Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

De thi thu Chuyen Thai Binh Lan 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (193.07 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THÁI BÌNH</b>
<b>Trường THPT Chuyên</b>


<b>ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4</b>
<b>NĂM HỌC 2011-2012 </b>
<b>MƠN HỐ HỌC 12 (Khối A)</b>


<i>Thời gian làm bài: 90 phút; </i>
<i>(50 câu trắc nghiệm)</i>
<i>Họ, tên thí sinh:...</i>
<i>Số báo danh:...</i>
<b>Câu 1:</b> Mét muèi X cã c¸c tÝnh chÊt sau:


-X tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí Y, khí Y làm đục nớc vôi trong, không làm mất màu dung
dch brom.


- X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 có thể tạo ra hai muối.
X là chất nào dới đây?


<b>A. </b>K2CO3. <b>B. </b>KHCO3. <b>C. </b>K2S. <b>D. </b>K2SO3.


<b>Câu 2:</b> Trong ph¬ng trình phản ứng:


aK2SO3 + bKMnO4 + cKHSO4 dK2SO4 + eMnSO4 + gH2O


(c¸c hƯ sè a, b, c... là những số nguyên, tối giản). Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng (a + b +
c) là:


<b>A. </b>10. <b>B. </b>15. <b>C. </b>13. <b>D. </b>18.


<b>Câu 3:</b> Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Al vào dung dịch HCl dư thì có 2 gam chất rắn khơng tan.


Nếu trộn thêm 4 gam Mg vào 0,5m gam X thì được hỗn hợp Y. Hàm lượng % theo khối lượng của Al
trong Y nhỏ thua trong X là 33,33%. Khi ngâm Y trong dung dịch NaOH đậm đặc, sau một thời gian
thu được nhiều hơn 2 lít H2 (đktc). Hàm lượng %Cu trong X có giá trị là:


<b>A. </b>30% <b>B. </b>16,67% <b>C. </b>18,64% <b>D. </b>50%


<b>Câu 4:</b> Cho 0,2 mol chất X (CH6O3N2) tác dụng với dung dịch 200 ml NaOH 2M chứa đun nóng thu


được chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cơ cạn dung dịch Y được m gam chất rắn. Giá
trị của m là:


<b>A. </b>11,4 gam <b>B. </b>25 gam <b>C. </b>30 gam <b>D. </b>43,6 gam


<b>Câu 5:</b> Cho m gam Fe vào dung dÞch AgNO3 được hh X gồm hai kim loại. Chia X thành hai phần:


Phần ít (m1 gam), cho tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,1 mol khí H2. Phần nhiều (m2 gam), cho


tác dụng hết với dung dÞch HNO3 lỗng dư, được 0,4 mol khí NO. Biết m2-m1=32,8. Giá trị m bằng:


<b>A. </b>23,3 gam hoặc 47,1 gam <b>B. </b>33,6 gam hoặc 47,1 gam
<b>C. </b>33,6 gam hoặc 63,3 gam <b>D. </b>11,74 gam hoặc 6,33 gam


<b>Câu 6:</b> X mạch hở có cơng thức C3Hy. Một bình có dung tích khơng đổi chứa hỗn hợp khí gồm X và


O2 dư ở 1500C, áp suất 2 atm. Bật tia lửa điện để đốt cháy X sau đó đưa bình về 1500C, áp suất bình


vẫn là 2 atm. Người ta trộn 9,6 gam X với 0,6 gam H2 rồi cho qua bình Ni nung nóng (H=100%) thì


thu được hỗn hợp Y. Khối lượng mol trung bình của Y là:



<b>A. </b>52,5 <b>B. </b>46,5 <b>C. </b>48,5 <b>D. </b>42,5


<b>Câu 7:</b> Nhiệt phân hoàn toàn một hỗn hợp X gồm x mol Fe(NO3)2 và y mol Cu(NO3)2 thu được hỗn


hợp khí B có tỷ khối so với H2 bằng 22. Tỷ số x/y bằng:


<b>A. </b>2. <b>B. </b>1/2. <b>C. </b>1/3. <b>D. </b>3/2.


<b>Cõu 8:</b> Phát biểu nào sau đây không đúng?


<b>A. </b>Hỗn hợp Fe2O3 và Cu có thể tan hết dung dịch HCl.


