Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (145.12 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GD& ĐT BÌNH DƯƠNG KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2011-2012</b>
<b>TRƯỜNG THPT LÊ LỢI Môn : Ngữ Văn 6</b>
<b> Thời gian : 90 phút</b>
<b>I.</b> <b>MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA : </b>
- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng từ tuần 1 đến tuần 17
của môn Ngữ văn lớp 6 với mục đích đánh giá năng lực, thông tin hình thức kiểm tra trắc
nghiệm và tự luận.
<b>II.</b> <b>HÌNH THỨC ĐỂ KIỂM TRA : </b>
- Hình thức đề kiểm tra : Trắc nghiệm và tự luận
- Cách tổ chức kiểm tra : Cho học sinh làm bài kiểm tra trong 90 phút
<b>III.</b> <b>THIẾT LẬP MA TRẬN : </b>
<b>Tên chủ đề</b>
<b>Chủ đề 1: </b>
<b>Văn bản</b>
Biết được tác
giả,tác phẩm
Hiểu nội dung cơ
bản trong văn bản
đã học
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:2
Số điểm:0,5
Tỉ lệ : 5%
Số câu:4
Số điểm: 1
Tỉ lệ : 10%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ :
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ :
Số câu: 6
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ : 15%
<b>Chủ đề 2 :</b>
<b>Tiếng Việt</b>
Nhận biết được
các kiểu hoándụ,
các thành phần
Thấy được các
giá trị tu từ được
sử dụng trong câu
văn, thơ.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 3
Số điểm:1,5
Tỉ lệ : 15%
Số câu:3
Số điểm: 0,75
Tỉ lệ : 7.5%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ : %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ : %
Số câu:6
Số điểm: 2,25
Tỉ lệ : 22,5%
<b>Tập làm văn</b>
Nội dung phần
đầu trong đơn
Viết bài văn
miêu tả kết
hợp kể
chuyện
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ : 2,5%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ :
Số câu: 1
Số điểm: 6
Tỉ lệ : 60%
Số câu: 2
Số điểm:6,25
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:6
Số điểm: 2
Tỉ lệ : 22.5%
Số câu:7
Số điểm: 1,75
Tỉ lệ : 17,5%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ : %
<i>Số câu:1</i>
<i>Số điểm:</i>
<i>Tỉ lệ : 60%</i>
<b>TRƯỜNG THPT LÊ LỢI Môn : Ngữ Văn 6</b>
<b> Thời gian làm bài : 15 phút.</b>
Họ tên học sinh:...
Lớp:...
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất) ( 3 điểm )</b>
A) Tô Hoài. B) Tố Hữu. C) Đoàn Giỏi. D) Võ Quảng.
<b>Câu 2. Bài học đầu tiên Dế Mèn nhận được từ đâu ?</b>
A) Chị Cốc. B) Dế Choắt. C) Từ cái chết của Dế Choắt. D) Những năm tháng sống độc lập
Câu 3<b> . Trong câu “Thế là mùa xuân mong ước đã đến”, phó từ là?</b>
A) Thế là. B) Mùa xuân. C) Đã. D) Đến.
<b>Câu 4. Trong truyện “Bức tranh của em gái tôi”, nhân vật người anh được khắc hoạ chủ yếu </b>
<b>trên phương diện? </b>
A) Tâm trạng. B) Hình dáng. C) Trang phục. D) Tính cách.
<b>Câu 5. Chi tiết nào không thể hiện được sự hùng vĩ của sông nước Cà Mau ?</b>
A) Nước ầm ầm đổ ra biển.
B) Hai bên bờ mọc toàn những cây mái giầm.
C) Rộng hơn ngàn thước.
D) Rừng đước dựng lên cao ngất.
<b>Câu 6. Bài học đường đời đầu tiên được trích từ truyện nào ?</b>
A) Dế Mèn phiêu lưu kí . B) Đất rừng phương nam. C) Quê nội. D) Dế Mèn.
