Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (348.53 KB, 41 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>Họ và tên: ...</b> <b> Phiếu bài tËp ci tn 4</b>
<b>Líp: 5 .... </b> To¸n
Bài 1: Trờng Thắng Lợi đã vận động đợc 36 em có hồn cảnh khó khăn đến lớp
<b>học, trong đó số em nữ gấp 3 lần số em nam. Hỏi trờng Thắng Lợi đã vận động</b>
<b>đợc bao nhiêu em nam, bao nhiêu em nữ có hồn cảnh khó khăn đến lớp học</b>
<b>Tãm t¾t Bài giải</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
Bi 2: Tớnh chu vi mt mnh t hình chữ nhật, biết chiều dài bằng chiều rộng
<b>và hơn chiều rộng 10m </b>
<b>Tãm t¾t Bài giải</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>Tãm t¾t Bài giải</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
Tiếng Việt
Bài 1: Gạh dới các từ trái nghĩa trong các thành ngữ và tục ngữ sau :
<b>Ăn không, nãi cã</b>
<b>¡n Ýt, ngon nhiỊu</b>
<b>Cđa ch×m, cđa nỉi</b>
<b>Chân cứng, đá mềm</b>
<b>Lá lành đùm lá rách</b>
<b>Mắt trớc, mắt sau</b>
Bài 2: Điền từ trái nghĩa thích hợp với mỗi ơ trống:
<b>Họ và tên: ...</b> <b> Phiếu bài tập cuối tn 6</b>
<b>Líp: 5 .... </b> Toán
I. Các kiến thức cần nhớ:
- <b>n v o diện tích mới là: héc-ta, biết mối quan hệ giữa ha với các đơn vị</b>
<b>đo diện tích đã học (hm2<sub>, km</sub>2<sub> và m</sub>2<sub>)</sub></b>
- <b>Thuộc bảng đơn vị đo diện tích và quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích.</b>
- <b>Ơn tập 4 phép tính về phân số, phân số thập phân, hỗn số.</b>
- <b>Vận dụng đợc kiên thức trong tình huống thực tiễn đơn giản</b>
II. Thực hành:
Bµi 1: ViÕt số thích hợp vào chỗ chấm:
<b>a) 24 ha = ...m2</b> <b><sub>b) 12000000m</sub>2</b> <b><sub>= ...km</sub>2</b>
<b> 15 ha = ... hm2</b> <b><sub>18000000 m</sub>2<sub> = ... ha</sub></b>
<b> ha = ... m2</b> <b><sub>500 ha = ... km</sub>2</b>
<b> ha = ... m2</b> <b><sub>6 ha = ... dam</sub>2</b>
Bµi 2: TÝnh:
<b>a) + ( -) = ...</b>
<b>b) + = ...</b>
<b>c) - : = ...</b>
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chÊm:
<b>a) 2m2<sub>5dm</sub>2<sub> ... 205 dm</sub>2</b> <b><sub>b) 630cm</sub>2<sub> ... 63 dm</sub>2</b>
<b>...</b>
<b>c) 40dm2<sub> ... 4 m</sub>2</b> <b><sub>d) 5m</sub>2<sub> 17 dm</sub>2<sub> ... 600 dm</sub>2</b>
<b>...</b>
<b>e) 8km2<sub>36dam</sub>2<sub> ... 836 ha</sub></b> <b><sub>f) 47000cm</sub>2<sub> ... 470m</sub>2</b>
<b>...</b>
<b>Bài 4: Một khu đất hình chữ nhật trong khu đơ thị mới có chiều dài 400m, chiều </b>
<b>rộng bằng chiều dài. Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu mét vng, bao </b>
<b>nhiêu héc ta ?</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
TiÕng ViƯt
Bµi 1: ViÕt tiÕp các từ ngữ có tiếng hữu với nghĩa là bạn bè:
<b>Bạn hữu,...</b>
Bài 2: Xếp các từ ngữ dới đây thành hai nhóm:
<b>a) Hợp tác - hữu nghị</b>
<b>b) Anh hùng - dịng c¶m</b>
<b>(kiên trung, hịa nhập, thân thiện, dũng cảm, đồn kết, thân ái, chia sẻ, giúp đỡ,</b>
<b>Hợp tác - hữu nghị</b> <b>Anh hùng - dịng c¶m</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
Bài 3: Đặt một câu với một từ trong nhóm a và một câu với một từ trong nhóm b.
<b>a)...</b>
<b>b)...</b>
Bài 4: Thành ngữ nào dới đây thuộc về chủ đề hữu nghị - hợp tác ? (gch chõn)
<b>a) Gan vàng dạ sắt c) NÕm mËt n»m gai</b>
<b>b) Chia ngät sỴ bùi d) Cày sâu cuốc bÉm</b>
Bài 5: Gạch dới các từ đồng âm và cho biết nghĩa của mỗi từ đồng âm ấy:
<b>a) Sơng mai còn đọng trên nhành mai.</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>b) Cấm đá cầu trên cầu.</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<b>c) Chúng tôi bàn chuyện giúp đỡ Minh ngay trên bàn tiệc.</b>
<b>...</b>
<b>Họ và tên: ...</b> <b> Phiếu bài tập cuối tuần 7</b>
<b>Líp: 5 .... </b> Toán
I. Các kiến thức cần nhớ
- <b>Khỏi nim s thp phân, hàng của số thập phân và đọc, viết số thập phân.</b>
- <b>Biết cách đổi từ phân số thập phân ra s thp phõn.</b>
II. Thực hành:
Bài 1: Viết các phân số thập phân sau dới dạng số thập phân:
<b>a) = ………</b> <b> = ………</b> <b>= ………</b>
<b>b) = ………</b> <b> = </b> <b>= </b>
