Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (175.45 KB, 28 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần thứ 18 CHỦ ĐỀ LỚN: NHỮNG CON VẬT</b>
<i> (Thực hiện 4 tuần: </i>
<b> CHỦ ĐỀ NHÁNH 4: NHỮNG CON</b>
(Thực hiện:
<b>A.TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Đ</b>
<b>Ó</b>
<b>N</b>
<b> T</b>
<b>R</b>
<b>Ẻ</b>
<b> </b>
<b> T</b>
<b>H</b>
<b>Ể</b>
<b> D</b>
<b>Ụ</b>
<b>C</b>
<b> S</b>
<b>Á</b>
<b>N</b>
<b>G</b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU</b> <b>CHUẨN BỊ</b>
<b> Đón trẻ: Đón trẻ vào lớp,</b>
trị chuyện với phụ huynh
về tình hình của trẻ.
- Trị chuyện với trẻ về chủ
<b>Thể dục sáng : Tập với </b>
bài: “Ô sao bé không lắc”
- ĐT1: + Hai tay đưa ra
trước, sau đó nắm hai tay
vào tai nghiêng người sang
hai bên.
- ĐT2: + Hai tay đưa ra
trước sau đó nắm hai tay
bên hơng nghiêng người
sang hai bên rồi hai tay thay
nhau chỉ sang hai bên.
- ĐT3+ Đưa hai tay ra
trước nắm 2 tay vào 2 đầu
gối xoay đầu gối đứng
thẳng dậy 2 tay thay nhau
chỉ sang 2 bên.
- ĐT 4:+ 2 tay đưa lên cao,
lắc cổ tay dậm chân tại chỗ.
<b>Điểm danh</b>
- Nắm được Tình hình sức khỏe
của trẻ khi trẻ đến lớp.
- Phát hiện những đồ vật đồ chơi
không an toàn cho trẻ
- Rèn kĩ năng tự lập, gọn gàng
ngăn nắp
- Nhẹ nhàng hướng trẻ vào chủ
đề kích thích tính tị mị của trẻ
để trẻ khám phá.
<i>-Trẻ biết tên bài tập, nhớ động </i>
tác khi tập.
- Trẻ biết tập các động tác theo
cô.
- Trẻ có tính kỷ luật khi tập.
-Giúp trẻ u thích thể dục thích
vận động
- Trẻ được hít thở khơng khí
trong lành buổi sáng
- Rèn luyện kỹ năng vận động và
thói quen
- Trẻ nhớ tên mình, tên bạn
- Cô theo dõi chuyên cần của trẻ.
- Mở cửa thông
thống phịng
học,
- Nước uống,
Khăn mặt, tranh
ảnh, nội dung
trò chuyện với
trẻ, Sổ tay, bút
viết...
- Sân tập bằng
phẳng, an
toàn sạch sẽ
- Kiểm tra sức
khoẻ trẻ
- Sổ theo dõi
<i>Từ ngày 14/12/2020 đến ngày 08/01 /2021</i>
<b>VẬT SỐNG TRONG RỪNG</b>
<i>Từ ngày 04/01 đến 08/01 /2021 </i>
<b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<b>* Đón trẻ:</b>
- Cơ đón trẻ ân cần niềm nở từ tay phụ huynh, trao
đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ.
- Hướng cho trẻ chơi tự do theo ý thích của mình
- Cơ trị chuyện với trẻ về chủ đề
<b>I.Ổn định tổ chức - Kiểm tra sức khoẻ </b>
<b>- Trẻ tập trung, kiểm tra sức khỏe của trẻ.</b>
- Cho trẻ đứng quanh cơ trị chuyện.
<b>II. Khởi động: - Cho trẻ đi chạy nhẹ nhàng quanh cô.</b>
<b>III. Trọng động:</b>
*Bài tập phát triển chung:Tập với bài: “Ô sao bé
không lắc”
- ĐT1: + Hai tay đưa ra trước, sau đó nắm hai tay vào
tai nghiêng người sang hai bên.
- ĐT2: + Hai tay đưa ra trước sau đó nắm hai tay bên
hơng nghiêng người sang hai bên rồi hai tay thay nhau
chỉ sang hai bên.
- ĐT3+ Đưa hai tay ra trước nắm 2 tay vào 2 đầu gối
xoay đầu gối đứng thẳng dậy 2 tay thay nhau chỉ sang
2 bên.
- ĐT 4:+ 2 tay đưa lên cao, lắc cổ tay dậm chân tại chỗ.
<b>IV. Hồi tĩnh :- Cho trẻ đi nhẹ nhàng thả lỏng điều hịa</b>
- Giáo dục trẻ có ý thức tập thể dục để rèn luỵện
<b>*Điểm danh: Cô đọc tên trẻ, đánh dấu trẻ có mặt.</b>
- Trẻ chào cô, chào bố
mẹ, chào ông bà…,
Trẻ tự kiểm tra túi quần
áo, lấy cho cô những đồ
- Trẻ tập trung
- Trẻ trò chuyện
- Trẻ làm theo hiệu lệnh
của cô
- Đứng đội hình vịng
trịn quanh cơ
- Tập theo cô các động
tác của bài.
- Đi nhẹ nhẹ nhàng
-Trẻ có mặt “dạ cô”
<b>A. TỔ CHỨC CÁC </b>
<b>O</b>
<b>Ạ</b>
<b>T</b>
<b> Đ</b>
<b>Ộ</b>
<b>N</b>
<b>G</b>
<b> G</b>
<b>- Chơi bán hàng; Nấu ăn.</b>
- Xây dựng vườn thú.
- Chơi với con giống, phân
biệt to nhỏ.
- Dán tranh, tô màu các con
vật sống trong rừng.
- Xem sách tranh về các con
vật sống trong rừng.
