Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (210.36 KB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần 32</b>
<b>Ngày soạn: 16/4/2021</b>
<b>Ngày giảng: Thứ hai, ngày 26 tháng 4 năm 2021</b>
<b>TOÁN</b>
<b>Bài 68: ĐỒNG HỒ - THỜI GIAN (tiết 1) </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có nhận biết ban đầu về thời gian.
- Biết xác định và quay kim đồng hồ đúng vị trí tương ứng với giờ; bước đầu nhận
biết các thời điểm trong sinh hoạt hằng ngày.
2. Năng lục và phẩm chất
- Phát triển các NL toán học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- GV chuẩn bị một đồng hồ giấy có thể quay được kim dài và kim ngắn. Mỗi nhóm
HS mang đến một đồng hồ có kim dài và kim ngắn.
- Phiếu bài tập, tranh tình huống như trong SGK.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>A. Hoạt động khởi động (5’)</b>
- HS quan sát mặt đồng hồ theo nhóm,
chia sẻ hiểu biết về các thông tin trên
đồng hồ, chẳng hạn: kim ngắn, kim dài,
mặt đồng hồ có những số nào, những
vạch chia trên mặt đồng hồ ra sao?,...
- Nhận xét
<b>B. Hoạt động hình thành kiến thức</b>
<i><b>1. Nhận biết mặt đồng hồ và cách đọc</b></i>
<i><b>giờ đúng (15’) </b></i>
- GV nêu: “Mặt đồng hồ có 12 số, có
kim ngắn và kim dài. Kim ngắn và kim
dài đều quay được và quay theo chiều từ
số 1 đến số 12 rồi tiếp tục từ số 12 sang
số 1. Kim ngấn chỉ giờ, kim dài chỉ
phút”.
- GV gắn đồng hồ chỉ giờ đúng lên bảng,
hướng dẫn HS đọc giờ đúng trên đồng
hồ, chẳng hạn: “Kim dài chỉ vào số 12,
kim ngắn chỉ đúng vào số 9, ta nói: Đồng
hồ chỉ 9 giờ”.
- GV gắn một số đồng hồ chỉ giờ đúng
- HS quan sát, làm việc nhóm
- Đại diện nhóm chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét
- Lắng nghe.
khác lên bảng, HS đọc giờ đúng rồi chia
sẻ với bạn.
- GV gọi một vài HS trả lời, đặt câu hỏi
để HS giải thích tại sao các em lại đọc
được giờ như vậy.
- Nhận xét
<i><b>2. Thực hành xem đồng hồ (5’)</b></i>
- Thực hành theo nhóm, phân biệt kim
ngắn, kim dài, quay kim trên mặt đồng
hồ của nhóm, rồi đọc kết quả.
- Nhận xét
<b>C. Hoạt động thực hành, luyện tập (5’)</b>
<b>Bài 1</b>
- HS đật câu hỏi và trả lời theo
cặp/nhóm bàn: Mỗi đồng hồ chỉ mấy giờ?
- GV đặt câu hỏi để HS chia sẻ: Làm
thế nào em đọc được giờ đúng trên đồng
hồ?
- Nhận xét
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV khuyến khích HS đặt câu hỏi và trả
lời theo cặp:
- Sắp xếp lại thứ tự hoạt động theo thời
gian cho hợp lí.
- Nói về hoạt động của bản thân tại thời
gian trên mỗi đồng hồ đó.
- Nhận xét
<b>Bài 3 (5’)</b>
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét
<b>D. Hoạt động vận dụng (15’)</b>
<b>Bài 4. </b>
- HS trả lời
- Thực hiện
- Thực hiện
- Đại diện một vài cặp chia sẻ trước
- Trả lời
- Đọc giờ đúng trên đồng hồ.
- Đọc thông tin dưới bức tranh để
chọn đồng hồ thích hợp với mỗi
tình huống trong tranh.
- Nói cho bạn nghe kết quả.
- HS quan sát các bức tranh, thảo
luận và đặt thêm kim ngắn vào đồng
hồ để đồng hồ chỉ thời gian tưcmg
ứng với hoạt động trong tranh.
- Kể chuyện theo các bức tranh.
- Yêu cầu HS làm bài
Nhận xét
<b>E. Củng cố, dặn dò (5’)</b>
- Bài học hơm nay, em biết thêm được
điều gì? Điều đó giúp gì cho em trong
cuộc sống?
- Từ ngữ toán học nào em cần chú ý?
- Đe xem đồng hồ chính xác, em nhắn
- Em hãy đoán xem đồng hồ sau chỉ
mấy giờ.
- Nhận xét tiết học
- Quan sát tranh, đọc tình huống
trong bức tranh.
- HS thêm kim ngắn vào mặt đồng
hồ chỉ thời điểm thích hợp khi bạn
Châu đi từ thành phố về quê và thời
điểm về đến nơi. Nói cho bạn nghe
suy nghĩ của em khi xác định thời
gian đi từ thành phổ về quê như vậy.
- HS liên hệ với bản thân rồi chia sẻ
với các bạn trong nhóm.
Trình bày, nhận xét
Trả lời
trả lời
<b>Tiếng Việt </b>
<b>Bài 32A: EM LỚN LÊN RỒI (T1 + 2)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
1. Năng lực: Giúp HS đọc đúng và đọc trơn từ, câu, đoạn trong bài Bộ áo của mèo
- Viết đúng những từ mở đầu bằng r/d; s/x. Nghe – viết đúng một đoạn văn
- Nói được một số điều về con vật ni trong nhà mình u thích.
2. Phẩm chất: Học sinh ln u q con vật ni.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Hai bộ tranh phóng to. Bộ thẻ từ tổ chức trị chơi chính tả
- Vở bài tập TV tập 2
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>A. Bài cũ (5’)</b>
Gv yêu cầu HS đọc lại bài Thỏ con
thông minh
- Kể lại việc làm của thỏ con mà em
thích nhất?
GV nhận xét bổ sung
<b>B. Bài mới</b>
<b>1. Hoạt động khởi động (5’)</b>
<b>HĐ1: Nghe nói</b>
Cả lớp nghe GV yêu cầu: Từng cặp
kể cho nhau về những việc mà em đã
làm giúp đỡ gia đình?
GV nhận xét và dẫn dắt vào bài học
<b>2. Hoạt động khám phá</b>
<b>HĐ2: Đọc (25’)</b>
- Nghe đọc
Gv treo tranh minh họa
Cả lớp nghe GV giới thiệu về câu
chuyện, cách dọc bài
Giáo viên đọc bài chậm
- Đọc trơn
Gv cho HS luyện đọc một số từ ngữ
dễ phát âm sai
- Giải nghĩa từ
- H/D đọc câu dài.
* Hoạt động nhóm:
Yêu cầu HS dọc theo nhóm
* Hoạt động cả lớp: Tổ chức cho các
nhóm thi đọc
u cầu HS bình chọn nhóm đọc tốt
<b>Tiết 2</b>
<b>* Đọc hiểu (10’)</b>
b) Vì sao lúc đầu mèo mướp chưa
được mời đến nhà mới?
GV nhận xét chốt câu trả lời: Vì mèo
mướp cịn bé chưa biết bắt chuột.
c) u cầu cặp đơi thảo luận và nói
cho nhau nghe: Nếu ni một con
mèo thì em thích luyện cho nó làm
gì?
GV nhận xét chốt.
<b>4.Hoạt động vận dụng</b>
<b>HĐ4: Nghe nói (10’)</b>
- Yêu cầu HS thực hiện việc đóng
2 em đọc bài
HS trả lời câu hỏi
Lần lượt từng cặp lên kể cho nhau về
những việc mà em đã làm giúp đỡ
gia đình.
