Tải bản đầy đủ (.docx) (23 trang)

GA lop 1 tuan 34 2 buoi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (315.61 KB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 34</b>


Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012
Cho c


( Tp trung ton trng)


<b>Tp c (2tit)</b>
<b>Bác đa th</b>
I.MỤC TIÊU:


- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép. Bước
đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.


- Hiểu nội dung bài: Bác đưa thư vất vả trong việc đưa thư tới mọi nhà. Các em cần yêu
mến và chăm sóc Bác.


II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài học.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


<b> Tiết 1</b>
<b>1. ổn định tổ chức</b>


<b>2. KiÓm tra bµi cị - Gọi 2 HS đọc bài “Nói dèi </b>
<i>hại thân” và TL các câu hỏi sau :</i>


? Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu, ai đã chạy tới
giúp?


? Khi sói đến thật chú kêu cứu có ai đế giúp


không? Sự việc kết thúc ra sao?


- GV nhËn xét ghi điểm .
<b>2. Bài mới </b>


a. Hng dn hc sinh luyện đọc.


+Đọc mẫu bài văn lần. Tóm tắt nội dung bài:
<i>+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:</i>


Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ : mừng
<i>quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép. </i>


+Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ.


<i>+Luyện đọc câu:</i>


Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự
đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với
các câu sau. Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu
bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối
tiếp các câu còn lại.


<i>Luyện đọc đoạn: </i>


Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi
khổ thơ là một đoạn.



- Cho HS đọc ng thanh mt ln.
b. ôn vần inh, uynh.


* 2 HS đọc bài và trả lời


- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm
trên bảng.


-Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,
đại diện nhóm nêu, các nhóm khác
bổ sung.


-5, 6 em đọc các từ khó trên bảng.


- HS lần lượt đọc các câu theo y/c
của GV.


Các học sinh khác theo dõi và nhận
xét bạn đọc.


- Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn
giữa các nhóm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

-Tìm tiếng trong bài có vần inh?


-Tìm tiếng ngồi bài có vần inh – uych.


- Nãi c©u chøa tiÕng cã vÇn inh – uych


*Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để


người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa.


* Các nhóm thi đua tìm và ghi vào
giấy các tiếng có vần inh – uych
trong bài, nhóm nào tìm và ghi đúng
được nhiều tiếng nhóm đó thắng.
*Các em chơi trị chơi thi nói câu
chứa tiếng tiếp sức.


<i><b>TiÕt 2</b></i>
c. Tìm hiểu bài .


- Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả
lời các câu hỏi:


+ Nhận được thư của bố, Minh muốn làm gì?
+ Thấy bác đưa thư mồ hơi nhễ nhại, Minh
muốn làm gì?


- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm tồn bài văn.
d. Luyện nói


- GV gọi 1 em nêu yêu cầu của bài


- Từng cặp hoặc bàn trao đổi nhanh về bức
tranh trong SGK. trả lời


- Cả lớp và GV nhận xét
<b>3. Củng cố - Dặn dò </b>
- Nhn xét giờ học.



* 2 em đọc.


- Chạy vào nhà khoe với mẹ ngay.
- Chạy vào nhà rót nước mát lạnh mời
bác uống.


- Học sinh rèn đọc diễn cảm.


- Nãi lêi chào hỏi của Minh với Bác đa
th.


- HS da vào tranh đóng vai và nói theo
nhóm.


- 1số nhóm đóng vai trớc lớp.
- HS khác nhận xét, bổ sung.


<b>Tốn</b>


<b>Ơn tập các số đến 100</b>
I.MỤC TIấU:


- Biết đọc , viết , so sánh các số trong phạm vi 100 ; biết viết số liền trước , số liền sau
của một số ; biết cộng trừ số có hai chữ số .


II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>


- Gọi học sinh chữa bài tập số 4 SGK .


- Nhận xét, tuyên dương.


<b>2. Bài mới :</b>


Hướng dẫn học sinh luyện tập


Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.


Giáo viên yêu cầu học sinh viết vào bảng
con theo giáo viên đọc. Sau khi viết xong
cho các em đọc lại các số đã được viết.
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm bài.


- Nêu cách đặt tính, cách tính và thực
hiện các phép tính của bài tập số 4.
Nhắc lại.


* Ba mươi tám (38), hai mươi tám (28),
…, bảy mươi bảy (77)


Học sinh nêu yêu cầu của bài:


Cho học sinh làm vào vở rồi đọc cho lớp
cùng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu và tự làm bài:


Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:



Cho học sinh nêu lại cách đặt tính, cách tính
và thực hiện bài tập.


<b>3 : Củng cố, dặn dò :</b>
- Nhận xét tiết học.


18 19 20


54 55 56


29 30 31


77 78 79


43 44 45


98 99 100


* Học sinh khoanh số bé nhất trong các
số : 59, 34, 76, 28 là 28


Học sinh khoanh số lớn nhất trong các
số : 66, 39, 54, 58 là 66


* Các số cùng hàng được đặt thẳng cột
với nhau, thực hiện từ phải sang trái


+¿ +¿ 68


52


35
31
37
42
37
89
77


<b>Bi chiỊu </b>


( GV dạy chun soạn – giảng)
Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2012


<b>Tp vit</b>


<b>Tô chữ hoa x , y</b>
I.MC TIấU:


- Tô được các chữ hoa X, Y


- Viết đúng các vần: inh, uynh, ia, uya; các từ ngữ: bình minh, phụ huynh, tia chớp,
<i>đêm khuya kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ </i>
viết được ít nhất 1 lần )


II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- Mẫu chữ hoa X, Y
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


<i><b>Hoạt động GV</b></i> <i><b>Hoạt động HS</b></i>



<b>1. ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
-Viết: U , , V
- GV nhận xét .
<b>2. Bài mới :</b>


a. Hướng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng
- Treo chữ mẫu: X, Y yêu cầu HS quan sát và nhận


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ cao các
nét?


- GV nêu quy trình viết và tơ chữ X, Y trong khung
chữ mẫu.


- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng .


- GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai.


- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: <i>minh,</i>
<i>phụ huynh, tia chớp, đêm khuya </i>


- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong
vở.


b. Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở


- HS tập tô chữ: X, Y tập viết vần, từ ngữ: minh, phụ


<i>huynh, tia chớp, đêm khuya </i>


- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách cầm
bút, tư thế ngồi viết....


c. Chấm bài


- Thu bài của HS và chấm.
- Nhận xét bài vit ca HS.
3. Củng cố - Dặn dò:
- Nêu lại các chữ vừa viết?


* HS quan sát và nhận xét


- HS nêu lại quy trình viết
- HS viết bảng


- HS đọc các vần và từ ứng
dụng


- HS tập viết trên bảng con.


