Tải bản đầy đủ (.docx) (174 trang)

Giao an 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (916.2 KB, 174 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TuÇn 1</b> <b> phÇn mét</b>


<b>Tiết 1</b> <b> </b> <b>lịch sử thế giới hiện đại (1945 -2000)</b>
<b>Soạn ngày 01/9/2009 </b>


<b>Dạy ngày:</b> Chơng I


<b>Sự hình thành trật tự thế giíi míi sau chiÕn tranh thÕ giíi thø hai (1945 -1949)</b>
<i><b>Bài 1</b></i>


<i><b>Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiÕn tranh thÕ giíi thø hai</b></i>


<i><b>(1945 - 1949)</b></i>



<b>A. Mơc tiªu:</b>
<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i>


- Hoàn cảnh dẫn đến hội nghị Ianta.


- Nội dung, khuôn mẫu của trật tựthế giới mới sau chiến tranh - “Trật tự hai cực Ianta”
- Mục đích, nguyên tắc hoạt động và vai trò của tổ chức Liên hp quc


<i><b>2. T</b><b> t</b><b> ởng - tình cảm:</b></i>


- GD ý thức cộng đồng, trách nhiệm trong việc thúc đẩy quan hệ hữu nghị, hợp tác với tất
cả các quốc gia, dân tộc trên ngun tắc bình đẳng, tơn trọng độc lập chủ quyền và toàn
vẹn lãnh thổ của cỏc dõn tc.


<i><b>3. Kỹ năng:</b></i>


- Rèn luyện các thao tác t duy: phân tích, tổng hợp, so sánh, vận dụng
- Rèn luyện kĩ năng quan sát



<b>B. Phng tin, dựng dạy - học</b>
- SGK, SGV, tài liệu tham khảo
- Bản đồ thế giới


- Lợc đồ nớc Đức sau chiến tranh thế giớ thứ hai
- Sơ đồ Tổ chức Liên hợp quc


- Tranh ảnh: Hội nghị Ianta
<b>C. Tiến trình dạy - häc</b>
<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>
12A3
12A4
<i><b>2. Kiểm tra</b></i>


<i><b>3. Dẫn dắt vào bài mới</b></i>
4. Tổ chức dạy - häc


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>


<i><b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b></i>
<b>? Bối cảnh dẫn tới hội nghị Ianta?</b>
- HS theo dõi SGK và trả li


- GV hớng dẫn HS quan sát hình 1SGK kết hợp với
giảng giải, bổ sung


<b>? Hi ngh Ianta ó a ra những quyết định quan</b>


<b>trọng nào?</b>


- HS tr¶ lêi


- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý


<b>I. Héi nghÞ Ianta (2/1945) và</b>
<b>những thoả thuận của ba cờng</b>
<b>quốc.</b>


<i><b>1. Hoàn cảnh triệu tập:</b></i>


- Đầu 1945, chiến tranh thế giới 2
sắp kết thúc  vấn đề bức thiết đặt
ra đòi hỏi các nớc Đồng minh giải
quyết:


(1). Nhanh chóng đánh bại hoàn
toàn các nớc phát xít


(2). Tỉ chøc l¹i thÕ giíi sau chiÕn
tranh


(3). Phân chia thành quả chiến
thắng giữa các nớc thắng trận.




Hội nghị Ianta đợc triệu tập từ
ngày 4 đến ngày 11/2/1945 với sự


tham gia của những ngời đứng đầu
3 nhà nớc LX, Mĩ, Anh.


<i><b>2. Néi dung héi nghÞ Ianta</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>? Việc phân chia đợc định đoạt nh thế nào? </b>
- HS theo dõi phần chữ nhỏ trong SGK và trả lời
- GVsử dụng bản đồ thế giới sau ctranh tgiới 2 để
giảng giải và chốt ý


<b>? Qua những quyết đinh quan trọng của Hội nghị</b>
<b>Ianta, em có nhận xét gì về Hội nghị Ianta?</b>


- HS tr¶ lêi


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<i><b>* Hoạt ng 1: C lp, cỏ nhõn</b></i>


HS quan sát hình 2: Lễ kí Hiến chơng LHQ tại Xan
Phranxixcô


<b>? Hon cnh ra đời LHQ?</b>
- HS theo dõi SGK và trả lời
- GV nhận xét, bổ sung và chốt ý


<b>? Mục đích cao cả của tổ chức LHQ?</b>


- HS căn cứ SGK và những hiểu biết của mình để trả
lời



- GV nhËn xÐt, bỉ sung, chèt ý


<b>? Để thực hiện đợc mục đích trên, LHQ dựa trên</b>
<b>những nguyên tắc nào?</b>


- HS tr¶ lêi


- GV nhËn xÐt, bæ dung, chèt ý


<b>? Theo em, nguyên tắc đảm bảo sự nhất trí của 5</b>
<b>nớc lớn có tác dụng gì?</b>


- HS suy nghÜ tr¶ lêi


- GV nhận xét, kết luận: là nguyên tắc cơ bản và quan
trọng đảm bảo cho các mục đích của LHQ đợc thực
hiện. Đồng thờingăn chặn không để cho một nớc lớn
nào khống chế LHQ vào mục đích bá quyền nớc lớn.
Tuy có lúc bị tê liệt nhng trong hơn 50 năm qua LHQ
khơng rơi vào tình trạng khống chế của một nớc lớn.
- GV giới thiệu về tổ chức của LHQ


- GV sử dụng sơ đồ tổ chức LHQ đã chuẩn bị sẵn


LX sÏ tham gia chiÕn tranh chèng
NhËt ë Ch©u á khi chiến tranh ở
Châu Âu kết thúc


- Thnh lp tổ chức Liên hợp quốc
- Thoả thuận việc đóng quân tại


các nớcnhằm giải giáp quân đội
PX và phân chia phạm vi ảnh
h-ởng ở châu Âu và châu




TrËt tù thÕ giíi míi - trËt tù thÕ
giíi 2 cùc Ianta


<b>II. Sự thành lập Liên hợp quốc</b>
<i><b>1. Hoàn cảnh ra đời</b></i>


- 25/4 - 26/6/1945 đại biểu của 50
nớc đã họp tại Xan Phranxixcô
(Mĩ) để thông qua Hiến chơng và
tuyên bố thành lập LHQ


- 24/10/1945 đợc coi là ngày LHQ
<i><b>2. Mục đích</b></i>


- Duy trì hoà bình, an ninh thÕ
giíi


- Đấu tranh thúc đẩy quan hệ hợp
tác, hữu nghị giữa các nớc trên cơ
sở tôn trọng quyền tự quyết và
bình đẳng giữa các quốc gia


<i><b>3. Nguyên tắc hoạt động</b></i>



- Bình đẳng chủ quyền giữa các
quốc gia và quyền tự quyết của
các dân tộc


- Tơn trọng tồn vẹn lãnh thổ, độc
lập ctrị của các nớc


- Kh«ng can thiệp vào công việc
nội bộ của bất kì nớc nào


- Gi¶i quyÕt tranh chÊp qtÕ = p2


hoà bình


- Chung sống hoà bình và sự nhất
trí giữa 5 níc lín (LX, TQ, M, A,
P)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>* Hoạt động 2: Cả lớp</b></i>


<b>? Quan sát sơ đồ Tổ chức LHQ và bằng những</b>
<b>hiểu biết của bản thân, em hãy đánh giá vai trò</b>
<b>của tổ chức LHQ?</b>


- HS trao đổi, thảo luận, phát biểu ý kiến
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<i><b>* Hoạt động 1: Nhóm</b></i>


- GV chia líp thµnh 3 nhãm vµ phân công nhiệm vụ


cụ thể cho từng nhóm


+ <b> Nhóm 1 : Việc giải quyết vấn đề nớc Đức sau</b>
<b>ctranh ntn? Tại sao nớc Đức lại hình thành 2 nhà</b>
<b>nớc riêng biệt theo 2 chế độ ctrị đối lập nhau</b>


<b>+ Nhóm 2: CNXH trở thành hệ thống thế giới ntn?</b>
<b>+ Nhóm 3: Các nớc Tây Âu bị Mĩ khống chế ntn?</b>
- Các nhóm theo dõi SGK, thảo luận nhóm và cử đại
diện của mình lên trình bày kết quả


- GV sử dụng Lợc đồ nớc Đức sau chiến tranh thế
giới thứ 2 để nhận xét, bổ sung kiến thức cho nhóm 1.
- Gọi HS bổ sung cho từng nhóm


- GV nhËn xÐt, chèt ý


- Cuối cùng GV tổng hợp vấn đề: Đây là biểu hiện cơ
bản nhất của trật tự 2 cc Ianta


<i><b>5. Vai trò </b></i>


- Giữ gìn hoà bình, an ninh quèc


- GQ tranh chấp quốc tế, khu vực
- ptriển mqh giao lu, hợp tác qtế
- Giúp đỡ các dân tộc về ktế,
vhoá,gdục, ytế,nhân đạo...



<b>III. Sự hình thành hai hệ thống</b>
<b>xã hội đối lập</b>


- Việc giải quyết vấn đề nớc Đức
sau chiến tranh:


+ 4 nớc vhiếm đóng Đức: M,A, P,
LX


+ Tây Đức: M, A, P thành lập nớc
CHLB Đức (9/1949) theo cđộ
TBCN


+ Đông Đức: đợc sự giúp đỡ của
LX thành lập nhà nớc CHDC Đức
theo con đờng XHCN (10/1959)
- CNXH trở thành hệ thống tgiới
- Mĩ khống chế các nớc Tây Âu
TBCN




Châu Âu hình thành 2 khối nớc
đối lập nhau: Tây Âu TBCN và
Đông Âu XHCN


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>- Cñng cè: </b>


+ Hội nghị Ianta và những quyết định quan trọng của Hội nghị này đã trở thành những
khuôn khổ của trật tự thế giới mới đợc hình thành sau chiến tranh thế giới thứ 2 - đợc gọi là


trật tự thế giới 2 cực Ianta


+ Sự thành lập, mục đích, nguyên tắc hoạt động, tổ chức, vai trò của LHQ
+ ự kiện đánh dấu sự hình thành 2 hệ thống XHCN - TBCN


<b>- DỈn dò:</b>


+ Học bài cũ, làm bài tập, chuẩn bị bài míi
+ Bµi tËp:


a) Nối các sự kiện sao cho đúng
Sự kin


1. Hội nghị Ianta


2. Hội nghị Xan Phranxixcô
3. Hội nghị Pốtxđam


4. Hoà hội Pari


b) V s T chc LHQ




</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>TuÇn 1</b> <b>ch¬ng ii</b>


<b>TiÕt 2</b> liên xô và các nớc Đông âu (1945 -1991), liên bang nga (1991 - 2000)
<b>Ngày soạn: 01/9/09</b>


<b>Ngày dạy:</b>

<i><b>Bài 2</b></i>




<i><b>Liên xô và các nớc Đông Âu (1945 - 1991). </b></i>


<i><b>Liên bang Nga (1991- 2000)</b></i>



<b>A. Mơc tiªu:</b>
<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i>


- Thành tựu cơ bản trong công cuộc xây dựng CNXH ở Liên xô và các nớc Đông Âu từ
1945 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX và những ý ngha ca nú.


- Quan hệ hợp tác toàn diện giữa Liên xô và các nớc Đông Âu
<i><b>2. T</b><b> t</b><b> ởng - tình cảm:</b></i>


- GD thỏi khõm phc, trân trọng những thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng
CNXH của Liên xô và các nớc Đông Âu.


<i><b>3. Kỹ năng:</b></i>


- Rèn luyện các thao tác t duy: phân tích, tổng hợp, so sánh, vận dụng
- Rèn luyện kĩ năng quan sát


<b>B. Phng tin, dựng dy - hc</b>
- SGK, SGV, tài liệu tham khảo


- Biểu đồ Tỉ trọng công nghiệp vủa LX so với thế giới


- Biểu đồ Tỉ lệ sản phẩm nông nghiệp của LX so với năm 1913
- Lợc đồ các nớc Đông Âu sau chiến tranh th gii th 2


- Tranh ảnh: Nhà du hành vũ trụ Gagarin (1934 - 1968)


<b>C. Tiến trình dạy - häc</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>
12A3
12A4
<i><b>2. Kiểm tra</b></i>


<i><b>Câu 1: Hoàn cảnh, nội dung, ý nghĩa của Hội nghÞ Ianta</b></i>


<i><b>Câu 2: Mục đích, ngun tắc hoạt động và vai trò của Tổ chức LHQ</b></i>
<i><b>3. Dẫn dắt vào bài mới</b></i>


<i><b>4. Tỉ chøc d¹y - häc</b></i>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>


<i><b>* Hoạt động 1:Cả lớp, cá nhõn</b></i>


<b>? Tại sao LX phải tiến hành công cuộc khôi phục</b>
<b>ktế?</b>


- HS theo dõi SGK và trả lời
- GV nhận xÐt, bæ sung, chèt ý


- GV nhấn mạnh những tổn thất của LX sau chiến
tranh và cho HS quan sát biểu đồ so sánh thiệt hại
trong chiến tranh của LX v M



Thiệt hại Liên xô Mĩ


Con ngời > 20 triệu Xa ctrêng nªn k0


cã thiƯt hại về
ngời


Vật chất - 1710 thành phố
- 70.000 làng mạc
- 32.000 nhà máy, xí
nghiệp


- thu đợc 114 tỉ
đôla do buôn bán
vũ khí cho các
bên tham chiến
<b>? LX đã đạt đợc n~ <sub>thành tựu ntn trong cụng cuc</sub></b>


<b>khôi phục Ktế?</b>
- HS trả lời


<b>I. LX và các nớc ĐÂu từ 1945</b>
<b>đến gia nhng nm 70</b>


<i><b>1. Liên Xô</b></i>



<b>a) Công cuộc khôi phục kinh tế</b>
<b>(1945 - 1950)</b>


<i><b>* Nguyên nhân:</b></i>



- Đất nớc bị ctranh tàn phá nặng nề




T lc t cờng Lx đã thực hiện
thắng lợi công cuộc khôi phục ktế


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Sau khi tiến hành khơi phục ktế LX đã làm gì để</b>
<b>tiếp tục xdựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH?</b>
- HS trả lời


- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý


- GV cho HS quan sát bảng so sánh mức tăng các chỉ
tiêu của LX năm 1972 so với năm 1913, quan sát biểu
đồ Tỉ trọng công nghiệp của LX so với thế giới và bức
ảnh: “ nhà du hành v tr Gagarin


Mức tăng các chỉ tiêu 1913 1972


Sản lợng công nghiệp 1 Tăng 321 lần
Thu nhập quốc dân 1 Tăng 112 lần
( Bảng so sánh mức tăng các chỉ tiêu của LX năm


1972 so với năm 1913)



(Biu T trọng công nghiệp Liên xô so với thế giới)
GV yêu cầu HS quan sát tranh ảnh, bảng biểu, theo
dõi SGK và trả lời câu hỏi sau:


<b>? Thành tựu LX đạt đợc là gì?</b>


- HS quan sát biểu đồ, tranh ảnh và theo dõi SGK trả
lời câu hỏi


- GV nhËn xÐt, ph©n tÝch, kÕt ln


+ Hồn thành cơng cuộc khơi phục
ktế trong vịng 4 năm 3 tháng
+ Cơng - nông nghiệp đều đợc
phục hồi


- KHKT:


+ 1949 chế tạo thành công bom
ngtử phá vỡ thế độc quyền của Mĩ
<b>b) LX tiếp tục XD CNXH (từ</b>
<b>1950 đến nửa đầu những năm70)</b>
<b>* Sau khi hồn thành cơng cuộc</b>
khôi phục ktế, LX tiếp tục thực
hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm
xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật
của CNXH


<b>* Thµnh tùu:</b>


- KtÕ:


+ Công nghiệp: Trở thành cờng
quốc công nghiệp đứng thứ 2 thế
giới. Đi đầu trong một ngành công
nghiệp nh công nghiệp vũ trụ, điện
hạt nhân


+ N«ng nghiệp: tăng trung bình
16%/năm


- KHKT:


+ 1957 lµ níc đầu tiên phóng
thành công vệ tinh nhân tạo


+ 1961 phúng tu v tr đa nhà du
hành vũ trụ Gagarin bay vòng
quanh Trái đất


- X· héi:


+ công nhân chiếm 50% dân số
+ 3/4 dân số đạt trình độ trung học
và đại học


+ Xã hội ln ổn định về chính trị
<b>* ý nghĩa: </b>


- Cđng cố và tăng cờng vai trò của


nhà nớc LX


- Nâng cao uy tín và vị thế của LX
trên trờng quốc tế


- Là chỗ dựa của phong trào
CMTG


<i><b>2. Các nớc Đông Âu</b></i>



<b>a) S ra i cỏc nh n c DCND</b>
20%


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>* Hoạt động 3: Cả lớp</b>


<b>? ý nghĩa của các thành tựu trên?</b>
- HS trả lời


- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV y/c HS quan sát lợc đồ các nớc DCND Đông Âu
và nêu câu hỏi:


<b>? Các nớc ĐÂu đợc thành lập trong hoàn cảnh</b>
<b>cảnh nào?</b>


- HS quan sát lợc đồ và theo dõi SGk trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý



<b>? ý nghÜa cña sù tlập các nớc DCND Đông Âu?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<b>* Hoạt động 2: Cả lp, cỏ nhõn.</b>


<b>? Bối cảnh lsử của công cuộc XD CNXH ở ĐÂu?</b>
- HS theo dõi SGK trả lời


- GV NhËn xÐt, ph©n tÝch rót ra KL.


<b>? Các nớc Đơng Âu đã đạt đợc những thành tựu</b>
<b>nh thế nào?</b>


- Giáo viên hớng dẫn học sinh dùng các số liệu trong
SGK để so sánh thực trạng nền ktế các nớc Đông Âu
trớc và sau ctranh (đặc biệt là công nghiệp) để thấy rõ
các thành tựu mà các nớc Đông Âu đã đạt đợc.


<b>* Hoạt động 1: Nhóm</b>


- GV chia líp thµnh 3 nhãm vµ giao nhiƯm vơ cơ thĨ
cho tõng nhãm.


<b>+ Nhóm 1: Sự ra đời, mục tiêu và vai trị của Hội</b>
<b>đồng tơng trợ kinh (SEV)?</b>


<b>+ Nhóm 2: Sự ra đời, mục tiêu và vai trò của tổ</b>
<b>chức hiệp c phũng th Vỏc- xa-va?</b>



<b>+ Nhóm 3: Đánh giá ý nghĩa của quan hệ hợp tác</b>
<b>giữa các nớc XHCN ở Châu Âu?</b>


- Hc sinh tho lun nhúm c i din trình bày kết
quả.


- C¸c nhãm kh¸c bỉ sung.


- GV nhËn xét, bổ sung và chốt ý,


<b>Đông Âu</b>


- 1944 - 1945 LX truy kích quân
PX qua lãnh thổ các nớc ĐÂu,
nhân dân các nớc ĐÂu đã nổi dậy
giành cq, thiết lập nhà nớc DCND
- 1945 - 1949 các nớc DCND ĐÂu
lần lợt đợc thành lập.


- ý nghÜa: CNXH vỵt ra khái pvi 1
níc trë thµnh hƯ thèng thÕ giíi.
<b>b) Công cuộc XD CNXH ở các n - </b>
<b>ớc Đông Âu</b>


<b>* Bối cảnh lịch sử</b>


- Hu ht cỏc nc đều xuất phát từ
trình độ phát triển thấp.



- Các thế lực p/động chống phá.
- Đợc Liên Xơ giúp đỡ.


<b>* Thµnh tùu:</b>


- Bộ mặt đất nớc thay đổi, đời sống
vchất và tthần tăng lên rõ rệt.


- Làm thất bại âm mu chống phá
của các thế lực thù địch.


<b>3. Quan hƯ hỵp tác giữa các nớc</b>
<b>XHCN ở Châu Âu.</b>


<b>a. Quan hệ KT-KHKT</b>


- 08/01/1949, Hội đồng tơng trợ
ktế( SEV) đợc thành lập.


- Môc tiêu: tăng cờng qhệ htác về
ktế - vhoá, KHKT giữa các nớc
XHCN.


- Vai trò:


+ Thúc đẩy sự tiÕn bé vỊ
ktÕ-vho¸-KHKT.


+ Nâng cao đời sống nhân dân.
<b>b. Quan hệ CT-QS</b>



- 14/5/1955, Hiệp ớc phòng thủ
Vác-xa-va đợc thành lập.


- Mơc tiªu: thiÕt lập liên minh
phòng thủ về QS-CT giữa các nớc
XHCN ở Châu Âu.


- Vai trò:


+ Giữ gìn hoà bình an ninh ở Châu
Âu và trên thế giới.


+ Tạo thế cân bằng về sức mạnh
QS giữa các nớc XHCN và TBCN.
<b>* ý nghĩa:</b>


- Củng cố và tăng cờng sức mạnh
của hệ thống XHCN.


- Ngăn chặn và đẩy lùi các âm mu
của CNTB.


<b>4. Củng cố.</b>


Giáo viên: Tổng kết lại kiến thøc toµn bµi:


- Những thành tựu XDCNXH ở LXơ và các nớc Đông Âu từ 1945 đến nửa đầu những nm
70 ca th k XX.



- Quan hệ hợp tác toàn diện giữa LXô và các nớc XHCN Đông Âu,
<b>5. H íng dÉn.</b>


- Dặn dị: HS ơn bài làm bài tập, đọc tiếp phần II và III - Bài 2.
- Bài tập:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

A: 1949 B: 1950 C:1957 D: 1961
Bài 2: Nối thời gian và sự kiện cho đúng:


<b>Sù kiƯn</b> <b>Thêi gian</b>


LXơ phóng thành cơng vệ tinh nhân tạo. 08/01/1949
LXơ phóng tầu vũ trụ phơng Đơng. Tháng 10/1957
Hội đồng tơng trợ kinh tế thành lập. 14/5/1955
Hiệp ớc phòng thủ Vỏc-xa-va c thnh lp. Thỏng 4/1961


<b>Tuần 2</b> <i><b>Bài 2</b></i>


<b>Tiết 3</b> liên xô và các nớc Đông âu (1945 -1991), liên bang nga (1991 - 2000)
<b>Ngày soạn: 08/9/09</b>


<b>Ngày dạy:</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>


- Cuc khủng hoảng của chế độ XHCN ở Liên xô và các nớc Đông Âu từ nửa sau những
năm 70 của thế kỉ XX đến 1991.Nguyên nhân tan rã.


- Tình hình LB Nga từ 1991 đến 2000


<i><b>2. T</b><b> t</b><b> ởng - tình cảm:</b></i>


- GD lịng tin và t tởng nhận biết sự sụp đổ của LX và Đông Âu chỉ là sự sụp đổ tạm thời,
bớc lùi tạm thi ca CNXH


<i><b>3. Kỹ năng:</b></i>


- Rèn luyện các thao tác t duy: phân tích, tổng hợp, so sánh, vận dụng
- Rèn luyện kĩ năng quan sát


<b>B. Phng tin, dựng dạy - học</b>
- SGK, SGV, tài liệu tham khảo


- Tranh ảnh: Cuộc biểu tình địi li khai và độc lập ở Litva
- Lợc đồ các nớc SNG


<b>C. TiÕn tr×nh d¹y - häc</b>
<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n nh</b></i>
12A3
12A4
<i><b>2. Kim tra</b></i>


<i><b>Câu 1: Những thành tựu của LX sau chiến tranh thế giới 2</b></i>


<i><b>Câu 2: Những thành tựu trong công cuộc xd CNXH ở các nớc Đông Âu</b></i>
<i><b>3. Dẫn dắt vào bài mới</b></i>


<i><b>4. Tổ chức dạy - học</b></i>



<b>Hot ng của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>


<i><b>* Hoạt động 1:Cả lớp, cá nhân</b></i>


<b>? T¹i sao cuối những năm 70 LX l©m vào tình</b>
<b>trạng khủng hoảng, suy thoái?</b>


- HS theo dõi SGK và trả lời
- GV nhận xét, bổ sung, chèt ý


<b>? Trớc tình hình đất nớc nh vậy LX đã làm gì để</b>
<b>thốt khỏi khủng hoảng?</b>


- HS tr¶ lêi


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>? Công cuộc cải tỉ cđa LX diƠn ra ntn?</b>
- HS tr¶ lêi


- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý


<b>II.LX và các nớc Đông Âu từ</b>
<b>giữa những năm 70 đến 1991</b>
<i><b>1. Sự khủng hoảng của chế độ</b></i>
<i><b>XHCN ở LX</b></i>


<i><b>* Hoµn c¶nh</b></i>



- 1973 thÕ giíi lâm vào k/hoảng
năng lợng k/hoảng ktế, ctrị →
cc¸ch cho phï hợp với tình hình
mới


- LX chậm sửa đổi → suy thoái cả
về ktế và ctr


<b>* Công cuộc cải tổ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>? Nội dung công cuộc cải tổ?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bỉ sung, chèt ý
+ KtÕ: Chun sang ktÕ thÞ trêng


+ Ctrị: thực hiện đa nguyên, đa đảng, chế độ tổng
thống tập trung mọi quyền hành, tiến hành dân chủ
công khai


- GV cho HS quan sát bức ảnh " Cuộc biểu tình địi ly
khai và độc lập ở Litva"


<b>? Trớc tình hình đất nớc nh vậy, Đảng và nhng </b>
<b>ng-ời đứng đầu nhà nớc LX đã làm gì để thốt ra khỏi</b>
<b>tình trạng khủng hoảng?</b>


- HS tr¶ lêi


- GV nhËn xÐt, bỉ sung, chèt ý



<b>? Hậu quả của cuộc đảo chính đó là gì?</b>
- HS trả lời


- GV nhËn xÐt, bỉ sung, chèt ý


- GV cho HS quan sát Lợc đồ Cộng đồng các quốc
gia độc lập (SNG)


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>
- GV: Đặt vấn đề:


<b>Khi Liªn Xô bị khủng hoàng, tình hình Đông Âu</b>
<b>nh thế nào? </b>


- Các vấn đề gợi mở:


+ Các nớc ĐÂu có thái độ giống LX ko<sub>? Tại sao? </sub>


+ Tìm biểu hiện cụ thể để minh họa về KT, CT.


- HS liên hệ phần Liên Xô, tham khảo SGK trả lời câu
hỏi gợi mở của GV.


- GV nhn xột, phân tích, kết luận
<b>* Hoạt động 2: Cả lớp</b>


- GV: Chọn diễn biến sự sụp đỗ của chế độ XHCN ở
3 nớc: Ba Lan, Đông Đức, Rumani





Tờng thuật 3 dạng k/hoảng, sụp đổ ≠ (sách GV)
- HS theo dõi, xđịnh đặc điểm k/ hoảng ở mỗi nớc:




Biểu tình địi tổng tuyển cử




Chèng xu hớng chia cắt




Quan liêu tham nhũng trầm trọng


- GV: Giới thiệu kênh hình Bức tờng Béc Lin bị
phá bỏ


- HS qsát và gthích kênh hình, nxét về sự k/hoảng
CNXH ở §§


- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý


<b>? Bức tờng Béc lin bị phá bỏ nói lên điều gì?</b>
- HS trao đổi, phát biểu


- GV giải thích, kết luận
* Hoạt động 1: Nhóm



- GV chia líp thµnh 3 nhãm vµ giao nhiƯm vơ cơ thĨ
cho tõng nhãm.


<b>+ Nhóm 1: Ngay từ g/đ đâu các nớc này đã phạm</b>
<b>những sai lầm và thiếu sót,l trong h/c mới ~ bài</b>


LX đã tiến hành công cuộc cải tổ.
- Nội dung: Cải tổ cả ktế, ctrị mà
trọng tâm là ctrị - xã hội


- KÕt quả:


+ Ktế: suy sụp, thu nhập quốc dân
giảm 4 - 5%


+ Ctrị - xã hội: hỗn loạn
<b>* Cuộc đảo chính</b>


- 19/8/1991 1số ngời lđạo Đảng và
NN LX đã tiến hành o chớnh, lt
tthng Goúcbachp


21/8/1991 thất bại
- Hậu quả:


+ ĐCS LX bị đình chỉ hoạt động
tồn LB, Cp Xơ viết bị giải thể, làn
sóng chống CNXH lên cao



+ 21/12/1991 11 nớc cộnghoà
tuyên bố thành lập Cộng đồng các
quốc gia độc lập (SNG), nhà nớc
Xô viết tan rã


→ 25/12/1991 tổng thống
Goócbachốp từ chức, lá cờ búa
liềm trên nóc điện Kremli bị hạ,
CNXH LX sụp đổ.


<b>2. Sự khủng hoảng của chế độ</b>
<b>XHCN ở các nớc Đông Âu </b>


<b>a. Bối cảnh:</b>


- Đầu thập niên 80 nền KT ĐAu
lâm vào tình trạng trì trÖ


- Ban lãnh đạo Đảng và nhà nớc
chậm cải cách sai lầm về đờng lối,
tệ quan liêu, tham nhũng trầm
trọng giảm lòng tin ND


- Các thế lực phản động trong và
ngời nớc chống phá


<b>b. Din bin sp </b>


Tiêu biểu ở Đông Đức cuối 1989
dân ĐĐ di c sang T§; bøc tờng


Béc Lin bị phá bỏ; 3/10/1990 nớc
Đức thống nhÊt lÊy tªn là CHLB
Đức


<b>3. Nguyờn nhõn sp ca chế</b>
<b>độ XHCN ở Liên Xô và các nớc</b>
<b>Đông Âu </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>làm thiếu sót nầy trầm trọng hơn nh thế nào?</b>
<b>+ Nhóm 2: Không kích thích hoàn cảnh mới nh thế</b>
<b>nào? Yêu cầu so sánh với Nhật. </b>


<b>+ Nhóm 3: Khi cải tổ phạm sai lầm nµo? chøng</b>
<b>minh </b>


<b>- Học sinh thảo luận nhóm cử đại diện trình bày kết</b>
quả.


- C¸c nhãm kh¸c bỉ sung.


- GV nhận xét, bổ sung và chốt ý,
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV cho HS quan sát bản đồ nớc Nga từ 1991 -2000
sau đó:


+ Phân tích Liên Bang Nga là sự kế thừa của LX (bản
đồ)


+ Cung cÊp thông tin tình hình Liên Xô trớc năm


2000


- HS quan sỏt bn xỏc nh vị trí lãnh thổ của Liên
Bang Nga trên lãnh thổ của Liên Xô cũ, và nắm các
nguồn thông tin từ sách, báo, đài truyền hình… làm
rõ vấn đề: Nạn khủng bố, xu hớng li khai




X· héi thiÕu d©n chủ, thiếu công
bằng


+ Ko<sub> bắt kịp bớc ptriển của KHKT</sub>


tiªn tiÕn.


+ Khi cải tổ phạm sai lầm n mặt.
+ Sự chống phá của các thế lực thù
địch trong và ngồi nớc.


<b>III. Liªn bang Nga trong thËp</b>
<b>niªn 90 (1991-2000) </b>


- Liên bang Nga kế thừa địa vị
pháp lý của LX


- Về KT
- Về CT
- Về đối ngoại
* Từ năm 2000



KT tăng trởng, chính trị ổn định, vị
trí quốc tế nâng cao. Tuy nhiên
phải đơng đầu với nhiều thử thách:
nạn khủng bố, sau hớng li khai, tốc
độ phát triển KT


<b>4. Củng cố.</b>


* GV: Sơ kết tiết học, hớng dẫn trả lời câu hỏi sách GK (sử dụng bảng tóm tắt (các biển ở
Liên Xô 1985 1991)


* Học sinh:


- Phân tích những nguyên nhân sụp đổ chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nớc ụng
u


- Yêu cầu học sinh su tầm những tài liệu về Liên Bang Nga trong g/đ hiện nay
<b>5. H íng dÉn.</b>


- Dặn dị: HS ơn bài làm bài tập, đọc trớc bài 3: Các nớc Đông Bắc á
- Bi tp:


<b>Bài 1: Nguyên nhân tan rà của CNXH ở LX và các nớc Đông Âu:</b>
A. Chủ quan, duy ý chí


B. Không bắt kịp bớc phát triển của KHKT
C. Phạm nhiều sai lầm khi cải tổ


D. Tất cả các ý trªn



<b> Bài 2: Nối thời gian và sự kiện cho đúng:</b>


<b>Sù kiÖn</b> <b>Thêi gian</b>


Cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG) thành lập 25/12/1991


Đảo chính lật đổ Gcbachốp 19/8/1991


CNXH LX sp 21/12/1991


<b>Tuần 2</b> <b>chơng iiI</b>


<b>Tiết 4</b> Các nớc á, phi và mĩ latinh (1945 - 2000)
<b>Ngày soạn: 08/9/09</b>


<b>Ngày dạy:</b> <b> Bài 3</b>


<i><b>Các nớc Đông Bắc á</b></i>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i>


- Thấy đợc những biến đổi lớn laoi của khu vực Đông Bắc á (Trung Quốc, Triều Tiên sau
CTTG2)


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>2. T</b><b> t</b><b> ëng - tình cảm:</b></i>


- T s bin i ln lai ca khu vực Đơng Bắc á nói chung và Trung Quốc nói riêng từ sau
1945, hớng tới nhận thức đợc qui luật tất yếu về sự phát triển của LS loài ngời.



- Q trình xây dựng CNXH diễn ra khơng theo con đờng thẳng tắp bằng phẳng mà gập
gềnh khó khn


<i><b>3. Kỹ năng:</b></i>


- Rèn luyện các thao tác t duy: phân tích, tổng hợp, so sánh, vận dụng
- Rèn luyện kĩ năng quan sát


<b>B. Phng tin, dựng dy - học</b>
- SGK, SGV, tài liệu tham khảo


- Lợc đồ khu vực Đông Bắc á, sau CTTG 2
- Tranh ảnh về đất nớc Trung Quốc, Triều Tiên
<b>C. Tiến trình dạy - học</b>


<i><b>1. ổn định</b></i>
12A3
12A4
<i><b>2. Kiểm tra</b></i>


<i><b>Câu 1: Phân tích ngun nhân sụp đổ CNXH ở Liên Xơ và Đông Âu? </b></i>
- Thu thập tài liệu về Liên Bang Nga


<i><b>3. Dẫn dắt vào bài mới</b></i>
<i><b>4. Tổ chức d¹y - häc</b></i>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>


<i><b>* Hoạt động 1:Cả lớp, cá nhân</b></i>



- GV sử dụng lợc đồ khu vực ĐBA để giới thiệu khu
vực này.


- Đặt vấn đề: Em hãy theo dõi khu vực ny cú
<b>chuyn bin gỡ sau CTTG2 ?</b>


- Đặt câu hỏi gợi mở:


+ Trung Quốc TriỊu Tiªn cã chun biến gì? giải
thích: CHDCND


- HS theo dõi SGK và trả lời
- GV nhËn xÐt, bỉ sung, chèt ý


- - GV: Giải thích k vỡ sao, sau CTTG2 trờn bỏn o


Triều Tiên lại xuất hiện 2 nhà nớc?




Giới thiệu kênh hình sè 8 (trang 19)


+ Chun biÕn vỊ KT  hớng dẫn HS tìm dẫn chứng
- Giải thích Con rång KT"


(1 số nớc đợc coi là “con rồng KT" nh HQ, KC, ĐL;
thế kỉ XXI KT TQ tăng trởng nhanh và cao nhất thế
giới)



<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV: Sử dụng bản đồ giới thiệu sơ lợc về đất nớc, con
ngời.


- Giới thiệu về sơ đồ diễn biến cuộc nội chiến TQ 
h-ớng dẫn HS nắm ~ sự kiện chính 1946 1949


-GV yêu cầu HS quan sát kênh hình 8 SGK trang 21


<b>I. Những nét chung về khu vực</b>
<b>Đông Bắc á </b>


Đây là khu vùc réng lín tríc
CTTG2 bị CNTD nô dÞch, sau
1945 cã nhiỊu biÕn chun:


+ Sự ra đời nớc CHND Trung Hoa
1/10/1949


+ Sự xuất hiện 2 nhà nớc trên bán
đảo Triều Tiên


• Nớc Đại Hàn dân quốc (Hàn
Quốc) 5/1948


ã Nớc CHDCND TriỊu Tiªn (B¾c
TT) 9/1948


+ Sau CTTG 2 các nớc ĐBA bắt


tay vào xây dựng và ptriển ktế và
đạt đợc thành tựu to lớn


<b>II. Trung Quèc </b>


<b>1. Sự thành lập nớc CH ND</b>
<b>Trung Hoa và thành tựu mời</b>
<b>năm đầu xây dựng chế độ mới</b>
<b>(1949 </b>–<b> 1950)</b>


<b>a. Thµnh lËp níc CHDCND</b>
<b>Trung Hoa </b>


<i>Sau CT, tõ 1946  1949 diÔn ra</i>
<i>cuéc néi chiÕn giữa Đảng CS và</i>
<i>Quốc dân Đảng </i>


+ 7/1946 6/1947 là g/đ phòng ngự
tích cực


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>? Em biết gì về Chủ tịch Mao Trạch Đông?</b>


- HS dựa vào những hiểu biết của mình để trình bày
về nhân vật Mao Trạch Đơng


- GV nhËn xÐt, bỉ sung, chèt ý


MTĐ (1893 - 1976) quê ở Hồ Nam, xuất thân trong 1
gđình nơng dân nghèo, sau dần chuyển thành Phú
nông chuyên buôn bán thóc gạo. Ơng đã tốt nghiệp


trung học s phạm và là 1 trong những ngời sáng lập ra
ĐCS TQ (7/1921). T11/1935, ông đợc cử nắm quyền
lãnh đạo ĐCS TQ. Cũng kể từ đó ơng lđạo nhân dân
tiến hành cuộc k/c chống Nhật (1937 -1945) và cuộc
đấu tranh chống TGT (1945 - 1949), hoàn thành
thắng lợi CM DTDC TQ. 1/10/1949 trong khơng khí
mít tinh ăn mừng chiến thắng của hơn 30vạn nhân
dân thủ đô Bắc Kinh trên quảng trờng Thiên An Môn,
chủ tịch Mao Trạch Đông trịnh trọng tuyên bố trớc
toàn thể thế giới sự ra đời của nhà nớc CHND Trung
Hoa.


Trong quá trình hoạt động Cm, MTĐ đã viết nhiều tác
phẩm về triết học, quân sự, chính trị. Sau này ĐCS TQ
coi t tởng MTĐ là cơ sở t tởng đầu tiên của CM TQ.
Năm 1976 MTĐ mất thọ 84 tuổi.


<b>? Sự ra đời của nớc CHND Trung Hoa có ý nghĩa</b>
<b>lịch sử nh thế nào?</b>


- HS theo dâi SGK trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, bổ sung, chèt ý


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? NhiÖm vụ hàng đầu trong thời kì này là gì? </b>
- HS tr¶ lêi


- GV nhËn xÐt, bỉ sung, chèt ý



<b>? Trung Quốc đã đạt đợc những thành tựu nh thế</b>
<b>nào?</b>


- HS đọc nội dung hàng chữ nhỏ trang 21 và nêu
những thành tựu mà NDTQ đã đạt đợc.


- GV giải thích các khái niệm
+ Cải tạo CTN”


+ Cải cách ruộng đất”


<b>? Nêu chính sách đối ngoại tích cực và tìm dẫn</b>
<b>chứng minh hoạ? </b>


- HS trả lời


+ Củng cố hòa bình
+ Thúc đẩy CMTG


- GV nhËn xÐt, bỉ sung, chèt ý




Liªn hÖ VN TQ trong mèi quan hệ với Liên Xô,
Trung Quèc


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Tại sao từ 1959 - 1978 TQ lại lâm vào tình trạng</b>
<b>khơng ổn định về ktế, ctrị, xhội?</b>



- HS trao đổi và trả lời


- GV: cung cÊp th«ng tin gióp HS nắm các sự kiện
sau:


+ 1/10/1949 nớc CHND Trung
Hoa ra đời


<b>* ý nghÜa</b>


- Đánh dấu thắng lợi của
CMDTDC Trung Quốc, chấm dứt
ách thống trị của đế quốc, xoá bỏ
tàn d phong kiến, đa TQ tiến lên
CNXH


- Tăng cờng lực lợng cho CNXH
- ảnh hởng đến phong trào GPDT
trên thế giới


<b>b. Xây dựng chế độ mới (1949 –</b>
<b>1959) </b>


- NhiƯm vơ hµng đầu là thoát khỏi
nghèo nàn lạc hậu, phát triển mọi
mặt


- Thµnh tùu:



+ 1950 -1952: Hồn thành khơi
phục ktế cải cách ruộng đất


+ 1953 -1957 thực hiện thắng lợi
kế hoạch 5 năm đầu tiên. Ktế - văn
hố- GD đều có những bớc tiến lớn
+ Đối ngoại: củng cố hòa bình,
thúc đẩy CMTG


<b>2. Trung Quốc 20 năm khơng ổn</b>
<b>định 1959 </b>–<b> 1978 </b>


<b>* Đối nội: từ 1959 - 1978 TQ lại</b>
lâm vào tình trạng khơng ổn định
về mọi mặt


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

+ Đờng lối “Ba ngọn cờ hồng” và hậu quả của nó.
+ “Đại CMVH vơ sản” (nội dung chính, hậu quả)
- HS: đọc sách giáo khoa chỉ cần nắm sự kiện chính,
khơng cần nhờ chi tit.




Chú ý phần cung cấp thông tin từ giáo viên.




Nắm rõ các khái niệm
Ba ngọn cờ hồng
Đại CMVH vô sản



- Hng dn HS đọc sách GK phần đối ngoại (khơng
bình luận)




HS đọc hiểu chính sách đối ngoại từ SGK


<b>* Hoạt động 1: Nhóm</b>


- GV chia líp thµnh 3 nhãm vµ giao nhiƯm vơ cơ thĨ
cho tõng nhãm.


<b>+ Nhãm 1: Thêi ®iĨm tiến hành cải cách?</b>
<b>+ Nhóm 2: Thời điểm tiến hành cải cách?</b>


<b>+ Nhúm 3: Nhng biến đổi của đất nớc TQ thể</b>
<b>hiện ở ~ mặt nào?</b>


- Học sinh thảo luận nhóm cử đại diện trình bày kết
quả.


<b>+ Nhãm 1: </b>
12/1978


<b>+ Nhóm 2: Nêu nội dung (trang 22) </b> HS cả lớp nắm
vững các khái niệm theo sự giải thích của GV


<b>+ Nhóm 3: Khai thác hàng chữ nhỏ .sách GK để làm</b>
rõ sự biến đổi về KT, đời sống, VH, GD, khoa học, k


ĩ thuật.


- C¸c nhãm kh¸c bỉ sung.


- GV nhận xét, bổ sung và chốt ý,
<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>?Những điểm nào nói lên đờng lối đối ngoại của</b>
<b>TQ có sự thay đổi so với trớc cải cách?</b>


- HS theo dâi SGK và trả lời
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>?Quan sát kênh hình 10 trang 23, nhận xét xu thế</b>
<b>phát triển của TQ?</b>


- HS theo dõi SGK và trả lêi
- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý


<b>? ý nghÜa của những thành tựu trên?</b>
- HS theo dõi SGK và tr¶ lêi


- GV nhËn xÐt, bỉ sung, chèt ý


khơng ổn định
- Biểu hiện:


+ Ktế: Sản xuất bị đình trệ đói
kém…



+ Ctrị: Ban lãnh đạo TQ tranh
giành quyền lực.


+ Xã hội: hỗn loạn, đời sống nhân
dân khó khăn


<b>* Đối ngoại: Thực hiện chính sách</b>
đối ngoại bất lợi cho CMTG


- Xung đột với ấn (1962), LX
(1969)


- Qhệ hoà dịu với Mĩ


- ủng hộ PTGPDT ở á, Phi, MLT
<i><b>3. Công cuộc cải cách - mở cửa</b></i>
<i><b>(1978-2000) </b></i>


<b>a. Đờng lối cải cách: </b>


- Thi im: 12/1978 Đảng CSTQ
đề ra đờng lối cải cách - mở cửa và
đợc nâng thành “đờng lối chung”
- Nội dung:


+ Lấy phát triển KT làm trọng tâm
tiến hành cải cách mở cửa


+ Chuyển KT kÕ ho¹ch hãa tËp
trung sang KT thÞ trêng XHCN


+ Xây dựng CNXH mang màu sắc
Trung Quốc nhằm biến TQ thành
quốc gia giàu mạnh


<b>b. Thành tựu </b>
- Kinh tế :


+ GDP hàng năm tăng 8%
+ Cnghiệp, dịch vụ chiếm u thế
+ Thu nhập bình quân theo đầu
ng-ời tăng vọt


- KHKT: 1964 TQ thử thành công
bom NT


- VH - GD: ngày càng ptriển, đời
sống của nhân dân c nõng cao rừ
rt


- Đối ngoại


+ Bình thờng hoá và khôi phục qhệ
ngoại giao với LX, VN, MC, ÂĐ...
+ Mở rộng qhệ hữu nghị, hợp tác
với hầu hết các nớc trên thế giới
+ Đóng góp vào việc gải quyÕt
tranh chÊp qtÕ


+ Thu håi HK«ng (1997), Macao
(1999). Đài Loan vẫn duy trì cq


riêng


<b>* ý nghĩa:</b>


- Cm sự đúng đắn của đờng lối mở
cửa


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

mới đất nớc, trong đó có VN
<b>4. Củng cố.</b>


* GV: Tóm tắt và nhấn mạnh những nội dung chỉnh của bµi häc, giao bµi tËp cđng cè kiÕn
thøc cho häc sinh, híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp


* Häc sinh:


+ Đọc câu hỏi, củng cố cuối bài trong sách giáo khoa trả lời câu hỏi theo hớng dẫn của
thầy:


1. Những biến chuyển.. (Đông Bắc á)


2. Những sự kiện chính…. (Trung Quốc) 1946-1949, ý nghĩa
3. Nội dung, thành tựu (đờng lối c ải cách ở TQ)


+ Chuẩn bị làm bài tập theo hớng dẫn của thầy: Lập bảng niên biểu…
Theo mẩu hớng dẫn: số thứ tự, niên đại, nội dung sự kiện


<b>5. H íng dÉn.</b>


- Dặn dị: HS ơn bài làm bài tập, đọc bài 4: Các nớc Đông Nam á và ấn Độ
- Su tầm tài liệu có liên quan đến cơng cuc ci cỏch, m ca TQ



- Bài tập:


Câu 1: Những nớc nào trong KV ĐBA trở thành con rồng ktế châu á?
A. Nhật Bản, TQ, Đài Loan


B. Hàn Quốc, HKông, Đài Loan
C. Nhật Bản, TQ, Hàn Quốc


Cõu 2: Sau khi thành lập, nớc CHND Trung Hoa lựa chọn con đờng ptriển nào?
A. Con đờng TBCN


B. Con đờng XHCN
C. Con ng trung lp


<b>Tuần 3</b> <b>chơng iiI</b>


<b>Tiết 5</b> Các nớc á, phi và mĩ latinh (1945 - 2000)
<b>Ngày soạn: 15/9/08</b>


<b>Ngày dạy:</b> <b> Bài 4</b>


<i><b>Các nớc Đông Nam á và ấn §é</b></i>
<b>A. Mơc tiªu:</b>


<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i>


- Nắm những nét lớn về q trình giànhb độc lập của các quốc gia Đơng Nam á, những
mốc chính của tiến trình cách mạng Lào và Campuchia.



- Những giai đoạn, thành tựu xây dựng đất nớc và sự liên kết khu vực của các nớc Đông
Nam á.


<i><b>2. T</b><b> t</b><b> ëng - tình cảm:</b></i>


- Nhn thc c tớnh tt yu ca cuc đấu tranh giành độc lập, dân tộc: sự xuất hiện các
quốc gia độc lập ở Đông Nam á


- Hiểu, trân trọng,cảm phục những thành tựu đạt đợc trong công cuộc đấu tranh giành độc
lập và xây dựng ptriển đất nc ca cỏc quc gia NA


<i><b>3. Kỹ năng:</b></i>


- Rèn luyện các thao tác t duy: phân tích, tổng hợp, so sánh, vận dụng
- Rèn luyện kĩ năng quan sát


<b>B. Phơng tiện, đồ dùng dạy - học</b>
- SGK, SGV, tài liệu tham khảo


- Lợc đồ khu vực Đông Nam á sau CTTG 2
- Lợc đồ các nớc Đông Nam ỏ


- Tranh ảnh về ĐNA có liên quan
<b>C. Tiến trình dạy - học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i><b>Câu 1: Nêu những sự kiện chính trong những năm 1946 -1949 dẫn tíi sù thµnh lËp níc</b></i>
CHND Trung Hoa vµ ý nghÜa cđa sù thµnh lËp nhµ níc nµy?


<i><b>Câu 2: Nội dung cơ bản của đờng lối cải cách của TQ và những thành tựu chính mà nhân</b></i>
dân TQ đạt c trong nhng nm 1978 -2000?



<i><b>3. Dẫn dắt vào bài míi</b></i>
<i><b>4. Tỉ chøc d¹y - häc</b></i>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>


<i><b>* Hoạt động 1:Cả lớp, cá nhân</b></i>


- GV sử dụng lợc đồ khu vực ĐNA để giới thiệu khu vực
này.


- Đặt vấn đề: Em hãy cho biết ĐNA là khu vực ntn? Từ
<b>sau ctranh thế giới 2 ĐNA phải đtranh chống lại những</b>
<b>kẻ thù nào và thu đợc những kquả gì?</b>


- HS qsát lợc đồ, theo dõi SGK và trả lời
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


Là kvực thống nhất gồm 2 bộ phận: vùng bán đảo và quần
đảo Mã Lai. S =4,5 triệu km2<sub> gồm 11 nớc với dsố 536 triệu</sub>


(2002)


+ Trớc ctranh hầu hết là thuộc địa của các nớc PTây (trừ
Thái Lan)


+ Trong ctranh bị Nhật xâm chiếm


+ Sau ctranh tin hành đtranh giành độc lập và các nớc ĐNA
đều đã giành đợc độc lập dân tộc. Hiện nay các nớc ĐNA là


những nớc năng động nhất thế giới


<b>* Hoạt động 2: Nhóm</b>


- GV: chia líp thµnh 2 nhãm vµ giaonhiƯm vơ cơ thĨ cho
tõng nhãm.


<b>- Nhãm 1: LËp b¶ng thèng kê các giai đoạn ptriển của</b>
<b>cách mạng Lào (1945 -1975)</b>


<b>- Nhóm 2: Lập bảng thống kê các giai đoạn ptriển của</b>
<b>cách mạng CPC (1945 -1993)</b>


- HS tho lun nhúm, cử đại diện lên trình bày kquả
- HS khác bổ sung


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>Bảng 1: Các gđoạn ptriển của cmạng Lào (1945 -1975)</b>
Các gđoạn


ptriển Thời gian Sự kiện chính và kết quả
Kn chống


quân phiệt
Nhật(1945)


23/8/2945 Ndõn Lo nổi dậy giành cq`
12/10/1945 Cphủ Lào tuyên bố độc lập
Kháng chin



chống Pháp
(1945 -1954)


3/1945 TDp trở lại xlợc Lào
1946 -1954 Tiến hành k/c chống Pháp


7/1954 Phỏp kớ hiệp định GNVcông nhận các quyền dân
tộc cơ bản của Lào


Kh¸ng chiÕn
chèng MÜ
(1954 - 1975)


22/3/1955 Đảng NDCM Lào tlập, lđạonhân dân tiến hành cuộc k/c
chống Mĩ


21/2/1973


Mĩ và tay sai kí hiệp định
Viêng Chăn lập lại hbình,
thực hiện hoà hợp dtộc ở
Lào


<b>I. Các nớc Đông Nam á </b>
<b>1. Sự thành lập các cuộc</b>
<b>quốc gia độ lập ở Đông</b>
<b>Nam á </b>


<b>a. Vài nét chung về qtrình</b>


<b>đtranh giành đlập </b>


- Trớc CTTG2, đa số là
thuộc địa của đế quốc Âu
Mĩ, sau đó là thuộc địa của
Nhật


- Sau CTTG2, các nớc nầy
lần lợt giành độc lập ở
những mức khỏc nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

512/1975 Giành cquyền trong cả níc
2/12/1975 Níc CHDCND Lµo chính<sub>thức thành lập</sub>
<b>Bảng 2: Các gđoạn ptriển của cmạng CPC (1945 -1993)</b>


Các gđoạn


ptriển Thời gian Sự kiện chính và kết qu¶


K/c chèng P '
(1945 -1954)


10/1945 Pháp quay lại xlợc CPC
1951 Đảng NDCM CPC tlập, lđạo<sub>nhân dân đấu tranh</sub>
9/11/1953 CP Pháp kí hiệp ớc trao trảđlập nhng P vẫn chiếm đóng


CPC


7/1954 P kí hiệp định GNV côngnhận các dtộc cơ bản của
CPC



Tk× trung lËp


(1954 -1970) 1954 -1970


CP Xihanúc thực hiện đờng
lối hbình trung lập, đẩy
mạnh cơng cuộc xdựng ktế,
vhố, gdục của đất nớc
K/c chống Mĩ


(1970 -1975)


18/3/1970 Mĩ điều khiển tay sai lật đổXihanúc, CPC tiến hành k/c
chống Mĩ


17/4/1975 GP thủ đô Phnômpênh. Mĩ<sub>bị đánh bại</sub>
Đtranh chống


tập đoàn
Khơme đỏ


(1975 –
1979)


1975 -1979 K/c chống tập đoàn Khơme<sub>đỏ do Pơnpốt</sub>
7/1/1979 Tập đồn Pơnpốt bị lật đổ.Nớc CHND CPC đợc tlập


Néi chiÕn
(1979- 1993)



1979


Bùng nổ nội chiếngiữa Đảng
NDCM với các phe phái đối
lập, chủ yếu là lực lợng
Khơme đỏ


23/10/1991 Hiệp định hbình về CPC đợc<sub>kí kết ở Pari</sub>
9/1993


T«ngt tun cư bÇu QHéi
míi thành lập Vơng quốc
CPC do Xihanúc làm Quốc
vơng


<b> * Hot ng 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Qua qtrình đtranh giành đlập của Lào và CPC, em</b>
<b>hãy cho biết tình đkết cđấu của ndân 3 nớc ĐDơng đợc</b>
<b>thể hiện ntn?</b>


- HS dựa vào những hiểu biết của mình để trình bày
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


+ Sát cánh, kề vai, giúp đỡ, tơng trợ nhau


+ Chiến thắng ở mỗi nớc có tdụng cổ vũ, động viên hoặc
chính là thắng lợi của nớc bạn



<b>* Hoạt động 2: Nhóm</b>


- GV chia líp thµnh 3 nhãm vµ giao nhiƯm vơ cơ thĨ cho
tõng nhãm


<b>- Nhóm 1: Chiến lợc ptriển ktế và thành tựu đạt đợc</b>
<b>trong công cuộc xdựng đất nớc của nhóm 5 nớc sáng lập</b>


<b>c. Campuchia (1975-1993)</b>
( HS tù lËp b¶ng các giai
đoạn ptriển cách mạng CPC
từ 1945 -1993)


<b>2. Qtrình xdựng và ptriển</b>
<b>các nớc ĐNA </b>


<b>a. Nhãm 5 n íc s¸ng lËp</b>
<b>Asean </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>ASEAN?</b>


<b>- Nhóm 2: Đờng lối ptriển ktế và thành tựu đạt đợc</b>
<b>trong cơng cuộc xdựng đất nớc của nhóm các nớc Đơng</b>
<b>Dơng?</b>


<b>- Nhóm 3: Đờng lối ptriển ktế và thành tựu đạt đợc</b>
<b>trong công cuộc xdựng đnớc của Brunây và Myanma?</b>
- HS thảo luận nhóm cử đại diện lên trình bày kết quả
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý



<b>? Qua tìm hiểu về các clợc, đờng lối ptriển ktếcủa các </b>
<b>n-ớc ĐNA cùng các thành tựu đạt đợc, em có nxét gì về</b>
<b>qtrình xdựng và ptriển của cỏc nc NA?</b>


- HS trả lời


- HS khác bổ sung


- GV nhËn xÐt, bỉ sung, chèt ý


cưa thu hót víi đầu t và kĩ
thuật nớc ngoµi, tËp trung
xuÊt khÈu ngoại thơng
(h-ớng ngoại)


<b>b.Nhúm các n ớc ĐD ơng</b>
- Sau khi giành độc lập phát
triển nền KT tập trung kế
hoạch hóa. Trình độ KT
thấp và khó khăn.


- Từ ~ những năm 80 (XX)
các nớc nầy chuyển sang
KT thị trờng cải cách và mở
của nền KT đợc khởi sắc
đời sống ND đợc cải thiện
<b>b.Nhóm các n ớc ĐNA</b>
<b>khác</b>


- Brun©y:



+ Dầu mỏ và khí đốt mang
lại nguồn thu nhập lớn.
+ Từ giữa thập niên 80, Cp’
thi hành csách đa dạng hoá
nền ktế để tiết kiệm nguồn
năng lợng dự trữ, gia tăng
hàng tiêu dùng và xuất khẩu
- Myanma:


+ Ban đầu thực hiện cs¸ch
tù lùc híng néi


+ ci 1988 tiến hành cải
cách ktế và mở cửa nên nền
ktế có sự khởi sắc


<b>4. Củng cè.</b>


* GV: yêu cầu HS tổng hợp lại kiến thức đã học
1. Vài nét chung


2. Cm Lµo (1945 – 1975)
3. Cm CPC (1945 1993)


4. Qtrình xdựng và ptriển của các nớc ĐNA
<b>5. H ớng dẫn.</b>


- Dn dũ: HS ôn bài làm bài tập, đọc tiếp bài 4: Các nc ụng Nam ỏ v n



<b>Tuần 3</b> <b>chơng iiI</b>


<b>Tiết 6</b> C¸c níc á, phi và mĩ latinh (1945 - 2000)
<b>Ngày soạn: 15/9/08</b>


<b>Ngày dạy:</b> <b> Bài 4</b>


<i><b> Các nớc Đông Nam á và ấn Độ (tiếp theo)</b></i>
<b>A. Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- S ra đời, qtrình ptriển và vai trị của ASEAN.


- Những nét lớn về cuộc đtranh giành độc lập và công cuộc xây dựng đất nớc của ấn Độ từ
sau ctranh thế giới 2


<i><b>2. T</b><b> t</b><b> ëng - tình cảm:</b></i>


- Nhn thc c tớnh tt yu ca cuộc đấu tranh giành độc lập, dân tộc của ấn Độ


- Hiểu, trân trọng,cảm phục những thành tựu đạt đợc trong công cuộc đấu tranh giành độc
lập và xây dựng ptrin t nc ca n


<i><b>3. Kỹ năng:</b></i>


- Rèn luyện các thao tác t duy: phân tích, tổng hợp, so sánh, vận dụng
- Rèn luyện kĩ năng quan sát


<b>B. Phng tiện, đồ dùng dạy - học</b>
- SGK, SGV, tài liệu tham khảo



- Lợc đồ ấn Độ


- Tranh ¶nh vỊ Ên Độ có liên quan
<b>C. Tiến trình dạy - học</b>


<i><b>1. n nh</b></i>
12A2
12A3
12A9
<i><b>2. Kim tra</b></i>


<i><b>Câu 1: Trình bày các gđoạn ptriển của cách mạng Lào (1945 -1975)? </b></i>
<i><b>Câu 2: Trình bày các gđoạn ptriển của cách mạng Lào (1945 -1993)?</b></i>
<i><b>3. Dẫn dắt vào bài mới</b></i>


<i><b>4. Tổ chức dạy - học</b></i>


<b>Hot động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Tổ chức Hiệp hội các nớc ĐNA (ASEAN) ra đời trong</b>
<b>hoàn cảnh lịch sử no?</b>


- HS theo dõi SGK và trả lời
- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý


5 nớc sáng lập ASEAN: Inđônêxia, Malaixia, Singapo, Thái
Lan và Philippin



<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


- GVthông báo: Trong gđoạn đầu (1967 – 1975) ASEAN là
1 tổ chức còn non yếu, sự hợp tác kvực cịn lỏng lẻo, cha có
vị trí trên trờng quốc tế. Sự khởi sắc của ASEAN đợc đánh
dằut hội nghị cấp cao lần thứ nhất họp tại Bali(2/1976), với
việc kí Hiệp ớc hữu nghị và hợp tác ở ĐNA


<b>? Nội dung chính của Hiệp ớc Bali là gì?</b>
- HS trả lời


- HS khác bổ sung


- GV nhận xét, bổ sung, chèt ý


<b>I. Các nớc Đông Nam á </b>
<b>3. Sự ra đời và ptriển của</b>
<b>tổ chức ASEAN</b>


<b>a. Hoàn cảnh ra đời </b>


- Sau khi giành đợc độc lập,
nhiều nớc trong kvực
b-ớcvào ptriển ktế song gạp
nhiều khó khăn


- Hä mn h¹n chÕ a’/hëng
cđa c¸c cêng quèc bên
ngoài đvới kvực.



- Cỏc t chc hp tỏc gia
cỏc kvực trên tgiói xhiện
ngày càng nhiều đã cổ vũ
các nớc ĐNA liên kết với
nhau


- 8/8/1967 Hiệp hội các nớc
ĐNA (ASEAN) đợc thành
lập tại Băng Cốc – Thái
Lan gồm 5 nc


<b>b. Qtrình ptriển </b>


- 1967 -1975: non yếu, lỏng
lẻo, cha có vị trí trên trờng
qtế


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>? Vai trß cđa HiƯp íc Bali ®víi qtrình ptriển của</b>
<b>ASEAN?</b>


- HS trả lêi


- HS kh¸c bỉ sung


- GV nhËn xÐt, bỉ sung, chèt ý


<b>+ HiƯp íc cã tÝnh chÊt ph¸p lÝ qc tế. Tính chất ràng buộc,</b>
cố kết giữa các thành viên chặt chẽ hơn


+ Vn kin c kớ kt bi cỏc ngun thủ quốc gia thành


viên


+ Néi dung cơ thĨ chỈt chÏ


- GV cho HS qsát kênh hình 11 – SGK sau đó đặt câu hỏi
<b>? Bức ảnh trên nói lên điều gì?</b>


- HS ph¸t biĨu ý kiÕn


- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý


<b>* Hoạt động 3: Cá nhân</b>


<b>? Em đánh giá ntn về vai trò của tổ chức ASEAN?</b>
- HS suy nghĩ và phát biểu ý kiến


- GV nhË xÐt, bỉ sung vµ chèt ý


<b> * Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV sử dụng lợc đồ các nớc Nam á và giới thiệu về kvực
ĐNA


<b>? Nh÷ng sự kiện nào nói lên sự ptriển mạnh mẽ cuộc</b>
<b>đtranh chống thực dân Anh của ND ấn Độ (1945-1947)?</b>
- HS dựa vào SGK phần chữ nhỏ trả lời


- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý


<b>? Nền độc lập của ấn Độ trải qua những nấc thang nào? </b>


- HS dựa vào SGK trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
+ Giải thích: “Chế độ tự trị”


- Liên hệ so sánh ý đồ thâm độc của Pháp đối với Việt Nam
trong chính sách về chính trị, văn hóa giáo dục.


- GV hớng dẫn học sinh tìm đọc tài liệu “Kế hoạch mao bát
tơn” và vấn đề tôn giáo ở ấn Độ


- GV cho HS quan sát lợc đồ (hình 13 trang 34) xác định
lãnh thổ cũ của AĐ gồm 3 nớc Cộng hòa ngày nay.


<b>? ý nghĩa lịch sử của sự thành lập nớc CH ấn Độ?</b>
- HS suy nghĩ trả lời


- GV nhận xét, bæ dung, chèt ý


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhõn</b>


- GV cho HS qsát hình 14 SGK (G. Nªru)


<b>? Em biết gì về G. Nêru và vai trị của gia đình ơng đvới</b>
<b>cơng cuộc xdựng và ptriển đnớc ấn Độ?</b>


Bali đợc kí kết tăng cờng
qhệ hữu nghị, hợp tác ở
ĐNA



- Đvới 3 nớc ĐD, lúc đầu là
đối đầu cuối thập niên 80
chuyển sang đối thoại, hợp
tác


- 1984 Brun©y ra nhËp
ASEAN


- ViƯt Nam ra nhËp ASEAN
7/1995


- 1997 Lµo, Myanma trở
thành thành viên thứ 8 và 9
của ASEAN


- 9/1999 CPC là thành viên
thứ 10




ASEAN ptriển với sự tham
gia của tất cả các nớc trong
kvực


* Vai trò: Ngày càng trở
thành tổ chức hợp tác toàn
diện và chặt chẽ của kvực
ĐNA, góp phần tạo dụng
kvục ĐNA hbình, ổn định
và ptriển



<b>II. Ên §é </b>


<b>1. Cuộc đấu tranh giành</b>
<b>độc lập</b>


- 19/2/1946 có 2 vạn Thủy
binh ở Bom bnay khởi nghĩa
đợc sự hởng ứng của các lực
lợng dân chủ (CN, HS,
SV)


- 2/1947, 40 vạn công nhân
cancútta bÃi công




ChÝnh quyÒn Anh nhỵng
bé, thùc hiƯn kÕ hoạch
Maobáttơn


6/1947 chia n thnh 2
nc, tự trị theo tôn giáo
+ ấn Độ (AĐ giáo)
+ Pa-ki-xtan (hồi giáo)
- ND ấn Độ tiếp tục đấu
tranh, 26/1/1950 AĐ chính
thức tuyên bố buộc Anh
phải công nhận độc lập và
thành lập nớc cộng hòa.


