Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.49 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TRƯỜNG THPT CHUYÊN</b>
<b>NGUYỄN TẤT THÀNH</b>
<b>ĐỀ THI THỬ</b>
<b>ĐỀ THI THỬ LẦN 2-TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011</b>
<b>MÔN: VẬT LÝ KHỐI A</b>
<i><b>Thời gian làm bài:90 phút; không kể thời gian phát đề</b></i>
<i><b>(50 câu trắc nghiệm)</b></i>
<b>Mã đề thi 485</b>
Họ, tên thí sinh:...
Số báo danh:...
<b>Câu 1:</b> Một sóng cơ học có biên độ là A, bước sóng
<b>A. </b>
<b>Câu 2:</b> Chiếu vào mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A= 680<sub> một chùm tia sáng hẹp. Biết góc lệch của</sub>
tia màu vàng là cực tiểu. Chiết suất của lăng kính đối với tia màu vàng là
<b>A. </b>50,930<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>35,36</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>36,72</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>62,40</sub>0<sub>.</sub>
<b>Câu 3:</b> Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ cong
<b>A. </b> 0
<b>B. </b> 0
<b>C. </b> 0
<b>Câu 4:</b> Một vật dao động điều hòa với biểu thức ly độ
tính bằng giây. Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí
<b>Câu 5:</b> Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rơto quay với tốc độ 375 vịng/phút. Tần số góc
của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 100rad/s. Số cặp cực của rôto bằng
<b>A. </b>8. <b>B. </b>16. <b>C. </b>12. <b>D. </b>4.
<b>Câu 6:</b> Động lượng của một hạt có khối lượng nghỉ m và động năng K là
<b>A. </b>
2
<b>D. </b>
2
<b>Câu 7:</b> Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình: x = 6cos(4t - /3) cm. Quãng đường
vật đi được từ thời điểm t1 = 13/6 (s) đến thời điểm t2 = 37/12 (s) là:
<b>A. </b>s = 45 cm. <b>B. </b>69cm. <b>C. </b>s = 34,5 cm. <b>D. </b>21cm.
<b>Câu 8:</b> Đặt điện áp
<b>A. </b>
L
<b>Câu 9:</b> Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểu hình sao được nối vào mạch điện ba pha có điện áp
pha
<b>A. </b>
<b>Câu 10:</b> Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. Dao động của các phần
rad. <b>B. </b> rad. <b>C. </b>
rad. <b>D. </b>2 rad.
<b>Câu 11:</b> Một bánh xe đồng chất quay xung quanh một trục vng góc và đi qua tâm của nó, có mơ men qn
tính I = 10kg.m2<sub>. Bánh xe chịu tác dụng của một mô men lực không đổi và trong 10s tốc độ góc của bánh xe</sub>
tăng từ 0 rad/s đến 20 rad/s. Trong suốt q trình quay, bánh xe chịu một mơ men lực ma sát khơng đổi và có
độ lớn Mms=10N.m. Độ lớn của mô men lực tác dụng lên là:
<b>A. </b>25N.m. <b>B. </b>15N.m. <b>C. </b>10N.m. <b>D. </b>30N.m.
<b>Câu 12:</b> Trong thông tin liên lạc bằng sóng vơ tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho
biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao
động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao
động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là
<b>A. </b>1000 <b>B. </b>1250 <b>C. </b>1600 <b>D. </b>800
<b>Câu 13:</b> Một cái thước, có độ dài
<b>A. </b>
<b>Câu 14:</b> Khi chiếu lần lượt vào catốt của một tế bào quang điện hai bức xạ có bước sóng là
<b>A. </b>362nm. <b>B. </b>457nm. <b>C. </b>520nm. <b>D. </b>420nm.
<b>Câu 15:</b> Phát biểu nào sau đây là <b>sai</b> khi nói về hiện tượng phóng xạ?
<b>A. </b>Trong phóng xạ -<sub>, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prơtơn khác nhau.</sub>
<b>B. </b>Trong phóng xạ +<sub>, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.</sub>
<b>C. </b>Trong phóng xạ , có sự bảo tồn điện tích nên số prơtơn được bảo tồn.
<b>D. </b>Trong phóng xạ , hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.
<b>Câu 16:</b> Khi có dao động điện từ với chu kì biến thiên năng lượng điện trường trong tụ điện là T của mạch dao
<b>A. </b> 0
0
0
0
0
<b>Câu 17:</b> Biết khối lượng
<b>A. </b>5,2.1026<sub> MeV</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>1,71.10</sub>25 <sub>MeV</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>1,11.10</sub>27<sub> MeV</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>2,5.10</sub>26<sub> MeV</sub>
<b>Câu 18:</b> Sóng cơ truyền trong một mơi trường dọc theo trục Ox với phương trình
<b>A. </b>50 cm/s. <b>B. </b>4 m/s. <b>C. </b>40 cm/s <b>D. </b>5 m/s.