Học sinh quan sát tranh
Học sinh lắng nghe
HS đọc cá nhân, 2 – 3 em đọc
- HS đọc nối tiếp câu.
- HS đọc câu dài
- Đọc tiếp nối 3 đoạn trong nhóm
- HS đọc trong nhóm.
- HS thi đọc tiếp nối các đoạn giữa 3
nhóm
HS bình chọn
- Đọc đồng thanh
HS trả lời câu hỏi của GV
Từng cặp HS nêu ý kiến của mình.
vai Trong năm học lớp 1, em đã biết
làm những việc gì?
- Giáo viên nhận xét các nhóm
5. Củng cố, dặn dò (2’)
- HS đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
Dặn dò học sinh làm BT và thực hiện
nhiệm vụ ở nhà.
lên thực hiện
HS nhận xét
<b>Ngày soạn: 22/4/2021</b>
<b>Ngày giảng: Thứ ba, ngày 27 tháng 4 năm 2021</b>
<b>Tiếng Việt </b>
<b>Bài 32A: EM LỚN LÊN RỒI (T3)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
1. Năng lực: Giúp HS đọc đúng và đọc trơn từ, câu, đoạn trong bài Bộ áo của mèo
mướp. Kết hợp đọc chữ và xem tranh để hiểu nội dung câu chuyện, nhận xét được
hành động, suy nghĩ của nhân vật trong câu chuyện và rút ra được bài học từ câu
chuyện.
- Viết đúng những từ mở đầu bằng r/d; s/x. Nghe – viết đúng một đoạn văn
2. Phẩm chất: Học sinh luôn yêu quý con vật nuôi.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Hai bộ tranh phóng to. Bộ thẻ từ tổ chức trị chơi chính tả
- Vở bài tập TV tập 2
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>Tiết 1</b>
Gv yêu cầu HS đọc lại bài Thỏ con
thông minh
- Kể lại việc làm của thỏ con mà em
thích nhất?
GV nhận xét bổ sung
<b>B. Bài mới</b>
<b>1. Hoạt động khởi động (2’)</b>
- HS hát
<b>3. Hoạt động luyện tập</b>
<b>HĐ3: Viết (25’)</b>
<b>a) Nghe - viết </b>
- Gv đọc đoạn văn
Gv đọc HS viết bài
GV đọc lại đoạn văn để HS soát lỗi
Gv nhận xét bài của một số học sinh
b) Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
2 em đọc bài
HS trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
- HS viết các từ Một, buổi, khúc ra
nháp
GV phổ biến cách chơi, luật chơi:
Tìm thẻ từ viết đúng
GV và HS nhận xét tuyên dương
<b>5. Củng cố, dặn dò (2’)</b>
- HS đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
Dặn dò học sinh làm BT và thực hiện
nhiệm vụ ở nhà.
Học sinh chơi trò chơi
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Bài 32B: LÀM THẾ NÀO ĐỂ KHỎE MẠNH (T1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
1. Năng lực
- Giúp HS đọc đúng và đọc trơn từ, câu, đoạn trong bài Bữa ăn trong ngày. Hiểu
được chi tiết quan trọng trong bài. Gọi tên được sự vật trong hình thể hiện nội dung
bài.
- Nghe và viết đúng một đoạn văn ngắn. Viết đúng những từ có âm đầu: tr/ ch/ ,
- Nghe kể câu chuyện Cóc thi tài với voi và kể lại một đoạn câu chuyện
2. Phẩm chất
- HS có ý thức ăn đồ ngọt.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Tranh SGK. Bộ tranh minh họa Cóc thi tài với voi..
- Vở bài tập TV tập 2
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
<b>Tiết 1</b>
<b>A.Bài cũ (5’)</b>
Gv yêu cầu 3HS đọc lại bài Bộ áo
của mèo mướp
-Vì sao lúc đầu mèo mướp chưa
được mời đến nhà mới?
GV nhận xét bổ sung
<b>B. Bài mới</b>
<b>1. Hoạt động khởi động (5’)</b>
<b>HĐ1: Nghe nói</b>
- Cả lớp nghe GV yêu cầu: Từng
cặp nói cho nhau nghe về đồ ăn
mà mình u thích
- Tên đồ ăn?
- Vì sao bạn thích đồ ăn đó?
GV nhận xét và dẫn dắt vào bài
học
<b>2. Hoạt động khám phá</b>
<b>HĐ2: Đọc (25’)</b>
- Nghe đọc
3 em đọc bài
HS trả lời câu hỏi
Lần lượt từng cặp lên nói cho nhau nghe về
đồ ăn mà mình u thích
Gv treo tranh minh họa
Cả lớp nghe GV giới thiệu về bài
đọc( là một bài giới thiệu về ích
lợi của các bữa ăn trong ngày)
Giáo viên đọc bài chậm
- Đọc trơn
Gv cho HS luyện đọc một số từ
ngữ dễ phát âm sai
H/D luyện đọc ngắt hơi ở câu dài
* Hoạt động nhóm:
Yêu cầu HS đọc theo nhóm
* Hoạt động cả lớp: Tổ chức cho
các nhóm thi đọc
Yêu cầu HS bình chọn nhóm đọc
tốt
<b>- Gọi 1 HS đọc toàn bài</b>
- Yêu cầu đọc đồng thanh
<b>5. Củng cố, dặn dị (2’)</b>
- Đọc tồn bài
- Dặn dị học sinh làm BT và thực
hiện nhiệm vụ ở nhà.
- HS theo dõi
HS phân tích, đánh vần tiếng, đọc trơn từ
Một số em đọc câu dài
- Luyện đọc nhóm 4
- 4 em trong nhóm lên trình bày
- Chọn bạn trong nhóm thi đọc.
- 1 HS đọc
- cả lớp đọc đồng thanh
- 1 HS đọc
<b>Chiều</b>
<b>PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM</b>
<b>TIẾT 27: </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức: Tìm hiểu về loại ốc phát sáng
-Cách kết nối máy tính bảng với bộ điều khiển trung tâm
-Tạo chương trình và điều khiển Robot phát sáng.
2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, thực hành, vận dụng
3. Thái độ - Tình cảm: - HS có ý thức học tập và ham tìm tịi về kĩ thuật.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Phòng học trải nghiệm
- Robot Wedo và máy tính bảng.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh.
<b>1. Ổn định tổ chức (5’)</b>
Tập trung lớp xuống phòng học trải nghiệm,
phân chia chổ ngồi
<b>2. Nội quy phòng học trải nghiệm (4’)</b>
- Hát bài: vào lớp rồi
- HS di chuyển xuống phòng học
trải nghiệm và ổn định chỗ ngồi.
- Nêu một số nội quy của phòng học trải
nghiệm?
- GV nêu lại một số nội quy, quy định khi học
ở phòng học trải nghiệm: Ngồi học trật tự,
không được nghịch các thiết bị trong phịng
học, khơng được lấy các dụng cụ, đồ dùng
trong phòng học,
- Trước khi vào phòng học cần bỏ dép ra
ngồi và giữ gìn vệ sinh cho phịng học.
<b>3. Giới thiệu về ốc phát sáng: ( 12')</b>
- GV giới thiệu ốc phát sáng ( trình chiếu
một số hình ảnh và video có sẵn trong phần
mềm wedo) cho học sinh xem.
- GV phát cho các nhóm HS, mỗi nhóm 1
- Nhận xét
<b>4. Giới thiệu khối màu của ốc phát sáng và </b>
<b>máy tính bảng: ( 14')</b>
- GV trình chiếu video cho hs xem các màu
sắc .Gồm 10 màu sắc khối hình.Khối màu
xanh có hình bộ điều kiển trung tâm,chính
giữa có hình cái quạt nhiều màu sắc là khối
ánh sáng.Số 5 thể hiện màu sắc ánh sáng phát
ra.
