Tải bản đầy đủ (.doc) (31 trang)

giao an lop 4 tuan 16

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (209.31 KB, 31 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 16</b>


<b> Thứ Hai ngày13 tháng 12 năm 2010</b>


<b> </b>


<b>TẬP ĐỌC</b>

<b>KÉO CO</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng các phương ngữ: thượng võ,
giữa, đối phương, Hữu Trấp, khuyến khích,…


- Đọc rành mạch, trơi chảy ; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn diễn tả trò chơi
kéo co sôi nổi trong bài.


- Hiểu nghĩa các từ ngữ: thượng võ, giáp, ...


- Hiểu nội dung bài: Kéo co là một trò chơi thể hiện tinh thần thượng võ. Tục kéo co
ở nhiều địa phương trên nước ta rất khác nhau.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:


- Bảng phụ ghi sẵn các đoạn văn cần luyện đọc.
- Tranh ảnh, vẽ minh hoạ sách giáo khoa trang 154.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP</b>:


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A .KTBC: </b>Gọi 2 em đọc thuộc long bài



tuổi ngựa + trả lời câu hỏi nội dung


<b>B. Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn luyện đọc và THB:
* Luyện đọc: Chia đoạn


+ Đoạn 1: kéo co … bên ấy thắng.
+ Đoạn 2: Hội làng... người xem hội.
+ Đoạn 3: Làng Tích Sơn ...thắng cuộc
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn của bài.
-Hướng dẫn đọc đúng câu văn:


+ Hội làng Hữu Trấp/ thuộc huyện Quế
Võ, tỉnh Bắc Ninh thường tổ chức kéo co
giữa nam và nữ. Có năm/ bên nam tháng,
có năm/ bên nữ thắng "


Yêu cầu hs luyện đọc nhóm đơi.
- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:
* Tìm hiểu bài:


- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, trao đổi
và trả lời câu hỏi.


- Dựa vào phần đầu bài văn và tranh
minh hoạ cùng với hiểu biết của mình
em hãy cho biết cách chơi kéo co chơi


như thế nào?.


- Yêu cầu HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả


- HS lên bảng thực hiện yêu cầu.
- Quan sát và lắng nghe.


- HS đọc theo trình tự.
Đọc lần 1 + luyện đọc đúng
Đọc lần 2 + luyện đọc câu
Đọc lần 3 + giải nghĩa từ


-Luyện đọc nhóm đơi
-Lắng nghe


Đọc thầm trả lời


-Có hai đội chơi với số người bằng nhau ,2
bên cùng nắm một sợi dây , đội nào kéo được
đội bạn vượt qua vạch ngăn cách đội đó thắng
keo đó 3 keo thắng 2 sẽ thắng


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

lời.


+ Đoạn 2 giới thiệu điều gì ?


+ Em hãy giới thiệu cách chơi kéo co ở
làng Hữu Trấp ?


-Yêu cầu HS đọc đoạn 3 và trả lời.


+ Cách chơi kéo co ở làng tích Sơn có gì
đặc biệt?


-Vì sao kéo co bao giờ cũng vui ?


* Kéo co là một trị chơi dân gian nỗi nơi
có một cách chơi khác nhau nhưng dù
chơi với hình thức nào thì cuộc chơi
cũng rất vui mang tính ganh đua cao.
* Đọc diễn cảm:


- Yêu cầu HS đọc tồn bài , lớp nhận xét
tìm giọng đọc thích hợp cho bài?


Giáo viên chốt lại cách đọc thích hợp của
bài


- Hướng dẫn luyện đọc.đoạn 3


- Tổ chức cho HS thi đọc từng đoạn văn.
- Nhận xét về giọng đọc và cho điểm HS.


<b>3. </b>Củng cố – dặn dò:


-Bài văn giới thiệu cho em biết điều gì?
GV chốt lại nội dung chính của bài
- Trị chơi kéo co có gì vui ?


Nhận xét tiết học. Dặn HS về học bài.



- Đoạn 2 giới thiệu về cách thức chơi kéo co
ở làng Hữu Trấp.


-HS giới thiệu


- HS đọc thầm, thảo luận và trả lời.


-Đó là cuộc chơi giữa trai hai giáp trong
làng….


- Kéo co là một trò chơi thú vị về thể hiện
tinh thần thượng võ của người Việt Nam ta.


-3 HS đọc nối tiếp.lớp nhận xét


-HS đọc phát hiện giọng đọc thích hợp của
đoạn


-HS nêu


- Thực hiện theo lời dặn của giáo viên.


<b> </b>


<b>TOÁN</b>

<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b> :


- Thực hiện được phép tính chia cho số có hai chữ số.
- Giải bài tốn có lời văn



- GD HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm tốn.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP</b>:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b> </b>


<b>A. KTBC:</b>
<b>B. Bài mới :</b>


<b> </b>1 Giới thiệu bài


2. Hướng dẫn luyện tập
Bài 1


- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài.


- HS lên bảng làm bài.
lớp theo dõi nhận xét.
- HS nghe giới thiệu.
- 1 HS nêu yêu cầu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Lớp nhận xét bài làm của bạn.
- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b> </b>Bài 2



- HS đọc đề bài.


- HS tự tóm tắt và giải bài tốn.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 3(dành cho HS giỏi)


- HS đọc đề bài.
- HS tự làm bài.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b> </b>4. Củng cố, dặn dò<b> :</b> - Nhận xét tiết học.
- HS làm bài tập và chuẩn bị bài sau.


- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện
2 phép tính, lớp làm bài vào vở.


- HS nhận xét bài bạn, đổi chéo vở để
kiểm tra bài của nhau.


- HS đọc đề bài.


- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài
vào VBT.


- HS đọc đề bài


- HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào
VBT.



- HS cả lớp thực hiện.


<b> </b>


<b>LỊCH SỬ</b>


<b>CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN XÂM LƯỢC</b>


<b>MÔNG – NGUYÊN</b>



I. MỤC TIÊU:


- Nêu được một số sự kiện tiêu biểu về 3 lần chiến thắng chống quân xâm lược
Mông - Nguyên, thể hiện:


+ Quyết tâm chống quân giặc của quân dân nhà trần: tập trung vào các sự kiện như
Hội nghị Diên hồng, Hịch tướng sỹ, việc chiến sỹ thích vào tay 2 chữ “Sát Thát” và
chuyện Trần Quốc Toản bóp nát quả cam.


+ tài thao lược của các tướng sỹ mà tiêu biểu là Trần Hưng Đạo (thể hiện ở việc khi
giặc mạnh, quân ta chủ đọng rút khỏi kinh thành, khi chúng suy yếu thì quân ta tấn công
quyết liệt và dành được thắng lợi; hoặc quân ta dùng kế cắm cọc gỗ trên sông bạch Đằng).
- Trân trọng truyền thống yêu nước và giữ nước của cha ông nói chung và quân dân
nhà Trần nói riêng.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:
- PHT của HS.


- Sưu tầm những mẩu chuyện về Trần Quốc Toản.



<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP</b>:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>A. KTBC :</b>


- Nhà Trần có biện pháp gì và thu được
kết quả như thế nào trong việc đắp đê?
- Ở địa phương em nhân dân đã làm gì để
phịng chống lũ lụt ?


- GV nhận xét ghi điểm.


<b>B. Bài mới :</b>


<b> 1</b>. Giới thiệu bài: GV treo tranh minh hoạ
về hội nghị Diên Hồng và giới thiệu.


2. Phát triển bài :


HĐ 1 :Ý chí quyết tâm đánh giặc của vua


- HS cả lớp .


- HS hỏi đáp nhau
- HS khác nhận xét.


- HS lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

tôi nhà Trần



GV cho HS đọc SGK từ “lúc đó…..sát
thát.”


Tìm những sự việc cho thấy vua tôi nhà
trần rất quyết tâm đánh giặc.


- GV kết luận: Cả ba lần xâm lược nước
ta quân nguyên mông phải đối đầu với ý
chí đồn kết quyết tâm đánh giặc của vua
tơi nhà trần Đó chính là ý chí mang tính
truyền thống của dân tộc ta.


HĐ 2 : Kế sách đánh giặc của vua tôi nhà
Trần


Yêu cầu hs đọc thông tin sgk thảo luận
-Nhà Trần đã đối pho với giặc như thễ nào
khi chúng mạnh và lúc chúng yếu?


- Việc quân dân nhà Trần ba lần rút khỏi
Thăng Long là đúng hay sai ? Vì sao ?
KC chống quân xâm lược Mông
-Nguyên kết thúc thắng lợi có ý nghĩa như
thế nào đối với lịch sử dân tộc ta?


- Theo em vì sao nhân dân ta đạt được
thắng lợi vẻ vang này?


HĐ 3 Tấm gương yêu nước của Trần


Quốc Toản


GV cho HS kể về tấm gương quyết tâm
đánh giặc của Trần Quốc Toản.


- GV tổng kết đôi nét về vị tướng trẻ yêu
nước này.


<b> 4. Củng cố dặn dò:</b>


- Yêu cầu HS đọc phần bài học trong
SGK.


- Nguyên nhân nào dẫn tới ba lần Đại
Việt thắng quân xâm lược Mông–Nguyên?
- Về nhà học bài và sưu tầm một số
gương anh hùng cảu dân tộc; chuẩn bị
trước bài : “Nước ta cuối thời Trần”.


