Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (344.8 KB, 25 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê. Bước đầu
biết ngắt nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: Hồ Gươm là một cảnh đẹp của thủ đô Hà Nội.
Trả lời câu hỏi 1,2 ( SGK )
* KNS : + Xác định giá trị
+ Ra quyết định, giải quyết vấn đề
+ Lắng nghe tích cực
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài học.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
-Gọi 3 học sinh đọc bài tập đọc “Hai chị em” và
trả lời các câu hỏi trong SGK.
- GV nhËn xét ghi điểm .
<b>2. Bài mới </b>
<b>HĐ1: Hng dn học sinh luyện đọc.</b>
+Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm rãi, tha
thiết tình cảm). Tóm tắt nội dung bài:
+Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần
1.
<i>+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:</i>
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ : khổng
<i>lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê. </i>
+Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ.
<i>+Luyện đọc câu:</i>
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự
đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với
các câu sau. Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu
bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối
tiếp các câu còn lại.
<i>+Luyện c on: (</i>2 đoạn)
Cho hc sinh c tng on ni tip nhau.
- Cho HS c ng thanh mt ln.
<b>HĐ2: ôn vÇn ươm, ươp </b>
* 3 HS đọc bài và trả lời
*Lắng nghe.
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên
bảng.
-Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,
đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ
sung.
-5, 6 em đọc các từ khó trên bảng.
- HS lần lượt đọc các câu theo y/c của
GV.
Các học sinh khác theo dõi và nhận
xét bạn đọc.
- Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn
giữa các nhóm.
- §ọc đồng thanh.
<b>*Bài tập 1: Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:</b>
- Tìm tiếng trong bài có vần ươm?
<b>*Bài tập 2:</b>
- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần ươm, ươp
<b>?</b>
*Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để
người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa.
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xột.
3. <b> Củng cố - Dặn dò</b>
<b> </b>- Gv nhËn xÐt giê häc
trong bài,ngoµi bµi nhóm nào tìm và
ghi đúng được nhiều tiếng nhóm đó
thắng.
*Các em chơi trò chơi thi nói câu
chứa tiếng có vần ươm, ươp tiếp sức.
<i><b>TiÕt 2</b></i>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>HĐ1 Tỡm hiểu bài .</b>
*Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm và
-Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu ?
-Từ trên cao nhìn xuống mặt Hồ Gươm như thế
nào ?
*Gọi học sinh đọc đoạn 2.
-Giới thiệu bức ảnh minh hoạ bài Hồ Gươm.
-Gọi học sinh đọc cả bài văn.
<b>*H§2 : Luyện nói: Nhìn ảnh tìm câu văn tả </b>
<b>cảnh </b>
-Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập.
-Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ: Qua
tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp học sinh
tìm câu văn tả cảnh (bức tranh 1, bức tranh 2,
bức tranh 3).
-Nhận xét chung phần tìm câu văn tả cảnh của
học sinh của học sinh.
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn.
<b>3. Củng cố - Dặn dò </b>
- Nhận xét giờ học.
- Hồ Gươm là cảnh đẹp ở Hà Nội.
- Từ trên cao nhìn xuống mặt Hồ
Gươm như chiếc gương hình bầu dục,
khổng lồ, sáng long lanh.
-Học sinh quan sát tranh SGK.
-HS đọc cả bài.
-Học sinh t×m câu văn theo hướng dẫn
của giáo viên.
- HS thảo luận ,đọc câu văn:
Tranh 1: Cầu Thê Húc màu son cong
như con tôm dẫn vào đền Ngọc Sơn.
Tranh 2 : Mái đền lấp ló bên gốc đa
già rễ lá xum xuê.
Tranh 3 : Xa một chút là tháp Rùa
tường rêu cổ kính. Tháp xây trên gò
đất giữa Hồ cỏ mọc xanh um.
-3HS thi đọc
- Thực hiện được cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số, tính nhẩm; biết đo độ dài, làm
tính với số đo độ dài; đọc giờ đúng.
* KNS : Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính tốn.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ thực hành toán
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
- Gọi học sinh lên xoay kim đồng hồ được
đúng giờ theo hiệu lệnh.
- Nhận xét – ghi điểm.
<b>2. Bài mới :</b>
<b>Bài 1: Nêu yêu cầu bài.</b>
- Lưu ý đặt tính thẳng cột.
<b>Bài 2: u cầu gì?</b>
- Học sinh làm bài.
- Sửa bài miệng.
<b>Bài 3: Nêu yêu cầu bài.</b>
- Đo đoạn dài AC, rồi đo đoạn AB.
<b>Bài 4: </b>
- Các con hãy vẽ theo dấu chấm để được
<b>3 : Củng cố, dặn dò :</b>
- Nhận xét tiết học.
-Học sinh lên xoay kim.
- Nhận xét.
* Đặt tính ri tớnh.
- Hc sinh lm bi.
-3 em lên bảng làm
*Tớnh.
- Học sinh làm bài.
- Sửa bài miệng.
* Đo đoạn thẳng.
- Học sinh đo và ghi vào ô vuông.
*Hs làm vào vở
-Đổi vở nhận xét
<b> </b>I. MỤC TIÊU :
- HS đọc trơn toàn bài .Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum
- Ơn vần : ươm, ươp
- Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : ươm, ươp
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>
<b>1.Giíi thiƯu bµi</b>
<b>2. Luyện đọc bài: hå g¬m .</b>
- Gọi 1 em đọc lại tồn bộ bài .
- GV sửa cho học sinh .
a) Luyện đọc tiếng , từ
- Luyện đọc tiếng , từ khó: khổng lồ, long
<i>lanh, lấp ló, xum xuê </i>
- Nhận xét .
b) Luyện đọc câu :
- Cho học sinh đọc từng cõu .
- Nhn xột
<i>+Luyn c on: (</i>2 đoạn)
- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK
- Tìm tiếng khó đọc – nhận xét .
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau.
c)Ôn lại các vần : ươm, ươp .
- Cho HS nêu tiếng , từ có vần ươm, ươp
- Nhận xét .
d) Luyện đọc toàn bài .
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
<i><b>3. Luyện tập : </b></i>
- Cho HS thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có
vần : <b>ươm, ươp </b>
- Cho HS nêu lại nội dung bài .
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV
<b>3. Củng cố - Dặn dò </b>
- Nhận xét giờ học.
- Học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau.
- Nêu .
- Nhận xét
- Đọc diễn cảm cả bài .
- Nhận xét.
* Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có
vần : ươm, ươp .
-Vài em nhắc lại nội dung bài : Hồ
Gươm là một cảnh đẹp của thủ đô Hà
Nội.
- Lần lượt nêu yêu cầu của bài – thực
hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
- Củng cố cỏch đọc , tìm đúng tiếng có chứa vần <b>ươm, ươp. Làm tốt bài tập </b>ở vở thực
hành.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
<b> </b> S¸ch gi¸o khoa TV1tËp 2. Vë thùc hµnh.