<b>B. </b>Hỗn hợp FeS và CuS có thể tan hết dung dịch HCl loÃng.


<b>C. </b>Hỗn hợp Na2O và Al2O3 có thể tan hết trong nớc .


<b>D. </b>Hỗn hợp KNO3 và Ag có thể tan hết dung dịch HCl.


<b>Cõu 9:</b> Cho 22,4 lit hỗn hợp A gồm hai khí CO, CO2 đi qua than nóng đỏ (khơng có mặt khơng khí)


thu được khí B có thể tích hơn thể tích A là 5,6 lit (thể tích khí đo được ở đktc). Dẫn B đi qua dung
dịch Ca(OH)2 vừa đủ thì thu được dung dịch chỉ chứa 20,25 g Ca(HCO3)2. Thành phần phần trăm (về


thể tích) của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là


<b>A. </b>25% và 75% <b>B. </b>37,5% và 62,5% <b>C. </b>40% va 60% <b>D. </b>50% và 50%


<b>Câu 10:</b> Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol.


Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc). Mặt khác 13,2 gam hỗn



hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa. Giá trị của p là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A. </b>8,64 <b>B. </b>9,72 <b>C. </b>2,16 <b>D. </b>10,8


<b>Câu 11:</b> Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu


được 14,08 gam este. Nếu đốt cháy hồn tồn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4 ml H2O (lỏng). Tìm


thành phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp đầu và hiệu suất của phản ứng este hoá.
<b>A. </b>60,0% C2H5OH; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75%


<b>B. </b>45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%


<b>C. </b>55,3% C2H5OH; 44,7% CH3COOH và hiệu suất 80%


<b>D. </b>53,5% C2H5OH; 46,5% CH3COOH và hiệu suất 80%


<b>Câu 12:</b> Một khống vật có cơng thức tổng quát là aKCl.bMgCl2.xH2O. Nung nóng 27,75 gam


khoáng vật trên đến khối lượng chất rắn giảm 10,8 gam. Hồ tan phần chất rắn cịn lại vào nước được
dung dịch B, rồi cho B vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được 43,05 gam kết tủa trắng. Cơng thức của


khoáng trên là:


<b>A. </b>KCl.2MgCl2.6H2O. <b>B. </b>2KCl.1MgCl2.6H2O.


<b>C. </b>KCl.MgCl2.6H2O. <b>D. </b>KCl.3MgCl2.6H2O.


<b>Câu 13:</b> Cho các cặp dung dịch:



a) NaHCO3; HCl b) Na[Al(OH)4]; HCl


c) NaOH; Al2(SO4)3 d) Ca(OH)2; H3PO4.


Nếu không dùng hố chất khác, có thể xác được hai chất trong bao nhiêu cặp?
<b>A. </b>1 cặp <b>B. </b>3 cặp <b>C. </b>2 cặp <b>D. </b>4 cặp


<b>Câu 14:</b> Đốt cháy hoàn toàn a gam metan rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,2
mol Ca(OH)2 đến khi thu được 10,0 gam kết tủa. Giá trị của a là bao nhiêu gam?


<b>A. </b>1,6 gam hoặc 4,8 gam <b>B. </b>1,6 gam


<b>C. </b>3,2 gam <b>D. </b>4,8 gam


<b>Câu 15:</b> Điện phân dung dịch hỗn hợp 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,06 mol HCl với dịng điện một chiều


có cường độ 1,34A trong 2 giờ, các điện cực trơ. Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí ở
đktc thốt ra ở anot bỏ qua sự hoà tan của clo trong nước và coi hiệu suất điện phân là 100% nhận
những giá trị nào sau đây:


<b>A. </b>0,32 gam và 0,896 lit. <b>B. </b>3,2 gam và 0,896 lit.
<b>C. </b>6,4 gam và 8,96 lit. <b>D. </b>6,4 gam và 0,896 lit.
<b>Câu 16:</b> Pha các dung dịch sau:


(1) Lấy 0,155 gam Na2O pha thành 500 ml dung dịch X.


(2) Lấy 4,59 gam BaO pha thành 2 lít dung dịch Y.


(3) Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M thành 500 ml dung



dịch Z.


(4) Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08M với 250 ml dung dịch NaOH 0,16M thành 500 ml dung
dịch P.


