Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

HSG may tinh cam tay khu vuc 2008

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.18 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ THI HSG MÁY TÍNH CẦM TAY KHU VỰC</b>
<b>MÔN SINH HỌC. Thời gian: 180 phút</b>


<i><b>Qui định: Các kết quả tính chính xác tới 4 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy theo qui</b></i>
<i>tắc làm tròn số của đơn vị tính qui định trong bài tốn.</i>


<b>B i 1.à</b> Đờng kính của một cầu chuẩn là 3 mm, một trứng ếch có đờng kính 30 mm. Tính
diện tích bề mặt và thể tích của cầu khuẩn và trứng ếch. So sánh tỷ lệ diện tích và thể tích
(S/V) của cầu khuẩn và trứng ếch.


<b>C¸ch giải</b> <b>Kết quả</b> <b>Điểm</b>


<b>B i 2.à</b> Một tế bào sinh dục sơ khai của gà (2n = 78 NST) nguyên phân liên tiếp một số
đợt tạo ra các tế bào con có 39780 NST hồn tồn mới. Các tế bào con sinh ra đều trở
thành tế bào sinh trứng giảm phân cho trứng. Hiệu suất thụ tinh của trứng là 25%, của
tinh trùng là 3,2%. Mỗi trứng thụ tinh với 1 tinh trùng tạo ra một hợp tử bình thờng.


a) Tìm số lần nguyên phân của tế bào sinh dục sơ khai ban đầu và số hợp tử hình
thành.


b) Tính số lợng tế bào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh.


<b>Cách gii</b> <b>Kt qu</b> <b>im</b>


<b>B i 3.à</b> Một vi khuẩn hình cầu có khối lợng khoảng 5.10- 13<sub> gam, cứ 20 phút lại nhân đôi 1</sub>
lần. Trong điều kiện ni cấy tối u thì cần bao nhiêu giờ để đạt tới khối lợng 6.1027<sub> gam?</sub>


<b>C¸ch giải</b> <b>Kết quả</b> <b>Điểm</b>


<b>B i 4.à</b> Mét loµi nÊm có thể dị hoá glucô tạo ra ATP theo 2 cách:
Hiếu khí: C6H12O6 + 6O2 = 6CO2 + 6H2O



Kị khí: C6H12O6 = 2C2H5OH + 6CO2


Loại nấm này đợc nuôi cấy trong môi trờng chứa glucô. Một nửa lợng ATP đợc tạo
ra do hơ hấp kị khí.


a) Tỷ lệ giữa tốc độ dị hố glucơ theo kiểu hiếu khí và kị khí là bao nhiêu?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

đ-c) Lợng CO2 thải ra đợc chờ đợi là bao nhiêu (số mol CO2/mol glucơ đợc tiêu
thụ)?


Để tính, hãy giả thiết rằng glucô đợc lên men theo con đờng phân huỷ glucô kiểu
Emden – Meyerhof – Parnas (EMP) và sự phốtphorin hoá oxy xảy ra với hiệu quả tối
đa.


<b>C¸ch giải</b> <b>Kết quả</b> <b>Điểm</b>


<b>B i 5.à</b> Trao đổi chéo – hốn vị gen có thể xảy ra trong quá trình giảm phân hình thành
cả giao tử đực và cái (hoán vị hai bên) hoặc chỉ ở quá trình hình thành một trong hai loại
giao tử (hốn vị một bên). Xét phép lai hai cá thể dị hợp tử đều về hai cặp gen (A và B)
quy định hai cặp tính trạng tơng phản nằm trên một cặp nhiễm sắc thể. Biết tần số hoán vị
gen là 8%. Hãy xác định tỷ lệ kiểu hình của thế hệ F1?


<b>C¸ch giải</b> <b>Kết quả</b> <b>Điểm</b>


<b>B i 6.à</b> Xét 3 gen liên kết ở ngô: +/b, +/lg, +/v. Một phép lai phân tích giữa thể dị hợp về
3 gen và thể đồng hợp tử lặn tạo ra thế hệ con nh sau:


+ v lg 165 + + lg 37



b + + 125 b v + 33


b + lg 64 + + + 11


+ v + 56 b v lg 9
Tæng sè: 500 c¸c thĨ


Xác định cấu trúc di truyền của thể dị hợp tử; xác định trật tự gen và khoảng cách
giữa các gen; tính hệ số trùng hợp.


