<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tr</b>
<b>ườ</b>
<b>ng tiĨu häc Qu¸n Toan Đề kiểm tra toán cuối kỳ II lớp 3 </b>
Họ và tên:...
<b> Năm học 2011 - 2012( 40 phút )</b>
Líp 3A...
Số báo danh:...Phịng thi...
<b> </b>
<b>Gi¸o viªn coi thi : </b>
<b> </b>
<b> </b>
1……….
2………
<b> </b>
<b> </b>
<b>I/</b>
<b>Phần trắc nghiệm (3 điểm)</b>
<i><b>Bi 1(2 im): Khoanh vo ch t trc cõu tr li ỳng</b></i>
a) Giá trị của chữ số 5 trong số 25 678 là:
A. 50 000 B. 5000 C. 500 D. 50
b) Sè tròn chục lớn nhất có 5 chữ số là:
A. 99 900 B. 99 999 C. 99 990 D. 99 998
c) Diện tích miếng bìa hình vuông có cạnh là 6 cm
A. 36 cm B. 36 cm
2
<sub> C. 24 cm</sub>
2
<sub> 18 cm</sub>
2
d)
3
1
cña 2 giê = ... phút
<b>Bài 2:</b>
(
<i>1 điểm</i>
)
<i><b>in số vào chỗ chấm</b></i>
N
ăm 2005 có 365 ngày. Hỏi năm đó gồm bao nhiêu tuần lễ và mấy ngày?
N
ăm đó có ... tuần lễ và
...
ngày
.
<b>II. PhÇn tù ln( 7 điểm)</b>
<b>Bài 1 (2 điểm): Tính giá trị của các biÓu thøc sau:</b>
a) 145 x ( 86 - 82) = ………. b) 136 + 6 x 35 = ………..
……… ………
<i><b> Bµi 2</b></i>
(2 điểm): Đặt tính rồi tính:
a/ 24625 + 32919
...
...
...
...
b/ 87234 - 23816
...
...
...
...
c/ 10362 x
3 ...
...
...
...
...
d/ 72184 : 7
...
...
...
...
<b> Sè ph¸ch</b>
...
<b>Điểm</b>
<b>Họ và tên gv chấm</b>
<b>Số phách</b>
...
1...
2...
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>Không viết vào phần gạch chéo</b>
<b>Bi 3 (2,5 điểm) : C</b>
ó 56 kg kẹo chia đều vào 8 hộp. Hỏi phải lấy mấy hộp đó để
đ-ợc 35 kg ko?
...
...
...
...
...
...
<b>Bài 4 (0,5 điểm) </b>
Tìm X
X + 45 : 5 = 35
...
...
...
...
...
...
<b>Bµi 5 (0,5):</b>
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1 ; 5 ; 10 ; 50 ; 100 ; 500 ; ...
...
...
...
...
<i><b>Đề có 2 trang</b></i>
<i><b> </b></i>
<b>ỏp ỏn v biu im toỏn 3</b>
<b>I.Phần trắc nghiệm(2 ®iÓm)</b>
<i><b>Bài 1(2 điểm): Mỗi phần đúng đợc 0,5 điểm</b></i>
<b>a)</b>
Khoanh vào đáp án B
<b>b)</b>
Khoanh vào đáp án C
<b>c)</b>
Khoanh vào đáp án B
<b>d)</b>
40 phót
<b>Bài 2:</b>
Điền đúng 52 tuần và 1 ngày đợc 1 điểm
<b>II. Phần tự luận( 7 điểm)</b>
<i><b>Bi 1 (2 im): Mi phn tính đúng được 1 điểm</b></i>
<i><b>Tính giá trị của các biểu thức sau:</b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
= 580 ( 0,5
đ
) = 346 ( 0,5
đ
)
<i><b>Bài 2 (2 điểm): Mỗi phép tính đặt đúng và tính đúng đợc 0,5 điểm</b></i>
<i><b>Bài 3 (2 điểm) </b></i>
<i><b> </b></i>
- M
ỗi
câu trả lời đúng: 0,5đ ; Mỗi phép tính đúng: 0,5đ
- Câu trả lời sai ,
phộp tớnh đỳng
, khơng tính điểm.
- Câu trả lời
ỳng
,
phộp tớnh t ỳng nhưng kết quả sai cho ½ số điểm
.
-
Nếu
học sinh làm gộp vẫn cho điểm tối a.
