Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (340.04 KB, 10 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
TRƯỜNG THCS THANH UYÊN
<b>Ma trận đề kiểm tra</b>
<b>Tên </b> <b> Cấp độ</b>
<b>chủ đề</b>
<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>
<b>Cộng</b>
<b>Cấp độ thp</b> <b>Cp cao</b>
<b>Ch </b><i><b>1</b></i>
Những T/c cơ
b¶n.
2
<i>a</i> <i>a</i>
<i>Nhận biêt đợc</i>
<i>Cơng thức đúng </i>
<i>sai</i>
<i>Biết thøc hiện </i>
<i>công thức</i>
<i>Câu S câu</i>
<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>
<i>C1a 1</i>
<i>0,5 5%</i>
<i>C2a 1</i>
<i>0,5 5%</i>
<i>2</i>
<i>1 10%</i>
<b>Ch </b><i><b>2</b></i>
Hai đ/l liên hệ
phép nhân,phép
chia &phép khai
phơng
<i>Biêt thực hiện </i>
<i>phép </i>
<i>nhân,phép chia</i>
<i>&phép khai </i>
<i>phơng</i>
<i>Biêt vận dụng </i>
<i>thực hiƯn phÐp </i>
<i>0,5 5%</i>
<i>C3 1</i>
<i>1,5 15%</i>
<i>2</i>
<i>2 20%</i>
<b>Chủ đề </b><i><b>3</b></i>
Các phép biến đổi
đơn giản căn thức
bậc 2
<i>Hiểu đợc tập </i>
<i>XĐ của biểu </i>
<i>thức,ĐKXĐ </i>
<i>của ẩn để biểu </i>
<i>thức CBH co </i>”
<i>nghĩa</i>
<i>Vận dụng đợc </i>
<i>CTđể biên đổi, </i>
<i>tìm ĐKXĐ,trục </i>
<i>căn thức ở mẫu</i>
<b>®iĨm</b> <b>1</b> <b>2,5</b> <b>4,5</b> <b>2</b> <b>10®</b>
<b>Câu 1: Xác định tính đúng (Đ) , sai (S) trong các kết quả sau:</b>
<b>TT</b> <b>PhÐp tÝnh</b> <b>§óng</b> <b>Sai</b>
1 <i><sub>−</sub></i><sub>0,2</sub><sub>¿</sub>2<sub>.3</sub>
¿
√¿
= (-0,2). <sub>√</sub>3
2 1
10√100 . 21 = √21
<b>Câu 2: Khoanh tròn một chữ cái đứng trớc kết quả ỳng.</b>
a) Biểu thức: 3<i></i>2
2
có giá trị là:
A. <sub>√</sub>3 - 2. B. 2 - <sub>√</sub>3 . C. 1.
b) Điều kiện xác định của biểu thức <sub>√</sub>2<i>x</i>+7 là:
A. x 0. B. x 7
2 . C. x
-7
2 .
<b>II. Tự luận (8 điểm ). </b>
<b>Câu 3: ( 1,5®iĨm) Rót gän biĨu thøc:</b>
(5 <sub>√</sub>2 + 2 <sub>√</sub>5 ). <sub>√</sub>5 - <sub></sub>250
<b>Câu4</b>.( 2 điểm) <b>Trục căn thức ở mẫu sau</b> : a). <i>−</i>2
2√3<i>−</i>5 b)
1
<i>x</i>+√<i>x</i>+1
<b>C©u 5: (1,5 điểm) Tìm x, biết:</b>
2<i>x</i>+32
= 5
<b>Câu 6: (3 ®iĨm)</b> <b>Cho P</b> =
1
<i>x −</i>√<i>x</i>
1
1+√<i>x</i>+
2
<i>x −</i>1
b) Rót gän P.
