Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (303.31 KB, 136 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN 6( Tiết 18) (1)
Câu 1: ( 1,5 điểm) Cho tập hợp <i>A</i>
a) 6 A b)
a) 5.52<sub> baèng:</sub> <sub>5</sub>2 <sub>;</sub> <sub>25</sub>2 <sub>; </sub> <sub>5</sub>3
b) 92<sub> : 3</sub>2<sub> baèng : 3</sub>2 <sub>;</sub> <sub>9</sub>o <sub>;</sub> <sub>2</sub>9
Câu 3 : ( 2 điểm). Tính.
a) 4 . 32 <sub>- 20</sub><sub> : 2</sub>2 <sub>b)</sub> <sub>25 + 36 : </sub>
Câu 4 : ( 2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết.
a) 13.x + 12 = 53<sub>: 5 b)</sub> <sub>( x - 5) : 6 = 8</sub>
Câu 5 : ( 1 điểm) Tính tổng của các số tự nhiên có 2 chữ số.
Câu 6 : ( 2 điểm) Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp bằng 228.
Tìm ba số đó.
_________________________________________________________________________________
ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN 6( Tiết 18) (1)
Câu 1: ( 1,5 điểm) Cho tập hợp <i>A</i>
a) 6 A b)
a) 5.52<sub> baèng:</sub> <sub>5</sub>2 <sub>;</sub> <sub>25</sub>2 <sub>; </sub> <sub>5</sub>3
b) 92<sub> : 3</sub>2<sub> bằng : 3</sub>2 <sub>;</sub> <sub>9</sub>o <sub>;</sub> <sub>2</sub>9
Câu 3 : ( 2 điểm). Tính.
a) 4 . 32 <sub>- 20</sub><sub> : 2</sub>2 <sub>b)</sub> <sub>25 + 36 : </sub>
Câu 4 : ( 2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết.
a) 13.x + 12 = 53<sub>: 5 b)</sub> <sub>( x - 5) : 6 = 8</sub>
Câu 5 : ( 1 điểm) Tính tổng của các số tự nhiên có 2 chữ số.
Câu 6 : ( 2 điểm) Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp bằng 228.
Tìm ba số đó.
___________________________________________________________________________________________
ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN 6( Tiết 18) (1)
Câu 1: ( 1,5 điểm) Cho tập hợp <i>A</i>
a) 6 A b)
a) 5.52<sub> baèng:</sub> <sub>5</sub>2 <sub>;</sub> <sub>25</sub>2 <sub>; </sub> <sub>5</sub>3
b) 92<sub> : 3</sub>2<sub> bằng : 3</sub>2 <sub>;</sub> <sub>9</sub>o <sub>;</sub> <sub>2</sub>9
Câu 3 : ( 2 điểm). Tính.
a) 4 . 32 <sub>- 20</sub><sub> : 2</sub>2 <sub>b)</sub> <sub>25 + 36 : </sub>
Câu 4 : ( 2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết.
a) 13.x + 12 = 53<sub>: 5 b)</sub> <sub>( x - 5) : 6 = 8</sub>
ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN 6 ( Tiết 18) (2)
Câu 1: ( 1điểm) Cho tập hợp A =
Trong các câu sau : câu nào đúng , câu nào sai ?
a) 7<i>B</i> b)
c)
a) 24<sub> </sub> <sub> 4</sub>2 <sub>b)</sub> <sub>4</sub>2 <sub> - 1 15</sub>
c) 33<sub> - 5</sub> <sub>2</sub>3<sub> + 6 ;</sub> <sub>c) </sub> <sub>21 . 3</sub>2<sub> 11 . 6</sub>2
Câu 3 : ( 3 điểm) Thực hiện các phép tính sau :
a) 9 . 33<sub> - 2</sub>4 <sub>b)</sub> <sub>92 . 37 + 63 . 92 c)73 - </sub>
a) 7x - 19 = 696 : 12 b) 3x + 113 = 23<sub> . 4</sub>2
Câu 5 : ( 1 điểm) bạn Lan đã dùng các số chẵn 2 ,4 ,...., 98 để ghi lên bảng con của mình. Hỏi bạn Lan đã ghi
tất cả bao nhiêu chữ số.
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 6 ( Tiết 18) (2)
Câu 1: ( 1điểm) Cho tập hợp A =
Trong các câu sau : câu nào đúng , câu nào sai ?
a) 7<i>B</i> b)
c)
a) 24<sub> </sub> <sub> 4</sub>2 <sub>b)</sub> <sub>4</sub>2 <sub> - 1 15</sub>
c) 33<sub> - 5</sub> <sub>2</sub>3<sub> + 6 ;</sub> <sub>c) </sub> <sub>21 . 3</sub>2<sub> 11 . 6</sub>2
Câu 3 : ( 3 điểm) Thực hiện các phép tính sau :
a) 9 . 33<sub> - 2</sub>4 <sub>b)</sub> 92 . 37 + 63 . 92 c)73 - <sub>3</sub>3 <sub>(</sub><sub>12</sub> <sub>2</sub>2<sub>)</sub>
a) 7x - 19 = 696 : 12 b) 3x + 113 = 23<sub> . 4</sub>2
Câu 5 : ( 1 điểm) bạn Lan đã dùng các số chẵn 2 ,4 ,...., 98 để ghi lên bảng con của mình. Hỏi bạn Lan đã ghi
tất cả bao nhiêu chữ số.
ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN 6 ( Tiết 18) (2)
Câu 1: ( 1điểm) Cho tập hợp A =
Trong các câu sau : câu nào đúng , câu nào sai ?
a) 7<i>B</i> b)
c)
a) 24<sub> </sub> <sub> 4</sub>2 <sub>b)</sub> <sub>4</sub>2 <sub> - 1 15</sub>
c) 33<sub> - 5</sub> <sub>2</sub>3<sub> + 6 ;</sub> <sub>c) </sub> <sub>21 . 3</sub>2<sub> 11 . 6</sub>2
Câu 3 : ( 3 điểm) Thực hiện các phép tính sau :
a) 9 . 33<sub> - 2</sub>4 <sub>b)</sub> <sub>92 . 37 + 63 . 92 c)73 - </sub>
a) 7x - 19 = 696 : 12 b) 3x + 113 = 23<sub> . 4</sub>2
ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN 6 ( Tiết 18) (3)
Câu 1: ( 2đ) a- Viết các tập hợp A các số tự nhiên x lẻ sao cho 5 < x < 16
b- Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng, cách viết nào sai?
<i>A</i>
11 ;
Câu 2: ( 2đ)Trong các câu sau : câu nào đúng , câu nào sai .
a. 53<sub>. 5</sub>2 <sub>= 5</sub>10 <sub>b. 4</sub>6<sub>. 16</sub>2<sub> = 4</sub>2
c. 34<sub>: 9</sub>2 <sub> = 1 </sub> <sub>d. 9</sub>8<sub> : 3</sub>2<sub> = 3</sub>14
Câu 3: ( 2đ) Thực hiện các phép tính:
a)
28
38
145
2
100
:
200 b) ( 513 . 19 + 6 . 513) : 510
Caâu 4: ( 3đ) Tìm x biết.
a) 3 2 1 24
<i>x</i> b) 70 – 5( x – 3 ) = 45
Câu 5: ( 3đ) So sánh 3111<sub> và 17</sub>14
___________________________________________________________________________
ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN 6 ( Tiết 18) (3)
Câu 1: ( 2đ) a- Viết các tập hợp A các số tự nhiên x lẻ sao cho 5 < x < 16
b- Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng, cách viết nào sai?
<i>A</i>
11 ;
Câu 2: ( 2đ)Trong các câu sau : câu nào đúng , câu nào sai .
a. 53<sub>. 5</sub>2 <sub>= 5</sub>10 <sub>b. 4</sub>6<sub>. 16</sub>2<sub> = 4</sub>2
c. 34<sub>: 9</sub>2 <sub> = 1 </sub> <sub>d. 9</sub>8<sub> : 3</sub>2<sub> = 3</sub>14
Câu 3: ( 2đ) Thực hiện các phép tính:
a)
28
200 b) ( 513 . 19 + 6 . 513) : 510
Caâu 4: ( 3đ) Tìm x biết.
a) 3 2 1 24
<i>x</i> b) 70 – 5( x – 3 ) = 45
Câu 5: ( 3đ) So sánh 3111<sub> vaø 17</sub>14
___________________________________________________________________________
ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN 6 ( Tiết 18) (3)
Câu 1: ( 2đ) a- Viết các tập hợp A các số tự nhiên x lẻ sao cho 5 < x < 16
b- Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng, cách viết nào sai?
<i>A</i>
11 ;
Câu 2: ( 2đ)Trong các câu sau : câu nào đúng , câu nào sai .
a. 53<sub>. 5</sub>2 <sub>= 5</sub>10 <sub>b. 4</sub>6<sub>. 16</sub>2<sub> = 4</sub>2
c. 34<sub>: 9</sub>2 <sub> = 1 </sub> <sub>d. 9</sub>8<sub> : 3</sub>2<sub> = 3</sub>14
Câu 3: ( 2đ) Thực hiện các phép tính:
a) 200:
Caâu 4: ( 3đ) Tìm x biết.
a) 3 2 1 24
<i>x</i> b) 70 – 5( x – 3 ) = 45
Câu 5: ( 3đ) So sánh 3111<sub> và 17</sub>14
ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC 6 ( Tiết 14 – HS làm bài trên giấy KT) (1)
Câïu 1 ( 2 điểm): Hãy ghi lại đáp án đúng.
a . Hai tia Ox và Oy tạo thành đường thẳng xy thì đối nhau.
b . Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa hai điểm A và B .
c . Nếu điểm I nằm giữa hai điểm C và D thì CD = CI + ID.
d . Trung điểm của đoạn thẳng là điểm cách đều hai điểm A và B.
Câïu 2 (2 điểm):
Vẽ đường thẳng xy và vt cắt nhau tại O . Lấy A thuộc tia Ox, B tia Oy, C thuộc tia Ov,
D thuộc tia Ot sao cho OA = OB = 2 cm ; OC = OD = 3 cm
Câïu 3 (4 điểm):
Cho đoạn thẳng CD dài 8 cm. Trên tia CD lấy điểm I sao cho CI = 4 cm.
a) Điểm I có nằm giữa hai điểm C và D khơng ? Vì sao?
b) So sánh CI và ID?
c) I có là trung điểm của CD không ? vì sao?
d) Trêân tia đối của tia CD lấy điểm K sao cho CK = 1 cm . Tính IK?
Câïu 4 (2 điểm):
Trên tia Ox lấy OM = 2 cm, ON = 3 cm ; OP = 5 cm. trong 3 điểm M, N, P điểm nào nằm
giữa hai điểm cịn lại, giải thích.
_________________________________________________________________________________
ĐỀ KIỂM TRA MƠN HÌNH HỌC 6 ( Tiết 14 – HS làm bài trên giấy KT) (1)
Câïu 1 ( 2 điểm): Hãy ghi lại đáp án đúng.
a . Hai tia Ox và Oy tạo thành đường thẳng xy thì đối nhau.
b . Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa hai điểm A và B .
c . Nếu điểm I nằm giữa hai điểm C và D thì CD = CI + ID.
d . Trung điểm của đoạn thẳng là điểm cách đều hai điểm A và B.
