Tải bản đầy đủ (.ppt) (25 trang)

on tap

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (223.07 KB, 25 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Nhân tổ tiến hoá là những nhân tố </b>
<b>nào? Tại sao gọi những nhân tố đó là </b>


<b>nhân tố tiến hoá?</b>


<b>Nhân tổ tiến hoá là những nhân tố </b>
<b>nào? Tại sao gọi những nhân tố đó là </b>


<b>nhân tố tiến hoá?</b>


<b>Nhân tố tiến hoá: Đột biến, di nhập </b>
<b>gen, CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên, giao </b>


<b>phối khơng ngẫu nhiên.</b>


<b>Vì những nhân tố này làm thay đổi </b>


<b>Nhân tố tiến hoá: Đột biến, di nhập </b>
<b>gen, CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên, giao </b>


<b>phối khơng ngẫu nhiên.</b>


<b>Vì những nhân tố này làm thay đổi </b>
<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Một đặc điểm quan trọng của tiến hoá </b>
<b>nhỏ là:</b>


<b>Một đặc điểm quan trọng của tiến hoá </b>
<b>nhỏ là:</b>



<b>Là quá trình biến đổi tần số alen và </b>
<b>thành phần kiểu gen của quần thể</b>


<b>Là quá trình biến đổi tần số alen và </b>
<b>thành phần kiểu gen của quần thể</b>


<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Nguồn biến dị di truyền của quần thể là </b>
<b>nguồn biến dị gì?</b>


<b>Nguồn biến dị di truyền của quần thể là </b>
<b>nguồn biến dị gì?</b>


-<b>Đột biến (nguyên liệu sơ cấp cho th).</b>


-<b> Biến dị tổ hợp (nguyên liệu thứ cấp).</b>


-<b>Đột biến (nguyên liệu sơ cấp cho th).</b>


-<b> Biến dị tổ hợp (nguyên liệu thứ cấp).</b>
<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Trong các nhân tố tiến hoá nhân tố nào </b>
<b>quy định chiều hướng tiến hoá?</b>


<b>Trong các nhân tố tiến hoá nhân tố nào </b>
<b>quy định chiều hướng tiến hoá?</b>


<b>Chọn lọc tự nhiên</b>



<b>Chọn lọc tự nhiên</b>
<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Trong một quần thể động vật có những </b>
<b>tính trạng do alen trội quy định lại </b>
<b>khơng thích nghi với mơi trường sống, </b>


<b>vậy CLTN sẽ chọn lọc tính trạng đó </b>
<b>nhanh hay chậm, tại sao?</b>


<b>Trong một quần thể động vật có những </b>
<b>tính trạng do alen trội quy định lại </b>
<b>khơng thích nghi với mơi trường sống, </b>


<b>vậy CLTN sẽ chọn lọc tính trạng đó </b>
<b>nhanh hay chậm, tại sao?</b>


<b>Nhanh, tại vì những tính trạng đó sẽ </b>
<b>biểu hiện ngay ở cá thể đồng hợp trội </b>


<b>và dị hợp.</b>


<b>Nhanh, tại vì những tính trạng đó sẽ </b>
<b>biểu hiện ngay ở cá thể đồng hợp trội </b>


<b>và dị hợp.</b>
<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Một alen dù có lợi cũng có thể bị loại </b>


<b>bỏ và một alen dù khơng có lợi nhưng </b>


<b>lại có thể phổ biến trong quần thể, đó </b>
<b>là do nhân tố nào tác động?</b>


<b>Một alen dù có lợi cũng có thể bị loại </b>
<b>bỏ và một alen dù khơng có lợi nhưng </b>


<b>lại có thể phổ biến trong quần thể, đó </b>
<b>là do nhân tố nào tác động?</b>


<b>Các yếu tố ngẫu nhiên</b>


<b>Các yếu tố ngẫu nhiên</b>
<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Tại sao giao phối ngẫu nhiên không </b>
<b>được xem là nhân tố tiến hoá?</b>