* HS tập tô chữ ở vở tập vit


- Lng nghe nhn xột


<b>Chớnh t</b>
<b>Bác đa th</b>
I. MC TIÊU :



- Tập chép đúng đoạn “ Bác đưa thư... mồi hôi nhể nhải ” khoảng 15 – 20 phút.
- Điền đúng vần inh, uynh; chữ c, k vào chỗ trống- Bài tập 2,3 ( SGK )


II.CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ :
<b>1. KiÓm tra bµi cị :</b>


- GV đọc 1 số từ khó cho HS viết vào bảng
<i>dắt tay, lên nương </i>


- GV nhËn xÐt .
<b>2. Bµi míi :</b>


a. Hướng dẫn HS tập chép


- GV đọc đoạn “ Bác đưa thư... mồi hôi nhể
<i>nhải ” trong bài Bác đưa thư.</i>


- Cho HS tìm và đọc những tiếng khó :
- Cho HS tự viết các tiếng đó v o b¶ngà con.
- HS HS tập chép vào vở.


- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì.
- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến.
- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau.
- GV chấm một số vở, nhận xét.


* 2 học sinh lên bảng.


- HS nhìn bảng đọc thành tiếng khổ
thơ.



- Cá nhân, ĐT.


- HS viết vào b¶ng con.
- HS tập chép vào vở.


- HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề
vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

b. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
a. Điền vần inh hoặc uynh:


- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng.
- Cho cả lớp sửa bài vào vở.


b. Điền chữ c hay k :


- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng.
- Cho cả lớp sửa bi vo v.


<b>3. Củng cố - Dặn dò :</b>
- Nhận xét giờ học.


- HS nêu yêu cầu, 1HS lên bảng.
- Cả lớp sửa bài vào vở.


- HS làm bài tập trên bảng lớp.
- Cả lớp sửa bài vào vở.


<b>Tốn</b>



<b>Ơn tập các số đến 100</b>
I.MỤC TIấU:


- Thực hiện được cộng , trừ số có hai chữ số ; xem giờ đúng ; giải được bìa tốn
có lời văn


II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>


- Đặt tính rồi tính : 25 + 12 = 5 + 22 =
47 - 2 = 99 - 9 =
- GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2. Bài mới :</b>
a. Giíi thiƯu bµi:


b. Híng dÉn HS lµm bµi tËp:
<b>Bài 1: Đọc số:</b>


GV gọi HS đọc yêu cầu của bài


GV yêu cầu 5 em tiếp nối nhau đọc các số từ
1 đến 100


? Nêu số bé nhất có 2 chữ số?
? Nêu số lớn nhất có 2 chữ số?
? Nêu số có 3 chữ số?


? Nêu các số tròn chục?


<b>Bài 2: Viết số</b>


GV gọi HS nêu yêu cầu của bài
GV yêu cấu HS làm bảng con


<b>Bài 3: Đặt tính rồi tính</b>


GV gọi HS nêu yêu cầu của bài
GV yêu cầu HS làm bảng con


75 - 11 31 + 5 87 - 6 4 + 72
<b>Bài 4:Bài toán</b>


- GV yêu cầu HS đọc bài toán
- GV yêu cầu HS làm vào vở


- 2 HS lên bảng, cả lớp làm b¶ng con.


* HS đọc yêu cầu của bài
- 5 em đọc: từ 1 - 20


Từ 20 - 40 Từ 60 - 80
Từ 80 - 10 Từ 40 - 60
- Số 10


- Số 99
- Số 100


- 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
* HS nêu yêu cầu



- HS làm bảng con
Mười bảy : 17


Chín mươi chín : 99 Bốn mươi tám : 48
Sáu mươi : 66 Năm mươi lăm: 55
* HS nêu yêu cầu của bài


HS làm bảng con
<i>−</i>


75
11


64
+31


5


36
<i>−</i>87


6
81
+4


72
76


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

GV thu chấm, nhận xét


<b>3. Củng cố, dặn dò :</b>
- Nhận xét, tuyên dương.


Bài giải:


Số quả cam hai bạn hái được là:
24 + 12 = 36 ( quả cam)
Đáp số: 36 quả cam
HS chữa bài.


<b>Bi chiỊu :</b>


<b>TiÕng ViƯt </b>


<b>Luyện đọc : Bác đa th</b>
I. MỤC TIấU :


- HS rèn kĩ năng đọc trơn toàn bài . Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó.
- Ơn vần : inh – uynh.


- Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : inh – uynh.
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ :</b>
<b>3. Bài mới</b>


a. Giíi thiƯu bµi


b. Luyn c bi: Bác đa h .


- Gi 1 em đọc lại toàn bộ bài .
- GV sửa cho học sinh .


+ Luyện đọc tiếng , từ


- Luyện đọc tiếng , từ khó: thËt nhanh ; chỵt
<i>thÊy; nhƠ nhại ; rót ; mát lạnh . </i>


- Nhn xột .


+ Luyện đọc câu :


- Cho học sinh đọc từng câu .
- Nhận xét


+Ôn lại các vần : inh – uynh.


- Cho HS nêu tiếng , từ có vần inh – uynh.
- Nhận xét .


+ Luyện đọc toàn bài .


- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
c. Luyện tập :


- Cho HS thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có
vần : inh – uynh.


- Cho HS nêu lại nội dung bài .



- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở v BTTV
<b>4. Củng cố - Dặn dò </b>


- Nhận xét giờ học.


- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xét


- Tìm tiếng khó đọc – nhận xét .


- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Nhận xét


- Nêu .
- Nhận xét


- Đọc diễn cảm cả bài .
- Nhận xét.


* Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có
vần : inh – uynh.


-Vài em nhắc lại nội dung bài .


- Lần lượt nêu yêu cầu của bài – thực
hiện vào vở bài tập Tiếng Việt


<b>TiÕng ViƯt</b>


<b>Lun viÕt ch÷ hoa: x , y</b>


I. MỤC TIÊU :


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp.
II. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ :


<b>1. KiÓm tra bµi cị:</b>
<b>2. Bµi míi </b>


a. Giíi thiƯu bµi


b. Hướng dẫn quan sát mẫu
- GV treo chữ mẫu lên bảng
- GV nêu câu hỏi nhËn xÐt mÉu


-Có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ cao các
nét?


c. Hướng dẫn viết


- GV viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nêu quy
trình viết.


- Hướng dẫn viết bảng con
- GV quan sát, sửa sai.
- GV nhận xét


- Hướng dẫn viết vào vở
- GV yêu cầu hs viết vào vở



- GV quan sát, uốn nắn, sửa sai cho học sinh.
d. Chấm bài, nhn xột


<b>3. Củng cố dặn dò</b>
- GV nhận xét giờ häc.


