Tải bản đầy đủ (.doc) (38 trang)

GA lop 4 tuan 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (198.68 KB, 38 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày dạy: ..……./….……/…………..


<b>Môn:Tập đọc</b>
Tiết: 3 - Tuần: 2


<b>DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU</b>


I/<b>Mục tiêu</b>


- Đọc lưu lốt toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với
cảnh tượng, tình huống biến chuyển của truyện


- Hiểu được nội dung: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lịng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất
cơng, bênh vực chị Nhà trò yếu đuối, bất hạnh.


Chọn được danh hiệu phù hợp với tinh cách của Dế Mèn (TLCH SGK). <b>HS</b>
<b>khá giỏi </b>chọn đúng danh hiệu hiệp sĩ và giải thích được lí do vì sao lựa chọn
(CH4)


- Biết bênh vực, giúp đỡ người yếu, em nhỏ.


<b>II/ Đồ dùng dạy học</b>


- Tranh minh hoạ nội dung bài , SGK


<b>III/ Hoạt động dạy học</b>


1. Khởi động
2. Kiểm tra bài cũ


Gv gọi 2-3 Hs đọc thuộc bài mẹ ốm , kết hợp trả lời câu hỏivà nội dung bài


3. Bài mới


a/ Giới thiệu bài:


Nêu mục tiêu của bài học
b/ Các hoạt động dạy học


TL Hoạt động dạy Hoạt động học


12’ <i>Hoạt động1: Luyện đọc </i>
+Mục tiêu


Đọc lưu lốt tồn bài, biết ngắt nghỉ
đúng


+Cách tiến hành


-Gv gọi hs đọc tiếp nối nhau từng đoạn,
2-3 lượt


-Gv theo dõi sửa lỗi phát âm cho hs và
kết hợp giải nghĩa từ -lủng củng,nặc nô,
co rúm lại, béo múp béo míp, quang
hẳn...


-Gv nhắc nhở hs nghỉ hơi đúng các cụm
từ và đọc đúng giọng các câu hỏi


-Hs đocï nối tiếp



+đoạn 1 :từ đầu ...hung dữ
+đoạn 2: tôi cất tiếng ...giã û
gạo


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

10’


10’


-Gv cho hs đọc theo cặp
-1-2 hs đọc tồn bài
+Kết luận


Gv đọc diễn cảm tồn bài
<i>Hoạt động2: Tìm hiểu bài</i>


+Mục tiêu: Hiểu được nội dung và TCH
SGK - HS khá giỏi chọn đúng danh hiệu
hiệp sĩ và giải thích được lí do vì sao lựa
chọn (CH4)


+Cách tiến hành


-Gv gọi 1 hs đọc to đoạn 1, trả lời câu 1
-Gọi 1 hs đọc to đoạn 2 trả lời câu 2
-Gọi 1 hs đọc to đoạn 3 trả lời câu 3
-Gọi HS khs giỏi trả lời câu 4


Kết luận


GV hướng dẫn HS rút ra nội dung, ghi


bảng


<i>Hoạt động3: Hướng dẫn đọc diễn cảm</i>
+Mục tiêu: Biết thể hiện ngữ điệu phù
hợp với cảnh tượng, tình huống biến
chuyển của truyện


+Cách tiến hành


-hs đọc nối tiếp nhau 3 đoạn của bài,
hướng dẫn HS tìm được giọng đọc phù
hợp


-Gv cho hs luyện đọc theo cặp, thi đua
đọc diễn cảm


+Kết luận


Nhận xét, bình chọn HS đọc bài hay nhất


-Hs lần lượt đọc


-Hs trả lời –Hs nhận xét
-Hs nêu nội dung


- hs luyện đọc diễn cảm
-1 vài cặp hs thi đọc


4.Củng cố:



Gọi 1 hs đọc tồn bài


Qua đoạn trích em học tập được Dế Mèn đức tính gì đáng q?
5. Hoạt động nối tiếp


-Dặn HS về nhà đọc lại bài nhiều lần
-Nhận xét tiết học


<i> Rút kinh nghiệm</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Ngày dạy: ..……./….……/…………..


<b>Môn:</b>Chính tả


Tiết: 2 - Tuần: 2


Nghe viết bài : <b>MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐẾN TRƯỜNG</b>
<b>I/ Mục tiêu </b>


1- Nghe viết chính tả chính xác , trình bày đúng đẹp đoạn văn: : Mười năm cõng
bạn đến trường


2- Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có vần ăn, ăng hoặc âm đầu s/x.
3-Giáo dục ý thức rèn luyện chữ đẹp, giữ vở sạch.


<b>II/ Đồ dùng dạy học</b>


Bảng con , bảng phụ viết sẵn đề BT2


<b>III/ Hoạt động dạy học</b>



1. Khởi động
2. Kiểm tra bài cũ


GV đọc cho HS viết: đàn ngan, cái bàn, cây bàng, …
3. Bài mới


a/Giới thiệu bài


Nêu mục tiêu của bài học
b/Các hoạt động dạy học


<b>TL</b> <b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


20’ <i>Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs nghe viết</i>
+Mục tiêu: Nghe viết chính tả chính
xác , trình bày đúng đẹp đoạn văn: :
Mười năm cõng bạn đến trường


+Cách tiến hành


-Gọi 1hs đọc đoạn văn


+Bạn Sinh đã làm gì để giúp đỡ bạn ?
+Việc làm của Sinh đáng tôn trọng ở
điểm nào ?


-Yêu cầu HS nêu các từ khó đễ lẫn
lộn khi viết chính tả



-Gv y/c hs viết các từ kho:ù Ki-
lô-mét , khúc khuỷu , ghập ghềnh, ……
-Gv đọc bài


- Gv đọc lại lần cuối tồn bài cho hs
sốt lỗi


-Gv y/c hs đổi vở soát lỗi


- hs đọc đoạn viết
-Hs trả lời


- Hs đọc các từ khó vừa tìm được
- cả lớp viết vào bảng con ,giấy
nháp


-Hs nêu cách trình bày , cách viết
-Hs viết bài


-Hs sốt lỗi


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

12’


- Chấm bài-10 hs
-Gv nhận xét bài chấm
+Kết luận


Nhận xét bài chấm, chữa lỗi cơ bản
<i>Hoạt động 2: Luyện tập</i>



+Mục tiêu


Phân biệt và viết đúng những tiếng
có vần ăn, ăng hoặc âm đầu s/x
+Cách tiến hành


Bài tập 2


-Gv y/c hs đọc đề bài
-Cho HS thi đua


-Gv nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3


-Gọi Hs đọc đề bài


-Yêu cầu Hs thi giải nhanh câu đố
-Gv nhận xét chốt lại lời giải đúng
+Kết luận


Nhận xét phần luyện tập


-Hs mang vở lên chấm điểm


-Hs trao đổi nhóm đơi
-Cả lớp theo dõi
-Hs nhận xét
-Hs đọc y/c bài


-Hs viết nhanh vào bảng con và


giơ lên, em nào xong trước kết quả
đúng là thắng


- Hs lên bảng viết lại các từ hs vừa
viết sai


4. Củng cố


Cho 2HS lên bảng thi đua viết các từ: con trăn, trăng rằm
5. Hoạt động nối tiếp


-Về nhà viết lại các từ viết sai , một từ viết một dòng, em nào viết saiquá 4-5
lỗi viết lại bài


-Nhận xét tiết học
<i>Rút kinh nghiệm</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Ngày dạy: ..……./….……/…………..


<b>Mơn:Tốn</b>


Tiết: 6 - Tuần: 2


<b>CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1- Kiến thức</b>: -Biết mối quan hệ giữa các hàng liền kề


<b>2 - Kĩ năng:</b> - Biết đọc và viết các số có đến 6 chữ số.



<b>3. Thái độ: </b>- Giáo dục học sinh u thích học tốn, rèn tính cẩn thận, chính xác


<b>II: Đồ dùng dạy- học</b>


<b>GV:</b> - Các hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
như SGK


- Các thẻ ghi số có thể gắn được lên bảng.
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số:


Hàng


Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vò


<b>HS</b>: SGK


<b>III. Hoạt động dạy- học</b>
<b>1. Khởi động:</b> ( 1’)


<b>2. Bài cũ</b>: ( 3’ ) - GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết 5, đồng thời kiểm tra VBT về nhà của một số HS khác.
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.


<b>3. Bài mới: a. Giới thiệu bài:</b> ( 1’ )


<b>b. Các hoạt động</b>


TL Hoạt động dạy Hoạt động học


15’ <b>Hoạt động 1:</b><i> Ôn tập về các hàng đơn vị, </i>


<i>trăm, chục, nghìn, chục nghìn: </i>


<b>+ Mục tiêu : </b>Ôn tập các hàng liền kề:


<b>+ Cách tiến hành:</b> - GV yêu cầu HS quan
sát hình vẽ trang 8 SGK và yêu cầu các
em nêu mối quan hệ giũa các hàng liền
kề;


- Hãy viết số 1 trăm nghìn.


- Số 100000 có mấy chữ số, đó là những
chữ số nào?