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1.Giíi thiƯu bµi
<b> 2. Hưíng dÉn HS lµm bµi tËp ë vë thùc </b>
<b>hµnh trang 94,95 .</b>
<b>Bài 1 </b>Đọc bài : <b>Mặt trời và gió</b>
- GV đọc mẫu tồn bài .
-Hướng dẫn cách đọc.
<b>Bài 2 </b> Đánh dấu √❑ vào truớc câu
trả lời đúng:
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 2.
-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành.
-Nhận xột kết luận đáp án đúng.
<b>Bài 3 </b>Tìm trong bài đọc và viết lại :
- Tìm 1 tiếng trong bài có vần <b>ươm</b>?
- 2 tiếng có vần <b> ươp</b>?
+ Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3.Yêu cầu HS
nối vào vở bài tập. Nhận xét.
-GV chÊm 1 số bài nhận xét
<b>3. Củng cố dặn dò</b>
<b> </b>- GV nhËn xÐt giê häc.
L¾ng nghe.
* HS theo dõi trong bài.
-HS lắng nghe
-HS c ng thanh, đọc cá nhân.
* Lớp làm vào vở . 2 HS nêu kết quả đã
điền.
* Lớp lm vo v . HS nêu kết quả.
I.MỤC TIÊU:
- Tô được các chữ hoa : S ,T
<b>- Viết đúng các vần: </b><i>ươm, ươp, iêng, yêng; các từ ngữ: lượm lúa, nườm nượp,tiếng chim,</i>
<i>con yểng</i> kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở <i>Tập Viết 1, tập hai.</i>
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ hoa S ,T
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<i><b>Hoạt động GV</b></i> <i><b>Hoạt động HS</b></i>
<b>1. KiĨm tra bµi cị</b> :
-Viết: Q, R
<b>HĐ1: Hng dn tụ ch hoa và viết vần từ </b>
<b>ứng dụng</b>
- Treo chữ mẫu: yêu cầu HS quan sát và nhận
xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ cao
các nét?
- GV nêu quy trình viết và tơ chữ S ,T trong
khung chữ mẫu.
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng .
- GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai.
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng:
<i>lượm lúa, nườm nượp,tiếng chim, con yểng</i>
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và
trong vở.
<b>H§2: Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở </b>
- HS tập tô chữ: S,T tập viết vần, từ ngữ: <i>lượm </i>
<i>lúa, nườm nượp,tiếng chim, con yểng</i> .
- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết
<b>H§3: Chấm bài </b>
- Thu bài của HS và chấm.
- Nhận xét bài viết của HS.
3. <b> Củng cố - Dặn dò: </b>
- Nờu li cỏc chữ vừa viết?
* HS viết bảng con
* HS quan sát và nhận xét
- HS nêu lại quy trình viết
- HS viết bảng
- HS đọc các vần và từ ứng dụng
- HS tập viết trên bảng con.
* HS tập tô chữ ở vở tập viết
- Lắng nghe nhận xét
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn, “ Cầu thê hút màu son... cổ kính ”: 20
chữ trong khoảng 8 – 10 phút.
Bài tập 2,3 ( SGK )
<i><b>Hoạt động GV</b></i> <i><b>Hoạt động HS</b></i>
<b>1. KiĨm tra bµi cị :</b>
- GV đọc 1 số từ khú cho HS viết vào bảng
<b>mắc màn, tắc đờng</b>
- GV nhËn xÐt .
<b>2. Bµi míi :</b>
<b>H§1: Hướng dẫn HS tập chép</b>
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung khổ
thơ cuối trong bài Hå g¬m.
- Cho HS tìm và đọc những tiếng khó :
<i>khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê </i>
- Cho HS tự viết các tiếng đó v o b¶ngà con.
- HS HS tập chép vào vở.
- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì.
- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến.
- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau.
- GV chấm một số vở, nhận xét.
<b>H§2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả</b>
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng.
- Cho cả lớp sửa bài vào vở.
<b>b. Điền chữ c hay k:</b>
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng.
- Cho cả lớp sửa bài vo v.
3. <b>Củng cố - Dặn dò :</b>- Nhận xét giờ học.
* 2 học sinh lên bảng.
- HS nhìn bảng đọc thành tiếng khổ thơ.
- Cá nhân, ĐT.
- HS viết vào b¶ng con.
- HS tập chép vào vở.
- HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở.
- HS tự ghi số lỗi ra lề vở .
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau.
- HS nêu yêu cầu, 1HS lên bảng.
- Cả lớp sửa bài vào vở.
- HS làm bài tập trên bảng lớp.
- Cả lớp sửa bài vào vở.
- Thực hiện được cộng , trừ ( khơng nhớ ) số có hai chữ số , so sánh hai số ; làm tính với
số đo độ dài ; giải tốn có một phép tính .
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bộ đồ dùng học toán 1
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
- Học sinh làm bài ở bảng lớp:
14 + 2 + 3
52 + 5 + 2
30 – 20 + 50
80 – 50 – 10
- Nhận xét – ghi điểm.
<b>2. Bài mới :</b>
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm b¶ng con.
<b>Bài 1: Nêu yêu cầu bài.</b>
-Khi làm bài, lưu ý gì?
<b>Bài 2: Nêu yêu cầu bi.</b>
- Hc sinh lm bi. 1HS lên bảng
- Sa bi ở bảng lớp.
<b>Bài 3: Đọc đề bài.</b>
- 1 HS đọc bi toỏn
- Gọi H lên bảng làm bài .
- Đổi vở chữa bài của nhau
<b>Bi 4: Nờu yờu cu bi.</b>
- Gọi học sinh nêu miệng kết quả .
- GV nhËn xÐt chung
<b>3.Củng cố:</b>
Trò chơi: Ai nhanh hơn.
- Chia lớp thành 2 đội thi đua nhau.
- Trên hình dưới đây:
+ Có … đoạn thẳng?
+ Có … hình vng?
+ Có … hình tam giác?
- Nhận xét.
<b>4.Dặn dò: Làm lại các bài còn sai.</b>
Chuẩn b lm kim tra.
-Hc sinh lm bi.2HS lên bảng điền
- Sửa bài ở bảng lớp.
- So sánh trước rồi điền dấu sau.
* Điền số thích hợp.
- Học sinh làm bi. 1HS lên bảng
- Sa bi bng lp.
* Học sinh đọc đề
- 1 học sinh túm tắt.
- Học sinh làm bài.
- Sửa bài thi đua.
*Nờu yờu cầu bài
- Học sinh làm bài.
- Sửa bài miệng.
- Học sinh cử mỗi đội 3 bạn lên thi
đua.
- Đội nào nhanh và đúng sẽ thắng.