- HS quan sát chữ mẫu


- HS trả lời


- HS quan sát và chú ý lắng nghe.
- Học sinh viết bảng con


- Nhận xét bài của bạn


- Học sinh viết bài vào vở .
- Học sinh nộp vở


<b>To¸n</b>


<b>LUYệN tập các số đến 100 </b>
I. Mục tiêu:


- Cđng cè đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100; biết viết số liền trước,
liền sau của một số; biết cộng, trừ các số có hai chữ số.


- Lầm đợc các BT trong VBT toán trang 65.
IICác hoạt động dạy - học:


<b>1. KiĨm tra bµi cị:</b>


<b>2. Bµi míi:</b>


a. Giíi thiƯu bµi:


b. Híng dÉn HS lµm bµi tËp:
<i>Bµi1: HS nêu yêu cầu ca bài.</i>
- GV nờu tng phộp tớnh
- GV nhận xét, chữa bài.


<i>Bi 2: Cho HS đọc yêu cầu của bài.</i>
- Cho HS thửùc haứnh ụỷ v.


- GV nhận xét, chữa bài.


<i>Baứi 3</i><b>:</b> HS neõu yêu cầu của bài:


- Cho HS thực hành vµo VBT v cha
bi trờn bng lp.


- GV nhận xét, chữa bài.


* TÝnh nhÈm:
- HS làm miệng.
- Tính


- HS làm bài vào vở
Tiếp nối nhau đọc kết quả
* Đặt tính rồi tính:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i>-Baứi 4</i><b>:</b> Cho HS đọc đề tốn, tự tóm tắt


rồi giải vào vở.


<i>Tãm t¾t:</i>


Cã : 38 búp bê
Bán : 20 búp bê
Còn lại: búp bê ?


- GV chấm, chữa bài - GV nhận xét,
chữa bài.


<b>3. Cuỷng coỏ, dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học, tuyên dương.
Dặn dò: chuẩn bị tiết sau.


42 86 55 77


- HS tự giải và chữa bài trên bng lp.
<i>Bài giải</i>


Ca hàng còn lai số bp bê là:
38 – 20 = 18 (bĩp bª)
<i>Đáp số: 18 bĩp bê </i>


Thứ t ngày 25 tháng 4 năm 2012
<b>T nhiờn – Xã hội</b>


<b>Thêi tiÕt</b>
I. MỤC TIÊU :



- Nhận biết sự thay đổi của thời tiết .


- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe khi thời tiết thay đổi .


- Nêu cách tìm thơng tin về dợ báo thời tiết hằng ngày: nghe đài, xem ti vi, đọc báo.
- GDBVMT: Thời tiết nắng, mưa, gió, nóng, rét là mọt yếu tố của môi trường. Sự thay
đổi của thời tiết có thể ảnh hưởng đến sức khoẻ của con người. Có ý thức giữ gìn sức
khoẻ khi thời tiết thay đổi.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC:


- GV sử dụng các hình trong SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


<b>1. ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


Hãy kể các hiện tượng về thời tiết mà em biết?
<b>3. Bµi míi: Giới thiệu và ghi bảng.</b>


Hoạt động 1 : Trò chơi


Bước 1: Giáo viên phổ biến cách chơi.
Chọn đúng tên dạng thời tiết ghi trong tranh


Cài tên dạng thời tiết tranh nào vẽ cảnh trời nóng,
tranh nào vẽ cảnh trời rét ? Vì sao bạn biết ?


Bước 2: Học sinh tiến hành chơi, mỗi lần 2 học


sinh tham gia chơi, lần lượt đến tất cả các em đều
chơi.


Bước 3: Giáo viên nhận xét cuộc chơi.
Hoạt động 2: Thực hiện quan sát.


GDBVMT: thời tiết nắng, mưa, gió, nóng, rét là
mọt yếu tố của môi trường. Sự thay đổi của thời
tiết có thể ảnh hưởng đến sức khoẻ của con người.


- Các hiện tượng về thời tiết đó là: nắng,
mưa, gió, rét, nóng, …


- Học sinh quan sát tranh và hoạt động
theo nhóm 2 học sinh.


- Đại diện từng nhóm nêu kết quả thực
hiện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Có ý thức giữ gìn sức khoẻ khi thời tiết thay đổi.
Bước 1: Giáo viên giao nhiệm vụ và định hướng
cho học sinh quan sát : Các em hãy quan sát bầu
trời, cây cối hơm nay như thế nào? Vì sao em biết
điều đó?


Bước 2: Giáo viên hướng dẫn các em ra sân
trường để quan sát.


Bước 3: Cho học sinh vào lớp.



Gọi đại diện các em trả lời câu hỏi nêu trên.
Hoạt động 3: Trò chơi ăn mặc hợp thời tiết.


Bước 1: Giáo viên phổ biến cách chơi: đưa ra các
tranh có những học sinh ăn mặc theo thời tiết.
Cho học sinh nhìn tranh nối đúng cách ăn mặc
đúng theo tranh theo thời tiết.


Bước 2: Tổ chức cho học sinh tiến hành chơi.
Tuyên bố người thắng cuộc động viên khuyến
khích các em.


<b>4.Củng cố dăn dị: </b>


- Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh học tốt.
Dặn dò: Học bài, sưu tầm các tranh ảnh, ca dao,
tục ngữ nối về thời tiết, xem bài mới.


Quan sát và nêu những hiểu biết của
mình về thời tiết hơm nay.


- Đại diện các nhóm nêu kết quả quan sát
được.


-Học sinh lắng nghe và nắm luật chơi.


- Học sinh tiến hành nối các tranh cho
thích hợp theo yêu cầu của giáo viên.
- Học sinh nhắc lại nội dung bài học.



<b>Tập đọc ( 2 tiết)</b>
<b>Lµm anh</b>
I. MỤC TIÊU :


- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu dàng. Bước
đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.


- Hiểu nội dung bài: Anh chị phải yêu thương em, nhường nhịn em.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC:


<b> - GV viết bài thơ lên bảng </b>
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


<b> TiÕt 1</b>
<b>1. KiĨm tra bµi cị: </b>


- 2 em đọc bài: Bỏc đưa thư


+ Nhận được thư của bố, Minh muốn làm gì?
+ Thấy bác đưa thư mồ hơi nhễ nhại, Minh
muốn làm gì?


- Nhận xét, ghi điểm.
<b>2. Bµi míi: </b>


a. Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
-Giọng đọc chậm rãi, tình cảm


<i>+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: làm anh, người </i>
<i>lớn, dỗ dành, dịu dàng.</i>



Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc


* 2 HS đọc bài và trả lời


- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên
bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ :
+HS luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ.
<i>+Luyện đọc câu:</i>


<i>+Luyện đọc nãi tiếp từng khổ thơ . </i>
- Đc ng thanh.


b. ôn vÇn ia - uya .
* Bài tập 1:


+ Tìm tiếng trong bài có vần ia - uya?
* Bài tập 2:


Tìm tiếng ngồi bài có vần ia - uya?
* Bài tập 3:


Nói câu có chứa tiếng mang vần ia - uya?
Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để
người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa.