- Nhận xét tiết học.


- HS đọc.


-HS nêu các sự việc :


Trần Thủ Độ khẳng khái trả lời….


Điện Diên Hồng vang lên tiếng đồng thanh
của các bô lão



Trần Hưng Đạo người chỉ huy tối cao của
cuộc K/c viết hịch tướng sĩ


-Các chiến sĩ tự khắc vào tay hai chữ sát
thát


- HS nhận xét, bổ sung.
-HS đọc thông tin sgk


-Khi địch mạnh quân ta chủ động rút khỏi
Thăng Long để bảo toàn lực lượng . Khi địc
yếu qn ta tấn cơng quyết liệt


-Là hồn tồn đúng vì lúc đầu thế địch rất
mạnh quân ta rút để kéo dài thời gian làm
cho giặc yếu dần đi vì chúng xa hậu phương
lương thực ,vũ khí ngày càng cạn
kiệt-- Cả lớp thảo luận, và trả lời


- Sau 3 lần thất bại, quân Mông - Nguyên
không dám sang xâm lược nước ta nữa, đất
nước ta sạch bóng quân thù, độc lập dân tộc
được giữ vững.


- Vì dân ta đồn kết, quyết tâm cầm vũ khí
và mưu trí đánh giặc.


- HS kể.


- 2 HS đọc.


- HS trả lời.
- HS cả lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i>Thứ Ba ngày 14 tháng 12 năm 2010</i>
<b>TỐN</b>


<b>THƯƠNG CĨ CHỮ SỐ 0</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Thực hiện được phép tính chia cho số có hai chữ số trong trường hợp có chữ số 0 ở
thương


- GD HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm tốn.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP</b>:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b> </b>


<b>A. KTBC:</b>12345 : 67 4725 : 15


<b> B. Bài mới :</b>
<b> </b>1. Giới thiệu bài


2. Hướng dẫn thực hiện phép chia


<b> *</b> Phép chia 9450 : 35



- GV viết phép chia, yêu cầu HS thực hiện
đặt tính và tính.


- GV theo dõi HS làm bài.


- GV hướng dẫn lại, như nội dung SGK
trình bày.


Vậy 9450 : 35 = 270


- Phép chia 9450 : 35 là phép chia hết hay
phép chia có dư ?


* Phép chia 2448 : 24 (trường hợp có chữ
số 0 ở hàng chục của thương)


- GV viết phép chia, HS thực hiện đặt tính
và tính.


- GV hướng dẫn lại như nội dung SGK.
Vậy 2448 :24 = 102


<b> </b>- Phép chia 2 448 : 24 là phép chia hết
hay phép chia có dư ?


- GV nên nhấn mạnh lần chia thứ hai 4
chia 24 được 0, viết 0 vào thương bên phải
của 1.



<b>c) Luyện tập , thực hành </b>
<b> Bài 1</b>


- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV cho HS tự đặt tính rồi tính.
- HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b> Bài 2</b>


- HS đọc đề bài, tóm tắt và trình bày lời


HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi để nhận
xét.


- HS lắng nghe.


- HS lên bảng làm, lớp làm vào nháp.
- HS nêu cách tính của mình.


- Là phép chia hết vì số dư là 0.


- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào
nháp.


- HS nêu cách tính của mình.
- Là phép chia hết vì số dư là 0.


- Đặt tính rồi tính.



HS nhận xét, đổi chéo vở để kiểm tra.
- HS đọc đề bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

giải của bài toán.


- GV chữa bài nhận xét.


Bài 3 Yêu cầu hs đọc đề tóm tắt giải rồi
chữa bài


<b> 4. Củng cố, dặn dò :</b>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn dò HS làm bài tập hướng dẫn luyện
tập thêm và chuẩn bị bài sau.


- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào
VBT.


- HS cả lớp thực hiện.


<b>MĨ THUẬT</b>


<b>TẬP NẶN TẠO DÁNG</b>


<b>TẠO DÁNG CON VẬT HOẶC Ô TÔ BẰNG VỎ HỘP</b>
<b>I- MỤC TIÊU.</b>


- HS bíêt cách tạo dáng 1 số con vật, đồ vật bằng vỏ hộp.



- HS tạo dáng được con vật hay đồ vật bằng vở hộp theo ý thích.
- HS ham thích tư duy sáng tạo.


<b>II- THIẾT BỊ DẠY - HỌC</b>.


GV: - Một số hình tạo dáng bằng vỏ hộp như: con mèo, con chim, ô tô,…
- Các vật liệu cần thiết cho bài tạo dáng ,…


- Một số bài vẽ của HS năm trước.


HS: - Một số vật liệu và dụng cụ để tạo dáng. Hồ dán, kéo,…


<b>III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>A,Kiểm tra </b>: KT dụng cụ học tập của hs


<b>B. Bài mới</b>


1.Giới thiệu bài mới.
2.Các hoạt động


HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét<b>.</b>


- GV giới thiệu 1 số sản phẩm được tạo
dáng và gợi ý:


+ Tên của hình tạo dáng ?


+ Các bộ phận của chúng ?
+ Nguyên liệu để làm ?
- GV tóm tắt:


HĐ2: Hướng dẫn HS cách tạo dáng<b>.</b>


- GV y/c HS chọn hình để tạo dáng.
- GV y/c HS nêu cách tạo dáng ?


- GV minh hoạ và hướng dẫn.
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV y/c HS chia nhóm.


- HS quan sát và trả lời.
+ Con mèo, con thỏ, ô tô,…


+ HS trả lời theocảm nhận riêng,…
+ HS trả lời.


- HS lắng nghe.


- HS chọn hình để tạo dáng.
- HS trả lời:


+ Chọn hình dáng, màu sắclàm các bộ phận
+ Cắt sữa các khối hình vừa các bộ phận.
+ Ghép dính các bộ phận.


+ Tạo thêm 1 số chi tiết cho sinh động,…
- HS quan sát và lắng nghe.



- HS chia nhóm.


- HS làm bài theo nhóm.
- Tạo dáng theo ý thích,…


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- GV nêu y/c vẽ bài.


- GV bao quát các nhóm, nhắc nhở các
nhóm nhớ lại đặc điểm, hình dáng, để tạo
dáng phù hợp


- GV giúp đỡ các nhóm yếu, động viên
nhóm khá, giỏi,…


HĐ4: Nhận xét, đánh giá.


- GV y/c các nhóm đưa bài lên để nhận xét.
- GV gọi HS nhận xét.


- GV nhận xét.


<b>* Dặn dị:</b>


- Quan sát đồ vật có trang trí hình vng.
- Mang vở, bút chì, tẩy, thước, màu,…/.


- Đại diện nhóm đưa bài lên để nhận xét.
- HS nhận xét bài của các nhóm.



- HS lắng nghe.


- HS lắng nghe dặn dị.


<b>CHÍNH TẢ</b>

<b>KÉO CO</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng đoạn văn; không mắc quá năm lỗi trong
bài.


- Làm đúng BT (2) a.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:
- Giấy khổ to và bút dạ,


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP</b>:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>A.KTBC:</b>gv đọc hs viết tàu thủy,thả
diều,nhảy dây,diễn kịch


<b>B. Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn viết chính tả:
-Gọi HS đọc đoạn văn.



- Cách chơi kéo co ở làng Hữu Trấp có gì
đặc biệt


- HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi viết chính tả
và luyện viết.


-GV đọc hs viết
* Soát lỗi chấm bài:


3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
<b>Bài 2:</b>


a,Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu.


- Phát phiếu và bút dạ cho nhóm 4 HS
nhóm nào làm xong trước dán phiếu lên
bảng.


- HS thực hiện theo yêu cầu.
- HS lắng nghe.


- 1 HS đọc. Cả lớp đọc thầm.


+ Diễn ra giữa nam và nữ. Cũng có năm
nam thắng, cũng có năm nữ thắng.


- Các từ : Hữu Trấp, Quế Võ, Bắc Ninh,
Tích Sơn, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc, ganh đua,
khuyến khích, trai tráng,…



-hs viết


-chữa lỗi chính tả
- HS đọc thành tiếng.


- Trao đổi, thảo luận khi làm xong cử đại
diện các nhóm lên dán phiếu của nhóm lên
bảng.


- Bổ sung những từ mà nhóm bạn chưa có.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Gọi các nhóm khác bổ sung từ mà các
nhóm khác chưa có.


- Nhận xét và kết luận lời giải đúng.
- HS đọc các câu văn vừa hồn chỉnh.


<b> 3. Củng cố – dặn dị:</b>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà viết lại một đoạn văn miêu
tả một đồ chơi hay một trò chơi mà em thích
và chuẩn bị bài sau.


- 2 HS đọc lại phiếu.


<b>Từ cần điền :</b> nhảy dây - múa rối - giao
bóng ( đối với bóng bàn, bóng chuyền )
- Thực hiện theo giáo viên dặn dị.



<b>ÂM NHẠC</b>


<b>ƠN TẬP BA BÀI HÁT</b>
<b>Đ/C Hà dạy</b>


<b> Thứ tư ngày15 tháng 12 năm 2010</b>


<b>Đ/C Vinh dạy</b>


<b> Thứ năm ngày16 tháng 12 năm 2010</b>
<b>TẬP ĐỌC</b>


<b>TRONG QUÁN ĂN " BA CÁ BỐNG"</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng các phương ngữ:
Bu-ra-ti-nô, tooc-ti-la , Đu -rê -ma, A-li-xa , A-di-li-ô, Ba –ra-ba, chủ quán, ngả mũ, lổm ngổm,
ngơ ngác,…


- Đọc rành mạch, trôi chảy toàn bài. bước đầu đọc phân biệt rõ lời nhân vật với lời
người dẫn chuyện.


