Tải bản đầy đủ (.doc) (25 trang)

Tiet 55 den 61 tin 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (848.97 KB, 25 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Ngày soạn: 12/03/2012</b></i> <i><b>Ngày giảng:20/03/2012</b></i>
<b>TIẾT 55 - KIỂM TRA</b>


<b>I. MỤC TIÊU.</b>
 <b>Kiến thức:</b>


- Kiểm tra, đánh giá kiến thức của học sinh về phần mềm trình chiếu
Powerpoint


 <b>Kĩ năng:</b>


- Rèn luyện kĩ năng tư duy, tổng hợp.


- Tạo được một bài trình chiếu hấp dẫn đạt hiệu quả trình chiếu
 <b>Thái độ:</b>


- Tuân thủ nội quy, nghiêm túc trong khi làm bài.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>


 <b>Học sinh:</b>


- Học kĩ bài ở nhà.
 <b>Giáo viên:</b>


- Phòng máy


- Đề bài, đáp án và biểu điểm.
<b>* </b>Ma tr n ậ đề:


Mức độ
Chủ đề



Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Tổng


Tạo bài trình chiếu 1


3


1


3
Màu sắc trên trang


chiếu


2


4
2


4
Thêm hình ảnh vào


trang chiếu


1


1


1



1
Tạo các hiệu ứng


động


1


2
1


2


Tổng 1


3
1


1
3


6
5


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>ĐỀ BÀI:</b>


<b>Em hãy làm một bài trình chiếu PowerPoint gồm Slide sau: </b>
<i><b>Slide 1</b></i>


<i><b>Khái niệm mạng máy tính</b></i>
<b>Mạng máy tính là gì?</b>



Một cách đơn giản, <i><b>mạng máy tính</b></i> được hiểu là tập hợp các máy tính được kết nối
với nhau theo một phương thức nào đó thông qua các phương tiện truyền dẫn tạo
thành một hệ thống cho phép người dùng chia sẻ tài nguyên như dữ liệu, phần mềm,
máy in, máy fax,...


<i><b>Slide 2</b></i>


<b>Các thành phần của mạng</b>


Các thành phần chủ yếu của mạng bao gồm:


 <i><b>Các thiết bị đầu cuối</b></i> như máy tính, máy in,... kết nối với nhau tạo thành mạng.
 <i><b>Mơi trường truyền dẫn</b></i> cho phép các tín hiệu truyền được qua đó.


 <i><b>Các thiết bị kết nối mạng</b></i> (thiết bị mạng) như hub, môđem...
 <i><b>Giao thức truyền thông (protocol) </b></i>


<i><b>Slide 3. </b></i>


Phân loại mạng máy tính


Người ta phân chia mạng thành các loại tuỳ theo các tiêu chí đặt ra. Dưới đây là một
vài loại mạng thường gặp.


<b>1. Mạng có dây và mạng khơng dây</b>


<b>2. Mạng cục bộ (LAN) và mạng diện rộng (WAN)</b>
<i><b>Yêu cầu:</b></i>



<b>1. Tạo các hiệu ứng động</b>


- Tạo hiệu ứng cho trang chiếu (chuyển trang),
- Tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên mỗi Slide.
<b>2. Định dạng nội dung thích hợp cho mỗi trang chiếu.</b>
<b>3. Tạo màu nền cho Slide 1, Slide 2</b>


<b>4. Chèn hình vào Slide 3</b>


<b>THANG ĐIỂM :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Tạo hiệu ứng cho trang chiếu (chuyển trang), <b>2 điểm</b>
- Tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên mỗi Slide. <b>2 điểm</b>
<b>2. Định dạng nội dung thích hợp cho mỗi trang chiếu.</b>


- Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ <b>0,5 điểm</b>


- Căn lề <b>0,5 điểm</b>


- Tạo danh sách dạng liệt kê <b>0,5 điểm</b>


<b>3. Tạo màu nền cho Slide 1, Slide 2</b> <b>0,5 điểm</b>


<b>4. Chèn hình vào Slide 3</b> <b>1 điểm</b>


<b>III. Tổ chức giờ học.</b>
1. Tổ chức


– Ki m tra s sể ĩ ố



<b>Lớp</b> <b>9A</b> <b>9B</b> <b>9C</b>


<b>Vắng</b>


1. Giáo viên phát đề.
2. Học sinh làm bài.


3. Hết giờ, giáo viên chấm bài


<b>* Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà (1'):</b>
<b>- Tổng kết: GV</b> nhận xét giờ kiểm tra.


<b>- Hướng dẫn học ở nhà: </b>Đọc trước <b>“Bài 13: Thông tin đa phương tiện”.</b>


KÕt qu¶ kiĨm tra


<b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>0,1,2</b> <b>3,4</b> <b>5,6</b> <b>7,8</b> <b>9,10</b> <b>Trên TB</b>
<b>9A</b>


<b>9B</b>
<b>9C</b>


<b>RóT KINH NGHIƯM</b>


...
...


<i><b>Ngày soạn: 15/03/2012</b></i> <i><b>Ngày giảng: 23/03/2012</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Tiết 56-Bài 13: </b>



<b>Thông tin đa phơng tiện </b>
<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


<b>1. Kin thc:</b>


- <b>HS</b> bit khỏi nim đa phương tiện và ưu điểm của đa phương tiện.
- Biết các thành phần của đa phương tiện.