<i><b>TiÕt 2</b></i>



đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ
sung.


-5, 6 em đọc các từ khó trên bảng.
- HS lần lượt đọc các câu theo y/c của
GV.


- Đọc nối tiếp từng khổ thơ.
- Đọc thi đọc giữa các nhóm.
- §ọc đồng thanh.


-HS tìm và nêu


* Cỏc nhúm thi đua tìm và ghi vào
giấy, trong thời gian 2 phút, nhóm nào
tìm và ghi đúng được nhiều tiếng
nhóm đó thắng.


*Các em chơi trị chơi thi núi cõu cha
ting có vần ia - uya tiêp sức.


<i><b> </b></i>
c. Tìm hiểu bài .


HS đọc, GV nêu câu hỏi :
1. Làm anh phải làm gì?


+ khi em bé khóc ?


+ khi em bé ngã ?



+ khi mẹ cho quà bánh ?


+ khi có đồ chơi đẹp ?


2. Muốn làm anh phải có tình cảm gì với em
bé?


<i>* Hướng dẫn HS luyện đọc thuộc lòng.</i>


- GV hướng dẫn HS đọc thuộc lòng theo nhóm
đơi và cho HS cả lớp đọc đồng thanh, GV kết
hợp xóa dần từ, câu.


* Thi đọc thuộc lòng


- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng cả
đoạn, bài thơ.


- GV nhận xét tuyên dương chấm điểm động
viên


d. Luyện nói :


Đề tài: Kể về anh (chị em) của em.


- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh
hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh kể
cho nhau nghe về anh chị em của mình (theo



+ Anh phải dỗ dành.


+ Anh phải nâng dịu dàng.


+ Anh chia quà cho em phần hơn.
+ Anh phải nhường nhị em.


- Phải yêu thương em bé.


- Chia lớp thành 2 đội thi đua đọc: hỏi
và trả lời.


- HS đọc đồng thanh cả lớp, nhóm, cá
nhân.


- Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo
viên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

nhóm 3 học sinh)


- Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai.
<b>3. Củng cố - Dặn dò </b>


- Nhận xét giờ học.


<b>Đạo đức </b>


(Dành cho địa phơng)


MÔI TRƯỜNG SẠCH SẼ SĨ LỢI CHO SỨC KHỎE


I. Mơc tiªu:


- HS hiểu: - Sự cần thiết phải giữ vệ sinh sạch sẽ- bảo vệ môi trờng.
- Quyền đợc tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trờng.


- HS biết: Bảo vệ môi trờng cụ thể: Giữ vệ sinh sạch sẽ, chăm sóc cây bằng các việc
mình tự lm c.


- HS tự liên hệ bản thân về các việc làm của mình.
II. Tài liệu và phơng tiện:


Tranh một số chủ đề về môi trờng ( Tài liệu trang 9)
III. Các hoạt động dạy- học


<b>1. KiĨm tra bµi cị:</b>


<b>2. Bài mới: Giới thiệu bài :</b>
<b>Hoạt động 1: Làm BT 1</b>
- Y/c HS qs tranh và cho bit:


Các bạn nhỏ trong bức tranh đang làm gì?


- Trao i c lp.


Việc làm của các bạn nhỏ trong tranh đem lại
ích lợi gì?


- Kết luận: Việc làm của các bạn nhỏ trong
tranh giữ cho môi trờng sạch sẽ có lợi cho sức
khỏe.



<b>Hot ng 3: By tỏ ý kiến và liên hệ bản </b>
thân.( BT3)


GV nªu tõng hµnh vi cđa bµi tËp:


- Chăm sóc cây và hoa trong vờn trờng.
- Đi vệ sinh đúng nơi quy nh.


- Vệ sinh cống rÃnh cho sạch sẽ.
- Đổ rác thải ra các hồ ao.


<b>Hot ng 3: Lm BT3</b>
* Cõu hi liờn h:


+ Muốn bảo vệ môi tờng chúng ta cần có
những việc làm gì ?


+ Nếu mọi ngời không có ý thức bảo vệ môi
trờng thì điều gì sẽ xảy ra?


Kt lun: Cỏc vic lm trờn đó là những việc
liên quan đến bảo vệ mơi trờng. Chúng ta nên
làm những việc đúng và khuyên các bạn có
những hành vi sai.


<b>3. Cđng cè - dặn dò: GV nhận xét tiết học.</b>


- HS thảo luận nhóm, và trình bày
T1: Các bạn đang vệ sinh nhà ở.


T2: Các bạn đang vệ sinh lớp học.
T3: Các bạn đang vệ sinh sân trờng.
T4: Bỏ rác vào nơi quy định.


- Trao đổi và nêu ý kiến cá nhân.


- HS bµy tỏ ý kiến tán thành hay không
tán thành- giải thích.


- HS tự liên hệ bản thân về những việc
làm của mình trong thời gian qua.
+ Vứt rác bừa b·i.


+ Đỗ rác không đúng nơi quy định
+ Đi tiểu tiện không đúng chỗ.
+ Thờng xuyên vệ sinh sạch sẽ.
+ Khơng dẫm lên thảm cỏ.
+ Bẻ cành cây.


<b>Bi chiỊu :</b>


<b>To¸n</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Cñng cè hận biết được thứ tự các số từ 0 đến 100 thực hiện được cộng trừ các số
trong phạm vi 100 (không nhớ) giải được bài tốn có lời văn.


- Làm đợc các BT trong VBT toán trang 66.
II - CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>1. Ổn định: </b>


<b>2 .KT bài cũ:</b>
<b>3. Dạy bài mi</b>
a. Giới thiệu bài:


b. Hớng dẫn HS làm các BT :


Bài 1: HDHS thực hành viết các số
vào vở bài tập


a) từ 20 đến 35: 20, 21,...35


b) Từ 40 đến 59: 40, 41...59.


c) Từ 71 đến 84: 71, 72...84.


d) từ 85 đến 100: 85, 85,...100
Bài 2: HDHS viết các số trịn chục
có 2 chữ số vào BT.


Bài 3: HS tự tính vào vở bài tập:
Bài 4 : HDHS tóm tắt rồi giải bài tốn


- Chầm vở, nhận xét.


Bài 5 : HDHS đo đô dài thẳng đã vẽ
sẳn trong VBT rồi viết các số vào chổ
chm.


<b>4. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xét chung giờ học.


- Luyện giải toán ở nhà.


- Tự làm vào VBT.


- Tiếp nối nhau đọc từng dãy số.


- Tự đọc yêu cầu, rồi làm bài.


- 1 số HS đọc kết quả bài làm trước lớp,
lớp nhận xét, chữa bài.


- HS tự đặt tính và tính vào vở.
- 3 HS chữa bài trên bảng.
- HS làm bài .