I. MỤC TIÊU :
- Luyện viết chữ hoa S,T . HS viết đúng, viết đẹp.
- Rốn kỹ năng viết cho học sinh.
- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
<b> </b> - Sách giáo khoa TV1tập 2. Vở ô li .
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1. Giíi thiƯu bµi</b>
<b>2.Híng dÉn häc sinh lun viÕt</b>
<b>*Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát mẫu</b>
- GV treo chữ mẫu lên bảng
- GV nêu câu hỏi nhËn xÐt mÉu
-Có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ cao các
nét?
<b>*Hoạt động 2: Hướng dẫn viết</b>
- GV viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nêu quy
trình viết.
a. Hướng dẫn viết bảng con
- GV quan sát, sửa sai.
- GV nhận xét
b. Hướng dẫn viết vào vở
- GV yêu cầu hs viết vào vở
- GV quan sát, uốn nắn, sửa sai cho học sinh.
<b>Hoạt động 3: Chấm bài, nhận xét</b>
- GV chÊm mét sè bµi nhận xét
<b>3. Cđng cố dặn dò</b>
- GV nhận xét giờ học.
- HS quan sát chữ mẫu
- HS trả lời
- HS quan sát và chú ý lắng nghe.
- Học sinh viết bảng con
- Nhận xét bài của bạn
- Học sinh viết bài vào vở thực hành viết
đúng viết đẹp.
- Học sinh nộp vở
I. Mục tiªu:
- Học sinh nghe viết bài : <b>Mặt trời và gió</b><i>. </i>HS viết đúng, viết đẹp.
- Rốn kỹ năng viết cho học sinh.
- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp.
II. §å dïng d¹y häc:
- Sách giáo khoa TV1tập 1. Vở ô li .
<b>III. Cỏc hoạt động dạy học: </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1. Giíi thiƯu bµi</b>
<b>2. Bài mới</b>
<b>Hoạt động 1; Hướng dẫn viết</b>
-Gọi HS đọc lại bài
a. Hướng dẫn viết tõ khã
-Yêu cầu HS đọc lớt bài tìm từ khó để luyện viết
- Hớng dẫn học sinh viết các từ khó : <b>bắt đầu,khép </b>
- GV quan sát, sửa sai.
- GV nhận xét
b. Hướng dẫn viết vào vở
- GV sửa t thế ngồi cho HS, cách cầm bút, để vở, cách
trình bày bài, sau dấu chấm phải viết hoa.
- GV đọc thong thả bài viết.
- HS soát bài.
- GV quan sát, uốn nắn, sửa sai cho học sinh.
<b>Hoạt động 2; Chấm bài, nhận xét</b>
L¾ng nghe.
- HS đọc
-HS nêu
- Học sinh viết bảng con
- Nhận xét bài của bạn
- Học sinh viết bài vào vở viết
đúng viết đẹp.
- HS cÇm bót ch× sưa bài của
mình.
-Giáo viên chấm bài , nhận xét
<b>3. Củng cố dặn dò</b>
- GV nhận xét giờ học.
- Hc sinh np v
I. MỤC TIÊU :
- Biết làm tính céng , trừ trong phm vi 100,giải bài toán có lời văn
- Giỏo dc HS cú ý thc hc tp mơn tốn
* KNS : Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính tốn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
<b> </b> - Bộ ĐDHT toán
<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>
<b>1.Giíi thiƯu bµi</b>
<b>2. Hưíng dÉn häc sinh lµm bµi tËp.</b>
<b>Bài 1 Đặt tính rồi tính ( TB + Y )</b>
<b> 62 + 57 97 – 15 95 – 50</b>
<b> 54 + 4 77 – 44 45 + 20</b>
- Gọi HS đọc y/cầu bài tập
75 – 5 … 35 + 40 62 + 12 … 68 + 21
5 + 44 … 54 + 5 69 – 9 …. 96 - 6
<b>Bài 3: Sè( K + G )</b>
10 + …= 60 60 + …=90 80 -…..= 30
<b>Bi 4: </b>Giải bài toán sau :
T 1 trng đợc 52 cây, tổ 2 trồng đợc 57 cây .
Hỏi cả hai tổ trồng đợc bao nhiêu cây?
- Gäi HS lên bảng lớp vào vở.
<b>3. Cng c - dn dũ </b>
- GV nhËn xÐt giê häc.
* H nêu y/c đề bài .
- 3 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau .
*2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở
- H chữa bài , nhận xét lÉn nhau .
* HS làm bài. 1 em lên bảng lm, cả
* HS lm bi. 1 em lờn bng lm, cả
lớp làm bài vào vở
I. MỤC TIÊU :
- Biết làm tính céng , trõ trong phm vi 100,giải bài toán có lời văn
- Giỏo dc HS có ý thức học tập mơn tốn
* KNS : Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính tốn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
<b> </b> - Bộ ĐDHT toán
<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>
<b>1.Giíi thiƯu bµi</b>
<b>2. Hưíng dÉn häc sinh lµm bµi tËp.</b>
<b>Bài 1 Đặt tính rồi tính ( TB + Y )</b>
54 + 4 77 – 44 45 + 20
- Gọi HS đọc y/cầu bài tập
- Cho hoïc sinh l làm bài
<b>Bµi 2:< > = ( TB + Y )</b>
75 – 5 … 35 + 40 62 + 12 … 68 + 21
5 + 44 … 54 + 5 69 – 9 …. 96 - 6
<b>Bài 3: Sè( K + G )</b>
10 + …= 60 60 + …=90 80 -…..= 30
<b>Bài 4: Giải bài toán sau</b> :
Tổ 1 trồng đợc 52 cây, tổ 2 trồng đợc 57 cây .
Hỏi cả hai tổ trồng đợc bao nhiờu cõy?
- Gọi HS lên bảng lớp vào vở.
<b>3. Cng cố - dặn dò </b>
- GV nhận xét giờ học.
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau .
*2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở
- H chữa bµi , nhËn xÐt lÉn nhau .
* HS làm bài. 1 em lờn bng lm, cả
lớp làm bài vào vë
* HS làm bài. 1 em lên bảng làm, cả
lớp làm bài vào vở
- Tập trung vào đánh giá: Cộng trừ các số trong phạm vi 100 (khơng nhớ); xem giờ đúng;
giải và trình bày bài giải bài tốn có lời văn có phép tính trừ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài 1 . Điền số thích hợp vào ơ trống (1đ)
65 68 70 73
Bài 2. Tính :
a.(3đ)
15
3
. ...
¿
30
.. . .. .. . .. ..
¿
18
6
. ...
¿
<i>−</i>60
20
.. . .. .. . .. .. .
¿
26 35 42 19
+13 - 24 -11 +11
... ... ... ...
