Tải bản đầy đủ (.doc) (23 trang)

giao an sinh 9 moi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (196.44 KB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn:
Ngày giảng:


<b>Tiết 16 Bài 16 : ADN Và BảN CHấT CđA GEN</b>
<b>I - Mơc tiªu:</b>


<i><b>1 - KiÕn thøc:</b></i>


- HS thấy đợc các nguyên tắc của sự tự nhân đôi của ADN.
- Biết đợc bản chất hoá học của gen.


- Nêu đợc các chức năng của ADN.


<i><b>2 - Kĩ năng: kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình; hoạt động nhóm.</b></i>
<i><b>3 - Thái độ : HS có ý thc nghiờn cu mụn hc.</b></i>


<b>II - Đồ dùng dạy häc :</b>


<i><b> - Giáo viên: Tranh H 16 SGK. ( mơ hình nhân đơi ADN)</b></i>
<i><b>- Học sinh: Nghiên cứu trớc ND bài mới.</b></i>


<b>III </b>–<b> Tổ chức giờ dạy :</b>
<i><b>1 - ổn định tổ chức:</b></i>


<i><b>2 - KiĨm tra bµi cị : (5 phót)</b></i>


? Cho biết thành phần hoá học của phân tử AND?
<i><b>3 - Bµi míi :</b></i>


GV giới thiệu ADN tự nhân đơi theo hình thức nào và bản chất của gen là
gì ? chúng ta cùng nghiên cứu trong bài hôm nay.



<b>Hoạt động 1 : ( 13 )</b>’


<b>Mục tiêu: HS biết đợc ADN tự nhân đơi theo mẫu</b>
ban đầu


<b>Đồ dùng: Mơ hình t nhõn ụi ADN</b>
<b>Cỏch tin hnh</b>


- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin đoạn 1,2 .
-> thông tin trên cho em biết điều gì ?.


- HS t thu nhn thông tin.
yêu cầu nêu đợc.


+ Không gian, thời gian của quỏ trỡnh t nhõn ụi
ca ADN.


- GV yêu cầu HS nghiên cứu tiếp TT- sgk và thảo
luận theo nhóm trả lêi


? Q trình tự nhân đơi đã diễn ra trên máy mạch
của ADN ?.


? Trong quá trình nhân đơi, các loại nu clê ơtít nào
liên kết với nhau thnh tng cp.


? Sự hình thành mạch mới ở 2 ADN con diÔn ra
ntn ?.



? NhËn xét gì về cấu tạo giữa 2 ADN con và
ADN mÑ ?.


- HS nghiên cứu TT sgk thảo luận theo nhúm: Yờu
cu nờu c.


+ Diễn ra trên 2 mạch.


+ Các nuclê ôtít/ mạch khuôn và ở môi trờng nội
bào liên kết theo nguyên tắc bổ sung A - T


G - X


+ Sự ht mạch mới ở 2 ADN con đờng dần đợc ht
đều dựa trên mạch khuôn của ADN mẹ và ngợc
chiều nhau.


+ CÊu tạo của 2 ADN con giống nhau và giống


<i><b>1 - ADN tự nhân đôi theo</b></i>
<i><b>nguyên tắc nào ?.</b></i>


- ADN tự nhân đơi tại NST ở kì
trung gian.


- ADN tự nhân đôi theo đúng
mẫu ban đầu.


- Quá trình tự nhân đơi.



+ 2 m¹ch ADN t¸ch nhau theo
chiÒu däc.


+ Các nu clê ơtít của mạch
khn liên kết với nu clê ơ tít tự
do theo NTBS; 2 mạch mới của
2 ADN con đầu đợc ht dựa /
mạch khuôn của ADN mẹ theo
chiều ngợc nhau.


-> KQ : 2 phân tử ADN con đợc
hình thành giống nhau và ging
ADN m.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

ADN mẹ.


- GV gọi ĐD các nhãm b¸o c¸o, nhãm kh¸c nhËn
xÐt bỉ sung -> kÕt luËn.


- Đ D các nhóm báo cáo,nhóm khác nhận xét bổ
<b>Hoạt động 2: (10 )</b>’


<b>Mục tiêu: </b><i>HS biết đợc bản chất hố học của gen</i>


<b>C¸ch tiÕn hµnh</b>


- GV cho VD cho HS vËn dơng:
Cã 1 ®o¹n m¹ch cÊu t¹o :


- A - G - T - X - X - A -


- T' - X ' - A ' - G ' - G ' - T '


viết cấu trúc của 2 đoạn ADN đợc tạo thành từ
đoạn ADN trên .


HS vận dụng kiến thức
viết q trình tự nhân đơi
- GV tiếp tục hỏi HS.


? Quá trình tự nhân đội của ADN diễn ra theo
nguyên tắc nào ?.


HS nêu đợc.3 nguyên tắc.
+ Khuôn mẫu


+ Bổ sung
+ Giữ lại 1 nửa.


- GV yờu cu HS đọc TTsgk trả lời câu hỏi.
? Nêu bản chất hoá học của gen.


- HS nghiên cứu và nêu đợc.


+ Gen là 1 đoạn của ADN có cấu tạo giống ADN
- GV nhấn mạnh khái niệm về gen ( nhân tố di
truyÒn ).


-> Gen n»m 1 NST.
-> B¶n chÊt H2<sub> cđa ADN</sub>



-> 1 phÇn tư ADN gåm nhiỊu gen.
? Vậy gen có chức năng gì


<b>Hot ng 3 : (5 )</b>’


<b>Mục tiêu: HS nêu đợc chức năng của ADN</b>
<b>Cỏch tin hnh</b>


GV: Y/c HS nghiên cứu thông tin
? Cho biết chức năng của ADN?
HS: trả lời


GV: Nhận xét


- GV nhấn mạnh: Sự nhân đôi của ADN ->
nhân đôi NST .


-> đặc tính di truyền ổn định qua các thế hệ.
Ghi nhớ kiến thức.


<i><b>2 - B¶n chÊt cđa gen :</b></i>


+ Gen là 1 đoạn của ADN có cấu
tạo giống ADN


- Chức năng gen cấu trúc mang
TT qui định cấu trỳc phõn t Prụ
tờ in.


<i><b>3 - Chức năng của ADN:</b></i>



- Lu giữ thông tin di truyền
- Truyền đạt thông tin di truyền.


4/ Cđng cè – Híng dÉn vỊ nhµ ( 2 phút)
<b>a - Củng cố: (1 )</b>


GV: nhắc lại nội dung bµi häc
<b>b </b>–<b> Híng dÉn vỊ nhµ (1 )</b>’


- Về nhà học bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Ngày giảng:


<b>Tiết 17 Bài 17 : MốI QUAN Hệ GIữA GEN Và ARN</b>
<b>I - Mơc tiªu:</b>


<i><b>1 - KiÕn thøc:</b></i>


- HS mơ tả đợc cấu tạo sơ bộ và chức năng của ARN.


- Biết XĐ những điểm giống nhau và khác nhau cơ bản giữa ARN và ADN.


- Trỡnh by c s b quá trình tổng hợp ARN và nguyên tắc tổng hợp ca quỏ trỡnh
ny.


<i><b>2- Kĩ năng: </b></i>


- Phát triển kĩ năng quan sát kênh hình.



.3 - Thỏi : Giỳp cỏc em say mê nghiên cứu môn học.
II - Đồ dùng dy hc :


<i><b>- Giáo viên: Tranh H 17.1 và 17.2.</b></i>
PhiÕu häc tËp


<i><b> - Häc sinh: Nghiên cứu trớc nội dung bài mới.</b></i>
<b>III </b><b> Tổ chøc giê d¹y: </b>


<i><b>1 - ổn định tổ chức.</b></i>


<i><b>2 </b></i>–<i><b> Kiểm tra đầu giờ</b></i>: (5)


? Nêu bản chất hoá học và chức năng của gen ?
<i><b>3 - Bài mới :</b></i>


<i><b> Hoạt động 1 : (17 )</b></i>’


<i><b>Mục tiêu</b>: HS nêu c cu to ca ARN</i>


- GV yêu cầu HS nghieen cứu TT sgk + quan sát hình
17.1


-> trả lời câu hỏi sau.


? Nêu TP hoá học của ARN.
? Trình bày cấu tạo của ARN.


- HS tự nghiên thơng tin + quan sát hình,ghi nhớ KT
trả lời câu hỏi. Yêu cầu nêu đợc.



Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H ,D, N và P.
Gồm 4 loại : A(ađêmin)


U(Ura xin )
G(guamin )
X(Xitơzin)


- Gọi HS trả lời HS kh¸c nhËn xÐt bỉ sung
- HS trả lời ->HS khác nhận xét bổ sung GV chèt
KT.


- GV yªu cầu HS hoàn thành bài tập phần lệnh
SGK.


- GV đa ra Nội Dung bảng 17


- HS vËn dông kiÕn thøc so sánh cấu tạo của ARN và
ADN -> hoàn thành bảng 17 ( sgk ).


GV: gọi HS lên hoàn thành
gäi nhãm kh¸c nhËn xÐt


GV nhËn xÐt -> đa ra bảng chuẩn kiến thức.