Bài giải
S
ố kẹo trong 1 hộp là
: 56 : 8 = 7 (
cái
)
Số hộp phải lÊy ra lµ: 35 : 7 = 5 (
h
ép
)
Đáp số: 5 hộp
<i><b>Bài 4 (0,5 ®iĨm) </b></i>
X + 45 : 5 = 35
X + 9 = 35
X = 35 – 9
X = 26
<i><b>Bài 5 (0,5đ):</b></i>
in ỳng s 1000 c 0,5 im
<i><b> Toµn bµi bÈn, dËp xoá trừ 1 điểm.</b></i>
<b> Pgd&®t quận hồng bàng</b>
<b> Trờng tiểu học quán toan</b>
<b> đề kiểm tra cuối kì II - khối 3</b>
<b> Môn tiếng việt - Năm học 2011- 2012</b>
<i><b> Thời gian: 60 phút ( không kể giao đề)</b></i>
<b>a. K</b>
<b>iểm tra đọc: 10 điểm</b>
<b>I. Đọc thành tiếng( 6 im)</b>
<b>II. Đọc hiểu + Luyện từ và câu ( 4 điểm)</b>
<i><b>Làm vào tờ giấy thi ( kẻ ô ly )</b></i>
<b>a) Đọc thầm</b>
<b>Hoa mai vàng</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
Ngời ta nhân giống mai bằng cách triết cành hoặc trồng từ hạt. Có thể trồng mai
vàng ngoài vờn , vào bồn hay chậu đều đợc.
<b>b) Viết vào tờ giấy thi chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.</b>
1. Hoa mai vàng là đặc sản của miền nào?
A. Miền Bắc B. Miền Trung C. Miền Nam
2. Đặc điểm riêng của hoa mai so với hoa đào là gì?
A. Rụng lá vào mùa đông
B. Thân lá cành mềm mại hơn
C. Mùi thơm e ấp và kín đáo
3. Ngêi ta nh©n gièng mai bằng cách nào?
A. Chit cnh B. Trồng từ hạt C. Cả hai ý trên
4. Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động, trạng thái
A. Treo, rơng, mỊm m¹i, mäc, dài.
B. Rụng, mềm mại, mọc, lơ lửng, kiêng kị.
C. Rụng, mọc, nở, uèn, trång.
5. Trong câu “ Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim’’, tác giả nhân hoá cây
gạo bằng cách nào?
A. Dùng từ chỉ hoạt động của ngời để nói về cây gạo.
B. Gọi cây gạo bằng một từ vốn dùng để gọi ngời.
C. Nói với cây gạo nh núi vi ngi.
6. Gạch dới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi
<b>Bằng gì?</b>
Cá heo nuôi con bằng sữa
<b>B. Kiểm tra viết: 10 điểm</b>
<b>1. Chính tả: Nghe viÕt: NghƯ nh©n Bát Tràng</b>
<b> ( </b>
Sách Tiếng Việt 3 tập 2 trang 141)
<b>2. Tập làm văn</b>
: HÃy viết một đoạn văn ngắn( 7 10 câu) kể lại một buổi biểu
diễn văn nghệ ở trờng em.
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
<b>Đáp án và biểu điểm tiếng việt kì 1 líp 3</b>
<b>A. Kiểm tra đọc: 10 điểm</b>
<b>1. Đọc thành tiếng: 6 điểm</b>
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm
( Đọc sai dới 3 tiếng: 2,5 điểm; đọc sai từ 3 đến 4 tiếng: 2 điểm, đọc sai từ 5 đến 6
tiếng: 1,5 điểm, đọc sai từ 7 đến 8 tiếng: 1 điểm; đọc sai từ 9 đến 10 tiếng: 0,5
điểm; đọc sai trên 10 tiếng không cho điểm nào)
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc cụm từ có nghĩa ( có thể mắc lỗi
ngắt nghỉ hơi từ 1 đến 2 dấu câu): 1 điểm.
( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3- 4 dấu câu: 0,5 điểm, từ 5 dấu trở nên : 0 điểm)
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm ( Đọc quá 1 đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá
2 phút, phải đánh vần: 0,5 điểm)
+ Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu: 1 điểm( Trả lời cha đủ ý hoặc diễn
đạt cha rõ ràng: 0,5 điểm. Không trả lời hoặc trả lời sai không cho im).
<b>2. Luyện từ và câu: 4 điểm</b>
<b>Bài 1: </b>
(0,5 ®iĨm).
