Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (52.6 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Thứ</b>
<b>ngày</b> <b>Môn học</b> <b>Tên bài dạy</b>
Học vần
Học vần
Bài 30: Ua – ưa
Bài 30: Ua - ưa
<b>Sáng </b>
Học vần
Học vần
Tốn
Bài 31: Ôn tập
Bài 31: Ôn tập
Luyện tập
<b>Chiều</b>
Ôn tập
Âm nhạc
Tiếng việt
Học hát: Bài Lí cây xanh
Đội hình đội ngũ – Thể dục rèn luyện tư thế cơ
bản
Học vần
Học vần
Tốn
Bài 32: Oi – ai
Bài 32: Oi – ai
Phép cộng trong phạm vi 5
Học vần
Học vần
Tốn
Bài 33: Ôi – ơi
Bài 33: Ôi – ơi
Luyện tập
<b>Sáng </b>
Học vần
Học vần
Tốn
Bài 34: Ui – ưi
Bài 34: Ui – ưi
Số 0 trong phép cộng
<b>Chiều</b>
Ơn tập
Ôn tập
Ôn tập
Sinh hoạt
Tiếng việt
Tiếng việt
Toán
Sinh hoạt cuối tuần
<i><b>Học vần </b></i>
<b> </b>
<b>UA – ƯA</b>
<b>I. Mục đích – yêu cầu.</b>
- HS đọc và viết được: Ua – ưa, của bể, ngựa gỗ.
- Đọc được câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế……
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
- Tranh minh hoạ từ khoá.
- Bộ ghép chữ.
III. Các hoạt động dạy học.
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Tg</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>Tiết 1</b>
<b>A. Ổn định tổ chức.</b>
<b>B. Kiểm tra bài cũ.</b>
- Gọi 4 HS đọc, viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá.
- Gọi 2 HS đọc bài SGK.
- GV nhận xét – Ghi điểm.
<b>C. Dạy bài mới.</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài</b></i>.
- GV giới thiệu, ghi đề bài
<i><b>2. Dạy vần mới.</b></i>
* Nhận diện vaàn ua
- Vần ua được tạo từ âm u và âm a
- So sánh ua và ia
- Cho HS tìm âm ghép vần
- GV nhận xét – Ghép.
- Đánh vần: U – a – ua
- Đọc trơn: Ua
- Cho HS ghép tiếng cua – Nhận xét
- GV ghép
- Phân tích: Cua: c và ua
- Đánh vần: Cờ – ua – cua
- Đọc trơn: Cua
- Đưa tranh cho HS quan sát và trả lời
- Tranh vẽ gì ?
- Cua bể còn gọi là cua biển.
- GV ghép – Ghi từ lên bảng –Gọi HS đọc
- Gọi 1 HS đọc – Lớp đọc
* Luyện viết
- GV viết mẫu: Ua – cua.
- Hướng dẫn quy trình viết.
1’
5’
29’
- Hát
- HS thực hiện
- HS theo dõi.
Giống : Có a đứng sau
Khác : I và u đứng trước
- HS ghép
- HS đánh vần – lớp
- HS đọc – lớp đọc
- HS ghép
- HS phân tích
- HS đánh vần – lớp đánh vần
- HS đọc – lớp đọc
- Vẽ cua bể
- HS đọc
* Vần ưa: Quy trình tương tự.
* Đọc từ ứng dụng.
- GV viết từ lên bảng – Gọi HS tìm tiếng có vần
đang học.
- Gọi HS đọc tiếng – từ – phân tích tiếng
- GV đọc, giải thích từ
+ Cà chua: Loại cà có vỏ mỏng chín có màu đỏ
chót, vị chua.
+ Tre nứa: Chỉ chung về tre và nứa cùng dòng với
nhau.
- Gọi vài HS đọc – Lớp đọc.
<i><b>3. Củng cố</b></i>
- Ta vừa học vần gì ?
- So sánh vần ua và vần ưa ?
<b>Tiết 2</b>
<b>A. Luyện tập</b><i><b>:</b></i>
<b>*</b><i><b> Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Gọi 2 HS đọc lại bài trên bảng.
- GV nhận xét – ghi điểm.