Bài 3. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : < , > , = (2đ)
30….50 17 + 1 ... 18 - 1
60….20 19 - 7 ...15 + 4
Bài 4. Bài toán (3đ)
Nhà Lan có 20 con gà, mẹ bán đi 5 con gà. Hi nh Lan li bao nhiờu con g?
<b>2.Dặn dò</b> :Chuẩn bị bài sau
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: Luỹ tre, rì rào, gọng vó, bịng râm. Bước đầu biết
nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của luỹ tre vào những lúc khác nhau trong bài.
Trả lời câu hỏi 1,2 ( SGK )
<b>*KNS:</b>Xác định giá trị ,tự nhận thức bản thân
-Tư duy phê phán,kiểm soát cảm xúc
II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
<b> </b> - GV viết bài thơ lên bảng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
-Gọi 2 học sinh đọc bài: “Hồ Gươm” và trả lời
câu hỏi 1 và 2 trong SGK.
- Nhn xột, ghi im.
<b>2. Bài mới:</b>
<b>HĐ1: Hng dn hc sinh luyện đọc.</b>
+ - Đọc mẫu bài thơ lần 1 (nhấn giọng các từ
ngữ: sớm mai, rì rào, cong, kéo, trưa, nắng,
nằm, nhai, bần thần, đầy). Tóm tắt nội dung
bài.
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1.
+ <i>Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:</i>
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các
nhóm đã nêu: Luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng
<i>râm.</i>
Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:
Gọi em đầu bàn đọc hai dòng thơ (dòng thứ
nhất và dòng thứ hai). Các em sau tự đứng dậy
đọc các dòng thơ nối tiếp (mỗi em 2 dòng thơ
* 2 HS đọc bài và trả lời
*Lắng nghe.
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên
bảng.
-Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại
diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung.
-5, 6 em đọc các từ khó trên bảng.
cho trọn 1 ý).
<i>+</i> <i>Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:</i>
Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4 dòng
thơ)
-Thi đọc cả bài thơ.
-Giáo viên đọc diễn cảm lại bi th.
-c ng thanh c bi.
<b>HĐ2: Ôn vần iờng , yêng</b>
Tìm tiếng ngồi bài có vần iêng ?
*Bài tập 3: Điền vần iêng hoặc yêng ?
Gọi học sinh đọc 2 câu chưa hoàn thành trong
bài
-Cho học sinh thi tìm và điền vào chỗ trống vần
<b>iêng hoặc yêng để thành các câu hoàn chỉnh.</b>
-Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.
3. <b> Cñng cố - Dặn dò: </b>
<b> </b>- Gv nhËn xÐt giê häc
-Các học sinh khác theo dõi và nhận xét
bạn đọc.
- Đọc thi c gia cỏc nhúm.
- Đc ng thanh.
-HS tìm và nªu
* Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy,
trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và
ghi đúng được nhiều tiếng nhúm ú
-HS c
- HS tìm và nªu miƯng.
<i><b> TiÕt 2</b></i>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>HĐ1: Tỡm hiểu bài .</b>
- GV gọi 2 HS nối tiếp đọc đoạn 1, cả lớp đọc
thầm và trả lời câu hỏi:
- Những câu thơ nào tả luỹ tre buổi sớm ?
- GV gọi 2 HS nối tiếp đọc đoạn 2, cả lớp đọc
thầm và trả lời câu hỏi:
- Đọc những câu thơ tả lũy tre vào buổi trưa ?
+ Bức tranh minh hoạ vẽ cảnh nào trong bài
thơ ?
- GV gọi HS nhận xét bổ sung
- GV nhận xét và rút ra nội dung bài: Cảnh đẹp
làng quê Việt Nam vào các buổi trong ngày
của Lũy tre.
<b>* Hướng dẫn HS luyện đọc thuộc lòng.</b>
- GV hướng dẫn HS đọc thuộc lịng theo nhóm
* Thi đọc thuộc lịng
- 2 HS nối tiếp đọc đoạn 1, cả lớp đọc
thầm và trả lời câu hỏi:
- Luỹ tre xanh rì rào
Gọng tre cong gọng vó
- 2 HS nối tiếp đọc đoạn 2, cả lớp đọc
thầm và trả lời câu hỏi:
- Tre bần thần nhớ gió
Chợt về đầy bóng chim
- Vẽ cảnh luỹ tre vào buổi trưa trâu nằm
nhai bóng râm
- HS đọc theo nhóm 2 em.
- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng cả
đoạn, bài thơ.
- GV nhận xét tuyên dương chấm điểm động
viên
<b>H§ 2: Luyện nói : </b>
- GV cho HS mở SGK giới thiệu tranh và chia
lớp làm nhiều nhóm 4 cho HS dựa vào câu hỏi
SGK làm việc.
- GV bao qt giúp đỡ nhóm cịn lúng túng
- GV mời đại diện nhóm trình bày, các nhóm
nhận xét bổ sung.
- GV nhận xét tuyên dương HS
*Hình 1 vẽ gì ?
*Hình 2 vẽ gì?
*Hình 3 vẽ gì?
*Hình 4 vẽ gì?
- Cây nổi trên mặt nước có thể băm cho Lợn ăn
?
<b>3. Cđng cè - Dặn dò </b>
- Nhận xét giờ học.
- HS thi đọc cá nhân - dãy bàn.
- HS quan sát tranh thảo luận nhóm 4:
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm
nhận xét bổ sung
- Hình 1 vẽ cây chuối
- Hình 2 vẽ cây mít
- Thấy đợc lợi ớch của việc giữ gìn và bảo vệ tài sản của làng, xã .
- Biết cách giữ gìn , bảo vệ tài sản của làng, xã .
- Gi¸o dơc HS có ý thức tự giác giữ gìn, bảo vệ tài sản của làng, xà .
*KNS: -K nng ra quyt định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa
nơi công cộng.
-Kĩ năng tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
-Vở bài tập đạo đức lớp 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b> : HS trả lời
- Cây và hoa nơi cơng cộng có lợi gì đối với cuộc
sống con người ?
- Em đã làm được việc gì để bảo vệ cây và hoa nơi
cơng cộng ?
<b>2</b>. <b>Dạy học bài mới</b>: Giới thiệu bài
* Khởi đông: HS hát 1 bµi .
<i><b>* Hoạt động 1: </b></i> HS hoạt động nhóm đơi
- Các em tự kể cho nhau nghe về làng xóm mình
Bạn biết những nơi nào của làng, xã . Bạn đến đó
làm gì ? những nơi nh vậy ta cần phải làm gì ?
<b>-</b>2 HS trả lời
- HS hoạt động nhóm đơi
- Đại diện các nhóm trả lời, HS nhận xét bổ sung.
GV kết luận , HS tự liên hệ.
<i><b>* Hoạt động 2</b>:</i> HS thảo luận và đ óng vai theo tình
huống
+ Tình huống : Em cùng hai bạn đi học về qua đình
chùa , một bạn rủ vào đó hái hoa .
