Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (142.58 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH</b>
<b>TRƯỜNG THPT VŨ QUANG</b> <b>ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN 1 – NĂM 2011 MÔN THI: VẬT LÝ</b>
<b>Họ, tên thí sinh</b>:...
<b>Số báo danh</b>:...
<b>Câu 1: </b>Cho con lắc lị xo như hình vẽ:
Biết m = 200g; k = 100 N/m; = 300.
Lấy g = 10 m/s2<sub>. Bỏ qua ma sát.</sub>
Đưa vật tới vị trí lị xo bị co 1cm rồi bng nhẹ thì vật dao động điều hồ. Thời gian lị xo bị co trong một
chu kỳ dao động là:
<b>A. </b>0,6s <b>B. </b>0,047s <b>C. </b>0,47s <b>D. </b>0,5s
<b>Câu 2: </b>Một vật m = 100g dao động điều hoà có phương trình dao động là: x = 8cos( 10t - /2 ) (cm).
Cho 2 =10. Tìm hợp lực tác dụng lên vật tại thời điểm 3 s
40 và hợp lực cực đại tác dụng lên vật trong quá
trình dao động. Hãy chọn đáp án đúng.
<b>A. </b>F2 2N ; F<sub>max</sub> 4N <b>B. </b>F 4 2N ; F<sub>max</sub> 8N
<b>C. </b>F 4 2N ; F <sub>max</sub> 8N <b>D. </b>F 2 2N ; F <sub>max</sub> 4N
<b>Câu 3:</b> Vận tốc trong dao động điều hịa có độ lớn cực đại khi
<b>A. </b>li độ có độ lớn cực đại <b>B. </b>gia tốc cực đại
<b>C. </b>li độ bằng 0 <b>D. </b>li độ băng A
<b>Câu 4:</b> Trong các phương trinh sau, phương trình nào khơng biểt thị cho dao động điều hoa?
<b>A. </b>x = 5 cos (t + 1) <b>B. </b>x = 3t cos (100 t + /6 )
<b>C. </b>x = 2 cos(2 t + /6) (cm) <b>D. </b>x = 3 sin 5 t + 3 cos5 t(cm)
<b>Câu 5:</b> Chọn phát biểu đúng: Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa;
<b>A. </b>Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T
<b>B. </b>Biến thiên tuần hồn theo thời gian với chu kì T/2.
<b>C. </b>Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
<b>D. </b>Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
<b>Câu 6:</b> Chọn kết luận đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa.
<b>A. </b>Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
<b>B. </b>Giảm 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.
<b>C. </b>Giảm 25/9 lần khi tần số dđ tăng 3 lần và biên độ dđ giảm 3 lần.
<b>D. </b>Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần.
<b>Câu 7:</b> Một vật dao động điều hoà phải mất t=0.025 (s) để đi từ điểm có vận tốc bằng khơng tới điểm tiếp
theo cũng như vậy, hai điểm cách nhau 10(cm) thì biết được :
<b>A. </b>Chu kì dao động là 0.025 (s) <b>B. </b>Tần số dao động là 20 (Hz)
<b>Câu 8:</b> Một vật dao động điều hịa với phương trình x = 5 cos 4 t(cm). Li độ và vận tốc của vật sau khi nó
bắt đầu dao đơng được 5s nhận giá trị nào sau đây?
<b>Câu 9:</b> Một con lắc lị xo gồm một quả nặng có m = 0,2kg treo vào lị xo có độ cứng k = 100N/m, cho vật
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 3 cm. Lực đàn hồi cực tiểu có giá trị:
<b>A. </b>3 N <b>B. </b>2 N <b>C. </b>1N <b>D. </b>0 N
<b>Câu 10:</b> Vật khối lượng m= 100(g) treo vào lò xo K = 40(N/m).Kéo vật xuống dưới VTCB 1(cm) rồi truyền
cho vật vận tốc 20 (cm/s) hướng thẳng lên để vật dao động thì biên độ dao động của vật là :
<b>A. </b> 2 (cm) <b>B. </b>2 (cm)
<b>C. </b>2 2 (cm) <b>D. </b>Không phải các kết quả trên.
<b>Câu 11:</b> Con lắc đơn dao động tại nơi có g, m 0, khi vật ngang qua vị trí có thì lực căng là T. Xác định T
<b>A. </b>T = mg[cos - cos 0 ] <b>B. </b>T = 3mg[cos - cos 0 ]
<b>C. </b>T = mg[cos0 - cos ] <b>D. </b>T = mg[3cos - 2cos 0 ]
<b>Câu 12:</b> Một con lắc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất, có chu kỳ T = 2s. Đưa đồng hồ lên đỉnh một ngọn núi
cao 800m thì trong mỗi ngày nó chạy nhanh hơn hay chậm hơn bao nhiêu? Cho biết bán kính Trái Đất R =
6400km, và con lắc được chế tạo sao cho nhiệt độ không ảnh hưởng đến chu kỳ.
