Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (376.45 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Newsky <i>Trang 1/9</i>
<i><b>ĐỀ CƯƠNG HÓA 12NC – HỌC KÌ I </b></i>
<b>ESTE </b>
<i><b>Câu 1: </b></i>Một este đơn chức A có phân tử lượng là 88.
Cho 17,6g A tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M đun
nóng. Cơ cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 23,2
gam chất rắn. Tìm CTCT của A?
A. HCOOCH2CH2CH3 B. HCOOCH(CH3)2
C. CH3CH2COOCH3 D. CH3COOCH2CH3
<i><b>Câu 2: Khi xà phịng hóa este có CTPT là C</b></i>4H6O2 ta
thu được 1 muối và 1 ancol no. CTPT của X là:
A.CH3COOCH=CH2 B. HCOOCH2-CH=CH2
C.HCOO-CH=CH-CH3 D. CH2=CH-COO-CH3
<i><b>Câu 3: </b></i>Trong phản ứng este hóa giữa axit và rượu thì
cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra nhiều este
khi:
A.Giảm nồng đô rượu và axit
B. Cho rượu hoặc axit dư
C.Làm lạnh hỗn hợp phản ứng
D. Thêm este
<i><b>Câu 4: Hợp chất hữu cơ C</b></i>4H7O2Cl khi thủy phân
trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có
hai chất có khả năng tráng gương. Công thức cấu tạo
đúng là:
A. HCOO-CH2-CHCl-CH3 B. CH3COO-CH2Cl
C. C2H5COO-CH2-CH3 D. HCOOCHCl-CH2-CH3
<i><b>Câu 5.Có 2 hợp chất hữu cơ (X), (Y) chứa các nguyên </b></i>
tố C, H, O, khối lượng phân tử đều bằng 74. Biết (X)
tác dụng được với Na, cả (X), (Y) đều tác dụng được
với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 tan trong
NH3. Vậy X, Y có thể là:
A.C4H9OH và HCOOC2H5
B. CH3COOCH3 và HOC2H4CHO
C. OHC-COOH và C2H5COOH
D. OHC-COOH và HCOOC2H5
<i><b>Câu 6:</b></i> Xà phịng hố 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml
dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn
tồn cơ cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối
lượng là:
A.8,56 gam B.3,28 gam C.10,4 gam D. 8,2 gam
<i><b>Câu 7 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: HO-CH</b></i>2-COONa
B D E C2H5OH
Chất B, D, E có thể là :
<i>A.</i> CH4, C2H2, C2H4 B. C2H6, C2H5Cl, C2H4
C.CH3OH, HCHO, C6H12O6 D. Tất cả đều đúng
<i><b>Câu 8: Cho sơ đồ biến hóa sau :A C</b></i>2H5OH B
C2H5OH D C2H5OH . Vậy A, B, C là :
A.CH3COOC2H5, C2H5Cl, CH3CHO
B. C6H12O6, C2H4, HCOOC2H5
C.C2H3Cl, C2H4, CH3CHO
D. Tất cả đều đúng
<i><b>Câu 9: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X </b></i>
đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lit
CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O. Nếu cho 4,4 gam chất X
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản
ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ
Y và chất hữu cơ Z.Tên của X là:
A.Etyl propionat B.Metyl propionat
C.isopropyl axetat D.etyl axetat
<b>(CĐ 2007)</b>
<i><b>Câu 10</b></i><b>:</b> Este X khơng no, mạch hở, có tỉ khối hơi so
với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng
hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ.
Có bao nhiêu cơng thức phù hợp với X?
A.2 B.3 C.4 D.5
<b>(CĐ 2007)</b>
<i><b>Câu 11</b></i><b>: </b>Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ
dung dịch NaOH, sau đó cơ cạn dung dịch thu được
chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với dung
dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T
tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y.
Chất X có thể là:
A.HCOOCH=CH2 B.CH3COOCH=CH2
C.HCOOCH3 D. CH3COOCH=CH-CH3
<b>(CĐ 2007)</b>
<i><b>Câu 12</b></i><b>:</b> Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (
có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới
trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất
của phản ứng este hoá là:
A.55% B.50% C.62,5% D.75%
<b>(CĐ 2007)</b>
<i><b>Câu 13</b></i><b>:</b> X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so
với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dd
NaOH dư, thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo
thu gọn của X
A.HCOOCH2CH2CH3 B.HCOOCH(CH3)2
C.C2H5COOCH3 D.CH3COOC2H5
<b>(ĐH khối B 2007)</b>
<i><b>Câu 14</b></i><b>:</b>Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của
nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi
đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 ( đo ở cùng điều
kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y là:
A.C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2
B.HCOOC2H5 và CH3COOCH3
C.C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3
D.HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5
Newsky <i>Trang 2/9</i>
<i><b>Câu 15: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit </b></i>
CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác
dụng với 5,75 gam C2H5OH ( có xúc tác H2SO4 đặc)
thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của các phản
ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là:
A.10,12 B.6,48 C.8,10 D.16,20
(<b>ĐH khối A 2007) </b>
<i><b>Câu 16: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn </b></i>
chức có tỉ khối hơi so với CO2 bằng 2. Khi đun nóng
este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối
lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng. Công thức
cấu tạo thu gọn của este này là ?
A.CH3COOCH3 B.HCOOCH3
C.CH3COOC2H5 D.C2H5COOCH3
<i><b>Câu 17:Xà phịng hóa ht 1,99 gam hh hai este bằng dd </b></i>
NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit
cacboxylic và 0,94 gam hh 2 ancol là đống đẳng kế
tiếp nhau. Công thức của hai este là:
A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
D. HCOOCH3 và HCOOC2H5 (<b>ĐH khối A 2009) </b>
<i><b>Câu 18:Chất hữu cơ X có CTPT </b></i>C5H8O2. Cho 5 gam
X tác dụng vừa hết với dd NaOH, thu được một hợp
chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4
gam một muối. Công thức của X là
A. HCOOCH(CH3)=CHCH3 B. CH3COOC(CH3)=CH2
C. HCOOCH2CH=CHCH3 D.HCOOCH=CHCH2CH3
(<b>ĐH khối A 2009) </b>
<b>LIP IT </b>
<b>Câu 1.</b> Xà phòng hố hồn tồn 17,24 gam một loại
chất béo trung tính cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Khối
lượng muối natri thu được sau khi cô cạn dung dịch
sau phản ứng là ?