- Hiểu nghĩa các từ ngữ : mê tín , ngay dưới mũi ,…


- Hiểu ND: Chú bé người gỗ (Bu-ra-ti-nô) thông minh đã biết dùng mưu để chiến
thắng kẻ ác đang tìm cách hại mình.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:



- Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 159/SGK
- Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP</b>:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>A. KTBC:</b>


- Gọi 3 HS lên bảng đọc tiếp nối bài" Kéo co
và trả lời câu hỏi về nội dung bài.


- Nhận xét và cho điểm từng HS
.B<b>. Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài.


2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:Chia đoạn


- HS lên bảng thực hiện yêu cầu.


- Quan sát, lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

+ Đ1 : Từ đầu……..lò sưởi này
+ Đ2 : tiếp ...Các - lơ ạ
+ Đ3 : Cịn lại


- u cầu HS tiếp nối đọc từng đoạn của
bài .GVchú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho


HS


-Yêu cầu hs luyện đọc nhóm đơi.
- GV đọc mẫu .


* Tìm hiểu bài:


- Yêu cầu HS đọc đoạn giới thiệu truyện , trao
đổi và trả lời câu hỏi.


+ Bu ra ti nơ cần moi bí mật gì từ lão Ba
-ra - ha ?


+ Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1,2 trả lời


+ Chú bé Bu - ra - ti nô làm cách nào để buộc
lão Ba - ra - ha phải nói ra bí mật


u cầu hs đọc đoạn cuối bài trả lời


+ Chú bé gỗ gặp điều gì nguy hiểm và đã
thốt thân như thế nào ?


+ Những hình ảnh chi tiết nào trong truyện
em cho là ngộ nghĩnh và lí thú ?


<b>* Đọc diễn cảm:</b>


- Gọi 4 HS phân vai.



- Giới thiệu đoạn cần luyện đọc.


Cáo lễ phép ...ra ngoài , nhanh như mũi tên.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
và toàn bài.


- Nhận xét và cho điểm HS.
- Yêu cầu HS kể lại câu chuyện.


<b>3. Củng cố – dặn dị:</b>


+ Truyện nói lên điều gì ?
GV chốt nội dung chính
- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà học thuộc lòng bài và chuẩn
bị tiết sau.


- HS tiếp nối nhau đọc.
Đọc lần 1 + luyện đọc đúng
Đọc lần 2+ luyện đọc câu đúng
Đọc lần 3 + giải nghĩa từ


-Luyện đọc trong nhóm
-Lắng nghe


. Cả lớp đọc thầm, trao đổi và trả lời câu
hỏi.


+ Bu - ra - ti nô cần biết kho báu ở đâu.


+ Đọc bài, trao đổi và trả lời câu hỏi
+ Chú đã chui vào ...nói ra bí mật.
+ Cáo A - li - xa vào nhìn bình. Thừa dịp
bọn ác đang há hốc mồm ngạc nhiên, chú
lao ra ngoài.


+ Tiếp nối phát biểu..


- 4 HS tham gia đọc thành tiếng.


- HS cả lớp theo dõi , tìm giọng đọc như
hướng dẫn.


+ 3 lượt HS thi đọc.


- HS thi kể chuyện. Nhận xét.


+ Nhờ trí thơng minh Bu - ra - ti - nô đã
biết dùng mưu để chiến thắng kẻ ác
- Về thực hiện theo lời dặn giáo viên .


<b> </b>
<b>TOÁN</b>


<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Biết chia cho số có ba chữ số


- GD HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm tốn.



<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP</b>:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>A. KTBC:</b>


- 2 HS lên làm: 45455: 565


- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.


<b>B. Bài mới :</b>


<b> </b>1 Giới thiệu bài


2. Luyện tập , thực hành
Bài 1


- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Cho HS tự đặt tính rồi tính.


- GV yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm
của bạn trên bảng


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b> Bài 2 </b>



- GV gọi 1 HS đọc đề bài.
- Bài toán hỏi gì ?


- Muốn biết cần tất cả bao nhiêu hộp, loại
mỗi hộp 160 gói kẹo ta cần biết gì trước ?
- Thực hiện phép tính gì để tính số gói
kẹo?


- GV u cầu HS tóm tắt và giải bài tốn.
- GV chữa bài nhận xét và cho điểm HS.
<b>Bài 3</b>- Các biểu thức trong bài có dạng gì ?
- Khi thực hiện chia một số cho một tích
chúng ta có thể làm như thế nào ?


- GV yêu cầu HS làm bài.


<b>4. Củng cố, dặn dò :</b>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn dò HS làm bài tập hướng dẫn luyện
tập thêmvà chuẩn bị bài sau.


- HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi để nhận xét bài làm của bạn.


- HS nghe


- Đặt tính rồi tính.



- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện
2 phép tính, cả lớp làm bài vào VBT.
- HS nhận xét sau đó hai HS ngồi cạnh
nhau đổi cheo vở để kiểm tra bài của nhau.
- 1 HS nêu đề bài.


- Nếu mỗi hộp đựng 160 gói kẹo thì cần tất
cả bao nhiêu hộp ?


-<b> .... </b>có tất cả bao nhiêu gói kẹo.
- … phép nhân 120 x 24


- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài
vào VBT.


- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để
kiểm tra bài lẫn nhau.


- … là một số chia cho một tích.


- ... lấy số đó chia lần lượt cho các thừa số
của tích


- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện
tính giá trị một biểu thức.


<b>THỂ DỤC</b>
<b>BÀI 32</b>
<b>Đ/C Hà dạy</b>
<b>TẬP LÀM VĂN</b>



<b>LUYỆN TẬP GIỚI THIỆU ĐỊA PHƯƠNG</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Dựa vào bài đọc Kéo co, thuật lại được các trò chơi đã giới thiệu trong bài ; biết
giới thiệu một trò chơi (hoặc lễ hội) ở quê hương để mọi người hình dung được diễn biến
và hoạt động nổi bật.


<b>II. KĨ NĂNG SỐNG</b>: KN:


- Tìm kiếm và xử lí thơng tin


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Thể hiện sự tự tin
- Giao tiếp


<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:
- Tranh minh hoạ trang 160 SGK


- Tranh ảnh vẽ một số trò chơi, lễ hội ở địa phương mình
- Bảng phụ ghi dàn ý chung của bài giới thiệu.


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP</b>:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>Khi quan sát đồ vật em cần lưu ý
điều gì?


-Đọc dàn ý bài văn tả đồ chơi của em?



<b> B. Bài mới : </b>


1. Giới thiệu bài :


2. Hướng dẫn làm bài tập :


<b>Bài 1</b> : - Gọi HS đọc đề bài.


+ Bài " Kéo co " giới thiệu trò chơi của những địa
phương nào ?


+ Thuật lại các trò chơi đã được giới thiệu?


- GV nhắc HS giới thiệu bằng lời của mình để thể hiện
khơng khí sơi động, hấp dẫn.


- nhận xét, sửa lỗi dùng từ diễn đạt và cho điểm từng
học sinh


<b>Bài 2</b> : Gọi HS đọc yêu cầu đề bài.


- GV treo tranh minh hoạ và tên những trò chơi, lễ hội
được giới thiệu trong tranh.


+ Ở địa phương mình hàng năm có những lễ hội nào?
+ Ở lễ hội đó có những trị chơi nào thú vị ?


GV treo bảng phụ, gợi ý cho HS biết dàn ý chính:
+ Mở đầu: Tên địa phương em, tên lễ hội hay trị chơi.
+ Nội dung, hình thức trò chơi hay lễ hội:



- Thời gian tổ chức.


Những việc tổ chức lễ hội hoặc trò chơi.
- Sự tham gia của mọi người.


+ Kết thúc: Mời các bạn co dịp về thăm địa phương
mình.


- u cầu HS kể trong nhóm đơi


+ Các em cần giới thiệu rõ về quê mình. Ở đâu? có trị
chơi, lễ hội gì?


Lễ hội đó đã để lại cho em những ấn tượng
- Gọi HS trình bày, nhận xét.


- Cho điểm HS nói tốt.


<b> 3. Củng cố – dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà viết lại bài giới thiệu của em
- Dặn HS chuẩn bị bài sau


- 2 HS trả lời câu hỏi.


- HS lắng nghe.
- 1 HS đọc.



- HS đọc bài tập đọc " Kéo co "
-...trò chơi kéo co của làng Hữu
Trấp, huyện Quế Võ,... Vĩnh
Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


2 HS ngồi cùng bàn giới thiệu,
sửa cho nhau


- 3 - 5 HS trình bày
- HS đọc.


- Quan sát, lắng nghe.


- HS phát biểu theo địa
phương.


- Kể trong nhóm.


- 3 - 5 HS trình bày.


- Về nhà thực hiện theo lời dặn
của giáo viên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b> ChiềuThứ năm ngày16 tháng 12 năm 2010</b>
<b>KHOA HỌC</b>


<b>KHƠNG KHÍ GỒM NHỮNG THÀNH PHẦN NÀO ?</b>






<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra một số thành phần của khơng khí: khí
ni-tơ, khí ơ-xy, khí các-bơ-níc.


