CHỦ ĐỀ HỌC PHẦN MS.EXCEL
Chủ đề 01
1.GIỚI THIỆU:
Tính toán bảng điểm học sinh, tính lương nhân viên, hàng hóa “nhập, xuất, tồn” , xử lý các
số liệu, báo cáo thu chi, thống kê, biểu diễn đồ thị, trích lọc danh sách...Nhằm giúp cho
người sử dụng thao tác nhanh, dễ dàng, thuận tiện trong công việc và tiết kiệm thời gian
làm việc.
2.KHỞI ĐỘNG:
- Cách 1: Bấm nút Start --> Programs --> Microsoft Excel.
- Cách 2: Trên giao diện Desktop của Windows chọn biểu tượng Microsoft Excel.
3.KẾT THÚC:
- Cách 1: Chọn lệnh File --> Exit.
- Cách 2: Trên cửa sổ Excel chọn nút có dấu X ở phía trên bên phải của cửa sổ.
Chủ đề 02
1.Trình bày thao tác mở bảng tính:
-Bước 1: Chọn File --> Open.
-Bước 2: Chọn tập tin (file) cần mở.
-Bước 3: Bấm vào nút Open.
2.Trình bày thao tác lưu bảng tính:
-Bước 1: Chọn File --> Save.
-Bước 2: Đặt tên tập tin (file) cần lưu vào mục file name trong hộp thoại Save as.
-Bước 3: Chọn vị trí lưu bảng tính trong mục Save in.
-Bước 4: Bấm vào nút Save.
Chủ đề 03
1.Các phép toán cơ bản của Microsoft Excel:
- Phép toán Cộng (+):
- Phép toán Trừ (-):
- Phép toán Nhân (*):
- Phép toán Chia (/):
- Các phép toán so sánh (>, >=, <, <=, =, <>):
- Phép toán ghép (nối) chuỗi : chuối 1 & chuổi 2 & .. & chuổi N
2.Trình bày thao tác lập công thức tính trong bảng tính Microsoft Excel:
- Công thức thể hiện chung cho bài toán
- Địa chỉ trong công thức sẽ thay đổi khi sao chép.
Chủ đề 04
1.Đặt tên Sheet cho bảng tính:
- Bước 1: Chọn Sheet cần đổi tên.
- Bước 2: Chọn lệnh Format --> Sheet --> Rename.
- Bước 3: Gõ tên mới của Sheet vào.
- Bước 4: Nhấn phím Enter.
2.Trình bày thao tác thêm dòng(Rows):
- Bước 1: Chọn vị trí cần thêm dòng (hàng).
- Bước 2: Chọn lệnh Insert --> Rows.
3.Trình bày thao tác thêm cột (Columns):
- Bước 1: Chọn vị trí cần thêm cột.
- Bước 2: Chọn lệnh Insert --> Columns.
4.Trình bày thao tác thêm Sheet:
- Bước 1: Chọn vị trí cần thêm Sheet.
- Bước 2: Chọn lệnh Insert --> Worksheet.
Chủ đề 05
1.Trình bày thao tác xóa dòng (Delete rows):
- Bước 1: Chọn Edit --> Delete.
- Bước 2: Trong hộp thoại Delete chọn dòng lệnh Entire Row.
- Bước 3: Bấm vào nút Ok.
2.Trình bày thao tác xóa cột (Delete Columns):
- Bước 1: Chọn Edit --> Delete.
- Bước 2: Trong hộp thoại Delete chọn dòng lệnh Entire Columns.
- Bước 3: Bấm vào nút Ok.
3.Trình bày thao tác xóa Sheet (Delete Sheet):
- Bước 1: Chọn Edit --> Delete Sheet.
- Bước 2: Bấm vào nút Ok.
4.Trình bày thao tác di chuyển Sheet (Move or copy sheets):
- Bước 1: Chọn Edit --> Move or copy sheets.
- Bước 2: Trong hộp thoại Move or copy sheet chọn bảng tính cần chuyển tới (To book).
- Bước 3: Trong mục chọn Before sheet chọn vị trí cho bảng tính mới chuyển tới.
(Nếu sao chép bảng tính các bạn nên chọn mục Create a copy)
- Bước 4: Bấm vào nút Ok.
Chủ đề 06
1. Viền khung cho bảng tính (border):
- Bước 1: Chọn khối bảng tính.
