Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (233.12 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
- GD HS theo chủ điểm :” Tôn sư trọng đạo”, giáo dục HS u thích các trị chơi dân gian.
- Nhiệm vụ học tập trong tuần 14.
- Hiểu và thực hiện tốt các nhiệm vụ khác tuần 14.
<b>II/Lên lớp:</b>
<b>1/ Phần mở đầu </b>: HS vỗ tay và hát bài Chiến sĩ tí hon . GV phổ biến mục tiêu sinh hoạt.
<i><b>2/Phần cơ bản:</b></i>
a/ Giáo dục HS theo chủ điểm:” Tôn sư trọng đạo “, HS biết kính trọng và biết ơn thầy cơ giáo,
giáo dục HS u thích các trị chơi dân gian.
b/ Nhiệm vụ tuần 14:
-Tiếp tục ổn định nề nếp, truy bài 15’ đầu buổi .
-Trực nhật sạch sẽ, trang trí phịng học đẹp.
-Tiếp tục rèn chữ giữ vở.
-Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp .
-Thực hiện thi đua giữa các tổ.
* Biện pháp : Thường xuyên nhắc nhở, kiểm tra, đơn đốc.
c/ Sinh hoạt văn nghệ và chơi trị chơi dân gian.
-HS xung phong hát cá nhân, nhóm…
-HD học sinh chơi trò chơi dân gian “Rồng rắn lên mây”.
<i><b>3/ Phần kết thúc :</b></i>
-HS vỗ tay hát.
-GV nhận xét tiết sinh hoạt .
1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
-Đọc trơn cả bài. Nghỉ hơi đúng sau dấu câu, giữa các cụm từ dài.
-Biết đọc phân biệt giọng kể và giọng nhân vật ( người cha, bốn người con).
2. Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu từ ngữ : Va chạm, dâu rể, đùm bọc, đoàn kết, chia lẻ, hợp lại.
-Hiểu ý nghĩa của bài: Câu chuyện khuyên anh chị em trong gia đình phải đồn kết, thương u
nhau . Đoàn kết tạo ra sức mạnh.
3. GD HS phải đồn kết, giúp đỡ anh chị em trong gia đình .
<b>II/ Đồ dùng dạy học</b> : GV:1 bó đũa. Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc .
HS: SGK
Tgian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4’
1’
35’
<b>A/Kiểm tra bài cũ : </b>
-Gọi 2 HS đọc bài Quà của bố, trả lời câu
hỏi SGK.
-Quà của bố đi câu về có những gì?
-Những câu nào cho thấy các con rất thích
món q của bố ?
- Gọi 1 HS nêu nội dung bài.
GV nhận xét ghi điểm .
<b>B/ Bài mới</b> :
<i><b>1 / Giới thiệu bài</b></i> : Cho HS xem chủ đề
anh, chị, em. Giới thiệu bài: Câu chuyện
bó đũa.
<i><b>2/ Các hoạt động </b></i>:
<i><b>Hoạt động 1</b></i>: <i><b>Luyện đọc :</b></i>
a/ GV đọc mẫu toàn bài
b/ GV hướng dẫn đọc, kết hợp giải nghĩa
từ.
-Đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó.
-2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
-1 HS nêu nội dung.
-HS xem tranh
-HS lắng nghe.
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu
-Đọc từng đoạn trước lớp
+Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
trong bài
+GV treo bảng phụ, luyện đọc câu văn dài
+Gọi 1 số HS giải từ khó;
-Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm.(Từng đoạn, cả
bài
-HS phát hiện từ khó và luyện đọc.
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước
lớp.
-Luyện đọc câu văn dài.
-HS đọc chú giải.
-HS đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
<b> </b>
Tgian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4’
17’
15’
4’
<b>A/ Kiểm tra bài cũ :</b>
-Gọi 3 HS mỗi em đọc một đoạn
-GV nhận xét ghi điểm.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>: <i><b>Tìm hiểu bài :</b></i>
-Gọi 1 HS đọc đoạn 1 .
+Câu chuyện này có những nhân vật nào?
(HSY)
+Thấy các con khơng u thương nhau,
ơng cụ làm gì ? (HSK) GV cho HS xem
tranh.
-Gọi 1 HS đọc đoạn 2
+Tại sao 4 người không ai bẻ gãy bó đũa?
Câu 3: Người cha bẻ gãy bó đũa bằng nào?
(HSTB)
Câu 4: Một chiếc đũa được ngầm so sánh
với những gì? (HSKG)
-Cả bó đũa được ngầm so sánh với những
gì? (HSKG)
-Người cha muốn khuyên các con điều gì ?
GV : Người cha muốn dùng câu chuyện rất
dễ hiểu về bó đũa để khuyên bảo các con,
giúp các con thấm thía tác hại cuả sự chia
rẽ, sức mạnh của đoàn kết .
<i><b>Hoạt động 3</b></i>: <i><b>Luyện đọc lại</b></i>
HS đọc truyện theo vai .
<i><b>3/ Củng cố, dặn dò : </b></i>
-Nêu ý nghiã của câu chuyện.
-Đặt tên khác cho truyện
- Tìm những câu nói về tình cảm anh em.
-GV nhận xét tiết học . Chuẩn bị bài sau:
Nhắn tin
-3 HS đọc bài .
-1 HS đọc đoạn 1.
-HS trả lời.
-HS trả lời.
-1 HS đọc đoạn 2.
-HS trả lời.
-HS trả lời.
-HS trả lời.
-HS trả lời.
-HS phát biểu.
-HS nghe.
-HS đọc theo vai.
-HS thi đọc câu chuyện
-HS trả lời.
-HS đặt tên.
-HS nêu.
-HS nghe.
Rút kinh nghiệm:
---
-Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 55-8 ; 56 –7; 37 –7; 68 –9.
Biết giải các bài tốn có liên quan.
-Rèn kĩ năng tìm số hạng chưa biết trong một tổng .
-GDHS tính cẩn thận và chính xác khi làm bài tập
<b>II/ Đồ dùng dạy học</b>: GV: Bảng phụ.
HS : Que tính, bảng con
<b> III/ Các hoạt động dạy học</b>:
Tgian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4’
1’
7’
10’
15’
3’
<b>A/ Kiểm tra bài cũ :</b>
-Gọi 2 HS lên bảng, đặt tính rồi tính:
-GV nhận xét, ghi điểm .
