Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

Ham so va do thi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (428.18 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>I . Hàm số</b>


1. Dạng tính giá trị của hàm số:


a, Bài toán hàm số dạng y = f(x). TÝnh f(a); f(b); f(c) …..
* Quy tr×nh giải:


+ Nhập biểu thức f(x) vào máy tính


+ Gán lần lợt các giá trị a, b, c vào biến råi gäi biĨu thøc Ên =.
b, VÝ dơ vµ gi¶i:


<b>Vớ dụ 1: hàm số y = f(x) đợc cho bởi cơng thứcf(x) = 2x</b>2<sub> - 5. Hãy tính f(1)</sub> <sub>; f(-2)</sub> <sub>; </sub>
f(0); f(2).


Giải


Giải trên máy Casio fx-570MS ( Casio fx-570ES tương tự)
Quy tr×nh bÊm phÝm nh sau:


1) Ghi vào màn hình biểu thức : 2x2<sub> -5</sub>
( Bm )


2) Bấm , nhp giá trị 1, bm ta c giá trị của f(1) l -3 .à
3) Bấm , nhập giá trị -2, bm ta c giá trị ca f(-2) l 3.
2) Bm , nhp giá trị 0, bm ta c giá trị ca f(0) l -5.
2) Bm , nhp giá trị 2, bm ta c giá trị ca f(2) l 3.
Vy f(1)=-3; f(-2)=3; f(0)=-5; f(2)=3.


<b>Ví dụ 2</b>: Cho biểu thức 5x2<sub> +3x-1 .Tính giá trị biểu thức tại:</sub>



a) x=0; b) x=-1; c) x=13
<b>Giải:</b>


Giải trên máy Casio fx-570ES
Quy trình bấm phím như sau:


1) Ghi vào màn hình biểu thức: 5x2<sub> +3x-1</sub>


(Bấm )


2) Bấm , nhập giá trị 0, bấm ta được giá trị của biểu thức tại 0 ( -1)
3) Bấm , nhập giá trị -1, bấm ta được giá trị của biểu thức tại -1 ( 1)
4) Bấm , nhập giá trị 13 , bấm ta được giá trị của biểu thức tại 13 ( 59 )
<b>Ví dụ 3</b>:Cho hàm số y=f(x)=2-2x2<sub>. Hãy khoang tròn chữ cái đứng trước khẳng định </sub>


đúng:


A)f(12)=0; B)f(-12)=4; C)f(12)=32; D)f(-12)=52
Giải trên máy tính Casio fx-570MS ( các máy tính khác tương tự)
Quy trình bấm phím như sau:


1. Ghi vào màn hình: 2-2X2


2. Bấm , nhập giá trị 12 cho X, bấm ta được 32
3. Bấm , nhập giá trị -12 cho X, bấm ta được 32
Vậy khoang trịn đáp án C


2. D¹ng Đại lượng tỉ lệ - H<b>m s:</b>


a, Bài toán dạng cho biết x, y tỉ lệ (thuận hoặc nghịch). Điền số thích hợp.


* Quy trình giải:


+ Nhập biểu thức f(x) vào máy tính


+ Gán giá trị của một biến rồi gọi biểu thức ấn =
+ Gọi lại biểu thức và sửa lại giá trị của biến ấn =
b, Ví dụ và giải:


<b>Vớ d 1: </b>Điền các giá trị vào bảng sau. BiÕt x, y tØ lƯ thn theo c«ng thøc y = -3x.
x -5.3 -4 -43 2,17 437 57


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Giải


Ghi vào màn hình


-3 (-5.3) và ấn Kết quả y = 15.9


Đưa con trỏ lê màn hình chỉnh lại thành -3(-4) và ấn
Kết quả y = 12


Tương tự với các giá trị còn lại.
Ta được bảng kết quả


x -5.3 -4 -43 2,12 437 57
y 15,9 12 4 -6.51 -1327 -39,6863


<b>Ví dụ 2</b>: Điền các giá trị vào bảng sau. Biết x, y tỉ lệ nghịch theo công thức y =
4


<i>x</i> .



x - 4.5 -3 -23 2.4 325 43
y


<b>Giải</b>


Ghi vào màn hình


4 ÷ (-4.5) và ấn Kết quả y = 89
Đưa con trỏ lên màn hình chỉnh lại thành
3 ÷ (- 3) và ấn Kết quả y = -43
Tương tự với các giá trị còn lại.