* ý nghĩa:


+ đánh dấu bớc ngoặt ptriển
của ấn Độ


+ Cỉ vị mạnh mẽ ptrào
gpdt trên thế giới


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- HS dựa vào những hiểu biết của mình và trả lời
- GV nhận xét, bổ sung, kết luËn


- G. Nêru (1889 -1964), là ngời hoạt động tích cực bên cạnh
Ganđi và có đóng góp lớn trong việc lđạo nhân dân ấn Độ
đtranh giành đlập. Sau khi Ganđi qua đời (30/1/1948), G.
Nêru trở thành lãnh tụ ĐQĐ, đã đa sự nghiệp gp ấn Độ đến
tlợi hoàn toàn, thành lập nớc CH ấn Độ. Ông đợc bầu làm
thủ tớng ấn Độ. Từ đó cho đến khi qua đời, G. Nêru đã có
đóng góp lón trong việc đề ra và thực hiện nhiều lế
hoãchdựng ktế, ptriển đnớc nh kế hoạch cải tạo nền cnghiệp,
điện khí hố đnớc.


27/5/1964 G. Nêru qua đời. Ngay sau đó ấn Độ rơi vào
k/hoảng ktế – xã hội gay gắt


2 năm sau khi G. Nêru qua đời con gái ông , Inđira Ganđi
lên làm thủ tớng. Bà đã thực hiện nhiều csách khôi phục và
ptriển ktế và đã đạt đợc nhiều tiến bộ. Ngày 31/10/1984 bà
bị ám sát. con trai bà Ragip Ganđi trở thành thủ tớngmới
của ấn độ, tiếp tục công việc xdựng và ptriển đnớc. 5/1991
R. Ganđi bị ám sát, sự kiện bi thảm này đã chấm dứt hơn


nửa thế kỉ ĐQĐ gắn liền với tên tuổi và lđạo cảu gđình Nêru
<b>* Hoạt động 2: Nhóm</b>


- GV chia líp thµnh 2 nhãm vµ giao nhiƯm vơ cơ thĨ cho
tõng nhãm


<b>- Nhóm 1: Những thành tựu mà nhân dân ấn Độ đạt đợc</b>
<b>trong thời kỳ xây dựng đất nớc về nông nghiệp? </b>


<b>- Nhóm 2: Những thành tựu mà nhân dân ấn Độ đạt đợc</b>
<b>trong thời kỳ xây dựng đất nớc mặt cơng nghiệp? </b>


- HS thảo luận nhóm cử đại diện lên trình bày kết quả
- HS khác bổ sung


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


(thử thành công bom NT) 1974, 1975 phòng vệ tính nhân
tạo)




Liên hệ so sánh mối quan hệ giữa ấn Độ với các nớc Đông
Nam á


Đạt thành tựu lớn


- Tc độ tăng trởng GDP
1995 (7,4%) 2000 (3,9%)
- N2<sub>: tiến hành CM đợc lơng</sub>



thực, đứng hàng thứ 3 về
xuất khẩu lúa gạo trên thế
giới.


- CN: đứng hàng thứ 10
trên TG: chế tạo máy móc
thiết bị ngành dệt, hóa chất
máy bay, tàu thủy …


- KHKT: đang cố gắng vơn
lên hàng các cờng quốc
công nghệ phần mềm,công
nghệ hạt nhân, vũ trụ...
- Vho¸ - Gdơc: TiÕn hµnh
“CM chÊt xám đa ấn Độ
thành 1 kg c¸c cờng quốc
sản xuất phần mềm lớn nhất
thế giới


- Đối ngoại: Tiếp tục chính
sách hòa bình trung lËp, tÝch
cùc đng hé CM thÕ giíi
<b>4. Cđng cè.</b>


GV: u cầu HS tổng hợp lại kiến thức đã học


- Về Asean: ghi nhớ niên đại địa điểm, các thành viên sáng lập sự phát triển Asean
thành 10 nớc.



- Ên §é:


+ Nền độc lập của ấn Độ trải qua ~ nấc thang nào?
+ Những nhận thức về thành tựu của AĐ


<b>5. H íng dÉn.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

1. Sau khi giành đợc độc lập, chiến lợc ktế đầu tiên mà nhóm 5 nớc sáng lập ASEAN thực
hiện là gì?


A. Chiến lợc ktế hớng ngoại
B. Chiến lợc ktế hớng nội
C. Cả 2 đáp án trên


2. Cho đến năm 1984, ASEAN có bao nhiêu thành viên?
A. 5 thành viên


B. 6 thành viên
C. 7 thành viên


3. ng no lo cuc tranh ginh c lp của nhân dân ấn Độ?
A. Đảng Quốc Đại


B. Đảng Cộng Hoà
C. Đảng Đân Chủ


4. Ni thi gian và sự kiện sao cho đúng


<b>Sù kiÖn</b> <b>Thêi gian</b>



Hiệp hội các nớc ĐNA ra đời (ASEAN) 7/1995


ViÖt Nam ra nhËp ASEAN 26/1/1950


ấn Độ tuyên bố độc lập và thành lập nớc cộng hoà 8/8/1967
5. Lập bảng niên biểu về thời gian tuyên bố độc lập của các quốc gia Đông Nam ỏ


<b>Tuần 4</b> <i><b>Bài 5</b></i>


<b>Tiết 7</b> Các nớc châu phi và mĩ Latinh
<b>Ngày soạn: 17/9/08</b>


<b>Ngày dạy:</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>


- Nhng nột cơ bản về quá trình đấu tranh giành độc lập ở các nớc châu Phi và Mĩ Latinh
- Quá trình phát triển kinh tế - xã hội (thành tựu và khó khăn ) của những n ớc châu Phi và
Mĩ Latinh


<i><b>2. T</b><b> t</b><b> ởng - tình cảm:</b></i>


- Giỏo dục tinh thần đoàn kết quốc tế, sự ủng hộ cuộc đấu tranh chống CNTP của ND Châu
Phi và Châu Mĩ la tinh.


- Chia xẻ, những khó khăn mà nhân dân 2 khu vực này đang phải đối mặt
<i><b>3. Kỹ năng:</b></i>


- RÌn lun c¸c thao t¸c t duy: phân tích, tổng hợp, so sánh, vận dụng


- Rèn luyện kĩ năng quan sát


<b>B. Phng tin, dựng dy - học</b>
- SGK, SGV, tài liệu tham khảo


- Lợc đồ Châu Phi, Mĩ La tinh sau CTTG2


- Tranh ảnh, t liệu về Châu Phi và Mĩ La Tinh từ 1945 đến nay
<b>C. Tiến trình dạy - học</b>


<i><b>1. </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

12A3
12A9
<i><b>2. KiĨm tra</b></i>


<i><b>Câu 1: Sự ra đời, q trình phát triển và vai trò của tổ chức ASEAN?</b></i>


<i><b>Câu 2: Nêu những thành tựu mà nhân dân ấn Độ đạt đợc trong qtrình xdựng đnớc?</b></i>
<i><b>3. Dẫn dắt vào bài mới</b></i>


<i><b>4. Tỉ chøc d¹y - häc</b></i>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>


<b>* Hoạt động 1: Nhóm</b>


-GV cho lớp quan sát lợc đồ, cung cấp HS những kiến
thức về địa lí tự nhiên, địa lý nhân văn, giúp HS nắm
đợc vị trí các nớc giành độc lập



- GV chia líp thµn 3 nhãm vµ giao nhiƯm vơ cơ thể
cho từng nhóm


<b>+ Nhóm 1: Vì sao 1945 Ptrào đtranh giành đlập</b>
<b>của châu Phi lại phát triển? </b>


<b>+ Nhóm 2: Thành quả 1945 </b><b> 1975? </b>
<b>+ Nhóm 3: Nêu ý nghĩa sự kiện 1960 ?</b>
<b>+ Nhóm 4: Thành quả 1975 </b>–<b> 2000 ?</b>


- Các nhóm theo dõi SGK , thảo luận nhóm và cử đại
diện trình bày kết quả


- C¸c häc sinh kh¸c bỉ sung
- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý


- GV cung cấp t liệu, đặt câu hỏi để phát triển t duy
cho HS :


<b>? Vì sao cuộc đtranh chống CN phân biệt chủng</b>
<b>tộc ở Nam Phi đợc coi là cuộc đtranh GPDT? </b>
- Giải thích: Apỏc thai


- Giới thiệu kênh hình trang 38


<b>? Em biết gì về N. Mađenla và những đóng góp</b>
<b>của ơng đối với sự nghiệp cách mạng châu Phi?</b>
- HS trả lời



- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<b>* Hoạt động 1: Cỏ nhõn </b>


<b>? Những khó khăm của các nớc cPhi trong c«ng</b>
<b>cc xdùng ktÕ </b>–<b> xhéi? triĨn väng ptriĨn ktÕ cđa</b>
<b>khu vùc nµy?</b>


- HS đọc hàng chữ nhỏ, trả lời
- GV nhận xét, chốt lại vấn đề


- Giáo dục HS qua câu hỏi: đất nớc muốn phát triển,
đời sống ND đợc ấm no… trớc hết phải có điều kiện
gì?


- Liên hệ so sánh thành tựu ở các nớc Đông Bắc á,
Đông Nam á sau khi giành độc lập


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


- Sử dụng bản đồ, cung cấp cho HS kiến thức cơ bản
về địa lý tự nhiên, nhân văn


- Híng dÉn HS nắm các ý sau:


+ Điểm khác với khu vực á, Phi về thời gian giành


<b>I. Các nớc Châu Phi </b>


<b>1. Vài nét về cuộc đấu tranh</b>
<b>giành độc lập </b>



- Sau CTTG2 do ¶nh hëng tình
hình thế giới PTGPDT phát triển:
+ 1945-1975: Mở đầu ở Bắc Phi và
lan cang các vùng khác:


+ Li bi (1952), Ai CËp (1953),
Tuynidi, Marèc, Xu Đăng(1956),
Gana(1957), Ghi nê(1958)




1960: “Năm CP” (17 độc lập)
đánh dấu CNTD cơ bản tan rã ở
CP, tiêu biểu Angiri 1962


+ Sau 1975: Hoàn thành cuộc
đtranh lật đổ CNTD cũ, tlập nớc
Choà:Dimbabuê(1980),Na-mi-li-a
(1990)


+ Bản Hiến pháp (11/1991) đã
chính thức xoá bỏ chế độ phân biệt
chủng tộc ở Nam Phi. 4/1994
N.Mađêla trở thành tổng thống da
màu đầu tiên của CH NamPhi
<b>2. Tình hình ptriển ktế - xã hội </b>
- Sau khi giành độc lập, các nớc
Châu Phi xây dựng đất nớc đạt
thành tựu bớc đầu



- Châu Phi đối phó nhiều khó
khăn:


+ Xung đột sắc tộc và tôn giáo,
đảo chính,nội chiến xảy ra liên
miên.


+ BÖnh tËp, mù chữ
+ Sự bùng nổ dân số


+ Đói nghèo, nợ níc ngoµi chång
chÊt


- Tổ chức thống nhất cPhi đợc tlập
(5/1963) 2002 đổi thành Liên minh
cPhi (AU) đang triển khai nhiều
ctrình ptriển song còn nhiều khó
khăn gian khổ.


<b>II. C¸c níc MÜ La Tinh </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

độc lập, nội dung đấu tranh, hình thức đấu tranh
- Giải thích “CNTD kiểu mới”  liên hệ Việt Nam thời
chống Mĩ để giáo dục t tởng chống chế độ độc tài tay
sai


- GV cho HS qsát hình 17 – SGK về Phiđencaxtrơ?
<b>? Em biết gì về Phiđencaxtrơ và những đóng góp</b>
<b>lớn lao của ông cho sự nghiệp cách mạng của</b>


<b>Cuba?</b>


- HS tr¶ lêi


- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý


- GV chốt lại: Những đặc điểm của PTGPDT ở Mĩ la
Tinh làm rõ khái niệm “Lục đĩa bùng cháy”




Bảo vệ độc lập


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>
- GV: Đặt vấn đề:


<b>? Tình hình MLT từ 1945 đến hết thập niên 70?</b>
- HS trao đổi, phát biểu


- GV gi¶i thÝch, kÕt luËn


<b>? Những sự kiện nào nói lên sự suy thoái về KT và</b>
<b>biến đổi về CT trong thập niên 80 ?</b>


- HS tr¶ lêi


- GV nhËn xÐt, bỉ sung, chèt ý


+ Nh÷ng chun biÕn tÝch cùc nỊn KT trong thËp niªn
90



- Giáo dục t tởng: chia xẻ những khó khăn với ND
Châu Phi MLT mà họ đang phải đối mặt phá bỏ
- HS qsát và gthích kênh hình, nxét về sự k/hoảng
CNXH ở ĐĐ


thành “sân sau” và xdựng các cđộ
độc tài thân Mĩ


- PT tiêu biểu nhất là ở CuBa:
+ Dới sự lđạo của Phiđencaxtrô,
MD MLT, đứng lên chống chế
c ti quõn s Batixta.


+ Thành lập nớc cộng hòa Cu ba
1/1/1959


- Từ thập niên 60, 70, PT chống Mĩ
và chế độ độc tài thân Mĩ Phát
triển mạnh, nhiều nớc giảnh độc
lập


+ Panama 1990


+ 13 níc vïng biĨn Caribª


- PT đtranh diễn ra dới nhiều hình
thức phong phú: BC, ND, KNVT,
nghị viện  “lục địa bùng cháy” lật
đổ cđộ độc tài phản động, giành lại


chủ quyền dtộc (Chilê, Nicaragoa,
Vờnờzuờla, Goatờmala)


<b>2. Tình hình phát triển kinh tế,</b>
<b>xà hội </b>


Nn KT phát triển thăng trầm
- 1945  kết thập niên 70: đạt thành
tựu đáng khích lệ, 1 số nớc CN
mới ( Nic) ra đời?


- Thập niên 80 ktế MLT bị suy
thoái, lạm phát, nợ nớc ngoài, Ctrị
biến động phức tạp.


- ThËp niªn 90 cã chun biÕn tÝch
cùc nhng khó khăn vẫn còn trầm
trọng


<b>4. Củng cố.</b>


* GV: Sơ kết tiết học, hớng dẫn trả lời câu hỏi sách GK (sử dụng bảng tóm tắt (các biển ở
Liên Xô 1985 1991)


* Học sinh:


- Nêu lại các mốc thời gian giành độc lập ở Châu Phi? Những khó khăn?


- Chứng minh sự phát triển không ổn định của Mĩ La tinh trong thời kỳ xây dựng đất nớc?
<b>5. H ớng dẫn</b>



- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK
- Đọc trớc bµi 6


- Bµi tËp vỊ nhµ


1. Lập niên biểu cuộc đấu tranh giành độc lập ở Châu Phi


2. Điền vào lợc đồ Châu Phi, Châu Mĩ La Tinh nm ginh c lp


<b>Tuần 4</b> <b>chơng IV</b>


<b>Tiết 8</b> MÜ – t©y ©u nhật bản (1945 - 2000)
<b>Ngày soạn: 18/9/08</b>


<b>Ngày dạy:</b> <b> Bµi 6</b>


<i><b> Níc MÜ</b></i>
<b>A. Mơc tiªu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- Nắm đợc q trình phát triển tổng quát của nớc Mĩ sau 1945 nhận thức đợc vai trò cờng
quốc của Mĩ trong đời sốn g quốc tế.


- Nắm đợc những thành tựu cơ bản cảu Mĩ trong lĩnh vực khoa học kĩ thuật, thể thao, văn
hóa…


<i><b>2. T</b><b> t</b><b> ëng - t×nh c¶m:</b></i>


- ý thức và tự hào hơn về cuộc kháng chiến chống Mĩ của ND ta trớc một đế quốc hùng
mạnh nh Mĩ.



- NhËn thøc vỊ ¶nh hëng cđa cc chiÕn tranh ViƯt Nam trong lÞch sư níc MÜ ở giai đoạn
nầy.


- ý thc hn v trỏch nhim của thế hệ sau đối với công cuộc hiện đại hóa đất nớc.
<i><b>3. Kỹ năng:</b></i>


- RÌn lun c¸c thao tác t duy: phân tích, tổng hợp, so sánh, vận dụng
- Rèn luyện kĩ năng quan sát


<b>B. Phng tin, đồ dùng dạy - học</b>
- SGK, SGV, tài liệu tham khảo


- Bản đồ nớc Mĩ, bản đồ thế giới thời kỳ “chiến tranh lạnh”
- Bộ đĩa Encatar 2004 (phần nc M, th gii chung)


<b>C. Tiến trình dạy - häc</b>
<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>
12A2
12A3
12A9
<i><b>2. Kiểm tra</b></i>


<i><b>Câu 1: Nêu những thắng lợi trong cuộc đtranh giành và bảo vệ đlập của MLT sau chiến</b></i>
tranh thế giới 2?


<i><b>Câu 2: Thành tựu và khó khăn vỊ ktÕ – x· héi cđa c¸c níc MLT sau ctranh thế giới 2?</b></i>
<i><b>3. Dẫn dắt vào bài mới</b></i>



<i><b>4. Tổ chøc d¹y - häc</b></i>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>


<b>* Hoạt động 1:Cả lớp, cá nhân</b>


- GV trình bày về tình hình nớc Mĩ sau ctranh thế giới 2
- Đặt vấn đề: Biểu hiện sự ptriển của ktế Mĩ sau ctranh?
- HS theo dõi SGK và trả lời


- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý
+ CN: hiÕn 56,5% (TG)


+ N2<sub>: gấp đôi A, P, TĐ, I, N cộng lại. </sub>


+ Vµng: 3/4 (TG)
+ 50% tµu bÌ ….


<b>? Nguyên nhân nào dẫn đến sự ptriển nhảy vt ca M</b>
<b>sau ctranh?</b>


- HS theo dõi SGK và trả lêi
- GV nhËn xÐt, bỉ sung, chèt ý


- GVph©n tÝch sâu những nguyên nhân cơ bản: nớc có nền
KHKT phát triển mạnh nhất thế giới





Mối quan hệ giữa các nguyên nhân


<b>* Hot ng 2: Cỏ nhõn, c lp </b>


- GV cung cấp thông tin: Mĩ là nơi thu hút chất xám của thế
giới trở thành nớc đi đầu trong cuộc CMKHKT hiện đại.
- Hớng dẫn HS tìm nguyên nhân và chứng minh bằng
những thành tựu kì diệu của Mĩ


- HS thu nhập thơng tin làm rõ nguyên nhân: chiến tranh
không diễn ra trên đất Mĩ, điều kiện nghiên cứu tốt.


<b>1. Níc MÜ tõ 1945 - 1973 </b>
<b>a. Kinh tÕ: </b>


Sau CTTG2, KT phát triển
mạnh mẽ (số liệu)




Trung tâm KT tài chính lớn
nhất thế giới


<b>* Nguyên nhân ptriển</b>
- Lthổ rộng lớn, tài nguyên
thiên nhiên phong phú,
nguồn nhân lực dồi dào,
trình độ kĩ thuật cao, năng
động, stạo



- Lợi dụng ctranh để làm
giàu


- áp dụng những thành tựu
của KHKT hiện đại


- TËp trung t b¶n cao


- ChÝnh sách và biện pháp
điều tiết của nhà nớc


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>



Nêu những thành tựu: công cụ l/đ mới, năng lợng mới, vật
liệu mới (hàng chữ nhỏ)


- GV khai thác kênh hình 18. trung tâm Hàng không vũ trụ
Kennơđi


* Hot ng 3: C lp, cỏ nhõn


<b>? Đặc điểm ctrị trong bộ máy nhà nớc Mĩ và ptích tính 2</b>
<b>mặt của nó?</b>




Gợi ý:


+ Thể chế chính trị?



+ Mặt trái của thế chế này ?


- HS thảo luận, theo dõi SGK và trả lời
- GV nhận xét, bổ sung chốt ý


- Nhà nớc dân chủ t sản


- Mt trái của thể chế dân chủ: (xh không ổn định) những
tiêu cực cha khắc phục. Phân hóa giàu nghèo, đẩy mạnh g/c
xh, phân biệt chủng tộc, pt chống ctranh ở Việt Nam…
<b>* Hoạt động 4: Cả lớp, cá nhân </b>


<b>? Mĩ thực hiện chiến lợc gì? dựa vào đâu?</b>
- HS thảo luận, theo dõi SGK và trả lời
- GV nhận xét, bổ sung chốt ý


- Chiến lợc toàn cầu Mĩ giàu mạnh nhất


<b>? Tham vọng của Mĩ sau CTTG2? Mục tiêu và biện</b>
<b>pháp thực hiện tham vọng đó?</b>


- Để làm bá chủ thế giới phải đạt 3 mục tiờu
+ Ngn chn Liờn Xụ


+ Đàn áp PTGPDT
+ Khống chế .




Biện pháp: CT lạnh , Chiến tranh xâm lợc.



- M qua 5 đời tổng thống: Struman, D. Ai-xen-hao,
K.Kennơđi, B. Giơn xơn , R. Ních xơn


+ Mục tiêu và biện pháp


- Giải thích: CT lạnh , Kế hoạch Mác - San"
- Giáo dục: lòng tự hµo cđa NDVN


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân </b>


- GV ptích sự k0<sub> ổn định về KT, CT ca M tr</sub>0<sub> g/ ny. </sub>


+ Nhấn mạnh ảnh hởng cđa cc CT ViƯt Nam.


+ Cung cấp thơng tin: 4 đời tổng thống: G. Pho, G. Cáctơ,
R. Rigân, G. Bush


+ Sự phá sản của học thuyết Ních xơn


? Nguyên nhân và biểu hiện của sự khủng ho¶ng vỊ ktÕ?
- HS tr¶ lêi


- GV nhËn xÐt, bỉ sung, chốt ý


- Nguyên nhân sự khủng hoảng và suy tho¸i:


- Tđộng cuộc k/hoảng năng lợng 1973  so sánh Liên Xô
- Tham khảo sách GK nêu biểu hin:



+ Năng suất l/đ từ 1974 1981 giảm 0,31%/năm


+ Tỉ trọng KTTG giảm sút (những năm 80 chiÕm 23% tæng
SP KTTG)


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV thơng báo tình ctrị k0<sub> ổn định, y/cầu HS tìm dẫn chứng</sub>


<b>c. ChÝnh trÞ x· héi </b>


- Duy trì và bảo vệ chế độ t
bản.




X· héi Mĩ chứa đầy những
mâu thuẫn g/c, xà hội và sắc
tộc (phân hóa giàu nghèo
đtranh g/cấp, xà hội diễn ra
mạnh mẽ)




PT chống phân biệt chủng
tộc, PT chống CT xlợc VN,
ám sát Ken nơđi … (khơng
ổn định)


<b>d. Chính sách đối ngoại</b>


- Triển khai chiến lợc toàn
cầu để làm bá chủ thế giới:
+ Mục tiêu:


+ Biện pháp: Chiến tranh
lạnh, chiÕn tranh x©m
l-ỵc…


<b>II. Níc MÜ tõ 1973 - 1991 </b>
<b>a. Kinh tÕ: </b>


Năm 1973 do tác động của
cuộc khủng hoảng năng
l-ợng TG, KT Mĩ lâm vào
tình trạng khủng hoảng và
suy thoái


- 1983 ktế phục hồi và
ptriển, vẫn đứng đầu thế
giới song k0<sub> bằng trớc đây</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- HS sử dụng hàng chữ nhỏ trang 45 làm rõ tình hình này:
+ Từ ~ năm 70 90 tiền lơng giảm


+ Vụ ám sát tổng thống Rigân 1981, Vụ I-ran- ghết 1986
- Cung cấp thông tin về học thuyết Rigân (Tài liệu SGV)




Yờu cu HS liên hệ so sánh với Nhật và Tây Âu


<b>* Hoạt động 3: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV hớng dẫn HS tìm lí do địi hỏi Mĩ phải điều chỉnh
chính sách đối ngoại


- HS sử dụng sách GK so sánh sự thay đổi địa vị CT, KT của
Mĩ so với Tây Âu và Nhật Bản dẫn đến chính sách “đối
thoại” với Liên Xô


<b>? Em có suy nghĩ gì về vai trị của Mĩ trong sự sụp đỗ</b>
<b>CNXH ở Liên xô và Đông Âu?</b>


- HS trả lời


- HS khác bổ sung


- GV nhận xét, bổ sung, chèt ý




Tác động vào sự sụp đỗ CNXH ở Liên Xô và Đông Âu
(Liên hệ phần nguyên nhâ sụp đỗ)


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>
- GV cho hc sinh liờn h


- Liên hệ bài 2 (Liên Xô và các nớc Đông Âu 1945 2000)
- So sánh với Liên Xô và các nớc Tây Âu, NhËt B¶n


- Thơng báo vị trí về KT và KHKT của Mĩ trên TG


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cỏ nhõn</b>


<b>? KHKT của Mĩ trong gđoạn 1991 -2000? </b>
- HS trả lời


- HS khác bổ sung


- GV nhn xột, bổ sung, chốt ý
<b>* Hoạt động 3: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV cung cấp thông tin về, những thử thách đối với chính
quyền Mĩ trong thời gian gần đây


+ Tham khảo sách GK, đọc kĩ nội dung nhận xét


- Ptích 3 mục tiêu của chiến lợc. Cam kết và mở rộng
(Mĩ vẫn muốn làm bá chủ TG)


<b>? Em hãy nhận xét thái độ của Mĩ với chiến lợc này? </b>
- HS trả lời


- GV nhËn xÐt vµ chèt ý


- Nhắc đến bối cảnh chấm dứt “CT lạnh”


+ Liên hệ hành động cụ thể của Mĩ ở Việt Nam
(đạo luật nhân quyền)


+ NhËn xÐt vÒ thế giới một cực của Mĩ liên hệ các cớng
quốc khác



<b>c. Đối ngoại </b>


- Tip tục c/lợc toàn cầu,
đẩy mạnh chạy đua vũ trang
bằng học thuyết Rigân
- Những năm 80 thực hiện
chính sách đối thoại với
LXô (12/1989 Mĩ và LXô
chấm đứt ctranh lạnh)
- Tuy nhiên Mĩ và đồng
minh vẫn tiếp tục tác động
dẫn đến sự sụp đỗ của chế
độ XHCN ở LX và Đông
Âu


<b>III. Níc MÜ tõ 1991- 2000</b>
<b>a. Kinh tÕ: </b>


- Trong suốt thập niên 90,
KT Mĩ vẫn đứng đầu thế
giới (số liệu)


<b>b. Khoa häc kÜ tht: </b>
- TiÕp tơc ptriĨn (chiếm 1/3
lợng bản quyền phát minh
sáng chế của toàn TG


<b>c. Chính trị </b>



- Trong thập niên 90, chính
quyền B. Clintơn theo đuổi
3 mục tiêu cơ bản của chiến
lợc Cam kết và mở réng”




K/định vtrò của Mĩ tr0<sub> qhệ</sub>


qtÕ.


- Từ khi trật tự 2 cực tan rã,
Mĩ có tham vọng vơn lên
chi phối lãnh đạo toàn TG
(TG 1 cực)


Tuy nhiên nớc Mĩ đứng trớc
thử thách mới (sự kiện
11/9/2001, cuộc chiến
Apganixtan, CT Irắc…


<b>4. Cñng cè.</b>


- GV sơ kết kiến thức toàn bài bằng sơ đồ giấy theo hớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK theo
3 yếu tố:


+ KTế, Ctrị, đối ngoại của Mĩ từ 1945  2000


- Kiểm tra hoạt động nhận thức của học sinh, sắp xếp nhận thức theo sơ đồ giấy
- Học sinh:



+ Tham gia củng cố kiến thức bằng sơ đồ theo hớng dẫn chung của thầy.
+ Trả lời câu hỏi sách giáo khoa


+ Nguyªn nhân phát triển KT Mĩ


+ Lm rừ s phỏt triển không ổn định về KT và CT 1của Mĩ 1973 – 1991


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>5. H íng dÉn</b>


- Đọc trớc bài 7: Tây Âu
<b>Bài tập: </b>


Su tầm những t liệu về chiến lợc toàn cầu của Mĩ trong mqhệ quốc tế và việt Nam


<b>Tuần 5</b>


<b>Tiết 9</b>
<b>Ngày soạn: 23/9/08</b>


<b>Ngày dạy:</b> <i><b>Bài 7</b></i>


<i><b>Tây Âu</b></i>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<i><b>1. Kiến thức:</b></i>


- Nm c quỏ trỡnh phát triển chung của Châu Âu sau 1945


- Nắm đợc những nhân tố thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các nớc Tây Âu


<i><b>2. T</b><b> t</b><b> ởng - tình cảm:</b></i>


- Hiểu rõ mối quan hệ Âu á trong lịch sử (từng là những nớc thực dân, những nớc thuôc
địa) và trong hiện tại (đối tác cựng phỏt trin)


<i><b>3. Kỹ năng:</b></i>


- Rèn luyện các thao tác t duy: phân tích, tổng hợp, so sánh, vận dụng
- Rèn luyện kĩ năng quan sát


<b>B. Phng tin, dùng dạy - học</b>
- SGK, SGV, tài liệu tham khảo


- Bản đồ thế giới thời kỳ “Chiến tranh lạnh”


- Bộ đĩa Encatar 2004 (phần Châu Âu, thế giới chung)
- Bảng sơ đồ tổng kiến thức


<b>C. TiÕn tr×nh d¹y - häc</b>
<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n nh</b></i>
12A2
12A3
12A9


<i><b>2. Kiểm tra 15</b></i>


<i><b>3. Dẫn dắt vào bài mới</b></i>
<i><b>4. Tổ chøc d¹y - häc</b></i>



<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>


<b>* Hoạt động 1:Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? T×nh hình KT Châu Âu sau CTTG2? </b>
- HS theo dõi SGK và trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<b>? So s¸nh víi MÜ? </b>


- HS theo dõi SGK và trả lời
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
- GV Gii thiu bn Chõu u


<b>? Phân tích bản chất của kế hoạch Mácsan ?</b>


- HS theo dõi SGK và trả lời nguyên nhân phát triển của KT
các nớc Tây Âu


- GV nhn xột, b sung, cht ý
<b>* Hot động 2: Cá nhân, cả lớp </b>


<b>? Nh÷ng nÐt lín về tình hình ctrị ở các nớc tây Âu?</b>


<b>I. Tây Âu từ (1945 đến</b>
<b>1950) </b>


<b>a. Kinh tÕ </b>



- Bị tàn phá nặng nề lâm
vào tình trạng điêu đứng
kiệt quệ


- Qua kế hoạch Mác San
(viện trợ của Mĩ) đến 1950
các nớc Tây Âu phục hồi
KT, đạt mức trớc CT nhng lệ
thuộc Mĩ


b. ChÝnh trÞ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- HS theo dõi SGK và trả lời
- GV nhận xét, bổ sung, chèt ý


<b>? Vì sao phải thực hiện những chính sách đó?</b>
- HS theo dõi SGK và trả lời


- GV nhËn xÐt, bỉ sung, chèt


- Liên hệ ptrào giải phóng dtộc trên thế giới (á, Phi, MLT)
* Hoạt động 1: Nhóm


- GV chia líp thµnh 3 nhãm vµ giao nhiƯm vơ cơ thĨ cho
tõng nhãm


<b>+ Nhãm 1: T×nh h×nh ptriển ktế của Tây Âu từ 1950 </b>
<b>-1973?</b>


<b>+ Nhúm 2: Nguyên nhân dẫn đến sự phát triển của ktế</b>


<b>Tây Âu từ 1950 - 1973?</b>


<b>+ Nhóm 3: Tình hình ctrị của Tây Âu từ 1950 - 1973?</b>
- HS thảo luận theo nhóm, cử đại diện lên trình bày kết quả
của nhóm


- HS kh¸c bỉ sung


- GV nhËn xÐt , bỉ sung vµ chèt ý
- Nhãm 1:


+ Nưa sau 1950
+ Giữa những năm 70


- Nhóm 2: Nguyên nhân theo SGK (không cần chi tiết trang
48)


- Nhóm 3


- GV giới thiệu bản đồ chính trị Châu Âu
+ Liên hệ “CT lạnh”


+ Ph©n tÝch tÝnh “2 cùc” cđa trËt tù thÕ giíi


- GV giới thiệu các thể chế nhà nớc ở Châu Âu để HS tham
khảo




Hớng dẫn HS khái quát những nét chính về tình hình chính


trị Tây Âu ở g/đ này


+ Quay tr li XL thuộc địa


<b>II. Tây Âu từ năm 1950</b>
<b>đến năm 1973 </b>


<b>a. Kinh tÕ </b>


+ N÷a sau 1950 ph¸t triển
nhanh (tăng trởng KT cao
hơn Mĩ)


+ Giữa 70 trở thành 1 trong
3 trung t©m KT tài chính
lớn nhất TG cạnhi tranh mĩ
và Nhật đuổi kịp Mĩ về vàng
dự trữ ngoại tệ


* Nguyên nhân


- áp dụng các thành tựu
KHKT


- Vai trò của nhà nớc


- Lợi dụng vốn đầu t từ bên
ngoài (chđ u lµ cđa MÜ),
tranh thđ giá nguyên liệu
rẻ ...



<b>b. Chính trị </b>


- Tiếp tục phát triển thể chế
dân chủ t sản


- Tiếp tục chính sách liên
minh chặt chẽ với Mĩ. Mặt
khác đa dạng hoá, đa phơng
hoá hơn nữa qhệ đối ngoại
- CNTD cũ của A, P, HL,
Bồ… bị sụp đổ trên tồn thế
giới


<b>4. Cđng cè.</b>


- GV sơ kết kiến thức toàn bài bằng sơ đồ giấy theo hớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK theo
3 yếu tố:


+ KTế, Ctrị, đối ngoại của Tây Âu từ 1945  1973


- Kiểm tra hoạt động nhận thức của học sinh, sắp xếp nhận thức theo sơ đồ giấy
- Học sinh:


+ Tham gia củng cố kiến thức bằng sơ đồ theo hớng dẫn chung của thầy.
+ Trả lời câu hỏi sách giáo khoa


¬n


<b>5. H íng dẫn</b>



- Đọc trớc bài 7: Tây Âu (tiếp theo)


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>TiÕt 10</b>
<b>Ngµy soạn: 23/9/08</b>


<b>Ngày dạy:</b> <i><b>Bài 7</b></i>


<i><b>Tây Âu</b></i>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<i><b>1. Kiến thức:</b></i>


- Quá trình hình thành và phát triển ủa một Châu ¢u thèng nhÊt (EU)


- Nắm bắt đợc những thành tựu cơ bản của EU trong lĩnh vực KHKT, thể thao, văn hóa…
- Biết đợc những quan hệ hợp tác cơ bản giữa EU với VN và tiến trình Asean (nếu có thể)
<i><b>2. T</b><b> t</b><b> ởng - tình cảm:</b></i>


- Hiểu rõ mối quan hệ Âu á trong lịch sử (từng là những nớc thực dân, những nớc thuôc
địa) và trong hiện tại (đối tác cùng phát triển)


- GD ý thức vơn lên và thái độ hợp tác trong xu hớng tồn cầu hố
<i><b>3. Kỹ năng:</b></i>


- RÌn luyện các thao tác t duy: phân tích, tổng hợp, so sánh, vận dụng
- Rèn luyện kĩ năng quan sát


<b>B. Phơng tiện, đồ dùng dạy - học</b>
- SGK, SGV, tài liệu tham khảo



- Bản đồ thế giới thời kỳ “Chiến tranh lạnh”


- Bộ đĩa Encatar 2004 (phần Châu Âu, thế giới chung)
- Bảng sơ đồ tổng hợp kiến thc


<b>C. Tiến trình dạy - học</b>
<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>
12A2
12A3
12A9


<i><b>2. KiÓm tra </b></i>


<i><b>Câu 1: Tình hình kinh tế và nguyên nhân phát triển của Tây Âu từ 1950 - 1973</b></i>
<i><b>Câu 2: Chính sách đối ngoại của Tây Âu từ 1950 - 1973</b></i>


<i><b>3. DÉn dắt vào bài mới</b></i>
<i><b>4. Tổ chức dạy - học</b></i>


<b>Hot ng của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>


<b>* Hoạt động 1:C lp, cỏ nhõn</b>


<b>? Tình hình ktế Tây Âu từ 1973 -1991? </b>
- HS theo dõi SGK và trả lời


- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý



<b>?Về tác động của cuộc khủng hoảng năng lợng 1973?</b>
- HS theo dõi SGK và trả lời


- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý


GV: Liên hệ những vấn đề nội bộ của Tây Âu nh:
+ Kinh tế: sự suy thoái


+ X· héi: phøc t¹p


+ Đối ngoại: Chú trọng vấn đề Đức
<b>* Hoạt động 2: Cá nhân, cả lớp </b>


<b>? Nh÷ng nÐt lớn về tình hình ctrị ở các nớc tây Âu từ</b>
<b>1973 -1991?</b>


- HS theo dõi SGK và trả lời
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


- Liên hệ, so sánh với Liên Xô và Mĩ


- Gii thớch: ti phm Mapha, đọc tài liệu tham khảo.
- Nêu biểu tợng: Bức tờng BécLin” bị xóa bỏ


<b>? Vấn đề thống nhất nớc Đức tác động đến qh qtế ntn?</b>
- HS trả lời


- GV nhËn xÐt, bỉ sung, chèt ý:biĨu hiƯn cho xu thế hoà
hoÃn Đông Tây



<b>III. Tõy u t 1973 đến</b>
<b>năm 1991</b>


<b>a. Kinh tÕ: </b>


Bị suy thoái kéo dài do
tác động của cuộc khủng
hoảng năng lợng 1973,
bị Mĩ, Nhật và NIC cạnh
tranh


b. Chính trị:


- Các hiện tợng: phân
hóa giàu nghÌo, tƯ n¹n
x· héi, téi ph¹m mapia
(Italia) gia tăng


- 3/10/1990 nớc Đức
thống nhất


- 1975 bị kết hiệp hợp ớc
Hen-xinh ki vÒ an ninh
và hợp tác Châu Âu


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân


- GV giải thích rõ sự phục hồi, phát triển về kinh tế, tình
hình chính trị, những thay đổi tích cực trong đờng lối đối


ngoại của các nớc Tây Âu trong giai đoạn này.


- Giới thiệu kênh hình 19 yêu cầu học sinh khai th¸c.


- HS quan sát kênh hình 19 làm rõ sự phục hồi và phát triển
KT Tây Âu, khẳng định vị trí: TTKTTC thế giới của Tây Âu
<b>? Vai trị của tổ chức EU?</b>


- HS dùa vµo hiĨu biÕt của mình trả lời


- GV liờn h thc t, hng dẫn học sinh xác định vị trí và
vai trị của tổ chức EU: 15 thành viên EU với GNP: 7.000 tỉ
USD chiếm 1/3 tổng sản phẩm CN của TG


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Hoàn cảnh ra đời và phát triển của liên minh châu</b>
<b>Âu?</b>


- HS theo dâi SGK tr¶ lêi
- GV nhËn xÐt, bỉ sung, chèt ý
+ Gi¶i thÝch EEC  EU


- GV giới thiệu lợc đồ các nớc thuộc liên minh Châu Âu
<b>? Mục tiêu của tổ chức này là gì?</b>


- HS tr¶ lêi


- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý



? Mqhệ giữa Việt Nam và EU đợc thiết lập ntn?
- HS dựa vào hiểu biết của mỡnh tr li


- GV giới thiệu tài liệu về cơ cấu tổ chức của EU mối quan
hệ giữa EU và Việt Nam


<b>năm 2000</b>
<b>a. Kinh tế: </b>


Phục hồi và triển, Tây
Âu vẫn là 1 trong 3 trung
tâm KT tài chính lớn cđa
TG….


<b>b. ChÝnh trÞ: </b>


ổn định chính phủ thi
hành đờng lối đối ngoại,
tích cực mở rộng quan
hệ đối ngoại trên thế giới


<b>V. Liªn minh Châu Âu</b>
<b>(EU) </b>


- Sự thành lập và phát
triển


+ 18/4/1951


+ 25/3/1957: 6 níc


+ 1986: 12 níc
+ 1/1/1993 EEC  EU
+ 1994: 15 níc  1/1/1999
+ 2004: 25 năm


- Mục tiêu:


Hp tỏc liờn minh v KT,
tiền tệ và cả chính trị
(luật cơng dân Châu Âu,
đối ngoại an ninh chung)
- Mối quan hệ: EU và
Việt nam


+ 10/1990 EU thiÕt lËp
quan hƯ ngo¹i giao víi
ViƯt Nam


+ 7/1995, EU vµ VN kí
kết hợp tác toàn diện
<b>4. Củng cố.</b>


- GV s kết kiến thức toàn bài bằng sơ đồ giấy theo hớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK theo
3 yếu tố: KTế, Ctrị, đối ngoại của Tây Âu từ 1973  2000


- Kiểm tra hoạt động nhận thức của học sinh, sắp xếp nhận thức theo sơ đồ giấy


- Học sinh: Đọc tài liệu về cơ cấu tổ chức của EU mối quan hệ giữa EU và Việt Nam
- Giới thiệu tình hình, Châu Âu thống nhất (EU) trong bèi c¶nh hiƯn nay



- HS:


+ Tham gia củng cố kiến thức bằng sơ đồ theo hớng dẫn chung của GV.
+ Trả lời câu hỏi sách giáo khoa


<b>5. H ớng dẫn</b>


- Lập bản niên bản về quá trình hình thành và phát triển của khối EU
- Đọc trớc bài 8: Nhật Bản


- Tỡm ti liu về qhệ giữa Việt Nam và Nhật Bản từ 1945 đến 2000


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>TuÇn 6</b>


<b>TiÕt 11</b>


<b>Ngày soạn: 01/10/08</b>


<b>Ngày dạy:</b> <i><b>Bài 8</b></i>


<i><b>Nhật Bản</b></i>
<b>A. Mơc tiªu:</b>


<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i>


- Nắm đợc q trình phát triển của Nhật từ sau thế giới thứ 2


- Hiểu đợc vai trò kinh tế quan trọng của Nhật trên thế giới và đặc biệt ở Châu á
- Lí giải đơc nguyên nhân sự phát triển thần kì của Nhật Bản



<i><b>2. T</b><b> t</b><b> ëng - t×nh c¶m:</b></i>


- Khâm phục khả năng sáng tạo và ý thức tự cờng của ngời Nhật, từ đó có ý thức phấn đấu
trong học tập và cuộc sống


- ý nghĩa về trách nhiệm của thế hệ trẻ đối với công cuộc hiện đại hóa đất nớc
<i><b>3. Kỹ năng:</b></i>


- RÌn luyện các thao tác t duy: phân tích, tổng hợp, so sánh, vận dụng
- Rèn luyện kĩ năng quan sát


<b>B. Phơng tiện, đồ dùng dạy - học</b>
- SGK, SGV, tài liệu tham khảo
- Bản đồ nớc Nhật


- Bản đồ thế giới thời kỳ “Chiến tranh lạnh”
- Bộ đĩa Encatar 2004 (Nhật Bản)


- Bảng sơ đồ tổng hợp kiến thức
<b>C. Tiến trình dạy - học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>
12A2
12A3
12A9


<i><b>2. KiĨm tra </b></i>



<i><b>C©u 1: Vì sao nói rằng: Tây Âu là một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất của</b></i>
thế giới nửa sau thế kỉ XX?


<i><b>3. Dẫn dắt vào bài mới</b></i>
<i><b>4. Tổ chức dạy - học</b></i>


<b>Hot ng ca GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>


<b>* Hoạt động 1:Cả lớp, cỏ nhõn</b>


<b>? Tình hình Nhật Bản sau ctranh thế giới thế 2? </b>
- HS theo dõi SGK và trả lời


- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý


<b>? Hậu quả nặng nề của ctranh đối với Nhật?</b>
- HS theo dõi SGK và trả lời


- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý


<b>? Những con số trên nói lên điều gì?</b>
- HS theo dõi SGK và trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>? So sánh tình hình Nhật Bản với Mĩ, Tây Âu</b>
<b>sau ctranh thế giới 2? </b>


- HS theo dõi SGK và trả lời
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>* Hoạt động 2: Cá nhân, cả lớp</b>


- GV giới thiệu về tình hình Nhật Bản sau chiến
tranh thế giới thứ 2: Bị Mĩ chiếm đóng theo cđộ
quân quản


- GV yêu cầu HS theo dõi SGK để thấy đợc sự thay
đổi về ctrị, ktế, xã hội và csách đối mgoại của Nhật


<b>I. Nhật Bản từ năm 1945 n</b>
<b>nm 1952</b>


<b>a. Hoàn cảnh: </b>


- Thất b¹i trong ctranh thế giới




hậu quả nặng nề:


+ Khoảng 3 triÖu ngêi chÕt vµ
mÊt tÝch


+ 40% đơ thị, 80% tàu bè, 34%
mãy móc bị phá huỷ


+ Thảm hoạ đói rét đe doạ nớc
Nhật


+ Bị quân Mĩ chiếm đóng



<b>b. C«ng cc phôc håi ktÕ ë</b>
<b>NhËt </b>


- Về chính trị


+ Xoá bỏ chủ nghĩa quân phiệt,
xét xử tội phạm chiến tranh


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

B¶n sau chiÕn tranh


- HS theo dâi SGK theo yêu cầu của GV


- GV cung cp cho HS những nội dung về tình hình
ctrị, ktế và đối ngoại của Nhật: Dới sự chỉ huy của
Bộ chỉ huy tối cao lực lợng Đồng minh (SCAP),
Nhật Bản có nhiều thay đổi về ctrị. Để xdựng một
nhà nớc NB dân chủ, Hiến pháp mới đợc công bố
năm 1947 đã thay thế cho Hiến pháp Minh Trị
(1898). Theo Hiến pháp mới Thien Hoàng chỉ có
vtrị tợng trng và tơn trọng những quyền căn bản
của dân chúng. Điểm nổi bật của Hiến pháp này là:
Tuyên ngơn hồ bình, cam kết từ bỏ việc tiến hành
ctranh, không dùng hoặc đe doạ sử dụng vũ lực
trong qhệ quốc tế, khơng duy trì qn đội thờng
trực, chỉ có lực lợng phịng vệ dân sự đảm bảo an
ninh, trật tự trong nớc


- Về ktế: Dựa vào sự chiếm đóng của Mĩ, chính phủ
Nhật đã giải thể các Daibátx- các công ti t bản độc


quyền trớc 1945, thuộc các gia đình lớn có thế lực
về chính trị, ktế và kiểm sốt hầu nh tồn bộ nền
ktế của đất nớc- và cổ phần hố tồm bộ nền ktế
này. Ngồi ra Nhật cịn thực hiện 1 số cải cách ktế:
Cải cách ruộng đất, dchủ hoá lao động. Dựa vào sự
nỗ lực của bản thân và viện trợ của Mĩ đến khoản
1950 - 1951, NB nhận viện trợ của Mĩ vànớc ngoài
gần 14 tỉ USD


<b>? Nhật thi hành chính sách đối ngoại ntn?</b>
- HS theo dõi SGK và trả lời


- GV nhËn xÐt, bæ sung, chèt ý
<b>*Hoạt động 1: Nhóm</b>


-GV-trên cơ sở giới thiệu phần I , phân lớp làm 3
nhóm thảo luận và trình bày trước lớp các giai
đoạn cịn lại


<b>+ Nhóm 1: trình bày tình hình NB từ 1952-1973</b>
<b>+ Nhóm 2: trình bày tình hình NB từ 1973-1991</b>
<b>+ Nhóm 3: trình bày tình hình NB từ 1991-2000</b>
- HS : các nhóm thảo luân và sau đó cử người lên
trình bày nội dung được phân cơng.


- GV sau mỗi phần trình bày của mỗi nhóm.GV
nhận xét và chốt ý


*<i><b>Giai đoạn 1952-1973</b></i>



+ Kinh tế: sau khi được phục hồi , từ 1952-1960,
kinh tế Nhật phát triển nhanh chóng , nhất là từ
năm 1960 đến 1973 , thường được gọi là giai đoạn
phát triển thần kỳ của Nhật.biểu hiên...


quân chủ lập hiến, nhng thực chất
là cđộ dchủ đại nghị. Hiến Pháp
mới vẫn duy trì ngơi vị của Thiên
Hồng. Quốc hội có quyền lập
pháp, chính phủ có quyền hành
pháp


+ Cam kết từ bỏ chiến tranh,
khơng duy trì quân đội thờng trực


- VÒ ktÕ: Thùc hiÖn 3 cuộc cải
cáh dân chủ


+ Gii tỏn cỏc Daibátx
+ Cải cách ruộng đất
+ Dân chủ hoá lao động




Dựa vào sự viện trợ của Mĩ (1950
- 1951) ktế Nhật đợc phục hồi
- Về đối ngoại: Lminh với Mĩ,
ngày 8/8/1951 kí hiệp ớc an ninh
Mĩ - Nhật. Chế độ chiếm đóng
của Đồng minh chấm dứt



<b>II. Nhật Bản từ năm 1952 đến</b>
<b>năm 1973</b>


<b>a. Kinh tÕ vµ KHKT: </b>


<b>* Kinh tế</b>


- 1952 - 1960 ktÕ NhËt cã bíc
ph¸t triĨn nhanh


- 1960 - 1973, kinh tế Nhật Bản
ptriển thần kì


- Biểu hiƯn:


+ Tốc độ tăng trưởng bình qn
hµng năm 10,8% (1969) <sub></sub>1973:
7,8% ; <sub></sub> vươn lên hàng thứ hai
trong thế giới tư bản.


- Từ những năm 70 trở đi, Nhật
trở thành một trong ba trung tâm
ktế - tài chính lớn của tgiới


<b>* Khoa học-kỹ thuật</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

+ Rất coi trọng<sub></sub>đẩy nhanh sự phát triển bằng cách
mua phát minh...



+ chủ yếu tập trung vào ...


+ Về thành tựu: GV sử dụng hình ảnh minh họa
cho các thành tựu tiêu biểu về KHKT của Nhật.


<b>*Nguyên nhân phát triển </b>


- Con người được coi là yếu tố qđịnh hàng đầu đối
với sự ptriển


- Vai trị quản lý , lãnh đạo có hiệu quả của Nhà
nước


- Chế độ làm việc suốt đời , chế độ hưởng lương
theo thâm niên và chủ nghĩa nghiệp đoàn xí nghiệp
được coi là ba “kho báu thiêng liêng„ làm cho các
cơng ty của Nhật và có sức mạnh cạnh tranh cao.
- Áp dụng các thành tựu KH-KT nâng cao năng
suất , chất lượng , hạ giá thành


- Chi phí quốc phịng thấp ( khơng q 1% GDP).
- Biết tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát
triển như viện trợ Mỹ, chiến tranh TT,VN...<i><b>Trong</b></i>
<i><b>những ngnhân trên nhấn mạnh nhân tố con</b></i>
<i><b>người và xã hội (Sách báo thường viết: người</b></i>
<i><b>Nhật chăm chỉ làm việc và được đào tạo chu đáo,</b></i>
<i><b>họ chú ý tỉ mỉ những cái nhỏ nhất, điều tra kỹ</b></i>
<i><b>càng trước khi quyết định;họ đặc biệt chú trọng</b></i>
<i><b>chữ tín; có ý thức cộng đồng, trước hết là từ đơn</b></i>
<i><b>vị, cơng ty của mình, không dựa vào họ hàng</b></i>


<i><b>theo quan niệm: „một người làm quan...“</b></i>


- Năm 1968 mua bằng phát minh
của nước ngoài trị giá 6 tỉ USD.
- Chủ yếu tập trung vào công
nghiệp dân dụng


- Đạt nhiều thành tựu lớn :


+ Các sản phẩm nổi tiếng như ti
vi, tủ lạnh, ơ tơ


+ Đóng tàu 1 triệu tấn, các ctrình
thế kỷ: đường ngầm dưới đáy
biển dài 53,8 km...


* Nguyên nhân phát triển


* Hạn chế


- Nghèo tài nguyên <sub></sub> nguyên,
nhiên liệu phụ thuộc bên ngoài.
- Cơ cấu vùng ktế thiếu cân đối,
tập trung chủ yếu vào 3 trung tâm
là Tokiơ, Ơxaca và Nơgơia; giữa
nnghiệp và cơng nghiệp.


- Sự cạnh tranh quyết liêt của
Mỹ, Tây Âu, các nước NIC, TQ
<b>b. Về chính trị:</b>



- Đảng Dchủ Tự do (LDP) liên
tục cầm quyền.(1955-1993). Nền
chính trị Nhật bản nhìn chung là
ổn định.


<b>c. Csách đối ngoại: liên minh</b>
chặt chẽ với Mỹ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

Đảng Dân chủ Tự do ( LDP) liên tục cầm quyền.
(1955-1993). Dưới thời thủ tướng Ikêđa Hayato
(1960-1964) đã chủ trương xdựng “Nhà nước phúc
lợi chung’’, thu nhập quốc dân tăng gấp đôi trong
10 năm ( 1960-1970)


<b>*Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>
<b>? Tình hình NB từ 1973 - 1991? </b>
- HS theo dõi SGK và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, bổ sung và chốt ý


- kinh tế: trong giai đoạn này , lần đầu tiên sau
CTTG II, ktế Nhật không đạt được tốc độ tăng
trưởng với hai con số và đã nếm mùi suy thối.


<b>? Chính sách đối ngoại của Nhật ntn?</b>
- HS theo dõi SGK và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, bổ sung và chốt ý


-Về đối ngoại: trong khi vẫn duy trì chặt chẽ liên
minh Mỹ-Nhật, Nhật Bản “quay trở về“ châu Á



<i>(1973 thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam,</i>
<i>1978 bình thường hóa với Trung Quốc, 8/1977 học</i>
<i>thuyết Phucưđa  1991 học thuyết Kaiphu )</i>, trước
hết với TQ và các nước ĐNA , chú ý mối quan hệ
với các nước ASEAN và ba nước Đông Dương
(học thuyết Phucađa )


<b>*Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? NB thời kì 1991 - 2000 có nét gì nổi bật?</b>
- HS theo dõi SGK và trả lời câu hỏi


- GV nhận xét, bổ sung và chốt ý


Đây là giai đoạn Nhật sau Chiến tranh lạnh ( khơng
cịn trật tự hai cực, diễn ra những tập hợp lực lượng
mới và nguy cơ mới..)


-Tỉ träng cña NhËt trong nỊn s¶n xt thế giới
<i>l 1/10.GDP của Nhật năm 2000 l 4746 tỉ USD</i> <i></i>
<i>v bình quân GDP trên đầu ng</i> <i>ời l 37408 USD.</i> <i> </i>
-Tính đến năm 1992, Nhật đã phóng 49 vệ tinh
khác nhau và hợp tác có hiệu qủa với Mỹ, LX (sau


với LX và gia nhập LHQ.
<b> </b>


<b> III. Nhật Bản từ năm 1973 đến</b>
<b>năm 1991</b>



<b>a.Kinh tế :</b>


- Từ 1973-1982: kinh tế phát
triển xen kẽ với khủng hoảng suy
thoái ngắn.


- Từ nửa sau những năm 80: trở
thành siêu cường tài chính số một
trên thế giới với dự trử vàng và
ngoại tế gấp 3 lần của Mỹ , gấp
1,5 lần của Đức , là chủ nợ lớn
nhất thế giới.


<b>b.Chính sách đối ngoại:</b>


- “học thuyết Phucađa“ (1977)
“học thuyết Kaiphu’’(1991) với
nội dung chủ yếu là tăng cường
qhệ ktế, ctrị, vhóa , xhội với các
nước ĐNA và tổ chức ASEAN.
- Nhật thiết lập qhệ ngoại giao
với VN năm 1973.


<b>IV. NB từ 1991 đến năm 2000</b>
<b>a. Kinh tế: có giảm sút nhưng</b>
vẫn là 1/3 trung tâm kinh tế -tài
chính lớn của thế giới.


<b>b. Khoa học – kỹ thuật: tiếp tục</b>


ptriển với trình độ cao


<b>c. Văn hóa: giữ được những giá</b>
trị truyền thống và bản sắc vhóa
của mình


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

này là Nga) trong các chương trình vũ trụ quốc tế.
-Tuy là nước phát triển cao nhưng Nhật vẫn giữ
được...Sự kết hợp hài hòa giữa truyền thống với
hiện đại là nết đáng chú ý trong đời sống văn hóa
Nhật.


-sau 38 năm Đảng Dân chủ Tự do liên tục cầm
quyền (1955-1993), từ năm 1993 đến năm 2000 ,
chính quyền ở Nhật thuộc về các đảng phái đối lập
hoặc liên minh các đảng phái khác nhau...


-Tháng 4/1996 , hai nước ra tuyên bố khẳng định
lại việc kéo dài vĩnh viễn Hiệp ước an ninh Mỹ
-Nhật. Mặt khác với học thuyết Miydaoa( 1/1993),
và “học thuyết Hasimoto“ (1/1997) Nhật vẫn coi
trọng...


lđạo, tình hình xhội có phần k0<sub> ổn</sub>


định.


<b>e. Về đối ngoại : </b>


+ Tiếp tục duy trì liên minh chặt


chẽ với Mỹ.


+ Coi trọng qhệ với Tây Âu, mở
rộng hoạt động đối ngoại toàn
cầu và chú trọng ptriển với các
nước ĐNA.


+ Từ những năm 90 , NB nỗ lực
vươn lên thành cường quốc ctrị
để tương xứng với vị thế siêu
cường ktế của mình.


<b>4. Cñng cè.</b>


- Những nhân tố thúc đẩy sự phát triển thần kỳ của Nhật bản là gì?
- Hãy nêu những khó khăn đối với sự phát triển kinh tế ở Nhật Bản ?


- Chính sách đối ngoại của NB trong nhng nm 1973-1991 nh th no?.
+ Trả lời câu hỏi sách giáo khoa


<b>5. H ớng dẫn</b>


- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK
- Làm bài tập sau:


+ Câu 1: Những yếu tố n o khià ến cho Nhật trở th nh 1 trong 3 TTKT-TC cà ủa thế giới ?
+ Câu 2: Khái quát chính sách đối ngoại của Nhật trong thời kỳ Chiến tranh lạnh.
- Ôn tập tốt giờ sau kiểm tra 45’


* * * * * * * * * * * * * * * * * * *


<b>TuÇn 6</b> <b> </b>


<b>Tiết 12 </b>


<b>Ngày soạn: 05/10/08</b> <b>Kiểm tra 45</b>


<b>Ngày dạy:</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Cng c và vận dụng kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra
2. T<b> t ởng, tình cảm:</b>


- GD HS ý thøc tù gi¸c, trung thùc trong làm bài kiểm tra.
<b>3. Kỹ năng:</b>


- Rốn luyn cỏc thao tác t duy: ptích, tổng hợp, đối chiếu, vận dụng kiến thức đã học vào
làm bài và rút ra kết luận cần thiết


<b>B. Phơng tiện, đồ dùng dạy - học</b>
- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

12 A2
12 A3
12 A9


<b>2. Kiểm tra (Không)</b>
<b>3. Dẫn dắt</b>


<b>4. Bài mới</b>


<b>A. Đề bài</b>
<b>I. Trắc nghiệm</b>


Cõu 1: Khoanh trũn ch cỏi in hoa đứng trớc câu trả lời đúng
1. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm nào?
A. 1949 B. 1950 C. 1957 D. 1961
2. CNXH tan rã ở Liên Xô và các nớc Đông Âu là do:


A. Chđ quan duy ý chÝ, thiÕu d©n chủ


B. Không bắt kịp bớc phát triển của Khoa học kỹ thuật
C. Phạm nhiều sai lầm khi cải tổ


D. B các thế lực phản động chống phá
E. Cả A, B, C, D đều đúng


3. Nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa lâm vào tình trạng đầy biến động trong khoảng thời
gian nào?


A. 1949 - 1959 B. 1959 - 1969


C. 1959 - 1978 D. 1978 - 2000


4. Sau khi giành độc lập, chiến lợc kinh tế đầu tiên mà nhóm 5 nớc sáng lập ASEAN thực
hiện là gì?


A.ChiÕn lỵc kinh tế hớng ngoại
B. Chiến lợc kinh tế hớng nội
C. Cả 2 chiến lợc trên



Cõu 2: Ni cỏc s kin v thời gian sao cho đúng


<b>Sù kiÖn</b> <b>Thêi gian</b>


1. Hiệp hội các nớc Đông Nam á (ASEAN) ra đời A. 9/1949


2. Năm Châu Phi B. 8/8/1967


3. Thành lập CHLB Đức C. 2/12/1975


4. Nớc Cộng hoà Dân chủ nhân dân Lào thành lËp D. 1960
<b>II. Tù LuËn</b>


Câu 1(4đ): Kinh tế Mĩ từ 1945 -1973 và nguyên nhân phát triển của nền kinh tế Mĩ?
Câu 2(2đ): Nguyên nhân nào dẫn đến sự phỏt trin thn kỡ ca Nht Bn?


<b>B. Đáp án biĨu ®iĨm</b>–


<b>I. Trắc nghiệm (4 điểm) </b>
<b>- Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm</b>


<b>Câu 1: Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng</b>


<b>1- A</b> <b>2. E</b> <b>3. C</b> <b>D. B</b>


Câu 2: Nối sự kiện với thời gian sao cho đúng


Sù kiÖn Thêi gian


1. Hiệp hội các nc ụng Nam ỏ (ASEAN) ra i A. 9/1949



2. Năm Châu Phi B. 8/8/1967


3. Thành lập CHLB Đức C. 2/12/1975


4. Nớc Cộng hoà Dân chủ nhân dân Lào thành lập D. 1960


<b>(1-B;</b> <b>2-D;</b> <b>3-A;</b> <b>4-C)</b>


<b>II. Tự luận ( 6 điểm)</b>
<b>Câu 1:( 4®iĨm)</b>


<b>* Kinh tÕ MÜ (2 ®iĨm)</b>


- Kinh tÕ MÜ phát triển mạnh mẽ: (0,25đ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

+ Nông nghiệp: bằng 2 lần sản lợng của Anh, Pháp, Cộng hoà Liên bang Đức, Italia, Nhật
Bản cộng lại(0,5đ)


+ 50 % tàu thuyền đi lại trên các mặt biển là của Mĩ(0,25đ)
+ Nắm 3/4 trữ lợng vàng của toàn thế giới(0,25đ)




20 năm sau chiến tranh Mĩ là trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất của thế giới(0,25đ)
<b>* Nguyên nhân ptriển:( 2điểm)</b>


- Lthổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú, nguồn nhân lực dồi dào, trình độ kĩ
thuật cao, năng động, stạo(0,5đ)



- Lợi dụng ctranh để làm giàu(0,5đ)


- áp dụng những thành tựu của KHKT hiện đại(0,25đ)
- Tập trung t bản cao(0,25)


- Chính sách và biện pháp điều tiết của nhà nớc(0,5đ)
<b>Câu 2: (2 điểm)</b>


* Nguyên nhân phát triển thần kì cña NhËt


- ở Nhật con ngời đợc coi là vốn quý nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu(0,25đ)
- Vai trị lãnh đạo quản lí của nhà nớc (0,25đ)


- Cơng ti Nhật năng động, có tầm nhìn xa, quản lí tốt nên có tiềm lực và sức cạnh tranh
cao(0,25đ)


- Biết áp dụng các thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại để nâng cao năng suất, chất lợng,
hạ giá thành sn phm(0,25)


- Chi phí cho quốc phòng của Nhật Bản thấp,nên có điều kiện tập trung vốn đầu t cho kinh
tÕ(0,25®)


- Tận dụng tốt các yếu tố bên ngồi để phát triển(0,25đ)


- Khuyến khích các hoạt động sáng tạo văn hoỏ, ngh thut (0,25)




Kinh tế Nhật phát triển mạnh mẽ, trở thành 1 trong 3 trung tâm kinh tế - tài chính lớn của
thế giới(0,25đ)



<b>5. Củng cố, h ớng dẫn</b>
<b>* Củng cố:</b>


Kết quả


Lớp Giỏi Khá T.Bình Yếu


SL % SL % SL % SL %


12A2
12A3
12A9


<b>* Híng dÉn:</b>


- §äc tríc bµi 9: Quan hƯ qc tÕ trong vµ sau thời kì chiến tranh lạnh


<b>Tuần 7</b> <b> </b> <b>Chương V:</b>


<b>TiÕt 13 </b> <b>QUAN HỆ QUC T ( 1945-2000)</b>


<b>Ngày soạn: 05/10/08 </b> <b> Bài 9</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>A. Mơc tiªu:</b>
<b>1. KiÕn thøc:</b>


- Nhận thức được những nét chính của QHQT sau chiến tranh thế giới thứ hai với đặc
trưng lớn có tính bao trùm là sự đối đầu giữa hai phe : TBCN và XHCN



+ Sự mâu thuẫn Đông - Tây và khởi đầu chiến tranh lạnh
+ Sự đối đầu Đông - Tây và các cuộc chiến tranh cc b
<b>2. T t ởng, tình cảm:</b>


- Nhận thức rõ: Mặc dù hbình tgiới vẫn được duy trì, nhưng tro<sub> tình trạng ctranh lạnh. </sub>


- Trên thực tế, nhiều cuộc ctranh cục bộ đã diễn ra, thậm chí kéo dài, nhất là ở 2 kvực
ĐNÁ và Trung Đơng. Từ đó, thấy rõ: cuộc đtranh của các dân tộc vì hbình tgiới, độc lập
dân tộc và tiến bộ xã hội là đầy chơng gai, cực kì gian khổ và phức tạp.