Bài 2: Viết số thập phân cã:
<b> b) Năm mơi t đơn vị, bảy mơi sáu phần trăm: ...</b>
<b>d) Mời đơn vị, ba mơi lăm phần nghìn:...</b>
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
<b>a) 2,1m = 21 dm</b> <b>9,75 m = ……… cm</b>
<b>b) 4,5 m = ….. dm</b> <b>4,2 m = ……… cm</b>
Bµi 4: Viết mỗi chữ số của một số thậpp phân vào một ô trống ở hàng thích hợp
Số thËp
phân nghìnHàng Hàngtrăm Hàngchục Hàng đơnvị phần mờiHàng phần trămHàng Hàngphần
nghìn
<i>62,568</i> <i>6</i> <i>2</i> <i>5</i> <i>6</i> <i>8</i>
<b>197,34</b>
<b>85,206</b>
<b>1954,112</b>
TiÕng ViƯt
I. Các kiến thức cần nhớ
- <b>c v TLCH cỏc bi tập đọc ở trong tuần</b>
- <b>Hiểu từ nhiều nghĩa.</b>
- <b>BiÕt cách viết đoạn văn về tả cảnh.</b>
II. Thực hành:
Bi 1: Đọc đoạn thơ sau. Gạch dới các từ đợc dùng với nghĩa chuyển:
<b>Sơng gầy, đê chỗi chân ra</b>
<b>MỈt trêi ngđ sớm, tiếng gà dậy tra</b>
<b>Khoai sọ mọc chiếc răng thừa</b>
<b>Cóc ngåi cãc nhí con ma tr¾ng chiỊu.</b>
Bài 2: Nối câu ở cột A với lời giải nghĩa thích hợp cho từ đứng trong các câu đó ở cột
A B
<b>Chúng tôi đứng nghiêm</b>
<b>trang.</b>
<b>Trạng thái ngừng chuyển động.</b>
<b>Lúc này, trời đứng gió.</b> <b>Chân đặt trên mt nn chng ton</b>
<b>thân, ở t thế thẳng</b>
<b>ng v một phe.</b> <b>ở vào một vị trí nào đó.</b>
Bài 3: Đặt câu để phân biệt nghĩa của từ chín dới đây:
<b>a) Chín: số tiếp theo số 8 trong dãy số tự nhiên.</b>
<b>...</b>
<b>b) Chín: hoa quả ở vào giai đoạn phát triển đầy đủ nhất.</b>
<b>...</b>
<b>c) Chín: thức ăn nấu kĩ tới mức ăn đợc.</b>
<b>...</b>
<b>d) Chín: suy nghĩ kĩ lỡng, đầy đủ mi khớa cnh.</b>
<b>...</b>
Bài 4: Viết một đoạn văn tả cảnh ®Çm sen
<b> Bài tập cuối tuần 28</b>
<i><b> </b></i>
<b> Bài 1 : Hãy thiết lập các số có 3 chữ số khác nhau từ 4 chữ số 0, 4, 5, 9 thoả mãn</b>
<b>điều kiện</b>
a, Chia hết cho 2
<b> b, </b>Chia hết cho 2 và 5
...
...
...
...
...
<b>Bài 2: Với các chữ số 2, 3, 4 h·y lập c¸c số có 3 chữ số chia hết cho 3 và 9 :</b>
...
...
...
...
...
<b>Bài 3: </b> §iỊn dÊu (<, >, = ) thích hợp vào ô trống.
<b> </b>
<b> a) 30,001 30,01 b) 10,75 0,750 </b>
<b> c) 26,1 26,099 d) 0,89 0,91</b>
<b>Bài 4: Đặt tính và tính: </b>
5,668 + 31,3 + 2,07 205,71- 68,56 31,3 2,7 21,35 : 7
………
………
………
………
………
<b>Bài 5: Nối phép tính với kết quả đúng :</b>
<b> </b>
<b>2 giê 16 phót</b>
<b>6,9 giê</b>
<b>6 giê 9 phót</b>
<b>11,2 giê</b>
<b>2 giê 43 phót + 3 giê 26 phót</b>
<b>3 giê 32 phót - 1 giê 16 phót</b>
<b>2,8 giê X 4</b>
<b>34,5 giê : 5</b>
Điểm Nhận xét của giáo viên
<b>2 giờ 43 phút + 3 giê 26 phót</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b> Bài tập 1: Đặt 3 câu ghép không có từ nối.</b>
<b>Bài tập 2 : Đặt 3 câu ghép dùng quan hệ từ.</b>
<b> Bài tập 3 : Đặt 2 câu ghép dùng cặp từ vừa ……đã.Cha ……đã.</b>
<b> ……… </b>
………
………
………
<b> </b>
<b>Bài tập 4 : Thêm vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép trong các ví dụ sau </b>
<b> a/ Tuy trời ma ………...</b>
<b> b/ Nếu bạn không chép bài ………..</b>
<b> c/ Vì em lời học……… </b>
<b>Bài tập 5: Lập dàn ý cho bai văn tả cây cổ thụ.</b>
B i 1 : à <b> Điền dấu thich hợp vào chỗ trống:</b>
a. 83,2 ……. 83,19
? b.7,843……..7,85
c.48,5...48,500
d.90,7……….89,7
B i 2 : à Đặt tính rồi tính:
a 6
7 +
5
8 =
b. 4
9
-1
6
=
c. 3
10 x
4
9
=
d. 5
8 :
1
2
B i 3 ; à Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
a. 54 km2<sub> < 540 ha </sub>
b. 71ha > 80000 m2
c. 5m2 <sub>8dm</sub>2 <sub> = 5 </sub> 8
10 m2
d. 12 cm2<sub> = 1200 mm</sub>2
B i 4 : à Một người làm trong 2 ngày được 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức giá
trả cơng như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả tiền cơng là bao nhiêu?
B i gi i a
Điểm Nhận xét của giáo viên
Bµi 5: . TÝnh b»ng c¸ch thn tiƯn:
16<i>X</i>30<i>X</i>28
7<i>X</i>5<i>X</i>8 =
63<i>X</i>48<i>X</i>15
8<i>X</i>9<i>X</i>3 =
TiÕng ViƯt
I. C¸c kiÕn thøc cÇn nhí
- Đọc và TLCH các bài tập đọc từ tuần 1-hết tuần 9 .
- Ôn :Từ đồng nghĩa, từ tr nghĩa ,từ đồng âm,từ nhiều nghĩa.
- Ơn về văn tả cảnh.