<b>C¸ch giải</b> <b>Kết quả</b> <b>Điểm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

hạt xanh, quả dài; 6 thân cao, hạt xanh, quả dài; 142 thân thấp, hạt xanh, quả ngắn; 4 thân
thấp, hạt vàng, quả ngắn; 34 thân cao, hạt xanh, quả ngắn; 36 thân thấp, hạt vàng, quả dài.
Xác định khoảng cách giữa các gen trên NST và tính hệ số trùng hợp. Vẽ bản đồ
gen.


<b>C¸ch giải</b> <b>Kết quả</b> <b>Điểm</b>


<b>B i 8.à</b> Khi nghiên cứu ảnh hởng của nhiệt độ lên các giai đoạn phát triển khác nhau của
sâu đục thân lúa (bớm 2 chấm), thu c bn s liu sau:


Trứng Sâu Nhộng Bớm


D (ngày) 7,8 37,8 9,4 2 - 3


S (0 <sub>ngµy)</sub> <sub>79,2</sub> <sub>495,7</sub> <sub>98,6</sub> <sub>32,3</sub>


Giai đoạn sâu non thờng có 5 tuổi với thời gian phát triển nh nhau. Bớm trởng
thành tập trung đẻ trứng vào ngày thứ 2 hoặc thứ 3 (sau khi giao phối). Ngày 20/3/2007


qua điều tra phát hiện sâu đục thân lúa ở cuối tuổi 2. Nhiệt độ trung bình là 24, 60<sub>C.</sub>


a) Xác định ngỡng nhiệt phát triển ở mỗi giai đoạn.


b) Xác định vào khoảng ngày, tháng nào sâu non 1 tuổi xuất hiện ở vùng nói
trên?


c) Xác định vào khoảng ngày, tháng nào xuất hiện bớm ở vùng nói trên?


<b>C¸ch giải</b> <b>Kết quả</b> <b>Điểm</b>


<b>B i 9.à</b> Cá mè ni ở miền Bắc có tổng nhiệt thời kỳ sinh trởng là 8.250 (độ/ngày) và thời
kỳ thành thục là 24.754 (độ/ngày).


a) Nhiệt độ trung bình nớc ao hồ miền Bắc là 250<sub>C. Hãy tính thời gian sinh trởng</sub>
và tuổi thành thục của cá mè nuôi ở miền Bắc.


b) Cá mè nuôi ở miền Nam có thời gian sinh trởng là 12 tháng, thành thục vào 2
tuổi. Hãy tính tổng nhiệt hữu hiệu của thời kỳ sinh trởng và thời kỳ thành thục (biết nhiệt
độ là 27,20<sub>C).</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>B i 10.à</b> Cho sơ hỡnh thỏp nng lng:


Cá vợc tai to SVTT bậc 3 Bậc dinh dỡng cấp IV 3
204
ấu trùng ăn thÞt SVTT bËc 2 BËc dinh dìng cÊp III


Động vật phù du SVTT bậc 1 Bậc dinh dỡng cấp II 925
Thực vật phù du SVSX Bậc dinh dỡng cấp I 7.413
Đơn vị tính: Kcal/m2<sub>/năm (Chú ý: để ghi rõ đợc các chữ trong khung, nên tỉ lệ</sub>


khung chữ nhật khơng tơng ứng với con số chỉ năng lợng.)


TÝnh hiƯu suất sinh thái qua mỗi bậc dinh dỡng.


<b>Cách gii</b> <b>Kt qu</b> <b>im</b>


<b>P N Đề thi sinh học năm 2008</b>


<i><b>Qui nh: Các kết quả tính chính xác tới 4 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy theo qui</b></i>
<i>tắc làm tròn số của đơn vị tính qui định trong bài tốn.</i>


<b>B i 1.à</b> Đờng kính của một cầu chuẩn là 3 mm, một trứng ếch có đờng kính 30 mm. Tính
diện tích bề mặt và thể tích của cầu khuẩn và trứng ếch. So sánh tỷ lệ diện tích và thể tích
(S/V) của cầu khuẩn và trứng ếch.


