Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (66.91 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Họ và Tên:………. THI KIỂM TRA HỌC KỲ II</b>
<b>Lớp:4……….. Môn : Tiếng Anh</b>
<b> Thời gian : 35’</b>
I.Chọn và khoanh tròn vào một từ khác loại với các từ còn lại:( 2,5đ )
1. short cat rabbit dog
2. fish chicken robot pizza
3. swim milk walk run
4. I He My She
5. who windy what where
1…….. 2…… . 3……… 4……… 5…………
<b>II.Chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng trong số A ,B ,C, D ( 2,5đ )</b>
1. How old ………… you ? _I’m ten years old.
A. is B. am C. are D. do
2. What’s ……….favorite color ?_ I like red.
A. your B. you C. my D.its
3. …… is the kite ? _ It’s in the tree .
A. What B.How C.Who D.Where
4. Can you play the piano ?
A.No,I don’t B. Yes, I am C.Yes ,I can D.Thank you.
5 What ……you want ? _ I want chicken .
A. are B. do C. can D. is
1…………. 2………… 3………… 4………….. 5………….
<b>III.Nối câu ở cột A với câu thích hợp ở cột B ( 2,5 đ )</b>
<b>Cột A</b> <b> Cột B</b>
<b>1. Can you climb a tree ?</b> <b>a. Thank you .</b>
<b>2. Here you are !</b> <b>b. No,I don’t</b>
<b>3. I like yellow .</b> <b>c. They are on the table .</b>
<b>4. Where are the books ?</b> <b>d. I do ,too.</b>
<b>5. Do you like spiders ?</b> <b>e. Yes , I can</b>
1…………. 2………. 3……….. 4………. 5…………..
<b>IVSắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:( 2.5đ )</b>
1.I / hungry / am / want / rice /I
……….
2.Can / You / a / fly / kite ?
………
3. Do / like / You / dogs ?
………
4. I / like / dogs / cats / and.
……….
5. Where / the / is /kite ?
<b>Lớp:3……….. Môn : Tiếng Anh</b>
I.Chọn và khoanh tròn vào một từ khác loại với các từ còn lại:( 2,5đ )
1. book desk teacher eraser
2. thin young pretty cat
3. brother friend sister father
4. I He My She
5. This How what who
1…….. 2…… . 3……… 4……… 5…………
<b>II.Chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng trong số A ,B ,C, D ( 2,5đ )</b>
1. How ………… you ? _I’m fine
A. is B. am C. are D. do
2.--- is your name ?_ My name is Long..
A. Who B. What C.That D.How
3. What’s this ? _ --- a ruler.
A. He’s B.They’re C.She’s D It’s
4. --- to the teacher !
A.Close B. Open C.Point D.Put.
5 What ……is this ? _ It is blue .
A. many B. crayon C. pencil D. color
1…………. 2………… 3………… 4………….. 5………….
<b>III.Nối câu ở cột A với câu thích hợp ở cột B ( 2,5 đ )</b>
<b>Cột A</b> <b> Cột B</b>
<b>1. How many crayons ?</b> <b>a. make a mess! .</b>
<b>2. Is this a book ?</b> <b>b. He is my friend .</b>
<b>3. It’s nice to meet you ! .</b> <b>c. Yes .It is .</b>
<b>4. Who is he ?</b> <b>d. . It’s nice to meet you ,too ! </b>
<b>5. Don’t </b> <b>e. Four</b>
1…………. 2………. 3……….. 4………. 5…………..
<b>IVSắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:( 2.5đ )</b>
1.This / friend / is / Andy / my
……….
2. This / a / blue /is / book .
………
3. he / is / who ?
………
4. How / cassettes / many ?
……….
5. What / this / is / color ?
I.Chọn và khoanh tròn vào một từ khác loại với các từ còn lại:( 2,5đ )
1. teacher
2. cat
3. friend
4. My
5. This
<b>II.Chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng trong số A ,B ,C, D ( 2,5đ )</b>
1. How ………… you ? _I’m fine
A. is B. am C. are D. do
2.--- is your name ?_ My name is Long..
A. Who B. What C.That D.How
3. What’s this ? _ --- a ruler.
A. He’s B.They’re C.She’s D It’s
4. --- to the teacher !
A.Close B. Open C.Point D.Put.
5 What ……is this ? _ It is blue .
A. many B. crayon C. pencil D. color
<b>III.Nối câu ở cột A với câu thích hợp ở cột B ( 2,5 đ )</b>
1…e………. 2………c……. 3……d……….. 4……b………. 5…a………..
<b>IVSắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:( 2.5đ )</b>
1.This is my friend .
……….
………
3. who is he ?
………
4. How many cassettes ?