<b>Câu 19:</b> Một con lắc lò xo dao động điều hịa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời
gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2<sub> là </sub>
. Lấy 2<sub>=10. Gia tốc cực đại của</sub>
vật là <b>A. </b>100cm/s2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>200 cm/s</sub>2<sub>.</sub> <sub> </sub><b><sub>C. </sub></b><sub>300cm/s</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
<b>A. </b>áo bảo hộ lao động của công nhân vệ sinh. <b>B. </b>các biển báo giao thơng.
<b>C. </b>màn hình tivi. <b>D. </b>đầu các cọc chỉ giới đường.
<b>Câu 22:</b> Chọn câu <b>sai</b>:
<b>A. </b>Năng lượng của các phôtôn ánh sáng đều như nhau.
<b>B. </b>Cường độ của chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn phát ra trong 1 giây.
<b>C. </b>Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động, khơng có phơtơn đứng n.
<b>Câu 23:</b> Đặt điện áp
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng
<b>A. </b>220 V. <b>B. </b>
<b>Câu 24:</b> Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của ngun tử hiđrơ được tính theo cơng thức
2
<i>n</i>
<b>A. </b>0,6576m. <b>B. </b>0,4350 m. <b>C. </b>0,4102 m. <b>D. </b>0,4861 m.
<b>Câu 25:</b> Bắn một hạt
7
<b>A. </b>3,72.106<sub>m/s.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>3,98.10</sub>6<sub>m/s.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>4,1.10</sub>7<sub>m/s.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>0,41m/s.</sub>
<b>Câu 26:</b> Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc
thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm thứ hai mà động năng và thế năng của
vật bằng nhau là <b>A. </b>
<b>Câu 27:</b> Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q =
+5.10-6<sub>C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện</sub>
trường có độ lớn E = 104<sub>V/m và hướng thẳng đứng lên trên. Lấy g = 10 m/s</sub>2<sub>, = 3,14. Chu kì dao động điều</sub>
hồ của con lắc là
<b>A. </b>1,15 s <b>B. </b>1,99 s <b>C. </b>1,40 s <b>D. </b>0,58 s
<b>Câu 28:</b> Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này
phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng
<b>A. </b>quang - phát quang <b>B. </b>phản xạ ánh sáng <b>C. </b>hoá - phát quang <b>D. </b>tán sắc ánh sáng
<b>Câu 29:</b> Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của
ánh sáng từ hai khe S1 , S2 đến M có độ lớn bằng
<b>A. </b>2 <b>B. </b>2,5 <b>C. </b>3 <b>D. </b>1,5
<b>Câu 30:</b> Đặt một nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U và tần số f vào hai đầu của đoạn mạch
gồm R, L, C mắc nối tiếp, trong đó cuộn dây lí tưởng. Nối hai đầu tụ điện với một ampe kế thì thấy nó chỉ 1A,
đồng thời dòng điện tức thời chạy qua ampe kế chậm pha
so với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn
mạch. Nếu thay ampe kế bằng một vôn kế thì thấy nó chỉ 167,3 V, đồng thời hiệu điện thế tức thời giữa hai
đầu vôn kế chậm pha một góc
so với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch. Biết rằng ampe kế và
vôn kế lí tưởng. Hiệu điện thế hiệu dụng của nguồn điện xoay chiều là:
<b>A. </b>175V. <b>B. </b>150V. <b>C. </b>100V. <b>D. </b>125V.
<b>Câu 31:</b> Catốt của tế bào quang điện có cơng thốt electron là 4,52eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng
<b>Câu 32:</b> Một người ngồi trên ô tô đang chạy về phía một vách núi với tốc độ 20m/s. Ơ tơ phát ra một sóng âm
về phía vách núi với tần số 800Hz. Người trên ô tô nghe được âm phản xạ từ vách núi với tần số là: (cho tốc độ
sóng âm trong khơng khí là 340m/s)
<b>A. </b>950Hz. <b>B. </b>900Hz. <b>C. </b>1000Hz. <b>D. </b>850Hz.
<b>Câu 33:</b> Một thí nghiệm Y-âng được tiến hành đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1
<b>Câu 34:</b> Gia tốc của một chất điểm dao động điều hịa có độ lớn
<b>A. </b>tỉ lệ với độ lớn của li độ và hướng theo chiều chuyển động.