- Biết một số lĩnh vực ứng dụng của đa phương tiện trong cuộc sống.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


- Rèn kỹ năng phân tích, phán đoán.


- Tạo được sản phẩm đa phương tiện bằng phần mềm trình chiếu.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>


- Tập trung, nghiêm túc trong giờ học.


<b>II. ChuÈn bÞ </b>


<i><b>1. Chuẩn bị của giáo viên</b></i>


- Máy tính, máy chiếu, mạng internet.
- Tài liệu, giáo án.


<i><b>2. Chuẩn bị của học sinh</b></i>
- Vở ghi, sgk, ti liu.


<b>III.Tiến trình lên lớp:</b>



1. T ch c:


<b>Lp</b> <b>9A</b> <b>9B</b> <b>9C</b>


<b>Vắng</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<i> * Câu hỏi:</i>


- Trình bày cách chèn một hình ảnh vào trang chiếu? Tăng giảm kích
thước ảnh.


3. B i m i:à ớ


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 1: Đa phương tiện là gì?</b>


<i>Em hãy nêu các dạng thông tin mà em đã</i>
<i>được học?</i>


<b>HS</b>: văn bản, hình ảnh, âm thanh.


<b>GV</b>: trong cuộc sống hàng ngày chúng ta
tiếp nhận thông tin chỉ thuộc một dạng cơ
bản hoặc là kết hợp của nhiều dạng


<i>? Em hãy lấy ví dụ tiếp nhận thơng tin</i>
<i>dưới 1 dạng?</i>


<b>HS</b>: đọc truyện, xem triển làm tranh ảnh.


<i>? Em hãy lấy ví dụ tiếp nhận thơng tin</i>
<i>dưới nhiều dạng?</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>HS</b>: Xem tivi, xem ca sỹ hát ...


<b>GV</b>: khi chúng ta tiếp nhận đồng thời
nhiều thông tin như thế người ta gọi tiếp
nhận thông tin đa phương tiện.


<i>? Đa phương tiện là gì?</i>


<b>HS</b>: Đa phương tiện là thơng tin kết hợp
từ nhiều dạng thông tin và được thể hiện
một cách đồng thời.


<b>GV</b>: nhận xét và chốt lại


<b>GV:</b> <i>Hãy nêu các ví dụ về truyền thơng</i>
<i>đa phương tiện và truyền thông đơn</i>
<i>phương tiện mà em biết?</i>


<b>HS:</b> Nêu các ví dụ về truyền thông đa
phương tiện và truyền thông đơn phương
tiện.


<b>GV:</b> Các sản phẩm thể hiện thông tin đa
phương tiện như: các loại phim (quảng
cáo, phim truyện, hoạt hình, phim tài
liệu…), phần mềm trò chơi, … được gọi


là các <i><b>sản phẩm đa phương tiện</b></i>.


<b>GV:</b> Bài trình chiếu của em với hình ảnh,
file âm thanh, đoạn phim,… được chèn
vào các trang chiếu có phải là sản phẩm
đa phương tiện hay không?


<b>HS:</b> Trả lời


<b>GV:</b> Hiện nay người ta thường hiểu sản
phẩm đa phương tiện là sản phẩm được
tạo bằng máy tính và phần mềm máy tính.
<i><b>GV</b>: yêu cầu <b>HS</b> nhắc lại khái niệm sản</i>
<i>phẩm đa phương tiện?</i>


<b>HS</b>: trả lời.


<b>GV</b>: nhận xét và chốt lại.


Đa phương tiện (multimedia) được hiểu
như là thông tin kết hợp từ nhiều dạng
thông tin và được thể hiện một cách
đồng thời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>Hoạt động 2: Một số ví dụ về đa phương tiện.</b></i>
<i>? Em hãy lấy ví dụ về đa phương tiện khi</i>


<i>khơng sử dụng máy tính?</i>
<b>HS</b>: trả lời.



<i>? Lấy ví dụ về đa phương tiện khi sử dụng</i>
<i>máy tính?</i>


<b>HS</b>: trả lời


* Khi khơng sử dụng máy tính:


Khi giảng bài, thầy cô giáo vừa nói
(dạng âm thanh) vừa dùng bút (phấn)
viết hoặc vẽ hình lên bảng (dạng văn bản
hoặc hình ảnh).


- Trong sách giáo khoa, ngoài nội dung
chữ các bài học có thể cịn có cả hình vẽ
(hoặc ảnh) để minh hoạ.


* Các sản phẩm đa phương tiện được tạo
bằng máy tính có thể là phần mềm, tệp
hoặc hệ thống các phần mềm và thiết bị,
ví dụ như:


- Trang web với nhiều dạng thông tin
như chữ, tranh ảnh, bản đồ, âm thanh,
ảnh động, đoạn phim (video clip),...
- Bài trình chiếu.


- Từ điển bách khoa đa phương tiện
- Đoạn phim quang cáo.


- Phần mềm trò chơi.


<i><b>Hoạt động 3: Ưu điểm của đa phương tiện</b></i>
<b>GV:</b> Em có nhận xét gì khi đọc truyện chỉ


dưới dạng văn bản với xem phim tạo bởi
cốt truyện đó?


<b>HS:</b> Trả lời.