* Máy tính bảng: Gv phát cho mỗi nhóm 1
máy tính bảng.Các nhóm quan sát và thao tác
1 số ứng dụng trên máy tính bảng.
- Nhận xét
<b>5. Củng cố, dặn dị (5’)</b>
- Hơm nay học bài gì?
- Ơc phát sáng nằm trong bộ robot nào?
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh thực hiện đúng nội quy ở
phòng học
- Trước khi vào phòng học bỏ
dép, giữ trật tự, không nghịch,
không tự ý cầm xem và đưa các
thiết bị ra khỏi phòng học.
- Lắng nghe nội quy
- HS quan sát
- HS xem trên màn hình và lấy chi
tiết tương tự
- HS quan sát
- Chú ý quan sát
- HS quan sát và thao tác trên máy
tính bảng
- Lắng nghe
-Ốc phát sáng
-Nằm trong bộ robot wedo
-Học sinh nêu
<b>Đạo đức</b>
<b>BÀI 2 9 : PHÒNG, TRÁNH NGỘ ĐỘC THỰC PHẨM</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<i>1. Kiến thức</i>
- Nêu được các tình huống nguy hiểm dẫn đến ngộ độc thực phẩm.
- Nhận biết được nguyên nhân và hậu quả của ngộ độc thực phẩm.
- Thực hiện được một số cách đơn giản và phù hợp để phòng, tránh ngộ độc
thực phẩm.
2. Năng lực, phẩm chất
- Biết phòng tránh ngộ độc thực phẩm.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
- SGK, SGV, Vở bài tập Đạo đức 1;
- Tranh ảnh, truyện, hình dán mặt cười - mặt mếu, bài thơ, bài hát, video
clip... gắnvới bài học “Phòng, tránh ngộ độc thực phẩm”;
- Máy tính, máy chiếu projector, bài giảng powerpoint,... (nếu có điều kiện).
<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. Khởi động</b>
<b>Tổ chức hoạt động tập thể - đọc bài</b>
<b>"Về ngộ độc thực phẩm" (5’)</b>
GV đặt câu hỏi: Qua bài vè trên em
biết cách phòng, tránh ngộ độc nào?
- HS suy nghĩ, trả lời.
<i>Kết luận:</i> Có rất nhiều cách để phịng,
tránh ngộ độc: không ăn thức ản không
rõ
nguồn gốc, tránh xa các loại hố chất,
khơng thử các thức ăn lạ, khơng uống
thuốc quáliều,... Em cần học cách
phòng, tránh ngộ độc.
<b>2. Khám phá (15’)</b>
Nhận diện những tình huống có thể dẫn
tới ngộ độc thực phẩm
- GV chiếu/treo tranh mục Khám
phá lên bảng để HS quan sát
(hoặc HS quan sáttranh trong
SGK).
- GV nêu yêu cầu:
+ Em hãy quan sát tranh và cho biết
những tình huống nào có thể dẫn tới
ngộ
độc thực phẩm?
+ Em hãy nêu hậu quả của ngộ độc
thực phẩm.
- HS đọc
- HS trả lời
- HS quan sát tranh
- HS trả lời
- HS lắng nghe, bổ sung ý kiến cho bạn
vừa trình bày.
+ Theo em, cịn những tình huống nào
khác có thể dấn đến ngộ độc thực
phẩm?
+ Em cần làm gì để phịng, tránh ngộ
độc thực phẩm?
- GV gợi ý để HS trả lời:
+ Có rất nhiêu nguyên nhân dẫn đến
ngộ độc thực phẩm: ăn thức ăn khơng
che đậykín, uống <i>nước</i> chưa đun sôi, ăn
thực phẩm không rõ nguồn gốc, xuất
xứ...
+ Những nguyên nhân này gây ra hậu
<i>Kết luận:</i> Bảo vệ thức ăn khỏi ruồi
muỗi, ăn chín, uống sôi, để riêng thịt và
rau quả, rửa sạch thực phẩm, rửa taỵ
sạch sẽ trước khi ăn để tránh vi khuẩn
và ngộ độc thực phẩm.
<b>3.Luyện tập (15’)</b>
<i><b>Hoạt động 1: Em chọn việc nên làm</b></i>
- GV chiếu hoặc treo tranh của mục
Luyện tập lên bảng, HS quan sát trên
bảng hoặc trong SGK. Sau đó, chia HS
thành các nhóm và giao nhiệm vụ cho
mỗi nhóm: Hãy quan sát các bức tranh,
thảo luận và lựa chọn việc nào nên làm,
việc nào khơngnên làm và giải thích vì
sao.
- HS thảo luận, cử đại diện nhóm
lên bảng, dán sticker mặt cười
vào hành vi nên làm,sticker mặt
mếu vào hành vi không nên làm.
HS có thể dùng thẻ học tập hoặc
dùngbút chì đánh dấu vào tranh,
sau đó đưa ra lời giải thích cho
sự lựa chọn của mình.
- GV gọi các HS khác nhận xét,
bổ sung và sau đó đưa ra kết
luận.
<i><b>Kết luận:</b></i>
- HS tự liên hệ bản thân kể ra.
- HS lắngnghe.
- HS quan sát
- HS chọn
- HS lắng nghe
- HS chia sẻ
-HS nêu
-HS lắng nghe
-HS thảo luận và nêu
-HS lắng nghe
- Việc nên làm: Rửa tay sạch
trước khi ăn (tranh 1); Đậy kín
thức ăn để tránh ruồi(tranh 2);
Uống nước đã được đun sôi
(tranh 4).
- Việc không nên làm: Uống nước
trực tiếp từ vòi (tranh 3); Ăn bắp
ngô bị ruồi đậu(tranh 5).
<i><b>Hoạt động 2: Chia sẻ cùng bạn (15’)</b></i>
- GV nêu yêu cầu: Em đã phòng,
tránh ngộ độc thực phẩm như thế
nào? Hãy chia sẻvới bạn.
- GV tuỳ thuộc vào thời gian của
tiết học có thể mời một số HS
chia sẻ trước lớp hoặccác em
chia sẻ theo nhóm đơi.
- HS chia sẻ qua thực tế của bản
thân.
- GV nhận xét và khen ngợi các
bạn đã biết cách phòng, tránh
ngộ độc thực phẩm.
<b>4. Vận dụng (15’)</b>
<i><b>Hoạt động 1: xử lí tình huống</b></i>
- GV giới thiệu tình huống: Hiếu
và em đi hội chợ gần nhà. Em
của Hiếu rất thíchnước ngọt có
màu xanh đỏ và địi Hiếu mua.
- GV gợi ý các phương án trả lời
và nhận xét tính hợp lí của
phương án.
1/ Em ơi, mình khơng nên uống nước
khơng rõ nguồn gốc.
2/ Em ơi, vê nhà anh sẽ nói với mẹ pha
nước cam cho anh em mình nhé.
3/ Em ơi, những nước này có phẩm
màu độc hại mình khơng nên mua
uống.
- GV cho HS trình bày các lời khuyên
khác nhau và phân tích chọn ra lời
khuyênhay nhất.
- HS nêu
- HS nêu
- HS nêu
<i>Kết luận:</i> Không nên sử dụng đồ ăn,
nước uống không rõ nguồn gốc.
<i><b>Hoạt động 2: </b></i> Em thực hiện một số
- HS đóng vai nhắc nhau phịng,
tránh ngộ độc thực phẩm. HS có
thể tưởng tượng vàđóng vai nhắc
bạn cách phòng, tránh ngộ độc
thực phẩm (ăn chín, uống sôi,
khôngdùng thực phẩm quá hạn
sử dụng, không rõ nguồn gốc
xuất xứ, khơng ăn q vặt ngồi
đường,...) trong các tình huống
khác nhau.