( MN232053)
<b>- Cáo và thỏ; Trời nắng, trời</b>
mưa.
- Trẻ nhập vai chơi, biết
thể hiện vai chơi.
-Trẻ biết xếp các khối
gỗ, khối nhựa, hàng rào
thành vườn bách thú.
- Biết xem tranh đúng
chiều, xem và biết nội
dung tranh, biết di màu
về các con vật sống
trong rừng.
- Trẻ biết chơi trò chơi
vui vẻ đúng cách.
- Khơng tranh dành đồ
chơi, chơi đồn kết
- Cất dọn đồ chơi gọn
gàng.
-Những con vật bằng
đồ chơi.
- Các hình khối bằng
gỗ, nhựa.
- Một số lô tô, tranh
ảnh về những con vật
sống trong rừng.
<b>HOẠT ĐỘNG</b>
<i><b>1. Ổn định tổ chức:</b></i>
- Hát bài hát: “ Đố bạn”
- Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát, nội dung
chủ đề.
<b>2.Nội dung:</b>
<i><b> *Hoạt động 1: Thỏa thuận chơi</b></i>
- Cô giới thiệu các trò chơi;
-Dẫn dắt trẻ khám phá từng trò chơi và khuyến
khích trẻ chọn trị chơi.
- Hướng dự định chơi của trẻ theo chủ đề.
=> Giáo dục trẻ: khi chơi phải chơi với nhau như
thế nào cho đồn kết? Trước khi chơi thì phải làm
gì? Sau khi chơi phải cất dọn đồ chơi như thế nào?
- Mời trẻ về các góc chơi mà trẻ đó chọn
<b>* Hoạt động 2: Q trình trẻ chơi </b>
- Cơ đi từng nhóm trẻ quan sát trẻ chơi
- Hỏi trẻ con định chơi gì trong góc này?
+ Bạn nào làm người chăm sóc cho các con vật?
+ Bác cho những con vật nào ăn?
- Cô cùng chơi với trẻ và luôn khen ngợi trẻ.
- Đổi góc chơi cho trẻ, liên kết nhóm chơi
<b>* Hoạt động 3: Kết thúc chơi.</b>
- Cho trẻ đi tham quan các khu vực chơi và nhận
xét
<b>3. Kết thúc: - Hỏi trẻ những hoạt động trẻ được </b>
chơi hôm nay. Nhận xét- tuyên dương trẻ.
- Trẻ hát cùng cơ.
- Trị chuyện
- Tự chọn trị chơi
- Trẻ chơi
- Xây dựng vườn thú,...
- Xem tranh, di màu về con vật
sống trong rừng.
-Tham quan các khu vực chơi
<b>A. TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>O</b>
<b>Ạ</b>
<b>T</b>
<b> Đ</b>
<b>Ộ</b>
<b>N</b>
<b>G</b>
<b> N</b>
<b>G</b>
<b>O</b>
<b>À</b>
<b>I </b>
<b>T</b>
<b>R</b>
<b>Ờ</b>
<b>I </b>
<b>– </b>
<b>H</b>
<b>O</b>
<b>Ạ</b>
<b>T</b>
<b> Đ</b>
<b>Ộ</b>
<b>N</b>
<b>G</b>
<b>1. Hoạt động có chủ định:</b>
- Dạo quanh sân trường,
quan sát trò chuyện về thời
tiết.
- Trò chuyện về trang phục
mùa đông
- Nhặt hoa, lá về làm đồ
chơi. Vẽ tự do trên sân.
<b>2. Trò chơi vận động:</b>
- Trò chơi: Trời nắng, trời
mưa; cáo và thỏ,...
- TC dân gian : Tập tầm
vông; Rồng rắn lên mây.
<b>3. Chơi tự do:</b>
- Chơi với đồ chơi, thiết bị
ngoài trời (MN232028)
- Giúp trẻ được hít thở
khơng khí trong lành.
- Phát triển khả năng
quan sát, ghi nhớ.
- Giúp trẻ có những hiểu
biết sinh động về chủ đề
- Trẻ được chơi theo ý
thích của mình
- Giúp trẻ nhanh nhẹn,
khéo léo
- Hứng thú và khéo léo,
biết cách chơi các TCVĐ
*GDKNS:
Trẻ chủ động tích cực
trong mọi hoạt động của
mình mạnh dạn và tự tin
khi đưa ra ý kiến nhận xét
của mình
- Địa điểm quan sát.
- Câu hỏi đàm thoại
- Tạo tình huống
cho trẻ quan sát và
khám phá.
- Địa điểm chơi an
toàn
- Đồ chơi ngoài trời
<b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>1. Hoạt động có chủ định:</b>
- Tập chung trẻ điểm danh, kiểm tra sức khỏe,
trang phục, nhắc trẻ những điều cần thiết.
- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bài “Đó bạn”
- Cơ trẻ đi tham quan, trò chuyện về thời tiết, trò
chuyện về thời tiết và trang phục mùa đông.
- Nhặt hoa, lá về làm đồ chơi. Vẽ tự do trên sân.
- Cô quan sát trẻ
- Giáo dục trẻ biết: Ăn mặc hợp thời tiết: mặc áo
ấm, đi tất, đội mũ len,...
<b>2. Trò chơi vận động</b>
- Cơ cho trẻ chơi trị chơi: Tập tầm vơng, kéo cưa
lừa xẻ.
- Cơ giới thiệu từng trị chơi, cách chơi
- Cho trẻ chơi
- Cô cùng chơi với trẻ.
<b>3. Chơi tự do</b>
- Cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ngồi trời.
+ Cơ quan sát khuyến khích trẻ kịp thời
- Cô nhận xét trẻ chơi, động viên tuyên dương
- Tập chung trẻ nhận xét tuyên dương và vệ sinh
cho trẻ.
- Cho trẻ vào lớp.