<b>GV:</b> Cho chạy 1 đoạn văn bản giới thiệu
với các loại “ Hoa hồng”. sau đó cho
chiếu 1 số slide giới thiệu các loại hoa
hồng có kèm hình ảnh minh hoạ và âm
thanh đi kèm.


<b>GV:</b> Em có nhận xét gì…?


<b>HS:</b> Trả lời. (Bài trình chiếu gồm các
<i>slide có minh hoạ hình ảnh và âm thanh</i>
<i>thu hút ta hơn)</i>


<b>GV: </b>Vậy so với các dạng thông tin truyền
thống (thơng tin đơn phương tiện) thì <i><b>các</b></i>
<i><b>thơng tin đa phương tiện có ưu điểm gì?</b></i>
(Đa phương tiện tác động đến người tiếp


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

nhận thông tin như thế nào?)
<b>HS:</b>


- Đa phương tiện thể hiện thông tin tốt
hơn



<b>- </b>Đa phương tiện thu hút sự chú ý hơn.
<b>- </b>Thích hợp với việc sử dụng máy tín.
<b>- </b>Rất phù hợp cho việc dạy-học và giải trí.
Đa phương tiện giúp hiểu thơng tin một
cách đầy đủ và nhanh hơn, đồng thời thu
hút sự chú ý hơn


<b>GV</b>: Nhận xét và chốt lại.


<i><b>- Đa phương tiện thể hiện thông tin tốt</b></i>
<i><b>hơn</b></i>


<i><b>- Đa phương tiện thu hút sự chú ý hơn</b></i>
<i><b>- Thích hợp với việc sử dụng máy tính</b></i>
<i><b>- Rất phù hợp cho việc dạy-học và </b><b>giải</b></i>
<i><b>trí. </b></i>


<b>4. Củng cố </b>


<b>HS</b>: Nhắc lại những nội dung trọng tâm:


<b>-</b> Đa phương tiện là gì? Hãy nêu một số ví dụ về đa phương tiện?
<b>-</b> Các sản phẩm đa phương tiện.


<b>-</b> Hãy nêu một số ưu điểm của đa phương tiện?
<b>-</b> Nắm được các nội dung trong phần ghi nhớ (1,2).
<b>5. Hướng dẫn về nhà</b>


<b>-</b> Học kỹ bài.



<b>-</b> Đọc trước mục 4 của bài: Thông tin đa phương tiện.


<b>-</b> Sưu tầm một số sản phẩm đa phương tiện trên Internet có liên quan đến lĩnh
vựa giáo dục và nghệ thuật.


<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>Ngy son: 19/03/2012</b></i> <i><b>Ngy ging: 27/03/2012</b></i>


<b>Chơng IV: ĐA phơng tiện </b>


<b>Tiết 57-Bài 13: </b>


<b>Thông tin đa phơng tiện </b>
<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


<b>1. Kin thc:</b>


- <b>HS</b> bit khỏi nim a phương tiện và ưu điểm của đa phương tiện.
- Biết các thành phần của đa phương tiện.


- Biết một số lĩnh vực ứng dụng của đa phương tiện trong cuộc sống.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


- Rèn kỹ năng phân tích, phán đoán.


- Tạo được sản phẩm đa phương tiện bằng phần mềm trình chiếu.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>



- Tập trung, nghiêm túc trong giờ học.


<b>II. ChuÈn bÞ </b>


<i><b>1. Chuẩn bị của giáo viên</b></i>


- Máy tính, máy chiếu, mạng internet.
- Tài liệu, giáo án.


<i><b>2. Chuẩn bị của học sinh</b></i>
- Vở ghi, sgk, tài liu.


<b>III.Tiến trình lên lớp:</b>


1. T ch c:


<b>Lp</b> <b>9A</b> <b>9B</b> <b>9C</b>


<b>Vắng</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


<b>HS1 - </b>Đa phương tiện là gì? Hãy nêu một số ví dụ về đa phương tiện?
<b>HS2 - </b>Hãy nêu một số ưu điểm của đa phương tiện?


3. B i m i:à ớ


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 1: Các thành phần của đa phương tiện</b>
<b>GV</b>: Hãy liệt kê các thành phần chính của



đa phương tiện ?


<b>HS</b>: Các thành phần của đa phương tiện
gồm: văn bản, hình ảnh, ảnh tĩnh, ảnh
động âm thanh, phim (đoạn phim), các
tương tác...


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS</b> <b>NỘI DUNG</b>


<b>GV</b>: Phân tích thêm từng thành phần


<i><b>a/ Văn bản</b></i> (text) là dạng thông tin cơ bản
quan trọng nhất trong biểu diễn thông tin.
Với sự phát triển của CNTT, nhiều font
chữ phong phú đã được tạo ra.


- Một số phần mềm chuyên dụng để tạo ra
font chữ: FontCreator, Fonttographer,
Metafont,…


<i><b>b/ Âm thanh</b></i> (sound): là thành phần rất
điển hình của đa phương tiện.


- Một số phần mềm chuyên dụng để ghi
lại, xử lí và phát lại âm thanh như Easy
MP3 Recorder, Audio Sound Recorder,…
(ghi âm); Audio Editor Gold, Audacity,…
(xử lí); Windows Media Player, Winamp,
Audition,… (chơi nhạc).



<i><b>c/ Ảnh tĩnh:</b></i> là tranh, ảnh thể hiện cố định
một nội dung nào đó.


