Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

De luyen tap 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (69.28 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>LUYỆN TẬP 5</b>



<b>Câu 1: </b>Có 5 dung dịch các muối sau: Ba(NO3)2, Na2CO3, MgCl2, K2SO4, Na3PO4. Có bao nhiêu phản ứng hóa học khi tộn lẫn
từng cặp dung dịch với nhau: <b>A</b>. 3 <b>B</b>. 4 <b>C</b>. 5 <b>D</b>. 6


<b>Câu 2: </b> Chọn phát biểu đúng: trong 4 nguyên tố 19K, 21Sc, 24Cr, 29Cu. Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình e lớp ngoài cùng
4s1<sub> là:</sub> <b><sub>A</sub></b><sub>. K, Cr, Cu</sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. K, Sc, Cu</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>K, Sc, Cr</sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. Cu, Sc, Cr</sub>


Đề câu 3-4: Cho dung dịch chứa a mol Ca(OH)2 hấp thụ hoàn toàn b mol CO2 thu 15 g kết tủa và phần nước trong . Lọc bỏ
kết tửa, lấy phân nước trong phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH thu thêm 10g kết tủa nữa.


Câu 3: a bằng: A. 0,15 B. 0,2 C. 0,25 D. 0,35


Câu 4: b bằng: A. 0,25 B. 0,3 C. 0,35 D. 0,4


Câu 5: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc:


A. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
C. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH


Câu 6: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazo: (1) C6H5NH2, (2) C2H5NH2, (3) (C2H5)2NH, (4) NaOH,
(5) NH3. Trường hợp nào sau đây đúng:


A. 1 < 5 < 2 < 3 < 4 B. 1 < 2 < 5 < 3 < 4 C. 1 < 5 < 3 < 2 < 4 D. 2 < 1 < 3 < 5 < 4
Câu 7: Trong 2l dung dịch axit axetic chứa 12g CH3COOH nguyên chất. Độ điện ly của axit này là 6%, hằng số phân li của
axit axetic là: A. 3,66.10-4 <sub>B. 3,83.10</sub>-4 <sub>C. C. 7,2.10</sub>-4 <sub>D. 7,66.10</sub>-4


Câu 8: Oxi hóa 19,2g CH3OH (xt) thu được hỗn hợp A. Để trung hò A cần 90 ml dung dịch NaOH 2M. Cho A tráng gương
thu 194,4g Ag. Hiệu suất oxi hóa CH3OH là: A. 25% B. 75% C. 45% D. 90%


Câu 9: Trong quá trình điện ohaan những ion âm di chuyển về:



A. Cực dương, ở đây xảy ra sự oxi hóa B. Cực dương, ở đây xảy ra sự khử
C. Cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hóa D. Cực âm, ở đây xảy ra sự khử


Câu 10: Nguyên tố X có 2 đồng vị mà số nguyên tử của chúng có tỉ lệ 27:23. Hạt nhân đồng vị thứ nhất có 35p và 44n. Đồng
vị thứ hai nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 notron. Khối lượng nguyên tử trung bình của X là:


A. 79,92 B. 81,86 C. 65,27 D. 76,35


Đề câu 11-12: Dung dịch A chứa 0,03 mol NaHCO3 và 0,02 mol K2CO3. Dung dịch B chứa 0,06 mol HCl.


Câu 11: Đổ từ từ dd B vào dd A, thể tích CO2 (đktc) thu được là: A. 0,672l B. 0,896l C. 1,008l D. 1,123l
Câu 12: Đổ từ từ dd A vào dd B, thể tích CO2 (đktc) thu được là: A. 0,896l B. 1,008l C. 1,12l D. 0,96l
Câu 13: Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng:


A. Phân tử khôi của một amin đơn chức luôn là số le B. Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số chẵn
C. Đốt cháy hết a mol amin bất kì luôn thu được tối thiểu a/2 mol N2 (phản ứng cháy chỉ cho N2)


D. A, C đều đúng


Câu 14: Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng cách nào sau đây


A. ngửi mùi B. tác dụng với giấm C. thêm vài giọt Na2CO3 D. thêm vài giọt nước brom


Câu 15: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp các ete. Đốt cháy hết một
trong số các ete đó thấy có tỉ lệ số mol ete : O2 : CO2=0,25:1,375:1.Công thức cấu tạo của ete đó là:


A. CH3OC2H5 B. CH3OCH2CH=CH2 C. C2H5OCH2CH=CH2 D. C2H5OC3H7
Câu 16: Trong một bình kín ở 200o<sub>C chứa những thể tích bằng nhau của propan và oxi, áp suất bình là P</sub>



1. Sau khi đốt cháy
đưa bình về nhiệt độ ban đầu áp suất bình là P2. Tỉ số P2:P1 là: A. 0,909 B. 1 C. 1,1 D. 1,25


Câu 17: Cho 1 lượng Mg vào dung dịch có Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3, phản ứng xong thu được dung dịch chứa 2 muối.
Công thức 2 muối là:


A. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 B. Mg(NO3)2, Cu(NO3)2 C. Mg(NO3)2, Fe(NO3)2 D. Mg(NO3)2, AgNO3
Câu 18: Đổ dung dịch chứa a mol H2SO4 vào dung dịch chứa b mol Na2ZnO2. Tỉ số a:b bằng bao nhiêu để sau thí nghiệm có
thu được kết tủa: A. a:b=2 B. a:b=4 C. a:b>4 D. a:b<2


Câu 19: Đổ từ từ dung ịch có 0,03 mol H2SO4 vào dung dịch có 0,04 mol Na2CO3 thu được dung dịch A. Cho dung dịch A
phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. m bằng:


A. 3,94 B. 6,96 C. 8,96 D. 10,93


Câu 20: Cho 2,24g Fe vào một lượng dung dịch HNO3 loãng thu được 0,56g chất rắn, khí No và dung dịch A. Cho dung dịch
H2SO4 loãng vào dung dịch A thu được V l khí NO (đktc) (NO là sản phẩm khử duy nhất), V bằng:


A. 0,224l B. 0,336l C. 0,448l D. 0,672l


Câu 21: Phản ứng nào không xảy ra:


A. C2H3COOH + Br2 B. CH3COOH + C2H5ONa C. C2H5OH + C6H5OH D. (CH3CO)2O + C6H5OH
Câu 22: Đốt cháy hết hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, thu được n CO2 : n H2O =1:2. Công thức phân tử 2
amin lần lượt là:


A. C3H7NH2, C4H9NH2 B. CH3NH2, C2H5NH2 C. C2H5NH2, C3H7NH2 D. C4H9NH2, C5H11NH2
Câu 23: Đốt 17,7g amin A thu được CO2, N2 và 24,3g H2O. Cho 17,7g A phản ứng vừa đủ với HCl thu được 28,65g muối.
Biết A có CTPT là CT đơn giản. Số đồng phân amin của A là: A. 2 B. 4 C. 5 D. 7



Câu 24: Hãy chọn hệ số đúng của chất oxi hóa và của chất khử trong phản ứng sau:
KMnO4 + H2O2 + H2SO4 → MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O


A. 3, 5 B. 5, 2 C. 2, 5 D. 5, 3


Câu 25: Hỗn hợp A có khối lượng Fe3O4 gấp 5,8 lần khối lượng Fe2O3. Cho m g hỗn hợp A nung nóng phản ứng với 0,15
mol CO (CO phản ứng hết ) thu được 8,48g hỗn hợp chất rắn B (B có Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4). Khối lượng Fe có thể điều chế


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Câu 26: Đun nóng dung dịch Fomalin với phenol dư có axit làm xúc tác thu được polime có cấu trúc:


A. mạng không gian B. mạch thẳng C. dạng phân nhánh D. cả 3 đếu sai
Câu 27: Cho các hợp chất sau: phenol, andehit axetic, dd Na2SO4, dd nước brom, dd NaOH, dd CaCl2. Nếu cho phản ứng
từng đôi một, thì số phản ứng có thể xảy ra là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 5


Câu 28: Một hợp chất X có M <170. Đốt cháy hoàn toàn 0,486g X thu được 403,2 ml CO2 (đktc) và 0,27g H2O. Công thức
phân tử của X là: A. C6H10O5 B. C6H12O4 C. C5H10O2 D. C6H12O2


Câu 29: Oxi hóa 1,2g HCHO thành axit , sau một thời gian được hỗn hợp A. Cho A tác dụng với AgNO3/NH3 thấy sinh ra
10,8g Ag. H phản ứng oxi hóa HCHO là: A. 60% B. 65% C. 70% D. 75%


Câu 30: Phản ứng oxi hóa khử xảy ra theo chiều


A. Tạo chất khí B. Tạo chất kết tủa C. Tạo chất điện li yếu D. Tạo chất oxi hóa và chất khử yếu hơn
Câu 31: Phản ứng nòa sau đây là phản ứng oxi hóa khử nội phân tử


A. Cu(NO3)2 → CuO + NO2 + O2 B. CaCO3 → CaO + CO2 C. Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O D. KClO3 → KCl + KClO4
Câu 32: Khi làm lạnh 400g dung dịch CuSO4 40% ở 50oC xuống 40oC thì có 25g CuSO4.5H2O kết tinh. Độ tan của CuSO4 ở


40o<sub>C là:</sub> <sub>A. 36</sub> <sub>B. 38,4</sub> <sub>C. 55,36</sub> <sub>D. 62,34</sub>



Câu 33: Hỗn hợp X gòm hai kim loại A, B hóa trị không đổi, không tan trong nước, đứng trước Cu trong dãy điện hóa. Khi
lấy m g X vào dung dịch CuSO4 dư, toàn bộ lượng Cu thu được cho phản ứng vơi dung dịch HNO3 dư nhận được 1,12l NO
duy nhất (đktc). Cũng lấy m g X hòa tan vòa dung dịch HNO3 dư thu được V l N2 duy nhất (đktc). Xác định V