II-Luyện viết các đề văn sau:
<b>a. X </b>–<b> 3,5 = 2,4 + 1,5 </b>
<b>X </b>–<b> 3,5 = 3,9 </b>
<b>X = 3,9 + 3,5</b>
<b>X = 7,4 </b>
<b>b. X + 6,4 = 27,8 </b>–<b> 8,6 </b>
<b>X + 6,4 = 19.2 </b>
<b>X = 19,2 </b>–<b> 6,4</b>
<b>X = 12,8 </b>
- <b>2 HS lên b ng l m b i .ả</b> <b>à</b> <b>à</b>
<b>N1+2:</b>
<b>a. 14,75 + 8,96 + 6,25</b>
<b> = (14,75 + 6,25) + 8,96 </b>
<b> = 21 + 8,96 = 29,96 </b>
<b>N3 +4 : </b>
<b>b. 66,79 </b>–<b> 18,89 </b>–<b> 12,11 </b>
<b>=( 18,89 + 12,11) + 66,79</b>
<b> </b>
<b> Bài tập cuối tuần 11 </b>
<i><b> ..</b></i> <b> </b>
B i 1 :Tính giá trị biểu thức: à <b> </b>
<b> a. ( 14,75 + 8,96) + 6,25 b. 66,79 </b>–<b> 18,89 </b>–<b> 12,11 </b>
………
………
………
………
………
………
B i 2 : T×m X à :
a. X - 34,87 = 58,21 b . X + 37,66 = 80,94
<b> </b>
………
………
………
………
………
………
<b> c. X </b>–<b> 3,5 = 2,4 + 1,5 d. X + 6,4 = 27,8 </b>–<b> 8,6 </b>
………
………
………
………
B i 3 ; TÝnh b»ng c¸ch thn tiƯn:à
a. 5,92 +0,44 +5,56 +4,08 = b. 45,28 +52,17-15,28-12,17=
………
………
………
B i 4 : Mà ột mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 32,5 m, chiều rộng kém
chiều dài9,5m.Tính chu vi và diện tích hỡnh ch nht ú?
..
I. Các kiến thức cần nhớ
- <b>Đọc và TLCH các bài tập đọc ở trong tuần 12</b>
- <b>Hiểu và làm bài tập về đại từ xng hô .</b>
II. Thùc hµnh:
<b>Bài 1: Gạch dới các đại từ xng hô trong đoạn đối thoại giữa bà và cháu dới đây</b>
Nhận xét về thái độ của ngời nói khi dùng các đại từ xng hô ấy:
-Sáng rồi ,hả bà?
-Cha cháu ạ.
-Gà đã gáy rồi. Nó báo hiệu buổi sáng đấy!
-Nó nhầm đấy cháu à! Nó tởng sáng trăng là trời sáng.
………
………
………
………
………
………
<b> Bài tập cuối tuần 13 </b>
<i><b> ..</b></i> <b> </b>
<b>Bµi 1 : Đặt tính và tính: </b>
a. 20,65 : 35 = b. 3,927 :11 =
c.6,48 :18 = d.47,5 :25 =.
Bài 2 : Tìm X <b>:</b>
a. X x 5 =9,5 b . 42 x X =15,12
Bµi 3 ; TÝnh b»ng hai c¸ch :
a. 85,35 :5 + 63,05 : 5 = b. 85,35 :5 + 63,05 : 5 =
<b>Bài 4 : Một kho gạo có 246,7 tấn gạo. Ngời ta đã chuyển đến một số gạo bằng</b>
1/10 số gạo hiện có của kho . Hỏi trong kho có tất cả bao nhiêu kg go ?
<b>Tiếng Việt</b>
<b>I-Luyện từ và câu :</b>
<b>Bài 1: HÃy chuyển những câu sau đây thành câu có sư dơng cỈp quan hƯ tõ: </b>
nÕu- th× ; tuy...- nhng, nhờ...mà
a. Có dịp tới Sóc Trăng bạn nên tới Chùa Dơi.
b. Nhng tỡm c ngun nc ri, mọi ngời vẫn khơng tin có thể dẫn nớc về.
c. Những giống lúa lai cao sản đợc ơng Lìn đa về vận động bà con trồng cấy, nhờ vậy
cả thụn khụng cũn h úi<i>.</i>
..
<b>II-Tập làm văn : HÃy lập dàn ý tả về ngời mẹ cña em. </b>
<b> Bài tập cuối tuần 14 </b>
<i><b> ..</b></i> <b> </b>
<b>B i 1</b> : Đặt tính và tÝnh:
<b> a. 308 : 5,5 = b. 18 : 0,24 = </b>
………
………
………
………
………
…<b>c. 1,65 : 0,35 = </b> <b> d.87,5 : 1,75 =.</b>….
………
………
………
………
……… <b>B i 2à</b> :
T×m X :
a. X x 2,1 =9, 03 b . 3.45 x X = 9,66
……….
………
………
<b>c. X : 9,4 =23,5 d. 2,21 : X =0,85 </b>
………
………
………
………
<b> </b>
B i 3<b></b> ; Tính giá trị cđa biĨu thøc :
263,24 : (31,16 +34,65 ) -0,71 =
………
………
………
<b>B i 4à</b> : Một ô tô cứ đi 100 km thì tiêu thụ hết 12,5 lít xăng. Hỏi ơ tơ đó đi qng
đờng dài 60 km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?
..
<b>Tiếng Việt</b>
<b>I-Luyện từ và câu :</b>
<b>Bi 1: Bài tập 1: Gạch 1 gạch danh từ ,gạch 2 gạch động từ ,gạch 3 gạch quan </b>
<b>hệ từ có trong đoạn văn sau :</b>
Hồ Ba Bể nằm giữa bốn bề vách đá, trên độ cao 1200 mét so với mực nớc biển.
Chiều dài của hồ bằng một buổi chèo thuyền độc mộc. Hai bên hồ là những ngọn núi
cao chia hồ thành ba phần liền nhau : Ba Lầm, Bể Lòng, Bể Lù.
<b>Bài tập 2 : Viết một đoạn văn ngắn, trong đó có các đại từ xng hơ. Gạch chândới </b>
<b>các đại từ xng hô trong đoạn văn.</b>
………
………
..
………
<b> </b>
<b>Bài tập 3 : Viết một đoạn văn tả ngoại hình của ngời bạn mà em u q .(Gạch </b>
chân các từ loại đã học .)
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>..</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>…</i><b> Bài tập cuối tuần 15 </b>
<i><b> ..</b></i> <b> </b>
<b>B i 1</b> : Đặt tính và tính:
<b> a. 441 : 18 = b. 9,86 : 2,9 = </b>
<b>Bài 2: Tính giá trị cđa biĨu thøc : </b>
.a-(256,8-146,4 ) :4,8 -17,85 = b-17,28 : (2,92 + 6,68 ) + 8,79 =
………
………
<b>B i 3à</b> : T×m y :
a. 1,5 : y x 0 ,24 = 0,45 b- y : 14,1 x 3,6 = 0,68
……….