- Có thể sử dụng các phần mềm đồ họa
như Microsoft Paint, Corel Draw,… để vẽ
hình; Ảnh có thể được chụp bằng máy ảnh
kỹ thuật số hoặc bằng máy quét. Có nhiều
phần mềm xử lí ảnh chuyên nghiệp để
chỉnh sửa ảnh làm tăng chất lượng, sử
dụng hiệu ứng,…, trong đó Photoshop là
phần mềm được sử dụng khá phổ biến.


<i><b>d/ Ảnh động (animation):</b></i> là sự kết hợp
của nhiều ảnh tĩnh trong những khoảng
thời gian ngắn.


- Có thể tạo ảnh động từ các ảnh tĩnh bằng
các phần mềm ghép ảnh như Windows


a) Văn bản: là dạng thông tin cơ bản trong
biểu diễn thông tin bao gồm các kí tự và
được thể hiện với nhiều dáng vẻ khác
nhau.


b) Âm thanh: là thành phần điển hình của
đa phương tiện.


c) Ảnh tĩnh: là một tranh ảnh thể hiện cố
định một nội dung nào đó.



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
Movie Maker, Adobe Flash, paint Shop


Pro,… hoặc các phần mềm miễn phí như
Blender, Ulead Gif Animator, Beneton
Movie Gif,…


<i><b>e/ Phim:</b></i> là thành phần rất đặc biệt của đa
phương tiện và có thể được coi là dạng
tổng hợp tất cả các dạng thông tin.


- Phim được quay bằng máy quay phim kỹ
thuật số. <b>HS</b>: Học sinh chú ý lắng nghe và
tiếp thu kiến thức.


(<b>GV</b> có thể cho <b>HS</b> tự nêu các phần mềm
hoặc thiết bị được sử dụng để tạo thông tin
theo hiểu biết của <b>HS</b>)


<b>GV:</b> Hãy lấy 1 ví dụ minh họa (nêu rõ các
thành phần có trong sản phẩm đa phương
tiện đó)?


<b>HS:</b> Lấy ví dụ.


e) Phim: là thành phần rất đặc biệt của đa
phương tiện, là dạng tổng hợp tất cả các
thơng tin vừa trình bày ở trên


<b>Hoạt động 2: Ứng dụng của đa phương tiện </b>


<b>GV:</b> Cho <b>HS</b> hoạt động nhóm để trả lời


câu hỏi sau:


Thông tin đa phương tiện ngày càng được
sử dụng phổ biến trong cuộc sống. Em
hãy cho biết đa phương tiện được ứng
dụng trong những lĩnh vực (hay ngành
nghề) nào của cuộc sống ở quanh em mà
em biết? Lấy ví dụ cụ thể để minh họa?
-> <b>GV</b> cho <b>HS</b> các nhóm trình bày. Từ
phần trình bày của <b>HS</b> thơng qua các ví
minh họa, <b>GV</b> bổ sung thêm những ứng
dụng trong một số lĩnh vực mà <b>HS</b> chưa
nêu được.


<b>GV: </b>tổng kết


<b>5. Ứng dụng của đa phương tiện</b>
Đa phương tiện có rất nhiều ứng dụng
trong các lĩnh vực khác nhau của cuộc
sống như:


a. Trong nhà trường.
b. Trong khoa học.
c. Trong Y tế.


d. Trong thương mại;


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS</b> <b>NỘI DUNG</b>



Một số phần mềm giáo dục hữu ích:


Một số trang web giáo dục.


f. Trong nghệ thuật.


g. Trong công nghiệp, giải trí.


<b>4. Củng cố </b>


<b>-</b> Các sản phẩm của đa phương tiện có những thành phần chính nào?
<b>-</b> Hãy nêu một số ứng dụng tiêu biểu của đa phương tiện trong cuộc sống?
<b>5. Hướng dẫn về nhà</b>


<b>-</b> Học kỹ bài.


<b>-</b> Sưu tầm một số sản phẩm đa phương tiện trờn Internet.
<b>-</b> Làm các bài tập và câu hỏi 1 - 5 SGK/ 137.


<b>-</b> Đọc trớc bài 14. <b>To sn phẩm thông tin đa phương tiện”.</b>


<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i><b>Ngày soạn: 22/03/2012</b></i> <i><b>Ngày giảng: 30/03/2012</b></i>
<b>Tiết 58 - Bài 14:</b>


<b>LÀM QUEN VỚI PHẦN MỀM TẠO ẢNH ĐỘNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1. Kiến thức:</b>


- Biết nguyên tắc tạo các hình ảnh động.


- Biết khả năng tạo ảnh động của chương trình Beneton Movie GIF và
các thao tác cần thực hiện để tạo ảnh động bằng Beneton Movie GIF.
<i><b>2. Kỹ năng:</b></i>


- Tạo được ảnh động bằng phần mềm Beneton Movie GIF.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>


- Giáo dục tính thẩm mỹ, thái độ học tập nghiêm túc.
<b>II.Chuẩn bị:</b>


<i><b>1. Giáo viên:</b></i>


- Máy tính, máy chiếu, mạng Internet.
- Máy tính, máy chiếu (nếu có).