- Tự hào về những đóng góp to lớn của dân tộc ta vào cuộc đấu tranh của các dân tộc với
các mục tiêu thời đại: hồ bình thế giới, độc lập dân tộc và tiến b xó hi


<b>3. Kỹ năng:</b>


- Rốn luyn cỏc thao tỏc t duy: ptích, tổng hợp, đối chiếu, vận dụng kiến thức đã học rút ra
kết luận cần thiết


- Rốn luyện kĩ năng quan sỏt bản đồ, tranh ảnh cú liờn quan
<b>B. Phơng tiện, đồ dùng dạy - học</b>


- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo


- Bn th gii v cỏc tranh ảnh khác có liên quan
<b>C. TiÕn tr×nh tỉ chøc d¹y - häc</b>


<b>1. Tỉ chøc:</b>
12 A2
12 A3
12 A9



<b>2. KiĨm tra </b>


Câu 1: Trình bày khái quát csách đối ngoại của Nhật Bản trong thời kì Ctranh Lạnh ?
<b>3. DÉn d¾t</b>


- GV cần nhắc qua các bài đã học có liên quan, sau đó khái quát QHQT trên phạm vi tồn
cầu trong nội dung bài học


<b>4. Bµi míi</b>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>
<b>* Hoạt động 1:Cả lớp, cá nhân</b>


- GV: Từ liên minh chống phát xít, sau ctranh, hai
cường quốc X-M chuyển sang đối đầu và đi tới tình
trạng chiến tranh lạnh.


<b>? Ngnhân của sự đối đầu giữa Xô và Mĩ? Mâu</b>
<b>thuẫn Đông-Tây và khởi đầu của chiến tranh lạnh</b>
<b>được biểu hiện như thế nào?</b>


- Để trả lời hai vấn đề này GV yêu cầu HS trả lời câu
hỏi gợi mở sau:


<b>?Mâu thuẫn nội bộ phe Đồng minh bắt nguồn từ</b>
<b>đâu, từ phía nào?</b>


- HS dựa vào SGK suy nghĩ trả lời.
- GV nhận xét bổ sung và chốt ý



+ Do đối đầu mục tiêu và clược giữa 2 cường quốc:
LX và Mỹ


<b>? Để thực hiện được mưu đồ chống LX của mình,</b>
<b>Mĩ đã có những hành động gì? LX phải đối phó ra</b>


<b>I. Mâu thuẫn Đông Tây và sự</b>
<b>khởi đầu của ctranh lạnh</b>
- Sau ctranh, qhệ Đồng minh
trong ctranh đã chuyển thành
>< đối đầu giữa 2 khối Đông
-Tây


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>sao và hậu quả của nó đưa lại là gì?</b>
- HS dựa vào SGK suy nghĩ trả lời.
- GV nhận xét bổ sung và chốt ý
+ Sự kiện dẫn đến chiến tranh lạnh:




Học thuyết Truman ( 1947): Nội dung: củng cố các
chính quyền phản động và đẩy lùi các ptrào đtranh
yêu nước ở Hi Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ, biến hai nước này
thành căn cứ tiền phương chống Lx và các nước
XHCN Đông Âu từ phía nam của các nước này




<i>Kế hoạch Macsan ( 1947): Viện trợ 17 tỉ USD cho</i>


các nước Tây Âu, giúp các nước này phực hồi nền ktế.
Thông qua kế hoạch này biến các nước Tây Âu thành
Đồng minh của Mĩ trong cuộc chiến với LX


- Để liên kết cùng ptriển ktế, LX và các nước Đông
Âu đã thành lập Hội đồng tương trợ ktế (1/1949)<sub></sub>ranh
giới phân chia về ktế, ctrị ở Châu Âu được xác lập.
- 1949, Mĩ thành lập Tổ chức quân sự Hiệp ước Bắc
Đại Tây Dương (NATO) thành lập ngay tại
Washinton. Đây là liên minh qsự lớn nhất của các
nước tư bản phương Tây do Mỹ cầm đầu nhằm chống
lại LX và các nước XHCN.


- Để đối phó, 5/1955 LX và các nước Đâu đã thành
lập tổ chức Hiệp ước Vacxava, 1 liên minh ctrị - qsự
của các nước XHCN ở châu Âu.


<b>? Em có nhận xét gì về việc thành lập 2 tổ chức</b>
<b>NATO VÀ VÁCXAVA?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý




Cục diện 2 phe thực sự được xác lập ở Châu Âu,
ctranh lạnh bao trùm cả thế giới


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Thế nào là chiến tranh lạnh?</b>
- HS dựa vào SGK trả lời


- GV chốt ý: Là sự đối đầu giữa hai phe, diễn ra trên
hầu hết các lĩnh vực: CT,QS,KT,tư tưởng, văn hóa...
+ Thế giới ln trong tình trạng căng thẳng


+ Chiến tranh cục bộ diễn ra nhiều nước.
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV chuyển ý: sự đối đầu Đông-Tây đựơc biểu hiện
ở cuộc ctranh xâm lược ĐD của thực dân Pháp.


<b>? Ctranh ĐD diễn ra và kết thúc khi nào?</b>
- HS suy nghĩ trả lời.


- GV chốt ý


<b>? Tại sao ctranh Đ D lại p/á >< giữa 2 phe, chịu sự</b>
<b>tác động của 2 phe?</b>


- HS suy nghĩ trả lời.


- 1947: Học thuyết Truman
được công bố, chính thức khởi
đầu cho csách chống LX, khởi
đầu ctranh lạnh


- 6/1947: Mĩ thực hiện kế
hoạch Macsan phục hồi ktế các


nước Tây Âu


- 1/1949, LX và các nước ĐÂu
thành lập Hội đồng tương trợ
ktế tạo nên sự p/chia đối lập về
ktế và ctrị ở Châu Âu


- 4/4/1949 Tổ chức Hiệp ước
Bắc Đại Tây Dương (NATO)


- 5/1955, LX và các nước Đông
Âu tlập Tổ chức Hiệp ước
Vacsava




Sự ra đời của NATO và
Vacxava đánh dấu sự xác lập
cục diện 2 cực, 2 phe. Ctranh
lạnh bao trùm toàn tgiới.
- Kniệm: Ctranh lạnh


<b>II. Sự đối đầu Đông - Tây và</b>
<b>những cuộc ctranh cục bộ</b>
1. Cuộc ctranh xlược ĐD của
<b>thực dân Pháp( 1945-11954)</b>
- Sau CTTG II, Pháp quay trở
lại xlược 3 nước ĐD.


- Nhân dân ĐD đã tiến hành


k/c chống P.


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

- GV chốt ý: Sau chiến thắng ĐBP, hội nghị Giơnevơ
để bàn về việc chấm dứt chiến tranh ở ĐD. Hiệp định
công nhận: đlập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn
lãnh thổ của 3 nước ĐD. Cuộc ctranh ở ĐD đã chấm
dứt, VN tạm thời bị chia cắt làm 2 miền, vĩ tuyến 17
là giới tuyến qsự tạm thời. Hiệp định Giơnevơ 1954
về ĐD là thắng lợi to lớn của nhân dân 3 nước, nhưng
mặt khác cũng p/ánh cuộc đtranh gay gắt giữa 2 phe.
Đại biểu Mỹ ra tuyên bố không chịu sự ràng buộc của
Hiệp định nhằm chuẩn bị cho sự xâm lược sau này.
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Cuộc ctranh ở ĐD và TT có điểm gì khác và</b>
<b>giống nhau ? </b>


- HS dựa vào SGK trả lời.
- GV chốt ý:


+ VN giành độc lập sau đó k/c chống Pháp xlược và
can thiệp Mỹ.


+ TT chia làm hai miền quân quản (LX-M) <sub></sub> hình
thành hai nhà nước riêng rẽ.


- Mĩ lơi kéo 15 nước Đồng minh tham chiến


- Kết cục: Quân Mĩ thiệt mạng 24.119 người, các n
ước tham chiến trong cái gọi là “Quân đội LHQ” là


94.000 tên; ở Nam Bắc TT hàng triệu người




<i> Cuộc ctranh Triều Tiên là “sản phẩm“ của Ctranh</i>
<i>lạnh và là sự đối đầu trực tiếp giữa hai phe.</i>


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Cuộc k/c chống Mĩ của nhân dân VN bắt đầu </b>
<b>-kết thúc khi nào?</b>


- HS dựa vào SGK trả lời.
- GV chốt ý:


<b>? Biểu hiện >< đối đầu giữa 2 phe trong cuộc</b>
<b>ctranh này?</b>


- HS dựa vào SGK trả lời.
- GV chốt ý:


<b>? Mĩ tiến hành ctranh ntn và thất bại ra sao?</b>
- HS trả lời


(1949), cuộc k/c của nhân dân
VN mới nhận được sự giúp đỡ
của LX, TQ và Đông Âu.


- Từ sau 1950, Mỹ ngày càng
can thiệp sâu hơn vào cuộc


chiến tranh ĐD.


- 1954 Hiệp định Giơnevơ
được kí kết. Hiệp định đã kết
thúc cuộc ctranh của Pháp ở
ĐD, đồng thời cũng p/á rõ nét
cuộc đtranh gay gắt giữa 2 phe


<b>2. Cuộc ctranh Triều Tiên.</b>
<b>(1950-1953)</b>


- 1948, Triều Tiên tạm thời
chia làm 2 miền.


- Từ vĩ tuyến 38 trở ra Bắc là
nước CH DCND TTiên (LX
bảo trợ).Từ vĩ tuyến 38 trở về
Nam là nước Đại Hàn Dân
Quốc (Hàn Quốc) do Mĩ bảo
trợ.


- 1950 - 1953 ctranh khốc liệt
giữa 2 miền.


+ Miền Bắc do LX bảo trợ, TQ
chi viện.


+ Miền Nam do Mỹ giúp sức.





Cuộc ctranh triều Tiên là “sản
phẩm“ của Ctranh lạnh là sự
đối đầu trực tiếp giữa 2 phe.
<b>3. Cuộc ctranh xlược VNam</b>
<b>của đế quốc Mỹ ( 1954-1975)</b>
<b>- 1954 - 1975 Mĩ thực hiện</b>
cuộc ctranh xlược thực dân mới
ở VN


- VN trở thành trọng điểm tro


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý: Sau Hiệp định
Giơnevơ, Mỹ đã hất cẳng Pháp, dựng lên cquyền
NĐD, âm mưu chia cắt lâu dài VN, biến miền Nam
thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ qsự của Mỹ.
Nhưng mưu đồ của Mỹ đã vấp phải ý chí quật cường
và cuộc đtranh anh dũng của quân dân VN.


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp</b>


- GV phân tích: Mỹ theo đuổi tham vọng to lớn qua
cuộc ctranh VN đối với phe XHCN và PTGPDT.
+ Mỹ đã lần lượt thực thi phần lớn các clược ctranh ở
miền Nam nhưng đã bị thất bại nặng nề mặc dù Mỹ đã
huy động những phương tiện kỹ thuật hiện đại, những
lực lượng vật chất khổng lồ cho cuộc ctranh VN.
+ Trong lsử của mình, nước Mỹ đã tham gia nhiều
cuộc ctranh nhưng cuộc ctranh VN là cuộc ctranh đầu


<i>tiên mà Mỹ đã thua. Cuộc ctranh đó đã làm tiêu tan</i>
<i>những kinh nghiệm thắng trận trong CTTG II và đã</i>
<i>chôn vùi danh tiếng những tướng lĩnh bốn sao cùng</i>
<i>những trí thức thông minh nhất và tài giỏi nhất.</i>
<i>(Kennedy)</i>


- GV kết luận: như vậy, trong thời kỳ ctranh lạnh, hầu
hết mọi cuộc ctranh hoặc xung đột qsự ở các khu vực
trên tgiới, với những hình thức và mức độ khác nhau
đều liên quan đến sự đối đầu giữa hai cực X-M.


- Mỹ đã thực hiện nhiều clược
ctranh, huy động mọi lực lượng
và ptiện ctranh có được (trừ vũ
khí hạt nhân)


- Nhân dân VN được sự giúp
đỡ của LX, TQ, các nước
XHCN đã đánh bại các clược,
buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari
1973 rút quân về nước và 1975
giành thắng lợi hoàn toàn.




Ctranh VN đã trở thành cuộc
ctranh cục bộ lớn nhất phản
ánh >< giữa hai phe.


<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>


<b>* Củng cố: </b>


<b> - Từ 1945 đến đầu những năm 70: mâu thuẫn Đ-T gay gắt, ctranh lạnh căng thẳng và</b>
ctranh cục bộ diễn ra ở nhiều khu vực:


- Khúc dạo đầu
+ Học thuyết Truman
+ Kế hoạch Mácsan


+ Sự hình thành khối NATO
- Ba cuộc chiến tranh cục bộ
+ Chiến tranh Đông Dương lần 1
+ Chiến tranh Đông Dương lần 2


+ Chiến tranh Triều Tiên (1950 - 1953)
<b>* Hướng dẫn</b>


- Bài tập:


1. Hãy chọn những sự kiện tiêu biểu của thời kỳ CTL.


********************************


<b>TuÇn 7</b> <b> </b> <b>Chương V:</b>


<b>TiÕt 14 </b> <b>QUAN HỆ QUC T ( 1945-2000)</b>


<b>Ngày soạn: 07/10/08 </b> <b> Bài 9</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<b>1. KiÕn thøc:</b>



- Xu thế hồ hỗn Đơng - Tây và sự chấm dứt chiến tranh lạnh
- Các xu thế quốc tế của thế giới ngày nay


2. T<b> t ởng, tình cảm:</b>


- GD hc sinh nhn thc được tình hình quan hệ thế giới hiện nay


- Tự hào về những đóng góp to lớn của dân tộc ta vào cuộc đấu tranh của các dân tộc với
các mục tiêu thời đại : hồ bình thế giới, độc lập dân tộc và tiến bộ xã hội


<b>3. Kü năng:</b>


- Rốn luyn cỏc thao tỏc t duy: ptớch, tng hợp, đối chiếu, vận dụng kiến thức đã học rút ra
kết luận cần thiết


- Rốn luyện khả năng quan sỏt tranh ảnh cú liờn quan
<b>B. Phơng tiện, đồ dùng dạy - hc</b>


- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo


- Bn thế giới và các tranh ảnh khác có liên quan
<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học</b>


<b>1. Tổ chức:</b>


12 A2...
12 A3...
12 A9...
<b>2. KiĨm tra </b>



Câu 1: Tình hình quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2?
Câu 2: Biểu hiện của sự đối đầu Đông - Tây?


<b>3. Dẫn dắt</b>
<b>4. Bài mới</b>


<b>Hot ng ca GV - HS</b> <b>Kin thức cơ bản</b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Ngnhân dẫn đến sự hịa hỗn Đ-T và ctranh lạnh</b>
<b>chấm dứt?</b>


<i>- HS dựa vào SGK trả lời.GV chốt ý:</i>


+ Cuộc chạy đua võ trang kéo dài hơn 40 năm làm
cho hai nứớc suy giảm nhiều mặt.


+ Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật và Tây Âu <sub></sub> đặt ra
nhiều khó khăn và thách thức đối với X-M.


+ Ktế LX lâm vào tình trạng trì trệ k/hoảng <sub></sub> hai cường
quốc cần phải thoát khỏi thế đối đầu dể ổn định và
ptriển.


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp</b>


<b>? Xu thế trên đã được thực hiện trong thực tế LS</b>
<b>như thế nào?</b>



- HS tìm các sự kiện trong SGK trả lời.


- GV chốt ý: Trên cơ sở thỏa thuận X-M, 2 nhà nước
Đức đã... Theo đó hai bên tôn trọng ko<sub> đkiện chủ</sub>


quyền và sự toàn vẹn lthổ của nhau cũng như của các
nước cÂu trên đường biên giới hiện tại. 2 bên thiết lập
qhệ láng giềng thân thiện trên cơ sở bình đẳng và giải
quyết các vđề tranh chấp hoàn toàn = biện pháp hbình.
Nhờ đó tình hình căng thẳng ở cÂu giảm đi rõ rệt.


<b>III. Xu thế hồ hỗn Đơng –</b>
<b>Tây và ctranh lạnh chấm dứt</b>
<b>a. Ngnhân Ctranh lạnh chấm</b>
<b>dứt: (SGK)</b>


<b>b.Biểu hiện :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

+ Thỏa thuận quân sự: thủ tiêu các tên lửa tầm trung ở
châu Âu cắt giảm vũ khí clược cũng như hạn chế cuộc
chạy đua vũ trang giữa hai nước.


<i>- Định ước Henxinki với nội dung cơ bản: khẳng định</i>
mối qhệ bình đẳng chủ quyền giữa các qgia, sự bền
vững của đường biên giới, giải quyết các tranh chấp
bằng biện pháp hbình... nhằm bảo đảm an ninh châu
Âu; Hiệp định cũng thiết lập sự hợp tác giữa các nước
về ktế - KHKT..


- Sau nhiều năm trì trệ và kéo dài, đến những năm


1989-1991, cđộ XHCN sụp đổ ở LX và Đông Âu, trật
tự tgiới 2 cực ko<sub> còn, và Mỹ là cực duy nhất còn lại.</sub>


<b>? Ý nghĩa của việc chấm dứt ctranh lạnh?</b>
- HStrả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Tình hình thế giới sau ctranh lạnh ntn?</b>
- HS theo dõi SGK trả lời


- HS khác bổ sung


- GV nhận xét, bổ sung và chốt ý


- GV giới thiệu thêm về cuộc khủng bố ngày
11/9/2001. Cuộc khủng bố ngày 11/9/2001 đã đặt các
quốc gia đứng trước những thách thức của chủ nghĩa
khủng bố với những nguy cơ khó lường. Nó gây ra
những tác động to lớn, phức tạp với tình hình chính trị


- Năm 1972, X-M đã ký Hiệp
ước cắt giảm vũ khí clược
- 8/1975, 33 nước Châu Âu
cùng với Mỹ và Canada ký kết
Định ước Henxinki - hiệp ước
an ninh và hợp tác châu Âu.
- Từ đầu những năm 70, hai


siêu cường X-M đã có những
cuộc gặp cấp cao.


- Tháng 12/1989, giữa LX và
Mĩ tại đảo Manta 2 bên đã
tuyên bố chấm dứt Ctranh lạnh


- Ý nghĩa: Chiến tranh lạnh
chấm dứt <sub></sub> các tranh chấp,
xung đột được giải quyết bằng
con đường hbình (Apganixtan,
CPC, Namibia)


<b>IV. Thế giới sau ctranh lạnh</b>
<b>- Sự tan rã của LX và hệ thống</b>
XHCN đưa đến sự sụp đổ của
trật tự thế giới hai cực.


<b>- Tình hình thế giới có những</b>
thay đổi to lớn và phức tạp.
<b>- Xu thế phát triển của thế giới:</b>
<i>- Một là: trật tự 2 cực sụp đổ,</i>
trật tự tgiới mới đang dần hình
thành theo xu hướng đa cực với
sự vươn lên của Mỹ, Liên minh
châu Âu, Nga, TQ ...


<b>- Hai là: các qgia đều tập trung</b>
vào ptriển ktế để xdựng sức
mạnh thực sự của mỗi qgia.


- Ba là: Mỹ đang cố thiết lập
thế giới đơn cực nhưng khơng
dễ gì đạt được mục đích.


- Bốn là: có nhiều khu vực tình
hình ko<sub> ổn định với những cuộc</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

thế giới và cxả trong quan hệ quốc tế tộc vừa có thời cơ ptriển thuận
lợi, vừa phải đối mặt với những
thách thức vô cùng to lớn.
<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>


<b>* Củng cố: </b>


- Từ những năm 70 đến 1991: xu thế hịa hỗn Đ-T và CTL chấm dứt.


- Từ 1991 đến 2000: thế giới sau CTL (ba vấn đề về tình hình và 4 xu thế phất triển)
<b>* Hướng dẫn</b>


- Bài tập:


1. Hãy nêu các xu thế phát triển của thế giới sau khi CTL chấm dứt.


<b>TuÇn 8</b> <b> </b> <b>Chương VI:</b>


<b>TiÕt 15 </b> <b>CCH MNG KHOA HC - CễNG NGH V </b>


<b>Ngày soạn: 10/10/08 </b> <b>XUTHẾ TOÀN CẦU HO</b>


<b>Ngày dạy:</b> <b>B i 10</b>



<b> Cách mạng khoa học - công nghệ và xu thế tồn cầu hố</b>
<b>nửa sau thế k ỉ XX</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Nguồn gốc, đặc điểm, thành tựu chủ yếu và tác động của cách mạng khoa học - cơng
nghệ thời kì sau ctranh tgiới 2.


- Như một hệ quả tất yếu của cách mạng khoa học - công nghệ, xu thế tồn cầu hóa đã
diễn ra mạnh mẽ trong những năm cuối thế kỷ XX.


<b>2. Tư tưởng, tình cảm</b>


- Cảm phục chí vươn lên ko<sub> ngừng và sự ptriển k</sub>o<sub> có giới hạn của trí tuệ con người</sub>


- Từ đó, nhận thức: Tuổi trẻ VN ngày nay phải cố gắng học tập và rèn luyện, có ý trí và
hồi bão vươn lên để trở thành những con người được đào tạo có chất lượng, đáp ứng y/c
của công cuộc CNH


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

- Rèn luyện phương pháp tư duy, phân tích, so sánh và liên hệ thực tế.
- Rèn luyện kĩ năng quan sát


<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy học:</b>
<b>- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo</b>


- Một số tranh, ảnh, phim tư liệu ... liên quan tới cách mạng khoa học - cơng nghệ.
<b>C. Tiến trình dạy - học:</b>



<b>1. Ổn định</b>
<b>12A2</b>
<b>12A3</b>
<b>12A9</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>


<b>câu 1: Hãy nêu các xu thế phát triển của thế giới sau khi CTL chấm dứt.</b>


<b>3. Dẫn dắt vào bài mới:</b>Giáo viên có thể nêu một thành tựu khoa học - cơng nghệ gần
đây nhất để mở đầu bài giảng, hoặc nói về các cuộc thi "Trí tuệ Việt Nam" nhất là những
cuộc thi Robocon Việt Nam...


<b>4. Bài m ới </b>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp và cá nhân</b>


- GV thuyết trình: cho đến nay con người đã
thực hiện 2 cuộc CM trong lĩnh vực KHKT
<b>* Hoạt động 2: Cả lớp và cá nhân</b>


<b>? Xuất phát từ n/c nào mà con người cần</b>
<b>phát minh KHKT?</b>


- HS dựa vào SGK suy nghĩ, liên hệ thực tế
trả lời.


- GV bổ sung chốt ý.
<b>* Hoạt động 2: Cả lớp</b>



- GV giải thích cho HS về nội dung khái
niệm công nghệ.


- GV chuyển ý: CM KH - KT ngày nay đã
trải qua 2 gđoạn ptriển. Gđoạn đầu từ những
năm 40 đến đầu những năm 70 của thế kỷ
XX. Gđoạn 2 từ sau năm 1973 đến nay.
Trong giai đoạn sau, cuộc CM chủ yếu diễn
ra về công nghệ với sự ra đời của thế hệ
máy tính điện tử mới (thế hệ thứ ba), về vật
liệu mới, về những dạng năng lượng mới và
công nghệ sinh học, phát triển tin học. Cuộc
Cm công nghệ đã trở thành cốt lõi của CM
KH-KT nên giai đoạn 2 đã được gọi là CM
KH-CN.


<b>* Hoạt động 1 : Cả lớp và cá nhân</b>


- GV sử dụng trình chiếu Powerpoint vừa


<b>I. Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật</b>
<b>1. Nguồn gốc và đặc điểm</b>


<b>a. Nguồn gốc: </b>


- Xuất phát từ đòi hỏi, của cuộc sống, của
sản xuất, nhằm đáp ứng n/c v ề vchất và
tinh thần ngày càng cao của con người.
<b>b. Đặc điểm:</b>



- Khoa học trở thành lực lượng sản xuất
trực tiếp: (mọi phát minh kỹ thuật đều bắt
nguồn từ nghiên cứu khoa học. Khoa học
gắn liền với kỹ thuật, khoa học đi trước mở
đường cho kỹ thuật. Đến lượt mình, kỹ
thuật lại đi trước mở đường cho sx. Khoa
học đã tgia trực tiếp vào sx, đã trở thành
nguồn gốc chính của những tiến bộ kỹ thuật
và công nghệ hằng ngày).


<b>2. Những thành tựu tiêu biểu.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

giới thiệu những thành tựu khoa học cơng
nghệ vừa minh họa bằng hình ảnh


Những thành tựu này đã mở ra một kỷ
nguyên mới của y học và sinh học, với
những triển vọng to lớn, đẩy lùi bệnh tật và
tuổi già. Tuy nhiên những thành tựu nầy lại
gây nên những lo ngại về mặt pháp lý và
đạo đức như công nghệ sao chép con người
hoặc thưong mại hóa cơng nghệ gen.


<b>* Hoạt động 2 : Cả lớp và cá nhân</b>


<b>? Những tác động tích cực của cm KHKT</b>
<b>đến cuộc sống của con người như thế</b>
<b>nào?</b>



- HS dựa vào SGK và thực tế cuộc sống trả
lời.


- GV nhận xét bổ sung và chốt ý.


<b>? Những hạn chế mà cuộc CM KH-KT</b>
<b>mang lại cho con người? </b>


- HS dùng dẫn chứng thực tế địa phương,
trong nước hoặc ở các nước để minh họa .
- GV nhận xét và chốt ý.


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp và cá nhân</b>


mọi lĩnh vực.


<b>a. Khoa học cơ bản (Tốn, Lý, Hóa, Sinh):</b>
có những bước tiến nhảy vọt:


+ Tháng 3/1997, tạo ra được con cừu Đơli
bằng phương pháp sinh sản vơ tính.


+ Tháng 6/2000, các nhà khoa học A, P, M,
Đ, Nhật, TQ đã công bố Bản đồ gen người
và sau đó đã đựoc giải mã hoàn chỉnh
(4/2003) <sub></sub> mở ra một kỷ nguyên mới của y
học và sinh học.


b.



<b> Trong lĩnh vực công nghệ: </b>


+ SX ra những công cụ sản xuất mới (máy
tính điện tử, máy tự động, hệ thống máy tự
dộng , rơbốt..)


+ Tìm ra nguồn năng lượng mới (mặt trời,
gió, nguyên tử)


+ Chế tạo ra những vật liệu mới: chất
pôlime, các loại vật liệu siêu cứng, siêu bền,
siêu dẫn..)


+ Công nghệ sinh học: với những đột phá
phi thường về công nghệ di truyền , công
nghệ tế bào, công nghệ vi sinh và công nghệ
enzim...


+ Cách mạng xanh trong nông nghiệp:
giống lúa mới .


+ Thông tin liên lạc và giao thông vận tải:
cáp sợi thủy tinh quang dẫn , máy bay siêu
âm khổng lồ, tàu hỏa tốc độ cao...


+ Chinh phục vũ trụ: vệ tinh nhân tạo, du
hành vũ trụ...


+ Cơng nghệ thơng tin:
<b>c.Tác động:</b>



- Tích cực:


+ Tăng năng suất lao động.


+ Nâng cao chất lượng cuộc sống.


+ Thay đổi về cơ cấu dân cư, clượng nguồn
nhân lực, đổi mới về GD - đào tạo.


+ Sự hình thành một thị trường thế giới và
xu thế tồn cầu hóa.


- Tiêu cực: gây ra những hậu quả mà con
người chưa khắc phục được


+ Ơ nhiễm mơi trường.


+ Tai nạn lao động và giao thơng.
+ Bệnh tật


+ Vũ khí hũy diệt...


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

- GV chuyển ý: một hệ quả quan trọng của
CMKHCN là từ đầu những năm 80 của thế
kỷ XX , nhất là Xu thế toàn cầu hóa


<b>? Xu thế tồn cầu hóa có nghĩa là gì? Nó</b>
<b>xuất hiện khi nào ?</b>



- HS dựa vào SGK suy nghĩ trả lời.
- GV nhận xét chốt ý.


+ Toàn cầu hóa là một xu thế tất yếu của sự
phát triển.


+ Bản chất của q trình tồn cầu hóa và
dây là tồn cầu háo về kinh tế.


<b>* Hoạt động 2: Cá nhân</b>


<b>? Xu thế tồn cầu hóa được biểu hiện như</b>
<b>thế nào ?</b>


-HS dựa vào SGK trả lời.


- GV chốt ý: từ sau 1945 đến cuối thập kỷ
90, giá trị trao đổi thương mại trên phạm vi
quốc tế tăng 12 lần.Thương mại qtế tăng có
nghĩa là nền ktế của các nước trên tgiới có
qhệ chặt chẽ và phụ thuộc lẫn nhau, tính qtế
hố của nền ktế thế giới tăng.


- Hiện có khoảng 500 cơng ty xun qgia
kiểm soát 25% tổng sản phẩm tgiới và giá
trị trao dổi của các công ty này tương đương
3/4 giá trị thương mại toàn cầu.


- Sự sáp nhập và hợp nhất các cơng ty thành
những tập đồn lớn tăng lên nhanh chóng


vào những năm cuối thế kỷ XX nhằm tăng
cường khả năng cạnh tranh trên thị trường.
- Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế,
thương mại, tài chính quốc tế và khu vực
(như IMF, EU, NAFTA, APEC...) có vai trò
quan trọng trong việc giải quyết những vấn
đề ktế chung của thế giới và khu vực.


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp</b>


<b>? Những mặt tích cực của xu hướng tồn</b>
<b>cầu hoá?</b>


- HS trả lời


- HS khác bổ sung


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý: thúc đẩy rất
mạnh, rất nhanh sự phát triển và xã hội hóa
của LLSX, đưa lại sự tăng trưởng cao, ( nửa
đầu thế kỷ XX ,GDP thế giới tăng 2,7 lần,
nửa cuối thế kỷ tăng 5,2 lần), góp phần
chuyển biến cơ cấu kinh tế, đòi hỏi phải tiến
hành cải cách sâu rộng để nâng cao sức cạnh


<b>- Xuất hiện từ những năm 80 của thế kỷ</b>
XX.


<b>- Khái niệm : Là qtrình tăng lên mạnh mẽ</b>
những mối liên hệ, ảnh hưởng tác động lẫn


nhau, phụ thuộc lẫn nhau của tất các khu
vực, các quốc gia, dân tộc trên thế giới.


- Những biểu hiện chủ yếu :


+ Sự phát triển nhanh chóng của quan hê
quốc tế.


+ Sự phát triển và tác động to lớn của các
công ty xuyên quốc gia.


+ Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty
thành những tập đoàn


+ Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế,
thương mại, tài chính quốc tế và khu vực


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

tranh và hiệu quả của nền ktế


<b>? Những hạn chế mà xu hướng tồn cầu</b>
<b>hố đem lại cho cuộc sống con người?</b>
- HS trả lời


- HS khác bổ sung


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý: tồn cầu hóa
làm trầm trọng thêm sự bất cơng xã hội, đào
hố sâu ngăn cách giàu – nghèo trong từng
nước và giữa các nước. Tồn cầu hóa làm
cho mọi mặt hoạt động và đsống con người


kém an toàn (từ kém an tồn về ktế, tchính,
ctrị) hoặc tạo ra nguy cơ đánh mất bản sắc
dtộc và xâm phạm nền đlập tự chủ của các
qgia…


- Liên hệ với VN: “Nắm lấy thời cơ, vượt
qua thách thức, ptriển mạnh mẽ trong thời
kỳ mới, đó là vấn đề có ý nghĩa sống cịn
đối với Đảng và nhân dân ta’’




Tồn cầu hóa là thời cơ đồng thời cũng là
thách thức to lớn đối với các nước


<b>5. Củng cố, hướng dẫn:</b>
<b>* Củng cố:</b>


Câu 1: Hãy giải thích thế nào là khoa học đã trở thành một lực lượng sản xuất trực tiếp.
Câu 2: Vì sao nói: tồn cầu hóa vừa là thời cơ, vừa là thách thức đối với các nước đang
ptriển?


<b>* H ướng dẫn</b>


- Học b i trà ả lời các câu hỏi SGK


- Đọc trước bài 11: Tổng kết lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến năm 2000 và trả lời
các câu hỏi sau:


Câu 1: Phân kì lịch sử thế giới hiện đại từ 1945 - 2000?



Câu 2: Nội dung cơ bản của lịch sử thế giới hiện đại từ 1945 đến năm 2000?
***********************************


<b>Tuần 8</b> <b>Bài 11</b>


<b>Tiết 16</b> <b> Tổng kết lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến năm 2000</b>
<b>Ngày soạn: 12/10/08</b>


<b>Ngày dạy:</b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>
<b>1. KiÕn thøc:</b>


- Củng cố kiến thức đã học từ sau ctranh thế giới thứ 2 đến năm 2000
- Phân kì lịch sử thế giới hiện đại từ 1945 đến 2000


2. T<b> t ởng, tình cảm:</b>


- GD hc sinh nhn thc c tỡnh hình quan hệ thế giới hiện nay


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

- Rèn luyện các thao tác t duy: ptích, tổng hợp, đối chiếu, vận dụng kiến thức đã học để
giải thớch cỏc mối qhệ trờn thế giới hiện nay


- Rốn luyện khả năng quan sỏt tranh ảnh cú liờn quan
<b>B. Phơng tiện, đồ dùng dạy - học</b>


- SGK, SGV, Tµi liƯu tham kh¶o


- Bản đồ thế giới và các tranh ảnh khỏc cú liờn quan
<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - häc</b>



<b>1. Tỉ chøc:</b>


12 A2...
12 A3...
12 A9...
<b>2. KiĨm tra </b>


Câu 1: Hãy giải thích thế nào là khoa học đã trở thành một lực lượng sản xuất trực tiếp?
Câu 2: Vì sao nói: tồn cầu hố vừa là thời cơ, vừa là thách thức đối với các nước đang
ptriển?


<b>3. DÉn dắt</b>
<b>4. Bài mới</b>


<b>Hot ng ca GV - HS</b> <b>Kin thc cơ bản</b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Dựa vào kiến thức đã học hãy phân chia các giai </b>
<b>đoạn phát triển của lịch sử thê giới hiện đại?</b>


- HS dựa vào SGK và kiến thức đã học trả lời
- GV bổ sung, chốt ý


<b>? Phần LSTG từ 1945 - 2000 chúng ta đã học đề</b>
<b>cập đến nội dung cơ bản nào?</b>


- HS suy nghĩ, vận dụng các kiến thức đã học qua
nhiều chương bài để trả lời.



- GV chốt ý:


<b>? Trật tự tgiới mới được xác lập sau ctranh ntn?</b>
- HS suy nghĩ, vận dụng các kiến thức đã học qua
nhiều chương bài để trả lời.


- GV chốt ý: Sau CTTG II, một trật tự tgiới mới đã
được xác lập....với đặc trưng nổi bật là tgiới bị chia
làm hai phe TBCN và XHCN, do hai siêu cường Mĩ
và LX đứng đầu mỗi phe. Đặc trưng hai cực - hai phe
đó là nhân tố hàng đầu chi phối nền ctrị tgiới và các
qhệ qtế tro<sub> phần lớn thời gian của nửa sau thế kỷ XX.</sub>


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV gợi lại cho HS vtrò của LX tro <sub>những thập niên</sub>


ctranh lạnh


+ Với thắng lợi của cm ở các nước Đông Âu, CNXH
đã ra khỏi phạm vi 1 nước, trở thành hệ thống tgiới.
Thắng lợi của CMVN(1945), TQ(1949), Cu Ba(1959)
đã mở rộng không gian địa lý của hệ thống các nước
XHCN - một dãi đất rộng lớn trải dài từ phía đơng
châu Á qua LBXV tới phía đơng châu Âu và lan cả
sang vùng biển Caribê thuộc kvực Mỹ Latinh. Trong


<b>I. Những nội dung chủ yếu</b>
<b>của lịch sử thế giới từ sau</b>
<b>năm 1945</b>



<b>a. Trật tự tgới mới được xác</b>
<b>lập.</b>


- Trật tự tgới mới được xác
lập-dựa trên sự thoả thuận tại Ianta.
- Pvi ả/h thuộc về Mĩ và LX.




Trật tự 2 cực I anta


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

nhiều thập niên, hệ thống XHCN đã trở thành một lực
lượng hùng hậu về ctrị - qsự và ktế, chiếm lĩnh nhiều
đỉnh cao của KHKT thế giới.


+ Do những sai lầm nghiêm trọng trong đường lối
csách và sự chống phá của các thế lực đế quốc, phản
động qtế, cđộ XHCN đã tan rã ở các nước Đông Âu
(vào cuối những năm 80) và LBXV(1991). Đây là 1
thất bại nặng nề của PTCS và PTCN qtế, để lại những
hậu quả nghiêm trọng cho cuộc đtranh của các dân tộc
vì hbình, ổn định, độc lập, chủ quyền và tiến bộ xã hội
<b>* Hoạt động 3: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Cao trào GPDT ở các nước Á, Phi và Mĩ Latinh</b>
<b>ptriển ntn? kquả?</b>


- HS trả lời



- HS khác bổ sung


- GV nhận xét, bổ sung và chốt ý: ptrào GPDT ptriển
mạnh ở Á, Phi, Mỹ Latinh, hệ thống thuộc địa và chế
độ phân biêt chủng tộc Apacthai kéo dài từ nhiều thế
kỷ đã bị sụp đổ hồn tồn. Thắng lợi có ý nghĩa lịch
sử đó đã dẫn đến sự ra đời của hơn 100 qgia độc lập
trẻ tuổi. Bản đồ ctrị tgiới có những thay đổi to lớn và
sâu sắc. Nhiều nước đã đạt được thành tựu to lớn về
ktế - xã hội trong công cuộc xdựng đnước; tham gia
tích cực và có vtrị qtrọng trong đsống ctrị thế giới.
+ Do nhiều ngnhân, bản đồ ctrị của các nước châu Á,
Phi, Mỹ Latinh cũng còn khơng ít những mảng ảm
đạm với các cuộc xung đột, chia rẽ kéo dài và cả
những cải cách ktế - xã hội chưa mấy thành công.
- Liên hệ với VN


<b>* Hoạt động 4: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Các nước tư bản ptriển ntn sau ctranh?</b>
- HS trả lời


- HS khác bổ sung


- GV nhận xét, bổ sung và chốt ý


+ Mĩ vươn lên trở thành đế quốc giàu mạnh nhất. Với
lực lượng ktế - tài chính và qsự vượt trội, cquyền Mĩ
đã ráo riết thực hiện clược tồn cầu nhằm thống trị
tgiới, đã dính líu can thiệp vào nhiều nơi trên tgiới.


Nhưng cũng phải chấp nhận khơng ít thất bại, tiêu
biểu là thất bại trong cuộc ctranh VN (1954 - 1975)
+ Dưới tđộng to lớn của CMKHKT, nhất là sự ptriển
mạnh mẽ của LLSX, các nước tư bản ngày càng có xu
hướng....tiêu biểu là sự ra đời và phát triển trong hơn
40 năm qua của Cộng đồng ktế châu Âu (EEC) mà


<b>c. Cao trào GPDT ptri ển </b>
<b>mạnh ở Á, Phi, Mỹ Latinh</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

ngày nay là Liên minh châu Âu (EU). Mĩ, EU, NB trở
thành ba trung tâm ktế lớn của tgiới.


<b>* Hoạt động 5: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Những nét nổi bật trong q hệ qtế sau ctranh đ ến</b>
<b>1991 là gì?</b>


<b>- HS nhớ lại kiến thức cũ để trả lời</b>


- GV nhận xét, bổ sung và chốt ý: Những nét nổi bật
trong quan hệ quốc tế từ sau CTTG II là:


+ Sự đối đầu gay gắt giữa hai siêu cường ,hai phe mà
đỉnh cao là Chiến tranh lạnh kéo dài hơn 40 năm
+ Phần lớn các qgia vẫn cùng tồn tại hbình, vừa
đtranh vừa hợp tác. Cuối cùng, Ctranh lạnh kết thúc,
tgiới chuyển sang xu thế hòa dịu, đối thoại và hợp tác.
<b>* Hoạt động 5: Cá nhân</b>



<b>? Cuộc cm KHKT lần 2 khởi đầu từ đâu? Em đánh</b>
<b>giá gì về các thành tựu đạt được của lồi người?</b>
<b>- HS nhớ lại kiến thức cũ để trả lời</b>


- GV nhận xét, bổ sung và chốt ý: Cuộc CMKHKT đã
diến ra với nội dung, qui mô và nhịp điệu chưa từng
thấy cùng những hệ quả nhiều mặt là vô cùng to lớn.
Đặc điểm nổi bật của cuộc CMKHKT hiện đại là KH
trở thành LLSX trực tiếp, đáp ứng những địi hỏi mới
về cơng cụ sx, những nguồn năng lượng mới và nhưng
vật liệu mới của cuộc sống ngày càng có chất lượng
cao. Mặt khác, CMKHKT đã đặt ra trước các dân tộc
nhiều vấn đề phải giải quyết như việc đào tạo con
người cho nguồn nhân lực chất lượng của thời đại
<i>văn minh trí tuệ, vấn đề bảo về môi trường sinh thái</i>
trên Trái Đất và cả trong vũ trụ, sự cân bằng giữa tăng
trướng kinh tế và công bằng xã hội ...


+ Trong sự ptriển của KHKT, xu thế tồn cầu hóa đã
diễn ra như 1 làn sóng lan ra tồn tgiới. Có thế nói: xu
thế tồn cầu hóa địi hỏi các qgia phải có lời giải đáp
và sự thích ứng để vừa kịp thời, vừa khôn ngoan nắm
bắt thời cơ, tránh việc bỏ lỡ cơ hội và tụt hậu.


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV dẫn dắt: Sau sự tan rã của trật tự hai cực (1991 )
lịch sử thế giới hiện đại đã bước sang 1 gđoạn ptriển
mới, thường được gọi là gđoạn sau Ctranh lạnh. Nhiều
hiện tượng mới và xu thế mới đã xuất hiện.



<b>? Những hiện tượng và xu thế mới đó là gì? </b>
- HS suy nghỉ trả lời.


<b>đ. Qhệ qtế được mở rộng và</b>
<b>đa dạng</b>


<b>e. Cuộc CMKHKT</b>


<b>II. Xu thế ptriển của tgiới</b>
<b>sau ctranh lạnh</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

- GV bổ sung: các qgia đều ra sức điều chỉnh clược
ptriển lấy ktế làm trọng điểm bởi ngày nay ktế đã trở
thành nội dung căn bản trong qhệ qtế. Xdựng sức
mạnh tổng hợp của qgia thay thế cho chạy đua vũ
trang đã trở thành hình thức chủ yếu trong cuộc cạnh
tranh giữa các cường quốc. Ngày nay sức mạnh của
mỗi qgia là dựa trên 1 nền sx phồn vinh, 1 nền tài
chính vững chắc, 1 nền cơng nghệ có trình độ cao với
một lực lượng quốc phòng hùng mạnh.


+ Sự điều chỉnh qhệ giữa các nước theo chiều hướng
đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp nhằm tạo
nên một môi trường quốc tế thuận lợi, giúp họ vươn
lên mạnh mẽ, xác lập một vị trí ưu thế trong trật tự thế
giới mới. Mối quan hệ giữa các nước lớn ngày nay...
+ Tuy hịa bình và ổn định là xu thế chủ đạo của thế
giới ngày nay nhưng ở nhiều khu vực vẩn diễn ra nội
chiến và xung đột. Nguy cơ này càng trở nên trầm


trọng khi ở nhiều nơi bộc lộ chủ nghĩa li khai, chủ
nghĩa khủng bố. Sự kiện ngày 11//9/2001 ở Mỹ đã gây
ra những tác hại to lớn, báo hiệu nhiều nguy cơ đối
với thế giới. Những mâu thuẫn dân tộc, tôn giáo, tranh
chấp lãnh thổ và nguy cơ khủng bố thường có những
căn nguyên lịch sử sâu xa nên vi ệc giải quyết khơng
dễ dàng và nhanh chóng.


+ Những nét nổi bật của qtrình tồn cầu hóa là sự
ptriển nhanh chóng của thương mại thế giới; sự ptriển
và vtrò ngày càng to lớn của các công ty xuyên qgia;
sự ra đời của các tổ chức ktế, thương mại tài chính qtế
và khu vực.


Nhân loại đã bước sang thế kỷ XXI .Mặc dù cịn gặp
nhiều khó khăn và thách thức, nhưng tình hình hiện
nay đã hình thành những điều kiện thuận lợi, những
xu thế khách quan để các dân tộc cùng nhau xây dựng
một thế giới hịa bình ổn định, hợp tác phát triển, bảo
đảm những quyền lợi căn bản của mỗi dân tộc và con
người


- Hai là sự điều chỉnh qhệ giữa
các nước theo chiều hướng đối
thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột
trực tiếp. Mqh giữa các nước
lớn ngày nay mang tính hai
mặt: mâu thuẫn và hài hòa,
cạnh tranh và hợp tác, tiếp xúc
và kiềm chế ...



- Ba là ở nhiều kvực vẫn diễn
ra nội chiến và xung đột.


- Bốn là xu thế toàn cầu hóa
diễn ra ngày càng mạnh mẽ




Tồn cầu hóa là xu thế ptriển
khách quan. Đối với các nước
đang ptriển, đây vừa là thời cơ
thuận lợi, vừa là thách thức gay
gắt trong sự vươn lên của đất
nước.


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>- Nội dung cơ bản của LSTG hiện đại từ 1945 - 2000? </b>


- Trình bày các xu thế ptriển của thế giới hiện nay. Qua đó, hãy nêu rõ thế nào là những
thời cơ và những thách thức đối với các dân tộc.


<b>* Hướng dẫn</b>


- Ôn tập nội dung LSTG hiện đại từ 1945 - 2000
- Đọc trước bài mới


<b>- Bài tập</b>


+ Lập niên biểu những sự kiện chính của LSTG từ 1945 đến năm 2000.
+ Điền vào mốc thời gian, sự kiện lsử đúng



1. 08/08/1967 ... 6. 1948 ...
2. 02/12/1975 ... 7. 04/1994 ...
3. 07/01/1979 ... 8. 1978 ...
4. 26/01/1950 ... 9. 10/10/1949 ...
5. 01/01/1959 ...


TuÇn 9 phÇn hai


Tiết 17 lịch sử việt nam từ 1919 đến 2000
Soạn ngày 20/10/2008 CHơng I


Dạy ngày: Việt nam từ 1919 đến 1930
<i><b>Bài 12</b></i>


<i><b> Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ 1919 đến 1925</b></i>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i>


- Những thay đổi của tình hình thế giới sau CTTG I , chính sách khái thác thuộc địa của
thực dân Pháp và sự chuyển biến về kinh tế-xã hội , văn hóa giáo dục …ở VN.


-Phong trào dân tộc dân chủ ở VN từ 1919-1925 có bước phát triển mới.
<i><b>2. T</b><b> t</b><b> ởng - tình cảm:</b></i>


- Bi dng lũng yờu nc, ý thức phản kháng dân tộc trước sự xâm lược và thng tr ca
cỏc nc d quc.


<i><b>3. Kỹ năng:</b></i>



- Rốn luyn kỹ năng phân tích , đánh giá các sự kiện lịch sử trong bối cảnh cụ thể của đất
nước và quốc tế.


- Rèn luyện kĩ năng quan sát
<b>B. Phơng tiện, đồ dùng dạy - học</b>
- SGK, SGV, tài liệu tham khảo


- Bản đồ, tranh ảnh về cỏc khu cụng nghiệp, hầm mỏ, đồn điền, đường giao thụng, đụ thị
trong cuộc khai thỏc thuộc địa lần thứ 2 của Phỏp


- Chân dung 1 số nhà yêu nước cách mạng tiêu biểu
- Bảng thống kê các cuộc bãi công của công nhõn
<b>C. Tiến trình dạy - học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> </b><b> n định</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

12A9...
<i><b>2. KiÓm tra</b></i>


<i><b>3. DÉn dắt vào bài mới</b></i>
<i><b>4. Tổ chức dạy - học</b></i>


<b>Hot ng của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV giúp HS nắm được khái niệm ptrào dtộc, dchủ:
Là ptrào đtranh nhằm thực hiện 2 nhiệm vụ, chống


đế quốc giành độc lập dân tộc (nhiệm vụ dân tộc),
đánh pkiến giành quyền tự do dân chủ (nhiệm vụ dân
chủ)


- GV dẫn dắt: Sau ctranh thế giới thứ nhất có nhiều
biến đổi, do tác đọng của cuộc khai thác lần thứ 2
của TDP


<b>? Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của TDP</b>
<b>diễn ra khi nào? Đặc điểm?</b>


- HS nhớ lại kiến thức đã học trong lớp 11 để trả lời
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý: Bắt đầu từ khi Pháp
bình định xong VN 1897 đến ctranh thế giới thứ
nhất. Đặc điểm chủ yếu là vơ vét, cướp bóc xây dựng
cơ sở vật chất để khai thác triệt để, lâu dài. Sau chiến
tranh thế giới 2 pháp đẩy mạnh khai thác thuộc địâ,
được gọi là cuộc khai thác thuộc địa lần 2.


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Cuộc khai thác thuộc địa lần 2 của thực dân</b>
<b>Pháp diễn ra trong hoàn cảnh nào?</b>


- HS theo dõi SGK trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý: GV giới thiệu khái
quát tình hình tgiới sau CTTG I:


+ Các nước thắng trận họp nhau lại để phân chia lại


thế giới , một trật tự thế giới mới đã hình thành.
+ Cuộc ctranh đã để lại những hậu quả nặng nề cho
các cường quốc tư bản châu Âu. Nước Pháp bị thiệt
hại nặng nề nhất với hơn 1,4 triệu người chết, thiệt
hại vật chất lên đến 200 tỉ Frăng. CMTM Nga thắng
lợi, nước Nga Xô viết ra đời, Quốc tế cộng sản được
thành lập…Tình hình đó đã tác động mạnh đến VN.
<b>* Hoạt động 3: Cá nhân</b>


<b>? Mục đích của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ 2</b>
<b>của thực dân Pháp ở Đơng Dương là gì?</b>


- HS suy nghĩ trả lời.
- GV nhận xét chốt ý.
<b>* Hoạt động 4: Cá nhân</b>


<b>? Vậy Pháp đã tiến hành khai thác lần thứ hai</b>
<b>như thế nào?</b>


-HS dựa vào SGK trả lời.


-GV nhận xét sử dụng lược đồ VN để giới thiệu lại


<b>I. Những chuyển biến mới về</b>
<b>ktế, ctrị ở VNam sau ctranh</b>
<b>tgiới thứ nhất</b>


<b>1. Csách khai thác thuộc địa</b>
<b>lần thứ 2 của thực dân Pháp. </b>



a. Hoàn cảnh lịch sử:


- Sau ctranh trật tự tgiới mới
được hình thành


- Nước Pháp bị thiệt hại nặng nề
- Cách mạng tháng Mười Nga
thành cơng, quốc tế cộng sản ra
đời có tạc động mạnh đến cách
mạng VN




Pháp tiến hành cuộc khai thác
thuộc địa lần 2 (1919 đến trước
khủng hoảng ktế 1929 - 1933)


<b>b. Mục đích</b>


+ Bù đắp thiệt hại sau ctranh.
+ Khôi phục lại địa vị tro<sub> tgiới tư</sub>


bản


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

những nết chính về biện pháp đầu tư khai thác của
Pháp và chôt ý.


+ Số vốn đầu tư nhan , qui mô lớn.


+ Chủ yếu là đầu tư trong nông nghiệp : mở rộng


trồng cây cao su, thành lập các công ty cao su mới…
+ Công nghiệp : dệt , muối , xay xát.. chủ yếu là
khai thác mỏ than


+ Thương nghiệp
+ Giao thông vận tải


+ Tài chính : Ngân hàng ĐD, tăng thuế . Ngân sách
ĐD thu đượcc năm 1930 tăng gấp 3 lần năm 1912.
<b>? Em có nhận xét gì về csách khai thác thuộc địa</b>
<b>lần 2 của thực dân Pháp?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


- GV chuyển ý sang nội dung tiếp theo


-GV nêu câu hỏi: những csách của thực dân Pháp về
<i>ctrị, v hóa gdục là gì? Mục tiêu của những csách</i>
<i>đó?</i>


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Những csách về ctrị của Pháp trong cuộc khai</b>
<b>thác thuộc địa lần 2 là gì?</b>


- HS dựa vào SGK trả lời.
- GV nhận xét bổ sung.



<b>? Csách về văn hoá, giáo dục của Pháp ntn?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


+ các thủ đoạn về chính trị , văn hóa , giáo dục
+ Mục tiêu của các chính sách đó.


* Củng cố quyền thống trị (biện pháp về ctrị, vhóa)
* Phục vụ cho ctrình khai thác thuộc địa lần 2 (văn
hóa –giáo dục)


- VH - GD cũng có nhiều thay đổi. Hệ thống…


+ Nông nghiệp: đtư chủ yếu vào
đồn điền cao su


+ Công nghiệp: Đtư chủ yếu
vào khai mỏ (mỏ than). Ngoài ra
mở 1 số ngành CN như dệt,
muối xay xát…


+ Thương nghiệp: có bước phát
triển mới; nhưng do Pháp nắm
độc quyền nhất là ngoại thương.
+ Giao thông vận tải: được phát
triển, đô thị đựoc mở rộng.
+ Tài chính: Ngân hàng ĐD
nắm quyền chỉ huy ktế ĐDương.
Ngoài ra, Pháp còn tăng thuế.





Hạn chế ptriển cnghiệp nặng mà
chỉ nhằm khai thác, bóc lột,
phục vụ cho lợi ích tư bản Pháp




Kìm hãm sự ptriển ktế.


<b>2. Csách về ctrị, vhóa, gdục</b>
<b>của thực dân Pháp. </b>


<b> a. Về chính trị : </b>


- Tăng cường csách cai trị.


- Thực hiện một vài cải cách
chính trị - hành chính để đối phó
với những biến dộng diễn ra ở
ĐD: đưa người Việt vào các
công sở, lập Viện dân biểu ở
Trung Kỳ và Bắc Kỳ.


<b> b. Văn hóa, giáo dục: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

GV chuyển ý sang nội dung thứ ba: ctrình khai thác
lần 2 đã tạo ra sự biến đổi về ktế, giai cấp xã hội.
<b>* Hoạt động 1: Nhóm.</b>



- GV chia lớp ra làm 4 nhóm và giao nhiệm vụ cho
từng nhóm để thảo luận


<b>+ Nhóm 1: </b><i><b>Chương trình khai thác lần 2 đã làm</b></i>
<i><b>cho nền ktế VN chuyển biến ntn?</b></i>


<b>+ Nhóm 2: </b><i><b>g/c địa chủ và g/c nơng dân đã có sự</b></i>
<i><b>thay đổi ntn ?</b></i>


<b>+ Nhóm 3: </b><i><b>g/c tiểu tư sản và g/c tư sản ntn ?</b></i>


<b>+ Nhóm 4: </b><i><b>g/c cơng nhân đã có sự thay dổi ntn?</b></i>


- Các nhóm tiến hành thảo luận.


- Sau đó mỗi nhóm cử đại diện của mình lên trình
bày vấn đề được phân cơng.


- Sau phần trình bày của mỗi nhóm.


- Gv nhận xét và kết luận: Với cuộc khai thác thuộc
địa lần 2, nền ktế của Pháp ở ĐD có bước ptriển mới.
Trong qtrình đầu tư vốn và mở rộng khai thác, TDP
có đầu tư kỹ thuật và nhân lực, song rất hạn chế. Cơ
cấu ktế VN vẫn mất cân đối. Sự chuyển biến ít nhiều
về ktế chỉ có tính chất cục bộ một số vùng…


- Do tác động của chính sách khai thác thuộc địa, các
giai cấp ở VN có nhiều chuyển biến mới…



+ g/c địa chủ


+ G/c nông dân


+ G/c Tiểu tư sản


+ G/c Tư sản


- Vhoá phương Tây du nhập vào
VN, ptriển đan xen với vhoá
truyền thống.


<b>3. Những chuyển biến mới về</b>
<b>ktế và g/c xã hội Việt Nam.</b>


a.<b> </b><i><b> Kinh tế</b></i><b> : </b>


- Ktế tư bản xuất hiện nhưng chỉ
ở một số vùng, còn lại phổ biến
vẫn trong tình trạng lạc hậu.
- Lệ thuộc ktế Pháp. ĐD vẫn là
thị trường độc chiếm của TDP.
<b>b.</b>


<b> </b><i><b>Xã hội</b></i><b> : có chuyển biến mới.</b>
- G/c địa chủ phong kiến: tiếp
tục phân hóa. Một bộ phận
không nhỏ tiểu và trung địa chủ
tham gia phong trào dân tộc dân


chủ, chống Pháp và tay sai.
- Giai cấp nông dân: bị thực dân
pkiến áp bức bóc lột <sub></sub> nông dân
VN >< đế quốc pkiến gay gắt.
Nông dân là một lực lượng cách
<i>mạng to lớn của dân tộc.</i>


- Giai cấp tiểu tư sản: ptriển
nhanh về số lượng. Họ có tinh
thần dân tộc, chống đế quốc và
tay sai; nhất là bộ phận HSSV
rất hăng hái trong đtranh dân tộc
- Giai cấp tư sản:


+ Ra đời sau CTTG I


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

+ G/c Cơng nhân


- Sau khi các nhóm trình bày xong, GV kết luận:
Như vậy, từ sau CTTG I đến cuối những năm 20 của
thế kỷ XX, trên đất nước VN những biến đổi quan
trọng về ktế, xhội, vhóa, gdục. >< trong xhội VN
ngày càng sâu sắc, trong đó chủ yếu là >< giữa tồn
thể nhân dân ta với TDP và phản động tay sai. Cuộc
đtranh dtộc chống đế quốc và tay sai tiếp tục diễn ra
với nội dung và hình thức phong phú.


kinh doanh riêng như Bạch Thái
Bưởi , Nguyễn Hữu Thu.



+ Phân hóa thành 2 bộ phận: tư
sản mại bản và tư sản dân tộc.
- Giai cấp cơng nhân:


+ Ngày càng ptriển (năm 1929
có trên 22 vạn)


+ Bị thực dân áp bức, bóc lột
nặng nề.


+ Có qhệ gắn bó với nơng dân.
+ Kế thừa truyền thống yo<sub> nước</sub>


của dân tộc, sớm chịu ả/hưởng
của trào lưu cách mạng vô sản.




vươn lên thành 1 động lực của
ptrào dtộc dchủ theo khuynh
hướng cm tiên tiến của thời đại.


<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>
<b>* Củng cố:</b>


- Nêu chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp ở VN sau CTTG I ?


- Dưới tác động của chính sách khai thác thuộc địa của Pháp, các giai cấp Việt nam có sự
chuyển biến ra sao?



<b>* Hướng dẫn</b>


- Học bài, trả lời các câu hỏi trong SGK


- Đọc trước phần II. Phong trào dân tộc, dchủ ở Việt Nam 1919 - 1925
***********************************


<b>Tuần 9 </b> <b>Bài 12</b>


<b>Tiết 18</b> <b> Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ 1919 đến 1925 (tiếp theo)</b>
<b>Ngày soạn: 20/10/08</b>


<b>Ngày dạy:</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Cung cấp cho HS những kiến thức về phong trào dân tộc dân chủ ở VN từ 1919 - 1925
+ Hoạt động của Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh và một số người VN ở nước ngoài
+ Hoạt động của tư sản, tiểu tư sản và công nhân Việt Nam


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

- GD thái độ đồng tình với các cuộc đấu tranh của các tầng lớp giai cấp VN chống Pháp
- Bồi dưỡng thái độ biết ơn đối với các vị anh hùng dân tộc, người có cơng với nước.
<b>3. Kĩ năng:</b>


- Rèn luyện các thao tác tư duy; phân tích, tổng hợp, rút ra các kết luận cần thiết


- Rèn luyện kĩ năng quan sát các lược đồ, tranh ảnh: PBC, PCT, NAQ, Hành trình tìm
đường cứu nước của NAQ...


<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy học</b>


- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo


-Tranh ảnh; PBC, PCT, Nguyễn Ái Quốc


- Lược đồ: Hành trình tìm đường cứu nước của NAQ
<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>


<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2 ...</b>
<b>12A3 ...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra:</b>


<b>Câu 1: Nêu chính sách khai thác thuộc địa lần thứ 2 của thực dân Pháp ở Việt Nam?</b>
<b>Câu 2: Dưới tác động của csách khai thác thuộc địa, xã hội VN có sự chuyển biến ntn?</b>
<b>3. Dẫn dắt:</b>


<b>4. Bài mới</b>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>
<b>Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Thế nào là ptrào dtộc dchủ? Thơng qua tìm hiểu</b>
<b>các sự kiện cụ thể </b><b>giải thích thuật ngữ này?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung chốt ý



<b>?Em hãy cho biết những hiểu biết của em về PBC?</b>
- HS nh ớ l ại ki ến th ức c ũ tr ả l ời


- GV nhận xét, giới thiệu vắn tắt về PBC, về chủ
trương và hoạt động cứu nước ở Nhật và TQ. Nêu tư
liệu về ả/hưởng của cách mạng Tháng Mười Nga và sự
ra đời của nước Nga Xô Viết đối với PBC.


<b> * Hoạt động 2: Cả lớp </b>


<b>? Em hãy trình bày những hiểu biết của em về</b>
<b>PCT? </b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, giới thiệu vắn tắt về PCT: chủ trương
cứu nước, hoạt động cứu nước, đọc tư liệu về Thất
điều thư và vua Khải Định;


Tháng 6/1925 , PCT về nước. Ông tiếp tục hoạt động,
đả phá chế độ quân chủ, đề cao dân quyền… quan
điểm của ông được nêu trong nhiều buổi diễn thuyết


<b>II. Phong trào dân tộc dân</b>
<b>chủ ở Việt Nam từ 1919 đến</b>
<b>1925 </b>


<b>1. Hoạt động của Phan Bội</b>
<b>Châu , Phan Chu Trinh và</b>
<b>một số người Việt Nam sống</b>


<b>ở nước ngoài.</b>


<b> a. Phan Bội Châu. </b>


- Sau nhiều năm hoạt động
cứu nước ở Nhật và TQ, PBC
bị giới quân phiệt bắt (1913)
đến cuối năm 1917 được thả.
- Năm 1925 bị TDPháp, kết án
tù và đưa về an trí ở Huế.
<b>b. Phan Chu Trinh.</b>


- Năm 1922, viết Thất điều
thư, tổ chức diễn thuyết lên án
cđộ quân chủ và quan trường
VN, tiếp tục hơ hào Khai dân
trí, chấn dân khí, hậu dân
sinh…


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

với các chủ đề như “Đạo đức và luân lý Đông-Tây”,
“Quân trị chủ nghĩa và dân trị chủ nghĩa”. Nhiều tầng
lớp nhân dân, nhất là thanh niên rất mến mộ ông.
14/3/1926, ông từ trần. Lễ truy điệu và đưa tang ông
trở thành phong trào diễn ra khắp cả nước.


<b>* Hoạt động 3: Cả lớp</b>


- GV cung cấp kiến thức về hoạt động Việt kiều ở
Pháp



<b>* Hoạt động 4: Cả lớp</b>
- GV cung cấp kiến thức.
- HS theo dõi và ghi nhớ


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


- Gv cung cấp kiến thức: ctranh tgiới thứ nhất, Pháp bị
thu hút váo ctranh, buông lỏng các thuộc địa, vì vậy tư
sản VN có đkiện kinh doanh thu lợi nhuận và nhanh
chóng vươn lên. Sau ctranh, tsản dtộc muốn giành
được vị trí khá hơn nhưng bị tư bản Pháp và Hoa kiều
chèn ép nên họ đã đứng dậy đtranh.


- GV yêu cầu HS theo dõi SGK về các ptrào đtranh
của TS dtộc, tự tóm tắt hoạt động đtranh của TS dtộc
vào vở.