<b>Đ2</b> <b><sub>ARN</sub></b> <b><sub>ADN</sub></b>


S mch đơn
các loại đơn
phân



KÝch thíc,
khèi lợng


1
A,V,G,
X
nhỏ


2


A;T;G; ;
X


lớn


<b>1 - ARN :</b>


<i>- ARN cấu tạo từ các nguyên</i>
<i>tố: C, H, O, N và P.</i>


<i>- ARN cấu tạo theo nguyên</i>
<i>tắc đa phân mà đơn phân là 4</i>
<i>loại Nu clê ơtít.</i>


<i>A ; U ; G ; X.</i>
<i>- ARN gåm :</i>


<i>+ m ARN : Truyền đạt TT quy</i>
<i>định cấu trúc của Prơtêin.</i>


<i>+ t ARN : Vận chuyển a xít a</i>
<i>min.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- GV gi¶i thÝch cho HS hiĨu tuỳ theo chức năng mà
ARN chia thành các loại khác nhau.


HS: ghi nhớ kiến thức
<i><b>Hoạt động 2 (19 )</b></i>’


<i><b>Mục tiêu: HS nêu đợc quá trình tổng hợp ARN dựa</b></i>
trên khuõn mu ADN v da theo NTBS


<i><b>Đồ dùng: Mô hình tổng hợp ARN</b></i>
<i><b>Cách tiến hành</b></i>


- GV yờu HS NC TT sgk -> trả lời câu hỏi sau.
? ARN đợc tổng hợp ở kì nào của chu kỳ TB.
HS NC TT sgk trả lời câu hỏi.


-> Yêu câu nêu đợc.


+ ARN đợc tổng hợp ở kì trung gian tại NST.
+ ARN c tng hp t ADN


GV mô tả QT tổng hợp ARN dựa vào H 17.2 GV
yêu cầu HS quan sát H 17.2


trả lời các câu hỏi trong lệnh .


? 1 phần tử ARN đợc tổng hợp dựa vào 1 mạch hay 2


mạch đơn của gen ?.


? các loại nu clê ơtít nào liên kết với nhau để tạo cặp
trong quá trình hình thành mạch ARN.


? Nhận xét về trình tự các loại đơn phân trên mạch
ARN so với mỗi mạch đơn của gen ?.


HS quan s¸t H 17.2 ghi nhớ KT, trả lời các câu hỏi
lệnh SGK


HS : thảo luận trong nhóm -> yêu cầu nêu đợc.
+ ARN đợc tổng hợp dựa vào 1 mạch đ#n.
+ Liên kết theo NTBS.


A - U; T - A; G - X; X - G


+ ARN cã tr×nh tù tơng ứng với mạch khuôn theo
NTBS.


- GV nhận xét và chốt KT.


- GV yêu cầu HS tiếp tục trả lời theo câu hỏi sau
? QT tổng hợp ARN theo những nguyên tắc nào?
HS nghiên cứu TT trả lời câu hỏi.


+ Khuôn mẫu
+ Bổ sung


? Nêu mối quan hệ gen vµ ARN ?.



- GV gọi HS trả lời GV nhận xét và phân tích
cho HS rõ hơn trên sơ đồ


<i><b>2 - ARN đợc tổng hp theo</b></i>
<i><b>nguyờn tc no ?</b></i>


<i>- Quá trình tổng hợp ARN tại</i>
<i>NST ở kì trung gian.</i>


<i>+ Gen tháo xoắn, tách dần</i>
<i>thành 2 mạch đơn.</i>


<i>+ C¸c ( N ) ë mạch khuôn</i>
<i>liên kết với ( N ) tự do theo</i>
<i>NTBS.</i>


<i>+ Khi tổng hợp song ARN</i>
<i>tách khỏi gen đi ra chất TB.</i>
<i>* Nguyên tắc tổng hợp :</i>
<i>- Khuôn mẫu: Dựa trên 1</i>
<i>mạch đơn của gen.</i>


<i>- Bæ sung: A - U; T - A</i>
<i>G - X ; X - G</i>


<i>- Mối quan hệ gen - ARN</i>
<i>trình tự các ( N ) trên mạch</i>
<i>khuôn quy định trình tự các</i>
<i>( N ) trên ARN.</i>



<b>4/ Cđng cè </b>–<b> Híng dÉn vỊ nhµ ( 4 phót)</b>
<b>a - Cđng cè : (3 )</b>’


Khoanh tròn vào chữ cái chỉ ý trả lời đúng.
* Quá trình tổng hợp ARN xảy ra ở.


a - K× trung gian d - K× sau
b - Kì đầu e - Kì cuối
c - Kì giữa


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Về học bài làm bài theo câu hỏi cuối bài.
- Đọc mục " em có biết "


- Chuẩn bị bài mới .
Ngày soạn:


Ngày giảng:


<b>Tiết18 Bài 18 PRÔ TÊ IN</b>


<b>I - Mục tiêu :</b>
<i><b> - KiÕn thøc:</b></i>


- Nêu đợc thành phần hố học của prơ tê in, phân tích đợc tính đặc thù và đa
dạng của nó.


- Thấy đợc các bậc cấu trúc của p rơ tê in và biết đợc vai trị của nó.
- Trình bày đợc các chức năng của p rơ tờ in.



<i><b>- Kĩ năng : Rèn kĩ năng phân tích, hệ thống hoá kiến thức, t duy.</b></i>
<b>II -Đồ dùng: : </b>


<i><b>- Giáo viên: Tranh vẽ H 18.</b></i>


<i><b> - Học sinh: Nghiên cứu trớc nội dung bài mới.</b></i>
<b>III </b><b> Tổ chức giê d¹y</b>:


<i><b>1 - ổn định tổ chức.</b></i>


<i><b>2 </b></i>–<i><b> KiĨm tra ®Çu giê: ( 3 )</b></i>’


<i><b>? Nêu những đặc điểm khác nhau cơ bản trong cấu tạo của ARN và AND?</b></i>
<i><b>3 - Bài mới .</b></i>


<i><b>Hoạt động 1 (20 )</b></i>’


<b>Mục tiêu: HS nêu đợc thành phần hố học của prơ tê</b>
in, phân tích đợc tính đặc thù và đa dạng của nó.


- Thấy đợc các bậc cấu trúc của p rô tờ in v bit c
vai trũ ca nú


<b>Cách tiến hành</b>


GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK -> trả lời
câu hỏi sau.


? Nờu thnh phn hoỏ hc v cấu tạo của Prôtêin?
- HS nghiên cứu thông tin SGK, trả lời câu hỏi:


Yêu cầu nêu đợc.


+ Gåm : C; H; O; N


- GV yêu cầu HS thảo luận theo các câu hỏi sau.
? Tính đặc thù của ( Pr) đợc thể hiện ntn ?.
? Yếu tố nào XĐ sự đa dạng của Pr ?.
? Vì sao Pr có tính đa dạng và đặc thù ?.
Các nhóm thảo luận


thống nhất ý kiến -> trả lời câu hỏi: Yêu cầu nêu đợc
+ Tính đặc thù thể hiện ở số lợng; TP và trình tự ca
axamin.


+ Sự đa dạng do cách sắp xếp khác nhau cđa 20 lo¹i
axamim.


+ Vì đặc điểm cấu tạo theo nguyên tắc đa phân với
hơn 20 loại axamim đã tạo nên tính đa dạng và đặc
thù của p rơ tê in


- GV gọi đại diện các nhóm trả lời nhóm khác nhận
xét, bổ sung


- ĐD nhóm trả lời -> nhãm kh¸c nhËn xÐt bỉ sung.


<b>1 - CÊu tróc cđa Prôtêin:</b>


<i>- L hp cht hoá học gồn</i>
<i>các nguyên tố: C; H; O; N</i>


<i>- Pr là đại phân tử đợc cấu</i>
<i>trúc theo nguyên tắc đa phân</i>
<i>mà đơn phân là axitmin.</i>
<i>- Pr có tính đa dạng và đặc</i>
<i>thù do TP, số lợng và trình tự</i>
<i>các axamim.</i>


<i>- C¸c bËc cÊu tróc.</i>


<i>+ CÊu tróc b1: là chuỗi</i>
<i>axamim có trình tự XĐ.</i>


<i>+ Cu trỳc b2 : Là chuỗi</i>
<i>axamim tạo vòng xoắn lò xo</i>
<i>+ Cấu trúc b3 : Do cấu trúc</i>
<i>bớc 2 cuộn xếp theo kiểu đặc</i>
<i>trng.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

GV nhận xét và chốt lại KT.


- GV yờu cầu HS quan sát H 18 , thơng báo tính đa
dạng và đặc thù còn biểu hiện ở cấu trúc khơng gian.
? Tính đặc thù của Pr đợc thể hiện thông qua cấu trúc
không gian nh thế nào ?


- HS quan sát H 18 -> đối chiếu các bậc cấu trúc
ghi nhớ kiến thức.


- HS yêu cầu nêu đợc:



+ Tính đặc trng thể hiện ở cấu trúc bậc 3 và bậc 4.
<b>Hoạt động 2 : ( 18 phút)</b>


<b>Mục tiêu: </b><i>HS trình bày đợc chức năng ca Protein</i>


<b>Cách tiến hành</b>


GV giảng cho HS 3 chức năng của Prô tê in.
HS: Nghe, ghi nhí KT


- GV mở rộng thêm các chức năng.
+ Là thành phần tạo nên kháng thể.
+ Pr phân giải -> cung cấp năng lợng .
+ Truyền xung thần kinh.