Số dung dịch có pH bằng nhau là: (Các chất phân li hoàn toàn)


<b>A. </b>0 <b>B. </b>2 <b>C. </b>3 <b>D. </b>4


<b>Cõu 17:</b> Trộn 10,8 gam bột Al với 32 gam bột Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhơm trong điều
kiện khơng có khơng khí (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe). Hoà tan hỗn hợp rắn sau
phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng thu đợc 10,08 lít khí H2 (ở đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt
nhôm là


<b>A. </b>85%. <b>B. </b>90%. <b>C. </b>80%. <b>D. </b>75%.


<b>Câu 18:</b> Dẫn khí CO vào ống sứ chứa m gam bột Fe2O3 nung nóng thu được 61,2 gam hỗn hợp A


gồm 4 chất. Khí bay ra khỏi ống sứ được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư được 132,975 gam kết tủa.


Hoà tan hết A bằng dung dịch HNO3 dư thu được V lít (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Giá


trị V là:


<b>A. </b>11,2 lít <b>B. </b>5,6 lít <b>C. </b>10,08 lít <b>D. </b>6,72 lít
<b>Câu 19:</b> Cho c©n b»ng: NH3 + H2O NH4+ + OH


-Để cân bằng trên chuyển dịch sang phải ngời ta làm cách nào sau đây?



<b>A. </b>Cho thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein. <b>B. </b>Cho thêm vài giät dung dÞch NaOH.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 20:</b> Hỗn hợp A gồm 3 kim loại X, Y, Z đều có hoá trị II và đứng trước H trong dãy điện hoá. Tỉ
lệ KLNT của 3 kim loại là 3:5:7. Tỉ lệ số mol trong hỗn hợp A là: 4:2:1. Khi cho 1,16 gam hỗn hợp A
tác dụng hết vơí dung dịch HCl dư thấy có 0,784 lít H2 (đktc) thốt ra. Tổng KLNT của X, Y, Z là:


<b>A. </b>240 <b>B. </b>135 <b>C. </b>140 <b>D. </b>120


<b>Câu 21:</b> Đặc điểm khác nhau giữa glucozơ và fructozơ là:


<b>A. </b>Vị trí nhóm cacbonyl. <b>B. </b>Tỉ lệ nguyên tử các nguyên tố.
<b>C. </b>Thành phần nguyên tố. <b>D. </b>Số nhóm chức –OH.


<b>Câu 22:</b> Có một hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C2H6. Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trên thu


được 28,8 gam H2O. Mặt khác 0,5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2


20%. Phần trăm khối lượng của C2H2 trong hỗn hợp X là:


<b>A. </b>33,33% <b>B. </b>25,25% <b>C. </b>50% <b>D. </b>41,94%


<b>Câu 23:</b> Một loại chất béo có chỉ số iot là 3,81. Tính thành phần % các chất trong mẫu chất béo trên
giả sử mẫu chất béo gồm triolein và tripanmitin. % triolein và tripanmitin lần lượt là


<b>A. </b>40%; 60% <b>B. </b>4,46%; 95,54% <b>C. </b>50%; 50% <b>D. </b>4,42%; 95,58%


<b>Câu 24:</b> Trong bình kín dung tích khơng đổi chứa đầy khơng khí (chứa 20% thể tích O2 cịn lại là N2)


ở 25o<sub>C và 2 atm. Bật tia lửa điện để phản ứng xảy ra: N</sub>



2 + O2    2NO.


Áp suất p và khối lượng mol phân tử trung bình của hỗn hợp sau phản ứng ở 25o<sub>C là </sub>M<sub> sẽ có giá</sub>


trị


<b>A. </b>p = 2 atm, M> 29 g/mol. <b>B. </b>p = 2 atm, M< 29 g/mol.
<b>C. </b>p = 2 atm, M= 29 g/mol. <b>D. </b>p = 1 atm, M= 29 g/mol.