<b>? Em có nhận xét gì về mục tiêu đtranh của Tư sản,</b>
<b>thái độ ctrị của họ?</b>


- HS suy nghĩ trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


+ Mục tiêu: Đtranh đòi các quyền lợi ktế


+ Thái độ: không kiên định, sẵn sàng thoả hiệp, cải
lương khi đế quốc mạnh


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>- GV thuyết trình về đời sống của TTS</b>


+ TTS: gồm sinh viên trường Cao đẳng sư phạm hà
Nội, HS và GV, viên chức, nhà văn, nhà báo... sơi nổi
đtranh địi những quyền tự do dân chủ…


- GV y/c HS theo dõi SGK về diễn biến ptrào đtranh
của TTS và tự tóm tắt vào vở


<b>? Em có nhận xét gì về ptrào đtranh của TTS?</b>


được nhân dân, nhất là thanh
niên mến mộ và hưởng ứng.


<b>c. Nhiều Việt kiều ở Pháp: đã</b>
tham gia hoạt động yêu nước,
chuyển tài liệu, sách báo tiến
bộ về nước. Năm 1925 Hội
những người lao động trí óc ở
ĐDương ra đời.


<b>d. Tại Trung Quốc:</b>


- Nhóm thanh niên yo<sub> nước: Lê</sub>


Hồng Sơn, Hồ Tùng Mậu,
Nguyễn Công Viễn thành lập
Tâm Tâm Xã.


- 19/6/1924, tiếng bom Sa


Diện của Phạm Hồng Thái gây
tiếng vang lớn.


<b>2. Hoạt động của tiểu tư sản,</b>
<b>tư sản và công nhân VN</b>
<b>a. Tư sản :</b>


- Sau ctranh mở cuộc vận
động “chấn hưng nội hóa”
“bài trừ ngoại hóa”


- Năm 1923:


+ Chống độc quyền cảng Sài
Gòn, độc quyền xuất khẩu lúa
gạo của thực dân Pháp.


+ Thành lập Đảng Lập hiến,
đưa ra khẩu hiệu đòi tự do,
dân chủ. Khi Pháp nhượng bộ,
họ ngừng đtranh.


<b>b. Tiểu tư sản:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

- HS suy nghĩ trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<b>* Hoạt động 3: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV giới thiệu về ptrào đtranh của công nhân: G/c


cnhân ko<sub> chịu sửa chiến hạm Misơlê của Pháp trước</sub>


khi chiến hạm này chở binh lính sang tgia đàn áp ptrào
đtranh của nhân dân TQ. Với y/sách đòi tăng lương
20% và phải cho những cnhân bị thải hồi trở lại làm
việc, sau 8 ngày bãi công, nhà chức trách Pháp đã
tăng lương 10% cho cnhân


- HS ghi nhớ, theo dõi SGK và tóm tắt vào vở
<b>? Em có nhận xét gì về ptrào đtranh của cnhân?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV sử dụng lược đồ về hành trình tìm đường cứu
nước. Giới thiệu vắn tắt về tiểu sử, quá trình tìm
đường cứu nước của NAQ.


<b>? Lập niên biểu các hoạt động chính của NAQ từ</b>
<b>1919 - 1924. Ý nghĩa của các sự kiện đó?</b>


- HS dựa vào SGK suy nghĩ trả lời.
- GV bổ sung, chốt ý.


Sự kiện tháng 6/1919: không thể kêu gọi sự quan tâm
của các nước đế quốc, chỉ có thể trơng cậy vào thực
lực của chính mình.


<b>? Ý nghĩa của sự kiện bắt gặp Luân cương và gia</b>


<b>nhập ĐCS Pháp?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


CNYN gắn liền với CNXH, giải phóng dân tộc gắn
liền với giải phóng giai cấp. Chấm dứt thời kỳ khủng
hoảng đường lối giải phóng dân tộc.


- Sự kiện nổi bật của ptrào
dtộc dchủ: đtranh đòi thả PBC
(1925) và để tang PCT (1926)
<b>c. Giai cấp cơng nhân:</b>


- Các cuộc đtranh ngày càng
nhiều hơn song cịn lẻ tẻ và tự
phát. Đã thành lập tổ chức
Công hội ở SG - CLớn.


- 8/1925, cnhân xưởng Ba son
bãi công, đánh dấu bước tiến
mới của ptrào cnhân VN.


<b>3. Hoạt động của NAQ</b>


- Cuối 1917, NAQ trở về Pháp
và gia nhập ĐXH Pháp (1919)
- 18/6/1919, gửi tới hội nghị
Vécsai Bản yêu đòi các quyền


độc lập, tự do, dchủ, bình đẳng
cho nhân dân VN


- 7/1920: NAQ đọc bản Luận
cương về vấn đề dân tộc và
thuộc địa của Lênin <sub></sub> tìm được
đường lối cứu nước.


12/1920, dự đại hội Đảng Xã
hội Pháp, NAQ bỏ phiếu tán
thành QTCS và tham gia sáng
lập ĐCS Pháp.


- Năm 1921, thành lập Hội
liên hiệp thuộc địa ở Pari ra
Báo người cùng khổ làm cơ
quan ngôn luận của hội. Viết
bài cho các báo Nhân đạo, Đời
sống công nhân, viết tác phẩm
Bản án chế độ thực dân Pháp.




các sách báo này đều được bí
mật chuyển về VN


- 6/1923, sang LX dự Hội nghị
Quốc tế Nông dân và Đại hội
QTCS lần thứ V (1924)



</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<b>? Em hãy đánh giá vai trò của NAQ đối với cách</b>
<b>mạng VN?</b>


- HS trả lời


- GV bổ sung, chốt ý


- GV kluận: những hoạt động cụ thể <sub></sub> nhận định: những
hoạt động đó là sự chuẩn bị về tư tưởng ctrị và tổ chức
cho việc thành lập chính đảng vơ sản ở VN.


<b>- Vai trị:</b>


+ Tìm thấy con đường cứu
nước cho nhân dân VN


+ Chuẩn bị về tư tưởng, ctrị
cho sự ra đời của ĐCS


<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>
<b>* Củng cố:</b>


- Vị trí, ý nghĩa của ptrào dtộc, dchủ của các tầng lớp, giai cấp
- Công lao đầu tiên của NAQ đối với cách mạng VN


<b>* Hướng dẫn</b>


- Học bài, trả lời các câu hỏi trong SGK


- Đọc trước bài mới:Bài 13: Ptrào dtộc, dchủ ở VN từ năm 1925 đến năm 1930



<b>Tuần 10 </b> <b> Bài 13</b>


<b>Tiết 19</b> <b> Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ 1925 đến 1930</b>
<b>Ngày soạn: 02/11/08</b>


<b>Ngày dạy:</b>
<b>A. Mơc tiªu</b>
<b>1. Kiến thức : </b>


- Sự ra đời, hoạt động, vai trò của tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên


- Sự thành lập, tổ chức, thành phần, địa bàn hoạt động và ý nghĩa của tổ chức Tân Việt
cách mạng đảng vàViệt Nam Quốc dân đảng.


- Nguyên nhân, diễn biến, kết quả, ý nghĩa của khởi nghĩa Yên Bái
<b>2. Tư tưởng, tình cảm: </b>


- GD tinh thần yêu nước, đấu tranh chống xâm lược


- Bồi dưỡng thái độ biết ơn, trân trọng đối với lãnh tụ của cuộc khởi nghĩa Yên Bái
- Bồi dưỡng tinh thần dân tộc theo tư tưởng CMVS.


<b>3. Kỹ năng : </b>


- Rèn luyện kỹ năng phân tích, vai trị lịch sử của các tổ chức, đảng phái chính trị
- Rèn luyện kỹ năng quan sát các tranh ảnh, lược đồ


<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học</b>
<b>- Tài liệu về các tổ chức CM</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

- Lược đồ diễn biến cuộc khởi nghĩa Yên Bái
<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học</b>


<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2 ...</b>
<b>12A3 ...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra : </b>


<b>Câu 1: Lập niên biểu những hoạt động của NAQ từ năm 1919 - 1925 theo những nội dung</b>
sau: thời gian, nội dung hoạt động, ý nghĩa.


<b>Câu 2: Llượng tgia, hình thức đtranh, mtiêu của ptrào dtộc dchủ ở VN từ 1919 - 1925.</b>
<b>3. Dẫn dắt:</b>


<b>4 . Bài mới:</b>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp</b>


<b>? Hội VNCMTN đã được thành lập trong hoàn</b>
<b>cảnh nào? </b>


- HS dựa vào SGK suy nghĩ trả lời.


- GV nhận xét chốt ý: Về đến Quảng Châu (TQ)….
CM. Họ học làm CM, học cách hoạt động bí mật.
Phần lớn số học viên đó sau khi “học xong, họ lại bí


mật về nước, truyền bá lý luận giải phóng dân tộc và
tổ chức nhân dân”. Một số người được gửi sang học
tại trường Đại học Phương Đơng (LX) hoặc trường
qn sự Hồng Phố (TQ)


.. trong đó có Lê Hơng Sơn, Hồ Tùng Mậu, Lê Hơng
Phong…


<b>* Hoạt động 2: Cá nhân</b>


<b>? Hoạt động của HVNCMTN ntn?</b>
- Học sinh trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<i>Đường Kách mệnh: gồm những bài giảng của NAQ</i>
ở các lớp huấn luyện tại Quảng Châu được xuất bản.
Báo TN và sách ĐCM đã trang bị….


…Hội đã xdựng tổ chức cơ cở của mình ở hầu khắp
cả nước. Các kỳ bộ Trung kỳ , Nam kỳ , Bắc kỳ lần
lượt ra đời vào năm 1927 - 1929 có khoảng 1700 hội
viên và còn xdựng cơ sở trong Việt kiều ở Thái Lan
- Nêu nội dung của chủ trương<sub></sub> tác động: PTCN vì
thế ngày càng phát triển mạnh mẽ hơn và trở thành
nòng cốt của PTDT trong cả nước.Đấu tranh của
công nhân đã nổ ra tại các trung tâm kinh tế chính trị
Sự kiện( SGK)


<b>I. Sự ra đời và hoạt động của</b>


<b>ba tổ chức cách mạng.</b>


<b>1. Hội VN cm thanh niên.</b>
<b>a. Hoàn cảnh lịch sử:</b>


- 11/1924 NAQ về Quảng
Châu, mở lớp huấn luyện, đào
tạo cán bộ.


- Lựa chọn, giác ngộ 1 số thanh
niên tích cực tro<sub> Tâm tâm xã,</sub>


lập ra Cộng sản đoàn (2/1925).
- 6/1925, thành lập Hội VN cm
thanh niên, cơ quan lãnh đạo là
Tổng bộ, trụ sở đặt tại Quảng
Châu; ra báo Thanh niên, cơ
quan ngôn luận của Hội.


<b>b. Hoạt động:</b>


- 1927 xbản cuốn sách Đường
<i>Kách mệnh </i> <sub></sub> trang bị lý luận
cách mạng cho cán bộ CM,
tuyên truyền đến g/c công nhân
và các tầng lớp nhân dân VN.
- Xdựng cơ sở tro<sub> nước: 1929</sub>


hầu khắp cả nước đều có tổ
chức Thanh niên. Các kỳ bộ


được thành lập ở 3 kỳ.


- Thực hiện chủ trương vơ sản
hóa (1928) <sub></sub> phong trào công
nhân phát triển mạnh


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

<b>? Đặc điểm của các cuộc đtranh của công nhân?</b>
-HS suy nghỉ trả lời.GV kết luận.


<b>* Hoạt động 1: Cá nhân</b>


<b>? TVCMĐ ra đời ntn? Đặc điểm của nó trong quá</b>
<b>trình hoạt động?</b>


- HS dựa vào SGK trả lời.


- GV nhận xét bổ sung và kết luận


<b>? Thành phần của Tân Việt CM Đảng ntn, địa</b>
<b>bàn hoạt động chủ yếu ở đâu?</b>


- HS dựa vào SGK trả lời.


- GV nhận xét bổ sung và kết luận
<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Sự phân hoá của Tân Việt CM Đảng diễn ra do</b>
<b>ngnhân nào?</b>


- HS dựa vào SGK trả lời.



- GV nhận xét bổ sung và kết luận: Đảng ra đời và
hoạt động trong điều kiện HVNCMTN phát triển
mạnh , nên tư tửong CM của NAQ và đường lối của
Hội có sức cuốn hút nhiều đảng viên trẻ, tiên tiến của
Đảng Tân Việt.


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV giới thiệu về sự ra đời của ĐQDVN :Từ cơ sở
hạt nhân đầu tiên là Nam Đồng thư xã – một nhà
xuất bản tiến bộ ngày 25/12/1927 …


- GV thơng qua tìm hiểu về mục đích, chủ trương
<b>? Đây là đảng theo khuynh hướng CM nào?</b>
- HS suy nghĩ trả lời.


- GV nhận xét bổ sung và kết luận:…Dân tộc. Lúc
mới thành lập, chính đảng nầy chưa có chính cương
rơ ràng, chỉ nêu chung chung là: trước làm Cm dân
tộc, sau làm thế giới CM.


<b>* Hoạt động 2: Cá nhân</b>


<b>? VN QD Đảng có ngtắc hoạt động, mục tiêu, chủ</b>


các thành phố lớn và các trung
tâm cơng nghiệp.


- Tro<sub> đtranh, có sự liên kết giữa</sub>



các ngành, vùng thành ptrào
chung


- Các cuộc đtranh của nông dân,
tiểu thương, tiểu chủ cũng đã
diễn ra 1 số nơi.


<b>2. Tân Việt Cách mạng đảng</b>
<b>a. Sự thành lập:</b>


- 7/1925, 1 số tù ctrị ở Trung kỳ
và 1nhóm sinh viên trường Cao
đẳng sư phạm Hà Nội lập ra
Hội Phục Việt, sau đổi thành
Hưng Nam và đến 7/1928 đổi
thành Tân Việt Cách mạng
đảng (Đảng Tân Việt)


- Thành phần: trí thức nhỏ và
thánh niên tiểu tư sản yêu nước.
- Địa bàn hoạt động chủ yếu:
Trung kỳ.


<b>b. Sự phân hóa: do tác động</b>
của tổ chức TN <sub></sub>Tân Việt phân
hóa: một số gia nhập tổ chức
Thanh niên, số cịn lại tích cực
chuẩn bị để thành lập chính
đảng vơ sản.



<b>3. Đảng Quốc dân Việt Nam </b>
<b>a. Sự thành lập.</b>


- Thành lập ngày 25/12/1927
từ tổ chức hạt nhân là Nxb Nam
Đồng thư xã


- Người sáng lập: Nguyễn Thái
Học, Phạm Tuấn Tài, Nguyễn
Khắc Nhu, Phó Đức Chính.
Đây là chính đảng CM theo
khuynh hướng DCTS, đại biểu
cho tư sản dân tộc.


<b> b.Hoạt động</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

<b>trương, tổ chức, và thành phần ntn?</b>


Bản chương trình hành dộng của ĐQDVN công bố
năm 1929 đã nêu nguyên tắc tư tưởng của Đảng là…
Thông qua mục tiêu cho thấy tơn chỉ mục đích khơng
rỏ rệt


Nhận xét việc lấy lực lượng nịng cốt là binh lính
Việt trong qn đội Pháp …


<b>* Hoạt động 3: Cá nhân</b>


<b>? Cuộc knghĩa Yên Bái diễn ra trong tình thế</b>


<b>ntn? Liệu có bảo đảm thắng lợi khơng? vì sao?</b>
- HS dựa vào SGK trả lời.


- GV bổ sung và chốt ý.


-GV: tuy thất bại nhưng cuộc khởi nghĩa có ý nghĩa
to lớn.


<b>? Hãy nêu ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa ?</b>
- HS dựa vào SGK trả lời.


- GV bổ sung và chốt ý.


ái”.


- Mục tiêu: đánh đổ giặc Pháp,
đấnh đổ ngôi vua, thiét lập dân
quyền.


- Chủ trương tiến hành cm bằng
bạo lực, lực lượng chủ yếu là
binh lính người Việt trong quân
đội Pháp được giác ngộ.


- Tổ chức cơ sở quần chúng ít,
địa bàn hoạt động hẹp (Bắc kỳ),
tổ chức lỏng lẻo, sớm bị thực
Pháp khủng bố.


<b>c. Khởi nghĩa Yên Bái:</b>



+ Diễn ra trong thế bị động, bị
đàn áp, khủng bố.


+ Bùng nổ đêm ngày 2/9/1930,
đầu tiên ở Yên Bái, sau đó là
Phú Thọ, Hải Dưong, Thái
Bình.


+ Thất bại nhanh chóng song có
tác dụng cổ vũ to lớn lịng u
nước và ý chí căm thù giặc của
nhân dân ta.


<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>
<b>* Củng cố: </b>


- Hoàn cảnh lịch sử, hoạt động, vai trò của tổ chức Hội Việt Nam cách mạng than niên
- Sự thành lập,thành phần, địa bàn hoạt động, Hoạt độngchủ yếu, khuynh hướng đấu tranh
của tổ chức Tân Việt cách mạng Đảng và Việt Nam quốc dân Đảng.


- Nguyên nhân, diẽn biến, kết quả và ý nghĩa của khởi nghĩa Yên Bái
*******************************
<b>Tuần 10 </b> <b> Bài 13</b>


<b>Tiết 20</b> <b> Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ 1925 đến 1930 (Tiếp)</b>
<b>Ngày soạn: 02/11/08</b>


<b>Ngày dạy:</b>
<b>A. Mơc tiªu</b>


<b>1. Kiến thức : </b>


- Hồn cảnh ra đời, quá trình thành thành và hoạt động của 3 tổ chức cộng sản.


- Hoàn cảnh triệu tập hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản, Nội dung hội nghị, Ý nghĩa
của sự ra đời ĐCSVN.


<b>2. Tư tưởng, tình cảm: </b>


- Bồi dưỡng tinh thần dân tộc theo tư tưởng CMVS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

<b>3. Kỹ năng : </b>


- Rèn luyện kỹ năng phân tích, vai trị lịch sử của các tổ chức, đảng phái chính trị, đặc biệt
là ĐCSVN do Nguyễn Ái Quốc sáng lập.


- Rèn luyện kỹ năng quan sát các tranh ảnh, lược đồ
<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học</b>


- SGK, SGV, Tài liệu về các tổ chức CM
- Tranh ảnh: chân dung NAQ ...


<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học</b>
<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2 ...</b>
<b>12A3 ...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra : </b>



<b>Câu 1: Hoàn cảnh ra đời, hoạt động, tác động của tổ chức Hội VNCMTN ?</b>
<b>Câu 2: Nguyên nhân, diễn biến, kết quả, ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Yên Bái?</b>
<b>3. Dẫn dắt:</b>


<b>4 . Bài mới:</b>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp</b>


<b>? Vì sao năm 1929 lần lượt xuát hiện ba tổ chức</b>
<b>cộng sản?</b>


- HS suy nghĩ trả lời
- GV chốt ý


<b>? Y/c đặt ra cho cách mạng VN lúc này là gì?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<b>* Hoạt động 2: Cả lớp</b>


<b>? Đông Dương cộng sản đảng ra đời ntn?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


- GVdẫn dắt: ptđt 1929... 3/1929, một số hội viên
tiên tiến của Hội ở Bắc kỳ họp tại số nhà 5D, phố
Hàm Long (HN) đã lập ra chi bộ Cs đầu tiên ở VN
gồm 7 đ/v. Chi bộ đã mở rộng cuộc vân động thành


lập một ĐCS nhằm thay thế cho tổ chức Hội.


…Cơ quan ngôn luận của Đảng và cử ra BCHTW
của Đảng.


<b>? Sự ra đời của ĐDương csản đảng đã tác động</b>


<b>II. ĐCSVN ra đời </b>


<b>1. Sự xuất hiện các tổ chức</b>
<b>cộng sản năm 1929.</b>


<b>a. Hoàn cảnh ra đời</b>


<b>- 1929, </b>ptrào dtộc dchủ ptriển
mạnh tro<sub> đó </sub><sub>khuynh hướng vơ</sub>


sản chiếm ưu thế




Y/c thành lập các tổ chức cộng
sản.


<b>b.Qtrình ra đời và hoạt động</b>
<b>của 3 tổ chức cộng sản</b>


<b>* Đông Dương cộng sản đảng</b>
- 3/1929, Chi bộ csản đầu tiên
được tlập tại số nhà 5D - Hàm


Long - Hà Nội


- 5/1929, tại Đại hội lần thứ 1
của tổ chức HVNCMTN, ý kiến
tlập đảng ko<sub> được chấp nhận,</sub>


đoàn đại biểu Bắc kỳ bỏ về
nước.


- 17/6/1929 tlập ĐDCSĐ tại số
nhà 312 - Khâm Thiên - Hà
Nội, thông qua Tuyên ngôn,
Điều lệ, ra báo Búa liềm làm
cơ quan ngôn luận


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

<b>đến các hội viên còn lại của HVNCMTN ntn?</b>
- HS suy nghĩ trả lời


- GV nhận xét,bổ sung, chốt ý


Việc thành lập ĐDCSĐ đã tác động đến các tổ chức
Hội VNCMTN<sub></sub>khoảng tháng 8/1929, các cán bộ lãnh
đạo tiên tiến trong Tổng bộ và Kỳ bộ ở Nam Kỳ
cũng đã quyết định thành lập ANCSĐ. Tờ báo ĐỎ là
cơ quan ngôn luận của Đảng. Sau đó họp đại hội
thơng qua đường lối ctrị và bầu BCHTW của Đảng.
<b>? Đ Dương csản đảng và An Nam csản đảng ra</b>
<b>đời đã tác động đến tổ chức Tân Việt ntn?</b>


- HS trả lời



- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<b>? Ý nghĩa xuất hiện 3 tổ chức CS?</b>


- HS suy nghỉ trả lời.GV kết luận: Sự ra đời của ba tổ
chức cộng sản phản ánh xu thế khách quan của cuộc
vận dộng đấu tranh giải phóng dân tộc VN theo con
đường CMVS.


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Ba tổ chức cộng sản ra đời, hoạt động ntn?</b>
- HS trả lời


- GV chốt ý


<b>? Y/c đặt ra cho cách mạng VN lúc này là gì?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


- GV dẫn dắt: với cương vị là phái viên của QTCS ,
có quyền quýet định mọi vấn đề liên quan đến
PTCM ở ĐD, NAQ chủ động triểu tập đại biểu của 3
đảng đến Cửu Long để bàn việc hợp nhất.


<b>* Hoạt động 2: Cá nhân</b>


<b>? Hội nghị hợp nhất các tổ chức csản diễn ra ntn?</b>
- HS trả lời



- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>? Hội nghị đã thông qua các vấn đề gì?</b>
- HS suy nghĩ trả lời.


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


- 8/1929, tổ chức HVNCMTN ở
Trung kỳ thành lập A NCSĐ.


<b>* Đông Dương csản liên đoàn</b>
- 9/1929, bộ phận tiên tiến trong
Tân Việt tuyên bố thành lập
ĐDCSLĐ tại Trung kì.


<b>* Ý nghĩa</b>


- Phản ánh xu thế khách quan
của cuộc vận động giải phóng
dtộc ở VN.


- Trực tiếp cbị cho sự ra đời của
chính đảng vô sản ở VN..


<b>2. Hội nghị thành lập ĐCSVN</b>
<b>a. Hoàn cảnh triệu tập Hội</b>
<b>nghị</b>


- Ba tổ chức csản hoạt động


riêng rẽ, tranh giành ả/h lẫn
nhau, làm cho PTCM có nguy
cơ dẫn đến chia rẽ <sub></sub>y/c ph ải
thống nhất các tổ chức csản
thành 1 chính đảng duy nhất.
- Trước tình hình đó, NAQ rời
Xiêm sang TQ để thống nhất
các tổ chức cộng sản


<b>b. Quá trình Hội nghị</b>
<b>* Diễn biến</b>


- Hội nghị hợp nhất các tổ chức
csản bắt đầu họp từ ngày
6/1/1930 tại Cửu Long do NAQ
triệu tập và chủ trì.


<b>* Nội dung Hội nghị</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

<b>? Nội dung Cương lĩnh chính trị đầu tiên của</b>
<b>Đảng nói về những vấn đề gì?</b>


- HS dựa vào SGK trả lời.
- GV chốt ý.


<b>? Em có nhận xét gì về nội dung Cương lĩnh ctrị</b>
<b>đầu tiên của Đảng?</b>


- HS dựa vào kiến thức vừa tiếp thu trả lời
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý



- GV giới thiệu thêm một số sự kiện:


+ NHân dịp Đảng ra đời, NAQ ra lời kêu goi..(SGK)
+ Ngày 8/2/1930: các đại biểu dự Hội nghị về nước
+ BCHTW lâm thời được thành lập gồm có 7 đ/c.
Xứ ủy ba kỳ ra đời.


+ Ngày 24/2/1930 , theo đề nghị của Đ DCSLĐ , tổ
chức nầy đựoc gia nhập ĐCSVN


+ Đại hội III của Đảng (9/1960) quyết định lấy ngày
3/2 hằng năm làm ngày kỷ niệm thành lập Đảng.
<b>* Hoạt động 3: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng?</b>
- HS trả lời.


- GV chốt ý


chính là Cương lĩnh chính trị
đầu tiên của Đảng.


<b>* Nội dung Cương lĩnh chính</b>
<b>trị đầu tiên:</b>


- Đường lối chiến lược CM: là
tiến hành “tư sản dân quyền
CM và thổ địa CM để đi tới xã
hội cộng sản”



- Nhiệm vụ: đánh đổ đế quốc và
phong kiến, thành lập chính phu
cơng nơng.


- Lực lượng CM: là cơng nơng,
TTS, trí thức


- Lãnh đạo ĐCSVN.


- Vị trí: Cm VN phải liên minh
với các dtộc bị áp bức và vsản
tgiới.




Là Cương lĩnh CMGPDT sáng
tạo, kết hợp đúng đắn vấn đề
dân tộc và giai cấp. Độc lập và
tự do là tư tưởng cốt lõi.


<b>c. </b>


<b> </b><i><b>Ý nghĩa sự thành lập Đảng</b></i><b> : </b>
- Là kết quả đtranh dtộc và g/c
ở VN, là sự lựa chọn của lsử.
- Là sản phẩm của sự kết hợp
giữa chủ nghĩa Mác-Lênin với
PTCN và PTYN ở VN



- Là bước ngoặc vĩ đại trong
lịch sử CMVN.


- Là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên
có tính chất quyết định cho
những bước phát triển nhảy vọt
của CM VN.


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>
<b>* Củng cố:</b>


? Trình bày hồn cảnh lịch sử và diễn biến của Hội nghị thành lập ĐCSVN?
? Nêu nội dung Chính cương vắn tắt , Sách lược vắn tắt của ĐCSV?


? Vai trò của NAQ đối với quá trinhg vận động chuẩn bị thành lập ĐCSVN?
? Việc thành lập ĐCSVN đầu năm 1930 có ý nghĩa lịch sử như thế nào?
<b>* Hướng dẫn:</b>


<b>- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK</b>


- Đọc trước bài mới - Bài 14: Phong trào cách mạng 1930 - 1935
- Sưu tầm tư liệu về Xô viết Nghệ - Tĩnh và Trần Phú


<b>Tuần 11</b> <b>Chương II</b>


<b>Tiết 21</b> <b>Việt Nam từ năm 1930 đến năm 1945</b>
<b>Ngày soạn: 08/11/08</b> <b> Bài 14</b>


<b>Ngày dạy: </b> <b>Phong trào cách mạng 1930 - 1935</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>



<b>1. Kiến thức:</b>


- Tình hình KT, XH VN dưới tác động của cuộc khủng hoảng KT thế giới 1929 -1933
- Diễn biến chính của PTCM 1930 - 1931 mà đỉnh cao là XVNT.


<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


<b>- Bồi dưỡng niềm tin và tự hào về sự lãnh đạo của Đảng, xác định nhiệm vụ của bản thân</b>
trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.


<b>3. Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện kỹ năng phân tích, so sánh, đánh giá sự kiện lịch sử.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát


B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:
- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.


- Lược đồ, tranh ảnh về phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh
<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>


<b>1. Ổn định:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra:</b>


Câu 1: Nêu nội dung Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng


Câu 2 :Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.


<b>3.Dẫn dắt:</b>


<b>4. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản </b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Em hãy nhắc lại đặc điẻm và hậu quả của cuộc</b>
<b>k/hoảng 1929 - 1933 ở các nước tư bản?</b>


- HS nhớ lại kiến thức đã học lớp 11, trả lời.


GV tái hiện những kiến thức về cuộc KHKT 1929
-1933 nói chung, đối với nước Pháp nói riêng.VN là
thuộc địa của Pháp nên cũng bị kéo vào “vịng xốy”
của cuộc khủng hoảng đó.


- Để giúp HS hiểu rõ hơn tác động của cuộc KHKT từ
nước Pháp đến kinh tế VN, GV nêu một số tư liệu:
Cuộc KHKT ở Pháp diễn ra chậm hơn (giữa 1930)
nhưng rất trầm trọng: Công nghiệp giảm 1/3, Nông
nghiệp giảm 2/5, ngoại thương giảm 3/5 , thu nhập quốc
dân giảm 1/3.


+ Để bù đắp thiệt hại, các nước TB đã tìm cách trút
gánh nặng của cuộc k/hoảng lên vai nhân dân những
nước thuộc địa. VN là thuộc địa của Pháp, vì vậy phải
gánh chịu hậu quả của cuộc k/hoảng ktế ở Pháp.
Cquyền thực dân ĐDương đã thi hành một loạ các biện
pháp ktế - tài chính: Rút ốn đầu tư về ngân hàng của


Pháp (1930: 50 triệu phrăng, 1931: 100 triệu phrăng),
dùng tiền ngân sách ĐDương trợ cấp cho các cơng ti tư
bản đang có nguy cơ phá sản, tăng các thứ thuế đã có và
đặt thêm nhiều thuế mới ... <sub></sub> k/hoảng ktế tác động mạnh
đến các thuộc địa, gây ả/hưởng lớn đến tình hình ktế,
xhội thuộc địa.


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV thuyết trình: Kinh tế VN trước đây vốn lệ thưộc
vào Pháp nay bị lệ thuộc, bị cột chặt vào nền ktế Pháp.
Từ 1930 ktế VN bước vào thời kì suy thối.


- HS nghe và ghi nhớ


<b>? Biểu hiện suy thoái ktế VN về công nghiệp, nông</b>
<b>nghiệp, thương nghiệp?</b>


- HS theo dõi SGK trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý: VN là nước nông
nghiệp nên khủng hoảng ktế diễn ra trước tiên và chủ
yếu trong nơng nghiệp (slượng, giá cả, diện tích đất
canh tác bỏ hoang), tiếp đến là công nghiệp, thương


<b>I. Việt Nam trong những</b>
<b>năm k/hoảng ktế thế giới</b>
- Khủng hoảng 1929 - 1933
đã tác động mạnh đến VN,
gây a/hưởng lớn đến tình


hình ktế - xhội nước ta.


<b>1. Tình hình kinh tế </b>


- 1930, ktế VN bước vào tkì
suy thối.


- Biểu hiện:


+ Nông nghiệp: lúa gạo sụt
giá, rộng đất bỏ hoang.


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

nghiệp …
- GV mở rộng:


+ Năm 1929 giá 1 tạ gạo hơn 11 đồng, năm 1933 chỉ
còn hơn 3 đồng.


+ 1933 diên tích đất bỏ hoang là 370.000 ha.


+ Cơng nghiệp khai thác bị đình đốn, vì thế số lượng
than xkẩu giảm mạnh: năm 1929 than xkhẩu sang
Hương Cảng là 728.000 tấn đến năm 1931 giảm xuống
cịn 138.000 tấn.


<b>? Em có nxét gì về tình hình ktế nước ta thời kì này?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>



- GV khẳng định: K/hoảng ktế <sub></sub>tác động đến các tầng
lớp giai cấp trong xã hội.


<b>? Tình hình các g/c, tầng lớp trong xhội VN?</b>
- HS theo dõi SGK, trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


+ Xã hội VN bao gồm các tầng lớp giai cấp… hầu hết
đều bị tác động của cuộc KHKT như ko<sub> có việc làm, thu</sub>


nhập thấp, hàng hóa ế ẩm…
- GV mở rộng, minh hoạ:


+ Riêng ở miền Bắc: 25.000 cnhân thất nghiệp, số
cnhân có việc làm lương giảm tử 30 - 50%. theo một
nhà báo Pháp: “lương cnhân ko <sub> bao giờ vượt quá 2 - 2,5</sub>


phrăng mỗi ngày. Trong các xưởng dệt ngày làm việc từ
7h sáng đến 9h tối. Đàn ông lương từ 1,75 - 2 phrăng,
đàn bà từ 1,25 - 1,5 phrăng, trẻ em từ 8 đến 10 tuổi
được lĩnh 0,75 phrăng. Các đồn điền cnhân phải làm
việc từ 15 - 16 h mỗi ngày.


+ Nông dân phải chịu cảnh sưu cao thuế nặng và nạn
cho vay nặng lãi. Mỗi xuất sưu năm 1929 = 50kg gạo,
năm 1932 = 100kg gạo, năm 1933 = 300kg


+ Các tầng lớp xã hội khác: Đsống gặp nhiều khó khăn


(khơng có việc làm, thu nhập thấp, kinh doanh ế ẩm ... )
<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Tình hình ktế, xhội như vậy đưa đến hậu quả gì?</b>




>< xhội ngày càng tăng. Đây là một tro<sub> những ngnhân</sub>


làm bùng nổ ptrào cmạng 1930 - 1931. Ptrào đã diễn ra
mạnh mẽ, lôi cuốn đông đảo các tầng lớp nhân dân
tham gia.


<b>* Hoạt động 1: Nhóm</b>


<b>- GV chia lớp thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ cụ thể</b>
cho từng nhóm


<b>+ Nhóm 1: Nguyên nhân, diễn biến của ptrào cách</b>




Ktế VN suy yếu trầm trọng
2. Tình hình xã hội


- Cơng nhân: Thất nghiệp,
đồng lương ít ỏi.


- Nông dân: mất đất, phải
chịu cảnh sưu cao thuế nặng,


bị bần cùng hoá cao độ.
- Các tầng lớp, g/c khác: đời
sống gặp nhiều khó khăn.




>< xã hội sâu sắc , nhất là
hai mâu thuẩn cơ bản: dân
tộc VN >< thực dân Pháp và
nông dân >< địa chủ.


<b>II. Ptrào cm 1930 - 1931 và</b>
<b>Xô viết Nghệ - Tĩnh</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

<b>mạng 1930-1931?</b>


<b>+ Nhóm 2: Diễn biến phong trào ở Nghệ - Tĩnh?</b>
<b>+ Nhóm 3: Nhận xét về lực lượng chủ yếu tgia ptrào,</b>
<b>hình thức đtranh, mtiêu đtranh và quy mơ ptrào?</b>
- HS thảo luận nhóm, cử đại diện trình bày kết quả.
- HS khác bổ sung


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<b>* Nhóm 1: </b>


- Nguyên nhân:


+ Tác động của cuộc KHKT 1929-1933.


+ Đàn áp khủng bố của Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái


+ ĐCSVN ra đời đã lãnh đạo ptrào đtranh.


<b>- Diến biến của ptrào cách mạng 1930 - 1931</b>
+ 2 - 4/1930: công - nông đtranh


<sub></sub>Mục tiêu: kinh tế +chính trị (địi cải thiện đời sống
như tăng lương, giảm giờ làm, giảm sưu thuế… bên
cạnh đó cũng xuất hiện những khẩu hiệu chính trị:
chống đế quốc, phong kiến…)


+ 5/1930: diễn ra trong cả nước, nhất là từ ngày 1/5. Cả
nước có 16 cuộc đtranh của cnhân, 34 cuộc đtranh của
nông dân, 4 cuộc đtranh của hs và dân nghèo thành thị.
+ 6 - 8/1930: Cả nước có 121 cuộc đtranh trong đó có
22 cuộc đtranh của cnhân, 95 cuộc đtranh của nông dân.
+ 9/1930: ptrào lên cao ở Nghệ An - Hà Tĩnh.




Công nơng đấu tranh có vũ trang tự vệ


<b>* Nhóm 2</b>


- Cuộc đtranh ở Nghệ - Tĩnh




Cuộc biểu tình lớn ở Hưng Nguyên với 3 vạn người
tham gia <sub></sub> tấn cơng chính quyền địch ở 2 tỉnh <sub></sub> chính
quyền XVNT ra đời. Pháp đã cho máy bay ném bom


làm 217 người chết, 125 người bị thương <sub></sub> quần chúng
kéo đến huyện lỵ, phá nhà lao, đốt huỵện đường…
chính quyền thực dân pkiến ở nhiều làng xã tê liệt, tan
rã. Trước tình hình đó, các cấp ủy Đảng thơn xã đứng ra
điều hành mọi hoạt động của làng xã <sub></sub> chính quyền Xơ
Viết hình thành.


<b>* Nhóm 3:</b>


- Lực lượng chủ yếu: Cnhân và nơng dân


- Hình thức đtranh: ctrị hồ bình kết hợp với vũ trang


<b>a. Nguyên nhân :</b>


- Tác động của cuộc k/hoảng
ktế 1929-1933.


- Đàn áp khủng bố của Pháp
sau khởi nghĩa Yên Bái.
- ĐCSVN ra đời đã lãnh đạo
ptrào đtranh.


<b>b. Diển biến:</b>


- 2 - 4/1930: nổ ra nhiều
cuộc đtranh của công nông .
- 5/1930: đã diễn ra nhiều
cuộc đtranh trong phạm vi cả
nước nhân ngày 1/5.



- 6- 8/1930: tiếp tục nổ ra
các cuộc đấu tranh của công
nông và các tầng lớp lao
động khác trong cả nước.
- 9/1930: ptrào đtranh dâng
cao ở 2 tỉnh Nghệ An, Hà
Tĩnh: hàng nghìn nơng dân
biểu tình (có vũ trang tự vệ)
kéo lên huyện, tỉnh đòi giảm
sưu thuế. Cnhân Vinh-Bến
thủy đã bãi công hưởng ứng.
-Tiêu biểu là cuộc biểu tình
của nơng dân Hưng Ngun
( Nghệ An) ngày 12/9/1930
với hơn 3 vạn người tham
gia.




</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

- Mtiêu: chống đế quốc và pkiến
- Quy mơ: rộng lớn tồn quốc
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp</b>


- GV thuyết trình về sự thành lập Xơ viết Nghệ - Tĩnh
- HS theo dõi, ghi nhớ


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Em hãy tóm tắt những chính sách về ctrị, ktế, văn</b>


<b>hoá - xhội?</b>


- HS theo dõi SGK, trả lời
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
+ Chính trị


+ Kinh tế


+Văn hóa - xã hội:


<b>? Em hãy so sánh chính quyền Xơ viết với những</b>
<b>chính quyền đã và đang tồn tại và rút ra nhận xét?</b>




phục vụ nhân dân lao động.




Sự ra đời, cquyền, các csách ctỏ: Xơ viết Nghệ - Tĩnh
là chính quyền của dân, do dân và vì dân; là hình thức
sơ khai của chính quyền cơng nơng ở nước ta


<b>* Hoạt động 3: Cả lớp</b>


<b>? Kết quả của ptrào 1930 - 1931 ntn?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý



<b>2. Xô Viết Nghệ -Tĩnh </b>
<b>a. Sự thành lập: </b>


<b>b. Chính sách</b>
<b>- C</b><i><b>hính trị</b></i> :


+ Các đội tự về đỏ và tòa án
nhân dân được thành lập.
+ Các đoàn thể cách mạng
thu hút đông đảo nhân dân
tham gia hoạt động


<i><b>+ Kinh tế</b></i>: chia ruộng đất
cho nơng dân nghèo, bãi bỏ
thuế vơ lí, xóa nợ, tu sửa cầu
cống đê điều, lập các tổ chức
để nông dân giúp đỡ nhau sx
+ V<i><b>ăn hóa - xã hội</b></i>: tổ chức
dạy chữ quốc ngữ, xóa bỏ tệ
nạn xã hội; trật tự an ninh
được giữ vững.




Đem lại nhiều lợi ích cho
nhân dân, ctỏ bản chất ưu
việt cmạng của một chính
quyền mới - Chính quyền
nhân dân



<b>c. Kết quả: Từ giữa năm</b>
1931, ptrào cmạng tro<sub> nước</sub>


tạm lắng.


<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>
<b>* Củng cố: </b>


1. Nêu ý nghĩa và bài học kinh nghiệm của ptrào cmạng 1930-1931 với đỉnh cao là Xô viết
Nghệ - Tĩnh.


2. Hãy nêu nhận xét về ptrào cmạng 1930-1931


3. Xô viết Nghệ - Tĩnh ra đời và hoạt động như thế nào?
<b>* Hướng dẫn:</b>


<b>- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK</b>
- Đọc trước bài mới


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

<b>Tuần 11</b> <b>Chương II</b>


<b>Tiết 22</b> <b>Việt Nam từ năm 1930 đến năm 1945</b>
<b>Ngày soạn 08/11/08</b> <b> Bài 14</b>


<b>Ngày dạy: </b> <b> Phong trào cách mạng 1930-1935 (tiếp theo)</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Diễn biến chính của Hội Nghị lần thứ nhất BCHTW lâm thời ĐCSVN và những điểm


chính trong Luận cương tháng 10/1930 cùng những hạn chế của Luận cương so với Cương
lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.


- Một số điểm chính trong giai đoạn phục hồi phong trào cách mạng từ 1932-1935.
<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


<b>- Bồi dưỡng niềm tin và tự hào về sự lãnh đạo của Đảng, xác định nhiệm vụ của bản thân</b>
trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.


<b>3. Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện kỹ năng phân tích, so sánh, đánh giá sự kiện lịch sử.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát


B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:
- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.


- Tranh ảnh về Hội nghị lần I của ĐCSVN, chân dung Trần Phú
<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>


<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2 ...</b>
<b>12A3 ...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra:</b>


Câu 1: Nêu nội dung Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng


Câu 2: Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.


<b>3. Dẫn dắt:</b>


<b>4. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản </b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Hoàn cảnh triệu tập Hội nghị lần thứ nhất</b>
<b>BCH TW lâm thời ĐCSVN?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý: Giữa lúc ptrào cm
của quần chúng dang diễn ra quyết liệt, BCHTW
lâm thời ĐCSVN họp hội nghị lần thứ nhất tại
Hương Cảng (TQ) vào tháng 10/1930.


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp</b>
<b>? Nội dung của hội nghị?</b>
- HS dựa vào SGK trả lời.
- GV nhận xét bổ sung, chốt ý.


- GV cho HS quan sát ảnh Trần Phú và giới thiệu


<b>3. Hội nghị lần thứ nhất BCH</b>
<b>TW lâm thời ĐCSVN (10/1930) </b>
<b>a. Hoàn cảnh triệu tập:</b>


- 10/1930, Ptrào cm của quần
chúng đang diễn ra quyết liệt,


BCH TW lâm thời của ĐCSVN
họp hội nghị lần thứ 1 tại Hương
Cảng (TQ).


<b>b. Nội dung :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

đôi nét về cuộc đời và hoạt động của Trần Phú:
sinh ngày 1/5/1904, ở Quảng Ngãi. Bố mẹ mất
sớm, nhờ bà con giúp đỡ Trần Phú vào học trường
Quốc học Huế. 1925 tham gia Hội Phục Việt.
1927 được cử sang học tại trường đại học Phương
Đông. 1930 tham gia BCH TW Đảng và được cử
làm bí thư. Trần Phú được cử thảo bản Luận
cương chính trị. Thời gian này ông sống trong căn
hầm của tên công chức cao cấp Pháp tại số nhà 90
phố Hàng Bông - Thợ Nhuộm - HN, tại đây ơng
đã bí mật thảo Luận cương ctrị của đảng.
19/4/1931, TP bị bắt, bị tra tấn dã man (bắt ngồi
vào dòng nước bẩn cho dòng điện chạy qua, treo
ngược lên trần nhà, cắt gan bàn chân, tẩm xăng
đốt) nhưng chúng phải lắc đầu trước tinh thần
gang thép của người chiến sĩ trẻ. Trước khi chết
TP cịn nhắn với các đ/c của mình: Hãy giữ vững
ý chí chiến đấu”. 6/9/1931 TP hi sinh khi tuổi đời
còn rất trẻ: 27 tuổi


<b>? Nội dung của Luận cương ctrị của Đảng?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý



<b>? So với Cương lĩnh chính trị đầu tiên do NAQ</b>
<b>khởi thảo, em có nhận xét gì về cách xác định</b>
<b>nhiệm vụ và lực lượng của Luận cương ctrị? </b>
- HS dựa vào kiến thức đã học, theo dõi SGK trả
lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<b>* Hoạt động 3: Cá nhân</b>


<b>? Em có nhận xét gì về Luận cương ctrị?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét và kết luận
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp</b>


<b>? Ý nghĩa của ptrào cm 1930 - 1931?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, kết luận


-GV kết luận: Đây là cuộc đtranh đầu tiên do
Đảng lãnh đạo; mặc dù bị đàn áp nhưng có ý
nghĩa lịch sử to lớn. Các PTCM trước năm 1930
thất bại do có đường lối khơng đúng đắn. PTCM


- Nội dung Luận cương:


+ Tính chất: CMTSDQ sau khi
hoàn thành tiến thẳng lên con


đường XHCN


+ Nhiệm vụ CM: đánh PK và ĐQ
+ Động lực CM: công - nông.
+ Lãnh đạo CM: ĐCSĐD.


+ CMĐD là 1 bộ phận của CM
thế giới.


- Hạn chế (SGK)


<b>4. Ý nghĩa lsử và bài học kinh</b>
<b>nghiệm của PTCM 1930 - 1931</b>
- Kđịnh đường lối đúng đắn của
Đảng, quyền lđạo của g/c cnhân.
- Khối liên minh công - nơng
hình thành.


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

1930-1931 do Đảng lãnh đạo tuy thất bại nhưng
đã khẳng định đựoc đường lối đúng đắn và vai trò
lãnh đạo của GCCN VN. PT đã gây được tiếng
vang trong dư luận quốc tế.


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Nguyên nhân phải đtranh phục hồi lục lượng</b>
<b>cmạng từ 1932 - 1935?</b>


- HS trả lời



- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Csách của Pháp sau ptrào 1930 - 1931 ntn?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>? Cuộc đtranh phục hồi lực lượng các mạng</b>
<b>diễn ra ntn?</b>


- HS theo dõi SGK trả lời
- GV nhận xét, chốt ý


- GV mr: Lê Hồng Phong cùng một số đồng chí
nhận đươc chỉ thị của QTCS tổ chức ban lãnh đạo
Trung ương của Đảng <sub></sub>đưa ra Ctrình hành động
của Đảng, chủ trương đtranh đòi các quyền tự dân
dân chủ, cũng cố ptriển các đoàn thể cách mạng.
<b>* Hoạt động 3: Cả lớp</b>


<b>? Kết quả của q trình đtranh đó ntn?</b>
- Hs trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>? Lực lượng CM đã được phục hồi ntn trong</b>
<b>thời kỳ 1932-1935?</b>



- HS tìm các sự kiện để nói lên LLCM đã được


- Để lại nhiều bài học kinh
nghiệm quý báu




Là cuộc Tổng diễn tập đầu tiên
cbị cho cmạng tháng Tám.


<b>III. Ptrào cmạng trong những</b>
<b>năm 1932 - 1935. </b>


<b>1. Cuộc đtranh phục hồi lực</b>
<b>lượng cách mạng</b>


<b>a. Nguyên nhân:</b>


- Do csách k/bố của TDP, llượng
cm thiệt hại nặng nề <sub></sub> phải đtranh
phục hồi lực lượng cmạng.


<b>b. Diễn biến:</b>


- Csách khủng bố của TDP


+ Hàng vạn người bị bắt giam
trong các nhà tù ở HN , SG, Côn
đảo, Kon Tum, Lao Bảo … hầu
hết các ủy viên TW ĐCSĐD


cũng bị bắt.


- Pháp sdụng các thủ đoạn mị dân
+ Về chính trị: tăng người VN
vào cơ quan lập pháp.


+Về kinh tế: cho người bản xứ
được tham gia đấu thầu một số
cơng trình cơng cộng .


+ Về văn hóa - xã hội: tổ chức lại
một số trường cao đẳng, lợi dụng
tôn giáo để chia rẽ dân tộc.


- Đtranh phục hồi lực lượng cm:
+ Trong nhà tù: những người
cộng sản đã kiên cường đtranh.
+ Bên ngồi: tìm cách gây dựng
lại các cơ sở đảng và quần chúng.
+ 6/1932 Ban lđạo TW ra Ctrình
hành động của Đảng nhằm củng
cố ptriển các đoàn thể qchúng.
<b>c. Kết quả: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

phục hồi.


+ kiên cường đấu tranh bảo vệ lập trường quan
điểm CM của Đảng, tổng két bài học kinh nghiệm
chỉ đạo phong trào , tổ chức vượt ngục



+ Những đảng viên không bị bắt tìm cách gây
dựng lại tổ chức Đảng và quần chúng.


+ Cuối năm 1933, các tổ chức của Đảng dần dần
được xdựng và củng cố. Đầu năm 1934, Ban lãnh
đạo hải ngoại được thành lập do đ/c Lê Hồng
Phong đứng đầu. Cuối năm 1934 đầu 1935 các xứ
ủy Bắc kỳ, Trung kỳ Nam kỳ được lập lại. Như
vậy đến đầu năm 1935 các tổ chức Đảng và ptrào
quần chúng được phục hồi.


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp</b>


- GV: Đến đầu 1935, khi hệ thống tổ chức của
Đảng được xây dựng và chắp nối lại, Ban lãnh
đạo hải ngoại quyết định triệu tập Đại hội đại biểu
lần thứ nhất tại Ma Cao (Áo Mơn - TQ). Tham dự
Đại hội có 13 đại biểu thay mặt cho hơn 500 đại
biểu thuộc các đảng bộ trong và nước ngoài.


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Nội dung của Đại hội đại biểu toàn quốc lần</b>
<b>thứ nhất?</b>


- HS theo dõi SGK, trả lời
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>* Hoạt động 3: Cá nhân</b>



<b>? Sự thành cơng của Đại hội đại biểu tồn quốc</b>
<b>lần thứ nhất có ý nghã gì?</b>


- HS suy nghĩ, trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>2. Đại hội đại biểu toàn quốc</b>
<b>lần thứ nhất ĐCSĐD (3/1935)</b>
<b>a. Hoàn cảnh:</b>


- 27 - 31/3/1935, Đại hội đbiểu
toàn quốc lần thứ nhất của Đảng
được triệu tập tại Ma Cao (TQ)


<b>b. Nội dung:</b>


- Nhiệm vụ trước mắt: củng cố và
ptriển Đảng, tranh thủ qchúng
rộng rãi, chống ctranh đề quốc.
- Thông qua Nghị quyết chính trị,
Điều lệ Đảng


- Bầu BCH TW do Lê Hơng
Phong làm tổng bí thư.


<b>c. Ý nghĩa:</b>


- Đánh dấu các tổ chức Đảng
được phục hồi từ TW đến địa


phương.


- Tổ chức và ptrào quần chúng
được khôi phục.


<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>
<b>* Củng cố: </b>


- Trong những năm 1932-1935, ptrào cmạng nước ta đã được phục hồi như thế nào?
- Nêu nội dung và ý nghĩa Đại hội đại biểu toàn quốc lần 1 của đảng (1932-1935)?
<b>* Hướng dẫn:</b>


<b>- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

<b>Tuần 12</b> <b>Bài 15</b>


<b>Tiết 23</b> <b>Phong trào dân chủ 1936 - 1939</b>
<b>Ngày soạn 18/11/08</b> <b> </b>


<b>Ngày dạy: </b>
<b> </b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Tình hình thế giới và trong nước dẫn đến phong trào


- Đây là thời kỳ thứ hai trong cuộc đấu tranh giành chính quyền do Đảng ta lãnh đạo – là
phong trào đấu tranh khác hẳn thời kỳ 1930- 1931 về mục tiêu, khẩu hiệu, hình thức và
phương pháp đấu tranh.



- Những hình thức, phương pháp đấu tranh mới mẻ lần đầu tiên được Đảng tiến hành.
- Kết quả thu được rất to lớn: chính quyền thực dân phải nhượng bộ một số yêu sách của
quần chúng.


- Phong trào dân chủ 1936- 1939 đã để lại cho Đảng ta bài học kinh nghiệm quý báu.
<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


- Bồi dưỡng niềm tin vào sự lđạo sáng suốt, đường lối, chủ trương đúng đắn của Đảng.
- Nâng cao nhiệt tình cm, hhái tgia ptrào cm dưới sự lđạo của Đảng vì quyền lợi ndân.
<b>3. Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện kỹ năng phân tích, so sánh, đánh giá sự kiện lịch sử.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát


B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:
- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2 ...</b>
<b>12A3 ...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra:</b>


Câu 1: Nêu ý nghĩa và bài học kinh nghiệm của phong trào cách mạng 1930- 1931 với
đỉnh cao là Xô Viết Nghệ -Tĩnh.


<b>3. Dẫn dắt:</b>
<b>4. Bài mới:</b>



<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Tình hình ctrị tgiới trong những năm 1935 </b>
<b>-1936 có những vấn đề gì nổi bật?</b>


- HS: Dựa vào SGK trả lời, GV chốt ý.


ĐH VII QTCS: đã quyết nghị nhiều vđề quan
trọng như: xác định kẻ thù là CNPX, mtiêu đtranh
là giành dân chủ, bảo vệ hịa bình, thành lập mặt
trận nhân dân rộng rãi.


- GV liên hệ từ đại hội VII của QTCS ptrào mặt
trận nhân dân đã diễn ra ở các nước TQ, Pháp,
TBN, các thuộc địa Pháp ở Bắc Phi để dẫn dắt HS
đến phong trào CM trong nước.


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>
<b>? Tình hình ctrị trong nước ntn?</b>
- HS dựa vào SGK trả lời.


- GV chốt ý: có thay đổi trong 1 số csách của
chính quyền thực dân Pháp ở VN, nới rộng thêm
quyền tự do dân chủ. Các đảng phái ctrị đua nhau
hoạt động.


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Tình hình ktế - xã hội VN lúc này ntn?</b>


- HS đọc SGK tóm tắt ý chính trả lời.
- GV nhận xét, khái quát.


+ Kinh tế


<b></b> Nông nghiệp


<b>I. Tình hình tgiới và trong nước</b>
<b>1. Tình hình thế giới:</b>


- CNPX xuất hiện và cầm quyền
ở Đức, Italia, Nhật ráo riết cbị
chtranh tgiới.


- 7/1935, Đại hội VII QTCS họp
đã quyết nghị nhiều vđề quan
trọng như: xác định kẻ thù là
CNPX, mtiêu đtranh là giành dân
chủ, bảo vệ hịa bình, thành lập
mặt trận nhân dân rộng rãi.


- Tháng 6.1936 Mặt trận nhân
dân Pháp lên cầm quyền ở Pháp
đã thực hiện 1 số csách tiến bộ ở
thuộc địa.


<b>2. Tình hình trong nước</b>
<b>a. Chính trị:</b>


- Cphủ Pháp cử phái viên sang


điều tra tình hình, cử Toàn quyền
mới, nới rộng các quyền tự do
dân chủ…


- Có nhiều đảng phái hoạt động
tranh giành ảnh hưởng trong quần
chúng nhưng chỉ có ĐCSĐD là
mạnh nhất.


<b>b. Kinh tế:</b>


Pháp tập trung đầu tư khai thác để
bù đắp sự thiếu hụt cho kinh tế
“chính quốc”.


- Về nơng nghiệp:


+ Chiếm đoạt rđất <sub></sub> 2/3 nơng dân
khơng có ruộng


+ Độc canh cây lúa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

<b></b> Công nghiệp


<b></b> Thương nghiệp


<b>? Những ngành ktế được phục hồi, ptriển là</b>
<b>nhngwx ngành phục vụ quyền lợi của ai?</b>


- HS trả lời



- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý: phục vụ lợi ích ktế
của tư bản Pháp (cao sư, than, cà phê...)


<b>? Em có nxét gì về tình hình ktế VN thời kì</b>
<b>này?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý




Nhìn chung ktế phục hồi, ptriển nhưng chỉ tập
trung một số ngành đáp ứng y/c ctranh. Ktế VN
vẫn là nền ktế lạc hậu và lệ thuộc Pháp.


<b>* Hoạt động 3: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Đời sống các g/c, tầng lớp trong xhội VN thời</b>
<b>kì này ntn?</b>


- HS theo dõi SGK, trả lời


- GV nhận xét, chốt ý: đsống của các tầng lớp nhân
dân chưa được cải thiện nhiều; thất nghiệp, nợ nần,
đói kém vẫn diễn ra ở cả thành thị và nông thôn.
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV trình bày: Căn cứ vào tình hình mới, tiếp thu,


vận dụng kịp thời nghị quyết của QTCS, Hội nghị
TƯ Đảng đã họp và có những chủ trương mới:
<b>? Hội nghị BCH TƯ ĐCSĐD được triệutập vào</b>
<b>thòi gian nào? Ở đâu?</b>


- HS theo dõi SGK trả lời
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>? Nội dung của Hnghị BCH TƯ ĐCSĐD?</b>
- HS theo dõi SGK trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


cà phê, chè, đay , gai...


- Về công nghiệp: ngành khai mỏ
được đẩy mạnh, sản lượng các
ngành dệt, xi măng tăng.


- Về thnghiệp: độc quyền buôn
bán thuốc phiện, rượu, muối,
nhập máy móc và hàng cnghiệp
tiêu dùng, xkhẩu k/sản, nơng sản.




Nhìn chung ktế phục hồi và
ptriển nhưng chỉ tập trung 1 số
ngành đáp ứng y/c ctranh. Ktế
VN vẫn là nền ktế lạc hậu và lệ


thuộc ktế Pháp


<b>c. Xã hội: </b>


- Đời sống của các tầng lớp nhân
dân khó khăn, cực khổ




Sẵn sàng đtranh đòi tự do, cơm
áo (đòi các quyền dân sinh, dân
chủ).


<b>II. Ptrào dân chủ 1936 - 1939</b>
<b>1. Hội nghị BCH TƯ ĐCS ĐD</b>
<b>tháng 7/1936</b>


- 7/1936 Hnghị BCH TƯ họp ở
Thượng Hải (TQ) đã đề ra đường
lối và phương pháp đtranh mới.
- Nội dung Hội nghị


+ Nvụ clược cm : chống đế quốc,
pkiến. Nvụ trước mắt: chống bọn
phản động thuộc địa, phát xít,
chống ctranh địi tự do, cơm áo,
hồ bình.


+ Phương pháp đtranh: kết hợp
cơng khai và bí mật, hợp pháp và


bất hợp pháp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

<b>* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm nhỏ</b>


<b>? Hãy so sánh chủ trương của Đảng tro<sub> Hnghị</sub></b>
<b>TƯ (7/1936) với chủ trương của Đảng tro<sub> gđoạn</sub></b>
<b>1930 -1931 để thấy được những chủ trương mới</b>
<b>của Đảng trong thời kì 1936 - 1939?</b>


- GV có thể gợi ý để HS so sánh theo n` nội dung:
+ Kẻ thù


+ Nhiệm vụ


+ Hình thức đtranh


+ Hình thức mặt trận thống nhất


- HS suy nghĩ, thảo luận với các bạn cùng bàn, so
sánh tìm câu trả lời


- GV nhận xét, chốt ý


- GV dẫn dắt sang phần mới
<b>* Hoạt động 1: Nhóm</b>


- GV chia lớp thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ cụ
thể cho từng nhóm


+Nhóm 1: đọc SGK phần a. Đtranh địi các quyền


tự do, dân sinh, dân chủ để thấy được:


<b></b> Hình thức đtranh
<b></b> Kết quả


<b></b> Ý nghĩa


+ Nhóm 2: Theo dõi phần b. Đtranh Nghị trường
để thấy được:


<b></b> Thế nào là đtranh Nghị trường?
<b></b> Hình thức tổ chức


<b></b> Kết quả - Ý nghĩa


+ Nhóm 3: Theo dõi phần c. Đtranh trên lĩnh vực
báo chí để thấy được:


<b></b> Hình thức tổ chức
<b></b> Kết quả


- Các nhóm tiến hành thảo luận


- GV u cầu các nhóm lần lượt lên trình bày vấn
đề đựoc phân cơng. Sau trình bày của mỗi nhóm,
GV nhận xét bổ sung và kết luận khái quát.


- GV mở rộng và nhấn mạnh những ý sau:


+ Đường lối và phương pháp đtranh của Đảng


được xdựng dựa trên tinh thần Nghị quyết của Đại
hội VII QTCS và căn cứ vào tình hình cụ thể của
VN. Đường lối và phương pháp đtranh thể hiện sự
chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Đảng


+ ĐD Đại hội thực chất là các cuộc họp của nhân
dân để thảo ra bản dân nguyện gửi tới phái đoàn
của Quốc hội Pháp sang điều tra tình hình ở ĐD.
Đây là một ptrào cơng khai hợp pháp, bề ngồi


Dchủ)


<b>2. Những ptrào đtranh tiêu biểu</b>
<b>a. Đtranh đòi các quyền tự do,</b>
<b>dân sinh, dân chủ.</b>


- Phong trào ĐD đại hội (1936)
<b>- Phong trào đón Gơ- Đa và tồn</b>
quyền mới ĐD Briviê (1937)
<b>- Cuộc mít ting lớn tại Hà Nội</b>
(1/5/1938)


- Hình thức: cơng khai, hợp pháp
- Kquả: Pháp tìm mọi cách ngăn
chặn nhưng đã phải giải quyết
1số yêu sách của nhân dân


- Ý nghĩa:


+ Thức tỉnh quần chúng lao động


+ Đảng tích luỹ được 1 số kinh
nghiệm lđạo đtranh công khai,
hợp pháp.


<b>b. Đấu tranh nghị trường</b>


- Kniệm: Đưa người của Đảng và
mặt trận ra tranh cử vào các cơ
quan chính quyền của thực dân.
- Hình thức tổ chức: Đưa người
ra tranh cử vào Viện Dân biểu ở
Trung và Bắc Kỳ, Hội đồng Quản
hạt Nam kỳ... để đtranh công khai
- Kquả; Mở rộng lực lượng của
mặt trận, vạch trần csách phản
động của thực dân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

dường như hưởng ứng chủ trương của Quốc hội
Pháp. Khi ptrào diễn ra rầm rộ, sôi nổi trong cả
nước, lôi cuốn đông đảo các tầng lớp nhân dân tgia
thì cquyền thực dân hoảng sợ, cấm ptrào hoạt động
<i>+ Đấu tranh nghị trường: là hình thức đấu tranh</i>
mới rất hiếm ở các thuộc địa <sub></sub> Đảng rất nhạy bén,
sáng tạo, tận dụng mọi điều kiện để có thể tổ chức
đấu tranh.


<i>+ Đấu tranh trên lĩnh vực báo chí: là hình thức</i>
đtranh mới của Đảng <sub></sub> là cuộc đtranh trên lĩnh vực
tư tưởng - văn hóa: tuyên truyền đường lối quan
điểm của Đảng, chống quan điểm thực dân, phản


động và phi vơ sản. Mặt khác báo chí tập hợp,
hướng dẫn quần chúng đtranh.


<b>* Hoạt động 2: Cá nhân</b>


<b>? Qua diễn biến ptrào, em có nhận xét gì về:</b>
<b>quy mơ, hình thức, mục tiêu và lực lượng tham</b>
<b>gia của ptrào?</b>


- HS dựa vào phần kiến thức vừa tìm hiểu đưa ra
nhận xét khái quát


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<b>* Hoạt động 1: Cá nhân</b>


<b>? Ý nghĩa lịch sử của ptrào dchủ 1936 - 1939?</b>
- HS dựa vào phần kiến thức vừa tìm hiểu và kết
hợp SGK suy nghĩ trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


nhiều sách: ctrị - lý luận, tác
phẩm văn học hiện thực phê
phán, thơ ca cách mạng.


- Tác động: các tầng lớp nhân dân
được giác ngộ về con đường cm
của Đảng.


<b>3. Ý nghĩa, bài học kinh nghiệm</b>


<b>của ptrào dân chủ 1936 - 1939</b>
<b>a. Ý nghĩa:</b>


- Cuộc vận động dân chủ
1936-1939 là ptrào quần chúng rộng
lớn, có tổ chức, do Đảng lđạo.
- Buộc chính quyền thực dân phải
nhượng bộ 1số yêu sách của ndân
- Quần chúng được giác ngộ,
tham gia vào mặt trận, trở thành
lực lượng ctrị hùng hậu của cm.
- Đội ngũ cán bộ, đảng viên được
rèn luyện, trưởng thành.


<b>b. Bài học kinh nghiệm: </b>


- Tích lũy được nhiều bài học
kinh nghiệm: xdựng mặt trận dân
tộc thống nhất, tổ chức, lđạo quần
chúng đtranh công khai. Đồng
thời thấy được hạn chế của mình.




Phong trào dân chủ 1936-1939 là
cuộc tập dượt, cbị cho Tổng khởi
nghĩa tháng Tám sau này.


