Tải bản đầy đủ (.docx) (37 trang)

Vật lý 12 Điện xoay chiều phần 4 (hay lạ khó) file word có lời giải

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (362.79 KB, 37 trang )

MỤC LỤC BÀI TẬP ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ PHẦN 4
PHÁT TRIỂN Ý TƯỞNG BÀI TOÁN ỔN ÁP TRONG ĐỀ THỰC NGHIỆM CỦA BỘ NĂM
2017...............................................................................................................................................4
KHAI THÁC THÔNG TIN TỪ ĐỒ THỊ CỦA CÁC ĐẠI LƯỢNG LẤY THÔNG TIN TỪ
NHIỀU ĐỒ THỊ HÌNH SIN..........................................................................................................5
LẤY THƠNG TIN TỪ 1 ĐỒ THỊ KHƠNG PHẢI SIN..............................................................11
ĐỒ THỊ CƠNG SUẤT DỊNG ĐIỆN HỆ SỐ CÔNG SUẤT.....................................................14
ĐỒ THỊ ĐIỆN ÁP.......................................................................................................................18
LẮY THÔNG TIN TỪ ĐỒ THỊ THÍ NGHIỆM.........................................................................21


TUYỂN CHỌN MỘT SỐ DẠNG TOÁN ĐIỆN XOAY CHIỀU HAY – MỚI - LẠ
Câu 347. Điện năng từ nhà máy điện được đưa tới nơi tiêu thụ nhờ các dây dẫn, tại nơi tiêu thụ
cần một công suất không đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 90%. Muốn hiệu suất truyền tải là
96% thì cần giảm cường độ dịng điện trên dây tải điện đi bao nhiêu phần trăm so với lúc đầu?
A. 37%.

B. 39%.

C. 35%.

D. 61%.

Hướng dẫn
* Lúc dầu:
* Lúc sau:
'

Ptt  Ptt
���



�Ptt  0,9P
� Ptt  9P  9I 2 R

�P  0,1P
2
Ptt'  0,96P '

� Ptt'  24P '  24I' R

P '  0, 05P '


I'
 0, 61  100%  39% �
I

Chọn B

Câu 348. Trong quá trình truyền tài điện năng đi xa, ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây
một pha bằng n lần điện áp nơi truyền đi. Coi dòng điện trong mạch luôn luôn cùng pha với
điện áp. Để công suất hao phí trên đường dây giảm đi a lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi
tiêu thụ là không đổi, cần phải tăng điện áp đưa lên đường dây bao nhiêu lần?
a 1 n  n

A.

a

.


B.

na

n
.
a  n  1

C.

n a

a  n  1

.

D.

a  n  1

.

Hướng dẫn
* Từ

cos 1
U  nU ���
� P  nUI


* Công suất tiêu thụ lúc đầu:

Ptt  P  P   1  n  UI

* Công suất tiêu thụ lúc sau:

P I ' a
I nUI
P  P ' P '  U ' I '
���� Ptt'  U '

a
a
a

1

* Vì

Ptt'  Ptt � U '

I
a



'
tt

a 1 n  n

nUI
  1  n  UI � U '  U.

a
a

Chọn A.

Câu 349. Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa. Ban đầu độ giảm điện áp trên dây một pha
bằng 0,1 điện áp nơi truyền đi. Coi dòng điện trong mạch luôn luôn cùng pha với điện áp. Để
cơng suất hao phí trên đường dây giảm đi 81 lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ là
không đổi, cần phải tăng điện áp đưa lên đường dây bao nhiêu
A. 73/9.

B. 71/9.

C. 9

D. 8,8


Hướng dẫn
* Từ

cos 1
U  nU ���
� P  nUI

* Công suất tiêu thụ lúc đầu:


Ptt  P  P  0,9UI

* Công suất tiêu thụ lúc sau:

P I '  a
I
nUI
P  P ' P '  U ' I '
���� Ptt'  U '

81
81 81

1

* Vì

'
tt

I 0,1UI
73
Ptt'  Ptt � U ' 
 0,9UI � U '  U. �
9
81
9

Chọn A.


Câu 350. Điện năng được truyền từ nơi phát đến một xưởng sản xuất bằng đường dây một pha
với hiệu suất truyền tải 80%. Ban đầu xưởng này có 80 máy hoạt động, sau đó tăng thêm một
số máy nên hiệu suất truyền tải điện giám 10%. Biết điện áp nơi phát khơng đổi. Tìm số máy
tăng thêm.
A. 60.

B. 70.

C. 25.

D. 15.

Hướng dẫn
* Từ


hH 

PR
P Ptt
R
 2
Ptt �  1  H  H  2 tt 2
2
P P
U cos 
U cos 

H2  1  H 2 
H1  1  H1 




0, 7  1  0, 7  80  x
Ptt 2


� x  25 �
Ptt1
0,8  1  0,8 
80

Chọn C

Câu 351. Điện năng được truyền từ nơi phát đến một xưởng sản xuất bằng đường dây môt pha
với hiệu suất truyền tải là 90%. Ban đầu xưởng sản xuất này có 90 máy hoạt động, vì muốn mở
rộng quy mơ sản xuất nên xưởng đã nhập về thêm một số máy. Hiệu suất truyền tải lúc sau (khi
có thêm các máy mới cùng hoạt động) đã giảm đi 10% so với ban đầu. Coi hao phí điện năng
chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các máy hoạt động (kể cả các máy
mới nhập về) đều như nhau và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng 1. Nếu giữ
nguyên điện áp nơi phát thì số máy hoạt động đã được nhập về thêm là
A. 50.

B. 160.

C. 100.

D. 70.

Hướng dẫn

* Từ


h  1 H 

H '  1  H '
H  1 H



PR
P PR 1 Ptt R
 2 
� H  1  H   tt 2
P
H U2
U
U

0,8  1  0,8  90  x
Ptt'


� x  70 �
Ptt
0,9  1  0,9 
90

Chọn D


Câu 352. Điện năng được truyền tải điện từ trạm phát đến nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha
với điện áp trước khi truyền tải là 100 kv thì hiệu suất truyền tải là 75%. Coi điện trở đường dây


tài điện và hệ số công suất truyền tải luôn không đổi. Nếu công suất tiêu thụ điện tăng thêm
25% để hiệu suất truyền tải điện là 80% thì điện áp trước khi truyền tải điện phải tăng thêm gần
bằng
A. 25 kV.

