Tải bản đầy đủ (.docx) (18 trang)

Giao an 4buoi 1tuan 34

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (524.55 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

- GV thu một số bài chấm và nêu nhận xét
* HĐ3: Củng cố - Dặn dò


- Bài học này giúp em điều gì?
- GV nêu nhận xét tiết học


- Dặn HS đọc kĩ cách viết để thực hiện khi
cần.


+ Ghi rõ họ tên, địa chỉ hiện tại của mình.
+ Kiểm tra lại số tiền.


+ Kí đã nhận được đủ số tiền gửi đến vào
ngày tháng năm nào ? Tại địa chỉ nào?
- HS nghe nhận xét


- HS nối tiếp nêu:Biết cách viết nội dung
thư chuyển tiền khi cần thiết.


___________________________________
<b>Sinh hoạt</b>


<b>KIỂM ĐIỂM TUẦN 33</b>
<b>I. Mục tiêu.</b>


- Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần qua.


- Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần tới.
- Giáo dục ý thức chấp hành nội quy trường lớp.


<b>II. Tiến trình sinh hoạt.</b>



<i><b>1. Đánh giá các hoạt động của chi đội trong tuần qua.</b></i>


a. Các tổ thảo luận, kiểm điểm ý thức chấp hành nội quy của các thành viên trong tổ.
- Tổ trưởng tập hợp, báo cáo kết quả kiểm điểm.


- Lớp trưởng nhận xét, đánh giá chung các hoạt động của lớp.
- Báo cáo giáo viên về kết quả đạt được trong tuần qua.


- Đánh giá xếp loại các tổ: Tổ 1: xếp thứ 1; Tổ 2: xếp thứ 3; Tổ 3: xếp thứ 2
b. Giáo viên nhận xét đánh giá chung các mặt hoạt động của lớp.


- Về học tập: Đa số HS có ý thức học và làm bài, thi định kì đạt chỉ tiêu. Cịn một số
chưa chăm học, chưa tự giác làm bài: Oanh, Hằng, Vụ, Tài.


- Về đạo đức: Ngoan, lễ phép, thực hiện tốt nội quy của trường, lớp.


- Về duy trì nề nếp, vệ sinh, múa hát, tập thể dục giữa giờ: tập chưa đều, chưa nhanh.
- Về các hoạt động khác: Chăm sóc cây thường xuyên và vệ sinh sạch sẽ.


 Tuyên dương: em Mơ, Trường, Phương, Hiếu


 Phê bình: em Oanh, Hằng, Vụ, Tài chưa chăm học, chưa tự giác.


<i><b>2. Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần tới.</b></i>
<i><b> </b></i> - Phát huy những ưu điểm, thành tích đã đạt được.


- Khắc phục nhược điểm, duy trì tốt nề nếp lớp.


- Giữ gìn trường, lớp sạch đẹp, chăm sóc bồn cây cảnh, vệ sinh lớp sạch sẽ.


- Tích cực ơn tập kiến thức, kĩ năng chuẩn bị cho thi định kì lần 4.


- Chuẩn bị bút, giấy nháp đầy đủ trước khi đi thi.
- Thi định kì lần 4( 24-25/4) đạt kết quả cao.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>TUẦN 34</b>



<b>Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012</b>
<b>Tốn</b>


<b>ƠN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (TIẾP THEO)</b>
<b>I.Mục tiêu : Giúp HS:</b>


- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữa các đơn vị đó .
- Thực hiện được phép tính với số đo diện tích và giải các bài tốn có liên quan .
<b>II. Đồ dùng dạy-học: </b>


- GV: Bảng phụ( chép bài tập 2)
<b>III. Hoạt động dạy-học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>*HĐ1: HD làm bài</b>
Bài 1:


- Hướng dẫn HS đổi các đơn vị đo diện tích đã
học


- Nhận xét, đánh giá.
Bài 2:



- Hướng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn vị lớn
ra các đơn vị nhỏ & ngược lại; từ “danh số
phức hợp” sang “danh số đơn” & ngược lại.


- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu.


- Nhận xét đánh giá.


- Củng cố cách tìm một phần mấy của một số.
Bài 3:


- Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị đo rồi
so sánh các kết quả để lựa chọn dấu thích hợp


- Nhận xét, chữa bài
Bài 4:


- Hướng dẫn HS tính diện tích khu đất hình chữ
nhật rồi tính số thóc.


- HS làm bài


- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết
quả


1m2<sub> = 100 dm</sub>2 <sub> 1km</sub>2<sub> = 1000000 m</sub>2
1m2<sub> = 100 00 cm</sub>2<sub> 1dm</sub>2 <sub>= 100cm</sub>2
- HS làm bài vào vở. 3 HS Lên bảng
chữa- Nêu cách tìm phân số của một số.



<i>a) 15m2<sub> = 150000cm</sub>2 </i> 1


10 <i>m2</i>


<i>=10dm2</i>


<i>103m2<sub> = 10300dm</sub>2<sub> </sub></i> 1


10 <i>dm2 = </i>


<i>10cm2</i>


<i> 2110dm2<sub> =211000cm</sub>2</i> 1


10 <i>m2 = </i>


<i>1000cm2</i>


<i>b) 500cm2<sub> = 5dm</sub>2<sub> 1cm</sub>2<sub> = </sub></i>


1
100<i><sub>dm</sub>2</i>


<i>1300dm2<sub> = 13 m</sub>2<sub> 1dm</sub>2<sub> = </sub></i>


1
100<i><sub>m</sub>2</i>


<i>60000cm2<sub> = 6 m</sub>2<sub> 1cm</sub>2<sub> = </sub></i>



1
10000<i><sub>m</sub>2</i>


<i>c)5m9dm =509dm 8m50cm =850 cm</i>
<i>700dm = 7m 50000cm2<sub> = 5m</sub>2</i>


- HS làm bài vào vở. 1 HS Lên bảng
chữa.


