Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

De thi hoc sinh gioi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (196.8 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>UBND HUYỆN THỚI BÌNH</b>


<b>PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀOTẠO </b> <b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc</b>
<b> </b>


<b> KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS CẤP HUYỆN </b>
<b>Khóa ngày 16 /01/ 2010</b>


<b>MƠN : Địa lí</b>


<b>Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)</b>
<b>……….</b>


Câu 1: (2 điểm)


a- Em hiểu như thế nào là biến đổi khí hậu toàn cầu ? nêu nguyên nhân và hậu
quả của sự biến đổi khí hậu tồn cầu.


b - Bản thân em sẽ có những hành động gì để góp phần vào việc hạn chế sự
thay đổi khí hậu như hiện nay?


Câu 2 : (5 điểm)


a. Các ngành: công nghiệp năng lượng, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và
công nghiệp chế biến nơng, lâm, thủy sản ở nước ta có những đặc điểm chung
nào ?


b. Qua kiến thức đã học em hãy phân tích thế mạnh để phát triển từng ngành nói
trên.


Câu 3: (5 điểm)



Em hãy cho biết : Nhờ điều kiện thuận lợi gì mà Đơng Nam Bộ trở thành vùng
có nền kinh tế phát triển năng động nhất so với các vùng khác trong cả nước ?


Câu 4 : (3điểm)
Cho bảng số liệu:


Cơ cấu dân số Việt Nam theo nhóm tuổi
(<i>nguồn thống kê 1/4/2008</i>)


<b>Năm</b> <b>Tỷ trọng từng nhóm tuổi trong tổng số dân (%)</b>


0-14 15-59 60 trở lên


1979
1989
1999
2007


42,55
39,00
33,48
25,51


50,49
54,00
58,41
65,04


6,96


7,00
8,11
9,45


a. Hãy nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta theo nhóm tuổi
thời kì trên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

b. Tình hình thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi trên có những thuận lợi và
khó khăn gì trong việc phát triển kinh tế xã hội nước ta hiện hay ?


Câu 5 : (5 điểm)
Cho bảng số liệu:


<b>Giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta</b>
<i> Đơn vị: tỉ đồng</i>


<b>Năm</b> <b>Trồng trọt</b> <b>Chăn nuôi</b> <b>Dịch vụ</b>


1990 16 393,5 3 701,0 572,0


1995 66 793,8 16 168,2 2 545,6


1999 101 648,0 23 773,2 2 995,0


2001 101 403,1 25 501,4 3 273,1


2005 134 754,5 45 225,6 3 362,3


hãy:



a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp
phân theo ngành của nước ta thời kì 1990 – 2005.


b. Nhận xét và giải thích về cơ cấu giá trị sản xuất nơng nghiệp trong thời kì nói trên.




</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>UBND HUYỆN THỚI BÌNH</b>


<b>PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀOTẠO </b> <b>CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc</b>
<b> </b>


<b> KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS CẤP HUYỆN </b>
<b>Khóa ngày 16 /01/ 2010</b>


<b>MƠN : Địa lí</b>
<b>HƯỚNG DẪN CHẤM</b>


<b>Câu</b> <b>Ý</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>


<b>1</b>
<b>(2 Đ)</b>


<b>a</b>


<i><b>-</b></i> <i>Biến đổi khí hậu tồn cầu .</i>


<b>-</b> <i> Ngun nhân và hậu quả của sự biến đổi khí hậu tồn </i>
<i>cầu.</i>



* Là hiện tượng ấm dần lên của trái Đất …


* Nguyên nhân: Chất thải, khí thải, từ các họat động KT của
con người… hiện tượng hiệu ứng nhà kính…..


*làm nhiệt độ Trái Đất tăng, băng hà tan cùng lúc với nạn hạn
hán, thiếu nước ngọt và những biến đổi của các mùa mưa, dòng
biển v.v.


<b>0.25</b>
<b>0.25</b>
<b>1.0</b>


<b>b</b>


<i> Bản thân em sẽ có những hành động gì để góp phần vào việc</i>
<i>hạn chế sự thay đổi khí hậu như hiện nay?</i>


HS Nêu được những hành động thiết thực, hiệu quả phù hợp
với nhận thức của các em.