B. 35 kV.

C. 50kV.

D. 21 kV.

Hướng dẫn
PHƯƠNG PHÁP:
* Từ


hH 

PR
P Ptt
R
 2
Ptt �  1  H  H  2 tt 2
P P
U cos 2 
U cos 


H 2  1  H2 
H1  1  H1 



Ptt 2
Ptt1

2

�U1 �
� �
�U 2 �

ÁP DỤNG:
0,8  1  0,8

2


100 �
 1, 25 � �� U 2  121 kV  � U 2  U1  21 kV  �
0, 75  1  0, 75 
�U 2 �

Chọn D.

Câu 353. Điên năng được truyền tải điện từ trạm phát (công suất không đổi) đến nơi tiêu thụ
bằng đường dây một pha thì hiệu suất truyền tải là H. Coi điện trở đường dây tải điện và hệ số

công suất truyền tải luôn không đổi. Nếu tại trạm phát dùng máy tăng áp A có số vịng dây sơ
cấp và thứ cấp là N1 và N2 thì hiệu suất truyền tải tăng 27%. Nếu tại trạm phát dùng máy tăng
áp B có số vịng dây sơ cấp và thứ cấp là N 2 và N3 thì hiệu suất truyền tải tăng 32%. Nếu tại
trạm phát dùng kết hợp hai máy tăng áp A và tăng áp B thì hiệu suất truyền tải tăng 35%. Nếu
N1 + N2 + N3 = 1800 vịng thì
A. N1 +N2 = 600.

B. N1 + 2N2 = 800. C. 2N1 + N2 = 600.
Hướng dẫn

PHƯƠNG PHÁP:
* Từ

P  UI cos  � I 

P
P2R 2
� P  I 2 R 
U cos 
 U cos  
2

* Từ

2

1  H 2 �U1 � �N1 �
P
PR
h  1 H 

 2

 � � � �
2
P U cos 
1  H1 �U 2 � �N 2 �

ÁP DỤNG:
2

2

2

1  H  0, 27 �N1 � 1  H  0,32 �N 2 � 1  H  0,35 �N1 N 2 �
 � �;
 � �;
�

1 H
1 H
1 H
�N 2 �
�N3 �
�N 2 N3 �

D. 3N1 + N2 = 1200.


�N1 1

�N  2
�2
�H������
0, 64 � �
�N 2  1

�N 3 3

N1  N 2  N3 1800

�N1  200

�N 2 400

�N 3  1200

Chọn A.

Câu 354. Tại một điểm M có một máy phát điện xoay chiều một pha có cơng suất phát điện và
hiệu điện thế hiệu dụng ở hai cực của máy phát đều không đổi. Nối hai cực của máy phát với
một trạm tăng áp có hệ số tăng áp là k đặt tại đó. Từ máy tăng áp điện năng được đưa lên dây
tải cung cấp cho một xưởng cơ khí cách xa điểm M. Xưởng cơ khí có các máy tiện cùng loại
cơng suất khi hoạt động là như nhau. Khi hệ số k = 2 thì ở xưởng cơ khí có tối đa 120 máy tiện
cùng hoạt động. Khi hệ số k = 3 thì ở xưởng cơ khí có tối đa 125 máy tiện cùng hoạt động. Do
xẩy ra sự cố ở trạm tăng áp người ta phải nối trực tiếp dây tải điện vào hai cực của máy phát
điện. Khi đó ở xưởng cơ khí có thể cho tối đa bao nhiêu máy tiện cùng hoạt động. Coi rằng chỉ
có hao phí trên dây tải điện là đáng kể. Điện áp và dịng điện trên dây tải điện ln cùng pha.
A. 93.

B. 108.


C. 84.

D. 112.

(Chuyên Vĩnh Phúc − 2016)
Hướng dẫn

* Công suất hao phí tỉ lệ nghịch với bình phương U nên:

P  P

P  P  xP0 � x 
 93

P0

� P



P
 120P0 �
P  129P0
� �
� 4
�� �
� P
P  36P0
� �

P


125P

0

� 9

Chọn A.

Câu 355. Điện năng được truyền tải điện từ trạm tăng áp băng đường dây tải điện một pha có
điện trở tồng cộng 30 Ω. Biết điện áp hiệu ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp cùa máy hạ áp lần
lượt là 2200 V và 220 V, cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp của máy hạ áp là 100 A.
Xem các máy biến áp lý tưởng, hệ số công suất luôn luôn bằng 1. Hiệu suất truyền tải điện năng
là:
A. 88%.

B. 92%.

C. 90%.
Hướng dẫn

* Hạ áp:

U
U ' N1 I 2
220

 � I1  I 2 2  100.

 10  A 
U 2 N 2 I1
U'
22000

* Hiệu suất truyền tải:


Chọn A.

H

Ptt
Ptt
U 'I1
2200.10



 0,88
2
P Ptt  P U 'I1  I1 R 2200.10  10 2.30

D. 85%.


Bài toán 6: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện có cơng suất khơng đổi đến nơi
tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Nếu điện áp truyền đi là U và nơi tiêu thụ phải lắp
một máy hạ áp lý tưởng với tỉ số vòng dây sơ cấp và thứ cấp là k thì cơng suất nơi tiêu thụ nhận
được là Ptải. Nếu điện áp truyền đi là nU và nơi tiêu thì phải lắp một máy hạ áp lý tưởng với tỉ

số vòng dây sơ cấp và thứ cấp là k’ thì cơng suất nơi tiêu thụ nhận được là P’ tải. Coi dòng điện
luôn cùng pha với điện áp. Lập biểu thức xác định k’
Hướng dẫn
* Điện áp trên tải luôn là Utải:
U đưa lên
U

I dây

nU

P
nU

U sơ cấp
kUtải

P
U

P sơ cấp
P
U
kUtải

k’Utải

P
k’Utải nU


P thứ cấp
Ptải
P’tải

Câu 356. Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện A có cơng suất khơng đổi đến nơi
tiêu thụ B bằng đường dây tải điện một pha. Nếu điện áp truyền đi là U và ở B lắp một máy hạ
áp lý tưởng với tỉ số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là k = 30 thì đáp ứng 20/21 nhu cầu
điện năng của B. Nếu muốn cung cấp đủ điện năng cho B thì điện áp truyền đi phải là 2U, khi
đó cần dùng máy hạ áp lý tưởng với tỉ số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là k bằng bao
nhiêu? Coi dịng điện ln cùng pha với điện áp.
A. 58.

