Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

co hoc chat luu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (273.74 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Cơ học chất lưu</i> <i>trang </i> <i> 1 </i>
<i><b>-Ch¬ng V: C¬ häc chÊt lu</b></i>


<i><b>1.TỰ LUẬN</b></i>


<b>câu 1. </b>Nớc chảy trong ống hình trụ nằm ngang víi vËn tèc v1


= 0,2m/s và áp suất P1 = 2.105N/m2 ở đoạn ống có đờng kính d1


= 5cm. Tính áp xuất p2 trong ống ở chỗ đờng kính ống chỉ còn


d2 = 2cm.


<b>câu 2. </b>Mét èng tiêm có pittông tiết diện S1 = 2cm2và kim


tiêm tiÕt diƯn (phÇn rt) S2 = 1mm2.. Dïng lùc F = 8N đẩy


pittông đi một đoàn 4,5cm thì nớc trong èng tiªm phơt ra trong
thêi gian bao nhiªu?


<b>cõu 3. </b>ở đáy một hình trụ (có bán kính R = 25cm) có một lỗ
trịn đờng kính d = 1cm. Tính vận tốc mực nớc hạ xuống trong
bình khi độ cao của mực nớc trong bình là h = 0,2m. Tính vận
tốc của dịng nớc chảy ra khỏi lỗ. Lấy g = 10m/s2<sub>.</sub>


<b>cõu 4. </b>ở đáy thùng nớc có một lỗ thủng nhỏ. Mực nớc trong
thùng cách đáy h = 40cm. Tìm vận tốc của nớc chảy qua lỗ khi:


A.Thùng nớc đứng yên B.Thùng nâng lên đều


C.Thùng nâng lên nhanh dân đều với gia tốc a = 2m/s2



D.Thùng hạ xuống nhanh dần đều với gia tốc a = 2m/s2
<b>cõu 5. </b>Máy phun sơn có cấu tạo nh hình vẽ. Phần A của ống
có tiết diện SA, phần B có tiết diện SB. Khí đi vào phần A có vận


tốc vA, áp suất pA, khối lợng riêng của khơng khí là D0. Tìm độ


cao cực đại giữa mực sơn và ống B để máy có thể hoạt động
đ-ợc. Cho áp suất khí quyển là po, khối lợng riêng của sơn là D.
<b>cõu 6. </b>Một luồng khi qua ống AB với lu lợng 120l/phút. Diện
tích ống A, B là: SA = 5cm2, SB = 0,2cm2; khối lợng riêng khơng


khÝ lµ DO = 1g/cm3, cđa níc trong ống chữ U là D = 103kg/m3.


Tớnh chờnh lệch giữa hai mực nớc trong ống chữ U. Lấy g =
10m/s2<sub>.</sub>


<b>cõu 7. </b>Nớc đợc rót vào bình với lu lợng L. Đáy bình có một lỗ
trịn, đờng kính d. Tìm đờng kính của lỗ để khi rót vào, mực
n-ớc khơng đổi là h.


<b>cõu 8. </b>Một thùng hình trụ đờng kính D chứa nớc đến độ cao
H. ở đáy thùng có một lỗ đờng kính d. Tìm thời gian để nớc
chảy hết ra ngồi.


<b>cõu 9. </b>Bình hình trụ đặt trên bàn chứa nớc có chiều cao H.
Thành bàn có một số lỗ nhỏ ở các độ cao khác nhau.


A.Chứng tỏ rằng vận tốc các tia nớc khi chạm bàn đều có cùng
độ lớn.



B.Chứng tỏ rằng hai tia nớc từ hai lỗ khác nhau rơi cùng một
điểm trên bàn thì độ cao của chúng thoả hệ thức: h1 + h2 = H.


C.Tìm h để tia nớc bắn đi xa nhất.


