Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

DE KIEM TRA TOAN KI 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (340.04 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TRƯỜNG THCS THANH UYÊN

ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN LỚP 9


Năm học 2011-2012
GIÁO VIÊN RA ĐỀ: NGUYỄN ĐÌNH HÀ


I)

MƠN ĐẠI SỐ 9



<b>TiÕt 17: kiĨm tra viÕt ch¬ng I</b>



<b>Ma trận đề kiểm tra</b>


<b>Tên </b> <b> Cấp độ</b>
<b>chủ đề</b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>


<b>Cộng</b>
<b>Cấp độ thp</b> <b>Cp cao</b>


<b>Ch </b><i><b>1</b></i>


Những T/c cơ
b¶n.


2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>Nhận biêt đợc</i>
<i>Cơng thức đúng </i>
<i>sai</i>



<i>Biết thøc hiện </i>
<i>công thức</i>


<i>Câu S câu</i>
<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>


<i>C1a 1</i>


<i>0,5 5%</i>


<i>C2a 1</i>


<i>0,5 5%</i>


<i>2</i>
<i>1 10%</i>


<b>Ch </b><i><b>2</b></i>
Hai đ/l liên hệ
phép nhân,phép
chia &phép khai
phơng
<i>Biêt thực hiện </i>
<i>phép </i>
<i>nhân,phép chia</i>
<i>&phép khai </i>
<i>phơng</i>
<i>Biêt vận dụng </i>
<i>thực hiƯn phÐp </i>


<i>nh©n,phÐp chia </i>
<i>&phÐp khai </i>
<i>ph-ơng</i>
<i>Câu S cõu</i>
<i>S im Tỉ lệ %</i>
<i>C1b 1</i>


<i>0,5 5%</i>


<i>C3 1</i>


<i>1,5 15%</i>


<i>2</i>
<i>2 20%</i>


<b>Chủ đề </b><i><b>3</b></i>
Các phép biến đổi
đơn giản căn thức
bậc 2
<i>Hiểu đợc tập </i>
<i>XĐ của biểu </i>
<i>thức,ĐKXĐ </i>
<i>của ẩn để biểu </i>
<i>thức CBH co </i>”
<i>nghĩa</i>
<i>Vận dụng đợc </i>
<i>CTđể biên đổi, </i>
<i>tìm ĐKXĐ,trục </i>
<i>căn thức ở mẫu</i>


<i>Biêt rút gọn </i>
<i>biểu thức </i>
<i>chứa </i>
<i>căn,trục căn </i>
<i>thức ở mẫu </i>
<i>phức tạp</i>
<i>Câu Số cõu</i>
<i>Số điểm Tỉ lệ %</i> <i>C2b,5 22 20%</i> <i>C6ac-4a 33 30%</i> <i>C6b,4b 22 20%</i> <i>77 70%</i>
<b>Tổng</b>


<b>®iĨm</b> <b>1</b> <b>2,5</b> <b>4,5</b> <b>2</b> <b>10®</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 1: Xác định tính đúng (Đ) , sai (S) trong các kết quả sau:</b>


<b>TT</b> <b>PhÐp tÝnh</b> <b>§óng</b> <b>Sai</b>


1 <i><sub>−</sub></i><sub>0,2</sub><sub>¿</sub>2<sub>.3</sub>


¿
√¿


= (-0,2). <sub>√</sub>3


2 1


10√100 . 21 = √21


<b>Câu 2: Khoanh tròn một chữ cái đứng trớc kết quả ỳng.</b>


a) Biểu thức: 3<i></i>2



2





có giá trị là:


A. <sub>√</sub>3 - 2. B. 2 - <sub>√</sub>3 . C. 1.
b) Điều kiện xác định của biểu thức <sub>√</sub>2<i>x</i>+7 là:


A. x 0. B. x 7


2 . C. x
-7


2 .
<b>II. Tự luận (8 điểm ). </b>


<b>Câu 3: ( 1,5®iĨm) Rót gän biĨu thøc:</b>


(5 <sub>√</sub>2 + 2 <sub>√</sub>5 ). <sub>√</sub>5 - <sub></sub>250


<b>Câu4</b>.( 2 điểm) <b>Trục căn thức ở mẫu sau</b> : a). <i>−</i>2


2√3<i>−</i>5 b)
1


<i>x</i>+√<i>x</i>+1



<b>C©u 5: (1,5 điểm) Tìm x, biết:</b>


2<i>x</i>+32



= 5


<b>Câu 6: (3 ®iĨm)</b> <b>Cho P</b> =

(

√<i>x</i>
√<i>x −</i>1<i>−</i>


1


<i>x −</i>√<i>x</i>

)