<b>B/ Bài mới</b> :
<b>1/ Giới thiệu bài</b> : 55-8; 56-7; 37-8; 68-9.
<i><b>2/ Các hoạt động :</b></i>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>: <i><b>Phép trừ 55-8.</b></i>
- GV nêu đề tốn : Có 55 que tính bớt 8 que
tính, cịn bao nhiêu que tính?
Muốn biết cịn lại bao nhiêu que tính em
làm thế nào? (HSY)
Gọi 1 HS lên bảng đặt tính rồi tính.
<i><b>Hoạt động 2: Phép trừ 56-8; 37-8; 68-9</b></i>
Gọi 3 HS lên đặt tính.
<i><b>Hoạt động 3</b></i>: <i><b>Luyện tập và thực hành .</b></i>
<i><b>Bài 1:</b> ( cột 1, 2, 3)</i>
<i>-</i>Yêu cầu HS tự làm bài vào vở .
-Gọi 3 HS lên bảng lần lượt chữa bài .
<i><b>Bài 2</b>:</i> ( a, b) Tìm x
GV ghi phép tính lên bảng.
<i><b>3/ Củng cố, dặn dị :</b></i>
-Gọi HS nêu lại cách đặt tính. Nêu cách
thực hiện phép tính.
-GV nhận xét giờ học.
-Về nhà làm bài 1( cột 4, 5) ; bài 2c; 3.
-Chuẩn bị bài sau 65-38 ;46 – 17 ,
57-28 ; 78 -29
-2 HS lên bảng, lớp làm bảng con.
- Lấy 55 – 8.
-1HS thực hiện, lớp làm bảng con.
-3 HS lên bảng đặt tính. Lớp làm vào
bảng con.
-HS nêu cách trừ
-HS tự làm vào vở .
-3 HS lên bảng chữa bài.
-Hai HS ngồi cạnh nhau đổi vở kiểm tra.
- HS nêu.
Rút kinh nghiệm:
---
-Nghe và viết lại chính xác đoạn từ :Người cha liền bảo….. hết .
Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt i/ iê, ac / ăc .
-Rèn kĩ năng viết đúng chính tả .
-GD HS tính cẩn thận, chăm chú và trình bày bài đẹp.
<b>II/ Đồ dùng dạy học :</b>GV Bảng phụ ghi nội dung bài chính tả .HS: vở chính tả, bút chì, bảng
con, phấn
Tgian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4’
1’
8’
17’
7’
3’
<b>A/ Kiểm tra bài cũ : </b>
-Gọi 2 HS lên bảng viết: câu chuyện, yên
lặng, dung dăng, dung dẻ.
<b>B/ Bài cũ:</b>
<i><b>1 / Giới thiệu bài :</b></i> “ Câu chuyện bó đũa ”và
làm một số bài tập .
<i><b>2/ Các hạot động :</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả</b></i> .
-GV đọc mẫu :
Hỏi : Đây là lời nói của ai ? (HSTB)
Người cha nói gì với con?
-Hướng dẫn HS nhận xét.
Lời người cha được ghi sau dấu câu gì ?
(HSY)
-Viết bảng con .
-Goị 1 HS lên bảng viết tiếng khó.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>: <i><b>Viết bài : </b></i>
-GV đọc bài từng câu
-GV đọc toàn bài .
-Yêu cầu HS đổi vở chấm và chữa lỗi- GV
treo bảng phụ và hướng dẫn HS chấm.
-GV thu vở chấm và nhận xét .
<i><b>Hoạt động 3</b></i>: <i><b>Hướng dẫn làm bài tập</b> .</i>
Bài 2: ( chọn bài tập 2 b).
-Gọi 1 HS lên bảng .
Bài 3: ( chọn 3b)
-GV nêu lần lượt câu hỏi:
Trái nghĩa với dữ.
Chỉ người tốt có phép lạ trong truyện cổ tích.
Có nghĩa là (quả, thức ăn đến độ ăn được)
<b>3/ Củng cố, dặn dò</b> :
- GV nhận xét tiết học.
-Về nhà tìm thêm những tiếng có âm: i, iê.
-2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con.
-HS nghe.
-HS trả lời.
-HS trả lời.
-HS trả lời.
-1HS lên bảng viết tiếng khó. Cả lớp
viết vào bảng con.
-HS viết vào vở
-HS rà soát lỗi.
-HS đổi vở chấm và chữa lỗi.
-HS nộp vở .
2b ) Điền i hay iê
Cả lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng.
HS chữa bài.
-HS đọc yêu cầu bài.
-HS làm bài
-HS lần lượt trả lời.
-HS nghe.
Rút kinh nghiệm:
---
<b>I / Mục tiêu :</b>
- HS biết gấp, cắt, dán hình trịn
- Rèn kĩ năng thực hành: Gấp, cắt, dán được hình trịn .
-HS có hứng thú với giờ thủ công
<b>II / Đồ dùng học tập :</b>
GV: Mẫu hình trịn được dán trên nền hình vuông
Quy trình gấp cắt dán hình tròn
Giấy thủ công, hoặc giấy màu, kéo hồ
HS : giấy màu, kéo, hồ
<i>III/ Các ho t ng d y h c :ạ độ</i> <i>ạ</i> <i>ọ</i>
Tgian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3’
5’
18’
5’
3’
<b>A/ Kiểm tra bài cũ :</b>
-Gọi 2HS nêu các bước gấp hình trịn.
<b>B/ Bài cũ:</b>
<i><b>1/Giới thiệu bài:</b></i> Tiết học hôm nay các em sẽ thực
hành: “Gấp, cắt, dán hình <i>trịn ”.</i>
<i><b>2/ Các hoạt động :</b></i>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>: Quan sát nhận xét .
-GV cho HS xem lại hình trịn, hướng dẫn cắt gấp
cắt dán.
-Gọi HS nêu cách gấp hình trịn.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>: Thực hành :
-GV cho cả lớp gấp, cắt, dán hình trịn.
-GV đến từng bàn, theo dõi và hướng dẫn thêm
- Trình bày sản phẩm theo nhóm.
<i><b>Hoạt động 3: </b></i>Đánh giá sản phẩm.
-Hướng dẫn HS đánh giá sản phẩm.
<i><b>3/ Củng cố , dặn dò</b></i> :
-Gọi 2 HS nêu 3 bước gấp hình trịn.