A.17,80 gam. B.19,64 gam. C.16,88 gam. D.14,12 gam.
<b>Câu 2.</b> Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg
dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Khối lượng (kg) glixerol thu được là ?
A. 13,8 . B. 6,975. C. 4,6. D. 8,17.
<b>Câu 3.</b> Khi đun nóng 4,45 gam chất béo ( Tristearin)
có chứa 20% tạp chất với dd NaOH ta thu được bao
nhiêu kg glixerol? (Biết hiệu suất phản ứng đạt 85%.)
A.0,3128 kg. B.0,3542 kg.
C.0,43586 kg. D.0,0920 kg.
<b>Câu 4.</b> Chất béo ln có một lượng nhỏ axít tự do. Số
miligam KOH dùng để trung hòa lượng axit tự do
trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo.Để
trung hoà 8,4 gam chất béo cần 9,0 ml dd KOH 0,1M.
Chỉ số axit của chất béo là
A.2. B.5. C.6. D.10.
<b>Câu 5.</b> Khi cho 178 kg chất béo trung tính cần dùng
vừa đủ 120 kg ddNaOH 20% (Giả sử phản ứng xảy ra
hồn tồn). khối lượng xà phịng thu được là:
A.61,2kg B.183,6kg C.122,4kg D.Giá trị khác
<b>Câu 6.</b> Số mg KOH dùng để xà phịng hố hết lượng
triglixerit có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số
A.168. B.16,8. C.1,68. D.33,6.
<b>Câu 7.</b> Xà phịng hố 1 kg chất béo có chỉ số axit băng
7, chỉ số xà phịng hố 200, khối lượng glixerol thu
được là
A.352,43 gam. B.105,69 gam.
C.320,52 gam. D.193 gam
<b>CACBOHIDRAT </b>
<b>Câu 1. </b>Cho a gam glucozơ lên men thành rượu với
hiệu suất là 80%. Khí CO2 thốt ra được hấp thụ vừa
đủ bởi 12 ml dd NaOH 10% (khối lượng riêng
122g/ml) sản phẩm là muối natri hiđrocacbonat. Giá tri
của a là
A.2,2875g B. 411,75 C. 658,8g D. 263,52g
<b>Câu 2. </b>Khối lựơng glucozo cần dùng để điều chế 1 lít
ancol etylic (0,8g/ml)H=80% là
A. 190g B. 196,5g C. 185,6g D. 212g
trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dd sau
phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dd nước vôi
trong ban đầu. Giá trị của m là
<b>A.</b>20,0. <b>B.</b>30,0. <b>C.</b>13,5. <b>D.</b>15,0
<b>(ĐH khối A 2009) </b>
<b>Câu 4.</b> Thuỷ phân 1 kg gạo chứa 75% tinh bột trong
môi trường axit. Biết hiệu suất phản ứng đạt 80% thì
lượng glucozơ thu được là ?
A.222,2 g B.1041,7 g C.666,7 g D.888,6 g
<b>Câu 5</b>. Từ glucozơ điều chế cao su BuNa theo sơ đồ
sau :Glucôzơ Ancol etylic Buta-1,3-đien Cao
su BuNa
Hiệu suất tồn bộ q trìng điều chế là 75%. Để thu
được 32,4 kg Cao su thì khối lượng Glucozơ cần dùng
là bao nhiêu ?
A.144 kg B.108 kg C.0,828 kg D.Đáp số khác.
<b>Câu 6. </b>Xenlulozơ nitrat được điều chế từ xenlulozơ và
axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc nóng. Để
có 29,7 kg xenlulozơ nitrat, cần dùng dd chứa m
kilogram axit nitric ( hiệu suât phản ứng 90%). Giá trị
của m là:
A. 30 B. 31 C. 42 D. 10
<b>Câu 7.</b> Hhợp A gồm glucozo và saccarozo .Thủy phân
Newsky <i>Trang 3/9</i>
rồi cho tdụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được
6,48g Ag .% khối lượng saccarozo trong A?
A. 57,4% B. 48,7% C. 24,35% D. 12,17%
<b>Năm 2010.</b>
<b>Câu 8:</b>Một phân tử saccarozơ có:
<b>A. </b>một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ.
<b>B. </b>một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ.
<b>C. </b>hai gốc -glucozơ.
<b>D. </b>một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ.
<b>Câu 9: </b>Cho sơ đồ chuyển hoá:
0 0
2 ( ; ;
<i>H du</i> <i>Ni t C</i> <i>NaOH du t C</i> <i>HCl</i>
<i>Triolein</i> <i>X</i> <i>Y</i> <i>Z</i>.
Tên của Z là
<b>A. </b>axit linoleic. <b>B. </b>axit oleic.
<b>C. </b>axit panmitic. <b>D. </b>axit stearic.
<b>Câu 10 : </b> Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp
lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất
80%). Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương
pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung
hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M.
Hiệu suất quá trình lên men giấm là ?
<b>A. </b>80%. <b>B. </b>10%. <b>C. </b>90%. <b>D. </b>20%.
<b>Câu 11: </b>Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở
nhiệt độ thường là:
<b>A. </b>glixerol, axit axetic, glucozơ.
<b>B. </b>lòng trắng trứng, fructozơ, axeton.
<b>C. </b>anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic.
<b>D. </b>fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.
<b>Câu 12: </b>Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có
nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất
màu nước brom. Chất X là ?