<b>Cõu 25:</b> Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B thuộc loại ankan, anken, ankin. Đốt cháy hoàn toàn 6,72
lít (đktc) X và cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào nớc vôi trong d thấy khối lợng bình tăng
thêm 46,5g và cã 75g kÕt tđa. NÕu tû lƯ khèi lỵng A, B trong X là 22:13 thì phần trăm số mol cđa A
trong X lµ:


<b>A. </b>50% <b>B. </b>41,10% <b>C. </b>49,5% <b>D. </b>10,5%


<b>Câu 26:</b> Cho 0,25a/17 mol P2O5 vào 125 gam dung dịch NaOH 16% được dung dịch B chứa hai muối


NaH2PO4 và Na2HPO4. Giá trị a ở trong khoảng:


<b>A. </b>17 < a< 34 <b>B. </b>4,25 <a < 8,5 <b>C. </b>8,5 < a< 17 <b>D. </b>8,5 < a < 34
<b>Câu 27:</b> Tiến hành các thí nghiệm sau:


(1) Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4 và Cl2) (2) Nhiệt phân Al(OH)3.


(3) Đun NaBr với H2SO4 đặc nóng. (4) Hồ tan nhơm bằng dung dịch NaOH.


(5) Cho canxicacbua tác dụng với dung dịch HCl.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hố - khử là:



<b>A. </b>1 <b>B. </b>4 <b>C. </b>3 <b>D. </b>2


<b>Cõu 28:</b> Đun m gam ancol X với H2SO4 đặc ở 170OC thu đợc 2,688 lít khí của một olefin (ở đktc).
Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ hết vào dung dịch NaOH d thì khối
l-ợng của bình tăng 17,04 gam. m có giá trị là


<b>A. </b>5,52 gam <b>B. </b>7,2 gam. <b>C. </b>6,96 gam. <b>D. </b>8,88 gam.


<b>Câu 29:</b> Cho hỗn hợp X gồm hai chất nguyên chất FeS2 và FeCO3 với tỉ lệ số mol 1:1 vào bình kín


chứa khơng khí với lượng gấp đôi lượng cần thiết để phản ứng với hỗn hợp X, áp suất trong bình ban
đầu là P1 (atm). Nung bình ở nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hồn tồn, đưa bình về nhiệt độ ban


đầu, áp suất trong bình là P2 (atm). Áp suất khí trong bình trước và sau khi nung là


<b>A. </b>P1 = P2 <b>B. </b>P1 =
7


6<sub>P</sub><sub>2</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>P</sub><sub>1</sub><sub> = </sub>
5


8<sub>P</sub><sub>2</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>P</sub><sub>1</sub><sub> = 2P</sub><sub>2</sub>


<b>Cõu 30:</b> A là một kim loại chuyển tiếp, có khả năng nhiễm từ, tham gia đợc sơ đồ chuyển hoá sau:
(A) + O2  (B)


(B) + H2SO4 dung dÞch  (C) + (D) + (E)
(C) + NaOH dung dÞch  (F) + (G)


(D) + NaOH dung dÞch  (H) + (G)


(F) + O2 + H2O  (H)


Số phản ứng oxi hoá-khử trong sơ đồ là


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Cõu 31:</b> A, B là 2 axit no, đơn chức, mạch hở. Hỗn hợp X gồm 0,1 mol A + 0,1 mol B. đốt cháy hoàn
toàn X đợc 0,6 mol CO2. Mặt khác lấy 10g một trong 2 axit cho tác dụng với Na d thì lợng H2 sinh ra
< 0,05 mol. 2 axit A, B là:


<b>A. </b>HCOOH vµ CH3COOH <b>B. </b>CH3COOH vµ C2H5COOH


<b>C. </b>CH3COOH vµ C4H9COOH <b>D. </b>HCOOH vµ C4H9COOH


<b>Cõu 32:</b> Đốt cháy hồn tồn 33,4 gam hỗn hợp B1 gồm bột các kim loại Al, Fe và Cu ngồi khơng
khí, thu đợc 41,4 gam hỗn hợp B2 gồm 3 oxit. Cho toàn bộ hỗn hợp B2 tác dụng hồn tồn với dung
dịch H2SO4 20% có khối lợng riêng d = 1,14 g/ml. Thể tích tối thiểu của dung dịch H2SO4 20% để hoà
tan hết hỗn hợp B2 là:


<b>A. </b>175 ml. <b>B. </b>200 ml. <b>C. </b>300 ml. <b>D. </b>215 ml.