Giới thiệu số có sáu chữ số:


- GV treo bảng các hàng của số có sáu
chữ số như phần đồ dùng dạy – học đã


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

15’


neâu.


* Giới thiệu số 432516


- GV gọi HS lên bảng viết số trăm nghìn,
số chục nghìn, số nghìn, số trăm, số chục,
số đơn vị vào bảng số.


<i> * Giới thiệu cách viết số 432 516</i>



- GV nhận xét đúng / sai và hỏi: Số
432516 có mấy chữ số?


*Giới thiệu cách đọc số 432 516
Nêu nhận xét về câu trả lời của HS


<b>Hoạt động 2:</b><i>Luyện tập thực hành: </i>


<b>+ Mục tiêu : </b>- Biết đọc và viết các số có
đến 6 chữ số.


<b>+ Cách tiến hành:</b> <i><b>Bài 1</b></i>- GV gắn các thẻ
ghi số vào bảng các hàng của số có 6 chữ
số để biểu diễn số 313214, số
523453 và yêu cầu HS đọc, viết số này.


<i><b> Bài 2</b></i>- GV yêu cầu HS tự làm bài


- GV gọi 2 HS lên bảng, 1 HS đọc các số
trong bài cho HS kia viết số.


<i><b>Bài </b></i> - GV viết các số trong bài tập lên
bảng, sau đó chỉ số bất kì và gọi HS đọc
số. .


<i><b>Bài 4</b></i>- GV tổ chức thi viết chính tả tốn,
GV đọc từng số trong bài và yêu cầu HS
viết số theo lời đọc. .



<b>* Kết luận chốt ý: </b>


- 1 HS lên bảng viết, HS cả
lớp viết vào giấy nháp:
100000.


- HS quan sát bảng số.


- HS lên bảng viết số theo
yêu cầu.


- 2 HS lên bảng viết, HS cả
lớp viết vào giấy nháp (hoặc
bảng con).


- HS đọc từng cặp số.


- 1 HS lên bảng đọc, viết số.
HS viết số vào VBT:




- HS tự làm bài vào VBT, sau
đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi
chéo vở để kiểm tra bài của
nhau.


<b>4. Củng cố:</b> (4’)- GV: Bạn nào có thể cho một ví dụ về số có sáu chữ số?.


<b>5. Hoạt động nối tiếp:</b>



Dặn dò HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
“luyện tập” Nhận xét tiết học<b>,</b>


<b>Ruùt kinh nghiệm</b> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Ngày dạy: ..……./….……/…………..


<b>Môn:</b>Khoa học


Tieát: 3 - Tuaàn: 2


Bài 3 : <b>TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI </b>


(Tiếp theo)


<b>I/ Mục tiêu</b>


-Kể được một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở
người: tiêu hố, hơ hấp, tuần hoàn, bài tiết.


- Biết được nếu một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẻ chết.
- <b>GDHSBVMT</b> - Yêu cuộc sống hơn.


<b>II/ Đồ dùng dạy học</b>


-Hình trang 8,9 Sgk
-Phiếu học tập
III/ Hoạt động dạy học
1. Khởi động



2. Kieåm tra bài cũ


+Thế nào là q trình trao đổi chất?


+Con người ,động vật ,thực vật sống được là nhờ những gì?
3. Bài mới


a/ Giới thiệu bài:


Nêu mục tiêu của bài học


b/ Các hoạt động dạy học


TL Hoạt động dạy Hoạt động học


15’ <i>Hoạt động 1: Xác định những cơ quan trực</i>
tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở
người


+Mục tiêu


Kể tên những biểu hiện bên ngồi của q
trình trao đổi chất và các cơ quan thực hiện
q trình đó


+Cách tiến hành


-Gv tổ chức hoạt động cả lớp



Yêu cầu hs quan sát các hình minh hoạ
trang 8,SGK và trả lời các câu hỏi


1.Hình nào minh họa cơ quan trao đổi chất?
2.Cơ quan đó có chức năng gì trong qúa
trình trao đổi chất?


Gọi 4 hs lên bảng vừa chỉ hình minh hoạ
vừa giới thiệu


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

15’


-Gv nhận xét câu trả lời của từng hs
+Kết luận


-Hình 1vẽ cơ quan tiêu hố, có chức năng
trao đổi thức ăn


-Hình 2 vẽ cơ quan hơ hấp, có chức năng
thực hiện q trình trao đổi khí


-Hình 3 vẽ cơ quan tuần hồn, có chức năng


vận chuyển các chức dinh dưỡng đi đến tất
cả các cơ quan của cơ thể. Nêu được vai trị
của cơ quan tuần hồn quá trình trao đổi
chất xảy ra bên trong cơ thể


-Hình 4 vẽ cơ quan bài tiết, có chức năng
thải nước tiểu từ cơ thể ra ngồi



<i>Hoạt động 2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa</i>
các cơ quan trong việc thực hiện sự trao đổi
chất ở người


+Mục tiêu


Trình bày được sự phối hợp hoạt động của
các cơ quan tiêu hố, hơ hấp, tuần hoàn, bài
tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở
bên trong cơ thể và giữa cơ thể với mơi
trường


+Cách thực hiện


-Gv tổ chức trị chơi “Ghép chữ vào chỗ …
trong sơ đồ”


+Kết luận


Mục bạn cần biết trong S/9


HS quan sát tranh và trả lời


-Hs đọc mục bạn cần biết


<b> 4. Củng cố</b>


- Em hãy kể tên các cơ quan tham gia quá trình trao đổi chất ở người
- Nêu vai tro øcủa từng cơ quan đó trong q trình trao đổi chất.



- <b>GDHSBVMT: Bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường.</b>
<b> 5. Hoạt động nối tiếp</b>


Về nhà học lại bài, chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học


<i>Rút kinh nghiệm </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Ngày dạy: ..……./….……/…………..


<b>Môn:</b>Lịch sử


Tiết: 2 - Tuần: 2


<b>LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ(Tiếp theo)</b>
<b>I/ Mục tiêu</b>


- Biết bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo
một tỉ lệ nhất định. Biết một số yếu tố của bản đồ: tên bản đồ, phương hướng, kí
hiệu bản đồ.


- Xác định được 4 hướng chính (Bắc, Nam, Đơng, Tây) trên bản đồ theo quy ước.
( HS khá giỏi)


- Có thói quen sử dụng bản đồ.


<b>II/ Đồ dùng dạy học</b>


- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam.


- Bản đồ hành chính Việt Nam.


<b>III/ Họat động dạy học</b>


<i> 1.Khởi động</i>
<i> 2.Kiểm tra bài cũ</i>


Gọi 2-3 HS trả lời câu hỏi về nội dung bài trước
3.Bài mới


a/Giới thiệu bài


Nêu mục tiêu của bài học
b/Các hoạt động dạy học


TL Hoạt động dạy Hoạt động học


15’ <b>3.Cách sử dụng bản đồ</b><i>Hoạt động 1: Hoạt động cả lớp</i>


+Mục tiêu: Khái niệm bản đồ. Biết một
số yếu tố của bản đồ.


+Cách tiến hành


- u cầu HS nêu khái niệm về bản đồ.
-Yêu cầu HS dựa vào kiến thức bài học
trước trả lời các câu hỏi sau:


Tên bản đồ cho ta biết gì ?



Dựa vào chú giải bản đồ H3 để đọc các
kí hiệu của một số đối tượng địa lí


Chỉ phần biên giới đất liền của VN với
các nước láng giềng và giải thích vì sao
lại biết đó là biên giới quốc gia


HS suy nghĩ, trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

15’


-Gọi HS lên bảng đọc tên bản đồ và chỉ
và chỉ vị trí biên giới phần đất liền của
VN


+Kết luận: Nêu các bước sử dụng bản
đồ


<b>4.Bài tập</b>.( HS khá giỏi)


<i>Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm</i>
+Mục tiêu: Xác định được 4 hướng
chính (Bắc, Nam, Đơng, Tây) trên bản
đồ theo quy ước.


+Cách tiến hành


u cầu HS lần lượt làm các bài tập a,b
+Kết luận:



Nhận xét và đưa ra lời giải đúng


và chỉ và chỉ vị trí biên giới
phần đất liền của VN


-HS trong nhóm lần lượt làm các
bài tập a,b


-Đại diện nhóm trình bày kết
quả


4.Củng cố


-Em hãy nêu các bước sử dụng bản đồ


-Hãy kể tên và chỉ trên bản đồ các nước láng giềng với VN
5.Hoạt động nối tiếp


-Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học


<i>Rút kinh nghiệm</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Ngày dạy: ..……./….……/…………..


<b>Mơn:Tốn</b>


Tiết: 7 - Tuần: 2


<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I Mục tiêu</b>


<b>1</b> <b>- Kiến thức:</b> - <b>Củng cố</b> về đọc, viết các số có sáu chữ số.


<b>2 - Kĩ năng:</b> - Nắm được thứ tự số của các số có 6 chữ số.


