Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.52 KB, 61 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
HƯỚNG DẪN ƠN TẬP MƠN HĨA HỌC
HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009- 2010
A.LÝ THUYẾT:
I.CHƯƠNG HALOGEN:
1. Vị trí nhóm halogen trong bảng tuần
hồn.
2. Sự biến đổi độ âm điện, bán kính
ngun tử, năng lượng ion hố thứ nhất
và một số tính chất vật lí của các ngun
tố trong nhóm.
3. Cấu hình electron ngun tử và cấu tạo
phân tử của những nguyên tố trong nhóm
halogen. Tính chất hố học cơ bản của
các ngun tố halogen là tính oxi hố
mạnh.
4.Sự biến đổi tính chất hóa học của các
đơn chất trong nhóm halogen.
tính oxi hố mạnh (tác dụng với: kim loại,
hiđro, muối của các halogen khác, hợp
chất có tính khử).
7. Clo cịn có tính khử (khả năng tự oxi
hố tự khử)
8.Tính chất vật lí của hiđro clorua;
9. Tính chất hố học của axit clohidric
10. Tính chất vật lí, ứng dụng của một số
muối clorua, Nhân biết ion clorua .
11.Phương pháp điều chế axit clohiđric
trong phịng thí nghiệm và trong cơng
nghiệp.
12.tính chất hóa học và điều chế nước
Giaven, clorua vôi, muối clorat.
13.Công thức, tên gọi một số oxit và axit
có oxi của clo.
15.Giải thích tính tẩy trắng, sát trùng của
nước Giaven và clorua vơi.
Flo có những tính chất hố học giống và
khác các halogen khác như thế nào ? Vì
sao ?
16.Brom có những tính chất hố học
giống và khác các halogen khác như thế
nào ?
17.Iot có những tính chất hố học gì
giống và khác các halogen khác ? vì sao ?
II.CHƯƠNG OXI
1.Vị trí nhóm Oxi trong bảng tuần hoàn:
Cấu tạo nguyên tử: Sự khác nhau giữa oxi
và các ngun tố khác trong nhóm
Tính chất các đơn chất và hợp chất các
nguyên tố trong nhóm Oxi
phịng thí nghiệm
3.Ozơn và hydropeoxit: Cấu tạo phân tử ,
tính chất và ứng dụng
4.Lưu huỳnh; Sự khác nhau về tính chất
vật lý giữa các dạng thù hình của S
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến cấu tạo phân
tử và tính chất vật lý cảu lưu huỳnh
Tính chất của S
Sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất
5.Hydrosunfua:Tính chất Hố học,điều
chế
Muối Sunfua: Tính tan,nhận biết ion
7.Lưu huỳnh Trioxit:Tính chất Hố học,
cấu tạo phân tử ,điều chế
8.Axit Sunfuric: Cấu tạo phân tử,tính chất
vật lý ,tính chất hố học
Muối Sunfat:Tính tan,nhận biết ion SO
III.CHƯƠNG TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN
BẰNG HỐ HỌC:
1.Tốc độ phản ứng hố học:
Định nghĩa Tốc độ phản ứng và cách tính
Tốc độ Trung bình của phảnứng hố học
Chất xúc tác là gì?
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản
ứng
2.Cân bằng hoá học:
Khái niệm Phản ứng 1 chiều , phản ứng
thuận nghịch
Cân bằng hoá học, Hằng số cân bằng, Sự
chuyển dich cân bằng hoá học và các yếu
tố ảnh hưởng
B.BÀI TẬP TỰ LUẬN:
I.CHƯƠNG HALOGEN:
- Bài tập tham khảo :
1. Bằng phương pháp hoá học hãy phân
biệt các lọ dung dịch và khí mất nhãn
đựng các chất riêng biệt sau
a. Natri clorua , natri nitrat , acid clohydric
, acid nitric.
b. Kali bromua , kẽm clorua , magie
sunfat , canxi nitrat.
c. Natri iotua , canxi bromua , đồng (II)
clorua , magie nitrat.
d. Kẽm sunfat , nhôm clorua , Natri
cacbonat , bạc nitrat .
e. Sắt (III) clorua , Magie bromua , Kali
iotua , bạc nitrat.
g .O2 ,O3 ,N2 ,Cl2 ,NH3, SO2
2. Hoàn thành chuỗi phản ứng , ghi rõ
điều kiện nếu có :
b. K2Cr2O7 Cl2 CaOCl2 CaCl2 AgCl Cl2
NaCl HCl FeCl2 FeCl3 NaCl.
c. KClO3 Cl2 HCl NaCl HCl CuCl2 AgCl Cl2
CaOCl2 Cl2 nước Javen.
d- MnO2 Cl2 KClO3 Cl2 KCl Cl2 Br2 I2
MgI2 Mg(NO3)2 Mg(OH)2.
3. Bổ túc các phản ứng sau:
a-
1- HCl + ? Cl2 + ? + ?
2- ? + ? CuCl2 + ?
3- HCl + ? CO2 + ? + ?
4- MgBr2 + ? Br2 + ?
5- Fe3O4 + ? FeCl2 + ? + ?
6- ? + ? SiF4 + ?
7- Cl2 + ? O2 + ?
8- ? + ? NaClO + ? + ?
b-
2- (A) + (C) ánh sáng (D) + khí (E)
3- (D) + Mn (B) + (F)
4- (F) + (A) (D)
6- (A) + Ca(OH)2 (G) + (H) + (C)
7- (D) + Ca(OH)2 (G) + (C)
8- (H) (G) + (E)
c.
d.
4. Điều chế (chất xúc tác xem như có đủ ,
phải dùng hết các chất đề bài cho)
a- Từ KMnO4 , H2SO4 đ , NaCl , H2O.
Điều chế nước Javen và Kali clorat
vôi.
c- Từ Na, H2O, Cu, Fe, MnO2, HCl. Điều
chế CuCl2, FeCl3 và nước Javen.
d- Từ K2Cr2O7, HCl, H2O, Cu, Fe. Điều
chế nước Javen và Fe(OH)2, FeCl3,
Cu(OH)2.
