Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (223.62 KB, 46 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Phòng gd-đt sóc sơn
Trng th bc phỳ đề kiểm tra cuối học kì 1 - khối 1
M«n: tiÕng viƯt
<i>( Thêi gian: 80 phót )</i>
<b>I.</b> <b>kiểm tra đọc: ( 10 điểm)</b>
<b>1.</b> <i><b>Đọc thành tiếng các vần: ( 2 điểm )</b></i>
an ; oi ; yªn ; inh ; ơng ; ong ; ơm ; iêng
<b>2.</b> <i><b>Đọc thành tiếng các từ ngữ: ( 4 điểm )</b></i>
mặt trời ; ngọn gió ; sơng mù ; cánh buồm ; trang vë ; x©u kim ; thanh kiÕm ;
buôn làng.
<b>3.</b> <i><b>Đọc thành tiếng câu: ( 4 điểm )</b></i>
Mt tri ó lờn cao, lúa trên nơng chín vàng, trai gái bản mờng cùng vào hội.
<b>II.</b> <b>kiểm tra viết: ( 10 điểm )</b>
<b>1.</b> <i><b>Nghe </b></i><i><b> viết các vần</b></i>: ( 3 điểm )
oi ; ua ; ong ; iêm ; ăt ; ut.
<b>2.</b> <i><b>Nghe viết các từ ngữ: ( 4 điểm )</b></i>
thnh ph ; trng rm ; ỡnh lng ; cỏnh diu.
<b>3.</b> <i><b>Nhìn bảng viết: ( 2 ®iĨm )</b></i>
<i><b>4. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm:</b></i>
<b> a) ăt</b> hay <b>ât</b>: ph…… cê ; g…. lóa.
<b>b) iªn </b>hay<b> iªm</b>……. phÊn ; lóa ch…..
=== HÕt ===
<b>Môn: tiếng việt </b>– <b> lớp 1</b>
<b>i.Kim tra c: (10 im )</b>
<b>1. Đọc thành tiếng các vần</b>: ( 2 điểm )
Hc sinh c ỳng mi vn: c 0,25 im
<b>2. Đọc thành tiếng các từ ngữ:</b> ( 4 điểm )
<b>3. Đọc thành tiếng câu</b>: ( 4 ®iĨm )
Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, lu lốt: ( 4 điểm )
Đọc sai hoặc khơng đọc đợc dừng quá 5 giây/ từ ngữ không đợc điểm.
<b>II.kiểm tra viết: ( 10 điểm )</b>
<b>1.Nghe </b>–<b> viÕt c¸c vần</b>: ( 3 điểm )
Hc sinh vit ỳng, thng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/ vần.
Học sinh viếtđúng, nhng không đều nét, không đúng cỡ chữ; 0,25 điểm/ vần
Viết sai hoặc không viết đợc; không đợc điểm.
<b>2. Nghe </b><b> viết các từ ngữ:</b> ( 4 ®iĨm )
Học sinh viết đúng, thẳng dịng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/ chữ
Học sinh viếtđúng, nhng không đều nét, không đúng cỡ chữ; 0,25 điểm/ chữ
Viết sai hoặc khụng vit c; khụng c im.
<b>3. Nhìn bảng viết: </b>( 2 ®iĨm )
Viết đúng các từ ngữ trong dịng thơ, thẳng dòng đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/ dòng thơ.
Viết đúng,nhng khơng đều nét, khơng đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/ dịng thơ.
Viết sai hoặc không viết đợc; không đợc điểm.
<b> 4</b>.<b>Chọn đúng mỗi vần thích hợp điền vào chỗ chấm:</b> ( 0,25im )
a) ph<b>ất</b> cờ ; g<b>ặt</b> lúa.
b) v<b>iên</b> phấn ; lóa ch<b>iªm</b>.
=== HÕt ===
<b>đề kiểm tra cuối học kì 1 - khi 2</b>
<b>Năm học: 2010 -2011</b>
<b>Môn: tiếng viƯt</b>
<i><b>( Thêi gian: 80 phót )</b></i>
<b>A.kiểm tra đọc: ( 10 im )</b>
<b>I. Đọc thành tiếng</b>: ( 6 điểm )
Hc sinh đọc một đoạn văn khoảng 40 chữ trong các bài tập đọcđã học từ tuần 10 đến
tuần 17 sách TV 2 tập 1 ( do giáo viên chọn )
Trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giỏo viờn yờu cu.
<b>II. Đọc thầm và làm bài tập:</b> ( 4 ®iĨm )
Học sinh đọc thầm bài tập đọc “Bà cháu” Sách TV 2 tập 1 trang 86.
Khoanh vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dới đây.
<b>Câu 1</b>: Khi cha gặp cô tiên, ba bà cháu sống nh thế nào?
a) Sống đầy , no m.
b) Sống vất vả nhng lúc nào cũng đầm ấm, vui vẻ.
c) Sống sung sớng, giàu có.
<b>Cõu 2:</b><i><b> Cơ tiên đã cho ba bà cháu hạt gì?</b></i>
a) Hạt o.
b) Hạt táo.
c) Hạt mận.
a) Cho thêm nhiều vàng bạc.
b) Cho bà hiện về thăm hai anh em một lúc.
c) Cho bà sống lại và ở mÃi víi hai anh em.
<b>Câu 4:Trong câu </b>“<i><b> Hai anh em ôm chầm lấy bà</b></i>”<b> từ ngữ nào chỉ hoạt động?</b>
a) anh em.
b) ôm chầm.
c) bà.
<b>B.kiểm tra viết: ( 10 điểm )</b>
I.<b>Viết chính tả:</b> ( 5 điểm )
Giỏo viờn c cho học sinh nghe – viết đầu bài và đoạn “ Đêm nay ……. viết từng
chữ”.Trong bài tập đọc “ Bé Hoa” Sách TV2 tập 1 trang 121.
<b>II.TËp lµm văn:</b> ( 5 điểm )
Em hóy vit mt on vn từ 3 – 5 câu kể về gia đình em. Dựa theo gợi ý sau:
a) Gia đình em có mấy ngời? Đó là những ai?
b) Nói về từng ngời trong gia đình em.
c) Em yêu quý những ngời trong gia đình em nh thế nào?
=== Hết ===
<b> đáp án </b>
<b>M«n: tiÕng viƯt </b>– <b> líp 2</b>
<b>A.</b> <b>kiểm tra c: ( 10 im )</b>
<b>I.Đọc thành tiếng:</b> ( 6 ®iÓm )
Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, lu loát, ngắt nghỉ đúng dấu câu, tốc độ đọc đạt
yêu cầu.Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu. ( 6 điểm )
Còn tuỳ theo mức độ giáo viên cho điểm: 5 - 4 – 3 – 2 – 1.
<b>II.Đọc thầm và làm bài tập</b>: ( 4 điểm )
Hc sinh chọn và khoanh vào mỗi ý trả lời đúng: 1 điểm.
Câu 1: chọn ý b
C©u 2: chän ý a
C©u 3: chän ý c
C©u 4: chän ý b
<b>B.</b> <b>kiĨm tra viết: ( 10 điểm )</b>
<b>I. Viết chính tả:</b> ( 5 ®iĨm )
Học sinh viết đúng cỡ chữ, khơng mắc lỗi chính tả, trình bày sạch đẹp. ( 5 điểm )
Vit sai 3 li tr 1 im.
<b>II.Tập làm văn:</b> ( 5 ®iĨm )
Viết đủ số câu, đúng nội dung yêu cầu, câu văn rõ ràng, trình bày sạch đẹp, khơng
sai chính tả.( 5 điểm )
=== HÕt ===
<b>đề kiểm tra cuối học kì 1 - khi 3</b>
<b>Năm học: 2010 </b><b> 2011</b>
<b>Môn: tiếng việt</b>
<i><b>( Thời gian: 80 phót )</b></i>
<b>A.kiểm tra đọc: ( 10 điểm )</b>
<b>I.Kiểm tra đọc thành tiếng</b>: ( 6 điểm )
Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 60 chữ trong các bài tập đọcđã học từ tuần 10
đến tuần 17 trong sách TV 3 tập 1 ( do giáo viên chọn )
Trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giỏo viờn yờu cu.
<b>II.Đọc thầm và làm bài tập</b>: ( 4 ®iĨm )
Học sinh đọc thầm bài tập đọc “ Ngời liên lạc nhỏ”. Sách TV 3 tập 1 trang 112.
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dới đây.
<b>Câu 1:</b> Anh Kim Đồng đợc giao nhiệm vụ gì?
a) Bảo vệ cán bộ, đa cán bộ đến địa điểm công tác.
c) Đi gặp Tây đồn.
<b>Câu 2</b><i><b>: Khi gặp Tây đồn anh Kim Đồng có hành động nh thế nào?</b></i>
a) Bối rối sợ sệt.
b) Bình tĩnh huýt sáo.
c) Trỏnh sau mt tng ỏ to.
<b>Câu 3</b>: Trong bài có mấy hình ảnh so sánh?
a) Một hình ảnh.
b) Hai hình ảnh.
c) Ba hình ảnh.
<b>Cõu 4:</b> Câu văn nào dới đây đợc viết theo mẫu câu; <b>Ai thế nào</b><i><b>?</b></i>
a) Anh Kim Đồng thông minh, nhanh nhẹn.
b) Anh Kim Đồng đi công tác.
c) Anh Kim Đồng đến điểm hẹn.
<b>B. kiểm tra viết; ( 10 điểm )</b>
<b>I.ViÕt chính tả:</b> ( 5 điểm )
Giỏo viờn c cho hc sinh nghe – viết đầu bài và 2 khổ thơ đầu bài Tập đọc
“ Vàm Cỏ Đông” Sách TV 3 tp 1 trang 106.
<b>II. Tập làm văn:</b> ( 5 điểm )
Em hÃy viết một đoạn văn ngắn từ 5 -7 câu giới thiệu về tổ em theo gợi ý sau;
a)Tổ em gồm những bạn nào?
b)Mi bn ú cú đặc điểm gì nổi bật?
c)Tháng vừa qua các bạn đã làm đợc những việc gì tốt?
=== Hết ===
<b>đáp án </b>
<b>A.kiểm tra đọc: ( 10 điểm )</b>
I<b>. Đọc thành tiếng:</b> ( 6 điểm )
Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, lu loát, ngắt nghỉ đúng dấu câu, tốc độ đọc đạt yêu
cầu.Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu. ( 6 điểm )
Còn tuỳ theo mức độ giáo viên cho điểm: 5 - 4 – 3 2 1.