<b>C¸ch giải</b> <b>Kết quả</b> <b>Điểm</b>


a) DiƯn tÝch bỊ mỈt: S = 4pR2
+ CÇu khuÈn: S = 4´p(3:2)2
+ Trøng Õch: S = 4´p(30:2)2
b) ThÓ tÝch: V = 4/3 pR3


+ CÇu khuÈn: V = 4/3´p(3:2)3
+ Trøng Õch: V = 4/3´p(30:2)2
c) Tû lƯ S/V


+ CÇu khuÈn: S/V = 3/ (3/2)
+ Trøng Õch: S/V = 3/(30/2)
So sánh tỷ lệ S/V của 2 tế bào: 2/0,2



a) DiƯn tÝch bỊ mỈt:


+ CÇu khuÈn: S » 28,2743 mm2
+ Trøng Õch: S » 2827,4334 mm2
b) ThÓ tÝch:


+ CÇu khuÈn: V » 14,1372 mm3
+ Trøng Õch: V »


14137,1669mm3
c) Tû lƯ S/V


+ CÇu khn: S/V = 2
+ Trøng Õch: S/V = 0,2


So s¸nh tû lƯ S/V cđa 2 tế bào: 10 lần


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>B i 2.</b> Một tế bào sinh dục sơ khai của gà (2n = 78 NST) nguyên phân liên tiếp một số
đợt tạo ra các tế bào con có 39780 NST hồn toàn mới. Các tế bào con sinh ra đều trở
thành tế bào sinh trứng giảm phân cho trứng. Hiệu suất thụ tinh của trứng là 25%, của
tinh trùng là 3,2%. Mỗi trứng thụ tinh với 1 tinh trùng tạo ra mt hp t bỡnh thng.


a) Tìm số lần nguyên phân của tế bào sinh dục sơ khai ban đầu và số hợp tử hình
thành.


b) Tính số lợng tế bào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh.


<b>Cách giải</b> <b>Kết quả</b> <b>Điểm</b>


a) Gäi k lµ sè lần nguyên phân của tế bào sinh dục sơ khai


ban đầu (k nguyên dơng).


Ta có: (2k<sub> - 2). 78 = 39780</sub>


Suy ra 2k<sub> = 512 = 2</sub>9<sub>. VËy k = 9. </sub>


Một tế bào sinh trứng kết thúc giảm phân chỉ tạo ra 1
trứng. Theo giả thuyết số trứng tạo thành bằng 512 và hiệu
suất thụ tinh là 25% nên số hợp tử hình thành là 51225% =
128 (hợp tử).


b) Có 128 hợp tử cần 128 tinh trùng đợc thụ tinh, mà hiệu
suất thụ tinh của tinh trùng là 3,2% nên số tinh trùng cần
thiết để hồn tất q trình thụ tinh là


128: 3,2% = 4000 (tinh trïng).


Cø mét tÕ bµo sinh tinh kÕt thúc giảm phân cho 4 tinh
trùng nên số tế bào sinh tinh lµ 4000 : 4 = 1000 (tÕ bµo).


a) Số lần
nguyên phân của
tế bào sinh dục
ban đầu là 9 lần.
Số hợp tử
hình thành là
128 hợp tử.
b) Số lợng tế
bào sinh tinh lµ
1000 tÕ bµo.




2,5


2,5


<b>B i 3.à</b> Một vi khuẩn hình cầu có khối lợng khoảng 5.10- 13<sub> gam, cứ 20 phút lại nhân đôi 1</sub>
lần. Trong điều kiện ni cấy tối u thì cần bao nhiêu giờ để đạt tới khối lợng 6.1027<sub> gam?</sub>


<b>C¸ch giải</b> <b>Kết quả</b> <b>Điểm</b>


Số tế bào đợc tạo ra:


N = 6 ´1027: (5´10- 13) = 1,2´1040.
Víi N = 2n<sub> (n lµ số lần phân chia).</sub>
Số lần phân chia:


n = (ln1,2+ 40ln10)/ln2 ằ 133 (lần phân chia).
Thêi gian cÇn thiÕt: t » 133 : 3 » 44,3333 (giê).


Thời gian cần thiết
để đạt tới khối lợng
6.1027<sub> gam là: </sub>


t » 44,3333 (giê).


5,0


<b>B i 4.à</b> Một loài nấm có thể dị hoá glucô tạo ra ATP theo 2 c¸ch:
HiÕu khÝ: C6H12O6 + 6O2 = 6CO2 + 6H2O



KÞ khÝ: C6H12O6 = 2C2H5OH + 6CO2


Loại nấm này đợc nuôi cấy trong môi trờng chứa glucô. Một nửa lợng ATP đợc tạo
ra do hô hấp kị khí.


a) Tỷ lệ giữa tốc độ dị hố glucơ theo kiểu hiếu khí và kị khí là bao nhiêu?


b) Lợng oxygen tiêu thụ đợc chờ đợi là bao nhiêu (số mol O2/mol glucô
đ-ợc tiêu thụ)?


c) Lợng CO2 thải ra đợc chờ đợi là bao nhiêu (số mol CO2/mol glucơ đợc tiêu
thụ)?