<b>Cõu 33:</b> Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có CTPT là C8H14O4. Khi thủy phân hoàn toàn
3,48 gam X trong dung dịch NaOH đợc 1 muối và hỗn hợp 2 ancol A, B. Phân tử ancol B có số C
nhiều gấp đơi A. Khi đun nóng với H2SO4 đặc ở 1700C: A cho 1 olefin còn B cho 3 olefin đồng phân.
Nếu oxi hố tồn bộ lợng ancol thu đợc bằng CuO đốt nóng, tồn bộ lợng anđehit cho tráng bạc hồn
tồn thì khối lợng bạc thu là:


<b>A. </b>2,16 gam <b>B. </b>4,32 gam <b>C. </b>6,48 gam <b>D. </b>8,64 gam


<b>Câu 34:</b> Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:
CH4 C2H2 CH2=CHCl  [CH2CHCl]n.



Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%, muốn điều chế được 1 tấn PVC thì thể tích
khí thiên nhiên (chứa 80% metan) ở điều kiện tiêu chuẩn cần dùng là


<b>A. </b>4450 m3<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>4375 m</sub>3<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>4480 m</sub>3<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>6875 m</sub>3<sub>.</sub>


<b>Câu 35:</b> Cho a gam hỗn hợp X (Al, Mg, Fe) tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí


gồm 0,02 mol NO; 0,01 mol N2O; 0,01 mol NO2 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 11,12


gam muối khan. Giá trị a là:


<b>A. </b>9,3. <b>B. </b>11,2. <b>C. </b>3,56. <b>D. </b>1,82.


<b>Cõu 36:</b> Có 1 amin bậc 1 đơn chức đem chia thành 2 phần đều nhau:


- Phần 1: Hịa tan hồn tồn trong nớc rồi thêm dung dịch FeCl3 d. Kết tủa sinh ra đem nung đến
khối lợng không đổi đợc 1,6g chất rắn.


- Phần 2: Tác dụng với HCl d sinh ra 4,05g muèi. CTPT amin lµ:


<b>A. </b>CH3NH2 <b>B. </b>C2H5NH2 <b>C. </b>C3H7NH2 <b>D. </b>C4H9NH2


<b>Câu 37:</b> Năm dung dịch A1, A2, A3, A4, A5 cho tác dụng với Cu(OH)2/NaOH trong điều kiện thích


hợp thì thấy: A1 tạo màu tím, A2 tạo màu xanh lam, A3 tạo kết tủa khi đun nóng, A4 tạo dung dịch


màu xanh lam và khi đun nóng thì tạo kết tủa đỏ gạch, A5 khơng có hiện tượng gì. A1, A2, A3, A4, A5


lần lượt là:



<b>A. </b>Protein, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, lipit.
<b>B. </b>Lipit, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, protein.
<b>C. </b>Protein, saccarozơ, lipit, fructozơ, anđehit fomic.
<b>D. </b>Protein, lipit, saccarozơ, glucơzơ, anđehit fomic.


<b>Câu 38:</b> Một loại gạo chứa 75% tinh bột. Lấy 78,28 kg gạo này đem lên men điều chế ancol etylic
400<sub>, hiệu suất phản ứng của cả quá trình là 60%. Khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml. Thể</sub>


tích ancol 400<sub> thu được là:</sub>


<b>A. </b>60 lít <b>B. </b>52,4 lít <b>C. </b>62,5 lít <b>D. </b>45 lít


<b>Câu 39:</b> Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức X, Y. Đốt 21,4 gam E thu được 24,64 lít CO2 (đktc) và


16,2 gam H2O. Mặt khác, đun 21,4 gam E với NaOH dư thu được 17,8 gam hỗn hợp muối của hai


axit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một ancol đơn chức duy nhất. Công thức cấu tạo
thu gọn của X và Y là:


<b>A. </b>C2H3COOC2H5 v Cà 3H5COOC2H5. <b>B. </b>CH3COOC2H5 v Cà 2H5COOC2H5.


<b>C. </b>CH3COOC3H5 v Cà 2H5COOC3H5. <b>D. </b>HCOOC3H7 v CHà 3COOC3H7.


