Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (470.15 KB, 23 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010</b>
<b>Hot ng tập thể:</b>
<b> Tập trung sân trờng </b>
<b>Tập đọc:</b>
<b> TiÕt 31: Thầy thuốc nh mẹ hiền</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Bit c din cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi.
- Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu và nhân cách cao thượng
của Hải Thượng Lãn Ông. (Trả lời được câu hỏi 1,2,3).
* HS KT: Đọc đợc một câu văn ngắn.
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiệu bài:</b>
- ổn định lớp
- KTBC: + Häc thuéc lòng và trả lời
các câu hỏi về bài <i><b>Về ngôi nhà đang </b></i>
<i><b>xây</b></i>.
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phỏt trin bài.</b>
<b>1, Luyện đọc:</b>
- Mời 1 HS khá đọc.
- Chia đoạn.
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn 2 lần
+ Lần 1: Luyện đọc kết hợp sửa lỗi
phát âm.
+ Lần 2: Luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ khó.
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm.
- Mời 1-2 HS đọc tồn bài.
- GV c din cm ton bi.
<b>2, Tìm hiểu bài:</b>
- Cho HS thảo luận nhóm 4 theo ND
câu hỏi:
+ Tìm những chi tiết nói lên lòng nhân
ái của LÃn Ông trong việc ông chữa
bệnh cho con ngời thuyền chài?
- Cho HS thảo luận nhóm 2 theo ND
câu hỏi:
+ Điều gì thể hiện lòng nhân ái của LÃn
Ông trong việc ông chữa bệnh cho ngời
phụ nữ?
+) Rút ý 1:
- Cho HS th¶o luËn nhãm 4 theo ND
- 1- 2 học sinh đọc bài và trả lời về nội
dung bài.
- 1 HS khá đọc toàn bài.
- Phần 1: Từ đầu đến mà còn cho thêm
<i>gạo củi.</i>
- Phần 2: Tiếp cho đến Càng nghĩ càng
<i>hối hận.</i>
- Phần 3: Phần còn lại.
- HS luyn c trong nhúm.
- 1-2 HS đọc tồn bài.
- Lãn Ơng nghe tin con của ngời thuyền
chài bị bệnh đậu nặng, tự tìm đến thăm.
Ơng tận tuỵ chăm sóc ngời bệnh suốt
cả tháng
- LÃn Ông tự buộc tội mình về cái chết
của một ngời bệnh không phải do ông
gây ra
câu hỏi:
+ Vì sao có thể nói LÃn Ông là một
ng-ời không màng danh lợi?
+ Em hiểu nội dung hai câu thơ cuối
bài nh thế nào ?
+)Rót ý 2:
- Nội dung chính của bài là gì?
- GV chốt ý đúng, ghi bảng.
- Cho 1-2 HS đọc lại.
<b>3, H ớng dẫn đọc diễn cảm:</b>
- Mời HS nối tiếp đọc bài.
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
đoạn.
- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2
trong nhóm.
- Thi đọc diễn cảm.
- Ơng đợc tiến cử vào chức ngự y nhng
đã khéo chối t.
- LÃn Ông không màng công danh, chỉ
chăm làm việc nghĩa
+) LÃn Ông không màng danh lợi.
- HS nêu.
- HS đọc.
- HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi
đoạn.
- HS luyện đọc diễn cảm.
- HS thi đọc.
<b> C. KÕt luËn: </b>
- GV nhận xét giờ học. Nhắc HS về luyện đọc nhiều.
<b>To¸n:</b>
<b> TiÕt 76: lun tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- BiÕt tính tỉ số phần trăm của hai số và ứng dụng trong giải toán.
* HS KT: Rèn cộng trừ không nhớ với số tự nhiên.
<b>II. Cỏc hot ng dy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiệu bài:</b>
- ổn định lớp.
- KTBC: + Muốn tìm tỉ số phần trăm
của hai số ta làm thế nào?
- GTB: Ghi đầu bài.
<b>B. Phát triển bài.</b>
<b>1, Bµi tËp 1 (76):</b> TÝnh (theo mÉu)
- Mêi 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hớng dẫn HS phân tích mẫu.
- Cho HS làm vào bảng con.
- GV nhận xét.
<b>2, Bài tập 2 (76): </b>
- Mời 1 HS nêu yêu cÇu.
- GV Hớng dẫn HS và lu ý: “Số phần
trăm đã thực hiện đợc và số phần trăm
vợt mức so với kế hoạch cả năm”
- Cho HS thảo luận nhóm 4.
- Các nhóm báo cáo kết quả.
- C¶ lớp và GV nhận xét, tuyên dơng.
- 1 HS nêu lại quy tắc.
*Kết quả:
a) 65,5% b) 14%
c) 56,8% d) 27%
Bài giải:
a) Theo k hoch c nm, n ht thỏng
9 thơn Hồ An đã thực hiện đợc là:
18 : 20 = 0,9
0,9 = 90%
b) Đến hết năm, thơn Hồ An đã thực
hiện đợc kế hoạch là:
23,5 : 20 = 1,175
1,175 = 117,5%
Thơn Hồ An đã thực hiện vợt mức kế
hoạch là: 117,5% - 100% = 17,5 %
Đáp số: a) Đạt 90%
b) Thực hiƯn 117,5% ; Vỵt 17,5%
- GV nhËn xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa học.
<b>Lịch sử:</b>
<b> Tiết 16: Hậu phơng những năm sau chiến dịch Biên giới</b>
<b>I. Mục tiêu</b>:
Biết hậu phương được mở rộng và xây dụng vững mạnh:
+ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng đã đề ra hiệm vụ nhằm đưa cuộc
kháng chiến đi đến thắng lợi.
+ Nhân dân đẩy mạnh sản xuất lương thực,thực phẩmđể chuyển ra mặt trận.
+ Giáo dục được đẩy mạnh nhằm đào tạo cán bộ phục vụ kháng chiến.
+ Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gương mẫu được tổ chức vào tháng 5-1952 để
đẩy mạnh phong trào thi ua yờu nc.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>:
- ảnh t liệu về hậu phơng ta sau chiến thắng Biên giíi. PhiÕu häc tËp cho H§ 2.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiệu bài:</b>
- ổn định lớp
- KTBC:
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phát triển bài.</b>
<b>1, Hot ng 1: </b>( làm việc cả lớp )
- GV tóm lợc tình hình địch sau thất bại
trong chiến dịch Biên giới. Nêu nhiệm vụ
học tập.
<b>2, Hoạt động 2:</b> (làm việc theo nhóm 2)
- GV chia lớp thành 3 nhóm mỗi nhóm
th¶o ln mét nhiƯm vơ:
- Nhóm 1: Tìm hiểu về Đại hi i biu
ton quc
lần thứ 2 của Đảng:
+ i hội đại biểu tồn quốc lần thứ 2
của Đảng
diƠn ra vµo thêi gian nµo?
