Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (660.63 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Thu thập số liệu thống kê</b>
<b> Lập bảng số liệu thống kê ban đầu</b>
<b>Điều tra về một dấu hiệu</b>
<b>- Tìm các giá trị khác nhau</b>
<b>- Tìm các tần số của mỗi giá trị</b>
<b>Bảng “tần số”</b>
<b>Biểu đồ</b> <b>Số trung bình cộng, mốt của <sub>dấu hiệu</sub></b>
1.Mỗi số liệu thu thập đ ợc khi điều tra về một
dấu hiệu gọi là
2. Số các giá trị của dấu hiệu bằng
3.Số lần xuất hiện của một giá trị trong dÃy
giá trị gọi là ..
4.Bảng tần số giúp cho việc sơ bộ nhận xét về
5.S ợc dùng làm đại diện cho dấu hiệu đ ợc
gọi là…..
a) tần số của giá trị đó
b) một giá tr ca du
hiệu
c) dễ dàng hơn và
thuận lợi cho việc
tính toán.
d) số trung bình cộng
của dấu hiệu.
e) tổng các tần số
BI T P 1 (PHI U H C T P)Ậ Ế Ọ Ậ
<b> 1.b 2.e 3.a 4.c 5.d</b>
<b>Bài tập 2 (Phiếu học tập) :</b>
<b>Điền vào chỗ trống (…..)để </b>
<b>được câu khẳng định đúng</b>
<b>A. Số trung bình cộng của dấu </b>
<b>hiệu ( ) được tính bằng </b>
<b>cơng thức: </b>
<b>B. Số trung bình cộng thường được dùng </b>
<b>làm ……… cho dấu hiệu đặc </b>
<b>biệt khi so sánh ………..</b>
<b>C. Khi các giá trị của dấu hiệu có sự </b>
<b>chênh lệch quá lớn thì ta …...….</b>
<b>lấy số trung bình cộng làm đại </b>
<b>diện………</b>
<b>D. Mốt của dấu hiệu là giá trị ……….. </b>
<b>………</b>
<b>E. Dùng biểu đồ để có một ………. </b>
<b>về giá trị của dấu hiệu và tần số.</b>
<b>x<sub>1</sub>; x<sub>2</sub>; …; x<sub>k</sub>: là k giá trị </b>
<b>khác nhau của dấu </b>
<b>hiệu X.</b>
<b>n<sub>1</sub>; n<sub>2</sub>; …; n<sub>k</sub>: là k tần số </b>
<b>tương ứng với các </b>
<b>giá trị của dấu hiệu</b>
<b>N: là số các giá trị.</b>
đại diện
hai dấu hiệu cùng loại
khơng nên
cho dấu hiệu
có tần số lớn nhất
trong bảng tần số
hình ảnh cụ thể
<i>N</i>
<i>n</i>
<i>x</i>
<i>n</i>
<i>x</i>
<i>n</i>
<i>x</i>
<b>Giá trị (x)</b> <b>Tần số (n)</b>
<b>20</b> <b>1</b>
<b>25</b> <b>3</b>
<b>30</b> <b>7</b>
<b>35</b> <b>9</b>
<b>40</b> <b>6</b>
<b>45</b> <b>4</b>
<b>50</b> <b>1</b>
50
3
2
n
x
10
8
6
4
1
20 25 30 35 40 45
0
7
9
50
3
2
x
10
8
6
4
1
20 25 30 35 40 45
0
7
9
5
n 50
3
2
n
x
10
8
20 25 30 35 40 45
0
7
9
5 50
3
2
x
n
10
8
6
4
1
20
25
30
35
40
45
1090
<b>c. </b>
<b>Giá trị (x)</b> <b>Tần số (n)</b>
<b>20</b> <b>1</b>
<b>25</b> <b>3</b>
<b>30</b> <b>7</b>
<b>35</b> <b>9</b>
<b>40</b> <b>6</b>
<b>45</b> <b>4</b>
<b>N = 31</b>
<b>b.</b>
<b>(tạ/ha)</b>
<b>d.</b>
<b>Mo=35</b>
<b>Đáp án:</b>
20 25 30 35 40 45
0
7
9
n
5
4
3
2
1
0
Bài 3 (Phiếu học tập): Hai vận động viên thi bắn súng. Số
điểm đạt được của hai vận động viên sau mỗi lần bắn
được biểu diễn dưới hai biểu đồ sau. Hãy nói xem ai là
người thắng cuộc?
n
5
4
3
Gi¸ tr ị
(x)
Tần số
(n) Các tích
N=10 Tổng: 86
Gi¸ tr ị
(x)
Tần số
(n) Các tích
N=10 Tổng:84
Vì vận động viên 1 có điểm trung bình các lần bắn cao
hơn vận động viên 2 ( 8,6 > 8,4) nên vận động viên 1 là
người thắng cuộc
6
.
8
<i>X</i>
Điểm trung bình các lần bắn của vận Điểm trung bình các lần bắn của vận
động viên 1 là 8,6. động viên 2 là 8,4.
4
.
8
Gi¸ tr ị
(x)
Tần số
(n) Các tích
N=10
Gi¸ tr ị
(x)
Tần số
(n) Các tích
N=10
1
• 2
• Biểu đồ trên biểu diễn kết
quả làm bài kiểm tra mơn
Tốn của học sinh trong
một lớp.
• Từ biểu đồ đó, hãy:
a) Nhận xét chất lượng làm
bài kiểm tra mơn Tốn của
HS lớp đó.
b) Lập lại bảng tần số.
c) Từ bảng tần số vừa lập
được, hãy viết lại một
bảng số liệu ban đầu.
7
8
6
5
3
2
1
4