Để tính, hãy giả thiết rằng glucô đợc lên men theo con đờng phân huỷ glucô kiểu
Emden – Meyerhof – Parnas (EMP) và sự phốtphorin hố oxy xảy ra với hiệu quả tối
đa.


<b>C¸ch giải</b> <b>Kết quả</b> <b>Điểm</b>


a) Năng lợng thu đợc khi phân giải 1 mol glucô theo
mỗi con đờng là:


HiÕu khÝ: C6H12O6 + 6O2 = 6CO2 + 6H2O + 38 ATP
KÞ khÝ: C6H12O6 = 2C2H5OH + 6CO2 + 2 ATP


Theo giả thiết, một nửa lợng ATP đợc tạo ra do hô


a) Năng lợng thu đợc:
Hiếu khí: 38 ATP


Kị khí: 2 ATP
Tỷ lệ: 19 lần


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

hiếu khí và kị khí là: 38/2 = 19 (lần).
b) Lợng oxygen tiêu thụ là: 6 mol.


Tổng số mol glucô tiêu thơ lµ: 1 mol + 19 mol = 20
mol.


Lợng oxygen tiêu thụ đợc chờ đợi trên tổng số mol
glucô tiêu thụ là: 6: 20 = 0, 3 (mol O2/mol glucô).


c) Lợng CO2 thải ra là: (19 ´ 2) + 6 = 44 (mol).
Lợng CO2 thải ra đợc chờ đợi trên tổng số mol
glucô tiêu thụ là: 44: 20 = 2,2 (mol CO2/mol glucô).


b) Lợng oxygen tiêu
thụ lµ:


0,3 (mol O2/mol glucô)
c) Lợng CO2<sub> thải ra là:</sub>
2,2 (mol CO2/mol
gluc«).


1,5


<b>B i 5.à</b> Trao đổi chéo – hốn vị gen có thể xảy ra trong q trình giảm phân hình thành
cả giao tử đực và cái (hốn vị hai bên) hoặc chỉ ở q trình hình thành một trong hai loại
giao tử (hoán vị một bên). Xét phép lai hai cá thể dị hợp tử đều về hai cặp gen (A và B)
quy định hai cặp tính trạng tơng phản nằm trên một cặp nhiễm sắc thể. Biết tần số hoán vị


gen là 8%. Hãy xác định tỷ lệ kiểu hình của thế hệ F1?


<b>C¸ch giải</b> <b>Kết quả</b> <b>Điểm</b>


a) Trờng hợp hoán vị gen xảy ra ở cả hai bên bố và mẹ:
Vì kiểu gen của bố mẹ là dị hợp tử đều nên giao tử do hoán
vị gen tạo thành là aB và Ab, mỗi loại giao tử này có tần số là
8 : 2 = 4 (%) nên tần số của kiểu giao tử hình thành do liên kết
sẽ là AB = ab = 50% - 4% = 46%. Tần số của các kiểu giao tử
này là nh nhau ở bố và mẹ nên ta có thể viết sơ đồ lai nh sau và
tần số của kiểu gen F1 sẽ là:


AB AB
P ab ´ ab


Gp: AB ab Ab aB AB ab Ab aB
46% 46% 4% 4% 46% 46% 4% 4%


AB


46% ab46% Ab4% aB4%
AB


46%
AB


AB 21,16%
AB


ab 21,16%


AB


Ab 1,84%
AB
aB 1,84%
ab


46% ABab 21,16% abab 21,16% ABab 1,84% aBab 1,84%
Ab


4%


AB


Ab 1,84%


Ab


ab 1,84%
Ab


Ab 0,16%
aB
Ab
0,16%
aB
4%
AB


aB 1,84%


aB


ab 1,84%
aB


Ab 0,16%
aB


aB 0,16%
Vậy tỷ lệ kiểu hình ở F1 là:


AB


- - 71,16% abab 21,16% Ab- b 3,84% aBa - 3,84%
b) Trờng hợp hoán vị gen ở một bên, kÕt qu¶ sÏ nh sau:
AB AB


