Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

de thi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (143.16 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Đề 1


Bài 1<i>:</i> Cho hàm số


2

1



1


<i>x</i>


<i>y</i>



<i>x</i>





<sub> (C)</sub>


1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.


2. Tìm m để đường thẳng d: y = x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho

OAB

<sub> vuông tại O.</sub>
<i><b>B i 2</b><b>à</b></i> :<b> </b>a) Tìm các khoảng tăng , giảm và cực trị của hàm số y = x.

2

x

2


<b> </b>b) Tìm GTLN và GTNN của hàm số y = f(x) = x3<sub> – 3x</sub>2<sub> – 4 trên [ –1 ; </sub>

2


1



<b>] .</b>


B i 3à <b>:</b>Giải phương trình: a.


2


x 1




3

7

4



2

<sub>2</sub>



log

 

log



 


  



b. 1 + 2.2x<sub> + 3.3</sub>x<sub> = 6</sub>x<sub> </sub>


Bài 4<i>: </i>Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a. SA

<sub>(ABCD) và SA = a. Gọi M, N lần lượt</sub>
là trung điểm AD, SC.


1. Tính thể tích tứ diện BDMN và khoảng cách từ D đến mp (BMN).
2. Tính góc giữa hai đường thẳng MN và BD


Bài 5<i>:</i> Chứng minh rằng:


2


x

x



e

cos x 2 x

, x R



2



  

 




Đề 2
Bài 1 Cho hàm số

y = x - 3x + 4

3 2


1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (<i>C</i>) của hàm số.


2. Gọi <i>d</i> là đường thẳng đi qua điểm <i>A</i>(3; 4) và có hệ số góc là <i>m</i>. Tìm <i>m</i> để <i>d</i> cắt (<i>C</i>) tại 3 điểm phân biệt <i>A</i>, <i>M</i>, <i>N</i>
sao cho hai tiếp tuyến của (<i>C</i>) tại <i>M</i> và <i>N </i>vng góc với nhau.


Bài 2<b>: </b>Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số

y

sin

3

x

sin

2

x 3

trên
π
0


2
;


 
 
 
 


Bài 3 Cho hình lăng trụ <i>ABC</i>.<i>A</i>’<i>B</i>’<i>C</i>’ có đáy là tam giác đều cạnh <i>a</i>, hình chiếu vng góc của <i>A</i>’ lên mặt phẳng
(<i>ABC</i>) trùng với tâm <i>O</i> của tam giác <i>ABC</i>. Một mặt phẳng (<i>P</i>) chứa <i>BC</i> và vuông góc với <i>AA</i>’, cắt lăng trụ theo


một thiết diện có diện tích bằng


2


a

3



8

<sub>. Tính thể tích khối lăng trụ </sub><i><sub>ABC</sub></i><sub>.</sub><i><sub>A</sub></i><sub>’</sub><i><sub>B</sub></i><sub>’</sub><i><sub>C</sub></i><sub>’.</sub>

Bài 4 a. Cho hàm số y = esinx <sub> . Chứng minh hệ thức : y’cosx – ysinx – y’’ = 0</sub>
b. Cho lg5 a ,

lg3 b

.Tính

log 8

30 <sub> theo a và b</sub>


Bài 5 a)


(3.2 1)
2


log

<i>x</i>

2

<i>x</i>

1



<sub> </sub><i><sub>b)</sub></i>

3

<i>x</i>2


+1

+

3

<i>x</i>


2


<i>−</i>1

=

270



Bài 6 Giải hệ phương trình


x -y x + y
x + y


e

+ e

= 2(x +1)



e

= x - y +1









<sub> (</sub><i><sub>x</sub></i><sub>, </sub><i><sub>y</sub></i>

<sub></sub>

<b><sub>R</sub></b>

<sub>)</sub>


Đ
ề 3


Bài 1: Cho hàm số

<i>y x</i>

3

2

<i>mx</i>

2

(

<i>m</i>

3)

<i>x</i>

4

có đồ thị là (Cm)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số trên khi m = 1.


2. Cho (d) là đường thẳng có phương trình y = x + 4 và điểm K(1; 3). Tìm các giá trị của tham số m sao cho (d)
cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0; 4), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2 .