………
………
………
………
………
………
<b> </b>
B i 4<b>à</b> <b> : TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn : </b>
a- 4,9 : 12,5 :4 = b- 789 : 25 :4 =
………
………
………
………
<b>B i 5à</b> <b> : May mỗi bộ quần áo hết 2,75 m vải. Hỏi có 70,25 m vải thì may đợc nhiều</b>
nhất bao nhiêu bộ quần áo nh thế và còn thừa mấy m vải ?
………
………
………
………
..
………
<b>TiÕng ViƯt</b>
<b>Bài 1: Tìm 5 từ ở mỗi từ loại nói về chủ điểm gia đình và ghi vào các dịng </b>
<b>sau :</b>
+ Danh tõ :……….
+ §éng tõ:………
+Tính từ : ………..
<b> Bài 2 : Tìm các từ ngữ thờng dùng để tả ngời và ghi vào từng dịng sau:</b>
<b>+ Tả ngoại hình: .</b>
………
………
………
+ Tả tính tình, hoạt động:
………
………
..
………
<b> </b>
<b> Bài 3 : Viết một đoạn văn khoảng 8 câu tả hoạt động của em bé đang tập </b>
<b>đi . </b>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>..</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………… </i>
<i>…</i><b> Bài tập cuối tuần 15 </b>
<i><b> ..</b></i> <b> </b>
<b>B i 1</b> : Đặt tính vµ tÝnh:
<b> a. 441 : 18 = b. 9,86 : 2,9 = </b>
………
………
………
………
………
<b>Bµi 2: TÝnh giá trị của biểu thức : </b>
.a-(256,8-146,4 ) :4,8 -17,85 = b-17,28 : (2,92 + 6,68 ) + 8,79 =
………
………
………
………
<b>B i 3à</b> : T×m y :
a. 1,5 : y x 0 ,24 = 0,45 b- y : 14,1 x 3,6 = 0,68
……….
………
………
………
………
………
………
<b> </b>
B i 4<b>à</b> <b> : TÝnh b»ng c¸ch thn tiƯn : </b>
a- 4,9 : 12,5 :4 = b- 789 : 25 :4 =
………
………
………
………
<b>B i 5à</b> <b> : May mỗi bộ quần áo hết 2,75 m vải. Hỏi có 70,25 m vải thì may đợc nhiều</b>
nhất bao nhiêu bộ quần áo nh thế và còn thừa mấy m vải ?
………
..
………
<b>TiÕng ViƯt</b>
<b>Bài 1: Tìm 5 từ ở mỗi từ loại nói về chủ điểm gia đình và ghi vào các dịng </b>
<b>sau :</b>
+ Danh từ :……….
+ Động từ:………
+Tính từ : ………..
<b> Bài 2 : Tìm các từ ngữ thờng dùng để tả ngời và ghi vào từng dịng sau:</b>
<b>+ Tả ngoại hình: .</b>
………
………
………
+ Tả tính tình, hoạt động:
………
………
………
..
………
<b> Bài 3 : Viết một đoạn văn khoảng 8 câu tả hoạt động của em bé đang tập </b>
<b>đi . </b>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>..</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………… </i>
<i>…</i><b> Bài tập cuối tuần 16 </b>
<i><b> ..</b></i> <b> </b>
<b>B i 1à</b> : Tìm tỉ số phần trăm của hai sè:
<b> a. 16 vµ 64 = b. 7,8 vµ1,2 = </b>
<b>Bài 2:Tìm : </b>
.a-12% của 34 kg = b- 3,6% cña 120 m =
………
………
………
………
………
<b>B i 3à</b> : T×m mét sè biÕt :
a.15% của số đó là 48 kg b- 0,75 của ssố đó là 36 m
……….
………
………
………
………
<b> </b>
B i 4<b>à</b> <b> : Một ngời bỏ tiền vốn ra 126000 đồng để mua hoa quả. Sau khi bán hết số</b>
hoa quả thì ngời đó thu đợc 157.500 đồng.Hỏi:
a-tiền bán hoa quả bằng bao nhiêu phần trăm tiền vốn?
B-Ngời đố đợc lãi bao nhiêu phần trăm?
………
………
………
………
..
………
………
………
………
..
………
<b>TiÕng ViƯt</b>
<b>Bµi tập 1 : Đặt câu với mỗi từ sau đây : </b><i><b>nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù.</b></i>
<b> -</b>……… ………
- ………
-……….
-.<b> </b><i><b>.</b></i>
<b>Bài tập 2 : Tìm những từ trái nghĩa với từ </b><i><b>nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần </b></i>
<i><b>cù.</b></i>
<b> a)Những từ trái nghĩa với từ nhân hậu: </b>
b)Những từ trái nghĩa với từ trung thực :
c)Những từ trái nghĩa với từ dũng cảm :<i> </i>
d)Những từ trái nghĩa với tõ cÇn cï :
<b>Bài tập 3 : Xếp các từ sau vào các nhóm từ đồng nghĩa :</b>
anh dũng, nhân từ, trung thực , nhân hậu ,dũng cảm , can đảm ,gan dạ ,nhân đức
, thẳng thắn ,gan góc, chân thật ,thnh tht , phỳc hu.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i></i><b>Bài 4: Viết một đoạn </b>
<b>văn tả về mẹ (hoặc chị ) đang nấu ăn bữa cơm chiều .</b>
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>.</i>
<i></i>
<i></i><b> Bài tập cuối tuần 20 </b>
<i><b> ..</b></i> <b> </b>
<b> Bài 1:Tính diện tích hình thang có đáy bé là b, đáy lớn là a, chiều cao là h</b>
<b>a</b>, a = 12 cm , b = 18 cm , h = 9cm
<b>b</b>, a = 2,5m , b = 1,5m , h = 0,8m
<b>c</b>, a = 20,5dm , b = 15,2dm , h = 7,8dm
………
………
………
………
………
.
………
<b>B i 2: TÝnh chu vi hình tròn có bán kính r</b> :
<b> a. r = 5cm</b>
b. r = 1,2 dm
<b> c. r = 0,5 m</b>
.