<b>Tại sao giao phối ngẫu nhiên khơng </b>
<b>được xem là nhân tố tiến hố?</b>


<b>Vì giao phối ngẫu nhiên góp phần cân </b>
<b>bằng tần số alen và thành phần kiểu </b>


<b>gen của quần thể làm cho nó khơng </b>
<b>thay đổi. </b>


<b>Vì giao phối ngẫu nhiên góp phần cân </b>
<b>bằng tần số alen và thành phần kiểu </b>



<b>gen của quần thể làm cho nó khơng </b>
<b>thay đổi. </b>


<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b> 1 Con sâu sống trên lá xồi thì đặc </b>
<b>điểm nào là đặc điểm quan trọng nhất </b>
<b>để giúp nó tồn tại và người ta gọi đó là </b>


<b>gì? </b>


<b> 1 Con sâu sống trên lá xồi thì đặc </b>
<b>điểm nào là đặc điểm quan trọng nhất </b>
<b>để giúp nó tồn tại và người ta gọi đó là </b>


<b>gì? </b>


<b>chủ yếu là màu sắc thân màu xanh. Gọi </b>
<b>đó là đặc điểm thích nghi.</b>


<b>chủ yếu là màu sắc thân màu xanh. Gọi </b>
<b>đó là đặc điểm thích nghi.</b>


<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>khả năng kháng thuốc của vi khuẩn tụ </b>
<b>cầu vàng đối với peenicilin là do cấu </b>


<b>trúc nào đã biến đổi</b>



<b>khả năng kháng thuốc của vi khuẩn tụ </b>
<b>cầu vàng đối với peenicilin là do cấu </b>


<b>trúc nào đã biến đổi</b>


<b>Do đột biến làm thay đổi cấu trúc lớp </b>
<b>vỏ kitin</b>


<b>Do đột biến làm thay đổi cấu trúc lớp </b>
<b>vỏ kitin</b>


<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Hiện tượng biến napf là hiện tượng nói </b>
<b>đến vấn đề gì?</b>


<b>Hiện tượng biến napf là hiện tượng nói </b>
<b>đến vấn đề gì?</b>


<b>Gen từ mơi trường trực tiếp xâm </b>


<b>nhập vào tế bào vi khuẩn mẫn </b>



<b>cảm với thuốc</b>



<b>Gen từ môi trường trực tiếp xâm </b>


<b>nhập vào tế bào vi khuẩn mẫn </b>



<b>cảm với thuốc</b>




<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Thí nghiệm chứng minh q trình hình </b>
<b>thành quần thể thích nghi ở vùng cơng </b>


<b>nghiệp nước Anh được thực hiện trên </b>
<b>lồi gì?</b>


<b>Thí nghiệm chứng minh q trình hình </b>
<b>thành quần thể thích nghi ở vùng cơng </b>


<b>nghiệp nước Anh được thực hiện trên </b>
<b>lồi gì?</b>


<b>Lồi Bướm</b>


<b>Lồi Bướm</b>
<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Tại sao nấm độc lại thường có màu sắc </b>
<b>sặc sỡ?</b>


<b>Tại sao nấm độc lại thường có màu sắc </b>
<b>sặc sỡ?</b>


<b>Đây là màu sắc cảnh báo đối với </b>


<b>loài vật ăn nấm </b>



<b>Đây là màu sắc cảnh báo đối với </b>


<b>loài vật ăn nấm </b>




<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Gà Tàu vàng và gà nịi có cùng lồi hay </b>
<b>khơng? Tại sao?</b>


<b>Gà Tàu vàng và gà nịi có cùng lồi hay </b>
<b>khơng? Tại sao?</b>


<b>Cùng lồi. Vì giữa chúng có thể giao </b>
<b>phối và sinh ra con có sức sống tốt và </b>


<b>hữu thụ.</b>


<b>Cùng lồi. Vì giữa chúng có thể giao </b>
<b>phối và sinh ra con có sức sống tốt và </b>


<b>hữu thụ.</b>
<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Gà nịi và vịt xiêm có cùng lồi khơng? </b>
<b>Tại sao? </b>


