Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (170.13 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Khi muốn diễn tả những hành động xảy ra thường xuyên, những sự </b></i>
<i><b>thật hiển nhiên, hay một thực tế.</b></i>
<i><b>(+) Câu khẳng định:</b></i><b> - I wach TV everyday.( Tôi xem tivi mọi ngày)</b>
<b> - He waches TV everyday.( Anh ấy xem tivi mọi ngày)</b>
<b> S + V-s/es...</b>
<i><b>(-) Câu phủ định:</b></i><b> - They don’t listen to music.( Họ không nghe nhạc)</b>
<b> - She doesn’t listen to music.( Cô ấy không nghe nhạc</b>)
<i><b>(?) Câu hỏi:</b></i><b> - Do you play soccer?( Bạn có chơi đá bóng khơng?)</b>
<b> - Does He play soccer?( Anh ấy có chơi đá bóng khơng?</b>
<b>S + don’t/doesn’t+V...</b>
<b>Do/ Does + S + V...?</b>
<b>- Form(Mẫu):</b>
<b>- Use (Cách dùng):</b>
<b>Thì này thường dùng với: everyday / week/ month/ year...Trạng từ chỉ tần suất.</b>
<b>- Note(Chú ý):</b>
<b>(Sometimes, always, often...)</b>
<b>=></b>
<i><b>(+) Câu khẳng định:</b></i><b> - I am cooking meal now.( Tôi đang nấu ăn bây giờ)</b>
<b> - He is cooking meal now.( Anh ấy đang nấu ăn bây giờ)</b>
<b> S + am/ is/ are+ V-ing...</b>
<i><b>(-) Câu phủ định:</b></i><b> - They aren’t reading book.( Họ đang không đọc sách)</b>
<b> - She isn’t reading book.( Cô ấy đang không đọc sách)</b>
<i><b>(?) Câu hỏi:</b></i><b> - Are you writing a letter?( Bạn đang viết thư hả?)</b>
<b> - Is your mother calling?(Mẹ bạn đang gọi điện hả?)</b>
<b>S + am not/ isn’t/ aren’t+V-ing...</b>
<b>Am/ is/ are+S + V-ing...?</b>
<b>- Form(Mẫu):</b>
<b>- Use (Cách dùng):</b>
<b>Thì này thường dùng với: now, at the moment, at present, look!, listen!...</b>
<b>- Note(Chú ý):</b>
<i><b>Khi muốn diễn tả những hành động đã xảy ra trong quá khứ,kéo dài tới </b></i>
<i><b>hiện tại và để lại một kết quả. Những hành động vừa mới xảy ra, chưa xảy </b></i>
<i><b>ra, hoặc muốn nhấn mạnh những hành động đã được hoàn thành xong rồi</b></i>
<i><b>(+) Câu khẳng định:</b></i><b> - I have lived here for ten years</b><i><b>.(Tôi sống ở đây được 10 năm.)</b></i>
<b> - He has already done homework </b><i><b>.( Anh ấy đã làm bài tập rồi.)</b></i>
<b> S + have/ has + P<sub>II</sub>...</b>
<i><b>(-) Câu phủ định:</b></i><b> - Nam hasn’t eaten yet</b><i><b>.( Nam chưa ăn cơm.)</b></i>
<b> - My parents haven’t gone abroad</b><i><b>.( Bố mẹ tơi chưa đi nước ngồi)</b></i>
<i><b>(?) Câu hỏi:</b></i><b> - Have you ever leant French</b><i><b>?( Bạn đã từng học tiếng Pháp chưa?)</b></i>
<b> - Has Nga finished her work</b><i><b>?( Nga hoàn thành xong việc chưa?)</b></i>
<b>S + haven’t/ hasn’t+P<sub>II</sub>...</b>
<b>Have/ Has+ S + P<sub>II</sub>...?</b>
<b>- Form(Mẫu):</b>
<b>- Use (Cách dùng):</b>
<b>Thì này thường dùng với: since, for...already, yet, just, ever, never...</b>
<i><b>Khi muốn diễn tả những hành động đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ</b></i>
<i><b>(+) Câu khẳng định:</b></i><b> - I visited him yesterday.( Tôi đã thăm anh ấy ngày hôm qua.)</b>