<b>B. </b>tỉ lệ với bình phương biên độ.
<b>C. </b>khơng đổi nhưng hướng thay đổi.
<b>D. </b>tỉ lệ với độ lớn của li độ và ln hướng về vị trí cân bằng.
<b>Câu 35:</b> Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ
<b>A. </b> <sub>2</sub>
<b>C. </b> <sub>2</sub>
<b>Câu 36:</b> Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần
R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được.
Đặt điện áp u = U0cost (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C sao
cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha
so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Biểu thức liên hệ của
tần số góc
<b>A. </b>
2
2
2
2
2
2
2
<b>Câu 37:</b> Theo tiên đề của Bo, khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo K thì
nguyên tử phát ra phơtơn có bước sóng 21, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo L thì ngun tử
phát ra phơtơn có bước sóng 32 và khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo K thì ngun tử phát ra
phơtơn có bước sóng 31. Biểu thức xác định 31 là :
<b>A. </b>31 = 32 - 21. <b>B. </b>31 = 32 + 21. <b>C. </b>
32 21
31
21 32
32 21
31
32 21
<b>Câu 38:</b> Gọi là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời gian 2
số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?
<b>A. </b>93,75%. <b>B. </b>13,5%. <b>C. </b>6,25%. <b>D. </b>25,25%.
<b>Câu 39:</b> Một mạch dao động LC có
0 = 4.10-12C. Khi điện tích của tụ q =
2.10-12<sub>C thì dịng điện trong mạch có giá trị</sub>
<b>A. </b>
<b>A. </b>đều bị lệch về phía bước sóng ngắn.
<b>B. </b>đều bị lệch về phía bước sóng dài.
<b>C. </b>có trường hợp lệch về phía bước sóng ngắn, có trường hợp lệch về phía bước sóng dài.
<b>D. </b>hồn tồn khơng thay đổi.
<b>Câu 41:</b> Tìm phát biểu <b>sai </b>về sóng điện từ:
<b>A. </b>Sóng điện từ là sóng ngang, có
<b>C. </b>Sóng điện từ mang năng lượng.
<b>Câu 42:</b> Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của hiệu điện thế
giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là
. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ
điện bằng
<b>A. </b>
. <b>B. </b>
. <b>C. </b>
<b>Câu 43:</b> Đặt điện áp u=U0cost có thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi <
<b>A. </b>cường độ dịng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
<b>B. </b>điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
<b>C. </b>cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
<b>D. </b>điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
<b>Câu 44:</b> Hạt nhân Triti (T) và Đơtri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt
<b>A. </b>1,806 MeV <b>B. </b>18,06MeV <b>C. </b>18,1545 MeV <b>D. </b>1,806 J
<b>Câu 45:</b> Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V thì sinh ra cơng
suất cơ học là 170 W. Biết động cơ có hệ số cơng suất 0,85 và cường độ dòng điện cực đại qua động cơ
A. 17 W. <b>B. </b>170 W. <b>C. </b>94,5 W. <b>D. </b>204 W.
<b>Câu 46:</b> Một sợi dây chiều dài
tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là
<b>A. </b>
. <b>C. </b>
. <b>D. </b>
<b>Câu 47:</b> Một đĩa trịn phẳng, đồng chất có khối lượng m = 2kg và bán kính R = 0,5 m. Biết momen quán tính
đối với trục qua tâm đối xứng và vng góc với mặt phẳng đĩa là
2<sub>. Từ trạng thái nghỉ, đĩa bắt đầu</sub>
quay xung quanh trục cố định, dưới tác dụng của một lực tiếp tuyến với mép ngoài và đồng phẳng với đĩa.
Bỏ qua các lực cản. Sau 3 s đĩa quay được 36 rad. Độ lớn của lực này là
<b>A. </b>4N. <b>B. </b>3N. <b>C. </b>6N. <b>D. </b>2N.
<b>Câu 48:</b> Một thanh cứng đồng chất có chiều dài <i>l</i>, khối lượng m, quay quanh một trục qua trung điểm và
vng góc với thanh. Cho momen quán tính của thanh đối với trục là
<b>A. </b>
2
2
2
<b>Câu 49:</b> Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn
của hạt nhân Y thì
<b>A. </b>năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
<b>B. </b>năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
<b>C. </b>hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
<b>D. </b>hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
<b>Câu 50:</b> Mạng điện ba pha có hiệu điện thế pha
sao. Biết
<i>C</i>
<i>A</i> <i>B</i>
<b>A. </b>5 A. <b>B. </b>10 A <b>C. </b>15 A. <b>D. </b>0 A.