:

(



1
1+√<i>x</i>+


2


<i>x −</i>1

)


a) Tìm điều kiện của x để P xác định.


b) Rót gän P.


c) Tìm giá trị của x P > 0


<b>Đáp án:</b>


Trắc nghiệm khách quan( 2 điểm)



<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b>


Câu 1 sai đúng


C©u 2 B C


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 3</b>: phân tích đúng kết quả = 10 ( 1,5 điểm)


<b>C©u 4</b>: a) kÕt qu¶ =


4 3 10
13




(1 ®iĨm)


a) kÕt qu¶ = 2


1
1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 


  <sub> (1 điểm)</sub>


<b>Câu 5:</b> 2<i>x</i>+3¿


2


¿
√¿


= 5  2<i>x</i>3 5 (1)


+NÕu 2x+3<sub>0 <=> x</sub>
3
2


=> (1) <=> 2x+3=5 <=> x=1 thoả mÃn điều kiện
+ Nếu 2x+3 < 0<=> x<


3
2


=> (1) <=> 2x+3=-5 <=> x= -4 thoả mÃn điều kiƯn


VËy x=1 hc x=-4 ( 1,5 điểm)


<b>Câu 6:</b>


<b>a)</b> P xỏc nh <=> x>0 và x1


<b>b) P</b> =

(



√<i>x</i>


√<i>x −</i>1<i>−</i>
1


<i>x −</i>√<i>x</i>

)

:

(



1
1+√<i>x</i>+


2


<i>x −</i>1

)

=


1
( 1)


<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>



 <sub>:</sub>


1


( 1)( 1)


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>





  <sub>=...</sub>


<b>=</b>


1


<i>x</i>
<i>x</i>


c) P>0 <=>
1


<i>x</i>
<i>x</i>


<b>>0 <=> x-1>0 <=> x >1</b>


<b> </b>

<b>TiÕt 29: kiĨm tra </b>

<b>VIẾT </b>

<b>ch¬ng Ii</b>



<b>Ma trận đề kiểm tra </b>


<b> </b>


<b>Tên </b> <b> Cấp độ</b>
<b>chủ đề </b>



<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Chủ đề </b><i><b>1</b></i>
T/c hàm số
y= ax+b


<i>Nhận biêt đợc</i>


<i>T/c đúng sai</i> t ỡm được giao
của đồ thị


và trục toạ
độ,tính được
f(a)


<i>C©u Số câu </i>
<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>


<i>C1 1</i>
<i>1 10%</i>


<i>C2 1</i>
<i>1 10%</i>


<i> 2</i>
<i>2 20%</i>
<b>Chủ đề </b><i><b>2</b></i>


<b>Xác định hàm số</b>


<b>y=ax+b</b>


<i>Biªt thùc hiƯn </i>
Cách tìm a và b
khi cho biết 2


điều kiện
<i>C©u Số câu </i>


<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>


<i>C3 1</i>
<i>4 40%</i>


<i>3 1</i>
<i>1 40%</i>
<b>Chủ đề </b><i><b>3</b></i>


đồ thị h àm số
y= ax+b


<i> vẽ đợc</i> đồ


thị h àm số
y= ax+b<i> </i>


<i>Vận dụng tớnh </i>
<i>đợc Cvi- di</i>ện


tích



Biªt x ác


định <i>đi</i>ểm


cố định
mà đồ thị


đi qua


<i>C©u Số câu </i>


<i>Số điểm Tỉ lệ %</i> <i>C4a 11,5 15%</i> <i>C4b 11,5 15%</i> <i>C4c 1 1 10%</i> <i> 3 34 40%</i>
<b>Tỉng</b>


