Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Thi thu Dh chuyen Yen Bai

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.49 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THPT CHUYÊN</b>
<b>NGUYỄN TẤT THÀNH</b>


<b>ĐỀ THI THỬ</b>


<b>ĐỀ THI THỬ LẦN 2-TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011</b>
<b>MÔN: VẬT LÝ KHỐI A</b>


<i><b>Thời gian làm bài:90 phút; không kể thời gian phát đề</b></i>
<i><b>(50 câu trắc nghiệm)</b></i>


<b>Mã đề thi 485</b>
Họ, tên thí sinh:...


Số báo danh:...


<b>Câu 1:</b> Một sóng cơ học có biên độ là A, bước sóng

.

Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 3
lần tốc độ truyền sóng. Hệ thức liên hệ giữa A và



<b>A. </b>

2

.



3



<i>A</i>




<b>B. </b>

3

.



2



<i>A</i>





<b>C. </b>

2

<i>A</i>

.

<b>D. </b>

3

.



4



<i>A</i>





<b>Câu 2:</b> Chiếu vào mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A= 680<sub> một chùm tia sáng hẹp. Biết góc lệch của</sub>
tia màu vàng là cực tiểu. Chiết suất của lăng kính đối với tia màu vàng là

<i>n</i>

<i>v</i>

1,52

và tia tím

<i>n</i>

<i>t</i>

1,54.

Góc
lệch của tia mầu tím là:


<b>A. </b>50,930<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>35,36</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>36,72</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>62,40</sub>0<sub>.</sub>


<b>Câu 3:</b> Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ cong

<i>s</i>

0 nhỏ. Lấy
mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng
bằng hai thế năng thì li độ cong s của con lắc bằng


<b>A. </b> 0

.


2


<i>s</i>



<b>B. </b> 0

.


3


<i>s</i>



<b>C. </b> 0

.


3



<i>s</i>



<b>D. </b> 0


2


<i>s</i>




<b>Câu 4:</b> Một vật dao động điều hòa với biểu thức ly độ

4cos

5

0,5


6



<i>x</i>

<sub></sub>

<i>t</i>

<sub></sub>



, trong đó x tính bằng cm và t


tính bằng giây. Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí

<i>x</i>

2 3

<i>cm</i>

theo chiều âm của trục tọa độ?
<b>A. </b>

16



3



<i>t</i>

<i>s</i>

<b>B. </b>

<i>t</i>

3

<i>s</i>

<b>C. </b>

<i>t</i>

10

<i>s</i>

<b>D. </b>

4



3



<i>t</i>

<i>s</i>



<b>Câu 5:</b> Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rơto quay với tốc độ 375 vịng/phút. Tần số góc
của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 100rad/s. Số cặp cực của rôto bằng


<b>A. </b>8. <b>B. </b>16. <b>C. </b>12. <b>D. </b>4.



<b>Câu 6:</b> Động lượng của một hạt có khối lượng nghỉ m và động năng K là
<b>A. </b>

<i>p</i>

2

<i>mK</i>

.

<b>B. </b>

<i>p</i>

2

<i>mK</i>

.

<b>C. </b>


2


.



<i>K</i>



<i>p</i>

<i>mK</i>



<i>c</i>





<sub></sub>

<sub></sub>





<b>D. </b>


2


2

.



<i>K</i>



<i>p</i>

<i>mK</i>




<i>c</i>





<sub></sub>

<sub></sub>





<b>Câu 7:</b> Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình: x = 6cos(4t - /3) cm. Quãng đường
vật đi được từ thời điểm t1 = 13/6 (s) đến thời điểm t2 = 37/12 (s) là:


<b>A. </b>s = 45 cm. <b>B. </b>69cm. <b>C. </b>s = 34,5 cm. <b>D. </b>21cm.
<b>Câu 8:</b> Đặt điện áp

u U cos( t

<sub>0</sub>

) (V)



6




 

vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 0


5



i I sin( t

) (A)



12




 

. Tần số góc có
biểu thức là



<b>A. </b>


L


R


Z



 

. <b>B. </b>

R



4L



 

. <b>C. </b>

L



R



 

<b>D. </b>

R



L



 

.


<b>Câu 9:</b> Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểu hình sao được nối vào mạch điện ba pha có điện áp
pha

<i>U</i>

<i>p</i>= 220V. Cơng suất tiêu thụ trên một cuộn dây của động cơ là

2, 2 3kW

; hệ số công suất của động cơ

3



2

. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ bằng


<b>A. </b>

20



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 10:</b> Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. Dao động của các phần


tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 39.5 cm và 34,5
cm, lệch pha nhau góc <b>A. </b>


2




rad. <b>B. </b> rad. <b>C. </b>


3




rad. <b>D. </b>2 rad.


