Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (81.85 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> MA trận đề kiểm tra tự chọn( tiết 17 ) nm hc </b>
<b>2010-2011</b>
<b>Môn: hình học 9 + Đại số 9</b>
Thời gian : 45 phót.
Néi dung
NhËn biÕt Th«ng hiĨu VËn dơng
Tổng
TN TL TN TL TN TL
Căn bậc hai, căn bậc
ba
1
0,25
1
0,25
1
2
3
2,5
Hµm sè bËc nhÊt 1
0,25
1
0,25
2
0,5
HƯ thøc về cạnh và
góc trong tam giác
vuông
1
0,25
1
0,25
2
0,5
Đờng tròn 1
0,25
1
0,25
1
6
3
6,5
Tæng 2
0,5
2
0,75
3
<b> đề kiểm tra tự chọn( tiết 17 ) năm học 2010-2011</b>
<b>Mơn: hình học 9 + Đại số 9</b>
Thêi gian : 45 phót.
<b> I. Mơc tiªu: </b>
<i><b>-KiÕn thøc: </b></i>
<i><b> - </b></i>Học sinh đợc kiểm tra các kiến thức cơ bản đã học.
<i><b>-Kỹ năng:</b></i>
- Học sinh đợc giáo dục và rèn tính nghiêm túc trong kiểm tra thi cử.
<i><b>- T</b></i>
+ Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới , kĩ năng quen thuộc vận dụng các
hệ thức trên để giải bài tập chủ động.
+ Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, linh hoạt khi học bài. Chủ động phát hiện,
chiếm lĩnh tri thức mới.
<b>II. ChuÈn bÞ: </b>
<i><b>GV:</b></i> §Ị kiĨm tra
<i><b>HS:</b></i>- Thớc, compa, giấy, bút, máy tính hoặc bảng số.
<b>III- Ph ơng pháp: </b>
+ Kiểm tra giấy.
+ Bài làm cá nhân
<b>Iv.Đề Kiểm tra:</b>
<b>Phần I : Trắc nghiệm khách quan.( 2điểm)</b>
* <i><b>Hóy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu đáp số đúng trong các </b></i>
<i><b>câu sau</b></i> :
<b>Câu 1: Nếu căn bậc hai số học của một số là 4 thì số đó là :</b>
A ) - 2 ; B ) 2 ; C ) 16 ; D) - 16
<b>Câu 2: Biểu thức </b> <sub>√</sub><i>x</i>+1 có nghĩa khi x nhận các giá trị là :
A) x <i>−</i>1 ; B) x <i>−</i>1 ; C) x <i>−</i>1 ; D) x >
-1
<b>Câu 3 Biểu thức </b>
<i></i>1<i></i>22
<i></i>1+22
có gía trị b»ng :
A) - 2 ; B) 2 <sub>√</sub>2 ; C) <i>−</i>2<i>−</i>2√2 ; D)
<i></i>2+22
<b>Câu 4: Hàm số y = </b> <i>−</i>(<i>m−</i>√2).<i>x</i>+3 :
A) §ång biÕn khi m > <sub>√</sub>2 ; B) NghÞch biÕn khi m < <sub>√</sub>2
C) §ång biÕn khi m < <sub>√</sub>2 ; D) NghÞch biÕn khi m < - <sub>√</sub>2
a) BC b»ng: A. 10 cm B . 14 cm C.100 cm D. Kết
quả khác
b) Góc B bằng :
A. 530<sub> 8'</sub> <sub> B . 36</sub>0 <sub>52'</sub> <sub>C.72</sub>0<sub> 12' D. Kết</sub>
quả khác
<b>Câu 6</b><i><b>:</b></i><b> Cho tam giác MNP cã gãc M = 90</b>0<sub> ,gãc N = 30</sub>0<sub>, MP = 5 cm. PN </sub>
b»ng :
A. 2,5 cm B. 7 cm C. 10 cm D. KÕt qu¶ khác
<b>Câu 7: Cho </b> tgx=1
2 , khi ú cotgx nhn kết quả bằng:
A. 1 B. 1
2 C. 2 D. cả ba câu trên đều sai.
<b>C©u 8: Trên hình vẽ dới đây, </b> <i></i>ABC vuông tại A, AH<i></i>BC ta có:
A. <i>x</i>=<sub></sub>3 và <i>y</i>=<sub>√</sub>3 B. x=2 vµ <i>y</i>=2<sub>√</sub>3
C. <i>x</i>=2√3 và y=2 D. cả ba trờng hợp trên đều sai.
A
x y
1 3
B H C
<b>PhÇn II : t luận ( 8điểm )</b>
<b>Câu 9 Rót gän biĨu thøc ( 2®) </b><i><b>:</b></i>
a, 27 - 3 2 18 - 75
b,
<b>Câu 10: ( 6đ)</b>
Cho hai ng trũn (O ; 4 ) và ( O’; 3) tiếp xúc ngoài tại C. AB là tiếp tuyến
chung ngồi của hai đờng trịn (O ; 4 ) và ( O’; 3), A (O ; 4 ); B ( O’; 3).
Tiếp tuyến chung qua C cắt AB tại M.
a) Chøng minh: MA = MB = MC
b) Chøng minh : OMO là tam giác vuông. Tính chu vi tam giác biết
MC = 5cm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án C B B C A C C B
<b>B) Tù luËn</b>
<b>C©u 9: TÝnh </b>
a,
27 - 3 2 18 - 75
= 9.3 -3 2 9.2 25.3
3 3 3 2 3 2 5 3
3 3 5 3
2 3 <sub> b, Biến đối 11+ 6 </sub>
√2
= (3 +
√2
)2<sub> Kq: 2</sub> <sub>√2</sub> <sub> </sub>
<b>C©u 10: </b>
a) Trong đờng trịn (O) ta có
MA = MC ( tính chất tiếp tuyến) (1)
Trong đờng tròn (O’) ta có
MC = MB ( tÝnh chÊt tiÕp tuyÕn) (2)
Tõ (1) vµ (2) MA = MB = MC
b) Theo tính chất tiếp tuyến ta có:
OM là phân giác của góc AMC, OM là phân giác của góc BMC.
do AMC vµ BMC lµ hai gãc kỊ bï
OM OM hay OMO là tam giác vuông tại M.
chu vi 6,4 + 5 + 7 = 18,6 (cm)
A
M
B
R R'
O