<i>2m2<sub> 5 dm</sub>2<sub> > 25 dm</sub>2</i>


<i>3 dm2<sub> 5 cm</sub>2<sub> = 305 cm</sub>2</i>


<i>3 m2<sub> 99 dm</sub>2<sub> < 4 m</sub>2</i>


<i>65 m2<sub> = 65 00 dm</sub>2</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- GV chấm bài. Nhận xét.
<b>*HĐ2: Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học.


- Chuẩn bị bài: Ơn tập về hình học


- HS làm bài vào vở. 1 HS sửa bài
<i>Diện tích của thửa ruộng đó là:</i>


<i>64 x 25 = 16 00 (m2<sub>)</sub></i>


<i>Số thóc thu được trên thửa ruộng đó</i>


<i>là:</i>


<i>1600 x </i>2
1


<i> = 800 (kg) = 8 tạ</i>
<i> Đáp số: 8 tạ</i>


________________________________________
<b>Tập đọc</b>


<b>TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>


-Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến, khoa học với giọng rành rẽ, rất khoát.


-Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc,
sống lâu( Trả lời được các CH SGK).


- Có ý thức học tốt mơn học
<b>II.Đồ dùng dạy-học: </b>
- GV: Bảng phụ chép đoạn 2
<b>III. Hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>* HĐ1: Giới thiệu bài</b>


<b>* HĐ2 : HD đọc và tìm hiểu bài</b>
a.Luyện đọc.



- GV HD chia 3 đoạn, gọi HS đọc.


- GV kết hợp cho HS quan sát tranh minh
hoạ


- Hướng dẫn phát âm từ khó
- Giải nghĩa từ mới trong bài


- GV đọc diễn cảm cả bài
b. Tìm hiểu bài


- GV nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời.
- Nêu ý chính của từng đoạn văn?


- Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ
- Người ta tao ra tiếng cười cho bệnh nhân
để làm gì?


- Tiếng cười có ý nghĩa như thế nào?


- HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài ( 2 lượt).
Quan sát và nêu nội dung tranh


- Luyện phát âm từ khó: <i>não, nổi giận, lâu,... </i>


- 1 em đọc chú giải.
- Luyện đọc theo cặp
- 1 em đọc cả bài



- HS đọc thầm từng đoạn và trả lời các câu
hỏi


Đ1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng,
phân biệt con người với loài vật khác.
Đ2: Tiếng cười là liều thuốc bổ.
Đ3: Những người có tính hài hước


+ Vì khi cười, tốc độ thở của con người
tăng lên...


+ Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân,
tiết kiệm tiền cho nhà nước.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- GV chốt ý


c. Hướng dẫn đọc diễn cảm
- GV treo bảng phụ chép đoạn 2
- Gọi HS thi đọc.


- GV đánh giá, ghi điểm
* HĐ3: Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học


- Về đọc lại bài và chuẩn bị giờ sau.


khỏi một số bệnh tật, hạnh phúc, sống lâu.
- HS nhận xét , bổ sung


- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn, chọn đoạn tiêu


biểu luyện đọc theo nhóm.


- 3 em thi đọc diễn cảm


_____________________________________
<b>Luyện từ và câu</b>


<b>MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN - YÊU ĐỜI</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân biệt chúng theo bốn nhóm nghĩa;biết
đặt câu với từ ngữ về chủ đề lạc quan, yêu đời.


- Tìm được ít nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ .
- HS có ý thức học tập tốt.


<b>II.Đồ dùng dạy-học: </b>
- GV: Bảng nhóm


<b>III. Hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>* HĐ1: Giới thiệu bài </b>
<b>* HĐ2 : Bài mới </b>


Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp
làm ra bảng nhóm, gắn bảng.



- GV đánh giá
Bài 2. Đặt câu
- GV nêu yêu cầu
- GV sửa cho HS
Bài 3


- Gợi ý HS chỉ tìm các từ miêu tả
tiếng cười- tả âm thanh (khơng tìm
các từ miêu tả nụ cười như: cười
ruồi, cười rượi, cười tươi,…)
- Nhận xét đánh giá, KL nhóm
thắng cuộc.


* HĐ3: Củng cố - Dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học


- Dặn về ôn lại bài và chuẩn bị giờ


- HS đọc yêu cầu


- HS thảo luận theo cặp, trình bày bảng nhóm
a. Từ chỉ hoạt động: vui chơi, góp vui, mua vui
b. Từ chỉ cảm giác: vui lịng, vui mừng, vui
sướng, vui thích, vui thú, vui vui


c. Từ chỉ tính tình: vui nhộn, vui tính, vui tươi
d. Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác: vui vẻ
- HS nhận xét


- HS nối tiếp đặt câu



VD:Cảm ơn các bạn đã đến góp vui với bọn mình.
- 1 em đọc yêu cầu


- HS thi tiếp sức: VD: các từ: cười ha hả, cười hì
hì, cười khanh khách....


- Nhận xét, bổ sung.
- HS tự đặt câu vào vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

sau.


___________________________________
<b>Kể chuyện</b>


<b>KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>


- Chọn được các chi tiết nói về người vui tính; biết kể lại rõ ràng những sự việc minh hoạ
cho tính cách của nhân vật.


- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện.
- u thích mơn học


<b>II.Đồ dùng dạy-học: </b>
- GV: Bảng lớp viết đề bài
- HS : Nội dung truyện
<b>III. Hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>



<b>* HĐ1: Giới thiệu bài: </b>
<b>* HĐ2 : HD kể chuyện </b>
a. HD HS hiểu yêu cầu đề bài
- Gọi HS đọc đề .


- Kể chuyện về một người vui tính mà em biết.
- Cho HS đọc gợi ý trong SGK.


- GV gạch dưới từ ngữ quan trọng


<i>Kể chuyện về một người vui tính mà em biết.</i>


- GV nhắc HS :


+ Nhân vật trong câu chuyện của em là một nhân
vật vui tính mà em biết trong cuộc sống hằng
ngày.


+ Khi kể chuyện xưng tơi, mình
+Có thể kể chuỵên theo 2 hướng


*Giới thiệu người vui tính nêu những sự việc
minh hoạ cho đặc điểm tính cách của nhân
vật( Kể khơng hồn thành) Nên kể theo hướng
này khi nhân vật thật là người quen.


* Kể lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật vui tính ( kể
thành chuyện) . Nên kể hướng này khi nhân vật là
người em biết không nhiều.



b . Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện.


- Gọi 1 HS khá, giỏi kể mẫu.


a. Kể chuyện trong nhóm: HS kể theo nhóm 2.Sau
mỗi học sinh kể đều trao đổi với các bạn về ý
nghĩa truyện,ấn tượng của bản thân về nhân vật.
b. Thi kể trước lớp:


- Gọi đại diện thi kể.


- GV và cả lớp nhận xét nhanh về nội dung, cách


-1 HS đọc đề bài trong SGK.


- HS tiếp nối nhau đọc 3 gợi ý trong
SGK


- Cả lớp đọc thầm phần gợi ý, suy
nghĩ để chọn nhân vật kể chuyện
của mình.


- Nghe GV gợi ý.


-HS lần lượt giới thiệu nhân vật
mình định kể


-1 HS khá, giỏi kể mẫu.



- Các bàn tập kể theo cặp cho nhau
nghe, trao đổi về ý nghĩa của


chuyện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

kể, cách dùng từ, đặt câu, ngữ điệu


- Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, bạn
có câu chuyện hay nhất, tuyên dương.


* HĐ3: Củng cố - Dặn dò
- Củng cố, dặn dò


- GV nêu nhận xét về các nội dung HS vừa kể,
biểu dương HS chuẩn bị bài tốt.


- Dặn chuẩn bị cho tiết sau.


dung, cách kể, cách dùng từ, đặt
câu, ngữ điệu.


- Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện
hay nhất, bạn có câu chuyện hay
nhất.


________________________________________________________________________
<b>Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2012</b>


<b>Tốn</b>



<b>ƠN TẬP VỀ HÌNH HỌC</b>
<b>I. Mục tiêu : Giúp HS:</b>


- Nhận biết về hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vng góc.
- Củng cố cơng thức tính chu vi, diện tích của hình vng, hình chữ nhật.
- Rèn óc tư duy, kĩ năng quan sát hình.


<b>II.Đồ dùng dạy-học: </b>


- GV: Bảng phụ chép bài tập 3
<b>III. Hoạt động dạy- học: </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>*HĐ1: HD làm bài</b>


Bài 1:GV yêu cầu tất cả HS quan sát &
nhận dạng các cạnh song song và các
cạnh vng góc với nhau.


Bài 3: HS tính chu vi và diện tích các
hình đã cho. So sánh các kết quả tương
ứng rồi viết Đ, S


Bài 4: HD :


- Trước hết tính diện tích phịng học
- Tính diện tích viên gạch.



- Suy ra số viên gạch cần dùng để lát
tồn bộ nền phịng học.


- Chấm, chứa bài


<b>*HĐ2: Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học


- Chuẩn bị bài: Ơn tập về hình học (tt)


- HS làm bài


- Từng cặp HS đổi bài nhận xét bài của nhau:


<i>a) Các cạnh song song với nhau: AB và DC</i>
<i>b) Các cạnh</i> <i>vng góc với nhau: AD và DC ;</i>
<i>AD và AB</i>


- HS làm bài. HS chữa bài:


<i>Chu vi hình 1 là: ( 4+3)x2=14(cm)</i>
<i>Chu vi hình 2 là: 3 x 4= 12( cm)</i>
<i>Diện tích hình 1 là: 3 x 4=12( cm2<sub>)</sub></i>


<i>Diện tích hình 2 là: 3 x 3=9 ( cm2<sub>)</sub></i>


- HS làm bài vào vở. 1 HS lên bảng chữa bài


<i>Diện tích phòng học là:</i>



<i>5 x 8= 40 ( m2<sub>) = 400000 ( cm</sub>2<sub>)</sub></i>


<i>Diện tích 1 viên gạch là:</i>
<i>20x 20= 400( cm2<sub>)</sub></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

_______________________________________
<b>Tập đọc</b>


<b>ĂN MẦM ĐÁ</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể vui, hóm hỉnh. đọc phân biệt lời các nhân vật
trong truyện.


- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh vừa biết cách làm cho
chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống .( Trả lời được
các câu hỏi SGK)


- Học thuộc lòng bài thơ
<b>II.Đồ dùng dạy-học:</b>


- GV: Bảng phụ chép đoạn cuối
- HS : Đọc bài ở nhà


<b>III. Hoạt động dạy-học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>* HĐ1: Giới thiệu bài</b>



<b>* HĐ2 : HD đọc và tìm hiểu bài</b>
a.Luyện đọc.


