Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

de kiem tra HK II 50 trac nghiem

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (152.49 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÒNG GD- ĐT THỊ XÃ AN NHƠN</b> <b>NH: 2011-2012</b>
<b>TRƯỜNG THCS NHƠN PHÚC</b>


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II


<b>MƠN: TỐN - LỚP 9</b>


<b>Thời gian làm bài: 90 phút </b><i><b>( Không kể thời gian phát đề)</b></i>


<b>I. TRẮC NGHIỆM. </b><i>( 5 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng </i>
<i>nhất.</i>


<b>Câu 1:</b> Cho ( O; 3cm ) thì diện tích hình trịn là:


<b>A.</b> 6 <i>π</i> ( cm2<sub>).</sub> <b><sub>B.</sub></b><sub> 9</sub> <i><sub>π</sub></i> <sub>( cm</sub>2<sub>).</sub> <b><sub>C.</sub></b><sub> 3</sub> <i><sub>π</sub></i> <sub>( cm</sub>2<sub>).</sub> <sub> </sub><b><sub>D.</sub></b>
12 <i>π</i> ( cm2<sub>).</sub>


<b>Câu 2:</b> Phương trình 2x + y = 3 có nghiệm tổng quát là


<b>A.</b> (x R; y = -3x+2) <b>B.</b> (x R; y = -3x+2) <b>C.</b> (x R; y = -2x+3) <b>D. </b>(x R; y =
3+2x)


<b>Câu 3:</b> Góc nội tiếp chắn nửa đường trịn là.


<b>A.</b> Góc nhọn. <b>B.</b> Góc vng <b>C.</b> Góc tù <b>D. </b>Góc bẹt
<b>Câu 4:</b> Tính chất của hàm số y = -2x2<sub> là</sub>


<b>A.</b> Đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 <b>B.</b> Đồng biến khi x > 0


<b>C. </b>Đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0 <b>D.</b> Nghịch biến khi x < 0
<b>Câu 5:</b> Trong các câu sau câu nào đúng?



<b>A.</b> Trong một đường trịn, góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn một cung thì bằng nhau.
<b>B.</b> Trong một đường trịn, góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn
một cung thì bằng nhau.


<b>C.</b> Góc ở tâm bằng nửa số đo cung bị chắn.


<b>D. </b>Trong một đương trịn hai góc bằng nhau thì cùng chắn một cung.
<b>Câu 6:</b> Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?


<b>A.</b> 3x2<sub> + 2x + 1 = 0 </sub><b><sub>B.</sub></b><sub> 2x</sub>3<sub> + x+ 5= 0 </sub><b><sub>C.</sub></b><sub> 4x</sub>2<sub> + xy +5 = 0</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>0x</sub>2 <sub>–3x + 1 = 0</sub>
<b>Câu 7:</b> Tứ giác nào sau đây luôn nội tiếp được đường trịn?


<b>A.</b> Hình bình hành <b>B.</b> Hình thang <b>C.</b> Hình chữ nhật <b>D. </b>Hình thoi.
<b>Câu 8:</b> Phương trình -x2<sub>-3x-2 = 0 có nghiệm là:</sub>


<b>A.</b> x = -1 và x= 2 <b>B.</b> x = 1và x= -2 <b>C.</b> x = 1 và x= 2 <b>D. </b>x = -1 và x= -2
<b>Câu 9:</b> Cho hàm số y = ax2<sub>, điểm M ( -1; -4 ) thuộc đồ thị hàm số thì hệ số a bằng.</sub>


<b>A.</b> 4 <b>B.</b> -2 <b>C.</b> 2 <b>D. </b>-4


<b>Câu 10:</b> Hình trụ có chiều cao h = 8cm và bán kính mặt đáy là 3cm thì diện tích xung quanh là:
<b>A.</b> 16 <i>π</i> <b>B.</b> 24 <i>π</i> <b>C.</b> 32 <i>π</i> <b>D. </b>48 <i>π</i>