<b>Câu 7. Cách đặt tên cho các con sông, con kênh, vùng đất ở Cà Mau chứng tỏ điều gì ?</b>
A) Thiên nhiên ở đây cịn rất tự nhiên
B) Con người nơi đây giản dị, chất phác
D) Thiên nhiên tự nhiên hoang dã, con người gần gũi với thiên nhiên
<b>Câu 8. “ Gậy tre, chông tre chống lại sắt thép của quân thù”. Câu văn sử dụng kiểu nhân hóa nào?</b>
A. Trị chụn, xưng hơ với vật như đối với người.
B. Dùng những từ vốn gọi người để gọi vật
C. Khơng sử dụng phép nhân hóa nào.
D. Dùng những từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật.
<b>Câu 9. Nội dung bắt buộc không thể thiếu trong phần đầu khi viết đơn là?</b>
A. Đơn gởi ai, ai gởi đơn, gửi để làm gì.
B. Quốc hiệu, tiêu ngữ, tên đơn, người gởi.
C. Nơi gửi, nơi làm đơn, ngày tháng.
D. Quốc hiệu, tiêu ngữ, tên đơn, lí do gửi.
<b>Câu 10. Có mấy kiểu hốn dụ thường gặp?</b>
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
<b>Câu 11. Hai câu thơ: Vì sao? Trái Đất nặng ân tình</b>
<i><b> Nhắc mãi tên người Hồ Chí Minh. Sử dụng kiểu hoán dụ nào?</b></i>
A. Lấy một bộ phận để gọi toàn thể. B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.
C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật. D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.
<b>Câu 12 . Thành phần khơng phải thành phần chính của câu là?</b>
A. Chủ ngữ. B. Vị ngữ. C. Chủ ngữ và vị ngữ D. Trạng ngữ.
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất) ( 3 điểm )</b>
<b>Câu 1. Bài học đường đời đầu tiên được trích từ truyện nào ?</b>
A) Dế Mèn phiêu lưu kí . B) Đất rừng phương nam. C) Quê nội. D) Dế Mèn.
<b>Câu 2. Cách đặt tên cho các con sông, con kênh, vùng đất ở Cà Mau chứng tỏ điều gì ?</b>
A) Thiên nhiên ở đây còn rất tự nhiên
B) Con người nơi đây giản dị, chất phác
C) Con người gắn bó, gần gữi với thiên nhiên
D) Thiên nhiên tự nhiên hoang dã, con người gần gũi với thiên nhiên
<b>Câu 3. “ Gậy tre, chông tre chống lại sắt thép của quân thù”. Câu văn sử dụng kiểu nhân hóa nào?</b>
A. Trị chụn, xưng hô với vật như đối với người.
B. Dùng những từ vốn gọi người để gọi vật
C. Không sử dụng phép nhân hóa nào.
D. Dùng những từ vốn chỉ hoạt đợng, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật.
<b>Câu 4. Nội dung bắt buộc không thể thiếu trong phần đầu khi viết đơn là?</b>
A. Đơn gởi ai, ai gởi đơn, gửi để làm gì.
B. Quốc hiệu, tiêu ngữ, tên đơn, người gởi.
C. Nơi gửi, nơi làm đơn, ngày tháng.
D. Quốc hiệu, tiêu ngữ, tên đơn, lí do gửi.
<b>Câu 5. Có mấy kiểu hoán dụ thường gặp?</b>
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
<b>Câu 6. Hai câu thơ: Vì sao? Trái Đất nặng ân tình</b>
<i><b> Nhắc mãi tên người Hồ Chí Minh. Sử dụng kiểu hoán dụ nào?</b></i>
A. Lấy một bộ phận để gọi toàn thể. B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.
C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật. D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.