- GV HD chia 4 đoạn, gọi HS đọc.
- GV kết hợp cho HS quan sát tranh
minh hoạ


- Hướng dẫn phát âm từ khó
- Giải nghĩa từ mới trong bài


- GV đọc diễn cảm cả bài
b.Tìm hiểu bài


+ Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món
“mầm đá”?


+ Trạng Quỳnh chẩn bị món ăn cho
chúa như thế nào?


+Câu chuyện ca ngợi ai? Ca ngợi về
điều gì?


- GV chốt ý


c. Hướng dẫn đọc diễn cảm
- GV treo bảng phụ chép đoạn 4
- GV đánh giá, ghi điểm


* HĐ3: Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học



- HS nối tiếp đọc 4 đoạn của bài ( 2 lượt)


- Luyện phát âm từ khó: <i>Trạng Quỳnh, chúa</i>
<i>Trịnh, giấu....</i>


- 1 em đọc chú giải.
- Luyện đọc theo cặp
- 1 em đọc cả bài


- HS đọc thầm từng đoạn và trả lời các câu hỏi
+Vì chúa ăn gì cũng khơng ngon miệng, thấy mầm
đá là món lạ thì muốn ăn
+Trạng cho người đi lấy đá về ninh cịn mình thì
chuẩn bị lọ tương ...


+ Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh vừa biết cách
làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa
thấy được một bài học về ăn uống


- HS nhận xét , bổ sung


- 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn, chọn đoạn tiêu biểu
luyện đọc theo nhóm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Về đọc lại bài- chuẩn bị giờ sau.


___________________________________
<b>Tập làm văn</b>



<b>TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Biết rút kinh nghiệm về bài văn miêu tả con vật( đúng ý, bố cục rõ ràng, dùng từ đạt câu,
viết đúng chính tả);tự sửa được các lỗi mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV.
- Biết nhận xét và sửa lỗi để có câu văn hay.


<b>II.Đồ dùng dạy-học: </b>
- GV:Bảng lớp, phấn màu
<b>III. Hoạt động dạy-học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>* HĐ1: Giới thiệu bài</b>
<b>* HĐ2 : Bài mới</b>


a. GV nhận xét chung kết quả bài làm
- GV viết lên bảng để kiểm tra


- Nhận xét về kết quả bài làm:
+ Ưu điểm:


+ Nhược điểm:


- Thông báo điểm số cụ thể
- Trả bài cho từng học sinh.


b. Hướng dẫn từng học sinh sửa lỗi
- GV cho từng HS làm việc cá nhân



- GV kiểm tra HS làm việc
c. Hướng dẫn chữa lỗi chung


- GV chép các lỗi định chữa lên bảng
- GV trao đổi về bài chữa


* HĐ3: Củng cố - Dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học


- Dặn về ôn bài, viết lại bài( HS điểm yếu),
chuẩn bị bài giờ sau.


- Đọc đề


- Nghe GV nhận xét


- Nhận bài


- HS đọc lời phê của cô


+ Đọc những lỗi thầy cô chỉ trong bài
+ Viết vào VBT các lỗi làm bài theo từng
loại.


+ Đổi bài để bạn soát lỗi


- HS lên bảng chữa lần lượt từng lỗi
- HS chép bài chữa vào vở.


________________________________________________________________________


<b>Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2012</b>


<b>Toán</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Nhận biết và vẽ được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vng góc .


- Biết vận dụng cơng thức tính chu vi, diện tích các hình đã học để giải các bài tập có yêu
cầu tổng hợp.


- Rèn óc tư duy, kĩ năng quan sát hình.
<b>II. Đồ dùng dạy-học</b>


- GV: Bảng phụ vẽ hình bài 4
<b>III. Hoạt động dạy-học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>*HĐ1: HD làm bài tập</b>


Bài 1: GV yêu cầu tất cả HS quan sát và chỉ
ra đoạn thẳng song song với AB, đoạn thẳng
vng góc với BC.


Bài 2: Cho HS đọc đầu bài, quan sát hình
- Để tính được chiều dài hình chữ nhật cần
biết gì?


- Diện tích hình chữ nhật bằng bao nhiêu?


Bài 3:



- HD HS vẽ hình chữ nhật có chiều dài là 5
cm, chiều rộng 4cm. Sau đó tính chu vi và
diện tích hình chữ nhật.


Bài 4: Treo bảng phụ


GV yêu cầu HS nhận xét hình (H) (bao gồm
mấy hình, đặc điểm) trước khi tính diện tích.
- Để tính được diện tích hình H cần tính gì?


- GV chấm một số bài, nhận xét.
<b>*HĐ2: Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học.


- Chuẩn bị bài: Ơn tập về tìm số trung bình
cộng.


- HS làm bài. 1 HS nêu kết quả:


<i>+Đoạn thẳng song song với AB là: DE</i>
<i>+Đoạn thẳng vng góc với BC là: DC</i>


- Đọc đề, quan sát hình.HS làm bài ra
nháp. 1 HS nêu kết quả


+ <i>Cần tính diện tích hình chữ nhật.</i>


<i>+Diện tích hình chữ nhật bằng diện tích</i>
<i>hình vng: 8 x8 = 64( cm2<sub>)</sub></i>



<i>Chiều dài hình chữ nhật là:</i>
<i> 64 : 4 =15 (cm)</i>


- HS vẽ hình chữ nhật Sau đó tính chu vi
và diện tích hình chữ nhật.