-GV nhận xét tiết học .
-Chuẩn bị tiết sau: giấy thủ công, kéo, hồ biển báo
giao thông .
-2HS nêu các bước gấp.
-HS nghe.
-HS theo dõi GV hướng dẫn.
-HS nêu cách bước gấp.
-HS thực hành gấp, cắt, cắt dán
hình trịn.
-Trình bày sản phẩm .
-HS tự đánh giá .
-2 HS nêu 3 bước.
-HS nghe.
Rút kinh nghiệm:
---
<b>I/ Mục tiêu</b>:
-HS thực hiện phép trừ có nhớ trong đó có số bị trừ có hai chữ số.
- Kĩ năng: Rèn thực hiện các phép trừ liên tiếp (tính giá trị biểu thức số và giải tốn có lời văn).
-GD HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
<b>II/ Đồ dùng dạy học : </b>GV: SGK <b>. </b>HS:Bảng con, vở bài tập.
Tgian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4’
1’
14’
<b>A/ Kiểm tra bài cũ :</b>
-Gọi 2 HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép
tính: 55 -8 ; 66- 7
-GV nhận xét, ghi điểm.
<b>B/ Bài mới:</b> .
<i><b>1/ Giới thiệu bài</b></i> : 65-38 ; 46-17; 57-28 ;
78-29.
<i><b>2/ Các hoạt động :</b></i>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>: Phép trừ 65-38
- GV nêu bài tốn : Có 65 que tính, bớt 38 que
tính, cịn lại bao nhiêu que tính? Muốn biết cịn
-2 HS lên bảng thực hiện, lớp làm
bảng con.
-HS lắng nghe.
18’
3’
lại bao nhiêu que tính, ta làm thế nào?
-Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và tính.
-Cho HS nêu cách tính.
-GV cho HS nhắc lại cách đặt tính và tính.
-GV viết 3 phép tính lên bảng
-Gọi 3 HS lên bảng .
-Yêu cầu HS tính và nêu cách tính.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>: <i><b>Luyện tập :</b></i>
<i><b>Bài 1 :</b></i> ( cột 1, 2, 3) Gọi 1 HS đọc yêu cầu
-GV viết phép tính lên bảng
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi lần lượt 3 HS lên bảng chữa bài.
<i><b>Bài 2</b></i> : ( cột 1)Gọi 1 HS đọc yêu cầu
-GV ghi đề lên bảng chia lớp làm 3 nhóm, mỗi
nhóm 4 em chơi trị chơi
-Giải tốn tiếp sức
-GV tổng kết trò chơi, tuyên dương nhóm
thắng cuộc.
<i><b>Bài 3</b></i> : Gọi 1 HS đọc đề
-GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán rồi giải.
-Gọi 1 HS khá lên bảng chữa bài
<i><b>3/ Củng cố, dặn dò : </b></i>
-Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép tính:
- GV nhận xét tiết học.
-Về nhà làm các bài còn lại và học thuộc bảng
15 , 16 , 17 , 18 trừ đi một số .Chuẩn bị bài
sau : Luyện tập
65-38
-1 (HSKG) lên bảng đặt tính và tính.
Cả lớp làm vào bảng con.
- HS nêu cách tính.
-Vài HS nhắc lại.
-3 HS lên bảng.
-HS thực hiện.
-HS đọc.
- HS làm bài vào vở.
-3 HS lên bảng chữa bài.
HS nhận xét .
- Điền số
-3 nhóm, mỗi nhóm 4 em chơi trị
chơi.
-Giải tốn tiếp sức.
-HS nghe.
-HS đọc đề.
-1 HS lên bảng tóm tắt và giải.
Cả lớp làm vào vở
-1 HS khá giỏi lên bảng chữa bài
-HS nêu.
-HS nghe.
Rút kinh nghiệm:
---
1.Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ, 5 tranh minh hoạ và các gợi ý dưới tranh, kể lại từng đoạn
câu chuyện với giọng kể tự nhiên .
Biết phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp
với nội dung.
2. Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe bạn kể chuyện, nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn.
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>GV : 5 tranh minh hoạ nội dung câu chuyện HS : Xem trước câu chuyện
<b>III/ Các hoạt động dạy học</b>:
Tgian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4’
1’
<b>A/ Kiểm tra bài cũ</b>: Gọi 2 HS nối tiếp nhau kể
lại câu chuyện: Bông hoa Niềm Vui
GV nhận xét ghi điểm
<b>B/ Bài mới:</b>
<i><b>1/ Giới thiệu bài: </b></i>Tiết học hôm nay các em sẽ kể
- 2 HS kể chuyện
-HS nghe.
32’
3’
lại câu chuyện: Câu chuyện bó đũa
<i><b>2/ Các hoạt động:</b></i>
<i><b>Hoạt động </b></i>: <i><b>Hướng dẫn câu chuyện :</b></i>
-Kể từng đoạn theo tranh.
GV treo tranh minh họa.
-Gọi 1 HS khá kể mẫu theo tranh 1.
-Kể trong nhóm: Yêu cầu HS kể trong nhóm.
-Kể trước lớp :Yêu cầu HS quan sát tranh đọc
thầm từ ngữ gợi ý dưới tranh nối tiếp nhau kể
trước lớp.
-Phân vai kể lại câu chuyện:Yêu cầu các nhóm
phân vai kể lại câu chuyện.
-Sau mỗi lần kể cả lớp theo dõi bình chọn nhóm
kể hay nhất .
<i><b>3 / Củng cố , dặn dò :</b></i>
-Câu chuyện khuyên em điều gì ?(KG)
-GV tuyên dương HS khá giỏi kể tốt .Chuẩn bị
tiết sau: Kể chuyện Hai anh em
-1 HS đọc yêu cầu, cả lớp quan sát
tranh, 1HS khá nói vắn tắt nội dung
-1 HS khá kể mẫu theo tranh.
-HS kể trong nhóm.
-HS kể trước lớp.
-HS phân vai kể tồn câu chuyện.
-Cả lớp lắng nghe, bình chọn cá
nhân kể hay nhất.
-HS nêu.
-HS nghe.
Rút kinh nghiệm:
---
-HS biết: Một số hiện tượng cụ thể của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp .
Lý do vì sao cần phải giữ gìn trường lớp sạch đẹp .
- HS biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp .
-HS có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch đẹp .
