Tải bản đầy đủ (.ppt) (11 trang)

revision e8 tense of verbs

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (170.13 KB, 11 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>



<b>ENGLISH 8</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>



<i><b>1. Present Simple tense.( Thì hiện tại đơn)</b></i>



<i><b>Khi muốn diễn tả những hành động xảy ra thường xuyên, những sự </b></i>
<i><b>thật hiển nhiên, hay một thực tế.</b></i>


<i><b>(+) Câu khẳng định:</b></i><b> - I wach TV everyday.( Tôi xem tivi mọi ngày)</b>


<b> - He waches TV everyday.( Anh ấy xem tivi mọi ngày)</b>
<b> S + V-s/es...</b>


<i><b>(-) Câu phủ định:</b></i><b> - They don’t listen to music.( Họ không nghe nhạc)</b>
<b> - She doesn’t listen to music.( Cô ấy không nghe nhạc</b>)


<i><b>(?) Câu hỏi:</b></i><b> - Do you play soccer?( Bạn có chơi đá bóng khơng?)</b>
<b> - Does He play soccer?( Anh ấy có chơi đá bóng khơng?</b>


<b>S + don’t/doesn’t+V...</b>


<b>Do/ Does + S + V...?</b>
<b>- Form(Mẫu):</b>


<b>- Use (Cách dùng):</b>


<b>Thì này thường dùng với: everyday / week/ month/ year...Trạng từ chỉ tần suất.</b>
<b>- Note(Chú ý):</b>



<b>(Sometimes, always, often...)</b>
<b>=></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>



<i><b>2. Present progressive tense.( Thì hiện tại tiếp diễn)</b></i>


<i><b>Khi muốn diễn tả những hành động đang xảy ra ở hiện tại</b></i>


<i><b>(+) Câu khẳng định:</b></i><b> - I am cooking meal now.( Tôi đang nấu ăn bây giờ)</b>
<b> - He is cooking meal now.( Anh ấy đang nấu ăn bây giờ)</b>


<b> S + am/ is/ are+ V-ing...</b>


<i><b>(-) Câu phủ định:</b></i><b> - They aren’t reading book.( Họ đang không đọc sách)</b>
<b> - She isn’t reading book.( Cô ấy đang không đọc sách)</b>


<i><b>(?) Câu hỏi:</b></i><b> - Are you writing a letter?( Bạn đang viết thư hả?)</b>
<b> - Is your mother calling?(Mẹ bạn đang gọi điện hả?)</b>


<b>S + am not/ isn’t/ aren’t+V-ing...</b>


<b>Am/ is/ are+S + V-ing...?</b>
<b>- Form(Mẫu):</b>


<b>- Use (Cách dùng):</b>


<b>Thì này thường dùng với: now, at the moment, at present, look!, listen!...</b>
<b>- Note(Chú ý):</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>



<i><b>3. Present perfect tense.( Thì hiện tại hoàn thành)</b></i>



<i><b>Khi muốn diễn tả những hành động đã xảy ra trong quá khứ,kéo dài tới </b></i>
<i><b>hiện tại và để lại một kết quả. Những hành động vừa mới xảy ra, chưa xảy </b></i>
<i><b>ra, hoặc muốn nhấn mạnh những hành động đã được hoàn thành xong rồi</b></i>


<i><b>(+) Câu khẳng định:</b></i><b> - I have lived here for ten years</b><i><b>.(Tôi sống ở đây được 10 năm.)</b></i>


<b> - He has already done homework </b><i><b>.( Anh ấy đã làm bài tập rồi.)</b></i>


<b> S + have/ has + P<sub>II</sub>...</b>


<i><b>(-) Câu phủ định:</b></i><b> - Nam hasn’t eaten yet</b><i><b>.( Nam chưa ăn cơm.)</b></i>


<b> - My parents haven’t gone abroad</b><i><b>.( Bố mẹ tơi chưa đi nước ngồi)</b></i>


<i><b>(?) Câu hỏi:</b></i><b> - Have you ever leant French</b><i><b>?( Bạn đã từng học tiếng Pháp chưa?)</b></i>


<b> - Has Nga finished her work</b><i><b>?( Nga hoàn thành xong việc chưa?)</b></i>