<b>Câu 11:</b> Một bánh xe đồng chất quay xung quanh một trục vng góc và đi qua tâm của nó, có mơ men qn
tính I = 10kg.m2<sub>. Bánh xe chịu tác dụng của một mô men lực không đổi và trong 10s tốc độ góc của bánh xe</sub>
tăng từ 0 rad/s đến 20 rad/s. Trong suốt q trình quay, bánh xe chịu một mơ men lực ma sát khơng đổi và có
độ lớn Mms=10N.m. Độ lớn của mô men lực tác dụng lên là:


<b>A. </b>25N.m. <b>B. </b>15N.m. <b>C. </b>10N.m. <b>D. </b>30N.m.


<b>Câu 12:</b> Trong thông tin liên lạc bằng sóng vơ tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho
biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao
động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao
động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là


<b>A. </b>1000 <b>B. </b>1250 <b>C. </b>1600 <b>D. </b>800


<b>Câu 13:</b> Một cái thước, có độ dài

<i>l</i>

,

khối lượng m, dao động như một con lắc vật lý quanh trục đi qua một đầu
của thanh. Biết mô men qn tính của thanh với trục quay có biểu thức

1

2



3



<i>I</i>

<i>ml</i>

. Gắn một vật nhỏ khối
lượng m vào đầu kia của thanh. Chu kì dao động nhỏ của hệ đối với trục quay của thanh là:


<b>A. </b>

4

2

.



3



<i>l</i>


<i>T</i>



<i>g</i>




<b>B. </b>

<i>T</i>

2

2

<i>l</i>

.



<i>g</i>




<b>C. </b>

<i>T</i>

2

<i>l</i>

.



<i>g</i>




<b>D. </b>

8

.



3

2



<i>l</i>



<i>T</i>



<i>g</i>






<b>Câu 14:</b> Khi chiếu lần lượt vào catốt của một tế bào quang điện hai bức xạ có bước sóng là

1

0, 2

<i>m</i>


2

0, 4

<i>m</i>



thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện tương ứng là

<i>v</i>

01 và 02 01


3



<i>v</i>



<i>v</i>

. Giới
hạn quang điện của kim loại làm catốt là


<b>A. </b>362nm. <b>B. </b>457nm. <b>C. </b>520nm. <b>D. </b>420nm.


<b>Câu 15:</b> Phát biểu nào sau đây là <b>sai</b> khi nói về hiện tượng phóng xạ?


<b>A. </b>Trong phóng xạ -<sub>, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prơtơn khác nhau.</sub>
<b>B. </b>Trong phóng xạ +<sub>, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.</sub>
<b>C. </b>Trong phóng xạ , có sự bảo tồn điện tích nên số prơtơn được bảo tồn.


<b>D. </b>Trong phóng xạ , hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.


<b>Câu 16:</b> Khi có dao động điện từ với chu kì biến thiên năng lượng điện trường trong tụ điện là T của mạch dao


động LC thì cường độ dịng điện cực đại chạy qua cuộn cảm là I0. Điện tích cực đại trên một bản của tụ điện có
giá trị là:


<b>A. </b> 0


0


2


.



<i>I</i>


<i>q</i>



<i>T</i>




<b>B. </b> 0


0


.


.


4



<i>T I</i>


<i>q</i>





<b>C. </b> 0


0


.


.


2



<i>T I</i>


<i>q</i>





<b>D. </b> 0


0


.


.



<i>T I</i>


<i>q</i>







<b>Câu 17:</b> Biết khối lượng

<i>m</i>

<sub></sub>= 4,0015u; mp=1,0073u; mn=1,0087u; 1u=931,5MeV;

<i>N</i>

<i>A</i>

6,02.10

23. Năng
lượng tối thiểu toả ra khi tổng hợp được 22,4<i>l</i> khí Heli (4<sub>2</sub>

<i>H</i>

<i><sub>e</sub></i>) (ở đktc) từ các nuclôn là


<b>A. </b>5,2.1026<sub> MeV</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>1,71.10</sub>25 <sub>MeV</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>1,11.10</sub>27<sub> MeV</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>2,5.10</sub>26<sub> MeV</sub>



<b>Câu 18:</b> Sóng cơ truyền trong một mơi trường dọc theo trục Ox với phương trình

u cos(20t 4x)

(cm) (x
tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong mơi trường trên bằng


<b>A. </b>50 cm/s. <b>B. </b>4 m/s. <b>C. </b>40 cm/s <b>D. </b>5 m/s.