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

- Sự chuyển biến chính trị, kinh tế, XHCN



- Sự chuyển hướng đấu tranh của Đảng và phong trào đấu tranh với những hình thức đấu
tranh mới.


<b>* Hướng dẫn:</b>


<b>- Bài tập: Em có nhận xét gì về qui mơ, lực lượng tham gia và hình thức đtranh trong Ptrào</b>
Dân chủ 1936-1939?


- Hướng dẫn trả lời:


+ Qui mơ : phạm vi tồn quốc, ptrào sơi nổi nhất là ở các đô thị
+ Lực lượng tham gia: đơng đảo các tầng lớp nhân dân


+ Hình thức đtranh: cơng khai, hợp pháp ( mít tinh, biểu tình, báo chí, nghị trường…)
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK


- Đọc trước bài mới


<b>Tuần 12</b> <b>Bài 16</b>


<b>Tiết 24</b> <b> Phong trào giải phóng dân tộc và tổng khởi nghĩa tháng Tám Ngày </b>
<b>soạn 18/11/08 (1939 - 1945), Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời</b>


<b>Ngày dạy: </b>
<b> </b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Tình Hình Việt Nam: ctrị và ktế - xã hội trong những năm 1939 - 1945
- Diễn biến, nội dung, ý nghĩa của Hội nghị BCH TƯ ĐCSVN tháng 11/1939.



- Nguyên nhân, diễn biến, kết quả, ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn, Nam Kì và Binh
biến Đơ Lương.


<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


- Bồi dưỡng niềm tin vào sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.


- Bồi dưỡng tinh thần hăng hái, nhiệt tình cm, ko<sub> quản gian khổ, hi sinh vì sự nghiệp cm;</sub>


noi gương ơng cha, trân trọng giữ gìn và biết phát huy thành quả cm.
<b>3. Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện kỹ năng xác định kiến thức cơ bản, sự kiện cơ bản
- Rèn luyện kỹ năng phân tích, so sánh, đánh giá các sự kiện lịch sử
- Rèn luyện kỹ năng quan sát


<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>
- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.


- Chân dung Tổng bí thư Đảng Nguyễn Văn Cừ
- Bảng phụ


<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>
<b>1. Ổn định:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra:</b>


Câu 1: Sự chuyển hướng đấu tranh của Đảng và ptrào đtranh với những hình thức đấu


tranh mới?


<b>3. Dẫn dắt:</b>
<b>4. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản </b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Tình hình chính trị thế giới và trong nước có</b>
<b>nét gì nổi bật?</b>


- HS dựa vào SGK trả lời.
- GV nhận xét chốt ý:
- GV mở rộng:


+ Toàn quyền mới ở ĐD Catơru tuyên bố:
“Chúng ta đánh tồn diện và mau chóng vào các
tổ chức csản; tro cuộc đtranh này, phải tiêu diệt
csản thì ĐD mới được yên ổn và trung thành với
nước Pháp... Chúng ta phải hành động ko<sub> chút</sub>


thương tiếc”. Bộ máy đàn áp được tăng cường,
lệnh thiết quân luật được ban bố. Những quyền
lợi ta đtranh được ở giai đoạn trước bị thủ tiêu.
Các quyền tự do dchủ nhân dân ta giành được bị
tước đoạt. Hàng ngàn đảng viên csản bị bắt.
+ 9/1939 Catơru ra lệnh tổng động viên nhằm
“cung cấp cho mẫu quốc tiềm lực tối đa của ĐD
về quân đội, nhân lực, các sản vật và nguyên


liệu”. 8vạn lính VN bị đưa ssang Pháp làm bia
đỡ đạn và tham gia phục vụ ctranh mẫu quốc.
+ Khi Nhật vào ĐD: Nhật - Pháp câu kết với
nhau cùng thống trị nhân dân ta song đó chỉ là sự
hồ hỗn tạm thời.


<b>? Tại sao Pháp và Nhật lại hồ hỗn, câu kết</b>
<b>với nhau mà ngay từ đầu ko<sub> lật đổ nhau?</sub></b>
- HS dựa vào hiểu biết của bản thân, SGK trả lời
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


và phân tích thêm: trong số các thuộc địa của các
nước phương Tây ở châu Á, Nhật chiếm được
duy nhất có ĐD và phát xít Nhật đã giữ ngun
hệ thống chính quyền của thực dân Pháp. Tại
<i>sao vậy? vì Pháp đã hàng Đức nên k</i>o<sub> thể chi viện</sub>


cho thuộc địa được; Nhật ko<sub> đủ lực lượng, quân</sub>


số rải khắp ĐD, nên chúng dùng bộ máy sẵn có
của Pháp từ TW xuống địa phương để vơ vét,
bóc lột của cải của nhân dân và giữ an ninh địa
bàn cho quan Nhật. Nhưng mâu thuẫn N-P là ko


<b>I. Tình hình VN trong những năm</b>
<b>1939 - 1945</b>


<b>1. Tình hình chính trị</b>


- 1/9/1939, CTTG II bùng nổ. Pháp


đầu hàng Đức <sub></sub> tác động lớn đến tình
hình ĐD.


- Chính sách của Pháp ở ĐD:
+ Tăng cường đàn áp cm


+ Ra sức vơ vét sức người, sức của
để dốc vào cuộc ctranh.


- Cuối 9/1940, Quân Nhật tiến vào
miền Bắc. Pháp ở ĐD nhanh chóng
đầu hàng. Phát xít Pháp - Nhật câu
kết với nhau để bóc lột kinh tế và
đàn áp về ctrị đối với nhân dân ta.


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

thể điều hịa. Ngồi ách thống trị của N-P, ở ĐD
lúc này ko<sub> chỉ có các đảng phái thân Pháp mà cịn</sub>


có các đảng phái thân Nhật như Đại Việt, Phục
Quốc… được thành lập và ra sức tuyên truyền về
sức mạnh vơ địch của Nhật làm cho đsống ctrị ở
ĐD có đủ màu sắc phức tạp.


+ Đến năm 1945, quân Đức - Nhật thất trận nặng
nề. 9/3/1945 Nhật đảo chính Pháp. Các đảng
phái ctrị tăng cường hoạt động (30 tổ chức thân
Nhật ở Bắc Kì). Quần chúng nhân dân sục sơi
khí thế cm, sẵn sàng vùng lên khởi nghĩa.


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Những csách ktế của Pháp ntn?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>? Csách của Nhật sau khi vào ĐD ntn?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>? Sự câu kết giữa P-N để bóc lột, vơ vét nhân</b>
<b>dân ta thể hiện ntn?</b>


- HS suy nghĩ trả lời.
- GV nhận xét cốt ý:


+ Pháp: thực hiện chính sách kinh tế chỉ huy,
tăng cường bóc lột.


+Nhật :


<b></b> buộc Pháp cung cấp tiền của.
<b></b> đ/v nông dân


<b></b> Cơng ty đầu tư khai thác khống sản


<b>? Những csách vơ vét, bóc lột của 2 tên đế</b>
<b>quốc pxít Pháp - Nhật đã gây nên hquả gì?</b>
- HS suy nghĩ, kết hợp theo dõi SGK trả lời
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý



- GV dùng hình ảnh, tư liệu về việc 2 triệu nhân
dân chết đói năm 1945 để minh họa.


- GV kết luận: những chuyển biến của tình hình
thế giới và trong nước địi hỏi Đảng ta phải kịp
thời nắm bắt và đánh giá chính xác tình hình, đề
ra phương pháp đtranh phù hợp.


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Hội nghị BCH TƯ ĐCSĐD diễn ra ntn?</b>
- HS trả lời


về văn minh và sức mạnh Nhật Bản,
về thuyết Đại Đông Á, dọn đường
cho việc hất cẳng Pháp.


- Năm 1945, quân Đức - Nhật thất
trận nặng nề. 9/3/1945 Nhật đảo
chính Pháp. Các đảng phái ctrị tăng
cường hoạt động ko <sub>khí cm sơi sục</sub>


<b>2. Tình hình kinh tế- xã hội</b>
- Csách của Pháp:


+ Ra lệnh tổng động viên


+ Thực hiện csách ktế chỉ huy: tăng
thuế cũ, đặt thêm thuế mới, kiểm


soát việc sản xuất và phân phối, ấn
định giá cả…


- Csách của phát xít Nhật:


+ Buộc Pháp nộp khoản tiền lớn và
xuất sang Nhật than, sắt, cao su…
+ Bắt nông dân phá lúa trồng đay,
thầu dầu phục vụ ctranh.


+ Một số công ty Nhật đầu tư vào
khai thác manggan, sắt, apatit…
phục vụ nhu cầu quân sự.


- Hậu quả:


+ Đẩy ndân ta vào cảnh 1 cổ 2 tròng
+ Cuối năm 1944 đầu 1945: 2 triệu
đồng bào chết đói ktế VN trở nên
điêu tàn, kiệt quệ


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


- GV tạo biểu tượng về đ/c Nguyễn Văn Cừ:
Nguyễn Văn Cừ (1912 - 1941) quê ở Phù Khê
-Tiên Sơn - Bắc Ninh, xuất thân trong 1 gđình
nhà nho nghèo, yêu nước, là hs xuất sắc của
trường Bưởi (Chu Văn An - HN). Năm 1927 bị
đuổi khỏi trường vì tgia ptrào yêu nước. 6/1929
được kết nạp vào ĐDCSĐ. Sau ngày thành lập


Đảng cộng sản VN ông công tác tại đặc khu ủy
Hịn Gai, sau đó bị địch bắt, kết án tù khổ sai,
đày đi Côn Đảo. Năm 1936 được ra tù. Năm
1937 được cử vào Ban thường vụ TƯ Đảng.
3/1938 là Tổng bí thư của Đảng. Mùa thu 1939
ơng vào Sài Gịn. Trước nguy cơ ctranh thế giới,
ông triệu tập Hội nghị TƯ Đảng lần 6 vào tháng
11/1939. Tháng 6/1940 bị địch bắt và bị kết án tử
hình. Ngày 28/8/1941 ơng bị sử bắn tại Bà Điểm
- Hc Mơn - Gia Định.


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>
<b>? Nội dung của Hội nghị là gì?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


+ Xđịnh đường lối chủ trương của Đảng trong
gia đoạn 1939 - 1945 được thông qua tại Hội
nghị BCH TWĐCSĐD tháng 11/1939,


- GV gợi ý để HS tìm hiểu NQ 11/39 thơng qua
các vấn đề: nvụ, mục tiêu trước mắt, khẩu hiệu
<b>? So sánh mtiêu phương pháp đtranh của Hội</b>
<b>nghị BCH TW Đảng 11/1939 với giai đoạn</b>
<b>1936 – 1939?</b>


- HS nêu các nội dung trên và có so sánh với giai
đoạn trước.



- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>? Tại sao lại có sự thay đổi như vậy? </b>
- HS : suy nghĩ trả lời.


- GV nhận xét, chốt ý.
<b>* Hoạt động 3: Cá nhân</b>


<b>? Hnghị BCH TƯ Đảng 11/1939 có ý nghĩa gì?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>* Hoạt động 1: Nhóm</b>


- 11/1939 Hộ nghị BCH TƯ Đảng
được triệu tập tại Hc Mơn, Gia
Định, do Nguyễn Văn Cừ chủ trì


<b>a. Nội dung hội nghị:</b>


- Xđịnh nvụ, mtiêu trước mắt: đánh
đổ đế quốc và tay sai, giải phóng
dtộc, làm cho ĐD hồn tồn độc lập
- Tạm gác khẩu hiệu cm ruộng đất
thay bằng khẩu hiệu tịch thu ruộng
đất của bọn thực dân đế quốc và địa
chủ tay sai đế quốc, chống địa tô
cao, lãi nặng. Khẩu hiệu lập chính
quyền Xơ viết thay bằng khẩu hiệu


thành lập Chính phủ dchủ cộng hịa.
- Về mục tiêu phương pháp đtranh:
+ Chuyển từ đtranh đòi dân sinh
dchủ sang đánh đổ đế quốc, tay sai.
+ Từ hoạt động hợp pháp sang hoạt
động bí mật, bất hợp pháp.


+ Chủ trương thành lập Mtrận
Thống nhất Dtộc phản đế ĐD thay
cho Mtrận Dchủ ĐD.


<b>b. Ý nghĩa: </b>


- Đánh dấu bước chuyển hướng
quan trọng về chỉ đạo chiến lược,
thể hiện sự nhạy bén về chính trị và
năng lực sáng tạo của Đảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

- GV chia lớp làm 3 nhóm và giao nhiệm vụ cụ
thể cho từng nhóm


<b>+ Nhóm 1: Nguyên nhân, diễn biến, kết quả, ý</b>
<b>nghĩa của khởi nghĩa Bắc Sơn?</b>


<b>+ Nhóm 2: Nguyên nhân, diễn biến, kquả, ý</b>
<b>nghĩa của khởi nghĩa Nam Kì?</b>


<b>+ Nhóm 3: Ngun nhân, diễn biến, kquả, ý</b>
<b>nghĩa của cuộc binh biến Đô Lương?</b>



- HS thảo luận nhóm, cử đại diện trình bày kết
quả.


- GV nhận xét, bổ dung thông qua bảng kiến
thức đã chuẩn bị sẵn.


Tên cuộc KN và thời
gian


Nguyên
nhân


Diễn
biến


Ý
nghĩa
Bắc Sơn (27/9/1940)


Nam Kỳ (3/11/1940)
Đô Lương (13/1/1941)


- GV dùng tiếp bảng phụ thứ hai:


<b>? Em hãy nhận xét chung các cuộc KN và</b>
<b>binh biến trên về:</b>


Lãnh đạo


Thành phần tham gia


Địa bàn


Nguyên nhân thất bại
Ý nghĩa chung


- HS suy nghỉ trả lời theo từng vấn đề.
- GV kết luận


<b>a. Knghĩa Bắc Sơn (27/9/1940) </b>
<b>b. Knghĩa Nam kỳ(23/11/1940) </b>
<b>c. Bbiến Đô Lưong (13/1/1941)</b>


►Nhận xét:


- Về lđạo: do tổ chức Đảng (cấp
huyện và xứ ủy) và lực lượng ngoài
Đảng.


- Thành phần tgia: các tầng lớp
nhân dân (chủ yếu là nông dân) và
cả binh lính Việt trong quân đội
Pháp.


- Địa bàn: cả ba miền <sub></sub> ctỏ nhân dân
cả nước đã sẳn sàng nổi dậy đtranh
giành độc lập


- Nguyên nhân thất bại: do thời cơ
chưa chín muồi trong cả nước. Nó
chỉ xuất hiện ở địa phương. Khi đó


kẻ thù còn mạnh.


→ báo hiệu thời kỳ mới: đtranh vũ
trang trên toàn quốc giành chính
quyền.


<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>
<b>* Củng cố</b>


- Hệ thống các nội dung HS đã được học trong tồn bài: Tình hình thế giới và trong nước;
Nội dung Hội nghị BCH TƯ ĐCSĐD tháng 11/1939; nguyên nhân, diễn biến, ý nghĩa của
KN Bắc Sơn, Nam Kì và Binh biến Đơ Lương


- Câu hỏi cuối bài.
<b>* Hướng dẫn:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

<b>Tuần 13</b> <b>Bài 16</b>


<b>Tiết 25</b> <b> Phong trào giải phóng dân tộc và tổng khởi nghĩa tháng Tám Ngày </b>
<b>soạn 23/11/08 (1939 - 1945), Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời</b>


<b>Ngày dạy: </b>
<b> </b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Nguyễn Ái Quốc về nước trực tiếp lđạo cm.


- Nội dung, ý nghĩa của Hội nghị BCH TƯ ĐCS ĐD (5/1941)
- Công cuộc chuẩn bị tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.


- Khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945)
<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


- Bồi dưỡng niềm tin vào sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.


- Bồi dưỡng tinh thần hăng hái, nhiệt tình cm, khơng quản gian khổ, hi sinh vì sự nghiệp
cm; noi gương ơng cha, trân trọng giữ gìn và biết phát huy thành quả cm.


<b>3. Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện kỹ năng xác định kiến thức cơ bản, sự kiện cơ bản
- Rèn luyện kỹ năng phân tích, so sánh, đánh giá các sự kiện lịch sử
<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>


- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.


- Tranh ảnh: Lán Khuổi Nậm - nơi họp Hội nghị lần 8 BCH TƯ đảng, Lễ thành lập Đội
VN tuyên truyền giải phóng quân


<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>
<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2 ...</b>
<b>12A3 ...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra:</b>


Câu 1: Nội dung Hội nghị BCH TƯ ĐCSĐD tháng 11/1939
Câu 2: Diễn biến và Ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn?



Câu 3: Nguyên nhân, diễn biến, kết quả, ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Nam Kì và Binh biến
Đơ Lương?


<b>3. Dẫn dắt:</b>
<b>4. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản </b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? NAQ ra đi tìm đường cứu nước khi nào,</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

<b>trong hoàn cảnh nào?</b>


- HS nhớ lại kiến thức đã học trình bày.
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>? Tại sao NAQ lại chọn thời điểm đầu năm</b>
<b>1941 để về nước và sự trở về của Người có ý</b>
<b>nghĩa gì?</b>


- HS có thể chưa trả lời được.


- GV gợi mở, dẫn dắt để làm rõ vấn đề.


<b>? Em hãy tóm tắt nội dung của Hội nghị</b>
<b>BCH TƯ Đảng lần thứ 8?</b>


- HS sử dụng SGK suy nghĩ trả lời.
- GV kết luận



+ Xác định nhiệm vụ chủ yếu trước mắt
+ Thay tên gọi mặt trận các hội


+ Hình thức khởi nghĩa.


- GV trình bày thêm về vai trị của NAQ và TƯ
Đảng trong soạn thảo đường lối mới: khi NAQ
cịn ở nước ngồi, TƯ Đảng đã họp hai hội
nghị, kịp thời đề ra chủ trương trong thời kỳ
mới - đặt nhiệm vụ GPDT lên hàng đầu. Khi
NAQ về nước, Người đã chủ trì Hội nghị TƯ
Đảng làn 8 để hồn chỉnh chủ trương được đề
ra từ Hội nghị TW6. Vai trò của NAQ còn thể
hiện qua sáng kiến thành lập Mtrận Việt Minh.
<b>? Ý nghĩa của hội nghị TW 8 có gì khác so</b>
<b>với hội nghị TW 6?</b>


- HS trả lời.


- GV nhận xét bổ sung.


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp</b>


- GV: Công cuộc chuẩn bị cho khởi nghĩa vũ
trang bao gồm những nhiệm vụ chính:


+ Chuẩn bị lục lượng chính trị
+ Chuẩn bị lực lượng vũ trang
+ Xây dựng căn cứ địa cm



<b>ĐCSĐD (5/1941)</b>


<b>- 28/1/1941, NAQ về nước trực tiếp</b>
lđạo cm.


- 10 đến 19/5/1941 NAQ đã triệu
tập Hnghị lần thứ 8 BCHTWĐ tại
PácBó (Hà Quảng - Cao Bằng)
-Nội dung Hội nghị:


+ Xđịnh nvụ chủ yếu trước mắt là
gphóng dtộc, tạm gác k/hiệu cm rđ
+ Thay tên các hội Phản đế thành
hội Cứu quốc, thành lập Mtrân VN
độc lập đồng minh thay cho Mtrận
Thống nhất Dtộc phản đế ĐD.


+ Xác định hình thức khởi nghĩa :
khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng
khởi nghĩa và nhấn mạnh: chuẩn bị
khởi nghĩa là nhiệm vụ trung tâm .


- Ý nghĩa hội nghị: hoàn chỉnh việc
chuyển hướng chỉ đạo chiến lược
nhằm gải quyết mục tiêu số một của
cm là độc lập dân tộc và đề ra
nhiều chủ trương sáng tạo để thực
hiện mục tiêu ấy.



- Ngày 19/5/1941, VNĐLĐM (VM)
ra đời. Sau đó Tun ngơn, Chương
trình, Điều lệ của VM được cơng bố
và được đông đảo các tầng lớp nhân
dân ủng hộ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

Từ sau Hội nghị TƯ 8, công cuộc chuẩn bị khởi
nghĩa được đẩy mạnh. Có thể chia ra làm 2 thời
kì: Từ sau Hội nghị TƯ 8 đến Hội nghị Võng
La, từ sau Hội nghị Võng La đến đầu năm
1945. Công cuộc chuẩn bị khởi nghĩa được tiến
hành gấp rút hơn, khẩn trương hơn.


<b>* Hoạt động 2: Nhóm</b>


- GV chia lớp thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ
cụ thể cho từng nhóm


<b>+ Nhóm 1: Q trình ptriển và lớn mạnh của</b>
<b>Mtrận VM?</b>


<b>+ Nhóm 2: Quá trình hình thành và phát</b>
<b>triển của các đội vũ trang cm?</b>


<b>+ Nhóm 3: Q trình xây dựng và mở rộng</b>
<b>căn cứ địa cm?</b>


- HS thảo luận theo nhóm, cử đại diện lên trình
bày kết quả



- Các nhóm khác nghe và tiếp thu.
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


- GV giải thích: Đảng đề ra Đề cương văn hóa
Việt Nam. 1944: thành lập Hội văn hóa cứu
quốc và Đảng Dân chủ VN <sub></sub> tập hợp tầng lớp
nhân dân ở thành thị nhất là tầng lớp trí
thức.Chú trọngvận động binh lính ngoại kiều .
+ Cùng với LLCT …Sau cuộc KHBS, theo chủ
trương của Đảng, một bộ phận LLVT khởi
nghĩa chuyển sang xdựng thành những đội du
kích, hoạt động ở căn cứ địa BS -VN. Sang năm
1941, những đội du kích BS lớn mạnh lên và…
CQQ phát động ctranh du kích trong 8 tháng
(7/1941 - 2/1942) để đối phó với sự vây quét
của địch, sau đó phân tán thành nhiều bộ phận
để chấn chỉnh lực lượng, gây dựng cơ sở ctrị
trong quần chúng tại các tỉnh TNguyên, TQ, LS
Ngày 15/9/1941, Trung đội CQQ II ra đời.
- GV dùng lược đồ để chỉ 2 căn cứ địa (Hnghị
TW 11/1940 chủ trương xdựng BS - VN thành
căn cứ địa cm. Năm 1941, sau khi về nước,
NAQ chọn Cao Bằng để xdựng căn cứ địa)
- GV: diễn biến của CTTG II đòi hỏi phải đẩy
mạnh hơn nữa công tác chuẩn bị. Đảng đã gấp
rút chuẩn bị cho khởi nghĩa như thế nào?


<b>a. Bước đầu xây dựng lực lượng</b>
<b>cho cuộc khởi nghãi vũ trang</b>
- Xây dựng lực lượng chính trị:


+ Ở Cao Bằng: năm 1942, khắp các
châu đều có Hội Cứu quốc, tro<sub> đó có</sub>


3 châu hồn toàn, UB VM Cao
Bằng và liên tình Cao - Bắc -Lạng
được thành lập.


+ Ở nhiều tỉnh Bắc kỳ, HN, HP và 1
số tỉnh Trung Kì, các Hội cứu quốc
phát triển rất mạnh.


+ 1943, Đảng đề ra Đề cương văn
hóa VN.


+ 1944: thành lập Hội văn hóa cứu
quốc và Đảng Dchủ VN <sub></sub> tập hợp
tầng lớp nhân dân ở thành thị nhất
là tầng lớp trí thức. Chú trọngvận
động binh lính ngoại kiều.


- Xdựng lực lượng vtrang: 2/1941,
các đội du kích Bắc Sơn lớn mạnh
và thống nhất thành Trung đội cứu
quốc quân I, hoạt động ở các tỉnh
TNguyên, TQuang, LSơn. Đến
tháng 9/1941, Trung đội cứu quốc
quân II ra đời


- Xdựng căn cứ địa: Bắc Sơn - Võ
Nhai và Cao Bằng là hai căn cứ địa


đầu tiên của cm nước ta.


<b>b. Gấp rút cbị cho khởi nghĩa vũ</b>
<b>trang giành chính quyền.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

+ BTVTWĐ họp đã vạch ra kế hoạch cụ thể
+ Ở hầu khắp các vùng nông thôn và thành thị
Bắc Kỳ, các đoàn thể VM, các Hội Cứu quốc
được xdựng và củng cố; nhiều cuộc bãi công
của công nhân đã nổ ra.


+ Đặc biệt, tại các căn cứ địa CM…


+ Ngày 22/12/1944 theo chỉ thị của chủ tịch
HCM, Đội VNTTGPQ được thành lập. Chỉ hai
ngày sau khi ra đời, Đội đã đánh thắng liên tiếp
hai trận Phay Khắt và Nà Ngần (Cao Bằng)
+ Công cuộc chuẩn bị được tiếp tục cho đến
trước ngày Tổng khởi nghĩa.


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Khởi nghĩa từng phần được phát động</b>
<b>trong hoàn cảnh nào?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>? Vì sao Nhật đảo chính Pháp?</b>


- Hs trả lời.


- GV chốt ý:


+ Hai nước thực dân – phát xít khơng thể cùng
một miếng mồi.


+ Nhật ra tay trước để tránh hậu họa Pháp đánh
sau lưng khi quân Đồng minh vào.


ràng <sub></sub> phải đẩy mạnh hơn nữa công
tác chuẩn bị khởi nghĩa.


- 2/1943 , BTVTWĐ họp đã vạch ra
kế hoạch cụ thể cho việc chuẩn bị
khởi nghĩa giành chính quyền.


+ Tổ chức VM và các hội Cứu quốc
được xdựng và ptriển ở nhiều địa
phương trong cả nước.


+ Tại các căn cứ địa CM: việc cbị
diễn ra khẩn trương: Ở BS - VN:
CQQ hoạt động mạnh <sub></sub> Trung đội
CQQ III ra đời. Ở Cao Bằng: nhiều
đội tự vệ võ trang và du kích được
thành lập. Năm 1943, ban VM liên
tỉnh Cao - Bắc - Lạng lập ra 19 ban:
“xung phong Nam tiến” để liên lạc
với BS - VN và ptriển lực lượng


xuống miền xuôi.


- 5/1944, Tổng bộ VM ra chỉ thị
“sửa soạn khởi nghĩa”. TWĐ kêu
gọi nhân dân “Sắm vũ khí đuổi thù
chung”


- 22/12/1944 theo chỉ thị của chủ
tịch HCM, Đội VNTTGPQ được
thành lập.


<b>II. Khởi nghĩa vũ trang giành</b>
<b>chính quyền</b>


<b>1. Khởi nghĩa từng phần (từ</b>
<b>tháng 3 đến giữ tháng8/1945)</b>
<b>a. Hoàn cảnh lịch sử: </b>


- Thế giới:
- Đông Dương:


+ Quân Pháp ráo riết cbị để phản
công Nhật. Mâu thuần Nhật - Pháp
căng thẳng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

<b>? Kết cục của cuộc đảo chính?</b>
- HS trả lời.


- GV kết luận :



+ Pháp đầu hàng nhanh chóng


+ Làm cho tình hình chính trị ĐD k/hoảng sâu
sắc: hai nước cắn xé nhau; chính quyền Pháp
tan rã; chính quyền Nhật chưa ổn định;q uần
chúng cm muốn hành động.


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Trước biến đổi sâu sắc của tình hình thế</b>
<b>giới và trong nước Đảng ta có chủ trương gì?</b>
- HS theo dõi SGK trả lời


- GV nhận xét, chốt ý


- GV : theo dõi sát diễn biến của tình hình, ngay
sau khi Nhật đảo chính Pháp, BTVTWĐ họp tại
làng Đình Bảng (Từ Sơn - Bắc Ninh). Ngày
12/3/45, ra chỉ thị… nhận định “Cuộc đảo chính
đã tạo nên sự khủng hoảng chính trị sâu sắc,
song những điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín
muồi” <sub></sub> chỉ rõ:… Sau khi nêu nhứng ý chính
như kẻ thù, thay khẩu hiệu… GV nhấn mạnh:
Chỉ thị đã soi sáng cho các đảng bộ cách thức
hoạt động trong thời kỳ từ sau khi Nhật dảo
chính đến trước cuộc tổng khởi nghĩa tháng
Tám 1945. Đến giữa tháng tám, thời cơ tổng
khởi nghĩa đã đến, Đảng phát lệnh Tổng KN
trong cả nước. Nhưng do giao thơng, thơng tin
lien lạc khó khăn, lệnh Tổng KN không đến


được các địa phương trong cả nước. Nhiều đảng
bộ địa phương lúc đó đã vận dụng tinh thần chỉ
thị… vào tình hình địa phương nên đã lãnh đạo
nhân dân địa phương k/n. Vì vậy có địa phương
đã tiến hành khởi nghĩa trước khi lệnh TKN
được ban bố.


<b>* Hoạt động 3: Cá nhân</b>


<b>? Diễn biến của cao trào kháng Nhật?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, chốt ý


- GV tường thuât diễn biến:


<b>+ Ở căn cứ Cao - Bắc -Lạng: đội VNTTGPQ và</b>
CQQ phối hợp với lực lượng chính trị của quần
chúng giải phóng hàng loạt xã, châu,
huyện.Những nơi này chính quyền cm được
thành lập, các Hội CQ được củng cố và ptriển.


<b>b. Chủ trương của Đảng:</b>


- Đêm 9/3/1945, Thường vụ TƯ
Đảng họp


- Ngày 12/3/1945, ra chỉ thị
“Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của
chúng ta”:



+ Kẻ thù chính: phát xít Nhật


+ Thay khẩu hiệu “Đánh đuổi P-N”
bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít
Nhật”


+ Chuyển hình thức đấu tranh từ bãi
cơng, bãi thị sang biểu tình thị uy,
vũ trang du kích và sẳn sàng tổng
khởi nghĩa khi có điều kiện.


+ “Phát động cao trào kháng Nhật
cứu nước.


<b>c. Diễn biến:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

- Ở Bắc Kỳ: trước thực tế nạn đói đang diễn ra
trầm trọng do chính sách cướp bóc của P-N,
Đảng đề ra khẩu hiệu “Phá kho thóc , gải quyết
nạn đói” đáp ứng đựoc nguyện vọng của nhân
dân <sub></sub> ptrào đtranh mạnh mẽ chưa từng có ..
(SGK)


<b>* Hoạt động 4: Cá nhân</b>


<b>? Cao trào kháng Nhật có ý nghĩa gì?</b>
- HS phát biểu


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý



- Ở Bắc kỳ: Đảng đề ra khẩu hiệu
“Phá kho thóc, giải quyết nạn đói”
đáp ứng đựoc nguyện vọng của
nhân dân <sub></sub> ptrào đtranh mạnh mẽ.
- Khởi nghĩa từng phần diễn ra ở
nhiều nơi: Tiên Du (Bắc Ninh), Yên
Nhân (Hưng Yên) Ba Tơ (Quảng
Ngãi), Mỹ Tho, Hậu Giang, ở các
nhà tù thực dân..


- Ý nghĩa:


+ Lực lượng cm lớn mạnh, quần
chúng sôi nổi đtranh


+ Chuẩn bị cho cm tháng Tám
<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>


<b>* Củng cố: </b>


- GV hệ thống kiến thức toàn bài:


+ Nguyễn Ái Quốc về nước trực tiếp lãnh đạo cm, Nội dung, ý nghĩa của Hội nghị lần thứ
8BCH TƯ ĐCS ĐD.


+ Xây dựng lực lượng cho cuộc khởi nghĩa vũ trang


+ Gấp rút chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền
+ Khởi nghĩa từng phần



- HS theo dõi để củng cố kiến thức vừa tìm hiểu
<b>* Hướng dẫn:</b>


- Học bài, trả lời các câu hởi SGK.
- Đọc trước bài mới


**************************************
<b>Tuần 13</b> <b>Bài 16</b>


<b>Tiết 26 Phong trào giải phóng dân tộc và tổng khởi nghĩa tháng Tám Ngày soạn </b>
<b>24/11/08 (1939 - 1945), Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời</b>


<b>Ngày dạy: </b>
<b> </b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Sự chuẩn bị cuối cùng trước ngày Tổng khởi nghĩa


- Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945: Hoàn cảnh lịch sử (thời cơ cách mạng tháng
Tám, chủ trương của Đảng), diễn biến, kết quả, ý nghĩa.


<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


- Bồi dưỡng niềm tin vào sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.


- Bồi dưỡng tinh thần hăng hái, nhiệt tình cm, khơng quản gian khổ, hi sinh vì sự nghiệp
cm; noi gương ông cha, trân trọng giữ gìn và biết phát huy thành quả cm tháng Tám năm
1945.



<b>3. Kỹ năng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

- Rèn luyện kỹ năng phân tích, so sánh, đánh giá các sự kiện lịch sử
- Rèn luyện kỹ năng quan sát


<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>
- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.
- Lược đồ khu giải phóng Việt Bắc


- Lược đồ: Diễn biến Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945


- Tranh ảnh: Quần chúng cm chiếm Phủ Khâm Sai (HN), Nhân dân Sài Gòn trong những
ngày tháng 8/1945


<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>
<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2 ...</b>
<b>12A3 ...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra:</b>


Câu 1: Nội dung của Hội nghị lần 8 BCH TƯ ĐCSĐD?


Câu 2: Quá trình chuẩn bị lực lượng chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa được thực hiện ntn?
<b>3. Dẫn dắt:</b>


<b>4. Bài mới:</b>



<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản </b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV dẫn dắt: Trong cao trào kháng Nhật, đảng
ta chủ trương đẩy mạnh công cuộc chuẩn bị lực
lượng cm tiến tới khởi nghĩa vũ trang.


<b>? Chủ trương đẩy mạnh công tác chuẩn bị</b>
<b>khởi nghĩa vũ trang của Đảng ntn?</b>


- HS trả lời
- GV chốt ý


<b>? Công cuộc chuẩn bị cuối cùng được tiến</b>
<b>hành ntn, kết quả ra sao?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


+ Để đẩy mạnh hơn nữa công tác chuẩn bị khởi
nghĩa vũ trang, từ ngày 15 - 20/4/1945, BTV
TƯ Đảng triệu tập Hội nghị quân sự Bắc Kỳ …
( SGK)


- GV : yêu cầu HS sử dụng lược đồ trong SGK
giới thiệu về khu giải phóng VB. Lưu ý giả
thích nhận định: Khu giải phóng VB trở thành
căn cứ địa chính của cá nước và là hinh ảnh thu


nhỏ của nước VN mới


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp</b>


<b>? Công cuộc cbị đã hoàn thành. Toàn thể</b>
<b>dtộc ta đã sẵn sàng chờ đón thời cơ. Vậy thời</b>


<b>2. Sự cbị cuối cùng trước ngày</b>
<b>Tổng khởi nghĩa </b>


- Hội nghị Quân sự Bắc Kỳ
(4/1945): thống nhất và phát triên
hơn nữa các lực lượng vũ trang,
phát triển chiến tranh du kích và
xây dựng chiến khu …


- Ngày 16/4/1945, Ủy ban dân tộc
giải phóng VN và Ủy ban giải
phóng các cấp được thành lập.
- 15/5/1945, hai đội VNTTGPQ và
CQQ thống nhất thành VNGPQ.
- 5/1945, HCM rời PácBó về Tân
Trào (Tuyên Quang) <sub></sub> trung tâm chỉ
đạo ptrào cm cả nước.


- 6/1945, khu giải phóng Việt Bắc
được thành lập


<b>3. Tổng khởi nghĩa tháng Tám</b>
<b>năm 1945</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

<b>cơ là thời điểm nào? Thời cơ xhiện khi nào?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý:


<b>? Tại sao Nhật phải đầu hàng Đồng minh?</b>
<b>Thời điểm chính thức tun bố đầu hàng? Sự</b>
<b>kiện đó ảnh hưởng đến ĐD ntn?</b>


- HS suy nghĩ trả lời
- GV nhận xét, chốt ý.


+ Ngày 6 và 9/8/1945 , Mỹ thả hai quả bom
nguyên tử xuống Hirôsima và Nagadaki.


+ Ngày 9/8/1945, Hồng quân LX tấn công đạo
quân Quan Đông của Nhật ở Đông Bắc TQ.
- GV giới thiệu vắn tắt về sự kiện Nhật đầu
hàng Đồng minh <sub></sub> tạo điều kiện khách quan
thuận lợi cho TKN. (nhấn mạnh: Nhật hàng làm
cho quân Nhật ở ĐD án binh bất động, chính
phủ thân Nhật TTK như rắn mất đầu. Đó là 1 tro


những yếu tố tạo nên thời cơ: kẻ thù không thể
thống trị như cũ được nữa, lực lượng trung gian
ngả về phía CM, quần chúng cm đã sẵn sàng.
<b>? Đảng ta chớp thời cơ ntn? Em có nhận xét</b>
<b>gì về hành động của Đảng?</b>



- HS trả lời
- GV chốt ý


- Ngày 14-15/8:Hội nghị tồn quốc của Đảng
họp ở Tân Trào thơng qua kế hoạch lãnh đạo
toàn dân TKN và quyết định những vấn đề
quan trọng về chính sách đối nội đối ngoại sau
khi giành được chính quyền


<b>* Hoạt động 1: Cá nhân</b>


<b>- GV y/c HS lập Bảng niên biểu diễn biến</b>
<b>chính của Tổng khởi nghĩa theo mẫu sau:</b>


<b>Thời gian</b> <b>Sự kiện tiêu biểu</b>
- HS theo dõi SGK tự lập bảng niên biểu


- GV hướng dẫn HS lập bảng, sau đó sử dụng
bảng niên biểu do GV chuẩn bị trước để HS đối
chiếu, bổ sung


<b>? Vì sao từ ngày 14/8 (trước lệnh TKN, nhiều</b>


đầu hàng phe Đồng minh




quân Nhật và tay sai ở ĐD hoang
mang suy sụp. Điều kiện khách
quan thuận lợi cho Tổng khởi nghĩa


đã đến.


- 13/8/1945, TWĐ và Tổng bộ VM
thành lập Ủy ban khởi nghĩa toàn
quốc, ra “Quân lệnh số 1” phát
động Tổng khởi


- 14 - 15/8: Hội nghị tồn quốc của
Đảng họp ở Tân Trào thơng qua kế
hoạch Tổng khởi nghĩa.


- 16 - 17/8: Đại hội Quốc dân ( Tân
Trào) tán thành chủ trương TKN,
thông qua 10 chính sách của VM,
cử ra Ủy ban dân tộc giải phóng VN
do HCM làm chủ tịch, qui đinh
quốc kỳ, quốc ca.


<b>b. Diễn biến cuộc Tổng knghĩa </b>
- Từ ngày 14/8 , nhiều xã , huyện
trong cả nước đã khởi nghĩa giành
chính quyền.


- Chiều 16/8 , một đơn vị quân giải
phóng do đ/c Võ Nguyên Giáp chỉ
huy từ Tân Trào tiến về giải phóng
Thái Nguyên


- Ngày 18/8: có 4 tỉnh giành đựoc
chính quyền ở tỉnh lỵ sớm nhất là


Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh,
Quảng Nam


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

<b>địa phương trong nước đã khởi nghĩa giành</b>
<b>chính quyền?</b>


- HS suy nghĩ trả lời.
- GV nhận xét bổ sung


<b>? Em có nhận xét gì về cuộc Tổng khởi nghĩa</b>
<b>tháng Tám năm 1945?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


- GV sử dụng tư liệu để giới thiệu về khởi nghĩa
tháng Tám đã diễn ra ở địa phương mình. (tỉnh,
huyện)


<b>? Khởi nghĩa thắng lợi ở HN, H, SG có tác</b>
<b>động như thế nào đến TKN trong cả nước ?</b>
<b>vì sao ?</b>


- HS trả lời


-GV kết luận : như vậy, trừ một số thị xã do lực
lượng của Tướng Giới Thạch và tay sai chiếm
đóng từ trước (Móng Cái, Hà Giang, Lào Cai,
Lai Châu, Vĩnh Yên), cuộc TKN đã giành thắng


lợi trong cả nước trong vòng nửa tháng.


mitinh lớn được tổ chức sau đó
chuyển thành cuộc biểu tình tuần
hành qua các đường phố kêu gọi
khởi nghĩa.


- Ngày 19/8: nhân dân ngoại, nội
thành xuống đường biểu dương lực
lượng. Quần chúng CM, có sự hỗ
trợ của các đội tự vệ chiến đấu đã
tiến chiếm các cơ quan chính quỳên
địch ở Hà Nội. Tối 19/8: khởi nghãi
thắng lợi.


- Ở Huế: ngày 23/8: khởi nghĩa
giành thắng lợi.


- Ở Sài Gòn: ngày 25/8: khởi nghĩa
thắng lợi.


- 28/8: Đồng Nai Thượng và Hà
Tiên là những địa phương cuối cùng
giành thắng lợi.


- Ngày 30/8 : vua Bảo Đại tuyên bố
thoái vị.


* Nhận xét:



- Tổng khởi nghĩa diễn ra và giành
thắng lợi nhanh chóng, ít đổ máu.
- Thắng lợi ở HN, H, SG quyết định
thắng lợi của cuộc Tổng khởi nghĩa


<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>
<b>* Củng cố</b>


- Hệ thống các nội dung HS đã được học trong tồn bài: Cơng việc chuẩn bị cuối cùng
trước ngày Tổng khởi nghĩa; Hoàn cảnh lịch sử, diễn biến, kết quả và Ý nghĩa của Tổng
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.


<b>* Hướng dẫn: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

<b>Tuần 14</b> <b>Bài 16</b>


<b>Tiết 27</b> <b> </b> <b>Phong trào giải phóng dân tộc và tổng khởi nghĩa </b>
<b>Ngày soạn 01/12/08 tháng Tám (1939 - 1945), Nước Việt Nam Dân chủ </b>
<b>Ngày dạy: Cộng hoà ra đời (Tiếp theo)</b>


<b> </b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Nước Việt Nam dân chủ Cộng hoà ra đời.


- Ý nghĩa lịch sử, nguyên nhân thắng lợi và bài học kinh nghiệm của cách mạng tháng
Tám (1945)


<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>



- Bồi dưỡng niềm tin vào sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.


- GD thái độ trân trọng và biết ơn đối với các anh hùng cách mạng


- Bồi dưỡng lòng yên nước và tinh thần bất diệt của cáh mạng tháng Tám
<b>3. Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện kỹ năng xác định kiến thức cơ bản, sự kiện cơ bản
- Rèn luyện kỹ năng phân tích, so sánh, đánh giá các sự kiện lịch sử
<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>


- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.


- Bảng phụ, tannh ảnh: Bác Hồ đọc tun ngơn độc lập tại quảng trường Ba Đình; Quảng
trường Ba Đình ngày 2/9/1945


<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>
<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2 ...</b>
<b>12A3 ...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra:</b>


Câu 1: Phân tích thời cơ cách mạngtháng Tám, chủ trương của Đảng?
Câu 2: Trình bày diễn biến cách mạng tháng Tám?


<b>3. Dẫn dắt:</b>
<b>4. Bài mới:</b>




<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản </b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Nước VNDCCH được thành lập như thế nào ?</b>
- HS trả lời.


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


- GV cung cấp kiến thức: Ngày 2/9/1945, HCM và
TƯ Đảng về HN. Theo đề nghị của HCM,
UBDTGP cải tổ thành CP lâm thời nước VNDCCH


<b>IV. Nước VN Dân chủ Cộng </b>
<b>hoà thành lập (2/9/1945)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

(28/8/1945).Trong những ngày lịch sử này HCM đã
soạn thảo Tuyên ngôn độc lập và chuẩn bị mọi việc
để chính phủ lâm thời ra mắt quốc dân. Từ ngày
28/8/1945 người ở ngôi nhà số 48 - Hàng Ngang
nhưng hàng ngày thường đến làm việc tại số nhà 12
Ngơ Quyền, trụ sở làm việc của Chính phủ lâm thời.
Những ngày này Người dùng nhiều thời giờ để soạn
thảo Tuyên ngôn độc lập. Ngày 30/8 Người cho một
số đồng chí đến trao đổi ý kiến. Ngày 31/8, Người
bổ sung một số điểm vào Tuyên ngôn Độc lập. Sau
này Người kể lại rằng, trong đời mình chưa bao giờ
lại cảm thấy xúc động và phấn khởi như những giờ
phút thảo Tuyên ngôn Độc lập.



+ Ngày 2/9/1945, tại quảng trường Ba Đình rực rỡ
cờ hoa, trước hàng vạn đồng bào thủ đô và các vùng
lân cận, chủ tịch HCM thay mặt chính phủ lâm thời
đọc Tun ngơn độc lập, trịnh trọng tuyên bố trước
quốc dân và thế giới nước VNDCCH thành lập.
(GV có thể tham khảo thêm tư liệu về buổi lễ long
trọng này trong cuốn HCM với tiến trình lịch sử dân
tộc).


+ GV có thể cung cấp tư liệu ảnh hoặc tư liệu tiếng
(Bác Hồ đọc Tuyên ngôn độc lập) để minh họa.
Nhấn mạnh nội dung cơ bản của Bản Tuyên ngôn
độc lập


<b>? Ý nghĩa cơ bản của Tun ngơn Độc lập là gì?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>? Trong các ý nghĩa trên ý nghĩa nào là quan</b>
<b>trọng nhất? Vì sao?</b>


- HS trả lời.


- GV kết luận: mở ra kỷ nguyên mới: độc lập, tự do.
<b>* Hoạt động 1: Cá nhân, cả lớp</b>


<b>? Tổng khởi nghĩa tháng Tám thành công đạt kết</b>
<b>quả gì?</b>



- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>? Kết quả ấy có ý nghĩa gì đối với dân tộc ta và </b>
<b>đối với quốc tế?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


thành Chính phủ lâm thời nước
VNDCCH và HCT soạn thảo
bản Tuyên ngôn độc lập


- Ngày 2/9/1945 tại Quảng
trường Ba Đình HN, Chủ tịch
HCM đọc Tuyên ngôn độc lập,
tuyên bố nước VNDCCH được
thành lập


<b>V. Ý nghĩa lsử, ngnhân tlợi và</b>
<b>bài học kinh nghiệm của cm</b>
<b>tháng Tám.</b>


<b>1. Ý nghĩa lịch sử </b>


- Phá tan xiềng xích nơ lệ của
thực dân-phát xít , xóa bỏ nền


qn chủ tồn tại lâu đời , lập
nên nước VNDCCH.


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

<b>* Hoạt động 1: Cá nhân</b>


<b>? Theo em nguyên nhân nào đưa đến thắng lợi </b>
<b>của cm tháng Tám?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>? Trong đó ngun nhân mang tính chất quyết </b>
<b>định nhất là nguyên nhân nào ?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV kết hợp giữa việc nêu bài học với phân tích để
học sinh nắm chắc những bài học và biết vận dụng
các bài học đó vào thực tiễn


- Góp phần vào chiến thắng
chống CNFX, làm lung lay hệ
thống thuộc địa của CNĐQ.
- Cổ vũ mạnh mẽ PTGPDT thế
giới (trực tiếp là Miên và Lào)



<b>2. Nguyên nhân thắng lợi </b>
<b>a. Nguyên nhân chủ quan:</b>


- Truyền thống yêu nước , tinh
thần đấu tranh kiên cường bất
khuất của dân tộc.


- Sự lãnh đạo đúng đắn của
Đảng và chủ tịch HCM.


+ Đề ra đường lối CM đúng
đắn, sáng tạo.


+ Đã có quá trình chuẩn bị lâu
dài, chu đáo, rút kinh nghiệm
qua đấu tranh chớp đúng thời
cơ.


+ Toàn Đảng, tồn dân đồng
lịng. Các cấp bộ Đảng và VM
đã linh hoạt, sáng tạo trong
khởi nghĩa.


<b>b. Nguyên nhân khách quan:</b>


- Quân đồng minh đánh bại
phát xít Đức, Nhật cổ vũ, tạo
thời cơ … Tổng khởi nghĩa


<b>3. Bài học kinh nghiệm.</b>



- Đảng có đường lối đúng
đắn,nắm bắt tình hình thế giới
và trong nước để đề ra chủ
trương, biện pháp cm phù hợp.
- Tập hợp rộng rãi lực lượng
yêu nước trong mặt trận dân tộc
thống nhất, phân hố và cơ lập
cao độ kẻ thù


- Chỉ đạo linh hoạt, kết hợp
đtranh vũ trang, tiến hành khởi
nghĩa từng phần, chớp đúng
thời cơ phát động Tổng khởi
nghĩa


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

- Ý nghĩa của nước VNDCCH ra đời


- Ý nghĩa lịch sử của cạc mạng tháng Tám thành công
- Nguyên nhân thắng lợi


- Bài học kinhnghiệm


<b>Tuần 14</b> <b>Chương III</b>


<b>Tiết 28</b> <b> </b> <b>Việt Nam từ năm 1945 đến năm 1954 </b>
<b>Ngày soạn 03/12/08 </b> <b>Bài 17</b>


<b>Ngày dạy: </b> <b> Nước Việt Nam dân chủ Cộng hoà từ sau ngày 2/9/1945 </b>
<b> </b> <b> đến trước ng ày 19/12/1946</b>



<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Những thuận lợi, khó khăn của ta trong năm đầu sau cách mạng tháng Tám


- Sự lãnh đạo của Đảng, HCM trong việc giải quyết những khó khăn, phát huy thuận lợi
trong những năm đầu sau CMT8.


<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


- Bồi dưỡng niềm tin vào sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.


- GD thái độ trân trọng và biết ơn đối với các anh hùng cách mạng
- Bồi dưỡng lòng yên nước và tinh thần cách mạng


<b>3. Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện kỹ năng xác định kiến thức cơ bản, sự kiện cơ bản
- Rèn luyện kỹ năng phân tích, so sánh, đánh giá các sự kiện lịch sử
- Rèn luyện kỹ năng quan sát tranh ảnh


<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>
- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.


- Bảng phụ tranh ảnh: Diệt giặc đói, giặc dốt ....
<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>


<b>1. Ổn định:</b>



<b>12A2...</b>
<b>12A3...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra:</b>


Câu 1: Trình bày nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cách mạng tháng Tám năm
1945?


<b>3. Dẫn dắt:</b>
<b>4. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản </b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Những khó khăn và thuận lợi của nước ta sau</b>
<b>CMT8?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý: Nước ta sau CMT8
đứng trước tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”:


<b>I. Tình hình nước ta sau cách</b>
<b>mạng tháng Tám 1945</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

+ Từ vĩ truyến 17 trở ra, 20 vạn quân Tưởng kéo
vào, theo chúng là Việt Quốc, Việt Cách.


+ Từ vĩ tuyến 17 trở vào, quân Anh tạo điều kiện


cho Pháp quay trở lại xâm lược, bọn phản cách
mạng ngóc đầu dậy làm tay sai cho Pháp.


+ Trên cả nước còn 6 vạn quân Nhật.


+ Chính quyền vừa mới thành lập, LLVT non yếu.
+ Kinh tế: nông nghiệp lạc hậu, thiên tai tàn phá,
công nghiệp chưa kịp pục hồi, bị CT tàn phá. Hàng
khan hiếm, giá đắt đỏ…; ngân sách Nhà nước
trống rỗng,…; nạn đói…


+ Tàn dư văn hoá thực dân, phong kiến, >90% dân
số mù chữ.


- Thuận lợi:


+ Nhân dân làm chủ đất nước, được hưởng quyền
lợi của cmạng đưa lại, phấn khởi gắn bó với cđộ.
+ Đảng sáng suốt lãnh đạo


+ Phong trào CMTG..
<b>* Hoạt động 1 Nhóm</b>


- GV chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ cụ
thể cho từng nhóm


<b>+ Nhóm 1: Đảng và nhân dân ta xây dựng và</b>
<b>củng cố chính quyền như thế nào?</b>


<b>+ Nhóm 2: Đảng và nhân dân ta giải quyết nạn</b>


<b>đói ntn?</b>


<b>+ Nhóm 3: Đảng và nhân dân ta giải quyết nạn</b>
<b>dốt ntn?</b>


<b>+ Nhóm 4: Đảng và nhân dân ta Giải quyết khó</b>
<b>khăn về tài chính ntn?</b>


- HS thảo luận theo nhóm, cử đại diện trình bày kết
quả đạt được.


- Các HS khác có thể bổ sung.
- GV nhận xét, chốt ý


<b>* Xdựng chính quyền cách mạng:</b>


+ 6/1/1946, tổng tuyển cử bầu QH trên cả nước.
Sau đó tiến hành bầu cử HĐND các cấp ở Bắc và
Trung bộ, UB hành chính các cấp thành lập.


+ 2/3/1946, QH thơng qua chính sách Chính phủ
liên hiệp kháng chiến, lập ban dự thảo Hiến pháp
và được thông qua 9/11/1946.


+ Chú trọng xây dựng LLVT
<b>* Giải quyết nạn đói:</b>


+ Ngoại xâm và nội phản


+ Cquyền vừa tlập, LLVT non


yếu


+ Ktế: bị tàn phá nặng nề bởi
ctranh và csách nhổ lúa trồng
đay, thầu dầu, ách áp bức của
Nhật – Pháp. Ngân sách Nhà
nước trống rỗng.


+ Văn hoá: tàn dư của thực dân
và phong kiến, >90 DS mù chữ
- Thuận lợi: Nhân dân tin vào
Đảng, phong trào cách mạng thế
giới phát triển, thắng lợi.


<b>II. Bước đầu xdựng chính</b>
<b>quyền cm, gquyết nạn đói, nạn</b>
<b>dốt và khó khăn về tài chính.</b>


<b>1. Xdựng chính quyền cm</b>


- 6/1/46, tổng tuyển cử bầu QH,
sau đó bầu cử HĐND các cấp ở
Bắc, Trung bộ…


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

- kết hợp biện pháp trước mắt với lâu dài:


+ Kêu gọi “nhường cơm sẻ áo”, lập “Hũ gạo cứu
đói”, tổ chức “ngày đồng tâm”…


+ Tăng gia sxuất với khẩu hiệu “Tấc đất tấc vàng”


+ Bỏ thuế thân và các thứ thuế vơ lí, giảm tô 25%,
giảm thuế ruộng 20%, chia lại ruộng đất công theo
nguyên tắc công bằng, dân chủ.




Sx nông nghiệp phục hồi, nạn đói dần bị đẩy lùi


<b>* Giải quyết nạn dốt:</b>


- 8/9/1945, HCM kí sắc lệnh thành lập Nha Bình
dân học vụ, kêu gọi nhân dân tham gia phong trào
xoá nạn mù chữ. Kết quả, trên toàn quốc đã tổ
chức được gần 76000 lớp học, xoá mù chữ cho
hơn 2,5 triệu người (9/1946). Sớm khai giảng các
trờng phổ thông, đại học. Nội dung và PPGD đổi
mới theo tinh thần dân tộc dân chủ.


<b>* Giải quyết khó khăn về tài chính:</b>


- Xdựng “Quỹ độc lập”, ptrào “Tuần lễ vàng”. Kết
quả, nhân dân đóng góp 370kg vàng, 20 triệu đồng
vào “Quỹ độc lập”, 40 triệu vào “Quỹ đảm phụ
qc phịng”. 23/11/1946, QH cho lưu hành tiền
Việt Nam trong cả nước.


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Tóm tắt cuộc kháng chiến chống TD Pháp trở</b>
<b>lại xâm lược Nam Bộ.</b>



- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý:


+ 23/9/1945, được Anh giúp, Pháp nổ súng xâm
lược nước ta lần 2


+ Ndân Nam Bộ nhất tề đứng lên chống Pháp. TW
Đảng huy động lực lượng chi viện cho Nam Bộ.
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Đảng, CP đã thực hiện chủ trương, sách lược</b>
<b>ntn để đối phó với THDQ và bọn phản cm?</b>


- Kêu gọi “nhường cơm sẻ áo”,
lập “Hũ gạo cứu đói”, tổ chức
“ngày đồng tâm”…


- Tăng gia sản xuất với khẩu hiệu
“Tấc đất tấc vàng”


- Bỏ thuế thân và các thứ thuế vơ
lí, giảm tô 25%, giảm thuế ruộng
20%, chia lại ruộng đất công
theo ngtắc công bằng, dân chủ.
<b>3. Giải quyết nạn dốt</b>


+ 8/9/1945, HCM kí sắc lệnh
thành lập Nha Bình dân học vụ,


+ Kết quả, trên toàn quốc đã tổ
chức được gần 76000 lớp học,
xoá mù chữ cho hơn 2,5 triệu
người (9/1946). Sớm khai giảng
các trờng phổ thông, đại học.
Nội dung và PPGD đổi mới theo
tinh thần dân tộc dân chủ.


<b>4. Giải quyết khó khăn về tài</b>
<b>chính</b>


- Xdựng “Quỹ độc lập”, ptrào
“Tuần lễ vàng”. Kết quả, nhân
dân đóng góp 370kg vàng, 20
triệu đồng vào “Quỹ độc lập”,
23/11/1946, QH cho lưu hành
tiền VN trong cả nước.


<b>III. Đtranh chống ngoại xâm</b>
<b>và nội phản, bvệ cquyền cm</b>
<b>1. K/chiến chống thực dân</b>
<b>Pháp trở lại xlược ở Nam Bộ.</b>
- 23/9/1945, được Anh giúp,
Pháp nổ súng xlược nước ta lần2
- Nhân dân Nam Bộ nhất tề đứng
lên chống Pháp. TW Đảng huy
động lực lượng chi viện cho
Nam Bộ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

- HS theo dõi SGK trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý:


+ Âm mưu của Tưởng: dùng Việt Quốc, Việt Cách
phá hoại cách mạng nước ta từ bên trong, đòi ta
phải cải tổ chính phủ, dành cho chúng một số ghế
trong QH không thông qua bầu cử, địi những
người cộng sản ra khỏi chính phủ.


+ Chủ trương của ta: tránh trường hợp một mình
phải đối phó với nhiều kẻ thù cùng một lúc. Tạm
thời hồ hỗn, tránh xung đột với quân Tưởng,
nhường cho bọn Việt quốc, Việt cách 70 ghế trong
QH, và một số quyền lợi kinh tế. Đảng cộng sản
Đông Dương tuyên bố “tự giải tán”. Đòng thời
kiên quyết vạch trần âm mưu và những hành động
chia rẽ, phá hoại của chúng, ban hành một số sắc
lệnh trấn áp bọn phản cách mạng.


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Hiệp định Sơ bộ Việt – pháp ngày 6/3/1946</b>
<b>được kí kết trong hồn cảnh nào?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


+ 28/2/1946, Hiệp ước Hoa – Pháp kí kết, đặt nhân
dân ta trước sự lựa chọn một trong 2 con đường:
hoặc cầm súng đánh pháp, không cho chúng đổ bộ


lên miền Bắc; hoặc hồ hỗn, nhân nhưỡng với
Pháp để tránh phải đối phó nhiều kẻ thù.


+ 3/3/1946, BTVTW Đảng họp, do HCM chủ trì,
đã chọn giải pháp “hồ để tiến”


+ 6/3/1946, tại Hà Nội, CT Hồ Chí Minh kí với G.
Xanhtơni bản Hiệp định Sơ bộ.


<b>? Nội dung và ý nghĩa của Hiệp định?</b>
- HS theo dõi SGK trả lời


- GV nhận xét, chốt ý:
- Nội dung


+ CP Pháp công nhận nước VNDCCH là một quốc
gia tự do, có chính phủ riêng, nghị viện riêng, quân
đội riêng, tài chính riêng và là thành viên của Liên
bang Đông Dương, nằm trong khối Liên hiệp Pháp
+ CP VNDCCH thoả thuận cho 15.000 quân Pháp
ra Bắc thay quân THDQ làm nhiệm vụ giải giáp
quân Nhật, số quân này sẽ đóng tại những địa điểm
qui định và rút trong thời hạn 5 năm.


+ Hai bên ngừng mọi cuộc xung đột ở phía nam và
giữ nguyên quân đội của mình tại vị trí cũ, tạo


- Âm mưu của Tưởng


- Chủ trương của ta



<b>3. Hoà hoãn với Pháp nhằm</b>
<b>đẩy quân Trung Hoa Dân quốc</b>
<b>ra khỏi nước ta.</b>


- H/cảnh:


+ 28/2/1946, Hiệp ước Hoa –
Pháp kí kết, đặt nhân dân ta
trước sự lựa chọn một trong 2
con đường…


+ 3/3/1946, BTVTW Đảng họp,
do HCM chủ trì, đã chọn giải
pháp “hoà để tiến”


+ 6/3/1946, tại Hà Nội, CT Hồ
Chí Minh kí với G. Xanhtơni bản
Hiệp định Sơ bộ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

khơng khí thuận lợi đi đến cuộc đàm phán chính
thức bàn các vấn đề về ngoại giao của Việt Nam,
chế độ tương lai của Đông Dương, quyền lợi kinh
tế và văn hoá của người Pháp ở Việt Nam.


- Ý nghĩa:


+ Tránh được nhiều kẻ thù cùng một lúc.


+ Đẩy được 20 vạn quân THDQ cùng tay sai ra


khỏi đất nước


+ Có thời gian hồ bình để củng cố mọi mặt
<b>? Vì sao CT HCM lại kí Tạm ước 14/9/1946?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


+ Pháp không chịu công nhận nền độc lập và thống
nhất của nước ta; tăng cường hoạt động khiêu
khích. Quan hệ Việt – Pháp căng thẳng.


+ 14/9, CT Hồ Chí Minh kí với Mutê Tạm ước để
kéo dài thời gian hồ hỗn để xây dựng củng cố
mọi mặt.


- CT Hồ Chí Minh kí Tạm ước
14/9/1946


<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>
<b>* Củng cố:</b>


- Nhắc lại một số vấn đề cơ bản:
+ Tình hình nước ta sau cm tháng Tám


+ Xây dựng chính quyền cm, giải quyết nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính


+ Sách lược của Đảng, Chủ tịch HCM với Tưởng và Pháp trước và sau ngày 6/3/1946
<b>* Hướng dẫn:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

<b>Tuần 15</b> <b>Bài 18</b>


<b>Tiết 29</b> <b> </b> <b>Nh ững năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc </b>
<b>Ngày soạn 09/12/08 chống thực dân Pháp (1946 - 1950)</b>


<b>Ngày dạy: </b> <b> </b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Hiểu rõ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp đã bùng nổ trong bối cảnh lịch
sử như thế nào và ghi nhớ nét chính của đường lối k/c chống Pháp.


- Trình bày được diễn biến chính của cuộc chiến đấu ở các đơ thị phía Bắc vĩ tuyến 16 và
những việc làm cụ thể của ta để chuẩn bị cho cuộc k/c lâu dài.


<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


- Giáo dục lòng căm thù thực dân Pháp.


- Học tập tinh thần yêu nước, ý chí bất khuất của nhân dân trong cuộc đấu tranh bảo vệ
độc lập của Tổ quốc.


- Củng cố niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và chủ tịch HCM.
<b>3. Kỹ năng:</b>


- Củng cố kĩ năng phân tích, đánh giá các sự kiện để rút ra những nhận định lịch sử.
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng tranh, ảnh, lược đồ lịch sử để nhận thức lịch sử.


<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>


- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.


- Tranh ảnh về những ngày đầu toàn quốc k/c chống Pháp của nhân dân ta
<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>


<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2...</b>
<b>12A3...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra:</b>


Câu 1: Đảng và chính phủ đã thực hiện chủ trương và sách lược ntn đối với Pháp trong hai
thời kì trước và từ ngày 6/3/1946?


<b>3. Dẫn dắt:</b>
<b>4. Bài mới:</b>


Hoạt động của GV - HS <b> Kiến thức cơ bản </b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Sau Hiệp định Sơ bộ 6/3 và Tạm ước 14/9 Pháp</b>
<b>có thái độ ntn? Vì sao Pháp có thái độ đó?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


+ Pháp nuôi dã tâm xâm lược nước ta.



+ Có hành động gây hấn với ta: mở các cuộc tấn


<b>I. K/c toàn quốc chống thực</b>
<b>dân Pháp bùng nổ.</b>


<b>1. Thực dân Pháp bội ước và</b>
<b>tiến công nước ta.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

cơng ở Nam Bộ, Nam Trung Bộ, HPhịng, LSơn ...
điển hình nhất là những hành động gây hấn ở HN.
+ 18/12/1946 gửi Tối hậu thư, buộc chính phủ ta
phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu và giao
quyền kiểm sốt thủ đơ cho chúng.


<b>? Hành động gây hấn của Pháp sẽ dẫn đến hậu</b>
<b>quả gì?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý: nhân dân ta đứng
trước 2 con đường để lựa chọn: một là làm nơ lệ cho
Pháp; hai là cầm vũ khí chống Pháp bvệ độc lập - tự
do của tổ quốc


<b>*Hoạt động 1: Cá nhân</b>


<b>? Theo em Đảng ta đã lựa chọn con đường nào</b>
<b>và biểu hiện cụ thể?</b>


- HS suy nghĩ trả lời.