<b>S + haven’t/ hasn’t+P<sub>II</sub>...</b>


<b>Have/ Has+ S + P<sub>II</sub>...?</b>
<b>- Form(Mẫu):</b>


<b>- Use (Cách dùng):</b>


<b>Thì này thường dùng với: since, for...already, yet, just, ever, never...</b>


<b>- Note(Chú ý):</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>



<i><b>4. Past Simple tense.( Thì quá khứ đơn)</b></i>



<i><b>Khi muốn diễn tả những hành động đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ</b></i>


<i><b>(+) Câu khẳng định:</b></i><b> - I visited him yesterday.( Tôi đã thăm anh ấy ngày hôm qua.)</b>
<b> - Ba bought a new car last week.( Ba đã mua 1 chiếc xe hơi.)</b>


<b> S + V-ed ( BQT)...</b>


<i><b>(-) Câu phủ định:</b></i><b> - They didn’t see that moves.( Họ đã khơng xem phim đó.)</b>
<b> - Hung didn’t stay in the hotel.( Hùng đã không ở trong </b>
<b>KS.)</b>


<i><b>(?) Câu hỏi:</b></i><b> - Did you go fishing?( Bạn đã đi câu cá có phải khơng?)</b>
<b> - Did He play football?( Anh ấy có chơi đá bóng khơng?)</b>


<b>S + didn’t + V...</b>


<b>Did + S + V...?</b>
<b>- Form(Mẫu):</b>


<b>- Use (Cách dùng):</b>


<b>Thì này thường dùng với: last night/ week/ month/ year...yesterday, ...ago</b>
<b>- Note(Chú ý):</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>



<i><b>5. Future Simple tense.( Thì tương lai đơn)</b></i>



<i><b>Khi muốn diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai</b></i>


<i><b>(+) Câu khẳng định:</b></i><b> - I will go to HaLong next week.( Tôi sẽ đi tới HL tuần tới.)</b>
<b> - She wil get married tomorrow.( Cô ấy sẽ lấy chồng ngày mai)</b>


<b> S + will+ V...</b>


<i><b>(-) Câu phủ định:</b></i><b> - He won’t repair the car.( Anh ấy sẽ không sữa xe.)</b>
<b> - Nam won’t study.(Nam sẽ không học bài.)</b>


<i><b>(?) Câu hỏi:</b></i><b> - Will you sell the house?( Bạn sẽ bán ngôi nhà chứ?)</b>
<b> - Will He play chess?( Anh ấy sẽ chơi cờ có phải khơng?</b>


<b>S + won’t+V...</b>


<b>Will + S + V...?</b>
<b>- Form(Mẫu):</b>


<b>- Use (Cách dùng):</b>


<b>Thì này thường dùng với: next week/ month/ year...tomorrow...</b>
<b>- Note(Chú ý):</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>



<i><b>6. Near future tense.( Thì tương lai gần)</b></i>




<i><b>Khi muốn diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai mà có </b></i>
<i><b>dự định từ trước.</b></i>


<i><b>(+) Câu khẳng định:</b></i><b> - I am going to go to HaLong next week.( Tôi sẽ đi tới HL)</b>


<b> - She is going to devote tomorrow.(Cô ấy sẽ ly dị vào ngày mai)</b>
<b> S + am/ is/ are going to+ V...</b>


<i><b>(-) Câu phủ định:</b></i><b> - He isn’t going to repair the car.( Anh ấy sẽ không sữa xe.)</b>
<b> - They aren’t going to study.(Họ sẽ không học bài.)</b>


<i><b>(?) Câu hỏi:</b></i><b> - Are you going to sell the house?( Bạn sẽ bán ngôi nhà chứ?)</b>
<b> - Is He going to play chess?( Anh ấy sẽ chơi cờ phải không?</b>


<b>S + am not/ isn’t/ aren’t going to+V...</b>


<b>Am/ Is/ Are + S + V...?</b>
<b>- Form(Mẫu):</b>


<b>- Use (Cách dùng):</b>


<b>Thì này thường dùng với: next week/ month/ year...tomorrow...</b>
<b>- Note(Chú ý):</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>



<i><b>7. Past progressive tense.( Thì quá khứ tiếp diễn)</b></i>



<i><b>Khi muốn diễn tả những hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ </b></i>