5. 16,5g hỗn hợp Al, Fe tác dụng vừa đủ
với 300ml dung dịch HCl 4M thu dung
dịch A và khí B.
a- Tính phần trăm Al, Fe trong hỗn hợp
ban đầu theo khối lượng.
b- Tính thể tích khí B thu được đkc.
c- Cho dung dịch A tác dụng dung dịch
AgNO3 34% vừa đủ. Tính khối lượng
dung dịch AgNO3 cần dùng và khối lượng
kết tủa tạo thành.
a. Tính % mỗi kim loại trong hỗn hợp ban
đầu theo khối lượng
b. Tính VCl2 (đkc) cần dùng tác dụng vừa
đủ với 22,1g hỗn hợp ban đầu
7. Cho 24,8g hỗn hợp Mg, Fe, Cu tác
dụng với 500ml dung dịch HCl 2,4M thu
được dung dịch X, khí Y và chất rắn Z. Để
trung hòa axit dư trong dung dịch X cần
dùng 250ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M.
Chất rắn Z tác dụng vừa đủ 2,24lit clo
đkc.
a- Tính phần trăm mỗi kim loại trong hỗn
hợp ban đầu theo khối lượng.
b- Tính nồng độ mol/lit chất tan trong
dung dịch A.
c- Tính thể tích khí Z thu được ( 4 atm,
2730C ).
a. Tính V khí X thu được đkc và CM chất
tan trong dung dịch Y.
b. Cho tồn bộ khí X vào 800ml dung dịch
NaOH 1M . Tính CM dung dịch tạo thành
(H=100%)
9. Hịa tan 30,625g kaliclorat vào 500ml
dung dịch HCl 3,6M thu được dung dịch X
và khí Y.
a- Tính nồng độ mol/lit chất tan trong
dung dịch X và thể tích khí Y tạo thành
(2,2 atm và 27,30C ). Biết hiệu suất phản
ứng 80%.
b- Cho tồn bộ khí Y tạo thành vào vôi tôi
ở dạng bột với lượng vừa đủ, kết thúc
phản ứng thu chất rắn A. Tính khối lượng
A.
a- Tính phần trăm Mg, Al trong hỗn hợp
ban đầu theo khối lượng.
b- Cho dung dịch tạo thành tác dụng với
11. Đốt cháy hồn tồn 7,6g hỗn hợp
gồm Mg và Cu trong oxy thu được hỗn
hợp oxyt có 20% MgO và 80% CuO về
khối lượng. Hòa tan hỗn hợp oxyt vào
dung dịch HCl 0,5M vừa đủ tạo dung dịch
A.
a- Tính khối lượng Mg, Cu trong hỗn hợp
ban đầu .
b- Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng
hịa tan hết hỗn hợp oxyt.
thu được sau khi nung.
12. Để hòa tan một hỗn hợp gồm Zn và
ZnO người ta cần dùng 100,8ml dung dịch
axit clohyđric 36,5% (d = 1,19g/ml) sau
phản ứng thu được 8,96lít khí đkc và
dung dịch X.
a- Tính % Zn và ZnO trong hỗn hợp ban
đầu theo khối lượng.
b- Tính C% chất tan trong dung dịch X.
13. Một hỗn hợp gồm NaCl và NaBr. Cho
hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3
dư thu được kết tủa có khối lượng bằng
khối lượng AgNO3 tham gia phản ứng.
Tính % về khối lượng mỗi muối trong hỗn
hợp ban đầu .
14. Có 26,6g hỗn hợp gồm KCl và NaCl.
Hịa tan hỗn hợp vào nước tạo thành
thành 57,4g kết tủa. Tính C% mỗi muối
trong dung dịch ban đầu.
15. Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr trong đó
NaBr chiếm 10% về khối lượng. Hòa tan
hỗn hợp vào nước rồi cho khí clo lội qua
đến dư. Làm bay hơi dung dịch cho tới khi
thu được muối khan. Hỏi khối lượng ban
đầu đã thay đổi bao nhiêu phần trăm.
II.CHƯƠNG OXI:
-Học sinh ôn tập các bài tập ở SGK và
SBT
-Bài tập tham khảo:
1.Từ FeS2 ,H2O và các chất thích hợp viết
phương trình điều chế các chất : O2,O3,
SO2, FeSO4,Fe2(SO4)3
2.Bằng phương pháp hoá học, nhận biết
các khí sau:
b)O2,O3, SO2,CO2
3.Bằng phương pháp hố học , nhận biết
các dung dịch mất nhãn sau:
a) NaOH, HCl, H2SO4,H2S, KNO3
b) Na2SO3,Na2SO4,Na2S,AgNO3(chỉ
dùng 1 thuốc thử)
4.Viết phương trính hố học thực hiện dãy
chuyển hố sau:
a)H2S + O2 A(rắn)+B(lỏng)
A+O2 C
MnO2+HCl D +E+B
B+C+D F+G
G+Ba H+I
D+I G
b) Zn ZnS H2S S SO2 S H2S SO2 NaHSO3
Na2SO3 SO2 HBr
c)
FeS2 H2SO4 H2S
HBr + H2SO4
5.Viết 3 phương trình phản ứng trong đó
có sự tham gia của H2S trong đó :
a) Khơng có sự thay đổi số OXH của lưu
huỳnh
b) Có sự thay đổi số OXH của lưu huỳnh
Kết luận về tính chất hóa học của H2S
6.Trình bày 2 phương pháp điều chế H2S
từ các chất :S,Fe,axit HCl.Viết các phương
trình phản ứng tương ứng
7.a)Tại sao khi điều chế H2S từ Sunfua
kim loại người ta dùng HCl mà khơng
dùng H2SO4 đậm đặc .Giải thích , viết
phương trình phản ứng
hấp thụ SO3
8. Hòa tan hết hỗn hợp gồm Mg,Zn với tỉ
lệ số mol 1:1 vào 255,25 g dung dịch
H2SO4 thu được 11,2 lit khí (đkc) và 1
dung dịch muối có D= 1,25 g/ml
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong
hỗn hợp
b) Tính C% dung dịch HCl và CM của
dung dịch muối( biết phản ứng vừa đủ)
9. Cho 13,6 g hỗn hợp Fe và Fe2O3 tác