- Bước 2: Chọn Format --> Cells.… hoặc dùng phím Ctrl + 1.
- Bước 3: Chọn mục Border trong hộp thoại format cells.
- Bước 4: Viên bên trong bảng tính, chọn mục Inside.
- Bước 5: Viên bên ngoài bảng tính, chọn mục Outline.
- Bước 6: Bấm vào nút Ok.
---> Lưu ý : Nếu không cần viên khung cho bảng tính thì chọn mục None.
2. Định dạng kiểu dữ liệu (Number):
- Bước 1: Chọn khối danh sách trong bảng tính cần chuyển dữ liệu.
- Bước 2: Chọn Format --> Cells.… hoặc dùng phím Ctrl + 1.
- Bước 3: Chọn mục Number trong hộp thoại format cells.
- Bước 4: Tùy theo kiểu dữ liệu các bạn cho phù hợp, sau đây là một số kiểu thường dùng:
+ Number
: Kiểu số.
+ Currency
: Kiểu đơn vị tiền tệ.
+ Date
: Kiểu ngày, thang, năm.
+ Percentage : Kiểu phần trăm.
+ Custom
: Cho phép định dạng theo kiểu dữ liệu tùy ý.
- Bước 5: Bấm vào nút Ok.
3. Aglinment:
*Trong mục Text Aligment:
-Horizontal: Cho phép xác định vị trí dữ liệu trong ô theo chiều ngang.
Gerneral: Trả về giá trị mặt nhiên của dữ liệu ban đầu nhập.
Left (Indent): Canh dữ liệu sát cạnh bên trái
Center: Canh dữ liệu vào giữa ô.
Fill: Canh dữ liệu trong ô sao cho đầy ô.
Center Across Selection: Canh dữ liệu vào giữa một khối cột đã chọn khối.
-Vertical: cho phép xác định dữ liệu theo hiều đứng.
Top: Canh dữ liệu nằm sát cạnh trên ô.
Center: Canh dữ liệu nằm giữa ô.
Bottom: Canh dữ liệu nằm sát cạnh dưới ô.
Justify: Canh đều các dòng trong ô theo chiều đứng.
-Trong mục Text Control:
Wrap text: Dữ liệu trong ô tự động xuống hàng khi chiều dài dữ liệu lớn hơn chiều rộng cột.
Nếu bạn muốn xuống hàng tại vị trí nào đó trong dữ liệu thì xác định điểm chèn tại vị trí đó và
gõ Alt + Enter.
Shrink to fit: tự động điều chỉnh kích cỡ chữ trong ô sao cho thấy được toàn bộ dữ liệu
trong ô mà không cần phải điều chỉnh lại độ rộng cột. Sau đó khi tăng động rộng cột thì kích cỡ
chữ trong ô tự động tăng theo đến kích cỡ quy định ban đầu.
Merge Cells: Trộn các ô đang chọn khối thành 1 ô.
-Trong mục Orientation: Cho phép xác định góc quay của dữ liệu trong ô. Người sử dụng có
thể khai báo góc quay trong Degress hay nhắp chuột và kéo cây kim độ đến góc cần quay.
thể khai báo góc quay trong Degress hay nhắp chuột và kéo cây kim độ đến góc cần quay.
Chủ đề 07
1.Sắp xếp danh sách (Sort):
- Bước 1: Chọn khối bảng tính.
- Bước 2: Chọn mục Data --> Sort.
- Bước 3: Chọn cột cần sắp xếp trong bảng tính.
- Bước 4: Chọn sắp xếp danh sách tăng (Ascending)hoặc giảm (Descending) tùy theo
yêu cầu bài tập.
- Bước 5: Bấm vào nút Ok.
2.Trích lọc danh sách bằng Auto Filter:
- Bước 1: Chọn vị trí trên dòng tiêu đề cột.
- Bước 2: Chọn mục Data --> Filter --> Auto Filter.
- Bước 3: Tùy theo điều kiện bài tập, lúc đó chọn cột đó làm điều kiện.
- Bước 4: Xem kết quả vừa tạo.
- Bước 5: Sau đó chọn khối phạm vị danh sách vừa lọc được.
- Bước 6: Chọn lệnh Edit --> Copy .
- Bước 7: Chọn vị trí lưu trữ danh sách vừa lọc được.