- Nêu được thành phần chính của khơng khí gồm khí ơ-xy, khí ni-tơ. Ngồi ra cịn có
khí các-bơ-níc, bụi, hơi nước và vi khuẩn...


- Ln có ý thức giữ sạch bầu khơng khí trong lành(GD BVMT theo hướng tích hợp
mức độ liên hệ).


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:


- HS chuẩn bị theo nhóm: 2 cây nến nhỏ, 2 chiếc cốc thuỷ tinh, 2 chiếc đĩa nhỏ.
- GV chuẩn bị: Nước vôi trong, các ống hút nhỏ.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP</b>:


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b> Gọi 3 HS lên bảng.


-Em hãy nêu một số tính chất của khơng khí?
- Làm thế nào để biết khơng khí có thể bị nén
lại hoặc giãn ra ?


- Con người đã ứng dụng một số tính chất của
khơng khí vào những việc gì ?


- GV nhận xét và cho điểm HS.



<b>B. Dạy bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài
2. Hoạt động 1:


- Chia nhóm và kiểm tra lại việc chuẩn bị
của mỗi nhóm.


- Gọi 1 HS đọc to phần thí nghiệm và cả
nhóm cùng thảo luận câu hỏi: Có đúng là
khơng khí gồm hai thành phần chính là khí
ơ-xy duy trì sự cháy và khí ni- tơ khơng duy trì
sự cháy khơng ?


- u cầu các nhóm làm thí nghiệm.
- GV hướng dẫn như SGV.


Thảo luận và trả lời các câu hỏi sau:


1) Tại sao khi úp cốc vào một lúc nến lại bị
tắt ?


2) Khi nến tắt, nước trong đĩa có hiện tượng
gì ? Em hãy giải thích ?


3) Phần khơng khí cịn lại có duy trì sự cháy


- 3 HS trả lời.



- HS lắng nghe.
- HS thảo luận.


- HS lắng nghe và quan sát.


- 2 đến 3 nhóm trình bày, các nhóm khác
nhận xét, bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

khơng ? Vì sao em biết ?


? Qua thí nghiệm trên em biết khơng khí gồm
mấy thành phần chính ? Đó là thành phần
nào?


- GV giảng bài và kết luận


<b> c) Hoạt động 2:</b> Khí các- bơ-níc có trong
khơng khí và hơi thở.


- GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm.


- Chia nhóm nhỏ và sử dụng chiếc cốc thuỷ
tinh các nhóm đã làm thí nghiệm ở hoạt động
1. GV rót nước vơi trong vào cốc cho các
nhóm.


- Yêu cầu HS đọc to thí nghiệm 2 trang 67.
- Yêu cầu HS quan sát kỹ nước vôi trong cốc
rồi mới dùng ống nhỏ thổi vào lọ nước vôi
trong nhiều lần.



- Yêu cầu cả nhóm quan sát hiện tượng và
giải thích tại sao ?


- Gọi 2 đến 3 nhóm trình bày kết quả thí
nghiệm, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
* Kết luận: SGV.


- Em còn biết những hoạt động nào sinh ra
khí các-bơ-níc ?


* Kết luận: SGV.


<b>- Hoạt động 3:</b> Liên hệ thực tế.
GV tổ chức cho HS thảo luận.
- Chia nhóm HS.


- Yêu cầu các nhóm quan sát các hình minh
hoạ 4, 5 trang 67 và thảo luận trả lời câu hỏi
- Gọi các nhóm trình bày.


- GV nhận xét, tuyên dương những nhóm
hiểu biết, trình bày lưu lốt.


* Kết luận: SGV.


- Khơng khí gồm có những thành phần nào ?


<b>3. Củng cố- dặn dò:</b>



- GV nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà học bài, ôn lại các bài đã
học để chuẩn bị ôn tập và kiểm tra học kỳ I.


- Khơng khí gồm hai thành phần chính,
thành phần duy trì sự cháy và thành phần
khơng duy trì sự cháy.


- HS lắng nghe.
- HS hoạt động.


- HS nhận đồ dùng làm thí nghiệm.


- HS đọc.


- HS quan sát và khẳng định nước vôi ở
trong cốc trước khi thổi rất trong.


- Sau khi thổi vào lọ nước vôi trong
nhiều lần, nước vôi khơng cịn trong nữa
mà đã bị vẩn đục. Hiện tượng đó là do
trong hơi thở của chúng ta có khí
các-bơ- níc.


- HS lắng nghe.
- HS trả lời.
- HS lắng nghe.


- HS thảo luận.



- HS quan sát, trả lời.


- HS cả lớp.


<b>TOÁN</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


Giúp hs củng cố chia với số có ba chữ số
GD hs u thích mơn tốn


<b>II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Ổn định</b>


<b>B. Hướng dẫn luyện tập</b>


Bài 1: Gọi hs nêu yêu cầu bài
Hướng dẫn hs cách ước lượng


Lấy chữ số hàng trăm của số bị chia chia
cho chữ số hàng trăm của số chia để tìm số
lần caoc nhất


gọi 4 hs lần lượt lên chữa bài
Bài 2: gọi hs đọc đề bài
Yêu cầu hs giải





Bài 3 yêu cầu hs nêu yêu cầu bài
Biểu thức có dạng gì?


-Khi chia một tổng cho một số ta có thể
làm như thé nào?


yêu cầu hs làm sau đó chữa bài
Bài 4 GV nêu u cầu bài
Tìm x


936 + ( 49 : x ) = 943
945 – (75 : x ) = 640


HD xem trong ngoặc đơn là một số hạng
( số trừ )chưa biết cần tìm sau đó mới tìm
số chia x


C, Củng cố dặn dò


đánh giá nhận xét giở học


1 hs nêu ,lớp theo dỏi
-thực hiện vào vở
4 hs lên chữa bài
-hs đọc đề bài tự giải
chữa bài


bài giải



đổi 924 tấn = 9240 tạ


trung bình mỗi xe chở được số tạ hàng là
9240 : 264 = 35 (tạ)


Đáp số : 35 tạ
-1 em nêu yêu cầu bài


Biểu thức có dạng một tổng chia cho một
số


-hs nêu


làm rồi chữa bài


-HS giải sau đó trình bày cách làm
936 + ( 49 : x ) = 943


49 : x = 943 – 936
49 : x = 7


x = 49 : 7
x = 7


<b>TẬP LÀM VĂN</b>


<b>LUYỆN TẬP GIỚI THIỆU ĐỊA PHƯƠNG</b>
<b>I.MỤC TIÊU</b>



HS tự giới thiệu được một trị chơi hoặc lễ hội nơi q mình đang sống một cách rõ
ràng tự nhiên


<b>II, HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


A. Ổn định
B. Bài mới


1.Giới thiệu: GV nêu mục đích yêu cầu giờ
học


-Lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

2.Hướng dẫn luyện tập


-Quê em có những trị chơi và lễ hội nào?
Em hãy chọn một trò chơi hoặc lễ hội để
giới thiệu cho mọi người cùng biết đén quê
em


-Yêu cầu hs thực hành giới thiệu trong
nhóm


-thi giới thiệu trước lớp
3. Củng cố dặn dò


GV đánh giá nhận xét giờ học



Yêu cầu hs về nhà viết lại bài vào vở


-Trị chơi kéo co,nhảy dây, ơ ăn quan.đua
thuyền


lễ hội đón xn


-vài hs nêu trị chơi hoặc lễ hội mình chọn
giới thiệu


- giới thiệu trong nhóm
-Trình bày trước lớp


-Lớp nhận xét bình chọn bạn giới thiệu hay
hấp dẫn


<b> Thứ sáu ngày17 tháng 12 năm 2010</b>
<b>TOÁN</b>


<b>CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (TT)</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b> :


- Biết thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có ba chữ số (chia hết, chia có
dư )


- GD HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm toán.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP</b>:



<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b> </b>


<b> A. KTBC:</b>gọi 2 hs lên bảng thực hiện
7520: 221 9945 : 435


<b> B. Bài mới :</b>


1. Giới thiệu bài


2. Hướng dẫn thực hiện phép chia


<b> </b>* Phép chia 41535 : 195 (trường hợp chia
hết)


- GV viết phép chia, yêu cầu HS thực hiện
đặt tính và tính.


- GV theo dõi HS làm bài.


- GV hướng dẫn HS thực hiện đặt tính như
nội dung SGK.


Vậy 41535 : 195 = 213


<b> </b>- Phép chia 41535 : 195 là phép chia hết
hay phép chia có dư ?



- GV hướng dẫn HS cách ước lượng
thương trong các lần chia.


- GV có thể yêu cầu HS thực hiện lại phép


- 2 HS lên bảng làm bài.
- HS lắng nghe.


- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài
vào nháp.


- HS nêu cách tính của mình.


- HS thực hiện chia theo hướng dẫn của
GV.


- Là phép chia hết vì số dư là 0.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

chia trên .


<b> </b>* Phép chia 80 120 : 245 (trường hợp chia
có dư)


- GV viết lên bảng phép chia, yêu cầu HS
thực hiện đặt tính và tính.


- GV theo dõi HS làm bài.
Vậy 80120 : 245 = 327


- Phép chia 80120 : 245 là phép chia hết


hay phép chia có dư ?