Câïu 2 (2 điểm):
Vẽ đường thẳng xy và vt cắt nhau tại O . Lấy A thuộc tia Ox, B tia Oy, C thuộc tia Ov, D
thuộc tia Ot sao cho OA = OB = 2 cm ; OC = OD = 3 cm
Caâïu 3 (4 ñieåm):
Cho đoạn thẳng CD dài 8 cm. Trên tia CD lấy điểm I sao cho CI = 4 cm.
a) Điểm I có nằm giữa hai điểm C và D khơng ? Vì sao?
b) So sánh CI và ID?
c) I có là trung điểm của CD không ? vì sao?
d) Trêân tia đối của tia CD lấy điểm K sao cho CK = 1 cm . Tính IK?
Câïu 4 (2 điểm):
a) 127 - 18 ( 5 + 4 )
b) [93 – ( 20 – 7) ] : 16
c) 4.52<sub> – 3( 24 – 9 ) </sub>
Câu 2 : ( 3đ) Tìm số nguyên x bieát :
a) 2x – 32 = 28
b) x – 12 = ( -9) - 15
c) 10 – x là số nguyên âm lớn nhất
Câu 3 : ( 2đ) Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn
a)
b) <i>x</i> 5
Câu 4 : ( 2đ) Những số nào trong các số sau : -4 , -3 , -2 , -1 , 0 , 1 , 2 , 3 , 4 là giá trị của các số nguyên x
thỏa mãn đẳng thức : x . ( 3 + x ) = 0
---ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 ( Tiết 69) (2) *
Câu 1: ( 4đ) Điền số thích hợp vào ô trống
a)
a -9 -32 -18 -20
b -15 +17 +25
a+b -19
b)
a 7 -8 -6
b -5 -17 30
a-b -38 13
c)
a -3 -12 -218
b -9 -8 7
a.b -35 0
d)
a -135 -32 9
b 9 -16 -7
a:b 7 -3
Câu 2 : (1đ) Tính
a) ( -9 + 5) . ( -4)
b) ( -7 –8) . ( -9 + 6)
Caâu 3 : ( 1đ) Tìm số nguyên x biết :
a) 2x –7 = - 31
b) –3x + 15 = 36
Câu 4 : ( 3đ) Tính một cách hợp lý
a) – 42 + 7.( 12 + 6 )
b) 21 . 72 – 21.82
Câu 5 : ( 1đ) Những số nào trong các số -4 , -3 , -2 , -1 , 0 , 1 , 2 , 3 ,4 là giá trị của số
nguyên x thỏa mãn đẳng thức x. ( 3+x) = 0
Caâu 1 : ( 3đ) Tính :
a) 127 - 18 ( 5 + 4 )
b) [93 – ( 20 – 7) ] : 16
c) 4.52 <sub> - 3.(24 -9 )</sub>
Caâu 2 : ( 3đ) Tìm số nguyên x biết :
a) 2x – 32 = 28
b) x – 12 = ( -9) – 15
c) <i>x</i> 2612
Câu 3 : ( 2đ) Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn
a)
b) <i>x</i> 5
Câu 4 : (1đ) Những số nào trong các số sau : -4 , -3 , -2 , -1 , 0 , 1 , 2 , 3 , 4 là giá trị của các số nguyên x thỏa mãn
đẳng thức : x . (4 + x ) = -3
Câu 5: (1đ) Tìm tất cả các ước của ( -12).
---ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 ( Tiết 69) (6) *
Câu 1: ( 4đ) Điền số thích hợp vào ơ trống
a)
a -9 -32 -18 -20
b -15 +17 +25
a+b -19
b)
a 7 -8 -6
b -5 -17 30
a-b -38 13
c)
a -3 -12 -218
b -9 -8 7
a.b -35 0
d)
a -135 -32 9
b 9 -16 -7
a:b 7 -3
Câu 2 : (1đ) Tính
a) ( -9 + 5) . ( -4)
b) ( -7 –8) . ( -9 + 6)
Câu 3 : (2đ) Tìm số nguyên x biết :
a) 2x –7 = - 31
b) –3x + 15 = 36
c) <i>x</i>2 43
a) 21 . 72 – 21.82
b) 25 . ( 32 + 47 ) – 32. ( 25 + 47)
Câu 5 : ( 1đ) Những số nào trong các số -4 , -3 , -2 , -1 , 0 , 1 , 2 , 3 ,4 là giá trị của số
nguyên x thỏa mãn đẳng thức x. ( 3+x) = 0
Câu 1 : ( 3đ) Tính
a) – 42 + 7 ( 12 + 6) b) (-25).68 + 32 .( -25) c) 49 – ( -54) - 23
Câu 2 ( 3đ) Tím số nguyên x biết
a) -6x = 18 b) 2x – ( -3) = 7 c) 5x – 12 = 48
Câu 3 : ( 2đ) Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn
a) –10 < x < 11 b) <i>x</i> < 5
Câu 4 : ( 1đ) Tìm tất cả các ước của ( -10)
Câu 5 : ( 1đ) Tính nhanh
a) –36 –3 ( 9 – 12 ) + 9 .13 b) 32 ( 25+47) –25(32+47)
Câu 1 : (2đ) + Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên
+ Tính : a) ( -17).25 = ? b) (-15) .(-22) =?
Caâu 2 : ( 2đ) Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn
a) –10 < x < 11 b) <i>x</i> < 5
Câu 3 : ( 2đ) Thực hiện phép tính
a) 35 –7.( 5 – 18) b) 126 – ( -4) + 7 – 20
Câu 4 : ( 4đ) Tìm x
a) 2x – ( -3) = 7 b) –17 –3x = -2
c) <i>x</i> = 5 d) <i>x</i>2 = 3
_________________________________________________________________________________
Câu 1 : ( 3đ) Tính
a) – 42 + 7 ( 12 + 6) b) (-25).68 + 32 .( -25) c) 49 – ( -54) - 23
Câu 2 ( 3đ) Tím số nguyên x bieát
a) -6x = 18 b) 2x – ( -3) = 7 c) 5x – 12 = 48
Caâu 3 : ( 2đ) Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn
a) –10 < x < 11 b) <i>x</i> < 5
Câu 4 : ( 1đ) Tìm tất cả các ước của ( -10)
Câu 5 : ( 1đ) Tính nhanh
a) –36 –3 ( 9 – 12 ) + 9 .13 b) 32 ( 25+47) –25(32+47)
Câu 1 : (2đ) + Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên
+ Tính : a) ( -17).25 = ? b) (-15) .(-22) =?
Câu 2 : ( 2đ) Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn
a) –10 < x < 11 b) <i>x</i> < 5
Câu 3 : ( 2đ) Thực hiện phép tính
Câu 4 : ( 4đ) Tìm x
a) 2x – ( -3) = 7 b) –17 –3x = -2
c) <i>x</i> = 5 d) <i>x</i>2 = 3
_________________________________________________________________________________
ĐỀ KIỂM TRA - HÌNH HỌC 6 – Tiết 14
Thời gian : 45 phút
Câu 1(4đ) Thế nào là hai tia đối nhau?
Aùp dụng: Vẽ hai tia đối nhau Ox , Oy . Lấy M
a) Viết tên các tia trùng với tia Oy.
b) Hai tia Mx và Ny có đối nhau khơng ? Vì sao?
Câu 2 ( 2đ) Cho 3 điểm M , A , B có MA = MB nói rằng: “ M là trung điểm của đoạn thẳng
AB” Đúng hay sai?
Câu 3: ( 4đ)Vẽ tia Ox . Trên tia Ox vẽ 3 điểm A, B , C sao cho:
OA = 4cm, OB = 6cm , OC = 8cm
ĐỀ KIỂM TRA - HÌNH HỌC 6 – Tiết 14
Thời gian : 45 phút
Câu 1(4đ) Thế nào là hai tia đối nhau?
Aùp dụng: Vẽ hai tia đối nhau Ox , Oy . Lấy M
a)Viết tên các tia trùng với tia Oy.
b)Hai tia Mx và Ny có đối nhau khơng ? Vì sao?
Câu 2 ( 2đ)Cho 3 điểm M , A , B có MA = MB nói rằng: “ M là trung điểm của đoạn thẳng
AB” Đúng hay sai?
Caâu 3: ( 4đ)Vẽ tia Ox . Trên tia Ox vẽ 3 điểm A, B , C sao cho:
OA = 4cm, OB = 6cm , OC = 8cm
Tính độ dài AB , BC ?
Họ và tên : ... ( 3)
Lớp : ... ĐỀ KIỂM TRA MƠN HÌNH HỌC 6 ( Tiết 14)
Câu 1( 2đ) Khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng :
a) Hình gồm tất cả những điểm nằm giữa hai điểm A và B.
b) Hình gồm điểm A , điểm B và tất cả các điểm nằm ngoài hai điểm A và B
c) Hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm A và B
Câu 2 : ( 3đ) Trên tia Ox gọi A là một điểm cách O một khoảng cách bằng 2 cm, và B là một điểm
cách O một khoảng bằng 6 cm. Hỏi trong ba điểm O , A , B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?
Tính độ dài đoạn thẳng AB
---
---
---
Câu 3: ( 1đ) Trên tia Ox lấy OA = 1cm, OB = 2cm ; OC = 3cm. Trong ba điểm A , B , C điểm nào
nằm giữa hai điểm cịn lại, giải thích?
---
---
---Câu 4:( 4đ) Lấy 15 điểm thẳng hàng. Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm . Có bao nhiêu đường
thẳng tất cả?
---
---
---
<b>---ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN HÌNH -6 </b> ( tiết 14- HS làm bài trên giấy KT) (1)
Câu 1 : (4đ) Điền vào chỗ ( …..) để được câu đúng.
a/ Đoạn thẳng AB là hình gồm ...(1).. và tất cả các điểm …. A và B
b/ Hai tia …(2).. và cũng tạo thành một đường thẳng gọi là hai tia …(3)…
c/ Nếu ..(4).. thì AM + MB = AB
d/ Neáu MA = MB = <i>AB</i><sub>2</sub> thì …(5)…
Câu 2 : (2đ) Hãy ghi đáp án đúng ( Đ) hoặc sai ( S) với những khẳng định sau:
a/ Nếu M cách đều A và B thì M là trung điểm của AB .
b/ Nếu M là trung điểm của AB thì M nằm giữa và cách đều hai điểm A và B
c/ Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa hai điểm A và B.
d/ Hai tia đối nhau cùng nằm trên một đường thẳng .
Câu 3 : (4đ) Trên tia Ax , vẽ hai điểm M và B sao cho : AM = 3 cm , AB = 6 cm.
a/ Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B khơng? Vì sao?
b/ So sánh AM và MB ?
______________________________________________________________________________
<b>ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN HÌNH -6 </b> ( tiết 14- HS làm bài trên giấy KT) (1)
Câu 1 : (4đ) Điền vào chỗ ( …..) để được câu đúng.
a/ Đoạn thẳng AB là hình gồm ...(1).. và tất cả các điểm …. A và B
b/ Hai tia …(2).. và cũng tạo thành một đường thẳng gọi là hai tia …(3)…
c/ Nếu ..(4).. thì AM + MB = AB
d/ Neáu MA = MB = <i>AB</i><sub>2</sub> thì …(5)…
Câu 2 : (2đ) Hãy ghi đáp án đúng ( Đ) hoặc sai ( S) với những khẳng định sau:
a/ Nếu M cách đều A và B thì M là trung điểm của AB .
b/ Nếu M là trung điểm của AB thì M nằm giữa và cách đều hai điểm A và B
c/ Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa hai điểm A và B.
d/ Hai tia đối nhau cùng nằm trên một đường thẳng .
Câu 3 : (4đ) Trên tia Ax , vẽ hai điểm M và B sao cho : AM = 3 cm , AB = 6 cm.
b/ So sánh AM và MB ?
c/ Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB khơng? Vì sao?
______________________________________________________________________________
<b>ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN HÌNH -6 </b> ( tiết 14- HS làm bài trên giấy KT) (2)
Câu 1 : (2đ) Hãy ghi đáp án đúng ( Đ) hoặc sai ( S) với những khẳng định sau:
a/ Một tia gốc A còn được gọi là một nửa đường thẳng gốc A
b/ Điểm I gọi là trung điểm của đọan thẳng AB nếu IA = IB
c/ Nếu AB + AC = BC thì điểm B nằm giữa A và C
d/ Ba điểm A, B, C gọi là thẳng hàng khi chúng cùng thuộc một đường thẳng.
Câu 2 : (3đ) Xem hình vẽ trả lời câu hỏi sau :
a/ Viết tên các bộ 3 điểm thẳng hàng.
b/ Viết tên điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
c/ Viết tên các tia gốc C.
Câu 3 : (5đ) Trên tia ox , vẽ hai đoạn thẳng OM và ON sao cho OM = 4 cm , ON = 8 cm
a / Trong 3 điểm O,M,N điểm nào nằm giữa hai điểm cịn lại ? vì sao ?
b/ So sánh OM và MN ?
c/ M có là trung điểm của ON không ? vì sao ?
______________________________________________________________________________
<b>ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN HÌNH -6 </b> ( tiết 14- HS làm bài trên giấy KT) (2)
D
B
E
C
A
Câu 1 : (2đ) Hãy ghi đáp án đúng ( Đ) hoặc sai ( S) với những khẳng định sau:
a/ Một tia gốc A còn được gọi là một nửa đường thẳng gốc A
b/ Điểm I gọi là trung điểm của đọan thẳng AB nếu IA = IB
c/ Nếu AB + AC = BC thì điểm B nằm giữa A và C
d/ Ba điểm A, B, C gọi là thẳng hàng khi chúng cùng thuộc một đường thẳng.
Câu 2 : (3đ) Xem hình vẽ trả lời câu hỏi sau :
a/ Viết tên các bộ 3 điểm thẳng hàng.
b/ Viết tên điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
c/ Viết tên các tia gốc C.
Câu 3 : (5đ) Trên tia ox , vẽ hai đoạn thẳng OM và ON sao cho OM = 4 cm , ON = 8 cm
a / Trong 3 điểm O,M,N điểm nào nằm giữa hai điểm cịn lại ? vì sao ?
b/ So sánh OM và MN ?
c/ M có là trung điểm của ON không ? vì sao ?
______________________________________________________________________________
<b>ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN SỐ HỌC -6 </b> ( tiết 40- HS làm bài trên giấy KT) (1)
Câu 1 : ( 2đ) Hãy ghi lại kết quả đúng ( Đ) hoặc sai ( S) với các câu sau :
a/ Số có chữ số tận cùng là 6 thì chia hết cho 2 .
b/ Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng là 6.
c/ Số chia hết cho 2 và lớn hơn 2 là hợp số .
d/ Nếu mỗi số hạng của tổng không chi hết cho 3 thì tổng khơng chia hết cho 3 .
Câu 2 : ( 2đ) Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể )
a/ 4.52<sub> – 3.2</sub>3<sub> + 3</sub>3<sub> : 3</sub>2
b/ 47 .16 + 84 .47
Câu 3 : ( 2đ) Điền chữ số vào dấu * để được số:
a/ 2 * 5 chia heát cho 9
b/ 2*5* chia hết cho 2, 3, 5 và 9
Câu 4 : ( 3đ) Tìm số tự nhiên x biết :
x : 8 , x : 10 , x : 15 vaø 400 < x < 500
Câu 5 : ( 1đ) Tìm tất cả các số tự nhiên a , b sao cho a.b = 63 và a < b
______________________________________________________________________________
<b>ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN SỐ HỌC -6 </b> ( tiết 40- HS làm bài trên giấy KT) (1)
a/ Số có chữ số tận cùng là 6 thì chia hết cho 2 .
b/ Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng là 6.
c/ Số chia hết cho 2 và lớn hơn 2 là hợp số .
D
B
E
C
A
d/ Nếu mỗi số hạng của tổng khơng chi hết cho 3 thì tổng khơng chia hết cho 3 .
Câu 2 : ( 2đ) Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể )
a/ 4.52<sub> – 3.2</sub>3<sub> + 3</sub>3<sub> : 3</sub>2
b/ 47 .16 + 84 .47
Câu 3 : ( 2đ) Điền chữ số vào dấu * để được số:
a/ 2 * 5 chia heát cho 9
b/ 2*5* chia hết cho 2, 3, 5 và 9
Câu 4 : ( 3đ) Tìm số tự nhiên x biết :
x : 8 , x : 10 , x : 15 vaø 400 < x < 500
Câu 5 : ( 1đ) Tìm tất cả các số tự nhiên a , b sao cho a.b = 63 và a < b
______________________________________________________________________________
<b>ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN SỐ HỌC -6 </b> ( tiết 40- HS làm bài trên giấy KT) (2)
Câu 1 : ( 2đ) Hãy ghi lại kết quả đúng ( Đ) hoặc sai ( S) với các câu sau :
a/ Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
b/ Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2
c/ Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5.
d/ am
: an = a m-n ( a #o , m > n)
Câu 2 : ( 2đ) Thực hiện phép tính
a/ 4.52<sub> - 3.2</sub>3 <sub>b/ 28 .76 + 24 .28</sub>
Câu 3 : ( 2đ) Điền chữ số vào dấu * để
a/ Soá 14 * 4 chia hết cho 3
b/ Số 2 * 5 * chia hết cho cả 2 , 5, 9
Câu 4 : ( 3đ) Tìn các số tự nhiên x biết rằng
x : 8 ; x : 10 ; x : 15 và 200 < x < 600
<b>ĐỀ KIỂM TRA MƠN HÌNH HỌC 6 : Tiết 28</b> (5)
a/ Góc là một hình tạo bởi hai tia cắt nhau . b/ Nếu Ot là phân giác của góc aOb thì <i>aO</i>ˆ<i>t</i> <i>tO</i>ˆ<i>b</i>
c/ Góc 600<sub> và góc 30</sub>0<sub> là hai góc phụ nhau : d/ Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB , AC , BC .</sub>
e/ Hai góc có tổng số đo bằng 1800<sub> là hai góc kề bù .</sub>
g/ Nếu
2
ˆ
ˆ
ˆ<i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub><sub>O</sub><sub>y</sub></i> <i>xOy</i>
<i>O</i>
<i>x</i> thì Ot là phân giác của góc <i>xO</i>ˆ<i>y</i>
Câu 2 : (5đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox , vẽ hai tia Oy và Oz sao cho ˆ <sub>30</sub>0
<i>y</i>
<i>O</i>
<i>x</i> ;
0
110
ˆ<i><sub>z</sub></i> <sub></sub>
<i>O</i>
<i>x</i> .
a/ Trong ba tia Ox , Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia cịn lại ? vì sao ? b/ Tính góc yOz ?
c/ Vẽ Ot là tia phân giác của <i>yO</i>ˆ<i>z</i> , tính <i>zO</i>ˆ<i>t</i> d/ Tính <i>tO</i>ˆ<i>x</i>.
Câu 3 ( 2đ) Vẽ tam giác ABC có AB = 3cm ; AC = 5cm , BC = 6cm . Lấy điểm M nằm trong tam giác . Vẽ các tia
AM , BM và đoạn thẳng MC .
<b>---ĐỀ KIỂM TRA MƠN HÌNH HỌC 6</b> : Tiết 28 (6)
Câu 1 : ( 4đ) Ghi Đ ( đúng ) S ( sai ) vào trước chữ cái sau :
a/ Nếu <i>xO</i>ˆ<i>y</i> <i>yO</i>ˆ<i>z</i> <i>xO</i>ˆ<i>z</i> thì tia Oy nằm giữa hai tia Ox , Oz
b/ Hai góc có tổng số đo bằng 1800<sub> là hai góc kề bù .</sub>
c/ Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng AB , BC , CA .
d/ Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 2cm là đường trịn tâm I bán kính 2cm .
Câu 2 : ( 3đ) Tia phân giác của góc là gì ? Vẽ góc xOy bằng 600<sub> , vẽ phân giác Ot của góc xOy . </sub>
Câu 3 : ( 3đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Om , vẽ 2 tia Ot , On sao cho :
a/ Tia nào nằm giữa hai tia cịn lại ? Vì sao? b/ So sánh <i>mO</i>ˆ<i>t</i> và <i>tO</i>ˆ<i>n</i> ?
<b>---ĐỀ KIỂM TRA MƠN HÌNH HỌC 6 : Tiết 28</b> (5)
Câu 1 : ( 3đ) Ghi Đ ( đúng ) S ( sai ) vào trước chữ cái sau :
a/ Góc là một hình tạo bởi hai tia cắt nhau . b/ Nếu Ot là phân giác của góc aOb thì <i>aO</i>ˆ<i>t</i> <i>tO</i>ˆ<i>b</i>
c/ Góc 600<sub> và góc 30</sub>0<sub> là hai góc phụ nhau : d/ Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB , AC , BC .</sub>
e/ Hai góc có tổng số đo bằng 1800<sub> là hai góc kề bù .</sub>
g/ Nếu
2
ˆ
ˆ
ˆ<i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub><sub>O</sub><sub>y</sub></i> <i>xOy</i>
<i>O</i>
<i>x</i> thì Ot là phân giác của goùc <i>xO</i>ˆ<i>y</i>
Câu 2 : (5đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox , vẽ hai tia Oy và Oz sao cho ˆ <sub>30</sub>0
<i>y</i>
<i>O</i>
<i>x</i> ;
0
110
ˆ<i><sub>z</sub></i> <sub></sub>
<i>O</i>
<i>x</i> .
a/ Trong ba tia Ox , Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia cịn lại ? vì sao ? b/ Tính góc yOz ?
c/ Vẽ Ot là tia phân giác của <i>yO</i>ˆ<i>z</i> , tính <i>zO</i>ˆ<i>t</i> d/ Tính <i>tO</i>ˆ<i>x</i>.
Câu 3 ( 2đ) Vẽ tam giác ABC có AB = 3cm ; AC = 5cm , BC = 6cm . Lấy điểm M nằm trong tam giác . Vẽ các tia
AM , BM và đoạn thẳng MC .
<b>---ĐỀ KIỂM TRA MƠN HÌNH HỌC 6</b> : Tiết 28 (6)
Câu 1 : ( 4đ) Ghi Đ ( đúng ) S ( sai ) vào trước chữ cái sau :
a/ Nếu <i>xO</i>ˆ<i>y</i> <i>yO</i>ˆ<i>z</i> <i>xO</i>ˆ<i>z</i> thì tia Oy nằm giữa hai tia Ox , Oz
b/ Hai góc có tổng số đo bằng 1800<sub> là hai góc kề bù .</sub>
c/ Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng AB , BC , CA .
d/ Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 2cm là đường trịn tâm I bán kính 2cm .
Câu 2 : ( 3đ) Tia phân giác của góc là gì ? Vẽ góc xOy bằng 600<sub> , vẽ phân giác Ot của góc xOy . </sub>
Câu 3 : ( 3đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Om , vẽ 2 tia Ot , On sao cho : ˆ <sub>30</sub>0<sub>;</sub> ˆ <sub>110</sub>0
<i>mOn</i>
<i>t</i>
<i>O</i>
<i>m</i>
a/ Tia nào nằm giữa hai tia cịn lại ? Vì sao? b/ So sánh <i>mO</i>ˆ<i>t</i> và <i>tO</i>ˆ<i>n</i> ?
c/ Tia Ot có là tia phân giác của góc mOn khơng ? vì sao ?
a) Góc là một hình tạo bởi hai tia cắt nhau.
b) Nếu OZ là tia phân giác của góc <i>xO</i>ˆ<i>y</i> thì <i>xO</i>ˆ<i>z</i> = <i>zO</i>ˆ<i>y</i>
c) Mọi điểm nằm trên đường tròn đều cách tâm một khoảng bằng bán kính.
d) Tam giác MNP là hình gồm ba đoạn thẳng MN, NP,MP.
Câu 2 ( 2đ) Bổ sung vào chỗ thiếu ( ….) trong các phát biểu sau:
a) Góc bẹt là góc có ..( 1) …
b) Nếu <i>xO</i>ˆ<i>z</i> + <i>zO</i>ˆ<i>y</i> = <i>xO</i>ˆ<i>y</i> thì … (2) …
c) Tia Ot là phân giác của góc mÔn khi …(3)…
d) Hai góc kề bù có tổng số đo …(4)…
Câu 3 : (3đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng, có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot và Oy sao cho
<i>o</i>
<i>t</i>
<i>O</i>
<i>x</i>ˆ 80 ; <i>xO</i>ˆ<i>y</i> = 160o
a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia cịn lại? Vì sao? b) Tính <i>tO</i>ˆ<i>y</i>
c) Hỏi tia Ot có là phân giác của <i>xO</i>ˆ<i>y</i> hay không ? Giải thích ?
Câu 4 : (3đ) Cho hai tia Ox, Oy đối nhau. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ các tia
Oz, Ot sao cho <i>xO</i>ˆ<i>z</i> = 40o ; <i>yO</i>ˆ<i>t</i> = 60o
a) Chứng tỏ rằng tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Ot. b) Tìm số đo góc <i>zO</i>ˆ<i>t</i>
---ĐỀ KIỂM TRA TIẾT HÌNH HỌC 6 ( Tiết 27) (2*)
Câu 1 : (2đ) Điền đúng ( Đ) hay sai ( S) vào trước chữ cái sau
a) Góc tù là góc lớn hơn góc vng và nhỏ hơn góc bẹt.
b) Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung
c) Góc bẹt có số đo bằng 180o<sub> .</sub>
d)Nếu <i>xO</i>ˆ<i>y</i> = <i>yO</i>ˆ<i>z</i> thì Oy là tia phân giác của <i>xO</i>ˆ<i>z</i>.
Câu 2 ( 2đ) Bổ sung vào chỗ thiếu ( ….) trong các phát biểu sau:
a) Góc vuông là góc có ..(1)…
b) Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz thì …(2)…
c) Nếu <i>xO</i>ˆ<i>y</i> = <i>yO</i>ˆ<i>z</i> =
2
ˆ<i><sub>z</sub></i>
<i>O</i>
<i>x</i> <sub> thì ..(3)..</sub>
d) Tam giác ABC là hình gồm …(4)...
Câu 3 : (3đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng, bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
<i>y</i>
<i>O</i>
<i>x</i> ˆ = 60o ; <i><sub>x</sub><sub>O</sub></i>ˆ<i><sub>z</sub></i> = 120o
a) Tia Oy có nằm giữa hai tia Ox , Oz không ? b) So sánh <i>xO</i>ˆ<i>y</i> và <i>yO</i>ˆ<i>z</i>
c) Tia Oy có là phân giác của <i>xO</i>ˆ<i>z</i> hay không ? Vì sao ?
Câu 4 : (3đ) Cho góc bẹt xOy, vẽ tia Ot sao cho <i>yO</i>ˆ<i>t</i> = 80o
a) Tính số đo <i>xO</i>ˆ<i>t</i> ?
b) Vẽ tia phân giác Om của góc <i>xO</i>ˆ<i>t</i> , tính góc <i>xO</i>ˆ<i>m</i> ?
<b>KIỂM TRA TIẾT HÌNH HỌC 6 ( Tiết 27) (3)</b>
Câu 1 : (3đ) Thế nào là tia phân giác của một góc?
- Vẽ góc <i>xO</i>ˆ<i>y</i> = 80o - Vẽ tia Ot là tia phân giác <i>xO</i>ˆ<i>y</i>
Câu 2 : (4đ) Hãy ghi lại câu em cho là đúng.
b . Hai góc có tổng số đo bằng 180o<sub> là hai góc kề bù.</sub>
c . Góc tù là góc lớn hơn góc vng.
d . Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3cm là đướng trịn tâm I, bán kính 3cm.
Câu 3 : ( 3đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot , Oy sao cho
<i>t</i>
<i>O</i>
<i>x</i> ˆ = 30o , <i>xO</i>ˆ<i>y</i> = 60o
a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao?
b) Tính số đo góc <i>tO</i>ˆ<i>y</i>
c) Tia Ot có là tia phân giác của góc <i>xO</i>ˆ<i>y</i> hay không ? Vì sao?
<b>---ĐỀ KIỂM TRA TIẾT HÌNH HỌC 6 ( Tiết 27) (3)</b>
Caâu 1 : (3đ) Thế nào là tia phân giác của một góc?
- Vẽ góc <i>xO</i>ˆ<i>y</i> = 80o - Vẽ tia Ot là tia phân giác <i>xO</i>ˆ<i>y</i>
Câu 2 : (4đ) Hãy ghi lại câu em cho là đúng.
a . Nếu <i>xO</i>ˆ<i>y</i> + <i>yO</i>ˆ<i>z</i> = <i>xO</i>ˆ<i>z</i> thì tia Oy nằm giữa hai tia Ox , Oz
b . Hai góc có tổng số đo bằng 180o<sub> là hai góc kề bù.</sub>
c . Góc tù là góc lớn hơn góc vng.
d . Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3cm là đướng trịn tâm I, bán kính 3cm.
Câu 3 : ( 3đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot , Oy sao cho
<i>t</i>
<i>O</i>
<i>x</i> ˆ = 30o , <i>xO</i>ˆ<i>y</i> = 60o
a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia cịn lại ? Vì sao?
b) Tính số đo góc <i>tO</i>ˆ<i>y</i>
c) Tia Ot có là tia phân giác của góc <i>xO</i>ˆ<i>y</i> hay không ? Vì sao?
<b>---ĐỀ KIỂM TRA TIẾT HÌNH HỌC 6 ( Tiết 27) (3)</b>
Caâu 1 : (3đ) Thế nào là tia phân giác của một góc?
- Vẽ góc <i>xO</i>ˆ<i>y</i> = 80o - Vẽ tia Ot là tia phân giác <i>xO</i>ˆ<i>y</i>
Câu 2 : (4đ) Hãy ghi lại câu em cho là đúng.
a . Nếu <i>xO</i>ˆ<i>y</i> + <i>yO</i>ˆ<i>z</i> = <i>xO</i>ˆ<i>z</i> thì tia Oy nằm giữa hai tia Ox , Oz
b . Hai góc có tổng số đo bằng 180o<sub> là hai góc kề bù.</sub>
c . Góc tù là góc lớn hơn góc vng.
d . Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3cm là đướng tròn tâm I, bán kính 3cm.
Câu 3 : ( 3đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot , Oy sao cho
<i>t</i>
<i>O</i>
<i>x</i> ˆ = 30o , <i>xO</i>ˆ<i>y</i> = 60o
a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia cịn lại ? Vì sao?
b) Tính số đo góc <i>tO</i>ˆ<i>y</i>
c) Tia Ot có là tia phân giác của góc <i>xO</i>ˆ<i>y</i> hay không ? Vì sao?
<b>---ĐỀ KIỂM TRA TIẾT HÌNH HỌC 6 ( Tiết 27) (4)</b>
Caâu 1 : ( 3đ) Bổ sung vào chỗ thiếu trong các phát biểu sau:
a) Hình gồm hai tia chung gốc ox, oy là …(1), Điểm O là …(2)… Hai tia ox, oy là ……(3)..
b) Góc RST có đỉnh là …(4).. , có hai cạnh là …(5)...
c) Góc bẹt là …(6)..
a . Tia phân giác của góc xoy là tia tạo với hai cạnh ox,oy hai góc bằng nhau.
b . Góc 60o<sub> và góc 40</sub>o<sub> là hai góc phụ nhau.</sub>
c . Nếu tia ou nằm giữa hai tia ot và ov thì : <i>to</i>ˆ<i>u</i><i>uo</i>ˆ<i>v</i> <i>to</i>ˆ<i>v</i>.
d . Hai góc có tổng số đo bằng 180o<sub> là hai góc kề bù.</sub>
Câu 3 : ( 4đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia ox, xác định tia ot và tia oy sao cho
<i>t</i>
<i>o</i>
<i>x</i>ˆ = 25o , <i>xo</i>ˆ<i>y</i> = 50o
a) Tia ot có nằm giữa hai tia ox , oy khơng ? Vì sao? b) So sánh <i>xo</i>ˆ<i>t</i> <sub> và </sub><i>to</i>ˆ<i>y</i>
c) Tia ot có là tia phân giác của góc xoy khơng ? Vì sao ?
<b>---ĐỀ KIỂM TRA TIẾT HÌNH HỌC 6 ( Tiết 27) (4)</b>
Caâu 1 : ( 3đ) Bổ sung vào chỗ thiếu trong các phát biểu sau:
a) Hình gồm hai tia chung gốc ox, oy là …(1), Điểm O là …(2)… Hai tia ox, oy là ……(3)..
b) Góc RST có đỉnh là …(4).. , có hai cạnh là …(5)...
c) Góc bẹt là …(6)..
Câu 2 : (3đ) Hãy ghi lại câu em cho là đúng.
a . Tia phân giác của góc xoy là tia tạo với hai cạnh ox,oy hai góc bằng nhau.
b . Góc 60o<sub> và góc 40</sub>o<sub> là hai góc phụ nhau.</sub>
c . Nếu tia ou nằm giữa hai tia ot và ov thì : <i>to</i>ˆ<i>u</i><i>uo</i>ˆ<i>v</i> <i>to</i>ˆ<i>v</i>.
d . Hai góc có tổng số đo bằng 180o<sub> là hai góc kề buø.</sub>
Câu 3 : ( 4đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia ox, xác định tia ot và tia oy sao cho
<i>t</i>
<i>o</i>
<i>x</i>ˆ <sub> = 25</sub>o<sub> , </sub><i><sub>x</sub><sub>o</sub></i><sub>ˆ</sub><i><sub>y</sub></i><sub> = 50</sub>o
a) Tia ot có nằm giữa hai tia ox , oy khơng ? Vì sao? b) So sánh <i>xo</i>ˆ<i>t</i> <sub> và </sub><i>to</i>ˆ<i>y</i>
c) Tia ot có là tia phân giác của góc xoy khơng ? Vì sao ?
<b>---ĐỀ KIỂM TRA TIẾT HÌNH HỌC 6 ( Tiết 27) (4)</b>
Caâu 1 : ( 3đ) Bổ sung vào chỗ thiếu trong các phát biểu sau:
a) Hình gồm hai tia chung gốc ox, oy là …(1), Điểm O là …(2)… Hai tia ox, oy là ……(3)..
b) Góc RST có đỉnh là …(4).. , có hai cạnh là …(5)...
c) Góc bẹt laø …(6)..
Câu 2 : (3đ) Hãy ghi lại câu em cho là đúng.
a . Tia phân giác của góc xoy là tia tạo với hai cạnh ox,oy hai góc bằng nhau.
b . Góc 60o<sub> và góc 40</sub>o<sub> là hai góc phụ nhau.</sub>
c . Nếu tia ou nằm giữa hai tia ot và ov thì : <i>to</i>ˆ<i>u</i><i>uo</i>ˆ<i>v</i> <i>to</i>ˆ<i>v</i>.
d . Hai góc có tổng số đo bằng 180o<sub> là hai góc kề bù.</sub>
Câu 3 : ( 4đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia ox, xác định tia ot và tia oy sao cho
<i>t</i>
<i>o</i>
<i>x</i>ˆ <sub> = 25</sub>o<sub> , </sub><i><sub>x</sub><sub>o</sub></i><sub>ˆ</sub><i><sub>y</sub></i><sub> = 50</sub>o
a) Tia ot có nằm giữa hai tia ox , oy khơng ? Vì sao? b) So sánh <i>xo</i>ˆ<i>t</i> <sub> và </sub><i>to</i>ˆ<i>y</i>
c) Tia ot có là tia phân giác của góc xoy khơng ? Vì sao ?
<b>---ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN SỐ HỌC -6 </b> ( tiết 40- HS làm bài trên giấy KT) (2)
Câu 1 : ( 2đ) Hãy ghi lại kết quả đúng ( Đ) hoặc sai ( S) với các câu sau :
a/ Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
b/ Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2
c/ Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5.
d/ am
: an = a m-n ( a #o , m > n)
Câu 2 : ( 2đ) Thực hiện phép tính
a/ 4.52<sub> - 3.2</sub>3 <sub>b/ 28 .76 + 24 .28</sub>
Câu 3 : ( 2đ) Điền chữ số vào dấu * để
a/ Số 14 * 4 chia hết cho 3
b/ Số 2 * 5 * chia hết cho cả 2 , 5, 9
Câu 4 : ( 3đ) Tìn các số tự nhiên x biết rằng
x : 8 ; x : 10 ; x : 15 và 200 < x < 600
Câu 5 : ( 1đ) Tìm tất cả các số tự nhiên a và b sao cho a . b = 35 và a < b .
__________________________________________________________________________
ĐỀ KIỂM TRA – SỐ HỌC 6 – Tiết 40 (3)
Thời gian : 45 phút
Câu 1: ( 2đ) a) Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9.
b)Điền chữ số vào dấu * để được số 3 * 5 chia hết cho 9.
Câu 2: ( 2đ) Thực hiện các phép tính ( tính nhanh nếu có thể)
a) 4 . 52<sub> - 3 . 2</sub>3
b) 28 . 76 + 24 . 28
Câu 3: ( 2đ)Điền dấu x vào ơ thích hợp
Câu Đúng Sai
a. Một số chia hết cho 2 thì chữ số tận cùng là số 4
b. Một số có chữ sốtận cùng là 5 thì chia hết cho 5
c. Số chia hết cho 2 là hợp số
Câu 4: ( 3đ)Tìm số tự nhiên x biết.
a) 2x – 138 = 23<sub> . 3</sub>2
b) x : 8 ; x : 10 ; x : 15 vaø 200 < x < 600
Câu 5: ( 2đ) Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích ( n + 3 ) ( n + 6) chia hết cho 2.
----
---ĐỀ KIỂM TRA – SỐ HỌC 6 – Tiết 40
Thời gian : 45 phút
Câu 1: ( 2đ) a) Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9.
b)Điền chữ số vào dấu * để được số 3 * 5 chia hết cho 9.
Câu 2: ( 2đ) Thực hiện các phép tính ( tính nhanh nếu có thể)
a) 4 . 52<sub> - 3 . 2</sub>3
b) 28 . 76 + 24 . 28
Câu 3: ( 2đ)Điền dấu x vào ơ thích hợp
a. Một số chia hết cho 2 thì chữ số tận cùng là số 4
b. Một số có chữ sốtận cùng là 5 thì chia hết cho 5
c. Số chia hết cho 2 là hợp số
Câu 4: ( 3đ)Tìm số tự nhiên x biết.
a) 2x – 138 = 23<sub> . 3</sub>2
b) x : 8 ; x : 10 ; x : 15 vaø 200 < x < 600
Câu 5: ( 2đ) Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích ( n + 3 ) ( n + 6) chia hết cho 2.
---ĐỀ KIỂM TRA – SỐ HỌC 6 – Tiết 40 (3)
Thời gian : 45 phút
Câu 1: ( 2đ) a) Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9.
b)Điền chữ số vào dấu * để được số 3 * 5 chia hết cho 9.
Câu 2: ( 2đ) Thực hiện các phép tính ( tính nhanh nếu có thể)
c) 4 . 52<sub> - 3 . 2</sub>3
d) 28 . 76 + 24 . 28
Câu 3: ( 2đ)Điền dấu x vào ơ thích hợp
Câu Đúng Sai
a. Một số chia hết cho 2 thì chữ số tận cùng là số 4
b. Một số có chữ sốtận cùng là 5 thì chia hết cho 5
c. Số chia hết cho 2 là hợp số
Câu 4: ( 3đ)Tìm số tự nhiên x biết.
c) 2x – 138 = 23<sub> . 3</sub>2
d) x : 8 ; x : 10 ; x : 15 vaø 200 < x < 600
Câu 5: ( 2đ) Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích ( n + 3 ) ( n + 6) chia hết cho 2.
ø
( 4)
ĐỀ KIỂM TRA MÔN SỐ HỌC 6 ( Tiết 40)
Câu 1: ( 2đ) a) Số nguyên tố là gì? Hợp số là gì?
b)Hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số ? Vì sao?
7.9.11 –
2.3.7--Câu 2: ( 2đ) Tìm số tự nhiên x biết.
a) x = 28<sub> :2</sub>4<sub> + 3</sub>2<sub> .3</sub>3 <sub> b) 6x – 39 = 5628 : 28</sub>
Câu 3: ( 2đ)Điền dấu x vào ô thích hợp
Câu Đúng Sai
a. Nếu tổng của hai số chia hết cho 4 và một trong hai số đó
chia hết cho 4 thì số cịn lại chia hết cho 4
b. Nếu mỗi số hạng của tổng, không chia hết cho 3 thì tổng
không chia hết cho 3
c. Nếu một thừa số của tích chia hết cho 6 thì tích chia hết
Câu 4: ( 3đ)Tìm số tự nhiên n để cho n + 5 chia hết cho n +
2.--Câu 5: ( 2đ) Tìm tất cả các số tự nhiên a và b sao cho : a . b = 246 và a < b
ø
( 4)
ĐỀ KIỂM TRA MÔN SỐ HỌC 6 ( Tiết 40)
Câu 1: ( 2đ) a) Số nguyên tố là gì? Hợp số là gì?
b)Hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số ? Vì sao?
7.9.11 –
b) x = 28<sub> :2</sub>4<sub> + 3</sub>2<sub> .3</sub>3 <sub> b) 6x – 39 = 5628 : 28</sub>
Câu 3: ( 2đ)Điền dấu x vào ơ thích hợp
Câu Đúng Sai
a. Nếu tổng của hai số chia hết cho 4 và một trong hai số đó
chia hết cho 4 thì số cịn lại chia hết cho 4
b. Nếu mỗi số hạng của tổng, không chia hết cho 3 thì tổng
không chia hết cho 3
c. Nếu một thừa số của tích chia hết cho 6 thì tích chia hết
cho 6
Câu 4: ( 3đ)Tìm số tự nhiên n để cho n + 5 chia hết cho n +
2.--Câu 5: ( 2đ) Tìm tất cả các số tự nhiên a và b sao cho : a . b = 246 và a < b
--ĐỀ KIỂM TRA MÔN SỐ HỌC 6 ( Tiết 40)
Câu 1: ( 2đ) a) Số nguyên tố là gì? Hợp số là gì?
b)Hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số ? Vì sao?
7.9.11 –
2.3.7--Câu 2: ( 2đ) Tìm số tự nhiên x biết.
c) x = 28<sub> :2</sub>4<sub> + 3</sub>2<sub> .3</sub>3 <sub> b) 6x – 39 = 5628 : 28</sub>
Câu 3: ( 2đ)Điền dấu x vào ô thích hợp
Câu Đúng Sai
a. Nếu tổng của hai số chia hết cho 4 và một trong hai số đó
chia hết cho 4 thì số cịn lại chia hết cho 4
b. Nếu mỗi số hạng của tổng, không chia hết cho 3 thì tổng
không chia hết cho 3
c. Nếu một thừa số của tích chia hết cho 6 thì tích chia hết
cho 6
Câu 4: ( 3đ)Tìm số tự nhiên n để cho n + 5 chia hết cho n +
2.--Câu 5: ( 2đ) Tìm tất cả các số tự nhiên a và b sao cho : a . b = 246 và a < b
À KIỂM TRA – SỐ HỌC 6 – Tiết 40
Thời gian : 45 phút
Câu 1: ( 2đ) a) Số nguyên tố là gì? Hợp số là gì? Viết 3 số nguyên tố lớn hơn 10
b)Hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số ? Vì sao?
3.5.6 – 3.2.9
Câu 2: (3đ) Tìm số tự nhiên x biết
a) 2x = 23<sub> 2</sub>2<sub> – 10</sub>3<sub> :10</sub>2
b) x : 15 ; x : 12 ; x : 10 và 150 < x < 200
Câu 3: ( 2đ)Điền dấu x vào ơ thích hợp
Câu Đúng Sai
a. Nếumỗi số hạng của tổng không chia hết cho 4
thì tổng đó khơng chia hết cho 4
b. Một số có số tận cùng là 5 thì chia hết cho 5
c. Số chia hết cho 2 là hợp số
D . Mọi số nguyên tố đêu là số lẻ
Câu 4: ( 2đ)Điền a,b bằng các chữ số thích hợp để a 8 b chia hết cho 2,5,9.
Câu 5: ( 1đ) Tìm tất cả các số tự nhiên a , b sao cho :
ĐỀ KIỂM TRA MƠN HÌNH HỌC 6 ( Tiết 14)
Câïu 1 ( 4 điểm): Khoanh tròn trước câu mà em cho là đúng.
a . Hai tia Ox và Oy tạo thành đường thẳng xy thì đối nhau.
b . Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa hai điểm A và B .
c . Nếu điểm I nằm giữa hai điểm C và D thì CD = CI + ID.
d . Trung điểm của đoạn thẳng là điểm cách đều hai điểm A và B.
Câïu 2 (2 điểm):
Vẽ đường thẳng xy và vt cắt nhau tại O . Lấy A thuộc tia Ox, B tia Oy, C thuộc tia Ov, D thuộc tia
Ot sao cho OA = OB = 2 cm ; OC = OD = 3 cm
Câïu 3 (4 điểm):
Cho đoạn thẳng CD dài 8 cm. Trên tia CD lấy điểm I sao cho CI = 4 cm.
a) Điểm I có nằm giữa hai điểm C và D khơng ? Vì sao?
b) So sánh CI và ID?
c) I có là trung điểm của CD không ? vì sao?
d) trên tia đối của tia CD lấy điểm K sao cho CK = 1cm . Tính IK
Câïu 1 ( 4 điểm): Khoanh tròn trước câu mà em cho là đúng.
a . Hai tia Ox và Oy tạo thành đường thẳng xy thì đối nhau.
c . Nếu điểm I nằm giữa hai điểm C và D thì CD = CI + ID.
d . Trung điểm của đoạn thẳng là điểm cách đều hai điểm A và B.
Câïu 2 (2 điểm):
Vẽ đường thẳng xy và vt cắt nhau tại O . Lấy A thuộc tia Ox, B tia Oy, C thuộc tia Ov, D thuộc tia
Ot sao cho OA = OB = 2 cm ; OC = OD = 3 cm
Câïu 3 (4 điểm):
Cho đoạn thẳng CD dài 8 cm. Trên tia CD lấy điểm I sao cho CI = 4 cm.
a) Điểm I có nằm giữa hai điểm C và D khơng ? Vì sao?
b) So sánh CI và ID?
c) I có là trung điểm của CD không ? vì sao?
d) Trêân tia đối của tia CD lấy điểm K sao cho CK = 1 cm . Tính IK?
ĐỀ KIỂM TRA MƠN HÌNH HỌC 6 ( Tiết 14)
Câïu 1 ( 4 điểm): Khoanh tròn trước câu mà em cho là đúng.
a . Hai tia Ox và Oy tạo thành đường thẳng xy thì đối nhau.
b . Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa hai điểm A và B .
c . Nếu điểm I nằm giữa hai điểm C và D thì CD = CI + ID.
d . Trung điểm của đoạn thẳng là điểm cách đều hai điểm A và B.
Câïu 2 (2 điểm):
Vẽ đường thẳng xy và vt cắt nhau tại O . Lấy A thuộc tia Ox, B tia Oy, C thuộc tia Ov, D thuộc tia
Ot sao cho OA = OB = 2 cm ; OC = OD = 3 cm
Câïu 3 (4 điểm):
Cho đoạn thẳng CD dài 8 cm. Trên tia CD lấy điểm I sao cho CI = 4 cm.
a) Điểm I có nằm giữa hai điểm C và D khơng ? Vì sao?
b) So sánh CI và ID?
c) I có là trung điểm của CD không ? vì sao?
d) Trêân tia đối của tia CD lấy điểm K sao cho CK = 1 cm . Tính IK?
ĐỀ KIỂM TRA MƠN SỐ HỌC 6 ( Tiết 40)
Câu 1 ( 4 điểm) : Khoanh tròn trước câu mà em cho là đúng.
a . Nếu tổng của hai số chia hết cho 3 thì mổi số hạng của tổng cũng
chia hết cho 3.
b . Một số chia hết cho 27 thì số đó chia hết cho 9.
c . Số có chữ số tận cùng là 4 thì chia hết cho 2
d . Mọi số nguyên tố đều là số lẻ .
Câu 2 ( 2 điểm):
Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để số * 37 * chia hết cho 2, 3, 5, 9.
Giải thích cách làm.
Câu 3 ( 2 điểm):
Tìm số tự nhiên x biết rằng:
120 : x ; 192 : x ; và 10 < x < 20 .
Câu 4 ( 2 ñieåm)
Số hocï sinh khối 6 trong trường khoảng từ 200 đến 400 . Khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ
khơng thừa ai. Tính khối học sinh của khối 6 trường đó.
ĐỀ KIỂM TRA MƠN SỐ HỌC 6 ( Tiết 40)
Câu 1 ( 4 điểm) : Khoanh tròn trước câu mà em cho là đúng.
b . Một số chia hết cho 27 thì số đó chia hết cho 9.
c . Số có chữ số tận cùng là 4 thì chia hết cho 2
d . Mọi số nguyên tố đều là số lẻ .
Caâu 2 ( 2 điểm):
Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để số * 37 * chia hết cho 2, 3, 5, 9.
Giải thích cách làm.
Câu 3 ( 2 điểm):
Tìm số tự nhiên x biết rằng:
120 : x ; 192 : x ; vaø 10 < x < 20 .
Số hocï sinh khối 6 trong trường khoảng từ 200 đến 400 . Khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ
khơng thừa ai. Tính khối học sinh của khối 6 trường đó.
ĐỀ KIỂM TRA MƠN SỐ HỌC 6 ( Tiết 40)
Câu 1 ( 4 điểm) : Khoanh tròn trước câu mà em cho là đúng.
a . Nếu tổng của hai số chia hết cho 3 thì mổi số hạng của tổng cũng
chia hết cho 3.
b . Một số chia hết cho 27 thì số đó chia hết cho 9.
c . Số có chữ số tận cùng là 4 thì chia hết cho 2
d . Mọi số nguyên tố đều là số lẻ .
Caâu 2 ( 2 điểm):
Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để số * 37 * chia hết cho 2, 3, 5, 9.
Giải thích cách làm.
Câu 3 ( 2 điểm):
Tìm số tự nhiên x biết rằng:
120 : x ; 192 : x ; vaø 10 < x < 20 .
Câu 4 ( 2 điểm)
ĐỀ KIỂM TRA MƠN HÌNH HỌC 6 ( Tiết 14 – HS làm bài trên giấy KT) (2)
Câïu 1 ( 2 điểm): Hãy ghi lại đáp án đúng.
a . Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm A , B .
b . Nếu điểm I nằm giữa hai điểm E và F thì EI + IF = EF.
c . Cho tia AB, lấy điểm M thuộc tia AB thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B
d . M là trung điểm của đoạn thẳng PQ thì điểm M nằm giữa hai điểm P và Q.
Câïu 2 (2 điểm):
Vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại giao điểm I . Trên tia xx’ vẽ đoạn thẳng AB= 4cm. Trên yy’ vẽ
đoạn thẳng CD = 6cm sao cho I là trung điểm của mỗi đoạn thẳng ấy.
Caâïu 3 (4 điểm):
Cho đoạn thẳng CD dài 6 cm. Trên tia DC lấy điểm I sao cho DI = 3 cm.
a) Chứng tỏ rằng I là trung điểm của đoạn thẳng CD.
b) Trên tia đối của tia CI lấy điểm K sao cho CK = 2 cm. Tính IK?
. Câïu 4 (2điểm):
Trên tia Ox lấy OA = 1 cm, OB = 2 cm ; OC = 3 cm. trong 3 điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm cịn
lại, giải thích.
___________________________________________________________________________________
ĐỀ KIỂM TRA MƠN HÌNH HỌC 6 ( Tiết 14 – HS làm bài trên giấy KT) (2)
Câïu 1 ( 2 điểm): Hãy ghi lại đáp án đúng.
a . Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm A , B .
b . Nếu điểm I nằm giữa hai điểm E và F thì EI + IF = EF.
c . Cho tia AB, lấy điểm M thuộc tia AB thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B
d . M là trung điểm của đoạn thẳng PQ thì điểm M nằm giữa hai điểm P và Q.
Câïu 2 (2 điểm):
Vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại giao điểm I . Trên tia xx’ vẽ đoạn thẳng AB= 4cm. Trên yy’ vẽ
đoạn thẳng CD = 6cm sao cho I là trung điểm của mỗi đoạn thẳng ấy.
Câïu 3 (4 điểm):
Cho đoạn thẳng CD dài 6 cm. Trên tia DC lấy điểm I sao cho DI = 3 cm.
a) Chứng tỏ rằng I là trung điểm của đoạn thẳng CD.
b) Trên tia đối của tia CI lấy điểm K sao cho CK = 2 cm. Tính IK?
. Câïu 4 (2 điểm):
Trên tia Ox lấy OA = 1 cm, OB = 2 cm ; OC = 3 cm. trong 3 điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm cịn
lại, giải thích.
____________________________________________________________________________________
ĐỀ KIỂM TRA MƠN HÌNH HỌC 6 ( Tiết 14 – HS làm bài trên giấy KT) (2)
Câïu 1 ( 2 điểm): Hãy ghi lại đáp án đúng.
a . Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm A , B .
b . Nếu điểm I nằm giữa hai điểm E và F thì EI + IF = EF.
c . Cho tia AB, lấy điểm M thuộc tia AB thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B
d . M là trung điểm của đoạn thẳng PQ thì điểm M nằm giữa hai điểm P và Q.
Câïu 2 (2 điểm):
Vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại giao điểm I . Trên tia xx’ vẽ đoạn thẳng AB= 4cm. Trên yy’ vẽ
đoạn thẳng CD = 6cm sao cho I là trung điểm của mỗi đoạn thẳng ấy.
Câïu 3 (4 điểm):
Cho đoạn thẳng CD dài 6 cm. Trên tia DC lấy điểm I sao cho DI = 3 cm.
a) Chứng tỏ rằng I là trung điểm của đoạn thẳng CD.
b) Trên tia đối của tia CI lấy điểm K sao cho CK = 2 cm. Tính IK?
. Câïu 4 (2 điểm):
<b>ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6</b> ( Tiết 69) (1)
Câu 1 : ( 3đ) Tính :
a) 127 - 18 ( 5 + 4 )
b) [93 – ( 20 – 7) ] : 16
c) 4.52<sub> – 3( 24 – 9 ) </sub>
Câu 2 : ( 3đ) Tìm số nguyên x biết :
a) 2x – 32 = 28
b) x – 12 = ( -9) - 15
c) 10 – x là số nguyên âm lớn nhất
Câu 3 : ( 2đ) Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn
a)
b) <i>x</i> 5
Câu 4 : ( 2đ) Những số nào trong các số sau : -4 , -3 , -2 , -1 , 0 , 1 , 2 , 3 , 4 là giá trị của các số
nguyên x thỏa mãn đẳng thức : x . ( 3 + x ) = 0
<b>---ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6</b> ( Tiết 69) (1)
Câu 1 : ( 3đ) Tính :
a) 127 - 18 ( 5 + 4 )
b) [93 – ( 20 – 7) ] : 16
c) 4.52<sub> – 3( 24 – 9 ) </sub>
Caâu 2 : ( 3đ) Tìm số nguyên x biết :
a) 2x – 32 = 28
b) x – 12 = ( -9) - 15
c) 10 – x là số nguyên âm lớn nhất
Câu 3 : ( 2đ) Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn
a)
b) <i>x</i> 5
Câu 4 : ( 2đ) Những số nào trong các số sau : -4 , -3 , -2 , -1 , 0 , 1 , 2 , 3 , 4 là giá trị của các số
nguyên x thỏa mãn đẳng thức : x . ( 3 + x ) = 0
____________________________________________________
<b>ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6</b> ( Tiết 69) (1)
a) 127 - 18 ( 5 + 4 )
b) [93 – ( 20 – 7) ] : 16
c) 4.52<sub> – 3( 24 – 9 ) </sub>
Câu 2 : ( 3đ) Tìm số nguyên x biết :
a) 2x – 32 = 28
b) x – 12 = ( -9) - 15
c) 10 – x là số nguyên âm lớn nhất
a)
Câu 4 : ( 2đ) Những số nào trong các số sau : -4 , -3 , -2 , -1 , 0 , 1 , 2 , 3 , 4 là giá trị của các số
nguyên x thỏa mãn đẳng thức : x . ( 3 + x ) = 0
<b>ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6</b> ( Tiết 69) (2)
Câu 1: ( 4đ) Điền số thích hợp vào ơ trống
a)
a -9 -32 -18 -20
b -15 +17 +25
a+b -19
b)
a 7 -8 -6
b -5 -17 30
a-b -38 13
Caâu 2 : (1đ) Tính
a) ( -9 + 5) . ( -4)
b) ( -7 –8) . ( -9 + 6
Câu 3 : ( 1đ) Tìm số nguyên x biết :
a) 2x –7 = -13
b) –3x + 15 = 36
Câu 4 : ( 3đ) Tính một cách hợp lý
a) – 42 + 7.( 12 + 6 )
b) 21 . 72 – 21.82
c) 25 . ( 32 + 47 ) – 32. ( 25 + 47)
Câu 5 : ( 1đ) Những số nào trong các số -4 , -3 , -2 , -1 , 0 , 1 , 2 , 3 ,4 là giá trị của số
nguyên x thỏa mãn đẳng thức x. ( 3+x) = 0
<b>ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 ( Tiết 69</b>) ( 3)
<i> Caâu 1</i> : ( 3đ) Tính
a) – 42 + 7 ( 12 + 6) b) (-25).68 + 32 .( -25) c) 49 – ( -54) - 23
Câu 2 ( 3đ) Tím số nguyên x biết
a) -6x = 18 b) 2x – ( -3) = 7 c) 5x – 12 = 48
Câu 3 : ( 2đ) Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn
a) –10 < x < 11 b) <i>x</i> < 5
Câu 4 : ( 1đ) Tìm tất cả các ước của ( -10)
Câu 5 : ( 1đ) Tính nhanh
<b>ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6</b> ( Tiết 69) ( 4)
Câu 1 : (2đ) + Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên
+ Tính : a) ( -17).25 = ? b) (-15) .(-22) =?
Câu 2 : ( 2đ) Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn
a) –10 < x < 11 b) <i>x</i> < 5
Câu 3 : ( 2đ) Thực hiện phép tính
a) 35 –7.( 5 – 18) b) 126 – ( -4) + 7 – 20
Câu 4 : ( 4đ) Tìm x
a) 2x – ( -3) = 7 b) –17 –3x = -2
c) <i>x</i> = 5 d) <i>x</i>2 = 3
_________________________________________________________________________________
<b> ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6</b> ( Tiết 69) ( 4)
Câu 1 : (2đ) + Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên
+ Tính : a) ( -17).25 = ? b) (-15) .(-22) =?
Câu 2 : ( 2đ) Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn
a) –10 < x < 11 b) <i>x</i> < 5
Câu 3 : ( 2đ) Thực hiện phép tính
a) 35 –7.( 5 – 18) b) 126 – ( -4) + 7 – 20
Caâu 4 : ( 4đ) Tìm x
a) 2x – ( -3) = 7 b) –17 –3x = -2
c) <i>x</i> = 5 d) <i>x</i>2 = 3
_______________________________________________________________________________
<b> ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6</b> ( Tiết 69) ( 4)
Câu 1 : (2đ) + Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên
+ Tính : a) ( -17).25 = ? b) (-15) .(-22) =?
Caâu 2 : ( 2đ) Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn
a) –10 < x < 11 b) <i>x</i> < 5
Câu 3 : ( 2đ) Thực hiện phép tính
a) 35 –7.( 5 – 18) b) 126 – ( -4) + 7 – 20
Caâu 4 : ( 4đ) Tìm x
a) 2x – ( -3) = 7 b) –17 –3x = -2
c) <i>x</i> = 5 d) <i>x</i>2 = 3
Câu 1 : (2đ) + Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên
+ Tính : a) ( -17).25 = ? b) (-15) .(-22) =?
Câu 2 : ( 2đ) Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn
a) –10 < x < 11 b) <i>x</i> < 5
Câu 3 : ( 2đ) Thực hiện phép tính
a) 35 –7.( 5 – 18) b) 126 – ( -4) + 7 – 20
Caâu 4 : ( 4đ) Tìm x
a) 2x – ( -3) = 7 b) –17 –3x = -2
<b>ĐỀ KIỂM TRA TIẾT TOÁN 6 ( Tiết 94) (1)</b>
Câu 1: ( 3đ) Thực hiện phép tính.
a)
4
3
.
7
5
1
4
b) :2 <sub>24</sub>5
12
5
4
c) :4<sub>5</sub>3
5
46
9
1
1
:
9
2
2
Câu 2: ( 2đ) Điền số thích hợp vào ơ vuông
a) <sub>8</sub> <sub>16</sub>14 b) 3 6<sub>24</sub>
Caâu 3: ( 2đ) Tìm x biết:
a) <i>x</i>:<sub>12</sub>5 <sub>3</sub>2
--b) <i>x</i>.1<sub>12</sub>5 <sub>10</sub>12
Câu 3: ( 3đ) Điền phân số thích hợp vào ơ trống ( chú ý rút gọn nếu có thể)
a
3
2
5
1
5
2
b
5
3
7
3
7
4
a.b
15
4
7
8
Câu 1 : ( 3đ) Thực hiện phép tính:
a) b ) c) d)
Câu 2: ( 2đ) Điền số thích hợp vào ơ vng:
a ) b )
Caâu 3 : ( 3đ) Tìm x biết
a) b) c)
Câu 4: (2đ) Tính giá trị biểu thức.
<b>ĐỀ KIỂM TRA TIẾT TOÁN 6 ( Tiết 94) (2)</b>
Câu 1 : ( 1đ) Điền số thích hợp vào ơ vng
a) b) c)
Câu 2: ( 1đ) Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào ơ vng
0 ;
;
Câu 3 : (4đ) Điền số thích hợp vào bảng sau
a
b b
a-b
b
b
a-b
a:b
<b>-ĐỀ</b>
<b>KIỂ</b>
<b>M</b>
<b>TRA</b>
<b>TIẾ</b>
<b>T</b>
<b>TOÁ</b>
<b>N 6 (</b>
hợp
vào ô
vuôn
g
;
0
;
Câu
3:
(4đ)
Điền
số
thích
hợp
vào
bảng
sau
a
<b>ĐỀ</b>
<b>M</b>
<b>TRA</b>
<b>TIẾT</b>
<b>TOÁ</b>
<b>N 6</b>
<b>( Tiết</b>
<b>94)</b>
<b>(4)</b>
Câu
1:
( 3đ)
Thực
hiện
phép
tính:
A=
B =
-ĐỀ
KIỂ
M
TRA
TIẾT
TOÁ
N 6
( Tiết
94)
(4)
Câu
1:
( 3đ)
Thực
hiện
phép
tính:
thích
hợp
vào ô
vuông
:
a )
b )
Câu
3:
( 3đ)
Tìm x
biết
a)
b)
c)
Câu
4:
(2đ)
Tính
giá trị
biểu
thức.
A=
B =
: Tiết
94
(5)
1/
(2đ)
Điền
số
thích
hợp
vào ơ
vng
ĐỀ
KIỂ
M
TRA
TIẾT
TOÁ
N 6
( Tiết
94)
giá trị
biểu
thức.
A=
B =
----ĐỀ
KIỂ
M
TRA
TIẾT
SỐ
HỌC
6
( Tiết
Tính
số
học
sinh
mỗi
loại
của
lớp
6B.
b)
Tính
tỉ số
phần
---ĐỀ
KIỂ
M
TRA
TIẾT
6
( Tieát
Số
học
sinh
trung
bình
bằng
300%
số
học
sinh
giỏi,
cịn
lại là
học
sinh
khá.
a)
Tính
số
ĐỀ
KIỂ
M
TRA
TIẾT
SỐ
HỌC
107)
(2)
Câu
1:
( 2đ)
Điền
số
thích
hợp
vào
ơng
trống
-ĐỀ
KIỂ
M
TRA
TIẾT
SỐ
HỌC
6
( Tiết
107)
(2)
Câu
1:
( 2đ)
Điền
số
thích
hợp
vào
ơng
trống
--
---ĐỀ
KIỂ
M
TRA
TIẾT
SỐ
HỌC
6
( Tiết
107)
(2)
Câu
1:
( 2đ)
Điền
số
thích
hợp
vào
ông
trống
lớp
6C.
Tính
---ĐỀ
KIỂ
M
TRA
TIẾT
SỐ
HỌC
6
( Tiết
107)
(3*)
Câu
1:
( 3đ)
Điền
số
thích
hợp
vào
ơng
trống
còn
lại là
học
sinh
trung
bình (
khơng
có
học
sinh
---ĐỀ
KIỂ
M
SỐ
HỌC
6
( Tiết
Điền
số
thích
hợp
vào
ông
trống
cả
lớp.
Số
học
sinh
khá
chiếm
số
học
sinh
giỏi ,
còn
lại là
M
TRA
TIẾT
SỐ
HỌC
6
( Tiết
107)
(3*)
Câu
1:
( 3đ)
Điền
số
thích
hợp
vào
ơng
trống
lớp có
54
học
M
TRA
TIẾT
SỐ
HỌC
6
( Tiết
(4)
Câu
1:
( 3đ)
Điền
số
thích
hợp
vào ơ
trống
a)
b) 2 =
c)
Câu
2:
( 2đ)
Điền
phân
số
thích
hợp
vào ơ
trống.
a)
: =
b)
---ĐỀ
KIỂ
M
TRA
TIẾT
SỐ
HỌC
6
( Tiết
107)
(4)
Câu
1:
( 3đ)
Điền
số
thích
hợp
vào ơ
trống
: =
b)
số bài
và
cịn
lại 12
bài
trung
bình
và
yếu.
Hỏi
trườn
g có
bao
nhiêu
học
sinh
6?
---ĐỀ
KIỂ
M
TRA
TIẾT
SỐ
HỌC
6
( Tiết
số
thích
hợp
vào ơ
trống
a)
b) 2 =
c)
bài
kiểm
tra
chất
lượng
mơn
tốn,
trong
đó số
bài
loại
giỏi
chiếm
50%
tổng
ĐỀ
KIỂ
TIẾT
6
( Tiết
(3)…
d) Hai
góc
kề bù
có
tổng
số đo
…(4)…
Câu
3 :
(3đ)
Trên
cùng
một
nửa
mặt
phẳng
, có
bờ
chứa
tia
Ox,
vẽ hai
tia Ot
thích
?
Câu 4
: (2đ)
Cho
hai tia
Ox,
Oy
đối
nhau.
Trên
cùng
một
nửa
mặt
phẳng
bờ
chứa
tia
Ox,
vẽ
các
tia
Oz,
;
= 60o
AB =
3cm ;
AC =
5cm ;
BC =
6 cm
M
TRA
TIẾT
HÌNH
HỌC
6
( Tiết
vẽ hai
tia Ot
và Oy
sao
cho
; =
160o
tia
Oz,
Ot
sao
cho
=
40o
;
= 60o
a)
Chứn
g tỏ
rằng
tia Oz
nằm
giữa
hai tia
Ox và
Ot.
b)
Tìm
số đo
góc
Câu 5
: (1đ)
Vẽ
tam
giác
ABC
có
AB =
3cm ;
AC =
5cm ;
BC =
6 cm
ĐỀ
KIỂ
M
TRA
TIẾT
HÌNH
HỌC
6
( Tiết
đúng
( Đ)
hay
sai
( S)
vào
trước
chữ
cái
sau
a)
Góc
tù là
góc
lớn
hơn
góc
vaø Oz
sao
cho
= 60o
; =
120o
a) Tia
Oy có
nằm
giữa
hai tia
Ox ,
Oz
không
?
b) So
sánh
và
c) Tia
Oy có
là
phân
giác
của
hay
khơng
? Vì
sao ?
Câu 4
: (3đ)
Cho
góc
bẹt
xOy,
vẽ tia
Ot
góc
?
---
----ĐỀ
KIỂ
M
TRA
6
( Tiết
góc
lớn
hơn
góc
vng
và
nhỏ
hơn
góc
bẹt.
b) Hai
góc
kề
nhau
là hai
góc
có
một
cạnh
chung
c)
Góc
bẹt có
có ..
(1)…
b)
Nếu
tia Oy
nằm
giữa
hai tia
Ox,
Oz thì
…(2)…
c)
Nếu
= =
thì ..
(3)..
d)
Tam
giác
ABC
là
hình
gồm
…(4)...
Câu 3
: (3đ)
không
?
b) So
sánh
và
c) Tia
Oy có
là
phân
giác
của
a)
Tính
số đo
?
b) Vẽ
tia
phân
giác
Om
của
góc ,
tính
góc
?
ĐỀ
KIỂ
M
TRA
TIẾT
HÌNH
HỌC
( Tiết
27)
(3)
Câu
1 :
(3đ)
Thế
nào là
tia
phân
giác
của
một
góc?
- Vẽ
góc
= 80o
=
30
o<sub> , </sub>
=
60
o
----ĐỀ
KIỂ
M
TRA
TIẾT
HÌNH
HỌC
6
( Tiết
27)
(3)
Câu
1 :
(3đ)
Thế
nào là
tia
phân
giác
Ox ,
Oz
b .
Hai
góc
có
tổng
số đo
bằng
180o
tia
Ox,
vẽ hai
tia
Ot ,
Oy
sao
cho
=
30
o<sub> , </sub>
=
60
o
---
----ĐỀ
KIỂ
M
TRA
TIẾT
HÌNH
HỌC
6
( Tiết
27)
(3)
Câu
1 :
(3đ)
Thế
nào là
tia
phân
giác
của
một
góc?
- Vẽ
góc
= 80o
đúng.
a .
Nếu
+ =
thì tia
Oy
nằm
giữa
hai tia
Ox ,
Oz
b .
Hai
( 3đ)
Trên
cùng
một
nửa
mặt
phẳng
bờ
chứa
tia
Ox,
vẽ hai
tia
Ot ,
Oy
sao
cho
=
30
o<sub> , </sub>
=
60
o
? Vì
sao?
---
----ĐỀ
KIỂ
M
TRA
6
( Tiết
b .
Góc
60o<sub> và</sub>
góc
40o<sub> là </sub>
hai
góc
phụ
nhau.
c .
Nếu
tia ou
nằm
giữa
hai tia
ot và
ov
thì : .
d .
Hai
góc
là hai
góc
kề bù.
Câu
3 :
( 4đ)
Trên
cùng
một
nửa
mặt
phẳng
bờ
chứa
tia ox,
xác
định
tia ot
và tia
oy
sao
cho
=
=
50
o
a) Tia
ot có
nằm
giữa
hai tia
ox ,
oy
khơng
? Vì
sao?
b) So
sánh
và
c) Tia
ot có
là tia
phân
giác
của
góc
xoy
khơng
? Vì
---
----ĐỀ
KIỂ
HỌC
6
( Tiết
2 :
(3đ)
Hãy
ghi
góc
40o<sub> là </sub>
là hai
góc
=
25
o<sub> , </sub>
=
50
o
sao ?
---
----ĐỀ
KIỂ
M
TRA
TIẾT
HÌNH
HỌC
6
b .
Góc
60o<sub> và</sub>
góc
40o<sub> là </sub>
hai
góc
phụ
nhau.
c .
Nếu
tia ou
nằm
giữa
hai tia
ot và
ov
thì : .
d .
Hai
góc
có
tổng
số đo
bằng
180o
là hai
góc
kề bù.
Câu
3 :
( 4đ)
Trên
cùng
một
nửa
mặt
phẳng
bờ
chứa
tia ox,
xác
định
tia ot
và tia
oy
sao
cho
=
25
=
50
o
a) Tia
ot có
nằm
giữa
hai tia
ox ,
oy
khơng
? Vì
sao?
b) So
sánh
và
c) Tia
ot có
là tia
phân
giác
của
góc
xoy
khơng
? Vì
sao ?
<b>----ĐỀ</b>
<b>KIỂ</b>
<b>TRA</b>
<b>MƠN</b>
<b>TỐ</b>
<b>N</b>
<b>HÌN</b>
<b>H -6</b>
( tiết
14-HS
làm
bài
trên
giấy
KT)
(1)
Câu
1 :
(4đ)
Điền
vào
chỗ
( …..)
để
được
câu
đúng.
a/
Đoạn
thẳng
AB là
hình
gồm ..
.(1)..
và tất
cả
các
điểm
…. A
và B
a/
Điểm
M có
nằm
giữa
hai
điểm
A và
B
khơng
? Vì
sao?
b/ So
sánh
AM
và
MB ?
c/
Điểm
M có
là
trung
điểm
của
đoạn
thẳng
AB
khơng
? Vì
<b>ĐỀ</b>
<b>KIỂ</b>
<b>M</b>
<b>TRA</b>
<b>MƠN</b>
<b>TỐ</b>
<b>N</b>
<b>HÌN</b>
<b>H -6</b>
( tiết
14-HS
làm
bài
trên
giấy
KT)
(1)
Câu
1 :
(4đ)
Điền
vào
chỗ
a/
Đoạn
thẳng
AB là
hình
gồm ..
.(1)..
và tất
cả
các
điểm
…. A
và B
<b>ĐỀ</b>
<b>KIỂ</b>
<b>M</b>
<b>TRA</b>
<b>MƠN</b>
<b>TỐ</b>
<b>N</b>
<b>HÌN</b>
( tiết
14-HS
làm
Điểm
I gọi
là
trung
điểm
của
đọan
thẳng
AB
nếu
IA =
IB
c/
Nếu
AB +
AC =
BC
thì
điểm
B
nằm
giữa
A và
bộ 3
Câu 3
: (5đ)
Trên
tia
ox ,
vẽ hai
đoạn
thẳng
OM
B
E
C
A
hai
điểm
còn
lại ?
<b>ĐỀ</b>
<b>KIỂ</b>
<b>M</b>
<b>TRA</b>
<b>MƠN</b>
<b>TỐ</b>
<b>N</b>
<b>HÌN</b>
<b>H -6</b>
AC =
BC
thì
điểm
B
nằm
giữa
A và
C
d/ Ba
điểm
A, B,
C gọi
là
thẳng
D
B
E
C
Viết
tên
các
tia
gốc
C.
Câu 3
: (5đ)
Trên
tia
ox ,
vẽ hai
đoạn
thẳng
OM
của
ON
không
? vì
sao ?
_____
_____
_____
_____
_____
_____
_____
_____
_____
_____
_____
_____
_____
_____
_____
___
<b>ĐỀ</b>
<b>KIỂ</b>
<b>M</b>
<b>-6</b>
( tiết
40-HS
làm
hết
cho
3 .
Câu
2 :
( 2đ)
Thực
hiện
phép
tính
( tính
nhanh
nếu
có thể
)
a/
4.52<sub> –</sub>
3.23<sub> +</sub>
33<sub> : 3</sub>2
biết :
x : 8 ,
x : 10
, x :
15 và
400 <
x <
500
Câu 5
: ( 1đ)
Tìm
tất cả
các số
tự
nhiên
a , b
sao
cho
a.b =
63 và
a < b
_____
_____
_____
_____
<b>ĐỀ</b>
<b>KIỂ</b>
<b>-6</b>
( tiết
40-HS
làm
và lớn
hơn 2
là hợp
số .
d/
Nếu
mỗi
3.23<sub> +</sub>
33<sub> : 3</sub>2
_____
_____
_____
_____
_____
_____
___
<b>ĐỀ</b>
<b>KIỂ</b>
<b>M</b>
<b>TRA</b>
<b>MƠN</b>
<b>TỐ</b>
<b>N SỐ</b>
<b>HỌC</b>
<b>-6</b>
( tiết
40-HS
làm
n tố
:
an<sub> = a</sub>
m-n<sub> ( a</sub>
#o , m
> n)
-3.23
chia
hết
cho 3
b/
Số 2 *
5 *
chia
hết
cho
cả 2 ,
5, 9
Câu 4
: ( 3đ)
Tìn
các số
tự
nhiên
x biết
rằng
<b>ĐỀ</b>
<b>KIỂ</b>
<b>TOÁ</b>
<b>N SỐ</b>
<b>HỌC</b>
<b>-6</b>
( tiết
40-HS
làm
có
chữ
số tận
cùng
là 5.
d/ am
:
an<sub> = a</sub>
m-n<sub> ( a</sub>
#o , m
> n)
Câu 2
: ( 2đ)
Thực
hiện
phép
tính
a/
4.52<sub> </sub>
-3.23
x biết
rằng
x : 8 ;
x :
10 ;
x : 15
và
200 <
x <
600
Câu 5
: ( 1đ)
Tìm
tất cả
các số
tự
nhiên
a và b
sao
cho
a . b =
35 và
a < b .
ĐỀ
KIỂ
M
TRA
MOÂN
, = ,
) thích
hợp
vào ơ
trống
a)
b)
3/
(3đ)
Tìm x
biết
a
)
b)
4/
( 2đ)
Tính
giá trị
biểu
thức
a)
b)
(
5/
( 1đ)
Tính
nhanh
A =
<b>ĐỀ</b>
<b>KIỂ</b>
<b>M</b>
<b>TRA</b>
<b>TIẾT</b>
<b>TỐ</b>
<b>N 6</b>
<b>( Tiết</b>
<b>94)</b>
<b>(1)</b>
a)
b)
c)
Câu
2:
( 2đ)
Điền
số
thích
hợp
vào ô
vuông
a)
a
<b>---ĐỀ KIỂM TRA TIẾT TOÁN 6 ( Tiết 94) (1)</b>
Câu 1: ( 3đ) Thực hiện phép tính.
a) b) c)
Câu 2: ( 2đ) Điền số thích hợp vào ơ vng
a) b)
Caâu 3: ( 2đ) Tìm x biết:
a) b)
Câu 3: ( 3đ) Điền phân số thích hợp vào ơ trống ( chú ý rút gọn nếu có thể)
a
b
a.b
<b>ĐỀ KIỂM TRA TIẾT TỐN 6 ( Tiết 94) (2)</b>
Câu 1 : ( 1đ) Điền số thích hợp vào ơ vng
a) b) c)
Câu 2: ( 1đ) Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào ơ vng
0 ;
;
b b b
a:b
Câu
4: (2đ) Tìm
x biết: a
a)
b)
Câu 5: ( 2đ)
a) Tính : A
=
b) Tính
nhanh : B =
--
<b>---ĐỀ KIỂM</b>
<b>TRA TIẾT</b>
<b>TOÁN 6</b>
<b>( Tiết 94)</b>
<b>(3)</b>
Câu 1: ( 1đ)
Điền số
thích hợp
vào ơ vng
a)
b)
c)
Câ
u 2: ( 1đ)
Điền dấu
( > ; < ; = )
thích hợp
vào ơ vuông
;
0
;
ba
a:b
Caâu 4 : (3đ) Tìm x biết:
a) b) c )
Câu 5: ( 1đ) Tính : A =
<b>---ĐỀ KIỂM TRA TIẾT TOÁN 6 ( Tiết 94) (3)</b>
Câu 1: ( 1đ) Điền số thích hợp vào ơ vng
a) b) c)
Câu 2: ( 1đ) Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào ơ vng
; 0
;
Câu 3 : (4đ) Điền số thích hợp vào bảng sau:
b
a:b
Câu 4: (3đ) Tìm x bieát:
a) b) c )
<b>ĐỀ KIỂM TRA TIẾT TOÁN 6 ( Tiết 94) (4)</b>
Câu 1 : ( 3đ) Thực hiện phép tính:
a) b ) c) d)
Câu 2: ( 2đ) Điền số thích hợp vào ô vuông:
a ) b )
Câu 3 : ( 3đ) Tìm x biết
a) b) c)
Câu 4: (2đ) Tính giá trị biểu thức.
A= B =
---ĐỀ KIỂM TRA TIẾT TOÁN 6 ( Tiết 94) (4)
a) b ) c) d)
Câu 2: ( 2đ) Điền số thích hợp vào ơ vng:
a ) b )
Caâu 3 : ( 3đ) Tìm x biết
a) b) c)
Câu 4: (2đ) Tính giá trị biểu thức.
A= B =
---ĐỀ KIỂM TRA TIẾT TOÁN 6 ( Tiết 94) (4)
Câu 1 : ( 3đ) Thực hiện phép tính:
a) b ) c) d)
Câu 2: ( 2đ) Điền số thích hợp vào ơ vng:
a ) b )
Câu 3 : ( 3đ) Tìm x bieát
a) b) c)
Câu 4: (2đ) Tính giá trị biểu thức.