- HS nhận xét hình (H): Gồm 2 hình:
Hình bình hành ABCD và hình chữ nhật
BEGC


- Để tính được diện tích hình H cần tính
được diện tích hình bình hành và diện
tích hình chữ nhật.


<i>Diện tích hình bình hành là:</i>
<i>3 x 4 = 12 ( cm2<sub>)</sub></i>


<i>Diện tích hình chữ nhật là:</i>
<i>3 x 4 = 12 ( cm2<sub>)</sub></i>


<i>Diện tích hình H là:</i>
<i>12 x 2 = 24 ( cm2<sub>)</sub></i>


<i>Đáp số: 24 cm2</i>


<b>Luyện từ và câu</b>


<b>THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ PHƯƠNG TIỆN CHO CÂU</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Bước đầu viết được văn tả con vật có ít nhất sử dụng một trạng ngữ .
<b>II.Đồ dùng dạy-học: </b>


- GV: Bảng phụ chép ví dụ và BT1. Tranh ảnh một số con vật
<b>III. Hoạt động dạy-học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>* HĐ1: Giới thiệu bài </b>
<b>* HĐ2 : Bài mới</b>


- Yêu cầu HS tìm trạng ngữ trong các VD.
- Các TN đó trả lời cho câu hỏi gì?


- Các TN đó bổ sung ý nghĩa gì cho câu?
- Gọi HS đọc ghi nhớ


<b>* HĐ3 : Luyện tập</b>


Bài 1: Tìm trạng ngữ trong các câu sau:
- GV treo bảng phụ


- GV đánh giá, chốt lời giải đúng:
a. Bằng một giọng thân tình,... .


b.Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéo
léo, ... .


Bài 2: Viết một đoạn văn ngắn tả con vật mà


em u thích, trong đó có câu dùng trạng ngữ.
- GV treo tranh 1 số con vật


- GV hướng dẫn


GV chấm chữa 2 số bài cho HS
<b>*HĐ4: Củng cố - Dặn dò</b>
- GV nhận xét chung giờ học


- Dặn về xem lại bài và chuẩn bị giờ sau.


- HS nêu miệng.


- Các trạng ngữ đó trả lời câu hỏi bằng
cái gì? Với cái gì?


- Cả 2 trạng ngữ để bổ sung ý nghĩa
phương tiện cho câu.


- 3 HS đọc ghi nhớ, lớp đọc thầm.
- HS đọc yêu cầu


- Cả lớp làm VBT
- 1 HS làm bảng phụ
- HS chữa bài


- HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm VBT


-HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn miêu


tả con vật, nói rõ câu nào có trạng ngữ.
- 3- 4 HS đọc bài của mình.


________________________________________
<b>Khoa học</b>


<b>ƠN TẬP: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS được củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông
qua quan hệ thức ăn trên cơ sở HS biết.


Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật.
<b>II. Đồ dùng dạy-học : </b>


- Hình trang 134, 135, 136, 137 SGK. Giấy A0, bút vẽ đủ dùng cho 4 nhóm.
<b>III. Hoạt động dạy-học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>ăn</b>


- GV hướng dẫn HS tìm hiểu các hình
trang 134, 135 SGK thông qua câu hỏi :
- Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật
được bắt đầu từ sinh vật nào ?


- GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽ cho
các nhóm.



- Gọi các nhóm trình bày.
- Nhận xét đánh giá.


- So sánh sơ đồ mối quan hệ về thức ăn
của một nhóm vật ni, cây trồng và động
vật sống hoang dã với sơ đồ về chuỗi thức
ăn đã học ở các bài trước, em có nhận xét
gì?


<i>Kết luận:</i> Treo sơ đồ mối quan hệ về thức
ăn của một nhóm vật ni, cây trồng và
động vật sống hoang dã


<b>*HĐ2: Củng cố - Dặn dị</b>
- Nhận xét giờ học


- HS ơn tập chuẩn bị bài sau.


- Làm việc cả lớp.


+Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật
thường được bắt đầu từ thực vật.


- Làm việc theo nhóm, các em cùng tham
gia vẽ sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của
một nhóm vật ni, cây trồng và động vật
sống hoang dã bằng chữ. Nhóm trưởng điều
khiển các bạn lần lượt giải thích sơ đồ trong
nhóm.



- Đại diện các nhóm treo sản phẩm và trình
bày kết quả thảo luận của nhóm mình.
+ Cây là thức ăn của nhiều loài vật. Nhiều
loài vật khác nhau cùng là thức ăn của một
số loài vật khác.


+ Trên thực tế, trong tự nhiên mối quan hệ
về thức ăn giữa các sinh vật còn phức tạp
hơn nhiều, tạo thành lưới thức ăn.


__________________________________________
<b>Chính tả( Nghe - viết)</b>


<b>NĨI NGƯỢC</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>


- Nghe. Viết đúng chính tả, trình bày đúng bài về dân gian, lục bát nói ngược.
- Làm đúng BT chính tả, phân biệt âm đầu và dấu thanh dễ viết lẫn (r/d/gi)
- Có ý thức rèn chữ.