P ab ´ ab
Gp: AB ab Ab aB AB ab
46% 46% 4% 4% 50% 50%


AB
46%
ab
46%
Ab
4%
aB
4%
AB



50% ABAB 23% ABab 23% ABAb 2% ABaB 2%


a) Trờng hợp
hoán vị gen
xảy ra ở cả hai
bên bố và mẹ:
AB


- - 71,16%
ab


ab 21,16%
Ab


- b 3,84%
aB


a - 3,84%


b) Trờng hợp
hoán vị gen ở
một bên (bố
và mẹ):


AB
- - 73%
ab


ab 23%


Ab


- b 2%
aB


a - 2%


2,5


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

ab


50% ABab 23% abab 23% Abab 2% aBab 2%
VËy tỷ lệ kiểu hình ở F1 là:


AB


- - 73% abab 23% Ab- b 2% aBa - 2%


<b>B i 6.à</b> Xét 3 gen liên kết ở ngô: +/b, +/lg, +/v. Một phép lai phân tích giữa thể dị hợp về
3 gen và thể đồng hợp tử lặn tạo ra thế hệ con nh sau:
+ v lg 165 + + lg 37


b + + 125 b v + 33


b + lg 64 + + + 11


+ v + 56 b v lg 9
Tæng sè: 500 c¸c thĨ


Xác định cấu trúc di truyền của thể dị hợp tử; xác định trật tự gen và khoảng cách


giữa các gen; tính hệ số trùng hợp.


<b>C¸ch giải</b> <b>Kết quả</b> <b>Điểm</b>


a) CÊu tróc di trun cđa thĨ dị hợp tử:


Nhng cỏ th có tần số cao nhất trong trờng hợp này là
+ v lg và b + +. Đó là các cá thể hình thành khơng phải do
trao đổi chéo Vì vậy, cơ thể dị hợp tử này là + v lg b + +.
b) Xác định trật tự các gen:


Trong phép lai này + + + và b v lg có tần số nhỏ nhất.
Vì v và lg nằm cùng nhau nh kiểu gen bố mẹ, chỉ có b bị
trao đổi, vậy b phải nằm ở giữa. Chúng ta vẽ lại kiểu gen
của thể dị hợp tử v + lg/ + b +:


v + lg
+ b +
c) Tính khoảng cách giữa v và b:


[(37 + 33 + 11 + 19)/500] ´ 100% = 20% = 20cM.
Tính khoảng cách giữa b và lg:


[(64 + 56 + 11 + 9)/500] ´ 100% = 28% = 28cM.
Vậy ta có thể vẽ bản đồ nh sau:


v 18 b 28 lg
d) TÝnh hƯ sè trïng hỵp CC:


e)



Tần số trao đổi chéo kép thực tế
Ta có CC =


Tần số trao đổi chéo kép lý thuyết


ở ví dụ trên, tần số trao đổi chéo kép lý thuyết là:
0,28 ´ 0,18 ằ 0,05


Vậy số các thể có trao đổi kép theo lý thuyết là:
0,05 ´ 500 = 25


Số các thể có trao đổi chéo kép thực tế là 20.
Vậy CC = 20/25 = 0,8.


a) CÊu tróc di
trun cđa thể dị
hợp tử:


+ v lg b + +
b) TrËt tù c¸c gen:
v + lg/ + b +


c) Khoảng cách
bản đồ giữa các
gen: v 18 b 28 lg


d) HƯ sè trïng
hỵp: 0,8



1,0


1,5


1,5


1,0


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

kết quả: 148 thân cao, hạt vàng, quả dài; 67 thân cao, hạt vàng, quả ngắn; 63 thân thấp,
hạt xanh, quả dài; 6 thân cao, hạt xanh, quả dài; 142 thân thấp, hạt xanh, quả ngắn; 4 thân
thấp, hạt vàng, quả ngắn; 34 thân cao, hạt xanh, quả ngắn; 36 thân thấp, hạt vàng, quả dài.
Xác định khoảng cách giữa các gen trên NST và tính hệ số trùng hợp. Vẽ bản đồ
gen.