<b>Câu 7 . Thành phần không phải thành phần chính của câu là?</b>
A. Chủ ngữ. B. Vị ngữ. C. Chủ ngữ và vị ngữ D. Trạng ngữ.
<b>Câu 8. Tác giả của văn bản ‘‘Bài học đường đời đầu tiên’’ là ai ?</b>
A) Tô Hoài. B) Tố Hữu. C) Đoàn Giỏi. D) Võ Quảng.
<b>Câu 9. Bài học đầu tiên Dế Mèn nhận được từ đâu ?</b>
A) Chị Cốc. B) Dế Choắt. C) Từ cái chết của Dế Choắt. D) Những năm tháng sống độc lập
Câu 10<b> . Trong câu “Thế là mùa xuân mong ước đã đến”, phó từ là?</b>
A) Thế là. B) Mùa xuân. C) Đã. D) Đến.
<b>Câu 11. Trong truyện “Bức tranh của em gái tôi”, nhân vật người anh được khắc hoạ chủ yếu </b>
<b>trên phương diện? </b>
A) Tâm trạng. B) Hình dáng. C) Trang phục. D) Tính cách.
<b>Câu 12. Chi tiết nào không thể hiện được sự hùng vĩ của sông nước Cà Mau ?</b>
A) Nước ầm ầm đổ ra biển.
B) Hai bên bờ mọc toàn những cây mái giầm.
D) Rừng đước dựng lên cao ngất.
<b>TRƯỜNG THPT LÊ LỢI Môn : Ngữ Văn 6</b>
<b> Thời gian làm bài : 15 phút.</b>
Họ tên học sinh:...
Lớp:...
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất) ( 3 điểm )</b>
<b>Câu 1. “ Gậy tre, chông tre chống lại sắt thép của quân thù”. Câu văn sử dụng kiểu nhân hóa nào?</b>
A. Trị chụn, xưng hơ với vật như đối với người.
B. Dùng những từ vốn gọi người để gọi vật
C. Không sử dụng phép nhân hóa nào.
D. Dùng những từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật.
<b>Câu 2. Nội dung bắt buộc không thể thiếu trong phần đầu khi viết đơn là?</b>
A. Đơn gởi ai, ai gởi đơn, gửi để làm gì.
B. Quốc hiệu, tiêu ngữ, tên đơn, người gởi.
C. Nơi gửi, nơi làm đơn, ngày tháng.
D. Quốc hiệu, tiêu ngữ, tên đơn, lí do gửi.
<b>Câu 3. Có mấy kiểu hoán dụ thường gặp?</b>
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
<b>Câu 4. Hai câu thơ: Vì sao? Trái Đất nặng ân tình</b>
<i><b> Nhắc mãi tên người Hồ Chí Minh. Sử dụng kiểu hoán dụ nào?</b></i>
A. Lấy một bộ phận để gọi toàn thể. B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.
C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật. D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.
<b>Câu 5 . Thành phần khơng phải thành phần chính của câu là?</b>
A. Chủ ngữ. B. Vị ngữ. C. Chủ ngữ và vị ngữ D. Trạng ngữ.
<b>Câu 6. Tác giả của văn bản ‘‘Bài học đường đời đầu tiên’’ là ai ?</b>
A) Tô Hoài. B) Tố Hữu. C) Đoàn Giỏi. D) Võ Quảng.
<b>Câu 7. Bài học đường đời đầu tiên được trích từ truyện nào ?</b>
A) Dế Mèn phiêu lưu kí . B) Đất rừng phương nam. C) Quê nội. D) Dế Mèn.
<b>Câu 8. Cách đặt tên cho các con sông, con kênh, vùng đất ở Cà Mau chứng tỏ điều gì ?</b>
A) Thiên nhiên ở đây còn rất tự nhiên
B) Con người nơi đây giản dị, chất phác
C) Con người gắn bó, gần gữi với thiên nhiên
D) Thiên nhiên tự nhiên hoang dã, con người gần gũi với thiên nhiên
<b>Câu 9. Trong truyện “Bức tranh của em gái tôi”, nhân vật người anh được khắc hoạ chủ yếu </b>
<b>trên phương diện? </b>
A) Tâm trạng. B) Hình dáng. C) Trang phục. D) Tính cách.