<b>3. Thái độ: </b>- Giáo dục học sinh rèn tính cẩn thận, chính xác


<b>II: Đồ dùng dạy- học</b>


<b>GV:</b> -
<b>HS</b>: SGK


<b>III. Hoạt động dạy- học</b>
<b>1. Khởi động: ( 1’)</b>


<b>2. Bài cũ</b>: ( 3’ ) - GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết 6, đồng thời kiểm tra VBT về nhà của một số HS khác.
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.


<b>3. Bài mới: </b>


<b>a. Giới thiệu bài:</b> ( 1’ )


<b>b. Các hoạt động</b>


<b>TL</b> <b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


30’



7’


6’


<b>Hoạt động 1:</b><i>Hướng dẫn luyện</i>
<i>tập: </i>


<b>+ Mục tiêu : Củng cố</b> về đọc, viết
các số có sáu chữ số.


- Nắm được thứ tự số của các số
có 6 chữ số.


<b>+ Cách tiến hành</b>


<i><b>Bài 1</b></i>


- GV kẻ sẵn nội dung bài tập này
lên bảng và yêu cầu 1 HS làm bài
trên bảng, các HS khác dùng bút
chì làm bài vào SGK.


<i><b>Bài 2a</b></i>


- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh
nhau lần lượt đọc các số trong bài
cho nhau nghe, sau đó gọi 4 HS
đọc trước lớp.


- GV yêu cầu HS làm bài phần b.



- HS làm bài theo yêu cầu.


- Thực hiện đọc các số: 2453, 65243,
762543, 53620.


- 4 HS lần lượt trả lời trước lớp:


Chữ số 5 ở số 2453 thuộc hàng chục,


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

7’


9’


- GV có thể hỏi thêm về các chữ
số ở các hàng khác. Ví dụ:


+ Chữ số hàng đơn vị của số
65243 là chữ số
nào?


+ Chữ số 7 ở số 762543 thuộc
hàng nào? …


<i><b>Baøi 3</b></i>


- GV yêu cầu HS tự viết số vào
VBT.


- GV chữa bài và cho điểm HS.



<i><b>Bài 4: (cột a,b)</b></i>


- GV yêu cầu HS tự điền số vào
các dãy số, sau đó cho HS đọc
từng dãy số trước lớp.


- GV cho HS nhaän xét về các đặc
điểm của các dãy số trong bài.


<b>* Kết luận chốt ý:</b>Nhận xét bài
làm của HS và ghi điểm cho
những HS làm bài tốt


65243 thuộc hàng nghìn, ở số 762543
thuộc hàng trăm, ở số 53620 thuộc
hàng chục nghìn.


+ Là chữ số 3.


+ Thuộc hàng trăm nghìn.


- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm bài vào VBT, Sau đó 2 HS ngồi
cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra
bài nhau.


- HS làm bài và nhận xét:
a) Dãy các số tròn trăm nghìn.
b) Dãy các số tròn chục nghìn.


c) Dãy các số tròn trăm.


d) Dãy các số tròn chuïc.


e) Dãy các số tự nhiên liên tiếp.
- HS cả lớp.


<b>4. Củng cố:</b> (4’)


- Trả lời 1 số câu hỏi theo nội dung bài học


<b>5.Hoạt động nối tiếp:</b>


Dặn dò HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
“hàng và lớp”


- Nhận xét tiết học<b>,</b>


<b>Rút kinh nghiệm</b> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Ngày dạy: ..……./….……/…………..


<b>Mơn:</b>Luyện từ và câu
<b> </b>Tiết: 3 - Tuần: 2


<b>MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN HẬU – ĐOAØN KẾT</b>


I/ Mục tiêu


- Mở rộng và hệ thống hố vốn từ ngữ theo chủ điểm Thương người như thể


thương thân. Nắm được cách dùng các từ ngữ đó.


- Học nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt. Nắm được cách dùng một số
từ có tiếng “ nhân” theo hai nghĩa khác nhau: người, lòng thương người. BT2, 3
- <b>HS khá giỏi</b> nêu được ý nghĩa của các câu tục ngữ ở BT4.


- Có ý thức đoàn kết, giúp đỡ bạn bè.
II/ Đồ dùng dạy học


-bảng lớp ,SGK


III /Các hoạt động dạy học
1/Ổn định:hát (1’)


2/Kieåm tra bài cũ (4’)


- Y/c HS tìm các tiếng chỉ người trong gia đình mà phần vần: có 1 âm , 2âm
- Gv nhận xét ghi điểm .


3/ Bài mới


a/ Giới thiệu bài : Gv giới thiệu - ghi tựa bảng – hs nhắc lại
b/ Hoạt động dạy học


TL GV HS


12’ Hoạt động 1: Bài 1


MT: Tìm được một số từ ngữ theo
chủ điểm Thương người như thể


thương thân


CTH: HĐ nhóm đơi
-Gọi hs đọc y/c.


-Chia hs thành nhóm đơi và y/c hs
tìm các từ viết vào giấy


-Gv gọi hs các nhóm lần lượt nêu
kết quả


-Gv chốt lại: +Thể hiên lịng nhân
hậu , tình cảm u thương đồng loại
:lòng thương người, lòng nhân ái,
lòng vị tha, …


+Trái nghĩa với nhân hậu :độc ác,
hung ác, tàn bạo, dữ tợn ,…


+Thể hiện tinh thần giúp đỡ: cưu


-Hs đọc y/cbài


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

7’


6’


5’


mang, giúp đỡ , cứu trợ ,..



+trái nghĩa với từ đùm bọc: ức hiếp,
hà hiếp, bắt nạt, …


Hoạt động 2: Bài 2


MT: Hiểu nghĩa và xếp vào 2 cột
thích hợp.


CTH: HĐ nhóm 2
-gọi hs đọc y/c


-Gv kẻ sẵn bảng thành 2 cột với nội
dung 2a, 2b


-y/c hs trao đổi theo cặp
-Gọi hs lên bảng làm bài
-Hs nhận xét ,bổ sung


-Gv hỏi hs về nghĩa các từ vừa sắp
xếp


Hoạt động 3: Bài 3


MT: HS biết đặt câu với từ ở BT 2
CTH: HĐ cá nhân


Gọi 1 hs đọc y/c
-hs tự làm bài vào vở



-Gọi hs viết câu mình đặt lên bảng
-Gv gọi hs nhận xét


-Gv nhận xét tuyên dương


Hoạt động 4: <b>Bài 4 - HS khá giỏi</b>


MT: Biết được một số thành ngữ,
tục ngữ


-gv gọi hs đọc y/c


-y/c hs thảo luận nhóm đơi về ý
nghĩa cuả từng câu tục ngữ


-Gọi hs trình bày , Gv nhận xét bổ
sung ,tuyên dương


-Hs đọc y/c


-hs trao đổi theo cặp
-Hs lần lượt lên bảng


+ Tiếng nhân có nghĩa là người :nhân
dân, cơng nhân , nhân loại , nhân tài.
+ Tiếng nhân có nghĩa là lòng thương
người: nhân hậu, nhân đức , nhân ái ,
nhân từ.


-Hs đọc y/c



-Hs suy nghĩ làm bài
2 -3 hs lên bảng viết
-Hs đọc y/c bài


-Hs trao đổi nhóm đơi


-Hs lần lượt trình bày ý kiến của mình


4/ Củng cố (2’)


-Gv gọi hs nêu một đoạn văn nói về lịng nhân hậu – đồn kết
-Gv nhận xét tuyên dương


5/ Hoạt động nối tiếp (3’)


-Về nhà học thuộc các từ ngữ , câu tục ngữ thành ngữ vừa tìm được và chuẩn bị
bài sau


-Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Ngày dạy: ..……./….……/…………..


<b>Môn:Kể chuyện</b>
Tiết: 2 - Tuần: 2


KỂCHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC
<b>I/ Mục tiêu </b>



1- Kể lại được bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình truyện thơ nàng tiên ốc
đã học


Thể hiện lời kể tự nhiên , phối hợp lời kể với điệu bộ , nét mặt biết thay đổi
giọng kể cho phù hợp với nội dung


2- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện : Con người cần yêu thương , giúp đỡ lẫn nhau
3- Có tấm lòng nhân ái ở hiền gặp lành.


<b>II/ Đồ dùng dạy học</b>


Tranh minh hoạ câu chuyện trang 18


<b>III/ Hoạt động dạy học</b>


1. Khởi động (1’)
2. Kiểm tra bài cũ (4’)


2HS nối tiếp nhau kể lại chuyện “Hồ Ba Bể”
3. Bài mới


a/ Giới thiệu bài(1’)


Nêu mục tiêu của bài học
b/ Các hoạt động dạy học


TG Hoạt động dạy Hoạt động học


15’ <i>Hoạt động1: Tìm hiểu câu chuyện</i>
+Mục tiêu: Hiểu và nhớ truyện


+Cách tiến hành


-Gv đọc diễn cảm bài thơ
-Gọi hs đọc lại bài thơ


-Gv nêu câu hỏi , hs trả lời để hs nắm
được cốt truyện


-Gv gọi hs đọc đoạn 1


Bà lão nghèo làm nghề gì để sống ?
Con ốc bà bắt được có gì lạ ?