- Lắng nghe
- Hát cùng cô
- Trẻ quan sát, trả lời
-Trẻ quan sát lắng nghe
-Trẻ thực hiện.
- Lắng nghe
- Trẻ chơi trò chơi theo hứng
thú của trẻ
-Trẻ chơi tự do.
<b>A. TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>H</b>
<b>O</b>
<b>T</b>
<b> Đ</b>
<b>Ộ</b>
<b>N</b>
<b>G</b>
<b> Ă</b>
<b>N</b>
- Hướng dẫn và vệ sinh cá nhân
cho từng trẻ (Rửa tay trước và
sau khi ăn, rửa mặt sau khi ăn
xong…)
- Trò chuyện về các loại thực
phẩm, món ăn cách chế biến ở
trường mầm non.
- Đọc bài thơ: “Giờ ăn,..
- Giúp cô chuẩn bị bàn ăn.
- Rèn thói quen vệ sinh,
văn minh trong ăn uống.
- Giáo dục trẻ phải ăn
hết xuất của mình,
khơng làm vãi cơm ra
- Ăn xong biết cất bàn,
ghế bát, thìa vào đúng
nơi quy định
- Bàn ăn, khăn lau
tay, khăn rửa mặt,
bát, thìa, cốc uống
nước, đủ với số trẻ
trong lớp.
<b>H</b>
<b>O</b>
<b>Ạ</b>
<b>T</b>
<b> Đ</b>
<b>Ộ</b>
<b>N</b>
<b>G</b>
<b> N</b>
<b>G</b>
<b>Ủ</b>
- Trước khi trẻ ngủ cô cho trẻ đi
vệ sinh, hướng dẫn trẻ lấy gối,
giúp cô chuẩn bị chỗ ngủ.
- Đọc bài thơ: “Giờ đi ngủ”, đọc
các câu truyện cổ tích.
- Nghe các bài hát ru, dân ca êm
dịu để trẻ đi vào giấc ngủ
- Cất đồ dùng giúp cô như gối,
chiếu…
- Trẻ biết và hình thành
thói quen tự phục vụ và
giúp đỡ người khác.
- Trẻ có giấc ngủ ngon
và được ngủ đẫy giấc.
- Các bài thơ, các
câu truyện cổ tích,
các bài hát ru, dân
ca…
- Vạc giường,
chiếu, gối…
<b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<i>* Trước khi ăn:</i>
- Cơ rửa tay bằng xà phịng cho trẻ, hướng dẫn trẻ mở
vịi nước vừa đủ, khơng vẩy nước tung tóe, rửa xong
tắt vịi…
- Cơ hướng dẫn trẻ cách ngồi vào bàn ghế, chuẩn bị ăn
<i>* Trong khi ăn.</i>
- Nhắc trẻ mời cô, mời bạn trước khi ăn.
<i>* Sau khi ăn:</i>
- Nhắc trẻ cất thìa, bát, ghế đúng nơi quy định;
- Cô rửa tay, rửa mặt, cho trẻ uống nước sau khi ăn
cơm xong.
- Trẻ giúp cô kê, xếp bàn
ghế chuẩn bị bàn ăn.
- Mời cô và các bạn cùng
ăn cơm
- Trẻ cất thìa, bát ghế
đúng nơi quy định đi rửa
mặt, uống nước
<i>* Trước khi ngủ: </i>
- Cô nhắc trẻ đi vệ sinh, cho trẻ đi vệ sinh, nhắc trẻ lấy
gối.
- Hướng dẫn trẻ chuẩn bị và nằm vào chỗ ngủ
- Cho trẻ nghe những bài hát du, dân ca nhẹ nhàng để
trẻ đi vào giấc ngủ.
<i>* Trong khi ngủ: </i>
- Cô quan sát, phát hiện và xử lý kịp thời các tình
huống cụ thể xảy ra trong khi trẻ ngủ, sửa tư thế ngủ
cho trẻ.
<i>* Sau khi trẻ dậy:</i>
- Trẻ nào thức giấc trước cô cho dậy trước.
- Hướng dẫn trẻ làm những công việc như: cất gối, cất
chiếu…vào tủ. Đi vệ sinh và vận động nhẹ nhàng.
Trẻ đi vệ sinh.
Nằm ngủ.
Cất gối và đi vệ sinh.
<b>A. TỔ CHỨC CÁC </b>
<b>C</b>
<b>H</b>
<b>Ơ</b>
<b>I,</b>
<b> H</b>
<b>O</b>
<b>Ạ</b>
<b>T</b>
<b> Đ</b>
<b>Ộ</b>
<b>N</b>
<b>G</b> <b>NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG</b> <b>MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU</b> <b>CHUẨN BỊ</b>
- Vệ sinh- ăn bữa phụ
- Chơi trò chơi tập thể:
“Đốn tên”, “khn mặt vui,
khn mặt buồn”, “nu na nu
nống…”
- Biết cách chơi, trò chơi,
luật chơi các trị chơi
<b>T</b>
<b>H</b>
<b>E</b>
<b>O</b>
<b> Ý</b>
<b> T</b>
- Ôn bài hát, bài thơ trong
chủ đề.
- Xếp gọn gàng đồ dùng đồ
chơi. Biểu diễn văn nghệ
- Bữa chính buổi chiều
- Nhận xét- nêu gương cuối
ngày, cuối tuần.
- Trẻ được ôn lại những
kiến thức sáng được học
- Trẻ được chơi theo ý
thích của mình, giáo dục
trẻ gọn gàng ngăn nắp
-Rèn kỹ năng ca hát và
- Trẻ biết những hành vi
đúng, sai của mình, của
bạn, biết không khóc nhè
khơng đánh bạn là ngoan…
Góc chơi
- Đồ dùng âm nhạc
- Đồ dùng phục vụ cho
bữa ăn.