<b>II.Đọc thầm và làm bài tập:</b> ( 4 ®iĨm )
Học sinh chọn và khoanh vào mỗi ý trả lời đúng: 1 điểm.
Câu 1: chọn ý a
C©u 2: chän ý b
C©u 3: chän ý b
C©u 4: chän ý a
<b>B.kiĨm tra viÕt: ( 10 ®iĨm )</b>
<b>I. ViÕt chÝnh tả:</b> ( 5 điểm )
Hc sinh vit ỳng c ch, khơng mắc lỗi chính tả, trình bày sạch đẹp. ( 5 điểm )
Viết sai 5 lỗi trừ 2 điểm.
<b>II.TËp làm văn</b>: ( 5 điểm )
Học sinh viết đợc đoạn văn ngắn theo yêu cầu của đề bài, viết câu đúng ngữ pháp,
dùng từ đúng, khơng sai lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch đẹp. ( 5
điểm )
Thiếu mỗi ý trừ 1 điểm.
=== HÕt ===
<b>đề kiểm tra cuối học kì 1 - khi 4</b>
<b>Năm học: 2010 </b><b> 2011</b>
<b>Mụn: ting vit</b>
<i><b>( Thi gian: 80 phút )</b></i>
A.kiểm tra đọc: ( 10 điểm )
<b>I.Kiểm tra đọc thành tiếng</b>: ( 5 điểm )
Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 80 chữ trong các bài tập đọcđã học từ tuần 11
đến tuần 17 trong sách TV 4 tập 1 ( do giáo viên chọn )
Trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giỏo viờn yờu cu.
<b>II.Đọc thầm và làm bài tập:</b> (5điểm )
Học sinh đọc thầm bài tập đọc “ Văn hay chữ tốt”. Sách TV 4 tập 1 trang 129.
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng nhất cho mi cõu hi di õy:
<b>Câu 1</b>: Vì sao Cao Bá Quát thờng bị điểm kém?
a) Vì Cao Bá Quát nhËn thøc chËm.
c) Vì Cao Bá Quát lời học.
<b>Cõu 2</b>: Khi giúp bà hàng xóm Cao Bá Quát đã phải ân hận vì:
a)Viết đơn khơng nêu rõ lí lẽ.
b)Viết đơn với các câu văn không hay.
c)Viết đơn với các chữ quá xấu khiến quan khơng đọc đợc, bà cụ khơng giải đợc
oan.
<b>C©u 3</b>: Những việc làm nào dới đây thể hiện Cao Bá quát quyết tâm luyện chữ?
a) Mỗi sáng, ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp.
b) Mỗi tối, ông viết xong mời hai trang vở mới ®i ngđ.
c) Mỗi sáng, ơng cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp. Mỗi tối, ông
viết xong mời hai trang vở mới đi ngủ.Ông mợn những cuốn sách chữ viết đẹp làm mẫu
để viết nhiều kiu ch.
<b>Câu 4:</b> Trong bài <b> Văn hay chữ tốt</b> có mấy danh từ riêng?
a) Một từ: ( là tõ………)
b) Hai tõ: ( lµ tõ………..)
c) Ba từ: ( là từ)
<b>Câu 5</b>: Dòng nào dới đây chỉ gồm các tính từ?
a) óng ¸nh ; bÇu trêi.
b) rùc rì ; cao.
c) hãt ; bay.
<b>B. KiÓm tra viÕt: ( 10 ®iĨm )</b>
<b> I. ViÕt chÝnh tả:</b> ( 5 điểm )
Giỏo viờn c cho hc sinh nghe – viết bài “ Chiếc áo búp bê”. Sách TV 4 tập 1
trang 135.
<b>II. TËp lµm văn:</b> ( 5 điểm )
Hãy tả chiếc áo em thờng mặc đến lớp.
=== Hết ===
<b>đáp án </b>
<b>Môn: tiếng việt </b>– <b> lớp 4</b>
<b>A.kim tra c: ( 10 im )</b>
<b>I. Đọc thành tiếng</b>: ( 5 ®iĨm )
Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, lu lốt, bớc đầu giọng đọc có biểu cảm, tốc độ đọc
đạt yêu cầu. Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu. ( 5 điểm )
Còn tuỳ theo mức độ giáo viên cho điểm: 5 - 4 3 2 1 ( im )
<b>II.Đọc thầm và làm bài tập:</b> ( 5 điểm )
Hc sinh chn và khoanh vào mỗi ý trả lời đúng: 1 điểm.
Câu 1: chọn ý b
C©u 2: chän ý c
C©u 3: chän ý c
C©u 4: chän ý a - Một từ: là Cao Bá Quát.
Câu 5: chän ý b
<b>B.kiĨm tra viÕt: ( 10 ®iĨm )</b>
<b>I. Viết chính tả:</b> ( 5 điểm )
<b>II.Tập làm văn:</b> ( 5 điểm )
Học sinh viết đợc bài văn dài khoảng 10 – 12 câu , đúng yêu cầu, đủ 3 phần, viết
câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không sai lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày bài
viết sạch đẹp. ( 5 điểm )
Còn tuỳ theo mức độ giáo viên cho điểm: 4 – 3 – 2 – 1 .
=== HÕt ===
<b>đề kiểm tra cuối học kì 1 - khi 5</b>
<b>Năm học: 2010 </b><b> 2011</b>
<b>Mụn: ting vit</b>
<i><b>( Thi gian: 80 phút )</b></i>
<b>A.kiểm tra đọc: ( 10 điểm )</b>
<b>I. đọc thành tiếng</b>: ( 5 điểm )
Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 100 chữ trong các bài tập đọc đã học từ tuần
11 đến tuần 17 trong sách TV 5 tập 1 ( do giáo viên chọn )
Trả lời 1 câu hỏi về nội dung đọc do giáo viờn yờu cu.
<b>II.Đọc thầm và làm bài tập</b>: ( 5 ®iÓm )
Học sinh đọc thầm bài tập đọc “ Chuỗi ngọc lam”. Sach TV 5 tập 1 trang 135.
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dới đây:
<b>Câu 1:</b><i><b> Cô bé mua chuỗi ngọc lam để làm gì?â)</b></i>
<i><b>a) Để đeo vào ngày lễ Nô - en.</b></i>
b) Để tặng chị của mình vào ngày lễ Nơ - en.
c) Để tiêu món tiền tiết kiệm bỏ trong lợn đất.
<b>Câu 2</b>: Chi tiết nào trong bài cho thấy cô bé không đủ tiền để mua chuỗi ngọc?
a ) Cô bé đứng áp trán vào tủ kính, nhìn chuỗi ngọc lam.
b ) cô bé xem chuỗi ngọc lam, đa tiền cho «ng Pi – e.
c ) Cơ bé mở khăn tay ra và để lên bàn một nắm xu, Pi – e trầm ngâm nhìn cơ
<b>Câu 3:</b> Vì sao Pi –<i><b> e vẫn trao cho cô bé chuỗi ngọc khi thấy cô không đủ tiền mua?</b></i>
a ) Vì anh thấy thơng cơ bé.
b ) Vì đó là chuỗi ngọc giả.
c ) Vì anh cảm động trớc tấm lịng của cơ bé vói ngời chị của mỡnh.
<b>Câu 4:</b> Trong các từ sau từ nào trái nghĩa víi tõ “<b> nh©n hËu</b>”.
a ) bÊt nh©n.
b ) nhân đức.
c ) hiền hậu.
d) nhân ỏi.
<b>Câu 5</b>: Em viết một câu có sử dụng cặp quan hệ từ : <b>vì - nên</b>.
<b>B.Kiểm tra viết: ( 10 điểm )</b>
<b>I.Viết chính tả:</b> ( 5 điểm )
Giỏo viên đọc cho học sinh nghe – viết đầu bài và đoạn “ Sự sống cứ tiếp tục
.. từ d
<b>II.Tập làm văn</b>: ( 5 điểm ).
H·y t¶ mét ngêi bạn mà em quý mến.
=== Hết ===
<b>ỏp ỏn </b>
<b>Mụn: tiếng việt </b>– <b> lớp 5</b>
<b>A.kiểm tra đọc: ( 10 im )</b>
<b>I. Đọc thành tiếng</b>: ( 5 điểm )
Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, lu loát, bớc đầu giọng đọc có biểu cảm, tốc độ đọc
đạt yêu cầu. Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu. ( 5 điểm )
Còn tuỳ theo mức độ giáo viên cho điểm: 5 - 4 – 3 – 2 1 ( im )
<b>II.Đọc thầm và làm bài tập:</b> ( 5 ®iĨm )
Học sinh chọn và khoanh vào mỗi ý trả lời đúng: 1 điểm.
Câu 1: chọn ý b
C©u 2: chän ý c
C©u 3: chän ý c
C©u 4: chän ý a
Câu 5: HS viết đợc câu văn đúng yêu cầu. ( 1 điểm )
<b>B.kiểm tra viết: ( 10 điểm )</b>
<b>I. Viết chính tả:</b> ( 5 điểm )
Hc sinh vit ỳng cỡ chữ, khơng mắc lỗi chính tả, trình bày rõ ràng, sạch đẹp. ( 5
điểm )
ViÕt sai 2 lỗi trừ 1 điểm.
<b>II.Tập làm văn:</b> ( 5 điểm )
Học sinh viết đợc bài văn tả ngời dài khoảng 12 – 15 câu, đủ 3 phần, viết câu đúng
ngữ pháp, dùng từ đúng, không sai lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch
đẹp. ( 5 điểm )
Còn tuỳ theo mức độ giáo viên cho điểm: 4 – 3 – 2 – 1 .
=== Hết ===
<b>Bµi kiĨm tra ci häc k× 1 - khèi 2</b>
<b>Năm học: 2010 </b><b> 2011</b>
<i><b>Họ và tên học sinh:</b><b></b><b>.</b></i><b>.Lớp</b>:
<i><b>Điểm bài kiểm tra:</b></i>.
<b>I. Kim tra c thnh tiếng: ( 6 điểm )</b>
<b>II. Đọc thầm và làm bài tập:</b> ( 4 điểm )
Học sinh đọc thầm bài tập đọc “Bà cháu” Sách TV 2 tập 1 trang 86.
Khoanh vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dới đây.
<b>Câu 1</b>: Khi cha gặp cô tiên, ba bà cháu sống nh thế nào?
a) Sống đầy đủ, no ấm.
b) Sèng vÊt v¶ nhng lúc nào cũng đầm ấm, vui vẻ.
c) Sống sung síng, giµu cã.