<i>Giải</i>
Số cam trong rổ có là:
50 – 30 = 20 (quả cam)


Ðáp số: 20 quả cam
- Vẽ theo yêu cầu.


- 2 HS lên bảng thực hiện.
- Nêu cách đo độ dài.


<b>BUỔI CHIỀU</b>


<b>Tiếng Việt ( 2 tiết)</b>
<b>Luyện đọc : Làm anh</b>
I. MỤC TIấU :



- HS rèn kĩ năng đọc trơn toàn bài .Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó .
- Ơn vần : ia - uya.


- Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : ia - uya
<b>II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Tiết 1</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: Không</b>
<b>2. Bài mới</b>


a. Giới thiệu bµi


b. Luyện đọc bài: Lµm anh.
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài .


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

a) Luyện đọc tiếng , từ


- Luyện đọc tiếng , từ khú: Chuyện đùa ; ngời
<i>lớn ; dỗ dành ; phần hơn .</i>


- Nhận xét .


b) Luyện đọc câu :


- Cho học sinh đọc từng câu .
- Nhận xét


c)Ôn lại các vần : ia - uya.


- Cho HS nêu tiếng , từ có vần: ia - uya.


- Nhận xét .


d) Luyện đọc toàn bài .


- Gọi HS thi đọc thuộc lịng tồn bài
<i><b>3. Luyện tập : </b></i>


- Cho HS thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có
vần: ia - uya.


- Cho HS nêu lại nội dung bài .


- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV
<b>Tiết 2: Viết chính tả</b>


- Cho HS tỡm và đọc những tiếng khú : Chuyện
<i>đùa ; ngời lớn ; dỗ dành ; phần hơn , dịu dàng,</i>
<i>nhường...</i>


- Cho HS tự viết các tiếng đó vào b¶ng con.
- Kiểm tra và sửa lỗi cho HS.


- Đọc cho học sinh viết bài.
- Hướng dẫn HS sửa lỗi.
- Chấm vở, nhận xét


- Hướng dẫn HS sửa 1 số li ph bin.
3. Củng cố - Dặn dò


- Nhận xét giờ học.



- Lắng nghe – nhận xét


- Tìm tiếng khó đọc – nhận xét .


- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Nhận xét


- H nêu
- Nhận xét


- Đọc thuộc lịng .
- Nhận xét.


-Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có
vần : ia - uya.


-Vài em nhắc lại nội dung bài .
- Lần lượt nêu yêu cầu của bài ,thực
hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
- Tìm tiếng dễ viết sai.


- Luyện viết tiếng dễ viết sai .
- Nghe – viết vào vở.


- Tự sửa lỗi trong bài.


- Sửa lỗi theo hướng dẫn của GV.
Thø năm ngày 26 tháng 4 năm 2012



<b>Toỏn</b>


<b>ễn tp cỏc s đến 100</b>
I. MỤC TIấU :


- Nhận biết được thứ tự các số từ 0 đến 100 ; thực hiện được cộng , trừ các số
trong phạm vi 100 ; ( không nhớ ) ; giải được bài tốn có lời văn ; đođược độ dài đoạn
thẳng .


II. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C: Ạ Ọ
<b>1. ổn định tổ chức</b>


<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>
Đặt tính rồi tính:


- Cho học sinh làm bảng con:
83 – 40 76 – 5


57 – 6 65 – 60
- Nhận xét, tuyên dương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>3. Bài mới :</b>
a.Giới thiệu bµi :
b. Lun tËp :


Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Giáo viên tổ chức cho các em làm, rồi
chữa bài trên bảng lớp.


- Đối với học sinh giỏi giáo viên cho


các em nhận xét từ cột thứ 2 tính từ trên
xuống dưới, mỗi số đều bằng số liền
trước cộng với 10.


Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm bài và chữa bài trên
bảng lớp.


Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm bảng con tưng phép
tính.


Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học đọc đề tốn, nêu tóm tắt và
giải trên bảng lớp.


Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện đo ở SGK và ghi số
đo được vào bảng con. Gọi nêu cách đo
độ dài.


<b>3. Củng cố, dặn dò :</b>
<b> - Nhận xét tiết học.</b>


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50


51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
*Học sinh thực hiện và chữa bài trên lớp.
a) 82, 83, 84, …, 90


b) 45, 44, 43, …, 37
c) 20, 30, 40, …, 100


* 22 + 36 = 58, 96 – 32 = 64, 62 – 30 = 32
89 – 47 = 42, 44 + 44 = 88, 45 – 5 = 40
32 + 3 – 2 = 33, 56 – 20 – 4 = 32,


23 + 14 – 15 = 22


* Tóm tắt:


Có tất cả : 36 con


Thỏ :12 con




Giải:


<i>Số con gà là: 36 – 12 = 24 (con)</i>


<i>Đáp số : 24 con gà</i>


* Học sinh thực hiện đo đoạn thẳng AB ở SGK
và ghi số đo được vào bảng con.


Đoạn thẳng AB dài: 12cm.


<b>Thủ cơng</b>


<b>ƠN TẬP CHƯƠNG III: KĨ THUẬT CÁT DÁN GIẤY</b>
( GV dạy chun soạn – giảng)


<b>Chính tả</b>
<b>Chia quµ</b>
I. MỤC TIÊU :


- Nhìn bảng, chép lại và trình bày chia quà trong khoảng 15 – 20 phút.
- Điền đúng chữ s hay x; v hay d vào chỗ trống.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>1. KiĨm tra bµi cị: </b>


- GV đọc 1 số từ khó cho HS viết vào bảng :
mõng qnh ; nhƠ nh¹i .


- GV nhËn xÐt .
<b>2. Bµi míi :</b>


a. Hướng dẫn HS tập chép


- GV đọc 1 lần rồi cho 2 HS nối tiếp đọc lại .
- Cho HS tìm và đọc nhng ting khú : reo
<i>lên ; tơi cời; xin ; </i>



- Cho HS tự viết các tiếng đó vào b¶ng con.
- Hướng dẫn HS tập chép vào vở.


- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì.
- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến.
- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau.
- GV chấm một số vở, nhận xét.


b. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
- GV treo bảng phụ :


a. Điền ch÷ s hay x:


- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng.
- Cho cả lớp sửa bài vào VBT.


b. Điền ch÷ v hay d:


- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng.
- Cho cả lớp sửa bài vào VBT.


<b>3. Củng cố - Dặn dò : - Nhn xét giờ học. </b>


* 2 học sinh viết.


* HS nhìn bảng đọc thành tiếng bài .
- Cá nhân, ĐT.


- HS viết vào b¶ng con.


- HS tập chép vào vở. .


- HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề
vở.


- HS tự ghi số lỗi ra lề vở .
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau.


* HS nêu yêu cầu, làm mẫu.
- Cả lớp lµm bài vào vở


- HS thi đua làm bài tập trên bảng lớp.
- Cả lp sa bi vo VBT.