………
………
………
………
………
………
………
<b>B i 3. Tính diện tích hình tròn có bán kính r :à</b>
a. r = 6cm
b. r = 0,8 m
<b> c. r = 0,4 dm </b>
………
……….
………
………
………
………
………
<b> B i 4 : Sàn diễn của một rạp xiếc dạng hình trịn có bán kính là 6,5m . Tính à</b>
<b>diện tích sàn diễn đó ?</b>
..
………
………
………
..
………
………
..
……… ………
<b>Bài tập 1 : Nối từ công dân ở cột A với nghĩa tơng ứng ở cột B</b>
<b>A</b> <b>B</b>
Ngời làm việc trong cơ quan nhà nớc.
<b>Công </b>
<b>dân</b>
Ngi dân của một nớc, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất
n-ớc.
Ngời lao động chân tay làm công ăn lơng.
<b>Bài tập 2: Đặt 2 câu, trong mỗi câu đều có từ :</b>
………
. .
……… ………
………
………
<b>Bài tập 3 : Tìm những từ đồng nghĩa với từ :</b>
………
………
………
………
<b>Bài tập 4 : Cho cỏc bi sau :</b>
Đề bài 1 : Tả một ngời bạn cùng lớp hoặc cùng bàn với em.
Đề bài 1 : Tả một em bé đang chập chững tập đi.
Đề bài 1 : Tả cô giáo hoặc thầy giáo đang giảng bài.
Đề bài 1 : Tả ông em đang tới cây.
<b>Em hóy chn mt trong 4 đề và viết đoạn Kết bài theo 2 cách sau :</b>
a) Kết bài khơng mở rộng
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<b> Bµi tập ôn trong dịp nghỉ tết </b>
<b> Môn toán</b>
<b> Bi 1:</b> Tính giá trị của biểu thức :
a. (75,6 – 21,7) : 4 + 22,82 x 2= b. 21,56 : (75,6 – 65,8 ) – 0,354 : 2
=
<b> </b>
………
………
………
………
………
.
………
Bµi 2 :T×m x :
a. x x 1,4 = 2,8 x 1,5 b. 1,02 x x = 3,57 x 3.06
………
………
………
………
………
………
<b>B i 3 : TÝnh b»ng c¸ch thn tiƯn à</b> :
a- 1,5 x 3,6 + 1,5 x 6,4 = b-1,25 x 1,5 x 2,4 x 8 =
.
………
………
………
………
………
………
<b> </b>………
<b>B i 4 :T×m mét sè biÕt :à</b>
a. 15% của số đó là 48 b. 0,75 của số đó là 36
………
.
………
………
………
..
………
<b>Bài 5 :Tính diện tích hình tam giác biết :</b>
<b> a, độ dài đáy 7cm và chiều cao 4cm</b>
b , độ dài đáy 3,7dm và chiều cao 4,3dm
………
………
………
………
………
………
a- Biết diện tích 180 m2 cạnh đáy 15 cm ?
b-Biết diện tích là 14 dm2 chiều cao là 3,5 dm?
………
………
………
………
………
………
<b>B i 7à</b> : TÝnh diƯn tÝch h×nh thang biÕt:
<b>a, a = 15 cm , b = 11cm , h = 9cm</b>
<b>b, a = 2,5m , b = 1,5m , h = 0,8m</b>
………
………
………
………
………
<b>B i 8 : TÝnh chu vi hình tròn biết </b> :
<b> a. r = 5cm b. d = 4,8 dm</b>
………
………
.
………
<b>B i 9: Tính diện tích hình tròn có bán kÝnh r :à</b>
a. r = 0,5 cm b- r = 0,75 dm
………
………
………
………
..
………
B i 9: Tính diện tích hình tròn có đ<b></b> <b>êng kÝnh d :</b>
<b> a-6,4 dm b- 18,6 cm </b>
………
.
………
………
………
<b>Bài tập ôn trong dịp nghØ tÕt </b>
<b> M«n ti Õng viƯt </b>
<i><b> ..</b></i> <b> </b>
<b> I : Luyện từ và câu:</b>
<b>Bài tập 1 : Đặt câu với mỗi từ sau đây : </b><i><b>nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù.</b></i>
<b>Bài tập 2 : Tìm những từ trái nghĩa với từ </b><i><b>nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần </b></i>
<i><b>cù.</b></i>
<b> a)Những từ trái nghĩa với từ nhân hậu:</b>.
<b> b)Những từ trái nghĩa với từ trung thùc : </b>
<i>………</i>
<b> c)Nh÷ng từ trái nghĩa với từ dũng cảm </b>..
<b> d)Những từ trái nghĩa với từ cÇn cï : </b>………
<b>Bài tập 3 : Tìm câu ghép trong đoạn văn sau, gạch chân dới câu ghép đó.</b>
Ơ phía bờ đơng bắc, mặt hồ phẳng lặng nh gơng (1). Những cây gỗ tếch x
tán rộng soi bóng xuống mặt nớc(2). Nhng về phía bờ tây, một khung cảnh hùng vĩ
hiện ra trớc mắt (3). Mặt hồ, sóng chồm dữ dội, bọt tung trắng xố, nớc réo ào ào(4).
………
. .
……… ………
<b>Bµi tËp 3 : Đặt 3 câu ghép phân tích cum chủ ngữ và vị ngữ :</b>
<i>.</i>
<i></i>
<i>..</i>.
<b>Bi tp 4 : Thờm một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghộp..</b>
<b>a) Vì trời nắng to </b>
<b>b) Mựa hố ó n </b>……….<i><b> .</b></i>
<b>c) Trong trun TÊm C¸m, </b>………..<b> </b>
<b>II-Tập làm văn: </b>
<b> Cho cỏc bi sau :</b>
Đề bài 1 : Tả một ngời bạn cùng lớp hoặc cùng bàn với em.
Đề bài 2 : Tả một em bé đang chập chững tập đi.
Đề bài 3 : Tả cô giáo hoặc thầy giáo đang giảng bài.
Đề bài 4 : Tả ca sĩ đang biểu diễn .
<b>Em hóy chọn một trong 4 đề và viết đoạn mở bài theo 2 cách sau :</b>
a) Giới thiệu trực tiếp ngời c t.
b) Giới thiệu hoàn cảnh xuất hiện của nhân vËt.