<b> - Ba bought a new car last week.( Ba đã mua 1 chiếc xe hơi.)</b>
<b> S + V-ed ( BQT)...</b>
<i><b>(-) Câu phủ định:</b></i><b> - They didn’t see that moves.( Họ đã khơng xem phim đó.)</b>
<b> - Hung didn’t stay in the hotel.( Hùng đã không ở trong </b>
<b>KS.)</b>
<i><b>(?) Câu hỏi:</b></i><b> - Did you go fishing?( Bạn đã đi câu cá có phải khơng?)</b>
<b> - Did He play football?( Anh ấy có chơi đá bóng khơng?)</b>
<b>S + didn’t + V...</b>
<b>Did + S + V...?</b>
<b>- Form(Mẫu):</b>
<b>- Use (Cách dùng):</b>
<b>Thì này thường dùng với: last night/ week/ month/ year...yesterday, ...ago</b>
<b>- Note(Chú ý):</b>
<i><b>Khi muốn diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai</b></i>
<i><b>(+) Câu khẳng định:</b></i><b> - I will go to HaLong next week.( Tôi sẽ đi tới HL tuần tới.)</b>
<b> - She wil get married tomorrow.( Cô ấy sẽ lấy chồng ngày mai)</b>
<b> S + will+ V...</b>
<i><b>(-) Câu phủ định:</b></i><b> - He won’t repair the car.( Anh ấy sẽ không sữa xe.)</b>
<b> - Nam won’t study.(Nam sẽ không học bài.)</b>
<i><b>(?) Câu hỏi:</b></i><b> - Will you sell the house?( Bạn sẽ bán ngôi nhà chứ?)</b>
<b> - Will He play chess?( Anh ấy sẽ chơi cờ có phải khơng?</b>
<b>S + won’t+V...</b>
<b>Will + S + V...?</b>
<b>- Form(Mẫu):</b>
<b>- Use (Cách dùng):</b>
<b>Thì này thường dùng với: next week/ month/ year...tomorrow...</b>
<b>- Note(Chú ý):</b>
<i><b>Khi muốn diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai mà có </b></i>
<i><b>dự định từ trước.</b></i>
<i><b>(+) Câu khẳng định:</b></i><b> - I am going to go to HaLong next week.( Tôi sẽ đi tới HL)</b>
<b> - She is going to devote tomorrow.(Cô ấy sẽ ly dị vào ngày mai)</b>
<b> S + am/ is/ are going to+ V...</b>
<i><b>(-) Câu phủ định:</b></i><b> - He isn’t going to repair the car.( Anh ấy sẽ không sữa xe.)</b>
<b> - They aren’t going to study.(Họ sẽ không học bài.)</b>
<i><b>(?) Câu hỏi:</b></i><b> - Are you going to sell the house?( Bạn sẽ bán ngôi nhà chứ?)</b>
<b> - Is He going to play chess?( Anh ấy sẽ chơi cờ phải không?</b>
<b>S + am not/ isn’t/ aren’t going to+V...</b>
<b>Am/ Is/ Are + S + V...?</b>
<b>- Form(Mẫu):</b>
<b>- Use (Cách dùng):</b>
<b>Thì này thường dùng với: next week/ month/ year...tomorrow...</b>
<b>- Note(Chú ý):</b>
<i><b>Khi muốn diễn tả những hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ </b></i>
<i><b>(+) Câu khẳng định:</b></i><b> - I was washing dishes at 7 o’clock last night.</b>
<b> - They were sleeping when I called them.</b>
<b> S + was/ were + V-ing...</b>
<i><b>(-) Câu phủ định:</b></i><b> - She wasn’t going out at 8 last night.</b>
<b> - Their teacher came in while Nga and Ba weren’t talking</b>
<i><b>(?) Câu hỏi:</b></i><b> - Were you going fishing?( Bạn đã đang đi câu cá à?)</b>
<b> - Was he watching a match?( Anh ấy đang xem 1 trận đấu à?)</b>
<b>S + wasn’t/ weren’t + V-ing...</b>
<b>Was/ Were + S + V-ing...?</b>
<b>- Form(Mẫu):</b>
<b>- Use (Cách dùng):</b>
<b>Thì này thường dùng với: Một thời gian cụ thể trong QK, when, while...</b>
<b>- Note(Chú ý):</b>