Em sẽ làm gì ?
- Cỏc nhúm lờn úng vai, nhận xét .
- Em tán thành việc làm nào ? Tại sao ?
* GV kết luận : <i>Nờn khuyờn ngăn bạn khơng nên vào </i>
<i>đó hái hoa, cần phải bảo vệ và gĩ gìn tài sản của </i>
<b>3. Củng cố, dặn dò</b>
- Nhận xét tiết học.
xét bổ sung
-HS thảo luận và đ óng vai theo tình huống
<b>-</b> Các nhóm lên đóng vai, nhận xét .
- Biết giải bài tốn có phép trừ ; thực hiện được cộng , trừ ( không nhớ ) các số trong
phạm vi 100 .
- biết xem giờ đúng , có biểu tượng ban đầu về thời gian .
- Áp dụng làm tốt vở bài tập ë vë thùc hµnh.
* KNS : Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính tốn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
<b> </b> - Vë thùc hµnh .
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.Giíi thiƯu bµi</b>
<b>2. Hưíng dÉn häc sinh lµm bµi tập ở thực </b>
<b>hành trang 98.</b>
<b>Bài 1</b>: <b>Đặt tính råi tÝnh .</b>
- Cho HS nªu yªu cầu bài 1.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài .
- GV nhËn xÐt chung
<b>Bµi 2</b> : <b>TÝnh. </b>
- Cho HS nờu yêu cầu bài .
- Gọi học sinh lên bảng làm bài .
<b>B i 3</b> : > < =
- 1 HS đọc bài toán
- Gọi H lên bảng làm bài .
- Đổi vở chữa bài của nhau
<b>B i 4:à</b> 1 HS đọc bài toỏn
- Gọi H lên bảng làm bài .
- Đổi vở chữa bài của nhau
<b>B i 5à</b> : Đúng ghi đúng sai ghi sai
- Cho HS nờu yêu cầu bài .
- Gọi học sinh lên bảng làm bài .
<b>3. Củng cố dặn dị</b>
- L¾ng nghe.
* H nờu y/c bi .
- 3 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau .
* H nêu y/c bi .
- 1 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở
*1H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau .
* H đọc bài tốn.
-1 HS lên bảng lµm
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau .
* H nêu y/c đề bài
-1 HS lên bảng lµm
- Nhận xÐt tiết học.
- Củng c cỏch c v vit: vn : <i>uơm,ơp.</i>Điền chữ có chøa <i>n / l vµ c /k .</i>
- Làm tốt bài tập ë vë thùc hµnh.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
<b> </b> Sách giáo khoa TV1tập 2. Vở thực hành.
<b>III.CC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1.Giíi thiƯu bµi
<b> 2. Hưíng dÉn HS lµm bµi tËp ë vë thùc </b>
<b>hµnh trang 95,96.</b>
<b>Bài 1 Điền vần, tiếng có vần </b><i>u¬m,¬p</i>
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 1.
-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành.
-Nhận xột kết luận đáp án đúng.
<b>Bài 2 </b> Điền chữ : <i>n hoặc l. </i>
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 2.
-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành.
-Nhận xột kết luận đáp án đúng.
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 3.
-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành.
-Nhận xột kết luận đáp án đúng.
<b>Bài 4 Viết: Yểng cất tiếng hót.</b>
-Yêu cầu HS viết bài vào vở.
-Nhắc HS nét nối các con chữ.
-GV chấm 1 số bài nhận xét
<b>3. Củng cố dặn dò</b>
<b> </b>- GV nhËn xÐt giê häc.
L¾ng nghe.
* Lớp làm vào vở . 2 HS nêu kết quả đã
điền.
* Lớp làm vào vở . 2 HS nêu kết quả đã
điền.
* Lớp làm vào vở . 2 HS nêu kết quả đã
điền.
* HS viết vào vở .
- Tập chép chính xác khổ thơ đầu bài thơ Luỹ tre trong khoảng 8 -10 phút.
- Điền đúng chữ l hay n vào chỗ trống; dấu hỏi hay dấu ngã vào những chữ in nghiêng.
Bài tập (2) a hoặc b.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
<b> </b> Bảng phụ viết chữ sẵn bài tập chính tả
<i><b>Hoạt động GV</b></i> <i><b>Hoạt động HS</b></i>
<b>1. KiĨm tra bµi cị</b>:
- GV đọc 1 số từ khú cho HS viết vào bảng :
<b>Con đờng ; đầu tiên .</b>
- GV nhËn xÐt .
<b>2. Bài mới :</b>
<b>HĐ1: Hng dn HS tp chộp</b>
- GV ớnh bảng phụ lên đọc 1 lần rồi cho 2
HS nối tiếp đọc lại .
- Cho HS tìm và đọc những tiếng khó : mỈt
<i><b>trêi, gäng vã, ngän tre,bãng râm</b></i>
- Cho HS t vit cỏc ting ú vo bảng con.
- Hướng dẫn HS tập chép vào vở.
- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì.
- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến.
- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau.
- GV chấm một số vở, nhận xét.
<b>H§2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả</b>
* Bài 2a
- GV cho HS mở SGK quan sát tranh và gọi
1 HS đọc yêu cầu 2
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Vậy ta điền chữ n hay l vào chổ chấm
tranh 1?
- GV gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở bài tập.
- GV cho HS nhận xét sữa sai.
* Bài 2b GV hướng dẫn tương tự
3. <b> Cñng cè - Dặn dò </b>
- Nờu li cỏc ch va viết?
- Nhận xét giờ học.
* HS nhìn bảng đọc thành tiếng 4 dịng
dầu bài thơ .
- Cá nhân, ĐT.
- HS viết vào b¶ng con.
- HS tập chép vào vở. .
- HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề
vở.
- HS tự ghi số lỗi ra lề vở .
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau.
- HS mở SGK quan sát tranh và gọi 1
HS đọc to yêu cầu 2
- Tranh vẽ cảnh trâu gặm cỏ và chùm lê
Trâu no cỏ. Chùm quả lê
-1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào
vở bài tập.
- Kể được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh.
- hiểu ý nghĩa chuyện: Lòng tự hào của dân tộc ta về nguồn gốc cao quý, linh thiêng của
dân tộc.
*KNS:Tự nhận thức bản thân
-Xác định giá trị
II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
<b> </b> Tranh minh hoạ thuyện kể.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<i><b>1. Ổn định tổ chức</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b></i>
- GV gọi 4 HS nối tiếp nhau kể lại từng
đoạn câu chuyện : Dê con nghe lời mẹ.
- GV nhận xét chấm điểm
<i><b>3. Bài mới</b></i>
<i><b>a. Giới thiệu bài</b></i>
- GV giới thiệu bài ghi bảng.