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>……… </i>
<b>Em hãy chọn một trong 4 đề và viết đoạn kết bài theo 2 cách sau :</b>
<b>a- Kết bài khơng mở rộng.</b>
b- KÕt bµi më réng
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<b> Bài tập cuối tuần 23 </b>
<i><b> ..</b></i> <b> </b>
<b> Bài 1: Viết và đọc các số sau:</b>
<b>a/ 208cm3<sub> : </sub></b><i>………</i>
<b>10,215cm3<sub> : </sub></b><i>……….</i>
<b>0,505dm3<sub> : </sub></b><i>………</i>
2
3 <b>m3 : </b>
<i></i>
<b>b/ Một nghìn chín trăm tám mơi xăng-ti-mét khối : ..</b>
<b>Hai nghìn không trăm mời chín mét khối : ……….</b>
<b>Kh«ng phÈy chín trăm năm mơi chín mét khối : .</b>
<b>Bảy phần mêi dỊ-xi-mÐt khèi : ………..</b>
<b> Bµi 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.</b>
a/ 1dm3 = ……cm3 <sub>215dm</sub>3 = ………..cm3
4,5dm3 = ……..cm3 2
5 dm3 = ……….cm3
b/ 5000cm3 = ….dm3 <sub> 372 000cm</sub>3 = ………..dm3
940 000cm3 = ………dm3 <sub>606dm</sub>3 = ……… cm3
2100cm3 = …dm3 …..cm3
<b>Bµi tËp 3 :</b>
<b> </b>
> 2020cm3 …….2,02dm3 <sub> 2020cm</sub>3 ……. 0,202dm3
< ? 2020cm3 ………. 2,2dm3 <sub> 2020cm</sub>3 ……..20,2dm3
<b> =</b>
<b>Bµi tËp 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.</b>
a/ 903,436672m3 = ………..dm3 = ………..cm3
b/ 12,287m3 = ………m3 = 1………..dm3
c/ 1728 279 000cm3 = ………dm-3
<b>Bài tập 5 : Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :</b>
Một cái thùng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 3dm và
chiều cao 4dm. Ngời ta xếp các hộp hình lập phơng có cạnh 1dm cào trong thùng. Hỏi
có thể xếp đợc nhiều nhất bao nhiêu hộp để đầy thùng?
A. 36 hép B. 60 hép
C. 64 hép D. 80 hép
<b> </b>
Bài 1<b> : Điền các quan hệ từ, cặp quan hệ từ thích hợp thích hợp trong ngoặc </b>
<b>đơn (</b><i>vì… nên ; bởi vậy ; khơng những …mà cịn …. ; vì ; nếu … thì…</i><b>) vào các câu </b>
<b>sau ñaây :</b>
<b>a) ………..…… thiếu hiểu biết ………….. nhiều người đã dùng mìn đánh cá.</b>
<b>b) ……….dùng mìn đánh cá ……… sẽ gây ra những hậu quả nghiêm trọng.</b>
<b>c) ………... họ làm hại các loài vật sống dưới nước ……….. làm ô </b>
<b>nhiễm môi trường.</b>
<b>d) Nhiều đoạn sơng đã khơng cịn cá, tơm sinh sống ………. mìn đánh cá </b>
<b>đã làm chúng chết hết, cả con to lẫn con nhỏ.</b>
<b>e) ………..Nhà nước cần triệt để cấm đánh bt cỏ mỡn.</b>
<b>Bài tập 2 : Gạch một gạch từ chỉ quan hệ, gạch hai gạch chủ ngữ và vị ngữ của </b>
<b>đoạn văn sau:</b>
Trong lớp em, ban Lan là một học sinh ngoan, gơng mẫu. Bạn rất lễ phép với
thấy cô và ngời lớn tuổi. Bạn học rất giỏi. Không những bạn Lan học giỏi toán mà bạn
Lan còn häc giái tiÕng ViÖt.
<b>Bài tập 3: Tập làm văn : Lập dàn ý cho đề văn.</b>
<b> Tả một đồ vật gần gũi với em.</b>
<b> Bài tập cuối tuần 24 </b>
<i><b> </b></i> <b> </b>
<b>Bài 1</b>:<b> Một hình thang có đáy lớn 1,9m, đáy bé 1,3m ,chiều cao 0,6 m. Tính diện </b>
<b>tích hình thang đó?</b>
………..
………
………
………
<b> Bài 2: Một hình trịn có đờng kính 8,4cm. Tính chu vi và diện tích hình trịn </b>
<b>đó ?</b>
………..
………
………
………
………
………
<b>Bài 3:Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 dm, chiều rộng 1,6 dm, chiều cao </b>
<b>0,8 dm. Tính diện tích xung quanh , diện tích tồn phần và thể tích hình đó/ </b>
………..
………
………
………
………
………
<b>Bài 4 : Một khối kim loại có dạng hình lập phơng cạnh16cm .Tính khối kim loại</b>
<b>đó biết rằng 1dm kim loại đó cân nặng 2,5 kg? </b>
………..
………
………
<b>Bài tập 1 : Gạch một gạch dới các vế câu, gạch hai gạch dới cặp từ hô ứng trong </b>
<b>từng câu ghépdới đây:</b>
a-Nớc dâng cao bao nhiêu, Sơn Tinh lại làm cho đồi ,núi mọc cao lên bấy nhiêu.
b-Thánh Gióng vung doi sắt đến đâu, bọn giặc chết nh ngả rạ đến đấy.
c-Tráng sĩ vừa vỗ vào lng ngựa, ngựa sắt đã chồm lên, hí một tiếng dài.
d-Nam mới đợc điểm mời ,nó đã khoe rối rít với cả nhà.
<b> </b>
<b> Bµi 2 : Điền vào chỗ trống cặp từ hô øng thÝch hỵp:</b>
<b> a- Nam………….đi học về, Dũng………..gọi đi đá bóng.</b>
b-Hai mẹ con…………...kịp ngồi xuống, thằng bé ……...đòi về ngay.
c-Mẹ Hậu đi…….... bé Duy cũng đi theo ……….