<b>A. </b>xenlulozơ. <b>B. </b>mantozơ.<b> </b>
<b>C. </b>glucozơ <b>D. </b>saccarozơ.
<b>Câu 13:</b>Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dd axit
vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X p/ứng
với khí H2 (xúc tác Ni, t
o
), thu được chất hữu cơ Y.
Các chất X, Y lần lượt là:
<b>A. </b>glucozơ, sobitol. <b>B. </b>glucozơ, fructozơ.
<b>C. </b>glucozơ, etanol. <b>D. </b>glucozơ, saccarozơ.
<b>Câu 14: </b>Cặp chất nào sau đây <b>không </b>phải là đồng
phân của nhau?
<b>A. </b>Glucozơ và fructozơ.
<b>B. </b>Saccarozơ và xenlulozơ.
<b>C. </b>2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol.
<b>D. </b>Ancol etylic và đimetyl ete.
<b>AMIN – AMINOAXIT – PEP TIT – PROTEIN </b>
<b>Câu 1:</b> Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu
được 13,2g CO2 , 8,1g H2O và 11,2 lít N2 (ĐKC). X có
CTP T là:
A.C2H7N B. C2H5N C. CH5N D. C3H9N
<b>Câu 2:</b> Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa C, H, N
trong đó N chiếm 31,1% về khối lượng tác dụng được
với HCl theo tỷ lệ mol 1:1. CT của X là:
A. C3H7NH2 B. C2H5NH2 C. CH3NH2 D. C4H9NH2
<b>Câu 3:</b> Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin đơn chức
no đđẳng kế tiếp thu được 4,48 lít khí CO2 và 7,2g
H2O. CTPT của 2 amin lần lượt là:
A. CH3NH2 và C2H5NH2 B. C2H5NH2 và C3H7NH2
C. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. C2H5NH2 và C4H9NH2
<b>Câu 4</b> : Chất X có công thức phân tử C4H9O2N. Biết:
X + NaOH Y + CH4O ; Y + HCl (dư) Z + NaCl
Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là :
A. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
B. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
C. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH
D. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH
<b>(CĐ 2009)</b>
<b>Câu 5:</b> Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp
gồm alanin và glyxin là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
(<b>ĐH khối B 2009)</b>
<b>Câu 6:</b> Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công
thức phân tử là C3H7NO2 . Khi phản ứng với dung dịch
NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z;
cịn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và
T lần lượt là ?
A. CH3OH và CH3NH2 B. C2H5OH và N2
C. CH3OH và NH3 D. CH3NH2 và NH3
(<b>ĐH khối B 2009) </b>
<b>Câu 7:</b> Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ
với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam
muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với
40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là
A. (H2N)2C3H5COOH. B. H2NC2C2H3(COOH)2.
C. H2NC3H6COOH. D.H2NC3H5(COOH)2.
(<b>ĐH khối B 2009) </b>
<b>Câu 8</b>. Cho 10 gam amin đơn chức X pứ hoàn toàn
với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân
cấu tạo của X là ?
<b>A.</b>4. <b>B. </b>8. <b>C. </b>5. <b>D.</b> 7.
(<b>ĐH khối A 2009) </b>
<b>Câu 9</b>. Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dd HCl
(dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit
X phản ứng với ddd NaOH (dư), thu được m2 gam muối
Z. Biết m2 – m1 = 7,5. Công thức phân tử của X là ?
<b>A.</b> C5H9O4N. <b>B.</b>C4H10O2N2.
<b>C.</b> C5H11O2N. <b>D.</b>C4H8O4N2
Newsky <i>Trang 4/9</i>
<b>Câu 10 : </b>Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y thu
được 2a mol CO2. Mặt khác nếu trung hòa a mol Y cần
vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của
Y là
A. HOOC-CH2-CH2-COOH B.C2H5-COOH
C. HOOC-COOH D.CH3-COOH
(<b>ĐH khối A 2007) </b>
<b>Câu 11.</b> Cho 0,1 mol -amino axit X (X có mạch
cacbon khơng phân nhánh) tác dụng vừa đủ với 0,2
mol NaOH thu được 17,7 gam muối. Mặt khác, 2,66
gam X tác dụng với HCl (vừa đủ) cho 3,39 gam muối
Y.
a/ Vậy X là:
A. HOOC-CH(NH2)-COOH
B. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH
C. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
D. HOOC-(CH2)3-CH(NH2)-COOH
b/ Nếu cho 3,39 gam muối Y tác dụng với 200 ml dd
NaOH (lấy dư) , sau p/ứng htồn, cơ cạn cẩn thận dd
thu được 5,91 gam chất rắn khan. Xác định nồng độ
mol/l của dd NaOH?
A. 0,3M B. 0,35M C. 0,4M D. 0,45M
<b>Câu 12.</b> Cho aminoaxit X (chứa 1 nhóm amino và 1
nhóm cacboxyl). Cho <b>m</b> gam X tác dụng vừa đủ với
NaOH, thu được 8,88 gam muối Y. Mặt khác, cho <b>m</b>
gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận
dung dịch thu được 10,04 gam hỗn hợp muối Z.
a/ Xác định <b>m</b>.
A. 7,12 gam B.7,18 gam C.8,04 gam D. 8,16 gam
b/ Xác định số cơng thức cấu tạo có thể có của X.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
<b>Câu 13 :</b> khi thủy phân các pentapeptit dưới đây :
(1) : Ala–Gli–Ala–Glu– Val
(2):Glu–Gli–Val–Ala–Glu
(3) : Ala–Gli–Val–Val–Glu
(4):Gli–Gli–Val–Ala–Ala
pentapeptit nào dưới đây có thể tạo ra đipeptit có khối
lượng phân tử bằng 188?
A. (1), (3) B. (2),(3) C. (1),(4) D. (2),(4)
<b>Câu 14:</b> Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425
gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC
thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là?