<b>II/ Đồ dùng dạy học :</b> GV:Tiểu phẩm bạn Hùng thật đáng khen.HS : Bài hát Em yêu trường em.
III/ Các ho t đ ng d y h c :ạ ộ ạ ọ
Tgian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3’
1’
10’
<b>A/ Kiểm tra bài cũ : </b>Quan tâm giúp đỡ bạn
-Vì sao em cần quan tâm giúp đỡ bạn ?
-Em đã làm những việc gì thể hiên sự quan tâm
giúp đỡ bạn ?
<b>B/ Bài mới :</b>
<b>1/ Giới thiệu bài :</b> Giữ gìn trường lớp sạch đẹp .
<i><b>2/ Các hoạt động:</b></i>
<i><b>Hoạt động 1:</b> </i>Tiểu phẩm bạn Hùng đáng khen .
+ Mục tiêu : Giúp HS biết được một việc làm cụ
thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
+ Cách tiến hành : GV mời1 số HS đóng tiểu
phẩm
GV nêu nội dung kịch bản : ( xem trang 50) –
GV tổ chức HS thảo luận đóng vai.
Bạn Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật mình?
-Hãy đốn xem vì sao bạn Hùng làm như vậy?
GV kết luận : Vứt giấy rác vào đúng nơi qui định
-HS trả lời.
HS đóng vai .
-HS nghe.
10’
8’
3’
là góp phần gìn giữ trường lớp sạch đẹp
<i><b>Hoạt động 2: </b></i>Bày tỏ thái độ .
+ Mục tiêu : HS bày tỏ thái độ phù hợp với việc
làm đúng và không đúng trong việc giữ gìn
trường lớp sạch đẹp.
+ Cách tiến hành :Yêu cầu HS quan sát tranh,
nêu nội dung tranh, thảo luận nhóm các câu hỏi.
-Em có đồng ý với việc làm của các bạn trong
tranh khơng ? Vì sao ?.
-Nếu là bạn trong tranh em sẽ làm gì ?
Đại diện nhóm lên báo cáo kết quả.
Hỏi cả lớp :
-Em cần làm gì để gìn giữ trường lớp sạch đẹp ?
-Trong những việc đo, việc gì làm em được, việc
gì chưa làm được.
GV kết luận: Để giữ gìn trường lớp sạch đẹp,
chúng ta nên làm trực nhật hằng ngày ……
<i><b>Hoạt động 3: </b></i>Bày tỏ ý kiến<b> .</b>
+ Mục tiêu: HS nhận thức được bổn phận của
người HS là biết gìn giữ trường lớp sạch đẹp.
+ Cách tiến hành :
GV hướng dẫn HS làm việc trong vở bài tập .
a, Trường lớp sạch đẹp có lợi cho sức khoẻ HS.
b, Trường lớp sạch đẹp giúp em học tập tốt hơn.
c, Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của
HS.
d, Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là thể hiện lòng
đ,Vệ sinh trường lớp chỉ là trách nhiệm của các
bác lao công.
-GV cho HS trình bày ý kiến mình và giải thích lí
do.
GV kết luận.
<i><b>3/ Củng cố dặn dị : </b></i>
-Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của
ai ?
-Em đã làm gì để giữ gìn trường lớp sạch đẹp?
-Liên hệ trong lớp xem đã sạch đẹp chưa ?
-GDHS : Mỗi em phải tự giác có ý thức giữ vệ
sinh trường lớp
-GV nhận xét tiết học. Chuẩn bị tiết sau “ Giữ gìn
trường lớp sạch đẹp ( T2 )
HS quan sát tranh, thảo luận. HS
nêu nội dung tranh.
Đại diện nhóm lên báo cáo kết quả,
các nhóm khác bổ sung.
-HS trả lời.
-HS kể
-HS làm bài tập. Đánh dấu cộng
trước ý kiến em đồng ý .
HS trình bày ý kiến của mình và
giải thích lí do.
-HS nhắc lại kết luận
-HS trả lời.
-HS trả lời.
-HS tự liên hệ.
-HS nghe.
Rút kinh nghiệm:
---
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng : Đọc trơn hai mẫu nhắn tin, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đọc giọng
thân mật
2.Rèn kĩ năng đọc- hiểu .Hiểu nội dung các mẫu nhắn tin. Nắm được cách viết nhắn tin (ngắn
gọn, đủ ý)
3. GDHS biết viết nhắn tin khi cần thiết.
<b>II/ Đồ dùng dạy học</b> :
GV: Một số mẫu nhắn tin, mẫu giấy nhỏ để viết mẫu nhắn tin .HS : Xem trước bài .
III/ Các ho t đ ng d y h c :ạ ộ ạ ọ
Tgian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4’
1’
10’
10’
8’
3’
<b>A/ Kiểm tra bài cũ :</b>
Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc
-Vì sao 4 người con khơng ai bẻ được bó đũa?
- Câu chuyện khun em điều gì ?
<b>B/ Bài mới:</b>
<i><b>1/ Giới thiệu bài :</b></i> Nhắn tin .
<i><b>2/ Các hoạt động :</b></i>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>: <i><b>Luyện đọc :</b></i>
1/ GV đọc mẫu toàn bài, giọng nhắn nhủ thân
mật.
2/GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ.
a/ Đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó.
b/ Đọc từng mẫu nhắn tin trước lớp.
Luyện HS đọc đúng câu khó.
c/ Đọc từng mẫu nhắn tin trong nhóm.
d/ Thi đọc giữa đại diện các nhóm.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>: <i><b>Hướng dẫn tìm hiểu :</b></i>
Câu 1: Ai nhắn tin cho Linh ? (HSY)
Nhắn tin bằng cách nào? (HSTB)
Câu 2: Vì sao chị Nga và Hà nhắn tin cho
Linh? (HSK)
Câu 3: Chị Nga nhắn Linh những gì ?
Câu 4: Hà nhắn Linh những gì ?
Câu 5: GV giúp HS nắm tình huống viết .
Em viết nhắn tin cho ai? Vì sao phải viết nhắn
tin . Nội dung viết nhắn tin là gì ?
-Cho HS viết nhắn tin vào vở
Gọi nhiều HS nối tiếp nhau đọc nhắn tin
<i><b>Hoạt động 3</b></i>: Luyện đọc lại.
Yêu cầu 1 số HS đọc bài.