<b>K chuyn</b>
<b>Hai tiếng kì lạ</b>
I. MC TIÊU :


- Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh.


- Biết được ý nghĩa câu chuyện: lễ phép, lịch sự sẽ được mọi người quý mến và giúp đỡ
II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC:


<b> Tranh minh hoạ truyện kể SGK.</b>


III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>1. KiÓm tra bµi cị: </b>


- Cho HS kể lại truyện : Cơ chủ khơng biết
<i>q tình bạn.</i>



- GV nhËn xÐt .
<b>2. Bµi míi: </b>
a. GV kể chuyện :
- GV kể lần 1.


- GV kể lần 2 (kết hợp tranh minh họa).
b. Hướng dẫn HS kể từng đoạn của chuyện
theo tranh :


Đoạn đầu: Kể chậm rãi, làm rõ các chi tiết.


+ Lời cụ già: thân mật, khích lệ Pao-lích.


* 4 HS kể theo nội dung 4 tranh.


- HS nghe GV kể.


- HS quan sát tranh và nghe GV kể.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

+ Lời Pao-lích nói với chị, với bà, với anh:
nhẹ nhàng âu yếm.


+ Các chi tiết tả phản ứng của chị Lê-na,
của bà, của anh cần được kể với sự ngạc
nhiên, sau đó là sự thích thú trước thay đổi
của Pao-lích.


c.Tìm hiểu ý nghĩa của truyện :



- GV cho HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- GV cùng lớp nhận xét tuyên dương.


- GV nhận xet rút ra ý nghĩa chuyện cho vài
HS nhắc lại


<b>3. Cñng cố - Dặn dò : Nhn xột gi hc. </b>


- Các nhóm thi kể chuyện.


<i>- lễ phép, lịch sự sẽ được mọi người quý</i>
mến và giúp đỡ .


<b>BUỔI CHIU Tiếng Việt</b>


<b>Ôn kể chuyện : Hai tiếng kì lạ</b>
I. Mục tiêu :


- HS dựa vào trí nhớ và tranh minh, HS kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện..
- HS nhớ đợc ý nghĩa của câu chuyện


ii. Các hoạt động dạy học:
<b>1. ổn định tổ chức:</b>


<b>2. KiĨm tra bµi cị: Khơng KT</b>
<b>3. Bµi míi: a. Giíi thiƯu bµi.</b>


<i> b. Híng dÉn kĨ chun.</i>
- GV gäi 4 HS tiÕp nèi nhau kĨ 4 đoạn của
câu chuyện .



- GV nhận xét .


- GV cho HS nhìn tranh để kể lại từng
đoạn của cõu chuyn


- Nhận xét sau mỗi lần HS kể
<b>4. Củng cố, dặn dò:</b>


- Nêu ý nghĩa của câu chuyện
- Nhận xét giờ học


- HS hát 1 bài


- 4 HS kể chuyện.
- Nhận xét


- Mỗi HS tự chọn kể một ®o¹n theo
tranh.


- lễ phép, lịch sự sẽ được mọi người
q mến và giúp đỡ


<b>Tốn</b>


<b>Lun tËp chung</b>
I. MỤC TIÊU :


- Củng cố đọc , viết , so sánh các số trong phạm vi 100 ; biết cộng , trừ các số có
hai chữ số ; biết đo độ dài đoạn thẳng ; giải được bài toỏn cú li vn .



- Bài tập cần lµm : VBT trang 67.


II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>


<b>2.Bài mới : a. Giới thiệu bài</b>
b. Hướng dẫn học sinh luyện tập


Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi thực
hành ở bảng con theo giáo viên đọc.


Gọi học sinh đọc lại các số vừa được viết.


a) Viết số


Tám, Môt, Mười bảy, Năm mươi, Ba
mươi hai, sáu mươi mốt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh tính nhẩm và nêu kết quả.


Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:


Giáo viên tổ chức cho hai nhóm thi đua tiếp
sức, mỗi nhóm 9 em, mỗi em chỉ điền một
dấu thích hợp.


Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh đọc đề tốn, tóm tắt và giải.



Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài:


Cho học sinh đo độ dài từng đoạn thẳng rồi
viết số đo vào chỗ chấm.


<b>3.Củng cố, dặn dò: Dặn các em về nhà xem</b>
trước BT giờ học sau.


a) Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả.
9 + 1 = 10, 15 – 4 = 11, 4 + 4 = 8
6 – 3 = 3, 11 + 7 = 17, 8 - 4 = 4
2 + 7 = 9, 10 – 2 = 8, 8 – 0 = 8
b) Tương tự


- Học sinh thực hiện trên bảng .


Các học sinh khác cổ vũ động viên các
bạn.


28 < 31, 84 < 90, 54 < 50 + 5
65 > 64, 72 = 72, 25 = 20 + 5
23 < 32, 48 > 39, 86 < 80 + 7
Tóm tắt:



32 học sinh


Thêm
: 3 học sinh


Có tất cả :… học sinh


Bài giải:


Lớp đó có tất cả số học sinh là:
32 + 3 = 35 ( học sinh )


Đáp số : 35 học sinh
* Học sinh đo 2 đoạn thẳng trong VBT
rồi ghi số đo vào dưới đoạn thẳng:


<b>Hoạt động ngoài giờ</b>


<b>ATGT: NGUY HIỂM KHI CHƠI ĐÙA Ở NHỮNG NƠI KHƠNG AN TỒN</b>
I. MỤC TIÊU :


- Giúp HS thấy được những nguy hiểm có thể xẩy ra khi chơi đùa ở những nơi
không an toàn như đường phố, hè phố, cổng trường hay đường sắt.


II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>1. Ổn định tổ chức.</b>


<b> 2. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Đèn tín hiệu dành cho người đi bộ có mấy màu và ý nghĩa của các màu đèn?
- Qua đường giao nhau có tín hiệu giao thơng như thế nào để dảm bảo an toàn?
3. Bài mới: * Giới thiệu bài


* Bài giảng



Hoạt động 1: Xem tranh và tìm ra những nơi an toàn để chơi đùa


Bước 1: Xem tranh - HS quan sát tranh trong bài học.
Bước 2: Thảo luận nhóm


Câu hỏi:


- Trong tranh, các bạn nhỏ đa ng chơi đùa
ở đâu?


- Thảo luận nhóm


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Những bạn nào đang gặp nguy hiểm?


- Để tránh nguy hiểm, các bạn nên chơi ở
đâu?


Bước 3: Kết luận:


+ Các nam đang đá bóng trên đườn, các
bạn nam đang gặp nguy hiểm, có thể bị xe
chạy trên đường đâm phải.