- Một số trang chiếu để làm ví dụ cụ thể, các hình vẽ (SGK) đưa vào
bảng phụ, giấy bìa


- Tài liệu, giáo án
<i><b>2. Học sinh:</b> Vở ghi, tài liệu</i>
<b>III.Tiến trình lên lớp :</b>


1. T ch c:ổ ứ


<b>Lớp</b> <b>9A</b> <b>9B</b> <b>9C</b>



<b>Vắng</b>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ </b></i>


- Hãy liệt kê các thành phần của đa phương tiện.


- Hãy liệt kê một số phần mềm hoặc thiết bị được sử dụng để tạo thông
tin dạng văn bản hoặc dạng hình ảnh.


- Nêu một số ứng dụng tiêu biểu của đa phương tiện trong cuộc sống.
<i><b>3. Bài mới: </b></i>


<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS</b></i> <i><b>NỘI DUNG</b></i>


<b>Hoạt động 1: Nguyên tắc tạo ảnh động </b>


GV: Chúng ta đó biết ảnh động là sự thể hiện
liên tiếp nhiều ảnh tĩnh, mỗi ảnh xuất hiện
trong một khoảng thời gian ngắn.


GV: Cho HS xem nguyên t c t o nh ắ ạ ả động H
110 SGK v yêu c u HS mô t vi c t o nhà ầ ả ệ ạ ả


ng d a trên hinh nh quan sát.


độ ự ả


<b>1. Nguyên tắc tạo ảnh động</b>
<i><b>* Ảnh động có thể: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS</b></i> <i><b>NỘI DUNG</b></i>



<i>Hình 1: 5</i>
<i>giây</i>


<i>Hình 2: 5</i>
<i>giây</i>


<i>Hình 3: 5</i>
<i>giây</i>


<i>Hình 4: 5</i>
<i>giây</i>


<i>Hình 5: 5</i>
<i>giây</i>
HS : Quan sát và trả lời


GV: Bản chất của việc tạo ảnh động là tạo ra
các ảnh tĩnh có cùng kích thước rồi ghép
chúng lại thành một dãy với thứ tự nhất định
và đặt thời gian xuất hiện của từng ảnh, sau đó
lưu lại dưới dạng một tệp ảnh động.


GV: Ảnh động có thể được tạo như thế nào ?
HS trả lời và ghi bài.


tạo ra cảm giác chuyển động.


<i><b>* Mọi phần mềm tạo ảnh động</b></i>
<i><b>đều có các chức năng:</b></i>



- Ghộp các ảnh tĩnh thành dãy và
thay đổi thứ tự của các ảnh trong
dãy, thêm hoặc bớt ảnh khỏi dãy.


- Đặt thời gian xuất hiện của mỗi
ảnh tĩnh trong dãy.


<b>Hoạt động 2</b>: <b>Tạo ảnh động bằng Beneton Movie GIF. </b>
GV: Để khởi động 1 phần mềm được cài đặt,


em thường làm như thế nào?
HS: trả lời.


GV: Để khởi động phần mềm, hãy nháy đúp
chuột lên biểu tượng trên màn hình nền.
GV: Dựng hình ảnh giới thiệu giao diện của
phần mềm.


<i><b>Hỡnh 1. Màn hình chính của Beneton Movie</b></i>
<i><b>GIF</b></i>


GV hướng dẫn HS: Các bước thực hiện như
SGK :


- Dãy các ảnh đó chọn để tạo ảnh động được
hiển thị trong ngăn phía dưới màn hình. Mỗi


<b>2. Tạo ảnh động bằng Beneton</b>
<b>Movie GIF</b>



Để khởi động phần mềm, hãy
nháy đúp chuột lên biểu tượng
trên màn hình nền.


<i><b>Các bước thực hiện: </b></i>


1. Nháy chuột lên nút New project
trên thanh cụng cụ.


2. Nháy chuột lên nút Add Frame(s)
trên thanh công cụ.


3. Chọn tệp ảnh (tĩnh hoặc động) từ
cửa sổ chọn tệp (h. 112).


4. Nháy nút Open để đưa tệp ảnh đó
chọn vào ảnh động.


5. Lặp lại các bước từ 2 đến 4 để
đưa các tệp ảnh khác vào ảnh động.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS</b></i> <i><b>NỘI DUNG</b></i>
ảnh trong dãy được gọi là khung hình.


- Nếu có sẵn một ảnh động, ta có thể mở tệp
ảnh động đó để thêm ảnh (khung hình) hoặc
thực hiện các điều chỉnh khác. Để mở một tệp
ảnh động đó có, nháy nút Open trên thanh
cơng cụ và chọn tệp dạng gif trong hộp thoại


mở ra sau đó. Khi đó tồn bộ các khung hình
của tệp ảnh động sẽ được hiển thị.


- Khi thêm ảnh mới vào dãy ảnh đó có của
ảnh động, nếu kích thước của ảnh thêm vào
khác với kích thước của tệp ảnh động hiện thời
thì sẽ xuất hiện hộp thoại như sau cho phép ta
đặt lại kích thước:


Chọn vị trí đặt ảnh đ ợ c thêm
so với khung hình của ảnh động
Chọn kích th ớ c cho ảnh đ ợ c thêm


<i><b>Hình 2. Đặt lại kích thước khung hình</b></i>
GV: Hướng dẫn HS chèn khung hình trống và
tùy chọn các yếu tồ của khung hình:


K ích th ớ c c ủa kh ung hình m ới th êm
ng ầm định l à Automatic,


cùng k ích th ớ c v ới ảnh độ ng hi ện th ời
Ch ọn m àu n ền cho khung h ình m ới th êm


S è l ợ ng kh ung hình m ới th êm
Đặ t th ời gian


ch o những khung hình m ới th ªm
<i><b>Hình 3. Các tuỳ chọn cho khung hình trống</b></i>


cụ và chọn tệp dạng gif trong hộp


thoại mở ra sau đó.