- GV yêu cầu HS nghiên cứu trả lời 3 câu hỏi phần
lệnh SGK


? Vì sao Pr dạng sợi là nguyên liệu cấu trúc tốt ?
? Nêu vai trò 1 số En Zin đối với sự tiêu hoá thức ăn ở
miệng và dạ dạng ?.


? Giải thích nguyên nhân của bệnh tiểu đờng ?.
HS vận dụng kiến thức trả lời


Yờu cu nờu c.


+ Vì các vòng soắn dạng sợi, bện lại kiểu dây thừng
chịu lực khoẻ.



+ Các loại EnZin.


- Aminlara -> tinhbt -> ng


- Péptin: Cắt Pr chuỗi dài -> Pr chuỗi ng¾n.


- Do thay đổi tỷ lệ bất thờng của sunulin -> tăng lợng
đờng trong máu.


GV gäi HS tr¶ lêi


HS tr¶ lêi -> HS khác nhận xét bổ sung
GV nhận xét và chốt lại kiến thức.


<i><b>2 - Chức năng của Pr</b></i>
<i><b>a - Chức năng cấu trúc:</b></i>


<i>Là thành phần quan trọng</i>
<i>xây dựng các bào quan vµ</i>
<i>mang sinh chÊt</i>


<i> Hình thành các đặc điểm</i>
<i>của mô, cơ quan, cơ thể.</i>


<i><b>b - Chức năng xúc tác ca</b></i>
<i><b>QT trao i cht:</b></i>


<i>- Bản chất của EnZin là Pr,</i>
<i>tham gia các phản øng sinh</i>
<i>ho¸</i>.



<i><b>c - Chức năng điều hồ cỏc</b></i>
<i><b>quỏ trỡnh trao i cht :</b></i>


<i>- Các hoóc môn phần lớn là</i>
<i>Pr -> điều hoà các quá trình</i>
<i>sinh lí trong c¬ thĨ.</i>


<i>- Prơ tê in đảm nhận nhiều</i>
<i>chức năng, liên quan đến</i>
<i>hoạt động sống của TB, biểu</i>
<i>hiện thành các tính trạng của</i>
<i>cơ thể.</i>


<b>4: Cđng cè </b>–<b> Híng dÉn vỊ nhµ ( 4 phót)</b>
<b>a - Cđng cè :</b>


- GV híng dÉn HS lµm bµi tËp SGK ( T 56 )
- C©u 3 : a


- C©u 4 : d


- Làm các bài tập còn lại .
<b>b: Hớng dẫn về nhµ:</b>


+ Häc bµi , lµm bµi tËp cuèi SGK.
+ Chuẩn bị bài mới.


- Tìm hiểu: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
Ngày soạn:



Ngày giảng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>I - Mơc tiªu :</b>
<i><b>1 - KiÕn thøc:</b></i>


- HS thâý đợc mối quan hệ giữa ARN và Pr thơng qua việc trình bày sự hình
thành chuỗi axamim.


- Biếtđợc mối quan hệ trong s .


Gen ( một đoạn ADN ) mARN Pr tính trạng.


<i><b>2 - Kĩ năng : - Rèn KN nghiên cứu, phân tích, hệ thống hoá kiến thức.</b></i>
<b>II - Đồ dùng :</b>


<i><b> - Giáo viên: - Tranh H 19.1; 19.2; 19.3 ( SGK ).</b></i>
- Mô hình về chuỗi axitamim


<i><b> - Häc sinh : Nghiªn cøu tríc néi dung bài mới.</b></i>
<b>III </b><b> Tổ chức giờ dạy:</b>


<i><b>1 - n nh tổ chức.</b></i>


<i><b>2 - KiĨm tra bµi cị: ( 5 phót)</b></i>


<i>? Cho biết thành phần hoá học và cấu trúc của phân tử Pr?</i>


<i><b>3 - Bài mới :</b></i>



<b>Hot ng 1 : ( 18 phút)</b>


<b>Mục tiêu: </b><i>HS nêu đợc mối quan hệ gia ARN v tớnh</i>
<i>trng</i>


<b>Đồ dùng: </b><i>Mô hình tổng hợp chuỗi a.amin</i>


<b>Cách tiến hành</b>


- GV yêu cầu HS nghiên cứu TT đoạn 1 sgk -> trả
lời c©u hái SGK


? cho biÕt cÊu trúc trung gian và vai trò của ARN
trong mqh giữa gen và Pr


- HS nghiờn cu c lập thông tin đoạn 1-> trả lời câu
hỏi SGK


+ Dạng trung gian mARN


+ Vai trò: Mang thông tin tổng hợp Pr.
- GV gọi HS trả lời


GV chốt kiến thức.


- GV yêu cầu HS quan sát H 19.1 -> thảo luận theo
các câu hỏi SGK.


? Nêu các thành phần tham gia tổng hợp chuỗi
axamim?



? Các loại nu nµo ë mARN vµ t ARN liªn kết với
nhau.


? Tơng quan về số lợng giữa axamim và Nu của m
ARN khi ở trong ribôxôm?.


HS quan sát hình vẽ đọc phần chú thích thảo luận
trong nhóm các câu hỏi phần lệnh-> yêu cầu .
+ TP tham gia: mARN, tARN, ri bô xụm.


+ Các loại Nu liên kết theo NTBS: A - V; G - X
+ T¬ng quan: 3 Nu 1 axÝt amim.


HS:thảo luận-> đại diện 2 nhóm trình bày.


- GV hoµn thiƯn kiÕn thøc vỊ quá trình hình thành
chuỗi axítamin ( trên mô hình)


HS nghe và ghi nhí kiÕn thøc.


- GV treo tranh phân tích kĩ cho HS. Về số lợng,
thành phần trình tự sắp xếp các axít amim tạo nên tính
đặc trng cho mỗi loại Pr, sự tạo thành chuỗi axítamim
dựa trên khn mẫu ARN.


<b>Hoạt động 2 : ( 15 phút)</b>


<b>1 - Mèi quan hệ giữa</b>
<b>ARN và tính trạng .</b>



- m ARN lµ d¹ng trung
gian


- Vai trị truyền đạt thơng
tin về cấu trúc của Pr sắp
đợc tổng hợp từ nhân ra
cht t bo.


- Sự hình thành chuỗi axít
amim.


+ m ARN rời khỏi nhân.
-> ri bô xôm để tổng hợp
Pr


+ Các t ARN mang axít a.a
vào ri bơ xơm khớp với m
ARN theo NTBS ->đặt axít
a mim vào đúng vị trí.
+ Khi ri bơ xơm dịch 1 nấc
trên m ARN ->1 axít a.a
đợc nối tiếp.


+ Khi ri b« x«m dịch
chuyển hết chiều dài của m
ARN


chui axớt a mim c tng
hp xong.



* Nguyên tắc tổng hợp:
- Khuân mẫu ( m ARN )
- Bæ sung ( A - U; G - X ).


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Mục tiêu: </b><i>HS nêu c mi quan h gia gen v tớnh</i>
<i>trng</i>


<b>Cách tiến hành</b>


- GV yêu cầu HS quan sát H 19.2 và 19.3 -> giải thích
các câu hỏi trong lệnh SGK.


HS quan sỏt hình vẽ vận dụng kiến thức đã học.


? Mối liên hệ giữa các TP trong sơ đồ theo trật tự 1,2,3
- GV gọi HS trả lời -> GV nhận xét và phân tích cho
HS rõ hơn trên hình vẽ.


- HS thu nhËn TT ghi nhí kiÕn thøc.


GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin sgk T 58.
? Nêu bản chất của mối liên hệ trong sơ đồ ?.
HS thu nhận TT ghi nhớ kiến thức.


- 1 HS lên trình bày bản chất mối liên hệ gen và TT.
- Yêu cầu nêu đợc.


Trình tự các Nu trong ADN quy định trình tự các Nu
trong ARN-> quy định trình tự các axít amim của


phân tử Pr, Pr tham gia vào các hoạt động của TB
biểu hiện thành tính trạng.


GV gäi HS tr¶ lêi -> HS kh¸c nhËn xÐt bỉ sung
GV phân tích trên hình vẽ cho HS rõ.


- Mối liên hƯ :


+ ADN và khn mẫu để
tổng hợp m ARN.


+ M ARN là khn mẫu để
tổng hợp chuỗi axít amim
( cấu trúc bậc 1 của Pr ).
+ Pr tham gia cấu trúc và
hoạt động sinh lí của TB->
biểu hiện thành tính trạng.
- Bản chất mqh gen - TT
trình tự các Nu trong ADN
quy định trình tự các axít
amim của phân tử prơtêin.
Prơ tê in tham gia vào các
hoạt động của TB-> biểu
hiện thành tính trạng.


<b>4: Cđng cè </b>–<b> Híng dÉn vỊ nhµ: ( 7 phót)</b>
<b>a - Cđng cố- Đánh giá :</b>


- GV : ? Trỡnh bày sự hình thành chuỗi axít aa tr#n sơ đồ?.
? Nêu bản chất mối quan hệ giữa gen và tính trạng.