<b>A. </b>328. <b>B. </b>453. <b>C. </b>479. <b>D. </b>382.
<b>Câu 15 :</b> tripeptit X tạo thành từ 3 –amino axit no
đơn chức mạch hở và có phân tử khối nhỏ nhất. Thủy
phân 55,44 gam X bằng 200 ml dung dịch NaOH 4,8M
đun nóng, sau đó cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu
gam chất rắn khan?
A. 89,520 gam B. 92,096 gam
C. 93,618 gam D. 73,14 gam
<b>Câu 16 : </b>Thủy phân 73,8 gam một peptit chỉ thu được
90 gam glixin (axit aminoaxetic). Peptit ban đầu là :
A. đipeptit B. tripeptit
C. tetrapeptit D. pentapeptit
<b>Câu 17 : </b>Một poli peptit được tạo ra từ glyxin và
alanin có phân tử khối 587 đvC. Hỏi có bao nhiêu mắt
xích tạo ra từ glyxin và alanin trong chuỗi peptit trên?
A. 5 và 4 B. 2 và 6 C. 4 và 5 D. 4 và 4
<b>Câu 18 :</b> Chất hữu cơ A có 1 nhóm amino và 1 chức
este. Hàm lượng nitơ trong A là 15,73%.Xà phịng hóa
m gam chất A, hơi ancol bay ra cho đi qua CuO nung
nóng được anđehit B. Cho B thực hiện phản ứng tráng
C<b>.</b>6,675 gam D. 5,625 gam
<b>Câu 19 : </b> Thủy phân hoàn toàn 14,6g một đipeptit
thiên nhiên X bằng dung dịch NaOH, thu được sản
phẩm trong đó có 11,1g một muối chứa 20,72% Na về
khối lượng. Công thức của X là :
A. H2N–CH2 – CO – NH – CH2 – COOH.
B. H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH.
C.H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–COOH hoặc H2N–
CH2–CO– NH–CH(CH3)–COOH.
D.H2N–CH(C2H5)–CO–NH–CH2–COOH hoặc H2N–
CH2 – CO–NH–CH(C2H5)–COOH.
<b>POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME </b>
<b>Câu 1. </b>Khái niệm đúng về polime là
A.Polime là hợp chất được tạo thành từ các ptử lớn
B.B Polime là hợp chất được tạo thành từ các ptử có
phân tử khối nhỏ hơn
C. Polime là sản phẩm duy nhất của phản trùng hợp
hoặc trùng ngưng
D. Polime là hợp chất cao phân tử gồ m n mắt xích tạo
thành
<b>Câu 2. </b>Trong các chất sau đây chất nào <b>không </b>phải là
polime
A. Tri stearat glixerol B.Nhựa bakelit
C. Cao su D.Tinh bột
<b>Câu 3. </b>Tơ nilon-6 thuộc loại tơ thuộc loại tơ nào sau
đây
A. Tơ nhân tạo B. Tơ tự nhiên
C. Tơ poliamit D. Tơ polieste
<b>Câu 4. </b>Tiến hành phản ứng trùng hợp 5,2 gam stiren,
sau phản ứng ta thêm 400 ml dung dịch nước brom
0,125M, khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn thấy dư
0,04 mol Br2. Khối lượng polime sinh ra là
Newsky <i>Trang 5/9</i>
<b>Câu 5</b>: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao
su thiên nhiên là polime của monome
A.buta-1,3-đien và stiren B. 2-metylbuta-1,3-đien
C. buta-1,3-đien D. buta-1,2-đien
<b>Câu 6. </b> Poli (etyl acrylat) được điều chế bằng cách
trùng hợp monome nào sau đây
A. <sub>CH2=CHCOOCH2CH3. B. CH</sub><sub>2</sub><sub>=CH-O OC CH3. </sub>
C. CH3COOCH=CHCH3. D.CH2=CH-CH2OOCH
<b>Câu 7. </b>Polime X trong phân tử chỉ chứa C, H và có
thể có O. Hệ số trùng hợp của phân tử X là 1800,
phân tử khối là 122400. X là
A. Cao su isopren B. PE (polietilen)
C. P VA (polivinyl axetat) D. PVC
<b>Câu 8. </b>PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ
đồ sau: CH4 C2H2 CH2 = CHCl PVC.
Nếu hiệu suất tồn bộ q trình điều chế là 20% thì
thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều chế 1
tấn PVC là (xem khí thiên nhiên chứa 100% metan
về thể tích):
A. 1792 m3 B. 2915 m3. C. 3584 m3. D. 896 m3.
<b>Câu 9: </b>Dãy polime nào sau đây <b>không </b>thể trực tiếp
điều chế bằng phương pháptrùng hợp:
A. Cao su buna, cao su isopren, cao su cloropren, cao
su buna-S.
B. PE, P VC, thủy tinh hữu cơ, poli stiren, tơ capron.
C. Nilon-6,6, tơ axetat, tơ tằm, tinh bột, poli(vinyl
ancol)
D. P VA, tơ capron, cao su buna-N, polipropile n.
<b>Câu 10. </b>Đem trùng hợp 10,8 gam buta-1,3-đien thu
được sản phẩm gồm caosu buna và buta-1,3-đien dư.
Lấy 1/2 sản phẩm tác dụng ho àn toàn với dd Br2 dư
thấy 10,2 g Br2 phản ứng.Vậy hiệu suất phản ứng là ?
A. 40% B. 80% C.60% D.79%
<b>Câu 11</b>. Cho các chất sau: phenylamoniclorua, natri
phenolat, vinyl clorua, ancol benzylic, este phenyl
benzoat và tơ nilon-6,6. Tổng số chất tác dụng được
với NaOH đun nóng là ?
A. 6. B. 5 C. 4 D. 3
<b>Câu 12. </b>Dãy hợp chất nào sau đây chỉ chứa tơ nhân
tạo ?