B. 53.

C. 44.

D. 63.
(Chuyên Vinh 2016)
Hướng dẫn

*Áp dụng:

k ' P 'tai
k'
21



� k '  63 �
nk Ptai

2.30 20

Chọn D.

Câu 357. (340251BT) Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện nhỏ đến một khu công
nghiệp (KCN) bằng đường dây tải điện một pha. Nếu điện áp truyền đi là u thì ở KCN phải lắp
một máy hạ áp lý tưởng với tỉ số 18/1 để đáp ứng 12/13 nhu cầu điện năng của KCN. Nếu
muốn cung cấp đủ điện năng cho KCN thì điện áp truyền đi phải là 2U, khi đó cần dùng máy hạ
áp lý tưởng với tỉ số như thế nào? Coi dịng điện ln cùng pha với điện áp.
A. 114/1.

B. 41/3.

C. 117/1.
Hướng dẫn

* Điện áp trên tải luôn là Utải:

D. 39/1.


U đưa lên
U

I dây

nU

P
nU


U sơ cấp
kUtải

P
U

* Vì P sơ cấp = P thứ cấp nên:

k’Utải

P sơ cấp
P
U
kUtải
P
nU
k’Utải

P thứ cấp
Ptải
P’tải

k ' P 'tai
k'
13


 � k '  39 �
nk Ptai

2.18 12

Câu 358. Điện năng truyền đi từ một máy phát công suất không đổi. theo đường dây một pha
với điện trở dây tải 30 Ω. Biết điện áp hai đầu máy phát có giá trị hiệu dụng 600 V và lệch pha
200 so với cường độ dòng điện. Điện áp hai đầu mạch tiêu thụ có giá trị hiệu dụng 500 V và
lệch pha 25° so với cường độ dòng điện. Hiệu suất truyền tài và cơng suất máy phát có giá trị
lần lượt là
A. 88,3% và 2145,5 W.

C. 91,2% và 3120,7 W.

B. 91,2% và 2145,5 W.

D. 80,4% và 2511,1 W.
Hướng dẫn

*

Tính

�U  6002  5002  2.600.500 cos   110,83  V 
�R
� UR
I
 5,54  A 

� R

�P  UI cos   3124, 37  W 


�P1  U1I cos 1  2511,14  W  � H  P1  0,804

P


Chọn D.

PHÁT TRIỂN Ý TƯỞNG BÀI TOÁN ỔN ÁP TRONG ĐỀ THỰC NGHIỆM CỦA BỘ
NĂM 2017
Bài toán tổng quát: Điện năng được truyền từ đường dây điện một pha có điện áp hiệu dụng
ổn định U vào nhà một hộ dân bằng đường dây tải điện có chất lượng kém. Trong nhà của hộ
dân này, dùng một máy biến áp lý tưởng để duy trì điện áp hiệu dụng ở hai đầu ra luôn là U (gọi
là máy ổn áp). Nếu công suất sử dụng điện trong nhà lần lượt là P 1 và P2 thì tỉ số giữ điện áp


hiệu dụng ở đầu ra và điện áp hiệu dụng ở đầu vào (tỉ số tăng áp) của máy ổn áp lần lượt là k 1
và k2. Coi điện áp và cường độ dịng điện ln cùng pha. Tìm hệ thức liên hệ giữa P 1, P2, k1 và
k2.

U

I2
P2
k2
U

U
P1
I1
I 2 I 2 R U 2

k 2 k1 k 2  1
P
k 2 k 1
k1




����
� 2  12 2
I1 I1R U1 U  U k 2 k1  1
P1 k 2 k1  1
k1

U

* Từ

Câu 359. Điện năng được truyền từ đường dây điện một pha có điện áp hiệu dụng ôn định 220
V vào nhà một hộ dân bằng đường dây tải điện có chất lượng kém. Trong nhà của hộ dân này,
dùng một máy biên áp lí tưởng để duy trì điện áp hiệu dụng ở đầu ra ln là 220 V (gọi là máy
ổn áp). Máy ổn áp này chỉ hoạt động khi điện áp hiệu dụng ở đầu vào lớn hơn 110 V. Tính tốn
cho thấy, nếu công suất sử dụng điện trong nhà là 1,1 kW thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở đầu
ra và điện áp hiệu dụng ở đâu vào (tỉ số tăng áp) của máy ổn áp là 1,1. Coi điện áp và cường độ
dịng điện ln cùng pha. Nếu cơng suất sử dụng điện trong nhà là 2,2 kW thì tỉ số tăng áp của
máy ổn áp bằng
A. 1,55.

B. 2,20.


C. 1,62.

D. 1,26.

(Trích đề thực nghiệm của Bộ 2017)
Hướng dẫn
U

* Từ
�2

I2
P2
k2
U

U
U
P1
I
1
I 2 I 2 R U 2
k 2 k1 k 2  1
P
k 2 k 1
k1





����
� 2  12 2
I1 I1R U1 U  U k 2 k1  1
P1 k 2 k1  1
k1

k  4, 785

1, 2 2 k 2  1
� �2

2
k 2  1, 264
k 2 1,1  1


Chọn D.

Câu 360. Điện năng được truyền từ đường dây điện một pha có điện áp hiệu dụng ổn định U
vào nhà một hộ dân bằng đường dây tải điện có chất lượng kém. Trong nhà của hộ dân này,
dùng một máy biến áp lí tưởng để duy trì điện áp hiệu dụng ở đầu ra luôn là U (gọi là máy ổn
áp). Máy ổn áp này chỉ hoạt động khi điện áp hiệu dụng ở đầu vào lớn hơn 0,65U. Tính tốn
cho thấy, nếu cơng suất sử dụng điện trong nhà là P thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở đầu ra va
điện áp hiệu dụng ở đầu vào (tỉ số tăng áp) của máy ổn áp là 1,15. Coi điện áp và cựờng độ


dịng điện ln cùng pha. Nếu cơng suất sử dụng điện trong nhà là 2P thì tỉ số tăng áp của máy
ổn áp bằng
A. 15/17.