HS: trả lời


<b>b </b>–<b> Híng dÉn vỊ nhà</b>


- Về nhà học bài theo câu hỏi SGK T 59.
- Chuẩn bị bài mới ( xem lại cấu trúc ADN ).
Ngày soạn:


Ngày giảng:


<b>Tiết 20 Bài 20 THựC HàNH</b>


<b>QUAN SáT Và LắP MÔ HìNH ADN</b>
<b>I - Mục tiêu :</b>


<i><b>1 - Kiến thức : Củng cố lại kiến thức về cấu trúc không gian của ADN.</b></i>
<i><b>2 - Kĩ năng : </b></i>


- Quan sát, phân tích mô hình ADN.
- Rèn tháo lắp ráp mô hình ADN.


<i><b>3 - Thái độ : Giáo dục ý thức thực hành, cẩn thận.</b></i>
<b>II - Đồ dùng dạy học :</b>


<i><b> - Giáo viên:</b></i>


- Mô hình phân tử ADN


- Hp ng mụ hình cấu trúc phân tử ADN tháo rời.



<i><b> - Häc sinh: Nghiên cứu tìm hiểu kiến thức không gian của phân tử ADN</b></i>
<b>III </b><b> Tổ chức giờ dạy:</b>


<i><b>1 - n định tổ chức:</b></i>


<i><b>2 - KiĨm tra bµi cị : ( 5 phót)</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Hoạt động 1 : 1 - Quan sát mơ hình cấu trúc khơng gian của phân t ADN :</b>
( 12 phỳt)


<b>Mục tiêu: </b><i>HS quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử Pr</i>


<b>Đồ dùng: </b><i>Mô hình không gian của phân tử pr</i>


<b>Cách tiến hành</b>


- GV hớng dẫn HS quan sát mô hình ADN-> yêu cầu thảo luận theo các nội dung
sau.


? V trí tơng đối của 2 mạnh Nu.
? Chiều xoắn của 2 mch ?


? Đờng kính vòng xoắn, chiều cao vòng xoắn ?.
? Số cặp Nu trong 1 chu kỳ xoắn ?.


? Các loại Nu nào liên kết với nhau thành cặp ?.
- HS thảo luận theo nhóm


- HS quan sỏt mơ hình -> vận dụng kiến thức đã học
u cầu nờu c.



+ ADN gồm 2 mạch song song.
+ Xoắn phải.


+ §êng kÝnh 20 A0<sub>; chiỊu cao 34A</sub>0<sub> gåm 10 cỈp Nu/1 chu kỳ xoắn.</sub>
+ Các Nu liên kết với nhau thành từng cặp theo NTBS.


A - T ; G - X


- GV giới thiệu lại một lần nữa trên mô hình
- HS lên trình bày trên mô hình.


( Đếm số cặp Nu; chỉ rõ loại Nu nào liên kết với nhau ).


<b> Hoạt động 2 : Lắp giáp mơ hình cấu trúc khơng gian của phân tử ADN : </b>
(25 phút)


<b>Mơc tiªu: </b><i> HS tiến hành lắp ráp mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN</i>


<b>Đồ dùng: </b><i>Bộ lắp ráp mô hình ADN</i>


<b>Cách tiến hành</b>


- GV hớng dẫn cách lắp ráp mô hình: Nh sau:


+ Lp mch 1 : Theo chiều từ chân đến lên hoặc từ trên đỉnh trục xung .


+ Lắp mạch 2 : Tìm và lắp các đoạn có chiều cong song song mang Nu theo NSTS
với đoạn 1 :



+ Kiểm tra tổng thể 2 mạch.


- HS nghe và ghi nhớ sự hớng dẫn của giáo viên làm theo giáo viên hớng dẫn.
- Các nhóm lắp ráp theo hớng dẫn sau khi lắp song kióm tra tổng thể .


+ Chiều xoắn 2 mạch.


+ Số cặp của mỗi chu kỳ xoắn.
+ Sự liên kết theo NTBS.


- D các nhóm nhận xét đánh giá kết quả.


- GV cho các nhóm kiểm tra chéo kết quả lắp ghép mô hình.
<b>4: Củng cố </b><b> Hớng dẫn về nhà ( 3 phót)</b>


<b>a - Cđng cè : </b>


- GV nhËn xÐt chung về tình hình, ý thức và kết quả giờ thực hành.
- GV căn cứ vào kết quả lắp ghép mô hình của các nhóm chấm điểm.
- Có thể cho các nhóm chấm chéo nhau.


<b>b </b><b> Hớng dẫn về nhà :</b>


- Vẽ hình 15 sgk vào vở.


- Ôn tập 3 chơng ( 1,2,3 ) giờ sau kiểm tra 1 tiết.
Ngày soạn:


Ngày giảng:



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>I. Mục tiêu.</b>
<b>1. Kiến thức: </b>


Đánh giá mức độ nhận biết, hiểu, vận dụng về lai một cặp tính trạng của
Menđen, cấu tạo và NTBX của AND, ARN, Prô tê in. Npguyên nhân, giảm phân về
cơ chế sinh con trai con gỏi ngi...


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Cng cố và phát triển KN giải bài tập di truyền của Menđen, Bài tập xác định trình
tự các Nu


<b>3. Thái độ:</b>


- Cã ý thøc cÈn thËn, trung thùc trong kiĨm tra.
<b>II. Chn bÞ:</b>


GV: Ma trËn


<b>KiÕn thøc kÜ năng cơ bản</b>


<b>t c</b> <b>Mc nhn thcBit</b> <b>Hiu</b> <b>Vn dng</b> <b>Tng</b>


<b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ TL</b> <b>TNKQ TL</b>


<b>1- Chơng I</b>


<b>Các TN của men đen </b> Câu1(2) 0,5 C©u5 2 2 câu 2,5


<b>2- Chơng II</b>



<b>Nhiễm sắc thể</b> Câu 1(1) 0,5 C©u 6 1,5 2 câu 2


<b>3- Chơng III</b>


<b>AND và gen</b> Câu 2Câu3
2,5


C©u 4
1


3 c©u

3,5


<b>4- Vận dụng giải bài tập</b> Câu7


2 1c©u 2


<b>Tổng số câu</b>


<b>Tổng điểm</b> 3 câu 3 1 c©u 0,5 1 c©u 1 2 c©u 3,5 1 c©u 2 8 c©u 10
%


<b>A: Đề bài:</b>


<b>Phần I: Trắc nghiƯm</b>


<b>Câu I (1 điểm) khoanh trịn ý đúng.</b>
<b> 1. Thụ tinh là?</b>



a. Sự kết hợp giữa trứng và tinh trùng để tạo ra hợp tử
b. Sự giao phối giữa cá th c v cỏ th cỏI


c. Là sự kết hợp giữa nhị và nhụy


<b>2. c chua A: thõn thẫm, gen a: thân xanh lục, kết quả của một phép lai nh</b>
sau:


a, P: AA x AA
b, P: AA x Aa
c, P: Aa x aa


<b>C©u II (1,5 ®iĨm): Nèi c¸c ý cét A víi B sao cho phù hợp </b>
<b>A. Các phần tử</b> <b>B. Nguyên tăc bổ xung</b> <b>Tr¶ lêi</b>


1. ADN a. A- U, G-X, T - A 1…………


2. ARN b, A - T, G - X, X - G 2


3. prôtêin c, A- U, G - X; X - G 3.


<b> Câu III: (1 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:</b>
Cho từ và các cụm từ: <i>Chuỗi xoắn kép, liªn kÕt, tÝnh chÊt, hai</i>.


AND là một (1)……….... gồm (2) ……....song song, xoắn đều. Các
Nuclêotit giữa hai mạch đơn (3)…………. với nhau thành từng cặp theo nguyên tắc
bổ sung : A liên kết với T, G liên kết với X, Chính nguyên tắc này đã tạo nên (4)
……….bổ sung của hai mạch đơn



<b> PhÇn II: Tù luËn</b>


<b>Câu IV: (1 điểm): Vì sao AND và Prơtêin có tính đa dạng và đặc thù.</b>
<b>Câu V: (2 điểm). Trình bày cơ thể sinh con trai, con gái ở ngời.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>C©u VI: (1,5 ®iĨm):</b>


Cho hai giống lúa thuần chủng thân cao và thân thấp lai với nhau, F1 thu đợc
toàn lúa thân cao. Cho cây lúa thân cao F1 lai với nhau. Xác định kết quả kiểu gen
và kiểu hình ở F2? Cho biết tính trạng chiều cao của cây chỉ do một nhân tố di
truỳen quy định.


<b>C©u VII . (2 điểm). Một đoạn mạnh ARN có trình tự các nuclêôtit nh sau:</b>
M¹nh ARN: A-U - G - X - U - U - G - A


M¹ch AND:


Hãy xác định trình tự của các nuclêơtit của mạnh AND đang tộng hp ra
on mnh ARN trờn?