- Bước 8: Chọn lệnh Edit --> Paste.
Chủ đề 08
1.Trích lọc danh sách bằng công cụ Advanced Filter :
- Bước 1 : Tạo bảng điều kiện tùy theo bài tập.
- Bước 2 : Chọn Data --> Filter --> Advanced filter.
- Bước 3 : Chọn nút Copy to another location.
- Bước 4 : Chọn khối vào 3 ô sau.
List range : Chọn khối bảng tính.
Creteria : Chọn khối bảng điều kiện.
Copy to : Chọn vị trí mới phù hợp, để đưa danh sách lọc.
- Bước 5 : Bấm vào nút OK.
Chủ đề 09
1. Định dạng trang giấy:
*Mục chọn Page:
- Bước 1: Chọn File --> Page setup --> Page.
- Bước 2: Xem các chức năng sau.
Orientation: Cho phép chọn hướng trang giấy in.
Portrait: Hướng in đứng.
Landscape: Hướng in trang giấy nằm ngang.
Adjust to: Thay đổi tỉ lệ của bảng tính trên trang in so với kích thước bình thường.
Fit to: Quy định cụ thể số trang in.
Page size: Chọn khổ giấy in.
Print quallity: Chất lượng in ra giấy.
*Mục Margins:
*Mục header/ footer:
*Mục Sheet:
2.Xem trước khi in:
3.Trình bày cách In ra giấy:
Vi du 01
SỬ DỤNG HÀM PRODUCT, SUM
Stt
Tên hàng
Đơn giá
Số lượng
1
Radio
150
22
2
Tivi
160
23
?
Dau may
180
29
?
Xe cub
210
30
Thành tiền
Tổng cộng
Yêu cầu tính toán :
Câu 1: Điền số thứ tự vào bảng tính.
Câu 2: Tính Thành tiền = Don gia * So luong.
Câu 3: Tính Tổng cộng.
* Nhập công thức:
= < công thức >
- Ví dụ : =C4*D4
* Hàm : SUM():
- Cú pháp : SUM(số1,số2, ..,số n)
- Công dụng : Phép tính Cộng.
- Ví dụ : =SUM(E4, E7)
Page 6
Vi du 02,Dc tuyet doi- phim F4"
SỬ DỤNG ĐỊA CHỈ TƯƠNG ĐỐI VÀ TUYỆT ĐỐI
(Dùng phím F4) VÀ PRODUCT
Tháng 01
TTUSD
TTVND
Tháng 02
TTUSD
Tỷ giá
15490
TTVND
15
23
Yêu cầu : Quy ra tiền Việt Nam.
20
24
TTVND = TTUSD * TIGIA
35
28
50
32
65
95
36
44
CÁC THAO TÁC ĐẶT TÊN CHO SHEETS
*Thao tác đặt tên cho Sheets :
- Bước 1 : Chọn Sheet cần đặt tên.
- Bước 2 : Chọn Format -> Sheet -> Rename( Nhấn nút phải chuột) .
- Bước 3 : Gõ tên cần đặt vào Sheet, và nhấn phím Enter.
Page 7
Vi du 03 "Dinh dang bang tinh "
So tt
Họ tên
Học viên
Phái
BẢNG ĐIỂM CUỐI KHÓA
ĐIỂM
01
02
03
BẢNG ĐIỂM CUỐI KHÓA
So tt HọÏ tên Học viên
Phái
1
2
3
ĐIỂM
THỰC TẬP
ĐỊNH DẠNG CELLS
Định dạng bảng biểu dưới giống như mẫu bảng biểu trên :
* Thao tác :
- Bước 1 : Chọn khối ô trong bảng tính.
- Bước 2 : Chọn Format -> Cells…
- Bước 3 : Chọn mục Alignment.
Horizontal : Left, Right, Center, Center Across Selection.
Vertical : Top, Bottom,Center, Justify.
Orientation : Text (Xoay chữ trong ô bảng tính).
Text control : Wrap text, Merge cells.
- Bước cuối : Bấm vào nút Ok.
Page 8
Vi du 04 "Dinh dang so"
BÁO CÁO BÁN HÀNG
Stt
1
2
3
4
Tên hàng
Radio
Tivi
Dau may
Xe cub
Đơn giá
Số lượng
150,000
160,000
180,000
210,000
22
23
29
30
Trị giá
?