Bà lão làm gì khi bắt được con ốc ?
-Gv goị hs đọc đoạn cuối


Khi rình xem , bà lão thấy diều gì lạ ?
Khi đó bà lão làm gì ?


Câu chuyện kết thúc như thế nào ?


-HS theo dõi


-3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài
-1HS đọc cả bài, cả lớp đọc
thầm,trả lời câu hỏi


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

18’


+Kết luận



Nhận xét, chốt lại ý trả lời đúng


<i>Hoạt động2: Gv hướng dẫn hs kể</i>
chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện


+Mục tiêu: Kể lại được bằng ngôn ngữ
và cách diễn đạt của mình truyện thơ
nàng tiên ốc đã học. Hiểu được ý
nghĩa câu chuyện


+Cách tiến hành


-Gọi 1Hs đọc yêu cầu bài tập


-Thế nào là kể lại câu chuyện bằng lời
của em?


-Gọi hs kể mẫu từng đoạn


-Gv chia nhóm, y/c hs kể cho nhau
nghe và trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện


-Gv yêu cầu Hs lần lượt kể trước lớp
+Kết luận


Nhận xét, bình chọn HS kể hay nhất,
HS hiểu truyện nhất



-Hs kể từng đoạn


-Hs kể chuyện theo nhóm và trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện


- Hs kể to trước lớp, nêu ý nghĩa
câu chuyện


4. Củng cố


Gọi hs kể lại tồn truyện


Câu chuyện nàng tiên ốc giúp em hiểu điều gì ?
5. Hoạt động nối tiếp


-Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe và tìm đọc các câu chuyện
nói về lịng nhân hậu


-Nhận xét tiết học
<i>Rút kinh nghiệm</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Ngày dạy: ..……./….……/…………..


<b>Môn:Tập đọc</b>
Tiết: 4 - Tuần: 2


<b> TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH</b>


I/ <b>Mục tiêu:</b>



- Đọc lưu lốt tồn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, phù hợp với âm điệu, vần nhịp của
từng câu thơ lục bát. Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào
trầm lắng


- Hiểu ND của bài thơ: Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nước. Đó là những câu
chuyện vừa nhân hậu, vừa thơng minh, chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha
ông


- TL được các câu hỏi SGK; thuộc 12 dòng thơ đầu hoặc 10 dòng thơ cuối.


- Giáo dục hs sống nhân hậu, biết u thương nhau. u thích và tìm đọc truyện
cổ.


II/<b>Đồ dùng dạy học</b>


-Tranh minh hoạ trong bài SGK


-Söu tầm thêm một số tranh ảnh về các truyện cổ như:Tấm cám,Thạch sanh, Cây
khế...


III/ <b>Hoạt động dạy học </b>


1. Khởi động
2. Kiểm tra bài cũ:


Gv gọi 3Hs lên bảng đọc bài Dế mèn bênh vực kẻ yếu. Mỗi Hs đọc 1đoạn
kết hợp trả lời câu hỏi


3. Bài mới:



a/Giới thiệu bài


Gvgiới thiệu bài ghi bảng tựa bài
b/ Các hoạt động dạy học


TL Hoạt động dạy Hoạt động học


12’ <i>Hoạt động1: Luyện đọc:</i>
+Mục tiêu


Đọc lưu lốt tồn bài, ngắt nghỉ hơi
đúng, phù hợp với âm điệu, vần nhịp của
từng câu thơ lục bát


+Cách tiến hành


-Hs đọc nối tiếp nhau từng đoạn thơ.
-GV kết hợp nhắc nhở sưả sai


-Sau khi Hs đọc vài lượt GV giúp Hs tìm


-Mỗi hs đọc 1 đoạn nối tiếp
nhau cho đến hết bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

10’


10’


hiểu các từ ngữ: độ trì, độ lượng, đa tình ,


đa mang


+Kết luận


Gv đọc diễn cảm tồn bài một lần
<i>Hoạt động2: Tìm hiểu bài</i>


+Mục tiêu: Hiểu ND của bài thơ và TL
được các câu hỏi SGK.


+Cách tiến hành


-Gv tổ chức cho H s đọc chủ yếu là đọc
lướt , đọc thầm và Hs trao đổi thảo luận
dựa theo các câu hỏi SGK


-GV nhận xét – chốt lại
+Kết luận


Nêu ND bài thô


<i>Hoạt động3: Hướng dẫn Hs đọc diễn cảm</i>
+Mục tiêu: Đọc bài với giọng tự hào
trầm lắng


+Cách tiến haønh


-Ba Hs tiếp nối nhau đọc lại bài thơ. Gv
khen ngợi những Hs đọc thể hiện đúng
nội dung bài



-Gv chọn, hướng dẫn Hs cả lớp đọc diễn
cảm một đoạn thơ theo trình tự đã hướng
dẫn


-Hướng dẫn hs HTL
+Kết luận


Nhận xét, bình chọn HS đọc hay nhất, HS
có trí nhớ tốt nhất


-Hs luyện đọc theo cặp
-1-2 em đọc cả bài


-HS thảo luận nhóm 4 các câu
hỏi trong SGK


-Từng nhóm đại diện trình
bày, nhóm khác bổ sung


-3HS đọc nối tiếp
-Luyện đọc theo cặp


Thi đọc diễn cảm và đọc TL


4. Củng cố:


GDHS: Giáo dục hs sống nhân hậu, biết u thương, giúp đỡ mọi người
xung quanh



5. Hoạt động nối tiếp


Về nhà các em đọc lại bài nhiều lần và HTL bài thơ
Nhận xét tiết học


<i> Ruùt kinh nghiệm</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Ngày dạy: ..……./….……/…………..


<b>Mơn:Tốn</b>


Tiết: 8 - Tuần: 2
<b>HAØNG VAØ LỚP</b>
<b>I Mục tiêu</b>


<b>1- Kiến thức</b>: Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn.


Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số.


<b>2 - Kó naêng:</b>


- Nhận biết được giá trị của từng chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng, từng lớp.


<b>3. Thái độ: </b>- Giáo dục học sinh rèn tính cẩn thận, chính xác


<b>II: Đồ dùng dạy- học</b>


<b>GV:</b> - Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có sáu chữ số như phần bài học SGK:


Số Hàng Lớp nghìn Lớp đơn vị



trăm
nghìn


Hàng
chục
nghìn


Hàng
nghìn


Hàng
trăm


Hàng
chục


Hàng
đơn vị
GV vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ (để trống số ở các cột).


<b>HS</b>: SGK


<b>III. Hoạt động dạy- học</b>
<b>1. Khởi động: ( 1’)</b>


<b>2. Bài cũ</b>: ( 3’ ) - GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết 7 và kiểm tra VBT về nhà của HS, đồng thời kiểm tra
VBT về nhà của một số HS khác.



<b>3. Bài mới: a. Giới thiệu bài:</b> ( 1’)


<b>b. Các hoạt động</b>


<b>TL</b> <b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


15’ <b>Hoạt động: </b><i>Giới thiệu lớp đơn vị, lớp </i>
<i>nghìn</i>


<b>+ Mục tiêu:</b> Biết được các hàng trong
lớp đơn vị, lớp nghìn


<b> + Cách tiến hành</b>:


- GV: Hãy nêu tên các hàng đã học theo
thứ tự từ nhỏ đến lớn?


- GV giới thiệu sau đó nêu 1 số câu hỏi
cho HS trả lời.


<b>* Kết luận chốt ý:</b> Hoạt động 1


<b>Hoạt động 2: </b>Hướng học sinh làm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

15’


taäp


<b>+ Mục tiêu : </b>- Nhận biết được vị trí, giá
trị của từng chữ số theo hàng và lớp.



<b>+ Cách tiến hành:</b>


<i><b> Bài 1</b></i>


- GV yêu cầu HS nêu nội dung của các
cột trong bảng số của bài tập.


- Yêu cầu HS viết các chữ số của số
54312 vào cột thích hợp trong bảng.


<i><b>Bài 2a</b></i>- GV gọi 1 HS lên bảng và đọc


cho HS viết các số trong bài tập


+ GV hỏi tương tự với các số còn lại.


<i><b>Bài 2</b></i> - GV yêu cầu HS đọc bảng thống


kê trong bài tập 2b


- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần
còn lại của bài.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<i><b>Bài 3(a,b,c)</b></i>- GV viết lên bảng số
52314 và hỏi: cho HS trả lời.


- yêu cầu HS cả lớp làm các phần còn


lại của bài.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<i><b>Bài 4:(a,b)</b></i> - GV lần lượt đọc từng số
trong bài cho HS viết số.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<i><b>Bài 5: HS khá gioûi</b></i>


- GV viết lên bảng số 823573 và yêu
cầu HS đọc số đó.


<b>Kết luận chốt ý: </b>hoạt động2


- Bảng có các cột: Đọc số, viết
<i>số, các lớp, hàng của số. </i>
- HS đọc: - 1 HS lên bảng viết
54312


- 1 HS lên bảng làm bài, HS
cả lớp làm vào VBT.


- 1 HS đọc cho 1 HS khác viết
các số 46307, ...


