Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

tap vietTo chu hoa CDD

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (119.01 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Thứ ba ngày 6 tháng 3 năm 2012</i>


<b>KẾ HOẠCH BÀI DẠY</b>


MÔN : Tập viết


<b> BÀI : Tô chữ hoa C,D,Đ</b>


<b> I /. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức: </b>


<b>-</b> Biết cấu tạo của các chữ C,D,Đ hoa.
<b>2. Kỹ năng: </b>


<b>-</b> Biết tô các chữ C,D,Đ hoa


<b>-</b> Viết đúng các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt
<b>thóc, gánh đỡ, sạch sẽ – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu; đều </b>
nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách
giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2.


<b>3. Thái độ:</b>


<b>-</b> Giáo dục học sinh tính kiên nhẫn, cẩn thận, ý thức rèn chữ giữ
vở.


<b> II / .CHUẨN BỊ:</b>


<b>1. Giáo viên: Mẫu chữ C,D,Đ hoa (theo mẫu chữ trong vở TV1/2), </b>
phấn, thước kẻ, bảng phụ, phiếu tập viết.



<b>2. Học sinh: Bảng con, phấn, bút.</b>
<b> III / .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>


<i><b>TG</b></i> <i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b></i> <i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ</b></i> <i><b>ĐDDH</b></i>


(1’)
(2’)


(1’)


<b>1/. ỔN ĐỊNH – HÁT:</b>
<b>2/. KIỂM TRA BÀI CŨ:</b>


-Giáo viên trả vở tập viết đã chấm
cho học sinh.


Ú GV nhận xét – đánh giá.
<b>3/. BÀI MỚI:</b>


 <i><b>Giới thiệu bài:</b></i>


-Tiết tập viết hôm nay các em sẽ


-Hát


- Lắng nghe


<b>-Học sinh lắng nghe.</b>
Trường: Đại Học Sài Gòn



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

(8’)


tập tô các chữ hoa C,D,Đ và tập
viết các vần, các từ ứng dụng.
-Giáo viên ghi tựa bài.


 <i><b>Hướng dẫn tô chữ hoa:</b></i>
<b>Phương pháp: Trực quan, đàm </b>
<i>thoại, thực hành</i>


-Giáo viên đưa mẫu con chữ C.
-Chữ C hoa gồm mấy nét?


-Giáo viên chỉ lên chữ C hoa và
nêu: Chữ C hoa gồm 1 nét:
+ Nét cong trên và nét cong trái
nối liền nhau.


-Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc
lại các nét của chữ C hoa.


-Giáo viên nêu quy trình tơ:
+ Từ điểm đặt bút trên đường kẻ
ngang trên viết nét cong trên độ
rộng một đơn vị chữ, tiếp đó viết
nét cong trái nối liền. Điểm dừng
bút cao hơn đường kẻ ngang dưới
một chút, hơi cong, gần chạm vào
thân nét cong trái.



-Giáo tô mẫu lên bảng.


-Giáo viên yêu cầu học sinh tô vào
phiếu tập viết chữ C hoa




Giáo viên nhận xét và sửa.
-Giáo viên đưa mẫu con chữ D.
-Giáo viên chỉ lên chữ D hoa và
nêu: Chữ D hoa gồm 1 nét:


+ Nét thẳng và nét cong phải kéo
từ dưới lên.


-Giáo viên nêu quy trình tơ:


+ Từ điểm đặt thấp hơn đường kẻ
ngang trên một chút , lượn cong
viết nét thẳng nghiêng, lượn vòng
qua thân nét nghiêng viết nét cong


<b>-Học sinh quan sát</b>
<b>-Gồm 1 nét</b>


<b>-Học sinh chú ý quan sát </b>
và chú ý lắng nghe.


<b>-Học sinh nhắc lại</b>
<b>-Học sinh lắng nghe</b>



-Học sinh quan sát.
-Học sinh tô vào phiếu


<b>-Học sinh quan sát</b>
<b>-Học sinh lắng nghe.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

(9’)


phải kéo từ dưới lên, độ rộng một
đơn vị chữ, lượn dài qua đầu nét
thẳng, hơi lượn vào trong.Điểm
dừng bút ở dưới đường kẻ ngang
trên một chút.