Ta được kết quả


x -4.5 -3 - 23 2.4 325 43
y 0,(8) 1,(3) 0,1739 1,(6) 0,0123 0,093


<b>Ví dụ 3 : </b>Cho biết x, y là hai đại lượng tỷ lệ nghịch. Hãy điền số thích hợp vào ô
trống:


x 4 0,25 23 11


y 13 813 15 16


<b>Giải:</b>


<b>Giải trên máy tính Casio fx-570MS</b> ( Casio fx-570ES tương tự)
Quy trình bấm phím như sau:



1. Ghi vo mn hỡnh: 4ì13ữA


2. Bm , nhp giỏ tr 0,25, bấm ta được 208
3. Bấm , nhập giá trị 23 , bấm ta được 78


4. Bấm , nhập giá trị 11 , bấm ta được 5211
5. Bấm , nhập giá trị 813 , bấm ta được 1692
6. Bấm , nhập giá trị 15 , bấm ta được 5215
7. Bấm , nhập giá trị 813 , bấm ta được 134
Vậy ta có bảng sau:


x 4 0,25 23 11 1692 5215 134


y 13 208 78 5211 813 15 16


3. Dạng tìm giao im của 2 đồ thị h<b>àm số: (cao nh</b>ất bậc 3)


a, Bài tốn tìm giao điểm của hai hàm số y = f(x) và h = g(x). (ít nhất một trong 2
hàm số nhỏ hơn bậc 3)


* Quy tr×nh giải:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

b, Ví dụ và giải:


<b>bi 1</b>: Tỡm giao điểm của đồ thị 2 hàm số sau: y = 2x -1 và y = x2<sub> .</sub>
<b>Giải</b>


Cho 2x – 1 = x2


 x2 – 2x + 1 = 0



Dùng MTCT chuyển thành giải phương trình bậc 2 một ẩn tìm ra x = 1
Tính giá trị biểu thức y = 1.


 giao điểm (1;1).


<b>bài 2</b>: Tìm giao điểm của đồ thị 2 hàm số sau: y = 2x2<sub> - 1 và y = x</sub>2<sub> + 3 .</sub>
<b>Giải</b>


Cho 2x2<sub> - 1 = x</sub>2<sub> + 3 </sub>


 x2 - 4 = 0


Dùng MTCT chuyển thành giải phương trình bậc 2 một ẩn tìm ra x1 = 2 và x2 =


-2


Tính giá trị biểu thức y = 7


 giao điểm (2;7) v (-2;7).


* BI TP P DNG :


<b>Bài 5. (5 điểm)</b>


Trờn mặt phẳng toạ độ Oxy cho 4 điểm A(-2;0), B(3; 0), C(1;4) và D(-3;2).
a) Tính số đo góc ABC.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

O
1


1
A


D


C


B


M N


P


Q
Giải:


6


4


2


-2


-5 5


D


C N



P


B
A


M


a) Từ C hạ đờng vng góc xuống điểm (1;0) trên Ox.
Ta có : Tan ABC = 4/2 =2 => gúc ABC 630<sub>266</sub>


b) Dựng hình chữ nhật MBNP với M(-3;0), B(3;0),N(3;4), P(-3;4)
SABCD = SMBNP - SMAD - SBNC - S CDP = 24 - 1 - 4 - 4 = 15 (cm2)


<i><b>Câu 6.</b></i> Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 điểm A(3 ; -4), B(1; -4), C(5 ; 3 3)


a) Tính số đo góc CAB.


b) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC <i>(Đơn vị đo trên các trục tọa độ là cm)</i>
<b>Câu 7. </b>


Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho 4 điểm A(-4 ; 2), B(1; -4), C(5 ; 3) và D(-5 + 5; 6


-3<sub>)</sub>


a) Tính số đo góc DAB.


b) Tính diện tích tứ giác ABCD. <i>(Đơn vị đo trên các trục tọa độ là cm)</i>
Giải:


a. góc DAB =



1800<sub> –(góc MAD + góc QAB) </sub>


 68043’51’’


b. Kẻ hình chữ nhật MNPQ


bao xung quanh tứ giác ABCD như hình vẽ,
có các cạnh MN// Ox, MQ//Oy.


Khi đó SABCD=SMNPQ-(SAMD+SAQB+SBPC+SCND)


 36,323805 (cm2).


<b>Câu 8(5 điểm).</b>


Trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm B có toạ độ (


1
3


; 1) , điểm C có toạ độ (


8


3<sub>; 1) và hai đường thẳng d</sub><sub>1</sub><sub>, d</sub><sub>2</sub><sub> lần lượt là đồ thị hàm số y = 3x+2 và hàm số y =</sub>
3


x 3


4




. Đường thẳng d1và d2 cắt nhau tại A. Tính gần đúng số đo các góc A, góc B


và diện tích của tam giác ABC(lấy chính xác đến phút) rồi điền kết quả vào bảng sau:
<b>đ/á:</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Bài 10</b>: (7 điểm) Cho 3 đường thẳng ( ); ( ); ( )<i>d</i>1 <i>d</i>2 <i>d</i>3 lần lượt là đồ thị của các hàm số
2


3 5; 2


3


<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>


và <i>y</i>2<i>x</i>3<sub>. Hai đường thẳng </sub>( )<i>d</i>1 và ( )<i>d</i>2 cắt nhau tại A; hai


đường thẳng ( )<i>d</i>2 và ( )<i>d</i>3 cắt nhau tại B; hai đường thẳng ( )<i>d</i>3 và ( )<i>d</i>1 cắt nhau tại C.


a) Tìm tọa độ của các điểm A, B, C (viết dưới dạng phân số).