Tổng cộng :
BÁO CÁO BÁN HÀNG
Stt Tên hang
Đơn giá
Số lượng
Radio
150000
Tivi
160000
Dau may
180000
Xe cub
210000
Tổng cộng
Trị giá
22 ?
23
29
30
THỰC TẬP
ĐỊNH DẠNG CELLS
1. Trình bày các thao tác viền khung cho bảng tính (border):
- Bước 1: Chọn khối bảng tính.
- Bước 2: Chọn Format --> Cells.… hoặc dùng phím Ctrl + 1.
- Bước 3: Chọn mục Border trong hộp thoại format cells.
- Bước 4: Viên bên trong bảng tính, chọn mục Inside.
- Bước 5: Viên bên ngoài bảng tính, chọn mục Outline.
- Bước 6: Bấm vào nút Ok.
---> Lưu ý : Nếu không cần viên khung cho bảng tính thì chọn muïc None.
Page 9
Vi du 05 "Round, Rank"
SỬ DỤNG HÀM ROUND, SUM, RANK
Stt
Tên Toán Văn
1
Minh
10
7.5
2
Lan
8.5
7.5
3
4
Dung
Nam
6.5
9
7
5
DTB
Hạng
Yêu cầu tính toán :
Câu 1 : Điền số thứ tự vào bảng tính.
Câu 2 : Tính DTB, cho biết Toan có hệ số 2 và Van hệ số 1, và làm tròn 1 số lẻ
Câu 3 : Xếp thứ hạng.
* Hàm : ROUND():
- Cú pháp : ROUND(số,cach làm tròn)
- Công dụng : Làm tròn số.
Nếu n>0 : Làm tròn phần thập phân
Nếu n<=0: Làm tròn ở hàng đơn vị , chục, trăm, ngàn ....
- Ví dụ : =ROUND(SUM(C4*2,D4)/3, 1)
* Hàm : RANK():
- Cú pháp : RANK(số,khối căn cứ,cách xếp)
- Công dụng : Xếp thứ hạng.
- Ví dụ : =RANK(E4, $E$4:$E$7,0)
Page 10
Vi du 07 "Round"
SỬ DỤNG HÀM ROUND
Number
123456.789
123456.789
123456.789
123456.789
123456.789
123456.789
123456.789
n
3
2
1
0
-1
-2
-3
Kết quả
* Hàm : ROUND():
- Cú pháp : ROUND(số,cach làm tròn)
- Công dụng : Làm tròn số.
Nếu n>0 : Làm tròn phần thập phân
Nếu n<=0: Làm tròn ở hàng đơn vị , chục, trăm, ngàn ....
- Ví dụ : =ROUND(SUM(C4*2,D4)/3, 1)
Page 11
Vi du 08 "IF"
SỬ DỤNG HÀM IF
DTB
KẾTQUẢ
XẾP LOẠI
8.5
3.6
6.9
5.4
6.2
4.9
7.2
Yêu cầu : Lập công thức điền vào cột kết quả và cột xếp loại.
* KETQUA = Nếu DTB >= 5, "Đậu", ngược lại "ROT".
* XEPLOAI = Nếu DTB>=8, "Giỏi", Nếu DTB >= 5, "Khá", các trường hợp
còn lại là "Yếu".
Page 12
Vi du 06 "Average, Max, Min"
SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN, RANK
ĐIỂM
HẠNG
Tổng điểm
6
Bình quân
9
8
Cao nhất
Thấp nhất
Kết quả
7
4
2
5
CÔNG DỤNG CỦA CÁC HÀM :
=AVERAGE(danh sách) : Tính bình quân
= MAX(danh sách) : Tìm giá trị lớn nhất
=MIN(danh sách) : Tìm giá trị nhỏ nhất
Page 13
Vi du 09 "IF, OR, AND"
SỬ DỤNG HÀM IF, OR, AND
Tên
Phái
Tuổi
Chức vụ
Loan
Nu
20
KT
Mạnh
Nam
25
GD
Đức
Nam
25
BV
Mai
Nu
15
NV
Huệ
Nu
15
NV
Quân
Thảo
Nam
Nu
40
35
BV
TP
Thưởng8/3
Phụ cấp
Yêu cầu :
Câu 1 : Tính thưởng 8/3 : Nếu phái Nữ và trên 18 tuổi thì 50000, ngược lại là 3000.