<b>®iĨm</b> <b>1</b> <b>2,5</b> <b>5,5</b> <b>1</b> <b>10®</b>




. <b> Đề bài: kiểm tra đại số </b> <i><b>Thi gian: 45 phỳt</b></i>


<b>I. Phần trắc nghiệm: </b>


<b>Cõu 1;</b> Cho hàm số y = f(x) = ( <sub>√</sub>3<i>−</i>1 )x -1 , có đồ thị là đờng thẳng (d)
Chọn <i><b>đúng , sai</b></i> cho các khẳng định sau rồi đánh dấu <b>X</b> vào ơ thích hợp:


<b>STT</b> <b>Khẳng định</b> <b>Đ</b> <b>S</b>


a Hàm số đồng biến trên R
b f( <sub>√</sub>3+1 ) = 1



c (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ là - 1
d Góc tạo bởi (d) và trục Ox là góc tù


<b>Câu 2: </b>Khoanh trịn chữ cái trớc phơng ỏn ỳng.


1/ Đồ thị y = - x + <sub></sub>3 cắt trục hoành tại điểm:


A. ( <sub></sub>3<i>,</i>0 ) ; B. ( 0<i>,</i>√3 ) ; C. ( <i>−</i>√3<i>,</i>0 ) ; D. ( 0<i>, −</i>√3
)


2/ Cho hàm số f(x) = 2x + m – 1. Giá trị của m để f(2) = 3 là:
A. -2 ; B. 0 ; C. 1 ; D -1


<b>II. PhÇn tù luËn:</b>


<b>Câu 3: </b>Xác định hàm số y = ax + b trong những trờng hợp sau:
1/ a = 2 , đồ thị hàm số đi qua điểm A(- 1 ; 3 )


2/ Đồ thị song song với đờng thẳng y = 5x, và cắt Ox tại điểm có hồnh độ
bằng 7


3/ Đồ thị hàm số tạo với Ox một góc 450<sub> và cắt trục tung tại điểm có tung độ</sub>


b»ng – 2,5.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

1/ Với m = 2 vẽ đồ thị đờng thẳng (d).


2/ Gäi C & D lần lợt là giao điểm của ( d) với trục hoành và trục tung (trong
trờng hợp m = 2). Tính chu vi và diện tích của tam giác OCD



3/ Tìm toạ độ của điểm cố định mà mọi đờng thẳng đều đi qua với mọi m.
<b>3. Đáp ỏn kim tra chng II i s 9</b>


I/ Phần trắc nghiệm: (2điểm )


<b>Câu</b> <b>Điểm</b>


1 Đ; Đ; Đ; S 1


2 A ; B 1


II/ Phần tự luận (8 điểm)


1 1/ a = 2, hàm số có dạng y = 2x +b, đồ thị đi qua điểm A(-1; 3)
nên ta có: 3 = 2(-1) +b => b = 5. Hàm số có dạng y = 2x + 5


2/ (d) song song với đờng thẳng y = 5x, nên a = 5, hàm số có dạng
y = 5x + b , đồ thị cắt Ox tại điểm có hồnh độ bằng 7 nên ta có 0
= 5.7 + b => b = - 35. Hàm số có dạng y = 5x 35


3/ Đồ thị hàm số tạo với Ox một gãc 450<sub> ( gãc</sub><sub>nhän) , nªn </sub>


tg450<sub> = a => a = 1, hàm số có dạng y = x + b, đồ thị cắt trục tung</sub>


tại diểm có tung độ bằng – 2,5 nên b = - 2,5.
Hàm số có dạng: y = x - 2,5


1,5
1,5



1
2 1/ Với m = 2 ta có: y = 2x + 5 đồ thị là đờng thẳng đi qua hai


®iĨm C (0 ; 5); D ( - 2,5 ; 0 ) y
D 5


C
-2,5 0 x
2/ Chu vi của tam giác OCD là


OC + CD + OD = 2,5+√125


2 +5=7,5+√
125


2 (đvđd)
Diện tích tam giác OCD bằng S


S = OC .OD


2 =


5 .2,5
2 =2,5


2


=6<i>,</i>25 ( ®v dt)



3/ Giả sử đờng thẳng (d) đi qua điểm M( x0, y0 ), với <i>∀</i> m


nªn ta cã: y0 = mx0 + (3m-1)