<b>T</b>
<b>R</b>
<b>Ả</b>
<b> T</b>
<b>R</b>
<b>Ẻ</b><sub>- Trả trẻ, dặn trẻ đi học đều.</sub>
- Trao đổi với phụ huynh về
tình hình của trẻ trong ngày.
Biết về tình hình của trẻ
khi đến lớp.
- Cờ đỏ, phiếu bé ngoan
<b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<i><b>*Tổ chức cho trẻ vận động nhẹ nhàng:</b></i>
- Đánh thức trẻ dậy cho trẻ ăn quà chiều
- Tổ chức cho trẻ chơi các trị chơi tập thể:
Cơ phổ biến cách chơi, luật chơi và chơi cùng trẻ.
* Hoạt động chung:
- Ôn lại bài thơ “Rong và cá”; bài hát “Cá vàng
bơi”,…
- Trẻ chơi trị chơi
- Cơ cho trẻ hoạt động, quan sát trẻ, động viên
khuyến khích trẻ
<b>*Hoạt động theo nhóm ở các góc</b>
- Cho trẻ hoạt động theo nhóm ở các góc
- Cơ quan sát trẻ
- Cho trẻ xếp đồ chơi gọn gàng
<b>* Hoạt động ăn bữa chính buổi chiều:</b>
- Cơ hướng dẫn trẻ cách ngồi vào bàn ghế, chuẩn bị
ăn cơm.
- Cô tổ chức cho trẻ ăn bữa chính buổi chiều.
<b>* Tổ chức hoạt động nêu gương cuối ngày, cuối</b>
<b>tuần</b>
- Cô nêu tiêu chuẩn thi đua: bé ngoan, bé chăm, bé
sạch
- Cô nhận xét và khuyến khích trẻ, khen ngợi những
trẻ trong tuần đi học ngoan, tặng phiếu bé ngoan.
- Nhắc trẻ phấn đấu ngày hơm sau.
- Hoạt động góc theo ý thích
- Trẻ xếp đồ chơi gọn gàng
- Trẻ thực hiện.
- Trẻ chú ý nghe tiêu chuẩn
thi đua.
<b>* Trả trẻ: Cô trả trẻ tận tay phụ huynh, trao đổi về</b>
tình hình của trẻ.
<b>B. HOẠT ĐỘNG HỌC – HOẠT ĐỘNG CHƠI TẬP CÓ CHỦ ĐỊNH</b>
<b>Thứ 2 ngày 04 tháng 01 năm 2021</b>
<b>TÊN HOẠT ĐỘNG : +VĐCB: </b>
<b> Ném trúng đích nằm ngang( Đích xa 70 – 100 cm) </b>
<b> + TCVĐ: Bịt mắt bắt dê </b>
<b> Hoạt động bổ trợ : KPKH : Trò chuyện về chủ đề.</b>
<b>I. MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: </b></i>
- Biết tập động tác kết hợp bài ca, biết chơi trò chơi “Bịt mắt bắt dê”.
- Biết làm theo hiệu lệnh của cô.
<i><b>2. Kỹ năng: </b></i>
-Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát, ghi nhớ.
- Phát triển khả năng định hướng trong không gian
- Rèn kỹ năng phản xạ nhanh theo hiệu lệnh cho trẻ.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- Trẻ hứng thú, không xô đẩy bạn trong khi tập.
- Trẻ mạnh dạn tự tin hứng thú tham gia hoạt động.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
1.Đồ dùng của cơ và của trẻ.
- Sắc xơ,10 túi cát, đích nằm ngang, vạch chuẩn.
2. Địa điểm: -Tại lớp học.
<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>
<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<b>1.Ổn định tổ chức:</b>
- Cô và cả lớp hát bài: “ Đố bạn”
- Chúng mình vừa hát bài hát gì?
- Các con thấy trong bài hát nói về con gì?
-Những con vật này khơng sống trong gia đình
đâu bởi chúng rất hung dữ, chúng ta không thể
đến gần chúng mà cho ăn được.
- Hôm nay cô sẽ cho các con đi thăm vườn bách
thú để xem chúng nhé!
- Trước khi đi cơ hỏi chúng mình này: hơm nay có
bạn nào thấy mệt , đau ở đâu khơng?
- Vậy hãy cùng đi nào!
- Trẻ hát cùng cô
- Đố bạn.
- Con voi, gấu, hươu...
<i><b>2.Hướng dẫn:</b></i>
<i><b>* Hoạt động 1 : Khởi động. </b></i>
<i><b>- Chúng mình hãy cùng nào! </b></i>
( Chú voi con) và thực hiện các kiểu đi khác
<i><b> *Hoạt động 2: Trọng động :</b></i>
<b>- BTPTC: ( kết hợp với bài : Chú voi con ở </b>
<b>Bản Đôn’</b>
Tay vai: Tay đưa ra trước lên cao : 4L x 4 N.
Chân : Ngồi khuỵu gối : 2L x 4 N.
Bụng lườn : Cúi gập người : 2L x 4 N.
Bụng : Bật tại chỗ : 2L x 4 N
<b>- VĐCB:. “Ném trúng đích nằm ngang” </b>
- Các con ơi, đã đến vườn bách thú rồi, nhưng nếu
muốn cho các con vật trong đây ăn thì chúng ta
khơng được cầm lại gần mà chỉ được ném thơi
- Có bạn nào biết ném khơng?
- Bây giờ các con hãy chú ý nhìn cô ném mẫu
nhé!
- Cô làm mẫu lần 1 khơng phân tích.
- Cơ làm mẫu lần 2, vừa làm vừa phân tích: Muốn
ném trúng đích nằm ngang:
Con cầm túi thức ăn ( túi cát) tay phải, đưa thẳng
về trước, chân đứng ngang vạch chuẩn,chân trước
-Mời hai cháu lên ném thử.