- GV hướng dẫn HS cách ước lượng
thương trong các lần chia.


- GV có thể yêu cầu HS thực hiện lại phép
chia trên.


<b> c, Luyện tập, thực hành </b>
<b> Bài 1</b>


- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV cho HS tự đặt tính và tính.


- Lớp nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b> Bài 2 </b>


- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS tự làm.


- GV yêu cầu HS giải thích cách tìm X của
mình.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b> Bài 3</b>


- GV gọi 1 HS đọc đề bài.


- HS tự tóm tắt và giải bài tốn
- GV chữa bài và cho điểm HS.


<b> 4. Củng cố, dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn dò HS làm bài tập hướng dẫn luyện
tập thêm và chuẩn bị bài sau.


- HS cả lớp làm bài.


- HS nêu cách tính của mình.


- HS thực hiện chia theo hướng dẫn của
GV.


- Là phép chia có số dư là 5.


- HS nghe giảng.


- Đặt tính và tính.


- 2 HS lên bảng làm, mỗi HS thực hiện
một phép tính, lớp làm bài vào VBT.
- HS nhận xét, đổi chéo vở để kiểm tra bài
của nhau.


- Tìm x.



- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện
một phần, cả lớp làm bài vào VBT.


- 2 HS trả lời cách tìm thừa số chưa biết
trong phép nhân để giải thích, cách tìm số
chia chưa biết trong phép chia để giải
thích.


- HS nêu đề bài.


- 1 HS lên bảng làm bài, HS giỏi làm bài
vào VBT.


- HS về nhà thực hiện.


<b> </b>


<b>TẬP LÀM VĂN</b>


<b>LUYỆN TẬP MIÊU TẢ ĐỒ VẬT</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Dựa vào dàn ý đã lập, viết được một bài văn miêu tả đồ chơi em thích với 3 phần:
mở bài, thân bài, kết bài.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:
- Chuẩn bị dàn ý từ tiết trước.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP</b>:



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b> A. Kiểm tra bài cũ :</b>


- Gọi 2 HS đọc bài giới thiệu về lễ hội hoặc
hoặc trị chơi của địa phương mình.


- Nhận xét - Ghi điểm từng học sinh.


<b> B. Bài mới : </b>


1. Giới thiệu bài :


2. Hướng dẫn làm bài tập:


<b>Bài 1</b> : - HS đọc đề bài.
- Gọi HS đọc gợi ý.


- Gọi HS đọc lại dàn ý của mình.
Xây dựng dàn ý


+ Em chọn cách mở bài nào?
- Hãy đọc mở bài của em ?
- Gọi HS đọc thân bài của mình.
+ Em chọn kết bài theo hướng nào?
+ Hãy đọc phần kết bài của em ?
- HS tự viết bài vào vở.


- GV thu, chấm một số bài và nêu nhận xét
chung.



<b> 3 Củng cố – dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.


- HS nào cảm thấy bài của mình chưa tốt thì
về nhà viết lại và nộp vào tiết học tới.


- Dặn HS chuẩn bị bài sau


- 2 HS thực hiện.


- HS lắng nghe.
- 2 HS đọc.
- 1 HS đọc.


- 2 HS đọc dàn ý.


+ 2 HS trình bày: mở bài trực tiếp và mở
bài dán tiếp.


+ HS giỏi đọc.


+ 2 HS trình bày: kết bài mở rộng và
kết bài không mở rộng.


- Về nhà thực hiện theo lời dặn của GV.


<b>KỂ CHUYỆN</b>


<b>KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHÚNG KIẾN HOẶC THAM GIA</b>



<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Chọn được câu chuyện (được chứng kiến hoặc tham gia) liên quan đến đồ chơi của
mình hoặc của bạn.


- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện để kể lại rõ ý.
- Biết nhận xét đánh giá nội dung truyện, lời kể của bạn.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:
- Đề bài viết sẵn trên bảng lớp .


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>A. KTBC:</b>gọi 2 hs kể nối tiếp câu chuyện
búp bê của ai


<b> B. Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn kể chuyện:
* Tìm hiểu đề bài:


- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu.
HS lắng nghe.


- 2 HS đọc.



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Gọi HS đọc đề bài.


- GV phân tích đề bài, dùng phấn màu gạch
các từ: đồ chơi của các em, của các bạn. Câu
chuyện mà các em phải kể là câu chuyện có
thật, nghĩa là liên quan đến đồ chơi của em
hoặc của bạn em. Nhân vật ke chuyện là em
hoặc bạn em.


- Gọi HS đọc 3 gợi ý và mẫu.


- Khi kể em nên dung từ xưng hô như thế
nào?


- Hãy giới thiệu câu chuyện về đồ chơi mà
mình định kể ?


<b>- </b>Yêu cầu HS kể trong nhóm


+ Tổ chức cho HS kể chuyện trước lớp.
- Cho điểm HS kể tốt.


<b> </b>


<b> 3. Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà kể lại chuyện mà em nghe
các bạn kể cho người thân nghe.



- HS lắng nghe.


- 3 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Khi kể chuyện xưng tơi, mình.
- HS trả lời


- 2 HS ngồi cùng bàn kể chuyện.
- 3 đến 5 HS thi kể.


HS dưới lớp theo dõi, hỏi lại bạn về nội
dung, các sư việc, ý nghĩa của truyện,
nhận xét từng bạn kể, bình chọn bạn có
câu chuyện hay nhất, bạn kể hấp dẫn
nhất.


- HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí
đã nêu


<b>SINH HOẠT LỚP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Rút kinh nghiệm nghiệm công tác tuần qua. Nắm kế hoạch công tác tuần tới .
- Biết phê và tự phê. Thấy được ưu điểm, khuyết điểm của bản thân và của lớp qua
các hoạt động


- Hòa đồng trong sinh hoạt tập thể .


<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- Kế hoạch tuần 17 .
- Báo cáo tuần 16.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:</b>
<b>1</b>. Báo cáo công tác tuần qua: .
- Lớp trưởng tổng kết chung .
- Giáo viên chủ nhiệm có ý kiến .
2. Triển khai cơng tác tuần tới:


- Tích cực tham gia phong trào cùng nhau tiến bộ.
- Phát động phong trào giúp nhau học tốt.


- Tổ chức đơi bạn cùng tiến.


- duy trì tốt nề nếp giữ vở sạch viết chữ đẹp.
- Bồi dưỡng HS yếu :


- Giữ gìn lớp học, sân trường sạch sẽ.
- Chơi trò chơi đội đã phát động
3. Tổng kết:


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Hát kết thúc .- Nhận xét tiết sinh hoạt


<b>ĐẠO ĐỨC </b>

<b>YÊU LAO ĐỘNG</b>



I. MỤC TIÊU:


- HS nêu được ích lợi của của lao động.


- Tích cực tham gia các cơng việc lao động ở lớp, ở trường, ở nhà phù hợp với khả năng


của bản thân.


- Khơng đồng tình với những biểu hiện lười lao động.
II. KĨ NĂNG SỐNG: KN:


- Xác định của giá trị của lao động


- Quản lí thời gian để tham gia làm những việc vừa sức ở nhà và ở trường
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- Một số đồ dùng, đồ vật phục vụ cho trị chơi đóng vai.
IV. HO T Ạ ĐỘNG TRÊN LỚP:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b> 1. Ổn định: </b>
<b> 2. KTBC:</b>
<b> 3. Bài mới:</b>
<b>a. Giới thiệu bài: </b>
<b>b. Nội dung: </b>
<b>* Hoạt động 1:</b>


Đọc truyện “Một ngày của Pê- chi- a”
- GV đọc truyện lần thứ nhất.


- HS đọc lại truyện lần thứ hai.


- GV cho lớp thảo luận nhóm theo 3 câu hỏi
(SGK/25)



- GV kết luận về giá trị của lao động.
<b>* Hoạt động 2:</b>


Thảo luận nhóm (Bài tập 1- SGK/25)


- GV chia 2 nhóm và giải thích u cầu làm việc.
Nhóm 1 :Tìm những biểu hiện của u lao động.
Nhóm 2:Tìm những biểu hiện của lười lao động.
- GV kết luận về các biểu hiện của yêu lao động,
của lười lao động.


<b>* Hoạt động 3:</b>


HS lắng nghe.


- 1 HS đọc lại truyện.
- HS cả lớp thảo luận.


- Đại diện các nhóm trình bày kết
quả.


- HS cả lớp trao đổi, tranh luận.
- HS đọc và tìm hiểu ý nghĩa của
phần ghi nhớ của bài.


- Các nhóm thảo luận.


- Đại diện từng nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Đóng vai (Bài tập 2- SGK/26)


- GV chia 2 nhóm thảo luận, đóng vai một tình
huống.


- GV nhận xét và kết luận về cách ứng xử trong
mỗi tình huống.


<b>* Hoạt động 4:</b>


Hãy sưu tầm các câu chuyện, câu ca dao, tục ngữ
nói về ý nghĩa và tác dụng của lao động.


<b> 4. Củng cố - Dặn dò:</b>


- Về nhà học thuộc ghi nhớ.


- Làm đúng theo những gì đã học.
- Chuẩn bị bài tập 5, 6- SGK/26.


- Các nhóm thảo luận, chuẩn bị
đóng vai.


- Mỗi nhóm lên đóng vai.