+ Đại hội đại biểu tồn quốc lần thứ 2
của Đảng
đề ra nhiệm vụ gì cho CMVN? iu
kin hon
thành nhiệm vụ ấylà gì?
- Nhóm 2: Tìm hiểu về Đại hội chiến sĩ
thi đua và cán bộ gơng mẫu toàn quốc:
+ Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gơng
mẫu toàn quốc diễn ra trong bối cảnh
nào?
+ Vic tuyờn dng nhng tập thể và cá
nhân tiêu biểu trong Đại hội có tác dụng
nh thế nào đối với phong trào thi đua yêu
nớc phục vụ K/C?
+ LÊy dÉn chøng vÒ 1 trong 7 tÊm g¬ng
1- Đại hội đại biểu tồn quốc lần thứ
2 của Đảng:
- DiƠn ra vµo th¸ng 2- 1951.
- ĐH đã chỉ ra rằng: để đa cuộc kháng
chiến đến thắng lợi, phải phát triển
tinh thần yêu nớc, đẩy mạnh thi đua...
2- Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ
gơng mẫu tồn quốc:
- DiƠn ra trong bối cảnh cả nớc ra sức
thi đua trªn mäi lÜnh vùc.
- Cổ vũ động viên rất lớn đối với
phong trào thi đua yêu nớc phục vụ
khỏng chin.
- Thi đua SX lơng thực, thực phẩm
- Thi đua HT nghiên cứu khoa học
.
anh hùng đợc bầu?
- Nhóm 3: Tinh thần thi đua kháng chiến
của đồng bào ta đợc thể hiện qua cỏc
mt:
+ Kinh tế?
+ Văn hoá, giáo dục?
+ Nhn xột về tinh thần thi đua học tập
và tăng gia sản xuất của hậu phơng trong
những năm sau chiến dịch Biên giới?
+ Bớc tiến mới của hậu phơng có tác
động nh thế nào tới tiền tuyến?
- Mời đại diện các nhóm HS trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, chốt ý đúng rồi ghi bảng.
<b>3, Hoạt động 3: </b>(làm việc cả lớp).
- GV kết luận về vai trò của của hậu
ph-ơng đối với cuộc kháng chiến chống
TDP.
- HS kể về một anh hùng đợc tuyên
d-ơng trong ĐH chiến sĩ thi đua…và
nêu cảm nghĩ.
<b>C. KÕt luËn: </b>
- GV nhËn xÐt giờ học. Dặn HS về nhà học bài.
<b>Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010</b>
<b>Tập làm văn:</b>
<b> TiÕt 31: t¶ ngêi</b>
- Viết đợc một bài văn tả ngời hoàn chỉnh, thể hiện đợc sự quan sát chân thực, diễn đạt
trôi chảy.
*HS KT: Đọc và viết đợc đầu bi.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>
Một số tranh, ảnh minh ho¹ néi dung kiĨm tra.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiu bi:</b>
- n nh lp
- KTBC:
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phát triển bài.</b>
<b>* H ng dn HS làm bài kiểm tra</b>:
- Mời 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đề kiểm
tra trong SGK.
- GV nhắc HS: Nội dung kiểm tra không
xa lạ với các em vì đó là những nội dung
các em đã thực hành luyện tập.
Cụ thể: Các em đã quan sát ngoại hình
hoặc hoạt động của các nhân vật rồi
chuyển kết quả quan sát thành dàn ý chi
tiết và từ dàn ý đó chuyển thành đoạn
văn.
TiÕt kiĨm tra này yêu cầu các em viết
- HS ni tip đọc đề bài.
- HS chú ý lắng nghe.
hoàn chỉnh cả bài văn.
- Mi mt s HS núi đề tài chọn tả.
<b>* HS lµm bµi kiĨm tra:</b>
- HS viết bài vào vở TLV.
- GV yêu cầu HS làm bài nghiêm túc.
- Hết thời gian GV thu bài.
- HS viÕt bµi.
- Thu bµi.
<b>C. KÕt luËn: </b>
- GV nhËn xÐt tiÕt lµm bµi.
- Dặn HS về đọc trớc nội dung tiết TLV tới Làm biên bản một vụ việc.
<b>Đạo đức:</b>
<b> TiÕt 16: Hỵp tác với những ngời xung quanh (Tiết 1)</b>
<b>(Tích hợp BVMT : Liªn hƯ)</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>:
- Nêu được một số biểu hiện về hợp tác với bạn bè trong học tập, làm việc và vui chơi.
- Biết được hộp tác với mọi người trong công việc chung sẽ nâng cao được hiệu quả
cơng việc, tăng niềm vui và tình cảm gắn bó giữa người với người.
- Có kĩ năng hợp tác với bạn bè trong các hoạt động của lớp, của trường.
- Có thái độ mong muốn, sẵn sàng hợp tác với bạn bè, thầy giáo, cô giáo và mọi người
* HS khá giỏi biết thế nào là hợp tác với những người xung quanh. Không đồng tình
với những thái độ, hành vi thiếu hợp tác với bạn bè trong công việc chung của lớp,
của trường.
<b>*BVMT:</b> - Biết hợp tác với bạn bè và mọi người để bảo vệ mơi trường gia đình, nhà
trường, lớp học và địa phương.
<b>II. Các hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiệu bài:</b>
- ổn nh lp
- KTBC:
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phát triển bµi.</b>
<b>1, Hoạt động 1:</b> Tìm hiểu tranh tình
huống (trang 25-SGK)
<b>* Mục tiêu:</b> HS biết đợc một biểu hiện
cụ thể của việc hợp tác với những ngời
xung quanh.
<b>* Cách tiến hành:</b>
- GV chia lớp thành 4 nhóm và giao
nhiƯm vơ:
Các nhóm quan sát 2 tranh ở trang 25
SGK và thảo luận các câu hỏi đợc nêu
di tranh.
- Các nhóm thảo luận.
- Mi i din cỏc nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV kết luận: SGV-Tr. 39.
- HS th¶o ln theo híng dẫn của GV.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Nhận xét.
<b>* Mục tiêu:</b> HS nhận biết đợc một số
việc làm thể hiện sự hợp tác. nhận biết
đợc một số việc làm thể hiện sự hợp
tác.
<b>* Cách tiến hành: </b>
- Mi 1 HS c yờu cu bài tập 1.
- Mời đại diện các nhóm HS trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV kết luận: SGV-Tr. 40
<b>3, Hoạt động 3:</b> Bày tỏ thái độ (bài tập
2-SGK)
<b>* Mục tiêu:</b> HS biết phân biệt những ý
kiến đúng hoặc sai liên quan đến việc
hợp tác với những ngời xung quanh.