B. 25/13.

C. 23/16.

D. 23/15.

Hướng dẫn
U

* Từ

I2
P2
k2
U

U
U
P1
I
1
I 2 I 2 R U 2
k 2 k1 k 2  1
P
k 2 k 1
k1





����
� 2  12 2
I1 I1R U1 U  U k 2 k1  1
P1 k 2 k1  1
k1

23

k2 

1,152 k 2  1
8
�2 2
��

23
k 2 1,15  1 �
k2 

� 15

Chọn D.

Câu 361. Điện năng được truyền từ đường dây điện 1 pha có điện áp hiệu dụng ổn định U vào
nhà một hộ dân bằng đường dây tại điển có chất lượng kém. Trong nhà của hộ dân này, dùng
một máy biến áp lí tưởng để duy trì điên áp hiệu dụng ở đầu ra ln là U (gọi là máy ổn áp).
Tính tốn cho thấy, nếu cơng suẩt sử dụng điện trong nhà là P thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở
đầu ra và điện áp hiệu dụng ở đầu vào (tỉ số tăng áp) của máy ổn áp là 1,2. Coi điện áp và
cựờng độ dịng điện ln cùng pha. Nếu tỉ số tăng áp của máy ổn áp bằng 1,5 thì cơng suất sử
dụng điện trong nhà là

A. 1,25P.

B. 1,8P.

C. 1,6P.

D. 2P

Hướng dẫn
U

* Từ

I2
P2
k2
U

U
U
P1
I1
I 2 I 2 R U 2
k 2 k1 k 2  1
P
k 2 k 1
k1





����
� 2  12 2
I1 I1R U1 U  U k 2 k1  1
P1 k 2 k1  1
k1

k1 1,2
���

k 2 1,5

P2
 1, 6 �
P1

Chọn C

Câu 362. Điên năng được truyền từ đưịưg dây điện một pha có điện áp hiệu dụng ổn định U
vào nhà một hộ dân bằng đường dây tải điện có chất lượng kém. Trong nhà của hộ dân này,
dùng một máy biến áp lí tưởng để duy trì điện áp hịẹu dụng ở đâu ra luôn là U (gọi là máy ổn
áp). Nếu công suất sử dụng điện trong nhà lần lượt là P và 1,6P thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng
ở đầu ra và điện áp hiệu dụng ở đầu vào (tỉ số tăng áp) cùa máy ổ áp lần lượt là k và k + 0,3.
Coi điện áp và cường độ dịng điện ln cùng pha. Giá trị k gần giá trị nào nhât sau đây?
A. 1,25.

B. 1,8.

C. 1,6.


D. 2.


U

* Từ

I2
P2
k2
U

U
U
P1
I1
I 2 I 2 R U 2
k 2 k1 k 2  1
P
k 2 k 1
k1




����
� 2  12 2
I1 I1R U1 U  U k 2 k1  1
P1 k 2 k1  1
k1


� 1, 6 



 k  0,3  1

k2

 k  0,3

2

k 1

k  1, 2


��
k  0,178

k  1,122


Chọn A.

KHAI THÁC THÔNG TIN TỪ ĐỒ THỊ CỦA CÁC ĐẠI LƯỢNG LẤY THÔNG TIN TỪ
NHIỀU ĐỒ THỊ HÌNH SIN
Câu 363. Đoan mạch AB gồm đoạn AM chứa hộp kín X nối
tiếp đoạn MB chứa hộp kín Y. Các hộp kín chỉ chứa một trong

các phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L và tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu AB một
điện áp xoay chiều thì cường độ hiệu dụng chạy qua mạch là 2
A, điện áp tức thời trên AM (đường 1) và trên MB (đường 2)
phụ thuộc thời gian biểu diễn như hình vẽ. Giá trị của X và Y
lần lượt là
A. C  100
C.

2 / F



R  300 .

B.

L  0, 75 2 /  H



R  200 .

C  100 2 / F



L  0, 75 2 / H

D.


L  0, 75 2 /  H



C  100 2 / F.

Hướng dẫn
* Chu kỳ:

  20.103  s  �  

2
 100  rad / s 
T

* Vì uAM sớm pha hơn uMB là π nên X là L và Y là :

150 2
0, 75 2
�L
 H
�ZL 

2


�Z  100 2 � C  100 2 F
 
C


2




Chọn D.


Câu 364. Đăt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB
mắc nối tiếp theo thứ tự gồm đoạn AM chứa cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L nối tiếp với điện trở R và đoạn MB chứa tụ điện có
điện dung C. Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp
tức thời trên AB (đường 1) và trên AM (đường 2). Nếu cường
độ hiệu dụng qua mạch là 1 A thì L bằng
A. 0,5/π H.

B. 1,5/π H. C. 1,0/π H. D.

0,5 3

H

Hướng dẫn
* Chu kỳ T/8 = 2,5ms
�   0,02s �   2 /   100  rad / s 

* Vẽ giản đồ véc tơ:
tan  


AB

 3 �   � U L  AM cos   50  V 
AM
3
� ZL 

UL
Z
0,5
 50 � L  L 
 H �
I



Chọn A

Câu 365. Đăt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đa AB gồm
đoạn AM (chứa tụ điện có điện dung C = 0,4/π tiếp với điện
trở R) và đoạn MB chứa cuộn dây cảm. Đồ thị phụ thuộc thời
gian của điện áp tức thời trên đoạn AM và MB như hình vẽ
lần lượt là đường (1) và đường (2). Lúc t = 0, dịng điện có
giá trị bằng giá trị hiệu dụng và đang giảm. Công suất tiêu thụ
của mạch là ?
A. 400 W.

B. 500 W.

C. 100 W


D. 200 W.

(Thi thử chun Thái Bình)
Hướng dẫn
* Tính

T  4.10  ms   0, 04  s  �   50 � ZC  50 

* Từ đồ thị kết hơp với giản đồ véc tơ suy ra:

R  r  ZL  ZC  50



U C  50V


�I

UC
 1 A  � P  I 2  R  r   100  W  �
ZC

Chọn C.