<b>Câu 2:</b><i><b> Cơ tiên đã cho ba bà chỏu ht gỡ?</b></i>
b) Hạt táo.
c) Hạt mận.
<b>Câu 3:</b> Sau khi bà mất hai anh em xin cô tiên điều gì?
a) Cho thêm nhiều vàng bạc.
b) Cho bà hiện về thăm hai anh em một lúc.
c) Cho bà sống lại và ở mÃi víi hai anh em.
<b>Câu 4:Trong câu </b>“<i><b> Hai anh em ôm chầm lấy bà</b></i>”<b> từ ngữ nào chỉ hoạt động?</b>
a) anh em.
b) ôm chầm.
c) bà.
<b>=== Hết ===</b>
<b>Bài kiểm tra cuối học kì 1 - khối 3</b>
<b>Năm học: 2010 </b><b> 2011</b>
<b>Môn: tiếng việt</b>
<i><b>( Thời gian: 30 phút )</b></i>
<i><b>Họ và tên học sinh: </b></i>Lớp:.
<i><b>Điểm bài kiểm tra:</b><b></b><b>..</b></i>
<b>I. Kim tra c thnh ting: ( 6 điểm)</b>
<b>Câu 1:</b> Anh Kim Đồng đợc giao nhiệm vụ gì?
a) Bảo vệ cán bộ, đa cán bộ đến địa điểm cơng tác.
b) Đi đón thầy mo về cúng cho mẹ ốm.
c) Đi gặp Tây đồn.
<b>Câu 2</b><i><b>: Khi gặp Tây đồn anh Kim Đồng có hành động nh thế nào?</b></i>
a) Bối rối sợ sệt.
b) B×nh tÜnh huýt sáo.
c) Trỏnh sau mt tng ỏ to.
<b>Câu 3</b>: Trong bài có mấy hình ảnh so sánh?
a) Một hình ¶nh.
b) Hai h×nh ¶nh.
c) Ba h×nh ¶nh.
<b>Câu 4:</b> Câu văn nào dới đây đợc viết theo mẫu câu; <b>Ai thế nào</b><i><b>?</b></i>
a) Anh Kim Đồng thông minh, nhanh nhẹn.
b) Anh Kim Đồng đi công tác.
c) Anh Kim Đồng đến điểm hẹn.
=== HÕt ===
Bµi kiĨm tra ci häc k× 1 - khèi 4
<b>Năm học: 2010 </b><b> 2011</b>
<b>Môn: tiếng việt</b>
<i><b>( Thời gian:30 phút )</b></i>
<i><b>Họ và tên học sinh: </b></i>Lớp:.
<i><b>Điểm bài kiểm tra:</b><b></b><b>..</b></i>
<b>I. Kim tra c thnh ting: </b>( 5 im )
<b>II.Đọc thầm và làm bài tập:</b> (5điểm )
Hc sinh c thm bi tp đọc “ Văn hay chữ tốt”. Sách TV 4 tập 1 trang 129.
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dới đây:
<b>C©u 1</b>: Vì sao Cao Bá Quát thờng bị điểm kém?
a) Vì Cao Bá Quát nhận thức chậm.
b) Vì Cao Bá Quát viết chữ quá xấu.
c) Vì Cao Bá Qu¸t lêi häc.
<b>Câu 2</b>: Khi giúp bà hàng xóm Cao Bá Quát đã phải ân hận vì:
a)Viết đơn khơng nêu rõ lí lẽ.
b)Viết đơn với các câu văn không hay.
c)Viết đơn với các chữ quá xấu khiến quan không đọc đợc, bà cụ khụng gii c
oan.
<b>Câu 3</b>: Những việc làm nào dới đây thể hiện Cao Bá quát quyết tâm luyện chữ?
a) Mỗi sáng, ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp.
c) Mi sáng, ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp. Mỗi tối, ông
viết xong mời hai trang vở mới đi ngủ.Ông mợn những cuốn sách chữ viết đẹp làm mẫu
để viết nhiều kiểu chữ.
<b>C©u 4:</b> Trong bài <b> Văn hay chữ tốt</b> có mấy danh từ riêng?
a) Một từ: ( là từ)
b) Hai tõ: ( lµ tõ………..)
c) Ba từ: ( là từ)
<b>Câu 5</b>: Dòng nào dới đây chỉ gồm các tính từ?
a) óng ánh ; bầu trời.
b) rực rỡ ; cao.
c) hãt ; bay.
=== HÕt ==
Bµi kiĨm tra cuối học kì 1 - khối 5
<b>Năm häc: 2010 </b>–<b> 2011</b>
<b>M«n: tiÕng viƯt</b>
<i><b>( Thêi gian: 30 phót )</b></i>
<i><b>Họ và tên học sinh: </b></i>Lớp:.
<b>I. Đọc thành tiếng</b>: ( 5 điểm )
<b>II.Đọc thầm và làm bài tËp</b>: ( 5 ®iĨm )
Học sinh đọc thầm bài tập đọc “ Chuỗi ngọc lam”. Sach TV 5 tập 1 trang 135.
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dới đây:
<b>Câu 1:</b><i><b> Cơ bé mua chuỗi ngọc lam để làm gì?â)</b></i>
<i><b>a) Để đeo vào ngày lễ Nô - en.</b></i>
b) Để tặng chị của mình vào ngày lễ Nơ - en.
c) Để tiêu món tiền tiết kiệm bỏ trong lợn đất.
<b>Câu 2</b>: Chi tiết nào trong bài cho thấy cô bé không đủ tiền để mua chuỗi ngọc?
a ) Cơ bé đứng áp trán vào tủ kính, nhìn chui ngc lam.
b ) cô bé xem chuỗi ngọc lam, đa tiền cho ông Pi e.
c ) Cô bé mở khăn tay ra và để lên bàn một nắm xu, Pi – e trầm ngâm nhìn cơ
bé.
<b>Câu 3:</b> Vì sao Pi –<i><b> e vẫn trao cho cô bé chuỗi ngọc khi thấy cô không đủ tiền mua?</b></i>
a ) Vì anh thấy thơng cơ bé.
b ) Vì đó là chuỗi ngọc giả.
c ) Vì anh cảm động trớc tấm lịng của cơ bé vói ngi ch ca mỡnh.
<b>Câu 4:</b> Trong các từ sau từ nào trái nghĩa với từ <b> nhân hậu</b>.
a ) bÊt nh©n.
d) nh©n ái.
<b>Câu 5</b>: Em viết một câu có sử dụng cặp quan hệ từ : <b>vì - nên</b>.
...
=== hết ===
<b> đề kiểm tra cuối hc kỡ 1 - khi 1</b>
<b>Năm học: 2010 </b><b> 2011</b>
<b> Môn: toán</b>
<i><b>( Thời gian: 40 phót )</b></i>
<b>Bài 1</b>. ( 1 điểm ) Viết cách đọc các số sau( theo mẫu )
6: s¸u ; 3:………… ; 5 :………….. ; 9 :…... ; 2:………….
<b>Bµi 2</b>. ( 1 ®iĨm ) ViÕt c¸c sè : 5 ; 8 ; 2 ; 3 .
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bộ:
<b>Bài 3</b>. ( 1 điểm ) Điền số vào ô
5 + = 9 8 - = 6
<b>Bµi 4</b>. ( 1 điểm ) Điền dấu > < = vào ô
3 + 4 5 6 9 - 2
<b>Bµi 5. ( 1 điểm )</b>Viết tên hình vào chỗ chấm( theo mẫu )
Hình: tam giác H×nh:……… Hình:.
<b>Bài 6</b>. ( 3 điểm )Tính:
a) +
4
3
+
0
6
+
4
8
+
2
7
b) 4 + 2 + 1 = 7 - 0 - 2 =
<b>Bµi 7</b>. ( 2 điểm )Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Có : 4 con gà.
Mua thêm : 5 con gà
Tất cả có: con gà?
=== Ht ===
<b> ỏp ỏn</b>
<b>Môn: toán - líp 1</b>
6: s¸u 3: ba ; 5 : năm ; 9 : chÝn ; 2: hai
<b>Bài 2</b>. ( 1 điểm ) Viết đúng thứ tự mỗi ý 0,5 điểm.
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 2 ; 3 ; 5 ; 8.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 8 ; 5 ; 3 ; 2.
<b>Bài 3</b>. ( 1 điểm ) Điền đúng mỗi số vào ô trống 0,5 điểm
5 + = 9 8 - = 6
<b>Bài 4</b>. ( 1 điểm ) Điền đúng mỗi ô trống 0,5 điểm
3 + 4 5 6 9 - 2
<b>Bài 5. </b>( 1 điểm ) Viết đúng tên mỗi hình vào chỗ chấm 0,5 im.
Hình: tam giác Hình: vuông Hình: trßn
<b>Bài 6</b>. ( 3 điểm ) Tính: Mỗi phép tính làm đúng 0,5 điểm.
a) +
4
3
+
0
6
+
4
8
+
2
7
7 6 12 9
b) 4 + 2 + 1 = 7 7 - 0 - 2 = 5
<b>Bài 7</b>. ( 2 điểm ) Điền đúng phép tính nh sau:
Có : 4 con gà.
Mua thªm : 5 con gà
Tất cả có: con gà?
=== Hết ===
đề kiểm tra cuối hc kỡ 1 - khi 2
<b>Năm học: 2010 </b><b> 2011</b>
<b> Môn: toán</b>
<i><b>( Thời gian: 40 phút )</b></i>
<b>Bài 1</b>. Viết số hoặc chữ số thích hợp vào chỗ chấm: ( 1 điểm )
<b>Đọc số</b> <b>Viết số</b>
Sáu mơi lăm ..
46
<b>Bài 2. ( </b>2 điểm<b> ) </b>Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô
8 + 4 = 13 15 - 9 = 6
7 + 9 = 16 13 - 6 = 8
<b>Bài 3</b>. ( 1 điểm ) Xem tờ lịch tháng 12 dới đây rồi trả lời câu hỏi.
4 2
> <
<b>Th¸ng</b>
<b>12</b>
Thø hai Thø ba Thø t Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 31
<b>Trong th¸ng 12 cã : </b>
a) Các ngày thứ hai là ngày:
b) Ngày 5 tháng 12 là thứ: ...
<b>Bài 4.</b> ( 2 điểm ) Tìm x
X + 30 = 50 X - 12 = 47
<b>Bµi 5</b>. ( 2 điểm ) Đặt tính rồi tính:
47 + 25 37 + 43 64 - 28 80 - 46
<b>Bài 6</b>. ( 2 điểm ) Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán đợc 25 chiếc xe đạp.
Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu chiếc xe đạp?
=== HÕt ===
<b> </b>
<b> ỏp ỏn</b>
<b>Môn: toán - lớp 2</b>
<b>Bài 1</b>. Mỗi ý đọc đúng hoặc viết đúng 0,5 im.
<b>Đọc số</b> <b>Viết số</b>
Sáu mơi lăm <i><b>65</b></i>
<i>Bốn mơi sáu</i> 46
<b>Bài 2. </b>( 2 điểm ) Điền đúng mỗi ý 0,5 điểm
8 + 4 = 13 15 - 9 = 6
7 + 9 = 16 13 - 6 = 8
<b>Bài 3</b>. ( 1 điểm ) Trả lời đúng mỗi ý 0,5 diểm.
Trong tháng 12 có :
a) C¸c ngµy thø hai lµ ngµy: 1 ; 8 ; 15 ; 22 ; 29.
b) Ngµy 5 tháng 12 là: thứ sáu
<b>Bi 4.</b> ( 2 điểm ) Tìm x ( Mỗi đúng X mỗi phép tính 1 điểm.
X + 30 = 50 X - 12 = 47
X = 50 - 30 X = 47 + 12
X = 20 X = 59
72 80 36 34
<b>Bài 6</b>. ( 2 điểm ). Bài giải
Cửa hàng còn lại số chiếc xe đạp là:
85 - 25 = 60 ( chiếc )
Đáp số: 60 chiếc xe đạp
=== HÕt ===
đề kiểm tra cuối học kì 1 - khi 3
<b>Năm học: 2010 </b><b> 2011</b>
<b> Môn: toán</b>
<i><b>( Thời gian: 40 phút )</b></i>
<b>Bi 1</b>. ( 1 điểm )Khoanh vào chữ đặt truớc ý trả lời đúng.
a) Số liền trớc của 150 là:
A. 151 B . 149 C . 140
b) Ch÷ sè 8 trong số 786 có giá trị là:
A . 800 B . 8 C . 80
<b>Bài 2</b>. ( 1 điểm ) Khoanh vào chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng.
a) Cho 3m 5cm = ……..cm Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A . 305 B . 350 C . 35
b) Cho
3
1
giờ = ………..phút. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A . 25 B . 20 C . 15
<b>Bài 3</b>.( 1 điểm ) Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô
56 + 24 : 6 = 60
<b>Bài 4</b>. Tính nhẩm ( 2 điểm )
7 x 5 = 72 : 8 =
8 x 6 = 56 : 7 =
<b>Bµi 5</b>. ( 2 điểm ) Đặt tính rồi tính.
16 x 5 124 x 3 248 : 4 96 : 6
<b>Bài 6</b>. ( 3 điểm ) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán đợc 124 kg ngô. Ngày thứ hai bán đợc
gấp đôi ngày thứ nhất . Hỏi cả hai ngày của hàng bán đợc bao nhiêu ki lô gam ngô?
<b> ỏp ỏn</b>
<b>Môn: toán - lớp 3</b>
<b>Bi 1.</b> ( 1 điểm ) Khoanh vào mỗi ý trả lời đúng 0,5 điểm.
a) Chọn B
b) chän C
<b> Bài 2 .( 1 điểm )Khoanh vào mỗi ý trả lời đúng 0,5 điểm.</b>
a) chọn A
b) chän B
<b>Bài 3</b>. ( 1 điểm ) Điền đúng mỗi ý 0,5 điểm.
56 + 24 : 6 = 60 9 x 7 - 25 = 31
<b>Bài 4</b>. ( 2 điểm ) Mỗi phép tính làm đúng 0,5 điểm.
7 x 5 = 35 72 : 8 = 9
8 x 6 = 48 56 : 7 = 8
<b>Bài 5</b>. ( 2 điểm ) Đặt tính và làm đúng mỗi phép tính 0,5 điểm.
16 124 248 4 96 6
5 3 24 62 6 16
80 372 08 36
8 36
0 0
<b>Bài 6</b>. ( 3 điểm )
<b>Bài giải:</b>
Ngày thứ hai cửa hàng bán đợc số ki lô gam ngô là:
124 x 2 = 248 ( kg )
Cả hai ngày cửa hàng bán đợc số ki lô gam ngô là:
124 + 248 = 372 ( kg )
Đáp số: 372 kg ngô.
=== HÕt ===
đề kiểm tra cuối học kỡ 1 - khi 4
<b>Năm học: 2010 </b><b> 2011</b>
<b> Môn: toán</b>
<i><b>( Thời gian: 40 phút )</b></i>
<b>Bài 1</b>: ( 1 điểm ) Viết số hoặc chữ số thích hợp vào chỗ chấm
<b>Đọc số</b> <b>Viết số</b>
Mời bảy triệu hai trăm linh năm nghìn sáu
trăm bảy mơi mốt ..
..
181075
<b>Bài 2</b>: ( 1điểm ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô
800 kg = 80 t¹
2 phót 30 gi©y = 150 gi©y
<b>Bài 3</b>: ( 1 điểm ) Khoanh vào chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng.
a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 12 m2<sub> 3dm</sub>2 <sub> = </sub>…………<sub>dm</sub>2<sub> là:</sub>
A. 123 B. 1203 C. 1230
<b>Bµi 4:</b> ( 4 điểm ) Đặt tính rồi tính.
72356 + 6835 236 x 23
43580 - 2657 2520 : 12
<b>Bài 5:</b> ( 3 điểm ) Một mảnh vờn hình chữ nhật có nửa chu vi là 94 m, chiều dài hơn
chiều rộng 16 m. Tính diện tích mảnh vờn đó?
=== HÕt ===
<b> </b>
<b> đáp ỏn</b>
<b>Môn: toán - lớp 4</b>
<b>Bi 1</b>: ( 1 điểm ) Viết hoặc đọc đúng mỗi số 0,5 im.
<b>Đọc số</b> <b>Viết số</b>
Mời bảy triệu hai trăm linh năm nghìn sáu trăm bảy mơi
mốt. <i><b>17 205 671</b></i>
<i>Một trăm tám mơi mốt nghìn không trăm bảy mơi lăm</i> 181075
<b>Bài 2</b>: ( 1điểm ) Điền đúng mỗi ý 0,5 điểm
2 phót 30 gi©y = 150 gi©y
<b>Bài 3</b>: ( 1 điểm ) Khoanh vào mỗi chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng 0,5 điểm.
a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: B. 1203
b) Giá trị của biểu thức 35 x 12 + 65 x 12 lµ: C. 1200
<b>Bài 4:</b> ( 4 điểm ) Đặt tính và làm đúng mỗi phép tính: 1 điểm.
72356 43580 237 2520 12
+ - x 12
6835 2657 23 00 210
79191 40923 711
474
5451
<b>Bµi 5:</b> ( 3 ®iĨm ) Bài giải:
Chiều dài mảnh vờn hình chữ nhật là:
( 94 + 16 ) : 2 = 55 ( m )
ChiỊu réng m¶nh vên hình chữ nhật là:
55 - 16 = 39 ( m )
Đáp số: 2145 m2
=== Hết ===
đề kiểm tra cui hc kỡ 1 - khi 5
<b>Năm học: 2010 </b><b> 2011</b>
<b> Môn: toán</b>
<i><b>( Thời gian: 40 phút )</b></i>
<b>Bài 1</b>: ( 1 điểm ) Viết c¸c sè sau:
a) Mời tám phần một trăm………..
b) Bốn mơi lăm phần nghìn……….
c) Hai và chín phần mời………..
d) Số gồm hai mơi đơn vị, by phn trm
<b>Bài 2</b>: ( 1 điểm ) Điền dấu > < = vào chỗ chấm.
76,5 …… 76, 49 8, 615 …… 8,62
<b>Bài3</b>: ( 1 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng.
a) Chữ số 6 trong số thập phân 8, 962 có giá trị là:
A.
10
B.
100
6
C.
1000
6
b) 8
100
9
ViÕt díi d¹ng thập phân là:
A. 89,100 B. 9,900 C. 8,09
<b>Bµi 4</b>: ( 2 điểm ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô
90 phút = 1,5 giê 0,025 tÊn = 250 kg
15 000 000 m m2<sub> = 15 m</sub>2<sub> 5 m</sub>2<sub> 7dm</sub>2<sub> = 5,7 dm</sub>2
<b>Bài 5</b>: ( 3 điểm ) Đặt tính rồi tính.
<b>Bi 6</b>: ( 2 điểm ) Một lớp học có 32 học sinh. Trong đó có 20 học sinh nữ. Hỏi số học
sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
=== HÕt ===
ỏp ỏn
<b>Môn: toán - lớp 5</b>
<b>Bi 1</b>: ( 1 điểm ) Học sinh làm đúng mỗi ý đợc 0,25 điểm
a) Mi tỏm phn mt trm:
100
18
b)Bốn mơi lăm phần nghìn:
1000
45
c)Hai và chín phÇn mêi: 2
10
9
d)Số gồm hai mơi đơn vị, bảy phần trăm: 20,07
<b>Bài 2</b>: ( 1 điểm ) Điền đúng mỗi ý 0,5 điểm.
76,5 <b> ></b> 76, 49 8, 615 <b> <</b> 8,62
<b>Bài 3</b>: ( 1 điểm ) Khoanh đúng mỗi ý đợc 0,5 điểm.
a) Ch÷ sè 6 trong sè thËp ph©n 8, 962 cã giá trị là: B.
100
6
b) 8
100
9
Viết dới dạng thập phân là: C. 8,09
<b>Bài 4</b>: ( 2 điểm ) Điền đúng mỗi ô 0,5 điểm.
90 phót = 1,5 giê 0,025 tÊn = 250 kg
15 000 000 m m2<sub> = 15 m</sub>2<sub> 5 m</sub>2<sub> 7dm</sub>2<sub> = 5,7 dm</sub>2
<b>Bài 5</b>: ( 3 điểm ) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính a,b đợc 0,5 điểm.Mỗi phép tính c,d
đợc 1 điểm.