<b>Câu 19:</b> Một con lắc lò xo dao động điều hịa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời
gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2<sub> là </sub>


3



<i>T</i>



. Lấy 2<sub>=10. Gia tốc cực đại của</sub>
vật là <b>A. </b>100cm/s2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>200 cm/s</sub>2<sub>.</sub> <sub> </sub><b><sub>C. </sub></b><sub>300cm/s</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>

200



3

cm/s
2<sub>.</sub>
<b>Câu 20:</b> Chất lân quang <b>không</b> được sử dụng ở


<b>A. </b>áo bảo hộ lao động của công nhân vệ sinh. <b>B. </b>các biển báo giao thơng.
<b>C. </b>màn hình tivi. <b>D. </b>đầu các cọc chỉ giới đường.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 22:</b> Chọn câu <b>sai</b>:


<b>A. </b>Năng lượng của các phôtôn ánh sáng đều như nhau.


<b>B. </b>Cường độ của chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn phát ra trong 1 giây.


<b>C. </b>Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động, khơng có phơtơn đứng n.


<b>D. </b>Chùm ánh sáng là chùm hạt phôtôn.


<b>Câu 23:</b> Đặt điện áp

<i><sub>u</sub></i>

<sub></sub>

<sub>220 2 cos100</sub>

<sub></sub>

<i><sub>t</sub></i>

(V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB
mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB chỉ có tụ điện C.
Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng
nhau nhưng lệch pha nhau

2



3





. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng
<b>A. </b>220 V. <b>B. </b>

220



3

V. <b>C. </b>110 V. <b>D. </b>

220 2

V.


<b>Câu 24:</b> Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của ngun tử hiđrơ được tính theo cơng thức
2


13,6



<i>n</i>

<i>E</i>



<i>n</i>





(eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ
đạo dừng n = 2 thì ngun tử hiđrơ phát ra phơtơn ứng với bức xạ có bước sóng bằng


<b>A. </b>0,6576m. <b>B. </b>0,4350 m. <b>C. </b>0,4102 m. <b>D. </b>0,4861 m.



<b>Câu 25:</b> Bắn một hạt

có động năng 4MeV vào hạt nhân 147

<i>N</i>

đứng yên gây ra phản ứng:
14 1 17


7

<i>N</i>

1

<i>H</i>

8

<i>O</i>

.



Năng lượng của phản ứng này là -1,21MeV (thu năng lượng). Hai hạt sinh ra có cùng
động năng. Tốc độ của hạt nhân 17<sub>8</sub>

<i>O</i>

là: (Xem khối lượng của hạt nhân gần đúng bằng số khối, tính theo đơn
vị u = 1,66.10-27<sub>kg)</sub>


<b>A. </b>3,72.106<sub>m/s.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>3,98.10</sub>6<sub>m/s.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>4,1.10</sub>7<sub>m/s.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>0,41m/s.</sub>


<b>Câu 26:</b> Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc
thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm thứ hai mà động năng và thế năng của
vật bằng nhau là <b>A. </b>

T



4

. <b>B. </b>

3T



8

. <b>C. </b>

T



8

. <b>D. </b>

T


12

.


<b>Câu 27:</b> Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q =
+5.10-6<sub>C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện</sub>
trường có độ lớn E = 104<sub>V/m và hướng thẳng đứng lên trên. Lấy g = 10 m/s</sub>2<sub>,  = 3,14. Chu kì dao động điều</sub>
hồ của con lắc là



<b>A. </b>1,15 s <b>B. </b>1,99 s <b>C. </b>1,40 s <b>D. </b>0,58 s


<b>Câu 28:</b> Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này
phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng


<b>A. </b>quang - phát quang <b>B. </b>phản xạ ánh sáng <b>C. </b>hoá - phát quang <b>D. </b>tán sắc ánh sáng


<b>Câu 29:</b> Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng  . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của
ánh sáng từ hai khe S1 , S2 đến M có độ lớn bằng


<b>A. </b>2 <b>B. </b>2,5 <b>C. </b>3 <b>D. </b>1,5


<b>Câu 30:</b> Đặt một nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U và tần số f vào hai đầu của đoạn mạch
gồm R, L, C mắc nối tiếp, trong đó cuộn dây lí tưởng. Nối hai đầu tụ điện với một ampe kế thì thấy nó chỉ 1A,
đồng thời dòng điện tức thời chạy qua ampe kế chậm pha


6





so với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn
mạch. Nếu thay ampe kế bằng một vôn kế thì thấy nó chỉ 167,3 V, đồng thời hiệu điện thế tức thời giữa hai
đầu vôn kế chậm pha một góc


4






so với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch. Biết rằng ampe kế và
vôn kế lí tưởng. Hiệu điện thế hiệu dụng của nguồn điện xoay chiều là:


<b>A. </b>175V. <b>B. </b>150V. <b>C. </b>100V. <b>D. </b>125V.