<b>II.Đồ dùng dạy-học: </b>


- GV:Bảng lớp chép bài tập 2
- HS : Bảng, phấn, vở


<b>III. Hoạt động dạy-học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>* HĐ1: Giới thiệu bài </b>



<b>* HĐ2: Hướng dẫn học sinh nghe viết </b>
- GV nêu yêu cầu của bài


- Nội dung bài vè là gì?
- Hướng dẫn viết chữ khó


- 1 em đọc bài viết


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- GV đọc cho HS viết bài
- GV chấm 1số bài, nhận xét
<b>* HĐ3: Luyện tập</b>


Bài 2
- GV gợi ý


- GV chấm 1 số bài


- GV nhận xét, chốt ý đúng: <i>giải đáp, tham</i>
<i>gia, dùng một thiết bị theo dõi, bộ não, kết </i>
<i>quả, bộ não, bộ não, khơng thể.</i>


<b>*HĐ4: Củng cố - Dặn dị: </b>
- GV nhận xét chung giờ học


- Dặn HS ghi nhớ cách viết âm d/r/gi.


<i>lông, nậm rượu, lao đao, trúm, đổ vồ, diều</i>
<i>hâu, ...</i>



- HS viết bài vào vở
- HS soát lỗi


- 1 em đọc yêu cầu


- HS làm bài cá nhân vào vở
- 1 số em chữa bài


________________________________________________________________________
<b>Thứ năm ngày 26 tháng 4 năm 2012</b>


<b>Tốn</b>


<b>ƠN TẬP VỀ TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>


- Giúp HS rèn kĩ năng giải tốn về tìm số trung bình cộng .
- Phát triển óc tư duy, tổng hợp kiến thức.


<b>II. Đồ dùng dạy-học: </b>
- GV: Bảng nhóm


<b>III. Hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>*HĐ1: HD làm bài tập. </b>


Bài 1:u cầu HS tính theo cơng thức.
- Nêu cách tìm trung bình cộng của nhiều


số?


Bài 2: Yêu cầu HS đọc đầu bài.
- Bài cho biết gì? Hỏi gì?


- Nêu các bước giải:


- Nhận xét, đánh giá.


Bài 3: Yêu cầu HS đọc đầu bài.
- Nêu các bước tính:


- Yêu cầu HS làm bài và chữa bài.


- HS làm bài


- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả


<i> a. (137 + 248 +395 ): 3 = 260</i>
<i>b. (348 + 219 +560 +725 ): 4 = 463</i>


- HS làm bài vào vở. HS lên bảng chữa.


<i>Tổng số người tăng trong năm.</i>


<i>158+147+132+103+95= 635(người)</i>
<i> Số người tăng trung bình mỗi năm.</i>
<i> 635 : 5 = 127 (người)</i>


<i> Đáp số: 127 người.</i>



- HS đọc đầu bài.


- HS phân tích đầu bài.HS làm bài


<i>Số vở tổ Hai góplà: 36+2= 38( quyển)</i>
<i>Số vở tổ Ba góplà: 38+ 2= 40( quyển)</i>
<i>Số vở cả ba tổ góplà:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Nhận xét đánh giá


Bài 4: Yêu cầu HS đọc đầu bài.
- Nêu các bước tính.


- Yêu cầu HS làm bài, gọi 1 HS chữa bài.


- GV chấm bài . Nhận xét


- Muốn tìm trung bình cộng của nhiều số ta
làm thế nào?


<b>*HĐ2: Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xét, đánh giá.


- Chuẩn bị bài: Ơn tập: Tìm hai số khi biết
tổng và hiệu của hai số đó.


<i> 114:3=38(quyển)</i>


<i> Đáp số: 38 quyển </i>



- HS làm bài vào vở. 1HS lên bảng chữa.


<i>Ba ô tô đầu chở được: 16 x 3= 48( máy)</i>
<i>Năm ô tô sau chở được:24 x 5=120( máy)</i>
<i>Trung bình mỗi ô tô chở được số máy là:</i>
<i> ( 48 +120) : ( 3+5) = 21 ( máy)</i>
<i> Đáp số: 21 máy</i>


- 1-2 HS trả lời


_____________________________________
<b>Tốn</b>


<b>ƠN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


- Giúp HS rèn kĩ năng giải bài tốn “Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó”.
- Phát triển óc tư duy, tổng hợp kiến thức. Tính tốn thành thạo.


<b>II.Đồ dùng dạy-học: </b>


- Bảng phụ kẻ khung bài tập 1
<b>III. Hoạt động dạy- học: </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>*HĐ1: HD làm bài tập</b>
Bài 1: Treo bảng phụ



- HD HS kẻ bảng như SGK và tính rồi
điền vào ơ trống.


- Gọi HS lên bảng điền số vào ơ trống


Bài 2: Phân tích bài toán để thấy được
tổng & hiệu của hai số phải tìm.


- Yêu cầu HS làm bài và chữa bài.


- Củng cố dạng tốn : Tìm hai số khi biết
tổng và hiệu của hai số đó.


Bài 3: Phân tích bài toán để thấy được
tổng & hiệu của hai số phải tìm.


- Gọi HS lên bảng làm- Lớp làm vở


- HS kẻ bảng như SGK và tính rồi điền vào
ô trống.


<i>Số bé= (Tổng – Hiệu): 2</i>
<i>Số lớn = (Tổng + Hiệu): 2</i>


- HS nhận xét


- HS đọc đầu bài. Phân tích bài.


- HS làm bài vào vở. 1 HS lên bảng chữa:



<i>Đội thứ nhất trồng được số cây là:</i>
<i>( 1375 + 285) : 2 = 830( cây)</i>
<i>Đội thứ hai trồng được số cây là:</i>
<i>830 – 285 = 545 ( cây) </i>


<i> Đáp số: Đội I: 830 cây</i>
<i> Đội II : 545 cây</i>


- HS làm bài vào vở- 1HS chữa bài trên
bảng :


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Nhận xét, chữa bài.


Bài 4: Các hoạt động giải toán:


- Phân tích bài tốn để tìm được tổng và
hiệu.