GV khen những HS viết ngắn, đủ ý gọn lời
<i><b>3 / Củng cố , dặn dị</b></i> :
-Bài học hơm nay giúp em hiểu biết gì về cách
viết nhắn tin?
-GV nhận xét tiết học.Về nhà thực hành viết
nhắn tin.
Đọc trước bài “ Tiếng võng kêu ”.
-2HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
-HS lắng nghe
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu.
-HS đọc tiếng khó: chuyền, quyển,
-HS đọc từng mẫu nhắn tin trước lớp.
-HS luyện đọc.
-HS luyện đọc trong nhóm.
-HS thi đọc.
-HS trả lời.
-HS trả lời.
-HS trả lời.
-HS trả lời.
-HS trả lời.
-HS nghe.
-HS viết nhắn tin vào vở
-HS nối tiếp nhau đọc nhắn tin.
-1 số HS đọc bài .
-HS nêu.
-HS nghe.
Rút kinh nghiệm:
---
- Các phép tính trừ có nhớ đã học ở các tiết 64, 65, 66.
-Rèn kĩ năng tính nhẩm và tính viết, bài tốn về ít hơn.
-GDHS tính cẩn thận, tự tin hứng thú học tập.
<b>II/ Đồ dùng dạy học :</b>
GV : 4 mảnh giâý bìa hình tam giác như bài tập 5.
HS : Vở bài tập và hình tam giác.
III/ Các ho t đ ng d y h c :ạ ộ ạ ọ
Tgian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4’
1’
32’
3’
<i><b> A/ Kiểm tra bài cũ : </b></i>
Gọi 3 HS lên bảng đặt tính: 96 – 48 ; 98 –
19 ; 76 – 28.
GV nhận xét ghi điểm
<b>B/ Bài mới:</b>
<i><b>1/ Giới thiệu bài</b></i> : Luyện tập .
<i><b>2/ Các hoạt động :</b></i>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>: Bài tập ở lớp.
<i><b>Bài 1</b>:</i> Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
vào vở bài tập.
Gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả.
<i><b>Bài 2</b>:</i> ( cột1, 2) Gọi HS đọc yêu cầu đề .
GV viết phép tính lên bảng.
Yêu cầu HS so sánh kết quả: 15-5-1 và 15-6.
<i><b>Bài 3 : </b></i>Gọi HS đọc đề
-Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào bảng con
a) 35 –7 72 –36
b) 81-9 50 -17
<i><b>Bài 4: </b></i>Gọi HS đọc đề .
-Bài toán thuộc dạng tốn gì?
u cầu HS tự tóm tắt và giải bài tốn.
<i><b>3/ Củng cố, dặn dị</b></i> :
-GV gọi 1 số HS thi đọc thuộc bảng 13, 14,
15, 16 trừ đi một số.
-Về nhà làm bài tập1 ( cột 4) , bài 2( cột 2, 3)
-GV nhận xét tiết học .
- Về nhà học thuộc bảng trừ .
-3 HS lên bảng tính
-HS nhẩm và ghi kết quả .
-HS nối tiếp nhau đọc kết quả. Mỗi HS
chỉ nêu 1 kết quả phép tính.
-HS đọc đề : Tính nhẩm .
-HS nhẩm và ghi kết quả vào bảng con.
-Bằng nhau
Đặt tính rồi tính
-2 HS lên bảng, cả lớp làm vào bảng
con.
-HS đọc đề
- Bài tốn về ít nhiều
-1HS lên bảng, cả lớp làm vào vở bài
tập.
-HS thi đọc thuộc bảng trừ.
-HS nghe.
Rút kinh nghiệm:
---
I<b>/ Mục tiêu</b>: Sau bài học HS có thể
-Nhận biết 1 số thứ sử dụng trong gia đình có thể gây ngộ độc.
- Phát hiện được 1 số lí do khiến ta có thể bị ngộ độc qua đường ăn uống.
-GDHS biết cách ứng xử khi bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc .
<b>II/ Đồ dùng dạy học: </b>GV : SGK
HS: Xem xét trong nhà có những thức ăn, nước uống nào để gần chất dễ bị ngộ độc.
<b>III/ Các hoạt động dạy học </b>
Tgian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4'
1’
10’
10’
8’
3’
<b>A/ Kiểm tra bài cũ :</b>
-Em sẽ làm gì để mơi trường xung quanh sạch sẽ
-Giữ vệ sinh xung quanh nhà ở có lợi gì ?
<b>B/ Bài mới:</b>
<i><b>1/ Giới thiệu bài</b></i> :Hơm nay các em học bài phịng
tránh ngộ độc khi ở nhà .
<i><b>2/ Các hoạt động :</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Làm việc với SGK</b></i>
* Bước 1: Các nhóm thảo luận
-Yêu cầu các nhóm kể những thứ gây ngộ độc qua
đường ăn uống.
* Bước 2: Thảo luận nội dung hình vẽ trong SGK.
-Nếu bạn trong hình ăn bắp thì điều gì xảy ra?
Hình 2 :Trên bàn có những gì ?
-Nếu em bé lấy lọ thuốc ăn thì điều gì xảy ra
-Hình 3: Nếu chị phụ nữ lấy nhầm chai thuốc trừ
sâu, tưởng là nước mắm nấu ăn thì điều gì xảy ra?
* Bước 3 :Làm việc cả lớp
GV kết luận.
<i><b>Hoạt động 2 : Cần làm gì để tránh ngộ độc .</b></i>
Bước 1 :Làm việc theo nhóm
Yêu cầu HS quan sát hình 4,5,6 SGK nói mọi
người đang làm gì ? Nêu tác dụng .
Bước2: Làm việc cả lớp.
-GV kết luận.
<i><b>Hoạt động 3 :Đóng vai .</b></i>
-Xử lí tình huống khi bản thân hoặc người nhà bị
ngộ độc
GV giao nhiệm vụ: Các nhóm đưa ra tình huống
tập ứng xử khi bản thân hoặc người nhà bị ngộ
độc.
-GV kết luận.
<i><b>3/ Củng cố , dặn dò :</b></i>
-Cần làm gì để tránh ngộ độc?(TB)
-GD HS có ý thức phịng tránh ngộ độc cho bản
thân và cho gia đình. Khi đã bị ngộ độc cần biết
cách xử lí.
-GV nhận xét tiết học.
-Chuẩn bị bài sau: Trường học
-HS trả lời.
-HS trả lời.