286,34 516,40 25,04 45,5 4 18
+ - x 9 5
521,85 350,28 3,5 5 4 2,53
808,19 166,12 12520
7512
87,640
<b>Bài 6</b>: ( 2 điểm ) Bài giải:
Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh cả lớp là: ( 0,5 ®iĨm )
20 : 32 = 0, 625 ( 0,5 ®iĨm )
0,625 = 62, 5%: ( 0,5 ®iĨm )
§¸p sè: 62,5%: ( 0,5 ®iĨm )
=== HÕt ===
®
<b> Bµi kiĨm tra ci học kì 1 - khối 1</b>
<b>Năm học: 2010 </b><b> 2011</b>
<b> Môn: toán</b>
<i><b>( Thời gian: 40 phót )</b></i>
<i><b>Hä vµ tên học sinh: </b></i>Lớp:.
<i><b>Điểm bài kiểm tra:</b><b></b><b>..</b></i>
<b>Bi 1</b>. ( 1 điểm ) Viết cách đọc các số sau( theo mẫu )
6: s¸u ; 3:………… ; 5 :………….. ; 9 :…... ; 2:………….
<b>Bài 2</b>. ( 1 điểm ) Viết các số : 5 ; 8 ; 2 ; 3 .
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:………
b) Theo thứ tự từ ln n bộ:
<b>Bài 3</b>. ( 1 điểm ) Điền số vào ô
5 + = 9 8 - = 6
<b>Bài 4</b>. ( 1 điểm ) Điền dấu > < = vào ô
3 + 4 5 6 9 - 2
<b>Bài 5. ( 1 điểm )</b>Viết tên hình vào chỗ chấm( theo mẫu )
Hình: tam giác Hình: Hình:
<b>Bài 6</b>. ( 3 điểm )Tính:
a) +
4
3
+
0
6
+
4
8
+
b) 4 + 2 + 1 = 7 - 0 - 2 =
<b>Bài 7</b>. ( 2 điểm )Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Có : 4 con gà.
Mua thêm : 5 con gà
Tất cả có: con gà?
=== Hết ===
Bài kiểm tra cuối học kì 1 - khối 2
<b>Năm học: 2010 </b><b> 2011</b>
<b> Môn: toán</b>
<i><b>( Thời gian: 40 phút )</b></i>
<i><b>Họ và tên học sinh: </b></i>Lớp:.
<i><b>Điểm bài kiểm tra:</b><b></b><b>..</b></i>
<b>Bài 1</b>. Viết số hoặc chữ số thích hợp vào chỗ chấm: ( 1 điểm )
<b>Đọc số</b> <b>Viết số</b>
Sáu mơi lăm
46
8 + 4 = 13 15 - 9 = 6
7 + 9 = 16 13 - 6 = 8
<b>Bài 3</b>. ( 1 điểm ) Xem tờ lịch tháng 12 dới đây rồi trả lời câu hỏi.
<b>Tháng</b>
<b>12</b>
Thứ hai Thứ ba Thứ t Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 31
<b>Trong th¸ng 12 cã : </b>
a) Các ngày thứ hai là ngày:
b) Ngày 5 tháng 12 là thứ: ...
<b>Bài 4.</b> ( 2 điểm ) Tìm x
X + 30 = 50 X - 12 = 47
……… ………
……… ………
<b>Bài 5</b>. ( 2 điểm ) Đặt tính rồi tính:
47 + 25 37 + 43 64 - 28 80 - 46
.
………
.
………
..
………
.
………
<b>Bài 6</b>. ( 2 điểm ) Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán đợc 25 chiếc xe đạp.
Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu chiếc xe đạp?
<b>Bài giải:</b>
..
..
..
.
bài kiểm tra cuối học kì 1 - khối 3
<b>Năm học: 2010 </b><b> 2011</b>
<b> Môn: toán</b>
<i><b>( Thời gian: 40 phút )</b></i>
<i><b>Họ và tên học sinh: </b></i>Lớp:.
<i><b>Điểm bài kiểm tra:</b><b></b><b>..</b></i>
<b>Bi 1</b>. ( 1 im )Khoanh vào chữ đặt truớc ý trả lời đúng.
a) Sè liỊn tríc cđa 150 lµ:
A. 151 B . 149 C . 140
b) Chữ số 8 trong số 786 có giá trị là:
A . 800 B . 8 C . 80
<b>Bài 2</b>. ( 1 điểm ) Khoanh vào chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng.
a) Cho 3m 5cm = ……..cm Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
b) Cho
3
1
giờ = ………..phút. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A . 25 B . 20 C . 15
<b>Bài 3</b>.( 1 điểm ) Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô
57 + 24 : 6 = 60
9 x 7 - 25 = 31
<b>Bài 4</b>. Tính nhẩm ( 2 điểm )
<b>Bài 5</b>. ( 2 điểm ) Đặt tÝnh råi tÝnh.
16 x 5 124 x 3 248 : 4 96 : 6
...
………
...
………
.
………
<b>Bài 6</b>. ( 3 điểm ) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán đợc 124 kg ngô. Ngày thứ hai bán đợc
gấp đôi ngày thứ nhất . Hỏi cả hai ngày của hàng bán đợc bao nhiêu ki lô gam ngô?
Bài giải:
………
………
………
………
...
………
=== HÕt ===
Bµi kiĨm tra cuèi häc k× 1 - khèi 4
<b> Năm học: 2010 </b><b> 2011</b>
<b> Môn: toán</b>
<i><b> ( Thời gian: 40 phút )</b></i>
<b>Bài 1</b>: ( 1 điểm ) Viết số hoặc chữ số thích hợp vào chỗ chấm
<b>Đọc số</b> <b>Viết số</b>
Mời bảy triệu hai trăm linh năm nghìn sáu
trăm bảy mơi mèt ………..
..
……… 181075
<b>Bµi 2</b>: ( 1điểm ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô
800 kg = 80 t¹
2 phót 30 gi©y = 150 gi©y
<b>Bài 3</b>: ( 1 điểm ) Khoanh vào chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng.
a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 12 m2<sub> 3dm</sub>2 <sub> = </sub>…………<sub>dm</sub>2<sub> là:</sub>
A. 123 B. 1203 C. 1230
b) Giá trị của biểu thức 35 x 12 + 65 x 12 lµ:
A. 5820 B. 1002 C. 1200
<b>Bài 4:</b> ( 4 điểm ) Đặt tính rồi tính.
72356 + 6835 43580 - 2657 236 x 23 2520 : 12
………
………
………
………
<b>Bài 5:</b> ( 3 điểm ) Một mảnh vờn hình chữ nhật có nửa chu vi là 94 m, chiều dài hơn
<b> Bài giải:</b>
..
=== Hết ===
<b> </b>
Bµi kiĨm tra cuối học kì 1 - khối 5
<b>Năm học: 2010 </b><b> 2011</b>
<b> Môn: toán</b>
<i><b>( Thời gian: 40 phút )</b></i>
<i><b>Họ và tên học sinh: </b></i>Lớp:.
<i><b>Điểm bài kiểm tra:</b><b></b><b>..</b></i>
<b>Bài 1</b>: ( 1 điểm ) Viết các số sau:
a) Mời tám phần một trăm………..
b) Bốn mơi lăm phần nghìn……….
c) Hai và chín phần mời………..
d) Số gồm hai mơi đơn vị, bảy phần trăm………
<b>Bµi 2</b>: ( 1 ®iĨm ) §iỊn dÊu > < = vào chỗ chấm.
76,5 …… 76, 49 8, 615 …… 8,62
<b>Bài3</b>: ( 1 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng.
c) Chữ số 6 trong số thập phân 8, 962 có giá trị là:
A.
10
6
B.
100
6
C.
1000
6
d) 8
100
9
Viết dới dạng thập phân là:
<b>Bài 4</b>: ( 2 điểm ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô
90 phút = 1,5 giê 0,025 tÊn = 250 kg
15 000 000 m m2<sub> = 15 m</sub>2<sub> 5 m</sub>2<sub> 7dm</sub>2<sub> = 5,7 dm</sub>2
<b>Bµi 5</b>: ( 3 điểm ) Đặt tính rồi tính.
a) 286,34 + 521,85 b) 516,40 +350,28 c) 25,04 x 3,5 d) 45,54 : 18
………
………
………
………
………
..
………
<b>Bài 6</b>: ( 2 điểm ) Một lớp học có 32 học sinh. Trong đó có 20 học sinh nữ. Hỏi số học
sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
<b> </b>
<b> Bài giải:</b>
=== HÕt ===
( Thời gian: 40 phót.)
<b> Khoanh vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 3 ) </b>
<b>Câu1</b>: ( 1 điểm) Thức ăn nào sau đây <b>khơng thuộc</b> nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm?
A. Cá B. Thịt gà. C. Rau xanh. D. Thịt bị.
<b>C©u 2</b>:( 1 điểm) Để phòng bệnh do thiếu i- ốt, hằng ngày bạn nên sử dụng:
A. Muối tinh. B. Bét ngät. C. Mi hc bét canh có bổ sung i- ốt.
<b>Câu 3</b>: ( 1 điểm) Để có sức khoẻ tốt, chúng ta cần:
A. Ăn nhiều loại thức ăn có chất béo. B. Ăn nhiều loại thức ăn có chất đạm.
D. Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thờng xun thay đổi món ăn.
<b>C©u 4</b>:( 1 ®iĨm) Nèi th«ng tin ë cét A víi th«ng tin ë cét B cho thÝch hỵp:
<b>A</b> <b>B</b>
Thiếu chất đạm Mắt nhìn kém, có thể dẫn đến mù lồ.
Thiếu vi- ta- min A Bị cịi xơng.
ThiÕu i- èt BÞ suy dinh dỡng.
Thiếu vi- ta- min D Cơ thể phát triển chậm, kém thông
minh, bị bớu cổ.
<b>Cõu 5</b>: ( 3 điểm) Nêu 3 điều em nên làm để phòng trỏnh tai nn ui nc:
<b>Câu 6</b>: ( 3 điểm) Những nguyên nhân nào làm nớc bị ô nhiễm?
=== Hết ===
<b>Câu 1</b>: (1 điểm) Chọn ý - C
<b>Câu 2:</b> ( 1 điểm) Chọn ý C
<b>Câu 3</b>: ( 1 điểm) Chän ý - D
<b>Câu 4</b>: (2 điểm) Nối đúng mỗi ô đợc 0, 25 điểm.
A B
Thiếu chất đạm Mắt nhìn kém, có thể dẫn
đến mù lồ.
ThiÕu vi- ta- min A Bị còi xơng.
Thiếu i- ốt Bị suy dinh dìng.