-1 HS lên bảng và đọc cho
HSviết



- HS đọc bảng thống kê trong
bài tập 2b


- 1 HS lên bảng làm bài, HS
cả lớp làm bài vào VBT.
- 1 HS lên bảng viết, HS cả
lớp viết vào VBT.


- 1 HS lên bảng làm bài, HS
cả lớp làm bài vào VBT.
- HS đổi chéo vở để kiểm tra
bài của nhau.


- HS làm bài vào VBT, sau đó
1 HS đọc bài làm trước lớp, cả
lớp theo dõi và kiểm tra.


<b>4. Củng cố: (4’)</b> Gọi HS thi đua đọc số 198234 và cho biết chữ số 8 thuộc hàng
nào lớp nào?


<b>+ Giáo dục</b>:Tính cẩn thận chính xác


<b>5. Hoạt động nối tiếp:</b>


dặn dị HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau “So
sánh các số có nhiều chữ số”


- Nhận xét tiết học<b>,</b>


<b>Rút kinh nghiệm</b> :



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Ngày dạy: ..……./….……/…………..


<b>Môn:</b>Đạo đức
<b> </b>Tiết: 2 - Tuần: 2


<b>Bài 1: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP</b>


(Tiếp theo)
I/ Mục tiêu:


- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập.


- Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người
yêu mến.


- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS.
- Nêu được ý nghĩa của trung thực trong học tập (HS khá giỏi)
-. Có thái độ, hành vi trung thực trong học tập.


- Biết quý trọng những bạn trung thực, không bao che cho những hành vi thiếu
trung thực trong học tập (HS khá giỏi). <b>GDHTVLTTGĐĐHCM</b>


II/ Tài liệu và phương tiện
- Tranh ảnh , SGK


- Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
1.Khởi động


2. Kieåm tra bài cũ



Để thể hiện lịng tự trọng trong học tập, em phải thế nào?
3.Bài mới


a/ Giới thiệu bài


Nêu mục tiêu của bài học
b/ Các hoạt động dạy học




TL Hoạt động dạy Hoạt động học


10’ HOẠT ĐỘNG1: BT3-Thảo luận nhóm
+Mục tiêu: Nêu được hướng giải quyết
từng tình huống


+Cách tiến hành
-Yêu cầu đọc đề bài
-Gv chia Hs làm3 nhóm


-Gv đưa ra 3 tình huống (bài tập 3 )


Gv y/c các nhóm thảo luận nêu cách xử
lí mỗi tình huống và giải thích vì sao lại
chọn cách giải quyết đó


- Gv tổ chức cho hs trình bày kết quả
+Kết luận



-Hs chia thành 3 nhóm
-Hs thảo luận


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

10’


10’


Gv kết luận cách ứng xử đúng trong mỗi
tình huống


a.Em sẽ chấp nhận điểm kém nhưng lần
sau em sẽ học bài tốt hơn,em sẽ không
chép bài của bạn


b.Em sẽ báo lại cho cơ điểm của em để
cô ghi lại


c.Em sẽ động viên bạn cố gắng làm
bàivà nhắc bạn trong giờ kiểm tra không
được phép cho bạn chép bài


HOẠT ĐỘNG 2: BT4


+Mục tiêu: Trình bày tư liệu đã sưu tầm
được.


+Cách tiến hành


u cầu Hs trình bày giới thiệu những
mẩu chuyện, tấm gương về lòng trung


thực trong học tập mà em biết.


+Kết luận: Xung quanh chúng ta có
nhiều tấm gương về trung thực trong học
tập. Chúng ta cần học tập các bạn đó.
HOẠT ĐỘNG3: BT4-Trình bày tiểu
phẩm


+Mục tiêu: Trình bày được tiểu phẩm
về chủ đề bài học


+Cách tiến hành


-Gv y/c hs chọn 1trong 3 tình huống đó,
rồi đóng vai thể hiện tình huống và cách
xử lí tình huống đó


+Kết luận


-Tổ chức nhận xét khen ngợi các nhóm
trình bày tốt tiểu phẩm.


sung


Hs trình kể lại cho lớp nghe.
Thảo luận lớp; em nghĩ gì về
mẩu chuyện và tấm gương đó.


-Các nhóm chọn tình huống,
xây dựng tiểu phẩm, phân vai,


thực hiện tiểu phẩm đó


-Các nhóm lần lượt lên thể
hiện


4. Củng cố:


Gv giáo dục Hs: phải sống trung thực nhất là trong học tập. Cần cố gắng
học tập để tự mình nâng cao kiến thức.


5. Hoạt động nối tiếp
-Nhận xét tiết học


-Thực hiện trung thực trong học tập và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
<i>Rút kinh nghiệm</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Ngày dạy: ..……./….……/…………..


<b>Moân:</b>Kĩ thuật
<b> </b>Tieát: 2 - Tuần: 2


<b>VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU THÊU</b> (tiết 2)


<b>I. Mục tiêu</b>


<b> 1 - Kiến thức:</b> - HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản
những vật liệu, dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu thêu.


<b> 2 - Kĩ năng:</b> - Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
(gút chỉ).



<b> 3 - Thái độ:</b> - Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động.


<b>II. Đồ dùng dạy- học ( như tiết 1)</b>
<b>III. Hoạt động dạy- học</b>


<b>1. Khởi động: ( 1’)</b>


<b> 2. Bài cũ: ( 3’ ) : </b><i>1.Ổn định: Kiểm tra dụng cụ học tập</i>


<b> 3. Bài mới: </b>


<b> a. Giới thiệu bài: ( 1’ ): </b>Vật liệu dụng cụ cắt, khâu, thêu.


b. Các hoạt động


<b>TL</b> <b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>15’</b> <b>Hoạt động 1</b>


<b>+ Nội dung hoạt động</b>:Hướng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm và cách sử dụng
kim.


<b>+ Mục tiêu hoạt động:</b> HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng,
bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu thêu.


<b>15’</b>


+ <b>Cách tiến hành</b>:GV cho HS quan
sát H4 SGK và hỏi :em hãy mô tả đặc


điểm cấu tạo của kim khâu.


- GV nhận xét và nêu đặc điểm
chính của kim:


- Hướng dẫn HS quan sát H5a, b, c
SGK để nêu cách xâu chỉ vào kim và
vê nút chỉ.


- GV nhận xét, bổ sung.


- GV nêu những đặc điểm cần lưu ý
và thực hiện minh hoạ cho HS xem.
- GV thực hiện thao tác


<b>* Kết luận chốt ý:</b> GV kết luận như
SGK.


<b>Hoạt động 2:</b><i> Thực hành xâu kim và</i>


-HS quan sát H.4 SGK và trả
lời:Kim khâu, kim thêu có nhiều
cỡ to, nhỏ khác nhau nhưng đều
có cấu tạo giống nhau.


-HS quan sát hình và nêu.
-HS thực hiện thao tác này.
-Cả lớp theo dõi và nhận xét.
-HS đọc cách làm ở cách làm ở
SGK.



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

vê nút chỉ.


<b>+ Mục tiêu hoạt động:</b> Biết cách và
thực hiện được thao tác xâu chỉ vào
kim và vê nút chỉ (gút chỉ).


+ <b>Caùch tiến hành:</b>


GV gọi : 2 - 4 em/ nhóm để giúp đỡ
lẫn nhau.


- GV quan sát, giúp đỡ những em
còn lúng túng.


- GV gọi một số HS thực hiện các
thao tác xâu kim, nút chỉ.


- GV đánh giá kết quả học tập của
HS.


<b>* Kết luận chốt ý: </b>Cách xâu kim và
vê nút chỉ.


-HS thực hành theo nhóm.
-HS nhận xét thao tác của bạn.
-HS cả lớp.


<b>4.Củng cố:(4’) </b>Gọi HS thi đua xâu kim



<b>+ Giáo dục:</b>Ý thức trong lao động.


<b>IV. Hoạt động nối tiếp:</b>


- Cho HS xem một số sản phẩm đúng, đẹp


- Nhận xét về sự chuẩn bị, tinh thần học tập của HS.


- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ để học bài “Cắt vải theo đường vạch dấu”.


<b> Rút kinh nghiệm</b>






</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Môn:</b>Tập làm văn
<b> </b>Tiết: 3 - Tuần: 2


Bài :KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG CỦA NHÂN VẬT
I/ <b>Mục đích, yêu cầu</b>


- Giúp HS hiểu: Hành động của nhân vật thể hiện tính cách nhân vật, nắm được
cách kể hành động của nhân vật (ND ghi nhớ).


- Hs biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật (Chim Sẻ,
Chim Chích); bước đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tự trước sau để
thành câu chuyện.


- Cần giúp đỡ, chia sẻ với bạn bè.


II/ <b>Đồ dùng dạy học</b>


-Một vài tờ giấy khổ to viết sẵn:


+Các câu hỏi của phần Nhận xét (sau mỗi câu có khoảng trống để viết câu trả
lời ). Các hành động của cậu bé ?. Mỗi hành động nói lên điều gì ?. Thứ tự kể các
hành động ?