- Lần lượt mời cháu lên thực hiện.
- Trẻ thực hiện các động tác
khởi động cùng cô và các bạn
-Tập đều bài tập phát triển
chung.
- Cho trẻ trải nghiệm
- Chú ý quan sát.
- Thi đua giữa hai tổ.
<b>- TCVĐ: Bịt mắt bắt dê.</b>
+ Cô giới thiệu tên trị chơi. Cách chơi.
- Cơ mời một trẻ lên làm cáo, các bạn còn lại làm
những chú dê cầm tay nhau chạy vịng quanh chú
dê, khơng được bỏ tay ra. Cáo chạy vào và bắt
được con dê nào, con dê đó phải nhảy lị cị. Cô
cho trẻ chơi tùy thuộc vào sự hứng thú của trẻ.
<i><b>* Hoạt động 3 : Hồi tĩnh.</b></i>
<i><b>- Cho trẻ đi hít thở, thả lỏng tay chân và đi nhẹ</b></i>
nhàng.
- Chơi trò chơi vui vẻ
- Hồi tĩnh nhẹ nhàng rồi vào
lớp
<b> 3.Củng cố:</b>
- Hỏi trẻ hôm nay được học gì?
- Các con được chơi những trị chơi gì?
- Giáo dục trẻ thường xun luyện tập cho cơ thể
khỏe mạnh.
- Ném trúng đích nằm ngang.
- Bịt mắt bắt dê.
4.Nhận xét, tuyên dương :
- Nhận xét giờ học, tuyên dương, khích lệ trẻ.
- Cho trẻ nghỉ ngơi thu dọn đồ dùng
- Khen ngợi các bạn.
* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe;
trạng thái cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng cuả trẻ):
………
………
………
<b>Thứ 3 ngày 05 tháng 01 năm 2021</b>
<b>TÊN HOẠT ĐỘNG : Văn học :</b>
<b> Truyện: Đuổi cáo</b>
<i><b> +Hát: Đố bạn</b></i>
<b>Hoạt động bổ trợ: Trị chuyện chủ đề</b>
<b>I. MỤC ĐÍCH U CẦU:</b>
<b> 1. Kiến thức:</b>
- Trẻ hiểu nội dung truyện: Nói về gà con bị cáo đuổi bắt, gà mẹ, chó cún và mèo
hoa chạy ra đuổi cáo và rừng sâu..
-Trẻ tập kể chuyện cùng cô.
<b> 2 .Kỹ năng: </b>
- Rèn cho trẻ kỹ năng nghe và cảm thụ tác phẩm văn học
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ, diễn cảm mạch lạc.
- Giáo dục trẻ biết tránh xa những con vật hung dữ.
<b> II.CHUẨN BỊ:</b>
<b> 1.Đồ dùng đồ chơi:</b>
-Tranh về nội dung truyện
- Slide truyện.
- Tranh chữ to
- Băng nhạc bài hát về chủ đề.
<b> 2.Địa điểm: -Lớp học.</b>
<b>III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>
<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức:</b>
- Các con ơi ! Hơm nay cơ có 1 điều thật bất ngờ
dành cho lớp mình đấy! Các con có thích khơng?
- Vậy chúng mình cùng đi nào, vừa đi chúng mình
vừa hát bài “Đố bạn” nhé.
- Ơi chúng mình đã đi đến đâu rồi?
- Chúng mình đã đến vườn thú rồi đấy
- Trong vườn thú có những con vật gì(Con voi, con
hổ,...)
- Các con ạ ! Đây là những con vật sống trong rừng
và chúng rất hung dữ
- Hôm nay cô và các con cùng đến với câu chuyện
nói về con cáo nhé. Đó là truyện: Đuổi cáo. Chúng
-
- Trẻ hát cùng cô
- Đi đến bể cá ạ
- Rất đẹp
- Con cá vàng, con tôm,
con cua.
- Lắng nghe.
<b>2. Hướng dẫn: </b>
<b>* Hoạt động 1: Cô kể chuyện diễn cảm:</b>
<i>+ Lần 1: Cô kể bằng lời diễn cảm </i>
- Hôm nay lớp mình rất vui vì được đi chơi này,
cịn được xem các con vật sống trong rừng và được
nghe cơ kể chuyện nữa các con có thích khơng?
- Đã hết giờ rồi, chúng mình phải về lớp thơi.
- Nghe cô kể chuyện.
- Cho trẻ về tổ vừa đi vừa làm các chú thỏ nhảy về
chuồng
+ Lần 2: Cô kể bằng lời diễn cảm và kết hợp với
slide
- Các con ơi! Cơ có 1 món quà nhỏ muốn dành tặng
chúng mình, các con chú ý lên đây nhé! (Cơ mở slide
có hình ảnh minh họa truyện)
- Câu chuyện cơ vừa kể nói về ai?
- Các con ạ! Đây là truyện: Đuổi cáo ( Cho trẻ đọc
lại tên truyện)
- Cơ giới thiệu nội dung truyện: Nói về gà con bị cáo
đuổi bắt, gà mẹ, chó cún và mèo hoa chạy ra đuổi
cáo và rừng sâu..
- Để hiểu hơn về câu chuyện này các con chú ý lắng
nghe nhé!
<i>+ Lần 3: Cô kể bằng tranh chữ to </i>
<i> Hoạt động 2: Đàm thoại, giảng nội dung:</i>
+ Cơ vừa kể cho các con nghe truyện gì?
+ Trong truyện có những ai?
+ Gà con bị làm sao?
+ Ai đã chạy ra đuổi cáo?
<i><b>Hoạt động 3: Dạy trẻ tập kể chuyện</b></i>
- Các con vừa nghe cô kể chuyện rồi. Vậy các con có
muốn kể câu chuyện này cho ông bà, bố mẹ cùng
- Cho trẻ tập kể cùng cơ kết hợp hình ảnh minh họa
bằng slide
- Động viên khích lệ trẻ .