+ Nên chơi ở những nơi dành riêng cho
các em nhỏ chơi như công viên, sân chơi.
Hoạt đơng 2: Tìm hiểu về sự nguy hiểm khi chơi đùa ở những nơi khơng an tồn
Giáo viên giải thích về những nơi chơi an


tồn và khơng an tồn:
1. Chơi đùa trên đường phố.


2. Chơi đùa trên hè phố


3. Chơi đùa ở cổng trường nơi gần đường phố.
4. Chơi đùa ở xung quanh ô tô đang dừng đỗ.
5. Chơi đùa gần đường sắt.


- HS nghe và nêu ý kiến về các lời giải
thích trên.


Hoạt động 3: Làm phần góc vui học
Bước 1: Xem tranh để tìm hiểu


- 4 bức tranh mơ tả những nơi an tồn và
những nơi khơng an tồn để chơi đùa


- HS xem tranh, đánh dấu X vào ô trắng ở
góc bức tranh chỉ khu vực khơng an tồn
cho các em chơi đùa.


Bước 2: Kiểm tra, nhận xét và giải thích các câu trả lời của HS.
Bước 3: Nhấn mạnh


- Nơi có thể chơi đùa là cơng viên( Tranh 2)


- Những nơi không nên chơi đùa: Trên đường phố ( Tranh1); đường tàu ( Tranh3); và
bãi đỗ xe ô tô( Tranh 4)


<b> 4. Củng cố: - Tóm lược những điều học sinh cần nhớ</b>
- Nhận xét giờ học



5. Dặn dò: - Các em nên chơi đù ở những nơi an toàn như sân chơi, công viên...
- Không chơi đùa ở những nơi nguy hiểm nh lũng ng, hố ph,...


Thứ sáu ngày 27 tháng 4 năm 2012
<b>Tp oc ( 2 tit)</b>


<b>Ngời trồng na</b>
I. MC TIấU :


- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: lúi húi, ngoài vườn, trồng na, ra quả. Bước đầu
biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.


- Hiểu nội dung bài: Cụ già trồng na cho con cháu hưởng. Con cháu sẽ không quên công
ơn của người đã trồng


II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>1. ổn định tổ chức</b>


<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>


- Gọi học sinh đọc thuộc lịng khổ thơ em thích
trong bài: “Làm anh” trả lời các câu hỏi trong
SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- GV nhận xét ghi điểm .
<b>3. Bài mới </b>


a. Hng dẫn học sinh luyện đọc.


+Đọc mẫu bài văn lần .Tóm tắt nội dung bài:


<i>+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: lúi húi, ngoài</i>
<i>vườn, trồng na, ra quả .</i>


- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ :
+HS luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ.


+ <i>Luyện đọc câu:</i>


Học sinh đọc từng câu theo cách: mỗi em tự
đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với
các câu sau. Sau đó nối tiếp nhau đọc từng câu.
Luyện đọc lời người hàng xóm và lời cụ già


+ <i>Luyện đọc đoạn, bài (chia thành 2 đoạn để</i>
<i>luyện cho học sinh)</i>


Gọi học sinh đọc cá nhân đoạn đối thoại rồi tổ
chức thi giữa các nhóm.


Luyện học sinh đọc cả bài. Khi đọc chú ý lời
người hàng xóm vui vẻ, xởi lởi lời cụ già tin
<i>tưởng.</i>


c. «n vÇn : oai, oay.


-Tìm tiếng trong bài có vần : oai?
-Tìm tiếng ngồi bài có vần : oai, oay.
- Nói câu chứa tiếng có vần et , oet.



*Giỏo viờn nhắc học sinh nói cho trọn câu để
người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa.


- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên
bảng.


-Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,
--- 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng.
- HS lần lượt đọc các câu theo y/c của
GV.


Các học sinh khác theo dõi và nhận xét
bạn đọc.


- Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa
các nhóm.


-HS nèi tiÕp nªu tiếng mình tìm được.
-Đọc mẫu câu trong bài.


-Từng học sinh đặt câu. Sau đó lần
lượt nói nhanh câu của mình. Học sinh
khác nhận xét.


<i><b>TiÕt 2</b></i>
c. Tìm hiểu bài .


-Thấy cụ già trồng na người hàng xóm khun
cụ điều gì?



-Cụ trả lời thế nào?


- Bài có mấy câu hỏi? Đọc các câu hỏi trong
bài?


- Đọc cả bài.


- Nêu nội dung bài?
- Nhận xét – cho điểm.


d. Luyện nói : Đề tài: Kể về ơng bà của em.
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ


<i>+ Nên trồng chuối vì trồng chuối nhanh</i>
<i>có quả cịn trồng na lâu có quả.</i>


<i>+ Con cháu cụ ăn na sẽ khơng quên ơn</i>
<i>người trồng.</i>


+ Có 2 câu hỏi, người ta dùng dấu chấm
hỏi để kết thúc câu hỏi.


<i>Cụ ơi, cụ nhiều tuổi sao cịn trồng na?</i>
<i>Cụ trồng chuối có phải hơn không?</i>
- Cụ già trồng na cho con cháu hưởng.
Con cháu sẽ không quên công ơn của
người đã trồng


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

và đọc các câu dưới tranh, gợi ý bằng hệ thống
câu hỏi để học sinh trao đổi với nhau, theo


nhóm 3 học sinh, kể cho nhau nghe về ơng bà
của mình


- Nhận xét phần luyện nói của hc sinh.
<b>3. Củng cố - Dặn dò : Nhận xét giờ học.</b>


- Học sinh quan sát tranh.


- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với
nhau.


<b>Tốn</b>


<b>Lun tËp chung</b>
I. MỤC TIÊU :


- Đọc , viết , so sánh được các số trong phạm vi 100 ; biết cộng , trừ các số có hai
chữ số ; biết đo độ dài đoạn thẳng ; giải được bài toán có lời văn .


II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>


<b>2.Bài mới :</b>


<b> Hướng dẫn học sinh luyện tập</b>


Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi thực
hành ở bảng con theo giáo viên đọc.


Gọi học sinh đọc lại các số vừa được viết.



Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh tính nhẩm và nêu kết quả.
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:


Giáo viên tổ chức cho hai nhóm thi đua tiếp
sức, mỗi nhóm 9 em, mỗi em chỉ điền một
dấu thích hợp.


Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh đọc đề tốn, tóm tắt và giải.


Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài:


Cho học sinh đo độ dài từng đoạn thẳng rồi
viết số đo vào chỗ chấm.


<b>3.Củng cố, dặn dị: Nhận xét giờ học.</b>


* Năm (5), mười chín (19), bảy mươi tư
(74), chín (9), ba mươi tám (38), sáu
mươi tám (68), không (0), bốn mươi mốt
(41), năm mươi lăm (55)


Đọc lại các số vừa viết được.


* Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả.
* Học sinh thực hiện trên bảng .


Các học sinh khác cổ vũ động viên các


bạn.