<b>II. TỰ LUẬN. </b><i>( 5 điểm) </i>
<b>Bài 1.</b> ( 2 điểm)


Cho các hàm số y = x<i>2</i><sub> có đồ thị là (P) và hàm số y = x + 2 có đồ thị là (d).</sub>


a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ.



b) Xác định tọa độ các giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.
<b>Bài 2.</b> ( 1 điểm)


Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình: 3x2<sub> – x – 2 = 0 . Khơng giải phương trình, tính giá</sub>
trị biểu thức P = x12x22.


<b>Bài 3.</b> <i>( 2 điểm) </i>


Cho đường tròn tâm O với dây BC cố định và một điểm A thay đổi vị trí trên cung lớn BC
sao cho AC > AB và AC > BC . Gọi D là điểm chính giữa của cung nhỏ BC. Các tiếp tuyến của
đường tròn (O) tại D và C cắt nhau tại E. Gọi P, Q lần lượt là giao điểm của các cặp đường thẳng
AB với CD; AD với CE.


a) Chứng minh rằng: DE // BC.


b) Chứng minh rằng: Tứ giác PACQ nội tiếp .
c) Tứ giác PBCQ là hình gì ? Tại sao ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

HƯỚNG DẪN CHẤM


<i><b>I. TRẮC NGHIỆM. ( 5 điểm) ( Mỗi câu đúng 0,5đ)</b></i>


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


Trả lời B C B A B A C D D D


<b>II. TỰ LUẬN. </b><i>( 5 điểm) </i>
<b>Bài 1.</b> ( 2 điểm)


a) - Bảng giá trị tương ứng của (P): ---0,25đ



x -2 -1 0 1 2


y 4 2 0 2 4


- Vẽ (d): y = x + 2 ---0,25đ
Cho x = 0  <sub> y = b = 2 </sub>®<sub>A(0 ; 2)</sub>


Cho y = 0 


b 2


x 2


a 1
=- =-


=-®<sub> B(-2; 0)</sub>


- Đồ thị là đường thẳng AB.


---0,5đ


b) Phương trình hồnh độ giao điểm của (P) và (d): ---0,25đ
x2<sub> = x + 2 </sub><sub></sub> <sub>x</sub>2<sub> – x – 2 = 0</sub>




2
1
<i>x</i>


<i>x</i>




 <sub></sub>


 


4 (2;4)
1 ( 1;1)
<i>y</i>


<i>y</i>


 


 <sub>  </sub>


 <sub>---0,5đ</sub>
Vậy:(d) cắt (P) tại hai điểm (2; 4) và (-1; 1). ---0,25đ
<b>Bài 2.</b> (1 điểm)


Phương trình 3x2<sub> – x – 2 = 0 có các hệ số a và c trái dấu nên ln có hai nghiệm phân biệt x1và x2.</sub>
Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1 + x2 =


1


3<sub> và x1.x2 = </sub>
2


3


. ---0,5đ
Do đó P =



2
2 2


1 2 1 2 1 2


x x  x x  2x x
=


1 4 13


9 3 9 <sub>. </sub> <sub> ---0,5đ</sub>
<b>Bài 3.</b> <i>( 2 điểm) </i><b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

a) Ta cm dược : DE  OD (t/c) và BC  OD (t/c) => DE //BC (t/c) ---0,5đ
b) Tứ giác PACQ nội tiếp


Ta cm được :


· 1 » »


APC sd(AC BD)
2


=



Và:


· 1 » »


AOC sd(AC CD)
2


=


Mà: DB DC APC AQC» =» Þ · =· ---0,5đ
Þ <sub> 4 điểm P , Q , C, A cùng nằm trên một đường tròn ( bt quỹ tích) </sub>


Þ <sub>APQC nội tiếp . ---0,25đ</sub>
c) BCQP là hình thang .


