Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

bai thi khao sat lets go

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (168.49 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

GV:Ngun ThÞ HiỊn


<b>phịng gd & đt huyện thanh sơn</b>
trờng tiểu học kim đồng


………..


Kim Đồng, Ngày 24 tháng 11 năm 2010

<b>bài thi chọn học sing năng khiếu</b>



Môn: tiếng anh lớp 4.
<i>Họ và tên:</i>
<i>Lớp:</i><i>..</i>


<i>Tổng số điểm:</i><i>..</i>


<i>Phần I: Nghe hiểu.( 10 ®iÓm).</i>


<i>Bài 1: n ghe và viết những câu nghe c.(5im)</i>
1


2
3
4
5
6
7
8


<i>Bài 2: Nghe và viết những câu nghe đ ợc .</i>
1



2
3
4
5
6
7
8


<i>Phần II: Kiến thức ngôn ngữ(20 câu 20 điểm</i>).
<i>Bài 1: Khoanh tròn từ khác loại(5điểm).</i>


1. Color blue black white
2. Teacher farmer nurses hospital
3: Desk room table notebook
4: School classroom hospital eraser
5: Open Close Stand hot


<i>Bài 2: Hoàn thành bài hội thoại sau, sử dụng từ cho sẵn.(5 điểm).</i>


<b>thanks have maths are what</b>


A: Hi, Nam . How…………..you?
B: I’m fine,……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

GV:Ngun ThÞ HiỊn


A: Do you…………..English today?
B: No. We don’t.



A:…………subjects do you have today?
B: ………and sience.


Bài 3 : Em hãy khoanh tròn đáp án đúng trong số A, B, C .
1. How are you?


A. Nice to meet nyou , too. B: I’m fine, thanks C: see you later
2: Hello, My name’s John.


A: Hi, I’m Mai B: Good bye C: How are you.
3: Who’s she?


A: He’s Andy B: I’m Jenny C: She is a doctor.
4:………….is crayon.


A: Where B: that C: What
5: What are these?


A: They’re cars B: They’re cars C: They cars
<i>Bài 4: Khoanh tròn từ có cách phát âm khác.(5 điểm).</i>
1: black brown blue purple
2: color car chair cat


3: what when where who
4: cat hat what fat.
5: short hot long shop


<i>PhÇn III: ViÕt (20 câu 10 điểm).</i>


<i>Bài 1: Em hÃy sắp xếp lại những câu sau đây sử dụng các từ gợi ý.(10 ®iĨm).</i>


1. How / flowers / there / many / are/ ?


..


………


2. is / police officer / a / father / your / ?


.


………


3. that / and / pen / is / a / eraser / an/


..


………


4. can / What / do / do / she/ ?


.


………


5. What / mother / does / like / your / ?


………


6. I / a / humburger / and / ice-cream / like / an.



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

GV:Ngun ThÞ HiỊn


………


7. on / maps / are / the / there / desk / ?


.


………


8. do / your hand / have / what / in / you / ?


………


9. a candy bar / has / Jenny / her / in / bag.


..


………


10.comic book / is / Whose / that / ?


………


<i>Bµi 2: Em h·y viÕt 10 câu giới thiệu về bản thân em.</i>


<i>Phần IV: Đọc hiÓu</i>.


<i>Bài 1: Em hãy đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi( 5 điểm).</i>



Hi! My name’s Minh , I’m nine years old. I am from Vienam. My birthday is
on August 15th<sub>. This is my friend, Lili. She is from Singapore. She is nine </sub>
years old,too. but her birthday is on Septemberr 2nd<sub>.</sub>


1. What’s his name?


.


………


2. How old is he?


.


………


3. Where is he from?


………


4. What’s her name?


..


………


5. How old is she?


.



………


6: Where’s she from?


……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

GV:Ngun ThÞ HiỊn


7: When ‘s his birthday?


………..
8: When’s her birthday?


……….


<i>Bài 2: Em hãy đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi.(5 điểm).</i>


My name’s Peter. I’m from America. I like beef very much. It is my favorite
food. but my sister Mary does not like beef. she like fish .It is her favorite
food. i like apple juice. Mary likes apple juice too. It is our favorite drink.


1. what is his name?...
2. where is he from?...
3. what is his favorite food?...
4. Does his sister like beef?...
5. what is their favorite drink?...


<i><b>..HÕt</b></i> <i><b>..</b></i>


<i><b>………</b></i> <i><b>………</b></i>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×