dụng vừa đủ 91,25 g dung dịch 20%
a) Tính % khối lượng của Fe và Fe2O3
b) Tính C% các muối trong dung dịch thu
được sau phản ứng
c) Nếu cho lượng hỗn hợp trên tác dụng
với H2SO4 rồi cho khí sinh ra tác dụng hết
với 64 ml dung dịch NaOH 10% ( D=
A( cho Vdd A=Vdd NaOH)
10.Cho 4,32 g hỗn hợp 2 kim loại A,B tác
dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu
được 2,688 lit khí (ở đkc) .Khối lượng chất
rắn trong hỗn hợp giảm đi một nửa.Phần
rắn còn lại hòa tan trong H2SO4 đậm đặc
nóng đủ tạo ra 112 ml khí mùi hắc ở 00C
và 2 atm (thí nghiệm 2)
a) Viết ptpư xảy ra ,xác định 2 kim loại
A,B
b) Cho dung dịch thu được sau thí nghiệm
2 tác dụng với dung dịch Na2S.Tính khối
lượng dung dịch Na2S 23,4 % cần để thu
được kết tủa lớn nhất
khí B có thể tích 6,72 lit (đkc) và tỉ khối
hơi đối với H2 là 11,666.Xác định thành
phần hỗn hợp khí B,tên kim loại m, khối
lượng của M và S trong hỗn hợp
12.Có một hỗn hợp gồm Na2SO4 và
K2SO4 được trộn lẫn theo tỉ lệ 1:2 về số
mol.Hòa tan hỗn hợp vào 102 gam H2O
thì thu được dung dịch A.Cho 1664 g
dung dịch BaCl2 10% vào dung dịch A,
lọc bỏ kết tủa, thêm H2SO4 dư vào nước
lọc thì thấy tạo ra 46,6 g kết tủa.
Xác định nồng độ % của Na2SO4 và
K2SO4 tronh dung dịch ban đầu
dung dịch có nồng độ 20%
14.Hịa tan b gam oxit kim loại hóa trị II
bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4
15,8% người ta thu được dung dịch muối
có nồng độ 18,21%.Xác định kim loại hóa
trị II ở trên
15.Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe vào H2SO4
lỗng dư thu được 11,2 lít khí (đkc) và m
gam chất rắn .Nếu cho m gam chất rắn
này vào H2SO4 đặc nóng thu được 3,36
lit khí có mùi xốc (đo ở đkc)
Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp
ban đầu
II.CHƯƠNG TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN
BẰNG HỐ HỌC:
Học sinh ơn tập các bài tập SGK và SBT
C.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
I.CHƯƠNG HALOGEN:
1. ZnSO4 + HCl 2. Mg + CuSO4 3. CuSO4
+ H2S
4. FeS + H2SO4 5. Al(NO3)3 + Na2SO4 6.
Na2SO3 + HCl
Phản ứng nào không thể xảy ra:
a. 1, 3, 5 b. 2, 4, 6 c. 1, 5 d. 2,3
Câu 2. Cho các phản ứng sau:
1. KClO3 A + B 2. A D + G
3. D + H2O E + H2 4. E + G nước javen
5. E + G muối clorat 6. G + Ca(OH)2
A B D E G
A O2 KCl K KOH Cl2
B KCl O2 Cl2 K KOH
C KCl O2 K KOH Cl2
Câu 3. Chỉ dùng thêm một hóa chất hãy
phân biệt các dung dịch sau đựng trong
các lọ riêng biệt: Kali sunfit, natri sunfua,
bạc nitrat, magie sunfat.
a. dung dịch natri cacbonat b. dung dịch
bari clorua c. dung dịch HCl d. dung dịch
Ba(OH)2
Câu 4. Chọn phát biểu không đúng
a. Sắt tác dụng với clo tạo muối sắt (III)
clorua nhưng tác dụng với axit HCl tạo
muối sắt (II) clorua.
b. Tính oxy hóa của các halogen giảm dần
theo thứ tự:F > Cl > Br > I.
c. Halogen đứng trước đẩy halogen đứng
sau ra khỏi muối của nó.
d- AgCl là chất kết tủa màu trắng, để
a. CO2 , SO2 , N2 , H2S b. NO2 , CO2 ,
SO2 c. SO2 , H2S d. a, b, c đều đúng
Câu 6. Chọn phát biểu đúng
a. Để điều chế khí hyđro clorua ta cho
tinh thể natri clorua tác dụng với axit
sunfuric đặc, tương tự để điều chế khí
hyđro bromua ta cho tinh thể natri
bromua tác dụng với axit sunfuric đặc.
b. Flo đẩy được clo ra khỏi dung dịch natri
clorua.
c. Tất cả các muối bạc halogenua đều
không tan trong nước.
d. Có thể điều chế nước clo nhưng khơng
điều chế nước flo.
Câu 7. Phản ứng nào sau đây sai:
Đpnc
a. 2KCl 2K + Cl2 b. KClO3 + 6HCl KCl +
3Cl2 + 3H2O
+ 2HCl H2S + Cl2
Câu 8. Một mẫu kim loại X được chia làm
hai phần bằng nhau.
Phần 1- tác dụng với Cl2 tạo muối B.
Phần 2- tác dụng với dung dịch HCl tạo
muối C.
Cho kim loại X tác dụng với dung dịch
muối B thu được muối C. Vậy X là
a. Al b. Fe c. Zn d. Mg
Câu 9. FeCl3 được tạo thành do phản ứng
của:
a. Fe + Cl2 b. FeCl2 + Cl2 c. Fe3O4 + HCl
d. a, b, c đều đúng
Câu 10. Clo và brom giống nhau ở chỗ:
a. Tính chất vật lý. b. Hịa tan trong dung
mơi hữu cơ.
c. Tính oxy hóa. d. Sự phân bố trong tự
nhiên.
mạnh nhất ?
a. HF b. HCl c. HBr d. HI
Câu 12. Khi mở vòi nước máy , nếu chú ý
a, Clo độc nên có tính sát trùng . b, Clo có
tính oxi hố mạnh
c, Có HClO chât này có tính oxi hố mạnh
d, Có oxi ngun tử nên có tính oxi hố
mạnh .