<b>Bài tập 3 :Viết một đoạn văn khoảng 8 câu tả một đồ vật mà em u q có sử </b>
<b>dụng câu ghép dùng quan hệ từ để nối . (</b><i><b>Gạch chân câu ghép đó</b></i><b>) </b>
<i> </i><b>Bài tập cuối tuần 25 </b>
<i><b> </b></i> <b> </b>
<b> Bµi 1: ViÕt số thích hợp vào chỗ chấm:</b>
4 giờ = ... phót 180 phót = ... giê
2 giê rìi = ... phót 366 phót = ... giê ... phót
1,5 giê = ... phót 240 gi©y = ... phót
1,4giê = ... phót 450 gi©y = ... phót ... gi©y
25 phót = ...gi©y 3600 gi©y = ... giê
<b>B ài 2: TÝnh:</b>
5 giê 17 phót + 4 giê 52 phót = 15 phót 35 gi©y + 45 phót 27 giây =
..
7 ngày 9 giờ- 5 ngày 16 giờ = 5 phót 34 gi©y- 51 gi©y =
………
………
………
………
………..
<b> Bài 3 : TÝnh :</b>
<b> a- 4,3 giê x 7 = 5 giê 27 phót x 4 = </b>
………
………
………
………
………..
b- 5 giê x3 + 3 giê 45 phót = 12 phót 26 gi©y x 4- 6 phót =
………
………
………
………
………..
<b>Bài 4 : Một ô tô đi từ A đến B hết 1,5 giờ và đi từ B đến C hết 2 giờ 37 phút . Hỏi ơ</b>
tơ đó đi từ A đến C hết bao nhiêu thời gian?
………
………
………
………
………..
Bé thích làm kĩ s giống bố và thích làm cơ giáo nh mẹ. Lại có lúc Bé thích làm
bác sĩ để chữa bệnh cho ơng ngoại, làm phóng viên cho báo Nhi Đồng. Mặc dù thích
làm đủ nghề nh thế nhng mà eo ơi, Bé rất lời học. Bé chỉ thích đợc nh bố, nh mẹ mà
khỏi phải học.
<b>Các từ đợc lặp lại trong đoạn văn trên là :………... </b>
………..
<b>Bài 2: Tìm từ ngữ thích hợp (trong ngoặc đơn, ở cuối bài) để điền vào chỗ</b>
<b>trống đoạn trích sau:</b>
Sơng Hơng là một bức tranh phong cảnh khổ dài mà mỗi đoạn, mỗi khúc đều có vẻ
đẹp riêng của nó. Cứ mỗi mùa hè tới, ... bỗng thay chiếc áo xanh hằng ngày thành dải lụa
đào ửng hồng cả phố phờng.
Những đêm trăng sáng, ... là một đờng trăng lung linh dát vàng ... là một đặc
ân của thiên nhiên dành cho Hu.
<i><b>(dòng sông, Sông Hơng, Hơng Giang)</b></i>
<b>Bi 3: Vit on vn ngắn nói về ngời bạn thân của em; trong đoạn văn có dùng</b>
đại từ hoặc từ ngữ đồng nghĩa để thay thế từ ngữ dùng ở câu đứng trớc. (Viết xong,
gạch dới các từ ngữ dùng để thay thế đó)
………
………
………
………
………
<i><b> ..</b></i> <b> </b>
<b>Bµi 1 :ViÕt các số đo sau đây dới dạng số đo : </b>
<b>A) 1827m = …km….. m = …..km B)2065g = ….. kg ....g = …...kg</b>
2063m = …...km …..m = ....km 8047kg = …..tÊn ….kg = …..tÊn
702m = …..km ....m = …..km 345 t¹ =….. YÕn ….kg…=…tÊn
34dm = …..m ….dm = …..m 47kg = …..tÊn …. kg =.. . tÊn
Bµi 2 : T×m X <b>:</b>
<b> a. X x 2,1 =9, 03 b . 3,45 x X = 9,66</b>
………
………
………..
Bµi 3 : Tính giá trị của biểu thức :
263,24 : (31,16 +34,65 ) -0,71 =
………
………
………
……….
<b>Bài 4 :Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 5,6 m, chiều rộng 5m. Ngời ta trải</b>
một tấm thảm hình vng cạnh 4m ở chính giữa nền nhà của căn phịng. Tính diện
tích phần nền nhà cha đợc trải thảm?
<b>Tiếng Việt</b>
<b>I-Luyện từ và câu :</b>
<b> Bi tp 1 : Đánh các dấu chấm, chấm hỏi, chấm than trong mẩu chuyện vui dới </b>
<b>đây vào ô trống. Cho biết mỗi dấu câu ấy đợc dùng làm gì?</b>
MÝt lµm thơ
Ơ thành phố Tí Hon, nổi tiếng nhất là Mít Ngời ta gọi cậu nh vậy vì cậu chẳng
biết g×
Tuy thế, dạo này Mít lại ham học hỏi Một lần cậu đến họa sĩ Hoa Giấy để
học làm thơ Hoa Giấy hỏi :
- Hai từ có vần cuối giống nhau thì gọi là vần Ví dụ : vịt thịt ; cáo gáo
Bây giờ cậu hÃy tìm mét tõ vÇn víi bÐ
- Phé Mít đáp
- Phé là gì Vần thì vần nhng phải có nghÜa chø
- M×nh hiĨu råi ThËt k× diƯu MÝt kªu lªn
Về đến nhà, Mít bắt tay ngay vào việc Cậu đi đi lại lại, vò đầu bứt tai Đến
tối thì bài thơ hồn thành
………
………
………
………
<b> Bài tập cuối tuần 30 </b>
<i><b> ..</b></i> <b> </b>
<b> 1. Đặt tính và tính: </b>
<b> 3256,34 + 428,57 576,40 - 59,28 625,04 </b> 6,5 125,76 : 1,6
<i><b>...</b></i>
<i><b>...</b></i>
<i><b>...</b></i>
<i><b>...</b></i>
<i><b>...</b></i>
<i>………...</i>
2.
<b> a) 279,5 </b>………. 279,49
b) 327,300 ……… 327,3
c) 49,589 …………. 49,59
d) 10,186 ………10,806
3. ViÕt số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
<b> a) 8km 362 m = </b>………. km. b) 1 phĩt 30 gi©y = ………. phĩt
c) 15 kg 262 g = …………... kg d) 32 cm2 5 mm2 = ………. cm2
4 : Một thửa ruộng hình bình hành có số đo cạnh đáy 120m và chiều cao bằng
3
4 cạnh đáy. Người ta cấy lúa trên thửa ruộng đó, cứ 500 m2 thu được 1250 kg
lúa. Hỏi thửa ruộng đó thu được bao nhiêu tấn lúa.