<b>Câu 5</b>: (3 điểm) Học sinh nêu đợc:
a) Không chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối.
b) Chấp hành tốt các quy định về an toàn khi tham gia các phơng tiện giao thông
đ-ờng thuỷ.
c) ChØ tËp bơi hoặc bơi ở nơi có ngời lớn hoặc có ph¬ng tiƯn cøu hé.
( Học sinh có thể đa ra các đáp án khác tuỳ theo thực tế cuộc sống của học sinh nếu
đúng vẫn cho điểm).
<b>Câu 6</b>: (2 điểm) Mỗi ý trả lời đúng đợc 0,5 điểm.
- Xả phân, rác, nớc thải bừa bói. v ng nc, l lt,
- Sử dụng phân hoá học, thuốc trừ sâu, nớc thải của nhà máy không qua xử lí, xả thẳng
vào sông hồ,
- Khúi, bi và khí thải từ nhà máy, xe cộ,…làm ơ nhiễm khơng khí, ơ nhiễm nớc ma.
=== HÕt ===
(Thêi gian: 40 phót)
<b>Khoanh vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng:( từ câu 1 đến câu 4) </b>
<b>Câu1</b>:( 1 điểm) Dân tộc ít ngời sống ở Hoàng Liên Sơn là:
A. Thái, Tày, Nùng. B. Dao, Mông, Thái.
C. Chm, Hoa, Thỏi. D. Ba- na, Ê- đê, Gia- rai.
<b>C©u 2</b>: ( 1,5 điểm) Trung du Bắc Bộ là một vùng:
A. Có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả. B. Có thế mạnh về đánh cá.
C. Có diện tích trồng cà phê lớn nhất nớc ta.
<b>Câu 3</b>: ( 1,5 điểm) Vùng đất Tây Nguyên có đặc điểm nh thế nào?
A. Vùng đất thấp bao gồm các đồi với đỉnh tròn, sờn thoải.
B. Vùng đất cao, rộng lớn bao gồm các cao nguyên có độ cao sàn sàn bằng nhau.
C. Vùng đất cao, rộng lớn bao gồm các cao nguyên xếp tng cao thp khỏc nhau.
<b>Câu 4</b>: ( 1 điểm) Đà Lạt có khí hậu:
A. Mát quanh năm B. Nóng quanh năm C. Lạnh giá
<b>Cõu 5</b>: Quan sỏt Bng số liệu về độ cao của các cao nguyên sau:( 2 im)
Kon Tum 500 m
Đắk Lắk 400 m
Lâm Viên 1500 m
Di Linh 1000 m
Da vo bng s liệu, hãy sắp xếp các cao nguyên theo thứ tự từ thấp đến cao
<b>Câu 6</b>: Những điều kiện thuận lợi nào để đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ hai
của cả nớc?( 3 điểm)
=== HÕt ===
<b>Câu 1</b>: ( 1 điểm) Chọn ý - B
<b>Câu 2</b>: ( 1,5 điểm) Chọn ý A
<b>Câu 3</b>: ( 1,5 điểm) Chọn ý - C
<b>Câu 4</b>: ( 1 điểm) Chọn ý A
<b>Câu 5</b>: ( 2 điểm) Học sinh xếp theo thứ tự sau:Đắk Lắk, Kon Tum, Di Linh, Lâm Viên.
<b>Cõu 6</b>: ( 3điểm) Mỗi ý đúng đợc 1 điểm.
Những điều kiện thuận lợi để đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nớc
là:
- §Êt phï sa màu mỡ.
- Nguồn nớc dồi dào.
- Ngời dân có nhiều kinh nghiƯm trång lóa.
( Thêi gian: 40 phót)
<b>Câu 1:</b>( 3 điểm) Hãy nối mỗi sự kiện ở cột A với tên nhân vật lịch sử ở ct B sao cho ỳng.
a) Chiến thắng Bạch Đằng ( năm 938) 1. Hùng Vơng
b) Khoảng 700 năm TCN, nớc Văn Lang ra
i 2. Lý Thỏi T
c) Chng quân xâm lợc Mông- Nguyên 3. Ngô Quyền
d) Dẹp loạn 12 sứ quân thống nhất đất nớc 4. Trần Quốc Tuấn
e)Xây dựng phịng tuyến sơng Nh Nguyệt 5. Đinh Bộ Lĩnh
g) Dời đơ ra Thăng Long 6. Lý Thờng Kiệt
<b>C©u 2</b>:( 3 điểm) Chọn và điền các từ ngữ cho sẵn sau đây vào chỗ chấm( ) của đoạn
văn cho thÝch hỵp.
(đổi tên Đại La, Cuộc sống ấm no, Dân c không khổ, ở trung tâm đất nớc, từ miền núi
chật hẹp,đợc dời).
Vua thấy đây là vùng đất……….(1) đất rộng lại bằng phẳng…………..
(2)vì ngập lụt, mn vật phong phú tốt tơi. Càng nghĩ, vua càng tin rằng muốn cho con
cháu đời sau xây dựng đợc
( 3 ) thì phải dời đơ .( 4 ) Hoa L
……… ……… vÒ
vùng đất đồng bằng rộng lớn màu mỡ này. Mùa thu năm ấy, kinh
đô……….( 5 ) ra thành Đại La. Lý Thái Tổ phán
truyền………..( 6) thành Thăng Long.
<b>Câu 3</b>: ( 1 điểm) Để chặn đánh giặc trên sông Bạch Đằng, Ngô Quyền đã dùng kế nào?
Hãy khoanh vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng.
a) Xây kè trên sông để chặn thuyền giặc
b) Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu ở sông Bạch Đằng
c) Cho thuyn ca quõn ta ra tận ngồi khơi đánh địch khi chúng vừa đến.
<b>C©u 4</b>: ( 1 điểm) ý nào dới đây chứng tỏ tinh thần quyết tâm kháng chiến chống quân
Mông- Nguyên của quân dân nhà Trần?
a) Cỏc bụ lóo ng thanh quyết tâm đánh giặc.
b) Ngời chỉ huy tối cao của cuộc kháng chiến là Trần Hng Đạo viết Hịch khích lệ
mọi ngời chiến đấu.
c) Các chiến sĩ tự mình thích vào tay hai chữ “Sát Thát” ( giết giặc Mông Cổ)
d) Cả ba ý trên đều đúng.
<b>Câu 5</b>: Cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc Tống lần thứ nhất thắng lợi có ý nghĩa
nh thế nào đối với lịch sử dân tộc ta?( 2 điểm)
=== Hết ===
<b>Câu 1</b>: ( 3 điểm) Nối mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm.
a- 3; b- 1; c- 4; d- 5; e- 6; g- 2.
Thứ tự các từ cần điền là: (1) ở trung tâm đất nớc,( 2)dân c không khổ,(3) cuộc sống ấm
no, (4)từ miền núi chật hp, (5)c di, (6)i tờn i La.
<b>Câu 3</b>: ( 1điểm) Chän ý - b
<b>C©u 4</b>: ( 1 ®iÓm) Chän ý – d
<b>Câu 5</b>: ( 2 điểm) HS nêu đủ và đúng 2 ý cơ bản sau, mỗi ý đợc 1 điểm.
- Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lần thứ nhất đã giữ vững đợc nền c lp
nc nh.
- Đem lại cho nhân dân ta niềm tự hào, lòng tự tin ở sức mạnh của dân tộc.
=== Hết ===
<i><b>Họ và tên học sinh: </b></i>Lớp:.
<i><b>Điểm bµi kiĨm tra:</b><b>………</b><b>..</b></i>
<b> Khoanh vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 3 ) </b>
<b>Câu1</b>: ( 1 điểm) Thức ăn nào sau đây <b>khơng thuộc</b> nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm?
A. Cá B. Thịt gà. C. Rau xanh. D. Thịt bị.
<b>C©u 2</b>:( 1 điểm) Để phòng bệnh do thiếu i- ốt, hằng ngày bạn nên sử dụng:
<b>Câu 3</b>: ( 1 điểm) Để có sức khoẻ tốt, chúng ta cÇn:
A. Ăn nhiều loại thức ăn có chất béo. B. Ăn nhiều loại thức ăn có chất đạm.
C. Ăn nhiều loại thức ăn có chứa vi- ta- min, chất khoáng và chất xơ.
D. Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thờng xuyên thay đổi mún n.
<b>Câu 4</b>:( 1 điểm) Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho thích hợp:
A B
Thiếu chất đạm Mắt nhìn kém, có thể dẫn đến mù lồ.
Thiếu vi- ta- min A Bị cịi xơng.
ThiÕu i- èt BÞ suy dinh dìng.
ThiÕu vi- ta- min D Cơ thể phát triển chậm, kém thông
minh, bị bíu cỉ.
<b>Câu 5</b>: ( 3 điểm) Nêu 3 điều em nên làm để phịng tránh tai nạn đuối nớc:
………
………
………
………
………
………
………
………
<b>C©u 6</b>: ( 3 điểm) Những nguyên nhân nào làm nớc bị « nhiÔm?
………
………
………
(Thời gian: 40 phút)
<i><b>Họ và tên học sinh: </b></i>Lớp:.
<i><b>Điểm bài kiÓm tra:</b><b>………</b><b>..</b></i>
<b>Khoanh vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng:( từ câu 1 đến câu 4) </b>
<b>Câu1</b>:( 1 điểm) Dân tộc ít ngời sống ở Hồng Liên Sơn là:
A. Thái, Tày, Nùng. B. Dao, Mông, Thái.
C. Chăm, Hoa, Thái. D. Ba- na, Ê- đê, Gia- rai.
<b>Câu 2</b>: ( 1,5 điểm) Trung du Bắc Bé lµ mét vïng:
A. Có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả. B. Có thế mạnh về đánh cá.
C. Có diện tích trồng cà phê lớn nhất nớc ta.
<b>Câu 3</b>: ( 1,5 điểm) Vùng đất Tây Nguyên có đặc điểm nh thế nào?
A. Vùng đất thấp bao gồm các đồi với đỉnh tròn, sờn thoải.
B. Vùng đất cao, rộng lớn bao gồm các cao nguyên có độ cao sàn sàn bằng nhau.
<b>C©u 4</b>: ( 1 điểm) Đà Lạt có khí hậu:
A. Mát quanh năm B. Nóng quanh năm C. Lạnh giá
<b>Cõu 5</b>: Quan sát Bảng số liệu về độ cao của cỏc cao nguyờn sau:( 2 im)
<b>Cao nguyên Độ cao trung bình</b> <b>Cao nguyên</b> <b>Độ cao trung bình</b>
Kon Tum 500 m
Đắk Lắk 400 m
Lâm Viên 1500 m
Di Linh 1000 m
Dựa vào bảng số liệu, hãy sắp xếp các cao nguyên theo thứ tự từ thấp đến cao vào bảng
bên .