=> m ( x0 +3) + ( - 1 – y0 ) = 0 , <i>∀</i> m


=>


¿


<i>x</i>0=−3


<i>y</i>0=−1


¿{


¿


Suy ra M ( -3 : -1) là điểm cố định cần tìm


1


1


1


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

II)MƠN HÌNH HỌC 9


<b>Tiết 16: kiểm tra viết chơng I</b>
Ma trận đề kiểm tra:



<b> </b>


<b>Tên </b> <b> Cấp độ</b>
<b>chủ đề </b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>


<b>Cộng</b>
<b>Cấp độ thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>


<b>Chủ đề </b><i><b>1</b></i>


<b>Hệ thức về cạnh và </b>
<b>đờng cao trong tam </b>
<b>giác vng</b>


<i>Biết tính độ</i>
<i>dài các yếu tố</i>
<i>trong tam giỏc</i>


<i>vuông</i>
<i>Câu S cõu </i>


<i>S điểm Tỉ lệ %</i>


<i>C1 1</i>


<i>1 10%</i>



<i>C1 1</i>


<i>1 10%</i>


<b>Chủ đề </b><i><b>2</b></i>
<b>Tỷ số lợng giác của</b>
<b>góc nhọn</b>
<i>Nhận biết</i>
<i>được tỷ số </i>
<i>l-ợng giác của 2</i>
<i>góc phụ nhau </i>
<i>Lập đợc tỷ số </i>
<i>l-ợng giác của</i>
<i>góc nhọn</i>
<i>Sử dụng đợc tỷ</i>
<i>số lợng giác của</i>
<i>góc so sánh độ</i>
<i>lớn của tỷ số </i>
<i>l-ợng giác</i>
<i>Câu Số cõu </i>
<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>
<i>C2 1</i>


<i>1 10%</i>


<i>Bµi 1 1 </i>


<i>2 20%</i>


<i>B2a 1</i>



<i>2,,5 15%</i>


<i>3</i>
<i>4,5 45%</i>
<b>Ch </b><i><b>3</b></i>


<b>Hệ thức về cạnh và </b>
<b>góc trong tam giác </b>
<b>vuông</b>


<i>Bit xác nh </i>
<i>các yếu tố </i>
<i>cạnh và góc </i>
<i>trong tam giác </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i>vuông</i> <i>các bài tập</i>
<i>Bài S câu </i>


<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>


<i>B2b 1</i>
<i>1,5 15%</i>


<i>B3ab 2</i>
<i>3 30%</i>


<i>3</i>


<i>4,5 45%</i>



Đề bài



<b>I </b><b> Trắc nghiệm khách quan:</b><i>(2,0 điểm)</i>


<i>Em hóy chn phng ỏn ỳng trong các câu sau</i>


<b>Câu 1: </b> <i>Δ</i>ABC có Â=900<sub>, đờng cao AH, HB =1, HC =3. Độ dài AB là :</sub>


A. 1 ; B . 2 ; C . 3 ; D . 4 .


<b>C©u 2: </b>Cho <i>α</i> =25o<sub> , </sub> <i><sub>β</sub></i> <sub> = 65</sub>o<sub> ta cã:</sub>


A. sin <i>α</i> = sin <i>β</i> ; B. sin <i>α</i> = cos <i>β</i> ;


C. tg <i>α</i> = tg <i>β</i> ; D. cotg <i>α</i> = cotg <i>β</i> .
II – PhÇn tự luận: (8,0 điểm)


<b>Bài 1: </b> ( 2 điểm )


Cho tam giác ABC vng tại A Vẽ hình và thiết lập các tỷ số lợng giác của
góc B từ đó suy ra các hệ thức tính các tỷ số lợng giác của góc C


<b>Bµi 2: </b> ( 3 ®iĨm )


a) Sắp xếp các tỉ số lợng giác sau từ bé đến lớn
tg240<sub>; cotg35</sub>0<sub>; tg54</sub>0<sub>; cotg70</sub>0<sub>; tg78</sub>0<sub>;</sub>


b) Gi¶i tam giác vuông ABC vuông tại A có AB=8cm, AC=6cm



<b>Bài 3:</b> ( 3 điểm )


Cho tam giác DEF có ED =7 cm , <i>D</i>400,<i>F</i> 580. Kẻ đờng cao EI của tam giác đó