<b>cõu 10. </b>Một bình hình trụ, diện tích đáy S, cao H, ở đáy có một
lỗ trịn diện tích s. Ngời ta rót nớc vào bình với lu lợng L. Tìm
thời gian nớc chảy đáy bình.


<b>cõu 11. </b>Dùng ống bơm để bơm khơng khí ở áp suất p0 =


105<sub>N/m</sub>2<sub> vào quả bóng cao su có thể tích 31 (xem là không </sub>


i).


<b>cừu 12. </b>Bm cú chiu cao h = 50cm, đờng kính trong d = 4cm.
Cần phải bơm bao nhiêu lần để khơng khí trong bóng cơ áp
suất p = 3.105<sub>N/m</sub>2<sub> khi:</sub>


A.Tríc khi b¬m, trong bãng kh«ng cã kh«ng khÝ.


B.Trớc khi bơm, trong bóng đã có khơng khí. ở áp suất p1 =


1,3.105<sub>N/m</sub>2<sub>.</sub>


Cho rằng nhiệt độ không thay đổi khi bơm.


<b>cõu 13. </b>ống thủy tinh tiết diện đều, một đầu kín, dài 40cm chứa
khơng khí ở áp suất khí quyển p0 = 105N/m2. ấn ống xuống



chậu nớc theo phơng thẳng đứng, miệng ở dới sao cho đáy ống
ngang với mặt thoáng của nớc. Tìm chiều cao cột nớc trong
ống, cho trọng lợng riêng của nớc d = 104<sub>N/m</sub>2<sub>.</sub>


<b>câu 14. </b>Mét ống thủy tinh dài 100cm, một đầu kín chứa không
khí ở áp suất khí quyển là p0 = 76cmHg. ấn đầu hở của ống vào


chu thy ngõn theo phng thẳng đứng cho đến khi cột thủy
ngân vào trong ống là 20cm. Tìm chiều dài phần ống cịn ngồi
khơng khí, biết rằng mực thủy ngân trong ống thấp hơn mặt
thoáng của chậu thủy ngân.


<b>cõu 15. </b>Một ống thủy tiết diện đều có một đầu kín, một đầu hở.
Trong ống có giam một cột khơng khí nhờ cột thủy ngân dài
20cm. Khi đặt ống thẳng đứng, miệng ở dới thì chiều dài cột
khơng khí là 48cm; khi đặt ống thẳng đứng miệng ở trên thì
chiều dài cột khơng khí là 28cm. Tìm.


a. ¸p st khÝ qun.


b. Chiều dài cột không khí khi ống nằm ngang.


<b>cừu 16. </b>Một ống nghiệm tiết diện đều, hai đầu kín, dài l =
105cm, trong ống có một giọt thủy ngân dài 21cm. Khi đặt
nằm ngang, giọt thủy ngân nằm giữa ống và có áp suất p0 =


72cmHg. Dựng ống thẳng đứng, tìm khoảng di chuyển của giọt
thủy ngân.



<b>câu 17. </b>Mét phong vị biĨu cã chiỊu dµi èng lµ l = 80cm. Do có
bọt và một ít không khí nên phong vũ biểu chỉ sai. Khi áp suất
khí quyển là 76cmHg thì phong vũ biểu chỉ 74cmHg.


<i><b>2.TRC NGHIM</b></i>


Ba bình dạng khác nhau nhng có diện tích đáy bằng nhau. Đổ
nớc vào các bình sao cho mực nớc cao bằng nhau.


cõu 1. áp suất là lực ép lên cán đáy bình là:


A. B»ng nhau v× chiỊu cao và diện tích


ỏy bng nhau


B. áp suất và lực ép bình 1 lớn nhất.


C. Bình 3 có áp suất và lực ép lớn nhất.


D. áp suất và lực ép b×nh 2 nhá nhÊt.


câu 2. Träng lợng của nớc tròn các bình:


A.Bằng nhau. B.Bình 3 lớn nhất.