-Giáo tô mẫu lên bảng.


-Giáo viên yêu cầu học sinh tô vào
phiếu tập viết chữ D hoa




Giáo viên nhận xét và sửa.


-Giáo viên cho học sinh quan sát
chữ Đ hoa


-Giáo viên nêu: Chữ Đ hoa có cấu
tạo và cách tơ như chữ D hoa, chỉ
thêm dấu gạch ngang ở giữa.


-Giáo viên tô mẫu lên bảng


-Giáo viên cho học sinh tô chữ Đ
vào phiếu tập viết




Giáo viên nhận xét và sửa


 <i><b>Hướng dẫn học sinh viết </b></i>


<i><b>vần và từ ngữ ứng dụng:</b></i>


<b>Phương pháp: Trực quan, đàm </b>
<i>thoại, thực hành</i>


-Giáo viên viết vần an và từ ngữ
<b>bàn tay lên bảng </b>


+ Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
vần an và từ bàn tay .


+ Giáo viên yêu cầu học sinh viết
bảng con vần an, từ bàn tay




Giáo viên nhận xét và sửa.
-Giáo viên viết vần at và từ hạt
<b>thóc lên bảng</b>



+ Giáo viên yêu cầu học sinh đọc


<b>- Học sinh quan sát</b>
<b>-Học sinh tô chữ D hoa </b>
vào phiếu


-Học sinh quan sát.
<b>-Học sinh lắng nghe</b>
-Học sinh quan sát.
-Học sinh tô vào phiếu


<b>-Học sinh quan sát</b>
+Lớp đọc đồng thanh.
+Học sinh viết bảng con


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

(2’)


(7’)


vần at và từ hạt thóc .


+ Giáo viên yêu cầu học sinh viết
bảng con vần at, từ hạt thóc




Giáo viên nhận xét và sửa.


-Giáo viên viết vần anh và từ gánh


<b>đỡ lên bảng</b>


+ Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
vần anh và từ gánh đỡ.


+ Giáo viên yêu cầu học sinh viết
bảng con vần anh, từ gánh đỡ




Giáo viên nhận xét và sửa.


-Giáo viên viết vần ach và từ sạch
<b>sẽ lên bảng</b>


+ Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
vần ach và từ sạch sẽ.


+ Giáo viên yêu cầu học sinh viết
bảng con vần ach, từ sạch sẽ




Giáo viên nhận xét và sửa.


-Giáo viên lưu ý học sinh: khoảng
cách giữa các chữ (tiếng), cách đặt
dấu thanh ở các chữ, cách nối nét
giữa các chữ cái.



Nghỉ giải lao giữa giờ
 <i><b>Hướng dẫn học sinh tập </b></i>


<i><b>viết từ ứng dụng:</b></i>


<b>Phương pháp: Luyện tập</b>


-Giáo viên cho học sinh tập viết
các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc,
<b>gánh đỡ, sạch sẽ vào phiếu tập </b>
viết.


-Nhắc nhở các em ngồi chưa đúng
tư thế và cầm bút sai


-Quan sát các em viết, kịp thời uốn
nắn các lỗi


+Lớp đồng thanh.


+Học sinh viết bảng con


-Học sinh quan sát
+Lớp đồng thanh.


+Học sinh viết bảng con


-Học sinh quan sát
+Lớp đồng thanh.



+Học sinh viết bảng con


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

(3’)


(1’)




Giáo viên chấm, chữa bài cho học
sinh.


<b>4/. CỦNG CỐ: </b>


<b>Trò chơi: Cuộc thi viết chữ đẹp</b>
-Luật chơi:


+Chia lớp làm 3 nhóm.
+Yêu cầu:


Mỗi nhóm cử 1 bạn lên thi viết từ:
hạt thóc


+ Nhóm nào viết đúng, đẹp, nhanh
nhất sẽ là nhóm thắng cuộc.


Ú Giáo viên nhận xét – tổng kết
<b>5/. DẶN DÒ:</b>


-Nhận xét tiết học.



-Tiếp tục luyện viết trong vở
TV1/2


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×