- Cả lớp thảo luận. Đại diện nhóm
trình bày các cách ứng xử.


- HS cả lớp thực hiện.



<b>--- --- </b>


<b>Thứ Ba ngày ... tháng 12 năm 2010</b>


<b>THỂ DỤC THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN </b>

<b>TRÒ CHƠI : “LÒ CÒ TIẾP SỨC”</b>



I. MỤC TIÊU :


- Ôn đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông và đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang
ngang . yêu cầu thực hiện động tác cơ bản đúng.


- Trò chơi: “Lò cò tiếp sức” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động.
II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :


 <b>Địa điểm</b> : Trên sân trường.Vệ sinh nơi tập. đảm bảo an toàn tập luyện.


 <b>Phương tiện</b> : Chuẩn bị 1- 2 còi, dụng cụ, kẻ sẵn các vạch để tập đi theo vạch kẻ
thẳng và dụng cụ phục vụ cho chơi trò chơi.


III. N I DUNG VÀ PHỘ ƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:


<b>Nội dung</b> <b>Định</b>


<b>lượng</b>


<b>Phương pháp tổ chức</b>
<b>1 . Phần mở đầu: </b>


- Tập hợp lớp, ổn định, phổ biến nội dung,


mục tiêu, yêu cầu giờ học.


- Khởi động: Xoay các khớp cổ chân, cổ tay,
đầu gối, hơng, vai.


+ Trị chơi : “Trị chơi chẵn lẻ”.


<b> 2. Phần cơ bản:</b>


<b> a) Bài tập rèn luyện tư thế cơ bản:</b>


<b> </b>* Ôn : Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống
hông và đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang
ngang


+ HS cả lớp đi theo đội hình 4 hàng dọc
+ Chia nhóm cho HS tập luyện.


+ Mỗi tổ biểu diễn tập hợp hàng ngang, dóng
hàng, điểm số và đi theo vạch kẻ thẳng hai tay
chống hông và đi theo vạch kẻ thẳng hai tay


6 – 10
phút
1 – 2 phút


1 – 2 phút
18 – 22
phút
12 – 14



- Lớp trưởng tập hợp báo
cáo.


- HS đứng theo đội hình 4
hàng ngang.


- Học sinh 4 tổ ở vị trí
khác nhau để luyện tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

dang ngang.


+ Sau khi các tổ biễu diễn, GV cho HS nhận
xét và đánh giá.


<b> b) Trò chơi : “Lò cò tiếp sức”</b>


- Tập hợp HS theo đội hình chơi: cho HS khởi
động lại các khớp.


- Nêu tên trị chơi.


- GV giải thích lại cách chơi và phổ biến luật
chơi.


- Cho HS chơi thử và chơi chính thức, cho
các em thay nhau làm trọng tài để tất cả HS đều
được tham gia chơi.


- Nhận xét, biểu dương.



<b> 3. Phần kết thúc: </b>


- HS làm động tác thả lỏng tại chỗ, sau đó hát
và vỗ tay theo nhịp.


- GV cùng học sinh hệ thống bài học.
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học.
- GV giao bài tập về nhà ôn luyện rèn luyện tư
thế cơ bản đã học ở lớp 3.


- GV hô giải tán.


phút


6 – 7 phút


1 lần
5 – 6 phút


4 – 6 phút





- Đội hình hồi tĩnh và kết
thúc.


- HS hô “khỏe”.



<b> --- --- </b>
<b> --- --- </b>


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU:</b>

<b>MỞ RỘNG VỐN TỪ : ĐỒ CHƠI, TRÒ CHƠI</b>


I. MỤC TIÊU:


- Biết dựa vào mục đích, tác dụng để phân loại một số trị chơi quen thuộc (BT1) ;
tìm được một vài thành ngữ, tục ngữ có nghĩa cho trước liên quan đến chủ điểm (BT2) ;
bước đầu biết sử dụng một vài thành ngữ ở BT2 trong tình huống cuh thể (BT3).


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- Tranh minh hoạ các trò chơi dân gian ( Nếu có )
- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng như BT1 Và BT2.


III. HO T Ạ ĐỘNG TRÊN LỚP:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b> 1. KTBC:</b>
<b> 2. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài:</b>


<b> b. Hướng dẫn làm bài tập:</b>


<b>Bài 1:</b>


- HS đọc yêu cầu và nội dung.


- HS hoạt động nhóm hồn thành phiếu và


giới thiệu một số trò chơi mà em biết.
- Gọi nhóm xong trước dán phiếu lên
bảng, các nhóm khác nhận xét, bổ sung


- 3 HS lên bảng đặt câu.
- HS lắng nghe.


- 1 HS đọc thành tiếng.


- Nhóm trao đổi th o lu n ho n th nh b i t pả ậ à à à ậ
trong phi u.ế


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Bài 2:</b>


- HS đọc yêu cầu, trao đổi trong nhóm để
tìm từ. Nhóm khác nhận xét bổ sung.
- Nhận xét kết luận những từ đúng


<b>Bài 3</b>:


- HS đọc yêu cầu, hoạt động theo cặp.
+ Xây dụng tình huống.


+ Dùng câu tực ngữ, thành ngữ để khuyên
bạn.


- HS phát biểu, bổ sung ý kiến.
- Nhận xét kết luận lời giải đúng.


<b> 3. Củng cố – dặn dò:</b>



- Nhận xét tiết học.


- Về nhà làm bài tập 3 và sưu tầm 5 câu
tục ngữ, thành ngữ, chuẩn bị bài sau.


- 1 HS đọc.


- HS thảo luận nhóm.


- Bổ sung những từ mà nhóm khác chưa có.
- Đọc lại phiếu, viết vào vở.


HS đọc, nhau trao đổi, trả lời câu hỏi
- Tiếp nối 3 cặp phát biểu, bổ sung.
- HS phát biểu.


- Về nhà thực hiện theo lời dặn dò.


<b> --- --- </b>
<b> --- --- </b>


<b>KHOA HỌC:</b> <b> </b>

<b>KHƠNG KHÍ CĨ NHỮNG TÍNH CHẤT GÌ ?</b>


I. MỤC TIÊU:


- Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính châta của khơng khí: trong
suốt, khơng màu, khơng mùi, khơng có hình dạng nhất định; khơng khí có thể bị nén lại
hoặc giãn ra.


- Nêu được ứng dụng về một số tính chất của khơng khí trong đời sống: bơm xe, ...


- Có ý thức giữ sạch bầu khơng khí chung. Giáo dục HS BVMT theo hướng tích hợp
mức độ liên hệ


II. KĨ NĂNG SỐNG: GD:


- Một số đặt điểm chính của mơi trường và tài nguyên thiên nhiên


III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- HS chuẩn bị bóng bay và dây thun hoặc chỉ để buộc.


- GV chuẩn bị: Bơm tiêm, bơm xe đạp, quả bóng đá, 1 lọ nước hoa hay xà bông thơm.


IV. HO T Ạ ĐỘNG TRÊN LỚP:


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Gọi 2 HS lên bảng.


? Khơng khí có ở đâu ? Lấy ví dụ chứng minh ?
? Em hãy nêu định nghĩa về khí quyển ?


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b>3. Dạy bài mới:</b>
<b> a) Giới thiệu bài.</b>



<b>b) Hoạt động 1:</b> Khơng khí trong suốt, khơng
có màu, khơng có mùi, khơng có vị.


- GV tổ chức cho HS hoạt động cả lớp.


- GV giơ cho cả lớp quan sát chiếc cốc thuỷ


- 2 HS trả lời,


- HS lắng nghe.
- HS cả lớp.


- HS dùng các giác quan để phát hiện


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

tinh rỗng và hỏi. Trong cốc có chứa gì?


- Y/c 3 HS lên bảng thực hiện: sờ, ngửi, nhìn
nếm trong chiếc cốc và lần lượt TLCH:


+ Em nhìn thấy gì ? Vì sao ?


+ Dùng mũi ngửi, lưỡi nếm thấy có vị gì?
- GV xịt nước hoa: Em ngửi thấy mùi gì ?
+ Đó có phải là mùi của khơng khí khơng?
- GV giải thích: Vậy khơng khí có tính chất gì ?
- GV nhận xét và kết luận câu trả lời của HS.


<b> * Hoạt động 2:</b> Trị chơi: Thi thổi bóng.
GV tổ chức cho HS hoạt động theo tổ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.



- Yêu cầu HS trong nhóm thi thổi bóng trong 3
đến 5 phút.


- GV nhận xét, tuyên dương những tổ thổi
nhanh, có nhiều bóng bay đủ màu sắc, hình dạng.
1) Cái gì làm cho những quả bóng căng phồng
lên ?


2) Các quả bóng này có hình dạng như thế nào?
3) Điều đó chứng tỏ khơng khí có hình dạng
nhất định khơng ? Vì sao ?


* Kết luận.
<b>* Hoạt động 3:</b>


Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.
- GV tổ chức cho HS hoạt động cả lớp.


- GV có thể dùng hình minh hoạ 2 trang 65
hoặc dùng bơm tiêm thật để mô tả lại thí nghiệm.
+ Dùng ngón tay bịt kín đầu dưới của chiếc
bơm tiêm và hỏi: Trong chiếc bơm tiêm này có
chứa gì ?