c) Tìm giá trị của x P > 0
<b>Đáp án:</b>
Trắc nghiệm khách quan( 2 điểm)
<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b>
Câu 1 sai đúng
C©u 2 B C
<b>Câu 3</b>: phân tích đúng kết quả = 10 ( 1,5 điểm)
<b>C©u 4</b>: a) kÕt qu¶ =
4 3 10
13
(1 ®iĨm)
a) kÕt qu¶ = 2
1
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> (1 điểm)</sub>
2
¿
√¿
= 5 2<i>x</i>3 5 (1)
+NÕu 2x+3<sub>0 <=> x</sub>
3
2
=> (1) <=> 2x+3=5 <=> x=1 thoả mÃn điều kiện
+ Nếu 2x+3 < 0<=> x<
3
2
=> (1) <=> 2x+3=-5 <=> x= -4 thoả mÃn điều kiƯn
VËy x=1 hc x=-4 ( 1,5 điểm)
<b>Câu 6:</b>
<b>a)</b> P xỏc nh <=> x>0 và x1
<b>b) P</b> =
√<i>x −</i>1<i>−</i>
1
<i>x −</i>√<i>x</i>
1
1+√<i>x</i>+
2
<i>x −</i>1
1
( 1)
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>:</sub>
1
( 1)( 1)
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>=...</sub>
<b>=</b>
1
<i>x</i>
<i>x</i>
c) P>0 <=>
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<b>>0 <=> x-1>0 <=> x >1</b>
<b> </b>
<b>Ma trận đề kiểm tra </b>
<b> </b>
<b>Tên </b> <b> Cấp độ</b>
<b>chủ đề </b>
<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>
<b>Chủ đề </b><i><b>1</b></i>
T/c hàm số
y= ax+b
<i>Nhận biêt đợc</i>
<i>T/c đúng sai</i> t ỡm được giao
của đồ thị
và trục toạ
độ,tính được
f(a)
<i>C©u Số câu </i>
<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>
<i>C1 1</i>
<i>1 10%</i>
<i>C2 1</i>
<i>1 10%</i>
<i> 2</i>
<i>2 20%</i>
<b>Chủ đề </b><i><b>2</b></i>
<b>Xác định hàm số</b>
<i>Biªt thùc hiƯn </i>
Cách tìm a và b
khi cho biết 2
điều kiện
<i>C©u Số câu </i>
<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>
<i>C3 1</i>
<i>4 40%</i>
<i>3 1</i>
<i>1 40%</i>
<b>Chủ đề </b><i><b>3</b></i>
đồ thị h àm số
y= ax+b
<i> vẽ đợc</i> đồ
thị h àm số
y= ax+b<i> </i>
<i>Vận dụng tớnh </i>
<i>đợc Cvi- di</i>ện
tích
Biªt x ác
định <i>đi</i>ểm
cố định
mà đồ thị
đi qua
<i>C©u Số câu </i>
<i>Số điểm Tỉ lệ %</i> <i>C4a 11,5 15%</i> <i>C4b 11,5 15%</i> <i>C4c 1 1 10%</i> <i> 3 34 40%</i>
<b>Tỉng</b>
<b>®iĨm</b> <b>1</b> <b>2,5</b> <b>5,5</b> <b>1</b> <b>10®</b>
. <b> Đề bài: kiểm tra đại số </b> <i><b>Thi gian: 45 phỳt</b></i>
<b>I. Phần trắc nghiệm: </b>
<b>Cõu 1;</b> Cho hàm số y = f(x) = ( <sub>√</sub>3<i>−</i>1 )x -1 , có đồ thị là đờng thẳng (d)
Chọn <i><b>đúng , sai</b></i> cho các khẳng định sau rồi đánh dấu <b>X</b> vào ơ thích hợp:
<b>STT</b> <b>Khẳng định</b> <b>Đ</b> <b>S</b>
a Hàm số đồng biến trên R
b f( <sub>√</sub>3+1 ) = 1
c (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ là - 1
d Góc tạo bởi (d) và trục Ox là góc tù
<b>Câu 2: </b>Khoanh trịn chữ cái trớc phơng ỏn ỳng.
1/ Đồ thị y = - x + <sub></sub>3 cắt trục hoành tại điểm:
A. ( <sub></sub>3<i>,</i>0 ) ; B. ( 0<i>,</i>√3 ) ; C. ( <i>−</i>√3<i>,</i>0 ) ; D. ( 0<i>, −</i>√3
)
2/ Cho hàm số f(x) = 2x + m – 1. Giá trị của m để f(2) = 3 là:
A. -2 ; B. 0 ; C. 1 ; D -1
<b>II. PhÇn tù luËn:</b>
<b>Câu 3: </b>Xác định hàm số y = ax + b trong những trờng hợp sau:
1/ a = 2 , đồ thị hàm số đi qua điểm A(- 1 ; 3 )
2/ Đồ thị song song với đờng thẳng y = 5x, và cắt Ox tại điểm có hồnh độ
bằng 7
3/ Đồ thị hàm số tạo với Ox một góc 450<sub> và cắt trục tung tại điểm có tung độ</sub>
b»ng – 2,5.
1/ Với m = 2 vẽ đồ thị đờng thẳng (d).
2/ Gäi C & D lần lợt là giao điểm của ( d) với trục hoành và trục tung (trong
trờng hợp m = 2). Tính chu vi và diện tích của tam giác OCD
3/ Tìm toạ độ của điểm cố định mà mọi đờng thẳng đều đi qua với mọi m.