<b>C¸ch giải</b> <b>Kết quả</b> <b>Điểm</b>


Cây có kiểu hình lặn về 3 cặp gen khi giảm phân luôn
cho 1 loại giao tử nên số tổ hợp và tỷ lệ mỗi tổ hợp đời con
bằng với tỷ lệ mỗi loại giao tử của cây dị hợp về 3 cặp gen.
Theo bài ra ta có: 148 cây A - B - D - ; 142 cây aabbdd.
67 cây A bbdd ; 63 cây aabbD
34 cây A – bbD ; 36 cây aaB
D


6 c©y A - bbD - ; 4 c©y aaB –
dd


Tæng sè 148 + 142 + 67 + 63 + 34 + 36 + 6 + 4 = 500
(c©y).



1. Tần số trao đổi chéo kép thực tế là: (6 + 4)/500 = 2%
2. Tần số trao đổi chéo A/B là: (34 + 36 + 6 + 4)/500 =
16%


3. Tần số trao đổi chéo B/D là: (67 + 63 + 6 + 4)/500 =
28%


4. Tần số trao đổi chéo kép lý thuyết là: 16% ´ 28% = 4,
48%


5. HƯ sè trïng hỵp lµ: 2/4,48 » 0,4464
VËy trËt tù gen lµ:


A B D


16% 28%


a) Khoảng cách
giữa A và B: 16
cM


b) Khoảng cách
giữa B và D: 28
cM




c) HÖ sè trïng
hỵp:



0, 4464


1,5
1,5


<b>B i 8.à</b> Khi nghiên cứu ảnh hởng của nhiệt độ lên các giai đoạn phát triển khác nhau của
sâu đục thân lúa (bớm 2 chấm), thu đợc bản số liu sau:


Trứng Sâu Nhộng Bớm


D (ngày) 7,8 37,8 9,4 2 - 3


S (0 <sub>ngµy)</sub> <sub>79,2</sub> <sub>495,7</sub> <sub>98,6</sub> <sub>32,3</sub>


Giai đoạn sâu non thờng có 5 tuổi với thời gian phát triển nh nhau. Bớm trởng
thành tập trung đẻ trứng vào ngày thứ 2 hoặc thứ 3 (sau khi giao phối). Ngày 20/3/2007
qua điều tra phát hiện sâu đục thân lúa ở cuối tuổi 2. Nhiệt độ trung bình là 24, 60<sub>C.</sub>


d) Xác định ngỡng nhiệt phát triển ở mỗi giai đoạn.


e) Xác định vào khoảng ngày, tháng nào sâu non 1 tuổi xuất hiện ở vùng nói
trên?


f) Xác định vào khoảng ngày, tháng nào xuất hiện bớm ở vùng nói trờn?


<b>Cách gii</b> <b>Kt qu</b> <b>im</b>


a) Theo công thức tÝnh: S = (T – C)´D nªn C = T –
S/D.



Thay s vo ta c:


Trứng Sâu Nhộng Bớm
D (ngày) 7,8 37,8 9,4 2 - 3
S (0 <sub>ngµy)</sub> <sub>79,2</sub> <sub>495,7</sub> <sub>98,6</sub> <sub>32,3</sub>


a) Xác định
ng-ỡng nhiệt phát
triển ở mỗi giai
đoạn:


Ctrøng »
14,44620<sub>C</sub>


Cs©unon »


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

S/D 10,1538 13,1138 10,4894 10,9333
Từ đó suy ra: Ctrứng ằ 24,6 – 10,1538 = 14,4462 (0<sub>C)</sub>
Csâunon ằ 24,6 – 13,1138 = 11,4862 (0<sub>C)</sub>
Cnhộng ằ 24,6 – 10,4893 = 14,1107 (0<sub>C)</sub>
Cbớm ằ 24,6 – 10,1538 = 13,6667 (0<sub>C) </sub>
b) Biết thời gian phát triển của sâu non là 37,8 ngày. Sâu có
5 ngày tuổi nên thời gian phát triển 1 tuổi là 37,8 : 5 = 7,56
ngày.


Theo bài ra, ngày 20/3/2007 phát hiện sâu non ở cuối
tuổi thứ 2. Vậy thời gian xuất hiện sâu non 1 tuổi là trớc đó
2 ´ 7,56 = 15,12 (ngày), tức là vào khoảng ngày 5/3/2007.
c) Biết sâu có 5 ngày tuổi mà thời gian phát hiện sâu non ở


cuối tuổi thứ hai. Để phát triển hết giai đoạn, sâu non còn 3
ngày tuổi, tơng ứng với thời gian là: 3 ´ 7,56 = 22,68
(ngày). Thời gian phát triển nhộng là 9,4 ngày. Vì vậy để bắt
đầu giai đoạn bớm cần: 22,68 + 9,4 = 32,08 (ngày).


