Tải bản đầy đủ (.ppt) (27 trang)

bai oxi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.55 MB, 27 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>BAØI GIẢNG DỰ THI</b>



<b>BAØI GIẢNG DỰ THI</b>



<b>BAØI 41: OXI</b>



<b>BÀI 41: OXI</b>



<b>GV: NGUYỄN VĂN THẠCH</b>



<b>GV: NGUYỄN VĂN THẠCH</b>



<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TT HUẾ</b>



<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TT HUẾ</b>



<b>TRƯỜNG PTHH HƯƠNG TRÀ</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

EINSTEIN
GRAHAM


<b>AI LÀ NGƯỜI ĐẦU TIÊN TÌM </b>


<b>RA NGUYÊN TỐ OXI?</b>



JOSEPH PRIESTLY ANTOINE LAVOISIER


CROOKES MARY CURIE<sub>GIBBS</sub>
PIE CURIE <sub>COULUMB</sub>
COUPER


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>NỘI DUNG</b>



<b>I. CẤU TẠO PHÂN TỬ</b>



<b>II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ TT TỰ NHIÊN</b>


<b>III. TÍNH CHẤT HĨA HỌC</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Chương 6: OXI – LƯU HUỲNH
Chương 6: OXI – LƯU HUỲNH


BÀI 41.


BÀI 41.

<b>OXI</b>

<b>OXI</b>



 Ký hiệu hóa học: Ký hiệu hóa học: OO


 Khối lượng nguyên tử : Khối lượng nguyên tử : 1616


 Số thứ tự : Số thứ tự : 8, nhóm VIA, chu kỳ 28, nhóm VIA, chu kỳ 2
 Cấu hình elctron : Cấu hình elctron : 1s1s<sub>2</sub><sub>2</sub> 2s 2s<sub>2</sub><sub>2</sub> 2p 2p<sub>4</sub><sub>4</sub>


 Công thức phân tử : Cơng thức phân tử : OO<sub>2</sub><sub>2</sub>
 Ký hiệu hóa học Ký hiệu hóa học


 Khối lượng nguyên tử :Khối lượng nguyên tử :
 Số thứ tự :Số thứ tự :


 Cấu hình electron :Cấu hình electron :
 Công thức phân tử : Công thức phân tử :


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Thợ lặn</b>



Binh khí Oxi <sub>Oxi trong khơng khí</sub>




1. 1. <i><b>Tính chất vật lý</b><b>Tính chất vật lý</b></i> ::




OXI



Dựa vào bình thu khí Oxi, cấu tạo phân
tử của oxi, oxi trong khơng khí hãy cho
biết một số tính chất vật lý của Oxi?


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>



1. 1. <i><b>Tính chất vật lý</b><b>Tính chất vật lý</b></i> ::




- Là chất khí, khơng màu, khơng mùi, khơng vị, duy


- Là chất khí, khơng màu, khơng mùi, khơng vị, duy


trì sự cháy và sự sống.


trì sự cháy và sự sống.



- Ít tan trong nước (


- Ít tan trong nước ( <b>30 ml O30 ml O<sub>2</sub><sub>2</sub> / 1 lít H / 1 lít H<sub>2</sub><sub>2</sub>O ở 20O ở 20ooC ).<sub>C ).</sub></b>


- Ở nhiệt độ -183


- Ở nhiệt độ -183ooC: oxi ở trạng thái lỏng có màu <sub>C: oxi ở trạng thái lỏng có màu </sub>


xanh da trời và bị nam châm hút.


xanh da trời và bị nam châm hút.


- Nặng hơn khơng khí ( ).


- Nặng hơn khơng khí ( ).