-HS quan sát hình vẽ kể những thứ
gây ngộ độc cho người.
-Các nhóm thảo luận nội dung hình
vẽ.
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả.
-HS nghe.
-HS quan sát hình vẽ, thảo luận
nhóm.
-Đại diện nhóm báo cáo kết quả.
-Các nhóm thảo luận, đưa ra tình
huống tập ứng xử rồi đóng vai.
-HS nghe.
-HS trả lời
-HS nghe.
Rút kinh nghiệm:
<b>I/ Mục tiêu</b> : rèn luyện kĩ viết chữ .
- Biết viết chữ M hoa cỡ vừa và cỡ nhỏ, viết đúng mẫu đều nét. Biết viết cụm từ ứng dụng: “
Miệng nói tay làm” và hiểu câu ứng dụng, biết nối chữ đúng qui định .
-Rèn viết đẹp, đúng mẫu.
-GD HS tính cẩn thận, kiên trì, thẫm mĩ .
<b>II/ Đồ dùng dạy học :</b>
GV : Mẫu chữ M hoa, đặt trong khung chữ như SGK .Viết trước <i>Miệng. Miệng nói tay làm</i> vào
bảng phụ .HS : Vở tập viết, bảng con .
III/ Các ho t đ ng d y h c. ạ ộ ạ ọ
Tgian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4’
1’
8’
5’
19’
<b>A/ Kiểm tra bài cũ.</b>
-Gọi 1 HS lên bảng viết chữ L .
1 HS viết chữ Lá.
Cả lớp viết vào bảng con .
-GV nhận xét .
<b>B/ Bài mới:</b>
<i><b>1/ Giới thiệu bài</b></i> : Tiết học hôm nay các em học viết:
M hoa .
<i><b>2/ Các hoạt động:</b></i>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn viết chữ hoa.
-GV treo chữ mẫu .
-Chữ M cao mấy ly ?
-Gồm mấy nét ?
-GV viết mẫu lên bảng và nêu cách viết .
+ Nét 1: ĐB trên ĐK2, viết nét móc từ dưới lên ,
lượn sang phải, DB ở ĐK6.
+Nét 2: Từ điểm DB của nét1, đổi chiều bút, viết 1
nét thẳng đứng xuống ĐK1.
+Nét 3: Từ điểm DB của nét 2, đổi chiều bút, viết 1
nét thẳng xiên (hơi lượn ở 2 đầu) lên ĐK6.
+ Nét 4: Từ điểm DB của nét 3, đổi chiều bút, viết nét
móc ngược phải, DB trên ĐK2.
<i>Viết bảng con</i> : Gọi 1 HS lên bảng viết
Cả lớp viết vào bảng con.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>: <i>Hướng dẫn viết từ ứng dụng và câu ứng</i>
<i>dụng.</i>
-GV treo chữ hoa: Miệng
-Hướng dẫn HS cách viết chữ Miệng: độ cao các con
chữ, cách nối nét
- Gọi 1 HS lên bảng viết – cả lớp viết vào bảng con .
-GV treo câu ứng dụng: Miệng nói tay làm và cho HS
tìm hiểu nghĩa.
Chữ nào cao 2,5li?
Chữ nào cao 1,5 li ?
Chữ nào cao 1 li ?
Hướng dẫn HS cách nối và đánh dấu thanh.
<i><b>Hoạt động 3</b></i>: <i>Hướng dẫn thực hành . </i>
-GV nêu yêu cầu viết bài .
GV theo dõi giúp đỡ HS viết .
-HS lên bảng viết chữ L.
-1HS viết chữ Lá.
-Cả lớp viết vào bảng con .
-HS quan sát chữ mẫu và trả
lời.
-HS nghe.
-1 HS lên bảng viết .
-Cả lớp viết vào bảng con
-1 HS lên bảng viết, cả lớp viết
bảng con.
-HS đọc câu ứng dụng và trả
lời.
-HS trả lời.
-HS trả lời.
-HS nghe.
-HS nghe, viết vào vở .
3’
Chấm và chữa bài .
<i><b>3/ Củng cố, dặn dò :</b></i>
-Chữ M viết hoa trong trường hợp nào ?
-1HS nêu qui trình viết chữ M
-GV nhận xét tiết học .
-Về nhà chuẩn bị bài ở nhà, tiết sau viết chữ N.
-HS trả lời
-HS nêu.
-HS nghe.
Rút kinh nghiệm:
---
-Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình
- Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu Ai làm gì?
Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi
-GD HS yêu thương những người trong gia đình .
<b>II/ Đồ dùng dạy học :</b>GV:Bảng phụ chép nội dung bài tập 3 ;HS :Vở bài tập
III)Các ho t đ ng d y h c:ạ ộ ạ ọ
Tgian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4’
1’
10’
10’
12’
3’
<b>A/ Kiểm tra bài cũ</b> :
Gọi 1 HS đặt câu theo mẫu Ai làm gì ?
GV nhận xét ghi điểm
<b>B/ Bài mới:</b>
<i><b>1/ Giới thiệu bài</b></i> : Từ ngữ về gia đình .
<i><b>2/ Các hoạt động </b></i>:
<i><b>Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn làm bài tập.
<i><b>Bài 1</b> (miệng</i>) Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
-HS làm bài vào vở nháp.
-Gọi HS trả lời
-GV ghi từ lên bảng
<i><b>Bài 2</b> :(miệng ) </i>Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
Yêu cầu HS làm bài vào vở nháp.
Gọi HS trả lời.
GV tổng kết ý đúng
<i><b>Bài 3</b> :(Viết )</i>
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
-GV treo bảng phụ chép nội dung đoạn văn .
-Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
-Truyện này buồn cười ở chỗ nào?
-GV thu vở chấm điểm
<i><b>3/ Củng cố , dặn dò :</b></i>
-Khi nào em dùng dấu chấm ?
-Khi nào em dùng dấu hỏi ?
-Tìm từ nói về tình cảm gia đình ?
-GV nhận xét tiết học.
-Chuẩn bị bài: Từ chỉ đặc điểm
-2 HS làm bài tập 1, 3
-1 HS đặt câu theo mẫu Ai làm gì ?
-HS lắng nghe
-HS nêu.
-HS làm bài vào vở nháp
-HS trả lời.
-HS nêu.
HS làm bài
HS đọc câu mẫu: Chị em giúp đỡ
HS nối tiếp nhau đọc câu
-HS đọc yêu cầu đề bài.