- Ngồi ra, GV có thể cho HS đưa
ra những lời khuyên đối với các
việc không nên làm trong phần
Luyện tập.
<i>Kết luận:</i> Em thực hiện phòng, tránh
ngộ độc thực phẩm để đảm bảo an tồn
cho
bản thân.
<i>Thơng điệp:</i>GV chiếu/viết thông điệp
lên bảng (HS quan sát trên bảng hoặc
nhìn vào SGK), đọc.
<b>Ngày soạn: 22/4/2021</b>
<b>Ngày giảng: Thứ tư, ngày 28 tháng 4 năm 2021</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Bài 32B: LÀM THẾ NÀO ĐỂ KHỎE MẠNH (T2 +3)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
1. Năng lực
- Giúp HS đọc đúng và đọc trơn từ, câu, đoạn trong bài Bữa ăn trong ngày. Hiểu
được chi tiết quan trọng trong bài. Gọi tên được sự vật trong hình thể hiện nội dung
bài.
- Nghe và viết đúng một đoạn văn ngắn. Viết đúng những từ có âm đầu: tr/ ch, dấu
hỏi/ dấu ngã
- Nghe kể câu chuyện Cóc thi tài với voi và kể lại một đoạn câu chuyện
2. Phẩm chất
- HS có ý thức ăn đồ ngọt.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Vở bài tập TV tập 2
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
<b>Tiết 1</b>
<b>A. Bài cũ (5’)</b>
Gv yêu cầu 3HS đọc lại bài Bộ áo
của mèo mướp
-Vì sao lúc đầu mèo mướp chưa
được mời đến nhà mới?
GV nhận xét bổ sung
<b>B. Bài mới</b>
<b>1. Hoạt động khởi động (5’)</b>
- HS hát
<b>* Đọc hiểu (10’)</b>
b) Yêu cầu các nhóm mỗi em
- Lựa chọn đồ ăn phù hợp cho bữa
trưa.
c) Nói về cách ăn bữa tối.
GV nhận xét
* Liên hệ: Yêu cầu từng cặp kể
cho nhau nghe về các bữa ăn
GV nhận xét và chốt kiến thức
<b>3. Hoạt động luyện tập</b>
<b>HĐ3: Viết (20’)</b>
<b>a) Nghe viết đoạn văn</b>
Yêu cầu HS đọc đoạn văn
Gv đọc đoạn văn
GV đọc lại cho HS soát lỗi
Gv nhận xét bài của một số học
sinh
b) Làm BT:
Yêu cầu HS làm bài cá nhân
<b>4.Hoạt động vận dụng</b>
<b>HĐ4: Nghe nói (30’)</b>
a.Nghe kể Cóc thi tài với voi
Yêu cầu các nhóm quan sát tranh
và trả lời câu hỏi: Mỗi bức tranh
vẽ gì?
Hãy đốn sự việc trong mỗi tranh?
Đọc tên câu chuyện và đoán nội
dung câu chuyện?
- GV nhận xét
- GV kể chuyện(Lần 1) kết hợp
tranh minh họa
- Yêu cầu HS tập nói lời đối thoại
3 em đọc bài
HS trả lời câu hỏi
- Các nhóm trình bày.
Từng cặp HS kể trước lớp.
Học sinh nhận xét
2 em đọc đoạn văn cần viết
HS viết các từ Chúng, Thức, bữa
HS nghe GV đọc để viết đoạn văn vào vở
HS soát lỗi và sửa lỗi
Học sinh làm bài vào vở
HS lên sửa bài
HS viết chọn từ đúng viết vào vở
Các nhóm thảo luận xong cử đại diện lên
trình bày
của các nhân vật trong từng đoạn
câu chuyện
- GV kể chuyện lần 2
b. Kể một đoạn Cóc thi tài với voi
- Tổ chức cho HS thi kể một đoạn
câu chuyện theo nhóm
- u cầu học sinh bình chọn
<b>5. Củng cố, dặn dị (2’)</b>
- Đọc tồn bài
- Dặn dò học sinh làm BT và thực
hiện nhiệm vụ ở nhà.
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
Học sinh lắng nghe
Mỗi nhóm cử đại diện lên kể chun
Bình chọn nhóm kể hay nhất
<b>TỐN</b>
<b>Bài 68: ĐỒNG HỒ - THỜI GIAN (2 tiết) </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có nhận biết ban đầu về thời gian.
- Biết xác định và quay kim đồng hồ đúng vị trí tương ứng với giờ; bước đầu nhận
biết các thời điểm trong sinh hoạt hằng ngày.
2. Năng lục và phẩm chất
- Phát triển các NL toán học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- GV chuẩn bị một đồng hồ giấy có thể quay được kim dài và kim ngắn. Mỗi nhóm
HS mang đến một đồng hồ có kim dài và kim ngắn.
- Phiếu bài tập, tranh tình huống như trong SGK.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>A. Hoạt động khởi động (5’)</b>
<b>C. Hoạt động thực hành, luyện tập (5’)</b>
<b>Bài 2 (5’)</b>
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV khuyến khích HS đặt câu hỏi và trả
lời theo cặp:
- Sắp xếp lại thứ tự hoạt động theo thời
gian cho hợp lí.
- Nói về hoạt động của bản thân tại thời
gian trên mỗi đồng hồ đó.
- Nhận xét
- Thực hiện
- Đại diện một vài cặp chia sẻ trước
- Trả lời
- Đọc giờ đúng trên đồng hồ.
- Đọc thông tin dưới bức tranh để
chọn đồng hồ thích hợp với mỗi tình
huống trong tranh.
<b>Bài 3 (5’)</b>
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét
<b>D. Hoạt động vận dụng (15’)</b>
<b>Bài 4. </b>
- Yêu cầu HS làm bài
Nhận xét
<b>E. Củng cố, dặn dò (5’)</b>
- Bài học hơm nay, em biết thêm được
điều gì? Điều đó giúp gì cho em trong
cuộc sống?
- Từ ngữ toán học nào em cần chú ý?
- Em hãy đoán xem đồng hồ sau chỉ
mấy giờ.
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát các bức tranh, thảo
luận và đặt thêm kim ngắn vào đồng
hồ để đồng hồ chỉ thời gian tưcmg
ứng với hoạt động trong tranh.
- Kể chuyện theo các bức tranh.
- HS thực hiện các thao tác:
- Quan sát tranh, đọc tình huống
trong bức tranh.
- HS thêm kim ngắn vào mặt đồng
hồ chỉ thời điểm thích hợp khi bạn
Châu đi từ thành phố về quê và thời
điểm về đến nơi. Nói cho bạn nghe
suy nghĩ của em khi xác định thời
gian đi từ thành phổ về quê như vậy.
- HS liên hệ với bản thân rồi chia sẻ
với các bạn trong nhóm.
Trình bày, nhận xét
Trả lời
trả lời
<b>Tự nhiên xã hội</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức
Sau bài học, HS sẽ:
- Nhận biết và nếu được các đặc điểm của bầu trời ban ngày. Mô tả được bầu trời
ban ngày ở mức độ đơn giản bằng hình vẽ và lời nói.
- Nhận biết và nêu được các đặc điểm của bầu trời ban đêm. Mô tả được bầu trời
ban đêm ở mức độ đơn giản bằng hình vẽ và lời nói.
- Nêu được sự khác biệt của bầu trời ban ngày và bàn tỉnh ở mức độ đơn giản.
Nhận biết và hiểu được những lợi ích của Mặt Trời đối với sinh vật và đời sống
con người.
