Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (89.38 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày soạn: 2/ 3/ 2012
Ngày giảng: 9/ 3/ 2012
<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i>
- KiĨm tra HS néi dung kiÕn thøc ch¬ng III.
- Kiểm tra đánh giá mức độ nhận thức của học sinh thông qua điểm số của bài kim
tra.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- HS bit vn dng cỏc kin thc đã học vào giải bài tập.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- CËn thËn, chính xác, trung thực, tự giác.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
1. GV: Đề, đáp án.
<i><b>* Ma trận đề kiểm tra:</b></i>
<b>Néi dung kiÕn thøc</b> <b>NhËn biÕt</b> <b>HiĨu</b> <b>VËn dơng</b> <b>Tỉng</b>
<b>KQ</b> <b>TL</b> <b>KQ</b> <b>TL</b> <b>KQ</b> <b>TL</b>
Phơng trình bậc nhất một
ẩn
1
0,5 1 0,5
<b>3</b>
<b> 1,5</b>
Phơng trình tích 2<sub> 1</sub> 1<sub> 0,5</sub> <b>1<sub> 2,5</sub></b>
Phơng trình đa đợc về PT
bậc nhất một ẩn
1
0,5 1 1 <b>1 2</b>
Phơng trình chứa ẩn ở
mẫu
1
1 1 2 <b>1 2</b>
Giải bài toán bằng cách
lập phơng trình
1 1
2 1 1 2 <b>1 2</b>
Tæng <b>5<sub> 3,5®</sub></b> <b>4<sub> 3,5® </sub></b> <b>2<sub> 3®</sub></b> <b>7<sub> 10</sub></b>
<i><b>PhầnI . Trắc nghiệm ( 3 ®iĨm )</b></i>
1 2 3 4 5 6
B B A A A C
<b>PhầnII . Tự luận ( 7điểm )</b>
<b>ĐềI: </b>
<b>Bài 1: 4,5điểm (Mỗi ý đúng 1,5 điểm)</b>
a) x= 1/7 c) x = 2/3
b) x = 19/6
<b>Bµi 2: 2,5 điểm</b>
Hai số cần tìm là 27 và 36
<b>§Ị II: </b>
<b>Bài 1: 4,5điểm (Mỗi ý đúng 1,5 điểm)</b>
a) x= -11/5 c) x = 0
b) x = -1/4
<b>Bài 2: 2,5 điểm</b>
Quóng ng H Ni đến Hải Phòng là 105km
<b>C. Tổ chức dạy học:</b>
- GV phát đề.
D. NhËn xÐt giê kiĨm tra:
- HS lµm bài nghiêm túc.
<i>Họ và tên:. </i>Điểm
<i>Lớp: . </i>
<b>Đề I</b>
<b>PhầnI. Trắc nghiệm </b><i>(3điểm)</i>
<i><b>Hóy khoanh trũn vo một chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng nhất:</b></i>
<b>Câu1. Trong các phơng trình sau phơng trình nào là phơng trình bậc nhất một ẩn</b>
A. 2x2<sub> + 3 = 0 B. x – 1 = 0 C. x + 2y = 3 D. Khơng có đáp án nào </sub>
ỳng
<b>Câu2. Phơng trình x</b>2<sub> 1 = 0 cã :</sub>
A. 1 nghiÖm B. 2 nghiÖm C. 3 nghiƯm D. V« sè
nghiƯm
<b>Câu3. Phơng trình tơng đơng với phơng trình x + 2 = 3 là:</b>
A. 1 – x = 0 B. 1 – x = 1 C. x + 2 = 1 D. x + 1 = 0
A. 1 nghiÖm duy nhÊt C. 2 nghiƯm
B. V« nghiƯm D. 1 nghiệm hoặc vô nghiệm hoặc vô số
nghiệm
<b>Câu5: Phơng trình (x-1)(2-x) = 0 có tập nghiệm lµ:</b>
A. {1; 2} B. {1; -2} C. {-1; 2} D. {-1; -2}
<b>Câu 6: x = 2 là nghiệm của phơng trình:</b>
A. 2x + 1 = 0 B. x – 2 = 4 C. 3x – 6 = 0 D. Một phơng trình
khác
<b>Phần II. Tự luận</b><i> (7điểm)</i>
<b>Bài 1. Giải các phơng trình sau:</b>
a) 5 (x 6) = 4(3 – 2x) b) x2<sub> - 3x + 2 = 0</sub>
………
………
………
………
………
………
………
………
....
………
c) 1
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>Bài 2: </b>
Tìm hai số biết tổng của chúng lµ 63 vµ hiƯu cđa chóng lµ 9
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
.
………
<i>Họ và tên:. </i>Điểm
<i>Lớp: . </i>
<b>ĐềII</b>
<b>PhầnI. Trắc nghiệm </b><i>(3điểm)</i>
<i><b>Hóy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng nhất:</b></i>
<b>Câu1. Trong các phơng trình sau phơng trình nào là phơng trình bậc nhất một ẩn</b>
A. 2x2<sub> + 3 = 0 B. x – 1 = 0 C. x + 2y = 3 D. Khơng có đáp án nào </sub>
đúng
A. 1 nghiÖm B. 2 nghiÖm C. 3 nghiÖm D. V« sè
nghiƯm
<b>Câu3. Phơng trình tơng đơng với phơng trình x + 2 = 3 là:</b>
A. 1 – x = 0 B. 1 – x = 1 C. x + 2 = 1 D. x + 1 = 0
<b>Câu4. Phơng trình bậc nhất một ẩn có:</b>
A. 1 nghiÖm duy nhÊt C. 2 nghiƯm
B. V« nghiƯm D. 1 nghiệm hoặc vô nghiệm hoặc vô số
nghiệm
<b>Câu5: Phơng trình (x-1)(2-x) = 0 cã tËp nghiƯm lµ:</b>
A. {1; 2} B. {1; -2} C. {-1; 2} D. {-1; -2}
<b>Câu 6: x = 2 là nghiệm của phơng trình:</b>
A. 2x + 1 = 0 B. x – 2 = 4 C. 3x – 6 = 0 D. Một phơng trình
khác
<b>Phần II. Tự luận</b><i> (7điểm)</i>
<b>Bài 1. Giải các phơng trình sau:</b>
a) 5 – 3(x – 6) = 4(3 – 2x) b) - x2<sub> + 5x - 6 = 0</sub>
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
c)
2
3 2
1 5 2 4
1 1 1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
<b>Bµi 2: </b>
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
...
………
………
………
...