Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

kiem tra 15 phut toan 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (67.56 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>KiĨm tra ch¬ng I mơn số học 7 . Thời gian :15 phút. Ngày ../ ../</b>… … ……<b>.</b>
<b>Trường THCS Hồ Khánh. Lớp:……….</b>


<b>Họ và tên:………..</b>


<b>Điểm:</b> <b>Nhận xét:</b>
<i><b>Bài 1</b><b> :</b><b> Hãy khoanh tròn đáp án đúng</b></i>


a.Cho các số hữu tỉ


4
3


; - 0,5; 0,1. Cách sắp xếp nào sau đây là đúng?


A.


4
3


 < - 0,5 < 0,1 B. - 0,5 <


4
3


 < 0,1 C.


4
3


 < 0,1 < - 0,5 D. 0,1 <



4
3


 < - 0,5


b. Kết quả nào sau đây là sai?


A. ( 0,1).3 = 0,3 B. 1,3.0,2 = 0,26 C.


3
2
3


5
.
5
2





 D. 0,5.(0,8 = - 0,40


c. Kết quả phép tính :


2
1
4
3





là: A.


2
1


B.


2
1


 <sub>C. </sub>


4


1 <sub> </sub>


D.


4
1


d. KÕt qu¶ phÐp tÝnh 5


5


3


.
3


1






  <sub> b»ng: A. 1</sub> <sub> B. 81</sub> <sub>C. - 1</sub> <sub>D. - 81</sub>


e. KÕt qu¶ phÐp tÝnh (- 0,725) + 0,315 lµ: A. – 1,04 B. – 0,41 <sub>C. 0,41</sub> <sub>D. 1,04</sub>


<i><b>Baøi </b></i>


<i><b> 2</b><b> </b></i>: <b>Nối mỗi dòng ở cột trái với mỗi dịng ở cột phải để đợc cơng thức đúng về luỹ thừa của số hữu tỉ:</b>


1, xm<sub>. x</sub>n<sub> = </sub> <sub>a, x</sub>m.n


2, (xm<sub>)</sub>n<sub> = </sub> <sub>b, x . y</sub>m


3, (xy)m<sub> =</sub> <sub>c, x</sub>m+n


d, xm<sub>. y</sub>m


e, <i><sub>m</sub>n</i>


<i>x</i>
<i><b>B</b></i>



<i><b> aứi 3</b></i>:<b>Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể đợc từ đẳng thức sau.</b>
<b>0,25 . 4 = 0,5 . 2</b>


<b>KiĨm tra ch¬ng I mơn số học 7 . Thời gian :15 phút</b>
<b>Trường THCS Hồ Khánh. Lớp:……….</b>


<b>Họ và tên:………..</b>


<b>Điểm:</b> <b>Nhận xét:</b>
<i><b>Bài 1</b><b> :</b><b> Hãy khoanh trịn đáp ỏn ỳng</b></i>


a. Kết quả nào sau đây là sai?


A. 0,1.3 = 0,3 B. 1,3.( 0, 2) = 0,26 C.


3
2
3


5
.
5
2





 D. 0,5.0,8 = - 0,40



b. KÕt qu¶ phÐp tÝnh
5


5
1


.5
5



 
 
 


b»ng: A. 1 B. 81 <sub>C. - 1</sub> <sub>D. - 81</sub>


c. KÕt quả phép tính 0,725 + (-0,315) là: A. – 1,04 B. – 0,41 <sub>C. 0,41</sub> <sub>D. 1,04</sub>


d.Cho c¸c sè h÷u tØ


4
3


 ; - 0,5; 0,1. Cách sắp xếp nào sau đây là đúng?


A.


4
3



 < - 0,5 < 0,1 B. - 0,5 <


4
3


 < 0,1 C.


4
3


 < 0,1 < - 0,5 D. 0,1 <


4
3


 < - 0,5


e. Kết quả phép tính :


2
1
4
3




là: A.


2
1



B.


2
1


 <sub>C. </sub>


4


1 <sub> </sub>


D.


4
1

<i><b>Baøi </b></i>


<i><b> 2</b><b> </b></i>: <b>Nối mỗi dòng ở cột trái với mỗi dòng ở cột phải để đợc công thức đúng về luỹ thừa của số hữu tỉ:</b>


1, xm<sub>. x</sub>n<sub> = </sub> <sub>a, x</sub>m.n


2, (xm<sub>)</sub>n<sub> = </sub> <sub>b, x . y</sub>m


3, (xy)m<sub> =</sub> <sub>c, x</sub>m+n


d, xm<sub>. y</sub>m


e, <i><sub>m</sub>n</i>



<i>x</i>
<i><b>B</b></i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×