<b> Câu 6</b>: Những điều kiện thuận lợi nào để đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ
hai của cả nớc?( 3 điểm)
………
………
………
………
………
=== HÕt ===
( Thời gian: 40 phút)
<i><b>Họ và tên học sinh: </b></i>Lớp:.
<i><b>Điểm bài kiểm tra:</b><b></b><b>..</b></i>
<b>Cõu 1:</b>( 3 im) Hãy nối mỗi sự kiện ở cột A với tên nhân vật lịch sử ở cột B sao cho đúng.
a) Chiến thắng Bạch Đằng ( năm 938) 1. Hùng Vơng
b) Khoảng 700 năm TCN, nớc Văn Lang ra
i
2. Lý Thái Tổ
c) Chống quân xâm lợc Mông- Nguyên 3. Ngô Quyền
d) Dẹp loạn 12 sứ quân thống nhất đất nớc 4. Trần Quốc Tuấn
e)Xây dựng phịng tuyến sơng Nh Nguyệt 5. Đinh Bộ Lĩnh
<b>C©u 2</b>:( 3 điểm) Chọn và điền các từ ngữ cho sẵn sau đây vào chỗ chấm( ) của đoạn
văn cho thích hỵp.
(đổi tên Đại La, Cuộc sống ấm no, Dân c không khổ, ở trung tâm đất nớc, từ miền núi
chật hẹp, đợc dời).
Vua thấy đây là vùng đất……….(1) đất rộng lại bằng phẳng…………..
(2)vì ngập lụt, mn vật phong phú tốt tơi. Càng nghĩ, vua càng tin rằng muốn cho con
cháu đời sau xây dựng đợc
( 3 ) thì phải dời đô .( 4 ) Hoa L
……… ……… vÒ
vùng đất đồng bằng rộng lớn màu mỡ này. Mùa thu năm ấy, kinh
đô……….( 5 ) ra thành Đại La. Lý Thái Tổ phán
truyền………..( 6) thành Thăng Long.
<b>Câu 3</b>: ( 1 điểm) Để chặn đánh giặc trên sông Bạch Đằng, Ngô Quyền đã dùng kế nào?
Hãy khoanh vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng.
b) Xây kè trên sông để chặn thuyền giặc
b) Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu ở sông Bạch Đằng
c) Cho thuyn ca quõn ta ra tận ngồi khơi đánh địch khi chúng vừa đến.
<b>C©u 4</b>: ( 1 điểm) ý nào dới đây chứng tỏ tinh thần quyết tâm kháng chiến chống quân
Mông- Nguyên của quân dân nhà Trần?
a) Cỏc bụ lóo ng thanh quyt tâm đánh giặc.
b) Ngời chỉ huy tối cao của cuộc kháng chiến là Trần Hng Đạo viết Hịch khích lệ
mọi ngời chiến đấu.
c) Các chiến sĩ tự mình thích vào tay hai chữ “Sát Thát” ( giết giặc Mông Cổ)
<b>Câu 5</b>: Cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc Tống lần thứ nhất thắng lợi có ý nghĩa
nh thế nào đối với lịch sử dân tộc ta?( 2 điểm)
………
………
………
………
………
………
§Ị kiĨm tra ci häc kì I - khối 5
<b>Năm học; 2010 - 2011</b>
<b>M«n: khoa häc</b>
(Thêi gian: 40 phót )
<b>Câu 1</b>: (1 điểm ) Viết chữ Đ vào ô trớc câu đúng, chữ S vào trớc câu sai.
<i><b>Chỉ nên dùng thuốc khi:</b></i>
Khi thËt sù cÇn thiÕt.
Khi thÊy ngêi kh¸c dïng cã t¸c dơng.
Khi biết chắc cách dùng liều lợng dïng.
<b>Câu 2</b>: ( 1 điểm ) Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
<i><b>Sốt xuất huyết là bệnh tryền nhiễm do:</b></i>
A. Một loại chuột gây ra.
B. Một loại bọ chét gây ra.
C. Một loại ruồi gây ra.
D. Một loại vi khuẩn gây ra.
E. Một loại vi rút gây ra.
<b>Cõu 3</b>: ( 2 điểm ) Điền các từ: rỗng, sử dụng, thẳng đứng vào chỗ trống sao cho phù
hợp.
Cây tre có dáng thân ( 1)……….., thân cây tre ( 2)………., tre đợc ( 3)
..làm nhà, đồ dùng trong gia đình, dng c sn xut.
<b>Câu 4</b>: ( 2 điểm) Nối th«ng tin ë cét A víi th«ng tin ë cét B sao cho phï hỵp:
<b>A</b> <b>B</b>
a. Tơ tằm 1. Để làm cầu bắc qua sông, làm đờng ray tàu hoả.
b. Gạch ngói 2. Để xay tờng, lát sân, lát sàn nhà.
c. Thép 3. Để dệt thành vải may quần áo, chăn màn.
d. Đá vôi 4. để sản xuất xi mng, tc tng.
<b>Câu 5</b>: ( 2 điểm) Viết chữ N vào ô trớc việc em nên làm, chữ K vào ô
trớc việc em không nên làm.
<i><b>Để phòng tránh bị xâm hại, trẻ em cần:</b></i>
Không đi nhờ xe ngời lạ.
Nhận quà hoặc sự giúp đỡ của ngời khác mà khơng rõ lí do.
<b>Câu 6</b>: ( 2 điểm ) Nêu 4 việc cần làm để phòng tránh tai nạn giao thông đờng bộ.
<b>đáp án </b>–<b> khối 5</b>
<b>M«n: khoa häc </b>
<b>Câu 1</b>: ( 1 điểm) Học sinh điền đúng nh sau:
<b> </b> Khi thËt sù cÇn thiÕt.
Khi thÊy ngêi kh¸c dïng cã tác dụng.
Khi biết chắc cách dùng liều lợng dùng.
<b>Câu2</b>: ( 1 ®iĨm) Chän ý – E. Mét lo¹i vi rót g©y ra.
<b>Câu3</b>: ( 2 điểm) Học sinh điền đúng theo th t sau:
( 1) thng ng.
( 2 ) rỗng.
( 3 ) sư dơng.
<b>Câu 4</b>: ( 2 điểm) Nối mỗi ý đúng 0,5 điểm.
a - 3
b - 2
c - 1
d - 4
<b>Câu 5</b>: ( 2 điểm)
Không đi nhờ xe ngời lạ.
Để ngời lạ vào nhà.
Nhận quà hoặc sự giúp đỡ của ngời khác mà khơng rõ lí do.
<b>Câu 6:</b> ( 2diểm) Nêu mỗi ý đúng 0,5 điểm.
- Tìm hiểu học tập để biết rõ luật giao thông đờng bộ.
- Nghiêm chỉnh chấp hành luật giao thông đờng bộ( đi đúng phần đờng và
đội mũ bảo hiểm theo quy định).
- Thận trọng khi qua đờng và tuân theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu.
- Khơng đùa nghịch hay chạy nhảy đá bóng dới lịng đờng…
<i><b>Lu ý: Học sinh có thể nêu ý khác đáp án trên, nếu đúng vẫn cho im.</b></i>
=== Hết ==
<b>Đề kiểm tra cuối học kì I - khối 5 </b>
<b>Năm học: 2010 - 2011</b>
<b>Phân Môn: lịch sử</b>
(Thời gian: 40 phót )
<b>Câu 1</b>: ( 3 điểm) Hãy nối tên các nhân vật lịch sử ở cột A với tên các sự kiện lịch sử ở cột B sao cho
<b>A</b> <b>B</b>
a) Trơng Định 1. Phong trào Đông du.
b) Tôn Thất Thuyết 2. Đọc bản tuyên ngôn độc lập, khai sinh nớc Việt
Nam dân chủ cộng hồ.
c) Ngun Quốc 3. Không tuân lệnh vua giải tán nghĩa binh, cùng
nhân dân chống quân xâm lợc.
d)Nguyễn Trờng Tộ 4. Cuộc phản công ở kinh thành Huế.
e) Phan Bội Châu 5. Chủ trì Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản ViƯt
Nam.
s
®
g) Bác Hồ 6. Đề nghị canh tân đất nớc.
<b>Câu 2</b>: ( 1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng.
Cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX thực dân Pháp đẩy mạnh khai thác khoáng sản, mở
mang đờng sá , xây dựng nhà máy, lập các đồn điền,… nhằm mục đích:
A. Nâng cao đời sống cho nhân dân Việt Nam.
B. Làm cho kinh tế Việt Nam phát triển.
C. Cớp bóc tài nguyên khoáng sản, bóc lột nhân công rẻ mạt.
D. Hai bên Pháp và Việt Nam cùng có lỵi.
<b>Câu 3</b>: ( 1 điểm) Khoanh trịn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng nhất.
Vào thế kỉ XX, trong xã hội Việt Nam xuất hiện thêm những giai cấp mới:
A. Trí thức, viên chức, nơng dân, nhà bn.
B. Viờn chc, t sn, trớ thc, a ch.
C. Công nhân, tiểu t sản, nhà buôn,nông dân.
D. Công nhân, chủ xởng, nhà buôn, viên chức, trí thức.
<b>Câu 4</b>: ( 3 điểm) Em hÃy điền những nội dung cần thiết vào chỗ chấm() cho phù
hợp khi nói về Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
a) Địa điểm:
b) Ngời chủ trì:.
c) Kết quả của hội nghị:
<b>Cõu 5</b>: ( 2 điểm) Sau Cách mạng tháng Tám nhân dân ta đã làm gì để chống lại
“ giặc đói” và “ giặc dốt”?
=== HÕt===
<b> đáp án </b>–<b> khối 5</b>
<b> Phân Môn: lịch sử </b>
<b>Câu 1</b>: ( 3 điểm) Nối mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm.
a - 3 b - 4 c - 5
d - 6 e - 1 g - 2
<b>Câu 2</b>: (1 điểm) Khoanh vào ý C
<b>Câu 3</b>: ( 1 điểm) Khoanh vào ý D
<b>Câu 4</b>: ( 3 điểm)
a) Địa điểm: Hồng Công ( Trung Quốc) 0,5 điểm
b) Ngời chủ trì: Nguyễn Aí Quốc
c) Kết quả của hội nghị:
- Hợp nhất các tổ chức cộng sản thành một Đảng Cộng sản duy nhất, lấy tên là
Đảng Cộng sản Việt Nam.( 1 điểm)
- ra ng ni cách mạng nớc ta.( 1 điểm)
- Cả nớc lập “hũ gạo cứu đói” , “ ngày đồng tâm”, … dành gạo cho ngời nghèo và
đẩy mạnh sản xuất.