<b>* C¸ch tiÕn hµnh:</b>
- GV nêu yêu cầu của bài tập 2 và hớng
dẫn HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ
thẻ.
- GV lần lợt nêu từng ý kiến.
- Mời một số HS giải thích lí do.
- GV kết luận:
+Tán thành víi c¸c ý kiÕn: a, d
+Khơng tán thành với các ý kiến: b, c
- Mời 1-2 HS đọc phần ghi nh.
- Cho HS thảo luận nhóm 4.
- Các nhóm HS trình bày.
- Các nhóm nhận xét, bổ sung.
- HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ.
- HS giải thích lí do.
- HS đọc.
<b>C. KÕt luËn: </b>
- HS thùc hành theo nội dung trong SGK, trang 27.
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
<b>Luyện từ và câu:</b>
<b> Tiết 31: tỉng kÕt vèn tõ</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<b>- </b>Tìm được một số từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với các từ: nhân hậu, trung thực,
dũng cảm, cần cù (BT1).
- Tìm được những từ ngữ miêu tả tính cách con người trong bài văn Cô Chấm (BT2).
- Giáo dục học sinh yêu quý tiếng Việt, mở rộng được vốn từ của mình.
* HS KT: Đọc và viết đợc đầu bi.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng nhóm, bút dạ.
- Từ ®iĨn tiÕng ViƯt.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiệu bài:</b>
- n nh lp
- KTBC:
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phát triển bài.</b>
<b>1, Bài tập 1(156):</b>
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
*VD về lời giải :
Từ Đồng nghĩa Trái nghĩa
Nhân
hu Nhân ái, nhân từ, nhân đức… Bất nhân, độc ác, bạc ác,…
Trung
- GV híng dÉn HS tìm hiểu yêu cầu
của bài.
- Cho HS thảo luận nhóm 4, ghi kết
quả vào bảng nhóm.
- Mi đại diện các nhóm HS trình
bày.
- C¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt.
- GV nhận xét chốt lời giải đúng.
<b>2, Bµi tËp 2 (156):</b>
- Mời 2 HS nối tiếp đọc yêu cu.
- GV nhc HS:
+Đọc thầm lại bài văn.
+Trả lời lần lợt theo các câu hỏi.
- Cho HS làm việc cá nhân.
- Mi HS ni tip nhau c kt qu
bài làm.
- HS kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung
- GV nhận xột, cht li li gii ỳng.
thật,...
Dũng
cảm Anh dũng, mạnh bạo, gan
dạ,
Hèn nhát, nhút
nhát, hèn yếu,
Cần
cù Chăm chỉ, chuyên cần,
Lời biếng, lời
nhác,
*Lời giải:
Tính cách Chi tiÕt, tõ ng÷ minh hoạ
Trung
thực,
thẳng
thắn
- ụi mt Chm ó nh nhỡn
ai thỡ dỏm nhỡn thng
- Nghĩ thế nào, Chấm dám nãi
thÕ.
-B ình điểm ở tổ, ai làm hơn,
ai làm kém, Chấm nói ngay…
Chămchỉ -Chấm cần cơm và LĐ để
sống.
- Chấm hay làmkhông làm
chân tay nó bứt dứt.
- Têt Nguyên đán, Chấm ra
mặc… Chấm mộc nh hịn đất.
Giàu tình
cảm, dễ
xúc động
ChÊm hay nghÜ ngỵi, dễ cảm
thơng Chấm lại khóc mất
bao nhiêu nớc mắt.
<b>C. Kết luận: </b>
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về ôn lại kĩ các kiến thức vừa ôn tËp.
<b>To¸n:</b>
<b> TiÕt 77: giải toán về tỉ số phần trăm (Tiếp theo)</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Biết tìm một số phần trăm cđa mét sè.
- Vận dụng đợc để giải bài tốn đơn giản về tìm giá trị một số phần trăm của một số.
* HS KT: Ôn lại cách đọc, viết các số từ 1 đến 20.
<b>II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiệu bài:</b>
- ổn định lớp
- KTBC:
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phát triển bài.</b>
<b>1,Ví dụ:</b>
- GV nêu vÝ dơ, tãm t¾t, råi híng dÉn
HS:
+ 100% sè HS toµn trêng lµ 800 HS.
1% sè HS toµn trêng lµ…HS?
+ 52,5% sè HS toµn trêng lµ…HS?
- HS thùc hiƯn:
1% sè HS toµn trêng lµ:
800 : 100 = 8 (HS)
- GV: Hai bớc trên có thể viết gộp
thành:
800 : 100 x 52,5 hc 800 x 52,5 :
100 = 420
<b>2, Quy tắc:</b> Muốn tìm 52,5% của 800
ta làm nh thế nào?
<b>3, Bài toán:</b>
- GV nêu ví dụ và giải thích:
+ C gi 100 thỡ sau 1 tháng có lãi
0,5 đồng.
+ Gửi 1000000đ thì sau 1 tháng có
lãi…đồng?
- Cho HS tù lµm ra nháp.
- Mời 1 HS lên bảng làm. Chữa bài.
- HS nêu quy tắc. Sau đó HS nối tiếp
đọc quy tc trong SGK.
Bài giải:
S tin lói sau mt thỏng l:
1 000 000 : 100 x 0,5 = 5000 (đồng)
Đáp số: 5000 đồng
<b>4, Lun tËp:</b>
<b>a,Bµi tËp 1 (77):</b>
- Mêi 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hng dn HS: Tỡm 75% ca 32
HS (là số HS 10 tuổi). Sau đó tìm s HS
10 tui.
- Cho HS làm vào nháp.
- Chữa bài.
<b>b,Bài tập 2 (77):</b>
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hớng dẫn: Tìm 0,5% của 5 000
000 đ ( là số tiền lãi trong 1 tháng). Sau
đó tính tổng số tiền gửi và tiền lãi
- Cho HS lm vo nhỏp.
- Mời 1 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và GV nhận xét.
Bài giải:
Số HS 10 tuổi lµ:
32 x 75 : 100 = 24 (HS)
Sè HS 11 ti lµ:
32 – 24 = 8 (HS)
Đáp số: 8 học sinh.
Bài giải:
Số tiền lÃi gửi tiết kiệm sau một tháng
là:
5 000 000 : 100 x 0,5 = 25 000 (đồng)
Tổng số tiền gửi và tiền lãi trong một
tháng là:
5 000 000 + 25 000 = 5025000 (đồng)
Đáp số: 5 025 000 đồng.
<b>C. KÕt ln: </b>
- GV nhËn xÐt giê häc, nh¾c HS vỊ ôn lại các kiến thức vừa học.