C.Bình 2 nhỏ nhất. D.Cả B và C.


cõu 3. áp suất khí quyển là 105<sub>N/m</sub>2<sub>. Diện tích nhực của ngời</sub>


trung bình là 1300cm2<sub>. Nh vậy lực nén của không khí lên ngực</sub>



c 13000N. C th chu c lc nén đó vì:


A.Cơ thể có thể chịu đựng đợc áp suất đó một các dễ dàng do
cấu tạo của cơ thể con ngời.


B.Cơ thể có sức chống đỡ với mọi thay đổi áp suất bên ngồi.
C.Cơ thể có áp suất cân bằng với áp suất bên ngoài.


D.Cả ba đáp án trờn.


cõu 4. Khối lợng riêng của nớc biển là 1,0.103<sub>kg/m</sub>3<sub>, áp suất</sub>


pa = 1,01.105N/m2. thỡ sau 1000m dới mực nớc biển có âp


suất tuyệt đối là:


A. 108<sub>Pa.</sub> <sub>B. 99,01.10</sub>5<sub>Pa C. 10</sub>7<sub>Pa. D. 10</sub>9<sub>Pa.</sub>
câu 5. Một máy nâng thuỷ lực của trạm sửa chữa ôtô dùng
không khí nén lên một pít tông có bán kính 5cm. Để nâng ôtô
có trọng lực 13000N thì lực của khí nén và áp suất của khí nén
là:


A. 1 444,4N vµ 1,84.105<sub>Pa.</sub> <sub>B. 722,4N vµ 1,84.10</sub>5<sub>Pa.</sub>


C. 722,4N vµ 3,68.105<sub>Pa.</sub> <sub>D. 1 444,4N vµ 3,68.10</sub>5<sub>Pa.</sub>
câu 6. Cưa ngoµi cđa một nhà rộng 3,4m cao 2,1m. Một trận
bào đi qua, áp suất bên ngoài giảm còn 0,96atm. Trong nhà áp
suất vẫn giữ ở 1,0atm. áp lực toàn phần ép vào cưa lµ:



A. 5,78.104<sub>N.</sub> <sub>B. 1,445.10</sub>4<sub>N. C. 2,89.10</sub>4<sub>ND. 4,335.10</sub>4<sub>N.</sub>
cõu 7. Chất lỏng chảy ổn định khi:


A. Vận tốc dòng chảy nhỏ. B. Chảy khơng cuộn, xốy.
C. Chảy thành từng lớp, thành dòng. D. Cả ba đáp án trên.


câu 8. Đờng dòng là:


A. ng chuyn ng của các phần tử chất lỏng.
B. Quỹ đạo chuyển động của các phần tử của chất lỏng.


C. Đờng chuyển động của mỗi phần tử chất lỏng, khi chất lỏng
chảy ổn định.


D. Cả ba đáp án trên.


câu 9. ống dòng là:


A. L tp hp ca mt s đờng dòng khi chất lỏng chảy ổn
định.


B. Là một phần của chất lỏng chảy ổng định.


C. Là một phần của chất lỏng chuyển động có mặt biên tạo bởi
các đờng dịng.


D. Cả ba đáp án trên.


câu 10. Níc ch¶y tõ một vòi nớc xuống, ta thấy bị thắt lại,
tức là ở gần vòi tiết diện dòng nớc lớn hơn tiết diện phía dới vì:


A. Vận tốc nớc tăng lên thì tiết diện nhỏ đi.


B. Do lực hút giữa các phân tử nớc làm dòng nớc thắt lại.
C. Do trọng lực tác dụng lên dòng nớc kéo dòng nớc xuống


lm dũng nc tht li.
D. C ba ỏp ỏn trờn.


cõu 11. Định luËt BÐc-ni-li:


A. ρv const


2
1


p<sub></sub> 2 <sub></sub> <sub>. B. </sub> 2


2
2


2
1


1 ρv


2
1
p
v



ρ


2
1


p    .