Câu 366 (4390087BT) Đặt điện áp xoay chiều tần số 50 Hz
vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn AM nối tiếp với đoạn
MB. Đoạn AM chứa điện trở R = 90 Ω nối tiếp với tụ điện có
điện dung C = 1/(9π) mF, đoạn MB chứa hộp kín X chi chứa 2

trong 3 phần tử nối tiếp (điện trở thuần R0, cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L0, tụ điện có điện dung C0). Hình vẽ là đồ thị phụ
thuộc thời gian của điện áp trên đoạn AM (đường 2) và trên
đoạn MB (đường 1). Lấy 90

3  156 .

Giá trị của các phần tử trong

hộp kín X là?
A. R0 = 60 Ω, L0 = 165 mH.

B. R0 = 30 Ω, L0 = 95,5

mH.
C. R0 = 30 Ω, C0 = 106 pF.

D. R0 = 60 Ω, C0 = 61,3

pF.
(Thi thử chuyên Hà Tĩnh)
Hướng dẫn
*Tính: ZC  90   R nên

RC   / 4

* Từ đồ thị nhận thấy

U 0AM  3U 0MB  180V




Mạch X chứa R0L0 sao cho

Câu 367. Đăt điện áp

.
và uMB sớm hơn uAM là π/2

R 0  ZL0  R / 3  30    � L 0  95,5 mH �

u  U 2 cos  2 ft  u 

(V) (U và

u

không

đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp
gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có
điện dung C. Cố định f = f1 thay đổi R đến giá trị R1 thì cơng
suất mạch tiêu thụ cực đại và lúc này đồ thị phụ thuộc thời gian
của điện áp trên AB và trên tụ như hình vẽ. Cố định R = R 1
thay đổi f đến giá trị f2 thì mạch cộng hường. Tìm f2.
A. 510Hz.
C. 120Hz

B.
D.


50 2Hz

50 6 / 3Hz

� X   / 4

Chọn B


Hướng dẫn

u  2, 5 2 cos100t  V 


� 1

 2R 1
�


u C  5cos �
100 t  �
 V  � �100C

4�



100L  R 1




* Từ đồ thị:
� f2 

1
 5000  50 2  Hz  �
42 LC

Chọn D.

Câu 368. Mach điện AB gồm đoạn AM và đoạn MB. Đoạn AM
có một điện trở thuần 50 Ω và đoạn MB có một cuộn dây
khơng thuần cảm. Đặt vào mạch AB một điện áp xoay chiều thì
đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp tức thời của hai đoạn
AM và MB biểu diễn như hình vẽ. Cảm kháng của cuộn dây là:
A. 12,5
C. 12,5

2 Ω.
6

.

B. 12,5
D. 25

3


Ω.

6

.Hướng dẫn
* Chu kỳ là 12 ô và uMB sớm pha hơn uAM là 2 ô = T/6
ZL


�tan rL  r  tan 3

��
� ZL  12,5 6    �
2
2
� 100  r  ZL

R
100 2


Câu 369. Đăt điện áp

:

π/3

� RL   / 3.

Chọn C.


u  U 2 cos  2 / T  u 

(V) (U, T không đổi)

vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo đúng thứ tự gồm
đoạn AM chứa điện trở R, đoạn MN chứa cuộn cảm có độ tự
cảm L có điện trở r = R và đoạn NB chứa tụ điện có điện dung
C. Đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp tức thời trên đoạn AN
(đường 1) và điện áp tức thời trên đoạn MB (đường 2) như hình
vẽ. Tính hệ số cơng suất trên đoạn MN và U?
A.

0,5 2

C.

0,5 2



24 5V

B.

2/ 5



24 10V


và 120 V.

D.

0,5 3



60 2V

Hướng dẫn


Tran
Nhi
* Vẽ giải đồ:

Ur

sin  

U MB
sin 
1

tan  

 ��
cos  U r  U R 2


cos  
U AN



1
5
2
5

EMBED

Thao
Equation.DSMT4


30 2
�U L  U AN sin  
Ur
1

5

cos MN 


2
2


2
60 2
Ur  UL


� �U R  r  U AN cos  
��
5

�U  U 2  U 2  120
R r
LC


60 2
5

�U LC  U MB cos  

5


Câu 370. Đăt điện áp

u  U 0 cos  2t / T  u 

(V) (Uo, T và φu không

đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm đoạn AM chứa
điện trở R, đoạn MN chứa cuộn cảm có độ tự cảm L có điện trở r

= 0,5R và đoạn NB chứa tụ điện có điện dung C. Đồ thị phụ
thuộc thời gian của điện áp tức thời trên đoạn AN (đường 1) và
trên đoạn MB (đường 2) như hình vẽ. Giá tri U0 bằng?
A.

24 10 V.

B.

50 6 V.

C.

60 5 V.

D. 10

22 V.

* Vẽ giản đồ:
Ur

sin  

U MB
sin 
1

tan  


 ��
cos  U r  U R 3 �
cos  
U AN


100.3

�U 0 R  r   U 0AN cos   10

��
100.3
�U
0LC  U 0MB cos  

10

� U  U 2R  r  U 2LC  60 5

1
10
3
10


Câu 371. Đoan mạch điện xoay chiều gồm các phần tử nối
tiếp AB (chỉ chứa điện trở, cuộn cảm, tụ điện), gồm ba đoạn
AM, MN và NB mắc nối tiếp nhau. Trên hình vẽ là đồ thị phụ
thuộc thời gian của điện áp tức thời giữa hai đâu AB, AM,
MN tương ứng là đường (1), đường (2) và đường (3). Biết

cường độ dịng điện trong mạch có biểu thức

i  2 cos  t   / 4 

A. Công suất tiêu thụ trên các đoạn mạch AM và MN lần lượt
là P1 và P2. Chọn phương án đúng.
A. P1 = 75,13 W.

B. P2 = 20,47 W.

D. P1 − P2 = 54,7 W.

C. P1 + P2 = 95,6 W.
Hướng dẫn


�

u AM  220 3  1 cos �
100t  �
 V

6�



P1  20, 47  W 


P  UI cos  u i 

u AB  220 cos100 t  V 
������
��


P2  75,13  W 


�


u MB  110 cos �
100 t  �
 V

3�

thị: �



* Từ đồ



Câu 372. Điên áp xoay chiều

u  100 2 cos  100t   

(V) vào hai


đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm đoạn AM chứa điện trở R nối
tiếp tụ điện có điện dung C và đoạn MB chứa cuộn cảm thuần
3 có độ tụcảm L. Khóa K có điện trở vô cùng nhỏ mắc vào hai
đầu cuộn cảm. Khi K mở hoặc đóng, thì đồ thị cường độ dịng
điện qua mạch theo thời gian tương ứng là i m (đường 1) và iđ
(đường 2) được biểu diễn như hình bên. Giá trị của R gần giá
trị nào nhất sau đây?
A. 87 Ω.