+Chín câu văn ở phần Luyện tập để Hs điền tên nhân vật vào trỗ trống và xắp
xếp lại cho đúng thứ tự


-VBT Tiếng Việt4, tập một (nếu có).
III /<b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>


1/Ổn định:hát (1’)
2/Kiểm tra bài cũ (4’)


-Gọi hs lên bảng : Thế nào là kể chuyện ?


Những điều gì thể hiện tính cách của nhân vật trong truyện ?
-GV nhận xét ghi điểm


3/ Bài mới


a/ Giới thiệu bài (1’): GV giưói thiệu ghi tựa – hs nhắc lại
b/ Các hoạt động dạy học


TL GV HS


14’ Hoạt động 1: Nhận xét



MT: Giúp Hs biết : Hành động của nhân vật thể hiện tính cách nhân vật, nắm
được cách kể hành động của nhân vật (ND ghi nhớ).


CTH: HĐ nhóm2
-Gv gọi hs đọc truyện


-Gv y/c hs thảo luận nhóm đơi ,
ghi vắn tắt những hành động của
cậu bé bị điểm khơng trong
truyện


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

16’


+ Thế nào là ghi vắn tắt ?


-Sau đó Gv y/c hs dựa vào phần
ghi vắn tắt để kể lại câu chuyện
+Em có nhận xét gì về thứ tự các
hành động nói trên ?


+Khi kể lại hành động của nhân
vật cần chú ý điều gì ?


-Gv nhận xét
Kết luận :


+Hành động nào xảy ra trước thì
kể trước , xảy ra sau thì kể sau
+Khi kể lại hành động của nhân


vật cần chú ý kể những hành
động tiêu biểu của nhân vật
Hoạt động 2: Luyện tập


MT: Hs biết vận dụng kiến thức
đã học để xây dựng nhân vật
trong một bài văn cụ thể.


CTH: HĐ nhóm 2


-GV gọi HS đọc bài tập
+ Bài tập y/c gì ?


-Gv y/c hs thảo luận nhóm đơi
-Gv gọi hs kể lại câu chuyện
hồn chỉnh


-Gv nhận xét tuyên dương


+ 1 vài cặp trình bày trước lớp


+Là ghi những nội dung chính ,quan
trọng


-2-3 hs kể chuyện


- HS trả lời- HS khác nhận xét.


Hs đọc phần ghi nhớ SGK



- 2 hs đọc bài tập


+Điền đúng tên nhân vật :Chích hoặc Sẻ
vào trước hành động thích hợp và sắp
xếp các hành động ấy thành một câu
chuyện


-Hs trao đổi nhóm đơi
- Vài hs kể


-Hs nhận xét bổ sung
4/ Củng cố (2’)


Gọi Vài HS nêu ghi nhớ
5/ Hoạt động nối tiếp (2’)


- Về nhà các em học thuộc ghi nhớ , viết lại câu chuyện chích và sẻ vào vở
- Nhận xét tiết học


Rút kinh nghiệm


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>Mơn:Tốn</b>


Tiết: 9 - Tuần: 2


<b>SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1</b> <b>- Kiến thức, Kĩ năng:</b> - Biết so sánh các số có nhiều chữ số.



- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có khơng q 6 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn.
2<b>. Thái độ: </b>- Giáo dục học sinh rèn tính cẩn thận, chính xác


<b>II. Đồ dùng dạy- học</b>


<b>GV:</b>
<b>HS</b>: SGK


<b>III. Hoạt động dạy- học</b>
<b>1. Khởi động: ( 1’)</b>


<b>2. Bài cũ</b>: ( 3’ ) - GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết 8, đồng thời kiểm tra VBT về nhà của một số HS.


<b>3. Bài mới: a. Giới thiệu bài:</b> ( 1’)


<b>b. Các hoạt động</b>


<b>TL</b> <b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


15’


15’


<b>Hoạt động 1:</b><i> . Hướng dẫn so</i>
<i>sánh các số có nhiều chữ số: </i>


<b>+ Mục tiêu : :</b> - Biết so sánh các
số có nhiều chữ số.



- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có
khơng q 6 chữ số theo thứ tự
từ bé đến lớn.


<b>+ Cách tiến hành</b>: * So sánh
các số có số chữ số khác nhau va
có số chữ số bằng nhau ø


<b>* Kết luận chốt ý:</b> Hoạt động
1


. <b>Hoạt động 2</b>: Hướng học sinh
làm bài tập


<b>+ Mục tiêu : </b>- Xác định được số
bé nhất, số lớn nhất có ba chữ
số, số bé nhất, lớn nhất có sáu
chữ số.


<b>+ Cách tiến haønh</b> :<i><b> Baøi 1</b></i>


- GV hỏi: Bài tập yêu cầu
chúng ta làm gì?


- HS nhắc lại kết luận.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<i><b>Bài 2</b></i>- GV hỏi: Bài tập yêu cầu
chúng ta làm gì?


- Muốn tìm được số lớn nhất


trong các số đã cho chúng ta
phải làm gì?


- GV yêu cầu HS tự làm bài.


<i><b>Bài 3:</b></i>- Bài tập yêu cầu chúng


ta làm gì? - GV u cầu HS so
sánh và tự sắp xếp các số.


<i><b>Baøi 4</b></i> :(HS khá giỏi)


- GV u cầu HS mở SGK và
đọc nội dung bài tập 4.


- GV yêu - Số có ba chữ số lớn
nhất là số nào? Vì sao?


- Số có ba chữ số bé nhất là số
nào? Vì sao?


- Số có sáu chữ số lớn nhất là
số nào? Vì sao?


- Số có sáu chữ số bé nhất là số
nào? Vì sao?


<b>* Kết luận chốt ý: </b>


Nêu nhận xét và ghi điểm cho


HS


- HS đọc hai số và nêu kết quả so
sánh của mình.


- HS tự làm bài.


- HS nhận xét bài làm trên bảng
của một số HS.


-HS giải thích cách điền dấu


- So sánh số và điền dấu <, >, =
thích hợp vào chỗ trống.


- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS
làm một cột, HS cả lớp làm bài vào
VBT.


- HS nhận xét.


- HS chép lại các số trong bài vào
VBT rồi khoanh tròn vào số lớn
nhất.


- Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự
từ bé đến lớn.


- Phải so sánh các số với nhau.
- 1 HS lên bảng ghi dãy số mình


sắp xếp được, các HS khác viết vào
VBT.


<b>4. Củng cố: (4’)</b> Gọi HS thi đua so sánh số 198234 và số 198235
- Muốn tìm được số lớn nhất trong các số đã cho chúng ta phải làm gì?


<b>+ Giáo dục</b>:Tính cẩn thận chính xác


<b>5. Hoạt động nối tiếp:</b>


- Dặn dò HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau “
Triệu và lớp triệu”


- Nhận xét tiết học<b>,</b>


<b>Rút kinh nghiệm</b> :


………
……….………..


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>Môn:</b>khoa học


Tiết: 4 - Tuần: 2


Bài 4: CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CĨ TRONG THỨC ĂN
VAI TRỊ CỦA CHẤT BỘT ĐƯỜNG


<b>I/ Mục tiêu</b>


- Kể tên các chất dinh dưỡng có trong thức ăn: chất bột đường, chất đạm,


chất béo, vi-ta-min, chất khoáng.


- Kể tên những thức ăn chứa chất bột đường: gạo, bánh mì, khoai, ngơ, sắn.
- Nêu được vai trò của chất bột đường đối với cơ thể: cung cấp năng lượng
cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể.


- Hàng ngày ăn uống đủ chất. <b>GDHSBVMT</b>
<b>II/ Đồ dùng dạy học </b>


-Tranh ,hình trang 10,11 SGK
III/ Hoạt động dạy học


1. Khởi động
2. Kiểm tra bài cũ


+Hãy kể tên các cơ quan tham gia vào q trình trao đổi chất?
+Giải thích sơ đồ sự trao đổi chất cảu cơ thể người với môi trường?
3. Bài mới


a/ Giới thiệu bài:


Nêu mục tiêu của bài học


b/ Các hoạt động dạy học


TL Hoạt động dạy Hoạt động học


13’ <i>Hoạt động1: Tập phân loại thức ăn</i>


+Mục tiêu: Sắp xếp các thức ăn hằng ngày vào nhóm thức ăn có nguồn


gốc động vật hoặc nhóm thức ăn có nguồn gốc thực vật


+Cách tiến hành


-Gv y/c hs quan sát hình minh hoạ
trang 10,SGKvà trả lời các câu hỏi:
thức ăn, đồ uống nào có nguồn gốc
động vật, thức ăn, đồ uống có nguồn
gốc thực vật?