- GV nhận xét, kết luận:
+ Cầm vũ khí chống Pháp


+ 18,19/12/1946 hội nghị bất thường của BTV TW
Đảng họp ở Vạn Phúc (Hà Đông) phát động cả nước
k/c và đề ra những vấn đề cơ bản về đường lối k/c.
20giờ ngày 19/12/1946, công nhân nhà máy điện
Yên Phụ (HN) phá máy, cả thành phố mất điện là
tín hiệu tiến cơng, cuộc k/c chống Pháp bùng nổ.
- GV giới thiệu đoạn trích “Lời kêu gọi toàn quốc
k/c” của CT HCM


<b>? Đường lối k/c chống Pháp của Đảng được nêu</b>
<b>lên trong những văn kiện nào? </b>


- HS trả lời


- GV bổ sung, kết luận: Đường lối k/c chống Pháp
được nêu lên trong 3 văn kiện:


+ Chỉ thị toàn dân k/c của BTV Trung Ương Đảng
ra ngày 12/12/1946.


+ Lời kêu gọi toàn quốc k/c của CT HCM ngày
19/12/1946.


+ Tác phẩm “K/c nhất định thắng lợi” của Tổng
bí thư Trường Chinh tháng 9/1947.


- Hành động:



+ Ngay sau 6/3, Pháp tấn công
ta ở Nam Bộ và Nam Trung Bộ
+ Cuối tháng 11/1946, Pháp tấn
cơng ở Hải Phịng và Lạng Sơn
+ Ngày 18/12, Pháp gửi tối hậu
thư buộc chính phủ ta phải giải
tán lực lượng tự vệ cđấu và
giao quyền kiểm soát thủ đô
cho chúng.


- Hậu quả: Buộc nhân ta phải
cầm vũ khí chống Pháp


<b>2. Đường lối k/c chống Pháp</b>
<b>của Đảng.</b>


- 18 và 19/12, Hnghị TƯ Đảng
họp tại Vạn Phúc, đã quyết
định phát động cả nước k/c
chống Pháp


- Tối 19/12, cuộc k/c toàn quốc
bắt đầu, “Lời kêu gọi toàn quốc
k/c” của Chủ tịch HCM được
truyền đi khắp cả nước.


- Đường lối k/c chống Pháp
được nêu lên trong 3 văn kiện:
+ Chỉ thị toàn dân k/c của BTV


Trung Ương Đảng ra ngày
12/12/1946.


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

<b>?Nội dung cơ bản của đường lối k/c chống Pháp?</b>
- HS trả lời


- GV bổ sung, kết luận và giải thích nội dung của
đường lối k/c.


+ Tồn dân: là cuộc k/c do toàn dân tham gia.
+ Toàn diện: tiến hành trên tất cả các mặt trận: qsự,
ctrị, ktế, văn hóa, ngoại giao…


+ Trường kỳ: khơng thể kết thúc nhanh, mà phải lâu
dài.


+ Tự lực cánh sinh: là cuộc kháng chiến của nhân
dân, do nhân dân quyết định.


+ Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Vì sao cuộc k/c diễn ra trước tiên ở các đô thị?</b>
<b>Cuộc chiến đấu đã diễn ra ntn? Kết quả?</b>


- HS trả lời .


- GV bổ sung, kết luận và nhấn mạnh: Đô thị, nhất
là Hà Nội là trung tâm ktế, ctrị, là nơi cơ quan
TWĐ, Chính phủ <sub></sub>đánh chiếm các đơ thị sẽ nhanh


chóng kết thúc ctranh vì vậy ta phải tiến hành cđấu
ở các đô thị trước để giam chân địch trong các thành
phố, di chuyển cơ quan đầu não và lực lượng cđấu
đến chỗ an toàn, tọa đkiện để k/c lâu dài.


<b>? Mô tả cuộc cđấu trong các đô thị, nhất là ở HN</b>
<b>qua các mẩu chuyện mà các em đã sưu tầm?</b>
- HS trình bày


- GV nhận xét, kết luận


- GV gọi HS đọc to lá thư Bác Hồ gửi các chiến sĩ
Trung đồn Thủ đơ, gọi 1 HS khác nêu cảm nghĩ
của mình. (27/1/1947, nhân dịp tết Nguyên đán
Đinh Hợi, Bác Hồ gửi thư biểu dương các chiến sĩ
Thủ đô: “…Các em cảm tử cho Tổ quốc quyết sinh.
Các em là đại biểu các tinh thần tự tôn, tự lập của
dân tộc ta mấy nghìn năm để lại; cái tinh thần quật
cường đó đã kinh qua Hai Bà Trưng, Lí Thường
Kiệt, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung, Phan
ĐÌnh Phùng, Hồng Hoa Thám, truyền lại cho các
em. Nay các em gan góc tiếp tục cái tinh thần bất
diệt đó, để truyền lại cho nịi giấng VN mn đời về
sau”.


- GV khai thác kênh hình 47 SGK miêu tả cuộc
chiến đấu của quân dân ta ở Hà Nội.


- GV nhấn mạnh một số trận tiêu biểu:



+ Trận Bắc Bộ Phủ: “Hai trung đội Vệ quốc đoàn đã


Chinh tháng 9/1947.


- Nội dung đường lối k/c: tồn
dân, tồn diện, trường kì, tự lực
cánh sinh và tranhthủ ủng hộ
của quốc tế


<b>II. Cuộc cđấu tro<sub> các đô thị và</sub></b>
<b>việc cbị cho cuộc k/c lâu dài.</b>
<b>1. Cuộc chiến đấu ở các đơ thị</b>
<b>phía Bắc vĩ tuyến 16 </b>


- Diễn ra quyết liệt, nhất là
cuộc cđấu 60 ngày đêm ở thủ
đô Hà Nội với tinh thần quyết
tử cho tổ quốc quyết sinh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

thề sống chết đánh địch. Đây là trận đánh ác liệt
nhất, kéo dài nhất trong những ngày đầu. Cho dến
chiều ngày 20/12, địch tổ chức 6 đợt xung phong
nhưng đều bị quân ta đánh lui. Sau một đêm và ngày
tấn công, địch chiếm được Bác Bộ Phủ nhưng phải
trả giá đắt, 122 lính lê dương bị diệt, 4 xe tăng và xe
thiết giáp, 1 xe díp


<b>? Cuộc k/c trong các đơ thị có ý nghĩa ntnt?</b>
- HS trả lời



- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>* Hoạt động 1: Cá nhân</b>


<b>? Vì sao ta chuẩn bị kháng chiến lâu dài? </b>
- HS suy nghĩ trả lời .


- GV bổ sung, kết luận:


+ so sánh lực lượng giữa ta và địch lúc đầu chênh
lệch (Địch mạnh hơn ta về QS và KT, ta chỉ hơn
địch về tinh thần và tính chính nghĩa.) <sub></sub> phải có thời
gian để chuyển hoá lực lượng, làm cho địch yếu
dần, ta càng đánh càng mạnh… Đến một lúc nào đó
ta mạnh hơn địch tiên lên đánh bại địch


<b>? Ta đã làm gì để cbị cho cuộc K/C lâu dài?</b>
- HS suy nghĩ trả lời .


- GV bổ sung, kết luận: Những công việc chuẩn bị
cho kháng chiến lâu dài.


+ Sơ tán cơ quan đầu não lên chiến khu Việt Bắc,
tản cư dân khỏi thành phố; máy móc, phương tiện
phục vụ cho nhu cầu của cuộc k/c lâu dài được vận
chuyển thành công ra các căn cứ.


+ Thực hiệnn “vườn không nhà trống”, “phá hoại để
k/c”



+ Xây dựng mọi mặt để phục vụ k/c: ctrị, ktế, qsự,
văn hóa.


<b></b> Về ctrị: các ủy ban hành chính chuyển thành Ủy
ban k/c hành chính, thành lập Hội Liên Việt...


<b></b> Về kinh tế : duy trì phát triển sản xuất…


<b></b> Về quân sự: Qui định độ tuổi (1845t) tham gia
các lực lượng chiến đấu.


<b></b> Về văn hóa : phong trào Bình dân học vụ được
duy trì và phát triển.


<b>? Ý nghĩa của cơng cuộc cbị cho k/c này là gì?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


Chợ Đồng Xuân, Nhà bưu điện,
trận Bắc Bộ phủ, . . .


- Ở các đô thị khác như Bắc
Giang, Bắc Ninh, Nam Định,
Vinh, Huế, Đà Nẵng… quân
dân ta bao vây, tấn công, tiêu
diệt nhiều tên địch.


- Ý nghĩa: Giam chân địch dài
ngày trong các đô thị , tạo điều


kiện cho cả nước đi vào cuộc
kháng chiến lâu dài.


<b>2. Tích cực cbị cho cuộc k/c</b>
<b>lâu dài.</b>


- Cơ quan đầu não và các thiết
bị máy móc phục vụ k/c được
di chuyển lên Việt Bắc


- Khi rút khỏi thành phố, dân ta
thực hiện tiêu thổ k/c


- Xây dựng mọi mặt để phục vụ
k/c: ctrị, ktế, qsự, văn hóa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

<b>5. Củng cố, hướng dẫn:</b>
<b>* Củng cố: </b>


-Vì sao cuộc k/c chống Pháp xâm lược bùng nổ? nội dung chính của đường lối k/c.
- Những thành tích đầu tiên của cuộc kháng chiến: cuộc chiến đấu ở các đô thị.
<b>* Hướng dẫn:</b>


<b>- Bài tập: Phân tích tính chất chính nghĩa và tính nhân dân của cuộc k/c chống Pháp của</b>
nhân dân ta?


+ Tính chất chính nghĩa: dựa vào câu trong Tun ngơn độc lập “nước VN có quyền
hưởng tự do và độc lập, và thực sự đã thành một nước tự do, độc lập” để khẳng định cuộc
KCCP là cuộc đấu tranh của một quốc gia độc lập, có chủ quyền, chống lại sự xâm lược


của thực dân, nên đó là một cuộc đấu tranh chính nghĩa.


+ Tính nhân dân: dựa vào lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến “Bất kỳ đàn ông, đàn bà, bất
kỳ người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc. Hễ là người VN thì phải
đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc…” để chứng minh cho cuộc k/c chống Pháp
là cuộc chiến tranh tự vệ, chính nghĩa của dân tộc VN do toàn thể nhân dân VN tiến hành.
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK


- Đọc trước bài mới


*******************************


<b>Tuần 15</b> <b>Bài 18</b>


<b>Tiết 30</b> <b> </b> <b>Nh ững năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc </b>
<b>Ngày soạn 10/12/08 chống thực dân Pháp (1946 - 1950)</b>


<b>Ngày dạy: </b> <b> </b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Nguyên nhân Pháp tấn công lên Việt Bắc trong thu đơng 1947. nét chính về diễn biến,
kết quả, ý nghĩa của chiến thắng Việt Bắc.


- Nguyên nhân ta chủ động mở chiến dịch Biên giới thu đông 1950. Diễn biến, kết quả, ý
nghĩa của chiến dịch Biên giới.


<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>



- Giáo dục lịng căm thù thực dân Pháp.


- Học tập tinh thần yêu nước, ý chí bất khuất của nhân dân trong cuộc đấu tranh bảo vệ
độc lập của Tổ quốc.


- Củng cố niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và chủ tịch HCM.
<b>3. Kỹ năng:</b>


- Củng cố kĩ năng phân tích, đánh giá các sự kiện để rút ra những nhận định lịch sử.
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng tranh, ảnh, lược đồ lịch sử để nhận thức lịch sử.


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

- Lược đồ Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947
- Lược đồ chiến dịch Biên giới thu - đơng 1950
<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>


<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2...</b>
<b>12A3...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra:</b>


Câu 1: Đảng và chính phủ đã thực hiện chủ trương và sách lược ntn đối với Pháp trong hai
thời kì trước và từ ngày 6/3/1946?


<b>3. Dẫn dắt:</b>
<b>4. Bài mới:</b>


Hoạt động của GV - HS <b> Kiến thức cơ bản </b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>



<b>? Chiến dịch Việt Bắc thu - đơng 1947 diễn ra</b>
<b>trong hồn cảnh lịch sử nào?</b>


- HS trả lời.
- GV chốt ý


<b>? Âm mưu của Pháp khi tấn cơng lên Việt Bắc là</b>
<b>gì?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<b>* Hoạt động 2: Nhóm</b>


-GV treo lược đồ chiến dịch Việt Bắc thu – đông
1947. Sau đó chia lớp thành 3 nhóm và giao nhiệm
vụ cụ thể cho từng nhóm


<b>+ Nhóm 1: Theo dõi lược đồ và SGK trình bày</b>
<b>diễn biến chiến dịch Việt Bắc thu – đơng 1947?</b>
<b>+ Nhóm 2: Kết quả của chiến dịch?</b>


<b>+ Nhóm 3: Ý nghĩa của chiến dịch?</b>


- Các nhóm thảo luận, cử đại diện trình bày kết quả
của nhóm.


- Các HS khác có thể bổ sung
- GV nhận xét, chốt ý



+ Diễn biến:


<b>III. Cdịch Việt Bắc thu - đông</b>
<b>1947 và việc đẩy mạnh k/c</b>
<b>toàn dân, toàn diện.</b>


<b>1. Chiến dịch Việt Bắc thu</b>
<b>đơng 1947.</b>


<b>a. Hồn cảnh lịch sử : </b>


- Tháng 3/1947, Bolaet sang
làm Cao ủy Pháp ở ĐD, đã thực
hiện kế hoạch tấn công lên Việt
Bắc


- Âm mưu: nhằm nhanh chóng
kết thúc chiến tranh.


<b>b. Diễn biến:</b>


- Ngày 7/10/1947, 12.000 quân
Pháp tiến công lên Việt Bắc.
- 9/10, binh đoàn hỗn hợp từ
HN ngược sông Hông, sông Lơ
lên Tun Quang, Chiêm Hóa
tạo thành một gọng kìm kẹp
chặt phía Tây Việt Bắc.



</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

<b>+ Kết quả, ý nghĩa</b>


<b></b> Loại hơn 6000 tên, bắn rơi 16 máy bay, bắn
chìm 11 ca nơ tàu chiến, phá huỷ nhiều phương tiện
chiến tranh. Cơ quan đầu não kháng chiến được bảo
toàn. Bộ đội chủ lực trưởng thành.


<b></b> Đập tan âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của P,
buộc chúng phải chuyển sang đánh lâu dài với ta.
<b>* Hoạt động 1: Nhóm / Cá nhân</b>


- GV hướng dẫn HS làm việc theo nhóm,cặp bàn
(hai bàn quay lại thảo luận với nhau), tự đọc SGK
và thảo luận nội dung sau:


? Từ chíên thắng Việt Bắc thu đơng 1947, cuộc k/c
của ta được đẩy mạnh ntn? Tác dụng đối với cuộc
k/c chống Pháp?


- GV có thể chia nhỏ câu hỏi và giao cho các cặp
bàn: Về ctrị, văn hóa, GD.


- HS thảo luận và cử đại diện trình bày kết quả.
- Các HS khác có thể bổ sung


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý: Sau cuộc tấn công
lên VB không thành, Pháp buộc phải chuyển sang
đánh lâu dài với ta, chúng thực hiện csách “Dùng
người Việt đánh người Việt, lấy ctranh ni ctranh”.
Để chống lại âm mưu đó và có sức đánh lâu dài, ta


đã tranh thủ đẩy mạnh k/c toàn dân, toàn diện, cụ
thể như sau:


tan cuộc tấn công mùa đông
của giặc Pháp”.


- Tại Bắc Kạn: Quân ta bao
vây, tấn công tiêu diệt địch ở
Chợ Mới, chợ Đồn, chợ Rã…
- Ở Mặt trận hướng đông: quân
ta phục kích chặn đánh địch
trên đường số 4, tiêu biểu là
trận đèo Bông Lau (30/10)
đánh trúng đoàn xe cơ giới, thu
nhiều vũ khí, quân trang, quân
dụng của địch.


- Ở mặt trận hướng tây: ta phục
kích đánh địch trên sông Lô
(trận Đoan Hùng, Khe Lau) bắn
chìm nhiều tàu chiến, canơ địch
- Ngày 19/12/1947, quân Pháp
rút lui khỏi Việt Bắc.


<b>c. Kết quả, ý nghĩa:</b>


- Đập tan cuộc tấn công của
Pháp lên Việt Bắc, loại khỏi
vòng chiến đấu 6000 địch.
- Đập tan âm mưu đánh nhanh


thắng nhanh của Pháp, buộc
chúng phải chuyển sang đánh
lâu dài với ta.


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

+ Ctrị: đầu năm 1949 bầu Hội đồng nhân dân và Ủy
ban hành chính các cấp. Tháng 6/1949, Mtrật Việt
Minh và Liên Việt thống nhất hai tổ chức thành
mtrận Liên Việt.


+ Qsự: trong những năm 1948-1949, bộ đội chủ lực
phân tán vào vùng sau lưng địch xây dựng cơ sở
kháng chiến, phát triển chiến tranh du kích.


+ Ktế: Giảm tơ 25%, hỗn nợ, xóa nợ, cấp ruộng đất
công và ruộng đất của bọn Việt gian chia cho nơng
dân


+ Văn hóa, GD: 7/1950, Chính phủ đề ra cải cách
GD phổ thơng, đặt nền móng cho nền GD, xdựng hệ
thống các trường đại học và trung học chuyên
nghiệp.


+ Ý nghĩa: tiếp tục xdựng và củng cố hậu phương
vững mạnh về nhiều mặt để chuẩn bị bước vào giai
đoạn mới của cuộc k/c.


<b>* Hoạt động 1: Tập thể/ cá nhân</b>


- GV: cuộc k/c đến năm 1950 có những tác động
mới của tình hình thế giới và trong nước.



<b>?Sau cthắng Việt Bắc ta có những thuận lợi gì?</b>
- HS trả lời.


- GV chốt ý và mở rộng: CMTQ thành công <sub></sub>tạo
điều kiện cho CM nước ta thốt khỏi thế bị bao vây,
có điều kiện liên lạc với các lực lượng CM và các
nước dân chủ, nối liền nước ta với các nước XHCN
và thế giới. Đường lối đối ngoại: Đảng và chủ tịch
HCM khẳng định chính phủ VNDCCH là chính phủ
hợp pháp duy nhất của nhân dân VN, chủ động sẵn
sàng đặt quan hệ ngoại giao với tất cả các nước tôn
trọng quyền bình đẳng, chủ quyền lãnh thổ và chủ
quyền quốc gia của dân tộc ta <sub></sub> kết quả.


<b>? Nhờ sự giúp đỡ của Mỹ, Pháp đã đề ra kế</b>
<b>hoạch Rơve nhằm thực hiện âm mưu thâm độc</b>
<b>ntn? </b>


- Chính trị:


+ Đầu năm 1949, tổ chức bầu
cử HĐND và Ủy ban k/c hành
chính các cấp.


+ 6/1949, Mtrận Việt Minh và
Hội Liên Việt thống nhất thành
mặt trận Liên Việt .


- Qsự: Bộ đội chủ lực phân tán,


gây dựng cơ sở k/c, ptriển
ctranh du kích.


- Ktế: thực hiện giảm tơ 25%,
hỗn nợ, xóa nợ, chia lại ruộng
đất cơng….


- Văn hóa - GD: chủ trương cải
cách GD phổ thơng, hệ thống
các trường đại học và trung học
chuyên nghiệp được xdựng.
- Ý nghĩa: tiếp tục xdựng và
củng cố hậu phương vững
mạnh về nhiều mặt để chuẩn bị
bước vào giai đoạn mới của
cuộc k/c.


<b>IV. Hoàn cảnh lsử mới và</b>
<b>cdịch BGiới thu đơng 1950.</b>
<b>1. Hồn cảnh lịch sử mới của</b>
<b>cuộc kháng chiến</b>


<b>a. Thuận lợi:</b>


- 1/10/1949, CM Trung Quốc
thành công


- 14/1/1950: chủ tịch HCM
tuyên bố sẵn sàng đặt qhệ ngoại
giao với các nước.



- 1/1950, TQ, LX và các nước
XHCN công nhận và đặt qhệ
ngoại giao với nước VNDCCH.
<b>b. Khó khăn </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

- HS trả lời


- GV nhận xét, chốt ý


(với sự đồng ý của Mỹ, Pháp đề ra kế hoạch… Với
kế hoạch này, Mỹ từng bước can thiệp và… Ngày
7/2/1950: Mỹ cơng nhận chính phủ Bảo Đại - thành
lập 1949 - viện trợ ktế và qsự cho Pháp để từng
bước nắm quyền điều khiển trực tiếp ctranh ĐD.
Thực hiện kế hoạch, từ tháng 6/1949, Pháp tăng
cường hệ thống phịng ngự trên đường số 4 nhằm
khóa chặt biên giới Việt - Trung, thiết lập “Hành
lang Đông - Tây” từ Hải Phịng qua Hà Nội đến Hịa
Bình, Sơn La <sub></sub> chuẩn bị tấn công qui mô lớn lên Việt
Bắc lần 2.


<b>? Ta gặp khó khăn gì khi chúng triển khai thực</b>
<b>hiện kế hoạch Rove? </b>


- HS trả lời.


- GV kết luận: (vùng tự do bị thu hẹp, căn cứ Việt
Bắc bị bao vây...)



<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Trước tình hình như vậy, Đảng ta đã có chủ</b>
<b>trương gì?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


+ Chủ trương của ta: mở chiến dịch Biên Giới (tiêu
diệt sinh lực địch; khai thông biên giới đường sang
Trung Quốc và thế giới; mở rộng và củng cố căn cư
địa VB, tạo đà thúc đẩy cuộc kháng chiến tiến lên.)
.Khai thác hình 49 SGK để thấy được sự chỉ đạo rất
sát sao của Đảng và Bác Hồ trong chiến dịch quan
trọng này.


<b>* Hoạt động 2: Cá nhân, tập thể</b>


- GV sử dụng lược đồ trống và y/c HS đọc SGK, lên
bảng điền những địa danh quan trong và trình bày
diễn biến.


- GV nhận xét và chốt ý


+ Diễn biến của chiến dịch Biên giới:


<b></b> 16/9: - 16/9/1950, ta tấn công, đánh chiếm Đông
Khê <sub></sub>Thất Khê bị uy hiếp, Cao Bằng bị cô lập.



<b></b> Pháp tổ chức rút lui khỏi Cao Bằng <sub></sub> tổ chức cuộc
hành quân kép:


+ Một cánh quân từ Thất Khê đánh lên Đơng Khê
và đón cánh qn từ Cao Bằng về.


+ Một cánh quân tiến lên Thái Nguyên nhằm thu hút
chủ lực của ta.


Rơve, gây cho ta nhiều khó
khăn.


<b>2. Cdịch Biên giới thu - đơng</b>
<b>1950. </b>


<b>a. Chủ trương của ta:</b>


- 6/1950, ĐẢng và Chính phủ
quyết định mở chdịch Biên giới
nhằm:


+ Tiêu diệt bộ phận quan trọng
sinh lực địch;


+ Khai thông biên giới Việt –
Trung;


+ Mở rộng và củng cố căn cứ
địa Việt Bắc.



<b>b.Diển biến :</b>


- 16/9/1950, ta tấn công, đánh
chiếm Đông Khê <sub></sub>Thất Khê bị
uy hiếp, Cao Bằng bị cô lập.
- Pháp tổ chức rút lui khỏi Cao
Bằng <sub></sub> tổ chức cuộc hành quân
kép:


+ Một cánh quân từ Thất Khê
đánh lên Đông Khê và đón
cánh quân từ Cao Bằng về.
+ Một cánh quân tiến lên Thái
Nguyên nhằm thu hút chủ lực
của ta.


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

<b></b> Đoán được ý đồ của địch, quân ta tổ chức mai
phục, chặn đánh địch nhiều nơi trên đường số 4 làm
cho hai cánh quân này không gặp được nhau, quân
địch rút chạy khỏi Thất Khê , Na Sầm.Cuộc hành
quân của địch lên Thái Nguyên cũng bị ta chận
đánh.Quân Pháp trở nên hoảng loạn, rút chạy khỏi
đường số 4( 22/10/1950)


<b></b> Ở các chiến trường phối hợp trong cả nước, lực
lượng ta hoạt động mạnh, nhất là phong trào du kích
<b>* Hoạt động 3: Cá nhân</b>


<b>? Chiến dịch Biên giới có kết quả và ý nghĩa ntn:</b>
- HS trả lời



- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
+ Kết quả của chiến dịch


+ Ý nghĩa: GV nhấn mạnh: đây là chiến dịch tấn
công lớn đầu tiên của ta trong cuộc KCCP và can
thiệp Mỹ, đã phá tan âm mưu của địch. Từ sau chiến
thắng Biên Giới ta đã giành được quyền chủ động
chiến lược trên chiến trường chính, địch ngày càng
đi sâu vào thế bị động, đói phó. Cục diện mới của
cuộc k/c chống Pháp của chúng ta bắt đầu.


<b>? Nguyên nhân thắng lợi của cdịch Biên Giới?</b>
- HS trả lời.


- GV kết luận.


quân ta tổ chức mai phục, chặn
đánh địch nhiều nơi trên đường
số 4 làm cho hai cánh quân này
không gặp được nhau, quân
địch rút chạy khỏi Thất Khê,
Na Sầm. 22/10/1950 rút chạy
khỏi đường số 4


- Ở các chiến trường phối hợp
trong cả nước, lực lượng ta hoạt
động mạnh, nhất là phong trào
du kích



<b>c. Kết quả -Ý nghĩa:</b>


- Loại khỏi vòng cđấu hơn
8000 tên, khai thông Biên giới
V-T, mở đường liên lạc qtế,
làm cho cuộc k/c thốt khỏi thế
bị bao vây cơ lập.


- Chọc thủng hành lang “Đ - T,
làm phá sản kế hoạch Rơve của
Pháp


- Ta giành quyền chủ động
chiến lược trên chiến trường
chính Bắc Bộ.


<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>
<b>* Củng cố: </b>


- Hãy so sánh cách đánh địch trong cdịch Việt Bắc với cdịch Biên giới để khẳng định đó là
bước phát triển của cuộc k/c.


<b>* Hướng dẫn:</b>


- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK


- Bài tập: Nêu từ 5 - 7 sự kiện tiêu biểu của cuộc k/c chống Pháp từ khi bùng nổ đến 1950.
- Gợi ý trả lời: có thể nêu các sự kiện sau :


+ Đêm 19/12/46: cuộc k/c chống Pháp bắt đầu.



+ Các Ủy ban hành chính chuyển thành Ủy ban kháng chiến hành chính.
+ Chiến dịch VB.


+ Ngày 13/5/49: Pháp đề ra kế hoạch Rove.


+ Tháng 8/49: MTVM và Hội Liên Việt thống nhất hai tổ chức.


+ Ngày 14/1/1950: chủ tịch HCM tuyên bố sẵn sàng đặt qhệ ngoại giao với các nước
+ Chiến dich BG.


</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

<b>Tuần 16</b> <b>Bài 19</b>


<b>Tiết 31</b> <b> Bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc</b>
<b>Ngày soạn 14/12/08 chống thực dân Pháp (1951- 1953)</b>


<b>Ngày dạy: </b> <b> </b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Vì sao Mĩ can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh xâm lược Đơng Dương; nét chính của kế
hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi.


- Nội dung và ý nghĩa Lịch Sử của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng.


- Những thành tựu chính trong cơng tác xây dựng hậu phương từ sau chiến thắng Biên giới
thu - đông năm 1950.


<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>



- Củng cố lịng tin vào sự lãnh đạo của Đảng và Bác Hồ.


- Học tập tinh thần chiến đấu dũng cảm, mưu trí của anh Bộ Đội Cụ Hồ.


- Biết ơn, trân trọng sự ủng hộ quý báu của bạn bè quốc tế đối với nhân dân ta trong cuộc
kháng chiến chống Pháp.


- Có thái độ căm thù thực dân Pháp và can thiệp Mĩ xâm lược nước ta.
<b>3. Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện kĩ năng sử dụng tranh, ảnh, lược đồ Lịch Sử, những đoạn trích dẫn,…để nhận
thức Lịch Sử.


- Bồi dưỡng kĩ năng phân tích, đánh giá sự kiện lịch sử
<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>


- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.
- Lược đồ Việt Nam (rống)


- Lược đồ chiến dịch Biên giới thu - đơng 1950
- Tranh ảnh:


<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>
<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2...</b>
<b>12A3...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra:</b>



Câu 1: Đảng và chính phủ đã thực hiện chủ trương và sách lược ntn đối với Pháp trong hai
thời kì trước và từ ngày 6/3/1946?


<b>3. Dẫn dắt:</b>
<b>4. Bài mới:</b>


Hoạt động của GV - HS <b>Kiến thức cơ bản</b>


<b>* Hoạt động 1: Tập thể/ cá nhân</b>


<b>? Mĩ ngày càng can thiệp sâu vào cuộc ctranh</b>
<b>ĐD? Âm mưu của Mĩ được biểu hiện ntn?</b>


- HS trả lời.
- GV bổ sung.


<b>I.Thực dân Pháp đẩy mạnh</b>
<b>ctranh xlược Đông Dương</b>
<b>1. Mĩ can thiệp sâu vào cuộc</b>
<b>chiến tranh.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>

(sau những Hiệp định này, viện trợ Mỹ chiếm tỉ lệ
cao trong ngân sách chiến tranh của Pháp ở ĐD:
năm 1950 là 52 tỉ Phrang chiếm19% ngân sách ;
năm 1954 là 555 tỉ fran , chiếm 73% ngân sách.các
phái đoàn viện trợ kịnh tế, cố vấn quân sự đến VN
ngày càng nhiều. các trung tâm và các trường huấn
luyện của Mỹ bắt đầu tuyển chọn, đưa người VN
sang học ở Mỹ.)



-GV chuyển ý sang nội dung 2.


<b>? Mục đích, nội dung và tác động của kế</b>
<b>hoạch ..?</b>


- HS suy nghĩ trả lời.


- GV nhận xét kết luận và chuyển ý


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


-GV hướng dẫn HS nhớ lại: do hoàn cảnh đặc biệt
sau CMTT năm 1945, Đảng tuyên bố tự giải tán
(11/1945) nhưng thực chất là rút vào hoạt động bí
mật và quyền lãnh đạo của Đảng đối với cuộc kháng
chiến, kiến quốc vẫn được giữ vững. Lúc này, do sự
phát triển của cuộc kháng chiến, kiến quốc đòi hỏi
phải tăng cường sự lãnh đạo của Đảng hơn nữa. Do
đó, Đảng ra hoạt động công khai.


<b>? Nội dung của Đại hội ?</b>
- HS trả lời.


- GV gợi ý: thông qua hai văn kiện thể hiện vấn
<b>đề gì?</b>


- GV chốt ý.


<b>? Đại hội lần II có ý nghĩa LS như thế nào?</b>


- HS trả lời.


- GV nhận xét kết luận.


cuộc ctranh xâm lược ĐD
- 23/12/1950, Mĩ ký với Pháp
Hiệp định phòng thủ chung
ĐD <sub></sub> từng bước thay chân Pháp
ở ĐD


- 9/1951, Mĩ ký với Bảo Đại
Hiệp ước hợp tác ktế Việt -Mỹ




ràng buộc chính phủ Bảo Đại
vào Mĩ.


<b>2. Kế hoạch Đờ Lát đơ</b>
<b>Tátxinhi </b>


- Mục đích: nhanh chóng kết
thúc chiến tranh.


- Nội dung: 4 điểm chính
(SGK)


- Tác động: làm cho chiến
tranh lên qui mô lớn. Cuộc
kháng chiến của ta trở nên khó


khăn, phức tạp.


<b>II. Đại hội đại biểu tồn quốc</b>
<b>lần thứ II của Đảng ( 2/1951) </b>
- Diễn ra từ ngày 11-19/2/1951
ở Vinh Quang (Chiêm Hóa,
Tuyên Quang).


- Nội dung:


+ Xác định nvụ của CMVN:
đánh đuổi đế quốc xlược,
giành đlập, thống nhất đnước.
+ Thảo luận và quyết định
nhiều csách nhằm đẩy mạnh
cuộc k/c về mọi mặt.


+ Đảng ra hđộng công khai với
tên mới: Đảng Lao động VN.
+ Thành lập ĐCS riêng ở Lào
và CPC.


</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116>

<b>* Hoạt động 1: Nhóm</b>


- GV giải thích: sau chiến thắng Biên Giới, cuộc
kháng chiến có bước phát triển mới, do đó nhu cầu
cung cấp cho cuộc kháng chiến ngày cáng địi hỏi
cao hơn, nhiều hơn. Vì vậy, việc tiếp tục củng cố
hậu phương vững mạnh, có đủ khả năng đáp ứng
nhu cầu kháng chiến trở nên cấp bách.



Công cuộc củng cố hậu phương kháng chiến được
tiến hành toàn diện …


- GV chia lớp thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ cụ thể
cho từng nhóm. Mỗi nhóm tìm iểu một nội dung
thuộc các lĩnh vực: Chính trị, ktế, văn hóa – GD.
- Các nhóm thảo luận, cử đại diện trình bày
- Các nhóm khác có thể bổ sung.


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<b>* Về chính trị:</b>


- 3/1951, Mtrận VM và Hội Liên Việt thống nhất
thành Mtrận Liên hiệp qốc dân VN (Mặt trận Liên
Việt) để tăng cường khối đoàn kết toàn dân <sub></sub>nguồn
gốc sức mạnh của kháng chiến.


- 3/1951, Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào
được thành lập nhằm tăng cường đoàn kết ba nước
<b>* Về kinh tế </b>


- 1952, chính phủ mở cuộc vận động lao động sản
xuất và thực hành tiết kiệm <sub></sub> năm 1953 đã sx hơn 2,7
triệu tấn thóc + 65 vạn tấn hoa màu.


- Sx TCN và công nghiệp: đáp ứng được yêu cầu cơ
bản của sản xuất và đời sống. Năm 1953, sản xuất
được 3500tấn vũ khí - Chấn chỉnh thuế khóa, xây
dựng tài chính, ngân hàng, thương nghiệp.



- Đầu năm 1953, phát động giảm tô và cải cách
ruộng đất. Giảm tô là nội dung trọng tâm của củng
cố hậu phương k/c. Từ tháng 4/1953 – 7/1954 thực
hiện 5 đợt giảm tô và 1 lần cải cách ruộng đất tại 53
xã thuộc vùng tự do ở Thái Nguyên , Thanh Hóa.
<b>* Về văn hóa, giáo dục, y tế</b>


- Giáo dục: tiếp tục thực hiện cải cách giáo dục. Cải
cách giáo dục theo ba phương châm “phục vụ kháng
chiến , phục vụ dân sinh, phục vụ sản xuất”, nhà
trường gắn với đời sống xã hội.


+ Năm 1952 ở vùng giải phóng có hơn 1 triệu Hs


<b>III. Hậu phương kháng chiến</b>
<b>phát triển mọi mặt.</b>


<b>1. Về chính trị:</b>


- 3/1951, Mtrận VM và Hội
Liên Việt thống nhất thành
Mtrận Liên hiệp qốc dân VN
(Mặt trận Liên Việt)


- 3/1951, Liên minh nhân dân
Việt - Miên - Lào được tlập
<b>2. Về kinh tế </b>


- 1952, chính phủ mở cuộc vận


động lao động sx và thực hành
tiết kiệm


- Sx TCN và công nghiệp: đáp
ứng được yêu cầu cơ bản của
sx và đời sống. Năm 1953, sx
được 3500 tấn vũ khí


- Chấn chỉnh thuế khóa, xdựng
tài chính, ngân hàng, thương
nghiệp.


- Đầu năm 1953, phát động
giảm tô và cải cách ruộng đất.


<b>3. Về văn hóa, giáo dục, y tế</b>
- Giáo dục: tiếp tục thực hiện
cải cách giáo dục


</div>
<span class='text_page_counter'>(117)</span><div class='page_container' data-page=117>

phổ thơng.


+ Phong trào Bình dân học vụ giúp khoảng 14 triệu
thoạt nạn mù chữ. Về học bổ túc: đã có hơn 10000
lớp học với gần 350.000 học viên.


- Văn nghệ sỹ hăng hái thâm nhập mọi mặt cuộc
sống , sản xuất và chiến đấu.


- Công tác xây dựng nếp sống mới, chăm lo sức
khỏe nhân dân được chú trọng.



<b>* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm</b>


- GV chia lớp làm 4 nhóm: nêu câu hỏi cho mỗi
nhóm thảo luận và sau đó lên trình bày trước lớp
(kết hợp sử dụng bản đồ khi trình bày).


<b>- Nhóm 1: Trình bày mục tiêu, diễn biến, kết quả</b>
<b>của các cdịch ở trung du và đồng bằng Bắc Bộ?</b>
<b> - Nhóm 2: Trình bày mục tiêu, diễn biến, kết</b>
<b>quả của các chiến dịch Hịa Bình đơng - xn</b>
<b>1951-1952?</b>


<b>- Nhóm 3: Trình bày mục tiêu, diễn biến, kết quả</b>
<b>của các chiến dịch Tây Bắc thu - đơng năm 1952?</b>
<b>- Nhóm 4: Trình bày mục tiêu, diễn biến, kết quả</b>
<b>của các chiến dịch Thượng Lào xuân – hè năm</b>
<b>1953?</b>


- Các nhóm thảo luận. Sau đó mỗi nhóm cử 1 HS
lên trình bày nội dung đã thảo luận.Sau khi mỗi
nhóm trình bày.


- HS khác có thể bổ sung


- Gv nhận xét, bổ sung và kết luận: Đây là những
chiến dịch qui mơ lớn tấn cơng vào phịng tuyến
kiên cố của địch ở trung du và đồng bằng, loại nhiều
sinh lực địch, phá vỡ từng mảng kế hoạch bình định
của chúng. Tuy nhiên do địa bàn ba chiến dịch


khơng có lợi cho ta mà có lợi cho địch nên kết quả
chiến đấu bị hạn chế.


+ Hịa Bình là cửa ngõ nối liền vùng tự do với đồng
bằng Bắc Bộ qua chợ Bến , là mạch máu giao thông
giữa Việt Bắc với Liên khu IV.


Ngày 9/11/1951, Đờ lát đờ tát xi nhi sử dụng một
lực lượng quân cơ động lớn tiến đánh chợ Bến; đến
ngày 14/11/51, tiến đánh Hịa Bình.


<b></b> Diễn biến và kết quả: diễn ra trong ba tháng, ta
giải phóng hồn tồn khu vực Hịa Bình-Sơng Đà
rộng 2000km2<sub> với 15 vạn dân; các căn cứ du kích</sub>


được mở rộng.


<b></b> Ý nghĩa: ta đã đánh bại một chiến lược quân sự


<b>IV. Những chiến dịch tấn</b>
<b>công giữ vững quyền chủ</b>
<b>động trên chiến trường. </b>
<b>1. Các chiến dịch ở trung du</b>
<b>và đồng bằng Bắc Bộ (cuối</b>
<b>năm1950 đến giữa năm 1951)</b>
- Mục tiêu: giữ quyền chủ
động trên chiến trường Bắc
Bộ.


- Diễn biến: ta mở 3 chiến dịch


lớn: Chiến dịch Trần Hưng
Đạo (chiến dịch Trung du),
chiến dịch Hoàng Hoa Thám
(chiến dịch đường số 18) và
chiến dịch Quang Trung (chiến
dịch Hà - Nam - Ninh).


<b>2. Cdịch Hòa Bình đơng</b>
<b>-xn 1951 - 1952</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>

lớn của địch, đẩy địch lùi sâu vào thế bị động về
chiến lược, giáng địn quan trọng vào chính sách
bình định, càn quét vùng sau lưng địch và csách
“dùng người Việt đánh người Việt, lấy ctranh nuôi
ctranh” của chúng. Là thắng lợi của nghệ thuật chỉ
đạo cđấu phối hợp giữa chiến trường chính với
chiến trường trong cả nước.


+ Tây Bắc là vùng chiến lược qua trọng địch đã
chiếm đóng, từ đó uy hiếp căn cứ Việt Bắc của ta và
che chở cho vùng Thượng Lào của chúng. Từ ngày
14/10/1952 đến ngày 10/12/1952, ta huy động một
lực lượng lớn tấn công Mộc Châu, Thuận Châu, Lai
Châu, Sơn la, Yên Bái.


<b></b> Kết quả: ta giải phóng 28.000km2 với 25 vạn dân
, gồm toàn tỉnh Nghĩa Lộ, gần hết tỉnh Sơn La (trừ
Nà Sản), 4 huyện ở Lai Châu, 2 huyện ở Yên bái,
phá một phần âm mưu lập “xứ Thái tự trị” của địch.
Thượng Lào là vùng chiến lược quan trọng, là hậu


phương an toàn của địch .Sau thất bại ở Tây Bắc
(VN) địch tăng cường phòng thủ ở đây.


+ Đầu năm 1953, TWĐ , chính phủ ta cùng với
chính phủ kháng chiến Lào và mặt trận Ít xa ra thỏa
thuận mở chiến dịch Thượng lào nhằm …


<b></b> Diễn biến và kết quả : diễn ra trong hai tháng:
4và 5/1953, giải phóng tỉnh Sầm Nưa, một phàn tỉnh
Xiêng khoảng và Phongxalì trên 30 vạn dân.


<b></b> Ý nghĩa:


Phối hợp với chiến trường Bắc Bộ , từ 1951-1953 ,
ở các chiến trường Trung và Nam Bộ , quân dân ta
đã tận dụng các hình thức chiến tranh du kích , tiêu
hao nhiều sinh lực địch , pha hũy nhiều tổ chức tề
ngụy cùng nhiều cơ cở kinh tế của chúng


<b>3. Cdịch Tây Bắc thu - đông</b>
<b>năm 1952.</b>


- Mục tiêu: tiêu diệt sinh lực
địch, giải phóng nhân dân và
đất đai.


- Diễn biến và kết quả ( SGK)
- Ý nghĩa: ta tiếp tục giữ vững
quyền chủ động chiến lược, bộ
đội ta ngày càng trưởng thành.



<b>4. Chiến dịch Thượng Lào</b>
<b>xuân - hè năm 1953.</b>


- Mục đích: tiêu diệt sinh lực
địch, giải phóng đất đai, đẩy
mạnh cuộc kháng chiến của
nhân dân Lào.


- Diễn biến và kết quả: ( SGK)
- Ý nghĩa: củng cố vững chắc
quyền chủ động clược, cục
diện ctranh có lợi cho ta.


<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>
<b>* Củng cố: </b>


- Cuộc k/c phát triển:


+ Quyền chủ động thuộc về ta, bộ dội trưởng thành.
+ Hậu phương được xây dựng, củng cố


+ Khẳng định sức mạnh quân sự của ta
<b>* Hướng dẫn:</b>


- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK


- Làm bài tập: Lập niên biểu những thắng lợi quan trọng của quân dân ta trên các mtrận
qsự, ctrị - ngoại giao, ktế - tài chính, trong k/c chống Pháp từ sau thu -đông 1950 đến trước
đông - xuân 1953 - 1954.



</div>
<span class='text_page_counter'>(119)</span><div class='page_container' data-page=119>

<b>Tuần 16</b>


<b>Tiết 32</b> <b> </b>


<b>Ngày soạn 14/12/08 </b> <b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>Ngày dạy: </b> <b> </b>


<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Củng cố và vận dụng kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra học kì
- Bài làm phải đảm bảo kiến thức cơ bản.


<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


- GD ý thức tự giác, trung thực trong làm bài kiểm tra và trong cuộc sống.
<b>3. Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện các thao tác tư duy: phân tích, tổng hợp, đối chiếu, vận dụng kiến thức đã học
vào làm bài và rút ra kết luận cần thiết.


<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>
- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.
<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>
<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2...</b>
<b>12A3...</b>
<b>12A9 ...</b>


<b>2. Kiểm tra: (không)</b>


<b>3. Dẫn dắt:</b>
<b>4. Bài mới:</b>
<b>A. ĐỀ BÀI</b>


Câu 1: Hãy trình bày những hoạt động chính của Nguyễn Ái Quốc thời kì ở Pháp (1917
-1923)?


Câu 2:Diễn biến và ý nghĩa lịch sử của cuộc cách mạng tháng Tám năm 1945?


Câu 3: Vì sao Đảng và Chính phủ ta quyết định mở chiến dịch Biên giới thu - đông năm
1950?


<b>B. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM</b>
<b>Câu 1: (3 điểm)</b>


<b>- Hoạt động chính của Nguyến Ái Quốc thời kì ở Pháp (1917 – 1923)</b>


+ Cuối 1917, Nguyễn Ái Quốc trở về Pháp và gia nhập Đảng xã hội Pháp (1919)


</div>
<span class='text_page_counter'>(120)</span><div class='page_container' data-page=120>

+7/1920, Người đọc Bản luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin và đã tìm ra
con đường cứu nước cho nhân dân Việt Nam


+ 12/1920, Người dự Đại hội Đảng xã hội Pháp, bỏ phiếu tán thành việc ra nhập Quốc tế
Cộng sản và tham gia thành lập Đảng cộng sản Pháp.


+ Năm 1921, thành lập Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa ở Pari, ra báo Người cùng khổ
làm cơ quan ngôn luận của Hội, viết bài cho các báo Nhân đạo, Đời sống công nhân, viết
tác phẩm “Bản án chế độ thực dân Pháp”. Mặc dù bị ngăn chặn và kiểm soát gắt gao


nhưng các sách báo nói trên vẫn được bí mật chuyển về Việt Nam.


<b>Câu 2: (5 điểm)</b>


<b>- Diễn biến Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 (3đ)</b>


+ Từ ngày 14/8/1945, nhiều xã, huyện trong cả nước đã khởi nghĩa giành chính quyền.
+ Chiều ngày 16/8, một đơn vị quân giải phóng do đ/c Võ Nguyên Giáp chỉ huy từ Tân
Trào về giải phóng thị xã Thái Nguyên.


+ Ngày 18/8, Bắc Giang, Hải Dương, Hà Hĩnh, Quảng Nam là những tỉnh giành được
chính quyền ở tỉnh lỵ sớm nhất cả nước.


+ Ở HN, ngày 19/8, quần chúng ở thủ đo và các vùng lân cận đã đổ về Nhà hát lớn để dự
cuộc mít tinh khổng lồ do Tổng Bộ Việt Minh tổ chức, cuộc mít tinh nhanh chóng biến
thành cuộc biểu tình, tuần hành đi chiếm các công sở của địch. Trước khí thế của quần
chúng khởi nghĩa, cuộc khởi nghĩa đã nhanh chóng thắng lợi


+ Ngày 23/8, giành thắng lợi ở Huế


+ Ngày 25/8, giành chính quyền ở Sài Gịn


+ Ngày 28/8, giành chính quyền ở Hà Tiên và Đồng Nai Thượng
+ Ngày 30/8, vua Bảo Đại thoái vị


+ Ngày 2/9/1945, chủ tich Hồ Chí Minh đọc Tun ngơn Độc lập khai sinh ra nước Việt
Nam Dân chủ Cộng hòa





Tổng khởi nghĩa tháng Tám thành công trong cả nước một cách nhanh chóng và ít đổ
máu.


<b>- Ý nghĩa lịch sử (1đ)</b>


+ Phá tan xiềng xích nơ lệ của thực dân – phát xít, xóa bỏ ngai vàng phong kiến tồn tại lâu
đời, lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa


+ Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của Cách mạng Việt Nam, mở ra kỉ nguyên mới - kỉ
nguyên độc lập, tự do, kỉ nguyên giải phóng dân tộc gắn liền với CNXH.


+ Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít, làm lung lay hệ thống thuộc địa của chủ
nghĩa Đế quốc.


+ Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới , trực tiếp là Miên và Lào
<b>Câu 3: (2điểm)</b>


<b>- Hoàn cảnh lịch sử</b>


+ Phía ta: Sau chiến dịch Việt Bắc thu - đơng 1947, ta có thêm nhiều thuận lợi mới:
<b></b> 1/10/1949, cách mạng TQ thành cơng, nước Cộng hịa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
<b></b> 14/1/1950, chủ tịch HCM tuyên bố sẵn sàng đặt quan hệ ngoại giao với các nước.
<b></b> 1/1950, TQ, LX và các nước XHCN công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với VN.
+ Phía Pháp: ngày 13/5/1949, được sự đồng ý của Mĩ, Pháp thông qua kế hoạch Rơve với
âm mưu: tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4; thiết lập “hành lang Đông
-Tây”; chuẩn bị tấn công lên Việt Bắc lần 2


<b>- Chủ trương của ta:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(121)</span><div class='page_container' data-page=121>

<b></b> Tiêu diệt bộ phận quan trọng sinh lực địch.


<b></b> Khai thông biên giới Việt - Trung


<b></b> Mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc
<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>


<b>* Củng cố:</b>
Kết quả


<b>Lớp</b> <b><sub>SL</sub></b> <b>Giỏi</b> <b><sub>%</sub></b> <b><sub>SL</sub></b> <b>Khá</b> <b><sub>%</sub></b> <b><sub>SL</sub>Trung bình<sub>%</sub></b> <b><sub>SL</sub></b> <b>Yếu</b> <b><sub>%</sub></b>
<b>12A2</b>


<b>12A3</b>
<b>12A9</b>


<b>* Hướng dẫn</b>


- Tiếp tục ôn tập LSVN từ 1919 - 1950


- Đọc trước bài mới - bài 20: Cuộc k/c toàn quốc TDP kết thúc (1953 - 1954) <b>.</b>


<b>Tuần 17</b> <b> </b> <b>Bài 19</b>


<b>Tiết 33</b> <b> Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc (1953 – 1954)</b>
<b>Ngày soạn 02/01/09 </b>


<b>Ngày dạy: </b> <b> </b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>



- Thấy được âm mưu của Pháp - Mỹ thể hiện trong kế hoạch Nava như thế nào.


- Nắm được nét chính về diễn biến và biết phân tích tác dụng cuộc tiến công chiến lược
Đông - Xuân 1953 - 1954 đối với cuộc kháng chiến


- Hiểu được thắng lới có ý nghĩa về nhiều mặt của chiến dịch ĐBP (Điện Biên Phủ).
<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(122)</span><div class='page_container' data-page=122>

- Khắc sâu niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và Bác Hồ đối với sự nghiệp kháng chiến,
bảo vệ Tổ Quốc.


- Bồi dưỡng lòng quý trọng và tự hào với những chiến thắng to lớn về các mặt của cuộc
kháng chiến chống Pháp.


<b>3. Kỹ năng:</b>


- Củng cố thêm kỹ năng ptích, đánh giá, biết tìm ngnhân ý nghĩa của sự kiện lịch sử.
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng sử dụng bản đồ, tranh ảnh lịch sử để tự nhận thức lịch sử.
- Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng các tư kiệu tham khảo để làm sâu sắc thêm nhận thức lsử.
<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>


- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.


- Lược đồ: Hình thái chiến trường trên các mặt trận mùa đông 1953-1954, diễn biến chiến
dịch ĐBP.


<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>
<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2...</b>


<b>12A3...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra: (không)</b>


<b>3. Dẫn dắt:</b>
<b>4. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động GV </b>


<b>-HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>
<b>* Hoạt động 1: Cả</b>


<b>lớp, cá nhân</b>


<b>? Kế hoạch Nava</b>
<b>ra đời trong hoàn</b>
<b>cảnh nào?</b>


<b>- GV gợi ý:</b>


<b>? Sau 8 năm tiến</b>
<b>hành chiến tranh</b>
<b>xâm lược ĐD, lực</b>
<b>lượng Pháp ntn? </b>
- Học sinh trả lời.
- GV bổ sung và
chốt ý: thất bại
quân sự <sub></sub> vùng
chiếm đóng thu
hẹp, rơi vào thế bị


động, lúng túng
trong tập trung và
phân tán. Cuộc
ctranh <sub></sub> ktế - xã hội
Pháp: 19 lần thay
đổi Chính phủ, 7
lần thay đổi tổng


<b>I. Âm mưu mới của Pháp - Mỹ ở Đông Dương. Kế hoạch</b>
<b>Nava </b>


<b>a.</b>


<b> Hoàn cảnh lịch sử : </b>


- Sau 8 năm tiến hành ctranh xlược, lực lượng Pháp ở ĐD ngày
càng suy yếu :


+ Số quân thiệt hại: 39 vạn, tiêu tốn 2000 tỉ Phrăng


+ Vùng chiếm đóng thu hẹp, quân Pháp lâm vào thế bị động.


- Mỹ can thiệp sâu vào ctranh ĐD.


- 5/1953, Nava được cử làm tổng chỉ huy quân Pháp ở ĐD - đề
ra kế hoạch quân sự Nava.


</div>
<span class='text_page_counter'>(123)</span><div class='page_container' data-page=123>

chỉ huy ở ĐD.
Trong tình thế tuyệt
vọng đó, Pháp vẫn


ngoan cố tranh thủ
viện trợ Mỹ, tập
trung mọi cố gắng
đẩy mạnh ctranh, hi
vọng “kết thúc
ctranh trong danh
dự”.


+ Về phía Mỹ, mục
tiêu clược của Mỹ
là hất cẳng Pháp, do
đó, sau khi đình
chiến ở Triều Tiên,
Mỹ đã tăng cường
can thiệp sâu vào
ctranh ĐD, thúc đẩy
TDP kéo dài và mở
rộng ctranh bằng
cách tăng viện trợ
gấp đôi so với
trước, tức chiếm
73% chi phí ctranh
ở ĐD.


+ 5/1953, Nava
được cử làm tổng
chỉ huy quân Pháp
ở ĐD - đề ra kế
hoạch quân sự Nava
<b>? Âm mưu chủ yếu</b>


<b>của kế hoạch Nava</b>
<b>là gì?</b>


- HS trả lời .


- GV chốt ý: tập
trung giành thắng
lợi về quân sự, để
“kết thúc chiến
tranh trong danh
dự”


<b>* Hoạt động 2: Cả</b>
<b>lớp, cá nhân</b>


<b>? Nội dung cơ bản</b>
<b>của kế hoạch Nava</b>
<b>là gì? </b>


- HS trả lời .


+ Bước 1:(thu - đông 1953 và xn 1954) phịng ngự ở BBộ,
tiến cơng clược ở Trung Bộ và Nam ĐD, xdựng lực lượng cơ
động mạnh.


+ Bước 2: (thu-đông 1954): chuyển quân ra Bắc, thực hiện tiến
công chiến lược, giành thắng lợi quân sự quyết định <sub></sub> buộc ta
đàm phán có lợi cho Pháp.


<b>c. Biện pháp thực hiện:</b>



- Tăng viện cho quân viễn chinh, phát triển ngụy quân.
- Pháp tập trung 44/84 tiểu đoàn ở đồng bằng Bắc Bộ
- Tiến hành càn qt nhằm bình định vùng chiếm đóng.


- Mở các cuộc tiến cơng lớn vào Ninh Bình, Thái Bình..v.v , để
phá vỡ cuộc tiến công của ta.


<b>II. Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 và</b>
<b>chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ 1954</b>


<b>1. Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954</b>
- Chủ trương của ta:


+ 9/1953, BCT BCH TƯ Đ họp đề ra phương hướng cược: tấn
công vào những hướng quan trọng mà địch tương đối yếu, buộc
địch phải phân tán lực lượng đối phó với ta


</div>
<span class='text_page_counter'>(124)</span><div class='page_container' data-page=124>

- GV chốt ý


- GV dùng lược đồ
VN, dưới thiệu nội
dung kế hoạch quân
sự Nava.


<b>* Hoạt động 3: Cá</b>
<b>nhân</b>


<b>? Biện pháp thục</b>
<b>hiện kế hoạch</b>


<b>Nava ntn?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ
sung, chốt ý


+ Pháp tăng thêm ở
ĐD 12 tiểu đoàn
đưa từ Pháp và Bắc
Phi sang, đồng thời
xin Mỹ tăng viện
trợ quân sự gấp đôi
so với trước, tức
chiếm 73% chi phí
chiến tranh ở ĐD


- GV chốt ý: Mục
tiêu của Pháp là
trong vòng 18 tháng
sẽ chuyển bại thành
thắng, nhưng kế
hoạch đó đã vấp
phải cuộc chiến đấu
của quân và dân ta
và từng bước làm
phá sản kế hoạch
này


- GV chuyển ý:


<b>* Hoạt động 1: Cá</b>
<b>nhân</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(125)</span><div class='page_container' data-page=125>

ta vì lực lượng k/c
của ta đã trưởng
thành, hậu phương
được xdựng vững
mạnh. Ta hoàn toàn
giành thế chủ động
trên khắp các
ctrường.


<b>? Trước tình hình</b>
<b>trên ta đã có chủ</b>
<b>trương và kế</b>
<b>hoạch như thế</b>
<b>nào?</b>


- HS trả lời.
- GV kết luận.


<b>* Hoạt động 2: Cá</b>
<b>nhân</b>


- GV yêu cầu HS
theo dõi SGK lập
bảng thống kê theo
mẫu:


Chiến


dịch


Thời
gian
1. Chiến dịch


Tây Bắc
2. Chiến dịch
Trung Lào
3. Chiến dịch
Thượng Lào
4. Chiến dịch
Tây Nguyên


- HS theo dõi SGK
lập bảng thống kê
các cuộc tiến công
clược của ta trong
Đ - X 1953 - 1954
- GV treo lược đồ
hình thái chiến
trường Đông Xuân
1953 -1954 và bảng
tóm tắt các chiến
dịch trên lược đồ.


Chiến dịch Thời gian Kết quả Hoạt động đối phó


</div>
<span class='text_page_counter'>(126)</span><div class='page_container' data-page=126>

1. Chiến dịch Tây
Bắc



10/12/1953 - Giải phóng tỉnh
Lai Châu


- Nava phải điều 6
tiểu đoàn quân cơ
động từ BBộ tăng
cường cho ĐBP
-điểm tập trung thứ
hai và là khâu chính
của kế hoạch Nava.
2. Chiến dịch Trung


Lào


12/1953 - Tiêu diệt 3 tiểu
đoàn Âu - Phi,
gphóng Thà Khẹt,
bao vây uy hiếp
Xavanakhet và căn
cứ Xênô


- Nava buộc phải
tăng cường cho Xê
nô <sub></sub>tập trung quân
thứ ba.


3. Chiến dịch
Thượng Lào



1/1954 - Liên quân Việt –
Lào tấn công địch ở
Thượng Lào, giải
phóng lưu vực sơng
Nậm Hu và tỉnh
Phongxalì, uy hiếp
Lng - pha - bang.


- Nava dùng đường
ko<sub> tăng viện quân</sub>


cho Luông pha
-bang và Mường Sài
trở thành nơi tập
trung quân thứ 4 của
Pháp


4. Chiến dịch Tây
Nguyên


2/1954 - Loại khỏi vịng
cđấu 2000 địch, giải
phóng Kontum, uy
hiếp Playku.


- Pháp phải bỏ dở
cuộc tấn công ở Phú
Yên để tăng cường
cho Playku <sub></sub>tập trung
quân thứ 5.



<b>* Hoạt động 2: Cá</b>
<b>nhân</b>


<b>? Em có nhận xét</b>
<b>gì về kết quả mà</b>
<b>quân ta giành</b>
<b>được và những</b>
<b>hoạt động đối phó</b>
<b>của địch?</b>


-HS trả lời.


- GV kết luận: Tiêu
diệt sinh lực địch.
+ Giải phóng nhiều
vùng đất đai rộng
lớn.


+ Buộc địch phải
phân tán lực lượng.


<b>* Hoạt động 1: Cả</b>
<b>lớp, cá nhân</b>


<b>? Tại sao ta mở</b>
<b>chiến dịch ĐBP,</b>


- Tác dụng:



+ Buộc địch phải phân tabs lực lượng để đối phó với ta. Kế
hoạch Nava bước đầu bị phá sản


+ Tạo điều kiện cho ta giành thắng lợi lớn ở ĐBP
<b>2. Chiến dịch lịch sử ĐBP(1954)</b>


<b>a. Hoàn cảnh lịch sử: </b>


- ĐBP có vị trí chiến lược then chốt ở ĐD nên Pháp cố nắm giữ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(127)</span><div class='page_container' data-page=127>

<b>coi đây là điểm</b>
<b>quyết chiến chiến</b>
<b>lược giữa ta và</b>
<b>địch?</b>


- HS dựa vào SGK,
trả lời


- GV nhận xét, bổ
sung, chốt ý


- GV sử dụng lược
đồ chiến dịch ĐBP
giới thiệu về vị trí
quan trọng của
ĐBP: là thung lũng
rộng lớn nằm ở phía
tây vùng rừng núi
Tây Bắc, chiều dài
gần 20km, chiều


rộng từ 6 - 8km,
gần với biên giới
Lào, cách HN
300km, cách hậu
phương của ta (Việt
Bắc) từ 300
-500kmđường bộ, có
vị trí chiến lược
then chốt ở ĐD và
cả ở ĐNA .


+ ĐBP trở thành
điểm quyết chiến là
điều nằm ngoài dự
kiến của Pháp và cả
ta. Đứng trước
những đòn tấn công
quyết liệt của quân
ta, Nava quyết định
xdựng ĐBP thành
tập đoàn cứ điểm
mạnh: tổng số binh
lực địch ở đây
16200 tên, xdựng
ĐBP gồm 49 cứ
điểm với 3 phân
khu, 2 sân bay.
Chấp nhận giao
chiến với ta ở ĐBP
xuất phát từ nhận



- Đầu tháng 12/1953, BCT BCH TƯ Đảng quyết định mở chiến
dịch ĐBP <sub></sub>quyết chiến chiến lược giữa ta và địch.


<b>b. Chuẩn bị: </b>


- Ta đã huy động mọi phương tiện vận chuyển hàng nghìn tấn
vũ khí, đạn dược, 27.000 tấn gạo… chuyển ra mặt trận.


<b>c. Diễn biến chiến dịch:</b>


- Chiến dịch ĐBP chia làm 3 đợt:


+ Đợt 1 (13 - 17/3/1954): quân ta tấn công tiêu diệt cứ điểm Him
Lam và phân khu Bắc, loại 2000 quân địch.


+ Đợt 2 (30/3 - 26/4/1954): ta tấn công , chiếm phần lớn các cứ
điểm của phân khu Trung tâm (đồi A1,C1,D1,E1,C2…)


+ Đợt 3 (1/5 - 7/5/1954): ta tấn công phân khu Trung tâm
Mường Thanh và phân khu Nam. 17h30 ngày 7/5/1954, tướng
Đờ Caxtơri cùng toàn bộ Ban tham mưu của địch đầu hàng.


- Các chiến trường toàn quốc đã phối hợp chiến đấu làm cho
địch bị phân tán, tạo điều kiện cho ĐBP thắng lợi.


<b>d. Kết quả, ý nghĩa:</b>
- Kết quả:


</div>
<span class='text_page_counter'>(128)</span><div class='page_container' data-page=128>

định: ĐBP đối với


ta quá xa hậu
phương, địa hình
rừng núi hiểm trở
nên tiếp tế sẽ khó
khăn; ta chỉ có thể
sử dụng lực lượng
khoảng 1 đại đoàn,
ko<sub> thể sử dụng pháo</sub>


cỡ lớn, nhiều lắm là
pháo 75mm. Nava
xdựng ĐBP thành
pháo đài bất khả
xâm phạm, một
“cối xay thịt khổng
lồ”, một cái bẩy
hiểm ác để tiêu diệt
chủ lực Việt Minh.
M - P rất hài lòng
và chủ quan cho
rằng ta ko<sub> thể nào</sub>


giành được thắng
lợi ở ĐBP.


+ Xphát từ việc
Nava qđịnh xdựng
ĐBP thành tập đoàn
cứ điểm mạnh, là
khâu chính của kế


hoạch Nava. Ta
nhận định: muốn
phá tan kế hoạch
Nava, phải tiêu diệt
tập đoàn cứ điểm
ĐBP <sub></sub> ta hồn tồn
có khả năng <sub></sub>dồn hết
lực lượng cho ĐBP.
Đó là điều P - M ko


lường trước được.
<b>* Hoạt động 2: Cả</b>
<b>lớp, cá nhân</b>


-GV dùng tư liệu
nói về sự chuẩn bị
của ta.


</div>
<span class='text_page_counter'>(129)</span><div class='page_container' data-page=129>

chục nghìn tấn vũ
khí, 27.000 tấn gạo
được 628 ô tô,
11.800 thuyền bè
21.000 xe đạp, hàng
nghìn xe ngựa, xe
trâu, bò… chuyển ra
mặt trận.


<b>* Hoạt động 3: Cả</b>
<b>lớp, cá nhân</b>



-GV dùng lược đồ
ĐBP tường thuật
diễn biến các đợt
tấn công của quân
ta ở ĐBP.


<b>* Hoạt động 4: Cả</b>
<b>lớp, cá nhân</b>


<b>? Kết quả của</b>
<b>chiến dịch ĐBP?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ
sung, chốt ý


</div>
<span class='text_page_counter'>(130)</span><div class='page_container' data-page=130>

<b>gì?</b>


-HS trả lời .


- GV nhận xét, kết
luận


<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>
<b>* Củng cố:</b>


<b>- Trong cuộc đấu tranh quân sự, ta ở thế chủ động và chứng tỏ sức mạnh của cuộc kháng</b>
chiến (khái quát các chiến thắng, nhấn mạnh ĐBP)


<b>* Hướng dẫn:</b>



- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK
- Làm bài tập sau:


1. Chứng minh: ĐBP là thắng lợi quân sự lớn nhất của ta trong kccp


2. Lập bảng thống kê các sự kiện lịch sử lớn cúa ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp
từ sau 1950 đến tháng 7/1954


- Đọc trước bài mới.