<b>A. </b>Nhanh 10,8s <b>B. </b>Chậm 10,8s
<b>C. </b>Nhanh 5,4s <b>D. </b>Chậm 5,4s
<b>Câu 13:</b> Vật thực hiện đồng thời 2 dđ đh cùng phương , cùng tần số theo các PT : x1 = A1cos (t + ) cm và
x2 =A2cos (t) cm thì biên độ dđ tổng hợp nhỏ nhầt khi:
<b>A. </b> <sub>= 0 </sub><b><sub>B. </sub></b> <sub> =</sub>
<b>Câu 14:</b> Một con lắc dao động tắt dần, sau mỗi chu kì biên độ giảm 3%, sau mỗi chu kì năng lượng dao
động của con lắc giảm:
<b>A. </b>6% <b>B. </b>3% <b>C. </b>9% <b>D. </b>94%
<b>Câu 15:</b> Vật nặng m = 250g được mắc vào lò xo k = 100N/m dđ tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang với biên
độ ban đầu 10cm. lấy g = 10m/s2<sub>,hệ số ma sát là 0,1 thì số dđ và quãng đường mà vật đi được</sub>
<b>A. </b>10 dđ , 2m <b>B. </b>10 dđ , 20m <b>C. </b>100 dđ , 20m <b>D. </b>100 dđ , 2m
<b>Câu 16:</b> Một người xách xô nước đi trên đường , mỗi bước đi dài 50cm.chu kì dđ riêng của nước trong xơ là
1s. khi nươc trong xơ bắn mạnh nhất thì tốc độ chuyển động của người đó là:
<b>A. </b>0,5 m/s <b>B. </b>50m/s <b>C. </b>5m/s <b>D. </b>0,05m/s
<b>Câu 17</b>: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A. năng lượng sóng. B. tần số dao động.
C. mơi trường truyền sóng. D. bước sóng.
<b>Câu 18:</b> Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là hai nút sóng thì
A. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
B. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.
<b>Câu 19</b>: Một sóng ngang có phương trình sóng là u 8cos2 t x
0,1 50
<sub></sub> <sub></sub>
. Trong đó x tính bằng cm, t
tính bằng giây. Chu kỳ của sóng là
A. 0,1 s. B. 50 s. C. 8 s. D. 1 s.
<b>Câu 20</b>: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 20
HZ . Tại điểm M cách A và B lần lượt là 16 cm và 20 cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung
trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 40 cm/s. B. 20 cm/s. C. 26,7 cm/s. D. 53,4 cm/s.
<b>Câu 21:</b> Sóng cơ lan truyền trong khơng khí với cường độ đủ lớn, tai người bình thường có thể cảm thụ
được sóng cơ nào sau đây?
A. sóng cơ có tần số 10 Hz. B. sóng cơ có tần số 30 kHz.
C. sóng cơ có chu kỳ 2 μs. D. sóng cơ có chu kỳ 2 ms.
<b>Câu 22</b>: Có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 8,2 cm trên mặt nước, dao động cùng pha. Tần số dao động
A. 66 điểm. B. 64điểm. C. 62 điểm. D. 60 điểm.
<b>Câu 23</b>: Khi sóng âm truyền từ khơng khí vào nước, đại lượng nào sau đây không đổi?
A. Tần số. B. Tốc độ truyền sóng.
<b>Câu 24</b>: Cường độ âm chuẩn Io 10 W/m .12 2
Một âm có mức cường độ âm 80 dB thì cường độ âm là
A. 10 W/4 m2<sub>. </sub> <sub>B. </sub>
m
5 2
3.10 W/ . C. 10 W/4 m2. D. 10 W/20 m2<sub>.</sub>
<b>Câu 25:</b> Một sóng âm truyền trong khơng khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB
và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
A. 1000 lần. B. 10000 lần. C. 2 lần. D. 40 lần.
<b>Câu 26</b>: Người ta gây ra chấn động hình sin tại A. Tốc độ truyền sóng là 5 m/s. Tại điểm M cách A 10 cm
có phương trình dao động là u = 2cos20πt cmM
A. A
π
u = 2cos 20πt + cm .
5
B. A
2π
u = 2cos 20πt + cm .
5
C. A
π
u = 2cos 20πt - cm .
5
D. A
2π
u = 2cos 20πt - cm .