<b>- Học sinh: Ôn tập bài b1 - > bài 20. Theo câu hỏi và BT cuối bài.</b>
<b>III. tổ chức giờ dạy</b>


<b>1. n nh: </b>
<b>2. Ni dung:</b>


Giáo viên: -+Quán triệt với nội quy giờ kiểm tra
- Mục đích giờ kiểm tra


- Phát kim tra


B. ỏp ỏn v biu im:


<b>Câu</b> <b>Đáp ¸n- Híng dÉn chÊm</b> <b>§IĨm</b>


<b>1</b> 1. a


2. c <b>0,50,5</b>


<b>2</b> 1 + b 2 + a 3 + c. <b>1,5</b>


<b>3</b> 1- Chuỗi xoắn kÐp
2- Hai


3- Liªn kÕt
4- TÝnh chÊt


<b>0,25</b>
0,25
0,25
0,25
<b>4</b> - AND có tính trạng dạng và đặc thù là do số lợng, thành phn v trỡnh


tự sắp xếp của các Nuclêôlít (0,5đ)


- Prụtờin có tính đa dạng và đặc thù do số lợng, thành phần và trong sự
sắp xếp các a . a (0,5).


<b>0,5</b>
<b>0,5</b>



<b>5</b> Cơ chế sinh con trai, con gái ở ngời.


P: MÑ 44A + XX x Bè 44A + XY 0,5
GP 22A + X 22A + X , 22A + Y 0,5
F1: 44A + XX ; 44A + XY 0,5
Con g¸i: Con trai


- Vì cơ thể bố cho 2 loại giao tư X , Y víi tû lƯ ngang nhau...


0,5
0,5
0,5
0,5
<b>6</b> - Theo bài F1: Thân cao -> Thân cao, trội so víi th©n thÊp.


- qui íc; Gen A: Th©n cao, gen a: Th©n thÊp.


- Sơ đồ lai; P Thân cao x Thân thấp.
AA aa


GP : A a


F1: Aa (T.cao) x Th©n cao F1 Aa
F1 xF1 Aa x Aa


GP1 : A, a A, a


F2: 1AA, 2Aa, 1aa
3. Th©n cao: 1 th©n thÊp ( 3 Tr:1 L)



0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
<b>7</b> HS XD đợc đúng trình tự các Nu của đoạn mạch AND.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Mạch AND - T - A - X - G - A - A - T - G -
Mỗi ý đúng 0,25 đ.


<b>3. Thu bµi:</b>


<i>Gv: Thu bµi, nhận xét giờ làm bài của HS</i>


<b>V: Kết quả</b>
Lớp 9 : Tổng số:
Giỏi:


Khá:
TB:
Yếu
Kém


<i><b>Tỉ lệ trên TB:</b></i>


<b>4: Hớng dẫn về nhà</b>


- Chuẩn bị bài 21 . Đột Biến gen.



+ Tỡm hiểu: Khái niệm đột biến, các loại đột biến gen
Ngày son:


Ngày giảng:


Tiết: 22 Bài 21: Đột Biến Gen
<b>I/ Mục tiêu: </b>


1 Kiến thøc:


- Học sinh phát biểu đợc khái niệm đột biến gen. Các dạng đột biến gen,
nguyên nhân của đột biến gen và vai trò ca t bin gen.


2/ Kỹ năng:


- Quan sỏt , liên hệ thực tế
3/ Thái độ:


Ham mª häc tập tìm hiểu thiên nhiên
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>


<b>Giỏo viờn: Hình 21.1; tranh ảnh đột biến gen</b>
<b>Học sinh: </b>


<b>III/ Tổ chức giờ dạy</b>
<b>1/ ổn định tổ chức</b>
<b>2/ Khởi động:</b>


* KiĨm tra bµi cũ: Không kiểm tra.
* Bài mới:



<b>Hot ng 1: (19phỳt)</b>


<b>Mc tiêu</b><i>: HS biết đợc đột biến gen là những biến</i>
<i>đổi trong cấu trúc của gen. Đột biến gen có thể di</i>
<i>truyn</i>


<i>Cách tiến hành:</i>


GV: Y/c HS nghiên cứu TT SGK
Học sinh tìm hiểu thông tin SGK


Giỏo viờn phỏt vn cõu hi học sinh trả lời cá nhân:
?Theo em đột biến gen là gì? nó liên quan tới cái gì?
Giáo viên y/c HS quan sỏt hỡnh 21.1


Học sinh quan sát.


Giáo viên phát vấn câu hỏi học sinh trả lời cá nhân:


<b>I. Đột biến gen là gi?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

? Đột biến gen gồm những dạng nào?
Học sinh trả lời, HS khác nhận xét bổ sung.
Giáo viên chốt kiến thức:


<b>Hot ng 2: (13phỳt)</b>


<b>Mc tiêu: </b><i>HS thấy đợc nguyên nhân phát sinh ra đột</i>
<i>biến gen</i>



<b>Cách tiến hành</b>


Học sinh tìm hiểu thông tin SGK


Giáo viên chia học sinh thành nhóm bàn thảo luận trả
lời câu hái:


? Hãy nêu những nguyên nhân dẫn đến đột biến gen?
Một số nhóm báo cáo các nhóm cịn lại nhân xét bổ
sung.


Giáo viên đa ra kiến thức đúng nhất:
Học sinh ghi vở:


<b>Hoạt động 3:( 9phút)</b>


<b>Mục tiêu: </b><i>HS thấy đợc đột biến gen thờng có hại </i>
<i>nh-ng cũnh-ng có lợi tronh-ng chn ginh-ng v tin húa</i>


<b>Cách tiến hành</b>


Học sinh tìm hiểu thông tin và quan sát tranh SGK.
Giáo viên phát vấn c©u hái:


? Đột biến gen có vai trị gì đối với bản thân sinh vật
và đối với con ngời?


Häc sinh trả lời câu hỏi cá nhân và nhận xét bổ sung
cho nhau



Giáo viên chốt kiến thức:


<i>cặp nuclêôtit.</i>


<b>II. Nguyờn nhân phát</b>
<b>sinh đột biến gen.</b>


- Đột biến gen xảy ra do
ảnh hởng phức tạp của mơi
trờng trong và ngồi cơ thể
tới phân tử AND, xuất hiện
trong điều kiện tự nhiên
hay do con ngời gây ra.
<b>III. Vai trò của đột biến</b>
<b>gen.</b>


<i>- Đột biến gen thờng có</i>
<i>hai nhng đôi khi cũng có</i>
<i>lợi.</i>


<b>3/ Tỉng kÕt -Híng dÉn vỊ nhµ (5 phút)</b>
<b>a. Củng cố- Đánh giá ( 4phút)</b>


Hc sinh c ghi nh SGK (64)


Học sinh trả lời các câu hỏi SGK và làm các bài tập 1, 2, 3 (64)
<b>b. Hớng dẫn về nhà(1phút)</b>


Về nhà học và chuẩn bị bài: §ét biÕn cÊu tróc NST



+ Tìm hiểu khái niệm đột biến cấu trúc NST, các dạng đột biến cấu trúc NST.
Ngy Son:


Ngày giảng:


Tiết: 23 Đột Biến Cấu Trúc Nhiễm Sắc Thể
<b>I/ Mục tiêu: </b>


1 Kiến thøc:


- Học sinh nêu đợc khái niệm đột biến cấu trúc NST ,hiểu đợc nguyên nhân
phát sinh v tớnh cht ca t bin NST


2/ Kỹ năng: - Rèn kĩ năng nghiên cứu SGK, so sánh


3/ Thỏi độ: có ý thức trong việc sử dụng các loại thuốc thực vật, bảo vệ môi trờng
đất và nc


<b>II/ Đồ dùng dạy học</b>


<b>Giỏo viờn: Sơ đồ hình 22</b>
<b>Học sinh: Nghiên cứu bài</b>
<b>III/ Tổ chức giờ học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

* KiÓm tra bµi cị:(4’)


?đột biến gen là gì? cho ví dụ
<b>3/ Bài mới:</b>



Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến các cặp Nu.
Vậy đột biến NST là gì?


<b>Hoạt động 1:(20 phút)</b>


<b>Mục tiêu: </b><i>HS nêu đợc khái nim t bin cu trỳc</i>
<i>NST</i>


<b>Đồ dùng</b><i>: Tranh hình 22 SGK</i>


<b>Cách tiến hành</b><i>:</i>


Giáo viên treo tranh hình 22


Học sinh tìm hiểu thông tin + quan sát tranh trả
lời các câu hỏi trong SGK (65)


Các học sinh còn lại nhận xét bổ sung cho những
em trả lời.


Giáo viên chốt kiÕn thøc:


<i>- Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những biễn </i>
<i>đổi trong cấu trúc NST gồm các dạng; mất đoạn, </i>
<i>đảo đoạn và lặp đoạn..</i>


Häc sinh ghi vë:


<b>Hoạt động 2: (16 phút)</b>



<b>Mục tiêu: </b><i>HS thấy đợc nguyên nhân phát sinh và </i>
<i>tính chất của đột biến cấu trúc NST</i>


<b>Cách tiến hành</b>


Học sinh tìm hiểu thông tin trong SGK


Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm lớn yêu cầu thảo
luận trả lời câu hỏi:


? Nguyờn nhõn no dn n đột biến cấu trúc NST,
chúng có tác hại hay lợi ớch nh th no?


Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận và nhận xét
bổ sung cho nhau.