<b>Tuần 18</b> <b> </b> <b>Bài 20</b>


<b>Tiết 34</b> <b> Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc (1953 – 1954)</b>
<b>Ngày soạn 06/01/09 </b>


<b>Ngày dạy: </b> <b> </b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Nắm được nét chính về q trình đtranh trên mặt trận ngoại giao của ta ở Giơ-Ne-Vơ.
Ghi nhớ điểm chính của Hiệp định Giơ - Ne - Vơ.


- Hiểu được ý nghĩa lịch sử nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp
(1945-1954 ).


<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


- Khắc sâu lòng căm thù Thực dân Pháp bọn can thiệp Mỹ và bè lũ tay sai.



- Khắc sâu niềm tin tưởng sâu sắc vào sự lãnh đạo của Đảng và Bác Hồ đối với sự nghiệp
kháng chiến, bảo vệ Tổ Quốc.


- Bồi dưỡng lòng quý trọng và tự hào với những chiến thắng to lớn về các mặt của cuộc
kháng chiến chống Pháp.


<b>3. Kỹ năng:</b>


- Củng cố thêm kỹ năng ptích, đánh giá, biết tìm ngnhân ý nghĩa của sự kiện lịch sử.
- Củng cố kỹ năng khái quát, nhận định, đánh giá những nội dung lớn của lịch sử.
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng sử dụng bản đồ, tranh ảnh lịch sử để tự nhận thức lịch sử.
- Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng các tư kiệu tham khảo để làm sâu sắc thêm nhận thức lsử.
<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>


- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.
<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>
<b>1. Ổn định:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(131)</span><div class='page_container' data-page=131>

Câu 1: Tại sao ta chọn ĐBP là điểm quyết chiến chiến lược với địch?
C âu 2: Diễn biến chính của chiến dịch ĐBP?


<b>4. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Em hãy nêu hoàn cảnh lịch sử dẫn đến hội</b>
<b>nghị GNV?</b>



-HS đọc SGK đồng thời thơng qua sự hiểu biết
của mình trả lời câu hỏi.


- HS khác có thể nhận xét bổ sung


- GV chốt ý kết luận: Bước vào Đông Xuân
1953-1954, đồng thời với cuộc tiến công qsự, ta
đẩy mạnh đtranh ngoại giao, mở ra khả năng giải
quyết = con đường hbình vđề ctranh ĐD .


+ 1/1954, hội nghị ngoại trưởng 4 nước LX, M,
A, P thỏa thuận triệu tập hội nghị quốc tế ở
Giơnevơ để giải quyết vấn đề Triều Tiên và ĐD.


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Hội nghị GNV diễn ra như thế nào?</b>
- HS trả lời.


- GV phân tích về diễn biến hội nghị cho HS thấy
hội nghị diễn ra rất gay go, phức tạp do lập
trường thiếu thiện chí của Pháp - Mỹ trải qua 8
phiên họp toàn thể, 23 phiên họp hẹp ...


+ Căn cứ vào điều kiện cụ thể của cuộc kháng
chiến cũng như tương quan lực lượng giữa ta và
Pháp trong chiến tranh và xu thế chung của thế
giới, VN đã ký Hiệp định Giơ ne vơ ngày
21/7/1954.



<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Em hãy nêu các nội dung cơ bản của Hiệp</b>
<b>định GNV?</b>


- HS trả lời.
- GV chốt ý.


( Ở Lào , CPC vấn đề tập kết chuyển quân..)


<b>III. Hiệp định Giơnevơ 1954 về</b>
<b>ĐD</b>


<b>1. Hội nghị Giơnevơ</b>
<b>a. Hoàn cảnh lịch sử</b>


- Bước vào Đ - X 1953 - 1954, ta
đẩy mạnh đtranh ngoại giao


- Tháng 1/1954, hội nghị ngoại
trưởng 4 nước LX, M, A, P thỏa
thuận triệu tập hội nghị quốc tế ở
Giơnevơ để giải quyết vấn đề Triều
Tiên và ĐD.


<b>b. Diễn biến Hội nghị:</b>


- 26/4/1954, Hội nghị triệu tập bàn
về vấn đề Triều Tiên.



- Ngày 8/5, phái đồn chính phủ ta
được mời họp hội nghị Giơnevơ.
Đã diễn ra cuộc đấu tranh gay gắt
và phức tạp do thái độ thiếu thiện
chí và ngoan cố của Pháp - Mỹ.
- Cuộc ctranh trên bàn hội nghị gay
go, phức tạp vì lập trường các bên
khác nhau


- 21/7/1954, hiệp định GNV được
kí kết.


<b>2. Hiệp định Gio ne vơ</b>
<b>a. Nội dung:</b>


- Các nước tham dự hội nghị cam
kết tôn trọng độc lập, chủ quyền,
thống nhất và tồn vẹn lãnh thổ của
3 nước ĐD, khơng can thiệp vào
công việc nội bộ của ba nước.
- Thực hiện ngừng bắn, tập kết,
chuyển quân chuyễn giao khu vực ,
lấy vĩ tuyến 17 (dọc sông Bến Hải
- Quảng Trị) làm giới tuyến quân
sự tạm thời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(132)</span><div class='page_container' data-page=132>

<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Hiệp đinh có ý nghĩa lịch sử như thế nào ?</b>


- HS trả lời.


- GV kết luận


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Cuộc k/c chống Pháp kết thúc thắng lợi cá ý</b>
<b>nghĩa lịch sử ntn?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
+ Với dtộc ta:


+ Với thế giới:


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Theo em cuộc k/c chống Pháp thắng lợi là do</b>
<b>nguyên nhân nào?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý:


+ Sự lãnh đạo tài tình của Đảng đứng đầu là chủ
tịch Hồ Chí Minh.với đường lối chính trị quân
sự, đường lối kháng chiến đúng đắn , sáng tạo;
quân ta ta đồn kết



+ Có hậu phương vững chắc rộng lớn.


+ Có mặt trận dân tộc thống nhất được cũng cố
và mở rộng


căn cứ quân sự ở ĐD; các nước
ĐD không được tham gia bát cứ
liên minh quân sự nào.


- Tháng 7/1965 sẽ tổ chức tổng
tuyển cử thống nhất ở VN.


- Trách nhiệm thi hành Hiệp định
là những người ký Hiệp định và
những người kế tục họ.


<b>b. Ý nghĩa của Hiệp định </b>


- Là văn bản pháp lý quốc tế công
nhận các quyền dân tộc cơ bản của
nhân dân ĐD.


- Đánh dấu thắng lợi của cuộc k/c
chống Pháp song chưa trọn vẹn.
- Buộc Pháp chấm dứt ctranh, rút
quân về nước; làm thất bại âm mưu
của Mỹ tro<sub> việc kéo dài, mở rộng,</sub>


qtế hóa cuộc ctranh xlược ĐD.
<b>IV. Ý nghĩa lịch sử, nguyên nhân</b>


<b>thắng lợi của cuộc kháng chiến</b>
<b>chống TDP (1945-1954):</b>


<b>1. Ý nghĩa lịch sử:</b>


- Chấm dứt cuộc chiến tranh xâm
lược và ách tthống trị của thực dân
Pháp trên đất nước ta.Miền Bắc
được giải phóng .


- Giáng đòn nặng nề vào tham
vọng xâm lược âm mưu nơ dịch
của CNĐQuốc, góp phần làm tan
rã hệ thống thuộc địa của CNĐQ,
cổ vũ mạnh mẽ PTGPDT ở châu
Á , Phi và Mỹ La tinh.


<b>2. Nguyên nhân thắng lợi (SGK)</b>
- Sự lãnh đạo tài tình của Đảng
đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí
Minh.với đường lối chính trị quân
sự, đường lối kháng chiến đúng
đắn , sáng tạo; quân ta ta đoàn kết
- Hậu phương vững chắc, rộng lớn.
- Có mặt trận dân tộc thống nhất
được cũng cố và mở rộng


</div>
<span class='text_page_counter'>(133)</span><div class='page_container' data-page=133>

+ Có sự đồn kết giữa toàn quân và toàn dân ta
trong chiến đấu lao động và sản xuất



+ Sự đoàn kết của nhân dân 3 nước ĐD


+ Sự đồng tình ủng hộ của nhân dân thế giới
(Đặc biệt là nhân dân Pháp )


+ Sự giúp đỡ của LX và TQ
<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>
<b>* Củng cố:</b>


<b>- Cuộc đấu tranh ngoại giao gay go, quyết liệt, nhưng cuối cùng Hiệp định được ký kết.</b>
<b>- Nhấn mạnh: cuộc k/c chống Pháp đã kết thúc thắng lợi.</b>


<b>- Nguyên nhân thăng lợi và ý nghĩa lịch sử.</b>
<b>* Hướng dẫn:</b>


- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK
- Đọc trước bài mới.


<b>Tuần 19</b> <b> </b> <b>Chương IV</b>


<b>Tiết 35</b> <b> </b> <b>Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975</b>
<b>Ngày soạn 06/01/09 </b> <b>Bài 21</b>


<b>Ngày dạy: </b> <b> Xây dựng CNXH ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mĩ và</b>
<b>chính quyền Sài Gịn ở miền Nam (1954 – 1965)</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Tình hình và nhiệm vụ cách mạng nước ta sau hiệp định Giơnevơ



- Miền Bắc hồn thành cải cách ruộng đất, khơi phục ktế, cải tạo qhệ sx (1954 - 1960)
<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


- Bồi dưỡng tình cảm ruột thịt Bắc - Nam thấm thía nỗi đau của nhân dân khi đnước bị
chia cắt, vui mừng trước những thành tựu mà nhân dân 2 miền đạt được tro<sub> thời kì này.</sub>


- Khắc sâu niềm tin tưởng sâu sắc vào sự lãnh đạo của Đảng và Bác Hồ đối với sự nghiệp
kháng chiến, bảo vệ Tổ Quốc.


<b>3. Kỹ năng:</b>


- Củng cố thêm kỹ năng ptích, đánh giá, biết tìm ngnhân ý nghĩa của sự kiện lịch sử.
- Củng cố kỹ năng khái quát, nhận định, đánh giá những nội dung lớn của lịch sử.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát tranh ảnh lịch sử để tự nhận thức lịch sử.


- Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng các tư kiệu tham khảo để làm sâu sắc thêm nhận thức lsử.
<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>


- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.
- Tranh ảnh:


+ Nhân dân Hà Nội mừng đón bộ đội về tiếp quản thủ đô (10/10/1954)
+ Nông dân phấn khởi nhận ruộng trong cải cách ruộng đất.


+ Chủ tịch HCM thăm công trường thuỷ nông Bắc - Hưng - Hải.


+ Thanh niên xung phong tgia khôi phục đường sắt Hà Nội - Mục Nam Quan (1957).
<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>



<b>1. Ổn định:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(134)</span><div class='page_container' data-page=134>

<b>2. Kiểm tra: </b>


Câu 1: Hoàn cảnh triệu tập, diễn biến và nội dung cơ bản của Hiệp định Gionevơ?


C âu 2: Nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Pháp, theo em nguyên nhân nào là quan
trọng nhất?


<b>4. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Sau khi Hđịnh GNV được kí kết các bên đã</b>
<b>thi hành Hđịnh này ntn?</b>


- HS đọc SGK đồng thời thơng qua sự hiểu biết
của mình trả lời câu hỏi.


- HS khác có thể nhận xét bổ sung
- GV chốt ý kết luận:.


+ 16/5/1954, Pháp rút khỏi MB, như vậy MB
nước ta hồn tồn giải phóng.Tuy nhiên sau khi
rút quan Pháp đã phá hỏng 1 số cơ sở vật chất và
cơng trình văn hoá của ta (Chùa Một Cột bị
chúng đánh bộc phá ...), cưỡng bức đồng bào
công giáo di cư vào Nam, tung ra luận điệu
“Chúa đã vào Nam”, con chiên của Chúa phải


theo Chúa ...


+ 5/1956, rút khỏi MN, trong khi còn những điều
khoản chưa được chúng thi hành


+ Về phía Mĩ - Diệm: Có âm mưu chia cắt lâu dài
đất nước ta, thay chân Pháp ở MN, Mĩ dựng lên
chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm ở MN
(7/7/1954). Hđịnh GNV chuă được kí kết Mĩ đã
đưa Ngơ ĐÌnh Diện lên làm Thủ tướng chính phủ
bù nhìn thay thế Bửu Lộc, lập khối quân sự
SEATO (9/1954), đặt MN dưới sự bảo trợ của
khối này, viện trợ quân sự, ktế cho chính quyền
Diệm, âm mưu biến miền Nam thnàh thuộc địa
kiểu mới của Mĩ. Diệm công khai tuyên bố tại
Oasinhtơn: “biên giới Hoa Kì kéo dài đến tận vĩ
tuyến 17”, “ Chúng ta khơng kí Hđịnh nên trong
bất cứ trường hợp nào, chúng ta không bị ràng
buộc bởi Hđịnh”


→ Mĩ - Diện, những người kế tục Pháp ở MN đã
cố tình vi phạm, phá hoại Hđịnh vì vậy đã khơng
có 1 cuộc tổng tuyển cử thônhd nhất đnước vào
tháng 7/1956.


<b>? Qua quá trình các bên thực hiện Hđịnh</b>
<b>GNV, em hãy rút ra đặc điểm tình hình nước</b>
<b>ta sau Hđịnh GNV?</b>


<b>I. Tình hình và nvụ cm nước ta</b>


<b>sau Hđịnh Giơnevơ 1954 về ĐD</b>


<b>1. Tình hình nước ta sau Hđịnh</b>
<b>GNV</b>


<b>a. Quá trình các bên thi hành</b>
<b>Hđịnh Giơnevơ</b>


- Phía ta: Nghiêm chỉnh thi hành
những điều khoản của Hđịnh GNV


+10/10/1954, quân ta về tiếp quản
thủ đô


+ 1/1/1955, TƯ Đảng, Cphủ,
HCM rời chiến khu về thủ đơ.
- Về phía Pháp:


+ 16/5/1955, tốn lính cuối cùng
rút khỏi Cát Bà (HP)


+5/1956, rút khỏi MN


- Mĩ: âm mưu thay chân Pháp ở
MN, dựng lên cq tay sai Ngơ Đình
Diệm, hịng chia cắt VN, biến
MNVN thành thuộc địa kiểu mới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(135)</span><div class='page_container' data-page=135>

- HS trả lời.



- GV bổ sung, chốt ý:
<b>* Hoạt động 2: Cá nhân</b>


<b>? Tình hình nước ta sau Hđịnh GNV đặt ra</b>
<b>nhiệm vụ cách mạng của từng miền ntn?</b>


- HS trả lời.


- GV bổ sung, chốt ý:
<b>* Hoạt động 1: GV</b>


- GV gthích khái niệm cải cách rđất: Là cuộc cm
nhằm tiếp tục gq vđề rđất, xoá bỏ những tàn dư
của cđộ pkiến, chia rđất cho dân cày nghèo (thực
chất là đánh đổ g/c địa chủ, chia rđất cho dân
cày, thực hiện khẩu hiệu “người cày có ruộng”)
<b>* Hoạt động 2: Cá nhân</b>


<b>? Tại sao cải cách rđất là nhiệm vụ trước mắt</b>
<b>của cách mạng miền Bắc?</b>


- HS trả lời.


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý:


+ Xphát từ thực trạng sau khi hồ bình lập lại,
MB đã hồn tồn gphóng. Song rđất chủ yếu nằm
trong tay g/c địa chủ. Vđề rđất là nguyện vọng,
ước mơcủa hàng triệu nông dân từ ngàn đời nay
vẫn chưa đưọc gquyết.



+ Tro <sub>k/c ta mới thực hiện được 1 đợt cải cách</sub>


rđất ở vùng tự do. Mặt khác cđộ mới càng cần
gquyết y/c về q1uyền lợi ktế - ctrị cho g/c nông
dân, củng cố khối công nông liên minh, mở rộng
mặt trận dân tộc thống nhất.


+ Xphát từ thực tế đó, Đảng, Cphủ đã qđịnh “đẩy
mạnh phát động qchúng thực hiện cải cách rđất”
<b>? Công cuộc cải cách rđất được tiến hành khi</b>
<b>nào? Kết quả và ý nghĩa của cải cách?</b>


- HS theo dõi SGK trả lời
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý:


+ Tiến hành được 5 đợt cải cách: đợt 1 trong k/c;
đợt 2 đến đợt 5 tiến hành trong 2 năm từ 1954
-1956, cùng 6 đợt giảm tô.


+ Kết quả: ta đã tịch thu từ tay địa chủ 81 vạn ha
rđất, 10 vạn trâu bò, 1,8 triệu nơng cụ chia cho
nơng dân. Khẩu hiệu “người cày có ruộng” đã
được thực hiện.


+ Cải cách đã đánh đổ được g/c địa chủ, cđộ
chiếm hữu rđất của địa chủ vĩnh viễn bị xố bỏ.


+ MB được hàon tồn gphóng
+ MN thành thuộc địa kiểu mới


của Mĩ


<b>b. Nhiệm vụ cách mạng:</b>


- Hàn gắn vết thương ctranh, khôi
phục ktế đưa MB tiến lên CNXH.
- Tiếp tục cuộc cm dân tộc dchủ
nhân dân ở MN, thực hiện thống
nhất đnước


<b>II. Miền Bắc hoàn thành cải cách</b>
<b>ruộng đất, khôi phục ktế, cải tạo</b>
<b>qhệ sx (1954 - 1960)</b>


<b>1. Hoàn thành cải cách ruộng</b>
<b>đất, khôi phục ktế, hàn gắn vết</b>
<b>thương ctranh (1954 - 1957)</b>
<b>a. Hoàn thành cải cách ruộng đất</b>
- Ngay sau khi hồ bình lập lại,
Đảng - Cphủ đã qđịnh “đẩy mạnh
phát động quần chúng thực hiện
cải cách rđất”.


- 1954 - 1956, 6 đợt giảm tô, 4 đợt
cải cách rđất ở 22 tỉnh đồng bằng
và trung du.


</div>
<span class='text_page_counter'>(136)</span><div class='page_container' data-page=136>

Nông dân ta thực sự trở thành người chủ nông
thôn mới. Bộ mặt nơng thơn miền Bắc có nhiều
thay đổi, khối liên minh công - nông được củng


cố vững chắc.


+ Hạn chế: cải cách đã mắc phải một số sai lầm,
thiếu sót: đấu tố thô bạo, thiếu phân biệt đối xử,
thiếu nhân văn, đấu tố cả những địa chủ k/c,
những người có cơng với cm, “xâm phạm lợi ích
của trung nơng”, khơng liên hiệp với phú nông,
không chiếu cốđịa chủ k/c, đấu tố tràn lan theo
hướng trừng phạt, nặng đấu tố, nhẹ giáo dục”
<b>* Hoạt động 3: Cả lớp</b>


- GV phân tích: Khơi phục ktế, hàn gắn vết
thương ctranh là cơng việc tất yếu mang tính chất
quy luật của bất kì nước nào vừa thốt ra khỏi
ctranh. Vì vậy, kì họp thứ IV, Quốc hội khóa I
tháng 3/1955 đã quyết định: Củng cố miền Bắc,
hoàn thành cải cách rđất đúng theo kế hoạch, ra
sức khôi phục và ptriển ktế - vhoá


- GV hướng dẫn HS đọc SGk, lập bảng thống kê
các thành tựu của công cuộc khôi phục ktế theo
mẫu sau:


Lĩnh vực Thành tựu


- HS theo dõi SGK, lập bảng thống kê vào vở.
- GV khái quát lại những thành tựu nổi bật và
nhấn mạnh một số điểm: Trong cuộc ctranh
xlược đế quốc pháp vừa cướp vừa phá hoại, làm
cho nền ktế của ta bị thiệt hại nặng nề. Trong


nông nghiệp, rđất bỏ hoang, các cơng trình thuỷ
lợi bị phá huỷ, sức kéo thiếu nghiêm trọng do
hàng vạn con trâu bò bị giết trong ctranh. Công
nghiệp vốn nhỏ yếu, phần lớn nhà máy, xí nghiệp
khơng hoạt động, gần 50% kho tàng cơng sở bị
phá hoại ... Vì vậy, cơng cuộc khơi phục ktế rất
gian nan, là nhiệm vụ hết sức nặng nề.


- GV cho HS quan sát các bức ảnh “Chủ tịch
HCM thăm ctrường thuỷ nông Bắc - Hưng - Hải”
và “Thanh niên xung phong tgia khôi phục
đường sắt Hà Nội - Mục Nam Quan (1957)” để
HS thấy mặc dù gian khổ song nhân dân ta rất
hăng hái quyết tâm khôi phục ptriển ktế và đạt
kết quả đáng kể.


<b>* Hoạt động 4: Cá nhân</b>


<b>? Công cuộc khôi phục ktế, hàn gắn vết</b>


minh công - nông được củng cố
vững chắc.


- Hạn chế: mắc phải 1số sai lầm,
thiếu sót: đấu tố thô bạo, thiếu
phân biệt đối xử...


<b>b. Khôi phục ktế, hàn gắn vết</b>
<b>thương ctranh</b>



- Kì họp thứ 4, Quốc hội khố I đã
qđịnh: Hồn thành cải cách rđất,
khôi phục, ptriển ktế.


- Thành tựu:


+ Cuối 1957, slượng nông nghiệp
đạt vượt mức trước ctranh.


+ Cơng nghiệp: Năm 1957, miền
Bắc có 97 nhà máy do nhà nước
quản lí.


+ GTVT: Khơi phục 700km đường
sắt, khơi phục sửa chữa hàng nghìn
km đường ơtơ.


+ Văn hoá, giáo dục, y tế được đấy
mạnh, một số trường đại học được
xdựng, xoá mù chữ cho hơn 1 triệ
người.


- Ý nghĩa:


</div>
<span class='text_page_counter'>(137)</span><div class='page_container' data-page=137>

<b>thương ctranh đã hoàn thành đạt và vượt mức</b>
<b>trước ctranh, kết quả đó có ý nghĩa gì?</b>


- HS trả lời.
- GV kết luận



<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV giải thích khái niệm cải tạo qhệ sx theo con
đường XHCN là sắp xếp lại nền ktế nước ta, dần
tiến lên nền ktế xã hội chủ nghĩa, chuyển sở hữu
tư nhân về tư liệu ssản xuất sang sở hữu nhà
nước, sở hữu tập thể.


- HS nghe, hiểu, liên hệ thực tiễn.
<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV y/c HS theo dõi SGK, khai thác những nội
dung sau:


+ Thời gian tiến hành cải cách


+ Cải cách được tiến hành đối với những thành
phần nào, lĩnh vực nào? khâu chính là gì?


+ Kết quả
+ Hạn chế


- HS theo dõi SGK tự tóm tắt vào vở
- GV tập trung làm rõ:


+ Trước khi tiến hành cải tạo XHCN, nền ktế
MB vốn nhỏ bé, lạc hậu, ktế cá thể là chủ yếu.
Trong khi đó mtiêu của MB là định hướng đi lên
CNXH vì vậy, tất yếu phải sửa lại, sắp xếp lại
nền ktế, dần dần xdựng qhệ sx XHCN.



+ Song trong qtrình cải tạo, nhất là trong khâu
đưa nơng dân vào làm việc tập thể trong HTX
nông nghiệp ta đã mắc phải những sai lầm thiếu
sót do tư tưởng chủ quan nóng vội, muốn xố bỏ
nhannh theo kiểu chiến dịch → Vì vậy, ảnh
hưởng mạnh đến ktế tổng hợp.


+ Rút kinh nghiệm từ thực tiễn ấy, hiện nay,
trong công cuộc đổi mới đnước Đảng ta xác định
cải tạo khơng nhằm xố bỏ mà sử dụng có hiệu
quả, để tồn tại nhiều thành phần ktế, khơng phân
biệt hình thức sở hữu về TLSX, khuyến khích
các thành phần ktế, các cơ sở sx mang lại nhiều
việc làm cho người lao động, tạo điều kiện cho
người lao động có đkiện sx ra nhiều hàng hoá và
nhiều của cải vật chất cho xhội


<b>* Hoạt động 3: Cả lớp</b>


- GV tóm tắt: Đồng thời với cải tạo qhệ sx là
nhiệm vụ xdựng ptriển ktế mà trọng tâm là ptriển
ktế quốc doanh (doanh nghiệp nhà nước)


đkiện cho ktế ptriển.


+ Đsống nhân dân được cải thiện.
+ Củng cố MB và cổ vũ ndân MN.
<b>2. Cải tạo qhệ sx, bước đầu</b>
<b>ptriển ktế, xã hội (1958 - 1960)</b>



- Các lĩnh vực: nông nghiệp, TCN,
thương nghiệp nhỏ, công thương
nghiệp, tư bản tư doanh.


- Khâu chính là hợp tác hố nơng
nghiệp


- Kết quả: Cuối 1960, MB có
>85% nơng hộ, 75% rđất vào HTX
nơng nghiệp; 87% thợ thủ công,
45% thương nhân vào HTX, một
bộ phận chuyển vào mậu dịch
viên, 95% hộ tư bản vào công tư
hợp doanh


- Hạn chế:


+ Đồng nhất cải tạo với xoá bỏ tư
hữu và các thành phần ktế cá thể
+ Vi phạm ngtắc tự nguyện, thiếu
công bằng, dchủ, không phát huy
được những chủ động stạo của xã
viên trong sx...


- Trong ptriển ktế, trọng tâm là ktế
quốc doanh


</div>
<span class='text_page_counter'>(138)</span><div class='page_container' data-page=138>

+ Kết quả: Năm 1960, tổng slượng công nghiệp
quốc dân tăng dần. Những biến đổi ktế tạo đkiện


cho sự nghiệp văn hoá, giáo dục, y tế ptriển


- Văn hoá, giáo dục, y tế có bước
ptriển


<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>
<b>* Củng cố:</b>


<b>- Tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ và nhiệm vụ cách mạng của mỗi miền trong</b>
tình hình mới.


<b>- Cơng cuộc cải cách ruộng đất: Thời gian tiến hành, kết quả, ý nghĩa</b>


- Công cuộc hàn gắn vết thương ctranh, khôi phục ktế: Thời gian, thành tựu, ý nghĩa
- Cải tạo qhệ sx, bước đầu ptriển ktế, xã hội: Lĩnh vực, kết quả, ý nghĩa, hạn chế
<b>* Hướng dẫn:</b>


- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK
- Đọc trước bài mới.


<b>Tuần 20</b> <b> </b> <b>Chương IV</b>


<b>Tiết 36</b> <b> </b> <b>Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975</b>
<b>Ngày soạn 27/01/09 </b> <b>Bài 21</b>


<b>Ngày dạy: </b> <b> Xây dựng CNXH ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mĩ và</b>
<b>chính quyền Sài Gịn ở miền Nam (1954 – 1965) (tiếp)</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>



- Đấu tranh chống chế độ Mĩ - Diệm, giữ gìn và phát triển lực lượng cm
- Phong trào Đồng Khởi (1959 - 1960)


- Miền Bắc bước đầu xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của CNXH
<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


- Bồi dưỡng tình cảm ruột thịt Bắc - Nam thấm thía nỗi đau của nhân dân khi đnước bị
chia cắt, vui mừng trước những thành tựu mà nhân dân 2 miền đạt được tro<sub> thời kì này.</sub>


- Khắc sâu niềm tin tưởng sâu sắc vào sự lãnh đạo của Đảng và Bác Hồ đối với sự nghiệp
kháng chiến, bảo vệ Tổ Quốc.


<b>3. Kỹ năng:</b>


- Củng cố thêm kỹ năng ptích, đánh giá, biết tìm ngnhân ý nghĩa của sự kiện lịch sử.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát tranh ảnh lịch sử để tự nhận thức lịch sử.


- Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng các tư kiệu tham khảo để làm sâu sắc thêm nhận thức lsử.
<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>


- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.


- Lược đồ phong trào “Đồng khởi” ở Miền Nam


- Tranh ảnh: Chủ tịch Nguyễn Hữu Thọ thăm một đơn vị vũ trang gphóng MNVN; Đồn
chủ tịch Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9/1960); Toàn cảnh khu gang
thép Thái Nguyên; Thanh niên miền Bắc nơ nức tham gia ptrào “ba sẵn sàng”.


<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>


<b>1. Ổn định:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(139)</span><div class='page_container' data-page=139>

Câu 1: Tình hình và nhiệm vụ cách mạng của mỗi miền sau Hiệp định Giơnevơ?
Câu 2: Thành tựu trong công cuộc khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh?
<b>3. Dẫn dắt:</b>


<b>4. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Tro <sub>bối cảnh mới ta chủ trương chuyển từ</sub></b>
<b>đtranh vtrang chống Pháp sang đtranh ctrị</b>
<b>chống Mĩ - Diệm. Tại sao ta ctrương đtranh</b>
<b>ctrị chống Mĩ - Diệm chứ ko<sub> phải đtranh vũ</sub></b>
<b>trang như hồi chống Pháp?</b>


- HS đọc SGK đồng thời thông qua sự hiểu biết
của mình trả lời câu hỏi.


- HS khác có thể nhận xét bổ sung
- GV chốt ý kết luận:.


+ Sau 1954, ke thù chính, trực tiếp của nhân dân
ta là Mĩ - Diệm


+ Lực lượng k/c miền Nam còn non yếu (tập kết
hết ra Bắc)


+ Ta còn thời gian thi hành hiệp định (điều khoản


hiệp thương tổng tuyển cử)


→ Vì vậy ta phải kiên trì đtranh hịa bình địi
hiệp thương Tổng tuyển cử, bảo vệ hịa bình, giữ
gìn lực lượng, chống khủng bố đàn áp, chống
chiến dịch Tố cộng, diệt cộng, trò hề “trưng cầu
dân ý”, “bầu cử quốc hội” của Ngơ Đình Diệm.


<b>* Hoạt động 2: Cá nhân, cả lớp</b>


<b>? Ptrào đtranh ctrị chống Mĩ - Diệm diễn ra</b>
<b>ntn?</b>


- HS theo dõi SGK trả lời.
- GV bổ sung, chốt ý:


+ Phong trào hòa bình diễn ra sơi nổi bằng các
hình thức mít tinh, hội họp, đưa yêu sách, đòi thi
hành hiệp định, đòi Tổng tuyển cử thống nhất đất
nước, đòi tự do, dân sinh dân chủ...


- GV mở rộng: Về chiến dịch Tố cộng, “diệt
cộng” được coi là csách cơ bản của Mĩ và cquyền
SGòn, là quốc sách bao trùm tất cả các hoạt động
nhằm chống lại cm và nhân dân ta. Mĩ - Diệm lập
ra các ban chỉ đạo “tố cộng” các cấp gồm những
tên phản động chống phá cm, chống lại nhân dân
với nhiều thủ đoạn thâm độc, dã man. Biện pháp
thực hiện của chúng là: bắt nhân dân các thôn xã,



<b>III. Miền Nam đtranh chống cđộ</b>
<b>Mĩ - Diệm, giữ gìn và ptriển lực</b>
<b>lượng cm, tiến tới “Đồng khởi”</b>
<b>(1954 - 1960)</b>


<b>1. Đtranh chống cđộ Mĩ - Diệm,</b>
<b>giữ gìn và ptriển lực lượng cm</b>
<b>(1954 - 1959)</b>


<b>a. Chủ trương của ta:</b>


- Chuyển từ đtranh vũ trang chống
Pháp sang đtranh chính trị chống Mĩ
- Diệm


- Mục đích: Địi thi hành Hiệp định
Giơnevơ, bvệ hịa bình, giữ gìn và
phát triển lực lượng.


<b>b. Diễn biến:</b>


- 8/1954, phong trào hịa bình của
nhân dân Sài Gịn - Chợ Lớn diễn ra
sôi nổi và lan rộng.


- Phong trào bị địch khủng bố, đàn
áp nhưng vẫn phát triển mở rộng và
thay đổi hình thức cho phù hợp:
+ Vừa địi thi hành Hiệp định GNV,
vừa chống k/bố, đàn áp.



</div>
<span class='text_page_counter'>(140)</span><div class='page_container' data-page=140>

khu phố phải học tập, hội họp, tố giác “Việt
cộng”. Đối tượng gồm những người k/c cũ,
những người có thân nhân tập kết ra Bắc, cựu cán
bộ đảng viên, những người tán thành hbình, hiệp
thương, những người bị tình nghi có liên hệ với
Việt cộng. Khẩu hiệu của bọn chúng là: “Thà giết
nhầm cịn hơn bỏ sót”. Địch thẳng tay đàn áp, bắt
bở, khủng bố, bắt tù đầy, giết hại những người bị
tố giác bằng những biệp pháp giết người thời
Trung cổ. Đỉnh cao của chiến dịch Tố cộng là
vào tháng 5/1959 với việc Diệm ban hành luật
10/1959 đạo luật phát xít cực kì phản động.
Chiến dịch “tố cộng, diệt cộng”gây tổn thất lớn
cho cm (Huyện Hương Thủy, Thừa Thiên - Huế
từ 3000 đảng viên từ sau tháng 7/1954 đến cuối
1956 chỉ còn 10 đảng viên). Ngay sau Hiệp định
GNV cm miền Nam rơi vào thời kì khó khăn.
+ Ptrào đtranh hịa bình của ta bị địch khủng bố,
đàn áp, vì vậy từ 1958 - 1959 phong trào có thay
đổi về mục tiêu, hình thức đtranh cho phù hợp:
Từ đtranh chính trị, hịa bình chuyển sang dùng
bạo lực, kết hợp chính trị với vũ trang, chuyển
dần lên thành “Đồng khởi” (1959 - 1960)


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp</b>


- GV gthích khái niệm “Đồng khởi”: Là cuộc nổi
dậy đồng loạt của nhân dân Nam Bộ nhằm phá
vỡ ách kìm kẹp, phá vỡ chính quyền địch ở cấp


thơn, xã.


<b>* Hoạt động 2: Cá nhân, cả lớp</b>


<b>? Tại sao đến 1959 - 1960 một cuộc nổi dậy</b>
<b>đồng loạt đã diễn ra trên khắp miền Nam?</b>
- HS trả lời.


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý:


- GV mở rộng thêm về nhân vật Ngơ Đình Diệm:
+ Xuất thân tro<sub> 1 gđình quan lại cao cấp của triều</sub>


Nguyễn. Năm 1933 được Bảo Đại cử làm thượng
thư Bộ Lại trong nội các mới thành lập, đồng thời
là Đại thần Viện cơ mật. Sau cm tháng Tám bị
cm quản lí chặt chẽ. Từ 1950 được đưa sang Mĩ
học chờ ngày về nước làm việc cho chúng.


+ 1954, dưới áp lực của Mĩ, Bảo Đại đã mời Ngơ
Đình Diệm làm thủ tướng, chỉ 1năm sau, cũng
dưới sự chỉ đạo của Mĩ, NĐD đã lật đổ Bảo Đại
nắm lấy cquyền, từ đó NĐD đã xdựng 1 cquyền
độc tài phát xít gia đình trị đối đầu với cm, với


<b>2. Ptrào “Đồng khởi” (1959 - 60)</b>
<b>a. Nguyên nhân:</b>


- 1957 - 1959,cách mạng miền Nam
gặp mn vàn khó khăn, tổn thất,


hàng vạn cán bộ đảng viên, hàng
chục vạn đồng bào yêu nước bị tù
đầy.




y/c phải có biện pháp đtranh quyết
liệt để vượt qua thử thách.


- 1/1959, hội nghị TƯ lần thứ 15 đã
quyết định:


+ Để nhân dân miền Nam sử dụng
bạo lục cm, đánh đổ chính quyền
Mĩ - Diệm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(141)</span><div class='page_container' data-page=141>

nhân dân, ra sức phá hoại hiệp định GNV. Do
mâu thuẫn trong nội bộ các thế lực thân Mĩ, ngày
1/11/1963, NĐD cùng em trai là NĐN bị ám sát.
<b>* Hoạt động 3: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Diễn biến, kết quả phong trào “Đồng khởi”?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


- GV sử dụng lược đồ phong trào “Đồng khởi” ở
miền Nam để trình bày thêm về diễn biến phong
trào “Đồng khởi”



+ “Đồng khởi” lúc đầu chưa phải là “đồng khởi”
mà mới là những cuộc nổi dạy lẻ tẻ, về sau ptriển
thành ptrào nổi dậy đồng loạt của ndân MN.
+ Tiêu biểu là ở Bến Tre. Từ huyện Mỏ Cày
phong trào lan rộng toàn tỉnh, với khí thế như
nước vỡ bờ, nhân dân đã nổi dậy phá thế kìm kẹp
của địch, giải tán chính quyền địch, thành lập
UBND tự quản, thành lập lực lượng vũ trang, tịch
thu ruộng đất của địa chủ chia cho dân cày.


+ Sau Bến Tre, “Đồng khởi” lan nhanh như nước
vỡ bờ trên toàn miền Nam, ko<sub> gì ngăn cản nổi.</sub>


+ Kết quả: Phá vỡ khoảng 1/2 hệ thống chính
quyền địch


<b>* Hoạt động 4: Cá nhân</b>


<b>? Phong trào “Đồng khởi” có ý nghĩa ntn?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp</b>


- GV giảng giải: giữa lúc cm 2 miền có những
bước tiến quan trọng: miền Bắc đạt được thành
tựu lớn tro<sub> cải tạo XHCN và ptriển ktế; miền</sub>


Nam có bước ptriển nhảy vọt sau ptrào “Đồng


khởi”, Đảng ta đã tổ chức Đại hội đại biểu toàn
quốc lần thứ III (từ 5 - 10/9/1960) tại Hà Nội.


<b>b. Diễn biến:</b>


- 2/1959, Vĩnh Thành - Bắc Ái.
- 8/1959, nổ ra ở Trà Bồng


- 17/1/1960 khởi nghĩa ở Bến Tre




lan ra toàn Miền Nam


- Kết quả: Phá vỡ khoảng 1/2 hệ
thống chính quyền địch


<b>c. Ý nghĩa:</b>


- Giáng 1 đòn nặng nề vào chính
sách thực dân mới, làm lung lay tận
gốc chính quyền Ngụy.


- Đánh dấu bước phát triển của cm
miền Nam: từ thế giữ gìn lục lượng
sang thế tiến cơng.


- Từ trong ptrào, Mtrận dtộc gphóng
miền Nam ra đời (20/12/1960),
đoàn kết toàn dân đtranh.



<b>IV. Miền Bắc bước đầu xdựng cơ</b>
<b>sở vật chất - kỹ thuật của CNXH</b>
<b>(1961 - 1965)</b>


<b>1. Đại hội đại biểu toàn quốc lần</b>
<b>thứ III của Đảng (9/1960)</b>


<b>a. Hoàn cảnh lịch sử</b>


- giữa lúc cm 2 miền có những
bước tiến quan trọng, Đảng ta đã tổ
chức Đại hội đại biểu toàn quốc lần
thứ III.


</div>
<span class='text_page_counter'>(142)</span><div class='page_container' data-page=142>

<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của</b>
<b>Đảng đã đề ra những nội dung gì?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>* Hoạt động 3: Cá nhân</b>


<b>? Theo em, những nghị quyết của Đại hội toàn</b>
<b>quốc lần thứ III có ý nghĩa gì?</b>


- HS trả lời



- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý:
+ Thể hiện sự sáng suốt của Đảng


+ Nghị quyết của Đảng soi đường cho CMVN
tiến lên.


+ Thúc đẩy và hướng dẫn nhân dân 2 miền hăng
hái đtranh giành thắng lợi trong sự nghiệp cm
XHCN ở miền Bắc và cuộc cm DTDCND ở miền
Nam tiến tới thống nhất nước nhà


- HS nghe và ghi nhớ


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Kế hoạch nhà nước 5 năm lần thứ nhất được</b>
<b>đề ra ở đâu? Khi nào? Mục tiêu là gì?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý:
<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV hướng dẫn HS đọc SGk, lập bảng tóm tắt
các biện pháp và kết quả đạt được theo mẫu sau:


Lĩnh vực Biện pháp Kết quả
Nông nghiệp



Công nghiệp
Thương nghiệp
GTVT


Giáo dục
Y tế


- HS theo dõi SGK, lập bảng tóm tắt vào vở.


<b>b. Nội dung:</b>


- Đề ra nvụ chung cho cm 2 miền:
+ Miền Bắc tiến thẳng lên CNXH
và trở thành hậu phương lớn cho
tiền tuyến lớn miền Nam.


+ Miền Nam có vai trị quyết định
trực tiếp với sự nghiệp giải phóng
miền Nam.


+ Kđịnh cm 2 miền có mqh mật
thiết, gắn bó và tác động lẫn nhau
nhằm hoàn thành cm DTDCND
trong cả nước, thống nhất đất nước.
- Thông qua kế hoạch nhà nước 5
năm lần thứ nhất (1961 - 1965)
- Bầu BCH TƯ mới do Lê Duẩn
làm Bí thư thứ nhất.


<b>c. Ý nghĩa:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(143)</span><div class='page_container' data-page=143>

- GV giúp HS kiểm tra lại bảng tóm tắt bằng một
bảng kiến thức GV đã chuẩn bị sẵn


Lĩnh
vực


Biện pháp Kết quả


Nông
nghiệp


- Xdựng HTX bậc cao, áp
dụng KHKT vào sx nng,
ptriển thủy lợi, phát động
ptrào thi đua “Đại
Phong”...


- Ctrình thủy nông Bắc - Hưng - Hải được
xdựng.


- Nhiều HTX đạt và vượt 5 tấn/ha
Công


nghiệp


- Ưu tiên vốn đầu tư xây
dựng cơ bản (từ 1961
1964: 48% số vốn)



- Slượng cng năm 1965 tăng 3 lần so với 1960
- 1961 - 1965 hàng trăm cơ sở cng được xdựng
- Cnghiệp quốc doanh chiếm 93%, giữ vtrò chủ
đạo tro<sub> nền ktế</sub>


Thương
nghiệp


- Ưu tiên phát triển
thương nghiệp quốc
doanh


- Thương nghiệp quốc doanh chiếm lĩnh thị
trường, góp phần phát triển kinh tế, ổn định, cải
thiện đời sống nhân dân


GTVT - Củng cố hệ thống giao<sub>thông</sub> - Giao thông trong nước và quốc tế thuận lợi hơn
Giáo


dục


- Đầu tư phát triển - Hệ thống GD từ PT đến ĐH phát triển nhanh:
900 trường tiểu học, trung học, 18 trường chuyên
nghiệp


Y tế - Đầu tư phát triển - Xây dựng được 600 cơ sở y tế
- HS so sánh với bảng tóm tắt của GV tự chỉnh


sửa, bổ sung ....
- GV có thể mở rộng:



+ Để hồn thành kế hoạch trong các ngành, các
giới, Đảng ta đã phát động những phong trào thi
đua sôi nổi, phấn đấu đạt và vượt những lá cờ
đầu: Đại Phong trong nông nghiệp, Duyên Hải
-trong công nghiệp, Thành công - -trong TCN, Ba
nhất - trong quân đội, Hai tốt - trong GD, thanh
niên - 3 sẵn sàng, phụ nữ - 3 đảm đang ...


- GV cung cấp thêm cho HS các bức ảnh về
những cơng trình như khu gang thép Thái
Ngun, cơng trình thủy lợi Bắc - Hưng - Hải,
thanh niên miền Bắc nô nức tham gia phong trào
Ba sẵn sàng để minh họa cho tinh thần hăng say
lao động sx, thi đua phấn đấu thực hiện kế hoạch
và nhữ thành tựu đáng kể đã đạt được.


<b>* Hoạt động 3: Cá nhân</b>


<b>? Em có nhận xét gì về kết quả đạt được trong</b>
<b>kế hoạch? Tác dụng của nó?</b>


- HS trả lời.
- GV kết luận


- Nhận xét:


</div>
<span class='text_page_counter'>(144)</span><div class='page_container' data-page=144>

+ Làm thay đổi bộ mặt miền Bắc.
<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>



<b>* Củng cố:</b>


<b>- Phong trào đấu tranh chống chế độ Mĩ - Diệm, giữ gìn và phát triển lực lượng cm.</b>
<b>- Phong trào “Đồng khởi”: Nguyên nhân, diễn biến, kết quả, ý nghĩa của phong trào.</b>
- Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng: Hoàn cảnh lịch sử, nội dung, ý nghĩa.
- Kế hoạch nhà nước 5 năm lần thứ nhất: Nhiệm vụ, biện pháp thục hiện, kết quả và ý
nghĩa của các kết quả đã đạt được.


<b>* Hướng dẫn:</b>


- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK
- Đọc trước bài mới.


<b>Tuần 21</b> <b> </b> <b>Chương IV</b>


<b>Tiết 37</b> <b> </b> <b>Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975</b>
<b>Ngày soạn 02/02/09 </b> <b>Bài 21</b>


<b>Ngày dạy: </b> <b> Xây dựng CNXH ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mĩ và</b>
<b>chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965) (tiếp)</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Hoàn cảnh ra đời, nội dung, âm mưu và biện pháp thực hiện chiến lược :chiến tranh đặc
biệt” của Mĩ ở miền Nam.


- Quân và dân miền Nam chiến đấu chống “chiến tranh đặc biệt”: chủ trương của ta, các
thắng lợi chủ yếu.



- Ý nghĩa của những thắng lợi của ta trong cuộc chiến đấu chống “chiến tranh đặc biệt”.
<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


- Bồi dưỡng tình cảm ruột thịt Bắc - Nam thấm thía nỗi đau của nhân dân khi đnước bị
chia cắt, vui mừng trước những thành tựu mà nhân dân 2 miền đạt được tro<sub> thời kì này.</sub>


- Khắc sâu niềm tin tưởng sâu sắc vào sự lãnh đạo của Đảng và Bác Hồ đối với sự nghiệp
kháng chiến, bảo vệ Tổ Quốc.


<b>3. Kỹ năng:</b>


- Củng cố thêm kỹ năng ptích, đánh giá, biết tìm ngnhân ý nghĩa của sự kiện lịch sử.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát tranh ảnh lịch sử để tự nhận thức lịch sử.


- Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng các tư kiệu tham khảo để làm sâu sắc thêm nhận thức lsử.
<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>


- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.


- Lược đồ các trận đánh của quân dân miền Nam trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt”
- Tranh ảnh: Chiến thuật “trực thăng vận”, “Thiết xa vận” được sử dụng trong “chiến tranh
đặc biệt; “Phá ấp chiến lược”, khiêng nhà về nơi ở cũ; “Đội qn tóc dài” đấu tranh địi đế
quốc Mĩ rút khỏi miền Nam VN; Hịa thượng Thích Quảng Đức tự thiêu. . .


<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>
<b>1. Ổn định:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(145)</span><div class='page_container' data-page=145>

<b>2. Kiểm tra: </b>


Câu 1: Nguyên nhân, diễn biến, kết quả, ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi”?



Câu 2: Hoàn cảnh lịch sử, nội dung, ý nghĩa của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của
Đảng Lao Động VN?


Câu 3: Thành tựu của kế hoạch nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965)?
<b>3. Dẫn dắt:</b>


<b>4. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Em hãy nhắc lại ý nghĩa của ptrào “đồng</b>
<b>khởi”?</b>


- HS nhớ lại kiến thức đã học, trả lời.
- HS khác có thể nhận xét, bổ sung


- GV chốt ý kết luận, nhấn mạnh: việc nhân dân
phá vỡ 1/2 hệ thống chính quyền địch đã chứng
tỏ rằng hình thức thống trị bằng chính quyền tay
sai độc tài N Đ D đã thất bại. Chính sách thực
dân mới của Mĩ ở miền Nam có nguy cơ phá sản.
Trong bối cảnh đó, Mĩ buộc phải đưa ra chiến
lược mới để tiếp tục chiến tranh đó là: “chiến
tranh đặc biệt”.


- GV giải thích: "chiến tranh đặc biệt" là một
trong những hình thức ctranh xâm lược thực dân
mới của Mĩ, nó là một bộ phận quan trọng trong


"chiến lược toàn cầu phản cm của đế quốc Mĩ, là
sự thể nghiệm học thuyết Phản ứng linh hoạt của
Kenơđi. 1/1961, Ken ơ đi tuyên bố chính thức
chọn Vn làm nơi thí điểm "chiến tranh đặc biệt"
<b>* Hoạt động 2: Cá nhân, cả lớp</b>


<b>? "Ctranh đặc biệt" là gì? </b>
- HS theo dõi SGK trả lời.
- GV bổ sung, chốt ý:


<b>? Âm mưu của Mĩ trong chiến lược "ctranh</b>
<b>đặc biệt" là gì?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>? Để thực hiện chiến lược "Ctranh đặc biệt",</b>
<b>Mĩ đã có hành động ntn?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp</b>


- GV gthích khái niệm “Đồng khởi”: Là cuộc nổi
dậy đồng loạt của nhân dân Nam Bộ nhằm phá


<b>V. Miền Nam cđấu chống clược</b>
<b>“ctranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ</b>


<b>(1961 - 1965)</b>


<b>1. Chiến lược “chiến tranh đặc</b>
<b>biệt” của Mĩ ở miền Nam.</b>


<b>a. Hoàn cảnh lịch sử:</b>


- Chuyển từ đtranh vũ trang chống
Pháp sang đtranh chính trị chống Mĩ
- Diệm


- Mục đích: Địi thi hành Hiệp định
Giơnevơ, bvệ hịa bình, giữ gìn và
phát triển lực lượng.


<b>b. Diễn biến:</b>


- 8/1954, phong trào hịa bình của
nhân dân Sài Gịn - Chợ Lớn diễn ra
sơi nổi và lan rộng.


- Phong trào bị địch khủng bố, đàn
áp nhưng vẫn phát triển mở rộng và
thay đổi hình thức cho phù hợp:
+ Vừa đòi thi hành Hiệp định GNV,
vừa chống k/bố, đàn áp.


+ Từ đtranh ctrị, hịa bình, chuyển
sang dùng bạo lực, đtranh ctrị kết
hợp với đtranh vũ trang, cbị cho cao


trào cm mới.


<b>2. Ptrào “Đồng khởi” (1959 - 60)</b>
<b>a. Nguyên nhân:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(146)</span><div class='page_container' data-page=146>

vỡ ách kìm kẹp, phá vỡ chính quyền địch ở cấp
thôn, xã.


<b>* Hoạt động 2: Cá nhân, cả lớp</b>


<b>? Tại sao đến 1959 - 1960 một cuộc nổi dậy</b>
<b>đồng loạt đã diễn ra trên khắp miền Nam?</b>
- HS trả lời.


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý:


- GV mở rộng thêm về nhân vật Ngơ Đình Diệm:
+ Xuất thân tro<sub> 1 gđình quan lại cao cấp của triều</sub>


Nguyễn. Năm 1933 được Bảo Đại cử làm thượng
thư Bộ Lại trong nội các mới thành lập, đồng thời
là Đại thần Viện cơ mật. Sau cm tháng Tám bị
cm quản lí chặt chẽ. Từ 1950 được đưa sang Mĩ
học chờ ngày về nước làm việc cho chúng.


+ 1954, dưới áp lực của Mĩ, Bảo Đại đã mời Ngơ
Đình Diệm làm thủ tướng, chỉ 1năm sau, cũng
dưới sự chỉ đạo của Mĩ, NĐD đã lật đổ Bảo Đại
nắm lấy cquyền, từ đó NĐD đã xdựng 1 cquyền
độc tài phát xít gia đình trị đối đầu với cm, với


nhân dân, ra sức phá hoại hiệp định GNV. Do
mâu thuẫn trong nội bộ các thế lực thân Mĩ, ngày
1/11/1963, NĐD cùng em trai là NĐN bị ám sát.
<b>* Hoạt động 3: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Diễn biến, kết quả phong trào “Đồng khởi”?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


- GV sử dụng lược đồ phong trào “Đồng khởi” ở
miền Nam để trình bày thêm về diễn biến phong
trào “Đồng khởi”


+ “Đồng khởi” lúc đầu chưa phải là “đồng khởi”
mà mới là những cuộc nổi dạy lẻ tẻ, về sau ptriển
thành ptrào nổi dậy đồng loạt của ndân MN.
+ Tiêu biểu là ở Bến Tre. Từ huyện Mỏ Cày
phong trào lan rộng toàn tỉnh, với khí thế như
nước vỡ bờ, nhân dân đã nổi dậy phá thế kìm kẹp
của địch, giải tán chính quyền địch, thành lập
UBND tự quản, thành lập lực lượng vũ trang, tịch
thu ruộng đất của địa chủ chia cho dân cày.


+ Sau Bến Tre, “Đồng khởi” lan nhanh như nước
vỡ bờ trên tồn miền Nam, ko<sub> gì ngăn cản nổi.</sub>


+ Kết quả: Phá vỡ khoảng 1/2 hệ thống chính
quyền địch



<b>* Hoạt động 4: Cá nhân</b>


<b>? Phong trào “Đồng khởi” có ý nghĩa ntn?</b>
- HS trả lời


gặp mn vàn khó khăn, tổn thất,
hàng vạn cán bộ đảng viên, hàng
chục vạn đồng bào yêu nước bị tù
đầy.




y/c phải có biện pháp đtranh quyết
liệt để vượt qua thử thách.


- 1/1959, hội nghị TƯ lần thứ 15 đã
quyết định:


+ Để nhân dân miền Nam sử dụng
bạo lục cm, đánh đổ chính quyền
Mĩ - Diệm.


+ Phương hướng là: khởi nghĩa
giành chính quyền về tay nhân dân
bằng con đường đtranh ctrị là chủ
yếu, kết hợp với đtranh vũ trang.


<b>b. Diễn biến:</b>


- 2/1959, Vĩnh Thành - Bắc Ái.


- 8/1959, nổ ra ở Trà Bồng


- 17/1/1960 khởi nghĩa ở Bến Tre




lan ra toàn Miền Nam


- Kết quả: Phá vỡ khoảng 1/2 hệ
thống chính quyền địch


<b>c. Ý nghĩa:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(147)</span><div class='page_container' data-page=147>

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp</b>


- GV giảng giải: giữa lúc cm 2 miền có những
bước tiến quan trọng: miền Bắc đạt được thành
tựu lớn tro<sub> cải tạo XHCN và ptriển ktế; miền</sub>


Nam có bước ptriển nhảy vọt sau ptrào “Đồng
khởi”, Đảng ta đã tổ chức Đại hội đại biểu toàn
quốc lần thứ III (từ 5 - 10/9/1960) tại Hà Nội.


<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của</b>
<b>Đảng đã đề ra những nội dung gì?</b>



- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>* Hoạt động 3: Cá nhân</b>


<b>? Theo em, những nghị quyết của Đại hội tồn</b>
<b>quốc lần thứ III có ý nghĩa gì?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý:
+ Thể hiện sự sáng suốt của Đảng


+ Nghị quyết của Đảng soi đường cho CMVN
tiến lên.


+ Thúc đẩy và hướng dẫn nhân dân 2 miền hăng
hái đtranh giành thắng lợi trong sự nghiệp cm
XHCN ở miền Bắc và cuộc cm DTDCND ở miền
Nam tiến tới thống nhất nước nhà


- Đánh dấu bước phát triển của cm
miền Nam: từ thế giữ gìn lục lượng
sang thế tiến cơng.


- Từ trong ptrào, Mtrận dtộc gphóng
miền Nam ra đời (20/12/1960),
đoàn kết toàn dân đtranh.



<b>IV. Miền Bắc bước đầu xdựng cơ</b>
<b>sở vật chất - kỹ thuật của CNXH</b>
<b>(1961 - 1965)</b>


<b>1. Đại hội đại biểu toàn quốc lần</b>
<b>thứ III của Đảng (9/1960)</b>


<b>a. Hoàn cảnh lịch sử</b>


- giữa lúc cm 2 miền có những
bước tiến quan trọng, Đảng ta đã tổ
chức Đại hội đại biểu toàn quốc lần
thứ III.


- Thời gian: từ 5 - 10/9/1960 tại Hà
Nội.


<b>b. Nội dung:</b>


- Đề ra nvụ chung cho cm 2 miền:
+ Miền Bắc tiến thẳng lên CNXH
và trở thành hậu phương lớn cho
tiền tuyến lớn miền Nam.


+ Miền Nam có vai trị quyết định
trực tiếp với sự nghiệp giải phóng
miền Nam.


+ Kđịnh cm 2 miền có mqh mật
thiết, gắn bó và tác động lẫn nhau


nhằm hoàn thành cm DTDCND
trong cả nước, thống nhất đất nước.
- Thông qua kế hoạch nhà nước 5
năm lần thứ nhất (1961 - 1965)
- Bầu BCH TƯ mới do Lê Duẩn
làm Bí thư thứ nhất.


<b>c. Ý nghĩa:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(148)</span><div class='page_container' data-page=148>

- HS nghe và ghi nhớ


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Kế hoạch nhà nước 5 năm lần thứ nhất được</b>
<b>đề ra ở đâu? Khi nào? Mục tiêu là gì?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý:
<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV hướng dẫn HS đọc SGk, lập bảng tóm tắt
các biện pháp và kết quả đạt được theo mẫu sau:


Lĩnh vực Biện pháp Kết quả
Nông nghiệp


Công nghiệp
Thương nghiệp
GTVT



Giáo dục
Y tế


- HS theo dõi SGK, lập bảng tóm tắt vào vở.
- GV giúp HS kiểm tra lại bảng tóm tắt bằng một
bảng kiến thức GV đã chuẩn bị sẵn


đời sống nhân dân


Lĩnh
vực


Biện pháp Kết quả


Nông
nghiệp


- Xdựng HTX bậc cao, áp
dụng KHKT vào sx nng,
ptriển thủy lợi, phát động
ptrào thi đua “Đại
Phong”...


- Ctrình thủy nông Bắc - Hưng - Hải được
xdựng.


- Nhiều HTX đạt và vượt 5 tấn/ha


Công


nghiệp


- Ưu tiên vốn đầu tư xây
dựng cơ bản (từ 1961
1964: 48% số vốn)


- Slượng cng năm 1965 tăng 3 lần so với 1960
- 1961 - 1965 hàng trăm cơ sở cng được xdựng
- Cnghiệp quốc doanh chiếm 93%, giữ vtrò chủ
đạo tro<sub> nền ktế</sub>


Thương
nghiệp


- Ưu tiên phát triển
thương nghiệp quốc
doanh


- Thương nghiệp quốc doanh chiếm lĩnh thị
trường, góp phần phát triển kinh tế, ổn định, cải
thiện đời sống nhân dân


GTVT - Củng cố hệ thống giao<sub>thông</sub> - Giao thông trong nước và quốc tế thuận lợi hơn
Giáo


dục


- Đầu tư phát triển - Hệ thống GD từ PT đến ĐH phát triển nhanh:
900 trường tiểu học, trung học, 18 trường chuyên
nghiệp



Y tế - Đầu tư phát triển - Xây dựng được 600 cơ sở y tế
- HS so sánh với bảng tóm tắt của GV tự chỉnh


sửa, bổ sung ....
- GV có thể mở rộng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(149)</span><div class='page_container' data-page=149>

giới, Đảng ta đã phát động những phong trào thi
đua sôi nổi, phấn đấu đạt và vượt những lá cờ
đầu: Đại Phong trong nông nghiệp, Duyên Hải
-trong công nghiệp, Thành công - -trong TCN, Ba
nhất - trong quân đội, Hai tốt - trong GD, thanh
niên - 3 sẵn sàng, phụ nữ - 3 đảm đang ...


- GV cung cấp thêm cho HS các bức ảnh về
những cơng trình như khu gang thép Thái
Nguyên, công trình thủy lợi Bắc - Hưng - Hải,
thanh niên miền Bắc nô nức tham gia phong trào
Ba sẵn sàng để minh họa cho tinh thần hăng say
lao động sx, thi đua phấn đấu thực hiện kế hoạch
và nhữ thành tựu đáng kể đã đạt được.


<b>* Hoạt động 3: Cá nhân</b>


<b>? Em có nhận xét gì về kết quả đạt được trong</b>
<b>kế hoạch? Tác dụng của nó?</b>


- HS trả lời.
- GV kết luận



- Nhận xét:


+ Miền Bắc đạt được những thành
tựu to lớn, nhờ đó mà miền Bắc
được củng cố vững chắc, có khả
năng tự bảo vệ và thực hiện đầy đủ
nghĩa vụ hậu phương với miền Nam
+ Làm thay đổi bộ mặt miền Bắc.
<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>


<b>* Củng cố:</b>


<b>- Phong trào đấu tranh chống chế độ Mĩ - Diệm, giữ gìn và phát triển lực lượng cm.</b>
<b>- Phong trào “Đồng khởi”: Nguyên nhân, diễn biến, kết quả, ý nghĩa của phong trào.</b>
- Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng: Hoàn cảnh lịch sử, nội dung, ý nghĩa.
- Kế hoạch nhà nước 5 năm lần thứ nhất: Nhiệm vụ, biện pháp thục hiện, kết quả và ý
nghĩa của các kết quả đã đạt được.


<b>* Hướng dẫn:</b>


- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK
- Đọc trước bài mới.


<b>Tuần 22</b> <b> </b> <b>Bài 22</b>


<b>Tiết 38</b> <b> Hai miền đất nước trực tiếp chiến đấu chống đế quốc Mĩ xâm lược.</b>
<b>Ngày soạn 10/02/09 Miền Bắc vừa chiến đấu, vừa sản xuất (1965 - 1973)</b>


<b>Ngày dạy: </b> <b> </b>
<b>A. Mục tiêu:</b>



<b>1. Kiến thức:</b>


- Hoàn cảnh ra đời, âm mưu và hành động của Mĩ trong chiến lược: “chiến tranh cục bộ”
của Mĩ ở miền Nam.


</div>
<span class='text_page_counter'>(150)</span><div class='page_container' data-page=150>

- Ý nghĩa của những thắng lợi của ta trong cuộc chiến đấu chống “chiến tranh cục bộ”.
- Thành tựu, thắng lợi của quân và dân miền Bắc trong việc vừa sx, vừa chiến đấu và làm
nghĩa vụ hậu phương, vừa chiến đấu chống lại 2 cuộc chiến tranh phá hoại của Mĩ.


<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


- GD thái độ khâm phục, tự hào trước tinh thần chiến đấu quả cảm, kiên cường của dân tộc
ta trong cuộc chiến tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược.


- GD thái độ trân trọng, học tập, kế thừatinh thần cừa sx, vừa chiến đấu của quân dân miền
Bắc trong sự nghiệp vừa xây dựng, vừa bảo vệ tổ quốc.


<b>3. Kỹ năng:</b>


- Củng cố thêm kỹ năng ptích, đánh giá, biết tìm ngnhân ý nghĩa của sự kiện lịch sử.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát tranh ảnh lịch sử để tự nhận thức lịch sử.


- Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng các tư kiệu tham khảo để làm sâu sắc thêm nhận thức lsử.
<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>


- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.


- Lược đồ các trận Vạn Tường, Tổng tiến công tết Mậu Thân
- Tranh ảnh có liên quan ...



<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>
<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2...</b>
<b>12A3...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra: </b>


Câu 1: Âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”?


Câu 2: Quân và dân miền Nam đã chiến đấu chống “chiến tranh đặc biệt của Mic ntn?
<b>3. Dẫn dắt:</b>


4. Bài mới:


<b>Hoạt động GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp và cá nhân</b>


<b>- GV thông báo:</b>


+ Sau thất bại của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”,
Mỹ đẩy mạnh chiến tranh xâm lược miền Nam,
chuyển sang chiến lược “chiến tranh cục bộ” và mở
rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc.


+ "Chiến tranh cục bộ" là loại hình ctranh xâm lược
thực dân mới, một trong 3 hình thức ctranh (đặc biệt,
cục bộ, tổng lực) được đề ra phù hợp với clược quân
sự toàn cầu “Phản ứng linh hoạt” của đế quốc Mỹ.


“Chiến tranh cục bộ" bắt đầu từ giữa năm 1965, được
tiến hành bằng lực lượng của quân viễn chinh Mỹ,
quân của một số nước thân Mỹ ở khu vực châu Á
-Thái Bình Dương (Hàn Quốc, -Thái Lan, Philipin,
Ôxtraylia, Niu Dilan) và qn của chính quyền Sài
Gịn, trong đó quân Mỹ giữ vai trò quan trọng và
không ngừng tăng lên về số lượng và trang bị.


<b>? Âm mưu và hành động của Mỹ trong chiến lược</b>
<b>"Chiến tranh cục bộ" là gì?</b>


<b>I. Chđấu chống chiến lược</b>
<b>"Ctranh cục bộ" của Mĩ ở</b>
<b>miền Nam (1965 - 1968)</b>
<b>1. Chiến lược "Chiến tranh</b>
<b>cục bộ" của Mĩ ở miền Nam</b>
<b>a. Âm mưu:</b>


- Chuyển từ “chiến tranh đặc
biệt” sang chiến lược "Chiến
tranh cục bộ".


- Khái niệm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(151)</span><div class='page_container' data-page=151>

- HS TL:


- GV nhận xét bổ sung chốt ý


<b>? Em có nhận xét gì về chiến lược "Chiến tranh</b>
<b>cục bộ" của Mỹ?</b>



- HS trả lời.