<b>Câu 31:</b> Catốt của tế bào quang điện có cơng thốt electron là 4,52eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng

=
200nm vào catốt của tế bào quang điện trên và đặt giữa anốt và catốt hiệu điện thế

U = -1 V.

AK Động năng
lớn nhất của electron quang điện khi về tới a nốt là


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 32:</b> Một người ngồi trên ô tô đang chạy về phía một vách núi với tốc độ 20m/s. Ơ tơ phát ra một sóng âm
về phía vách núi với tần số 800Hz. Người trên ô tô nghe được âm phản xạ từ vách núi với tần số là: (cho tốc độ
sóng âm trong khơng khí là 340m/s)


<b>A. </b>950Hz. <b>B. </b>900Hz. <b>C. </b>1000Hz. <b>D. </b>850Hz.


<b>Câu 33:</b> Một thí nghiệm Y-âng được tiến hành đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng


1

0, 48

<i>m</i>



2

0,64

<i>m</i>

. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến
màn quan sát là 1,5m. Giao thoa quan sát trên một vùng rộng 2cm đối xứng về hai phía của vân trung tâm.
Tính số vị trí có sự trùng nhau của các vân sáng. <b>A. </b>6. <b>B. </b>7. <b>C. </b>5. <b>D. </b>13.


<b>Câu 34:</b> Gia tốc của một chất điểm dao động điều hịa có độ lớn
<b>A. </b>tỉ lệ với độ lớn của li độ và hướng theo chiều chuyển động.
<b>B. </b>tỉ lệ với bình phương biên độ.


<b>C. </b>khơng đổi nhưng hướng thay đổi.


<b>D. </b>tỉ lệ với độ lớn của li độ và ln hướng về vị trí cân bằng.



<b>Câu 35:</b> Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ


5



3cos(

)



6



<i>x</i>

<i>t</i>

(cm). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ <sub>1</sub>

5cos(

)


6



<i>x</i>

<i>t</i>

(cm). Dao động
thứ hai có phương trình li độ là


<b>A. </b> <sub>2</sub>

2cos(

)



6



<i>x</i>

<i>t</i>

(cm). <b>B. </b> <sub>2</sub>

8cos(

)



6



<i>x</i>

<i>t</i>

(cm).


<b>C. </b> <sub>2</sub>

8cos(

5

)



6



<i>x</i>

<i>t</i>

(cm). <b>D. </b> <sub>2</sub>

2cos(

5

)




6



<i>x</i>

<i>t</i>

(cm).


<b>Câu 36:</b> Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần
R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được.
Đặt điện áp u = U0cost (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C sao
cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha


2




so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Biểu thức liên hệ của
tần số góc

với R,L,C là


<b>A. </b>


2

.


<i>L R C</i>



<i>LC</i>



<b>B. </b>


2
2

.


<i>L R C</i>




<i>L C</i>



<b>C. </b>


2
2

.


<i>L R C</i>



<i>L C</i>



<b>D. </b>


2
2

.


<i>L C</i>


<i>L R C</i>


 





<b>Câu 37:</b> Theo tiên đề của Bo, khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo K thì
nguyên tử phát ra phơtơn có bước sóng 21, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo L thì ngun tử
phát ra phơtơn có bước sóng 32 và khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo K thì ngun tử phát ra
phơtơn có bước sóng 31. Biểu thức xác định 31 là :


<b>A. </b>31 = 32 - 21. <b>B. </b>31 = 32 + 21. <b>C. </b>


32 21
31



21 32

 








. <b>D. </b>


32 21
31


32 21

 








.


<b>Câu 38:</b> Gọi  là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời gian 2
số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?


<b>A. </b>93,75%. <b>B. </b>13,5%. <b>C. </b>6,25%. <b>D. </b>25,25%.


<b>Câu 39:</b> Một mạch dao động LC có

=107<sub>rad/s, điện tích cực đại của tụ q</sub>



0 = 4.10-12C. Khi điện tích của tụ q =
2.10-12<sub>C thì dịng điện trong mạch có giá trị</sub>


<b>A. </b>

<sub>2 2.10</sub>

5

<i><sub>A</sub></i>

<b><sub>B. </sub></b>

<sub>2.10</sub>

5

<i><sub>A</sub></i>

<b><sub>C. </sub></b>

<sub>2 3.10</sub>

5

<i><sub>A</sub></i>

<b><sub>D. </sub></b>

<sub>2.10</sub>

5

<i><sub>A</sub></i>


<b>Câu 40:</b> Các vạch quang phổ của các thiên hà


<b>A. </b>đều bị lệch về phía bước sóng ngắn.
<b>B. </b>đều bị lệch về phía bước sóng dài.