35 < 42, 90 < 100, 38 = 30 + 8
87 > 85, 69 > 60, 46 > 40 + 5
63 > 36, 50 = 50, 94 < 90 + 5
Tóm tắt:



: 75 cm


Cắt bỏ
:25 cm
Cịn lại
: ? cm
Giải:


Băng giấy cịn lại có độ dài là:
75 – 25 = 50 (cm)


Đáp số : 50cm
Học sinh đo đoạn thẳng a, b trong SGK
rồi ghi số đo vào dưới đoạn thẳng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Sinh ho¹t tËp thĨ</b>


<b>KIỂM ĐIỂM TRONG TUẦN</b>
I. Mơc tiªu


- Đánh giá các hoạt động trong tuần, đề ra kế hoạch tuần tới.



- HS biết nhận ra mặt mạnh và mặt chưa mạnh trong tuần để có hướng phấn đấu
trong tuần tới; có ý thức nhận xét, phê bình giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.


- Giáo dục học sinh ý thức tổ chức kỉ luật, tinh thần làm chủ tập thể.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


<b>1.Ổn định tổ chức.</b>


<b>2.Nhận xét chung tuần qua. </b>
* Đánh giá công tác tuần 34.


-Yêu cầu lớp trưởng báo cáo tình hình
chung cả lớp .


- Nhận xét đánh giá chung hoạt động tuần
34. Khen những em có tinh thần học tập
tốt và những em có cố gắng đáng kể đồng
thời nhắc nhở những em còn vi phạm
<b>3.Kế hoạch tuần 35.</b>


- Thi đua học tốt giữa các tổ với nhau
-Tiếp tục thi đua chăm sóc cây và hoa
theo khu vực quy định .


<b>4.Củng cố - dặn dò: Nhận xét tiết học.</b>


- Lớp trưởng báo cáo .


- Nghe , rút kinh nghiệm cho tuần sau .



* Cả lớp theo dõi bổ sung ý kiến xây
dựng kế hoạch tuần 35 .


<b>Bi chiỊu</b>


<b>TiÕng viƯt</b>


<b>Luyện đọc: ngời trồng na</b>
i. Mục tiêu:


- Đọc hiểu và làm đợc các bài tập trong bài “ Ngời trồng na”.
ii. Các hoạt động dạy học:


<b>1. ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Gọi 3 học sinh đọc bài tập c Ngời trồng
<b>na.</b>


- GV nhận xét ghi điểm .
<b>3. Bài míi </b>


<b> Híng dÉn HS lµm bµi tËp:</b>
<i>Bµi tËp 1: </i>


- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu.


- LƯnh HS lµm bµi vµo vë, 3 em lên bảng
chữa bài.



a) Vì sao ngời hàng xóm khuyên cụ trồng
chuối, không trồng na ?


*Trả lời câu hỏi.


- Cả lớp làm bài vào vở, 1 số HS nêu
kết quả


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

b) Vì sao cụ già vẫn muốn trồng na?
- GV nhận xét, chữa bài.


<i>Bài tập 2: </i>


- Viết 2 câu chứa tiếng có vần oai, oay.


- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 em lên bảng
chữa bài.


- GV chấm, chữa bài.
<i>Bài tập 3: </i>


- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu.


- HÃy chép lại 2 câu hỏi của ngời hàng
xóm ?


- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
viết.


<b>4. Củng cố - dặn dò:- Nhận xét giờ học.</b>



* HS nêu yêu cầu.


- HS làm bài vào vở và chữa bài.


oai: a xoi l th qu rất thơm ngon.
Con sâu phá hoại mùa màng.
oay: Hà loay hoay mãi mới giải đợc bài
toán.


Cả lớp đang hí hoáy làm bài.
* HS nêu yêu cầu.


- Cả lớp làm bài vào vở và chữa bài.
Cụ ơi, cụ nhiều tuổi sao còn trồng na ?
Cụ trồng chuối có phải hơn không ?


<b>Toán ( 2 tiÕt)</b>
<b>LUN TËP CHUNG</b>


I. MỤC TIÊU : - Cđng cè cộng , trừ các số có hai chữ số, giải bài toán có lời văn.
- Rốn tớnh cn thn, kỹ năng tính tốn.


IICÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ :
<b>1. KiĨm tra bµi cị:</b>


<b>2. Bµi míi 1: a. Giíi thiƯu bµi</b>
b. Hưíng dÉn häc sinh lµm bµi tËp.
Bài tập 1:



- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập.


- GV cho HS làm bài vào vở. 2 HS lên bảng
làm bài.


- GV gọi HS khác nhận xét bài làm bạn.
- GV nhận xét kiểm tra lại bài làm cả lớp.
Bài 2: >, <, =


26...21 99...77
43...54+2 80...70-10
76-34...21+20 54+23...44+33
Bài 3:


- GV gọi HS đọc bài toán GV ghi bảng HD
HS tìm hiểu và tóm tắt bài tốn.




+ Bài tốn cho biết gì?
+ Bài tốn hỏi gì?


+ Muốn biết quyển sách cịn lại bao nhiêu
trang ta làm phép tính gì?


- GV cho HS làm bài vào vở. 1 HS lên bảng
làm bài.


- GV gọi HS nhận xét bài bạn GV nhận xét
và kiểm tra bài cả lớp.



<i><b>Đặt tính rồi tính.</b></i>


HS làm bài vào vở. 2 HS lên bảng làm
bài.


35 + 40 73 – 53 88 – 6
86 - 52 5 + 62 33 + 55
- HS nêu y/c đề bài .


- 2 HS lên bảng làm , cả lớp làm bài
vµo vë


- Quyển vở của Lan có 48 trang, Lan
đã viết hết 22 trang. Hỏi quyển vở còn
lại bao nhiêu trang chưa viết?


Tóm tắt


Có : 48 trang
Đã viết : 22 trang
Còn lại : … trang?


Bài giải


Số trang chưa viết là:
48 – 22 = 26 ( trang )
Đỏp số : 26 trang
- HS nêu y/c đề bài .



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Bài 4 :


Bè cho Lan 17 quyÓn vë, Lan cho em 5 qun
vë. Hái Lan cßn mÊy qun vë?


- Gọi HS đọc y/cầu bài tập
- Cho hoïc sinh l làm bài
Bµi 5:


Ti anh lµ sè bÐ nhÊt cã hai ch÷ sè, em kÐm
anh 5 ti. Hái em mấy tuổi?


Bi 6: Giải bài toán sau :


Em có 52 cái kẹo và nhiều hơn anh 5 cái kẹo.
Hỏi anh có bao nhiêu cái ko?


- Gọi HS lên bảng lớp vào vở.


<b>3. Cng c - dặn dị - GV nhËn xÐt giê häc.</b>


vµo vở


- HS chữa bài , nhận xét lẫn nhau .
*1 HS lên bảng làm , cả lớp làm bài
vµo vë


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×