Câu 2 : Phụ cấp chức vụ : Nếu Chức vụ là GD thì phụ cấp 5000,
Nếu chức vụ KT hoặc TP thì phụ cấp 3000, Nếu chức vụ BV và tuổi trên 30
thì phụ cấp 1500, tất cả các trường hợp còn lại thì không phụ cấp.
* Hàm có điều kiện IF() :
- Cú pháp :IF(ĐKiện,BT đúng,BT sai)
- Công dụng : Nếu thỏa mãn điều thì trả về BT đúng, ngược lại BT sai.
* Hàm điều kiện kết hợp : AND(đk1,đk2,...) : và.
* Hàm điều kiện hoặc : OR(đk1,đk2,...) : hoặc.
=> IF lồng: IF(ĐK1, BTđ1,IF(ĐK2, BTđ2,...,IF(ĐKn, BTđn, BTsai còn lại)
=> số IF= số ĐKiện - 1
Page 14
Vi du 09 "IF, OR, AND"
Page 15
Vi du 10 "Int, Mod"
SỬ DỤNG HÀM INT, MOD
Số ngày ở
16
29
9
43
Số tuần
Số ngày lẻ
=INT(X) :Lấy phần nguyên
=MOD(X,Y) : Lấy phần dư
Ví dụ :
=INT(17/5) ----> 3
=MOD(17,5) ----> 2
59
60
61
Yêu cầu tính :
Câu 1: Tính số tuần, dựa vào số ngày ở
Câu 2: Tính số ngày lẻ, dựa vào số ngày ở
Page 16
Vi du 11 "Left, Right, Mid"
SỬ DỤNG HÀM LEFT, RIGHT, MID, VALUE, IF
Mã HS
Loại
Só số
Ca học
Học Phí
A0123
A0234
B0123
C0202
A0205
C0203
A0206
A0307
Yêu cầu :
Câu 1 : Lập công thức điền vào cột loại, dựa vào ký tự đầu của mã số.
Câu 2 : Lập công thức điền vào cột só số, dựa vào 2 ký tự cuối của mã số và chuyển sang giá trị số.
Câu 3 : Lập công thức điền vào cột ca học, dựa vào ký tự thứ 3 và lấy 1 ký tự.
Câu 4 : Lập công thức điền vào cột học phí
Nếu là A là học phí thì 10000, Nếu là B thì 8000, trường hợp còn lại là 7000.
Cho biết :
A là Lớp 12.
B là Lớp 11.
C là lớp 10.
=LEFT(chuỗi, n số ký tự) :lấy bên trái n kí tự
=RIGHT(chuỗi,n số ký tự) : lấy bên phải n kí tự
=MID(chuỗi,vị trí m,n số ký tự) : lấy từ vị trí m & lấy n kí tự
=VALUE(chuỗi số) : đổi chuỗi thành số
Ví dụ : =LEFT("ABCDE",3) ----> "ABC"
=RIGHT("ABCDE",2) ----> "DE"
=MID("ABCDE",3,2) ----> "CD"
=VALUE("123") ---> 123
Page 17
Vi du 11 "Left, Right, Mid"
Page 18
CÁC HÀM VỀ CHUỖI
Ví dụ
Họ HV
Tên HV
Họ và tên HV
trần
thảo
?
ngô
hồng
?
bùi
nguyễn
thuý
ngọc
?
?
Kết quả
Họ HV
trần
ngô
bùi
nguyễn
Tên HV
thảo
hồng
thuý
ngọc
Họ và tên HV
Yêu cầu: Ghép họ và tên học viên.
Các cú pháp về hàm chuỗi :
* Hàm CONCATENATE () :
- Cú pháp : CONCATENATE (text1,text2,...)
- Công dụng : Dùng để ghép chuỗi.
- Ví dụ :
=CONCATENATE("Total ", "Value") Kết quả là "Total Value".
*Hàm UPPER() :
- Cú pháp : UPPER(text)
- Công dụng : Dùng chuyễn đổi chữ thường sang chữ IN.
- Ví dụ :
=UPPER("total") Kết quả là "TOTAL"
*Hàm Lower() :
- Cú pháp : LOWER(text)
- Công dụng : Dùng chuyễn đổi chữ IN sang chữ thường.