<b>Câu 10. Chi tiết nào không thể hiện được sự hùng vĩ của sông nước Cà Mau ?</b>
A) Nước ầm ầm đổ ra biển.
B) Hai bên bờ mọc toàn những cây mái giầm.
C) Rộng hơn ngàn thước.
D) Rừng đước dựng lên cao ngất.
<b>Câu 11. Bài học đầu tiên Dế Mèn nhận được từ đâu ?</b>
B) Chị Cốc. B) Dế Choắt. C) Từ cái chết của Dế Choắt. D) Những năm tháng sống độc lập
Câu 12<b> . Trong câu “Thế là mùa xuân mong ước đã đến”, phó từ là?</b>
A) Thế là. B) Mùa xuân. C) Đã. D) Đến.
<b>Hết</b>
<b>Câu 1. Có mấy kiểu hốn dụ thường gặp?</b>
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
<b>Câu 2. Hai câu thơ: Vì sao? Trái Đất nặng ân tình</b>
<i><b> Nhắc mãi tên người Hồ Chí Minh. Sử dụng kiểu hoán dụ nào?</b></i>
A. Lấy một bộ phận để gọi toàn thể. B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.
C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật. D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.
<b>Câu 3 . Thành phần khơng phải thành phần chính của câu là?</b>
A. Chủ ngữ. B. Vị ngữ. C. Chủ ngữ và vị ngữ D. Trạng ngữ.
<b>Câu 4. Tác giả của văn bản ‘‘Bài học đường đời đầu tiên’’ là ai ?</b>
A) Tô Hoài. B) Tố Hữu. C) Đoàn Giỏi. D) Võ Quảng.
<b>Câu 5. Bài học đường đời đầu tiên được trích từ truyện nào ?</b>
A) Dế Mèn phiêu lưu kí . B) Đất rừng phương nam. C) Quê nội. D) Dế Mèn.
<b>Câu 6. Cách đặt tên cho các con sông, con kênh, vùng đất ở Cà Mau chứng tỏ điều gì ?</b>
A) Thiên nhiên ở đây cịn rất tự nhiên
B) Con người nơi đây giản dị, chất phác
C) Con người gắn bó, gần gữi với thiên nhiên
D) Thiên nhiên tự nhiên hoang dã, con người gần gũi với thiên nhiên
<b>Câu 7. Bài học đầu tiên Dế Mèn nhận được từ đâu ?</b>
A) Chị Cốc. B) Dế Choắt. C) Từ cái chết của Dế Choắt. D) Những năm tháng sống độc lập
Câu 8<b> . Trong câu “Thế là mùa xuân mong ước đã đến”, phó từ là?</b>
A) Thế là. B) Mùa xuân. C) Đã. D) Đến.
<b>Câu 9. Trong truyện “Bức tranh của em gái tôi”, nhân vật người anh được khắc hoạ chủ yếu </b>
<b>trên phương diện? </b>
A) Tâm trạng. B) Hình dáng. C) Trang phục. D) Tính cách.
<b>Câu 10. “ Gậy tre, chông tre chống lại sắt thép của quân thù”. Câu văn sử dụng kiểu nhân hóa nào?</b>
A. Trị chụn, xưng hơ với vật như đối với người.
B. Dùng những từ vốn gọi người để gọi vật
C. Khơng sử dụng phép nhân hóa nào.
D. Dùng những từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật.
<b>Câu 11. Nội dung bắt buộc không thể thiếu trong phần đầu khi viết đơn là?</b>
A. Đơn gởi ai, ai gởi đơn, gửi để làm gì.
B. Quốc hiệu, tiêu ngữ, tên đơn, người gởi.
C. Nơi gửi, nơi làm đơn, ngày tháng.
D. Quốc hiệu, tiêu ngữ, tên đơn, lí do gửi.
<b>Câu 12. Chi tiết nào không thể hiện được sự hùng vĩ của sông nước Cà Mau ?</b>
A) Nước ầm ầm đổ ra biển.
