Tải bản đầy đủ (.doc) (28 trang)

De kiem tra Vat ly 9 HKII

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (88.61 KB, 28 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHỊNG GD - ĐT HOÀI NHƠN</b>


Trường THCS………
Họ và tên:………


Học sinh lớp 9A… SBD:………….


<b>THI HỌC KÌ II LỚP 9</b>
<b>Năm học 2009 - 2010</b>
<b>MƠN THI : VẬT LY Ù</b>


(Thời gian làm bài45 phút )


GT1 Maõ phách
GT2




<b>Điểm</b> <b>Chữ kí</b> Mã phách


<i>Bằng số</i> <i>Bằng chữ</i> <i>Giám khảo 1</i> <i>Giám khảo 2</i>


<b>A- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN</b>( 5 điểm )


<b>I/</b><i><b>Điền khuyết</b></i> <i><b>(2,5)điểm)</b></i>


I -Chọn phương án trả lời theo u cầu các câu hỏi sau đây ? ( 2,5 điểm)


1/ Việc sử dụng đường dây truyền tải điện năng trong mạng điện Quốc gia có hiệu điện thế phát
đi 500KV nhằm mục đích gì ?



A Để tránh ơ nhiễm tiếng ồn.
B Để tiết kiệm dây dẫn nhiều hơn.


C Để giảm hao phí điện năng khi truyền tải.
D Tăng cơng suất nơi sử dụng.


2/ Có hiện tượng gì xãy ra đối vơí một đầu thanh nam châm vĩnh cữu treo tự do gần một nam
châm điện khi có dòng điện xoay chiều chạy qua ?


A Thanh nam châm bị nam châm điện hút.
B Thanh nam châm bị nam châm điện đẩy ra xa.


C Thanh nam châm đứng yên không bị hút cũng như không bị đẩy .
D Thanh nam châm bị nam châm điện hút, đẩy liên tục .


3/ Trên cùng một đường truyền tải điện năng đi xa, với cùng một công suất cuả nhà máy phát
.Nếu tăng hiệu điện thế nơi phát lên 6 lần thì cơng suất hao phí trên dây sẽ


A giảm đi 6 lần. B giảm đi 36 lần.
C tăng lên 36 lần. D giảm đi 12 lần.
4/ Máy biến thế khi dùng có tác dụng


A giữ hiệu điện thế ổn định cho các dụng cụ điện làm việc.


B giữ cường đ dòng đin oơn định, khođng đoơi cho các dúng cú đin làm vic.
C tng hoaịc giạm hiu đin theẫ xoay chieău theo múc đích sử dúng.


D tăng hoặc giảm cường độ dịng điện xoay chiều theo mục đích sử dụng.


5/ Vật AB đặt trước một thấu kính hội tụ cho ảnh A/<sub> B</sub>/ <sub>, ảnh và vật nằm về hai phiá của thấu </sub>


kính. Thơng tin nào sau đây là đúng nhất ?


A Ảnh là ảnh thật, ngược chiều với vật .


B Ảnh là ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật .
C Ảnh là ảnh ảo, cùng chiều với vật .


D Ảnh là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật .


6/ Giữa bóng đèn phát ra ánh sáng trắng và mắt đặt liên tiếp hai tấm lọc màu lục và màu lam.


Mắt ta sẽ thấy bóng đèn có màu


A lam. B xanh da trời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

7/ Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách hai mơi trường
trong suốt thì


A bị hắt lại môi trường cũ.


B tiếp tục truyền thẳng vào môi trường thứ hai.


C bị gãy khúc tại mặt phân cách và đi vào môi trường thứ hai.


D vừa bị hắt lại môi trường cũ, vừa bị gãy khúc đi vào mơi trường thứ hai.


8/ Mợt người nhìn xuống đáy một chậu nước theo hướng khơng vng góc với mặt nước và thấy
một viên sỏi. Chọn câu trả lời <i><b>sai</b></i>?


A Tia sáng từ viên sỏi truyền đến mắt theo đường gấp khúc.



B Mắt quan sát được ảnh của viên sỏi nằm ở trên vị trí thực của viên sỏi 1 chút.
C Xét 1 tia sáng truyền từ viên sỏi đến mắt thì góc tới ln nhỏ hơn góc khúc xạ.
D Nhìn thấy viên sỏi nhỏ hơn so với nhìn viên sỏi ngồi khơng khí.


9/ Có thể tạo ra ánh sáng màu vàng bằng cách


A chiếu chùm ánh sáng trắng qua tấm lọc màu vàng.
B chiếu chùm ánh sáng trắng qua tấm lọc màu đỏ.
C chiếu chùm ánh sáng trắng qua tấm lọc màu cam.
D chiếu chùm ánh sáng trắng qua tấm lọc màu xanh.


10- Khi chiếu tia sáng truyền từ khơng khí vào nước với góc tới 250<sub>. Nếu tăng góc tới lên 2 lần </sub>
thì góc khúc xạ như thế nào ? Chọn câu kết luận đúng.


A Góc khúc xạ bằng 500<sub>.</sub> <sub>B</sub> <sub>Góc khúc xạ cũng tăng lên.</sub>
C Góc khúc xạ lớn hơn 500<sub>.</sub> <sub>D</sub> <sub>Góc khúc xạ tăng lên 2lần.</sub>
II _ Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chổ …… Để hồn thành các câu sau đây ? ( 2,5 điểm )
1- Khi truyền tải điện năng đi xa thì hao phí chủ yếu là do ……….. của dịng điện làm nóng
dây dẫn tỏa ra môi trường xung quanh. Để giảm hao phí khi truyền tải điện năng đi xa người ta
thường dùng ……… để tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây truyền tải.


