Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (98.35 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trường: ... ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Lớp: ... MƠN: TỐN- KHỐI 4
Họ và tên: ... Năm học: 2011-2012
Thời gian: 45 phút
TRƯỜNG TIỂU
HỌC
………
………
HỌ TÊN :………..
………
…...…
LỚP : ……. …….
<b>KT-CUỐI HỌC KÌ II/ 2011-2012</b>
<b>MƠN TỐN- LỚP 4</b>
Số báo danh Giám thị 1 Giám thị 2 Mật mã Số thứ tự
---Điểm Giám khảo 1 Giám khảo 2 Mật mã Số thứ tự
<b> Câu 1</b>: ( 2 điểm) <b>Khoanh vào chữ đặt trước ý có câu trả lời đúng nhất.</b>
a. Phân số nào sau đây lớn hơn 1 ?
<b> </b>A. <sub>10</sub>6 <b> </b> B<b>. </b> 7<sub>7</sub> <b> </b>C<b>.</b> 3<sub>2</sub> <b> </b>D. 99<sub>100</sub>
<b> </b>A. <sub>10</sub>3 <b> </b>B<b>.</b> 3<sub>2</sub> <b> </b>C.<b> </b> <sub>15</sub>9 <b> </b>D. 12<sub>20</sub>
c. Một đàn gà có tất cả 1200 con. 4<sub>5</sub> số gà là bao nhiêu con?
A. 450 B. 800 C. 900 D.960
d. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1000 000, quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn đo được 169 mm . Tìm
độ dài thật của quãng đường Hà Nội – lạng Sơn.
A . 169000 m m B. 169 m C. 169 km
<b> Câu 2</b>: (1điểm)<b> Điền vào chỗ chấm:</b>
a. 24 m 2 <sub>=………… cm</sub>2<sub> c. 180 phút = ... giờ</sub>
b. 5 tạ 20 yến =……….. kg d. <sub>3</sub>2 ngày =………… giờ
<b> Câu 3: </b>(2điểm) <b>Tính:</b>
a. 4<sub>7</sub> + <sub>7</sub>8 x 2
b. 8<sub>9</sub> : 5<sub>7</sub> ………
c. <sub>15</sub>8 x 5<sub>4</sub>
………
d . 86<sub>17</sub> : 43<sub>34</sub>
………..
<b> Câu 4: </b>(2 điểm) <b>Tìm X:</b>
a . X x 3<sub>8</sub> = 31<sub>3</sub> b. X : 5 = <sub>7</sub>8
... ...
... ...
... ...
<b>Câu 5: </b>(1 điểm)
Viết các số hoặc phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 1; 5<sub>8</sub> ; 3<sub>2</sub> ; 5<sub>9</sub>
………
<b>Câu 6: ( 2 điểm) </b>Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi đo được 64m. Chiều rộng
bằng 3<sub>5</sub> chiều dài .Trên thửa ruộng đó người ta cấy lúa , cứ 10 m2 <sub>thu được 5 kg thóc. </sub>
Hỏi thử ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lơ-gam thóc?
<b>Bài giải.</b>
………
………
………
………
<b>ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CUỐI HKII</b>
<b>ƠN TỐN- KHỐI 4</b>
<b>Năm học: 2011 – 2012.</b>
<b>Câu 1: (1 điểm) HS khoanh đúng mỗi ý được 0,25 điểm.</b>
a. C<b>.</b> 3<sub>2</sub> <b> </b>c<b>.</b> C.<b> </b> <sub>15</sub>9 <b> </b>
b. A. <sub>10</sub>3 <b> </b>d<b>. </b>D.960
<b>Câu 2::( 1điểm) Học sinh điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm</b>
a. 24 k m 2 <sub>= </sub><b><sub>24 000 000</sub></b><sub> m</sub>2<sub> c. 180 phút = </sub><b><sub> 3</sub></b><sub> giây</sub>
b. 5 tạ 20 yến = <b>700</b> kg d. <sub>3</sub>2 ngày = <b>16</b> giờ
<b>Câu 3:(2điểm) HS tính đúng mỗi ý được 0,5 điểm</b>
a. 4<sub>7</sub> + <sub>7</sub>8 = 12<sub>7</sub>
b. 8<sub>9</sub> - 5<sub>7</sub> = 56<sub>63</sub> - 45<sub>63</sub> = 11<sub>63</sub>
c. <sub>15</sub>8 x 5<sub>4</sub> = 40<sub>60</sub> = <sub>3</sub>2
d . 86<sub>17</sub> : 43<sub>34</sub> = 86<sub>17</sub> x 34<sub>43</sub> = 4
<b>Câu 4: (1 điểm) HS tính đúng mỗi ý được 0,5 điểm.</b>
a . X x 3<sub>8</sub> = 31<sub>3</sub> b. X : 5= <sub>7</sub>8
X = 31<sub>3</sub> : 3<sub>8</sub> <b>(0,25 đ)</b> X = <sub>7</sub>8 x 5 <b>(0,25 </b>
<b>đ)</b>
X = 248<sub>9</sub> <b>(0,25 đ)</b> X = 40<sub>7</sub> <b>(0,25 đ)</b>
<b>Câu 7: (1 điểm)</b>
<b>Bài giải</b>
Diện tích hình thoi đó là: <b>(0,25 đ)</b>
( 100 x 120) : 2 = 6 000 (cm2<sub>) </sub><b><sub>(0,5 đ)</sub></b>
Đáp số: 6 000 cm2 <b><sub>(0,25 đ)</sub></b>
<b>Bài giải</b>
? tuổi
Tuổi con: 20 tuổi
Tuổi mẹ:
<b>(0,5 điểm)</b>
? tuổi
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: <b>(0,25 điểm)</b>
6-1= 5 ( Phần) <b>(0,25 điểm)</b>
Tuổi của con là: <b>(0,25 điểm)</b>
20 : 5 = 4 (tuổi) <b>(0,25 điểm)</b>
Tuổi của cha là: <b>(0,25 điểm)</b>
20 + 4 = 24 ( tuổi) <b>(0,25 điểm)</b>