<i><b>Tùy chỉnh kích thước ảnh:</b></i>


- Chọn Original size để các ảnh
được thêm vào sẽ tự động điều
chỉnh để có kích thước trùng với
kích thước của tệp ảnh động hiện
thời.


- Ngược lại, chọn New size nếu
muốn toàn bộ tệp ảnh động hiện thời
thay đổi kích thước theo kích thước
của các ảnh được thêm.


<i><b>Thêm khung hình trống:</b></i>


- Nháy nút Add blank frame(s) :
Để thêm khung hình trống vào
cuối dãy.


- Nháy nút Insert blank frame(s) :
Để chèn khung hình trống vào trước
khung hình đó chọn.


Sau khi nhập xong các thơng số,
nháy nút OK để hồn thành việc
chèn khung hình trống.


<i><b>4. Củng cố:</b></i>



Gv: Nhắc lại những nội dung trọng tâm.
Hs: Nghe giảng và ghi nhớ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>BT3:</b> Hãy nêu tác dụng khác nhau của hai nút lệnh <b>Add Frame(s) </b> và
<b>Insert Frame(s) </b> trờn thanh cụng cụ của phần mềm Beneton Movie GIF.
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà</b></i>


- Học kỹ bài.


- Làm bài tập 1, 2, 3, 4 sách giáo khoa trang 144, 145.


- Đọc trước mục 3, 4 của bài 14: Làm quen với phần mềm tạo ảnh động.
<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>Ngày soạn: 26/03/2012</b></i> <i><b>Ngày giảng: 03/04/2012</b></i>
<b>Tiết 59 - Bài 14:</b>


<b>LÀM QUEN VỚI PHẦN MỀM TẠO ẢNH ĐỘNG (TT)</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Biết xem và điều chỉnh khung hình tạo thành ảnh động.


- Biết khả năng tạo ảnh động của chương trình Beneton Movie GIF và
các thao tác cần thực hiện để tạo ảnh động bằng Beneton Movie GIF.
<b>2. Kỹ năng:</b>


- Tạo được ảnh động bằng phần mềm Beneton Movie GIF.


<b>3. Thái độ:</b>


- Giáo dục tính thẩm mỹ, thái độ học tập nghiêm túc.
<b>II. Chuẩn bị .</b>


<b>1. Giáo viên:</b>


- Máy tính, máy chiếu, mạng Internet.


- Một số trang chiếu để làm ví dụ cụ thể, các hình vẽ (SGK) đưa vào
bảng phụ, giấy bìa


- Tài liệu, giáo án
<b>2. Học sinh: </b>


- Đọc trước bài.


- Tìm hiểu trước về phần mềm tạo ảnh động Beneton Move GIF.
- Vở ghi, tài liệu


<b>III. Tiến trình lên lớp :</b>


1. T ch c:ổ ứ


<b>Lớp</b> <b>9A</b> <b>9B</b> <b>9C</b>


<b>Vắng</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>


- Nêu các chức năng của phần mềm tạo ảnh động?



- Nêu các bước để tạo ảnh động với Beneton Movie GIF?
<b>3. Bài mới: </b>


<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS</b></i> <i><b>NỘI DUNG</b></i>


GV: Giới thiệu cách xem thơng tin trên khung


hình. <i><b>3. Xem và điều chỉnh khung hình</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS</b></i> <i><b>NỘI DUNG</b></i>


GV: Thông tin chi tiết của hình bao gồm
những thành phần nào?


HS: Xem SGK và trả lời.


*Thơng tin chi tiết của hình bao gồm:
- Kích thước.


- Số thứ tự trong dãy.


- Thời gian dừng của khung hình (đơn
<i>vị tính là 1/100 giây).</i>


GV đặt các câu hỏi.


- Làm thế nào để có thể chọn được khung
hình?



<b>- </b>Làm thế nào để có thể xố được khung
hình?


<b>- </b>Làm thế nào để có thể sao chép hoặc di
chuyển khung hình?


- Làm thế nào để có thể dán được khung hình
vào phần mềm BMG?


<b>- </b>Làm thế nào để có thể chỉnh sửa trực tiếp
được khung hình?


<i><b>4. Thao tác với khung hình</b></i>


<b>- Chọn khung hình:</b> Nháy chuột lên
khung hình để chọn nó. Có thể nháy
các nút để chọn khung hình ở
trước hoặc sau khung hình hiện thời.
<b>- Xố khung hình:</b> Nháy nút để
xố khung hình đang được chọn.
<b>- Sao chép hoặc di chuyển khung</b>
<b>hình:</b> Nháy nút để sao chép hoặc
nháy nút để cắt và sao chép khung
hình hiện thời vào bộ nhớ máy tính.
<b>- Dán khung hình:</b> Nháy nút để
dán khung hình trong bộ nhớ vào
trước khung hình hiện thời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS</b></i> <i><b>NỘI DUNG</b></i>
<i>chính của phần mềm.</i>


<b>- </b>Để tạo hiệu ứng chuẩn cho ảnh động, ta làm


thế nào?