B) Hai bên bờ mọc toàn những cây mái giầm.
C) Rộng hơn ngàn thước.
D) Rừng đước dựng lên cao ngất.
<b>TRƯỜNG THPT LÊ LỢI Môn : Ngữ Văn 6</b>
<b> Thời gian làm bài : 75 phút.</b>
<b>II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm ).</b>
<i><b>1 Tiếng Việt.</b></i>
<i><b> Xác định chủ ngữ - vị ngữ của câu sau?</b></i>
- Chú mày hôi như cú mèo thế này, ta nào chịu được.
<i><b> ( Trích: Dế Mèn phiêu lưu kí – Tơ Hoài )</b></i>
<i><b>2 Tập làm văn.</b></i>
Một năm học sắp kết thúc, nhớ về ngày khai trường, em hãy tả lại quang cảnh của buổi lễ khai
giảng đầu năm học và kể lại cuộc gặp gỡ với những người bạn thân thiết của mình sau một kì nghỉ
hè.
<b>Hết</b>
<b>Đáp án</b> <b>A</b> <b>C</b> <b>C</b> <b>A</b> <b>B</b> <b>A</b> <b>D</b> <b>D</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>B</b> <b>D</b>
<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b> <b>11</b> <b>12</b>
<b>Đáp án</b> <b>A</b> <b>D</b> <b>D</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>B</b> <b>D</b> <b>A</b> <b>C</b> <b>C</b> <b>A</b> <b>B</b>
<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b> <b>11</b> <b>12</b>
<b>Đáp án</b> <b>D</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>B</b> <b>D</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>D</b> <b>A</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>C</b>
<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b> <b>11</b> <b>12</b>
<b>Đáp án</b> <b>C</b> <b>B</b> <b>D</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>D</b> <b>C</b> <b>C</b> <b>A</b> <b>D</b> <b>B</b> <b>B</b>
<i><b>Tìm chủ ngữ - vị ngữ của câu sau.</b></i>
Chú mày / hôi như cú mèo thế này, ta / nào chịu được.
2 Tập làm văn. ( 6 điểm)
Gợi ý:
* Hình thức: 1 điểm
- Bài viết đầy đủ ba phần, không sai lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ.
- Bài làm của học sinh có những cách diễn đạt khác nhau, nhưng cần đạt được những ý cơ bản
sau:
* Lưu ý: Căn cứ vào hướng dẫn chấm, GV cần linh hoạt khi chấm bài. Chỉ cho điểm tối đa khi bài làm
diễn đạt tốt, không sai phạm nhiều về chính tả và diễn đạt.
*Nội dung: 5 điểm
A. Mở bài: 1 điểm
Giới thiệu về ngày khai trường: kỉ niệm sâu đậm nhất trong em chính là ngày khai trường,...
B. Thân bài: 3 điểm
Có thể miêu tả theo trình tự:
<b>Đề: 002</b>
<b>Đề: 003</b>
miêu tả theo trình tự từ ngoài cổng trường, trên sân trường tới từng lớp học,...0.5đ
- Không khí chung của ngày hội khai trường.0.25đ
- Trang phục và gương mặt của thầy cô, các bạn.0.5đ
- Diễn biến của buổi lễ: long trọng, trang nghiêm mà thật hân hoan, vui vẻ,...0.25đ
- Cuộc gặp gỡ của những người bạn thân thiết sau kì nghỉ hè: 1.5đ
+ Niềm vui sướng khi gặp lại bạn bè
+ Có thể tả lại hình ảnh mợt vài người bạn của em sau một thời gian xa cách, những cử chỉ
thân mật.
+ Những câu chuyện kể cho nhau,...
C. Kết bài: 1 điểm
Cảm xúc của em khi nhớ lại ngày khai trường.