<i><b>* Đọc bài trên bảng</b></i>
- Gọi khoảng 5 – 7 HS đọc
<i><b>* Đọc câu ứng dụng</b></i>
- Cho HS xem tranh
- Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng – gọi HS tìm tiếng có vần vừa học.
- Gọi HS đọc – lớp đọc
- Luyện đọc
- Trong câu có chữ cái nào được viết hoa ?
- Gọi HS đọc phân tích.
- Gọi 1 HS đọc – lớp đọc
<i><b>* Đọc bài trong sách</b></i>
- Cho HS mở sách đọc thầm bài
- Gọi HS đọc cá nhân – lớp nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
- Cho HS đọc lại
<i><b>* Luyện viết</b></i>
- GV nêu lại quy trình viết từ
- Cho HS mở vở viết bài theo hướng dẫn
- GV theo dõi – chỉnh sửa
- Thu và chấm một số bài – nhận xét tuyên dương
số bài viết đẹp.
<i><b>* Luyện nói</b></i>
- Gọi HS đọc chủ đề luyện nói
30’
- HS trả lời
- HS đọc
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân – lớp đọc
- Vần ua – ưa
- HS đọc.
- HS thực hiện
- Một bạn nhỏ cùng mẹ đi chợ
- HS tìm nêu
- HS, Lớp đọc
- HS đọc phân tích
- HS đọc – lớp đọc
- HS đọc thầm
- HS đọc cá nhân
- HS đọc
- HS mở vở viết bài
- Cho HS xem tranh:
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ Vì sao em biết đây là bức tranh giữa trưa mùa
hè?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ ?
+ Buổi trưa em thường làm gì ?
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
- Gọi HS đọc lại chủ đề
- Gọi 1 HS đọc lại tồn bài
<b>B. Củng cố– dặn dò</b>
- Cho HS tìm từ mới để ghép
- Lớp nhận xét – GV nhận xét
- Về nhà đọc lại bài
- Viết bài ở nhà
5’
- Vẽ cảnh giữa trưa mùa hè.
- HS trả lời
- Lúc 11, 12 giờ
- HS trả lời
- Cưỡi ngựa gỗ
- HS đọc.
- HS thực hiện
- HS lắng nghe
<i><b>Rút kinh nghiệm:</b></i>
………
………
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009
<i><b>Học vần</b></i>
<b>I. Mục đích – yêu caàu.</b>
- HS đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học: Ia, ua, ưa.
- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng.
- Nghe, hieåu và kể lại theo tranh truyện Khỉ và Rùa.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
- Bảng ôn trang 61 SGK
- Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng.
<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Tg</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b> Tiết 1</b>
<b>A. Ổn định tổ chức.</b>
<b>B. Kiểm tra bài cũ.</b>
- Gọi 4 HS đọc, viết: cà chua, nô đùa, tre nứa,
xưa kia.
- Gọi 2 HS đọc bài SGK.
- GV nhận xét – ghi điểm.
<b>C. Dạy bài mới.</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài</b></i>
1’
5’
29’
- Haùt.
- Tuần qua các em đã học được những vần
nào ?
Tiết học hôm nay ta sẽ ơn tập lại các vần đó.
- GV ghi đề, đọc.
<i><b>2. Ôn tập.</b></i>
* Các vần vừa học.
- Gọi HS nêu lại các vần vừa học – GV ghi
bảng bên trái.
- GV gắn bảng ôn đã chuẩn bị – Gọi HS đọc
các âm ở cột ngang ( nguyên âm ) ( vần ) và các
âm ở cột dọc ( âm đầu hay phụ âm ).
- Gọi HS đọc lại các âm ở bảng ôn .
- Cho HS ghép âm với vần thành tiếng trên đồ
dùng.
- GV nhận xét.
- Gọi HS nêu – GV ghi tiếng vào bảng
- HS ghép xong – Luyện đọc.
- Đánh vần – HS đọc ( khoảng 8 – 10 em ).
- Đọc trơn tiếng – Gọi khoảng 6 – 8 em.
- GV chỉnh sửa
- Gọi 1 HS đọc – lớp đọc toàn bài
* Đọc từ ứng dụng.