<b>Khoa học:</b>
<b> TiÕt 31: Chất dẻo</b>
<b>(Tích hợp: KNS)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nhận biết một sè tÝnh chÊt cđa chÊt dỴo.
- Nêu đợc một số công dụng, cách bảo quản các đồ dùng bằng chất dẻo.
<b>*KNS:</b>
- Tìm kiếm và xử lí thơng tin về cơng dụng của vật liệu.
- Lựa chọn vật liệu thích hợp với tình huống / yêu cầu đã đưa ra.
<b>II. Đồ dùng dạy häc:</b>
- Hình và thơng tin trang 64, 65 SGK.
- Một vài đồ dùng thông thờng bằng nhựa.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiệu bài:</b>
- KTBC:
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phát triển bài.</b>
<b>1, Hot ng 1: Quan sát.</b>
<b>* Mục tiêu: </b>
Giúp HS nói đợc về hình dạng, độ cứng
của một số sản phẩm đợc làm ra từ cht
do.
<b>* Cách tiến hành:</b>
- GV cho HS thảo luận nhóm 4 theo néi
dung:
+ Quan sát một số đồ dùng bằng nhựa
các em mang đến lớp, két hợp quan sát
các hình tr. 64
+ Tìm hiểu về tính chất của các đồ
dùng bằng chất dẻo.
- Mời đại diện các nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV kt lun.
- HS thực hành theo nhóm 4.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Nhận xét.
<b>2, Hot ng 2: Thc hành xử lí </b>
<b>thơng tin và liên hệ thực tế. </b>
<b>* Mục tiêu: </b>
HS nêu đợc tính chất, cơng dụng và
cách bảo quản các đồ dùng bằng chất
dẻo.
<b>* Cách tiến hành:</b>
- Bớc 1: Làm việc cá nhân
+HS c thông tin trong SGK và trả lời
các câu hỏi trong SGK.
- Bớc 2: Làm việc cả lớp
+Mời một số HS trả lời.
+Các HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV kÕt luËn: SGV-Tr.115.
- HS đọc thông tin và trả lời câu hỏi.
- HS trình bày.
- NhËn xÐt.
<b>C. KÕt luËn: </b>
- Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ.
- GV nhận xét giờ học,nhắc HS về học bài, chuẩn bị bài sau.
<b>Th t ngy 1 thỏng 12 nm 2010</b>
<b>Tp đọc:</b>
<b> TiÕt 32: Thầy cúng đi bệnh viện</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>- </b>Bit đọc diễn cảm bài văn.
<b>-</b> Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Phê phán cách chữa bệnh bằng cúng bái,khuyên mọi
người chữa bệnh phải đi bệnh viện.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK).
<b>- </b>Giáo dục học sinh khơng mê tín, dị đoan, phải dựa vào khoa học.
- HSKT: Đọc, viết đợc đầu bài.
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiệu bài:</b>
- ổn định lớp
- KTBC: + HS đọc trả lời các câu hỏi
về bài <i><b>Thầy thuốc nh mẹ hiền</b></i>.
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phỏt trin bi.</b>
<b>1,Luyn c:</b>
- Mi 1 HS khá đọc.
- Chia đoạn.
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 1 kết
hợp sửa lỗi phát âm.
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết
hợp giải nghĩa từ khó.
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm.
<b>2, Tìm hiểu bài:</b>
- Cho HS tho lun nhúm ụi:
+ Cụ ún làm nghề gì?
- Cho HS th¶o ln nhãm 4:
+ Khi mắc bệnh, cụ ún đã tự chữa bằng
cách nào? Kết quả ra sao?
+) Rót ý 1:
- Cho HS thảo luận nhóm 4:
+Vì sao bị sỏi thận mà cụ Un không
chịu mổ, trốn viện về nhà?
- Cho HS thảo luận nhóm di chuyển:
+ Nhờ đâu cụ ún khỏi bƯnh?
+ Câu nói cuối bài giúp em hiểu cụ ún
đã thay đổi cách nghĩ nh thế nào?
+) Rút ý2:
- Nội dung chính của bài là gì?
- GV chốt ý đúng, ghi bảng.
- Cho 1-2 HS đọc lại.
<b>3, H ớng dẫn đọc diễn cảm:</b>
- Mời HS nối tiếp đọc bài.
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
đoạn.
- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 5,6
trong nhúm.
- Thi c din cm.
- Cả lớp và GV nhËn xÐt, b×nh chän .
- 1 HS khá đọc.
- Phần 1: Từ đầu đến <i><b>học nghề cúng </b></i>
<i><b>bái.</b></i>
- Phần 2: Tiếp cho đến <i><b>không thuyên </b></i>
<i><b>giảm.</b></i>
- Phần 3: Tiếp cho đến <i><b>vẫn khơng lui</b></i>
- PhÇn 4: PhÇn còn lại.
- HS luyn c theo nhúm ụi.
- Cụ ún làm nghề thầy cúng
- Cụ chữa bằng cách cúng bái nhng
bệnh tình không thuyên giảm.
+) Cụ ún bị bệnh.
-Vỡ cụ sợ mổ, lại không tin vào bác sĩ
ngời kinh bắt đợc con ma ngời Thái.
- Nhờ bệnh viện mổ lấy sỏi thận cho cụ.
- Cụ đã hiểu thầy cúng không thể chữa
khỏi bênh cho con ngời. Chỉ có thầy
thuốc mới …
+ Nhờ bệnh viện cụ ún đã khỏi bệnh.
- HS nêu.
- HS đọc.
- HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi
đoạn.
- HS luyện đọc diễn cảm.
- HS thi đọc.
- GV nhận xét gi hc. Nhc HS v tớch cc luyn c.
<b>Địa lí:</b>
<b> TiÕt 16: Ôn tập</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Biết hệ thống hóa các kiến thức đã học về dân cư, các nghành kinh tế của nước ta ở
- Chỉ trên bản đồ một số thành phố, trung tâm công nghiệp, cảng biển lớn của nước ta.
- Biết hệ thống hóa các kiến thức đã học về địa lí tự nhiên Việt Nam ở mức độ đơn
giản: đặc điểm chính của các yếu tố tự nhiên như địa hình, khí hậu, sơng ngịi, đất,
rừng.
- Nêu tên và chỉ được một số dãy núi, đồng bằng, sông lớn, các đảo, quần đảo của
nước ta trên bản đồ.
<b>II. §å dïng d¹y häc: </b>
- Bản đồ trống Việt Nam.
- Bản đồ: phân bố dân c, kinh tế Việt Nam.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiệu bài:</b>
- ổn định lớp
- KTBC:
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phát triển bài.</b>
<b>1, Hot động 1:</b> (Làm việc theo nhóm 4)
- Mời 4 HS đọc nối tiếp 4 yêu cầu trong
- GV cho HS thảo luận nhóm 4 theo nội
dung các câu hái trªn.