C. trong ống dòng nằm ngang, tổng áp suất tìng và áp suất
động tại một điểm bất kỳ là một hằng số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>Cơ học chất lưu</i> <i>trang </i> <i> 2 </i>


-D. Cả ba đáp án trên.


câu 12. Lu lợng nớc trong một ống nằm ngang là 2m3<sub>/phút. Tại</sub>


mt điểm ống có đờng kính 10cm thì vận tốc của chất lỏng
trong ống là:


A. 1m/s. B. 2m/s C. 1,06m/s D. 3m/s.


cõu 13. Tiết diện động mạch chủ của ngời là 3cm2<sub>, vận tốc máu</sub>


tõ tim ra lµ 30cm/s. TiÕt diƯn của mối mao mạch là 3.10-7<sub>cm</sub>2<sub>;</sub>


vận tốc máu trong mao mạch là 0,05cm/s. Số mao mạch trong
ngời là:


A. 6.109<sub>.</sub> <sub>B. 3.10</sub>9<sub>.</sub> <sub>C. 5.10</sub>9<sub>.</sub> <sub>D. 9.10</sub>9<sub>.</sub>



câu 14. Mét èng níc n»m ngang có đoạn bị thắt lại. Tại một
điểm tiết diện ống là S có vận tốc 2m/s, áp suất bằng 8,0.104<sub>Pa.</sub>


Tại điểm có diện tích S/4 thì vận tốc và ¸p suÊt lµ:
A. 4m/s vµ 5.104<sub>Pa.</sub> <sub>B. 8m/s vµ 10</sub>5<sub>Pa.</sub>


C. 8m/s và 5.104<sub>Pa.</sub> <sub>D. 4m/s và 10</sub>5<sub>Pa.</sub>
cõu 15. Chọn câu <i><b>§óng</b></i>:


A. Đặt hai tờ giấy song song và gần nhau, sau đó thổi cho
luồng khơng khí qua khe gữa hai tờ giấy. Ta thấy hai tờ giấy xa
nhau hơn vì luồng khơng khí đẩy hai tờ giấy ra.


B. Đặt hai tờ giấy song song và gần nhau, sau đó thổi cho
luồng khơng khí qua khe gữa hai tờ giấy. Ta thấy hai tờ giấy xa
nhau hơn vì áp suất ngoài hai tờ giấy nhỏ hơn áp suất giữa hai
tờ giấy.


C. Đặt hai tờ giấy song song và gần nhau, sau đó thổi cho
luồng khơng khí qua khe gữa hai tờ giấy. Ta thấy hai tờ giấy
gần nhau hơn vì áp suất ngồi hai tờ giấy lớn hơn áp suất giữa
hai tờ giấy.


D. Đặt hai tờ giấy song song và gần nhau, sau đó thổi cho
luồng khơng khí qua khe gữa hai tờ giấy. Ta thấy hai tờ giấy
gần nhau hơn vì áp suất ngồi hai tờ giấy nhỏ hơn áp suất giữa
hai tờ giấy.


câu 16. Công thức đo vận tốc chất lỏng trong ống Ven-ti ri:
A.



kk


gh
2
v





 B.


)
s
S
(


p
s
2


v <sub>2</sub> <sub>2</sub>


2









C. .v const


2
1


p  2  D. .v gy const


2
1


p  2  


cõu 17. Định luật Béc-nu-li là một ứng dụng của định luật bảo
tồn năng lợng vì:


A. Ta có thể chứng minh định luật Béc-nu-li bằng cách áp dụng
trờng hợp đặt biệt của định luật bảo toàn năng lợng là định luật
bảo toàn cơ năng.