A. 2,24l B. 3,36l C. 0,336l D. Kết quả khác


Câu 34: Khi đun 2-brombutan với KOH/C2H5OH sẽ thu được boa nhiêu anken
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


Câu 35: Phản ứng nào dưới đây có thể xảy ra trong dung dịch nước


a) CH3COOH + NaOH→ b) CH3COOH + Na2CO3→ c) CH3COOH + NaHSO4 →
d) CH3COOH + C6H5ONa→ e) CH3COOH + C6H5COONa→


A. a, b, d B. a, b, c C. a, b, e D. Cả 5 phản ứng đều có thể xảy ra
Câu 36: X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chức. Thủy phân hoàn toàn 6,6g chất X với 90ml dung dịch
NaOH 1M, lượng NaOH này dư 20% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng. Dung dịch sau phản ứng cô cạn thu được
chất rắn nặng 5,7g. Công thức X là:


A. HCOOC3H7 B. HCOOC3H5 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3


Câu 37: Hidro hóa 3g hỗn hợp X gồm 2 andehit no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng được 3,16g hỗn hợp Y gồm
2 rượu và 2 andehit dư. 2 andehit đó là:


A. HCHO, CH3CHO B. CH3CHO, C2H5CHO C. C2H5CHO, C3H7CHO D. C3H7CHO, C4H9CHO
Câu 38: Khi đốt sợi Mg rồi cho vào cốc đựng khí CO2 có hiện tượng gì xảy ra


A. Sợi Mg tắt ngay B. Sợi Mg vẫn cháy bình thường C. Sợi Mg cháy sáng mãnh liệt D. Sợi Mg tắt dần
Câu 39: Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố được gọi là các dạng



A. đồng vị B. đồng khối C. thù hình D. hợp kim


Câu 40: Hòa tan hết 1 lượng hỗn hợp K, Zn vào H2O thu dung dịch A. Dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan duy nhất. % m Zn


trong hỗn hợp là: A. 45,45 B. 55,55 C. 62,5 D. 76,92


Câu 41: Gỉa thiết độ tan của CuSO4 ở 80oC và 20oC lần lượt bằng 50g và 15g. Khi làm lạnh 600g dung dịch CuSO=4 bão hòa ở
80o<sub>C hạ xuống 20</sub>o<sub>C thì số gam CuSO</sub>


4.5H2O tách ra là:


A. 238,9g B. 245,2g C. 236,2g D. 280,5g


Câu 42: Hợp chất đầu và các hợp chất trung gian trong quá tình điều chế ra cao su buna (1) là: etilen (2), metan (3), ancol
etylic (4), đivinyl (5), axetilen (6). Hãy sắp xếp các chất theo đúng thứ tự cảy ra trong quá trình điêu chế:


A. 3→6→2→4→5→1 B. 6→4→2→5→3→1 C. 2→6→3→4→5→1 D. 4→6→3→2→5→1


Câu 43: Trong phân tử C6H6 bao gồm


A. 3 liên kết π và 6 liên kết σ B. 3 liên kết π và 12 liên kết σ C. 3 liên kết π và 9 liên kết σ D. 3 liên kết π và 3 liên kết σ
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 0,3l hỗn hợp gồm C2H5NH2 và hidrocacbon A thu được 0,7l khí CO2, 0,9l hơi nước và 0,1l N2
(thể tích khí và hơi đo trong cùng điều khiện). CTPT của A là:


A. C2H4 B. C2H2 C. C3H4 D. C3H6


Câu 45: Cho 2,76g hỗn hợp 3 chất liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của glixin phản ứng vừa đủ với Na thu được 3,42g hỗn
hợp muối. Cho 3,42g muối phản ứng với lượng dư dung dịch HCl sau đó cô cạn dung dịch thì được m gam chất rắn khan, m


bằng: A. 1,755 B. 3,855 C. 4,7325 D. 5,61



Câu 46: Cho a mol AlCl3 tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH. Tỉ số a:b để sau phản ứng có tạo ra kết tủa là:


A. 0,2 B. 0,25 C. >0,25 D. <0,25


Câu 47: Nhiệt phân 9,4g Cu(NO3)2 thu được 6,16g chất rắn, đem chất rắn đó hòa tan vào V ml dung dịch HNO3 0,2M. V


nhận giá trị: A. 250ml B. 200ml C. 360ml D. 300ml


Câu 48: Hòa tan m gam Na2O vào 187,6g dung dịch NaOH 5% để thu được dung dịch NaOH 12,69%. m bằng:


A. 6,2 B. 12,4 C. 15,5 D. 18,6


Câu 49: Cho các hóa chất: HCl, Na3PO4, KOH, Ca(OH)2, C17H35COOK, CuSO4. Những hóa chất làm giảm tính cứng của
nước cứng vĩnh cửu là:


A. Na3PO4, Ca(OH)2, C17H35COOH B. NaOH, Ca(OH)2, C17H35COOH
C. HCl, Na3PO4, Ca(OH)2 D. Na3PO4, NaOH, C17H35COOH


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×