- Thực hiện.
<b>-</b> Quan sát, lắng nghe
<b>-</b> Gà con, cáo,....
<b>-</b> Trẻ đọc tên truyện
- Trẻ lắng nghe.
<b>-</b> Truyện: Đuổi cáo
<b>-</b> Có gà con, gà mẹ, cáo,
chó cún, mèo hoa
<b>-</b> Gà con bị cáo đuổi bắt
<b>-</b> Gà mẹ, chó cún, mèo
hoa
- Hỏi trẻ tên truyện: Chúng mình vừa học truyện gì?
- Nhận xét, tuyên dương, giáo dục trẻ.
- Truyện: Đuổi cáo
<b>4. Kết thúc: </b>
- Cho trẻ hát bài: Đố bạn - Trẻ hát.
<i><b> </b></i>
* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe;
trạng thái cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng cuả trẻ):
……….
………
………
………
<i><b>Thứ 4 ngày 06 tháng 01 năm 2021</b></i>
<b>TÊN HOẠT ĐỘNG: LQVT: </b>
<i><b> Nhận biết to – nhỏ</b></i>
<b>Hoạt động bổ trợ: + Trị chơi: Bóng trịn to</b>
<b>I. MỤC ĐÍCH – U CẦU</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Trẻ nhận biết được to, nhỏ.
- Trẻ chọn được con vật to, con vật nhỏ theo yêu cầu của cô.
<b>2.Kỹ năng:</b>
-Trẻ chú ý quan sát và ghi nhớ có chủ định.
- Trẻ có kĩ năng nói to, rõ lời.
<b>3. Thái độ:</b>
- Trẻ yêu quý, chăm sóc các con vật nuôi.
<b>II.CHUẨN BỊ</b>
- Áo gà trống; nhạc bài hát: Chicken dance; Đàn vịt con.
- Một số đồ dùng đồ chơi có kích thước to, nhỏ: Bơng thóc to, bơng thóc nhỏ, con
cá to, con cá nhỏ.
- Mơ hình nhà bạn gà, bạn vịt.
<b>2. Đồ dùng của trẻ: </b>
- Mỗi trẻ một rổ có các con vật to, nhỏ
<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:</b>
<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức:</b>
- Cơ tạo tình huống có bác Gà trống đến thăm lớp
học của bé.
- Bác Gà trống và trẻ cùng nhảy bài nhảy chicken
dance.
- Các con ạ! Hôm nay bác sẽ cùng các bé đến thăm
nhà bạn gà con và vịt con nhé! Chúng mình cùng đi
nào!
- Trẻ thực hiện.
<b>2. Hướng dẫn: </b>
<b>2.1. Hoạt động 1: Nhận biết kích thước to – nhỏ:</b>
<b>* Cho trẻ đến nhà gà con:</b>
- Bác và các con đã đến nhà bạn nào đây nhỉ?
- Bạn Gà con ở nhà với ai?
- Bạn gà con có bộ lơng màu gì?
- Nhà bạn Gà có mấy người?
- Gà con như thế nào với gà mẹ?
- Cho trẻ nhắc lại từ: Nhỏ hơn.
- Bạn gà con ạ.
- Gà mẹ ạ
- Màu vàng.
- Trẻ đếm.
- Gà con nhỏ hơn
- Cịn gà mẹ thì sao?
- Cho trẻ nhắc lại từ: To hơn
- Vậy bác cháu mình cùng tặng cho gà con một
bơng thóc nhỏ, gà mẹ một bơng thóc to nào!
- Cho trẻ vận động theo nhạc: chicken dance.
- Động viên, khích lệ trẻ.
* Cho trẻ đến thăm nhà bạn Vịt con:
- Bác và các con đã đến nhà bạn nào đây nhỉ?
- Bạn Vịt con đang làm gì vậy?
- Bạn Vịt đang kiếm mồi với ai?
- Bạn vịt thích ăn gì?
- Vịt con như thế nào với vịt mẹ?
- Cho trẻ nhắc lại từ: Nhỏ hơn.
- Còn Vịt mẹ thì sao?
- Cho trẻ nhắc lại từ: To hơn
- Vậy bác cháu mình cùng tặng cho Vịt con một
con cá nhỏ, Vịt mẹ một con cá to nào!
- Cho trẻ vận động bài: Đàn vịt con
- Động viên, khích lệ trẻ.
<b>2.2. Hoạt động 2: Trị chơi luyện tập: </b>
<b>Trò chơi : Thi xem ai nhanh</b>
- Các con ơi! Hơm nay bác cịn mang đến cho lớp
mình một món quà nữa đấy, bác mời các con nhận
quà nào!( Cho trẻ nhận rổ đồ dùng và về chỗ ngồi)
- Bây giờ bác và các con cùng nhau chơi một trị
chơi nhé! Đó là trị chơi: Thi xem ai nhanh.
cầu( Cả lớp, cá nhân)
- Trẻ nhắc lại từ theo yêu
cầu( Cả lớp, cá nhân)
- Trẻ tặng quà.
- Thực hiện.
- Trẻ trả lời.
- Đang kiếm mồi.
- Vịt mẹ
- Ăn tôm, cá.
- Vịt con nhỏ hơn
- Trẻ nhắc lại từ theo yêu
cầu( Cả lớp, cá nhân)
- Vịt mẹ to hơn.
- Trẻ nhắc lại từ theo yêu
cầu( Cả lớp, cá nhân)
- Trẻ tặng quà.
- Thực hiện.
- Cách chơi: Khi bác nói con vật to hơn hoặc nhỏ
hơn thì các con phải chọn, giơ lên và nói tên, kích
thước con vật đó.
-Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ chơi trò chơi.
<b>3. Củng cơ:</b>
<b>- Hơm nay chúng mình được làm gì?</b> - Nhận biết to –nhỏ ạ
<b>4. Kết thúc:</b>
<b>- Cô và trẻ cùng chơi trị chơi: Bóng trịn to</b>
- Động viên, khuyến khích trẻ
- Buổi đi chơi của bác cháu mình đã kết thúc rồi.
Bác chào tạm biệt các con nhé!
<b>- Chơi trò chơi</b>
<b>- Trẻ chào bác Gà trống.</b>
* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe;
trạng thái cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng cuả trẻ):
……….
……….
……….
………
………
………
………
<b>Thứ 5 ngày 07 tháng 01 năm 2021.</b>
<b>TÊN HOẠT ĐỘNG: Tạo hình:</b>
<b> Tô màu con voi</b>
<b> + Hát: Đố bạn</b>
<b> Hoạt động bổ trợ : Trị chuyện chủ đề.</b>
<b>I. MỤC ĐÍCH U CẦU :.</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>
-Trẻ biết chọn màu tơ thích hợp và tô đẹp , đều, đầy đủ các bộ phận của con voi
- Trẻ nhận biết được màu sắc.
<i><b>2. Kỹ năng:</b></i>
- Rèn kỷ năng tơ khơng lem ra ngồi, tô 1 chiều, ngồi đúng tư thế, nắm bút vững.
<b>3.Giáo dục:</b>
- Trẻ có ý thức hồn thành sản phẩm của mình.
- Giáo dục trẻ u q chăm sóc bảo vệ động vật .
<b>II. CHUẨN BỊ.</b>
<i><b>1.Đồ dùng của cô và của trẻ:</b></i>
<i><b>- Mơ hình vườn bách thú</b></i>
- Tranh mẫu của cơ.
- Mỗi trẻ một tranh mẫu có hình con voi chưa tô màu, bút sáp màu.
- Băng đĩa ghi bài hát “ Đố bạn.,”.
<i><b> </b></i> <i><b> -Trong lớp học.</b></i>
<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>
<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức:</b>
- Cơ cho trẻ hát bài “ Đố bạn”
-Trị chuyện với trẻ về nội dung bài hát.
- Các con vừa hát bài hát gì?
- Trong bài hát nói về con gì?
- Con đã bao giờ nhìn thấy con voi chưa?
- Con voi sống ở đâu?
- Con voi có những đặc điểm gì?
- Để biết được con voi có những đặc điểm gì hơm
nay cơ sẽ cho các con đi thăm những chú voi đáng
yêu đó nhé!
- Trẻ hát cùng cô.
- Đố bạn
- Con voi, con hươu,…
- Trẻ trả lời
- Sống trong rừng ạ.
<b>2. Hướng dẫn:</b>
<b>2.1. Hoạt động 1:Thăm quan mơ hình</b>
- Con này là con gì?( Chỉ con voi)
- Con voi đang làm gì kia?
- Các con có biết con voi có những bộ phận nào
khơng?
- Con voi này có màu gì?
- Cơ rất u q những chú voi này nên cơ đã vẽ
nó và tơ màu thật đẹp để làm kỷ niệm đấy các con
có muốn xem tranh con voi của cô không?
<b>2.2. Hoạt động 2: Quan sát tranh mẫu.</b>
- Cho trẻ xem tranh con voi.
- Hỏi trẻ tranh vẽ gì?
- Con voi đang làm gì?
- Con voi được tơ màu gì?
- Con voi
- Đang ăn cỏ
- Đầu, mình, vịi, đi…
- Màu nâu
- Có ạ.
- Tranh con voi này cô tô như thế nào?
- Các con có muốn tự tay tơ màu những chú voi dễ
thương của mình khơng? Vậy hãy xem cô tô màu
chú voi này trước đã nhé! Xem cô tô như thế nào.
- Cô tô mẫu cho trẻ quan sát. Trong khi tơ mẫu cơ
trị chuyện và hỏi trẻ cách cô tô màu, cách cầm
bút…
<i><b>2.3.Hoạt động 3: Trẻ thực hiện.</b></i>
- Cô phát cho trẻ tranh vẽ con voi chưa tơ màu.
- Hỏi trẻ đây là con gì?
- Con sẽ tơ màu gì?
- Con tơ như thế nào?
- Cơ nhắc trẻ ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng cách
và cho trẻ tô
+ Cô đi từng trẻ hỏi ý định trẻ tô.
- Cô chú ý bao quát cả lớp, đến bên trẻ động viên,
khuyến khích trẻ tơ.
<i><b>2.4.Hoạt động 4. Trưng bày, nhận xét sản phẩm.</b></i>
- Cô giúp trẻ mang sản phẩm lên trưng bày. Cô
gợi ý trẻ nêu nhận xét sản phẩm.
+ Con thích sản phẩm nào? Của bạn nào?
+ Bạn tơ được con gì đây?
+ Bạn đã tơ con voi màu gì?
- Nhận xét chung, động viên, khen ngợi trẻ.
- Chú ý quan sát cô thực
hiện .
- Con voi
- Nêu ý định tô.
- Trẻ tô màu.
-Trưng bày sản phẩm.
- Nhận xét sản phẩm.
- Con voi
- Trả lời.
<b>3. Củng cố- giáo dục: </b>
- Hỏi trẻ hôm nay các con được làm gì?
- GD trẻ ln u q chăm sóc các con vật.