Bài 2 : 1) Cho hàm số y = x + 2 - x2 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Bài 3 a. CMR hàm số y = sin(lnx) + cos(lnx) thỏa mãn hệ thức : x2<sub> y’’+ xy’ + y = 0.</sub>


b .Tính đạo hàm của các hàm số sau : a) y =

ln(

<i>x</i>

<i>x</i>

2

1)

; b) y =


1 sin


ln


cos


<i>x</i>


<i>x</i>




Bài 4: Giải các pt <i>a)</i>

log

3

<i>x=</i>

log

2

(

<i>x</i>

+

1

)

<b> </b><i>b)</i>

(

2

+

3

)

<i>x</i>

+

(

2

<i>−</i>

3

)

<i>x</i>

=

4




Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a , tâm O . Hai mặt bên SAB và SAD cùng
vng góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a . Gọi H , K lần lượt là hình chiếu của A lên SB ,SD .


a. Tính thể tích khối chóp SABCD, OAHK.


b. Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp SABCD


Bài 6 Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực:


2 2


1 1 1 1


9  <i>x</i> (<i>m</i> 2)3 <i>x</i> 2<i>m</i> 1 0


     <b><sub> </sub></b>


Đ
ề 4


Bài 1 Cho hàm số

1


<i>x</i>


<i>y</i>



<i>x</i>




<sub> (C)</sub>



1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho


2. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) , biết rằng khoảng cách từ tâm đối xứng của (C) đến tiếp tuyến là
lớn nhất.


3. Cho <i>M</i> là điểm bất kì trên (<i>C</i>). Tiếp tuyến của (<i>C)</i> tại <i>M </i>cắt các đường tiệm cận của (<i>C</i>) tại <i>A</i> và <i>B.</i> Gọi <i>I </i>là
giao điểm của các đường tiệm cận.Tìm điểm <i>M</i> sao cho đường trịn ngoại tiếp ∆ <i>IAB </i>có diện tích nhỏ nhất.
Bài 2: <i>a)</i> log5(5


<i>x</i>


<i>−</i>1). log25(5


<i>x</i>+1<i><sub>−</sub></i><sub>5</sub>


)=1 <i>b)</i> 6.4x – 13.6x + 6.9x = 0


Bài 3: Cho hình chóp đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với mặt đáy góc 60o<sub>. Mặt phẳng (P)</sub>
chứa AB và đi qua trọng tâm tam giác SAC cắt SC, SD lần lượt tại M, N.


a. Tính thể tích hình chóp SABCD, S.ABMN theo a.
b. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp SABCD


Bài 4 Giải hệ phương trình 









  

1
1
3
2
.
3
2
2
2
3
2
1
3
<i>x</i>
<i>xy</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>x</i>


Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =


2 2 2


2 2 2



log <i>x</i> 1 log <i>y</i> 1 log <i>z</i>4


trong đó x, y, z là các số dương
thoả mãn điều kiện xyz = 8.


Đ
ề 5


Bài 1 Cho hàm số <i>y x</i> 4<i>m</i>x3 2x2 3 x 1 (1)<i>m</i>  .


1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 0.
2. Định m để hàm số (1) có hai cực tiểu.


Bài 2 a. Cho hàm số y = e3x<sub>.sin 3x . Chứng minh y’’– 9y’ +27y + 9e</sub>3x<sub>.cos 3x = 0</sub>


b. Tính giá trị biểu thức : A = 92log324log812<b>+ </b>421log 3 3log 52  8 ; B =

a

log ba

b

log ab


Bài 2 Cho hình chop SABCD có hai mặt bên SAB, SAD vng góc với đáy, SA = a ABCD là hình


thoi canh a có góc A = 1200<sub>.</sub>


a.Chminh hai tam giac SBC và SDC bằng nhau.
b.Tính diện tích xung quanh SABCD.


c.Tính thể tích hình S.BCD,tính khoảng cách từ D đến (SBC).


Bài 3 Giải pt a. 2 – x + 3log52 = log5(3x<sub> – 5</sub>2 - x<sub>) b. </sub>

5 2 6

 

5 2 6

10



<i>x</i> <i>x</i>





Bài 4 T ìm max,min


2


3


ln



1;


<i>x</i>



<i>y</i>

<i>x</i>

<i>e</i>



<i>x</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Bài 5 Giải phương trình:

 



1


4

<i>x</i>

2

<i>x</i>

2 2 1 sin 2

<i>x</i> <i>x</i>

<i><sub>y</sub></i>

1 2 0



 

 



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×