- Yêu cầu HS tự làm bài và chữa bài.


- GV chấm một số bài. Nhận xét
<b>*HĐ2: Củng cố - Dặn dò: </b>
- Nhận xét giờ học.


- Chuẩn bị bài: Ôn tập về tìm hai số khi
biết tổng hoặc hiệu & tỉ số của hai số đó.


<i>Chiều dài thửa ruộng là:</i>
<i>( 265 + 47) : 2 = 156 ( m)</i>
<i>Chiều rộng thửa ruộng là:</i>



<i>156 – 47 = 109( m)</i>
<i>Diện tích thửa ruộng là:</i>
<i>156 x 109 = 17004 ( m2<sub>)</sub></i>


<i>Đáp số: 17004 m2</i>


- HS làm bài vào vở- 1HS chữa bài trên
bảng


<i>Số lớn nhất có ba chữ số là 999. Do đó </i>
<i>tổng hai số là 999</i>


<i>Số lớn nhất có hai chữ số là 99. Do đó hiệu </i>
<i>hai số là 99</i>


<i>Số bé là: (999 – 99 ): 2 = 450</i>
<i>Số lớn là: 450 + 99 = 549 </i>


<i> Đáp số :SL: 549</i>
<i> SB:450</i>


______________________________________
<b>Khoa học</b>


<b>ÔN TẬP: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT( tiếp )</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS được củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông
qua quan hệ thức ăn trên cơ sở HS biết.



- Phân tích được vai trị của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong
tự nhiên.


<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>


- GV: Giấy A0, bút vẽ đủ dùng cho 4 nhóm.
<b>III. Hoạt động dạy- học </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>*HĐ1: Vai trò của con người- một mắt </b>
<b>xích trong chuỗi thức ăn tự nhiên </b>
- GV yêu cầu HS quan sát các hình trang
136, 137 SGK - thảo luận nhóm đơi.


+ Kể tên những gì được nhìn thấy trong
hình?


- HS quan sát các hình trang 136, 137 SGK.
Thảo luận nhóm đôi


- HS thực hiện nhiệm vụ trên cùng với bạn.
+ Hình 7: Người đang ăn cơm và thức ăn.
+ Hình 8: Bị ăn cỏ


+ Hình 9: Các lồi tảo- cá- cá hộp (thức ăn
con người)


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

+ Dựa vào các hình trên, bạn hãy nói về


chuỗi thức ăn trong đó có con người.


- GV kiểm tra và giúp đỡ các nhóm.
- Gọi HS lên bảng vẽ chuỗi thức ăn.


- Trên thực tế thức ăn của con người rất
phong phú. Để đản bảo đủ thức ăn cung
cấp cho mình, con người đã tăng gia, sản
xuất, trồng trọt và chăn nuôi. Tuy nhiên
một số người đã làm thịt thú rừng hoặc sử
dụng chúng vào việc khác.


- Hiện tượng săn bắt thú rừng, phá rừng sẽ
dẫn đến tình trạng gì?


- Điều gì sẽ xảy ra nếu một mắt xích trong
chuỗi thức ăn bị đứt?


- Chuỗi thức ăn là gì?


- Nêu vai trò của thực vật đối với sự sống
trên Trái Đất?


- Con người phải làm gì để đảm bảo sự
cân bằng trong tự nhiên?


<i>Kết luận</i>: SGK


<b>*HĐ3: Củng cố - Dặn dò: </b>
- GV nhận xét tiết học.



- Dặn HS ôn bài, chuẩn bị bài giờ sau.


thức ăn của cá lớn, cá lớn đóng hộp là thức
ăn của người.


- 2 HS lên bảng vẽ chuỗi thức ăn:
VD: cỏ <sub></sub> bò <sub></sub> người


Tảo <sub></sub> cá <sub></sub> người


- Hiện tượng săn bắt thú rừng, phá rừng sẽ
dẫn đến tình trạng cạn kiệt các loại động
vật, môi trường sống của động vật, môi
trường sống của động vật, thực vật bị tàn


<i>phá.</i>


- ...sẽ ảnh hưởng đến sự sống của toàn bộ
sinh vật trong chuỗi thức ăn.


- Chuỗi thức ăn là mối quan hệ về thức ăn
giữa các sinh vật trong tự nhiên. Sinh vật
này ăn sinh vật kia và chính nó lại là thức
ăn của sinh vật khác.


- Hầu hết chuỗi thức ăn bắt đầu bằng thực
vật. Thực vật hấp thụ các yếu tố vô sinh tạo
ra các yếu tố hữu sinh.



- Chúng ta phải có nghĩa vụ bào vệ sự cân
bằng trong tự nhiên


_____________________________________
<b>Tập làm văn</b>


<b>ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Hiểu các yêu cầu trong điện chuyển tiền đi, Giấy đặt mua báo chí trong nước.
- Biết điền nội dung cần thiết vào một bức điện chuyển tiền và giấy đặt mua báo chí.
- Tạo sự ham thích, say mê học tập cho HS


<b>II.Đồ dùng dạy-học: </b>


- GV: Mẫu điện chuyển tiền đi. Giấy đặt mua báo chí
<b>III. Hoạt động dạy-hoc:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>* HĐ2 : Bài mới</b>
Bài 1:


- GV giải nghĩa chữ viết tắt.


- GV chỉ dẫn cách điền vào mẫu điện
chuyển tiền đi


+Em bắt đầu viết từ phần khách hàng viết
+ Họ tên người gửi tiền (họ tên mẹ em


+ Địa chỉ: (Cần chuyển đi thì ghi)
nơi ở của gia đình em.