1
29


32
d <sub>O</sub> <sub>/</sub> <sub>kk</sub>


2  


<b>?</b>

<b> Tại sao khi lặn xuống nước </b>


<b>người ta phải </b>



<b>đeo bình dưỡng khí?</b>




<b>O</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b> nặng hay nhẹ hơn khơng khí? </b>



<b>Tại sao?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>



2. <sub>2. </sub>Trạng thái tự nhiênTrạng thái tự nhiên:<sub>:</sub>




<b>- Dạng đơn chất: Oxi chiếm khoảng - Dạng đơn chất: Oxi chiếm khoảng </b>
<b>21% thể tích khơng khí, </b>


<b>21% thể tích khơng khí, </b>


<b> </b>


<b> - Dạng hợp chất: Có trong thành phần - Dạng hợp chất: Có trong thành phần </b>
<b>của nước, oxit, trong cơ thể người, </b>


<b>của nước, oxit, trong cơ thể người, </b>


<b>động thực vật.</b>


<b>động thực vật.</b>


<b> </b>


<b> - Oxi tồn tại dưới dạng 3 đồng vị :- Oxi tồn tại dưới dạng 3 đồng vị :</b>





16<sub>8</sub>

O O O

O O O

17<sub>8</sub> 18<sub>8</sub>
<b>Oxi có bao nhiêu đồng vị? </b>


<b>Oxi có bao nhiêu đồng vị? </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

6CO<sub>2</sub> + 6H<sub>2</sub>O


- Oxi trong khơng khí là sản phẩm của quá
trình quang hợp


C<sub>6</sub>H<sub>12</sub>O<sub>6</sub> + 6O<sub>2</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Trồng nhiều cây xanh, chăm sóc và bảo vệ </b>
<b>cây xanh trong trường học, nơi chúng ta </b>


<b>đang sống…</b>


<b>Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng. </b>


<b>Để có mơi trường sống trong lành </b>


<b>chúng ta cần phải:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Tính chất đặc trưng của oxi là </b>


<b>Tính chất đặc trưng của oxi là tính oxy hóa mạnhtính oxy hóa mạnh..</b>
1.


1. Tác dụng với kim loại<sub>Tác dụng với kim loại</sub>: tác dụng trực tiếp với nhiều kim : tác dụng trực tiếp với nhiều kim


loại (trừ


loại (trừ <b>Au, Ag, PtAu, Ag, Pt</b> . . .) : tạo oxit bazơ. . . .) : tạo oxit bazơ.
Ca


Ca + O+ O2<sub>2</sub>  CaO CaO


Mg


Mg + O+ O<sub>2</sub><sub>2</sub>  MgO MgO


Fe


Fe + O + O<sub>2</sub><sub>2</sub> <sub></sub>t Fe Fe3<sub>3</sub>OO44


oC
to<sub>C</sub>


2
2


2 2


2


6 4


toC


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

3.



3. Tác dụng với phi kim:Tác dụng với phi kim: tác dụng trực tiếp với <sub> tác dụng trực tiếp với </sub>


nhiều phi kim (trừ halogen) :


nhiều phi kim (trừ halogen) :








S + OS + O2<sub>2</sub> = SO = SO22




NN22 + O + O22 NO NO


toC


hồ quang điện
3000oC


<b>2</b>


 <sub>Tạo oxit axit:</sub><sub>Tạo oxit axit:</sub>


 <sub>Hay oxit không tạo muối :</sub><sub>Hay oxit không tạo muối :</sub>



Phản ứng với lưu huỳnh


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>3. Tác dụng với các hợp chất:</b>