<i><b>b. Hướng dẫn kể chuyện</b></i>
- GV cho HS mở SGK và kể mẫu:
+ Lần 1: Không chỉ vào tranh
+ Lần 2: GV treo tranh kết hợp kể chỉ vào
tranh.
<i><b>* Hướng dẫn HS kể từng đoạn trong câu </b></i>
<i><b>chuyện.</b></i>
- GV cho HS quan sát từng tranh SGK và
nêu yêu cầu
- GV nhận xét và cho 1 HS kể lại nội dung
tranh 1
+ Tranh 1 : tranh vẽ cảnh gì ?
+ Câu hỏi dưới tranh là gì ?
+ Gia đình Lạc Long Quân sống như thế
nào ?
- GV yêu cầu mỗi tổ cử 1 đại diện thi kể lại
nội dung tranh 1
- GV nhận xét tuyên dương
+ Các tranh còn lại : GV thực hiện tương
tự
<i><b>+ Lạc Long Quân hóa Rồng đi đâu ?Âu cơ </b></i>
và các con làm gì ?
- GV chia lớp làm nhiều nhóm 4 và kể cho
nhau nghe.
- GV bao qt giúp đỡ các nhóm cịn lúng
+ Cuộc chia tay diễn ra như thế nào?
- GV mời đại diện nhóm lên kể từng
tranh..như tranh 1
- GV cùng lớp nhận xét.
- GV cho HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- GV cùng lớp nhận xét tuyên dương.
- GV nhận xet rút ra ý nghĩa chuyện cho
vài HS nhắc lại
<i><b>4. Củng cố dặn dò</b></i>
- GV nhận xét tiết học và dặn HS về kể lại
chuyện cho người thân nghe.
- Chuẩn bị bài sau: Cô chủ khơng biết q
tình bạn .
<b>- HS nghe và nối tiếp nhau nhắc lại tên </b>
bài : Con rồng cháu tiên
- HS nghe.
- HS nghe kết hợp quan sát tranh.
- HS quan sát và nêu: Dựa vào tranh và câu
<i><b>Tranh 1 Gia đình Lạc Long Quân </b></i>
- Sống đầm ấm hạnh phúc
<i><b>- </b></i>mỗi tổ cử 1 đại diện thi kể lại nội dung
tranh 1
<i><b>Tranh 2 </b></i>
- Lên đỉnh núi cao gọi chồng về.
<i><b>Tranh 3+4</b></i>
- Thế là hai người cùng bầy con chia tay
lên rừng xuống biển. Riêng người con trai
cả ở lại và làm vua Hùng Vương thứ nhất
I. MỤC TIÊU :
- Biết đọc , đếm , so sánh các số trong phạm vi 10 ; biết đo độ dài đoạn thẳng .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
<b> </b> Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính và một số que tính rời
<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ </b></i>
- GVtrả bài và nhận xét kết quả của bài kiểm
tra
30 + 30 = 60
GV nhận xét sửa chữa và cho điểm
<i><b>2.Bài mới</b></i>
<i><b>a) Giới thiệu bài.</b></i>
- GV giới thiệu và ghi tựa lên bảng ,gọi HS
nhắc lại
<b> Bài 1: GV gọi 2 em nêu yêu cầu của bài tập</b>
+ GV : Mỗi vạch của tia số chỉ được ghi mấy
số ?
- GV gọi 1 HS lên bảng làm , học sinh cả lớp
làm vào vở
- GV nhận xét sửa sai , lưu ý các em đọc các
số đã điền
<i><b>Bài 2: GV gọi 1 - 2 em nêu yêu cầu của bài </b></i>
tập
+ Muốn điền đúng dấu vào ơ trống ta cần
làm gì ?
- GV gọi 1 HS lên bảng làm , học sinh cả lớp
làm vào vở
- GVnhân xét sửa sai
<i><b>Bài 3: -GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập </b></i>
+ Muốn khoanh vào số lớn nhất hay bé nhất
ta cần làm gì ?
- GV gọi 1 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm
vào vở
- GV nhận xét sửa chữa
- HS : lắng nghe
- HS : <i><b>Ôn tập các số dến 10</b></i>
* Viết các số từ 0 đến 10
- Ghi 1 số
+ 1 HS lên bảng làm , học sinh cả lớp
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
* HS : So sánh các số trong phạm vi 10
1 HS lên bảng làm , học sinh cả lớp làm
vào vở
<b>> a) 9 > 7 2 < 5 </b>
<b>< </b> 7 < 9 5 > 2
<b>=</b> 0 < 1 8 > 6
1 > 0 6 = 6
<b>b)</b>
6 > 4 3 < 8 8 > 6
4 > 3 8 < 10 6 = 6
6 > 3 3 < 10 2 < 6
* HS :So sánh các số
- 1 HS lên bảng làm ,HS cả lớp làm vào
vở
<i><b>a) Khoanh vào số lớn nhất:</b></i>
<i><b>Bài 4: 2 em đọc đề bài</b></i>
+ Muốn viết các số theo thứ tự ta cần làm
gì ?
- GV gọi 1 em lên bảng làm còn lại làm vào
bảng con
- GV nhận xét sửa chữa
<i><b>Bài 5:</b></i>
<i><b> - GV cho HS nêu yêu cầu của bài </b></i>
- GV hướng dẫn các em đo và ghi kết quả
<i><b>4.Củng cố và dặn dò </b></i>
+ Muốn đo độ dài các đoạn thẳng ta cần đặt
thước như thế nào ?
- Dặn các em về nhà làm bài tập trong vở bài
tập
<i><b>b) Khoanh vào số bé nhất:</b></i>
5 7 8
* Viết các số 10, 7, 5, 9 theo thứ tự
- HS :So sánh các số
- HS :1 em lên bảng làm – còn lại làm
vào bảng con
<i><b>a) Từ bé đến lớn : 5, 7, 9 ,10</b></i>
<b>b)</b> <i><b>Từ lớn đến bé : 10, 9, 7, 5</b></i>
*HS tự làm bài
A 5cm B
M 9cm N
P
2cm
Q
- HS : cần đặt thước từ vạch số 0
Thứ sáu ngày 20 tháng 4 năm 2012
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: <i>mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng</i>
<i>rực, mặt trời, quây quanh, vườn. Bước đầu biết ngắt nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu </i>
- Hiểu nội dung bài: Bầu trời, mặt đất mọi vật đều tươi vui sao trậm mưa rào.
Trả lời câu hỏi 1 ( SGK )
<b>*KNS: - Xác định giá trị </b>
- Ra quyết định
- Phản hồi, lắng nghe tích cực
- Tư duy sáng tạo.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
<b> </b> S¸ch gi¸o khoa TV1tËp 2. Vë thùc hµnh.