Giáo viên chốt kiÕn thøc:


<i>- Tác nhân vật lý và hoá học của ngoại cảnh là </i>
<i>nguyên nhân chủ yếu gây nên đột biến cấu trúc </i>
<i>NST.</i>


<i>- §ét biÕn cÊu tróc NST thêng có hại, nhng cũng </i>
<i>có trờng hợp có lợi.</i>


Học sinh ghi vở:


GV: <i>Liên hệ: Khi sử dụng các chất bảo vÖ thùc </i>


<i>vật chúng ta cần sử dụng hợp lí tránh sử dụng </i>


<i>quá liều gây ảnh hởng đến mơi trờng đất, nớc gây </i>
<i>ơ nhiễm MT</i>


<b>I. §ét biÕn cấu trúc nhiễm </b>
<b>sắc thể là gì?</b>


- <i>Đột biến cấu tróc nhiƠm </i>


<i>sắc thể là những biễn đổi </i>
<i>trong cấu trúc NST gồm các </i>
<i>dạng; mất đoạn, đảo đoạn </i>
<i>và lặp đoạn..</i>


<b>II. Nguyên nhân phát sinh </b>
<b>và tính chất của đột biến </b>
<b>cấu trúc nhiễm sắc thể.</b>


- Các tác nhân vật lý và hoá
học của ngoại cảnh là
nguyên nhân chủ yếu gây
nên đột biến cấu trúc NST.
- Đột biến cấu trúc NST
th-ờng có hại, nhng cũng có
tr-ờng hợp có lợi.


<b>4/ Tỉng kÕt - Híng dÉn vỊ nhµ ( 5 phót)</b>
<b>a. Cđng cè (4 phót)</b>


Học sinh c ghi nh SGK (66)



Học sinh trả lời các câu hỏi SGK và làm các bài tập 1, 2, 3 (66)
<b>b. Hớng dẫn về nhà(1 phút)</b>


Về nhà học


Tìm hiểu bài: Đột biến số lợng NST


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Ngày giảng:


Tiết: 24 Bµi 24 Đột Biến Số Lợng Nhiễm Sắc Thể
<b>I/ Mục tiêu: </b>


1 Kiến thức:


- Hc sinh biết đợc thế nào là hiện tợng dị bội thể và cơ chế phát sinh thể dị bội.
2/ Kỹ năng:


quan sát, thảo luận nhóm, liên hệ thực tế
3/ Thỏi :


Yêu thích bộ môn sinh học
<b>II/ Đồ dùng d¹y häc</b>


<b>Giáo viên: Tranh hình 23.1; 24.3;sơ đồ 23.2; </b>
<b>Học sinh: </b>


<b>III/ Tiến trình lên lớp</b>
1/ ổn định tổ chức


2/ KiĨm tra bµi cị( KiĨm tra 15)



?Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì?
3/ Bài míi:


Chúng ta đã biết đột biến cấu trúc NST là những biến đổi trong cấu trúc NST, Vậy
đột biến số lợng NST là gì?


<b>Hoạt động 1( 9 phút)</b>


<b>Mục tiêu: </b><i>HS biết đợc khái niệm thể </i>
<i>dị bội</i>


<b>§å dïng</b><i>: Tranh hình 23.1</i>


<b>Cách tiến hành</b>


Giáo viên y/c HS quan sát tranh hình
23.1


Giáo viên phát vấn câu hỏi:


?Th no c gi là thể dị bội ( dị bội
thể)? Cho VD minh ho


Học sinh trả lời cá nhân:
Giáo viên chốt kiến thøc:


<i>- Thể dị bội là cơ thể mà trong tế bào</i>
<i>sinh dỡng có một hoặc một số cặp </i>
<i>NST bị thay đổi về số lợng có thể xảy</i>


<i>ra ở ngời hay động vật.</i>


Häc sinh ghi vë:


<b>Hoạt động 2: (15phút)</b>


<b>Mục tiêu</b><i>: HS thấy đợc cơ chế phát </i>
<i>sinh thể dị bội</i>


<b>Đồ dựng: </b><i>S phỏt sinh th d bi</i>


<b>Cách tiến hành</b>


Giỏo viên treo sơ đồ và giới thiệu cho
học sinh biết về cơ chế sự phát sinh
thể dị bội.


Häc sinh l¾ng nghe.


Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ
vào vở và tập trình bày


Y/c HS nhắc lại cơ chế phát sinh thể
dị bội trên sơ đồ


1 HS nhắc lại , HS khác nhận xét bổ


<b>I. Hiện t ợng dị bội thể</b>


- Th d bi l cơ thể mà trong tế bào sinh


dỡng có một hoặc một số cặp NST bị thay
đổi về số lợng có thể xảy ra ở ngời hay
động vật.


<b>II. Sù phát sinh thể dị bội</b>


II II
I I II
I II I


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

sung


GV: Nhận xét -> Kết luận


GV: <i>Cần phải sư dơng hỵp lÝ thc </i>


<i>bảo vệ thực vật, bảo vệ nguồn nớc và</i>
<i>đất để tránh một số bệnh ung th ở </i>
<i>ng-ời</i>


tạo thành giao tử mà cặp NST tơng đồng
nào đó có 2 NST hoặc khơng có NST.


<b>4/ Tỉng kÕt – Híng dÉn vỊ nhµ( 6 phót)</b>
<b>a. Cđng cố- Đánh giá(5 phút)</b>


Hc sinh c ghi nh SGK (68+71)
Lm bài tập 2 SGK- 68


<b>b. Híng dÉn vỊ nhµ (1 phút)</b>


Về nhà học


Đọc trớc bài 24: Đột biến số lợng NST ( tiếp)


Ngày Soạn:
Ngày giảng:


Tiết: 25 Bài 24 Đột Biến Số Lợng Nhiễm Sắc Thể( tiếp)
<b>I/ Mục tiêu : </b>


1 Kiến thức:


- Học sinh nêu đợc hiện tợng đa bội thể và cơ chế phát sinh thể đa bội.


- Trình bày đợc những biến đổi số lợng thờng thấy ở một cặp NST và cơ chế hình
thành thể ba và thể một


- Nhận biết đợc sự hình thành thể đa bội do: Nguyên phân, giảm phân và phân biệt
đợc sự khác nhau giữa thể đa bội và thể dị bội


- Nêu đợc hiệu quả của biến đổi số lợng ở từng cặp NST


2/ Kỹ năng: - Thu thập tranh ảnh, mẫu vật liên quan đến đột biến
quan sát, so sỏnh, rỳt ra kin thc


<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>


<b>Giỏo viờn: Tranh hình23.1; 24.3;sơ đồ 23.2; </b>
<b>Học sinh: Tài liệu thu thập</b>



<b>III/ Tổ chức giờ dạy </b>
1/

n định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ(5’)


?§ét biÕn cÊu tróc nhiễm sắc thể là gì?
3/ Bài mới:


<i><b>Hot ng 1: (17 phút)</b></i>


<b>Mục tiêu: </b><i>HS nêu đợc khái niệm thể </i>
<i>đa bội</i>


<b>C¸ch tiến hành</b>


Giáo viên phát vấn câu hỏi:


?Th no c gi là thể đa bội ( đa bội
thể)? Cho VD minh ho


HS quan sát tranh ảnh thu thập + tranh
ảnh có liên quan


<b>III. Hiện t ợng đa bội thể</b>


- Thể đa bôi là cơ thể mà trong tế bào
sinh dỡng có số NST là bội của n ( nhiều
hơn 2n)


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Học sinh trả lời cá nhân:



GV: Cho HS trả lời, thảo luận tìm câu
trả li ỳng


Giáo viên chốt kiến thức:


<i>- Thể đa bôi là cơ thể mà trong tế bào </i>
<i>sinh dỡng có số NST là bội của n </i>
<i>( nhiều hơn 2n)</i>


<i><b>Hot ng 2: (19 phút)</b></i>


<b>Mục tiêu:</b><i> HS thấy đợc cơ chế hình </i>
<i>thnh th a bi</i>


<b>Đồ dùng </b><i>: Tranh hình SGK+ Tài liệu </i>
<i>thu thập</i>


GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK-
70+ quan sát hình 24.5


HS quan sát hình 24.5 SGK
GV: Y/c HS trả lời câu hỏi


? Cho biết nguyên nhân hình thành
nên thể đa bội?


GV: Gọi HS trả lời, HS khác nhận xét,
bổ sung:


GV: Nhận xét, sửa sai



? Trình bày sự hình thành thể đa bội?
HS trình bày, lớp bổ sung


GV: nhận xét, tổng hợp kiến thức
?


bào thể đa bội lơn hơn, cơ quan sinh dỡng
to, sinh trởng và phát triển manh, chống
chịu tốt.


<b>IV. Sự hình thành thể ®a béi</b>


<i>Do tác động của các tác nhân vật lí hoặc </i>
<i>tác nhân hóa học vào trong q trình </i>
<i>phân bào hoặc ảnh hởng phức tạp của </i>
<i>môI trờng trong cơ thể có thể gây ra sự </i>
<i>khơng phân li của tất cả các cặp NST </i>
<i>trong quá trình phân bào</i>


<b>4/ Tỉng kÕt – Híng dÉn vỊ nhµ ( 4 phót)</b>
<b>a. Cđng cè</b>


Học sinh đọc ghi nhớ SGK (68+71) trả lời câu hỏi
? So sánh thể đa bội với thể d bi?