5
<b>Câu 27</b>: Trên một sợi dây có chiều dài , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. trên dây có một bụng sóng.
biết vận tốc truyền sóng trên dây là v khơng đổi. Tần số của sóng là
A. 2v .
B. 2v . C. v . D. 4v .
<b>Câu 28</b>: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt–0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính
bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là
A. 100 cm/s. B. 150 cm/s. C. 200 cm/s. D. 50 cm/s.
<b>Câu 29</b> : Đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 10, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
1
,
0
H và tụ
điện có điện dung C =
2
103
F mắc nối tiếp. Dòng điện xoay chiều đi qua đoạn mạch có biểu thức i =
2 cos 100t (A). Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức là :
A. u = 20 cos (100t –
4
) (V) B. u = 20 cos (100t +
4
) (V)
<b>Câu 30</b>: Cho đoạn mạch AM gồm điện trở R1 và tụ điện C1 nối tiếp với đoạn mạch MB gồm tụ điện C2 và
điênh trở R2. Biết rằng UAB=UAM + UMB. Điều nào sau đây là đúng.
A. 1 2
2 1
<i>R</i> <i>C</i>
<i>R</i> <i>C</i> B.
1 1
2 2
<i>R</i> <i>C</i>
<i>R</i> <i>C</i> C.
1 2
2 1
<i>R</i> <i>C</i>
<i>R</i> <i>C</i> D.
1 1
2 2
<i>R</i> <i>C</i>
<i>R</i> <i>C</i>
<b>Câu 31:</b> Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết L = 2/25(H), R = 6, điện áp hai đầu đoạn
mạch có dạng u U 2cos100t(V). Điều chỉnh điện dung C để điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị
cực đại là 200V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng:
A. 100V. B. 200V. C. 120V. D. 220V.
<b>Câu 32: </b>Đoạn mạch điện xoay chiều nào sau đây <i><b>không</b></i> tiêu thụ công suất ?
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm. B. Đoạn mạch gồm điện trở thuần nối tiếp với tụ điện.
C. Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. D. Đoạn mạch gồm điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây thuần cảm.
<b>Câu 33: </b>Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Biết L = 1/
Điều chỉnh C để UCmax. Xác định giá trị C khi đó?
A. 10-4<sub>/</sub>
<b>Câu 34: </b>Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Cho L, C không đổi. Thay đổi R cho đến khi R = R0 thì
Pmax. Khi đó
A. R0 = (ZL – ZC)2. B. R0 = ZL ZC . C. R0 = ZL – ZC. D. R0 = ZC – ZL.
<b>Câu 35: </b>Chọn kết câu trả lời <i><b>sai</b></i>. Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp là
A. P = UIcos<sub>.</sub> <sub>B. P = I</sub>2<sub>R. </sub> <sub>C. công suất tức thời.</sub> <sub>D. công suất trung bình trong một chu kì.</sub>
<b>Câu 36: </b>Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ 1. Biết UAM = 5V; UMB = 25V; UAB = 20 2V. Hệ số cơng
suất của mạch có giá trị là
A. 2 /2. B. 3/2. C. 2 .
D. 3. <sub>(HV.1)</sub>
M
<b>Câu 37: </b>Điện áp hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều u = 100 2cos(100 t -
điện trong mạch i = 4 2cos(100
A. 200W. B. 400W. C. 600W. D. 800W.
<b>Câu 38: </b>Cho đoạn mạch điện xoay chiều RC mắc nối tiếp. R là biến trở, tụ có điện dung C = 100/
Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều ổn định u, tần số f = 50Hz. Thay đổi R ta thấy ứng với
hai giá trị của R = R1 và R = R2 thì cơng suất của mạch đều bằng nhau. Khi đó R1.R2 là
A. 104<sub>.</sub> <sub>B. 10</sub>3<sub>.</sub> <sub>C. 10</sub>2<sub>.</sub> <sub>D. 10.</sub>
<b>Câu 39</b>: Cho đoạn mạch RLC, R = 50. Đặt vào mạch có điện áp là <i>u</i> 100 2cos<i>t</i>(<i>V</i>), biết điện áp giữa
hai bản tụ và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lệch pha 1 góc π/6. Cơng suất tiêu thụ của mạch là
<b>A. </b>50 3W <b>B. </b>100 3W <b>C. </b>100W <b>D. </b>50W
<b>Câu 40:</b> Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Biết L = 318mH; C = 17F; điện áp hai đầu mạch
là u 120 2cos(100t /4)(V); cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:
)
A
)(
12
/
t
100
cos(
2
2
,
1
i . Điện trở của mạch R bằng:
A. 50. B. 100. C. 150. D.25
<b>Câu 41:</b> Máy biến thế hoạt động dựa trên hiện tượng
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ B. Hiện tượng rự cảm