<b>Câu 40:</b> Oxi hóa hồn toàn hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO bằng O2 (xt) thu được hỗn hợp axit


tương ứng Y. Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 145/97. Tính % số mol của HCHO ?
<b>A. </b>16,7% <b>B. </b>22,7% <b>C. </b>83,3% <b>D. </b>50,2%


<b>Cõu 41:</b> Một cốc đựng 200 ml dung dịch AlCl3 2M. Rót vào cốc này 200 ml dung dịch NaOH nồng
độ a mol/l, ta thu đợc một kết tủa, đem sấy khô và nung đến khối lợng không đổi thì đợc 5,1g chất


rắn. Hỏi a có giá trị nào sau đây?


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 42:</b> Trung hoà 5,48 g hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic cần dùng 600ml dung
dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp rắn khan có khối lượng là


<b>A. </b>4,9g <b>B. </b>6,84g <b>C. </b>8,64g <b>D. </b>6,8g


<b>Câu 43:</b> Cho 12,8 gam dung dịch glixerol trong nước có nồng độ 71,875% tác dụng hết với một
lượng dư Na thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là


<b>A. </b>3,36 lít. <b>B. </b>11,2 lít. <b>C. </b>4,48 lít. <b>D. </b>5,6 lít.


<b>Câu 44:</b> Từ chất X bằng một phản ứng có thể điều chế ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng


có thể điều chế ra chất X. Trong các chất sau: C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOC2H5,


C2H5ONa, C2H5Cl. Số chất phù hợp với X là:


<b>A. </b>6 <b>B. </b>5 <b>C. </b>3 <b>D. </b>4


<b>Câu 45:</b> Trong dãy biến hoá:


C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5 → C2H5OH


Số phản ứng oxi hoá-khử trong dãy biến hoá trên là bao nhiêu?


<b>A. </b>3 <b>B. </b>4 <b>C. </b>5 <b>D. </b>2


<b>Cõu 46:</b> Cho các câu sau:



1- ChÊt bÐo thuéc lo¹i chÊt este.


2- Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngng.
3- Vinyl axetat không điều chế đợc trực tiếp từ axit và ancol tơng ứng.


4- Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.
5- Anilin phản ứng với nớc brom tạo thành p-bromanilin.


Số lợng câu nhận xét đúng là:


<b>A. </b>3. <b>B. </b>2. <b>C. </b>4. <b>D. </b>5.


<b>Câu 47:</b> Nhận định nào sau đây không đúng về glucozơ và fructozơ?


<b>A. </b>Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam.


<b>B. </b>Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với hiđro tạo ra poliancol.


<b>C. </b>Khác với glucozơ, fructozơ khơng có phản ứng tráng bạc vì ở dạng mạch hở nó khơng có nhóm
–CHO.


<b>D. </b>Glucozơ có phản ứng tráng bạc vì nó có tính chất của nhóm – CHO.


<b>Cõu 48:</b> Trong cơng nghiệp, phân lân supephotphat kép đợc sản xuất theo sơ đồ sau:
Ca3(PO4)2 H3PO4 Ca(H2PO4)2


Khối lợng dung dịch H2SO4 70% đã dùng để điều chế đợc 468 kg Ca(H2PO4)2 theo sơ đồ biến
hoá trên là bao nhiêu? Biết hiệu suất của cả quá trình là 80%.


<b>A. </b>392 kg. <b>B. </b>600 kg. <b>C. </b>700 kg. <b>D. </b>520 kg.



<b>Câu 49:</b> Cho m gam Al4C3 phản ứng hết với lượng dung dịch có 0,03 mol HCl, được dung dịch X.


Mặt khác cho m’<sub> gam Al</sub>


4C3 kể trên phản ứng vừa hết với dung dịch có 0,04 mol KOH được dung


dịch Y. Trộn lẫn toàn bộ X và Y ở trên với nhau được hỗn hợp Z có chứa bao nhiêu mol muối nhôm?
<b>A. </b>0,08 mol <b>B. </b>0,04 mol <b>C. </b>0,01 mol <b>D. </b>0,025 mol


<b>Cõu 50:</b> Cho 13,6g hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3
2M trong NH3 thu đợc 43,2g Ag, biết dX/H2=34. Nếu cho lợng chất hữu cơ trên tác dụng với H2 (Ni/t0C)
thì cần ít nhất bao nhiêu lít H2 (đktc) để chuyển hồn tồn X thành chất hữu cơ no?


<b>A. </b>13,44 lÝt <b>B. </b>8,96 lÝt <b>C. </b>4,48 lÝt <b>D. </b>6,72 lÝt




</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×