- Ví dụ :
=LOWER("TOTAL") Kết quả là "total".
* Hàm PROPER () :
- Cú pháp : PROPER(text1,text2,...)
- Công dụng : Dùng để chuyễn mỗi ký tự đầu trong câu của từ thành
IN.
- Ví dụ : =PROPER("total ", "value") Kết quả là "Total Value".
Vi du 13 "VLookup,Value, Right"
SỬ DỤNG HÀM VLOOKUP, LEFT, IF, VALUE, RIGHT
Cách dò tìm theo dạng 1 :
Bảng chính
MAVT
Bảng phụ
TENVATU
DONGIA
MAVT
TENVT
DONGIA
A
A
RADIO
1200
B
B
TIIVI
1500
C
C
VIDEO
1800
B
A
Yêu cầu :
C
Câu 1: Điền tên vật tư, dựa vào bảng bên phải.
Cách dò tìm theo dạng 2 :
MAVT
TENVATU
Câu 2: Điền đơn giá, dựa vào bảng bên phải.
DONGIA
A001
MAVT
TENVT
DG1
DG2
B001
A
RADIO
1200
1500
C002
B
TIIVI
1500
1600
B002
C
VIDEO
1800
2000
A002
C001
Cách dò tìm theo dạng 3 :
DTB
XEPLOAI
DTB
5.6
XEPLOAI
0
Yếu Kém
8.7
5
Trung Bình
9.2
6.5
Khá
5.4
8
Giỏi
7.2
Yêu cầu : Dựa vào điểm trung bình để xếp loại.
5.2
4.9
6.5
Cách dò tìm theo dạng 4 :
So xe
Trong Tai
Ma So
Trong Tai
50V7-3967
50 4 Tan
51A1-2345
51 8 Tan
52B2-6789
52 12 Tan
Page 20
Vi du 13 "VLookup,Value, Right"
*Hàm VLOOKUP:
- Cú pháp : VLOOKUP(địa chỉ dò,bảng dò,số cột,cách dò)
Địa chỉ dò: Giá trị dò tìm trong bảng chính
Bảng do: Chọn khối phạm vi bảng dò tìm trong bảng phụ.
Số cột: Chỉ định cột dò tìm trong bảng phụ.
Cách dò: Cách dò tìm thông thường là 0, là 1 khi giá trị dò không chính xác.
- Công dụng : Tìm kiếm theo CỘT.
Page 21
Vi du14 "HLookup,Value, Right"
SỬ DỤNG HÀM HLOOKUP,LEFT, IF, VALUE, RIGHT
Cách dò tìm theo dạng 1 :
Bảng chính
MAVT
A
Bảng phụ
TENVATU DONGIA
?
MAVT
?
TENVT
B
DONGIA
A
B
C
RADIO
TIIVI
VIDEO
1200
1500
1800
C
B
Yêu cầu :
A
Câu 1: Điền tên vật tư, dựa vào bảng bên phải.
C
Câu 2: Điền đơn giá, dựa vào bảng bên phải.
Cách dò tìm theo dạng 2 :
MAVT
A001
TENVATU DONGIA
?
?
MAVT
TENVT
A
B
C
RADIO
TIIVI
VIDEO
B001
DG1
1200
1500
1800
C002
DG2
1500
1600
2000
B002
A002
Yêu cầu :
C001
Câu 1: Điền tên vật tư, dựa vào bảng bên phải.
Câu 2: Điền đơn giá, dựa vào bảng bên phải.
*Hàm HLOOKUP:
- Cú pháp : HLOOKUP(địa chỉ dò,bảng dò,số hàng,cách dò)
Địa chỉ dò: Giá trị dò tìm trong bảng chính
Bảng do: Chọn khối phạm vi bảng dò tìm trong bảng phụ.
Số hàng: Chỉ định hàng dò tìm trong bảng phụ.
Cách dò: Cách dò tìm thông thường là 0, là 1 khi giá trị dò không chính xác.
- Công dụng : Tìm kiếm theo HAØNG.