HS: Xem SGK và trả lời.


<b>- </b>Để tạo hiệu ứng động cho ảnh động, ta làm
thế nào?


HS: Xem SGK và trả lời.


<i><b>5. Tạo hiệu ứng cho ảnh động</b></i>


- Nháy chuột lên các biểu tượng ở
ngăn phải của màn hỡnh chớnh.


- Chọn 1 trong 2 kiểu hiệu ứng:
+ Hiệu ứng chuẩn (Normal)
+ Hiệu ứng động (Animated)


<b>4 .Củng cố: </b>


<b>- Trả lời câu hỏi và bài tập 4, 5, 6 SGK trang 145.</b>


<b>Bài tập 5:</b> Dùng một phần mềm đồ hoạ để vẽ các tập tin hỡnh ảnh mơ phỏng
quả bóng ở các vị trí như hình 119 dưới đây:


<b>Hình 4</b>


Sử dụng phần mềm Beneton Movie GIF để tạo ảnh động mơ phỏng quả bóng


nảy lên và rơi xuống mặt đất.


Gợi ý: Đối với mỗi hình trong dãy, trên cửa sổ của Beneton Movie GIF, hãy
nhập 10 trong ô <b>Delay </b> và chọn ô <b>Loop </b> .


<i><b>Thực hiện: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i>B3. Nháy chuột lên nhút Add Frame(s) để đưa ảnh thứ nhất vào ảnh động</i>
<i>B4. Nhập 10 trong ô <b>Delay </b></i> <i> và chọn ô <b>Loop </b></i> <i>.</i>


<i>B5. Lặp lại B3 và B4 cho 4 ảnh cũn lại.</i>


<i>B6. nháy nút Play</i> <i>animation để xem</i>


<b>Bài tập 6 :</b> Dựng một phần mềm đồ hoạ để tạo ba tập tin hình vẽ mơ phỏng đèn
tín hiệu điều khiển giao thơng như hình 120


<b>Hình 5</b>


Sử dụng phần mềm Beneton Movie GIF để tạo ảnh động mơ phỏng hoạt động
của các tín hiệu điều khiển giao thông của cột đèn.


<i><b>Thực hiện: </b>Tương tự bài 5</i>
<b>5. Hướng dẫn về nhà</b>


- Xem và học phần ghi nhớ (SGK)
- Giờ sau thực hành tại phòng máy.
<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>Ngày soạn: 29/03/2012</b></i> <i><b>Ngày giảng: 06/04/2012</b></i>


<b>Tiết 60 - BÀI THỰC HÀNH 11:</b>


<b>TẠO ẢNH ĐỘNG ĐƠN GIẢN</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Biết nguyên tắc tạo các hình ảnh động.
<b>2. Kỹ năng:</b>


- Biết khả năng tạo ảnh động của chương trỡnh Beneton Movie GIF và
các thao tác cần thực hiện để tạo ảnh động bằng Beneton Movie GIF.
<b>3. Thái độ:</b>


- Giáo dục tính thẩm mỹ, thái độ học tập nghiêm túc.
<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b>


- Máy tính, máy chiếu


- Một số trang chiếu để làm ví dụ cụ thể, các hình vẽ (SGK)
<b> 2. Học sinh</b>: Vở ghi, tài liệu


<b>III. Tiến trình lên lớp bài dạy:</b>


1. T ch c:ổ ứ


<b>Lớp</b> <b>9A</b> <b>9B</b> <b>9C</b>



<b>Vắng</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ : </b>
Xen kẽ trong giờ
<b>3. Bài mới:</b>


<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS</b></i> <i><b>NỘI DUNG</b></i>


Gv yêu cầu HS nhắc lại kiến thức đó
học ở bài trước.


Hs trả lời


<i><b>1.Nhắc lại nguyên tắc tạo ảnh động </b></i>


Chúng ta đó biết ảnh động là sự thể hiện liờn
tiếp nhiều ảnh tĩnh, mỗi ảnh xuất hiện trong
một khoảng thời gian ngắn.


<i>H1: 5</i>
<i>s</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Gv yêu cầu HS nhắc lại kiến thức đó
học ở bài trước.


Hs trả lời Tìm hiểu phần mềm tạo
ảnh động Beneton Movie GIF


Gv yêu cầu HS nhắc lại kiến thức đó
học ở bài trước.



Hs trả lời  Thao tác với thanh nút
lệnh đơn giản như bài đã học


<i><b>2. Nhắc lại tạo ảnh động bằng Beneton </b></i>
<i><b>Movie GIF </b></i>


Để khởi động phần mềm, hãy nháy đúp chuột
lên biểu tượng trên màn hình nền. Giao
diện của phần mềm có dạng tương tự như hình
111.


Hình 7. <i><b>Màn hình chính của </b></i>Beneton Movie
GIF


- Các bước tạo ảnh động:


1.Nháy chuột lên nút <b>New project </b> trên
thanh công cụ.


2.Nháy chuột lên nút <b>Add Frame(s) </b> trên
thanh công cụ.


3.Chọn tập tin ảnh (tĩnh hoặc động) từ cửa sổ
chọn tập tin


4.Nháy nút <b>Open</b> để đưa tập tin ảnh đó chọn
vào ảnh động.