<b>Gà nịi và vịt xiêm có cùng lồi khơng? </b>
<b>Tại sao? </b>


<b>Khơng. Vì 2 lồi này cách </b>


<b>li sinh sản với nhau</b>



<b>Khơng. Vì 2 lồi này cách </b>



<b>li sinh sản với nhau</b>



<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Lợn và Chó khơng giao phối với nhau </b>
<b>đây là kiểu cách li gì và thuộc dạng </b>


<b>nào?</b>


<b>Lợn và Chó khơng giao phối với nhau </b>
<b>đây là kiểu cách li gì và thuộc dạng </b>


<b>nào?</b>


<b>Cách li trước hợp tử và thuộc dạng tập </b>
<b>tính là chủ yếu.</b>


<b>Cách li trước hợp tử và thuộc dạng tập </b>
<b>tính là chủ yếu.</b>


<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Ngựa và lừa giao phối tạo ra </b>


<b>con Bac-đô khơng sinh sản </b>


<b>được. Đây là kiểu cách li gì?</b>


<b>Ngựa và lừa giao phối tạo ra </b>


<b>con Bac-đô không sinh sản </b>


<b>được. Đây là kiểu cách li gì?</b>



<b>Cách li sau hợp </b>



<b>tử</b>



<b>Cách li sau hợp </b>


<b>tử</b>



<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Quan sát thấy trên tường nhà có 2 con </b>
<b>thằn lằn giống nhau về hình dạng anh </b>


<b>Thạch Sùng khẳng định đây là 2 con </b>
<b>cùng loài. Theo các em anh đúng hay </b>


<b>sai?</b>


<b>Quan sát thấy trên tường nhà có 2 con </b>
<b>thằn lằn giống nhau về hình dạng anh </b>


<b>Thạch Sùng khẳng định đây là 2 con </b>
<b>cùng loài. Theo các em anh đúng hay </b>


<b>sai?</b>


<b>Có thể đây là khẳng định chưa chính </b>
<b>xác. Vì để phân biệt 2 lồi phải kết hợp </b>
<b>nhiều tiêu chuẩn: hình thái, cách li ss,.. </b>


<b>Có thể đây là khẳng định chưa chính </b>
<b>xác. Vì để phân biệt 2 lồi phải kết hợp </b>
<b>nhiều tiêu chuẩn: hình thái, cách li ss,.. </b>



<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Các nhà khoa học đã sử dụng tiêu </b>
<b>chuẩn nào thường xuyên để phân biệt </b>


<b>2 loài vi khuẩn?</b>


<b>Các nhà khoa học đã sử dụng tiêu </b>
<b>chuẩn nào thường xun để phân biệt </b>


<b>2 lồi vi khuẩn?</b>


<b>Tiêu chuẩn hố sinh và hình </b>


<b>thái khuản lạc</b>



<b>Tiêu chuẩn hố sinh và hình </b>


<b>thái khuản lạc</b>



<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Trên các đảo đại dương tại sao thường </b>
<b>tồn tại những loài đặc hữu?</b>


<b>Trên các đảo đại dương tại sao thường </b>
<b>tồn tại những lồi đặc hữu?</b>


<b>Vì mơi trường tự nhiên của đảo khác </b>
<b>với những nơi khác. Đảo ít có hiện </b>
<b>tượng di nhập gen giữa các loài với </b>



<b>đất liền và các đảo lân cận.</b>


<b>Vì mơi trường tự nhiên của đảo khác </b>
<b>với những nơi khác. Đảo ít có hiện </b>
<b>tượng di nhập gen giữa các loài với </b>


<b>đất liền và các đảo lân cận.</b>
<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Tại sao cách li địa lí là cơ chế chủ yếu </b>
<b>hình thành loài ở những loài động vật?</b>


<b>Tại sao cách li địa lí là cơ chế chủ yếu </b>
<b>hình thành lồi ở những lồi động vật?</b>