Câu 13. Có 3 lọ đựng 3 khí riêng biệt là
clo , hiđro clorua và oxi . Có thể dùng một
chất nào trong số các chất sau để đồng
thời nhận được cả 3 khí ?
a. Giấy q tím tẩm ướt b, Dung dịch
Câu 14. Có 4 lọ mất nhãn X, Y , Z , T mỗi
lọ chứa 1 trong các dung dịch sau :
KI;HI ; AgNO3;Na2CO3
Biết rằng : - nếu cho X phản ứng với các
chất cịn lại thì thu được một kết tủa
Y tạo được kết tủa với cả 3 chất còn lại .
Z tạo một kết tủa trắng và 1 chât khí với
các chất cịn lại .
T tạo được một chất khí và một kết tủa
vàng với các chất cịn lại . Các chất có
trong các lọ X, Y, Z, T lần lượt là :
a, KI; Na2CO3 ; HI; AgNO3 . b, KI;
AgNO3; Na2CO3; HI. c, HI; AgNO3;
Na2CO3 ; KI. d, HI; Na2CO3; KI;AgNO3 .
Câu 15. Dãy nào sau đây có 2 cặp chất
đều không phản ứng với nhau ?
AgNO3 và BaCl2; AgNO3 vàHCl
Câu 16. Cho 31,84 g hỗn hợp muối NaX
và NaY ( X , Y là halogen ở 2 chu kì liên
tiếp ) vào dung dịch AgNO3 dư thì thu
được 57,34 g kết tủa . Công thức của các
muối là :
a, NaCl và NaBr b, NaBr và NaI c, NaCl và
NaI d, Không xác định được .
Câu 17. Phát biểu nào không đúng?
A/. Tính oxi hố giảm dần: Flo > Clo >
Brom > Iot B/. Tính axit giảm dần: HF >
HCl > HBr > HI
C/. Tính axit giảm dần: HClO4 > HBrO4 >
HIO4 D/. Không tồn tại HClO4.
Câu 18. Cho 10 gam hỗn hợp Al, Fe, Zn
vào dd HCl vừa đủ, người ta thu được
4,48 lit hidro (ở đktc). Tính khối lượng
muối khan thu được.
24,6 gam
Câu 19. Dung dịch HCl tác dụng dd chất
nào sau đây?
(1) Na2CO3 ; (2) KMnO4 ; (3) NaOH ; (4)
Ba(NO3)2
A/. (1),(3) B/. (2), (3), (4) C/. (1), (2), (3)
D/. (1), (2), (3), (4)
Câu 20. Cho 12,1 gam hỗn hợp hai kim
loại A, B có hố trị (II) không đổi tác
dụng với dung dịch HCl tạo ra 0,2 mol
H2 . Hai kim loại đó là :
a, Ba và Cu b, Mg và Fe c, Mg và Zn d, Fe
và Zn
45,0% và 55,0% d, 40,0% và 60,0% .
Câu 22. Cần bao nhiêu gam KMnO4 và
bao nhiêu ml dung dịch axit clohiđric 1M
a, 19,86g ; 958 ml b, 18,96g ; 960 ml c,
18,86g ; 720 ml d, 18,68g ; 880 ml
Câu 23. Hoà tan 4,25 g một muối halogen
của kim loại kiềm vào H2O được 200ml dd
A, Lấy 10ml ddA cho phản ứng với 1
lượng dư dd AgNO¬3 thu được 0,7175 g
kết tủa ,Công thức muối và nồng mol/l
của dd A là
a. NaBr 0,5M b, NaCl 0,25M c, KCl 0,25M
d, LiCl 0,5M
Câu 24. Phát biểu nào chưa đúng cho
nhóm halogen ?
VII trong bảng HTTH
C/. Chúng đều có 7 electron lớp ngồi
cùng. D/. Chúng ln có số là -1 trong
các hợp chất
Câu 25. Cho 26,6g hổn hợp gồm KCl và
NaCl hoà tan vào nước được 50g dung
dịch , Cho dd tác dụng vừa đủ vơi dd
AgNO3 thu được 57,4 g kết tủa, % khối
a. 45% ,55% b. 58% , 42% c. 56% ,
44% d. 60% , 40%
Câu 26. Chất X là muối canxi halogenua .
Cho dung dịch chứa 0,200g X tác dụng
với dung dịch bạc nitrat thì thu được
0,376 g kết tủa bạc halogenua . X là công
thức phân tử nào sau :
a, CaCl2 b, CaBr2 c, CaI2 d, CaF2 .
nào gồm các chất đều tác dụng được với
dung dịch HCl ?
A. AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4 B. Fe,
CuO, Ba(OH)2
C. Fe2O3, KMnO4, Cu D. CaCO3, H2SO4,
Mg(OH)2
Câu 28. Trong các dãy chất dưới đây, dãy
nào gồm toàn các chất có thể tác dụng
được với clo ?
A. KOH(dd), H2O, KF(dd) B. Na, H2, N2 .
C. Fe, K, O2 D. NaOH(dd), NaBr(dd),
NaI(dd)
Câu 29. Cho chuỗi phản ứng sau:
1) (A) + H2 --> (B) (B) +…3) (A) +
H2O + SO2
2) (A) + Al --> (C) (A) + SO2 + H2O4)
(B) + H2SO4 đặc
Các chất A, B, C có thể là:
B đều đúng D. A, B đều sai.
Câu 30. Hoà tan 11,2 gam Fe và 2,4 gam
Mg tác dụng vừa đủ với 109,5 gam dung
dịch HCl. Tính nồng độ phần trăm của
dung dịch HCl đã dùng ? A. 10% B. 15%
C. 20% D. 25%
Câu 31. Nước Javen là hỗn hợp các chất
nào sau đây?