<b>2, Hoạt động 2:</b> (Làm việc cả lớp)
- Mời đại diện các nhóm trình bày, mỗi
nhóm trình bày một câu.
- C¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung.
- GV nhËn xÐt. KÕt luËn: SGV-Tr. 114
- HS đọc yêu cầu.
- HS th¶o ln nhãm theo híng dÉn
cđa GV.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét, bæ sung.
<b>C. KÕt luËn: </b>
- GV nhËn xÐt giê häc.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
<b>Âm nhạc:</b>
<b> TiÕt 16: Học hát bài: Em yêu hòa bình</b>
<b>(Nhạc và lời: Nguyễn Đức Toàn)</b>
- Bit hỏt theo giai iu v lời ca.
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát.
<b> II. ChuÈn bÞ</b>:<b> </b>
- TËp hát bài <i><b>Em yêu hòa bình.</b></i>
<b>III. Tiến trình dạy vµ häc:</b>
<b>A. Giíi thiƯu bµi:</b>
- ổn định lp
- KTBC:
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phát triển bài.</b>
<b>1, Hoạt động1 </b>: Học hát bài <i><b>Em yêu </b></i>
<i><b>hòa bỡnh.</b></i>
- Giới thiệu bài hát.
- GV hát mẫu.
- Điều khiển.
- Chia câu và dạy từng câu theo lối
truyền khẩu mãc xÝnh, híng dÉn häc
sinh thĨ hiƯn tÝnh chÊt vui tơi, nhí
nhảnh.
- Hát mẫu lại 1 lần, lu ý học sinh hát
nhẩm theo.
- Điều khiển, chú ý sưa sai nÕu häc sinh
h¸t sai.
<b>2, Hoạt động 2</b> :<b> </b>
- Hớng dẫn hát kết hợp gõ đệm theo
phách.
- Chia líp thµnh 2 nhãm.
- Chó ý nghe.
- Chó ý.
- Đọc đồng thanh lời ca.
- Học hát từng câu.
- Nghe và hát nhẩm theo.
- C lp hỏt thuc bi hát, sau đó từng
tổ hát và 1 số cá nhân hát tốt.
- Hát kết hợp gõ đệm theo phách.
- Nhóm hát, nhóm gõ đệm theo tiết tấu
lời ca và ngợc lại.
<b>C. KÕt luËn: </b>
- Cho học sinh hát kết hợp gõ đệm theo phách.
- GV nhận xét giờ hc.
- Học bài và chuẩn bị bài sau.
<b>Toán:</b>
<b> TiÕt 78: lun tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu: </b>
- Biết tìm tỉ số phần trăm của một số và vận dụng trong giải toán.
- HSKT: Ôn lại cách đọc, viết các số từ 1 đến 20.
<b>II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiệu bi:</b>
- n nh lp
- KTBC: + Muốn tìm số phần trăm của
một số ta làm thế nào?
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phát triển bài.</b>
<b>1,Bài tập 1 (77):</b>
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
<b>2,Bài tập 2 (77):</b>
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hớng dẫn: Tìm 35% của 120 kg
*Kết quả:
a) 48kg
b) 56,4m2
Bài giải:
( là số gạo nếp).
- Cho HS làm bài theo nhóm 4.
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả.
- Cả lớp và GV nhận xét.
<b>3,Bài tËp 3 (77):</b>
- Mời 1 HS đọc đề bài.
- GV hng dn cỏch gii
- HS thảo luận nhóm 4 tìm hiểu cách
+Tớnh din tớch hỡnh ch nht.
+Tớnh 20% ca diện tích đó.
- Cho HS làm vào bảng nhóm.
- Đại diện các nhóm báo cáo.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét.
120 x 35 : 100 = 42 (kg)
Đáp số: 42 kg.
Bài giải:
Din tớch mảnh đất hình chữ nhật là:
18 x 15 = 270 (m2<sub>)</sub>
Diện tích để làm nhà là:
270 x 20 : 100 = 54 (m2<sub>)</sub>
Đáp số : 54 m2<sub>.</sub>
<b>C. KÕt luËn: </b>
- GV nhËn xÐt giê học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa luyện tập.
<b>Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010</b>
<b>Toán:</b>
<b> TiÕt 79: giải toán về tỉ số phần trăm (Tiếp theo)</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
Biết:
- Cách tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của nã.
- Vận dụng để giải một số bài toán dạng tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm
của nó.
- HSKT: Ơn lại cách đọc, viết các số từ 1 đến 20.
<b>II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiệu bài:</b>
- ổn định lớp
- KTBC:
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phát triển bài.</b>
<b>1, Ví dụ:</b>
- GV nêu vÝ dơ, tãm t¾t, råi híng dÉn
HS:
+52,5% sè HS toµn trêng lµ 420 HS.
+1% sè HS toµn trêng làHS?
+100% số HS toàn trờng làHS?
- GV: Hai bớc trên cã thĨ viÕt gép
420 : 52,5 x 100 = 800
Hc 420 x 100 : 52,5 = 800
<b>2, Quy tắc:</b> Muốn tìm một số biết
52,5% của số đó l 420 ta lm nh th
no?
<b>3, Bài toán:</b>
- GV nêu ví dụ và hớng dẫn HS giải.
- Cho HS tự làm ra nháp.
- Mời 1 HS lên bảng làm. Chữa bài.
- HS thực hiện cách tính:
1% số HS toàn trêng lµ:
800 : 100 = 8 (HS)
Số HS nữ hay 52,5% số HS toàn trêng
lµ: 8 x 52,5 = 420 (HS)
- HS nêu quy tắc. Sau đó HS ni tip
c quy tc trong SGK.
Bài giải:
S ụ tụ nhà máy dự định sản xuất là:
1590 x 100 : 120 = 1325 (ơ tơ)
<b>4, Lun tËp:</b>
<b>a) Bài tập 1 (78): </b>
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán.
- Cho HS làm theo nhóm 4.
- Các nhóm báo cáo kết quả.
- GV và HS nhận xét.
<b>b) Bài tập 2 (78): </b>
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán.
- Cho HS làm bài theo nhóm 4.
- Các nhóm lên báo cáo kết quả.
- Cả lớp và GV nhận xét.
Bài giải:
Số HS trờng Vạn Thịnh là:
552 : 92 100 = 600 (HS)
Đáp số: 600 HS.
Bài giải:
Tổng số sản phẩm là:
732 : 91,5 100 = 800 (s¶n phÈm)
Đáp số: 800 sản phẩm.
<b>C. Kết luận: </b>
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thøc võa häc.
<b>KĨ chun:</b>
<b> Tiết 16: Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Kể đợc một buổi sum họp đầm ấm trong gia đình theo gợi ý trong SGK.