+ Khi dùng ngón tay ấn thân bơm vào sâu
trong vỏ bơm cịn có chứa đầy khơng khí khơng?
- Lúc này khơng khí vẫn cịn và nó đã bị nén lại
dưới sức nén của thân bơm.



+ Khi thả tay ra, thân bơm trở về vị trí ban đầu
thì khơng khí ở đây có hiện tượng gì ?


- Lúc này khơng khí đã giãn ra ở vị trí ban đầu.
- Qua thí nghiệm này các em thấy khơng khí có
tính chất gì ?


- GV ghi nhanh câu trả lời của HS lên bảng.
- GV tổ chức hoạt động nhóm.


- Phát cho mỗi nhóm nhỏ một chiếc bơm tiêm
hoặc chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm quan sát


ra tình chất của khơng khí.


+ Mắt em khơng nhìn ..., khơng có vị.
+ Em ngửi thấy mùi thơm.


+ Đó khơng phải là ... có trong khơng
khí.


- HS lắng nghe.


- Khơng khí trong suốt, không có
màu, khơng có mùi, khơng có vị.
- HS hoạt động.


- HS cùng thổi bóng, buộc bóng theo
tổ.



- Trả lời.


- HS cả lớp.


- HS quan sát, lắng nghe và trả lời.


-Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn
ra.


- HS cả lớp.


- HS nhận đồ dùng học tập và làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

và thực hành bơm một quả bóng.
- Các nhóm thực hành làm và trả lời:


+ Tác động lên bơm như thế nào để biết khơng
khí bị nén lại hoặc giãn ra ?


- Kết luận: Khơng khí có tính chất gì ?


- Khơng khí ở xung quanh ta, Vậy để giữ gìn
bầu khơng khí trong lành chúng ta nên làm gì ?


<b>3. Củng cố- dặn dị:</b>


- GV nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết.



theo hướng dẫn của GV.
- HS giải thích


- HS cả lớp.


<b>--- --- </b>


<b>Thứ Tư ngày ... tháng 12 năm 2010</b>


<b> --- --- </b>


<b>--- --- </b>


<b>Thứ Năm ngày ... tháng 12 năm 2010</b>


<b>THỂ DỤC: THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN</b>


<b> TRÒ CHƠI “NHẢY LƯỚT SÔNG”</b>



I. MỤC TIÊU :


- Rèn các tư thế cơ bản. Yêu cầu thực hiện bài thể dục đúng thứ tự và kĩ thuật.


- Trị chơi: “Nhảy lướt sơng” : u cầu HS chơi đúng luật.
II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :


 <b>Địa điểm</b> : Trên sân trường. Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
 <b>Phương tiện</b> :


- Chuẩn bị 1 còi, phấn kẻ sân trò chơi.


- Học sinh chuẩn bị bàn ghế cho GV ngồi kiểm tra.


III. N I DUNG VÀ PHỘ ƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:


<b>Nội dung</b> <b>Định</b>


<b>lượng</b>


<b>Phương pháp tổ chức</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b> 1 . Phần mở đầu: </b>


- Tập hợp lớp, ổn định, phổ biến nội dung,
nêu mục tiêu, yêu cầu và hình thức tiến hành
kiểm tra.


- Khởi động.


<b> 2. Phần cơ bản:</b>
<b> a) Rèn các tư thế cơ bản:</b>


GV hướng dẫn các tư thế cơ bản cho HS tập
vừa quan sát để sửa sai cho HS, dừng lại để
sửa nếu nhịp nào có nhiều HS tập sai


- Đánh giá nhận xét kết quả đạt được của
từng HS.


<b> </b>b) Trị chơi : “Nhảy lướt sóng”



- GV tập hợp HS theo đội hình chơi.
- Nêu tên trị chơi.


- GV giải thích cách chơi và phổ biến luật
chơi.


- Cho HS chơi thử.


- Tổ chức cho HS chơi chính thức.
- GV quan sát, nhận xét, biểu dương.


<b> 3. Phần kết thúc: </b>


- Cho HS đứng tại thả lỏng.
- GV nhận xét, đánh giá,.
- GV giao bài tập về nhà.
- GV hô giải tán.


6 – 10 phút


18 – 22 ph
2 lần mỗi
động tác
2 lần 8
nhịp
5 – 6 lần


2 phút


- Lớp trưởng tập hợp lớp


báo cáo.


- HS đứng theo đội hình 4
hàng ngang.


- HS vẫn đứng theo đội
hình 4 hàng ngang.


- Đội hình hồi tĩnh và kết
thúc.


- HS hô “khỏe”.


<b> --- --- </b>
<b> --- --- </b>


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU:</b>

<b>CÂU KỂ </b>


I. MỤC TIÊU:


- Hiểu thế nào là câu kể, tác dụng của câu kể (ND Ghi nhớ).


- Nhận biết được câu kể trong đoạn văn (BT1, mục III) ; biết đặt một vài câu kể để kể,
tả, trình bày ý kiến (BT2).


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giấy khổ to và bút dạ.


- Bảng lớp ghi sẵn phần nhận xét BT 1.
III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:



<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b> 1. KTBC:</b>


- Gọi 3 HS lên bảng Mỗi HS viết 2 câu thành
ngữ và tục ngữ mà em biết.


- Gọi 2 HS lên đọc thuộc lòng các câu tục
ngữ, thành ngữ mà học sinh tìm được.


- Nhận xét từng HS và cho điểm.


- HS viết các câu thành ngữ, tục ngữ.
- 2 HS lên bảng đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b> 2. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài:</b>
<b> b. Tìm hiểu ví dụ:</b>


<b>Bài 1</b>:


- HS đọc nội dung và trả lời câu hỏi.


- Hãy đọc câu được gạch chân trong đoạn
văn trên bảng.


- HS phát biểu.


<b> Bài 2 </b>:



- Những câu còn lại trong đoạn văn dùng để
làm gì ?


- Cuối mỗi câu ấy có dấu gì ?


+ Những câu văn mà các em vừa tìm được
dùng để giới thiệu, miêu tả hay kể lại một sự
việc có liên quan đến nhân vật Bu ra ti
-nô.


<b>Bài 3 </b>:


- HS đọc nội dung và yêu cầu đề.
- Lớp thảo luận trả lời.


- HS phát biểu và bổ sung


+ Nhận xét, kết luận câu trả lời đúng.
+ Câu kể dùng để làm gì ?


+ Dấu hiệu nào để nhận biết câu kể ?


<b> c. Ghi nhớ:</b>


- HS đọc phần ghi nhớ.
- HS đặt các câu kể.


- Nhận xét câu HS đặt, khen những em hiểu
bài, đặt câu đúng hay.



<b> d. Hướng dẫn làm bài tập:</b>
<b> Bài 1</b>:


- HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Chia nhóm, yêu cầu HS tự làm bài.
- Kết luận về lời giải đúng.


<b>Bài 2:</b>


- HS đọc yêu cầu và nội dung, tự làm bài
- Gọi HS trình bày trước lớp.


- Nhận xét, sửa lỗi, diễn đạt và cho điểm
từng HS.


<b> 3. Củng cố – dặn dò:</b>


- HS lắng nghe.


- HS đọc câu văn GV viết trên bảng.
- Thảo luận và trả lời câu hỏi.


- Những câu còn lại trong đoạn văn
dùng để :


+ Giới thiệu về Bu - ra - ti – nô.
+ Miêu tả Bu - ra - ti – nô.


+ Kể lại sự việc liên quan đến Bu ra
-ti – nô.



+ Cuối mỗi câu có dấu chấm.
+ HS lắng nghe.


- HS đọc.


- 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận.
+ HS phát biểu bổ sung.


+ Câu kể dùng để: kể, tả hoặc giới thiệu
về sự vật, sự việc, nói lên ý kiến hoặc
tâm tư, tình cảm của mỗi người.


+ Cuối câu kể có dấu chấm.
- 2 HS đọc.


- HS đọc câu mình đặt.


- 1 HS đọc thành tiếng.
- Hoạt động nhóm theo cặp.
- Nhận xét, bổ sung.


- HS đọc. Tự viết bài vào vở.
- 5 đến 7 HS trình bày.
- HS lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- Nêu tác dụng và dấu hiệu nhận biết câu hỏi.
- Về nhà học bài và viết một đoạn văn ngắn
(3 đến 5 câu) tả về một thứ đồ chơi mà em
thích nhất.



- Nhận xét tiết học.


- Dặn dò HS làm bài tập và chuẩn bị bài sau.


- HS cả lớp thực hiện.


- Thực hiện theo lời dặn của giáo viên.


<b> --- --- </b>
<b> --- --- </b>


<b> KỸ THUẬT:</b> <b>CẮT, KHÂU, THÊU SẢN PHẨM TỰ CHỌN </b>( tiết 2)
I. MỤC TIÊU:


- Đánh giá kiến thức, kỹ năng khâu, thêu qua mức độ hoàn thành sản phẩm tự chọn
của HS.


- GD HS tính cẩn thận, tỉ mỉ trong khi làm thêu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- Tranh quy trình của các bài trong chương.
- Mẫu khâu, thêu đã học.


III. HO T Ạ ĐỘNG TRÊN LỚP:


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


tra dụng cụ học tập.