A. Tơ capron, tơ axetat, tơ visco
B. Tơ axetat, tơ visco, tơ đồng - amoniac
C. Tơ polieste, tơ visco, tơ đồng - amoniac
D. Tơ polieste, tơ visco, tơ axetat
<b>POLYME TRONG ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI </b>
<b>HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010 </b>
<b>Câu 13: </b>
-A. 3 B. 4 C. 2 D.5
<b>Câu 14:</b> Trong các polime sau: (1) poli(metyl
metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các
polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A. (1), (3), (6). B. (3), (4), (5).
C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (5).
<b>Câu 15: </b> <b>không</b>
2SO4
A. tơ capron; nilon-6,6, polietylen
B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna
C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren
D. polietylen; cao su buna; polistiren
<b>Câu </b> <b>16: </b> Cho :
0
0
2
0
3
H ,t
xt,t Z
2 2 Pd,PbCO t ,xt,p
C H X Y Cao su buna N
:
A. benzen; xiclohexan; amoniac
B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien
C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren
D. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin
<b>Câu 17:</b>
?
A. poliacrilonitrin B. poli(metyl metacrylat)
C. polistiren D. poli(etylen terephtalat)
<b>Câu 18:</b> Từ 100 lít dung dịch rượu etylic 400(d = 0,8
g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su buna
(Biết H = 75% ) ?
A. 14,087 kg B. 18,783 kg
C. 28,174 kg D. kết quả khác
<b>Câu 19:</b> Tiến hành trùng hợp 5,2 g stiren . Hỗn hợp
sau phản ứng cho tác dụng 100 ml dung dịch brom
0,15M cho tiếp dung dịch KI dư vào thì được 0,635g
iot. Khối lượng polime tạo thành là
A. 4,8 g B. 3,9 g C. 9,3 g D. 2,5 g
<b>ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI </b>
<b>Câu 1: </b>So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, ngun
tử kim loại:
A. Thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn
B. Thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn
C. Thường dễ nhận electron trong các phản ứng hóa
học
D. Thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng
nhiều hơn
<b>Câu 2:</b>Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Mg,
Ca và ion Fe2+ lần lượt là:
A. [Ne]2s2, [Ar]3s2, [Ar]4s2
B. [Ne]3s2, [Ar]4s2, [Ar]3d44s2
C. [Ne]3s2, [Ar]4s2, [Ar]3d64s2
D. [Ne]3s2, [Ar]4s2, [Ar]3d6
Newsky <i>Trang 6/9</i>
A. Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân
B. Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do
C. Nguyên tử kim loại và các electron tự do
D. Ion kim loại và các electron độc thân
<b>Câu 4:</b>Tính dẫn điện và tính dẫn nhiệt của các kim loại
tăng theo thứ tự?
A. Cu < Al < Ag B. Al < Ag < Cu
C. Al < Cu < Ag D. A, B, C đều sai
<b>Câu 5: </b>Dãy kim loại tác dụng được với nước ở điều
kiện thường là:
A. Fe, Zn, Li, Sn B. Cu, Pb, Rb, Ag
<b>Câu 6: </b>Có cùng số mol 3 kim loại X, Y, Z (có hóa trị
khơng đổi lần lượt là 1, 2, 3) lần lượt phản ứng hết với
HNO3 lỗng tạo thành khí NO duy nhất. Kim loại nào
tạo lượng khí NO nhiều nhất:
A. X B. Y C. Z D. X = Y = Z.
<b>Câu 7:</b>Có 3 ống nghiệm đựng 3 dd: Cu(NO3)2,
Pb(NO3)2, Zn(NO3)2. Nhúng 3 lá Zn (giống hệt nhau)
X, Y, Z theo thứ tự vào 3 ống nghiệm trên. Khối lượng
lá Zn sau phản ứng thay đổi như thế nào?
A. X tăng, Y giảm, Z không đổi
B. X giảm, Y tăng, Z không đổi
C. X tăng, Y tăng, Z không đổi
D. X giảm, Y giảm, Z khơng đổi
<b>Câu 8:</b>Từ các hóa chất Cu, Cl2, dd HCl, dd HgCl2, dd
FeCl3. Có thể biến đổi trực tiếp Cu thành CuCl2 bằng
bao nhiêu chất?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
<b>Câu 9:</b>Nung nóng 16,8g bột sắt và 6,4g lưu huỳnh
(khơng có khơng khí) thu được sản phẩm X. Cho X tác
dụng với dd HCl dư thì có V lít khí thốt ra (đktc). Các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là:
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 3,36 lít
<b>Câu 10:</b>Nhúng thanh kim loại M hóa trị II vào 1120
ml dd CuSO4 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, khối
lượng thanh kim loại tăng 1,344g và nồng độ CuSO4
còn lại là 0,05M. Cho rằng Cu kim loại giải phóng ra
bám hết vào thanh kim loại. Kim loại M là:
A. Mg B. Al C. Fe D. Zn
<b>Câu 11:</b>Cho 1,12g bột sắt và 0,24g bột Mg vào một
bình chứa 250ml dd CuSO4 rồi khuấy kĩ cho đến khi
phản ứng kết thúc. Sau phản ứng, khối lượng kim loại
trong bình là 1,88g. Tính khối lượng mol của dd
CuSO4 trước phản ứng:
A. 0,05M B. 0,1M C. 0,15M D. 0,2M
<b>Câu 12:</b>Có 2 lá kim loại cùng chất, cùng khối lượng,
có khả năng bị oxi hóa đến số oxi hóa +2. Một lá được
ngâm trong dd Pb(NO3)2 và lá kia được ngâm trong dd
Cu(NO3)2. Sau một thời gian người ta lấy lá kim loại ra
khỏi dd, rửa nhẹ, sấy khô. Nhận thấy khối lượng lá
kim loại ngâm trong muối chì tăng thêm 19%, khối
lượng lá kim loại kia giảm 9.6%. Biết khối lượng kim
loại hòa tan như nhau. Kim loại đã dùng là:
A. Mg B. Zn C. Ni D. Cd
<b>Câu 13:</b>Cho 8,3g hỗn hợp các bột các kim loại Fe và
Al tác dụng hết với dd HCl thu được 8,4 lít khí H2 đo ở
136,50C và 760 mm Hg. Phần trăm theo khối lượng
của các kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A. 64,67% và 35,33% B. 50% và 50%
C. 67,47% và 32,53% D. Đáp số khác
<b>Câu 14:</b>Cho 5,5g hỗn hợp bột Al và Fe (trong đó số
mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300ml dd AgNO3 1M.
Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m
gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 33,95g B. 35,20g C. 39,35g D. 35,39g
<b>Câu 15:</b>Cho 2,06g hỗn hợp gồm Fe, Al và Cu tác dụng
với dd HNO3 lỗng dư thu được 0,896 lít NO duy nhất
(đktc). Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
A. 9,5g B. 7,44g C. 7,02g D. 4,54g
<b>Câu 16:</b>Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong
nguyên tử của một nguyên tố là 155. Số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Nguyên tố đó
là:
A. Bạc B. Đồng C. Chì D. Sắt
<b>Câu 17:</b>Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron,
electron là 40. Đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau
đây?
A. Canxi B. Bari C. Nhôm D. Sắt
<b>Câu 18:</b>Cho 12,8g kim loại hóa trị II p/ứ hồn tồn với
khí clo thu được muối B. Hòa tan B vào nước để được
400 ml dd C. Nhúng thanh sắt nặng 11,2g vào dd C,
sau một thời gian thấy kim loại A bám vào thanh sắt và
khối lượng thanh sắt lúc này là 12,0g. Nồng độ FeCl2
trong dd là 0,25M. Kim loại A và nồng độ muối B
trong dd C là
A. Cu; 0,2M B. Mg; 0,5M C. Ca; 0,2M D. Cu; 0,5M
<b>Câu 19:</b>Cho 4,875g một kim loại M hóa trị II tác dụng
hết với HNO3 lỗng thu được 1,12 lít khí NO (đktc)
duy nhất. Kim loại M là:
A. Zn B. Mg C. Ni D. Cu
<b>Câu 20:</b>Cho 16,2g kim loại M có hóa trị n tác dụng
với 0,15 mol O2. Chất rắn thu được đem hòa tan vào
dd HCl dư thấy thốt ra 13,44 lít khí H2 (đktc). Kim
loại M là:
A. Fe B. Al C. Ca D. Mg
<b>Câu 21:</b>Cho 1,53g hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn vào dd
HCl dư thấy thốt ra 448ml khí H2 (đktc). Cơ cạn hỗn
Newsky <i>Trang 7/9</i>
<b>Câu 22:</b>Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dd HNO3 rất
lỗng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2O và
0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Giá
trị của m là:
A. 13,5g B. 1,35g C. 0,81g D. 8,1g
<b>Câu 23:</b>Chia 2,29g hỗn hợp gồm 3 kim loại Zn, Mg,
Al thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: hòa tan hồn tồn trong dd H2SO4 lỗng giải
phóng 1,456 lít H2 đktc và thu được m gam muối
Phần 2: bị oxi hóa hồn tồn thu được x gam oxit
a/ Giá trị của m là:
A. 7,835g B. 7,538g C. 7,583g D. 7,385g
b/ Giá trị của x là:
A. 2,185g B. 4,37g C. 6,45g D. 4,15g
<b>Câu 24:</b>Cho 13,6 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại tác
dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được 42,4g muối. Thể
tích khí H2 thu được ở đktc là:
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít
<b>Câu 25:</b>Nhúng một lá sắt nhỏ vào dd chứa một trong
những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl,
HCl, HNO3, H2SO4 (đặc nóng), NH4NO3. Số trường
hợp phản ứng tạo muối Fe2+
là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
<b>Câu 26:</b>Cho bột Cu dư vào dung dịch hỗn hợp gồm
Fe(NO3)3 và AgNO3. Sau phản ứng kết thúc thu được
chất rắn A và dd B.
a/ Chất rắn A là:
A. Fe và Cu dư B. Fe, Ag và Cu dư
C. Ag và Cu dư D. Fe và Ag
b/ Dung dịch B chứa muối nào
A. Cu(NO3)2 và AgNO3 B. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
C. Fe(NO3)2 và AgNO3 D. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
<b>Câu 27:</b>Trong pin điện hóa, sự oxi hóa
A. Chỉ xảy ra ở cực âm
B. Chỉ xảy ra ở cực dương
C. Xảy ra ở cực âm và cực dương
D. Không xảy ra ở cực âm và cực dương
<b>Câu 28:</b>Trong pin điện hóa Zn – Cu cặp chất nào sau
đây phản ứng với nhau?