Ta cm được: QAC PCB ( DB DC)· =· » =»
Mà : QPC QAC· =· ( Cùng chắn QC» )


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>PHÒNG GD- ĐT THỊ XÃ AN NHƠN</b> <b>NH: 2011-2012</b>
<b>TRƯỜNG THCS NHƠN PHÚC</b>


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II


<b>MƠN: TỐN - LỚP 9</b>


<b>Thời gian làm bài: 90 phút </b><i><b>( Không kể thời gian phát đề)</b></i>


<b>I. TRẮC NGHIỆM. </b><i>( 5 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng câu trả lời mà em cho là đúng nhất.</i>
<b>Câu 1:</b> Phương trình 3x - y = 2 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:



<b>A.</b> (1; -2) <b>B.</b> (-1; -5) <b>C.</b> (0; 2) <b>D.</b> (2; -4)


<b>Câu 2:</b> Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình 2x - y = 1 để được một hệ
phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm:


<b>A.</b> 2x – y = 1 <b>B.</b> 2x + y = 2 <b>C.</b> 2x – 2y = 1 <b>D.</b> x - 2y = 1
<b>Câu 3:</b> Hàm số y = -2x2<sub> đồng biến khi :</sub>


<b>A.</b> x > 0 <b>B.</b> x > -1 <b>C.</b> x < 0 <b>D.</b> x < 1
<b>Câu 4: </b> Đồ thị hàm số y = mx2<sub> cắt đường thẳng y = 2 tại hai điểm phân biệt khi </sub>


<b>A.</b> m > 0 <b>B.</b> m < 0 <b>C.</b> m  0 <b>D.</b> Một kết quả khác.
<b>Câu 5: </b>Biệt thức ' của phương trình 2x2<sub> - 6x -3 = 0 bằng :</sub>


<b>A.</b> 3 <b>B.</b> 15 <b>C.</b> 33 <b>D.</b> -15


<b>Câu 6:</b> Nếu phương trình ax2<sub> + bx + c = 0 (a  0) có biệt thức  = 0 thì nghiệm kép bằng :</sub>
<b>A.</b>


b
a


<b>-B.</b>
c


a <b><sub>C.</sub></b>


b
2a




<b>-D.</b>
c
a

<b>-Câu 7:</b> Tổng hai nghiệm của phương trình x2<sub> - ax - b = 0 khi   0 bằng :</sub>


<b>A.</b> b <b>B.</b> a


<b>C.</b> -a
<b>D.</b> -b


<b>Câu 8: </b>Trong hình vẽ, số đo của cung AmB bằng :
<b>A.</b> 1000


<b>B.</b> 900 <sub> </sub>


<b>C.</b> 600 <sub> </sub>
<b>D.</b> 700 <sub> </sub>


<b>Câu 9:</b> Cho ABC vuông tại A ; AB = 16 cm, AC = 12 cm. Quay ABC một vịng quanh cạnh AB
được một hình nón .Diện tích xung quanh của hình nón đó là :


<b>A.</b> 240 (cm2<sub>)</sub> <b><sub>B.</sub></b><sub> 192 (cm</sub>2<sub>)</sub> <b><sub>C.</sub></b><sub> 320 (cm</sub>2<sub>)</sub> <b><sub>D.</sub></b><sub> 280 (cm</sub>2<sub>)</sub>
<b>Câu 10:</b> Một hình quạt trịn có bán kính 10 dm, số đo cung bằng 360<sub>, có diện tích bằng :</sub>


<b>A.</b>  (dm2<sub>)</sub> <b><sub>B.</sub></b><sub> 10 (dm</sub>2<sub>)</sub> <b><sub>C.</sub></b><sub> 100 (dm</sub>2<sub>)</sub> <b><sub>D.</sub></b><sub> 20 (dm</sub>2<sub>)</sub>
<b>II. TỰ LUẬN. </b><i>( 5 điểm) </i>



<b>Bài 1.</b> ( 2 điểm)


Một đội xe nhận vận chuyển 96 tấn hàng. Nhưng khi sắp khởi hành có thêm 3 xe nữa, nên
mỗi xe chở ít hơn lúc đầu 1,6 tấn hàng. Hỏi lúc đầu đội xe có bao nhiêu chiếc.