2. Phẩm chất
- Có kĩ năng quan sát, tổng hợp thông tin và khả năng tương lượng: có thái độ và
hành vi đúng khi tiếp xúc với ánh nắng, mặt trời: Khơng được nhìn trực tiếp vào
Mặt Trời; ko kính râm, đội mũ nón,... khi ra ngoài trời nắng gắt. Cảm nhận được
vẻ đẹp của tự nhiên và nhanh thích tìm tịi, khám phá về bầu trời và các hiện tượng
tự nhiên.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
+ Giấy A4, bút, màu vẽ; phiếu quan sát bầu trời ban đêm. + Phiếu quan sát bầu trời
ban ngày và ban đêm đã hồn thành; tìm hiểu thơng tin về Mặt Trời, Mặt Trăng và
các vì sao, - GV và HS: Kính râm, hoặc các miếng kính màu đen, mũ, nón hoặc áo
mưa, ô tuỳ theo thời tiết.
<i>Lưu ý: </i>Từ tiết này HS thực hiện dự án “Tim hiểu bẩu trời và thời tiết” vì vậy GV
cần nhắc nhở HS và giúp các nhóm lưu giữ các phiếu đã thực hiện.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. A. Mở đầu (5’)</b>
GV cho HS chơi trò chơi truyền tin.
Các câu hỏi trong hộp tỉnh có nội
dung liên quan đến các kiến thức đã
học ở tiết 1 vé các dấu hiệu trên bầu
trời ban ngày.
- GV nhận xét
- GV giới thiệu bài mới
<b>B. Hoạt động khám phá (10’)</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
- GV yêu cầu HS liên hệ với những gì
đã quan sát được về bầu trời ban đêm
vào tối hôm trước, quan sát hình, thảo
luận và hồn thành phiếu học tập theo
+ Bầu trời cao hay thấp?
+ Có nhiều mây hay ít mây:
+ Các đám mây có màu gi?
- HS chơi trò chơi truyền tin
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
+ Có nhìn thấy trắng khơng?
+ Trăng có hình gì (nếu có)?
+ Có nhìn thấy sao khơng? Nhiều hay
ít (nếu có):
- Các nhóm tổng hợp kết quả quan sát
và cử đại diện lên báo cáo.
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
<b>2.</b> <i>Yêu cầu cần đạt: </i>HS nếu được đặc
điểm của bầu trời ban đêm.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
- GV cho HS quan sát 3 hình nhỏ về
bầu trời vào các điểm khác nhau
trong SGK để thấy được sự khác
nhau (trăng. So, máy,...) trên bầu trời
- GV nhận xét
- GV hỏi HS cho biết các em thích
bầu trời vào đêm nào nhất, vì sao.
<i>Yêu cầu cần đạt: </i>Nhận biết được sự
khác biệt của bầu trời vào các đề
khác nhau ở các thời gian khác nhau.
<b>3. Hoạt động thực hành (10’)</b>
- GV yêu cầu nhóm HS thảo luận để
thống nhất bài nói về bầu trời ban
đêm, sau đó vẽ tranh và cử đại diện
thuyết minh về bầu trời ban đêm
trong tranh của nhóm cho các bạn
trong nhóm nghe thử,
- GV mời một vài đại diện nhóm nói
trước lớp.
- GV đánh giá, nhận xét và khen ngợi.
Sau khi HS thảo luận và thống nhất
bài nói về bầu trời ban đêm, dựa vào
đó, HS tiếp tục thảo luận, lên ý tưởng
cho bức vẽ rồi thực hiện vẽ.
<i>Yêu cầu cần đạt:</i>
- HS nêu được đặc điểm của bầu trời
ban đêm một cách dõng dạc và tự tin.
- HS tự tin thảo luận đưa ra ý tưởng
của tranh và hoàn thành bức tranh,
không quá yêu cầu cao về mĩ thuật.
<b>4. Hoạt động vận dụng (5’)</b>
<b>3.</b> GV hướng dẫn HS về quan sát bầu trời
vào các đêm liên tiếp và hoàn thành
vào vở theo mẫu phiếu
- HS bổ sung
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- HS thảo luận
- Vài đại diện nhóm nói trước lớp.
- HS lắng nghe
- HS vẽ
<b>4.</b> - GV nhận xét
<b>5. 5. Củng cố, dặn dò (5’)</b>
<b>6.</b> - Nhắc lại nội dung bài học
<b>7.</b> - Nhận xét tiết học
<b>8.</b> - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau
<b>Chiều</b>
<b>Hoạt động trải nghiệm</b>
<b>CHỦ ÐỀ 9: XÂY DỰNG HÌNH ẢNH VUI VẺ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức
Với chủ đề này, HS:
- Mơ tả được hình thức bên ngồi của bản thân: nhận diện hình thức; đặc điểm về
cử chỉ; thái độ của bản thân.
- Thể hiện được sự tự tin, biểu hiện cảm xúc tích cực, tơn trọng sự khác biệt.
2. Phẩm chất
- Chăm sóc được bản thân và giữ được tinh thần luôn vui vẻ.
- Em thực hiện hành động thể hiện sự trung thực, thật thà.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
<b>1. Giáo viên</b>
- Giấy bìa màu.
- 4 thẻ cảm xúc (vui, buồn, ngạc nhiên, căm giận).
- Sách giáo khoa.
- Giấy màu, keo, bút,…..
- Thẻ về hình ảnh bản thân và thẻ cảm xúc.
<b>III. CÁCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG</b>
<b>Tuần 32</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>A.</b> <b>KHÁM PHÁ – KẾT NỐI KINH</b>
<b>NGHIỆM</b>
<b>*Hoạt động 1: Giới thiệu chủ đề</b>
- Mục tiêu: Giúp HS cảm nhận được hình
ảnh của bản thân và chỉ ra được hình ảnh mà
mình thích.
- Cách tổ chức: Hỏi, đáp
+ GV cho cả lớp hát bài hát quen thuộc.
Yêu cầu tất cả học sinh thể hiện gương mặt
vui vẻ khi hát.
+ Hỏi cả lớp: Quan sát tranh và cho biết
các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Hỏi tiếp: Các bạn đang vẽ ai?
+ GV phỏng vấn nhanh: Em thích nhất bức
tranh của bạn nào?
+ GV nhấn mạnh: Vì sao em thích bức
tranh đó? Em muốn vẽ hình ảnh của bản
- Cả lớp hát.
+ Đang vẽ.
thân như thế nào?
+ Mời một số HS chia sẻ. GV nhận xét, kết
luận.
+ Mời HS đọc tên chủ đề và nói ý nghĩa
của chủ đề. <i>Chúng ta cần xem mình cần</i>
<i>chuẩn bị những gì trong chủ đề này để có</i>
<i>thể hiểu bản thân, thêm yêu bản thân và</i>
<i>khắc họa được hình ảnh đáng yêu nhất nhé.</i>
<b>*Hoạt động 2: Phát họa hình dáng của</b>
<b>tơi.</b>
- Mục tiêu: Giúp HS nhận diện về hình thức
bên ngồi của bản thân (SGK/tr84) và luôn
biết yêu bản thân. Thông qua hoạt động này,
GV củng cố thực hiện nhiệm vụ 1 SGK.
+ GV giao nhiệm vụ nhóm: Hãy miêu tả vẻ
bên ngồi của bản thân cho các bạn trong
nhóm. Em thấy bản thân mình có gì đặc biệt
so với các bạn trong nhóm.
+ Chia lớp thành nhóm ba và yêu cầu các
nhóm thực hiện nhiệm vụ.
+ Mời từng nhóm HS lên bục giảng và vui
vẻ so sánh.
+ GV nhận xét hoạt động của từng nhóm
và kết luận: Chúng ta không giống nhau
nhưng tất cả đều thật tuyệt vời! Hãy tự hào
là mình. Chúng ta cần biết yêu bản thân,
chăm sóc bản thân và yêu thương tất cả các
bạn.