- HSKT: Đọc, viết đợc đầu bài.
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiệu bài:</b>
- ổn định lớp
- KTBC:
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phát triển bài.</b>
<b>1, H ớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu </b>
<b>của đề bài:</b>
- Cho 1-2 HS đọc đề bài.
- GV nhắc HS: Câu chuyện các em kể
phải là chuyện về một buổi sum họp
đầm ấm trong gia đình em hay nhà bạn
em …
- Mời 1 HS đọc các gợi ý 1-2 SGK. Cả
lớp theo dõi SGK.
- HS lập dàn ý câu truyện định kể.
- GV kiểm tra và khen ngợi những HS
có dàn ý tốt.
- Mêi mét sè HS giíi thiƯu c©u chun
sÏ kĨ.
- HS đọc đề bài
- HS đọc gợi ý.
- HS lập dàn ý.
- HS giíi thiƯu c©u chun sÏ kĨ.
<b>2, Thực hành kể chuyện và trao đổi </b>
<b>về ý nghĩa câu chuyện:</b>
a) KĨ chun theo cỈp
- Cho HS kể chuyện theo cặp, cùng trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện
- GV đến từng nhóm giúp đỡ, hớng
dẫn.
b) Thi kĨ chun tríc líp:
- Các nhóm cử đại diện lên thi kể. Mỗi
HS kể xong, GV và các HS khác đặt
- HS kể chuyện trong nhóm và trao đổi
với bạn về nội dung, ý nghĩa câu
chuyÖn.
câu hỏi cho ngời kể để tìm hiểu về nội
dung, chi tiết, ý nghĩa của câu chuyện.
- Cả lớp và GV nhận xét sau khi mỗi
HS kể:
+Néi dung c©u chuyện có hay không?
+Cách kể: giọng điệu, cử chỉ,
+Cỏch dùng từ, đặt câu.
- Cả lớp và GV bình chọn:
+Bạn có câu chuyện thú vị nhất.
+Bạn đặt câu hỏi hay nht tit hc.
bạn.
- Cả lớp bình chọn theo sự hớng dÉn
cña GV.
<b>C. KÕt luËn:</b>
- GV nhËn xÐt tiÕt häc. Khuyến khích HS về kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe.
- Dặn HS chuẩn bị trớc cho tiết KC tuÇn sau.
<b>Khoa häc:</b>
<b> TiÕt 32: Tơ sợi</b>
<b>(Tớch hp KNS: Tồn phần)</b>
<b>I. Mơc tiªu: </b>
<b>- </b>Nhận biết một số tính chất của tơ sợi
<b>- N</b>êu một số cơng dụng,cách bảo quản các đồ dùng bằng tơ sợi.
<b>- </b>Phân biệt tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo.
<b>- </b>Luôn có ý thức giữ gìn quần áo bền đẹp.
<b>*KNS:</b>
- Quản lí thời gian trong q trình tiến hành làm thí nghiệm.
- Bình luận về cách làm và kết quả quan sỏt.
- Gii quyt vn .
- Hình và thông tin trang 66 SGK. Phiếu học tập.
- Mt số loại tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo hoặc sản phẩm đợc dệt ra từ các loại tơ
sợi đó ; bật lửa hoặc bao diêm.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiệu bài:</b>
- ổn định lớp
- KTBC:
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phát triển bài.</b>
<b>1, Hot ng 1:</b> Quan sát và thảo luận
<b>*Mục tiêu:</b> HS kể đợc tờn mt s loi
t si.
<b>* Cách tiến hành:</b>
+)Làm việc theo nhãm:
- GV cho HS th¶o luËn nhãm 4 theo nội
dung:
+ Quan sát các hình trong SGK 66.
+Hình nào có liên quan đến việc làm ra
sợi bụng, t tm, si ay?
+) Làm việc cả lớp:
- Mi đại diện các nhóm trình bày. Mỗi
nhóm trình bày một hình.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV kết lun, sau ú hi HS:
+ Các loại sợi nào có nguån gèc thùc
vËt?
+ Các loại sợi nào có nguồn gc ng
vt?
- GV nói về sợi tơ tự nhiên, sợi tơ nhân
tạo.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Nhận xét.
- Sợi bông, đay, lanh, gai.
- Tơ tằm.
<b>2, Hot ng 2:</b> Thực hành
<b>*Mục tiêu:</b> HS làm thực hành để phân
biệt tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo.
<b>*C¸ch tiến hành:</b>
- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình
làm thực hµnh theo chØ dÉn ë mơc thùc
hµnh SGK trang 67. Th kí ghi lại kết
quả thực hành.
- Mi đại diện các nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV kết luận: SGV-Tr.117.
<b>3, Hoạt động 3:</b> Làm việc với phiếu
học tập
<b>*Mục tiêu:</b> HS nêu đợc đặc điểm nổi
bật của sản phẩm làm ra từ mt s loi
t si.
<b>* Cách tiến hành:</b>
- GV phát phiếu cho HS làm việc cá
nhân.
- Mời một số HS trình bày.
- HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhËn xÐt, kÕt luËn.
- HS đọc thông tin và trả lời câu hỏi.
- HS trình bày.
- NhËn xÐt.
- HS lµm việc cá nhân.
- HS trình bày.
- HS nhận xét.
<b>C. Kết luËn:</b>
- Cho HS nối tiếp nhau đọc lại phần thông tin trong SGK - 67.
- GV nhận xét giờ học.
- Nhắc HS về học bài, chuẩn bị bài sau.
<b>Chính t¶ (nghe - viÕt)</b>
<b> Tiết 16: về ngôi nhà đang xây</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức hai khổ thơ đầu của bài thơ Về ngôi
nhà đang xây.
- Làm được BT2 a/b; tìm được những tiếng thích hợp để hồn chỉnh mẩu chuyện
(BT3).
* HS KT: Nhìn và chộp c mt dũng th.
<b>II. Đồ dùng daỵ học:</b>
- Bảng phơ, bót d¹.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiệu bài:</b>
- ổn định lp
- KTBC:
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phát triển bài.</b>
<b>1, H íng dÉn HS nghe - viÕt:</b>
- GV Đọc bài viết.
+ Những chi tiết nào vẽ lên hình ảnh
một ngôi nhà đang xây?
- Cho HS c thm lại bài.
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho
HS viết bảng con: giàn giáo, huơ huơ,
nồng hăng…
- Em hãy nêu cách trình bày bài? GV lu
ý HS cách trình bày theo thể thơ tự do.
- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết.
- GV thu một số bài để chm, nhn xột.
- HS theo dõi SGK.
- Giàn giáo tựa cái lồng, trụ bê tông
nhú lên. Bác thợ nề cầm bay làm việc
- HS viết bảng con.