<b>Bài 2.</b> (1 điểm)


Giải hệ phương trình:


2x - y = 1 - 2y
3x + y = 3 - x




<b>Bài 3.</b> ( 2 điểm)


Cho nửa đường trịn tâm O đường kính AB. Lấy điểm C thuộc nửa đường tròn và điểm D
nằm trên đoạn OA ( D khác O và A). Vẽ các tiếp tuyến Ax, By của nửa đường tròn. Đường thẳng
qua C, vng góc với CD cắt cắt tiếp tun Ax, By lần lượt tại M và N.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

2) Chứng mình rằng MDN 90  0<sub>.</sub>


3) Gọi P là giao điểm của AC và DM, Q là giao điểm của BC và DN. Chứng minh rằng PQ song
song với AB.


---Hết ---

HƯỚNG DẪN CHẤM


<i><b>I. TRẮC NGHIỆM. ( 5 điểm) ( Mỗi câu đúng 0,5đ)</b></i>



Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


Trả lời B B C D B C B A A B


<b>II. TỰ LUẬN. </b><i>( 5 điểm) </i>
<b>Bài 1.</b> (2 điểm)


Gọi x ( chiếc) là sốxe lúc đầu ( x nguyên, dương) ---0,25đ
Số xe lúc sau là : x +3 (chiếc) ---0,25đ
Lúc đầu mỗi xe chở :


96


x <sub> (tấn hàng)</sub> <sub>---0,25đ </sub>


Lúc sau mỗi xe chở :


96


x + 3<sub> ( tấn hàng)</sub> <sub>---0,25đ </sub>


Ta có phương trình<b> : </b>


96


x <sub> - </sub>


96


x + 3<sub> = 1,6 </sub> <sub>---0,25đ </sub>



Giải phương trình ta được: x1= -15 ; x2=12. ---0,5đ
Vậy đoàn xe lúc đầu có: 12 (chiếc). ---0,25đ
<b>Bài 2.</b> ( 1 điểm)


2x - y = 1 - 2y 2 x + y =1
3x + y = 3 - x 3 x + y = 3


 




 


  <sub>---0,25đ </sub>




2x 2 x 1


y 1 2x y 1 2.1 1


ì ì


ï = ï =


ï <sub>Û</sub> ï


í í



ï <sub>= -</sub> ï <sub>= -</sub> <sub></sub>


=-ï ï


ỵ ỵ <sub>---0,5đ </sub>
Vậy: Nghiệm của hệ phương trình là


x 1
y 1
ìï =
ïí
ï


=-ïỵ <sub>---0,25đ </sub>
<b>Bài 3.</b> ( 2 điểm)


a) Ta có vì Ax là tiếp tuyến của nửa đường trịn nên MAD = 90 0.
Mặt khác theo giả thiết MCD = 90 0 nên suy ra tứ giác ADCM nội tiếp.


Tương tự, tứ giác BDCN cũng nội tiếp. ---0,5đ
b) Theo câu trên vì các tứ giác ADCM và BDCN nội tiếp nên:


 


DMC = DAC<sub>, </sub>DNC = DBC  <sub>. </sub>


Suy ra:DMC + DNC = DAC + DBC = 90    0. ---0,5đ
Từ đó: MDN = 90 0. ---0,25đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Tứ giác CDBN nội tiếp nên CDN = CBN  .



Hơn nữa ta có: CBN = CAB  . ---0,5đ
Suy ra: CPQ = CAB 


</div>

<!--links-->

×