A. Zn2 + +Cu2+ B. Zn2+ +Cu
C. Cu2 + +Zn D. Cu + Zn
<b>Câu 29:</b>Trong cầu muối của pin điện hóa khi hoạt
động, xảy ra sự di chuyển của các:
A. Ion B. Electron
C. Nguyên tử kim loại D. Phân tử nước
<b>Câu 30:</b>Các chất phản ứng trong pin điện hóa Al – Cu
là:
A. Al3+ B. Al3+ và Cu C.Cu2+ và Al D. Cu và Al
<b>Câu 31:</b>Trong quá trình pin điện hóa Zn – Ag hoạt
động ta nhận thấy
A. Khối lượng của điện cực Zn tăng
B. Khối lượng của điện cực Ag giảm
C. Nồng độ của ion Zn2+ <sub>trong dd tăng </sub>
D. Nồng độ của ion Ag+
trong dd tăng
<b>Câu 32:</b>Trong pin điện hóa Zn – Cu, phản ứng hóa học
nào xảy ra ở cực âm
A. Cu → Cu2+ + 2e B. Cu2 + + 2e → Cu
C. Zn2+ +2e → Zn D. Zn → Zn2+ + 2e
<b>Câu 33:</b>Sau một thời gi an phản ứng giữa các cặp
oxi hóa khử là: Zn2 +
/Zn và Cu2+/Cu trong dd, nhận
thấy
A. Khối lượng kim loại Zn tăng
B. Khối lượng kim loại Cu giảm
C. Nồng độ ion Cu2+
trong dd tăng
D. Nồng độ ion Zn2+
trong dd tăng
<b>Câu 34:</b>Cho biết: E0Ag+/Ag = +0,8V và E
0
H g2+/H g =
+0,85V. Phản ứng hóa học nào sau đây xảy ra được
A. Hg + 2Ag+ → Hg2+ + 2Ag
B. Hg2+ +2Ag → Hg + 2Ag+
C. Hg2+ +Ag+ → Hg + Ag
D. Hg + Ag → Hg2+ + Ag+
<b>Câu 35:</b>Cho biết E0Cr3+/Cr = –0,74V và E
0
Pb2+/Pb = –
0,13V. So sánh nào đúng?
A. Ion Pb2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cr3+
B. Ngun tử Pb có tính khử mạnh hơn ngun tử Cr
C. Ion Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Pb2+
D. Nguyên tử Cr và nguyên tử Pb có tính khử bằng
nhau
<b>Câu 36:</b>Phản ứng nào dưới đây không xảy ra:
A. Mg (dư) + 2Fe3+
→ Mg2+ + Fe2+
B. Fe + 3Ag+ (dư) → Fe3+ + 3Ag
C. Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+
D. Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+
<b>Câu 37:</b>Cho các dd: (1) HCl, (2) KNO3, (3) HCl +
KNO3, (4) Fe2(SO4)3. Bột Cu bị hòa tan trong dd nào:
A. (3), (4) B. (1). (2) C. (1), (3) D. (2), (4)
<b>Câu 38:</b>Suất điện động chuẩn của các pin điện hóa:
Cr–Ni là +0,51V và của Mn–Cd là +0,79V. Biết
E0Cd2 +/Cd = –0,40V và E
0
Ni2+/Ni = –0,26V. Thế điện cực
chuẩn của cặp Cr3+
/Cr và Mn2+/Mn lần lượt là:
A. +0,25V và +0,39V B. +0,77V và +1,19V
C. –0,77V và –1,19V D. –0,25V và –0,39V
<b>Câu 39:</b>Trong quá trình điện phân KBr nóng chảy,
phản ứng nào xảy ra ở điện cực dương (anot)?
A. Ion Br– bị khử B. Ion Br– bị oxi hóa
C. Ion K+ bị oxi hóa D. Ion K+ bị khử
<b>Câu 40: </b>Trong quá trình điện phân dd AgNO3 (điện
cực trơ), ở cực âm xảy ra phản ứng nào sau đây?
Newsky <i>Trang 8/9</i>
C. 2H2O → 4H
+
+ O2 + 4e
D. 2H2O + 2e → H2 + 2OH
–
<b>Câu 41:</b>Trong quá trình điện phân dd CuSO4 (các điện
cực trơ), ở anot xảy ra phản ứng:
A. Oxi hóa ion SO4
2– <sub>B. Khử ion SO</sub>
4
2–
C. Khử phân từ H2O D. Oxi hóa phân từ H2O
<b>Câu 42:</b>Trong quá trình điện phân, những ion âm
(anion) di chuyển về
A. Anot, ở đây chúng bị khử
B. Anot, ở đây chúng bị oxi hóa
<b>Câu 43:</b>Trong q trình điện phân dd Pb(NO3)2 với
các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về
A. Catot và bị oxi hóa B. Anot và bị oxi hóa
C. Catot và bị khử D. Anot và bị khử
<b>Câu 44:</b>Điện phân một dd chứa anion NO3
–
và các
cation kim loại có cùng nồng độ mol: Cu2+
, Ag+, Pb2+.
Trình tự xảy ra sự khử các ion kim loại này trên bề mặt
catot là:
A. P b2+, Cu2 +, Ag+ B. Pb2+, Ag+, Cu2+
C. Ag+, Cu2+, Pb2+ D. Cu2+, Ag+, Pb2+
<b>Câu 45:</b>Điện phân các dd sau đây với điện cực trơ có
màng ngăn: (1) dd CaCl2, (2) dd ZnCl2, (3) dd Na2SO4,
(4) dd AgNO3, (5) dd NaOH, (6) dd H2SO4
a/ Sau điện phân dd nào có mơi trường axit?
A. (3), (4), (6) B. (1), (2) C. (2) D. (4), (6).
b/ Sau điện phân dd nào có mơi trường kiềm?
A. (2), (4) B. (1), (5) C. (3), (5) D. (1)
c/ Sau điện phân dd nào có mơi trường trung tính?
A. (1), (3) B. (2) C. (2), (3) D. (5), (6)
d/ Dung dịch nào có pH ln ln khơng đổi?
A. (1), (4) B. (2) C. (3) D. (3), (5), (6)
e/ Dung dịch nào chỉ xảy ra hiện tượng điện phân nước
A. (3), (5), (6) B. (3) C. (1), (2) D. Không có
<b>Câu 46:</b>Trường hợp kim loại bị ăn mịn điện hóa học
A. Kim loại Zn trong dd HCl
B. Thép cacbon để trong khơng khí ẩm
C. Đốt dây Fe trong khí O2
D. Kim loại Cu trong dd HNO3 loãng
<b>Câu 47:</b> Kim loại nào sau đây có khả năng tạo ra
màng oxit bảo vệ khi để ngồi khơng khí âm?
A. Zn B. Fe C. Ca D. Na
<b>Câu:</b>. Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp
nào sau đây?