<b>Vì những lồi động vật di </b>


<b>động được xa do đó mới có </b>



<b>điều kiện cách li địa lí.</b>


<b>Vì những lồi động vật di </b>


<b>động được xa do đó mới có </b>



<b>điều kiện cách li địa lí.</b>



<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Thí nghiệm của ĐơtĐơ ở trường Đại </b>
<b>học Yale (Mĩ) được thực hiện trên đối </b>



<b>tượng nào? Chứng minh được điều </b>
<b>gì?</b>


<b>Thí nghiệm của ĐơtĐơ ở trường Đại </b>
<b>học Yale (Mĩ) được thực hiện trên đối </b>


<b>tượng nào? Chứng minh được điều </b>
<b>gì?</b>


<b>Trên ruồi giấm và chứng minh được </b>
<b>cách li địa lí có thể hình thành nên các </b>


<b>quần thể thích nghi cách li với nhau.</b>


<b>Trên ruồi giấm và chứng minh được </b>
<b>cách li địa lí có thể hình thành nên các </b>


<b>quần thể thích nghi cách li với nhau.</b>
<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Nói cách li địa lí chắc chắn dẫn đến </b>
<b>cách li sinh sản hình thành lồi mới </b>


<b>đúng hay sai? Tại sao?</b>


<b>Nói cách li địa lí chắc chắn dẫn đến </b>
<b>cách li sinh sản hình thành lồi mới </b>


<b>đúng hay sai? Tại sao?</b>



<b>Sai. Vì cách li địa lí chỉ ngăn khơng cho </b>
<b>các quần thể trao đổi vật chất di </b>
<b>truyền, còn để thay đổi tần số alen và </b>


<b>thành phần kiểu gen thì cần phải có </b>


<b>Sai. Vì cách li địa lí chỉ ngăn không cho </b>
<b>các quần thể trao đổi vật chất di </b>
<b>truyền, còn để thay đổi tần số alen và </b>


<b>thành phần kiểu gen thì cần phải có </b>
<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>Những lồi sinh vật có đặc điểm như </b>
<b>thế nào dể xảy ra hình thành lồi bằng </b>


<b>cách li sinh thái? </b>


<b>Những lồi sinh vật có đặc điểm như </b>
<b>thế nào dể xảy ra hình thành lồi bằng </b>


<b>cách li sinh thái? </b>


<b>Những lồi sinh vật ít di động xa.</b>


<b>Những lồi sinh vật ít di động xa.</b>
<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Trong các con đường hình thành lồi </b>
<b>thì con đường hình thành lồi nào sẽ </b>



<b>hình thành lồi mới nhanh nhất? </b>
<b>Chứng minh.</b>


<b>Trong các con đường hình thành lồi </b>
<b>thì con đường hình thành lồi nào sẽ </b>


<b>hình thành lồi mới nhanh nhất? </b>
<b>Chứng minh.</b>


<b>Con đường lai xa và đa bội hố. Vì chỉ </b>
<b>cẩn qua một thế hệ sẽ có thể hình </b>


<b>thành lồi mới.</b>


<b>VD: AA x BB  AB đa bội AABB là </b>


<b>Con đường lai xa và đa bội hố. Vì chỉ </b>
<b>cẩn qua một thế hệ sẽ có thể hình </b>


<b>thành lồi mới.</b>


<b>VD: AA x BB </b><b> AB đa bội</b><b> AABB là </b>


<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Thí nghiệm của Borax thực hiện trên </b>
<b>đối tượng nào và chứng minh được </b>


<b>điều gì?</b>



<b>Thí nghiệm của Borax thực hiện trên </b>
<b>đối tượng nào và chứng minh được </b>


<b>điều gì?</b>


<b>Trên Tảo lục đơn bào và chứng minh </b>
<b>được các cơ thể đơn bào có thể tập </b>
<b>hợp lại với nhau để làm tiền đề hình </b>


<b>thành nên cơ thể đa bào.</b>


<b>Trên Tảo lục đơn bào và chứng minh </b>
<b>được các cơ thể đơn bào có thể tập </b>
<b>hợp lại với nhau để làm tiền đề hình </b>


<b>thành nên cơ thể đa bào.</b>
<b>Đáp án</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×