Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

de HKI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114.65 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÒNG GIÁO DỤC – ĐT NINH HÒA</b> <b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 – 2010</b>
<b> MƠN: TỐN LỚP 9</b>


Thời gian làm bài: 90 phút (khơng tính thời gian giao đề)
<b>I. PHẦN TỰ LUẬN: (7đ – Thời gian làm bài: 70 phút)</b>


<i><b>Bài 1:</b></i> (1,5đ) a) Tính:

27 2 3

12

3

75

b) Giải hệ phương trình:

8

4



2

21

2



<i>x</i>

<i>y</i>


<i>x</i>

<i>y</i>










<i><b>Bài 2:</b></i> (2,25đ) Cho parabol (P):
2

2


<i>x</i>



<i>y</i>

và đường thẳng (d): <i>y</i><i>x m</i> 2


a) Vẽ (P) trên mặt phẳng tọa độ


b) Chứng minh (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B


c) Gọi x<i>1, x2</i> lần lượt là hoành độ của A và B. Tìm m để <i>x</i>12<i>x</i>22 10



<i><b>Bài 3:</b></i> (2,25đ) Cho ABC có 3 góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn tâm O. Vẽ các đường cao BH và CK của
ABC. Tiếp tuyến tại A với đường tròn tâm O cắt BC tại S. Chứng minh:


a) Tứ giác BKHC nội tiếp đường tròn. Xác định tâm I của đường trịn đó.
b) SB.SC = SA2


c) OA  HK


<i><b>Bài 4:</b></i> (1đ) Với giá trị nào của m thì phương trình

<i>m</i> 2

<i>x</i>2

4 2 <i>m x</i>

 3 0 có nghiệm duy nhất.


<b>II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ – Thời gian làm bài: 20 phút)</b>
<i><b>Câu 1:</b></i> Phương trình <i><sub>x</sub></i>2 <sub>8</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>15 0</sub>


   có tập nghiệm


là:


A.

2;3

B.

3;5

C.

3; 5

D.

5; 3



<i><b>Câu 2:</b></i> Phương trình 2


3<i>x</i>  5<i>x</i> 7 0 có tích hai


nghiệm bằng:
A.

7



3



B.

7




3

C.


5


3



D.

5


3


<i><b>Câu 3:</b></i> Phương trình <i><sub>x</sub></i>2 <sub>3</sub><i><sub>x m</sub></i> <sub>1 0</sub>


    có nghiệm


khi:


A.

13



4



<i>m</i>

B.

13



4


<i>m</i>


C.

13



4



<i>m</i>

D.

13



4


<i>m</i>






<i><b>Câu 4:</b></i> Điểm (1 ; – 2 ) thuộc đồ thị của hàm số nào?
A.

1

2


2



<i>y</i>

<i>x</i>

B.

1

2


2


<i>y</i>



<i>x</i>


C. <i>y</i>2<i>x</i>2 D. <i>y</i>2<i>x</i>2


<i><b>Câu 5:</b></i> Đồ thị hàm số y = (3 – m)x2<sub> đi qua điểm</sub>


1; 4



<i>A</i>   khi:


A. m = 7 B. m = – 7 C. m = 1 D. m = – 1
<i><b>Câu 6:</b></i> Hàm số

1

2


3


<i>y</i>

<sub></sub>

<i>m</i>

<sub></sub>

<i>x</i>



đồng biến khi x < 0
nếu:


A.

1


3



<i>m</i>

B.

1



3



<i>m</i>

C.

1


3



<i>m</i>

 

D.

1


3


<i>m</i>

 



<i><b>Câu 7:</b></i> Nghiệm của hệ phương trình

2

3



3

2


<i>x</i>

<i>y</i>


<i>x</i>

<i>y</i>









là:
A.

1; 2

B.

2;

1



2





C.

5


2;


2







D.

1;1


<i><b>Câu 8:</b></i> Phương trình <i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>ax a</sub></i> <sub>1 0</sub>


    có hai


nghiệm x<i>1, x2</i>. Khi đó:



2 2
1 2 1 2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> có giá trị nhỏ
nhất là:


A.

1



4

B.

1



2

C.

3


4



D. Một kết quả khác
<i><b>Câu 9:</b></i> Cho (O;R), xét hình quạt trịn có góc ở tâm là
450<sub>. Diện tích hình quạt đó là:</sub>



A.
2

6


<i>R</i>



B.
2

16


<i>R</i>



C.
2

8


<i>R</i>



D.
2

4


<i>R</i>




<i><b>Câu 10:</b></i> Trên đường trịn (O;3cm) lấy một cung AB có
số đo 600<sub>. Khi đó độ dài cung AB bằng:</sub>


A.