<b>0.5</b>
<b>2</b>


<b>(5 Đ)</b>


<b>a</b>


<i>Đặc điểm chung ngành: công nghiệp năng lượng, công </i>
<i>nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp chế biến </i>


<i>nông, lâm, thủy sản</i>


<b>*</b>Vai trò:đều là ngành quan trọng (Công nghiệp trọng điểm),có
vai trò to lớn cả về kinh tế -xã hội


*Nguồn lực: Có thế mạnh lâu dài (ví dụ)


*Các ngành trên đều khai thác được lợi thế và phát triển
mạnh…


<b>0.5</b>
<b>0.5</b>
<b>0.5</b>
<b>b</b> <i>Phân tích thế mạnh để phát triển từng ngành.</i>


*Công nghiệp năng lượng


- Tài nguyên dồi dào : Than, dầu khí, thủy năng, nguồn năng
lượng khác.


- Thị trường rộng lớn..


- Chính sách của nhà nước và các thế mạnh khác : CNNL
được đầu tư phát triển trước một bước..


*Công nghiệp chế biến nông lâm, thủy sản


- Nguyên liệu tại chỗ phong phú từ các ngành nông, lâm,


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

thủy sản…(Ví dụ )


- Thị trường rộng lớn..


- Chính sách của nhà nước và các thế mạnh khác : Ngành
được quan tân phát triển , thu hút đầu tư, lao động dồi dào..
*Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng


- Tài nguyên dồi dào, giàu kinh nghiệm …(Ví dụ )
- Thị trường rộng lớn..


- Các nhân tố khác: thu hút nhiều đầu tư, được quan tâm
phát triển


* Các ví dụ đa dạng đúng .


<b>0.5</b>
<b>0.5</b>
<b>0.5</b>
<b>0.5</b>
<b>0.5</b>
<b>0.5</b>
<b>3</b>


<b>(5 Đ)</b>


<i>Điều kiện thuận để vùng Đông Nam Bộ trở thành vùng </i>
<i>có nền kinh tế phát triển năng động nhất so với các vùng khác </i>
<i>trong cả nước ? </i>


So với các vùng khác trong cả nớc Đông Nam Bộ hội tụ các thế
mạnh chủ yếu sau đây:



<b>V v trí địa lí</b>: - Phía Bắc giáp Tây Nguyên, Duyên hải Nam
Trung Bộ những vùng giàu nguyên liệu cây cụng nghip, lõm
sn, thu sn...


- Kề bên vùng Đồng bằng sông Cửu Long(vùng lơng thực thực
phẩm lớn nhất cả nớc, thị trờng tiêu thụ rộng lớn các sản phẩm
công nghiệp. Tây giáp Cam pu chia thuận lợi cho viƯc giao lu
kinh tÕ x· héi


- Đơng giáp biển Đơng, vùng biển giàu thuỷ sản, dầu khí, khả
năng phát triển du lịch, gần đờng hàng hải quốc tế.


- Vùng còn nằm trên đờng trung chuyển của những tuyn ng
hng khụng quc t


<b>Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:</b>


- Địa hình: thoải, bằng phẳng tạo mặt bằng xây dựng các cơ sở
kinh tế, các vùng chuyên canh nông nghiệp...


- t ch yu t ba dan, đất xám rất thích hợp cho việc trồng
các cây công nghiệp lâu năm nh cao su, cà phê, hồ tiêu...


- Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm, ít bão, ít thiên tai thuận lợi cho
việc phát triển cây trồng nhiệt đới với năng suất cao ổn định...
- Hệ thống sơng Đồng Nai có giá trị thuỷ điện, thuỷ lợi, giao
thông...Hồ Dầu Tiếng giá trị thuỷ lợi, cung cấp nớc sản xuất
sinh hoạt...



- Rõng cã giá trị lâm nghiệp du lịch (rừng quốc gia Cát
Tiên, rừng Sác...)


- Khoỏng sn: du khớ cú tr lng lớn có khả năng phát
triển thành cơng nghiệp mũi nhọn. Trên đất liền có sét,
cao lanh.


- Vïng biển có các ng trờng lớn liền kề, thuận lợi cho viƯc


<b>1,75</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

đánh bắt thuỷ sản.