B. Ta chứng minh định luật Béc-nu-li bằng định lí về động
năng.


C. Ta chứng minh định luật Béc-nu-li dựa vào định luật bảo
toàn và chuyển hoá năng lợng.


D. Cả ba đáp án trên.


cõu 18. Máy bay bay với vận tốc không đổi theo phơng nằm
ngang, mỗi cánh máy bay có diện tích là 25m2<sub>. Vận tc dũng</sub>



khí ở phía dới cánh là 50m/s còn ở trên cánh là 65m/s, lực nâng
máy bay chỉ do cánh gây nên. khối lợng riêng của không khí là
1,21kg/m2<sub>. Trọng lợng của máy bay là:</sub>


A. 26 090,5N. B. 104 362N. C. 208 724N. D. 52 181N.


cõu 19. Một ngời thổi khơng khí với tốc độ 15m/s ngang qua
miệng một nhánh ống chữ U chứa nớc. Khối lợng riêng của
khơng khí và nớc là 1,21kg/m3<sub> và 1000kg/m</sub>3<sub>. Độ chênh mực </sub>


n-íc giữa hai nhánh là:


A. 1,5 cm. B. 3 cm. C. 1 cm D. 2 cm.


câu 20. Chọn câu SAI :


A)Trong một ống dịng nằm ngang, nơi nào có tốc độ lớn thì áp
suất tĩnh nhỏ, nơi nào có tốc độ nhỏ thì áp suất tĩnh lớn


B) Định luật Bec-nu-li áp dụng cho chất lỏng và chất khí chảy
ổn định


C) Áp suất toàn phần tại một điểm trong ống dịng nằm ngang
thì tỉ lệ bậc nhất với vận tốc dòng


D) Trong một ống dòng nằm ngang, nơi nào các đường dịng
càng xít nhau thì áp suất tĩnh càng nhỏ


câu 21. Một bể chứa chất lỏng có độ sâu h. Cho biết

<sub>, g, và </sub>

áp sất khí quyển pa . Áp suất tĩnh ở đáy bể là :


A) <i>P</i><i>P<sub>a</sub></i> <i>gh</i>


B) Nếu p và pa dùng đơn vị N/m2 thì các đại lượng còn lại phải
dùng hệ đơn vị SI


C) Nếu p và pa dùng đơn vị atm thì các đại lượng còn lại phải
dùng hệ đơn vị SI


D) A và B đúng


câu 22. Chọn câu đúng :
A) 


2
1


gv2<sub> là biểu thức tính áp suất động</sub>


B) Trong sự chảy ổn định nơi ống rộng chất lỏng chảy nhanh
hơn nơi ống hẹp


C) Áp suất khí quyển ở bờ biển lớn hơn áp suất khí quyển ở
đỉnh núi cao


D) Có thể dùng đơn vị Nm/s để làm đơn vị của áp suất động
câu 23. Vật nào dưới đây gây ra áp suất lớn nhất xuống sàn
nằm ngang khi đặt nằm n trên sàn?



A.Hình hộp vng trọng lượng P(N), có cạnh 2a (cm).


B.Hình trụ trọng lượng P(N), có đường kính đáy a (cm) - Mặt
đáy tiếp xúc với sàn.


C.Hình hộp vng trọng lượng P(N), có cạnh a(cm)


D)Hình trụ trọng lượng P(N), có bán kính đáy a (cm) - Mặt đáy
tiếp xúc với sàn.


câu 24. Người ta tăng gấp đơi khối lượng khí đựng trong một
bình (khi các điều kiện khác giữ khơng đổi, thì áp suất mà khí
tác dụng lên thành bình tăng lên bao nhiêu lần?


A) Không đổi B) Hai lần C) Ba lần D) Giá trị khác.
câu 25. Một cột khơng khí chứa trong một ống nhỏ được ngăn
với khơng khí bên ngài bằng một cột thuỷ ngân. Trường hợp
nào dưới đây, thể tích khí trong ống là lớn nhất?


A) Ống nằm ngang


B) Ống nằm nghiêng , đầu hở ở trên
C) Ống thẳng đứng, đầu hở ở dưới
D) Ống thẳng đứng đầu hở ở trên


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×