Page 22
Vi du 15 "CountIf, SumIf"
SỬ DỤNG HÀM SUMIF, COUNTIF
PHIẾU TENHANG TIEN
TENHANG TỔNG SỐ PHIẾU TỔNG THU
A001
CAM
1200
CAM
A002
XOAI
1500
XOAI
A003
QUIT
1300
QUIT
A004
COC
5000
COC
A005
CAM
6400
CHANH
A006
CHANH
1800
A007
CAM
2400
Yêu cầu tính :
A008
XOAI
1900
Câu 1: Tính tổng số phiếu, dựa vào tên hàng
A009
CHANH
2500
Câu 2: Tính tổng thu, dựa vào tên hàng và tiền.
A010
COC
3000
A011
QUIT
3000
A012
CAM
5000
?
?
*Hàm Countif :
- Cú pháp : COUNTIF(khối xét ĐKiện,ĐKiện)
khối xét ĐKiện : Phạm vi danh sách.
ĐKiện : Điều kiện để đếm.
- Công dụng : Đếm số lượng ô trong phạm vi thỏa điều kiện.
*Hàm Sumif :
- Cú pháp : SUMIF(khối xét ĐKiện,ĐKiện,khối tính toán)
Khối xét ĐKiện : Phạm vi danh sách.
ĐKiện : Điều kiện để cộng.
Khối tính toán: Danh sách cần cộng.
- Cú pháp : Tính tổng các ô chứa giá trị số trong phạm vi tính tổng tương ứng với các ô trong
phạm vi thỏa điều kiện.
Page 23
Vi du 16 "Trich loc danh sach"
DANH SÁCH SINH VIÊN KHÓA 1
STT
Mã SV
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
123A
321B
124B
421C
125A
521C
126A
621C
134B
431C
Họ và tên
Nguyễn Văn Ớt
Lê Thị Chanh
Phạm Văn Cam
Trần Văn Nho
Huỳnh Thị Bưởi
Lý Văn Táo
Vũ Thị Xoài
Hồ Văn Qt
Phan Văn Mít
Bùi Thị Me
Mã ngành
Tên Ngành
Học bổng
VP
KT
NT
TT
VP
QL
NT
KT
QL
VP
100000
50000
75000
120000
Yêu cầu :
Câu 1 : Trích lọc danh sách bao gồm các mã ngành VB.
Mã ngành
VP
Câu 2 : Trích lọc danh sách bao gồm các mã sinh viên có ký tự cuối là A
Mã SV
*A
Câu 3 : Trích lọc danh sách bao gồm các mã sinh viên có ký tự cuối là B hoặc C
Câu 4 : Trích lọc danh sách bao gồm cácõ sinh viên có học bổng
STT
Mã SV
1
5
10
123A
125A
431C
STT
Mã SV
1
5
7
123A
125A
126A
Họ và tên
Nguyễn Văn Ớt
Huỳnh Thị Bưởi
Bùi Thị Me
Họ và tên
Nguyễn Văn Ớt
Huỳnh Thị Bưởi
Vũ Thị Xoài
Mã ngành
Tên Ngành
VP
VP
VP
Mã ngành
Tên Ngành
VP
VP
NT
Mã SV
*B
*C
STT
Mã SV
2
321B
Họ và tên
Lê Thị Chanh
Page 24
Mã ngành
KT
Tên Ngành
Vi du 16 "Trich loc danh sach"
3
4
6
8
9
10
124B
421C
521C
621C
134B
431C
Phạm Văn Cam
Trần Văn Nho
Lý Văn Táo
Hồ Văn Qt
Phan Văn Mít
Bùi Thị Me
NT
TT
QL
KT
QL
VP
Học bổng
>0
STT
Mã SV
1
5
7
10
123A
125A
126A
431C
Họ và tên
Nguyễn Văn Ớt
Huỳnh Thị Bưởi
Vũ Thị Xoài
Bùi Thị Me
Mã ngành
Tên Ngành
VP
VP
NT
VP
CÁC THAO TÁC TRÍCH LỌC DANH SÁCH
*Trích lọc danh sách :
- Bước 1 : Tạo bảng điều kiện.
- Bước 2 : Chọn Data -> Filter -> Advanced filter.
- Bước 3 : Chọn Copy to another location.
- Bước 4 : Chọn khối vào 3 ô sau.
List range : Chọn khối bảng tính.
Creteria : Chọn khối bảng điều kiện.
Copy to : Chọn vị trí mới phù hợp, để đưa danh sách lọc.
- Bước 5 : Bấm vào nút OK.
Page 25