+ Số tiền gửi (viết = số trước, viết bằng chữ
sau)


+ Họ tên người nhận (là ông, bà em)
+ Địa chỉ: nơi ở của ông, bà em
+ Tin tức kèm theo: Ngắn gọn
- GV nhận xét.


Bài 2:


- GV giúp HS giải thích các chữ viết tắt,
các từ ngữ khó.


- GV lưu ý HS về những thơng tin mà đề
bài cung cấp mà ghi đúng


- GV HD


- GV theo dõi, hướng dẫn.
- Gọi HS trình bày.


- Nhận xét, đánh giá.
* HĐ3: Củng cố - Dặn dò
- Bài học này giúp em điều gì?
- GV nêu nhận xét tiết học


- Dặn HS đọc kĩ cách viết để thực hiện khi


cần.


- HS đọc thầm yêu cầu BT1 và mẫu: điện
chuyển tiền đi.


- Cả lớp nghe
- HS làm cá nhân


- 1 số HS đọc trước lớp mẫu điện chuyển
tiền đi đã điền đầy đủ nội dung


- HS đọc yêu cầu và nội dung giấy đặt
mua báo chí trong nước.


- HS tiến hành điền


+ Tên các báo chọn đặt cho mình, cho ơng
bà, bố mẹ, anh chị.


+ Thời gian đặt mua báo (3 tháng, 6 tháng,
1 năm)


- 2-3 HS đọc bài


- HS nối tiếp nêu:Biết cách viết nội dung
điện chuyển tiền, giấy đặt mua báo khi cần
thiết.


_______________________________________
<b>Sinh hoạt Đội</b>



<b>KIỂM ĐIỂM TUẦN 34</b>
<b>I. Mục tiêu.</b>


- Đánh giá các hoạt động Đội của chi đội trong tuần qua.
- Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần tới.
- Giáo dục ý thức chấp hành nội quy trường lớp.


<b>II. Tiến trình sinh hoạt.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

a. Các phân đội thảo luận, kiểm điểm ý thức chấp hành nội quy của các đội viên
- Phân đội trưởng tập hợp, báo cáo kết quả kiểm điểm.


- Chi đội trưởng nhận xét, đánh giá chung các hoạt động của chi đội.
- Báo cáo TPT về kết quả đạt được trong tuần qua.


- Đánh giá xếp loại :Phân đội 1: xếp thứ 1; Phân đội 2: xếp thứ 3; Phân đội 3: xếp thứ 2.
b. TPT nhận xét đánh giá chung các mặt hoạt động của chi đội .


- Về học tập: Đa số đội viên có ý thức học tập.
- Về đạo đức: Chi đội thực hiện tốt mọi nề nếp.


- Về duy trì nề nếp, vệ sinh, múa hát, tập thể dục giữa giờ: Tập đều.
- Về thi định kì lần 4: Đạt kết quả khá tốt.


 Tuyên dương: Hiếu, Trường, Mơ, Phương, Hoàng Anh, Hằng, Hường, Lan có ý
thức học bài, làm bài


 Phê bình: Dương, Tài, Quyên, Oanh, Phúc, Linh, Hậu, Vụ, Liêm chưa chăm học.
<b>2. Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần tới.</b>



- Phát huy những ưu điểm, thành tích đã đạt được.
- Duy trì tốt nề nếp lớp và nề nếp học tập.


- Tích cực ơn tập kiến thức và rèn chữ viết.
- Vệ sinh lớp sạch đẹp, thân thiện.


________________________________________________________________________

<b>TUẦN 35</b>



<b>Thứ hai ngày 30 tháng 4 năm 2012</b>
<b>Tốn</b>


<b>ƠN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HOẶC HIỆU</b>
<b>VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ</b>


<b>I. Mục tiêu : Giúp HS </b>


- Rèn kĩ năng giải bài tốn “Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó”.
- Tính tốn thành thạo.Phân biệt rõ hai dạng bài.


<b>II. Đồ dùng dạy-học: Bảng phụ chép bài tập 1</b>
<b>III. Hoạt động dạy- học: </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>*HĐ1: HD làm bài tập</b>
Bài 1: GV treo bảng phụ


- HS làm ngoài vở nháp. Điền kết quả


vào ô trống.


Bài 2: Tương tự bài 1


Củng cố hai dạng toán: Tổng tỉ; Hiệu
-tỉ


Bài tập 3:Các hoạt động giải toán:
- Phân tích đề tốn


- Vẽ sơ đồ minh hoạ
- Thực hiện các bước giải


- HS làm bài


- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS làm bài vào vở. HS lên bảng chữa bài.
Nhận xét.


Nhắc lại các bước giải chung


HS làm bài vào vở. HS lên bảng chữa bài.
Nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Củng cố: Cho HS nhắc lại các bước giải
chung


Bài 5: Cho HS đọc đầu bài


Bài tập 5:Các hoạt động giải toán:



- Thực hiện các bước giải giữa tuổi mẹ và
tuổi con sau 3 năm nữa.


<i><b>Hoạt động 2</b></i>: Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Luyện tập chung


Nhắc lại các bước giải chung


*/ HS đọc đầu bài. Vẽ sơ đồ rồi giải vào vở.
1 HS lên bảng chữa bài:


<i>Cửa hàng bán được số hộp kẹo là:</i>
<i> 56 : ( 3 +4) x 3 = 24( hộp)</i>


<i>Cửa hàng bán được số hộp bánh là:</i>
<i> 56 – 24 = 32( hộp)</i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×