- HS viết bài.
- HS soát bài.
<b>2, H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả.</b>
<b>a) Bài tập 2 (154):</b>
- Mời một HS nêu yêu cầu.
- GV cho HS lm bi: HS trao đổi
nhanh trong nhóm:
+ Nhãm 1: PhÇn a
+ Nhãm 2: PhÇn b
+ Nhãm 3: PhÇn c
- Mêi 3 nhóm lên thi tiếp sức.
- Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm
thắng cuộc
<b>b) Bài tập 3 (137):</b>
- Mi 1 HS đọc đề bài.
- Cho HS lµm vµo vë bài tập.
- Mời một số HS trình bày.
- HS kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung.
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
- Cho 1-2 HS đọc lại câu truyn.
*Ví dụ về lời giải:
a) Rẻ: giá rẻ, hạt dẻ, giẻ rách
Rây: ma rây, nhảy dây, giây bẩn
*Lời giải:
Các tiếng cần điền lần lợt là:
Rồi, vẽ, rồi, rồi, vẽ, vẽ, rồi dị.
<b>C. KÕt ln</b>
- GV nhËn xÐt giê häc.
- Nh¾c HS vỊ nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi mình hay viÕt sai.
<b>MÜ thuËt : </b>
<b> TiÕt 16 :</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>
- Hs hiểu hình dáng, đặc điểm của mẫu
- Biết c¸ch vẽ mẫu có hai vật mẫu.
- Vẽ được h×nh hai vật mẫu bằng bút chì đen hoặc màu.
- HS khá giỏi sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu.
<b>II. Chuẩn bị.</b>
- HS: giấy vẽ, vở thực hành
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
A. Giới thiệu bài:
- n nh lp
- KTBC:
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phát triĨn bµi.</b>
<b>1, Hoạt động 1:</b> quan sỏt, nhận xột
- GV: giới thiệu mẫu cú hai mẫu vật đó
chuẩn bị
+ GV yờu cầu hs chọn nhận xột về vị
trớ,hỡnh dỏng, tỉ lệ đậm nhạt của mẫu
+ Gợi ý hs cỏch bày mẫu sao cho đẹp
<b>2, Hoạt động2:</b> Cỏch vẽ
GV gợi ý cho HS cách vẽ theo các
bước:
+ Vẽ khung hình chung và khung hình
riêng của từng vật mẫu
+Tìm tỉ lệ từng bộ phận và phác hình
bằng nét thẳng
+ Nhìn mẫu, vẽ nét chi tiết cho đúng
+ Vẽ đậm nhạt bằng bút chì đen.
- GV cho hs xem một số bài vẽ
<b>3, Hoạt động 3:</b>Thực hành
- GV bày một mẫu chung cho cả lớp vẽ
- GV yêu cầu hs quan sát mẫu trược khi
vẽ và vẽ đúng vị trí, hướng nhìn của
các em
- Gv quan sát lớp, đến từng bàn để góp
ý, hướng dẫn cho Hs cịn lúng túng để
các em hoàn thành bài vẽ.
<b>4, Hoạt động 4: nhận xột đỏnh giỏ:</b>
- Hs quan sát, nhËn xÐt.
- HS lắng nghe và thực hiện
Hs thực hiện vẽ theo hướng dẫn
<i>HS khá giỏi sắp xếp hình vẽ cân đối, </i>
<i>hình vẽ gần với mẫu.</i>
- HS đưa bài lên để nhận xét.
- GV chọn 1 số bài đẹp, chưa đẹp để
n.xét
- GV y/c HS nhận xét về bố cục, màu
sắc,...
- GV nhận xét bổ sung.
- Khen ngợi HS tích cực phát biểu ý
kiến
GV nhận xét chung tiết học
<b>C. KÕt luËn: </b>
- Su tÇm tranh ¶nh cđa c¸c häa sĩ,
chuẩn bị cho bài sau.
- HS lng nghe.
<b>Thứ sáu ngày 3 tháng 12 năm 2010</b>
<b>Tập làm văn:</b>
<b> Tiết 32: làm biên bản mét vơ viƯc</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Nhận biết được sự giống nhau,khác nhau giữa biên bản về một vụ việc với biên bản
một cuộc họp.
- Biết làm một biên bản về việc Cụ Ún trốn viện(BT2).
<b>- </b>Giáo dục học sinh tính trung thực, chính xác.
* HS KT: Đọc và viết đợc u bi.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ, bút dạ.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiệu bài:</b>
- ổn định lớp
- KTBC: + Nội dung biên bản gồm
mấy phần? Đó là những phần nào?
<b>B. Phát triển bµi.</b>
<b>1, Bµi tËp 1:</b>
- Mời 2 HS nối tiếp nhau đọc nội
dung bài.
- GV hớng dẫn HS hiểu rõ yêu cầu
của đề bài.
- Cho HS th¶o luËn nhãm 7, ghi kÕt
qu¶ ra b¶ng nhãm.
- Mời đại diện các nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, chốt lại lời giải
đúng.
Lêi gi¶i:
Giống nhau Khác nhau
Ghi lại diễn biến để
lµm bằng chứng
Phần mở đầu: Có quốc
hiệu, tiêu ngữ, tên
biên b¶n.
Phần chính: T/G, địa
điểm, thành phần có
mặt, diễn bin s vic.
- ND của biên
bản cuộc họp có
báo cáo, phát
biểu.
<b>2, Bài tập 2:</b>
- Mời 2 HS nối tiếp nhau đọc yêu
cầu của đề bài và gợi ý trong SGK.
Cả lớp theo dõi trong SGK.
- GV nhắc HS chú ý trình bày biên
bản đúng theo thể thức của một biên
bản.
- Cho HS lµm bµi vµo vë. 2 HS lµm
vào bảng nhóm.
- Mời một số HS và 2 HS làm vào
bảng nhóm trình bày.
- Cả lớp và GV nhận xét và nhận xét
2 bài trên bảng nhóm.
- GV chấm điểm những biên bản
viết tốt ( Đúng thể thức, viết rõ ràng,
mặt.
Phần kết: Ghi tên, chữ
kí của ngời có trách
nhiÖm.
- HS đọc, những HS khác theo dõi SGK.
- HS chú ý lắng nghe phần gợi ý của GV.
- HS vit biờn bn vo v.
- HS trình bày.
- HS nhận xÐt.
<b>C. KÕt luËn: </b>
- GV nhận xét giờ học, yêu cầu những HS làm bài cha đạt về hoàn chỉnh lại biên bản.
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau.
<b>LuyÖn tõ và câu:</b>
<b> Tiết 32: tỉng kÕt vèn tõ</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Biết kiểm tra vốn từ của mình theo các nhóm từ đồng nghĩa đã cho(BT1).