<b>b. Hớng dẫn về nhà</b>
Về nhà học


chuẩn bị bµi: Thêng biÕn



+ Tìm hiểu: Một loại cây sống trong các mơi trờng khác nhau
Đặc điểm hình thái của cây sống trong các mơI trờng đó
Ngày soạn:


Ngµy giảng:


<b>Tiết 26: Bài </b>

<b>Thêng biÕn</b>



<b>I. Mơc tiªu :</b>
<b>1. KiÕn thøc:</b>


- Nêu đợc KN thờng biến.


- Phân biệt sự khác nhau giữa thờng biến và đột biến về hai phơng diện: Khả năng
di truyền và sự biểu hiện kiểu hình.


- Biết đợc KN mức phản ứng và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi và trồng trọt.


- Thấy đợc ảnh hởng các mơi trờng đối với tính trạng số lợng và mức phản ứng
trong việc nâng cao NS cây trồng và vật nuụi.


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Rốn k nng quan sỏt v phõn tích kênh hình, KN họat động nhóm.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

B¶ng phơ.


- Học sinh: Nghiên cứu bài


<b>III. Tổ chức giờ dạy</b>
<b>1. ổn định đầu giờ.</b>


<b>2. KiĨu tra bµi cị. ( 5 phót)</b>


<b>? Nhắc lại KN đột biến gen? Đột biến gen ở biểu hiện diễn đạt cơ thể SV không? có</b>
di truyền khơng?


<b>3. Bµi míi:</b>


<b>Ta đã biết kiểu gen quy định tính trạng. Trong thực tế ngời ta gặp hiện tợng 1</b>
<b>kg cho nhiều kiểu hình khác n khi sống trong các ĐKMT khác n đi là th ờng</b>
<b>biến. Vậy TB là gì?</b>


<b>Hoạt động 1: (17 phút)</b>


<b>Mục tiêu:</b><i> Học sinh nờu c KN thng bin</i>


<b>Đồ dùng: </b><i>Tranh hình 25 SGK, bảng phụ</i>


<b>Cách tiến hành</b>


- Yờu cu hc sinh quan sát H25. Đọc chú giải chú ý
họat động lá cây rau mọc trớc trên mặt nớc, trên cạn,
đọc tiếp VD1, VD2 SGK - 72 -> Thảo luận nhóm bàn
hình thành kiến thức trong bảng phụ (3/<sub>)</sub>


- Häc sinh th¶o luận nhóm bàn ghi câu trả lời ra giấy
nháp.



GV: Treo bảng phụ và thông báo mỗi loại cây trồng
cùng 1 kiều gen -> HDHS thảo luận.


- Đại diện 3 nhóm điều bảng, nhóm khác nhận xét -
bổ xung.


GV: Chuẩn kiến thức trên bảng phụ treo bảng.
-Nội dung bảng phụ chuẩn


Yêu cầu học sinh quan sát bảng, trả lời phần SGK.
- Sự biển hiện ra kiểu hình của cùng 1 kiểu gen phụ
thuộc vào những yếu tố nào?


H: Vỡ sao lá cây rau mác lại có sự biến đổi kiểu hình?
ý nghĩa sự biến đổi đó?


? Sự biểu hiện ra kiểu hình của cùng 1 kiểu gen phụ
thuộc vào những yếu tố nào? Trong các yếu tố đó yếu
tố nào đợc xem nh biến đổi gen:


- Học sinh họat động độc lập dựa vào vốn kiến thức.
Yêu cầu đạt đợc: Biển đổi KH để dễ thích ghi với điều
kiện sống..


Yêu cầu: Kiểu gen, môi trờng, kg không biến đổi.
? Vậy thờng biến là gì?


GV: Lấy VD hình thành thêm tính chất ở 2 năm
Năm 1: Chăm sóc tốt -> hoa to , đỏ



Chăm sóc không tốt -> hoa, nhỏ.


Năm 2: Đều trong ở 1 KV và chăm sóc tốt -> Hoa to.
Häc sinh nghe vµ ghi nhí.


<b>Hoạt động 2: (10 phút)</b>


<b>Mục tiêu: </b><i>HS thấy đợc mối quan hệ giữa kiểu gen,</i>
<i>mơI trờng và kiểu hình</i>


I. Sự biến đổi kiều hình
<b>do tác động của môi </b>
<b>tr-ờng.</b>


<i><b>* KÕt luËn:</b></i>


- <i>Thêng biÕn là những biến</i>


<i>i kiu hỡnh phát sinh</i>
<i>trong đời cơ sở thể dới ảnh</i>
<i>hởng trực tiếp của mơi </i>
<i>tr-ờng.</i>


<i>- Tính chất: TB biểu hiện </i>
<i>đồng lọat theo hớng XD, </i>
<i>t-ơng ứng với điều kiện </i>
<i>ngoại cảnh, không di </i>
<i>truyền đợc.</i>


II. Mèi quan hƯ gi÷a các


kiểu gen


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Cách tiến hành</b>


- GV: Yờu cầu học sinh đọc các thông tin .


Häc sinh nghiên cứu thông tin + kiến thức , trả lời.
? Nêu mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trờng và kiểu
hình?


? Trong các TT về số lợng và chất lợng nµo phơ thc
chđ u vµo kiĨu gen? LÊy VD.


2 häc sinh trả lời, học sinh khác nhận xét, bổ xung
GV chuẩn KT


<i>GV: Liên hệ Muốn có năng suất cao trong sản xuất</i>
<i>nông nghiệp cần chú ý bón phân hợp lí cho cây-> Để</i>
<i>bào vẹ môi trờng</i>


<b>Hot ng 3: (8 phút)</b>


<b>Mục tiêu: </b><i>Học sinh nêu đợc KN mức phn ng</i>


<b>Cách tiến hành</b>


GV thụng bỏo: Mc phn ng cập tới giới hạn
th-ờng biến của tính trạng số lợng.


Häc sinh nghe, ghi nhí.



- Yêu cầu học sinh quan sát nghiên cứu thông tin SGK
Học sinh độc lập nghiên cứu thông tin + VD SGK
Trả lời 2 câu hỏi phần bài tập SGK - 73.


? Giíi h¹n NS cđa gièng lóa


DR2: Do giống hay do kỹ thuật trồng trọt quy định?
HS trả lời Yêu cầu: Do gen (giống)


* Møc phản ứng là gì?
GV: rút ra KN.


.


<i><b>* Kết luận:</b></i>


- <i>KH là kết quả tơng tác </i>
<i>giữa kiểu gen và môi trờng.</i>
<i>- Các TT chất lợng phụ </i>
<i>thuộc chủ yếu vào kiểu </i>
<i>gen.</i>


<i>- Các TT số lợng chịu ảnh </i>


<i>hởng của môI trờng</i>.


<b>III. Mức phản ứng</b>
* Kết luận:



- <i>Mức ph¶n øng giíi h¹n</i>
<i>thêng biÕn cđa mét kiĨu</i>
<i>gen tríc m«i trêng kh¸c</i>
<i>nhau.</i>


<i>- Mức phản ứng do kiểu </i>
<i>gen quy định.</i>


<b>4/ Tỉng kÕt – Híng dÉn vỊ nhµ (5 phút)</b>
<b>a. Củng cố </b>


- Yêu cầu học sinh hoàn thành BT theo bảng sau .


<b>Thờng biến</b> <b>Đột biến</b>


1. Biến đổi kiểu hình.
2. Khơng di truyền.
3. Biến đổi cho ĐKMT.
4. Thờng có lợi cho SV.
5.


1. Biến đổi trong CS V/C di truyền
(NSN và NST).


2. Di trun.


3. Xt hiƯn ngÉu nhiªn.
4. Thêng cã hại cho SV.
5. ĐB cá thể.



<b>b. Hớng dẫn học:</b>


- Học bài: Giải thích câu: "Nhất nớc, nhì phân, tam cÇn, tø gièng"


- Chẩn bị bài TH: Su tầm Tranh ảnh và QS các dạng đột biến ở TV, ĐV, con ngi
<b>VI: Ph lc</b>


Đối tợng quan sát Điều kiện môi trờng Kiểu hình tơng ứng
H25. Lá cây rau


mác - Mọc trong nớc<sub>- Trên mặt nớc</sub>
- Trong không khí


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

VD1: Cây rau dừa


n-ớc - Mọc trên bờ<sub>- Mọc ven bờ.</sub>
- Mọc trên mặt nớc.


- ĐK thân nhỏ, trắc, lá nhỏ
- Thân và lá lớn hơn


- - K thân > 2 khúc trên lá trong,
1 phần rễ ở mỗi đốt -> phao.


VD2: Luống xu hào - Trồng đúng quy cách


- Khơng đính quy định. - Củ to<sub>- C nh hn.</sub>
Ngy son:


Ngày giảng:



<b>Tiết 27 </b>

<b>Thùc hµnh</b>



<b>Nhận biết một vài dạng đột biến</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>
<b>1. KiÕn thøc.</b>


- Học sinh nhận biết đợc một số đột biến hình thái ở TV và phân biệt đợc sự sai
khác về hình thái vừa thana lá, hoa, quả, hạt giữa thể lỡng bội và thể đa bội trên
tranh, ảnh.