<i><b>thể trong quá khứ hoặc diễn tả nhưng hành động đang xảy ra thì </b></i>
<i><b>hành động khác sen vào</b></i>


<i><b>(+) Câu khẳng định:</b></i><b> - I was washing dishes at 7 o’clock last night.</b>


<b> - They were sleeping when I called them.</b>
<b> S + was/ were + V-ing...</b>


<i><b>(-) Câu phủ định:</b></i><b> - She wasn’t going out at 8 last night.</b>


<b> - Their teacher came in while Nga and Ba weren’t talking</b>


<i><b>(?) Câu hỏi:</b></i><b> - Were you going fishing?( Bạn đã đang đi câu cá à?)</b>


<b> - Was he watching a match?( Anh ấy đang xem 1 trận đấu à?)</b>
<b>S + wasn’t/ weren’t + V-ing...</b>


<b>Was/ Were + S + V-ing...?</b>
<b>- Form(Mẫu):</b>


<b>- Use (Cách dùng):</b>


<b>Thì này thường dùng với: Một thời gian cụ thể trong QK, when, while...</b>
<b>- Note(Chú ý):</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>



<b>1.Be quiet ! The baby …………( sleep) </b>


<b>2. The sun ( set) ………….in the West.</b>




<b>3.Mr Green always ( go)…………. to work by bus.</b>


<b>4. It ( not rain ) ………..in the dry season.</b>



<b>5. They ( have )…………... lunch in the cafeteria now.</b>


<b>6. My little sister ( drink) ………. milk every day.</b>



<b>7. The doctor sometimes………. ( return) home late.</b>


<b>8. He ( write)……… a long novel at present.</b>



<b>9. Look ! The bus ………….( come).</b>



<b>10. The earth (move) ………..around the sun.</b>



<b>11.Something………….. ( smell) good in the kitchen now.</b>


<b>12.His uncle ( teach) ………..English in our school five </b>



<b>years ago.</b>



<b>13. The old man( fall) ……as he (get)………. into the bus.</b>


<b>14. Lastnight, he (sit)……….. asleep in a chair.</b>



<b>15. There (be)………. a lot of noise at the fair yesterday.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>



<b>16. It (take)……… me 5 minutes to walk to school last year.</b>


<b>17.They ( not speak)……to each other since they quaralled</b>


<b>18. I (try)……….to learn English for years, </b>



<b>but I ( not succeed)……….…yet</b>




<b>19.I (not see)……… her since last week.</b>



<b>20. John( do)………his homework already.</b>


<b>21.The train (start)…… 5 minutes ago.</b>



<b>22. There (be)……….. an English class in this room </b>


<b>tomorrow evening.</b>



<b>23. The film already (begin)……….. when we got to the </b>


<b>cinema.</b>



<b>24. You (stay)……… at home tonight?</b>



<b>25.I( be)……….. twenty years old next June.</b>



<b>26.Where are you?- I’m upstairs. I (have)……… a bath.</b>



<b>27.All of them (sing)… …………....that song every Monday .</b>


<b>28.What you( do) ……….. Yesterday evening?</b>



<b>29. Where you( spend) ………..your holiday last year?</b>


<b>30. Why you (not listen)………….to music lastnight?</b>



<b>took</b>



<b>haven’t spoken</b>


<b>have tried</b>



<b>have not succeeded</b>



<b>have not seen</b>



<b>have done</b>


<b>started</b>



<b>Will be</b>



<b>have already begun</b>


<b>Will you stay </b>



<b>Will be</b>



<b>am having </b>


<b>sing</b>



<b>did you do</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>



<b>1.A: I …………( not see) Andrew for weeks.</b>


<b> B: I …….(not see) him for weeks, either.</b>


<b>2.A: What……( you/do) last night?</b>



<b> B: Well, I ……..( be) very tired, so I …..( go) to bed very </b>


<b>early.</b>



<b>3.A: ……….( you/ meet) Julie recently?</b>


<b> B: Yes, I …….(see) her a few days ago.</b>


<b>4. A: Are you still playing tennis?</b>




<b> B: No, I …..( not be) able to play tennis since I (break) </b>


<b>my arm.</b>



<b>5. A: What part of birmingham. ( you/live) when you …..</b>


<b>(be) a student?</b>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×