- GV nhận xét, kết luận:


+Là clược ctranh mạnh nguy hiểm, thể hiện rõ quyết
tâm tiêu diệt cách mạng Việt Nam của đế quốc Mỹ.
+Để chống lại clược "Chiến tranh cục bộ" đòi hỏi
chúng ta phải huy động sức mạnh lớn lao và ý chí lớn
lao của cả tiền tuyến và hậu phương.


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân.</b>
<b>- GV thông báo:</b>


+ Ngay khi quân viễn chinh Mĩ ồ ạt vào MN để trực
tiếp tham chiến, TƯ Đảng ta đã phân tích, kết luận:
“Mặc dù đế quốc Mĩ đưa vào MN hàng chục vạn quân
viễn chinh, lực lượng so sánh giữa ta và địch vận
không thay đổi lớn”, do đó cách mạng miền Nam
“phải giữ vững và phát triển thế clược tiến công” và
cuộc ctranh tuy ngày càng trở lên gay go ác liệt nhưng
“nhân dân ta đã có cơ sở vững chắc để giữ vững và
tiếp tục giành thế chủ động trên chiến trường, có lực
lượng và đk để đánh bại âm mưu trước mắt và lâu dài
của địch”.


+ Dưới ánh sáng nghị quyết TƯ, với ý chí “khơng có
gì quý hơn độc lập tự do” và “quyết chiến, quyết
thắng giặc Mĩ xâm lược”, lại được sự phối hợp và chi
viện ngày càng lớn của miền Bắc, nhân dân MN đã


chiến đấu anh dũng và liên tiếp giành thắng lợi. Mở
đầu là chiến thắng Vạn Tường.


- GV hướng dẫn HS khai thác lược đồ “chiến thắng
Vạn Tường”.


- Sau khi HS đã qs và nắm vững các kí hiệu trên lược


áp đảo quân chủ lực của ta,
giành lại thế chủ động trân
chiến trừng, đẩy quân ta vào
thế phòng ngự, tiến tới kết
thúc ctranh.


<b>b. Hành động:</b>


- Tăng số lượng quân viễn
chinh, quân chư hầu


- Mở các cuộc hành quân tìm
diệt mang tên “Ánh sáng sao”
đánh vào thôn Vạn Tường.
- Mở 2 cuộc phản công clược
tro<sub> 2 mùa khô 1965 - 1966,</sub>


1966 - 1967


</div>
<span class='text_page_counter'>(152)</span><div class='page_container' data-page=152>

đồ vừa thuật lại trận chiến đấu:


+ Vạn Tường là một làng nhỏ ven biển thuộc xã Bình


Hải huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi. Mờ sáng
18/8/1965, sau khi đã chiếm được Chu Lai - Qnam,
lính thủy đánh bộ Mĩ đã mở cuộc hành quân mang
tên: “Ánh sáng sao” đánh vào thôn Vạn Tường nhằm
tiêu diệt một đơn vị chủ lực của ta, tìm kiếm một
thắng lợi quân sự để gây uy thế cho lính Mĩ, lấn chiếm
vùng giải phóng và mở rộng vùng an toàn cho căn cứ
Chu Lai. Lực lượng Mĩ sử dụng vào cuộc hành quân
khoảng 9000 tên, 105 xe tăng và xư bọc thép, 100
máy bay lên thẳng, 70 máy bay phản lực chiến đấu, 6
tàu chiến.


+ Sau 1 ngày chiến đấu 1 trung đoàn chủ lực của ta
cùng 1 đơn vị dân quân du kích và nhân dân địa
phương đã đẩy lùi được cuộc hành quân của địch, loại
khỏi vòng chiến đấu 900 tên, diệt 22 xe tăng và xe bọc
thép, 13 máy bay.


<b>? Theo em chiến thắng Vạn Tường có ý nghĩa gì?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý: chiến thắng Vạn
Tường là đòn phủ đầu oanh liệt giáng vào bọn xâm
lược Mĩ, là trận chống càn của quân giải phóng.
Thắng lợi này chứng tỏ khả năng thắng Mĩ trong
"Ctranh cục bộ". Từ sau chiến thắng Vạn Tường ptrào
thi đua “Tìm Mĩ mà đánh, tìm ngụy mà diệt”.


<b>? Sau chiến thắng Vạn Tường, quân và dân MN đã</b>
<b>đánh bại 2 cuộc phản công clược trong 2 mùa khô</b>


<b>1965 - 1966 và 1966 - 1967 của đế quốc Mĩ ntn?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


- GV hướng dẫn HS khai thác kênh hình 72 -SGK
<b>? Nhìn vào bức ảnh, em có nhận xét gì về tinh thần,</b>
<b>khí thế đấu tranh của HS, SV Sài Gòn?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, kết luận: Cùng với các tầng lớp xã hội
khác, HS-SV SG đã xuống đường biểu tình với khí
thế rầm rộ, giương cao các khẩu hiệuchống lại đế
quốc Mĩ, đòi quyền tự do dân chủ...


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>?Tại sao TƯ Đảng quyết định mở cuộc Tổng tiến</b>
<b>công và nổi dậy tết Mậu Thân(1968)?</b>


<b>- HS trả lời</b>


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý




“Ấp Bắc”đối với quân Mĩ,
chứng tỏ khả năng thắng Mĩ
trong clược "Ctranh cục bộ"





Mở ra cao trào “tìm Mĩ mà
đánh, tìm Ngụy mà diệt” trên
tồn MN


- Giành thắng lợi tro<sub> 2 mùa khơ</sub>


1965 - 1966 và 1966 - 1967
- Đtranh phá “ấp chiến lược”


<b>3. Cuộc Tổng tiến công và</b>
<b>nổi dậy tết Mậu Thân (1968)</b>
<b>a. Hoàn cảnh:</b>


- Địch; thất bại liên tiếp, nội
bộ lục đục


- Ta: giành nhiều thắng lợi




</div>
<span class='text_page_counter'>(153)</span><div class='page_container' data-page=153>

<b>? Qua tìm hiểu SGK, em hãy cho biết cuộc Tổng</b>
<b>tiến công và nổi dậy tết Mậu Thân chia ra làm mấy</b>
<b>đợt, kết quả đạt được ra sao?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý



<b>? Ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dâyh tết</b>
<b>Mậu Thân (1968)?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, kết luận


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV thông báo về cách mạng miền Bắc
<b>* Hoạt động 2: Nhóm</b>


<b>- GV chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ cụ</b>
<b>thể cho từng nhóm:</b>


<b>+ Nhóm 1: Âm mưu, thủ đoạn của Mĩ khi tiến</b>
<b>hành phá hoại miền Bắc?</b>


<b>+ Nhóm 2: Thắng lợi của quân và dân miền Bắc</b>
<b>đạt được trong chiến đấu chống chiến tranh phá</b>
<b>hoại của Mĩ?</b>


<b>+ Nhóm 3: Những thành tích nhân dân miền Bắc</b>
<b>đạt được trên mặt trận sx trong thời kì chống</b>
<b>chiến tranh phá hoại của Mĩ?</b>


<b>+ Nhóm 4: Nghĩa vụ hậu phương miền Bắc đối với</b>
<b>tiền tuyến miền Nam được thực hiện ntn?</b>



- HS thảo luận nhóm, cử đại diện trình bày kết quả
- Các thành viên khác trong nhóm và các nhóm có thể
bổ sung


- GV nhận xét, bổ sung, kết luận: (kết hợp sử dụng
tranh ảnh vào giảng dạy phần này)


- HS tự ghi lại ý chính vào vở.


chiến trường <sub></sub> chủ trương: mở
cuộc “Tổng công kích, tổng
khởi nghĩa” trên toàn miền
Nam chủ yếu đánh vào các đô
thị.


<b>b. Diễn biến:</b>
- Diễn ra qua 3 đợt
+ Đợt 1: 30/1 đến 25/2
+ Đợt 2: 5/5 đến 15/6
+ Đợt 3: 17/8 đến 23/9
- Kết quả: (sgk)


- Hạn chế: (sgk)
<b>c. Ý nghĩa:</b>


- Giáng 1 đòn mạnh vào chiến
lược "Chiến tranh cục bộ", mở
ra bước ngoặt của cuộc k/c
chống Mĩ.



- Làm lung lay ý chí xâm lược
của Mĩ


<b>II. Miền Bắc vừ cđấu chống</b>
<b>ctranh phá hoại lần thứ nhất</b>
<b>của Mĩ, vừa sx (1965 - 1968).</b>
<b>1 Mĩ tiến hành chiến tranh</b>
<b>bằng không quân và hải</b>
<b>quân phá hoại miền Bắc.</b>
- Thời gian


- Âm mưu, thủ đoạn


<b>2. Miền Bắc vừa chiến đấu</b>
<b>chống chiến tranh phá hoại,</b>
<b>vừa sx và làm nghĩa vụ hậu</b>
<b>phương.</b>


- Chủ trương: chuyển mọi hoạt
động sang thời chiến cho phù
hợp.


- Trong 4 năm, miền Bắc đã
bắn rơi 3243 máy bay, diệt và
làm bị thương hàng nghìn giặc
lái, bắn cháy, chím 143 tàu
chiến <sub></sub> Mĩ tuyên bố ngừng ném
bom MB (1/11/1968)


</div>
<span class='text_page_counter'>(154)</span><div class='page_container' data-page=154>




Góp phần vào thắng lợi của
quân và dân MN trong chiến
đấu chống "Ctranh cục bộ"
<b> 5. Củng cố, hướng dẫn:</b>


<b>* Củng cố</b>


- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK


? Trình bày những điểm giống và khác nhau của chiến lược "Chiến tranh cục bộ" và chiến
lược “Chiến tranh đặc biệt”?


? Quân và dân miền Nam đã cđấu chống lại "Chiến tranh cục bộ" của Mĩ ntn?
? Miền bắc đã thực hiện nghĩa vụ hậu phương đối với tiền tuyến lớn MN ntn?
<b>* Hướng dẫn:</b>


- Tiếp tục suy nghĩ, trả lời các câu hỏi trên
- Đọc trước bài mới


<b>Tuần 23</b> <b> </b> <b>Bài 22</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(155)</span><div class='page_container' data-page=155>

<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Hoàn cảnh ra đời, âm mưu và hành động của Mĩ trong chiến lược: “VN hóa chiến tranh”
của Mĩ ở miền Nam.


- Quân và dân miền Nam chiến đấu chống “VN hóa chiến tranh”: chủ trương của ta, các
thắng lợi chủ yếu.



- Ý nghĩa của những thắng lợi của ta trong cuộc chiến đấu chống “VN hóa chiến tranh ”
- Thấy được những thắng lợi trong việc chiến đấu chống “Việt Nam hố chiến tranh” và
“Đơng Dương hố chiến tranh” của Mỹ 1969-1973


- Miền Bắc đã khôi phục phát triển văn hoá, cđấu chống ctranh phá hoại lần 2 của Mĩ.
- Nội dung của Hiệp định Pa-ri 1973, ý nghĩa của Hiệp định


- MB khắc phục hậu quả ctranh khôi phục và ptriển ktế -vhoá, ra sức chi viện cho MN.
<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


- GD thái độ khâm phục, tự hào trước tinh thần chiến đấu quả cảm, kiên cường của dân tộc
ta trong cuộc chiến tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược.


- GD thái độ trân trọng, học tập, kế thừa tinh thần cừa sx, vừa chiến đấu của quân dân
miền Bắc trong sự nghiệp vừa xây dựng, vừa bảo vệ tổ quốc.


- Giáo dục lòng yêu nước gắn với CNXH tình cảm ruột thịt giữa hai miền Nam Bắc, tình
đồn kết 3 nước Đơng Dương


<b>3. Kỹ năng:</b>


- Củng cố thêm kỹ năng ptích, đánh giá, biết tìm ngnhân ý nghĩa của sự kiện lịch sử.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát tranh ảnh lịch sử để tự nhận thức lịch sử.


- Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng các tư kiệu tham khảo để làm sâu sắc thêm nhận thức lsử.
<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>


- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.



- Lược đồ cuộc tập kịch chiến lược đường không bằng B52 của Mỹ tháng 12-1972;
- Tranh ảnh: quang cảnh Hội nghị Pa-ri.


- Tranh ảnh về miền Bắc trong q trình khơi phục và phát triển kinh tế, sưu tầm tranh ảnh
tài liệu có liên quan.


- Tranh ảnh có liên quan ...


<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>
<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2...</b>
<b>12A3...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra: </b>


Câu 1: Âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?


Câu 2: Quân và dân miền Nam đã chiến đấu chống “chiến tranh cục bộ” của Mĩ ntn?
<b>3. Dẫn dắt:</b>


4. Bài mới:


<b>Hoạt động GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV thông báo: sau thất bại của chiến lược “ctranh
cục bộ”, Mĩ tiếp tục cuộc ctranh xâm lược thực dân
mới ở MN, chuyển sang chiến lược VN hóa ctranh”
và mở rộng ctranh ra tồn ĐD, thực hiện chiến lược



</div>
<span class='text_page_counter'>(156)</span><div class='page_container' data-page=156>

ĐD hóa ctranh


<b>? Mĩ tiến hành clược "VN hóa ctranh" ntn và</b>
<b>nhằm âm mưu gì?</b>


- HS: Dựa vào sgk trả lời
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>? Cơng thức của clược “VN hố ctranh” là gì?</b>
- HS trả lời theo sgk


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý, phân tích để thấy
được âm mưu của Mĩ tro<sub> clược này còn thâm độc hơn</sub>


2 chiến lược trước


<b>? Ctranh đã mrộng sang Lào và Cam-pu-chia ntn?</b>
- HS dựa vào sgk trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Nêu những tlợi chung của 3 nước ĐD trên các</b>
<b>mtrận ctrị, qsự, ngoại giao tro<sub> cđấu chống clược</sub></b>
<b>"VN hóa ctranh" và "ĐD hóa ctranh" của Mĩ?</b>
- HS theo dõi sgk trả lời


- HS khác bổ sung



- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


+ ctrị ngoại giao: 6/6/1969, Chính phủ Cách mạng
lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt Nam ra đời, được
23 nước công nhận, 21 nước đặt quan hệ ngoại giao <sub></sub>là
1 sự kiện lớn đã nâng uy tín và địa vị của ta trên
trường quốc tế


- GV thông báo sk chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời là
tổn thất lớn đ/v dân tộc ta. Song cả nước đã biến đau
thương thành sức mạnh để thực hiện di chúc lịch sử
của Người


<b></b> Về Hnghị cấp cao 3 nước ĐD (4/1970): GV hướng
dẫn HS khai thác kênh hình SGK - Hình 74, HS cần
nắm được kiến thức cơ bản nhất về hội nghị này: Hội
nghị được tổ chức tại vùng biên giới "VN hóa ctranh"
- TQ - Lào. Tham gia hội nghị có 4 đồn đại biểu:
Đồn đb CP VNDCCH do thủ tướng Phạm Văn Đồng
dẫn đầu; Đồn đại biểu Chính phủ cm lâm thời cộng
hòa miền Nam VN do chủ tịch Nguyễn Hữu Thọ dẫn
đầu; đoàn đại biểu chính phủ Lào do chủ tịch
Xuphanuvông dẫn đầu; Đồn đại biểu Chính phủ
Vương quốc CPC do Quốc vương Xi - ha - núc dẫn
đầu. Trong ảnh là toàn cảnh 4 nhà đại diện cao cấp


- 1969 Ních-xơn đề ra chiến
lược “Việt Nam hố chiến
tranh” ở miền nam & “Đơng
Dương hoá chiến tranh” ở


Đông Dương


- Công thức: Quân ngụy là
chủ yếu + cố vấn Mỹ + hoả
lực và không quân Mỹ ; mở
rộng chiến tranh sang Lào và
Cam-pu-chia với âm mưu
“Dùng người Đông Dương
đánh người Đông Dương”


<b>2. Cđấu chống clược “VN</b>
<b>hoá ctranh” và “ĐD hố</b>
<b>ctranh” của Mĩ</b>


- Chính trị ngoại giao:


+ 6-6-1969, Chính phủ Cách
mạng lâm thời Cộng hoà miền
Nam Việt Nam ra đời


</div>
<span class='text_page_counter'>(157)</span><div class='page_container' data-page=157>

của 4 đoàn đại biểu khoác chặt tay nhau, biểu thị
quyết tâm của nhân dân 3 nước ĐD đoàn kết chiến
đấu chống Mĩ. Thành công của hội nghị là một thắng
lợi to lớn của ta về chính trị ngoại giao, đã làm thất
bại âm mưu chống phá và chiếm các dân tộc ĐD của
đế quốc Mĩ.


+ Qsự:


<b></b> 30/4 đến 30/6/1970 phối hợp với quân đội CPC đạp


tan cuộc hành quân xâm lược CPC của 10 vạn Mĩ
-Ngụy


<b></b> Từ 12/2 đến 23/3/1971, phối hợp với nhân dân Lào
đập tan hành quân “Lam Sơn 719” của 4,5 vạn Mĩ
-Ngụy.


+ Chính trị: Bổ sung khẳng định bây giờ ở thành thị,
nông thôn, rừng núi đều có phong trào quần chúng
“bình định” và phá “ấp chiến lược” của địch


<b>? Ý nghĩa của những thắng lợi trên?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân.</b>


<b>? Quân ta đã mở rộng tiến công chiến lược ntn?</b>
- HS dựa vào sgk trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý.


<b>? Nêu những kết quả và ý nghĩa của cuộc tiến công</b>
<b>chiến lược 1972?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý



- GV: Khẳng định: Giáng 1 địn nặng nề vào chiến
lược “Việt Nam hố chiến tranh”


 Mỹ thừa nhận sự thất bại của chiến lược chiến tranh
này


- Quân sự:


+ 30/4 đến 30/6/1970 phối hợp
với quân đội CPC đạp tan
cuộc hành quân xâm lược CPC
của 10 vạn Mĩ - Ngụy


+ Từ 12/2 đến 23/3/1971, phối
hợp với nhân dân Lào đập tan
hành quân “Lam Sơn - 719”
của 4,5 vạn Mĩ - Ngụy.


- Chính trị:


+ Ở các thành thị, phong tào
đấu tranh chính trị của các
tầng lớp nhân dân diễn ra sôi
nổi.


+ Ở nông thôn phong trào phá
ấp clược, chống bình định đã
góp phàn mở rộng vùng giải
phóng.



- Ý nghĩa:


+ Làm thay đổi so sánh lực
lượng giữa ta và địch theo
chiều hướng có lợi cho ta.
+ Tạo thời cơ thuận lợi để ta
mở cuộc tiến công clược 1972.
<b>3. Cuộc tiến công clược 1972 </b>
- 30/3/1972 quân ta mở rộng
cuộc tiến công clược với
hướng chính là đánh vào
Quảng Trịrồi phát triển rộng
khắp miền Nam.


- Kết quả: Chọc thủng 3 phòng
tuyến mạnh nhất của địch là
Quảng Trị, Tây Nguyên và
ĐNB,loại khỏi vòng chiến đấu
20 vạn quân ngụy, giải phóng
những vùng đất đai rộng lớn
và đơng dân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(158)</span><div class='page_container' data-page=158>

<b>* Hoạt động 1: Cá nhân </b>


<b>? MBắc đã làm gì để khơi phục và ptriển kinh tế?</b>
- HS dựa vào sgk trả lời


- GV nhận xét, kết luận


<b>? Trong công cuộc khôi phục và ptriển ktế - xã hội,</b>


<b>nhân dân MB đã đạt được những kết quả ntn? Tác</b>
<b>dụng của những kết quả đó?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<b>* Hoạt động 2: Nhóm</b>


- GV: Chia lớp làm 2 nhóm giao nhiệm vụ cụ thể cho
từng nhóm thảo luận


<b>- Nhóm 1: Quân dân miền Bắc đã giành được</b>
<b>những thắng lợi gì trong cuộc cđấu chống cuộc tập</b>
<b>kích khơng qn bằng B52 của Mỹ cuối 1972?</b>
<b>- Nhóm 2: Những thắng lợi đó đã có ý nghĩa ntn</b>
<b>đối với cuộc kháng chiến. Tại sao gọi là trận “Điện</b>
<b>Biên Phủ trên khơng”? </b>


- Các nhóm thảo luận, cử đại diện trình bày
- Các HS khác có thể bổ sung


- GV bổ sung, tổng kết ý


<b>* Hoạt động 1: Cá nhân, cả lớp</b>
<b>? Hoàn cảnh triệu tập hội nghị Pari?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>? Cuộc thương lượng trong Hnghị đã diễn ra ntn?</b>


- HS dựa vào sgk trả lời


- GV phân tích thêm:


<b>? Lập trường của 4 bên (2 phía) khác nhau ntn?</b>
- HS dựa vào sgk trả lời


- GV phân tích sự khác nhau đó  sự địi hỏi của Mỹ là
quá đáng nhằm xoay chuyển tình thế trên bàn ngoại
giao


<b>? Kết quả ntn?</b>


hóa” trở lại ctranh xlược  chấp
nhận sự thất bại của “VN hoá
ctranh”.


<b>IV. MBắc kphục và ptriển</b>
<b>ktế - văn hoá, cđấu chống</b>
<b>ctranh phá hoại lần thứ hai</b>
<b>của Mĩ (1969 - 1973)</b>


<b> 1. Miền Bắc khôi phục và</b>
<b>ptriển kinh tế - văn hoá</b>


- Khắp miền Bắc dấy lên
phong trào thi đua học tập,
công tác, lao động sản xuất
- Thành tích: Đạt được nhiều
thành tích trong: nơng nghiệp,


cơng nghiệp, giao thông vận
tải, văn hoá, giáo dục, y tế…
<b> 2. Miền Bắc vừa chiến đấu</b>
<b>chống chiến tranh phá hoại,</b>
<b>vừa sản xuất và làm nghĩa</b>
<b>vụ hậu phương</b>


- 16/4/1972 Ních - xơn tuyên
bố chính thức ctranh phá hoại
miền Bắc lần thứ 2


- Miền Bắc lại phải “vừa chiến
đấu vừa sản xuất”


- Nhân dân miền Bắc lập nên
trận “Điện Biên phủ trên
không” (18 đến 29/12/1972)
 Mỹ trở lại bàn hội nghị và ký
Hiệp định Pa-ri


<b>V. Hiệp định Pa-ri năm 1973</b>
<b>về chấm dứt ctranh ở VN. </b>
- Từ 13-5-1968  25-1-1969
cuộc thương lượng chính trị
diễn ra tại Pa-ri


- Lập trường 2 phía khác hẳn
nhau nên cuộc thương lượng
kéo dài



</div>
<span class='text_page_counter'>(159)</span><div class='page_container' data-page=159>

- HS trả lời theo sgk


- GV nhận xét, bổ sung, kết luận: Sự thất bại ê chề của
Mĩ buộc Mĩ phải ngồi vào bàn để ký Hiệp định Pa-ri.
<b>? Nội dung của Hiệp định Pari?</b>


- HS đọc phần chữ in nhỏ (sgk/ 153)
<b>? Ý nghĩa của Hiệp định Pa-ri?</b>
- HS trả lời


- GV nhấn mạnh và tổng kết ý


- Nội dung: (học sgk)
- Ý nghĩa:


+ Là thắng lợi của sự kết hợp
đtranh quân sự, chính trị và
ngoại giao


+ Mở ra bước ngoặt của cuộc
k/c chống Mĩ, buộc Mĩ phải
rút quân về nước.


+ Tạo thời cơ thuận lợi để
nhân dân ta tiến lên đánh cho
“ngụy nhào”, giải phóng miền
Nam, thống nhất đất nước.
<b>5. Củng cố, hướng dẫn:</b>


<b>* Củng cố</b>



- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK


- Vì sao ta khẳng định Mĩ đã thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần 2?
- Nhân dân miền Nam đã thu được những thắng lợi về quân sự, chính trị, ngoại giao nào
trong thời gian “1969-1973”?


- Nội dung cơ bản và ý nghĩa lịch sử của Hiệp định Pa-ri 1973
<b>* Hướng dẫn:</b>


- Tiếp tục suy nghĩ, trả lời các câu hỏi trên
- Đọc trước bài mới


<b>Tuần 24</b> <b> </b> <b>Bài 23</b>


<b>Tiết 40</b> <b> </b> <b> Khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội ở miền Bắc, </b>
<b>Ngày soạn 20/02/09 giải phóng hồn tồn miền Nam (1973 - 1975) </b>
<b>Ngày dạy: </b> <b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(160)</span><div class='page_container' data-page=160>

<b>1. Kiến thức:</b>


- Tình hình hai miền sau hiệp định Pari 1973 về VN


+ Miền Bắc khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội, ra sức chi viện cho miền Nam sau
hiệp đinh Pari.


+ Miền Nam đấu tranh chống bình định và lấn chiếm, tạo thế và lực , tiến tới giải phóng
hồn tồn.


<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>



- GD thái độ khâm phục, tự hào về thắng lợi của cách mạng VN, góp phần vào thắng lợi
của cách mạng thế giới.


- Bồi dưỡng niềm tin vào sự lãnh đạo sáng suốt, tài tình của Đảng và Chính phủ.
<b>3. Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện kĩ năng phân tích, tổng hợp, khái quát. Rút ra két luận cần thiết.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát tranh ảnh lịch sử để tự nhận thức lịch sử.
<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>


- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.
- Tranh ảnh: Mĩ rút quân


- Tranh ảnh có liên quan ...


<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>
<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2...</b>
<b>12A3...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra: </b>


Câu 1: Âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “VN hóa chiến tranh”?


Câu 2: Quân và dân miền Nam đã chiến đấu chống “VN hóa chiến tranh” của Mĩ ntn?
Câu 3: Hoàn cảnh, nội dung, ý nghĩa của Hội nghị Pari?


<b>3. Dẫn dắt:</b>


<b>4. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>
<b>* Hoạt động 1: Nhóm</b>


GV chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ cụ thể
cho từng nhóm thảo luận


<b>- Nhóm 1 + 2: Sau hiệp định Pa-ri 1973 về Việt</b>
<b>Nam, miền Bắc thực hiện nhiệm vụ gì?</b>


<b>- Nhóm 3 + 4: Nêu kết quả và ý nghĩa của từng</b>
<b>nhiệm vụ đó?</b>


- Các nhóm thảo luận cử đại diện làm thư kí ghi lại
phần thảo luận của nhóm.


- Sau thời gian 3’ GV gọi đại diện từng nhóm 1,
nhóm 3 trả lời  đại diện nhóm 2, nhóm 4 bổ sung 
GV bổ sung, chốt ý ghi bảng.


<b>I. MBắc khôi phục và ptriển ktế</b>
<b>- xã hội, ra sức chi viện cho miền</b>
<b>Nam</b>


- Nhiệm vụ:


+ Sau Hiệp định Pa-ri, miền Bắc
khắc phục hậu quả chiến tranh,
khôi phục và phát triển kinh tế - xã


hội.


+ Ra sức chi viện cho miền Nam
- Kết quả:


+ Cuối 6/1973, hồn thành tháo gỡ
thủy lơi, bom mìn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(161)</span><div class='page_container' data-page=161>

<b>* Hoạt động 2: Cá nhân</b>


<b>? Ý nghĩa của những việc làm trên của nhân dân</b>
<b>miền Bắc?</b>


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
GV chuyển ý


<b>* Hoạt động 2: Nhóm</b>


GV chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ cụ thể
cho từng nhóm thảo luận


<b>- Nhóm 1 + nhóm 2: Âm mưu và hành động mới</b>
<b>của chnhs quyền Sài Gịn sau hiệp định Pari?</b>
<b>- Nhóm 3 + nhóm 4: Cuộc đtranh của nhân dân</b>
<b>ở miền Nam chống lại âm mưu và hành động</b>
<b>của chính quyền Sài Gịn ntn?</b>


- HS thảo luận nhóm, cử đại diện ghi nội dung thảo


luận.


- Sau khoảng thời gian 5’ từng nhóm trình bày kết
quả làm việc của nhóm


+ Nhóm 1: Mĩ giũ lại trên 2 vạn cố vấn quân sự, lập
Bộ chỉ huy quân sự, tiếp tục viện trợ quân sự - kinh
tế cho chính quyền Sài Gịn:


<b></b> 1972 - 1973: 1.614 triệu USD
<b></b> 1973 - 1974: 1.026 triệu USD
<b></b> 1974 - 1975: 701 triệu USD


<b></b>Được cố vấn Mĩ chỉ huy và nhận viện trợ của Mĩ,
chính quyền SG ngang nhiên phá hoại hiệp định
Pari, chúng tiến hành chiến dịch “tràn ngập lãnh
thổ” liên tiếp mở các cuộc hành quân bình định
-lấn chiếm vùng giải phóng. Thực chất đây là hành
động tiếp tục chiến lược “"VN hóa ctranh" hóa
ctranh” của Ních - xơn.


+ Nhóm 2: nhận xét, bổ sung.


+Nhóm 3 trình bày nội dung thảo luận của nhóm:
Do ta khơng đánh giá hết âm mưu của địch, q
nhấn mạnh đến hịa bình, hịa hợp dân tộc … nên
trên một số địa bàn quan trọng ta đã bị mất đất, mất
dân. 7/1973,BCH TƯ họp Hội nghị lần thứ 21 đã
nhận định:



<b></b> Miền Nam tiếp tục cuộc cm dân tộc dân chủ
nhân dân bằng con đường cm bạo lực, nắm vững
chiến lược tấn công kiên quyết đtranh trên cả 3 mặt


+ Cuối 1974, sản xuất công-nông
nghiệp vượt năm 1964 - 1971
+ Thực hiện đầy đủ nvụ hphương
về nhân lực, vchất - kĩ thuật


- Ý nghĩa:


+ Phục vụ nvụ cđấu  tiến tới Tổng
tiến công và nổi dậy 1975


+ Cbị xdựng và tiếp quản vùng
giải phóng sau khi kết thúc ctranh
<b>II. Đtranh chống địch “bình</b>
<b>định - lấn chiếm” tạo thế và lực,</b>
<b>tiến tới giải phóng hồn toàn</b>
<b>miền Nam </b>


- Âm mưu của Mĩ - Ngụy:


+ Tiếp tục chiến lược "VN hóa
ctranh"


+ Tiến hành chiến dịch “tràn ngập
lãnh thổ”, “bình định - lấn chiếm”
vùng giải phóng.



- Cuộc cđấu của quân và dân MN:
+ Tận dụng thuận lợi để chống âm
mưu và hành động mới của Mĩ và
chính quyền Sài Gịn


+ 7/1973 BCH Trung ương Đảng
họp Hội nghị lần thứ 21


</div>
<span class='text_page_counter'>(162)</span><div class='page_container' data-page=162>

trận quân sự, chính trị và ngoại giao.


<b></b> Cuối 1974 - 1975, ta mở đợt hoạt động quân sự
Đông - Xuân vào hướng Nam Bộ. Quân ta đã giành
thắng lợi vang dội trong chến dịch đường số 14
-Phước Long.


+ Nhóm 4 nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý
<b>* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV sử dụng lược đồ tường thuật chiến dịch
đường số 14 - Phước Long.


+12/2/1974 đến 6/1/1975


+ Loại khỏi vòng chiến đấu 3.000 địch, giải phóng
đường số 14, thị xã và tồn tỉnh Phước Long với
50.000 dân


+ Ý nghĩa của chiến thắng Phước Long:



<b></b> Sự lớn mạnh và khả năng chiến thắng của quân
ta


<b></b> Sự suy yếu - bất lực của quân Sài Gòn.


- GV dẫn dắt: Phối hợp với đtranh quân sự, nhân
dân miền Nam đẩy mạnh đtranh chính trị ngoại
giao:


+ Tố cáo hành động của Mĩ và chính quyền SG vi
phạm hiệp định, phá hoại hịa bình, hịa hợp dân
tộc.


+ Địi lật đổ chính quyền Nguyễn Văn Thiệu
+ Địi thực hiện các quyền tự do, dân chủ.


+ Ở các vùng giải phóng vùng với các cuộc đấu
tranh bảo vệ quê hương, nhân dân ta hăng hái tăng
gia sx tăng nguồn dự trữ chiến lược cho cuộc chiến
đấu hồn thành giải phóng miền Nam, đồng thời
các ngành sx công nghiệp, TCN, các mặt hoạt động
văn hóa, giáo dục, y tế cũng được đẩy mạnh.


+ Đtranh trên cả 3 mặt trận quân
sự, chính trị và ngoại giao.


- Kết quả:
+ Quân sự:


<b></b> 12/2/1974 đến 06/01/1975,


chiến dịch đường 14 - Phước
Long.


<b></b> Giải phóng đường số 14, thị xã
và tồn tỉnh Phước Long, loại khỏi
vòng chiến đấu 3.000 địch.


<b></b> Ý nghĩa: Sự lớn mạnh và khả
năng chiến thắng của quân ta. Sự
suy yếu - bất lực của quân Sài
Gịn.


+ Chính trị - ngoại giao:


<b></b> Tố cáo hành động của Mĩ và
chính quyền SG vi phạm hiệp
định, phá hoại hịa bình, hịa hợp
dân tộc.


<b></b> Đòi thực hiện các quyền tự do,
dân chủ.


+ Ở các vùng giải phóng:


<b></b> Khơi phục đẩy mạnh sản xuất
<b></b> Tăng nguồn dự trữ chiến lược




Thế và lực của ta đã mạnh, tạo đk


tiến tới giải phóng hồn toàn miền
Nam.


<b>5. Củng cố, hướng dẫn:</b>
<b>* Củng cố</b>


- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK


- Miền Bắc đã thực hiện những nhiệm vụ gì sau hiệp đinh Pari? Kết quả và ý nghĩa?


- Nhân dân miền Nam đã thu được những thắng lợi về quân sự, chính trị, ngoại giao nào
trong thời gian “1973 - 1/ 1975”?


<b>* Hướng dẫn:</b>


- Tiếp tục suy nghĩ, trả lời các câu hỏi trên
- Đọc trước bài mới


<b>Tuần 25</b> <b> </b> <b> Bài 23</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(163)</span><div class='page_container' data-page=163>

<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Giải phóng hoàn toàn miền Nam, giành toàn vẹn lãnh thổ


+ Chủ trương kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm 1975 - 1976.


+ Cuộc tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975: Chủ trương của Đảng, diễn biến, kết quả của
chiến dịch Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.



- Nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử cuộc k/c chống Mĩ cứu nước
<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


- GD thái độ khâm phục, tự hào về thắng lợi của cách mạng VN, góp phần vào thắng lợi
của cách mạng thế giới.


- Bồi dưỡng niềm tin vào sự lãnh đạo sáng suốt, tài tình của Đảng và Chính phủ.
<b>3. Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện kĩ năng phân tích, tổng hợp, khái quát. Rút ra két luận cần thiết.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát tranh ảnh lịch sử để tự nhận thức lịch sử.
<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>


- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.
- Tranh ảnh:


+ Bộ Chính trị họp mở rộng quyết định kế hoạch giải phóng miền Nam
+ Quân ta tiến vào giải phóng cố đơ Huế


+ Bộ chỉ huy chiến dịch Hồ Chí Minh xuân 1975


- Lược đồ: Diễn biến tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975


- Phim tư liệu: Chiến dịch Tây Ngun, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh
<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>


<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2...</b>
<b>12A3...</b>


<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra: </b>


Câu 1: Âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “VN hóa chiến tranh”?


Câu 2: Quân và dân miền Nam đã chiến đấu chống “VN hóa chiến tranh” của Mĩ ntn?
Câu 3: Hoàn cảnh, nội dung, ý nghĩa của Hội nghị Pari?


<b>3. Dẫn dắt:</b>
<b>4. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>
<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân </b>


<b>? Vì sao ta đưa ra kế hoạch giải phóng miền</b>
<b>Nam trong 2 năm?</b>


- HS trả lời


- HS khác có thể bổ sung


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý:
+ Mĩ rút – Ngụy mất chỗ dựa
+ Viện trợ giảm


+ Tinh thần quân Ngụy suy sụp


+ Vùng chiếm đóng thu hẹp, dư luận tgiới phản đối
- GV nên mở rộng, khai thác hình trong SGK để



</div>
<span class='text_page_counter'>(164)</span><div class='page_container' data-page=164>

HS nhận xét thế và lực giữa ta và địch


<b>?Bộ chính trị TƯ Đảng đã họp và đưa ra kế</b>
<b>hoạch ntn?</b>


- HS dựa vào sgk trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý.


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp</b>


- GV phân tích: Lực lượng của địch ở MN:
+ Quân khu I: Từ QTrị đến QNgãi 5 sư đoàn
+ QKII: Tây Nguyên – Nam Trung Bộ 5 sư đồn
+ QK3: Đơng Nam Bộ 3 sư đồn


+ QK 4: Đồng bằng Sơng Cửu Long 3 sư đoàn
- GV cho cả lớp thảo luận câu hỏi:


<b>? Trong chủ trương, kế hoạch giải phóng miền</b>
<b>Nam có những điểm khẳng định sự lãnh đạo</b>
<b>đúng đắn và linh hoạt của Đảng ta?</b>


- Sau 3’ thảo luận (thảo luận tại chỗ)
- GV có thể gọi bất kỳ 1 HS nào trả lời


- GV phân tích sự sáng suốt của Đảng ta dựa trên
cơ sở trả lời của HS  khẳng định sự sáng suốt ấy
<b>* Hoạt động 2: Nhóm</b>



- GV chia lớp thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ cụ
thể cho từng nhóm:


<b>+ Nhóm 1: Trình bày chủ trương của ta và diễn</b>
<b>biến chiến dịch Tây Nguyên?</b>


<b>+ Nhóm 2: Sử dụng lược đồ, tranh ảnh trình bày</b>
<b>chiến dịch Huế - Đà Nẵng?</b>


<b>+ Nhóm 3: Sử dụng lược đồ, tranh ảnh minh</b>
<b>họa, phim tư liệu trình bày cdịch Hồ Chí Minh?</b>
- HS thảo luận nhóm trong 5’ cử đại diện trình bày
kết quả của nhóm


- Các nhóm khác có thể bổ sung
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


+ Nhóm 1: chọn Tây Nguyên để đánh lớn và then
chốt mở màn ở Buôn Ma Thuột


- GV sử dụng lược đồ diễn biến cuộc Tổng tiến
công và nổi đậy mùa xuân 1975, phim tư liệu, tài
liệu sưu tầm, tranh ảnh minh họa để củng cố thêm
về chủ trương và diễn biến chiến dịch Tây Nguyên
<b></b> Chủ trương: Tây Nguyên là một vị trí chiến lược
quan trọng, do nhận định sai hướng tấn cơng của ta
nên địch bố phịng ở đây một lực lượng mỏng, bố


- Dựa vào tình hình so sánh lực
lượng giữa ta và địch, BCT TƯ


Đảng đề ra kế hoạch giải phóng
MN tro<sub> 2 năm 1975-1976, đồng</sub>


thời cũng nhấn mạnh: “Nếu thời
cơ đến vào đầu hoặc cuối năm
1975 thì lập tức giải phóng MN
tro<sub> năm 1975”</sub>


<b>2. Cuộc Tổng tiến công và nổi</b>
<b>dậy mùa xuân 1975 </b>


<b>a. Cdịch TNguyên: (4/3 - 24/3)</b>
- Diễn biến:


+ 04/3, ta đánh nghi binh ở Kon
Tum và Plây Cu


+ 10/3 tấn công Buôn Ma Thuột
và giành thắng lợi


+ 24/3 chiến dịch Tây Nguyên
kết thúc


</div>
<span class='text_page_counter'>(165)</span><div class='page_container' data-page=165>

phòng sơ hở. Đánh giá tình hình địch như vậy nên
ta tập trung chủ lực mạnh vũ khí, kĩ thuật hiện đại
va chọn Tây Nguyên là hướng tấn công chủ yếu mở
màn cho Tổng tiến cong và nổi dậy mùa xuân 1975
<b></b> 04/3, ta đánh nghi binh ở Kon Tum và Plây Cu
<b></b> 10/3 tấn công Buôn Ma Thuột và giành thắng lợi
<b></b> 24/3 chiến dịch Tây Nguyên kết thúc



<b></b> Kết quả: giải phóng Tây Nguyên với 60 vạn dân
<b></b> Ý nghĩa: chuyển cuộc k/c chống Mĩ cứu nước từ
tiến công clược sang Tổng tiến cơng clược.


+ Nhóm 2: Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.


<b></b> Chủ trương: Phối hợp với chiến trường Tây
Nguyên mở chiến dịch Huế - Đà Nẵng


<b></b> 19/3, giả phóng Quảng Trị, địch co cụm ở Huế
<b></b> 21/3, ta đánh thẳng vào căn cứ địch, chặn đường
rút chạy, bao vậy địch trong thành phố.


<b></b> 25/3, tiến vào cố đơ Huế


<b></b> 26/3, giải phóng Huế và tồn bộ tỉnh Thừ Thiên
<b></b> 29/3, giải phóng Đà Nẵng


<b></b> Ý nghĩa: Gây tâm lí tuyệt vọng trong Ngụy
quyền. Đưa cuộc Tiến công và nổi dậy của quân và
dân ta chuyển sang thế mạnh áp đảo.


+ Nhóm 3: Chiến dịch Hồ Chí Minh


<b></b> Chủ trương: Cuối tháng 3/1975, BCT TƯ Đảng
đã khẳng định: “thời cơ chiến lược đã đến, ta có đk
hồn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam”
<b></b> 8/4, Bộ chỉ huy chiến dịch Sài Gòn – Gia Định
thành lập



<b></b> 9/4, Đánh Xuân Lộc 21/4 giải phóng Xuân Lộc
<b></b> 14/4 đến 16/4, chiếm Phan Rang, giải phóng
Bình Thuận – Bình Tuy.


<b></b> 17h 26/4 quân ta được lệnh nổ súng mở đầu
chiến dịch ở hướng Đông Sài Gòn.


<b></b> 27/4, từ các hướng quân ta đồng loạt đánh vùng
ven Sài Gòn.


<b></b> 28/4, Ta xiết chặt vòng vậy quanh Sài Gòn, đánh
chiếm các cơ quan đầu não của địch.


<b></b> 10h45’ 30/4,xe tăng của bộ binh ta tiến vào Dinh
Độc Lập, bắt toàn bộ Nội các SG, Dương Văn
Minh vừa lên giữ chức Tổng thống ngày 28/4, đã
phải tuyên bố đầu hàng khơng đk.


<b></b> 11h30’ 30/4, chiến dịch Hồ Chí Minh kết thúc
thắng lợi


<b></b> Ý nghĩa: Tạo cơ hội cho quân ta tiến công và nổi


Nguyên với 60 vạn dân


- Ý nghĩa: chuyển cuộc k/c
chống Mĩ cứu nước từ tiến công
clược sang Tổng tiến công
clược.



<b>b. Cdịch Huế - Đà Nẵng: (21/3</b>
<b>đến 29/3) </b>


- 25/3 giải phóng Huế
- 29/3 giải phóng Đà Nẵng


<b>c. Cdịch HCM: 26/4 - 30/4)</b>
- Chủ trương: Cuối tháng
3/1975, BCT TƯ Đảng đã
khẳng định: “thời cơ chiến lược
đã đến, ta có đk hồn thành sớm
quyết tâm giải phóng MN”
- Diễn biến:


+ 9/4, Đánh Xuân Lộc <sub></sub>21/4 giải
phóng Xuân Lộc


+ 14/4 - 16/4, chiếm Phan Rang
+ 17h 26/4 quân ta được lệnh nổ
súng mở đầu chiến dịch


+ 28/4, Ta xiết chặt vòng vậy
quanh Sài Gòn, đánh chiếm các
cơ quan đầu não của địch.


</div>
<span class='text_page_counter'>(166)</span><div class='page_container' data-page=166>

dậy giải phóng các tỉnh còn lại ở Nam Bộ.
2/5/1975, giải phóng hồn tồn miền Nam


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>



<b>? Ý nghĩa của cuộc k/c chống Mĩ cứu nước?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


<b>? Nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Mĩ?</b>
- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


ta tiến công và nổi dậy giải
phóng các tỉnh còn lại ở Nam
Bộ. 2/5/1975, giải phóng hồn
tồn miền Nam


<b>IV. Ý nghĩa lịch sử, nguyên </b>
<b>nhân thắng lợi của cuộc kháng</b>
<b>chiến chống Mỹ, cứu nước </b>
<b>(1954 - 1975)</b>


<b> 1. Ý nghĩa lịch sử</b>


- Kết thúc 21 năm chống Mĩ cứu
nước, đất nước thống nhất, đi
lên chủ nghĩa xã hội


- Thắng lợi có tác động mạnh


mẽ đến phong trào cách mạng
thế giới, phong trào giải phóng
dân tộc


2. Nguyên nhân thắng lợi
- Có sự lđạo sáng suốt của Đảng
- Truyền thống yêu nước.


- Sự đoàn kết của nhân dân cả
nước


- Hậu phương vững chắc


- Sự đoàn kết nhân dân Đông
Dương; sự giúp đỡ của thế giới
<b>5. Củng cố, hướng dẫn:</b>


<b>* Củng cố</b>


- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK


- Trình bày cuộc tổng tiến công và nổi dậy qua lược đồ?
<b>* Hướng dẫn:</b>


- Đọc trước bài mới


- Vẽ lược đồ diễn biến cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân năm 1975.


<b>Tuần 26</b>



<b>Tiết 42</b> <b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(167)</span><div class='page_container' data-page=167>

<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Củng cố và vận dụng kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra
- Bài làm phải đảm bảo kiến thức cơ bản.


<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


- GD ý thức tự giác, trung thực trong làm bài kiểm tra và trong cuộc sống.
<b>3. Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện các thao tác tư duy: phân tích, tổng hợp, đối chiếu, vận dụng kiến thức đã học
vào làm bài và rút ra kết luận cần thiết.


<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>
- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.
<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>
<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2...</b>
<b>12A3...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra: (khơng)</b>


<b>3. Dẫn dắt:</b>
<b>4. Bài mới:</b>


<b>A. §Ị bµi</b>



<b>I. Trắc nghiệm(4điểm): Khoanh trịn chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng</b>
1. Kết quả của chiến dịch Điện Biên Phủ là:


A. Loại khỏi vòng chiến đấu 16.200 địch, hạ 62 máy bay, tịch thu tất cả các phơng tiện
chiến tranh của địch


B. Giải phóng đợc hồn tồn miền Bắc.
C. Phá vỡ kế hoạch Đờ Lát đờ Tátxinhi của Pháp


D. Gi¶i phãng c¶ níc, kÕt thóc cc chiÕn tranh chèng Ph¸p.


2. Khi quân Pháp rút khỏi nớc ta, còn điều khoản nào của Hiệp định Giơnevơ mà Pháp cha
thực hiện:


A. Để lại hệ thống cố vấn quân sự khoác áo dân sự
B. Để lại quân đội ở miền Nam Việt Nam


C. Cha thùc hiƯn hiƯp th¬ng Tỉng tuyển cử thống nhất hai miền Nam - Bắc.
D. Phá hoại các cơ sở kinh tế của ta


3. Mc tiờu đtranh của nhân dân MN tro<sub> những ngày đầu chống cđộ Mĩ - Diệm là gì?</sub>


A. Địi thi hành hiệp định Giơnevơ B. Bảo vệ hồ bình
C. Lật đổ chính quyền Mĩ – Diệm D. Cả A, B, C đều đúng
4. ý nghĩa của chiến thắng Vạn Tờng là:


A. Buéc Mĩ phải chuyển sang chiến lợc khác


B. c coi l ấp Bắc đối với quân Mĩ, mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng Nguỵ mà


diệt” trên khắp miền Nam.


C. Tạo ra bớc ngoặt cho cuộc chiến tranh.
D. Đánh bại Mĩ về quân sự


5. Trong quỏ trỡnh thc hin chiến lợc “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam của
Mĩ – Diệm, cái đợc gọi là “xơng sống” của chiến lợc này là:


A. “Êp chiÕn lỵc”


B. Lực lợng quõn i Si Gũn


C. Chiến thuật Trực thăng vận, Thiết xa vËn”
D. HƯ thèng cè vÊn qu©n sù MÜ


6. Trọng tâm của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) trên toàn MN là:
A. Đánh vào các cơ quan đầu não của chính quyền và quân đội Sài Gịn


B. Đánh vào các đơ thị ở miền Nam


</div>
<span class='text_page_counter'>(168)</span><div class='page_container' data-page=168>

7. Cuộc tiến công chiến lợc năm 1972, quân ta đã chọc thủng 3 phòng tuyến mạnh nhất ca
ch gm:


A. Quảng Trị , Plâycu và Tây Ninh
B. Quảng Trị, Tây Nguyên và Nam Trung Bộ


C. Quảng Trị, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
D. Quảng Trị, Tây Ninh và Buôn Ma Thuột


8. Hip nh Pari c kí kết vào khoảng thời gian nào?



A. 31/3/1968 B. 25/1/1969 C. 25/1/1973 D. 27/1/1973
<b>II. Tù LuËn (6 điểm)</b>


Câu 1(4đ): Trình bày âm mu, thủ đoạn của Mĩ trong chiến lợc Việt Nam hoá chiến tranh
và Đông Dơng hoá chiến tranh. Những thắng lợi quân sự chủ yếu trên chiến trờng miền
Nam Việt Nam, Lào, Campuchia của quân và dân 3 nớc Đông Dơng đoàn kết chống Mĩ
(1969 – 1972)?


Câu 2(2đ): ý nghĩa lịc sử của Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hồ bình
Vit Nam?


<b>B. Đáp án </b><b> Biểu điểm</b>


<b>I. Trc nghim(4im): Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời ỳng</b>


<b>Câu hỏi</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b>


<b>Đáp ¸n</b> <b>A</b> <b>C</b> <b>D</b> <b>B</b> <b>A</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>D</b>


<b>II. Tù Luận (6 điểm)</b>
Câu 1(4đ):


- Âm mu:


+ Tiếp tục cc chiÕn tranh thùc d©n míi ë miỊn Nam, chèng lại các lực lợng cách mạng
và nhân dân ta.


+ Giảm xơng máu của ngời Mĩ trên chiến trờng, tận dụng xơng máu ngời Việt, mà thực
chất là Dùng ngời Việt ấnh ngời Việt



- Thủ đoạn:


+ Rút dần quân Mĩ và quân các nớc thân Mĩ khỏi miền Nam
+ Tăng cờng xây dựng và viện trợ cho quân Nguỵ


+ y mnh thực hiện quốc sách “Bình định”


+ Tăng cờng đầu t vốn, kĩ thuật, phát triển kinh tế miền Nam, vừa để lừa bịp, vừa để bóc lột
nhiều hơn và giảm gỏnh nng cho M


+ Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc
+ Mở rộng xâm lợc Lào và Campuchia
- Thắng lợi trên mặt trận quân sự:


+ 30/4 n 30/6/1970 phi hợp với quân đội Campuchia đập tan cuộc hành quân xâm lợc
Campuchia của 10 vạn Mĩ - Nguỵ


+ Từ 12/2 đến 23/3/1971, phối hợp với nhân dân L o đập tan h nh quân “Lam Sơn - 719”à à
của 4,5 vạn Mĩ – Nguỵ


+ Mở cuộc tiến công chiến lợc năm 1972 lấy Quảng Trị là hớng tấn công chủ yếu và đã
chọc thủng 3 phòng tuyến mạnh nhất của địch là Quảng Trị, Tây Nguyên và Đông Nam
Bộ, đẩy chiến lợc “Việt Nam hoá chiến tranh” trớc nguy c b phỏ sn.


Câu 2(2đ):


- L thng li ca s kết hợp đtranh quân sự, chính trị và ngoại giao


- Mở ra bước ngoặt của cuộc k/c chống Mĩ, buộc Mĩ phải rút quân về nước.



- Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”, giải phóng miền
Nam, thống nhất đất nước.


<b>5. Củng cố, hướng dẫn</b>
<b>* Củng cố:</b>


Kết quả


<b>Lớp</b> <b><sub>SL</sub></b> <b>Giỏi</b> <b><sub>%</sub></b> <b><sub>SL</sub></b> <b>Khá</b> <b><sub>%</sub></b> <b><sub>SL</sub>Trung bình<sub>%</sub></b> <b><sub>SL</sub></b> <b>Yếu</b> <b><sub>%</sub></b>
<b>12A2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(169)</span><div class='page_container' data-page=169>

<b>12A9</b>


<b>* Hướng dẫn</b>


- Tiếp tục ôn tập LSVN từ 1954 - 1975


- Đọc trước bài mới - bài 24: VN trong những năm đầu sau thắng lợi của cuộc k/c chống
Mĩ cứu nước năm 1975


<b>Tuần 27</b> <b> Chương V</b>


<b>Tiết 43</b> <b> </b> <b>Việt Nam từ năm 1975 đến năm 2000</b>
<b>Ngày soạn 17/03/09 </b> <b> Bài 24</b>


<b>Ngày dạy: </b> <b> </b>

<b>Việt Nam trong năm đầu sau thắng lợi của cuộc </b>


<b> kháng chiến chống Mĩ, cứu nước năm 1975</b>



<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Tình hình 2 miền đất nước sau đại thắng của cuộc k/c chống Mỹ cứu nước, về nhiệm vụ
cách mạng nước ta năm đầu sau đại thắng Xuân 1975


- Những biện pháp nhằm khắc phục hậu quả ctranh, khôi phục và ptriển ktế - văn hóa,
thống nhất đất nước về mặt nhà nước.


<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


- Bồi dưỡng cho HS lịng u nước tình cảm ruột thịt Bắc – Nam.


- Bồi dưỡng lòng tự hào về tinh thần độc lập dân tộc thống nhất Tổ quốc
<b>3. Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích nhận định, đánh giá tình hình đất nước, nhiệm vụ
của cách mạng năm đầu độc lập


</div>
<span class='text_page_counter'>(170)</span><div class='page_container' data-page=170>

<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>
<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2...</b>
<b>12A3...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra: (không)</b>


<b>3. Dẫn dắt:</b>
<b>4. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>


<b>* Hoạt động 1: Cá nhân</b>


<b>? Những thuận lợi mà 2 miền đã đạt được sau</b>
<b>thắng lợi?</b>


- HS dựa vào sgk trả lời
+ Miền Bắc:


+ Miền Nam:


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


<b>? Bên cạnh những thuận lợi cịn có những khó</b>
<b>khăn gì?</b>


- HS dựa vào sgk trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


- GV cho HS đọc đoạn trích trong SGK/199
? Qua đoạn trích, em có nhận xét gì?


- HS trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý: Như vậy mọi thành
tựu xdựng CNXH của miền Bắc trong kế hoạch 5
năm lần thứ nhất trở về con số 0. Không những vậy,
cuộc ctranh phá hoại bằng ko<sub> quân, hải quân của Mĩ</sub>


đã tàn phá nặng nề, gây cho ta nhiều khó khăn, phải


tốn nhiều thời gian, cơng sức để khắc phục. Điều
này đã làm chậm lại quá trình đi lên của miền Bắc
- GV khắc họa những khó khăn của miền Nam:
Chính quyền SG ở các địa phương vẫn còn tồn tại,
làng mạc, đồng ruộng bị tàn phá, ả/hưởng của chất
độc hóa học, bom mìn cịn ngổn ngang, hàng triệu
dân thất nghiệp, mù chữ, nền ktế tro<sub> chừng mực nhất</sub>


định ptriển tư bản nhưng phổ biến vẫn là ktế nông
nghiệp lạc hậu, sx nhỏ, phân tán, ptriển mất cân đối,
lệ thuộc vào nguồn viện trợ từ bên ngoài.


- GV sơ kết ý, chuyển ý
<b>* Hoạt động 1: Nhóm</b>


- GV chia lớp làm 2 nhóm và giao nhiện vụ cụ thể
cho từng nhóm


<b>+ Nhóm 1: Công cuộc khắc phục hậu quả</b>
<b>ctranh, khôi phục và ptriển ktế ở miền Bắc?</b>
<b>+ Nhóm 2: </b> <b>Cơng cuộc khắc phục hậu quả</b>


I. Tình hình 2 miền Nam - Bắc
sau năm 1975


<b>a. Thuận lợi: </b>


- MN hoàn toàn giải phóng.
- Cả nước bước vào kỉ nguyên
độc lập, thống nhất, đi lên


CNXH


<b>b. Khó khăn: </b>


- MB: bị tàn phá nặng nề.
- MN:


+ Ctrị: chính quyền SG ở các
địa phưng vần tồn tại


+ Cơ sở xhội: bị tàn phá


+ Cơ sở ktế: nhỏ bé, phân tán,
lệ thuộc


<b>II. Khắc phục hậu quả của</b>
<b>ctranh khôi phục và ptriển</b>
<b>ktế - xã hội ở 2 miền đất nước</b>
- Miền Bắc:


</div>
<span class='text_page_counter'>(171)</span><div class='page_container' data-page=171>

<b>ctranh, khôi phục và ptriển ktế ở miền Nam?</b>
- HS thảo luận theo nhóm. Sau 3’ thảo luận GV gọi
đại diện từng nhóm trả lời  nhóm khác nhận xét bổ
sung


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


- GV khẳng định tuy có 2 nhiện vụ song 2 miền có
sự quan hệ mật thiết với nhau



<b>? Tình hình chính quyền ở 2 miền Nam – Bắc sau</b>
<b>thắng lợi k/c chống Mĩ, cứu nước?</b>


- HS suy nghĩ trả lời
- HS khác bổ sung


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý: Sau đại thắng mùa
xuân 1975, tổ quốc VN đã thống nhất về mặt lãnh
thổ song ở mỗi miền lại tồn tại một hình thức nhà
nước khác nhau. Ở MB có Quốc hội, có Chính phủ
VNDCCH. Ở MN khơng có Quốc hội mà chỉ có
Chính phủ CM lâm thời CHMNVN.


<b>* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân</b>


- GV: Sau đại thắng Tổ Quốc Việt Nam đã được
thống nhất song ở mỗi miền lại thuộc một tổ chức
nhà nước khác nhau.


<b>? Nhiệm vụ đặt ra lúc này đối với Đảng ta và</b>
<b>nhân dân ta là gì?</b>


- HS dựa vào sgk trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý


- GV gọi HS đọc đoạn trích chữ nhỏ trong SGK/201
<b>? Phân tích nội dung đoạn trích trên?</b>


- HS trả lời



- HS khác bổ sung


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý: Đây vừa là nguyện
vọng tha thiết, tình cảm thiêng liêng, tha thiết sum
họp của nhân dân 2 miền sau 21 năm, mong ước đó
đã phỉa đánh đổi bằng xương máu của nhân dân ta.
Vì vậy, thống nhất để sớm được sum họp là việc
làm cấp thiết nhất đáp ứng nguyện vọng của nhân
dân lúc này. Khơng những vậy, điều đó vừa là quy
luật khách quan của lịch sử ptriển của cm VN, của
lịch sử dân tộc ... Sự ptriển của cm VN trong chặng
đường mới cần có những đường lối thống nhất, chỉ
đạo thống nhất, sự hỗ trợ của 2 miền trong phát triển
kinh tế là phù hợp, đáp ứng với lịch sử của dân tộc.
Xét trong quá khứMN, mảnh đất cha ông ta đã khai


+ Ra sức làm tròn nghĩa vụ
quốc tế đối với Lào, CPC


- Miền Nam:


+ Ctrị: Tiếp quản các vùng giải
phóng, thành lập cq cm và các
đoàn thể quần chúng


+ Xhội: Giúp đỡ đồng bào hồi
hương, xây dựng vùng kinh tế
mới



+Ktế: tịch thu tài sản và rđ của
bon phản động, xóa bỏ bóc lột
phong kiến, điều chỉnh rđ, quốc
hữu hóa ngân hàng, ban hành
tiền mới. Đồng thời khôi phụ sx
nông nghiệp, công nghiệp,
TCN và thương nghiệp


+ Các hoạt động vhóa, giáo
dục, y tế: ổn định


<b>III. Hoàn thành thống nhất</b>
<b>đất nước về mặt nhà nước</b>
<b>(1975-1976)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(172)</span><div class='page_container' data-page=172>

phá và mở rộng đã hòa nhập trong cộng đồng cư dân
Lạc - Việt. Đã bao lần các tập đoàn pk vì quyền lợi
dịng họ đã chia cắt 2 miền, hình ảnh ranh giới sơng
Gianh... để rồi cha ơng ta đã chiến đấu để thống
nhất lại, để khẳng định “nước VN là một, đân tộc
VN là một”. Vì vậy, nhiệm vụ có một chính ohur
thống nhất, một cơ quan quyền lực chung cho cả
nước là sự vận động khách quan phù hợp với sự
phát triển của cm, của lịch sử dân tộc.


<b>* Hoạt động 2: Cá nhân</b>


- GV phát phiếu học tập cho HS


+ Phiếu học tập số 1: Quá trình thực hiện thống nhất


đất nước về mặt nhà nước diễn ra ntn?


15 - 21/11/1975: ...
25/4/1976: ...
24/6 - 03/7/1976: ...
+ Phiếu học tập số 2: Những quyết định quan trọng
của Quốc hội khóa IV về một nước VN thống nhất:
<b></b> ...
.


<b></b> ...
.


<b></b> ...
...
- Sau 5’ GV thu phiếu học tập của 10 HS để chấm
điểm. Gọi 1 HS khác đọc phiếu học tập của mình.
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý: Treo bảng phụ có
chuẩn bị trước phần đáp án cho HS theo dõi và tự
chữa lỗi, bổ sung vào phiếu học tập của mình


<b>? Ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất</b>
<b>nước về mặt nhà nước?</b>


- HS suy nghĩ trả lời


- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý, tổng kết ý


- Tiến trình thống nhất đất nước



- Ý nghĩa:


+ Tạo đk thuận lợi để phát huy
sức mạnh cả nước trên cong
đường đi lên CNXH


+Mở ra những khả năng to lớn
để bảo vệ tổ quốc và mở rộng
quan hệ quốc tế


<b> 5. Củng cố, hướng dẫn</b>
<b>* Củng cố:</b>


Việc thực hiện những nhiệm vụ cấp bách trước mắt và hoàn thành thống nhất đất nước
về mặt nhà nước trong năm đầu sau kháng chiến chống Mỹ thắng lợi có ý nghĩa gì?


<b>* Hướng dẫn</b>


- Tìm hiểu về Đại hội Đảng làn thứ V


- Sưu tầm tài liệu về cuộc chiến tranh Biên giới
- Đọc trước bài mới


<b>* Đáp án phiếu học tập</b>
<b>Phiếu học tập số 1:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(173)</span><div class='page_container' data-page=173>

- 25/4/1976 Tổng tuyển cử bầu quốc hội chung được tiến hành trong cả nước


- 24/6 – 3/7/1976 Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất họp kỳ đầu tiên





Quá trình thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã hồn thành
<b>Phiếu học tập số 2:</b>


- Thơng qua chính sách đối nội và đối ngoại chung của nước VN thống nhất
- Quyết định tên nước: CHXHCNVN


- Quyết định Quốc huy và Quốc kì là lá cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài Tiến quân ca
- Thành phố SG đổi tên thành TP HCM


</div>
<span class='text_page_counter'>(174)</span><div class='page_container' data-page=174>

<b>Tuần 28</b> <b> Bài 25</b>


<b>Tiết 44</b> <b> </b> <b>Việt Nam xây dựng CNXH và đấu tranh bảo về tổ quốc</b>
<b>Ngày soạn 20/03/09 </b> <b>(1976 - 1986)</b>


<b>Ngày dạy: </b> <b> </b>


<b> </b>



<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- VN bước đầu đi lên CNXH (1976 - 1986): CM VN chuyển sang giai đoạn mới; Thực
hiện kế hoạch 5 năm 1976 - 1980, 1981 - 1985


- Đấu tranh bảo vệ tổ quốc.
<b>2. Tư tưởng, tình cảm:</b>


- Bồi dưỡng cho HS lịng u nước tình cảm ruột thịt Bắc – Nam.



- Bồi dưỡng lòng tự hào về tinh thần độc lập dân tộc thống nhất Tổ quốc
<b>3. Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích nhận định, đánh giá tình hình đất nước, nhiệm vụ
của cách mạng năm đầu độc lập


- Rèn luyện các kỹ năng quan sát
<b>B. Phương tiện, đồ dùng dạy - học:</b>
- SGK, SGV, Tài liệu tham khảo.
<b>C. Tiến trình tổ chức dạy - học:</b>
<b>1. Ổn định:</b>


<b>12A2...</b>
<b>12A3...</b>
<b>12A9 ...</b>
<b>2. Kiểm tra: (không)</b>


<b>3. Dẫn dắt:</b>
<b>4. Bài mới:</b>


<b> 5. Củng cố, hướng dẫn</b>
<b>* Củng cố:</b>


Việc thực hiện những nhiệm vụ cấp bách trước mắt và hoàn thành thống nhất đất nước
về mặt nhà nước trong năm đầu sau kháng chiến chống Mỹ thắng lợi có ý nghĩa gì?


<b>* Hướng dẫn</b>


- Tìm hiểu về Đại hội Đảng làn thứ V



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×