- Nhận biết đợc hiện tợng mất đoạn NST trờn hỡnh v
<b>2. K nng:</b>


- Rèn KN quan sáttrên tranh, ảnh rút ra KT, KN so sách.
<b>II. Đồ dùng d¹y häc.</b>


- GV: Tranh ảnh về đột biến ở TV, tranh ảnh về hiện tợng đột biến NST (mất đoạn.
Bộ NST 2n, 3n, 4n ở đv


- HS: Bài cũ + su tầm, QS hiện tợng đột biến ở TV, động vật, ở ngời.
<b>III. Tổ chức giờ dạy.</b>


<b>1. ổn định tổ chc </b>


<b>2. Kiểm tra đầu giờ: Không kiểm tra</b>
<b>3. Bài mới.</b>


Giáo viên thông báo: MĐ bài thực hành, quán triƯt néi quy thùc hµnh



<b>Hoạt động 1 (14 phút) Nhận biết các đột biến gen gây ra biển đổi hình thái</b>
<b>Mục tiêu: </b><i>Học sinh phân biệt đợc các dạng đột biến gen ở TV - ĐV?</i>


<b>Đồ dựng: </b><i>Tranh nh cỏc dng t bin</i>


<b>Cách tiến hành</b>


- Giáo viên yêu cầu HS quan sát tranh vẽ các dạng §ét biÕn


- Yêu cầu các nhóm quan sát tranh ảnh đối chiếu dạng gốc và dạng đột biến -> nhận
biết các đột biến gen.


- Các nhóm học sinh quan sát kĩ tranh ảnh chụp -> so sánh các đặc điểm hình thái
của dạng gốc và dạng đột biến -> ghi nhận xét vào bảng theo mẫu.


<b>Hoạt động 2(15 phút) Nhận biết các đột biến cấu trúc NST</b>
<b>Mục tiêu: </b><i>HS nhận biết các đột biến cấu trúc NST</i>


<b>C¸ch tiÕn hµnh</b>


- GV: Yêu cầu học sinh nhận biết qua tranh về các kiểu đột biến cấu trúc NST ->
phân biệt các dạng.


Học sinh họat động theo nhóm phân biệt trên tranh câm các dạng đột biến cấu trúc
-> phân biệt từng dạng đột biến.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Hoạt động 3: (11 ) </b>’ <b>Nhận biết một số kiểu đột biến số lợng NST.</b>
<b>Mục tiêu:</b><i>HS nhận biétđợc một số kiểu đột biộn s lng NST</i>



<b>Cách tiến hành</b>


GV: Yêu cầu học sinh quan sát tranh: Bô NST.
ở ngời bình thờng và của bệnh nhân đao
HS quan sát-> Nhận biết


<b>4/ Tổng kết – Híng dÉn vỊ nhµ ( 5 phót)</b>
<b>a. Cđng cố - Đánh giá (3 phút)</b>


GV: Cho HS nhc li các nội dung tiến hành thực hành
Đánh giá kết quả hoạt động của các nhóm


<i>b. Híng dÉn vỊ nhµ (2 phút)</i>


HS về nghiên cứu bài học


Đọc trớc bài thực hành quan sát thờng biến
<b>Phụ lục</b>


Đối tợng QS Dạng gốc Dạng Đột biến


Lá lúa
Lông chuột
Ngời.


Ngày soạn:
Ngày giảng<i>:</i>


<b>Tiết 28 </b>

<b>Thực hành</b>




<b>Quan sát thờng biến</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thøc.</b>


- Học sinh nhận biết đợc một số thờng biến phát sinh ở các đối tợng trớc tác động
trực tiếp của điều kiện sống


- Thấy đợc sự khác nhau giữa đột biến và thờng biến.
<b>2. Kỹ năng:</b>


- RÌn KN QS trên tranh, ảnh rút ra KT, KN so sách.
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>


- GV: Tranh ảnh minh hoạ thờng biến, ảnh chụp thờng biến không di truyền đợc
Mẫu vật: Mầm khoai lang mọc tong tối và ngoài sáng, một thân cây srau dừa
nớc mọc trên đất bò xuống và trI mỡnh trờn mt nc.


- HS: Mâũ vật: Mầm khoai lang mọc tong tối và ngoài sáng
<b>III Tổ chức giờ dạy.</b>


<b>1. n nh.</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra</b>
<b>3.Bài míi.</b>


<b>Hoạt động 1: ( 21 phút)</b>


<b>Mục tiêu: </b><i>HS quan sát vật mẫu -> Nhận biết đợc thờng</i>
<i>biến phát sinh dới nh hng ca ngoi cnh...</i>



<b>Đồ dùng</b><i>: Tranh ảnh minh hoạ thờng biến</i>


<b>Cách tiến hành:</b>


- GV y/c HS quan sỏt tranh ảnh mẫu vật các đối tợng.
+ Nhận biết thờng biến phát sinh dới ảnh hởng của ngoại


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

c¶nh.


+ Nêu các nhân tố tác động gây thờng biến.


- HS quan sát kĩ tranh ảnh, mẫu vật: Mầm khoai lang,
cây rau dừa nớc và các tranh ảnh khác (nÕu cã)


- HS thảo luận nhóm, ghi vào bảng báo cáo thu hoạch.
- Đ/diện nhóm trình bày báo cáo, nhóm khác nhận xét
- Gv chốt lại đáp án đúng.( Phụ lục)


<b>Hoạt động 2: (12 phút)</b>


<b>Mục tiêu: </b><i>HS phân bit c thng bin vi t bin</i>


<b>Đồ dùng: Bảng phụ</b>
<b>Cách tiÕn hµnh:</b>


- GV hớng dẫn HS quan sát đối tợng là cây mạ mọc ở
ven bờ và trong ruộng


? Sự khác nhau giữa 2 cây mạ mọc ở vị trÝ kh¸c nhau ë


VD thø nhÊt thc thÕ hƯ nµo?.


? Các cây lúa đợc gieo từ hạt ở hai cây trên có khác nhau
khơng.


? TS cây mạ ở ven bờ lại mọc tốt hơn trong ruộng.
=> Thờng biến khác với đột biến nh thế nào?.
- Quan sát tranh, Thảo luận nhóm. Nêu đợc:


+ Hai cây mạ thuộc thế hệ thứ nhất (Biến dị trong đời cá
thể)


+ Con của chúng giống nhau (Biến dị không Di truyền
c).


? Do điều kiện dinh dớng khác nhau.
- 1-2 HS trình bày, hs khác n/xét bs.


GV: Nhận xét, đa ra b¶ng chn ( Phơ lơc 2)


<i>Hoạt động 3: ( 9 phút)</i>


<b>Mục tiêu: </b><i>HS nhận biết ảnh hởng của môI trờng đối với</i>
<i>TT số lợng và TT chất lợng</i>


<b>§å dïng: </b><i>Tranh ảnh</i>


<b>Cách tiến hành:</b>


- GV: Y/c HS quan sát ảnh 2 lng su hµo cđa cïng mét


gièng nhng cã điều kiện chăm sóc khác nhau.


? Hình dạng củ 2 luống có khác nhau không?


? Kớch thc ca cỏc củ su hào ở 2 luống nh thế nào?.
HS:Nêu c:


+ Hình dạng giống nhau ( TT chất lợng)
+ Chăm sóc tốt: Củ to.


Chăm sóc ko tót: củ nhỏ


+ Nhận xét: TT chất lợng phụ thuộc vào KiÓu gen
TT sè lợng phụ thuộc vào điều kiện sống


Ni dng ( Ph lục 1)
<i><b>2/Phân biệt thờng biến </b></i>
<i><b>với đột biến</b></i>


Néi dung ( Phô lôc 2)


<b>3: Nhận biết ả/hởng</b>
<i><b>của môi trờng đối với</b></i>
<i><b>TT số lợng và TT chất</b></i>
<i><b>lợng</b></i>


<i><b>4/ Tæng kÕt – Híng dÉn vỊ nhµ ( 3 phót)</b></i>
<i><b>a. Tỉng kÕt</b></i>


- GV căn cứ vào bản thu hoạch của HS đánh giá.



- GV cho điểm 1 số nhóm có chuẩn bị chu đáo và bài thu hoạch có chất lợng.
<i><b>b. Hng dn v nh</b></i>


HS về nhà Đọc bài 28
<b>VI: Phụ lục</b>


Phụ lục 1:


<i><b>Đối tợng</b></i> <i><b>ĐK MTr</b></i> <i><b>Kiểu hình tơng ứng</b></i> <i><b>Nhân tố t/đ</b></i>


1. Mầm khoai - có a/s


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

2. Cây rau dừa nớc - Ven bờ


- Trên mặt nớc - Thân lá lớn- Thân lá lớn hơn, rễ biến
thành phao


Độ ẩm
3.


Phụ lục 2:


<i><b>Thờng biến</b></i> <i><b>Đột biến</b></i>


1. Bin đổi kiểu hình
2. Khơng di truyền


3. Phát sinh đồng loạt theo cùng một
h-ớng với điều kiện môi trờng



4. Thêng cã lỵi cho sinh vËt


1. Biến đổi trong CS VC (AND, NST)
2. Di truyền cho các thế hệ sau.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×