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- GV gọi 2 - 3 em đọc lại bài tập đọc
- GV nêu câu hỏi HS trả lời:
1. Những câu thơ nào tả luỹ tre buổi sớm ?
2. Đọc những câu thơ tả luỹ tre vào buổi
trưa ?
- GV nhận xột sa cha v cho im.
<b>2. Bài mới </b>
<b>HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.</b>
+Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm rãi,
tha thiết tình cảm). Tóm tắt nội dung bài:
+Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
<i>+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó. </i>
- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các
từ ngữ : <i>mưa rào, râm bụt, xanh bóng,</i>
<i>nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây quanh,</i>
<i>vườn. </i>
+Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ.
<i>+Luyện đọc câu:</i>
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi
em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất,
tiếp tục với các câu sau. Sau đó giáo viên
gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em
khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu cịn
lại.
<i>Luyện đọc đoạn: (có 2 đoạn,) </i>
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,
mỗi khổ thơ là một đoạn.
- Cho HS đọc đồng thanh một lần.
<b>H§2: Ơn vần ây, uây </b>
- GV gọi 1 học sinh đọc to cả bài và nêu
câu hỏi:
+ Tìm tiếng trong bài có vần ây ?
- GV gọi HS đọc và phân tích các tiếng có
vần ây vừa tìm được .
- GV nhận xét sửa sai
- GV cho cả lớp đọc lại cả bài
3. <b> Củng cố - Dặn dò</b>
<b> </b>- Gv nhËn xÐt giê häc
* 2 HS đọc bài và trả lời
*Lắng nghe.
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng.
-Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại
diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung.
-5, 6 em đọc các từ khó trên bảng.
- HS lần lượt đọc các câu theo y/c của GV.
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn
đọc.
- Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các
-§ọc đồng thanh.
- HS : tiếng trong bài có vần
<i><b>ây: Mây, mấy, bầy.</b></i>
- GV gọi 2 HS đọc câu hỏi 1 và cho học sinh
cả lớp dọc thầm đoạn 1. để trả lời câu hỏi 1 .
-Sau trận mưa rào mọi vật thay đổi như thế
nào ?
- GV cho HS đọc thầm các câu còn lại và trả
lời câu hỏi
- Đọc đoạn văn tả đàn Gà sau trận mưa ?
- GV cho 1 học sinh đọc lại cả bài
- GV nhận xét và cho học sinh nhắc lại nội
dung bài
<b>H§ 2: Luyện nói </b>
- GV gọi 1 em nêu yêu cầu của bài
- GV treo tranh vẽ gì ?
- GV chia lớp làm 4 nhóm thảo luận theo
mẫu.
-HS đọc lại bài trong SGK.
<b>3. Củng cố - Dặn dò </b>
- Nhận xét giờ học.
- HS đọc1 em nêu câu hỏi 1 ,HS thảo luận trả
lời
- Những đố râm bụt thêm đỏ chói, bầu trời
xanh bóng như vừa được gột rửa. Mấy đám
mây bông như sáng rực lên.
- HS đọc thầm các câu còn lại và trả lời câu
hỏi
- Mẹ Gà mừng rỡ …… nước đọng trong
vườn.
- HS : Sau trận mưa rào, bầu trời mặt đất
cảnh vật mọi thứ đều thay đổi.
- HS : Trò chuyện về cơn mưa.
- HS chia lớp làm 4 nhóm thảo luận theo
mẫu.
* Bạn thích trời mưa hay trời nắng ? Vì sao
* Khi trời mưa bạn thường làm gì?
- HS đọc lại bài trong SGK
- Nhận biết và mô tả cảnh vật xung quanh khi trời có gió
- Nêu một số tác dụng của gió đối với đời sống con người.
- Ví dụ: Phơi khơ, hóng mát, thả diều, thuyền buồm, cối xay gió
II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- GV sử dụng các hình trong SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
+ Khi trời nắng bầu trời như thế nào?
+ Nêu các dấu hiệu để nhận biết trời mưa?
- Nhận xét bài cũ.
<b>2.Bài mới:Giáo viên giới thiệu bài.</b>
<b>Hoạt động 1 : Quan sát tranh.</b>
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát 5
hình của bài trang 66 và 67 và trả lời các
câu hỏi sau:
+ Hình nào làm cho bạn biết trời đang có
gió ?
-Vì sao em biết là trời đang có gió?
-Khi nắng bầu trời trong xanh có mây trắng,
có Mặt trời sáng chói, …
-Khi trời mưa bầu trời u ám, mây đen xám
xịt phủ kín, khơng có mặt trời, …
-Học sinh quan sát tranh và hoạt động theo
nhóm.
-Hình lá cờ đang bay, hình cây cối nghiêng
ngã, hình các bạn đang thả diều.
+ Gió trong các hình đó có mạnh hay
khơng? Có gây nguy hiểm hay khơng ?
- Tổ chức cho các em làm việc theo nhóm
quan sát và thảo luận nói cho nhau nghe
các ý kiến của mình nội dung các câu hỏi
trên.
- Gọi đại diện nhóm mang SGK lên chỉ
vào từng tranh và trả lời các câu hỏi. Các
nhóm khác nghe và nhận xét bổ sung.
-Giáo viên treo tranh ảnh gió và bão lên
bảng cho học sinh quan sát và hỏi:
+ Gió trong mỗi tranh này như thế nào?
+ Cảnh vật ra sao khi có gió như thế nào?
Giáo viên chỉ vào tranh và nói: Gió mạnh
<i>có thể chuyển thành bão (chỉ vào tranh vẽ</i>
<i>bão), bão rất nguy hiểm cho con người và</i>
<i>có thể làm đổ nhà, gãy cây, thậm chí chết</i>
<i>cả người nữa.</i>
<i><b>Giáo viên kết luận: Trời lặng gió thì cây</b></i>
<i>cối đứng n, có gió nhẹ làm cho lá cây</i>
<i>ngọn cỏ lay động nhẹ. Gió mạnh thì nguy</i>
<i>hiểm nhất là bão.</i>
<b>*Hoạt động 2: Tạo gió.</b>
-Cho học sinh cầm quạt vào mình và trả lời
các câu hỏi sau: Em cảm giác như thế nào?
-Gọi một số học sinh trả lời câu hỏi.
<b>*Hoạt động 3: Quan sát ngoài trời.</b>
- Cho học sinh ra sân trường và giao nhiệm
vụ cho học sinh.
+Quan sát xem lá cây, ngọn cỏ, lá cờ …
lay động hay khơng?
+Từ đó rút ra kết luận gì?
<i><b>Giáo viên kết luận: Nhờ quan sát cây cối</b></i>
<i>cảnh vật xung quanh và cảm nhận của mỗi</i>
<i>người mà ta biết trời lặng gió hay có gió,</i>
<i>gió nhẹ hay gió mạnh.</i>
<b>4.Củng cố dăn dị: </b>
Tổ chức cho học sinh khắc sâu kiến thức
bằng câu hỏi:
+ Làm sao ta biết có gió hay khơng có
gió?
