Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.55 MB, 27 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
EINSTEIN
GRAHAM
JOSEPH PRIESTLY ANTOINE LAVOISIER
CROOKES MARY CURIE<sub>GIBBS</sub>
PIE CURIE <sub>COULUMB</sub>
COUPER
Chương 6: OXI – LƯU HUỲNH
Chương 6: OXI – LƯU HUỲNH
BÀI 41.
BÀI 41.
Ký hiệu hóa học: Ký hiệu hóa học: OO
Khối lượng nguyên tử : Khối lượng nguyên tử : 1616
Số thứ tự : Số thứ tự : 8, nhóm VIA, chu kỳ 28, nhóm VIA, chu kỳ 2
Cấu hình elctron : Cấu hình elctron : 1s1s<sub>2</sub><sub>2</sub> 2s 2s<sub>2</sub><sub>2</sub> 2p 2p<sub>4</sub><sub>4</sub>
Công thức phân tử : Cơng thức phân tử : OO<sub>2</sub><sub>2</sub>
Ký hiệu hóa học Ký hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử :Khối lượng nguyên tử :
Số thứ tự :Số thứ tự :
Cấu hình electron :Cấu hình electron :
Công thức phân tử : Công thức phân tử :
<b>Thợ lặn</b>
Binh khí Oxi <sub>Oxi trong khơng khí</sub>
1. 1. <i><b>Tính chất vật lý</b><b>Tính chất vật lý</b></i> ::
Dựa vào bình thu khí Oxi, cấu tạo phân
tử của oxi, oxi trong khơng khí hãy cho
biết một số tính chất vật lý của Oxi?
1. 1. <i><b>Tính chất vật lý</b><b>Tính chất vật lý</b></i> ::
- Là chất khí, khơng màu, khơng mùi, khơng vị, duy
- Là chất khí, khơng màu, khơng mùi, khơng vị, duy
trì sự cháy và sự sống.
trì sự cháy và sự sống.
- Ít tan trong nước (
- Ít tan trong nước ( <b>30 ml O30 ml O<sub>2</sub><sub>2</sub> / 1 lít H / 1 lít H<sub>2</sub><sub>2</sub>O ở 20O ở 20ooC ).<sub>C ).</sub></b>
- Ở nhiệt độ -183
- Ở nhiệt độ -183ooC: oxi ở trạng thái lỏng có màu <sub>C: oxi ở trạng thái lỏng có màu </sub>
xanh da trời và bị nam châm hút.
xanh da trời và bị nam châm hút.
- Nặng hơn khơng khí ( ).
- Nặng hơn khơng khí ( ).
1
29
32
d <sub>O</sub> <sub>/</sub> <sub>kk</sub>
2
2. <sub>2. </sub>Trạng thái tự nhiênTrạng thái tự nhiên:<sub>:</sub>
<b>- Dạng đơn chất: Oxi chiếm khoảng - Dạng đơn chất: Oxi chiếm khoảng </b>
<b>21% thể tích khơng khí, </b>
<b>21% thể tích khơng khí, </b>
<b> </b>
<b> - Dạng hợp chất: Có trong thành phần - Dạng hợp chất: Có trong thành phần </b>
<b>của nước, oxit, trong cơ thể người, </b>
<b>của nước, oxit, trong cơ thể người, </b>
<b>động thực vật.</b>
<b>động thực vật.</b>
<b> </b>
<b> - Oxi tồn tại dưới dạng 3 đồng vị :- Oxi tồn tại dưới dạng 3 đồng vị :</b>
16<sub>8</sub>
<b>Oxi có bao nhiêu đồng vị? </b>
6CO<sub>2</sub> + 6H<sub>2</sub>O
- Oxi trong khơng khí là sản phẩm của quá
trình quang hợp
C<sub>6</sub>H<sub>12</sub>O<sub>6</sub> + 6O<sub>2</sub>
<b>Trồng nhiều cây xanh, chăm sóc và bảo vệ </b>
<b>cây xanh trong trường học, nơi chúng ta </b>
<b>đang sống…</b>
<b>Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng. </b>
<b>Tính chất đặc trưng của oxi là </b>
<b>Tính chất đặc trưng của oxi là tính oxy hóa mạnhtính oxy hóa mạnh..</b>
1.
1. Tác dụng với kim loại<sub>Tác dụng với kim loại</sub>: tác dụng trực tiếp với nhiều kim : tác dụng trực tiếp với nhiều kim
loại (trừ <b>Au, Ag, PtAu, Ag, Pt</b> . . .) : tạo oxit bazơ. . . .) : tạo oxit bazơ.
Ca
Ca + O+ O2<sub>2</sub> CaO CaO
Mg
Mg + O+ O<sub>2</sub><sub>2</sub> MgO MgO
Fe
Fe + O + O<sub>2</sub><sub>2</sub> <sub></sub>t Fe Fe3<sub>3</sub>OO44
oC
to<sub>C</sub>
2
2
2 2
2
6 4
toC
3.