5.Lặp lại các bước từ 2 đến 4 để đưa các tập


tin ảnh khác vào ảnh động.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i><b>4. Củng cố</b></i>


<b>KT 15 phút</b>
<b>Đề bài:</b> Tạo trực tiếp trên máy một ảnh động .
<b>Đáp án, thang điểm</b>


+ Làm đúng các bước, tạo được 1 ảnh động:5 điểm
+ Nhanh, chính xác: 3 điểm


+ Đẹp: 2điểm


K T QU KI M TRAẾ Ả Ể


<b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>0,1,2</b> <b>3,4</b> <b>5,6</b> <b>7,8</b> <b>9,10</b> <b>Trên TB</b>
<b>9A</b>


<b>9B</b>
<b>9C</b>


<i><b>5. Hướng dẫn về nhà</b></i>


- Ôn lại bài nếu có điều kiện.


- Xem trước nội dung tiếp theo của bài thực hành.
<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i><b>Ngày soạn: 02/04/2012</b></i> <i><b>Ngày giảng: 10/04/2012</b></i>
<b>Tiết 61 - BÀI THỰC HÀNH 11:</b>



<b>TẠO ẢNH ĐỘNG ĐƠN GIẢN (TT)</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


<i><b>1. Kiến thức:</b></i>


- Biết nguyên tắc tạo các hình ảnh động.


- Biết khả năng tạo ảnh động của chương trình Beneton Movie GIF và
các thao tác cần thực hiện để tạo ảnh động bằng Beneton Movie GIF.
<i><b>2. Kỹ năng:</b></i>


- Rèn luyện kỹ năng thực hành, biết tạo ảnh động trên máy tính.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>


- Thái độ nghiêm túc, cẩn thận trong giờ thực hành.
<b>II.Chuẩn bị </b>.


<i><b>1. Giáo viên:</b></i>


- Máy tính, máy chiếu


- Một số trang chiếu để làm ví dụ cụ thể
<b>2. Học sinh:</b>


<b>- </b>Đọc trước bài, SGK, vở
<b>III.Tiến trình lên lớp </b>


1. T ch c:ổ ứ



<i><b>Lớp</b></i> <i><b>9A</b></i> <i><b>9B</b></i> <i><b>9C</b></i>


<i><b>Vắn</b></i>
<i><b>g</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ </b></i>
<i><b>Xen kẽ trong giờ</b></i>


3. B i m i: à ớ


<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS</b></i> <i><b>NỘI DUNG</b></i>


GV y/c HS thực hành bài tập 5- 6-
7/145


GV y/c HS đọc bài 1/146 sgk


GV giới thiệu 2 hình có sẳn ( chỉ cho
HS nơi lưu 2 hình này)


Ví dụ: E:\HinhBaiTH11


Sau đó cho HS thực hành bài 1/146.
GV theo dõi và giúp đỡ


HS thực hành. Nhận xét, rút kinh
nghiệm


<i><b>Bài 1. Khởi động và tìm hiểu Beneton </b></i>
<i><b>Movie GIF </b></i>



Tìm hiểu phần mềm Beneton Movie GIF và
thực hành tạo ảnh động từ các hình có sẵn:


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Nếu còn thời gian. GV cho HS thực
hành thêm với một số ảnh chức trong
thư mục trên


Yêu cầu học sinh thao tác với một số
chức năng của Beneton Movie GIF
theo các tiêu chí sau :


1. Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột
hoặc nhấn giữ phím Shift và nháy
chuột vào các khung hình.


2. Chọn tất cả khung hình và gõ một số
(ví dụ: 100) vào ô Delay


3. Nháy nút để kiểm tra


4. Đánh dấu hoặc bỏ đánh dấu ơ Loop
,


Hình 8


1. Tìm hiểu cách chọn các khung hình ở
ngăn phía dới cửa sổ bằng cách nháy chuột,
nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột hoặc
nhấn giữ phím Shift và nháy chuột.



2. Chọn tất cả khung hình và gõ một số (ví
dụ, 100) vào ơ Delay (nghĩa là 1
giây). Kết quả nhận được tương tự như hình
120.


3. Nháy nút để kiểm tra kết quả nhận
đ-ược trên ngăn phía trên, bên trái. Đánh dấu
hoặc bỏ đánh dấu ô Loop , kiểm tra và
nhận xét.


4. Chọn một hiệu ứng trong ngăn bên phải
và áp dụng hiệu ứng đó cho mọi khung
hình. Kiểm tra kết quả nhận được và nhận
xét.


Nháy nút Save trên thanh công cụ để lưu
kết quả. Cuối cùng, mở tập tin đó lưu để
xem kết quả cuối cùng nhận được.


<b>Bài 2.</b> Tạo ảnh động bằng Beneton Movie
GIF


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<i><b>4. Củng cố: </b></i>


- GV hệ thống lại bài học.


- Kiểm tra kết quả thưc hành của HS và cho điểm thường xuyên.
- Yêu cầu HS tắt máy.



<i><b>5. Hướng dẫn về nhà</b></i>


- Ơn lại bài nếu có điều kiện.


- Xem trước nội dung tiếp theo của bài thực hành.
<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>


</div>

<!--links-->
giao han tin hoc 11 tu tiet 1 den het
  • 90
  • 1
  • 0
  • Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

    Tải bản đầy đủ ngay
    ×