<i> </i>
<i> Bài giải</i>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>I-Luyện từ và câu :</b>
<b>Bài tập 1 : </b>
a/ Tìm những từ ngữ chỉ phẩm chất của nam giới.
b/ Tìm những từ ngữ chỉ phẩm chất của nữ giới.
Bài làm
Điểm Nhận xét của giáo viên
………
………
………
………
………
………
………
<b>Bµi tËp 2 : </b>
a/ Chọn ba từ ngữ ở câu a bài tập 1 và đặt câu với từ đó.
b/ Chọn ba từ ngữ ở câu b bài tập 1 và đặt câu với từ đó.
Bµi lµm
Viết đoạn văn ngắn tả hình dáng (hoạt động) của một con vật mà em u thích có
sử dụng hình ảnh nhân hóa.
1. Khoanh trịn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
<b> a) Phân số </b> 2
5 đợc viết dới dạn số thập phân là :
<b> A. 2,5 B. 5,2 C. 0,4 D. 4,0</b>
<b> b ) Từ 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút có :</b>
<b> A.</b> 5
10 <b> B. </b>
5
100 <b> C. </b>
5
1000 <b> D.</b>
5
10000
<b> 2. Đặt tÝnh vµ tÝnh: </b>
1,345 + 25,6 + 8,29 78 – 20,05 17,03 0,25 10,06 : 4,24
<i><b>...</b></i>
<i><b>...</b></i>
<i><b>...</b></i>
<i><b>...</b></i>
<i><b>...</b></i>
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chÊm :
a) 570 dm3 <sub>= </sub>
.
……… m3. b) 5 3
10 kg = ………. g.
c) 25% cña 520
c) Tính diện tích hình tam giác ADM. <b> M </b>
<b> C M D</b>
<b> </b>
<b>TiÕng ViƯt</b>
<b>Bµi tËp 1 : Đặt câu.</b>
a/ Cú du phy dựng ngn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.
a/ Có dấu phẩy dùng để ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ..
a/ Có dấu phẩy dùng để ngăn cách các vế trong câu ghép.
Đầm sen ở ven làng Lá sen màu xanh mát Lá cao lá thấp chen nhau phủ
khắp mặt đầm
Hoa sen ua nhau vn cao Khi nở cánh hoa đỏ nhạt xòe ra phô đài sen và
nhị vàng Hơng sen thơm ngan ngát thanh khiết Đài sen khi già thì dẹt lại xanh
thẫm
Suèt mïa sen sáng sáng lại có những ngời ngồi trên thuyền nan rÏ l¸ h¸i hoa
<b>Bài tập cuối tuần 32 </b>
<b>1. Chữ số 5 trong số thập phân 7,8159 có giá trị là</b>:
<b> </b>A. <sub>10</sub>5 B. <sub>100</sub>5 C. <sub>1000</sub>5 D.
500
<b> 2.</b> <b>5,2 giờ = ... giờ?</b>
A. 5 giờ 2 phút B. 5 giờ 10 phút
C. 5 giờ 6 phút D. 5 giờ 12 phút
<b> 3.</b> <b> 37,5 m2<sub> = ... dam</sub>2<sub> ?</sub></b>
<b> </b>A. 3,75 B. 0,375 C. 375 D. 37,5
<b>4.</b> <b>654,82 dm3 <sub> = ... m</sub>3</b>
<sub>A. 6548,2 B. 6,5482 C. 0,65482 D. 65,482 </sub>
<b>PhÇn 2 : </b>
<b> Bài 1</b>: <b>( 2 điểm) Đặt tính rồi tính.</b>
285 + 496,21 6874,03 - 395,21 6,54 x 2,9 308,85 : 14,5
<i><b>...</b></i>
<i><b>...</b></i>
<i><b>...</b></i>
<i><b>...</b></i>
<i><b>...</b></i>
<b> Bài 2: </b>
Một mảnh vườn hình thang vng có cạnh bên vuông dài 48m, đáy bé là 64 m
và bằng <sub>3</sub>2 đáy lớn. Trên mảnh vườn người ta giành 45% dịên tích để trồng rau,
a. Tính diện tích của mảnh vườn?
b. Tính diện tích trồng cây ăn quả trên mảnh vườn ú ra ha ?
<i><b>Bài giải</b></i>
<b> </b>
<b>Bài 1 : </b><i><b>Trận này chưa qua, trận khác đã tới, ráo riết hung tợn hơn</b></i><b>.</b>
<b> Câu ghép trên nối vế câu bằng cách nào?</b>
A. Nối vế câu bằng dấu phẩy. B. Nối vế câu bằng quan hệ từ.
C. Nối vế câu bằng cặp quan hệ từ. D. Nối vế câu bằng cặp từ hơ ứng.
<b>Bài 2:Dấu chấm có tác dụng gì?</b>
<b>Bài 3: Dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì?</b>
<b>“</b><i><b>Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh</b></i><b>.”</b>
A. Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ
B. Ngăn cách các vế câu trong câu ghép.
C. Ngăn cách các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu.
D. Ngăn cách các bộ phận cùng làm vị ngữ trong câu.
<b>Bài 4 : Điền thêm từ chỉ quan hệ vào chỗ trống:</b>
a) Đêm đã khuya……….em vẫn chưa buồn ngủ.
b) Cha mẹ rầy la ………..em rất buồn.
c) Bạn Lan không đến đúng giờ………chúng em sẽ đi trước.
d) Hôm nay, tổ Một Trực lớp………..tổ Hai chăm sóc bồn hoa ?
e) Em thớch hc mụn tốn………..Mai thích học m«n Tiếng Việt.
f) ………..bé hát hay……….bé ………..múa giỏi nữa.
g) ……….Nam chủ quan………..bài kiểm tra của Nam bị điểm
kém.
h) ………..nhà q nghèo ………Thanh phải đi bán vé số giúp gia đình.
i) ……….Hải nhỏ nhất lớp………Hải ln đứng đầu về việc học tập.
j) ………bạn Đức hát………..cả lớp lại v tay rt to.
<b>Bài 5: Viết một đoạn văn ngắn khoảng 10 câu tả buổi sáng ở quê hơng em có sử </b>
<b>dụng hình ảnh nhân hoá và so s¸nh.</b>