2- Thể thuỷ tinh của mắt người tương tự như ……… của máy ảnh.
3-Khi tia sáng truyền từ khơng khí vào nước thì góc tới ln lớn hơn………..


4-Nếu một vật đặt ngồi ……….. của một thấu kính hội tụ thì ảnh là ……….., ngược
chiều với vật.


5- Vật có màu trắng thì ………. tốt tất cả ánh sáng màu chiếu đêùn nó.



6- Để nhìn rõ một vật, ảnh của vật hiện rõ trên võng mạc của mắt thì cơ vịng co giản làm thay
đổi ……… của thể thuỷ tinh. Quá trình này gọi là ………...của mắt.


7- Người có tật cận thị thì đeo kính cận phù hợp có tiêu điểm trùng với ……… cuả mắt.


<b>B</b> <b>TỰ LUẬN ( 5 điểm )</b>


<i><b>Bài1</b></i>(1điểm) Thế nào là sự trộn các ánh sáng màu? Lấy 2 ví dụ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>Bài 2</b></i>(1,5 điểm ): Kính lúp là gì? Dùng kính lúp có tác dụng gì ?Một kính lúp có số bội giác 6,25x
thì tiêu cự của kính là bao nhiêu?


...
...
...
...
...
...
...


<i><b>Bài3</b></i>(2,5 điểm): Mắt của một người có thể nhìn rõ vật ởø vị trí cách mắt từ 12cm đến 62 cm. Hỏi
a) Mắt người này bị tật gì?


b) Người này muốn nhìn rõ vật ở xa thì phải mang loại thấu kính gì, tiêu cự của thấu kính là
bao nhiêu? Biết kính đeo sát mắt.


c) Khi đeo kính trên nhìn vật AB. Xác định vị trí đặt vật gần mắt nhất, mắt nhìn rõ mà
không điều tiết?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6></div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7></div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8></div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9></div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10></div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11></div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12></div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13></div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14></div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15></div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16></div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17></div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18></div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19></div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20></div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21></div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22></div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23></div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24></div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II MƠN VẬT LÝ 9/ NĂM HỌC 09-10</b>



<b>A- TRẮC NGHIỆM </b>


<b>I/ Phần lựa chọn:</b> Mỗi lựa chọn đúng 0,25 đ X 10 = 2,5 đ


<b>CAÂU</b> 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


<b>Ñ.A</b> <b>C</b> <b>D</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>A</b> <b>C</b> <b>C</b> <b>D</b> <b>A</b> <b>B</b>


<b>II / Điền khuyết</b> :Mỗi chổ điền đúng 0,25đ X 10 = 2,5 đ


<b>CÂU</b> <b>TỪ ĐIỀN</b> <b>CÂU</b> <b>TỪ ĐIỀN</b>


1 tác dụng nhiệt – máy biến thế 5 tán xạ


2 vật kính 6 tiêu cự- sự điều tiết
3 góc khúc xạ 7 Điểm cực viễn
4 khoảng tiêu cự – ảnh thật


<b>TỰ LUẬN ( 5 điểm)</b>


<b>Bài 1</b> :- Nêu dược 2 ý :…chiếu đồng thời vào một chổ lên màn ảnh <b>trắng</b>


<b>(0,5đ)</b>


- Mỗi ví dụ đúng 0,25đ <b>(0,5đ)</b>
<b>Bài 2</b> : - Kính lúp là một <i><b>thấu kính hội tụ</b></i> có <i><b>tiêu cự ngắn</b></i>. <b>(0,5đ)</b>


- Dùng để quan sát những vật nhỏ mà mắt nhìn khơng rõ. <b>(0,5đ)</b>


- Tính được tiêu cự: f = 25/G = 4 cm <b>( 0,25đ – 0,25đ)</b>


<b>Bài 3</b>: <b>Cho</b> dc = 12 cm ; dv= 62 cm.


a)-Mắt người này bị tật cận thị. <b>(0,5đ)</b>


b)- Nhìn rõ vật ở xa thì người nay mang thấu kính phân kì. <b>(0,5đ)</b>


Tiêu điểm của kính trùng với điểm cực viễn F  Cv
<b>(0,25đ)</b> Do đó tiêu cự của thấu kính f = dv = 62 cm


<b>(0,25ñ)</b>


c) <b>Lập luận</b>: Khi mang kính thì mắt quan sát vật thơng qua ảnh A/<sub>B</sub>/ <sub> của AB tạo bởi kính. </sub>
Ví trí vật gần mắt nhất khi ảnh A/<sub>B</sub>/ <sub> nằm tại điểm cực cận và vẽ được hình</sub> <sub> </sub>


<b>(0,5đ)</b>


Khi đó khoảng cách từ ảnh đến mắt d/ <sub>= OC</sub>


c = 12 cm, tính khoảng cách từ vật đến mắt ( d)
+Xét hai tam giác đồng dạng: ABO và A/B/0


AB/ A/<sub>B</sub>/<sub> = AO/ A</sub>/<sub>O </sub>


 h/h/= d/ d/ (1)


+ Xét hai tam giác đồng dạng: OIF/ và A/B/F/


OI/ A/<sub>B</sub>/<sub> = OF</sub>/<sub>/ A</sub>/<sub>F</sub>/ <sub> </sub>


 h/h/= f/ (f - d/ ) (2)



Từ 1 và 2 ta có : d/d/<sub>= f/ (f - d</sub>/<sub> ) </sub>


 d = d/f/ (f - d/ )= 12.62/( 62-12)= 14,88 cm <b>(0,5ñ)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26></div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27></div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×