B. 41 Ω.

C. 100 Ω.

D. 71 Ω.

Hướng dẫn

Chọn C.


* Từ đồ thị nhận thấy iđ sớm hơn im là π/2 và tổng trở khi mở và đóng
k:

U 0 100 2
2

 100 
�Zm 
I0m

3
3


�Z  U 0  100 3 
 
�d I
3
0d


Cách 1:
* Vì dịng trong hai trường hợp vuông pha nên

cos 2 1  cos 2 2  1

2



Z2m 1002.
R2 R2
3
 2  1 ����
2 � R  40,8   
2
Zd2 100 2.
Z m Zd
9


Cách 2:
Dùng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABM:
2

1
1
1 Z2m 1002. 3
 2  2 ����
2 � R  40,8    �
2
R
Zm Zd Zd2 1002. 9

Chọn B.

Với bài toán đóng mở khóa k làm mất L hoặc C chúng ta nên dùng phương pháp giản đồ véc
tơ nối đuôi liên quan đến tổng trở. Cách này cỏ khả năng cơ động hơn, nếu tam giác AMB là
tam giác vuông thì áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vng, nếu là tam giác thường thì áp
dụng cơng thức diện tích:

S 

1
1
Z m Zd sin A  R.ZL
2
2

Câu 373 . Điên áp xoay chiều


u  120 2 cos  100t   

(V) vào hai

đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm đoạn AM chứa điện trở R nối
tiếp tụ điện có điện dung C và đoạn MB chứa cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L. Khóa K có điện trở vô cùng nhỏ mắc vào hai
đầu cuộn cảm. Khi K mở hoặc đóng, thì đồ thị cường độ dịng
điện qua mạch theo thời gian tương ứng là i m (đường 1) và iđ
(đường 2) được biểu diễn như hình bên. Giá trị của R gần giá
trị nào nhất sau đây?
A. 87 Ω.
B. 38 Ω.

C. 100 Ω.
Hướng dẫn

D. 29 Ω.


* Từ đồ thị nhận thấy: iđ sớm im là:

  7  / 12

và tổng trở khi mở và

đóng k:

U 0 120 2


 60   
�Zm 
U 0m
2 2


�Z  U 0  120 2  30 2 
 
�d I
4
0d


* Xé

ABM : S 

�R 

1
1
Z m Zd sin   R.MB
2
2

Zm Zd sin 
Z  Zd2  2Zm Zd cos 
2
m


 30    �

Chọn B

Câu 374. Đặt hai điện áp giống hệt nhau

u  U 0 cos t

(V) (U0, ω

không đổi) vào hai đầu đoạn mạch X và hai đầu đoạn mạch Y
với X, Y là các đoạn mạch chứa RLC mắc nối tiếp. Đồ thị phụ
thuộc thời gian của dòng điện tức thời trên đoạn X (đường 1),
trên đoạn Y (đường 2) như hình vẽ. Nếu đặt điện áp đó vào đoạn
mạch mắc nối tiếp X và Y thì cường độ hiệu dụng qua mạch gần
giá trị nào nhất sau đây?
A. 0,7 A.

B. 1.4 A.

C. 0,9 A.

1,2A.

Hướng dẫn

* Biểu thức dòng:

2


ZX  Z Y





i X  3cos �
t  �
 A � 3



� 3�

��
X 

3
� �

i Y  2 cos �
t  �
 A �



6




Y  

6



R X  Z X cos X  1; ZLCX  ZX sin X  3

Chuan hoa ZY  3;Z X  2
�������
��
R Y  Z Y cos Y  1,5 3 3; ZLCY  ZY sin Y  1,5


� ZXY 

 RX  RY 

2

  ZLCX  ZLCY   13
2

U
IXY ZXY
Z
6


 X � IXY 

 1, 2  A  �
U
IX
ZXY
26
ZX

Chọn D.

D.


Câu 375. (150229BT) Mach điện xoay chiều AB gồm
đoạn AM nối tiếp với đoạn MB. Đoạn AM chứa tụ điện
có điện dung C = 0,04/π mF nối tiếp với điện trở R.
Đoạn MB chứa cuộn dây có điện trở. Trên hình vẽ,
đường 1 và đường 2 lần lượt là đồ thị phụ thuộc thời gian
của điện áp tức thời trên đoạn AM và MB. Nếu tại thời
điểm t = 0, dịng điện tức thời cực đại thì cơng suất tiêu
thụ trên mạch AB là:
A. 20 W.

B. 100 W.

C. 40 W.

D. 50 W.

Hướng dẫn
Chu kì: T/2 = 5 ms => T = 10 ms = 0,01 s


Phương trình:

�   2 /   200  rad / s 


i  I0 cos 200t  A 

� �


u AM  100 cos �
200t  �

 V �
4� �


�� u AB  u AM  u MB  100 2 cos 200t  V 

� �


u MB  100 cos �
200 t  �
 V

4� �





Vì uAM và uMB cùng giá trị hiệu dụng và cùng lệch pha so với dòng điện là π/4 nên
r  R  ZL  ZC  1/  C   125 .

* Vì u, i cùng pha nên mạch cộng hưởng:

P

U2
1002

 40  W  �
r  R 125  125

Câu 376. (150228BT) Đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai
đoạn mạch AM nối tiếp với MB. Đoạn AM chứa tụ có điện
dung C = 0,2/π mF nối tiếp điện trở R, đoạn MB là cuộn dây
khơng thuần cảm. Khi t = 0, dịng điện trong mạch có giá trị
I0 / 2

và đang giảm (I0 là biên độ dòng điện trong mạch). Đồ

thị điện áp tức thời uAM và uMB phụ thuộc thời gian t lần lượt
là đường 1 và 2. Tính cơng st tiêu thụ cùa mạch.
A. 200W.