A. HCl, HClO, H2O B. NaCl, NaClO, H2O C.
NaCl, NaClO3, H2O D. NaCl, NaClO4, H2O
Câu 32. Cho 13,62 (g) hỗn hợp X gồm
NaCl và KCl tác dụng với dung dịch
H2SO4 đặc vừa đủ và đun nóng mạnh thì
Câu 33. Rắc bột sắt đun nóng vào lọ chứa
khí Cl2. Hỗn hợp sau phản ứng cho tác
dụng với dd HCl dư thấy có tạo ra 2,24 l
khí H2 (đkc). Nếu cho hh sau phản ứng
tác dụng với dd NaOH thì tạo ra 0,03 mol
chất kết tủa màu nâu đỏ. Hiệu suất phản
ứng Fe tác dụng với Cl2 là
a. 13 % b. 43% c. 33% d. 23%
Câu 34. Khi điện phân dd NaCl thu được
250 kg dd NaOH 40 %, thể tích khí H2 và
Cl2 (đo ở đkc) được tạo nên là:
a. 28 cm 3 ; 28 cm 3 b. 25 cm3 ; 31cm3
c. 26cm3; 30 cm3 d. 20 cm3 ; 36cm3
Câu 35. Cho 11 gam hỗn hợp Al, Fe vào
dd HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc khôi
lượng dung dịch tăng 10,2 gam. Khối
lượng Al, Fe lần lượt có trong hỗn hợp
ban đầu là:
D/. 4,5g &6,5g
Câu 36. Cho 13 gam Zn vào 250g dd HCl
A/. 10,88% B/. 10,34% C/. 10,36% D/.
13,6%
Câu 37. NaCl + NaClO + H2O. Trong đó
Cl2 là:Cho phản ứng: Cl2 +2NaOH
A/.Chất oxi hoa B/.Chất khử C/.Chất oxi
hoá-khử. D/.Vừa là chất oxi hoá vừa là
chất khử.
II.CHƯƠNG OXI
Câu 1: Trong nhóm oxy, theo chiều tăng
dần của điện tích hạt nhân:
A.Tính phi kim giảm dần, đồng thời tính
kim loại tăng dần.
B.Năng lượng ion hoá I1 tăng dần.
D.Ái lực electron tăng dần.
Câu 2: Oxy không phản ứng trực tiếp
với:
A.Flo B.Crom C.Cacbon D.Lưu huỳnh
Câu 3: Khi cho ozon tác dụng lên giấy có
tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột thấy xuất
hiện màu xanh.
Hiện tượng này xảy ra do:
A.Sự oxy hoá iotua B.Sự oxy hoá ozon
C.Sự oxy hoá kali D.Sự oxy hoá tinh bột
Câu 4: Trong phản ứng hoá học: H2O2 +
2KI I2 + 2KOH
A.H2O2 là chất oxi hoá. B.H2O2 vừa là
chất oxy hoá vừa là chất khử.
C.KI là chất oxy hoá. D.H2O2 là chất khử
Câu 5: Lưu huỳnh có các số oxy hố sau:
A.-2,0,+2,+4,+6 B.-2,0,+4,+6
C.-2,0,-2,+4,+6 D.+C.-2,0,-2,+4,+6,+8
H2SO4đặc, nóng theo sơ đồ phản ứng: S
+ H2SO4đặc, nóng SO2 + H2O
Hệ số cân bằng của các chất phản ứng và
các chất sản phẩm lần lượt là:
A.1,2,3,2 B.1,2,3,4 C.1,2,2,3 D.2,1,4,3
Câu 7: Trong các dãy dưới đây, dãy chứa
các chất chỉ có tính oxy hoá là:
A.O3, KClO4, H2SO4 B.H2O2, HCl, SO3
C.O2, Cl2, S D.FeSO4, KMnO4, SO2
Câu 8:Trong các dung dịch sau: Ca(OH)2,
CuSO4, AgNO3,Pb(NO3)2. Dung dịch
không tạo thành kết tủa khi sục H2S vào
là:
A.Ca(OH)2 B.CuSO4 C.AgNO3
D.Pb(NO3)2
Câu9: Muốn tinh chế H2 có lẫn H2S, ta
dẫn hỗn hợp khí vào dung dịch:
A.NaOH B.NaCl C.NaNO3 D.Na2SO4
SO2, sản phẩm của phản ứng là:
A.S + H2O B.S + O3 C.S +H2SO4 D.H2+
SO3
Câu 11:Trong các chất sau: H2SO4đặc,
P2O5, CaO chất thường được dùng để
làm khơ khí H2S là:
A.H2SO4đặc B.P2O5 C.CaO D.P2O5,CaO
Câu 12: 96g oxi được tạo ra từ phản ứng
phân tích ozon. Số mol ozon cần cho
phản ứng này là:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 13: Trộn 30ml dung dịch H2SO4
0,25M với 40ml dung dịch NaOH 0,2M.
Nồng độ của Na2SO4 trong dung dịch mới
là:
A.0,057 B.0,107 C.0,357 D.0,285
là:
A.360 B.400 C.370 D.380
Câu 15:Đốt nóng 8,8g FeS và 12g FeS2 ,
khí thu được cho vào V ml dung dịch
NaOH 25%(d= 1,28g/ml) phản ứng vừa
đủ thu được muối trung tính. Vậy V là:
A.75 B.80 C.85 D.90
Câu 16: Cho 12g kim loại hoá trị II tác
dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu
được 5,6lit khí(00C, 2atm). Kim loại đó là:
A.Mg B.Zn C.Ca D.Fe
Câu 17:Đun nóng hỗn hợp gồm 5,6g bột
Fe và 1,6g bột S thu được chất rắn X. Cho
X vào dung dịch HCl dư thu được hồn hợp
khí Y( hiệu suất phản ứng 100%). Thành
A.50% và 50% B.60% và 40% C.70% và
30%. D.75% và 25%.