A. Ngâm trong dd HCl B. Ngâm trong dd HgSO4
C. Ngâm trong dd H2SO4 loãng
D. Ngâm trong dd H2SO4 lỗng có nhỏ thêm vài giọt
dd CuSO4
<b>Câu 48:</b>.Một số hóa chất được để trên ngăn tủ có
khung bằng kim loại. Sau một thời gian, người ta thấy
khung kim loại bị gỉ. Hóa chất nào sau đây có khả
năng gây ra hiện tượng trên:
A. Ancol etylic B. Dây nhôm
C. Dầu hỏa D. Axit clohidric
<b>Câu 49:</b>.Chọn phương pháp điều chế kim loại đúng
A. Điều chế kim loại K bằng cách điện phân nóng
chảy K2SO4
B. Điều chế kim loại Cu bằng cách đốt quặng CuS
trong khơng khí, rồi dùng CO khử oxit khử oxit kim
loại tạo thành ở to
cao
C. Điều chế Mg bằng cách hòa tan MgCO3 trong dd
H2SO4 loãng, cô cạn dd sau p/ứ rồi điện phân nóng
chảy
D. A, B, C đều đúng
<b>Câu 50:</b>Có thể điều chế Mg bằng cách nào sau đây?
A. Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao
B. Điện phân dd MgCl2 có màng ngăn
C. Điện phân MgCl2 nóng chảy
D. A, C đều đúng
<b>Câu 51:</b>Một học sinh đề nghị các phương pháp điều
chế Cu như sau
(1) Cho Na vào dd CuSO4 (2) Điện phân dd CuCl2
(3) Nhiệt phân CuCO3
(4) Dùng H2 khử CuO ở nhiệt độ cao
(5) Nhiệt phân Cu(OH)2 (6)Dùng Zn khử Cu
2+
trong dd CuCl2
Phương pháp đúng là:
A. (1), (2), (6) B. (2), (4), (6)
C. (2), (3), (5) D. (3), (4), (6)
<b>Câu 52:</b>Có thể điều chế bạc từ AgNO3 bằng cách:
A. Dùng đồng khử ion bạc trong dd AgNO3
B. Điện phân dd AgNO3 với điện cực trơ
C. Nhiệt phân AgNO3
D. A, B, C đều đúng
<b>Câu 53:</b> Người ta phủ một lớp Ag trên một vật bằng
đồng có khối lượng 8,48g bằng cách ngâm vật đó trong
dd AgNO3. Sau một thời gian, lấy vật ra khỏi dd, rửa
nhẹ làm khô cân được 10g
a/ Khối lượng Ag phủ lên vật là:
A. 1,08g B. 2,16g C. 3,42g D. 4,32g
b/ Người ta có thể phủ một khối lượng Ag như trên lên
bề mặt của vật bằng phương pháp mạ điện với cực âm
(catot) là vật bằng đồng, cực dương (anot) là một thanh
bạc. Nếu cường độ dịng điện là 2A thì thời gian đ/p là:
A. 16 phút 05 giây B. 15 phút 06 giây
Newsky <i>Trang 9/9</i>
<b>Câu 54:</b> Điện phân 200ml dd AgNO3 0,4M với điện
cực trơ, trong thời gian 4 giờ, cường độ dòng điện là
0,402A
a/ Khối lượng Ag thu được sau điện phân
A. 6,48g B. 5,4g C. 4,32g D.
3,24g
b/ Nồng độ mol các chất có trong dd sau điện phân
(biết thể tích dd sau điện phân thay đổi khơng đáng kể)
A. 0,1M và 0,3M B. 0,2M và 0,3M
C. 0,1M và 0,2M D. 0,1M và 0,1M
<b>Câu 55:</b>.Điện phân 100ml dd CuSO4 0,5M với các
điện cực trơ bằng grafit với thời gian 1 giờ, cường độ
dòng điện là 0,16A
a/ Khối lượng Cu điều chế được là:
A. 1,19g B. 0,382g C. 0,191g D. 0,238g
b/ Nồng độ mol của các ion SO4
2–
có trong dd sau điện
phân. Coi thể tích của dd sau điện phân thay đổi khơng
A. 0,5M B. 0,47M C. 0,03M D. 0,06M
<b>Câu 56:</b>Điện phân 200ml một dung dịch chứa 2 muối
là Cu(NO3)2 và AgNO3 với cường độ dòng điện là
0,804A đến khi bọt khí bắt đầu thốt ra ở cực âm thì
mất thời gian là 2 giờ, khi đó khối lượng cực âm tăng
thêm 3,44g. Nồng độ mol của mỗi muối có trong dd
ban đầu lần lượt là:
A. 0,01M và 0,02M B. 0,02M và 0,01M
C. 0,01M và 0,01M D. 0,02M và 0,02M
<b>Câu 57:</b>Điện phân 200ml dd KOH 2M (D = 1,1 g/cm3)
với điện cực trơ. Khi ở catot thoát ra 2,24 lít khí (đktc)
thì ngừng điện phân. Biết rằng nước bay hơi không
đáng kể. Dung dịch sau điện phân có nồng độ phần
trăm là:
A. 10,27% B. 10,18% C. 10,9% D. 38,09%
<b>Câu 58: </b>Điện phân nóng chảy một muối của kim loại
M với cường độ dòng điện là 10A, thời gian điện phân
là 80 phút 25 giây, thu được 0,25mol kim loại M ở
catot. Số oxi hóa của kim loại M trong muối là:
A. +1 B. +2 C. +3 D. +4
<b>Câu 59: </b>Điện phân nóng chảy hồn tồn 33,3g muối
clorua của một kim loại nhóm IIA, thu được 6,72 lít
khí clo (đktc). CT của muối là:
A. MgCl2 B. BaCl2 C. CaCl2 D. ZnCl2
<b>Câu 60: </b>Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối
sunfat của kim loại hóa trị II với cường độ dòng điện
6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng
thêm 3,45g. Kim loại đó là: