Tải bản đầy đủ (.ppt) (13 trang)

dien tich tam giac

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (643.77 KB, 13 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>GD</b>


PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO - KRÔNG PĂK
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ MINH KHAI


<b>TỔ TỐN</b>


TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO Q
THẦY CƠ GIÁO VỀ DỰ


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A- KIỂM TRA BÀI CŨ </b>



• I) Kiểm tra bài cũ


• HS1: Vẽ tam giác ABC có một góc vng .
• Hs2: Vẽ tam giác ABC có ba góc nhọn .
• Hs3 : Vẽ tam giác ABC có một góc tù .


A


C


B


A


B C


GV?: Các em hãy quan sát các hình vẽ trên và chỉ ra
đường cao và cạnh đáy tương ứng trong từng trường
hợp ?



<b>GV?:Vậy muốn tính diện tích tam giác ta </b>
<b>làm như thế nào ?.</b>


B
A


C


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

3


<b>Tuần : 15 </b>
<b>Tiết 29</b>


<b>Định lý</b>
<b>Định lý</b>


Diện tích tam giác bằng nữa tích
một cạnh với chiều cao ứng với cạnh
đó .
<i>ah</i>
<i>S</i>
2
1
= a
h
GT
KL


<b>ABC có diện tích là S</b>



<b>AH</b>  BC


<i><b>AH</b></i>
<i><b>BC</b></i>
<i><b>S</b></i> <b>.</b>
<b>2</b>
<b>1</b>
<b>=</b>


BH


A


C


A


B H C


A


H
C


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

4


<b>S<sub>ABC</sub>=S<sub>...</sub> S<sub>...</sub></b>
<b>S<sub>ABH</sub>=<sub>...</sub></b>



<b>S<sub>AHC</sub>=<sub>...</sub></b>


<b>Vậy : S<sub>ABC</sub>=<sub>...</sub></b>


<b>ABH</b> <b>AHC</b>


<b>S<sub>ABC</sub>=S<sub>...</sub> S<sub>...</sub></b>


<b>S<sub>ABH</sub>=<sub>...</sub></b>
<b>S<sub>AHC</sub>=<sub>...</sub></b>


<b>Vậy : S<sub>ABC</sub>=<sub>...</sub></b>


<b>ABH</b> <b>AHC</b>


A


B H C


B
A
H
C
AH
BH.
2
1
AH
HC.
2


1
AH
HC
BH ).
(
2
1 <sub>+</sub>
AH
BC.
2
1
=
AH
BH.
2
1
AH
HC.
2
1
AH
HC
B
H ).
(
2


1 <sub>-</sub> <sub>BC</sub> <sub>AH</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

5



<b>Có ba trường hợp xảy ra :</b>


<b>a) Trường hợp 1: H trùng với B .</b>


B


H
A


C


<b>ABC vuông tai B nên ta có : </b>


<i>AH</i>
<i>BC</i>
<i>S</i> .
2
1
=


<b>b) Trường hợp 2: H nằm giữa B và C .</b>


A


B <sub>H</sub> C


A


H


C


B


<b>c) Trường hợp 3: H nằm ngoài B và C .</b>


<i>AHC</i>


<i>ABH</i>
<i>ABC</i> <i>S</i> <i>S</i>


<i>S</i> = + <i><sub>BH</sub></i> <i><sub>AH</sub></i> <i><sub>HC</sub></i><sub>.</sub><i><sub>AH</sub></i>


2
1
.
2
1 <sub>+</sub>
=
<i>AH</i>
<i>HC</i>
<i>BH</i> ).
(
2
1 <sub>+</sub>


= <i><sub>BC</sub></i><sub>.</sub><i><sub>AH</sub></i>


2
1


=


<i>AHC</i>
<i>ABH</i>


<i>ABC</i> <i>S</i> <i>S</i>


<i>S</i> = - <i><sub>BH</sub></i> <i><sub>AH</sub></i> <i><sub>HC</sub></i><sub>.</sub><i><sub>AH</sub></i>


2
1
.
2
1 <sub></sub>
-=
<i>AH</i>
<i>HC</i>
<i>BH</i> ).
(
2
1 <sub></sub>


-= <i><sub>BC</sub></i><sub>.</sub><i><sub>AH</sub></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Hãy cắt một tam giác thành ba mảnh để </b>
<b>ghép lại thành một hình chữ nhật .</b>


<b>?</b>


<b>Trường hợp 2: </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Hãy cắt một tam giác thành ba mảnh để </b>
<b>ghép lại thành một hình chữ nhật .</b>


<b>?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Bài tập 17/ trang 121 (SGK)


<b>Cho tam giác AOB Vuông </b>
<b>tại O Với đường cao OM. </b>
<b>Hãy giải thích vì sao ta có </b>


<b>đẳng thức sau : </b>
<b>AB.OM=OA.OB</b>


<b>Ta có hai cách tính diện tích của tam </b>
<b>giác AOB .</b>


O


M


B
A


<b> AB.OM=OA.OB</b>


<b>Giải</b>


<i>OM</i>


<i>AB</i>


<i>S</i> .


2
1


= <i><sub>S</sub></i> <i><sub>OA</sub></i><sub>.</sub><i><sub>OB</sub></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

9


Bài tập 18 Trang 121 (SGK)


<b>Cho tam giác ABC và đường trung tuyến </b>
<b>AM. Chứng minh rằng : S<sub>AMB</sub>=S<sub>AMC</sub></b>


<b>Kẻ đường cao AH. </b>
<b>Tacó điều gì ?:</b>


M


B


A


c


<b>Mà BM=CM (vì M là trung tuyến).</b> <b><sub>Vậy: </sub></b>


<b>SAMB=SAMC</b> <sub></sub>



GT
KL


<sub>ABC</sub>


<b>M</b><b>BC;MB=MC</b>


<b>S<sub>AMB</sub>=S<sub>AMC</sub></b>


AH
BM


S


AMB <sub>2</sub> .


1
=


<i>AH</i>
<i>CM</i>


<i>S</i>


<i>AMC</i> <sub>2</sub> .


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

10


<b>Bài tập mở rộng (Áp dụng kết quả bài 18 )</b>



<b>Cho tam giác ABC. Các điểm </b>


<b>M,N,P,Q thuộc đoạn thẳng BC sao </b>
<b>cho BM=MN=NP=PQ=QC</b>


<b> Có nhận xét gì về S<sub>ABM</sub>, S<sub>AMN</sub>, </b>
<b>S<sub>ANP</sub>, S<sub>APQ</sub>, S<sub>AQC</sub></b>


<b>Tìm hai tam giác có diện tích bằng </b>

<b>S</b>

<b><sub>ABP</sub></b>


A


B M N P Q C


<b>S<sub>ABM</sub> =S<sub>AMN</sub>= S<sub>ANP</sub>= S<sub>APQ</sub> =S<sub>AQC</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

• <b><sub>Ơn cơng thức tính diện tích hình chử nhật , </sub></b>
<b>diện tích hình tam giác .</b>


• <b>-Bài tập về nhà : 16;19,21 SGK/ 121 ,122</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>GD</b>


PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO - KRÔNG PĂK
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ MINH KHAI


<b>TỔ TOÁN</b>


CHÀO TẠM BIỆT QUÝ THẦY


CÔ GIÁO VỀ DỰ


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><b>Cách cắt, ghép hình</b></i>



<b>a</b>


2



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×