<b>*Hoạt động 3: Nhận diện biểu hiện cảm</b>
<b>xúc.</b>
- Mục tiêu: Giúp HS biết quan sát, nhận
diện được các biểu hiện cảm xúc khác nhau
trên gương mặt của bản thân và người khác
(SGK/tr85), nền tảng của giáo dục đồng
tâm.
- Cách tổ chức: Hoạt động nhóm.
+ Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thẻ cảm
xúc. GV giới thiệu các thẻ cảm xúc: buồn,
tức giận, ngạc nhiên, vui vẻ,…
+ Nói: Cơ muốn chọn gương mặt buồn.
+ Nói: Cơ muốn chọn gương mặt vui.
+ Nói: Cô muốn chọn gương mặt ngạc
nhiên.
+ Vui vẻ, thú vị hay cáu giận,
v.v…
+ HS 1: Tơi có gương mặt trịn,
tóc ngắn và cao hơn so với các
bạn.
+ HS 2: ……
+ Nói: Cơ muốn chọn gương mặt tức giận.
+ Có thể nâng cao: Cơ sẽ nói tình huống,
cả lớp xem trong tình huống ấy, bạn nhỏ vui
hay buồn nhé:
Bạn nhỏ được cô giáo khen.
Bạn nhỏ bị mẹ mắng.
Bạn nhỏ bị bạn trêu chọc.
Bạn nhỏ được đến một sân chơi mới.
+ GV nhận xét, tổng kết hoạt động.
nhiên.
+ Các nhóm giơ thẻ mặt tức
giận.
+ HS chọn thẻ cảm xúc giơ lên.
+ Nhiều HS kể.
<b>Ngày soạn: 22/4/2021</b>
<b>Ngày giảng: Thứ năm, ngày 29 tháng 4 năm 2021</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Bài 32C: ĐỒ CHƠI TUỔI THƠ (Tiết 1 + 2)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
1. Kiến thức
- Đọc đúng từ, câu, đoạn thơ trong bài <i>Nặn đồ chơi. </i>Hiểu tấm lòng của em bé trong
bài.
- Tơ chữ hoa T, V; viết từ có chữ hoa T, V
- Nói, viết về đồ chơi em thích
2. Phẩm chất
- HS u thích mơn học
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- 3 bộ tranh cho HĐ 2
- Bảng phụ viết câu cho HĐ 3
- Một số đồ chơi phù hợp với học sinh lớp 1.
<b>III. Các hoạt động dạy – học</b>
<b>HĐ của giáo viên</b> <b>HĐ của học sinh</b>
<b> A. Bài cũ (5’)</b>
Gv yêu cầu 3HS đọc lại bài Bữa ăn
trưa.
- Nói về cách ăn bữa tối?
GV nhận xét bổ sung
<b>* Khởi động</b>
<b>HĐ 1: Nghe – nói (5’)</b>
- HD quan sát tranh ở HĐ 1, nêu HD
- HD HS hỏi đáp về đồ chơi
- Nhận xét, kết luận
<b>B. Khám phá</b>
<b> HĐ 2: Đọc (25’)</b>
<i> <b>Nghe đọc</b></i>
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn và trả lời câu
hỏi
- Quan sát, thảo luận cặp
- Từng cặp nói về đồ chơi tự làm
- Nói trước lớp
- Nhận xét, bổ sung
- Giới thiệu bài đọc
- Đọc cả bài ( nghắt nghỉ hơi đúng,
dừng hơi lâu hơn ở mỗi đoạn)
Đọc trơn
a) Thực hiện yêu cầu
- HD đọc từ khó:<i> trịn, là, trầu,…</i>
- Giải nghĩa từ
- u cầu đọc nối tiếp câu
- Yêu cầu đọc nối tiếp đoạn
- Luyện đọc trong nhóm
- Gọi nhóm đọc thi
- Nhận xét, tuyên dương
<b>Tiết 2</b>
Đọc hiểu (10’)
b) Cùng chơi<i> Nối nhanh</i>
<i>- </i>Treo tranh
- HD cách chơi
- Nhận xét, khen ngợi
c) GV đọc yêu cầu
- Nêu câu hỏi, HD
<b>D. Vận dụng</b>
<b> Hđ 4: Nghe – nói (10’)</b>
- HD về đồ chơi
<b>5. Củng cố, dặn dị (2’)</b>
- Đọc tồn bài
- Dặn dị HS về nhà làm bài tập trong
VBT
- Lắng nghe
- Đọc thầm theo
- Đọc một số từ ngữ dễ phát âm sai
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn từ.
<i>- </i>Mỗi HS đọc nối tiếp câu
<i>- </i>Mỗi HS đọc nối tiếp 1 đoạn
- Đọc trong nhóm 4
- Từng thành viên trong nhóm thi đọc
- Nhận xét các nhóm
- Bình chọn nhóm có bạn đọc tốt nhất
- 1 HS đọc – đọc đồng thanh
- Quan sát
- Chia nhóm, đọc thầm bài thơ, thảo
luận
- Đại diện nhóm chơi ( 3 bạn 1 nhóm)
- Bình chọn nhóm nối đúng và nhanh
- Lắng nghe
- Thảo luận cặp
- Nói về điều mình học được.
- Nghe HD
- Thảo luận trong nhóm
- Đại diện nhóm nói trước lớp
- Lắng nghe bạn, ghi nhận một số câu
- Lắng nghe
<b>Ngày soạn: 16/4/2021</b>
<b>Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 30 tháng 4 năm 2021</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Bài 32C: ĐỒ CHƠI TUỔI THƠ (Tiết 3)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
1. Kiến thức
- Đọc đúng từ, câu, đoạn thơ trong bài <i>Nặn đồ chơi. </i>Hiểu tấm lòng của em bé trong
bài.
2. Phẩm chất
- HS u thích mơn học
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- 3 bộ tranh cho HĐ 2
- Bảng phụ viết câu cho HĐ 3
- Một số đồ chơi phù hợp với học sinh lớp 1.
<b>III. Các hoạt động dạy – học</b>
<b>HĐ của giáo viên</b> <b>HĐ của học sinh</b>
<b> A. Bài cũ (5’)</b>
Gv yêu cầu 3HS đọc lại bài Bữa ăn
trưa.
- Nói về cách ăn bữa tối?
GV nhận xét bổ sung
<b>* Khởi động</b>
<b>C. Luyện tập</b>
HĐ 3: Viết (35’)
a) Tô và viết
* Tô chữ hoa
- HD cách tô chữ hoa
* Viết từ
- HD viết từ có chữ mở đầu là chữ hoa
T, V; chữ viết sau chữ hoa cần viết gần
sát chữ hoa.
b) Viết một câu về đồ chơi em thích
- Hướng dẫn
<b>5. Củng cố, dặn dị (2’)</b>
- Đọc tồn bài
- Dặn dị học sinh làm BT và thực hiện
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn và trả lời câu
hỏi
- Lắng nghe
- Tô chữ hoa T, V vào vở tập viết
- Viết chữ <i>Vũng Tàu </i>vào vở Tập viết
- Trao đổi cặp về đồ chơi minhg thích
với bạn.
- Đại diện cặp nói trước lớp
- Viết câu trả lời của mình vào vở một
số câu
- Lắng nghe
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Bài 32D: TÌNH BẠN (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
1. Kiến thức.
- Đọc mở rộng một câu chuyện hoặc bài thơ về trẻ em.