<b>3. Đáp ỏn kim tra chng II i s 9</b>
I/ Phần trắc nghiệm: (2điểm )
<b>Câu</b> <b>Điểm</b>
1 Đ; Đ; Đ; S 1
2 A ; B 1
II/ Phần tự luận (8 điểm)
1 1/ a = 2, hàm số có dạng y = 2x +b, đồ thị đi qua điểm A(-1; 3)
nên ta có: 3 = 2(-1) +b => b = 5. Hàm số có dạng y = 2x + 5
2/ (d) song song với đờng thẳng y = 5x, nên a = 5, hàm số có dạng
y = 5x + b , đồ thị cắt Ox tại điểm có hồnh độ bằng 7 nên ta có 0
= 5.7 + b => b = - 35. Hàm số có dạng y = 5x 35
3/ Đồ thị hàm số tạo với Ox một gãc 450<sub> ( gãc</sub><sub>nhän) , nªn </sub>
tg450<sub> = a => a = 1, hàm số có dạng y = x + b, đồ thị cắt trục tung</sub>
tại diểm có tung độ bằng – 2,5 nên b = - 2,5.
Hàm số có dạng: y = x - 2,5
1,5
1,5
1
2 1/ Với m = 2 ta có: y = 2x + 5 đồ thị là đờng thẳng đi qua hai
®iĨm C (0 ; 5); D ( - 2,5 ; 0 ) y
D 5
C
-2,5 0 x
2/ Chu vi của tam giác OCD là
OC + CD + OD = 2,5+√125
2 +5=7,5+√
125
2 (đvđd)
Diện tích tam giác OCD bằng S
S = OC .OD
2 =
5 .2,5
2 =2,5
2
=6<i>,</i>25 ( ®v dt)
3/ Giả sử đờng thẳng (d) đi qua điểm M( x0, y0 ), với <i>∀</i> m
nªn ta cã: y0 = mx0 + (3m-1)
=> m ( x0 +3) + ( - 1 – y0 ) = 0 , <i>∀</i> m
=>
¿
<i>x</i>0=−3
<i>y</i>0=−1
¿{
¿
Suy ra M ( -3 : -1) là điểm cố định cần tìm
1
1
1
II)MƠN HÌNH HỌC 9
<b>Tiết 16: kiểm tra viết chơng I</b>
Ma trận đề kiểm tra:
<b> </b>
<b>Tên </b> <b> Cấp độ</b>
<b>chủ đề </b>
<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>
<b>Cộng</b>
<b>Cấp độ thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>
<b>Chủ đề </b><i><b>1</b></i>
<b>Hệ thức về cạnh và </b>
<b>đờng cao trong tam </b>
<b>giác vng</b>
<i>Biết tính độ</i>
<i>dài các yếu tố</i>
<i>trong tam giỏc</i>
<i>vuông</i>
<i>Câu S cõu </i>
<i>S điểm Tỉ lệ %</i>
<i>C1 1</i>
<i>1 10%</i>
<i>C1 1</i>
<i>1 10%</i>
<b>Chủ đề </b><i><b>2</b></i>
<b>Tỷ số lợng giác của</b>
<b>góc nhọn</b>
<i>Nhận biết</i>
<i>được tỷ số </i>
<i>l-ợng giác của 2</i>
<i>góc phụ nhau </i>
<i>Lập đợc tỷ số </i>
<i>l-ợng giác của</i>
<i>góc nhọn</i>
<i>Sử dụng đợc tỷ</i>
<i>số lợng giác của</i>
<i>góc so sánh độ</i>
<i>lớn của tỷ số </i>
<i>l-ợng giác</i>
<i>Câu Số cõu </i>
<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>
<i>C2 1</i>
<i>1 10%</i>
<i>Bµi 1 1 </i>
<i>2 20%</i>
<i>B2a 1</i>
<i>2,,5 15%</i>
<i>3</i>
<i>4,5 45%</i>
<b>Ch </b><i><b>3</b></i>
<b>Hệ thức về cạnh và </b>
<b>góc trong tam giác </b>
<b>vuông</b>
<i>Bit xác nh </i>
<i>các yếu tố </i>
<i>cạnh và góc </i>
<i>trong tam giác </i>
<i>vuông</i> <i>các bài tập</i>
<i>Bài S câu </i>
<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>
<i>B2b 1</i>
<i>1,5 15%</i>
<i>B3ab 2</i>
<i>3 30%</i>
<i>3</i>
<i>4,5 45%</i>
<b>I </b><b> Trắc nghiệm khách quan:</b><i>(2,0 điểm)</i>
<i>Em hóy chn phng ỏn ỳng trong các câu sau</i>
<b>Câu 1: </b> <i>Δ</i>ABC có Â=900<sub>, đờng cao AH, HB =1, HC =3. Độ dài AB là :</sub>