-HS làm bài vào vở
-1 HS lên bảng chữa bài
-HS nêu.
-HS nộp vở.
-Khi viết hết 1 câu
-Khi hỏi người khác điều gì ?
-HS trả lời.
-HS nghe.
Rút kinh nghiệm:
---
-Giúp HS củng cố về bảng trừ có nhớ 11,12,13,14, 15,16, 17,18 trừ đi một số
-Vận dụng các bảng cộng trừ để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp
-GDHS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập .
<b>II/ Đồ dùng dạy học: </b>GV: Đồ dùng phục vụ trò chơi<b>; </b>HS :Vở bài tập .
Tgian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4’
1’
30’
5’
<b>A/ Kiểm tra bài cũ:</b>
-Gọi 3HS lên bảng thực hiện phép tính.
56- 29 ; 87- 39 ; 77- 38
-Gọi 1 HS lên bảng tính nhẩm.
15 - 5 -1 =
15 -6 =
-Kiểm tra vở bài tập của HS.
-GV nhận xét
<b>B/ Bài mới:</b>
<i><b>1/ Giới thiệu bài</b></i>: Bảng trừ.
<i><b>2/ Hoạt động: </b></i>Bài tập
<i><b>Bài 1</b></i> : Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
<b>Trị chơi Thi lập bảng trừ</b>
Chuẩn bị: 4 bảng nhóm, 4 bút dạ. Trong thời
gian 5’ các đội lập bảng trừ
Đội 1 :Bảng 11 trừ đi một số
Đội 2 : 12 ,18 trừ đi một số
Đội 3 : 13,17 trừ đi một số
Đội 4 : 14,15,16 trừ đi một số
Đội nào lập xong dán lên bảng trình bày kết
quả
GV tổng kết tuyên dương đội thắng
Gọi 1 số HS đọc thuộc bảng trừ
<i><b>Bài 2</b></i>: (cột 1) Gọi HS đọc yêu cầu
Yêu cầu HS làm bài vào vở
Gọi 1 HS lên bảng chữa
<i><b>3/ Củng cố , dặn dò :</b></i>
GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Xì điện “
Cách chơi : GV châm ngịi ( nêu 1 phép tính
trong bảng trừ, chỉ 1 em trả lời kết quả, nếu
đúng, em đó nêu 1 phép tính khác, chỉ em khác
trả lời. Nếu sai em đó đứng lên. Cứ tiếp tục
GV tổng kết nhóm nào nhiều em trả lời đúng
nhóm đó thắng cuộc
GV nhận xét tiết học.
Về nhà làm bài 2( cột2, 3); bài3.
Chuẩn bị bài Luyện tập
-3 HS lên bảng tính.
-1HS tính nhẩm.
-HS nộp vở.
-Tính nhẩm
-HS thi lập bảng trừ
-Lớp chia làm 4 nhóm. Mỗi nhóm
nhận giấy bút dạ làm bài. Đại diện các
nhóm trình bày kết quả.
-HS học thuộc bảng trừ
-Tính
HS làm bài vào vở
1 HS lên bảng chữa
-HS theo dõi.
-HS chia làm 3 nhóm, chơi trị chơi:
Xì điện
Cả lớp theo dõi nhận xét
-HS nghe.
Rút kinh nghiệm:
---
-Nhìn bảng chép lại chính xác khơng mắc lỗi khổ thơ 2 trong bài Tiếng võng kêu; Làm đúng các
bài tập chính tả
-Rèn kĩ năng viết đúng chính tả, phân biệt iê / I, ăc /ăt
- GDHS tính cẩn thận, kiên trì, trình bày sạch đẹp
<b>II/Đồ dùng dạy học: </b>GV: chép trước bài chính tả vào bảng lớp, bảng phụ chép bài tập 2.
HS :Vở chính tả, bảng con, bút chì
Tgian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4’
1’
8’
17’
7’
3’
<b>A/ Kiểm tra bài cũ: </b>Gọi 2 HS lên bảng viết:
mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm mười.
<b>B/ Bài mới:</b>
<i><b> 1/ Giới thiệu bài</b></i> : Tiếng võng kêu .
<i><b>2/ Các hoạt động :</b></i>
<i><b>Hoạt động 2: </b><b>Hướng dẫn tập chép .</b></i>
-GV đọc mẫu
-Gọi 2 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm.
Hỏi :Bài thơ cho ta biết điều gì?
Chữ đầu dòng viết như thế nào?
-Gọi 1 HS lên bảng viết tiếng khó.
<i><b>Hoạt động 2:</b><b>Tập chép :</b></i>
-GV yêu cầu HS chép bài vào vở.
-Chấm và chữa lỗi
-GV chấm 1 số vơ, nhận xét
<i><b>Hoạt động 3:</b><b>Bài tập.</b></i>
<i><b>Bài 2 </b></i>(Chọn 2c) Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài.
-GV treo bảng phụ.
-Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở.
<i><b>3/ Củng cố ,dặn dò</b></i>:
-GV nhận xét tiết học.
-Về nhà xem lại bài. Chuẩn bị tiết sau viết
chính tả bài: Hai anh em
-2HS lên bảng viết, lớp viết bảng con.
-HS lắng nghe
-2HS đọc bài, lớp đọc thầm.
-HS trả lời.
-1 HS lên bảng viết tiếng khó, cả lớp viết
vào bảng con: <i><b>kẽo cà kẽo kẹt, nụ cười,</b></i>
<i><b>lặn lội, giấc mơ, mênh mơng.</b></i>
-HS nhìn bảng chép bài vào vở.
-HS đổi vở chấm và chữa lỗi.
-HS đọc đề bài.
-2 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở
-HS nghe.
Rút kinh nghiệm:
---
-Củng cố bảng trừ có nhớ ( Tính nhẩm và tính viết ) vận dụng để làm tính và giải tốn .
Củng cố cách tìm số hạng trong phép cộng và tìm số bị trừ trong phép trừ .
Tiếp tục làm quen với ước lượng độ dài đoạn thẳng .
-Rèn kĩ năng thuộc bảng trừ, tính nhanh kết quả và chính xác
-GDHS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập .
<b>II/ Đồ dùng dạy học: </b>GV :SGK ; HS :Vở bài tập, bảng con.
