Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (693.83 KB, 21 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>B nh sarsệ</b>
<b>B nhệ</b>
<b>Dịch lọc</b>
<b>Nhiễm vào </b>
<b>lá cây lành</b>
<b>Soi d ới kính hiển </b>
<b>vi quang học</b>
<b>Nuôi trên môi tr </b>
<b>ờng thạch</b>
<b>Không thấy </b>
<b>mầm bệnh</b>
<b>Không thấy </b>
<b>khuẩn lạc</b>
<b>Cây bị </b>
<b>bệnh</b>
<b>Gọi mầm bệnh </b>
<b>là </b>
<b>Virut(mm c)</b>
<b>Lá cây </b>
<b>Lọc qua nến </b>
<b>lọc vi khuẩn </b>
<b>Prôtêin</b>
<b>Axit nuclªic</b>
<b> Axit </b>
<b>nuclªic </b>
<b>Lâi</b>
<b>Capsit</b>
<b>Bộ gen (ARN)</b> <b>Bé gen (ADN)</b>
<b>Bé gen (ADN)</b>
<b>Capsome</b>
<b>Capsit</b>
<b>Lâi</b>
<b>Capsit</b>
<b>I.CẤU TẠO</b>
<b>II. HÌNH THÁI</b>
Virut HIV Virut bại liệt
Phage T2
Virut dại
Virut khảm
thuốc lá
Hình trụ xoắn
Hình khối Dạng phối hợp
<b>Virut khảm </b>
<b>thuốc lá</b> <b>Virut bại liệt</b> <b>Virut HIV</b> <b>Phage T2</b>
<b>Khối đa diện</b> <b>Khối cầu</b>
<b>I.CU TO</b>
Capsụme sắp sếp theo
axitnuclêic
Capsôme sắp sếp theo
hình khối đa diện
Đầu có cấu trúc khối
chứa axit nuclêic gắn với
đi có cấu trúc xoắn
ThÝ nghiƯm cđa <b>Franken</b> vµ <b>Conrat</b> ë 2 chđng virut A vµ B:
ARN chđng A + Protein chđng B <b>Virut lai</b> (mang ARN
cđa chđng A vµ Protein cđa chđng B) Nhiễm vào cây
Sự nhân lên của vi rút <b>Chñng virut A.</b>
<i>Tại sao virut phân </i>
<i>lập đ ợc không phải </i>
<i>là chủng B? Thành </i>
<i>phần no quyt </i>
<i>nh kh nng </i>
<i>nhân lên của virut? </i>
<i> </i>
<i>Bởi vì virut lai mang hệ </i>
<i>gen của chủng A.</i>
<i><b>Tr</b><b>ả lời</b></i>
H·y so s¸nh sự khác biệt giữa virut và vi khuẩn bằng cách điền chữ
có hoặc không vào bảng sau?
có
Không
Sinh sn c lp
có
Không
Chứa Ribôxôm
có
Không
Chứa cả ADN và ARN
Không
có
Chỉ chứa ADN hoặc
ARN
có
Không
Có cấu tạo tế bào
Vi khuẩn
Vi Rút
<b>I. CU TẠO:</b>
<b>II. HÌNH THÁI:</b>
<b> </b>Có thể phân loại virut dựa trên 4 tiêu chuẩn sau:
1. Căn cứ v o cu t o a hờ gen ( virut ADN, virut ARN)
2. Căn cø v o sù s¾p xÕp cđa capsome (Trơ, khèi, h n h p)
3. Căn cứ v o cÊu t¹o cđa l p v b c ( VR à ớ ỏ ọ trần, VR có v b c ỏ ọ
(VR ho n ch nh virion))à i
4. Căn cứ v o đối tự ng m virut ký sinh ( VR ĐV, VR TV, VR à ợ à
VSV)
<b>I. CẤU TẠO:</b>
<b>II. HÌNH THÁI:</b>
vật đ ợc gọi là .hay .
<sub>Kích th ớc cđa chóng </sub>………
<b> Điền vào chỗ trống</b>
dạng sống tế bào
prơtêin Axit nuclêic
kí sinh bắt buộc
<sub>Vỏ Prôtêin của virut gọi là Capsôme đúng hay sai?</sub>
<sub>Trả lời</sub><sub>: </sub><sub>Sai.</sub><sub> Vì Vỏ Prơtêin gọi là Capsit. Capsôme là các đơn vị </sub>
Prôtêin cấu tạo nên vỏ Capsit
<sub>Phức hợp giữa các Axit Nuclêic và vỏ Capsit gọi là vỏ ngoài </sub>
của virut đúng hay sai?
<sub>Trả lời</sub><sub>: </sub><sub>Sai</sub><sub> Vì phức hợp giữa Axit Nuclêic và vỏ Capsit gọi là </sub>
Nuclêơcapsit. Một số virut cịn có thêm một vỏ bao bên ngoài vỏ
Capsit, gọi là vỏ ngoài
<sub>Hãy chọn câu trả lời đúng </sub>
Đặc điểm nào sau đây khơng phải là đặc điểm của virut là:
A. Có kích thước siêu nhỏ
B. Cấu tạo đơn giản, gồm một loại Axit nuclêic
C. Kí sinh nội bào bắt buộc