<b>2. Dạy bài mới:</b>
<b> a) Giới thiệu bài: </b>


<b>b) Hướng dẫn cách làm:</b>


<b>* Hoạt động 1: </b>Tổ chức cho Hs nêu lại các bước.
<b>* Hoạt động 2:</b>


HS thực hành khâu, thêu làm sản phẩm tự chọn.
- Tổ chức cho HS khâu, thêu các sản phẩm tự chọn.


<b>* Hoạt động 3: </b>


GV đánh giá kết quả học tập của HS.


- GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm thực hành.
- GV nhận xét, đánh giá sản phẩm.


<b>3. Nhận xét- dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS.


- Chuẩn bị bài cho tiết sau tiếp tục thực hành hoàn
thành sản phẩm.


- Chuẩn bị đồ dùng học tập


- HS nêu.



- HS thực hành cá nhân.


- HS nêu.


- HS cả lớp.


<b>--- --- </b>


<b>Thứ Sáu ngày ... tháng 12 năm 2010</b>


<b> --- --- </b>


<b>TỐN</b>


<b>CHIA CHO SỐ CĨ BA CHỮ SỐ</b>



I. MỤC TIÊU :


- Biết thực hiện phép tính chia số có bốn chữ số cho số có ba chữ số ( chia hết , chia
có dư )


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- GD HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :


III. HO T Ạ ĐỘNG TRÊN LỚP :


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b> </b>



<b> A. KTBC:</b>
<b> B. Bài mới :</b>


1. Giới thiệu bài


2. Hướng dẫn thực hiện phép chia


* Phép chia 1944 : 162 (trường hợp chia hết)
- GV viết phép chia, HS đặt tính và tính.
- GV theo dõi HS làm bài, hướng dẫn lại
như nội dung SGK.


Vậy 1944 : 162 = 12


<b> </b>- Phép chia 1944 : 162 là phép chia hết hay
phép chia có dư ?


- GV hướng dẫn HS cách ước lượng thương
trong các lần chia.


- GV có thể yêu cầu HS thực hiện lại phép
chia trên.


* Phép chia 8649 : 241 (trường hợp chia có
dư)


- GV viết phép chia, HS đặt tính và tính
- GV theo dõi HS làm bài.


Vậy 8469 : 241 = 35



- Phép chia 8469 : 241 là phép chia hết hay
phép chia có dư ?


- GV hướng dẫn HS cách ước lượng thương
trong các lần chia.


<b> c) Luyện tập , thực hành </b>
<b> Bài 1</b>(bỏ bài 1b)


- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- HS tự đặt tính rồi tính.


- HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b> Bài 2 </b>(bỏ bài 2a)


- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?


- Thứ tự thực hiện các phép tính + ,- , x,: ?
- HS làm bài.


- GV chữa bài nhận xét.


<b> Bài 3(đành cho HS giỏi ) </b>


- HS đọc đề tốn, tự tóm tắt và giải bài toán.


- HS lên bảng làm bài.


- HS nghe giới thiệu bài


- HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào
nháp.


- HS nêu cách tính của mình.
- HS thực hiện chia.


- Là phép chia hết vì số dư là 0.
- HS nghe giảng.


- HS cả lớp làm bài, 1 HS trình bày rõ lại
từng bước thực hiện chia.


- HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào
nháp.


- HS nêu cách tính của mình.


- HS thực hiện chia theo hướng dẫn của
GV.


- Là phép chia có số dư là 34.


- HS nghe giảng, trình bày rõ lại từng
bước thực hiện chia.


- Đặt tính rồi tính.
- HS lên bảng làm bài.
- HS nhận xét.



- Tính giá trị của các biểu thức.


- Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ
sau.


- 2 HS lên bảng làm.


- HS dưới lớp đổi chéo vở để kiểm tra.
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

- GV chữa bài và nhận xét.


<b> 4. Củng cố, dặn dò :</b>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn dò HS làm bài tập hướng dẫn luyện
tập thêm và chuẩn bị bài sau.


vở


- HS cả lớp về nhà thực hiện.


<b> --- --- </b>


<b>ĐỊA LÍ: THỦ ĐÔ HÀ NỘI</b>


I. MỤC TIÊU :



- Nêu được một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Hà Nội:
+ Thành phố lớn ở trung tâm đồng bằng Bắc Bộ.


+ Hà Nộ là trung tâm chính trị, văn hố, khoa học và kinh tế lớn của đất nước.
- chỉ được thủ đô Hà Nội trên bản đồ (lược đồ).


<b>HS khá, giỏi</b>: Dựa vào các hình 3, 4 trong SGK so sánh những điểm khác nhau giữa khu
phố cổ và khu phố mới (về nhà cửa, về đường phố...).


- Có ý thức tìm hiểu về thủ đơ Hà Nội .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :


- Các bản đồ : Hành chính, giao thơng VN.
- Tranh, ảnh về Hà Nội (sưu tầm)


III. HO T Ạ ĐỘNG TRÊN LỚP :


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b> 1. Ổn định:</b>


Kiểm tra phần chuẩn bị của HS.


<b> 2. KTBC :</b>


- Người dân ở ĐB Bắc Bộ có những nghề thủ
công nào ?


- Em hãy mô tả quy trình làm ra một sản
phẩm gốm.



- Nêu đặc điểm chợ phiên ở ĐB Bắc Bộ.
GV nhận xét, ghi điểm.


<b> 3. Bài mới :</b>


<b>a. Giới thiệu bài:</b> Ghi tựa


<b> b. Phát triển bài :</b>


 <b>Hà Nội –thành phố lớn ở trung tâm</b>


<b>đồng bằng Bắc Bộ:</b>


*Hoạt động cả lớp:


- GV nói: Hà Nội là thành phố lớn nhất của
miền Bắc.


- GV yêu cầu HS quan sát bản đồ hành
chính,giao thơng, VN treo tường kết hợp lược
đồ trong SGK, sau đó:


+ Chỉ vị trí thủ đơ Hà Nội .
+ Trả lời các câu hỏi:


? Hà Nội giáp với những tỉnh nào ?


- HS chuẩn bị.


- HS trả lời câu hỏi.


- HS khác nhận xét, bổ sung.


- HS quan sát bản đồ.
- HS lên chỉ bản đồ.
- HS trả lời câu hỏi :


+ Hà Tây, Vĩnh Phúc, Thái Nguyên,
Bắc Giang, Bắc Ninh, Hưng Yên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

? Từ Hà Nội có thể đi đến những tỉnh khác
bằng các loại giao thông nào ?


? Cho biết từ tỉnh (thành phố ) em ở có thể
đến Hà Nội bằng những phương tiện giao
thông nào ?


GV nhận xét, kết luận.


 <b> Thành phố cổ đang ngày càng phát</b>


<b>triển:</b>


*Hoạt động nhóm:


- HS dựa vào tranh, ảnh và SGK thảo luận
theo gợi ý:


+ Thủ đô Hà Nội cịn có những tên gọi nào


khác? Tới nay Hà Nội được bao nhiêu tuổi ?
+ Khu phố cổ có đặc điểm gì? (ở đâu?tên phố
có đặc điểm gì? Nhà cửa, đường phố?)


+ khu phố mới có đặc điểm gì? (Nhà cửa,
đường phố …)


+ Kể tên những danh lam thắng cảnh, di tích
lịch sử của Hà Nội.


- GV giúp HS hồn thiện phần trả lời và mơ tả
thêm các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử ở
Hà Nội .


- GV treo bản đồ và giới thiệu cho HS xem vị
trí khu phố cổ, khu phố mới …


 <b>Hà Nội –trung tâm chính trị, văn</b>


<b>hóa, khoa học và kinh tế lớn của cả nước:</b>


* Hoạt động nhóm:


Cho HS dựa vào tranh, ảnh, SGK thảo luận
theo câu hỏi :


- Nêu những dẫn chứng thể hiện Hà Nội là:
+ Trung tâm chính trị.


+ Trung tâm kinh tế lớn.



+ Trung tâm văn hóa, khoa học.


- Kể tên một số trường đại học, viện bảo tàng
… của Hà Nội.


GV nhận xét và kể thêm về các sản phẩm
công nghiệp, các viện bảo tàng (Bảo tàng
HCM, bảo tàng LS, Bảo tàng Dân tộc học …)
GV treo BĐ Hà Nội và cho HS lên tìm vị trí
một số di tích LS, trường đại học, bảo tàng,
chợ, khu vui chơi giải trí … và gắn các ảnh sưu
tầm lên bản đồ.


<b> 4. Củng cố :</b>


- GV cho HS đọc bài học trong khung.


- GV cho HS chơi một số trò chơi để củng cố


+ Đường sắt, đường ô tô…


+ Đường sắt, đường ô tô, đường hàng
không, đường thủy …


- HS nhận xét.


- Các nhóm trao đổi thảo luận.


- HS trình bày kết quả thảo luận của


nhóm mình.


- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.


- HS quan sát bản đồ.


- HS thảo luận và đại diện nhóm trình
bày kết quả của nhóm mình.


- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.


- HS lê chỉ BĐ và gắn tranh sưu tầm
lên bản dồ.


- 3 HS đọc bài.
- HS chơi trò chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

bài.


<b>5. Tổng kết - Dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học .


- Chuẩn bị bài sau: “Thành phố Hải Phòng”. - HS cả lớp.


<b> --- --- </b>


<b>HĐTT: </b>

<b>SINH HOẠT ĐỘI</b>


<b> (Hoạt động ngoài trời)</b>




<b>--- --- </b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×