Gv chia bảng thành 2 cột:nguồn gốc
thực vật và động vật


+Gv gọi hs lần lượt lên bảng ghi tên
thức ăn đồ uống vào đúng cột phân
loại


-Gv gọi hs nói tên các loại thức ăn có
nguồn gốc động vật và thực vật


-Hs quan sát hình minh hoạ và
suy nghĩ để trả lời câu hỏi


+Hs lần lượt từng hs lên bảng ghi
tên các loại thức ăn, đồ uống
Nguồn gốc


Động vật Thực vật


-Hs kể tên các loại thức ăn



</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

10’


10’


-Gv tuyên dương những hs tìm tốt
+KL:Gv y/c hs đọc phần bạn cần biết
<i>Hoạt động 2:Tìm hiểu vai trị của chất</i>
bột đường


+Mục tiêu: Nói tên và vai trò của
những thức ăn chứa chất bột đường
+Cách tiến hành


-Gv cho Hs làm việc theo nhóm


-y/c các em hãy quan sát các hình
minh hoạ trang11 và trả lời các câu
hỏi sau:


+Kể tên các thức ăn giàu chất bột
đường có trong trang 11/S


-Gv tổ chức các nhóm trình bày
Kết luận


Mục bạn cần biết trong S/11


<i>Hoạt động 3: Xác định nguồn gốc của</i>
các thức ăn chứa nhiều chất bột đường


+Mục tiêu: Nói tên và vai trò của
những thức ăn chứa chất bột đường
+Cách tiến hành


Phát phiếu bài tập cho HS làm
+Kết luận


Các thức ăn chứa nhiều chất bột đường
đều có nguồn gốc từ thực vật


Hoạt động nhóm đơi


các nhóm trình bày- nhóm khác
bổ sung


Hoạt động cá nhân


<b> 4. Củng cố</b>


Gv tổ chức cho hs trình bày ý kiến đúng hoặc sai và giải thích ý kiến đó
a/Hằng ngày chúng ta chỉ cần ăn thịt, trứng, cá ...là đủ


b/Hằng ngày chúng ta phải ăn nhiều chất bột đường


c/Hằng ngày chúng ta phải ăn cả thức ăn có nguồn gốc từ động vật và thực
vật.


<b>GDHSBVMT: Cần bảo vệ nguồn nước, bầu khơng khí trong lành</b>
<b>5. Hoạt động nối tiếp</b>



-Về nhà các em xem lại và chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học


<i>Rút kinh nghiệm </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>Môn:</b>Địa lí
<b> </b>Tieát: 2 - Tuần: 2


<b>DÃY HOÀNG LIÊN SƠN</b>
<b>I/ Mục tiêu: </b>Học xong bài này hs biết :


- Chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn trên lược đồ và bản đồ địa lí tự nhiên Việt
Nam, HS khá giỏi chỉ và đọc tên những dãy núi chính ở Bắc Bộ.


- Trình bày một số đặc điểm của dãy núi Hồng Liên Sơn (vị trí, địa hình, khí hậu)
và mơ tả đỉnh núi Phan-xi-păng.


- Sử dụng bảng số liệu để nêu đặc điểm khí hậu đơn giản; để nhận xét về nhiệt độ
Sa Pa vào tháng 1 và tháng 7.HS khá giỏi giải thích Sa Pa trở thành nơi du lịch,
nghỉ mát.


- Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nước Việt Nam.


<b>II/ Đồ dùng dạy học </b>


-Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam


-Tranh, ảnh về dãy núi và đỉnh núi Phan- xi –păng


<b>III/ Hoạt động dạy học</b>



1.Khởi động
<i> 2.Kiểm tra bài cũ</i>


Gọi 2-3 HS trả lời câu hỏi về nội dung bài học trước
<i> 3.Bài mới</i>


a/ Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu của bài học


b/ Các hoạt động dạy học


TL Họat động dạy Hoạt động học


10’


<b>1.Hoàng Liên Sơn-dãy núi cao và đồ sộ nhất VN</b>


<i>Hoạt động 1: Làm việc theo cặp</i>


+Mục tiêu: Biết vị trí của dãy núi Hồng Liên Sơn trên lược đồ và bản đồ
địa lí tự nhiên Việt Nam. HS khá giỏi chỉ và đọc tên những dãy núi chính
ở Bắc Bộ.


+Cách tiến hành


-Gv treo bản đồ địa lí tự nhiên Việt
Nam và y/c hs quan sát dựa vào kí hiệu,
tìm vị trí của dãy núi Hồng Liên Sơn
- Gv y/c hs dựa vào lược đồ hình 1 SGK
và kênh chữ trong mục 1, trả lời câu hỏi


- <b>Kể tên những dãy núi chính ở phía</b>
<b>bắc của nước ta.</b>


-Dãy núi Hồng Liên Sơn nằm ở phía
nào của sơng Hồng và sơng Đà ?


-Đỉnh núi sườn và thung lũng ở dãy núi


-Hs trao đổi nhóm đơi
-Hs quan sát bản đồ


-Hs đọc thầm mục 1 SGK và
quan sát lược đồ, trả lời câu hỏi


<b>- HS khá giỏi</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

10’


10’


Hồng Liên Sơn như thế nào ?


+Kết luận: Gv nhận xét, chỉ và mơ tả
trên bản đồ


<i>Hoạt động 2: Thảo luận nhóm</i>


+Mục tiêu: Chỉ đỉnh núi Phan-xi–păng
trên hình và biết độ cao của nó



+Cách tiến hành


-Gv tổ chức hs thảo luận nhóm


Chỉ đỉnh núi Phan- xi – Păng trên hình
và cho biết độ cao của nó


-Gv tổ chức cho hs trình bày kết quả
+Kết luận: Gv nhận xét chốt lại ý chính


<b>2. Khí hậu lạnh quanh năm</b>


<i>Hoạt động 3: Làm việc cả lớp</i>


+Mục tiêu: Biết đặc điểm khí hậu ở
Hồng Liên Sơn


+Cách tiến hành


-Gv y/c hs đọc SGk và trả lời câu hỏi
Những nơi cao của dãy Hồng Liên Sơn
có khí hậu như thế nào ?


-Tiếp theo Gv y/c hs quan sát bản đồ địa
lí tự nhiên VN


Hãy chỉ vị trí Sa Pa trên bản đồ và cho
biết độ cao của Sa Pa ?


-Gv y/c hs đọc bảng số liệu



Em có nhận xét gì về nhiệt độ của Sa
Pa trong năm ?


-Giải thích Sa Pa trở thành nơi du lịch, nghỉ
mát.(Gọi HS khá giỏi trả lời)


+Kết luận : Ở những nơi cao có nhiệt độ
lạnh quanh năm


mô tả


-Hs làm việc theo nhóm 4
+Có độ cao 3143 m


-Hs trình bày


-Cả lớp thảo luận, trả lời


+Ở những nơi cao có nhiệt độ
lạnh quanh năm


+Sa Pa ở độ cao 1570 m


+Sa Pa có khí hậu quanh năm
mát mẻ


4. Củng cố


Gọi hs lên bảng chỉ các dãy núi chính ở phía bắc của nước ta và mô tả dãy


HLS


5. Hoạt động nối tiếp


-Về nhà các em xem lại bài và chuẩn bị bài sau -Gv nhận xét tiết học
<i>Rút kinh nghiệm</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>Môn:Luyện từ và câu</b>
Tiết: 4 - Tuần: 2
Bài : <b>DẤU HAI CHẤM </b>


I/ Mục tiêu


- Hiểu được tác dụng của dấu hai chấm trong câu: Báo hiệu bộ phận đứng sau nó
là lời nói của một nhân vật hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó


- Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm (BT1); bước đầu biết dùng dấu hai chấm
khi viết văn (BT2).


- Có tấm lòng nhân hậu. <b>GDHTVLTTGĐ ĐHCM (liên hệ)</b>
II/ Đồ dùng dạy học


-Bảng lớp ,SGK


III /Các hoạt động dạy học
1/ Ổn định:hát (1’)


2/ Kiểm tra bài cũ (4’)


- Gv gọi hs lên bảng đọc các từ ngữ đã tìm được và tục ngữ ở bài 4 trong tiết trước


- Gv nhận xét tyuên dương


3/ Bài mới


a/ Giới thiệu bài : Gv giới thiệu ghi tựa bảng – hs nhắc lại
b/ Hoạt động dạy học


TL GV HS


15’


15’


Hoạt động 1: Nhận xét


MT: Hiểu được tác dụng của dấu hai chấm
trong câu.


CTH: HĐ cả lớp


-Gv gọi 1 hs đọc y/c và cả lớp đọc thầm tìm
hiểu và trả lời các câu hỏi


-<b> GDHTVLTTGĐ ĐHCM (liên hệ): Nguyện </b>
<b>vọng của Bác Hồ đã nói lên tấm lịng vì dân vì </b>
<b>nước của Bác.</b>


+Trong câu văn dấu hai chấm có tác dụng gì?
+Nó dùng phối hợp với dấu câu nào?



+u cầu Hs thực hiện tương tự với câu b,c
-Qua tìm hiểu các ví dụ em hãy cho biết dấu
hai chấm có tác dụng gì ? và dấu hai chấm
thường phối hợp với dấu nào ?