<b>Oxi tác dụng với nhiều hợp chất hữu cơ và </b>
<b>vô cơ:</b>


-2C<sub>2</sub>H<sub>5</sub>OH + 3O0<sub>2</sub> 2CO+4 -2<sub>2</sub> + 3H<sub>2</sub>O
V<sub>2</sub>O<sub>5</sub>


t0


-2


t0


2 SO+4 <sub>2</sub> + O0<sub>2</sub> 2 SO+6 <sub>3</sub>-2


Nhận xét về vai trò của oxi


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>



<b>KẾT LUẬN:</b>

<b>KẾT LUẬN:</b>



Tất cả các phản ứng mà oxi tham gia đều


Tất cả các phản ứng mà oxi tham gia đều


là các



là các phản ứng oxy hóa khử<sub>phản ứng oxy hóa khử</sub>, trong đó <sub>, trong đó </sub>


oxy đóng vai trị là


oxy đóng vai trị là chất oxy hóa<sub>chất oxy hóa</sub>.<sub>.</sub>


O

<sub>2</sub>

+ e = O

4 2 <b>-2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>IV. ỨNG DỤNG</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Thuốc nổ nhiên liệu tên lửa</b>


<b>Thuốc nổ nhiên liệu tên lửa</b>


<b>Hàn, cắt kim loại</b>


<b>Hàn, cắt kim loại</b>


<b>Y khoa</b>


<b>Y khoa</b>


<b>Cơng nghiệp hóa chất</b>
<b>Cơng nghiệp hóa chất</b>
<b>Luyện thép</b>


<b>Luyện thép</b>


<b>Biểu đồ về những ứng dụng chính của oxi</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Oxi dùng để hàn xì, cắt kim loại. </b>


<b>Dùng làm khí thở cho người bệnh, thợ lặn. </b>
<b>Dùng trong công nghiệp luyện kim. </b>


<b>Oxi lỏng là nguyên liệu quan trọng được sản xuất trong </b>
<b>các động cơ phản lực, tên lửa. </b>


<b>Dùng trong công nghiệp sản xuất hóa chất</b>


<b>Mỗi ngày, một người cần từ 20m3</b> <sub></sub><b><sub> 30m</sub>3<sub> khơng khí để </sub></b>


<b>thở. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>1. Trong phịng thí nghiệm:</b>


<b>Phân hủy những hợp chất giàu oxi nhưng kém bền với </b>
<b>nhiệt (KMnO<sub>4</sub> rắn, KClO,<sub>3</sub> rắn,…)</b>


<b>2KMnO<sub>4</sub></b> <b>K2MnO4</b> <b>+</b> <b>MnO2</b> <b>+</b> <b>O<sub>2</sub></b>


<b>to</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

O<sub>2</sub>


H<sub>2</sub>O


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>2. Trong cơng nghiệp:</b>


<b>a.Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng.</b>



<b>b. Điện phân nước (có hịa tan một ít H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> hoặc </b>
<b>NaOH để tăng tính dẫn điện của nước)</b>


<b>O<sub>2</sub></b>


<b>+</b>


<b>2H<sub>2</sub>O</b> <b>2H2</b>


<b>điện phân</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>Thiết bị sản xuất Oxi bằng phương pháp</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Mơ hình sản xuất Oxi bằng phương pháp </b>


<b>‘Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng”</b>


C
183
t


:


O<sub>2</sub> 0<sub>s</sub>  0


C
196
t



:


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Củng cố bài giảng



Củng cố bài giảng



Dãy nào sau đây có chất không phản ứng được với


O<sub>2</sub> ?


A. C<sub>2</sub>H<sub>5</sub>OH , CO , Mg , C


D. C<sub>2</sub>H<sub>5</sub>OH , CO , Na , P
C. C<sub>2</sub>H<sub>5</sub>OH , SO<sub>2 </sub>, Cl<sub>2 </sub>, Ag
B. CH<sub>4 </sub>, SO<sub>2 </sub>, Fe , S


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

Giảm lượng khí thải


Giảm lượng khí thải


Công nghiêp


Công nghiêp


Trồng cây


Trồng cây


xanh



xanh


Bảo vệ môi trường sống?????


Bảo vệ môi trường sống?????


Giải pháp


Giải pháp


Bảo vệ rừng


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>KÍNH CHÀO TẤT CẢ CÁC </b>



<b>THẦY CƠ, CHÀO CÁC EM HỌC </b>


<b>SINH !</b>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×