B. 100W.

C. 400W.


D. 50W.
Hướng dẫn

Chọn C.


* Chu kỳ:
T
2
 10ms � T  40ms �  
 50  rad / s 
4
T

* Biểu thức:

�

i  I0 cos �
50t  �

4�



u AM  200 cos 50t  V 


�


u MB  200 cos �
50t  �
 V

2�



�

u AB  u AM  u MB  200 2 cos �
50t  �
 V

4�



� u AB

�I

cùn pha với I



Từ giản đồ véc tơ

U C  100 2 sin 450  100V


UC
0, 2.10 3
 UC C  100 2.50.
 1 A 
ZC


� P  UI cos   200.1.1  200W


Chọn A.

LẤY THÔNG TIN TỪ 1 ĐỒ THỊ KHÔNG PHẢI SIN

Câu 377. (390084BT) Đặt điện áp xoay chiều

u  U 0 cos100t

V (t

tính bằng s) vào hai đau đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở
thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C thay đổi được. Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc C của điện
áp hiệu dụng trên tụ. Lấy

48 10  152 .

Giá trị của R là:


A. R = 120 Ω.

B. R = 60 Ω.

C. R = 50 Ω.

D. R = 100 Ω.

Hướng dẫn
U C  IZC 

* Từ

UZC
R 2   Z L  ZC 

2

+

C  0 � ZC  �� U C  120  U

+

C  0,05mF � ZC  200 � R 2   ZL  200   25000
2


2


+

C  0,15mF � ZC 

� R  ZL  50 �

200
200 � 25000

� R 2  �ZL 
�
3
3 �
9


Chọn C.

Câu 378. Đăt vào hai đầu mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần
cảm) một điện áp xoay chiều

u  U 2 cos  t   / 6 

(V) (U không đổi

và ω thay đổi được). Đồ thị biểu diễn cường độ hiệu dụng trong
mạch phụ thuộc vào tân sô góc như hình vẽ. Khi cho ω lần lượt
nhận các giá trị

1 , 2 , 3


và ω4 thì dịng điện tức thời lần lượt là I1,

I2, I3 và I4. Biểu thức nào sau đây đúng?
A.

i1  2 2 cos  t   / 6   A.

C.

i3  4 cos  t   / 12  A.

B.
D.

i 2  4 2 cos  t   / 3  A 

u 4  2 2 cos  t   / 2   A 

Hướng dẫn
* Khi

  1

thì

ZL  ZC




cos  

R
I
1


 � 
Z I max 2
3

�

� i  2 2 cos �
t  �
2�


* Khi
* Khi
* Khi

  2 � ZL  ZC và

�

  0 � i 2  4 2 cos �
t  �
6�



  3 � ZL  ZC ;cos  

  4 ; Z L  Z C

vaf

R
I
1

�



�   � i 3  4 cos �
t  �
Z I max
4
2
� 12 �

cos  

R
I
1

�



 �
� i 4  2 2 cos �
t  �
Z I max 2
3
6�


Câu 379. Cho đoạn mạch AB nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L thay đổi được, điện trở thuần R và tụ điện có điện
dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều
u  200 2 cos t

(V) (với ω không thay đổi). Cho L biến thiên, đồ thị

biểu diễn hiệu điện thế hiệu dụng trên L phụ thuộc vào Z L như
trong hình vẽ. Giá trị điện áp hiệu dụng trên L cực đại gần giá trị
nào nhất sau đây?
A. 280V.

B. 360 V.

C. 320V.
Hướng dẫn

D. 240 V


U L  IZL 


R 2   Z L  ZC 

* Khi ZL tến đến
UL  U

* Khi

� U2 �
� ZL2 �
1  2 � 2ZC ZL   R 2  ZC2   0
� UL �

UZL

thì

2

� thì
ZL 

UL = U.

R 2  ZC2
 50    � R 2  ZC2  100ZC
2ZC

� 2ZC .120  100ZC  0



* Khi

U L  270V

� ZC 

3760
�46, 42    � R  100ZC  ZC2  47,87   
81

* Giá trị:



U L max  U

ZL  120

� 200 2
1202 �
1
2
� 270

R 2  ZC2
R

thì


2

�Z �
 U 1  � C �  273, 23  V 
�R �

Câu 380. Đăt điện áp xoay chiều

u  U 2 cos100t

(V) (U không đổi)

vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L thay đổi được, điện trở thuần
R = 60 Ω và tụ điện có điện dung C. Đồ thị biểu diễn hiệu điện thế
hiệu dụng trên L phụ thuộc vào L như trong hình vẽ với L 1 – L0 =
0,45 H, L2 – L0 = 0,8 H. Điện áp hiệu dụng trên L đạt giá trị cực đại
là?
A. 200

2

V.

B. 400V.

C. 400

2 V.


D. 300

2 V.

Hướng dẫn

UL 

UZ L
R 2   Z L  ZC 

* Từ

2



R

2

 ZC2 

�ZL � �� U L  U

�1  2ZC � U L  U
�ZL R 2  ZC2

U
�1

�  1  2ZC
2
2
1
1
 2ZC
 1 �ZL1 ZL2 R  ZC
2

ZL
ZL
2

�Z �
�U L max  U 1  � C �
�R �



100L 0  60

2ZC
1
1
1



� �ZC  60
R 2  ZC2 100L 0 100  L 0  0, 45  100  L 0  0,8 


�U L max  200 2


Chọn A.


Câu 381.Cho đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn dây
có điện trở r = 20Ω có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi
được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều
u  120 2 cos t (V).

Cho C biến thiên, đồ thị biểu diễn hiệu điện thế hiệu

dụng trên tụ phụ thuộc vào ZC như trong hình vẽ và khi ZC = 80 Ω thì
cơng suất tiêu thụ trên R là 135 W.Giá trị cực đại của hiệu điện thế
hiệu dụng trên tụ bằng
A. 120

2

V.

B. 120 V.

C.

120 3 V.

D.


240 V.
Hướng dẫn

*


�ZC2  Z2   R  r  2   ZL  ZC  2
R  60


��
� U2R
�ZL  80 � U C max  U
�P  2

Z

 R  r

2

Rr

 Z2L

 120 2

Chọn A.


Câu 382. Cho đoạn mạch AB nối tiếp gồm cuộn dây thuần
cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung
C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp
xoay chiều

u  120 2 cos t

(V). Cho C biến thiên, đồ thị biểu

diễn hiệu điện thế hiệu dụng trên đoạn RC phụ thuộc vào Z C
như trong hình vẽ và khi ZC = 80 Ω thì cơng suất tiêu thụ trên
R là 86,4 W. Giá trị URCmax bằng?
A. 283 V.

B. 360 V.

C. 342 V.

D. 240V.

Hướng dẫn

*

�ZL  2ZC  160
�ZC2  Z2   R  r  2   ZL  ZC  2


�ZC  180
UZ C

U

�R  60
� ��
� U C max 

��
� U2R
U2R

R
P 2  2
Z
320
�U RC  360

��
2
1 L
R
Z
 loai 
R   Z L  ZC 



Z
3

C



Câu 383. Đặt vào hai đầu mạch RLC nối tiếp (cuộn dây
thuần cảm, tụ điện có điện dung thay đơi được) một điện áp
xoay chiều

u  U 2 cos t

(V) (U và ω không đổi). Cho C biến

thiên, đồ thị biểu diễn hiệu điện thể hiệu dụng trên tụ phụ
thuộc vào ZC như hình vẽ. Coi

72,11  20 13 .

Điện trở của mạch


A. 30 Ω.

B. 20 Ω .

C. 40 Ω.

D. 40 Ω.

Hướng dẫn
* Từ đồ thị suy ra
UC 


* Từ

U  20 13  V 

UZC
R 2   Z L  ZC 

2

� U2
��
1 2
� UC

U2

1 2  0,48
�2
UC
2
2
�ZC  2ZL ZC   R  Z L   0 �����


2ZL

�ZC1  ZC2  0, 48

��
� ZL  40 � R  30

2
2
�Z Z  R  ZL
C1 C2

0, 48


Câu 384. Đăt điện áp

u  U 2 cos t

(V) ( ω và U không

đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở R
= 50Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C thay đổi được. Hình vẽ là đồ thị sự phụ thuộc
điện áp hiệu dụng trên C vào biến số ωC. Công suất tiêu
thụ của mạch khi ωC = 0,01 Ω−1 là?
A. 800 W.

B. 400 W.

C. 3200 W. D. 1600W.

Hướng dẫn
U C  IZC 

* Từ


UZC
R   Z L  ZC 
2

2



U

R

2

 Z 2L 

1
1
 2Z L
1
2
ZC
ZC


�1
�Z  0 � U C  U

R  50   
�C


U  200;U C max  200 5
�������
��

1
1
2

Z
�ZL �
ZC 125
�1
�ZL  100   
�Z  R 2  Z2 � U C max  U 1  �R �
� �
L
�C

Khi

ZC  100  ZL � P  I2 R 

U2
 800  W  �
R

Chọn A.

ĐỒ THỊ CƠNG SUẤT DỊNG ĐIỆN HỆ SỐ CƠNG SUẤT

Câu 385. Cho đoạn mạch AB nối tiẾp gồm biến trở R, cuộn dây
có điện trở r có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi
được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều
u  U 2 cos t

(V) (U và ω không đổi). Cho R biến thiên, đồ thị

biểu diễn công suất tiêu thụ trên R (đường 1) và cơng suất tiêu
thụ tồn mạch (đường 2) như hình vẽ. Giá trị Pm gần giá trị nào
nhất sau đây?
A. 230 W.

B. 220 W.

C. 300 W.

D. 245 W.

Hướng dẫn

Ta có:



R 2  ZLC  r

r  50
� �

�� �

2
2
R 1  r  Z LC  130 � �ZLC  120



U2 �

PR max 

2  R1  r  � Pm

R r
 1
� Pm  240  W 
��

2
PR max R 2  r
U


P 
�m 2  R 2  r  �



Chọn D.

Câu 386. Lần lượt đặt vào 2 đầu đoạn mạch xoay chiều RLC (R là

biến trở, L thuần cảm) các điện áp xoay chiều:


u 2  U 02 cos  2 t   / 2 

u1  U 01 cos  1 t   

(V)

(V) thì đồ thị cơng suất tồn mạch theo biến

trở R như hình vẽ (đường 1 là của U 1 và đường 2 là của U2). Giá trị
của X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 60.

B. 100.

C. 80.

D. 90


Hướng dẫn

Với điện áp



U12
U12

P
� 50 
� U12  25000

100  400
� R1  R 2
u1 : �
U12
25000

Pmax 
� x  Pmax 
 62,5  W 

2
R
R
2
100.400
1
2


Chọn A.

Câu 387. Lần lượt đặt vào 2 đầu đoạn mạch xoay chiều RLC (R là
biến trở, L thuần cảm) các điện áp xoay chiều:
(V) và

u 2  U 02 cos  2 t  2 


u1  U 01 cos  1 t  1 

(V) thì đồ thị cơng suất toan mạch theo

biến trở R như hình vẽ (đường 1 là của u1 và đường 2 là của u2).
Công suất mạch tiêu thụ cực đại khi đặt điện áp u2 gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A. 100W.

B. 105W.

C. 100W.

D.

115W.
Hướng dẫn

* Với
* Với


U12
P


P
R  R2
150 25  R 2

� R1  R 2
u1 : �
� max  1


� R 2  131,19   
2
P
110 2 25R 2
U1
2 R 1R 2

P 
�max 2 R R
1 2


u2 :

Pmax R1  R 2
P
131,19  232

� max 
P
110
2 R 1R 2
2 131,19.232

� Pmax  114,5  W  �


Chọn D.

Câu 388. Lần lượt đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều RLC (R là
biến trở, cuộn dây thuần cảm) hai điện áp xoay chiều
u1  U0 cos  1 t  1   V 



u 2  U 0 cos  2 t  2   V 

Thay đổi giá trị R người ta nhận được đồ thị công suất mạch tiêu thụ
theo R như hình vẽ. Giá trị x gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 67 W.

B. 90 W.

C. 76 W.
Hướng dẫn

D. 84 W.


×