B. 2

C. 3

D. 4


<i><b>Câu 11:</b></i> Một hình nón có đường kính đáy 8cm, chiều
cao 6cm. Thể tích hình nón là:


A. 32(cm3<sub>) </sub> <sub>B. 16</sub>

<sub></sub>

<sub>(cm</sub>3<sub>) </sub>



C. 32

(cm3<sub>) </sub> <sub>D. 128</sub>

<sub></sub>

<sub>(cm</sub>3<sub>)</sub>


<i><b>Câu 12:</b></i> Trong đường tròn (O;R) cho dây BC = <i>R</i> 3.
Các tiếp tuyến của (O) tại B và C cắt nhau ở A. ABC


là:


A. Tam giác cân B. Tam giác vuông
C. Tam giác vuông cân D. Tam giác đều




</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TỐN LỚP 9 - KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2009-2010</b>
<b>I. TỰ LUẬN: (7 điểm)</b>


<i><b>Bài 1:</b></i> (1,5đ)


a)

27 2 3

12

3

75

3 3 2 3 2 3 

3 5 3 <i>: 0,5đ</i>
9 5 3


  <i>: 0,25đ</i>


b)

8

4



2

21

2



<i>x</i>

<i>y</i>


<i>x</i>

<i>y</i>















2

16

8



2

21

2



<i>x</i>

<i>y</i>


<i>x</i>

<i>y</i>








 







<i>: 0,25đ</i>


5

10



8

4




<i>y</i>


<i>x</i>

<i>y</i>







 








<i>: 0,25đ</i>

20



2


<i>x</i>


<i>y</i>







 








<i>: 0,25đ</i>
<i><b>Bài 2:</b></i> (2,25đ)


a) Lập đúng bảng giá trị (có ít nhất 5 cặp giá trị, trong đó có (0;0)) <i>: 0,5đ</i>
(Nếu chỉ đúng được 3 cặp giá trị: cho nửa số điểm)



Vẽ đúng đồ thị hàm số (P): - Đi qua O(0;0)
- Có tính đối xứng


- Đủ ký hiệu trục tọa độ <i>: 0,5đ</i>
(Nếu có 1 yếu tố khơng đúng u cầu: cho nửa số điểm)


b) Phương trình hồnh độ giao điểm của (P) và (d):
2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> 2 <sub>0</sub>


<i>x</i>  <i>x</i> <i>m</i>  (*) <i>: 0,25đ</i>


’ = 1 2 <i>m</i>2 0,<i>m</i>


Nên phương trình (*) ln có 2 nghiêm phân biệt


Vậy (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A và B. <i>: 0,25đ</i>
c) Vì phương trình (*) ln có 2 nghiệm phân biệt x<i>1, x2</i>


nên theo Viét ta có: 1 2 <sub>2</sub>
1 2


2


2


<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x x</i>

<i>m</i>











 




<i>: 0,25đ</i>
mà: <i>x</i>12<i>x</i>22 10



2


1 2 2 1 2 10
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>


    <i>: 0,25đ</i>


2
4 4<i>m</i> 10


  


2

3


2


<i>m</i>





3

3



,




2

2



<i>m</i>

<i>m</i>





<i>: 0,25đ</i>


<i><b>Bài 3:</b></i> (2,25đ)


H
K


A


C
B


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

a) BKC = BHC = 900 (gt) <i>: 0,25đ</i>


K và H cũng nhìn BC dưới một góc vng


 Tứ giác BKHC nội tiếp đường trịn đường kính BC <i>: 0,25đ</i>


Tâm I của đường tròn là trung điểm BC <i>: 0,25đ</i>


b) Xét SAB và SCA:


SAB = SCA (góc tạo bởi tiếp tuyến và dây và góc nội tiếp cùng chắn 1 cung)
S: góc chung


SAB SCA <i>: 0,5đ</i>



2

<i>SA</i>

<i>SB</i>



<i>SB SC SA</i>


<i>SC</i>

<i>SA</i>



<i>: 0,25đ</i>


c) SAB = SCA (cm/b)


AKH = SCA (cùng bù với BKH) <i>: 0,25đ</i>


SAB = AKH: vị trí so le trong của AS và HK


 AS // HK <i>: 0,25đ</i>


Mà: OA  AS (tính chất tiếp tuyến)


Nên: OA  HK <i>: 0,25đ</i>


<i><b>Bài 4:</b></i> (1đ)


<i><sub>m</sub></i> <sub>2</sub>

<i><sub>x</sub></i>2

<sub>4 2</sub><i><sub>m x</sub></i>

<sub>3 0</sub>


     

<i>m</i> 2

<i>x</i>2 2

<i>m</i> 2

<i>x</i> 3 0


Nhận thấy: m = 2 thì phương trình vơ nghiệm


Nên phương trình chỉ có nghiệm khi <i>m</i>2, khi đó: <i>: 0,25đ</i>



2



' <i>m</i> 2 3 <i>m</i> 2


    


 



' <i>m</i> 2 <i>m</i> 5


    <i><sub>: 0,25đ</sub></i>


Phương trình có 1 nghiệm duy nhất   ' 0


<i>m</i> 2

 

<i>m</i> 5

0


   


 m = 5 (thỏa ĐK)


hoặc m = 2 (không thỏa ĐK) <i>: 0,25đ</i>


Vậy m = 5 thì phương trình có 1 ngiệm duy nhất. <i>: 0,25đ</i>


<b>II. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm). Mỗi câu trả lời đúng: 0,25đ</b>


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12


Trả lời B A C D A B D D C A C D



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×