-Nhẹ, khơng nguy hiểm.
-Đại diện các nhóm trả lời các câu hỏi trên,
các nhóm khác bổ sung và hồn chỉnh.
-Rất mạnh.
-Cây cối nghiêng ngã, nhà cửa siêu vẹo.
-Học sinh nhắc lại.
-Học sinh thực hành và trả lời câu hỏi
Mát, lạnh.
-Đại diện học sinh trả lời.
-Ra sân và hoạt động theo hướng dẫn của
Lay động nhẹ –> gió nhe.
Lay động mạnh –> gió mạnh.
Học sinh nêu kết quả quan sát và thảo luận
ngoài sân trường.
-Nhắc lại.
+ Gió nhẹ thì cây cối, cảnh vật như thế
nào? Gió mạnh thì cảnh vật cây cối như
thế nào?
cối cảnh vật đứng im –> không có gió.
-Gió nhẹ cây cối … lay động nhẹ, gió mạnh
cây cối … lay động mạnh
- Củng cố cỏch đọc và viết: âm, vần đã học . Điền chữ vào thích hợp chỗ trống
- Làm tốt bài tập ở vở thực hành.Kể lại đợc câu chuyện <b> Mặt trời và gió</b>“ ”
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp.
II. §å dïng d¹y häc:
Sách giáo khoa TV1tập 1. Vở thực hành.
III. Cỏc hot động dạy học<i><b>: </b></i>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1.Giíi thiƯu bµi
<b> 2. Hưíng dÉn HS lµm bµi tËp ë vë thùc hµnh </b>
<b>trang 97.</b>
<b>Bài 1 Điền </b>chữ thích hợp vào chỗ trống .
- Gi HS nêu yêu cầu bài tập 1.
-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành.
-Nhận xột kết luận đáp án đúng.
<b>Bài 2 </b>: Viết <b>Quầy báo bên cây đa</b>
-Yêu cầu HS thảo luận nhúm đụi.
-Cỏc nhúm trnh by
- GV nhận xét.
<b>Bi 3: Kể lại câu chuyện Mặt trời và gió</b>
-Gọi HS kể lại từng đoạn của câu chuyện
- GV Nhn xột .
<b>3. Củng cố dặn dò</b>
<b> </b>- GV nhËn xÐt giê häc.
L¾ng nghe.
* Lớp làm vào vở . 2 HS nêu kết quả
*Líp lµm vµo vë
- NhËn xÐt bæ sung .
* HS kể lại câu chuyện.
- Các nhóm thi kể chuyện.
- Biết đọc , đếm , so sánh các số trong phạm vi 10 ; biết đo độ dài đoạn thẳng .
II. Đồ dùng dạy học:
- Vë thùc hµnh .
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>:
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.Giíi thiƯu bµi</b>
<b>2. Hưíng dÉn häc sinh lµm bµi tËp ë thùc </b>
<b>hµnh trang 99</b>
<b>Bµi 1</b> : Viết số thích hợp vào các vạch của tia
số..
- Cho HS nêu yêu cầu bài 1.
<b>Bài 2</b> : >,<,=
- Lắng nghe.
* H nờu y/c bi .
- 1H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở
- Cho HS nờu yêu cầu bài .
- Gọi học sinh lên bảng làm bài .
<b>B i 3: </b> ViÕt c¸c sè 9,2,6,10 theo thø tù .
- Gäi H lên bảng làm bài .
- Đổi vở chữa bài của nhau
<b>B i 4: à</b> Đo rồi viết số đo độ đà của đoạn thẳng
<b>3. Củng cố dặn dò</b>
- Nhận xÐt tiết học.
* H nêu y/c đề bài .
- 2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở
*1H lên bảng làm , cả lớp lµm bµi vµo
vë
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau .
* H nêu y/c đề bài .
- Cả lớp làm bài vào vở .Nêu kết quả.
I. MỤC TIÊU :
- HS đọc trơn tồn bài .Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó : mỈt trêi, gäng vã, ngän tre
- Ơn vần : <i>iªng ,yªng.</i>
- Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : <i>iªng ,yªng.</i>
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>
<b>1.Giíi thiƯu bµi</b>
<b>2. Luyện đọc bài:L tre</b>
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài .
- GV sửa cho học sinh .
a) Luyện đọc tiếng , từ
- Luyện đọc tiếng , từ khó: mỈt trêi, gäng vã,
ngän tre
- Nhận xét .
b) Luyện đọc câu :
- Cho học sinh đọc từng câu .
- Nhận xét
c)Ôn lại các vần : : <i>iªng ,yªng</i>
- Cho HS nêu tiếng , từ có vần: : <i>iªng ,yªng</i>
- Nhận xét .
d) Luyện đọc tồn bài .
- Gọi HS thi đọc thuộc lịng toàn bài
<i><b>3. Luyện tập : </b></i>
- Cho HS thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có
vần: : <i>iªng ,yªng</i>
- Cho HS nêu lại nội dung bài .
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở v BTTV
3. <b> Củng cố - Dặn dò </b>
- Nhận xét giờ học.
- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK
- Tìm tiếng khó đọc – nhận xét .
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Nhận xét
- H nêu
- Nhận xét
- Đọc thuộc lịng .
- Nhận xét.
-Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có
vần : <i>iªng ,yªng</i>
-Vài em nhắc lại nội dung bài .
- Lần lượt nêu yêu cầu của bài ,thực hiện
vào vở bài tập Tiếng Việt
I. Mơc tiªu
- Đánh giá các hoạt động trong tuần, đề ra kế hoạch tuần tới.
- HS biết nhận ra mặt mạnh và mặt chưa mạnh trong tuần để có hướng phấn đấu trong
tuần tới; có ý thức nhận xét, phê bình giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.
II. lªn líp
<b>Hoạt động Giáo viên</b> <b>Hoạt động Học sinh</b>
1.Ổn định tổ chức.
* Yêu cầu cả lớp hát bài do các em thích .
2.Nhận xét chung tuần qua.
* Đánh giá công tác tuần 32.
-Yêu cầu lớp trưởng báo cáo tình hình
chung cả lớp .
- Nhận xét đánh giá chung hoạt động tuần
31. Khen những em có tinh thần học tập
tốt và những em có cố gắng đáng kể đồng
thời nhắc nhở những em còn vi phạm
-Nhận xét chung.
3.Kế hoạch tuần 33.
- Thi đua học tốt giữa các tổ với nhau
-Tiếp tục thi đua chăm sóc cây và hoa
theo khu vực quy định .
4.Củng cố - dặn dò
-Nhận xét tiết học.
* Hát đồng thanh.
- Lớp trưởng báo cáo .
- Nghe , rút kinh nghiệm cho tuần sau .