Phát hiện sâu non ở cuối tuổi 2 vào ngày 20/3/2007 nên
bớm xuất hiện vào khoảng ngày 21 – 22/4/2007.


11,48620<sub>C</sub>


Cnhéng »14,11070<sub>C</sub>
Cbím »13,66670<sub>C </sub>


b) Xác định thời
gian sâu non 1
tuổi xuất hiện vào
khoảng ngày
5/3/2007.


b) Xác định thời
gian sâu xuất hiện
bớm vào khoảng
ngày


21 - 22/4/2007.


1,5


1,5



<b>B i 9.à</b> Cá mè nuôi ở miền Bắc có tổng nhiệt thời kỳ sinh trởng là 8.250 (độ/ngày) và thời
kỳ thành thục là 24.754 (độ/ngày).


a) Nhiệt độ trung bình nớc ao hồ miền Bắc là 250<sub>C. Hãy tính thời gian sinh trởng</sub>
và tuổi thành thục của cá mè nuôi ở miền Bắc.


b) Cá mè nuôi ở miền Nam có thời gian sinh trởng là 12 tháng, thành thục vào 2
tuổi. Hãy tính tổng nhiệt hữu hiệu của thời kỳ sinh trởng và thời kỳ thành thục (biết nhiệt
độ là 27,20<sub>C).</sub>


<b>C¸ch giải</b> <b>Kết quả</b> <b>Điểm</b>


a) Theo c«ng thøc: S = S1 ´ a (1)
S1 = T ´ D (2)
Tõ c«ng thøc (1) suy ra a = S : S1 = 24750: 8250 = 3
(năm).


<b> </b>Tõ c«ng thøc (2) suy ra D = S1 : T = 8250: 25 = 330


(ngày)


= 11
(tháng).


Vậy cá mè nuôi ở miền Bắc có thời gian sinh trởng là
11 tháng và tuổi thµnh thơc lµ 3 ti.


b) Thay các giá trị vào cơng thức (2) ta có:
S1 = 27,2 ´ 12 ´ 30 = 9792 (độ/ngày).
Thay các giá trị vào cơng thức (1) ta có:



S = 9792 ´ 2 = 19584 (độ/ngày).


a) Thời gian sinh
tr-ởng và tuổi thành
thục của cá mè nuôi
ở miền Bắc là 330
ngày hay 11 tháng.
b) Tổng nhiệt hữu
hiệu của thời kỳ
sinh trởng 9792
độ/ngày; thời kỳ
thành thục 19584
độ/ngày.


2,5


2,5


<b>B i 10.à</b> Cho sơ đồ hình tháp năng lợng:


C¸ vỵc tai to SVTT bËc 3 BËc dinh dìng cấp IV 3
204
ấu trùng ăn thịt SVTT bậc 2 BËc dinh dìng cÊp III


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Đơn vị tính: Kcal/m2<sub>/năm (Chú ý: để ghi rõ đợc các chữ trong khung, nên tỉ lệ</sub>
khung chữ nhật khơng tơng ứng với con số chỉ năng lợng.)


TÝnh hiƯu suất sinh thái qua mỗi bậc dinh dỡng.



<b>Cách gii</b> <b>Kt quả</b> <b>Điểm</b>


a) Hiệu suất sinh thái từ bậc dinh dỡng cấp I
đến cấp II là: <b><sub> </sub></b><sub> 925 : 7413 ằ 12,4781%</sub>
b) Hiệu suất sinh thái từ bậc dinh dỡng cấp II
đến cấp III là: <b><sub> </sub></b><sub> 204 : 925 ằ 22,0541%</sub>
c) Hiệu suất sinh thái từ bậc dinh dỡng cấp III
đến cấp IV là: <b><sub> </sub></b><sub> 3 : 204 ằ 1,4706%</sub>


a) Hiệu suất sinh thái từ bậc
dinh dỡng cấp I đến cấp II là
12,4781%


b) Hiệu suất sinh thái từ bậc
dinh dỡng cấp II đến cấp III là
22,0541%


c) Hiệu suất sinh thái từ bậc
dinh dỡng cấp III đến cấp IV
là 1,4706%


</div>

<!--links-->

×