A. 1 ; B . 2 ; C . 3 ; D . 4 .
<b>C©u 2: </b>Cho <i>α</i> =25o<sub> , </sub> <i><sub>β</sub></i> <sub> = 65</sub>o<sub> ta cã:</sub>
A. sin <i>α</i> = sin <i>β</i> ; B. sin <i>α</i> = cos <i>β</i> ;
C. tg <i>α</i> = tg <i>β</i> ; D. cotg <i>α</i> = cotg <i>β</i> .
II – PhÇn tự luận: (8,0 điểm)
<b>Bài 1: </b> ( 2 điểm )
Cho tam giác ABC vng tại A Vẽ hình và thiết lập các tỷ số lợng giác của
góc B từ đó suy ra các hệ thức tính các tỷ số lợng giác của góc C
<b>Bµi 2: </b> ( 3 ®iĨm )
a) Sắp xếp các tỉ số lợng giác sau từ bé đến lớn
tg240<sub>; cotg35</sub>0<sub>; tg54</sub>0<sub>; cotg70</sub>0<sub>; tg78</sub>0<sub>;</sub>
b) Gi¶i tam giác vuông ABC vuông tại A có AB=8cm, AC=6cm
<b>Bài 3:</b> ( 3 điểm )
Cho tam giác DEF có ED =7 cm , <i>D</i>400,<i>F</i> 580. Kẻ đờng cao EI của tam giác đó
.Hãy tính (<i>Kết quả làm tròn đến độ, về cạnh làm tròn đến ba chữ số thập phân</i>).
a) Đờng cao EI
b) C¹nh EF
<b>Đáp án:</b>
<i><b>I </b></i><i><b> Trc nghim khỏch quan:</b></i>(2,0 im) đáp án 1B; 2B
; <i><b>II </b></i>–<i><b> Phần tự luận:</b></i> (8,0 im)
Câu 1: (2đ)
C
A
Sin B =
<i>AC</i>
<i>BC</i> <sub>; Cos B=</sub>
<i>AB</i>
<i>BC</i><sub>; Tan B=</sub>
<i>AC</i>
<i>AB</i> <sub>; Cot B=</sub>
V× <i>B</i> <i>C</i>900 nªn suy ra
Cos C =
<i>AC</i>
<i>BC</i> <sub>; sinC=</sub>
<i>AB</i>
<i>BC</i><sub>; Cot C =</sub>
<i>AC</i>
<b>Bài 2: (3,0đ) </b>
a) Ta cã cotg 350<sub> = tg55</sub>0
Cotg 700<sub> = tg 20</sub>0
Mµ tg 200<sub> < tg 24</sub>0<sub> < tg 54</sub>0<sub> < tg 55</sub>0<sub> < tg 78</sub>0
VËy: cotg 700<sub>< tg24</sub>0<sub> < tg 54</sub>0<sub>< cotg35</sub>0<sub>< tg78</sub>0<sub> </sub>
c) Tam giác ABC vuông ë A cã AB=8cm, AC=6cm => BC=10cm ( bé ba sè Pitago)
áp dụng định nghĩa tỷ số lợng giác của góc nhọn ta có : sin B =
<i>AC</i>
<i>BC</i> <sub> => </sub>
<i>AC</i>
<i>BC</i> <sub>=</sub>
6
0,6
10
=> <i>B</i>36 520 ' mµ <i>B C</i> 900 <i>C</i> 900 36 520 ' 53 80 '
<b>Bµi 3:( 3®)</b>
58
7
I
E
F
D
40
Ghi đúng GT&kL, vẽ hình đúng 1đ
a)
EI=ED. Sin D=7.sin 400 4,5<i>cm</i>(1®)
b) 0
4,5
5,306( )
58
<i>EI</i>
<i>EF</i> <i>cm</i>
<i>SinF</i> <i>Sin</i>
(1®)
<b> (</b>Đề kiểm tra TL<b>) </b>
<b>Mơn: TỐN 9 </b>
<b> </b>
<b>Tên </b> <b> Cấp độ</b>
<b>chủ đề </b>
<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>
<b>Cộng</b>
<b>Chủ đề </b><i><b>1</b></i>
<b>Rút gọn biểu thức </b>
<b>chứa căn bậc hai</b>
<i>Biết rút gọc</i>
<i>,quy đồng, trục</i>
<i>căn thức ở</i>
<i>mẫu</i> <i>tắc đổi dấu, </i>
<i>Số câu câu</i>
<i>Số điểm Tỉ lệ %</i> <i>1 1a,b2 20%</i> <i>1 3a,b2 20%</i> <i>24 40%</i>