b) Tính gần đúng hệ số góc của đường thẳng chứa tia phân giác trong góc A của tam
giác ABC và tọa độ giao điểm D của tia phân giác trong góc A với cạnh BC.



c) Tính gần đúng diện tích phần hình phẳng giữa đường trịn ngoại tiếp và đường trịn
nội tiếp tam giác ABC. Kết quả làm tròn đến 2 chữ số lẻ thập phân. (<i>Cho biết CT:</i>


( )( )( ) ,


4


<i>abc</i>
<i>S</i> <i>p p a p b p c</i> <i>S</i>


<i>R</i>


    


<i>đơn vị độ dài trên mỗi trục tọa độ là cm)</i>


a)



15 3 2 19


3; 4 , ; ; ;


8 4 5 5


<i>A</i>   <i>B</i><sub></sub>  <sub></sub> <i>C</i><sub></sub> <sub></sub>


   


b)



 1 1 2


tan 3 tan
3


<i>A</i>    


  <sub></sub> <sub></sub>


 


Góc giữa tia phân giác At và Ox là:




1 2 1 1 1 2


tan tan 3 tan


3 2 2 3


<i>A</i>


  <sub></sub> <sub></sub>   <sub></sub>   


    


    <sub>Suy ra: Hệ số góc của At là:</sub>


1 1



1 2


tan tan 3 tan


2 3


<i>a</i>      
 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub><sub></sub><sub></sub>


 


 


 


Bấm máy:


tan ( 0.5 ( SHIFT tan-1<sub> 3 + SHIFT tan</sub>-1<sub> ( 2 a</sub>b/c<sub> 3 ) ) ) SHIFT</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

+ Đường thẳng chứa tia phân giác At là đồ thị của hàm số: <i>y ax b</i>  <sub>, At đi qua điểm</sub>


( 3; 4)


<i>A</i>   <sub> nên </sub><i><sub>b</sub></i><sub></sub><sub>3</sub><i><sub>a</sub></i><sub></sub> <sub>4</sub><sub>.</sub>


+ Tọa độ giao điểm D của At và BC là nghiệm của hệ phương trình:


2 3



3 4


<i>x y</i>
<i>ax y</i> <i>a</i>


 




  


 <sub> .</sub>


Giải hệ pt bằng cách bấm máy nhưng nhập hệ số a2 dùng ALPHA A và nhập hệ số


c2 dùng () 3 ALPHA A + 4, ta được kết quả: <i>D</i>(0,928382105; 1,143235789)


<b>Bài 11 </b>(5 điểm) : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có các điểm A và B cùng


thuộc đồ thị hàm số


2


y x 2


3


 



, các điểm B và C cùng thuộc đồ thị hàm số


5


y x 3


3


 


,
các điểm C và A cùng thuộc đồ thị hàm số


3


y x 4


2


 


<b>Câu 1</b> : Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>1. + T</b>ọa độ diểm A là nghiệm của hệ pt


y x 2


3
3



y x 4


2
 



 <sub></sub> <sub></sub>



2x 3y 6
3x 2y 8


  

 
 



Giải hệ pt trên máy


x 4, 486216354
y 0,11482267









 <sub> Do đó </sub><b><sub>A( 4,48622 ; 0,11482 ) </sub></b>


<b>+ T</b>ọa độ diểm B là nghiệm của hệ pt


2


y x 2


3
5


y x 3


3

 



 <sub></sub> <sub></sub>



2x 3y 6
5x 3y 9


 <sub></sub> <sub></sub>


 
 



Giải hệ pt trên máy


x 3,65028154


y 0, 279240779









 <sub> Do đó </sub><b><sub>B = (3,65028 ; –0,27924)</sub></b>


+ Tọa độ diểm C là nghiệm của hệ pt


5


y x 3


3
3


y x 4



2

 




 



5x 3y 9
3x 2y 8


 <sub></sub> <sub></sub>

 
 



Giải hệ pt trên máy


x 4,344098806
y 0, 237900077









 <sub> Do đó </sub><b><sub>C ( 4,34410 ; 0,23790)</sub></b>


Gọi 1 , 2 , 3 lần lượt là góc tạo bởi các đường thẳng


2


y x 2


3


 


,


5


y x 3


3


 


,


3


y x 4



2


 


với trục Ox


Ta có : 1


2
tan


3


 


; 2


5
tan
3
 
;
0
3
3
tan(180 )
2

 



.Khi đó <i>B</i> 2 1; <i>C</i> 3 2


Quy trình bấm máy : SHIFT tan-1<sub> ( 2 </sub>


 3 SHIFT STO A




SHIFT tan-1<sub> ( 5 </sub>


 3 SHIFT STO B




180 o, , , <sub>–</sub><sub> SHIFT tan</sub>-1<sub> ( 3 </sub>


 2 SHIFT STO C


<b> </b>ALPHA B – ALPHA A = o, , , <sub> ( </sub><i>B</i> 11 27 35,360 ' '<sub>)</sub>


ALPHA C – ALPHA B = o, , , <sub> ( </sub><i>C</i> 102 24 , 26.50 ' '<sub>)</sub>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×