- Viết được 1 – 2 câu về việc em làm cùng bạn. Nghe – viết 1 đoạn thơ. Viết đúng
những từ chứa âm đầu <i>s, </i>hoặc <i>x, v</i> hoặc <i>d.</i>
- Hỏi – đáp về hoạt động của trẻ em
2. Phẩm chất
- Biết đoàn kết với các bạn trong lớp
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- 3 – 4 bộ thẻ chữ khác màu
- Truyện, thơ có những bài về trẻ em
<b>III. Các hoạt động dạy – học</b>
<b>HĐ của giáo viên</b> <b>HĐ của học sinh</b>
<b>A. Bài cũ (5’)</b>
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
<b>* Khởi động</b>
<b>HĐ 1: Nghe – nói (5’)</b>
- HD quan sát tranh vẽ ở HĐ 1
- Nhận xét, khen ngợi
<b>B. Khám phá</b>
<b> HĐ 2:Viết (25’)</b>
a) Viết 1 – 2 câu kể về những việc em
- HD, làm mẫu
- Nhận xét, khen ngợi
<b>Tiết 2</b>
<b>C. Luyện tập (25’)</b>
<b>b) Nghe – viết 2 khổ thơ đầu trong bài </b>
<i>Nặn đồ chơi</i>
- Đọc cả đoạn thơ
- Đọc để hs viết
- Đọc để HS soát lỗi
- Nhận xét một số bài
c) Viết từ đúng
- HD cách chơi <i>Tả bạn</i>
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 3
<b>D. Vận dụng (35’)</b>
<b> HĐ 3: Đọc mở rộng</b>
<b>- HD tìm đọc truyện hoặc bài thơ về trẻ</b>
em trong một số quyển sách
- Quan sát, thảo luận cặp
- Đại diện cặp trả lời theo gợi ý
- Nói về người bạn thân trước lớp
- Nhận xét, bổ sung
- Nghe HD
- Hỏi đáp về từng câu hỏi theo HD
- Ghi lại những câu bạn hỏi – đáp vào
vở
- Đổi bài cho bạn để phát hiện lỗi, sửa
lỗi theo cặp.
- Lắng nghe
- Viết hoa các chữ đầu câu
- Viết đoạn thơ vào vở theo lời gv đọc
- Nghe, soát lỗi, sửa lỗi
- Lắng nghe nhận xét
- Lắng nghe
- Chia nhóm, thi điền từ, chọn người
thắng cuộc
- Trình bày KQ trước lớp
- Nhận xét, bình chọn nhóm thắng
cuộc
- Ghi các từ viết đúng vào vở
<b>5. Củng cố, dặn dị (2’)</b>
- Đọc tồn bài
- Dặn dị học sinh làm BT và thực hiện
nhiệm vụ ở nhà.
- Tự tìm sách đọc theo HD của GV.
Nói với bạn điều em biết về trẻ em
trong bài đọc.
- Lắng nghe
<b>TỐN</b>
<b>Bài 69: EM ƠN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC (tiết 1) </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Củng cố kĩ năng thực hành tính cộng, trừ các số trong phạm vi 100.
- Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vng, hình trịn, hình tam giác, hình chừ nhật.
-Thực hiện được phép tính với số đo độ dài xăng-ti-mét.
2. Năng lực, phẩm chất
- Phát triển các NL toán học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Đồng hồ giấy có kim giờ, kim phút.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>A. Hoạt động khởi động (5’)</b>
-HS chơi trò chơi “Truyền điện”, “Đố
bạn” ôn tập phép cộng, trừ nhẩm trong
phạm vi 100 đế tìm kết quả của các
phép tính trong phạm vi 100 đã học.
- Gọi HS trình bày.
- GV hướng dần HS chơi trị chơi, chia
sẻ trước lớp. Khuyến khích HS nói,
diễn đạt bằng chính ngơn ngừ của các
em.
Nhận xét
<b>B. Hoạt động thực hành, luyện tập </b>
<b>(25’)</b>
<b>Bài 1</b>
- GV giúp HS nhận biết sự liên hệ giữa
- HS chơi trò chơi
- Đại diện chia sẻ trước lớp.
HS chia sẻ trước lớp: Đại diện một số
bàn, đứng tại chồ hoặc lên bảng, thay
nhau nói một tình huống có phép cộng,
phép trừ mà mình quan sát được
- Nhận xét
các phép tính cho trong bài để thực
hiện tính nhấm một cách hợp lí.
- Nhận xét
<b>Bài 2</b>
a)Đặt tính rồi tính:
- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính ra vở
hoặc ra nháp.
b)Tính: GV hướng dẫn HS thực hiện
mỗi phép tính theo thứ tự lần lượt từ
trái qua phải.
- Nhận xét
<b>Bài 3</b>
- Yêu cầu Cá nhân HS quan sát tranh,
nói cho bạn nghe bức tranh được tạo
thành từ những hình nào. Có bao nhiêu
hình mỗi loại?
- HS chỉ vào tranh vẽ diễn đạt theo
ngơn ngữ cá nhân.
- Nhận xét
<b>D.Củng cố, dặn dị</b>
- Bài học hơm nay, em biết thêm được
điều gì?
- Để có thể làm tốt các bài tập trên,
em nhắn bạn điều gì?
- Nhận xét tiết học.
- HS đặt tính rồi tính
- Đối vở kiểm tra chéo, nói cách làm
cho bạn nghe.
- HS nhận xét khó khăn, sai lầm (nếu
- HS quan sát
- Trình bày, nhận xét
- HS đếm từng loại hình trong tranh vẽ
rồi ghi. kết quả vào vở: Có 7 hình
vng, 9 hình trịn, 7 hình tam giác, 3
hình chữ nhật
- Trả lời
- Nhận xét
- Trả lời
<b>SINH HOẠT TUẦN 32</b>
<b>CHỦ ĐỀ: HÁT MỪNG ĐẤT NƯỚC</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức, kĩ năng
Sau bài học học sinh:
- Hát được bài hát ca ngợi đất nước, Bác hồ kính u
- Qua chủ điểm
+ Có kĩ năng làm việc nhóm
+ Thể hiện được chia sẻ và hỗ trợ bạn trong hoạt động
+ Năng lực giao tiếp, làm việc nhóm
+ Phẩm chất:
Nhân ái: Cùng đóng góp hỗ trợ các bạn khó khăn
Chăm chỉ: rèn luyện bản thân, hình thành nếp sống kỷ luật
Trách nhiệm: Hoàn thành nhiệm vụ được giao, chia sẻ việc làm tốt với mọi người
xung quanh mình
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
- GV: video
- HS: SGK
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Hoạt động 1: Khởi động (3’)</b>
- GV tổ chức cho HS nghe và hát múa bài
Sắp đến Tết rồi.
<b>2. Hoạt động 2: Sinh hoạt lớp (10’)</b>
<b>2.1 Các tổ trưởng báo cáo tình hình nề </b>
<b>nếp học tập tuần qua</b>
- Lớp trưởng điều hành, gọi lần lượt các tổ
+ Nề nếp: Các em có ý thức đi học đều,
đúng giờ và dần đi vào nề nếp ....
+ Về học tập: Trong học tập nhiều em có
tinh thần học tập rất tốt,...
+ Vệ sinh thân thể: Sạch sẽ, gọn gàng, mặc
đúng đồng phục quy định,...
Tồn tại:
+ Một số em cịn nói chuyện riêng,...
- Các tổ thảo luận và đề cử 1 bạn đạt thành
tích tốt nhất trong học tập và các hoạt động
của trường, lớp trong tổ để được khen
thưởng.
- GV tuyên dương
<b>2.2. Công tác trọng tâm tuần tới</b>
- Khắc phục những tồn tại và tiếp tục phát
huy những ưu điểm.
- Thực hiện tốt nội quy lớp, nội quy của
trường.
- Thực tốt luật ATGT, TNTT.
- Thực hiện đeo khẩu trang từ nhà đến
- HS hát và vận động theo nhạc.
- Các tổ trưởng báo cáo.