<b>Chủ đề </b><i><b>2</b></i>
<b>Đồ thị hàm số bậc</b>
<b>nhất, tìm tọa độ</b>
<b>giao điểm</b>
<i>Nhận biết</i>
<i>được</i>
<i>Đồ thị hàm</i>
<i>số bậc nhất,</i>
<i>vẽ ddowowcj</i>
<i>đồ thị </i>
<i>Sử dụng phương</i>
<i>trình để tìm tọa độ</i>
<i>giao điểm </i>
<i>Số câu câu</i>
<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>
<i>1 2a</i>
<i>1 10%</i>
<i>1 2b</i>
<i>1 10%</i>
<i>2a,b</i>
<i>2 20%</i>
<b>Chủ đề </b><i><b>5</b></i>
<i><b>Tính chất tiếp tuyến</b></i>
<i><b>của đường trịn,</b></i>
<i><b> đường trịn </b></i>
<i>Nhận biết </i>
<i>được tiếp </i>
<i>tuyến của </i>
<i>đường </i>
<i>trịn,vẽ hình,</i>
<i>Biết sử dụng t/c</i>
<i>hai tiếp tuyến</i>
<i> Biết sử dụng ĐL </i>
<i>PyTago , hệ thức </i>
<i>lượng trong tam </i>
<i>giác vuông, để </i>
<i>tính độ dài canh </i>
<i>góc vng của </i>
<i>tam giác vuông </i>
<i>Số câu câu</i>
<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>
<i>1 4a</i>
<i>1,5 15%</i>
<i>1 4b</i>
<i>1 10%</i>
<i>1 4c</i>
<i>1 10%</i>
<i>3</i>
<i>3,5 35%</i>
<b>Chủ đề </b><i><b>6</b></i>
<i><b> Chứng minh bất</b></i>
<i><b>đẳng thức </b></i>
<i>Chứng minh được</i>
<i>bất đẳng thức </i>
<i>Số câu </i>
<i>câu</i>
<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>
<i>1 5</i>
<i>0,5 5%</i> <i>10,5 5%</i>
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
2,5
25%
2
3 30%
3
2,5 25%
1
2 20%
8
10 100%
<b> I §Ị kiĨm tra ( Thời gian: 90 phút.) </b>
<b> Câu1 (2điểm)</b>: Thùc hiÖn phÐp tÝnh sau
a) 1
√5<i>−</i>√2+
1
√5+√2 b)
<b>Câu2</b>: <b>(2điểm)</b>
a) Hóy vẽ trên cùng một hệ toạ độ đồ thị của hai hàm số sau đây;
y = <i>−</i>1
2<i>x</i>+1 và y = 2x - 1
b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng (nếu có) .
<b>C©u 3 (2,®iĨm)</b>.Cho biĨu thøc Q = ( √<i>x</i>
1<i>−</i>√<i>x</i>+
√<i>x</i>
1+√<i>x</i>¿+
3<i>−</i>√<i>x</i>
<i>x −</i>1 . víi x 1 ; x > 0.
<b>a</b>)H·y rót gän Q.
<b>b</b>)Tìm x để Q có giá trị bằng (-1).
<b> C©u4: (3,5 §iĨm)</b>
a) Chứng minh rằng HB = HC.
b) Tính độ dài OH.
c) Tính độ dài OA.
<b>Câu 5: Chứng minh rằng: với mọi số dương a và b ta ln có:</b>
2
<i>a b</i>
<i>b a</i>
<b>II)</b>
<b> Đáp án thang điểm :</b>
<b>Câu 1: (2điểm) Tớnh ỳng </b>
<b> a) </b>
2 5
3
<b>Câu 2:</b>
a)v ỳng 2 đồ thị <b>(1 điểm)</b>
b) viết đợc phơng trình hồnh độ
1
1 2 1
2<i>x</i> <i>x</i>
-x+2=4x-2 5x=4 <=> x=4/5
tìm đợc tọa độ giao điểm: (
4 3
;
5 5<sub> </sub><b><sub>(1điểm )</sub></b>
3
1 <i>x</i>
b) Tính độ dài OH.=9cm <b>(1điểm</b>
c) Tính độ dài OA=25cm <b>(1 điểm</b>