<b>VỊ kinh tÕ- x· héi</b>:


- Vùng có nguồn lao động dồi dào nhất là lao động lành
nghề, ngời dân năng động sáng tạo trong công cuộc đổi mới,
thích ứng nhanh với cơ chế thị trờng.


- Cơ sở hạ tầng hiện đại và đang đợc hồn thiện.


- Vùng có các trung tâm cơng nghiệp lớn nh thành phố Hồ Chí
Minh, Biên Hoà và Vũng Tàu. Đặc biệt thành phố Hồ Chí Minh
là thành phố đơng dân nhất, trung tâm cơng nghiệp, dịch vụ lớn
nhất cả nớc...


- C¸c thÕ mạnh khác; Có sức thu hút vốn đầu t trong vµ
ngoµi níc.


<b>1,5</b>



<b>4</b>
<b>(3 Đ)</b>


<b>a</b>


<i>Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta </i>
<i>theo nhóm tuổi thời kì 1979-2007.</i>


 Nhận xét: :


+Tỉ lệ nhóm tuổi 0- 14: Giảm liên tục (dẫn chứng)
+Tỉ lệ nhóm tuổi 15- 59: Tăng nhanh (dẫn chứng)


+Tỉ lệ nhóm tuổi 60+: Có chiều hướng tăng (dẫn chứng)


 Giải thích:


Nhờ thực hện thành cơng chính sách KHHGĐ và nâng
cao chất lượng cuộc sống…


<b>1,5</b>


<b>0.5</b>


<b>b</b>


<i>Những thuận lợi và khó khăn trong sự thay đổi cơ cấu </i>
<i>dân số nước ta đối với sự phát triển kinh tế xã hội ?</i>



<b>1,0</b>


- Vấn đề giải quyết việc làm cho lực lượng lao


động đang tăng nhanh.


- Cần chú ý đến yếu tố trẻ em giảm nhanh trong


phát triển giáo dục , chính sách xã hội đối với
người cao tuổi.


<b>5</b>
<b>(5Đ)</b>


<b>a</b> <i>Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị </i>
<i>sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta thời kì </i>
<i>1990 – 2005.</i>


*Xử lí số liệu Kết quả


Cơ cấu giá trị SX nông nghiệp phân theo ngành của VN
(%)


<b>Năm</b> <b>Trồng trọt</b> <b>Chăn nuôi</b> <b>Dịch vụ</b>


1990 <b>79,3</b> <b>17,9</b> 2,8


1995 <b>78,1</b> <b>18,9</b> 3,0


1999 <b>79,2</b> <b>18,5</b> 2,3



2001 <b>77,9</b> <b>19,6</b> 2,5


2005 <b>73,5</b> <b>24,7</b> 1,8


*Vẽ biểu
đồ . Biểu
đồ thich
hợp nhất


<b>1,0</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Yêu cầu :


+Chính xác về các khoảng chia
+ có chú giải và tên biểu đồ
+Chính xác về các đối tượng


<b>5</b>


<b>(5Đ)</b> <b>b</b>


Nhận xét và giải thích về cơ cấu giá trị sản xuất nơng nghiệp
trong thời kì nói trên.


+ Nhận xét:


- Trong cơ cấu ngành nông nghiệp, trồng trọt chiếm tỉ trọng rất
lớn, tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ còn nhỏ (dẫn chứng)



- Cơ cấu nơng nghiệp có sự thay đổi: hướng chung là tăng tỉ
trọng ngành chăn nuôi, giãm tỉ trọng trồng trọt và dịch vụ (dẫn
chứng)


- Sự thay đổi khác nhau theo thời gian.(dẫn chứng)
+Giải thích:


- Ngành TT Chiếm tỉ trọng lớn do đây là ngành


truyền thống, có nhiều nguồn lực, nhu cầu trong
nước lớn và xuất khẩu…


- Sự thay đổi đó phù hợp với xu thế phát triển chung


là đa dạng hóa cơ cấu nông nghiệp…


- Giai đoạn sau cơ cấu chuyển dịch mạnh hơn do lợi


thế chăn nuôi được phát huy…


<b>0,5</b>
<b>0,5</b>
<b>0,5</b>
<b>0,5</b>
<b>0,5</b>
<b>0,5</b>


Người đề xuất : Hùynh Thanh Dũng


</div>


<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×