- Tô màu con voi
<b>4. Kết thúc: </b>
- Cho trẻ cùng hát và vận động kết hợp với bài “
Đố bạn”
* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe;
trạng thái cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng cuả trẻ):
<b>Thứ 6 ngày 08 tháng 01 năm 2021</b>
<b>TÊN HOẠT ĐỘNG: Âm nhạc:</b>
<b>Dạy hát: Đố bạn</b>
<b> Nghe: Chú voi con ở bản Đôn</b>
<b>Hoạt động bổ trợ: Đồng dao: Con vỏi con voi</b>
<i><b> I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU</b></i>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Trẻ nhớ tên bài hát “Đố bạn.Trẻ hiểu nội dung bài hát: Nói về những con vật
sống trong rừng
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Trẻ hát được cùng cô lời bài hát, hát đúng giai điệu bài hát.
- Trẻ hát to, rõ lời bài hát.
- Phát triển kĩ năng lắng nghe của trẻ.
<b>3. Giáo dục: </b>
- Trẻ hào hứng và hưởng ứng theo cô.
- Trẻ yêu quý bảo vệ động vật.
II. CHUẨN BỊ:
<i><b>1. Đồ dùng của cô và của trẻ:</b></i>
- Đoạn phim có cảnh con gấu, con hươu, con khỉ….
- Đàn đĩa ghi bài hát “ Đố bạn, chú voi con ở bản Đôn..”
<i><b>2. Địa điểm tổ chức: Trong lớp học.</b></i>
<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:</b>
<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<b>1.Ổn định tổ chức:</b>
- Cô giả làm loa gọi “Loa, loa, loa loa. Rừng xanh
mở hội. Vui hát mừng xuân. Mời muôn thú xa gần
mau mau về trảy hội”.
- Trẻ chạy lại gần cơ.
- Ơi có rất nhiều các bạn chim non, bướm vàng về
đây trẩy hội, mời các bạn cùng xem có ai cùng
đến vui hội cùng chúng ta nữa nhé. Cơ mở hình
ảnh thỏ, hổ, sóc, sư tử, voi, gấu… cho trẻ xem và
trò chuyện với trẻ
- Con nào đây?
- Trẻ chú ý nghe và chạy lại
gần cô..
- Những con vật này sống ở đâu?
- Ngoài những con vật này ra con còn biết trong
rừng còn con vật nào nữa? Muốn biết mời các bạn
nhỏ hãy cùng nghe bài hát “Đố bạn” của tác giả
Hồng Ngọc. mà hôm nay cô sẽ dạy các con hát
thật hay nhé!
<b>2. Hướng dẫn:</b>
<b>2.1 Hoạt động 1: Dạy hát: “Đố bạn” </b>
- Cô hát lần 1.Không nhạc.
- Cơ vừa hát bài hát gì nhỉ? Bạn nào biết?
- Giới thiệu tên và tác giả Hồng Ngọc .
- Hát lần 2: Tóm tắt nội dung bài hát.( Bài hát nói
về những con vật sống trong rừng là khỉ, voi,
gấu.., mỗi con có một đặc điểm riêng đấy. con thì
trèo nhanh thoăn thoắt, con thì, đi phục phịch, con
thì tai to phành phạch….”
- Để bài hát này hay hơn ai nghĩ ra cách vận động
phụ họa nào?
- Cô cũng nghĩ ra cách múa bài hát này mời các
bạn nhỏ cùng xem.
- Cô hát lần 3 kết hợp làm một số động tác theo
nội dung bài hát.
- Các con có muốn hát được như cô bài hát này
không?
- Vậy hãy hát cùng cô bài hát này thật hay nhé!
- Cho dạy cả lớp hát 3-4 lần..
- Cho các tổ thi đua hát.
- Nhóm trẻ hát, cá nhân hát.
- Cho tập thể lớp đứng dậy hát và vận động theo
nội dung bài hát.
- Cô động viên khen ngợi trẻ.
2.2 Hoạt động 2. Nghe hát: Chú voi con ở bản
<i><b>Đôn</b></i>
<i><b>- Cơ đóng vai chú voi và chạy vào hỏi: Các bạn ơi </b></i>
cho mình vui hội với.
- Cơ phụ nói: Bạn ở đâu mà bây giờ mới đến đây?
- Tôi ở tận trên bản Đơn tít Tây Ngun xa xơi
đấy các bạn ạ.
- Vậy bạn hãy giới thiệu về mình đi.
- Chú ý nghe.
- Đố bạn
- Chú ý nghe và quan sát.
- Có ạ.
- Trẻ chú ý.
- Có ạ.
- Trẻ học hát.
- Thi đua tổ.
- Cá nhân trẻ lên hát.
- Hát kết hợp với vận động
theo nội dung bài hát.
- Cô hát lần 1: không nhạc
- Mình vừa hát cho các bạn nghe bài hát nói về
mình đấy các bạn thấy mình có dễ thương khơng?
Và đó cũng là tên của bài hát “ Chú voi con ở bản
Đôn”
- Hát lần 2: Kết hợp nhạc
- Bài hát nói về con gì.
- Con voi sống ở đâu?
- Bây giờ voi con mời các bạn đứng lên cùng voi
con múa hát nào.
- Con voi.
- Trong rừng.
- Đứng lên hát vận động
cùng cô.
<b>3. Củng cố- Giáo dục:</b>
- Hôm nay các con được bài hát gì?
- Được nghe cơ hát bài gì?
- Giáo dục trẻ ln u q chăm sóc bảo vệ động vật .
- Hát bài “ Đố bạn”.
- Chú voi con ở bản Đôn.
<b>4.Kết thúc: </b>
- Cô cùng trẻ hát và vận động theo bài “ Đố bạn”
và ra ngoài chơi với đồ chơi ngoài trời.
- Trẻ hát và vận động cùng
cô thu dọn đồ chơi.
* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe;
trạng thái cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng cuả trẻ):
……….
……….
.
………
………
<b>NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA CHUYÊN MÔN</b>
………
………
………
………
<i><b>Thuỷ An , ngày….tháng 01 năm 2021</b></i>
<b> Người kiểm tra</b>