- Phong trào xoá nạn mù chữ đợc phát động, trờng học đợc mở thêm, trẻ em nghèo
c i hc.
=== Hết ===
<b>Đề kiểm tra cuối học kì I - khối 5 </b>
<b>Năm học: 2010 - 2011</b>
<b>Phân Mơn: địa lí</b>
(Thời gian: 40 phút )
<b>Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 3)</b>
<b>Câu 1</b>: ( 1 điểm) Phần đất liền ở nc ta giỏp vi cỏc nc:
A. Trung Quốc, Lào, Thái Lan.
B. Lào, Thái Lan, Căm- pu- chia.
C. Lào, Trung Quốc, Căm- pu- chia.
D. Trung Quốc, Thái Lan, Căm- pu- chia.
<b>Cõu 2</b>: ( 1 điểm) Trên phần đất liền nớc ta:
A.
4
3
diện tích là đồng bằng,
4
1
diện tích là đồi núi.
B.
2
1
diện tích là đồng bằng,
2
1
diện tích là đồi núi.
C.
4
3
diện tích là đồi núi,
4
1
diện tích là đồng bằng.
<b>Câu 3</b>: ( 1 điểm) Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nớc ta là:
A. Nhiệt độ cao, gió và ma thay đổi theo mùa.
B. Nhiệt độ cao, có nhiều gió và ma.
C. Nhiệt độ thấp, gió và ma thay đổi theo mùa.
D. Nhiệt độ cao, gió và ma khơng thay đổi theo mùa.
<b>Câu 4</b>: ( 3 điểm) Nớc ta có những điều kiện no phỏt trin thu sn?
<b>Câu 5</b>: ( 2 điểm ) Điền từ ngữ vào chỗ chấm(. ) cho phù hỵp.
Dân c nớc ta tập trung ……….. tại các đồng bằng và ven biển. Vùng núi có dân
c-..
…………
<b>Câu 6</b>: ( 2 điểm) Chọn ý cho sẵn dới đây rồi điền vào các sơ đồ sao cho phù hợp.
a) Nớc ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
d) Nguồn thức ăn đợc đảm bảo.
đáp án –<b> khối 5</b>
<b> Phõn Mụn: a lớ </b>
<b>Câu 1</b>:( 1 điểm) . Khoanh vào ý - C
<b>Câu 2</b>: ( 1 điểm) . Khoanh vào ý - C
<b>Câu 3</b>: ( 1 điểm) .Khoanh vào ý - A
<b>Câu 4:</b> ( 3 điểm) Học sinh trả lời mỗi ý đúng đợc 1 điểm.
- Vùng biển rộng có nhiều hải sản, mạng lới sơng ngịi dày đặc.
- Ngời dân có nhiều kinh nghiệm ni trng thu sn.
- Nhu cầu về thuỷ sản ngày càng cao.
<b>Câu 5</b>: ( 2 điểm)
Dõn c nc ta tp trung đông đúc tại các đồng bằng và ven biển. Vùng núi có dân c tha
<i><b>thớt.</b></i>
<b>C©u 6</b>: ( 2 ®iĨm) Häc sinh ®iỊn theo thø tù sau:
=== HÕt ===
<b> Bµi kiĨm tra cuèi häc k× I - khèi 5 </b>
<b>Năm học; 2010 - 2011</b>
<b>Môn: khoa học</b>
(Thời gian: 40 phót )
<i><b>Họ và tên học sinh: </b></i>Lớp:.
<i><b>Điểm bài kiÓm tra:</b><b>………</b><b>..</b></i>
<b>Câu 1</b>: (1 điểm ) Viết chữ Đ vào ô trớc câu đúng, chữ S vào trớc câu sai.
<i><b>Chỉ nên dùng thuốc khi:</b></i>
Khi thËt sù cÇn thiÕt.
Khi thÊy ngêi kh¸c dïng cã t¸c dơng.
Khi biết chắc cách dùng liỊu lỵng dïng.
<b>Câu 2</b>: ( 1 điểm ) Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
<i><b>Sốt xuất huyết là bệnh tryền nhim do:</b></i>
<i><b>A. Một loại chuột gây ra.</b></i>
B. Một loại bọ chét gây ra.
C. Một loại ruồi gây ra.
D. Một loại vi khuẩn gây ra.
E. Một loại vi rút g©y ra.
<b>Câu 3</b>: ( 2 điểm ) Điền các từ: rỗng, sử dụng, thẳng đứng vào chỗ trống sao cho phù
hợp.
Cây tre có dáng thân ( 1)……….., thân cây tre ( 2)………., tre đợc ( 3)
..làm nhà, đồ dùng trong gia đình, dụng cụ để sản xuất.
…………
<b>C©u 4</b>: ( 2 điểm) Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B sao cho phù hợp:
<b>A</b> <b>B</b>
a. Tơ tằm 1. Để làm cầu bắc qua sông, làm đờng ray tàu hoả.
b. Gạch ngói 2. Để xay tờng, lát sân, lát sàn nhà.
c. Thép 3. Để dệt thành vải may quần áo, chăn màn.
d. Đá vôi 4. để sản xuất xi măng, tạc tợng.
<b>C©u 5</b>: ( 2 điểm) Viết chữ N vào ô trớc việc em nên làm, chữ K vào ô
trớc việc em không nên làm.
<i><b>Để phòng tránh bị xâm hại, trẻ em cÇn:</b></i>
Nhận quà hoặc sự giúp đỡ của ngời khác mà khơng rõ lí do.
<b>Câu 6</b>: ( 2 điểm ) Nêu 4 việc cần làm để phòng tránh tai nạn giao thông đờng bộ.
………
………
………
..
………
...
=== HÕt ===
<b> Bài kiểm tra cuối học kì I - khối 5 </b>
<b>Năm học: 2010 - 2011</b>
<b>Phân Môn: lịch sử</b>
(Thời gian: 40 phút )
<i><b>Họ và tên học sinh: </b></i>Lớp:.
<i><b>Điểm bài kiểm tra:</b><b>………</b><b>..</b></i>
<b>Câu 1</b>: ( 3 điểm) Hãy nối tên các nhân vật lịch sử ở cột A với tên các sự kiện lịch sử ở cột
B sao cho đúng.
<b>A</b> <b>B</b>
a) Tr¬ng Định 1. Phong trào Đông du.
b) Tụn Tht Thuyt 2. Đọc bản tuyên ngôn độc lập, khai sinh nớc Việt
Nam dõn ch cng ho.
c) Nguyễn Aí Quốc 3. Không tuân lệnh vua giải tán nghĩa binh, cùng
nhân dân chống quân xâm lợc.
d)Nguyễn Trờng Tộ 4. Cuộc phản công ở kinh thành Huế.
e) Phan Bội Châu 5. Chủ trì Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt
Nam.
g) Bỏc H 6. Đề nghị canh tân đất nớc.
<b>Câu 2</b>: ( 1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng.
A. Nâng cao đời sống cho nhân dân Việt Nam.
B. Làm cho kinh tế Việt Nam phỏt trin.
C. Cớp bóc tài nguyên khoáng sản, bóc lột nhân công rẻ mạt.
D. Hai bên Pháp và Việt Nam cïng cã lỵi.
<b>Câu 3</b>: ( 1 điểm) Khoanh trịn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng nhất.
Vào thế kỉ XX, trong xã hội Việt Nam xuất hiện thêm những giai cấp mới:
A. Trí thức, viên chức, nơng dân, nhà bn.
B. Viên chức, t sản, trí thức, địa chủ.
C. Công nhân, tiểu t sản, nhà buôn,nông dân.
D. Công nhân, chủ xởng, nhà buôn, viên chức, trí thức.
<b>Câu 4</b>: ( 3 điểm) Em hÃy điền những nội dung cần thiết vào chỗ chấm() cho phù
hợp khi nói về Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
a) Địa điểm:
b) Ngời chủ trì:
c) Kết quả của hội nghị:
<b>Cõu 5</b>: ( 2 điểm) Sau Cách mạng tháng Tám nhân dân ta đã làm gì để chống lại
“ giặc đói” và “ giặc dốt”?
………
=== HÕt===
Bài kiểm tra cuối học kì I - khối 5
<b>Năm học: 2010 - 2011</b>
(Thêi gian: 40 phút )
<i><b>Họ và tên học sinh: </b></i>Lớp:.
<i><b>Điểm bài kiểm tra:</b><b></b><b>..</b></i>
<b>Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 3)</b>
<b>Câu 1</b>: ( 1 điểm) Phần đất liền ở nớc ta giáp với các nc:
A. Trung Quốc, Lào, Thái Lan.
B. Lào, Thái Lan, Căm- pu- chia.
C. Lào, Trung Quốc, Căm- pu- chia.
D. Trung Quốc, Thái Lan, Căm- pu- chia.
<b>Cõu 2</b>: ( 1 im) Trờn phần đất liền nớc ta:
A.
4
diện tích là đồng bằng,
4
1
diện tích là đồi núi.
B.
2
1
diện tích là đồng bằng,
2
1
diện tích là đồi núi.
C.
4
3
diện tích là đồi núi,
4
1
diện tích là đồng bằng.
<b>Câu 3</b>: ( 1 điểm) Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nớc ta là:
A. Nhiệt độ cao, gió và ma thay đổi theo mùa.
B. Nhiệt độ cao, có nhiều gió và ma.
C. Nhiệt độ thấp, gió và ma thay đổi theo mùa.
D. Nhiệt độ cao, gió và ma khơng thay đổi theo mùa.
<b>Câu 4</b>: ( 3 điểm) Nớc ta có những điều kiện nào để phát triển thuỷ sản?
………
………
………
………
<b>C©u 5</b>: ( 2 điểm ) Điền từ ngữ vào chỗ chấm(. ) cho phï hỵp.
Dân c nớc ta tập trung ……….. tại các đồng bằng và ven biển. Vùng núi có dân
c-..
…………
<b>Câu 6</b>: ( 2 điểm) Chọn ý cho sẵn dới đây rồi điền vào các sơ đồ sao cho phù hợp.
a) Nớc ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
c) Ngành chăn ni phát triển.
d) Nguồn thức ăn đợc đảm bảo.
<b>=== HÕt ===</b>