.Hãy tính (<i>Kết quả làm tròn đến độ, về cạnh làm tròn đến ba chữ số thập phân</i>).
a) Đờng cao EI


b) C¹nh EF


<b>Đáp án:</b>


<i><b>I </b></i><i><b> Trc nghim khỏch quan:</b></i>(2,0 im) đáp án 1B; 2B
; <i><b>II </b></i>–<i><b> Phần tự luận:</b></i> (8,0 im)


Câu 1: (2đ)


C
A


Sin B =


<i>AC</i>


<i>BC</i> <sub>; Cos B=</sub>
<i>AB</i>


<i>BC</i><sub>; Tan B=</sub>
<i>AC</i>


<i>AB</i> <sub>; Cot B=</sub>


<i>AB</i>
<i>AC</i>


V×   <i>B</i> <i>C</i>900 nªn suy ra
Cos C =


<i>AC</i>


<i>BC</i> <sub>; sinC=</sub>
<i>AB</i>


<i>BC</i><sub>; Cot C =</sub>
<i>AC</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Bài 2: (3,0đ) </b>


a) Ta cã cotg 350<sub> = tg55</sub>0


Cotg 700<sub> = tg 20</sub>0


Mµ tg 200<sub> < tg 24</sub>0<sub> < tg 54</sub>0<sub> < tg 55</sub>0<sub> < tg 78</sub>0


VËy: cotg 700<sub>< tg24</sub>0<sub> < tg 54</sub>0<sub>< cotg35</sub>0<sub>< tg78</sub>0<sub> </sub>


c) Tam giác ABC vuông ë A cã AB=8cm, AC=6cm => BC=10cm ( bé ba sè Pitago)


áp dụng định nghĩa tỷ số lợng giác của góc nhọn ta có : sin B =


<i>AC</i>
<i>BC</i> <sub> => </sub>



<i>AC</i>
<i>BC</i> <sub>=</sub>


6
0,6
10


=> <i>B</i>36 520 ' mµ <i>B C</i> 900 <i>C</i> 900 36 520 ' 53 80 '


<b>Bµi 3:( 3®)</b>


58
7


I
E


F
D


40


Ghi đúng GT&kL, vẽ hình đúng 1đ
a)


EI=ED. Sin D=7.sin 400 4,5<i>cm</i>(1®)


b) 0



4,5


5,306( )
58


<i>EI</i>


<i>EF</i> <i>cm</i>


<i>SinF</i> <i>Sin</i>


  


(1®)


<b>ĐỀ </b>

<b>kiÓm tra häc kú I</b>



<b>Năm học 2011-2012</b>


<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1</b>


<b> (</b>Đề kiểm tra TL<b>) </b>
<b>Mơn: TỐN 9 </b>
<b> </b>


<b>Tên </b> <b> Cấp độ</b>
<b>chủ đề </b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>


<b>Cộng</b>


<b>Cấp độ thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>


<b>Chủ đề </b><i><b>1</b></i>
<b>Rút gọn biểu thức </b>
<b>chứa căn bậc hai</b>


<i>Biết rút gọc</i>
<i>,quy đồng, trục</i>


<i>căn thức ở</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i>mẫu</i> <i>tắc đổi dấu, </i>
<i>Số câu câu</i>


<i>Số điểm Tỉ lệ %</i> <i>1 1a,b2 20%</i> <i>1 3a,b2 20%</i> <i>24 40%</i>
<b>Chủ đề </b><i><b>2</b></i>


<b>Đồ thị hàm số bậc</b>
<b>nhất, tìm tọa độ</b>


<b>giao điểm</b>


<i>Nhận biết</i>
<i>được</i>
<i>Đồ thị hàm</i>
<i>số bậc nhất,</i>
<i>vẽ ddowowcj</i>


<i>đồ thị </i>



<i>Sử dụng phương</i>
<i>trình để tìm tọa độ</i>


<i>giao điểm </i>


<i>Số câu câu</i>
<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>


<i>1 2a</i>
<i>1 10%</i>


<i>1 2b</i>
<i>1 10%</i>


<i>2a,b</i>
<i>2 20%</i>
<b>Chủ đề </b><i><b>5</b></i>


<i><b>Tính chất tiếp tuyến</b></i>
<i><b>của đường trịn,</b></i>


<i><b> đường trịn </b></i>
<i>Nhận biết </i>
<i>được tiếp </i>
<i>tuyến của </i>
<i>đường </i>
<i>trịn,vẽ hình,</i>