- Đặt được câu theo yêu cầu (BT2;BT3).
- Có ý thức sử dụng Tiếng Việt trong giao tiếp, thích học Tiếng Việt.
* HS KT: Đọc và viết đợc tờn u bi.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng nhóm, bút d¹.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiệu bài:</b>
- ổn định lp
- KTBC:
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phát triển bài.</b>
<b>1, Bài tập 1(159):</b>
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu
của bài.
- Cho HS thảo luận nhóm 7, ghi kết quả
vào bảng nhóm.
- Mời đại diện các nhóm HS trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét.
- GV nhận xét chốt lời giải đúng.
<b>2, Bµi tËp 2 (160):</b>
- Mời 3 HS nối tiếp đọc bài văn.
- Cho 1 HS đọc đoạn 1:
Lêi gi¶i :
a) Các nhóm từ đồng nghĩa.
- Đỏ, điều, son
- Trắng, bạch.
- Xanh, biếc, lục.
- Hồng, đào.
+ Trong miêu tả ngời ta thờng làm gì?
+ Cho học sinh tìm hình ảnh so sánh
trong đoạn 1.
- Mời 1 HS đọc đoạn 2:
+ So sánh thờng kèm theo điều gì?
+ GV: Ngời ta có thể so sánh, nhân hố
để tả bên ngồi, tâm trạng.
+ Cho HS t×m hình ảnh so sánh, nhân
hoá trong đoạn 2.
- Cho HS đọc đoạn 3:
+ GV: Trong quan sát để miêu tả ngời
ta phải tìm ra cái mới, cái riêng….
+ Mời HS nhắc lại VD về một câu văn
có cái mới, cái riêng.
<b>3, Bµi tËp 3 (161):</b>
- Mêi 1 HS nêu yêu cầu.
- HS suy ngh, lm bi tập vào vở.
- HS nối tiếp nhau đọc câu văn vừa đặt.
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhËn xét, tuyên dơng HS có
những câu văn hay.
- Thờng hay so sánh.
VD: Cậu ta chừng ấy tuổi mà trông nh
một cụ già, Trông anh ta nh một con
gấu,
- So sánh thờng kèm theo nhân hoá.
VD: Con gà trống bớc đi nh một ông
t-ớng
VD miờu t cõy cối: Giống nh những
con ngời đang đứng t lự,….
- HS đọc yêu cầu.
<b>C. KÕt ln:</b>
- GV nhËn xÐt giê häc.
- DỈn HS vỊ ôn lại kĩ các kiến thức vừa ôn tập.
<b>Toán:</b>
<b> TiÕt 80: luyÖn tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu: </b>
Biết làm 3 dạng tốn cơ bản về tỉ số phần trăm.
- Tính tỉ số phần trăm của hai số.
-Tìm giá trị một số phần trăm của một số.
-Tính một số khi biết giá trị một số phần trăm của số đó.
- HS làm được BT1(b);BT2(b);BT3(a).
* HS KT: Ôn lại cách đọc, viết các số từ 1 đến 20.
<b>II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiệu bài:</b>
- ổn định lớp
- KTBC: + Muèn tÝnh mét sè biết một
số phần trăm của nó ta làm thế nào?
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phát triển bài.</b>
<b>1, Bài tập 1 (79): </b>
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hớng dẫn HS cách làm.
- Cho HS làm bài theo nhóm 4.
- Đại diện các nhóm trình bày.
- Cả lớp và GV nhận xét.
Bài giải:
a) 37 : 42 = 0,8809 = 88,09%
b) Tỉ số phần trăm số sản phẩm của anh
Ba và số sản phẩm của tổ là:
<b>2, Bµi tËp 2 (79): </b>
- Mêi 1 HS nêu yêu cầu.
- GV cho HS nhắc lại cách tìm một số
phần trăm của một số.
- HS thảo luận nhóm 4, làm bảng
nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày
- Cả lớp và GV nhận xÐt.
<b>3, Bµi tËp 3 (79):</b>
- Mời 1 HS đọc đề bi.
- GV cho HS nhắc lại cách tính một số
biết một số phần trăm của nó.
- Mời 1 HS nêu cách làm.
- Cho HS làm vào vở.
- Mời 2 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và GV nhận xét.
Bài giải:
a) 97 x 30 : 100
= 29,1 ; 97 : 100 x 30 = 29,1
b) Sè tiÒn l·i lµ:
6 000 000 : 100 x 15 = 900 000 (đồng)
Đáp số: 900 000 ng.
Bài giải:
a) 72 x 100 : 30 = 240 ;
hc 72 : 30 x 100 = 240
b) Sè g¹o cđa cđa cưa hàng trớc khi
420 x 100 : 10,5 = 4000 (kg)
4000kg = 4 tÊn.
Đáp số: 4 tấn.
<b>C. Kết ln: </b>
- GV nhËn xÐt giê häc, nh¾c HS vỊ ôn lại các kiến thức vừa luyện tập.
<b>Kĩ thuật:</b>
<b> Tiết 16: Một số giống gà đợc nuôi nhiều ở nớc ta</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Kể được tên và nêu đặc điểm chủ yếu của một số giống gà được nuôi nhiều ở nước
ta.
- Biết liên hệ thực tế để kể tên và nêu đặc điểm chủ yếu của một số giống gà được
ni nhiều ở gia đình hoặc địa phương(nếu có).
- Có ý thc nuụi g.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>
- Tranh ảnh minh hoạ đặc điểm một số giống gà tốt.
- Phiếu bài tập.
<b>III. Các hoạt động dạy-học chủ yếu</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Giới thiệu bi:</b>
- n nh lp
- KTBC:
- GTB: Ghi đầu bài
<b>B. Phát triển bài.</b>
<b>1, Hot ng 1: </b>K tờn mt s giống
gà nuôi nhiều ở nớc ta và địa phơng.
- Cho HS quan sát tranh ảnh.
- HS kĨ tªn mét sè gièng gµ.
- GV kÕt luËn
<b>2, Hoạt động 2: </b>Tìm hiểu đặc điểm
của một số giống gà.
- HS thảo luận nhóm 4 về đặc điẻm một
số giống gà ( làm trên phiéu bài tập)
- Đại diện nhóm trình bày
- C¸c nhãm nhËn xÐt, bỉ sung.
- HS quan s¸t.
- HS kĨ
<b>3. Hoạt động 3:</b>
- Đánh giá kết quả học tập.
- HS t ỏnh giỏ trên phiếu bài tập
* Kết luận ND bài học. - HS đánh giá
<b>C. KÕt luËn: </b>
- GV nhËn xÐt giê häc.
- Nhắc HS về nhà học bài và đọc trớc bài “Một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia
đình”.