- Các tổ khác nhận xét.
- Lớp trưởng báo cáo tình hình
chung của lớp.
- HS lắng nghe
trường, từ trường về nhà. Kiểm tra, đo thân
nhiệt trước khi đến lớp.
<b>3. Hoạt động 3: SHL theo chủ đề: Hát </b>
mừng đất nước (20’)
* Mục tiêu
- Hát được bài hát ca ngợi đất nước, Bác hồ
kính yêu
- Giới thiệu về Bác Hồ
- Yêu cầu hát những bài hát về Bác Hồ
- Con cần để thực hiện theo lời của Bác?
- HS hát
- HS trả lời
<b>Chiều</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Bài 32D: TÌNH BẠN (Tiết 2 + 3)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
1. Kiến thức.
- Đọc mở rộng một câu chuyện hoặc bài thơ về trẻ em.
- Viết được 1 – 2 câu về việc em làm cùng bạn. Nghe – viết 1 đoạn thơ. Viết đúng
những từ chứa âm đầu <i>s, </i>hoặc <i>x, v</i> hoặc <i>d.</i>
- Hỏi – đáp về hoạt động của trẻ em
2. Phẩm chất
- Biết đoàn kết với các bạn trong lớp
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Tranh, ảnh về một số hoạt động của trẻ em
- 3 – 4 bộ thẻ chữ khác màu
- Truyện, thơ có những bài về trẻ em
<b>III. Các hoạt động dạy – học</b>
<b>HĐ của giáo viên</b> <b>HĐ của học sinh</b>
<b>A. Bài cũ (5’)</b>
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
<b>* Khởi động</b>
- HS hát
C. Luyện tập (25’)
<b>b) Nghe – viết 2 khổ thơ đầu trong bài </b>
<i>Nặn đồ chơi</i>
- Đọc cả đoạn thơ
- Đọc để hs viết
- Đọc để HS soát lỗi
- Nhận xét một số bài
c) Viết từ đúng
- HD cách chơi <i>Tả bạn</i>
- Lắng nghe
- Viết hoa các chữ đầu câu
- Viết đoạn thơ vào vở theo lời gv đọc
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 3
<b>D. Vận dụng (35’)</b>
<b> HĐ 3: Đọc mở rộng</b>
<b>- HD tìm đọc truyện hoặc bài thơ về trẻ</b>
em trong một số quyển sách
<b>5. Củng cố, dặn dò (2’)</b>
- Đọc tồn bài
- Dặn dị học sinh làm BT và thực hiện
nhiệm vụ ở nhà.
- Chia nhóm, thi điền từ, chọn người
thắng cuộc
- Trình bày KQ trước lớp
- Nhận xét, bình chọn nhóm thắng
cuộc
- Ghi các từ viết đúng vào vở
- Lắng nghe HD nhiệm vụ sau khi đọc
mở rộng. Chia sẻ với bạn hoặc người
- Tự tìm sách đọc theo HD của GV.
Nói với bạn điều em biết về trẻ em
trong bài đọc.
- Lắng nghe
<b>Tự nhiên xã hội</b>
<b>CHỦ ĐỀ 6: TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI</b>
<b>BÀI 26: CÙNG KHÁM PHÁ BẦU TRỜI (TIẾT 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức
Sau bài học, HS sẽ:
- Nhận biết và nếu được các đặc điểm của bầu trời ban ngày. Mô tả được bầu trời
ban ngày ở mức độ đơn giản bằng hình vẽ và lời nói.
- Nhận biết và nêu được các đặc điểm của bầu trời ban đêm. Mô tả được bầu trời
ban đêm ở mức độ đơn giản bằng hình vẽ và lời nói.
- Nêu được sự khác biệt của bầu trời ban ngày và bàn tỉnh ở mức độ đơn giản.
Nhận biết và hiểu được những lợi ích của Mặt Trời đối với sinh vật và đời sống
con người.
2. Phẩm chất
- Có kĩ năng quan sát, tổng hợp thông tin và khả năng tương lượng: có thái độ và
hành vi đúng khi tiếp xúc với ánh nắng, mặt trời: Khơng được nhìn trực tiếp vào
Mặt Trời; ko kính râm, đội mũ nón,... khi ra ngồi trời nắng gắt. Cảm nhận được
vẻ đẹp của tự nhiên và nhanh thích tìm tịi, khám phá về bầu trời và các hiện tượng
tự nhiên.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
các vì sao, - GV và HS: Kính râm, hoặc các miếng kính màu đen, mũ, nón hoặc áo
mưa, ơ tuỳ theo thời tiết.
<i>Lưu ý: </i>Từ tiết này HS thực hiện dự án “Tim hiểu bẩu trời và thời tiết” vì vậy GV
cần nhắc nhở HS và giúp các nhóm lưu giữ các phiếu đã thực hiện.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Mở đầu: Khởi động</b>
<b>- GV cho HS chơi trò chơi khép chữ</b>
vào hình vừa để ơn lại kiến thức sẽ
bầu tri ban ngày và ban đêm vừa dễ
gây hứng thú, tao tinh thể vào bài học
mới.
- GV nhận xét
- GV giới thiệu bài mới
<b>2. Hoạt động khám phá</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
GV yêu cầu HS liên hệ với những gì đã
quan sát được hôm trước về bầu trời
ban ngày và ban đêm, quan sát hình và
hồn thành phiếu học tập theo các cậu
hỏi:
- Bầu trời ban ngày và ban đêm khác
nhau thế nào?
- Bầu trời khi nào thì có nhiều mây?
Màu của các linh mây ban ngày và ban
đến: có khác nhau?
- Khi nào thì nhin thấy Mặt Trời?
Khi nào thì nhìn thấy trăng sao?
- GV nhận xét, chốt đáp án đúng
<i>Yêu cầu cần đạt: </i>HS nếu được các
điểm khác biệt của bầu trời ban ngày
và ban đêm, hoàn thành được nhiều
so sánh.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
- GV yêu cầu HS quan sát và nói lên
ý nghĩa của từng hình,
- u cầu HSsau đó nếu vai trị của
ánh sáng mặt trời.
- GV nhận xét, chốt đáp án đúng
<i>Yêu cầu cần đạt: </i>Nêu được lợi ích
của Mặt Trời dựa vào các hình.
<b>C, Hoạt động thực hành</b>
- GV yêu cầu HS quan sát các hình
trong SGK để trả lời câu hỏi:
+ Hoạt động nào thường diễn ra vào
ban ngày, ban đêm?
- HS chơi trò chơi
- HS lắng nghe
- HS quan sát và hồn thành phiếu
- Các nhóm tổng hợp kết quả quan
sát và cử đại diện lên báo cáo.
- HS lắng nghe
- HS quan sát và nói lên ý nghĩa của
từng hình
- HS trả lời
- HS quan sát các hình trong SGK
- 2,3 hs trả lời
+ Liên hệ với cuộc sống của các em ở
trường và gia đình.
- GV nhận xét
<i>Yêu cầu cần đạt: </i>HS tự tin nếu được
những hoạt động thường diễn ra vào
ban ngày, ban đêm. Hoạt động vận
dụng GV yêu cầu từng cn HS chuẩn
bị một cái bút và tờ giấy để trên bàn.
Sau đó HS kéo rèm, tắt đèn phòng
học và thực hiện theo hướng dẫn
trong SGK.
Tiếp theo, GV yêu cầu HS nhận xét
xem việc viết chữ khó hay do thực
hiện khi khơng có ánh sáng mặt trời?
<i>u cầu cần đạt: </i>HS tự tin nói được
vai trị chiếu sáng của Mặt Trời đối
với đời sống con người.
<b>D, Tổng kết tiết học</b>
- Nhắc lại nội dung bài học