<i>Biết sử dụng t/c</i>
<i>hai tiếp tuyến</i>


<i>cắt nhau trong</i>
<i>chứng minh HH</i>


<i> Biết sử dụng ĐL </i>
<i>PyTago , hệ thức </i>
<i>lượng trong tam </i>
<i>giác vuông, để </i>
<i>tính độ dài canh </i>
<i>góc vng của </i>
<i>tam giác vuông </i>
<i>Số câu câu</i>


<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>


<i>1 4a</i>
<i>1,5 15%</i>


<i>1 4b</i>
<i>1 10%</i>


<i>1 4c</i>
<i>1 10%</i>


<i>3</i>


<i>3,5 35%</i>
<b>Chủ đề </b><i><b>6</b></i>


<i><b> Chứng minh bất</b></i>
<i><b>đẳng thức </b></i>



<i>Chứng minh được</i>
<i>bất đẳng thức </i>
<i>Số câu </i>


<i>câu</i>


<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>


<i>1 5</i>


<i>0,5 5%</i> <i>10,5 5%</i>


Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %


2


2,5
25%


2


3 30%
3


2,5 25%
1



2 20%
8


10 100%


<b> I §Ị kiĨm tra ( Thời gian: 90 phút.) </b>
<b> Câu1 (2điểm)</b>: Thùc hiÖn phÐp tÝnh sau


a) 1
√5<i>−</i>√2+


1


√5+√2 b)

(5

√2

+ 2

√5

).

√5

-

250


<b>Câu2</b>: <b>(2điểm)</b>


a) Hóy vẽ trên cùng một hệ toạ độ đồ thị của hai hàm số sau đây;
y = <i>−</i>1


2<i>x</i>+1 và y = 2x - 1
b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng (nếu có) .


<b>C©u 3 (2,®iĨm)</b>.Cho biĨu thøc Q = ( √<i>x</i>
1<i>−</i>√<i>x</i>+


√<i>x</i>


1+√<i>x</i>¿+



3<i>−</i>√<i>x</i>


<i>x −</i>1 . víi x 1 ; x > 0.
<b>a</b>)H·y rót gän Q.


<b>b</b>)Tìm x để Q có giá trị bằng (-1).


<b> C©u4: (3,5 §iĨm)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

a) Chứng minh rằng HB = HC.
b) Tính độ dài OH.


c) Tính độ dài OA.


<b>Câu 5: Chứng minh rằng: với mọi số dương a và b ta ln có:</b>
2


<i>a b</i>
<i>b a</i> 


<b>II)</b>


<b> Đáp án thang điểm :</b>
<b>Câu 1: (2điểm) Tớnh ỳng </b>


<b> a) </b>


2 5



3

<sub> </sub>

<b><sub>(1®iĨm</sub></b>

<sub> ) b) 10 </sub>

<b><sub>(1điểm</sub></b>

<sub> ) </sub>



<b>Câu 2:</b>

(

<b>2điểm</b>

)



a)v ỳng 2 đồ thị <b>(1 điểm)</b>


b) viết đợc phơng trình hồnh độ
1


1 2 1


2<i>x</i> <i>x</i>


   


 -x+2=4x-2  5x=4 <=> x=4/5
tìm đợc tọa độ giao điểm: (


4 3
;


5 5<sub> </sub><b><sub>(1điểm )</sub></b>


<b>Câu 3</b>

:



a) rút gọn đợc Q=



3


1 <i>x</i>





<sub> </sub>

<b><sub>(1, ®iĨm</sub></b>

<sub> )</sub>



b) tính đợc x=4

<b>(1điểm</b>

)



Câu 4: Vẽ hình đúng

<b>(0,5điểm</b>

)



a)

Chứng minh đợc HB = HC. <b>(1điểm</b>

)



b) Tính độ dài OH.=9cm <b>(1điểm</b>

)



c) Tính độ dài OA=25cm <b>(1 điểm</b>

)



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×