người ta phải dùng 800ml dung dịch KOH
0,1M để trung hồ dung dịch X. Cơng
thức oleum X là:
A.H2SO4.3SO3 B.H2SO4.4SO3
C.H2SO4.2SO3 D.H2SO4.5SO3
Câu 19:Có một loại quặng pirit chứa 96%
FeS2. Khối lượng quặng pirit trên cần
dùng để sản xuất 100 tấn H2SO498% với
hiệu suất 90% là:
A.70,44 tấn B.68,44 tấn C.67,44 tấn
D.65,44 tấn
Câu 20:Hoà tan 19,2g kim loại M trong
H2SO4 đặc dư thu được khí SO2. Cho khí
này hấp thụ hồn tồn trong 1 lit dung
dịch NaOH 0,7M, sau phản ứng đem cô
cạn dung dịch thu được 41,8g chất rắn. M
là:
A.Cu B.Mg C.Fe D.Ca
hợp 2 kim loại Cu và Al vào H2SO4 đậm
đặc nguội thu được 5,6 lit khí (đkc), phần
không tan cho vào H2SO4 đậm đặc đun
nóng thu được 6,72 lit khí (đkc).Giá trị
của m là:
A.21,4 B.24,1 C.30,4 D.12,4
Câu 22:Hoà tan hoàn toàn một oxit kim
loại bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng đủ
thu được 2,24l khí SO2(đkc) và 120g
muối . Cơng thức oxit là:
A.Fe3O4 B.Al2O3 C.CuO D.FeO
Câu 23:Khí khơng màu,mùi xốc đặc trưng,
bị OXH có xúc tác thì được chất lỏng B dễ
bay hơi có thể kết hợp với vơi sống tạo
thành muối C.Vậy A,B,C tương ứng là:
a. SO2, SO3, CaSO3 b. SO2, SO3, CaSO4
c. H2S CaSO3,SO2, d. SO3, SO2, CaO
a. Ơxi và ơzơn đều có tính chất ơxi hóa.
b. Ơzơn có tính ơxi hóa mạnh hơn ơxi.
c. Ơzơn có tính ơxi hóa yếu hơn ơxi. d.
Ơzơn có tính ơxi hóa rất mạnh.
Câu 25: Khí ơxi điều chế được có lẫn hơi
nước.Dẫn khí ơxi ẩm qua chất nào sau
đây để được khí ơxi khơ?
a. Al2O3 b.CaO c.dd Ca(OH)2 d. dd HCl
Câu 26: Câu nào sau đây diễn tả đúng
tính chất hóa học của S:
a. S chỉ có tính ơxi hóa. b. S chỉ có tính
khử.
c. S vừa có tính ơxi hóa vừa có tính khử.
d. S khơng có tinh ơxi hóa, khơng có tính
khử.
Câu 27: Để phân biệt O2 và O3 người ta
dùng :
Câu 28: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong
hợp chất H2SO4 ,H2SO3 ,H2S
a. +6, +3, -2 b.+6,+4,-2. c. -2 +6,+2 d.
+2,+6,-2
Câu 29: Chất nào sau đây vừa có tính ơxi
hóa, vừa có tính khử?
a.O3 b. SO2 c.H2S d. H2SO4
Câu 30: Cho phản ứng hóa học: S +
2H2SO4---->3SO2 + 2H2O. Trong phản
ứng này, tỉ lệ giữa số nguyên tử S bị khử
và số ngun tử S bị ơxi hóa là: a. 1 : 2 b.
1 : 3 c. 3 : 1 d. 2 : 1
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng: Al +
H2SO4(đặc nóng)---->Al2(SO4)3 + H2O
+ SO2. Số phân tử H2SO4 bị khử và số
phân tử H2SO4 trong phương trình hóa
học của phản ứng trên là:
vào nước được dung dịch B, để trung hoà
dung dịch B cần 200ml dung dịch NaOH
1M. Công thức của B là:
A. H2SO4.10SO3 B. H2SO4 . 5SO3 C.
H2SO4. 3SO3 D. H2SO4 . 2SO3
Câu 33: Một hỗn hợp gồm 13g Zn và 5,6g
Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
dư.Thể tích H2(đktc) được giải phóng sau
phản ứng là:
a. 4,48 lít b. 2,24 lít c. 6,72 lít d. 67,2 lít
Câu 34: Cho 7,8g hỗn hợp 2 kim loại Al và
Mg tác dụng với dung dich H2SO4 loãng
dư. Sau phản ứng thu được 8,96 lit khí
(đktc ) Khối lượng của Al và Mg trong hỗn
a. 5,4g và 2,4g b. 2,4g và 5,4g c. 2,7g và
5,1g d. 2,4g và 2,7g
Khối lượng của muối Na2SO3 thu được
sau phản ứng là :
A. 8,3g B. 6,3g C. 6,1g D. 4,4g
Câu 36: Hỗn hợp ban đầu SO2 và O2 có tỉ
khối hơi đối với H2 bằng 24. Cần thêm
bao nhiêu lít O2 vào 20 lít hỗn hợp ban
đầu để hỗn hợp sau có tỉ khối hơi so với
H2 bằng 22,4. Biết thể tích các khí đo
trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
A. 2,5 lít B. 7,5 lít C. 8 lít D. 10 lít E. 5 lít
Câu 37: Nung 4,8 gam bột lưu huỳnh với
6,5 gam bột Zn, sau khi phản ứng với
hiệu suất 80% được hỗn hợp chất rắn X.
Hòa tan X trong dung dịch HCl dư. Tính V
lít khí thu được (đktc) sau khi hịa tan.
A. 1,792 lít B. 0,448 lít C. 2,24 lít D. 3,36
lít E. 2,464 lít
được dung dịch A.Nồng độ % của dung
dịch A:
A. 40% B. 32,98% C. 47,47% D. 30%
Câu 39:Thể tích khơng khí (đkc) cần dùng
để đốt cháy hoàn toàn 3,4 g H2S là:
a. 22,4 lit b. 16,8 lit c. 22 lit d. 18,6 lit
Câu 40: Cho 6,5 lít H2S (đkc) đi qua dung
dịch chứa 5 g NaOH thì thu được muối gì,
bao nhiêu gam:
a. 7gNaHS b. 5gNaHS c. 9 g Na2S d.