3. Tác dụng với phi kim:Tác dụng với phi kim: tác dụng trực tiếp với <sub> tác dụng trực tiếp với </sub>
nhiều phi kim (trừ halogen) :
nhiều phi kim (trừ halogen) :
S + OS + O2<sub>2</sub> = SO = SO22
NN22 + O + O22 NO NO
toC
hồ quang điện
3000oC
<b>2</b>
<sub>Tạo oxit axit:</sub><sub>Tạo oxit axit:</sub>
<sub>Hay oxit không tạo muối :</sub><sub>Hay oxit không tạo muối :</sub>
Phản ứng với lưu huỳnh
<b>3. Tác dụng với các hợp chất:</b>
<b>Oxi tác dụng với nhiều hợp chất hữu cơ và </b>
<b>vô cơ:</b>
-2C<sub>2</sub>H<sub>5</sub>OH + 3O0<sub>2</sub> 2CO+4 -2<sub>2</sub> + 3H<sub>2</sub>O
V<sub>2</sub>O<sub>5</sub>
t0
-2
t0
2 SO+4 <sub>2</sub> + O0<sub>2</sub> 2 SO+6 <sub>3</sub>-2
Nhận xét về vai trò của oxi
Tất cả các phản ứng mà oxi tham gia đều
Tất cả các phản ứng mà oxi tham gia đều
là các
là các phản ứng oxy hóa khử<sub>phản ứng oxy hóa khử</sub>, trong đó <sub>, trong đó </sub>
oxy đóng vai trị là
oxy đóng vai trị là chất oxy hóa<sub>chất oxy hóa</sub>.<sub>.</sub>
<b>IV. ỨNG DỤNG</b>
<b>Thuốc nổ nhiên liệu tên lửa</b>
<b>Thuốc nổ nhiên liệu tên lửa</b>
<b>Hàn, cắt kim loại</b>
<b>Hàn, cắt kim loại</b>
<b>Y khoa</b>
<b>Y khoa</b>
<b>Cơng nghiệp hóa chất</b>
<b>Cơng nghiệp hóa chất</b>
<b>Luyện thép</b>
<b>Luyện thép</b>
<b>Biểu đồ về những ứng dụng chính của oxi</b>
<b>Oxi dùng để hàn xì, cắt kim loại. </b>
<b>Dùng làm khí thở cho người bệnh, thợ lặn. </b>
<b>Dùng trong công nghiệp luyện kim. </b>
<b>Oxi lỏng là nguyên liệu quan trọng được sản xuất trong </b>
<b>các động cơ phản lực, tên lửa. </b>
<b>Dùng trong công nghiệp sản xuất hóa chất</b>
<b>Mỗi ngày, một người cần từ 20m3</b> <sub></sub><b><sub> 30m</sub>3<sub> khơng khí để </sub></b>
<b>thở. </b>
<b>1. Trong phịng thí nghiệm:</b>
<b>Phân hủy những hợp chất giàu oxi nhưng kém bền với </b>
<b>nhiệt (KMnO<sub>4</sub> rắn, KClO,<sub>3</sub> rắn,…)</b>
<b>2KMnO<sub>4</sub></b> <b>K2MnO4</b> <b>+</b> <b>MnO2</b> <b>+</b> <b>O<sub>2</sub></b>
<b>to</b>
O<sub>2</sub>
H<sub>2</sub>O
<b>2. Trong cơng nghiệp:</b>
<b>a.Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng.</b>
<b>b. Điện phân nước (có hịa tan một ít H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> hoặc </b>
<b>NaOH để tăng tính dẫn điện của nước)</b>
<b>O<sub>2</sub></b>
<b>+</b>
<b>2H<sub>2</sub>O</b> <b>2H2</b>
<b>điện phân</b>
<b>Thiết bị sản xuất Oxi bằng phương pháp</b>
<b>Mơ hình sản xuất Oxi bằng phương pháp </b>
<b>‘Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng”</b>
C
183
t
:
O<sub>2</sub> 0<sub>s</sub> 0
C
196
t
:
Dãy nào sau đây có chất không phản ứng được với
O<sub>2</sub> ?
A. C<sub>2</sub>H<sub>5</sub>OH , CO , Mg , C
D. C<sub>2</sub>H<sub>5</sub>OH , CO , Na , P
C. C<sub>2</sub>H<sub>5</sub>OH , SO<sub>2 </sub>, Cl<sub>2 </sub>, Ag
B. CH<sub>4 </sub>, SO<sub>2 </sub>, Fe , S
Giảm lượng khí thải
Giảm lượng khí thải
Công nghiêp
Công nghiêp
Trồng cây
Trồng cây
xanh
xanh
Bảo vệ môi trường sống?????
Bảo vệ môi trường sống?????
Giải pháp
Giải pháp
Bảo vệ rừng