Đáp án C
<b>Bµi 2:</b>
(0,5 ®iĨm).
Đáp án B
<b>Bµi 3:</b>
(0,5 điểm) .
ỏp ỏn C
<b>Bài 4:</b>
(0,75 điểm).
ỏp ỏn C
<b>Bài 5:</b>
(0,75 điểm).
ỏp ỏn A
<b>Bài 6:</b>
(0,5 điểm). Bằng sữa
<b>B. Kiểm tra viết : 10 điểm</b>
<b>1. Chính tả: 5 điểm.( 15 ph</b>
<b>ỳ</b>
<b>t)</b>
- Bi vit khụng mc lỗi chính tả nào, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 4
điểm. Chữ đều, đẹp đợc 1 điểm.
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết
hoa đúng quy định : trừ 0,5 điểm).
2
<b>. TËp làm văn: 5 điểm</b>
- Hc sinh vit theo yờu cu của đề bài, nêu đợc những nét nổi bật của buổi biểu
diễn văn nghệ( thời gian, địa điểm, khơng khí của trờng, của lớp, phơng màn lễ đài
, trang phục đẹp mắt của một số lớp, mọi ngời vui mừng, háo hức…….)
- Nêu đợc cụ thể Lớp mình tham gia nh thế nào?Kết quả của hội diên văn nghệ…
* Câu văn đúng ngữ pháp, diễn đạt khá lu loát, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ đợc 5 điểm.
* Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết để trừ điểm.
(
có thể cho theo
các mức điểm từ 0,5; 1; 1,5... đến 5 điểm).
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
<b>Tr</b>
<b>ườ</b>
<b>ng tiĨu häc Qu¸n Toan Đề kiểm tra toán cuối kỳ II lớp 3 </b>
Họ và tên:...
<b> Năm học 2011 - 2012( 40 phút )</b>
Lớp 3A...
S bỏo danh:...Phũng thi...
<b> </b>
<b>Giáo viên coi thi : </b>
<b> </b>
<b> </b>
1……….
2………
<b> </b>
<b> </b>
<b>I.Phần trắc nghiệm: (3 điểm) </b>
<b>Khoanh vào chữ cái trước các đáp án đúng</b>
:
<b>Bài 1: </b>
<i><b>Các tháng đều có 31 ngày là:</b></i>
A. 1; 3; 5; 7; 9; 10 B. 1; 3; 5; 7; 8; 10; 12
C. 1; 2; 5; 6; 7; 8; 10 D. 1; 3; 5; 8; 9; 12
<b>Bài 2:</b>
<i><b>Một hình vng có diện tích là 36 cm2 thì cạnh hình vng đó là:</b></i>
A. 8 cm B. 7 cm C. 6 m D. 6 cm
<b>Bài 3:</b>
Hồ có hai sợi dây: Một sợi dây dài 2m 4cm, một sợi dây dài 96 cm.
Hỏi hai sợi dây dài bao nhiêu xăng- ti- mét?
A. 100 cm B. 200 cm C. 300cm D. 120 cm
<b>Bài 4:</b>
Lý đi từ nhà lúc 7giờ kém 10 phút. Lý đến trường lúc 7giờ 5 phút. Lý đi từ
nhà đến trường hết bao nhiêu phút?
A. 10 phút B. 5 phút C. 15 phút D. 20 phút
<b>Bài 5:</b>
<i><b>Một hình chữ nhật có chiều dài là 9 cm, chiều rộng là 6 cm</b></i>
a) Chu vi hình chữ nhật đó là: ...
b) Diện tích hình chữ nhật đó là: ...
<b>Bài 6:</b>
Lan có 20 000 đồng. Lan mua bút chì hết 2 500 đồng, mua thước kẻ hết 3
000 đồng. Hỏi Lan còn bao nhiêu tiền?
A. 14 000 đồng B. 14 500 đồng
C. 15 500 đồng D. 15 000 đồng
<b>II. Phần tự luận: (7 điểm)</b>
<b>Bài 1: </b>
<i><b>Tính giá trị của biểu thức</b></i>
<b> Sè ph¸ch</b>
...
<b>Điểm</b>
<b>Họ và tên gv chấm</b>
<b>Số phách</b>
...
1...
2...
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
a) 10303 x 4 + 27854 = ... b) (350 +160) : 3 = ...
... ...
<b>Bài 2: </b>
Cô giáo mua 3 hộp bút, cô đếm được 15 chiếc. Hỏi cô muốn mua 45 chiếc
bút để thưởng cho các bạn thì cơ phải mua bao nhiêu hộp bút?
...
...
...
...
...
...
<b>Bài 3:</b>
Một hình chữ nhật có chiều dài là 1 m 2 dm và chiều rộng bằng 1/2 chiều
dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó?
...
...
...
...
...
...
<b>Bài 4: </b>
Tìm một số, biết rằng số đó gấp lên 3 lần thì được số lớn nhất có ba chữ số
khác nhau.
...
...
...
...
...
<b>ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
<b>Bài 1:</b>
B
<b>Bài 2:</b>
D
<b>Bài 3:</b>
D
<b>Bài 4:</b>
C
<b>Bài 5:</b>
a, 30cm
b, 54cm2
<b>Bài 6:</b>
B
Phần tự luận:
<b>Bài 1:</b>
2 điểm
a, 10303 x 4 +27854 = 41212 + 27854 b, (350 + 160 ) : 3 = 510 : 3
= 69066 = 170
<b>Bài 2:</b>
2 điểm
Bài giải
Mỗi hộp bút có là:
15 : 3 = 5 (chiếc bút)
Số hộp bút cô phải mua là:
45 : 5 = 9 (hộp)
Đáp số: 9 hộp bút
<b>Bài 3:</b>
2 điểm
Bài giải
Đổi 1m 2dm = 12cm
Chiều rộng hình chữ nhật đó là:
12: 2 = 6 (cm)
Diện tích hình chữ nhật đó là:
12 x 6 = 72 (cm2)
Đáp số: 72cm2
<b>Bài 4:</b>
1 điểm
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 987
Gọi số cần tìm là X. Ta có: X x 3 = 987
X = 987 : 3
X = 329
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>
<b>BÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT HỌC KÌ II</b>
<b>I.Đọc hiểu + Luyện từ và câu:</b>
<i><b>Đọc thầm câu chuyện sau:</b></i>
<b>Chuyện bác ốc Sên</b>
Thấy mùa đông đến, bác ốc Sên run rẩy bám vào gốc cây mận và bò lên.
Chú Sẻ Non trông thấy vậy, ngạc nhiên, hỏi:
- Bác ốc Sên ơi! Trời lạnh thế này, bác bò lên cây mận khẳng khiu đấy làm
gì?
- Bác leo lên để ăn một quả mận chứ cịn làm gì?
- Mùa đơng đầy tuyết thế này làm gì có mận để ăn ạ?
- Khi bác bò được lên đến cành cũng là lúc mận chín đầy cây đấy!
<i><b>Chọn đáp án đúng viết vào tờ giấy thi:</b></i>
<b>1. Câu chuyện trên có mấy nhân vật?</b>
A. 1 nhân vật B. 2 nhân vật C. 3 nhân vật
<b>2. Những con vật được nhân hóa là: </b>
A. ốc Sên B. ốc Sên, Sẻ Non C. Cây mận, Sẻ Non
<b>3. Chúng được nhân hoá nhờ những từ ngữ nào?</b>
A. Chú, bác, bò B. Chú, bác, leo C. Chú, bác, ngạc nhiên
<i><b>Viết câu trả lời vào tờ giấy thi:</b></i>
<b>4. Tìm 3 từ nói về hoạt động của bác ốc Sên và chú Sẻ Non?</b>
...
<b>5. Đặt một câu nói về ốc Sên trong đó có hình ảnh nhân hố.</b>
...
<b>6. Đặt một câu nói về một con vật ni trong nhà mà em u q trong đó có </b>
<b>hình ảnh nhân hố.</b>
...
<b>II. Chính tả: </b>
Viết bài: Lời ru (Sách Tiếng Việt 3/ Tập 2/ Trang 138)
<b>III. Tập làm văn: </b>
Viết một đoạn văn (từ 7 – 10 câu) kể lại một việc làm tốt của em để bảo vệ môi
trường.
<b>ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM</b>
<b>I. Đọc hiểu + Luyện từ và câu:</b>
Câu 1: B (0,5 điểm)
Câu 2: B (0,5 điểm)
Câu 3: C (05 điểm)
Câu 4: (0,5 điểm) Bám, bò, leo, ăn
Câu 5: 1 điểm
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
<b>Trêng TiĨu häc Qu¸n Toan §Ị kiĨm tra häc kì II</b>
Họ và tên:...<b> Năm học 2010 - 2011</b>
Lớp 3A... <b>Môn toán lớp 3</b> (Thời gian: 40 phót )
<b> ( KiĨm tra lần 2)</b>
<b> Giáo viên coi thi : </b>
<b> </b>1……….
2……….<b> </b>
<b>Điểm</b> <b>Họ tên gv chấm</b>
1.
2..
<b>Số phách</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm (3 điểm): </b><i><b>Điền vào chỗ chấm</b></i>
<b>Bài 1 (0,5 ®iÓm)</b>:
1 000g = ...kg 2 ngµy 8 giê = ...giê
<b>Bµi 2 (1 ®iĨm):</b>
Các số : 69 725; 70 100; 59 825; 67 925 đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
...
<b>Bài 3 ( 0,5 điểm)</b>: Một hình chữ nhật có chiều rộng là 6cm, chiều dài gấp đơi chiều rộng. Diện
tích hình chữ nhật đó là ...
<b>Bài 4 (1 điểm)</b>: Ngày 10 tháng 4 là chủ nhật. Những ngày chủ nhật trong tháng đó là các ngày:
..
<b>II. Phần tự luận (7 điểm)</b>
<b>Bài 1 ( 2 điểm)</b>: Tính giá trị của các biểu thức sau:
4 + 16 x 5 ……… (4 + 16) x 5 ………..
……… ………..
……….………...
<b> Không viết vào phần gạch chéo</b>
<b>Bài 2 (2 điểm)</b>: Đặt tính rồi tính
5 309 + 7 241 31 508 - 6 493 13 070 x 6 42 737 : 6
………
………
………
………
<b>Bài 3 (2 điểm)</b>: Ngời ta dự định chuyển 18 840 kg muối lên miền núi bằng 6 xe tải chở đều nhau,
đợt đầu có 2 xe đã lên đờng. Hỏi đợt đầu chở đợc bao nhiêu ki- lơ- gam muối?
………
………
</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>
………
………
…………
<b>Bµi 4 (1 ®iĨm)</b>: cho d·y sè 1, 3, 7, 15, 31,... Sè 255 cã n»m trong d·y sè nµy không ?
Tại sao?
</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>
<b>Đáp án + Biểu điểm toán 3 ( kiểm tra lại)</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm</b>
<b>Bi 1 (0,5 im)</b>: mỗi phần điền đúng đợc 0,5 điểm
1 000g = <b>1</b>kg 2 ngày 8 giờ = <b>56</b> giờ
<b>Bài 2 (1 điểm):</b>
Cỏc s đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: <b>59 825; 67 925 ; 69 725; 70 100</b>
<b>Bài 3 (0,5 điểm)</b>:. Diện tích hình chữ nhật đó là <b>72 cm2</b>
<b>Bài 4 (1 điểm)</b>: Những ngày chủ nhật trong tháng đó là các ngày: <b>3; 10; 17; 24</b>
Viết đợc 2- 3 ngày chủ nhật trong tháng cho 0,5 điểm
<b>II. PhÇn tù luËn</b>
<b>Bài 1 ( 2 điểm)</b>: Mỗi biểu thức tính đúng đợc 1 điểm
4 + 16 x 5 = 4 + 80 (4 + 16) x5 = 20 x 5
= 84 = 100
<b>Bài 2 (2 điểm)</b>: Mỗi phép đặt tính, tính đúng đợc 0,5 điểm
5 309 31 508 13 070 42737 6
7 241 6 493 6 07 <b>7122</b>
<b>12 550</b> <b>25 015</b> <b>78 420</b> 13
17
<b>Bài 3 (2 điểm)</b>: 5
Bài giải
Mỗi xe chë sè muèi lµ: -> 1 ®iÓm
18 840 : 6 = 3 140 (kg)
Đợt đầu chở đợc là:
3 140 x 2 = 6280 (kg muèi) -> 0,75 điểm
Đáp số: 6 280 kg muối -> 0,25 ®iĨm
<b>Bài 4 (1 điểm)</b>: số 255 có nằm trong dãy số trên: 0,5 điểm, giải thích đúng cho 0,5 điểm. Ví dụ
Giải thích: . Ta thấy 1 x 2 + 1 = 3 3 x 2 + 1 = 7
7 x 2 + 1 = 15 15 x 2 + 1 = 31
31 x 2 + 1 = 63 63 x 2 + 1 =127
127 x 2 + 1 = 255
</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>
<b>Trêng tiĨu häc Qu¸n Toan Đề kiểm tra toán học kỳ II lớp 3 </b>
Họ và tên:...<b> Năm học 2011 - 2012</b><i><b>( 40 phót )</b></i>
Líp 3A...
<b> Gi¸o viªn coi thi : </b>
<b> </b>1……….
2………<b> </b>
<b>I.Phần trắc nghiƯm(3 ®iĨm)</b>
<b>Khoanh vào chữ cái trớc các đáp án đúng</b>
:
<b>Bài 1:</b><i>Ngày 3 tháng 2 là thứ năm, những ngày thứ năm trong tháng đó là:</i>
……….
<b>Bài 2: </b><i><b>Số </b></i><b>10010 </b><i><b>đọc là:</b></i>………
<b>Bµi 3: </b><i><b>Sè lín nhÊt trong c¸c sè sau</b></i><b> 36 898; 36 889; 36 988; 6399 </b><i><b>lµ</b></i>…………
<b>Bµi 4: </b><i><b>Sè d lín nhÊt trong phÐp chia cã d cho 6 lµ</b></i>………
<b>Bµi 5: </b><i><b>BiĨu thøc </b></i><b>14 + 204 x 5 </b><i><b>cã gi¸ trị là:</b></i>
A. 1090 B. 1009 C. 1034
<b>Bài 6: </b><i><b>Mua 5 đôi dép cùng loại phải trả 90800 đồng. Mua 2 đôi dép nh thế phải trả:</b></i>
A. 9080 đồng B. 36320 đồng C. 36322 ng
<b>II.Phần tự luận:</b>
<b>Bài 1:</b> Đặt tính råi tÝnh
42836 + 307 1603 x 6 83059 - 10415 45628 : 7
<b>Bài 2:</b> Viết số thích hợp vào chỗ trèng:
a. 20 030; 20 050; 20 070; ………; ……….; ………..
b. 59 240; 59 230; 59 220;……….; ……….; ………..
<b>Bài 3: </b>Một hình vng có chu vi là 36cm. Hỏi hình vng đó có diện tích là bao nhiêu xăng - ti -
mét vng?
………
………
………
………
………
<b>Bài 4:</b> Một khu vờn hình chữ nhật có chiều dài là 14m, nửa chu vi là 23m. Tính diện tích của khu
vờn hình chữ nhật đó?
………
………
………
………
...
………
<b>Sè phách</b>:..
<b>Điểm </b>
..
<b>Họ tên gv chấm</b>
1.
2..
</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
<b>ỏp ỏn + biu im</b>
<b>I.Phn trc nghim: (3 im)</b>
<b>Bài 1:</b> (0,5 điểm) 3; 10; 17; 24
<b>Bài 2:</b> (0,5 điểm) Mời nghìn không trăm mời
<b>Bài 3:</b> (0,5 điểm) 36 988
<b>Bài 4:</b> (0,5 điểm) 5
<b>Bài 5:</b> (0,5 điểm) 1034
<b>Bi 6:</b> (0,5 im) 36320 ng
<b>II.Phần tù ln: (7 ®iĨm)</b>
<b>Bài 1: </b>2 điểm: Mỗi phép tính ỳng c 0,5 im
<b>Bài 2: </b>1 điểm
a. 20 030; 20 050; 20 070; 20 090; 20 110; 20 130
b. 59 240; 59 230; 59220; 59 210; 59 200; 59 190
<b>Bµi 3: </b>2 ®iĨm
Bài giải:
Mỗi cạnh hình vng có độ dài là:
36 : 4 = 9 (cm)
Diện tích hình vuông là:
9 x 4 = 36 (cm2)
Đáp số: 36 cm2
<b>Bài 4: </b>2 điểm
Bài giải:
Chiều rộng khu vờn đó là:
23 - 14 = 9 (m)
Diện tích khu vờn đó là
14 x 9 = 126 (m2)
Đáp số: 126 m2
<b> Trêng tiĨu häc Qu¸n Toan Đề kiểm tra toán học kỳ II lớp 3 </b>
Họ và tên:...<b> Năm học 2011 - 2012</b><i><b>( 40 phót )</b></i>
Líp 3A...
<b> Giáo viên coi thi : </b>
<b> </b>1……….
2………<b> </b>
<b>I.Phần trắc nghiệm(3 điểm)</b>
<b>Khoanh vo ch cỏi trc cỏc ỏp ỏn ỳng</b>
:
<b>Bài 1: </b>
(1 điểm)
Năm nay mẹ 27 tuổi, con 3 ti. Hái ti con b»ng mét phÇn mÊy ti mĐ?
A. 8 B. 1 C.1 D. 9
9 8
<b> Bài 2:</b>
(1 điểm)
Biểu thức 75 + 25 x 4 có giá trị lµ:
A 400 B 175 C 96
<b>Bài 3:</b>
(1điểm) Hoà có hai sợi dây: Một sợi dây dài 2m 4cm, một sợi dây dài
96 cm. Hỏi hai sợi dây dài bao nhiêu xăng- ti- mét?
<b>Số phách</b>:..
<b>Điểm </b>
..
<b>Họ tên gv chÊm</b>
1……….
2………..
</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>
A 100cm B 200cm C 300cm
<b>Bài 4:</b>
(1 điểm)
Lý đi từ nhà lúc 7giờ kém 10 phút. Lý đến trờng lúc 7giờ 5 phút. Lý đi từ nhà
đến trờng hết bao nhiêu phút?
A. 10 phót B. 5 phót C. 15phót
<b>II PhÇn tự luận( 6 điểm)</b>
<b>Bài 1</b>: (3 điểm) <b>Đặt tính rồi tÝnh:</b>
27878 : 3 5019 x7 201 + 19699
...
...
...
...
...
<i><b> </b></i>
<i><b> Kh«ng viÕt vào phần gạch chéo</b></i>
<b>Bi 2</b>: ( 2 im) Một nhà máy, ngày thứ nhất sản xuất đợc 12366 sản phẩm và bằng 1 ngày thứ
hai. Hỏi cả hai ngày nhà máy sản xuất đợc bao
3
nhiêu sản phẩm?
.
..
.
...
...
...
<b> Bài 3</b>(1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
36 giê =...ngµy...giê 5kg 37g =...g
<b>Đáp án và Biểu điểm môn toán học kì II lớp 3</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm (4 ®iÓm)</b>
<b>Bài 1</b>
: Khoanh vào đáp án B đợc 1 điểm
<b>Bài 2</b>
:
<b> </b>
Khoanh vào đáp án B đợc 1 điểm
<b>Bài 3:</b>
Khoanh vào đáp án C đợc 1 điểm
<b>Bài 4:</b>
Khoanh vào đáp án A đợc 1 điểm
<b>II PhÇn tù ln( 6 ®iĨm)</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>
9 292 ( d 2) 35 133 19 900
<b>Bµi 2</b>: ( 2 ®iĨm) :
Nếu câu trả lời và phép tính đúng nhng kết quả sai đợc nửa số điểm.
Nếu câu trả lời sai phép tính đúng khơng cho điểm.
Mỗi câu trả lời giải và phép tính đúng đợc 1 điểm, đáp số đúng đợc 0,5 điểm.
Bài giải
Ngày thứ hai sản xuất đợc là:
12 316 x 3 = 36 948( sản phẩm)
Cả hai ngày sản xuất đợc là:
12 316 + 36 948 = 49 274 ( sản phẩm)
Đáp sè : 49 274 s¶n phÈm
<b> Bài 3</b>(1 điểm):
36 giờ = 1 ngµy12 giê 5kg 37g =5037g
<b>Trêng TiĨu häc Qu¸n Toan Đề kiểm tra toán học kỳ II lớp 3 </b>
Họ và tên:...<b> Năm học 2011 - 2012</b><i><b>( 40 phót )</b></i>
Líp 3A...
<b> Gi¸o viªn coi thi : </b>
<b> </b>1……….
2………<b> </b>
<b>I.</b>
<b>Phần</b>
<b>trắc</b>
<b>nghiệm(3 điểm)</b>
<b>Bi 1: </b>
(0,5 điểm).
<b>Khoanh vào chữ cái trớc các đáp án đúng</b>
:
Năm nay mẹ 32 tuổi, con 8 tuổi. Hỏi tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ?
A. 1 B. 1 C. 1 D. 4
4 9 6
<b> Bài 2:</b> (0,5 điểm)
Cỏc s 78725, 70200, 78825, 79121, 80000 đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn
là: ...