5gNaHS và 4 g Na2S
Câu 41:S SO2 X Na2SO3.X là:
a. S b. SO3 c. H2S d. Na2S
Câu 42: Cho 12 gam hổn hợp hai kim loại
gồm Cu và Fe tác dụng vừa đủ trong
A. 24 gam B. 28 gam C, 36 gam D. 30
gam
Câu 43: Cho 11,3 gam hổn hợp hai kim
loại gồm Mg và Zn tác dụng vừa đủ trong
dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng thu được
1,68 lit khí H2S sản phẩm khử duy nhất
(đktc). Cơ cạn dung dịch sau phản ứng
khối lượng muối khan thu được là
A. 40,1 gam B. 38,2 gam C, 36 gam D. 41
Câu 44: Khí H2 có lẫn tạp chất là H2S.Có
thể dùng dung dịch nào dưới đây để loại
H2S ra khỏi H2:
a. H2SO4 đặc b. NaOH c. Pb(NO)3 d. b,c
đều được
Câu 45: Có thể phân biệt 3 dung dịch
HCl,H2SO3,H2SO4 bằng thuốc thử nào
sau đây:
Câu 46:Lưu huỳnh Dioxit có thể tham gia
phản ứng : SO2+Cl2+2 H2O
2HCl+H2SO4
a. SO2 là chất khử,Cl2 là chất OXH b. SO2
là chất OXH,Cl2 là chất Khử
c. SO2 là chất OXH,H2O là chất Khử d.
H2O là chất khử,Cl2 là chất OXH
Câu 47: Phản ứng nào sau đây không thể
điều chế H2S:
a. S+H2 b. FeS+HCl c. FeS+HNO3 d.
Na2S+H2SO4 loãng
Câu 48: Hoà tan 1,2 g một oxit Sắt cần
vừa đủ 90ml dung dịch HCl 0,5M.Cơng
thức của oxit sắt nói trên:
a. Fe2O3 b. Fe3O4 c. FeO d. không xác
định được
lit (đkc) hỗn hợp khí X trên là:
a. 100ml b. 200ml c. 300ml d. Kết quả
khác
Câu 50: Nung nóng 8,1g Al với 16 g S
trong mơi trường khơng có khơng khí,
chất rắn sinh ra ngâm vào dung dich
HCl,thể tích NaOH 1,5 M tối thiểu cần để
hấp thụ hết lượng khí sinh ra là:
a. 300ml b. 200ml c. 350ml d. 400ml
CHƯƠNG 7: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN
BẰNG HOÁ HỌC
Câu 01. Cho hệ phản ứng sau ở trạng thái
cân bằng:
2 SO2 + O2 2 SO3 (k) < 0. Nồng độ của
SO3 sẽ tăng lên khi:
A. Giảm nồng độ của SO2 B.Tăng nồng
độ của O2
Câu 02. Đối với một hệ ở trạng thái cân
bằng, nếu thêm vào chất xúc tác thì:
A. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận B.
Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch
C. Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và
nghịch với số lần như nhau.
D. Không làm tăng tốc độ của phan ứng
thuận và nghịch
Câu 03. Trong phản ứng tổng hợp
amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) < 0
Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp
phải:
A. Giảm nhiệt độ và áp suất B.Tăng nhiệt
độ và áp suất
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D.Giảm
nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất
Câu 04. Cho phản ứng sau ở trang thái
cân bằng:
Sự biến đổi nào sau đây khơng làm
chuyển dịch cân bằng hố học?
A.Thay đổi áp suất B.Thay đổi nhiệt độ
C.Thay đổi nồng độ khí H2 hoặc F2
D.Thay đổi nồng độ khí HF
Câu 05. Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân
bằng:
H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) . Biểu thức của
hằng số cân bằng của phản ứng trên là:
A. KC = B.KC = C .KC = D.KC =
Câu 06. Trộn 2 mol khí NO và một lượng
chưa xác định khí O2 vào trong một bình
kín có dung tích 1 lít ở 40oC. Biết: 2
NO(k) + O2 (k) 2 NO2 (k)
Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân
bằng, ta được hỗn hợp khí có 0,00156
mol O2 và 0,5 mol NO2. Hằng số cân
bằng K lúc này có giá trị là:
Câu 07. Cho phản ứng : 2 SO2(k) + O2(k)
2SO3 (k)
Số mol ban đầu của SO2 và O2 lần lượt là
2 mol và 1 mol. Khi phản ứng đạt đến
trạng thái cân bằng (ở một nhiệt độ nhất
định), trong hỗn hợp có 1,75 mol SO2.
Vậy số mol O2 ở trạng thái cân bằng là:
A.0 mol B.0,125 mol C.0,25 mol D.0,875
mol
Câu 08. Khi phản ứng : N2 (k) + 3H2 (k)
2NH3 (k)
đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp
khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3,
2 mol N2 và 3 mol H2. Vậy số mol ban
đầu của H2 là:
A.3 mol B.4 mol C.5,25 mol D.4,5 mol
Câu 09. Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
C.Tăng lượng chất xúc tác D.Giảm nồng
độ các chất tham gia phản ứng
Câu 10. Cho phản ứng thuận nghịch ở
trạng thái cân bằng:
4 NH3 (k) + 3 O2 (k) 2 N2 (k) + 6
H2O(h) <0
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều
thuận khi:
A.Tăng nhiệt độ B.Thêm chất xúc tác
C.Tăng áp suất D.Loại bỏ hơi nước
Câu 11. C. Nồng độ ban đầu của A là 0,8
mol/l, của B là 1 mol/lCho phản ứng: A
+ 2B
Sau 10 phút, nồng độ của B còn 0,6
mol/l. Vậy nồng độ của A còn lại là:
A.0,4 B.0,2 C.0,6 D.0,8
Câu 12. Cho phản ứng A + B C
B chỉ còn 20% nồng độ ban đầu. Tốc độ
trung bình của phản ứng là:
A.0,16 mol/l.phút B.0,016 mol/l.phút
C.1,6 mol/l.phút D.0,106 mol/l.phút
Câu 13. Cho phản ứng: 2 NaHCO3 (r)
Na2CO3 (r) + CO2(k) + H2O (k) = 129kJ
Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch khi:
A.Giảm nhiệt độ B.Tăng nhiệt độ C.Giảm
áp suất D.Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 14. Cho phản ứng : H2 + I2 2 HI
Ở toC, hằng số cân bằng của phản ứng
bằng 40. Nếu nồng độ ban đầu của H2 và
I2 đều bằng 0,01 mol/l thì % của chúng
đã chuyển thành HI là:
A.76% B.46% C.24% D.14,6%
Câu 15. Cho phản ứng : N2 (k) + 3H2 (k)
2NH3 (k) + Q
A.Áp suất B.Nhiệt độ C.Nồng độ D.Tất cả
đều đúng
Câu 16. Cho phản ứng : A + B C
Nồng độ ban đầu của A là 0,12 mol/l; của
B là 0,1 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của
B giảm còn 0,078 mol/l. Nồng độ còn lại
(mol/l) của chất A là :
A.0,042 B.0,98 C.0,02 D.0,034
Câu 17. Trong các khẳng định sau, khẳng
định nào phù hợp với một phản ứng
thuận nghịch ở trạng thái cân bằng?