<b>C. </b>có trường hợp lệch về phía bước sóng ngắn, có trường hợp lệch về phía bước sóng dài.
<b>D. </b>hồn tồn khơng thay đổi.


<b>Câu 41:</b> Tìm phát biểu <b>sai </b>về sóng điện từ:


<b>A. </b>Sóng điện từ là sóng ngang, có

<i>E B v</i>

, ,

tại mỗi điểm ln tạo thành một tam diện thuận.
<b>B. </b>Sóng điện từ có thể xẩy ra các hiện tượng: phản xạ, nhiễu xạ, giao thoa.


<b>C. </b>Sóng điện từ mang năng lượng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 42:</b> Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của hiệu điện thế
giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là


3




. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ
điện bằng

3

lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu
cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là


<b>A. </b>



2




. <b>B. </b>

2



3




. <b>C. </b>


3




. <b>D. </b>0.


<b>Câu 43:</b> Đặt điện áp u=U0cost có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi  <

1



<i>LC</i>

thì


<b>A. </b>cường độ dịng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.


<b>B. </b>điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
<b>C. </b>cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.


<b>D. </b>điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.


<b>Câu 44:</b> Hạt nhân Triti (T) và Đơtri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt

và hạt nơtron. Tìm năng
lượng phản ứng toả ra. Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti là 0,0086u, của đơtri là 0,0024u, của hạt anpha là

0,0305u, biết 1u= 931MeV/c2


<b>A. </b>1,806 MeV <b>B. </b>18,06MeV <b>C. </b>18,1545 MeV <b>D. </b>1,806 J


<b>Câu 45:</b> Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V thì sinh ra cơng
suất cơ học là 170 W. Biết động cơ có hệ số cơng suất 0,85 và cường độ dòng điện cực đại qua động cơ

<sub>2</sub>

<b>A.</b>
Bỏ qua các hao phí khác, cơng suất tỏa nhiệt trên dây quấn động cơ là


A. 17 W. <b>B. </b>170 W. <b>C. </b>94,5 W. <b>D. </b>204 W.


<b>Câu 46:</b> Một sợi dây chiều dài

căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng ,


tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là
<b>A. </b>

v

.



n

<b>B. </b>

2nv





. <b>C. </b>


nv




. <b>D. </b>

nv



.


<b>Câu 47:</b> Một đĩa trịn phẳng, đồng chất có khối lượng m = 2kg và bán kính R = 0,5 m. Biết momen quán tính
đối với trục  qua tâm đối xứng và vng góc với mặt phẳng đĩa là

1




2

mR


2<sub>. Từ trạng thái nghỉ, đĩa bắt đầu</sub>
quay xung quanh trục  cố định, dưới tác dụng của một lực tiếp tuyến với mép ngoài và đồng phẳng với đĩa.
Bỏ qua các lực cản. Sau 3 s đĩa quay được 36 rad. Độ lớn của lực này là


<b>A. </b>4N. <b>B. </b>3N. <b>C. </b>6N. <b>D. </b>2N.


<b>Câu 48:</b> Một thanh cứng đồng chất có chiều dài <i>l</i>, khối lượng m, quay quanh một trục  qua trung điểm và
vng góc với thanh. Cho momen quán tính của thanh đối với trục  là

1 m

2


12

. Gắn chất điểm có khối lượng

m



3

vào một đầu thanh. Momen quán tính của hệ đối với trục  là


<b>A. </b>

1 m

2


3

<b>B. </b>


2

13 m



12

<b>C. </b>


2

4 m



3

<b>D. </b>


2

1 m



6



<b>Câu 49:</b> Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn
của hạt nhân Y thì


<b>A. </b>năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
<b>B. </b>năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.


<b>C. </b>hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
<b>D. </b>hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.


<b>Câu 50:</b> Mạng điện ba pha có hiệu điện thế pha

<i>U</i>

<i>p</i>= 120V, có 3 tải tiêu thụ A,B,C là điện trở thuần mắc hình


sao. Biết

12



2



<i>C</i>


<i>A</i> <i>B</i>


<i>R</i>



<i>R</i>

<i>R</i>

 

. Cường độ dòng điện hiệu dụng trên dây trung hòa là


<b>A. </b>5 A. <b>B. </b>10 A <b>C. </b>15 A. <b>D. </b>0 A.





</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×