<b>Bài 3:</b> (0,5 điểm) <i><b>Số </b></i><b>10010 </b><i><b>đọc là:</b></i>………
<b>Bài 4:</b> (0,5 điểm) Ngày mồng 1 tháng 5 năm nay là chủ nhật . Vậy các ngày chủ nhật trong
tháng 5 đó là: ………
<b>Bài 5:</b> ( 1 điểm). Cho hình vng có cạnh là 10 cm
- Chu vi của hình vng đó là:...
- Diện tích của hình vng đó là:...
<b>II. PhÇn tự luận (7 điểm)</b>
<b>Bài 1: Đặt tính và tính ( 2 ®iĨm)</b>
35820 + 25079 6745 - 4528 17092 x 4 6336 : 9
...
...
...
<b>Sè phách</b>:..
<b>Điểm </b>
..
<b>Họ tên gv chấm</b>
1.
2..
</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>
...
<b>Không viết vào phần gạch chéo</b>
<b>Bài 2:</b> Tìm x ( 2 điểm)
a. 4218 : X = 6 b. 8 x X = 1700 - 60
...
...
...
<b>Bµi 3:</b>( 2 ®iÓm).
Một nhà máy, ngày thứ nhất sản xuất đợc 20247 sản phẩm và bằng 1 ngày thứ hai. Hỏi cả hai
ngày nhà máy sản xuất đợc bao nhiêu sản phẩm ? 3
………....
………...
....
………
...
………
...
...
<b>Bµi 4: ( 1 điểm)</b>
<b>A. </b>Viết chữ số thích hợp vào chỗ trống 4 7
x 3
8
B. Cho d·y sè : 2, 5, 10, 17, 26, ...
Sè 82 cã n»m trong d·y số này không ? Tại sao?
....
...
...
...
<i><b>Đề có 2 trang</b></i>
<b>Đáp án và Biểu điểm môn toán học kì II lớp 3</b>
<b>I. Phần trắc nghiƯm (3 ®iĨm)</b>
<b>Bài 1</b>: Khoanh vào đáp án A đợc 0,5 điểm
<b>Bài 2</b>:<b> </b> 70200, 78725, 78825, 79121, 80000. đợc 0,5 điểm
<b>Bài 3:</b> Số 10010 đọc là: mời nghìn khơng trăm mời. đợc 0,5 điểm
<b>Bài 4:</b> các ngày chủ nhật trong tháng 5 là: 1, 8, 15, 22, 29. đợc 0,5 điểm
<b>Bài 5. </b>Chu vi hình vng là: 40 cm. đợc 0,5 điểm
Diện tích hình vng là: 100 cm 2<b> </b>đợc 0,5 im
<b>II Phần tự luận( 7 điểm)</b>
<b>Bài 1</b>: (2 điểm) <b>Đặt tÝnh råi tÝnh</b>
Mỗi phhép tính đặt đúng và tính đúng cho 0,5 điểm
<b>Bài 2</b>: ( 2 điểm) : Mỗi phần đúng cho 1 điểm
4218 : X = 6 8 x X = 1700 -60
X = 4218 : 6 8 x X = 1640
X = 703 X = 1640 : 8
X = 205
<b>Bµi 3 </b>( 2 ®iĨm)
Nếu câu trả lời và phép tính đúng nhng kết quả sai đợc nửa số điểm.
Nếu câu trả lời sai phép tính đúng khơng cho điểm.
Mỗi câu trả lời giải và phép tính đúng đợc 1 điểm, đáp số đúng đợc 0,5 điểm.
Có nhiều cách giải, nếu học sinh làm đúng đều cho điểm tối đa.
</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>
20247 x 3 = 60741( sản phẩm)
Cả hai ngày sản xuất đợc là:
20247 + 60741 = 80988 ( s¶n phÈm)
Đáp số : 80988 sản phẩm
<b>Bài 4 </b>( 1 điểm). Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm
A.
427 x 3 = 1281
B. Sè 82 cã n»m trong d·y số trên ( 0,25 điểm)
vì quy luật của dÃy sè lµ <i><b>Sè thø tù cđa sè trong d·y sè nhân với chính nó cộng thêm 1. </b></i>Ta
thấy 9 x 9 + 1 = 82. ( 0,25 điểm)
Hoặc - Ta thấy : 1 x 1 + 1= 2
2 x 2 1 = 5
3 x 3 + 1 = 10...mµ sè 82 = 9 x 9 + 1.
VËy sè 82 cã n»m trong d·y sè trªn
</div>
<!--links-->