-Gv chốt lại và kết luận rút ra ghi nhớ
Hoạt động 2: Luyện tập


MT: Biết nhận ra được tác dụng của dấu hai
chấm trong câu. Biết cách dùng dấu hai chấm


-Hs đọc y/c cả lớp đọc
thầm tìm hiểu


HS trả lời


+ Nó dùng phối hợp với
dấu ngoặc kép


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

khi viết văn


Bài 1: HĐ nhóm đôi
-Gọi hs đoc y/c và ví dụ


-Y /c hs thảo luận nhóm đôi về tác dụng của
dấu hai chấm trong từng câu văn


-Gọi hs chữa bài và nhận xét
-Gv nhận xét tuyên dương
Bài 2: HĐ cá nhân



-Gọi 1 hs đọc y/c, cả lớp đọc thầm
-Hs làm vào vở


-Sau khi hs làm xong Gv gọi hs lần lượt đọc
đoạn viết trước lớp và giải thích tác dụng của
dấu hai chấm


Gv và cả lớp nhận xét


-Hs đọc y/c


-Hs thảo luận nhóm đôi


-Hs đọc y/c


-Hs làm bài vào vở


-Hs làm xong đọc bài làm
trước lớp


4/ Cuûng coá (3’)


-Nêu tác dụng của dấu hai chấm? Dấu hai chấm thường phố hợp với những dấu
nào?


-Gv nhận xét tuyên dương
5/ Hoạt động nối tiếp (2’)


Về nhà tìm trong các bài tập đọc viết 3 trường hợp dùng dấu hai chấm vàgiải


thích tác dụng của cách dùng đó, tiết sau mang đến chấm điểm


-Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:


………
………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>Môn:</b>Tập làm văn
<b> </b>Tieát: 4 - Tuần: 2


Bài :TẢ NGOẠI HÌNH CỦA NHÂN VẬT
TRONG BÀI VĂN KỂ CHUYỆN
I/ <b>Mục đích yêu cầu</b>


- Hs hiểu :Trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình của nhân vật là cần thiết
để thể hiện tính cách nhân vật (Ndghi nhớ).


- Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhân vật và ý nghĩa của
truyện khi đọc(BT1). Bước đầu biết kể lại câu chuyện Nàng tiên ốc kết hợp tả
ngoại hình nhân vật bà lão hoặc nàng tiên. (BT2)


- Có lịng nhân hâu, biết yêu yhương, giúp đỡ người khác.
II/ <b>Đồ dùng dạy học</b>


- SGK , Bài tập 1 viết sẳn phóng to
III / <b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>


1 OÅn định:hát (1’)


2/ Kiểm tra bài cũ (4’)


- Gv gọi hs lên bảng: Khi kể lại hành động của nhận vật cần chú ý điều gì ?
- Gv nhận xét ghi điểm


3/ Bài mới


a/ Giới thiệu bài(1’): GV giới thiệu ghi tựa – hs nhắc lại
b/ Các hoạt động dạy học


TL GV HS


15’ Hoạt động 1: Nhận xét


MT: Hs hiểu :Trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình của nhân vật là
cần thiết để thể hiện tính cách nhân vật .


CTH: HĐ nhóm


-Gv y/c hs đọc đoạn văn


-Gv tổ chức cho hs thảo luận nhóm
+Ghi vắn tắt đặc điểm ngoại hình của
chị nhà Trị: Sức vóc , cánh , trang
phục


+Ngoại hình chị nhà trị nói lên điều
gì về tính cách và thân phận của nhân
vật này ?



+Qua tìm hiểu về đặc điểm ngoại hình
và tính cách của chị nhà trị nói lên
được điều gì ?


-2-3 hs đọc đoạn văn
-Hs chia làm 3 nhóm.


Các nhóm thảo luận ghi ra giấy
+Đại diện nhóm trình bày.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

15’


Kết luận: Những đặc điểm ngoại hình
tiêu biểu có thể góp phần nói lên tính
cách hoặc thân phận của nhân vật và
làm cho câu chuyện thêm sinh động
,hấp dẫn


Hoạt động 2 : Luyện tập


MT: Bước đầu biết lựa chọn chi tiết
tiêu biểu để tả ngoại hình nhân vật
trong bài kể chuyện


CTH: Bài 1 – HĐ nhóm 2
-Gv y/c hs đọc đoạn văn
-Y/c hs thảo luận nhóm đơi


+Tìm chi tiết miêu tả đặc diểm ngoại
hình của chú bé liên lạc ?



+ Các chi tiết ấy nói lên điều gì về
chú bé ?


Bài 2: HĐ cả lớp
-Gv gọi hs đọc y/c
-Gv y/c hs làm miệng


-Gv nhận xét tuyên dương, ghi điểm


-Hs đọc đoạn văn
-Hs trao đổi nhóm đơi


+Người gầy , tóc búi ngắn, hai túi áo
cánh nâu trể xuống tận đùi, quần
ngắn tới gần đầu gối , đôi bắp chân
nhỏ luôn động đậy , đơi mắt sáng và
xếch


+Chú bé rất nhanh nhẹn ,thông minh
, thật thà


-Hs đọc y/c bài


3 – 5 hs kể kết hợp tả ngoại hình
của nhân vật


4/ Củng cố (3’)


- Khi tả ngoại hình nhân vạtt cần chú ý tả những gì ?



- Tại saokhi tả ngoại hình chỉ nên tả những đặc điểm tiêu biểu
-Gv nhận xét tuyên dương


5/ Hoạt động nối tiếp (2’)


- Về nhà các em học thuộc ghi nhớ , viết laiï bài tập 2 vừa làm miệng vào vở
- Nhận xét tiết học


Rút kinh nghiệm


………
………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>Mơn:Tốn</b>


Tiết: 10 - Tuần: 2


<b>TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU</b> :


<b>I. Mục tiêu</b>


<b>- Nhận b</b>iết được lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu.


- Củng cố về lớp đơn vị, lớp nghìn, thứ tự các số có nhiều chữ số, giá trị của chữ
số theo hàng.


<b>- </b>Ren tính cẩn thận chính xác



<b>II. Đồ dùng dạy- học</b>


<b>GV:</b> -- Bảng các lớp, hàng kẻ sẵn trên bảng phụ:
Đọc


số Viếtsố


Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị


Hàng
trăm
triệu


Hàng
chục
triệu


Hàng
triệu


Hàng
trăm
Nghìn


Hàng
chục
nghìn


Hàng


nghìn


Hàng
trăm


Hàng
chục


Hàng
đơn


vị


<b>HS</b>: SGK


<b>III. Hoạt động dạy- học</b>
<b>1. Khởi động: ( 1’)</b>


<b>2. Bài cũ</b>: ( 3’ ) - GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết 9.


- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.


<b>3. Bài mới: a. Giới thiệu bài:</b> ( 1’)


<b>b. Các hoạt động</b>


TL Hoạt động dạy Hoạt động học


15’ <b>Hoạt động 1:</b><i>Giới thiệu hàng triệu,</i>


<i>chục triệu, trăm triệu, lớp triệu: </i>


<b>+ Mục tiêu: </b>Biết được lớp triệu gồm
các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.


<b>+ Cách tiến haønh</b>:


- GV hỏi: hãy kể các hàng đã học
theo thứ tự từ nhỏ đến lớn. - Hãy kể
tên các lớp đã học.


- GV giới thiệu: Như SGK


GV chỉ bảng cho HS đọc lại các số
trên.


<b>KL:</b> - Lớp triệu gồm ba hàng là hàng
triệu, hàng chục triệu, hàng trăm


- HS Kể tên các hàng lớp đã học
- 1 HS lên bảng viết, HS cả lớp
viết vào nháp:


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

15’


trieäu.


<b>Hoạt động 2</b>: Luyện tập


<b>+ Mục tiêu :</b> - Biết đọc, viết các số


trịn triệu.


<b>+ Cách tiến hành</b> :


<i><b>Bài 3:</b></i>- GV yêu cầu HS tự đọc và viết
các số bài tập yêu cầu.


- GV yêu cầu 2 HS vừa lên bảng lần
lượt chỉ vào từng số mình đã viết, mỗi
lần chỉ thì đọc số và nêu số chữ số 0
có trong số đó.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<i><b>Bài 4:</b></i>- GV u cầu HS đọc đề bài.
- GV: Bạn nào có thể viết được số
<i>ba trăm mười hai triệu? </i>


- Nêu các chữ số ở các hàng của số
312000000?


- GV yêu cầu HS tự làm tiếp phần
cịn lại của bài.


<b>* KL: </b>Nêu nhận xét và ghi điểm
cho HS


- HS tự đọc và viết các số- 2 HS
lên bảng làm bài (mỗi HS viết
một cột số), HS cả lớp làm bài


vào VBT.


- 2 HS lần lượt thực hiện yêu cầu.
- HS cả lớp theo dõi và nhận xét.
- HS mở đọc thầm để tìm hiểu đề
bài.


- 1 HS lên bảng viết, HS cả lớp
viết vào giấy nháp.


- HS dùng bút chì điền vào bảng,
sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài
nhau.


- HS cả lớp.


<b>4. Củng cố:(4’)</b> Gọi HS thi đua đọc số 9999998234 và cho biết mỗi chữ số thộc
hàng nào lớp nào?


<b>+ Giaùo dục</b>:Tính cẩn thận chính xác


<b>5. Hoạt động nối tiếp:</b>


dặn dị HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau “
Triệu và lớp triệu ( tiếp theo)


- Nhận xét tiết học<b>,</b>


<b>Rút kinh nghieäm</b> :



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×