A.Phản ứng thuận đã kết thúc B.Phản ứng
nghịch đã kết thúc
C.Cả ph/ ứng thuận và ph/ứng nghịch đã
kết thúc D.Tốc độ p ứng thuận bằng tốc
độ p/ứng nghịch
bằng dịch chuyển theo chiều thuận?
A. Giảm áp suất B. Tăng nhiệt độ C. Tăng
nồng độ các chất N2 và H2 D. Tăng nồng
độ NH3
Câu 19. Cho các phản ứng sau:
1. H2(k) + I2(r) 2 HI(k) , >0 2. 2NO(k) +
O2(k) 2 NO2 (k) , <0
3. CO(k) + Cl2(k) COCl2(k) , <0 4.
CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k) , >0
Khi tăng nhiệt độ hoặc áp suất các cân
bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo
chiều thuận?
A. 1,2 B. 1,3,4 C. 2,4 D. tất cả đều sai
Câu 20. Hằng số cân bằng của một phản
ứng thuận nghịch phụ thuộc vào những
yếu tố nào sau đây?
A. Nhiệt độ B. Chất xúc tác C. Nồng độ
các chất phản ứng D. Áp suất
bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 0oC
đến 40oC, biết khi tăng nhiệt độ lên 10oC
thì tốc độ phản ứng tăng lên gấp đôi.
A. 2 lần B. 4 lần C. 8 lần D. 16 lần
Câu 22. Tốc độ phản ứng không phụ
thuộc yếu tố nào sau đây:
A. Thời gian xảy ra phản ứng B. Bề mặt
tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. Chất xúc tác
Câu 23. Phản ứng phân huỷ hidro peoxit
có xúc tác được biểu diễn :
2 H2O2 2 H2O + O2
Những yếu tố không ảnh hưởng đến tốc
độ phản ứng là:
A. Nồng độ H2O2 B. Nồng độ của H2O C.
Nhiệt độ D. Chất xuc tác MnO2
độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao
trong phản ứng.
B. Chất xúc tác là chất làm giảm tốc độ
phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong
phản ứng.
C. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ
D. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ
phản ứng, nhưng bị tiêu hao không nhiều
trong phản ứng
Câu 25. Khi cho cùng một lượng Magie
vào cốc đựng dung dịch axit HCl, tốc độ
phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Magiê ở
dạng :
A. Viên nhỏ B. Bột mịn, khuấy đều C. Lá
mỏng D. Thỏi lớn
H2(k) + Cl2(k) 2HCl , <0
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều
nghịch khi tăng
A. Nhiệt độ B. Áp suất C. Nồng độ H2 D.
Nồng độ Cl2
Câu 27. Cho phản ứng: A (k) + B (k) C
(k) + D (k) ở trạng thái cân bằng.
Ở nhiệt độ và áp suất không đổi, nguyên
nhân nào sau đây làm nồng độ khí D tăng
?
A. Sự tăng nồng độ khí C B. Sự giảm
nồng độ khí A
C. Sự giảm nồng độ khí B D. Sự giảm
nồng độ khí C
Câu 28. Cho phản ứng thuận nghịch: 2
HgO(r) 2 Hg(l) + O2(k) , >0
B. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao,
áp suất thấp
C. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp,
áp suất thấp
D. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp,
áp suất cao
Câu 29. Cho một cục đá vôi nặng 1g vào
dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25oC. Biến
đổi nào sau đây khơng làm bọt khí thốt
ra mạnh hơn?
A. Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp
đơi. B. Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột
đá vôi
C. Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch
HCl 4M D. Tăng nhiệt độ lên 50oC
Câu 30. Sự tăng áp suất có ảnh hưởng
như thế nào đến trạng thái cân bằng hoá
học của phản ứng:
A. Cân bằng chuyển dịch sang chiều
nghịch B. Cân bằng chuyển dịch theo
chiều thuận
C. Phản ứng trở thành một chiều D. Cân
bằng không thay đổi
Câu 31. Chọn từ hoặc cụm từ cho sẵn
trong bảng dưới đây điền vào chỗ trống
trong câu sau:
Tốc độ phản ứng là độ biến thiên …(1)…
của một trong …(2)… hoặc sản phẩm
phản ứng trong …(3)… thời gian.
A B C D
(1) khối lượng nồng độ thể tích phân tử
khối
(2) các chất phản ứng các chất tạo thành
các chất bay hơi các chất kết tủa
(3) một khoảng một phút một đơn vị mọi
khoảng
sunfuric vào hai cốc đựng cùng một thể
tích dung dịch Na2S2O3 với nồng độ khác
nhau, ở cốc đựng Na2S2O3 có nồng độ
lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong cùng điều kiện về nhiệt độ, tốc độ
phản ứng
A. Không phụ thuộc nồng độ của chất
phản ứng B. Tỉ lệ nghịch với nồng độ của
chất phản ứng