Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (376.38 KB, 12 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<b>I/ Ôn kiến thức:</b>
<b>1/Các phương pháp thuyết minh</b>
<b>Phương pháp nêu định nghĩa, giải thích</b>
<b>Phương pháp liệt kê</b>
<b>Phương pháp nêu ví dụ</b>
<b>Phương pháp dùng số liệu</b>
<b>Phương pháp so sánh</b>
<b>Phương pháp phân loại, phân tích</b>
<b>2/ Các văn bản đã học trong chương trình theo thể loại:</b>
<b>a/ Truyện ngắn:</b> <b>Tôi đi học, Lão Hạc, Cô bé bán diêm, Chiếc lá </b>
<b>cuối cùng,Hai cây phong.</b>
<b>b/ Hồi ký:Trong lòng mẹ.</b>
<b>c/ Tiểu thuyết:</b> <b>Tức nước vỡ bờ, Đánh nhau với cối xay gió.</b>
<b>d/ Văn bản nhật dụng:</b> <b>Thơng tin về ngày trái đất năm 2000;Ơn </b>
<b>dịch, thuốc lá; Bài toán dân số.</b>
<b>THUYẾT MINH VỀ MỘT THỂ LOẠI VĂN HỌC</b>
<b>I/ Ôn kiến thức:</b>
<b>1/ Các phương pháp thuyết minh:</b>
<b>2/ Các văn bản đã học trong chương trình theo thể loại:</b>
<b>a/ Mở bài:</b> <b>Giới thiệu đối tượng thuyết minh.</b>
<b>I/ Ôn kiến thức:</b>
<b>II/ Từ quan sát đến mô tả, thuyết minh đặc điểm </b>
<b>một thể loại văn học:</b>
<b>* Thuyết minh đặc điểm thể thơ thất ngôn bát cú.</b>
<b>Vẫn </b> <b>là</b> <b>hào kiệt, vẫn phong</b> <b>lưu, </b>
<b>Chạy mỏi chân thì hãy ở </b> <b>tù.</b>
<b>Đã khách không </b> <b>nhà trong bốn biển,</b>
<b>Lại người có tội giữa năm</b> <b>châu. </b>
<b>Bủa tay ôm chặt bồ kinh tế, </b>
<b>Mở miệng cười tan cuộc oán</b> <b>thù. </b>
<b>Thân ấy vẫn còn, còn sự nghiệp, </b>
<b>Bao nhiêu nguy hiểm sợ gì</b> <b>đâu. </b>
<b> 2/ Quan sát:</b>
<b> VÀO NHÀ NGỤC QUẢNG ĐÔNG CẢM TÁC</b>
<b>* Số câu, số chữ:</b>
<b>Tám câu. Mỗi câu bảy chữ.</b>
<b>1/Nguồn gốc của thể thơ:</b>
- <b>Là</b> <b>thể thơ cổ Việt Nam bắt </b>
<b>nguồn từ thể thơ Đường.</b>
<b>T B B T T B B</b>
<b>T T B B T T </b>
<b>B</b>
<b>T T B B T T T</b>
<b>T B T T T B B</b>
<b>T B B T B B T</b>
<b>T T B B T T B</b>
<b>T T T B B T T</b>
<b>B B B T T B B</b>
* <b>Luật bằng trắc:</b>
<b>* Vần:</b>
<b>- Liền: 1,2 ; Cách: 2,4,6,8</b>
<b>* Đối, niêm:</b>
- <b>Đối: Câu 3 và 4, 5 và 6</b>
-<b> Niêm: Câu 2 và 3, 4 và 5, </b>
<b>6 và 7, 1 và 8</b>
<b>*Ngắt nhịp:</b>
<b>- Có thể: 4/3, 3/4 hoặc 2/2/3</b>
<b>Vần chân</b>
<b>Nhất, tam, ngũ bất luận</b>
<b>Nhị, tứ, lục phân minh.</b>
<b> </b>
<b>Bà Huyện Thanh Quan</b>
<b>3/ Lập dàn ý:</b>
<b>* Mở bài:</b>
<b>- Nêu định nghĩa chung về thể thơ thất ngôn bát cú.</b>
<b>* Thân bài:</b> <b><sub>Giới thiệu các đặc điểm của thể thơ.</sub></b>
-<b><sub>Số câu, số chữ trong mỗi bài.</sub></b>
-<b><sub>Quy luật bằng trắc của thể thơ.</sub></b>
-<b>Cách gieo vần của thể thơ.</b>
-<b><sub>Niêm, đối trong bài thơ.</sub></b>
-<b>Cách ngắt nhịp phổ biến trong mỗi dòng thơ.</b>
<b>* Kết bài:</b>
<b> * Muốn thuyết minh đặc điểm một thể loại văn học, </b>
<b>người viết phải làm gì?</b>
<b>+ Người viết phải quan sát, nhận xét sau đó khái quát </b>
<b>thành những đặc điểm.</b>
<b> Đã bấy lâu nay, bác tới nhà,</b>
<b>* Cho biết những câu thơ sau thuộc bài thơ nào?</b>
<b> T T T T T T B</b>
<b>Trẻ thời đi vắng, chợ thời xa. </b>
<b>T B T T T B B</b>
<b>* Bài thơ đó làm theo luật gì?</b>
<b>* Bằng trắc trong hai câu thơ trên đã đúng chưa?</b>
<b>Bài thơ làm theo luật trắc.</b>
<b>a/ Mở bài:</b> <b>Nêu định nghĩa truyện ngắn là gì?</b>
<b>b/ Thân bài:</b> <b>Giới thiệu các yếu tố của truyện ngắn.</b>
<b>-Tự sự: Là yếu tố quyết định cho sự tồn tại của truyện ngắn.</b>
<b>- Sự việc chính:</b> <b>Lão Hạc giữ tài sản cho con trai bằng mọi giá.</b>
<b>- Nhân vật chính:</b> <b>Lão Hạc.</b>
<b>- Các sự việc khác:</b>
<b>- Con trai lão Hạc bỏ đi – Lão Hạc tâm sự với cậu Vàng </b>
<b>– Lão Hạc bán cậu vàng – Tâm trạng của lão sau khi </b>
<b>bán chó – Lão đối thoại với ông Giáo - Xin bả chó, tự </b>
<b>tử.</b>
<b>b/ Thân bài:</b>
<b>a/ Mở bài:</b>
<b>- Nhân vật phụ.</b>
<b>- Cốt truyện:</b> <b>Thường diễn ra trong không gian hẹp.</b>
<b>- Kết cấu:</b> <b>Là sự sắp đặt những đối chiếu,tương phản để </b>
<b>làm nổi bật chủ đề.</b>
<b>- Độ dài:</b> <b>Truyện thường ngắn (vì nhân vật ít, cốt truyện </b>
<b>đơn giản.)</b>
<b>- Miêu tả, biểu cảm:</b> <b>Hỗ trợ truyện sinh động, hấp dẫn.</b>
<b>c/ Kết bài:</b>
<b>- Truyện ngắn có vai trị như thế nào trong cuộc sống ?</b>
<b>- Độ dài của truyện tuy ngắn nhưng nội dung đề cập đến </b>
<b>những vấn đề lớn của cuộc đời. </b>