- GV ghi từ – Gọi HS nhẩm đọc.
- GV đọc, giải thích từ.
+ Mùa dưa: thời gian thu hoạch dưa nhiều .
+ Ngựa tía: ngựa có lơng màu tía.
+ Trỉa đỗ: bỏ đỗ xuống đất.
- Gọi nhiều HS đọc – lớp đọc.
- Gọi 1 HS đọc – lớp đọc
* Luyện viết.
- GV viết mẫu và hướng dẫn
- GV nhận xét – chỉnh sửa.
<i><b>3. Củng cố:</b></i>
- Ta vừa ơn những vần gì ?
- Những vần có điểm nào giống và khác nhau ?
<b>Tiết 2</b>
<b>A. Luyện tập</b>
<i><b>*. Kiểm tra bài cũ</b></i>
- Gọi 2 HS đọc lại bài bảng.
<i><b>* Luyện đọc:</b></i>
- Gọi từ 5 -7 HS đọc lại bài
<i><b>* Đọc câu ứng dụng</b></i>
30’
- HS theo dõi.
- HS nêu.
- HS đọc.
- HS ghép
- HS đọc
- HS đánh vần.
- HS đọc trơn
- HS đọc – lớp đọc
- HS đọc cá nhân – lớp đọc.
- HS đọc – lớp đọc.
- HS viết bảng con.
- ia, ua, ưa
- Giơng có âm a
Khác I, u, ư.
- HS đọc.
- GV đưa tranh – HS quan sát thảo luận.
+ Tranhvẽ gì ?
- Trong đoạn thơ tiếng nào chứa vần ôn ?
- Luyện đọc đoạn thơ ( đọc liền mạch từng câu )
- GV đọc – gọi HS đọc – lớp đọc.
<i><b>* Đọc bài trong sách:</b></i>
- Cho HS mở sách đọc thầm bài .
- Gọi HS đọc cá nhân – lớp nhận xét.
- GV nhận xét ghi điểm.
<i><b>* Luyện viết:</b></i>
GV hướng dẫn lại quy trình viết.
- Cho HS mở vở viết bài
- GV theo dõi – chỉnh sửa.
- Thu một số vở chấm bài – nhận xét tuyên
dương số bài viet đẹp.
<i><b>* Luyện nói theo chủ đề:</b></i> Truyện kể Khỉ và
Rùa.
- Cho HS xem tranh và thảo luận. Gv giới thiệu
câu chuyện và kể theo nội dung câu chuyện.
- GV kể nội dung câu chuyện lần 2 theo tranh.
Tranh 1: Khỉ và Rùa là đôi bạn chơi thân. Một
lần Khỉ nói cho Rùa biết là nhà Khỉ vừa có tin
mừng. Vợ Khỉ vừa mơi sinh con. Rùa vội vàng
đến thăm nhà Khỉ.
Tranh 2: Đến nơi Rùa boăn khoăn không biết
làm thế nào lên thăm vợ con Khỉ được và nhà
Khỉ lại ở trên 1 chạc cao. Khỉ bảo Rùa ngậm
chặt đi Khỉ để lên thăm nhà mình.
Tranh 3: Vừa đến nơi vợ Khỉ chạy ra chào. Rùa
quên cả việc đang ngậm đuôi Khỉ, vừa mở
miệng đáp lễ. Thế là bịch một cái rùa rơi ngay
xuống đất.
Tranh 4: Rùa rơi xuống đất nên mai mới rạn
nứt. Thế là từ đó trên lưng Rùa có vết rạn.
- Gọi vài HS kể lại câu chuyện.
- Gọi 1 HS đọc tồn bài.
<b>B</b><i><b>. </b></i><b>Củng cố – dặn dò</b>
Ta vừa ôn được những vần nào ?
Cho HS mở sách đọc bài theo GV.
Viết bài vào vở.
- Xem trước bài: oi – ai
5’
- Cảnh em bé ngủ trưa.
- lùa, đưa, của, vừa, trưa.
- HS đọc – lớp đọc
- HS đọc cá nhân.
- HS viết bài.
- HS lắng nghe.
- HS kể theo nhóm.
- HS đọc tồn bài