<b>III/ Các ho t ạ động d y h c : ạ</b> <b>ọ</b>
Tgian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4’
1’
32’
3’
<b>A/ Kiểm tra bài cũ :</b>
-Goi 2 HS lần lượt đọc thuộc bảng 11, 12
trừ đi một số.
-GV hỏi 1 số phép tính khơng theo thứ tự
-Gọi 2 HS lên bảng tính:
5 + 6 – 8 = ; 9 + 8 – 9 =
-GV nhận xét và ghi điểm.
<b>B/ Bài mới:</b>
<i><b>1/ Giới thiệu bài</b></i> : Luyện tập
<i><b>2/ Hoạt động : Luyện tập.</b></i>
<i><b>Bài 1: Tính nhẩm</b></i>:
-GV ghi phép tính lên bảng, yêu cầu HS
nhẩm ghi kết quảvào vở.
-Gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả. GV ghi
<i><b>Bài 2 </b></i>( cột 1, 3) Đặt tính rồi tính:
-Yêu cầu HS làm bài vào vở.
-Gọi 2 HS lên bảng chữa bài.
<i><b>Bài 3 : </b></i>(b) Tìm x
GV viết đề lên bảng
Yêu cầu HS làm bài vào bảng con.
+Muốn tìm số hạng ta làm thế nào ?
+Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?
<i><b>Bài 4</b></i>: Gọi 1 HS đọc đề bài.
-Yêu cầu HS tự tóm tắt rồi giải vào vở.
-Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
<i><b>3/ Củng cố ,dặn dò</b></i>:
-GV hỏi 1 số phép tính trừ trong bảng .
-GV nhận xét tiết học.
-Chuẩn bị bài sau: 100 trừ đi một số .
-HS đọc thuộc bảng trừ.
-2 HS lên bảng tính.
-HS đọc yêu cầu.
-HS nhẩm kết quả ghi vào vở.
-HS nối tiếp nhau đọc kết quả.
-HS đọc yêu cầu bài
-Làm bài vào vở
-2 HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét.
-HS đọc đề bài.
-HS làm bài vào bảng con.
-Lấy tổng trừ số hạng kia.
-Lấy hiệu cộng với số trừ.
-HS tóm tắt đề tốn, giải vào vở.
-1HS lên bảng chữa bài.
-HS trả lời.
-HS nghe.
Rút kinh nghiệm:
1. Rèn kĩ năng nghe và nói: Quan sát tranh và trả lời đúng các câu hỏi về nội dung tranh.
3. GD HS kính u ơng bà, chăm sóc ơng bà
<b>II/ Đồ dùng dạy học: </b>GV:Tranh minh hoạ bài tập 1 HS :Vở tập làm văn
<b>III/ Các ho t ạ động d y và h c.ạ</b> <b>ọ</b>
Tgian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4’
1’
<b>A/ Kiểm tra bài cũ :</b>
-Gọi 2 HS kể về gia đình em .
-GV nhận xét, ghi điểm
<b>B/ Bài mới: </b>
<i><b>1/ Giới thiệu bài</b></i> : Quan sát tranh trả lời câu
hỏi- Viết nhắn tin.
-2 HS kể về gia đình em.
32’
3’
<i><b>2/ Các hoạt động : Hướng dẫn làm bài tập</b></i>:
<i><b>Bài 1</b></i> (miệng) Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
-GV treo tranh, khuyến khích mỗi em nói theo
cách nghĩ của mình.
Câu hỏi gợi ý
-Bạn nhỏ đang làm gì ? (HSY)
-Mắt bạn nhỏ nhìn búp bê như thế nào ? (TB)
-Tóc bạn nhỏ như thế nào ? HSK)
-Bạn mặc áo màu gì ? (HSY)
<i><b>Bài 2</b> (viết</i> ) Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài.
-Nhắc HS nhớ lại tình huống để viết lại lời
nhắn ngắn gọn, đủ ý.
-Yêu cầu HS làm bài vào vở.
-GV thu vở chấm điểm, nhận xét
<i><b>3/ Củng cố , dặn dò :</b></i>
-GV nhắc lại HS khi viết nhắn tin phải viết
ngắn gọn, người nghe hiểu được nội dung em
cần nhắn lại điều gì.
-GV nhận xét tiết học.
-Về nhà nhớ thực hành: viết nhắn tin
-Quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
-Nhiều HS trả lời
-Bà đến nhà, đón bé đi chơi. Hãy viết
một vài câu nhắn lại để bố mẹ biết.
-HS làm bài vào vở.
-HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
---
-Giáo dục HS chủ điểm “Tôn sư trọng đạo “, giáo dục HS u thích các trị chơi dân gian.
-Kỹ năng:Tiếp tục ổn định nề nếp, truy bài 15’ đầu buổi. Trực nhật sạch sẽ, trang trí phịng học
đẹp. -Tiếp tục rèn chữ giữ vở. Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp. Thực hiện thi đua
giữa các tổ.
<b>II/ Nội dung: </b>
<b>1/ Sinh hoạt</b> : Học sinh vỗ tay hát bài “Thât là hay”
<b>2/ Đánh giá những việc đã làm được và những tồn tại :</b>
a/ GV tổng kết và nhận xét tuần qua.
* Ưu điểm:
-Thực hiện đúng nề nếp ra vào lớp.
- Trang phục gọn gàng, sạch sẽ.
- Nền nếp học tương đối tốt, có phát biểu ý kiến xây dựng bài.
-Truy bài 15’ đầu buổi có tập trung .
-Những em khá giỏi kèm những em yếu.
-Thực hiện tốt an toàn giao thông .
*Khuyết điểm:
-Một số em chưa mang đầy đủ dụng cụ học tập.
-Một số em cịn nói chuyện trong lớp.
-Chưa có ý thức tự quản.
*Nhắc nhở: Phát huy những mặt mạnh trong tuần, khắc phục khuyết điểm đã nêu.
<i><b>3/ Tổ chức trò chơi dân gian : </b></i>Cho HS chơi trị chơi mà HS thích.
<i><b>4/ Tổng kết, nhận xét :</b></i>
-GV tổng kết và tuyên dương HS hoạt động tốt, nhắc nhở học sinh thực hiện chưa tốt.
- Tiếp tục thực hiện chủ điểm tháng 11: Thầy cô giáo.
-GV nhận xét tiết sinh hoạt.
---
<b> HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ TUẦN 14</b>
<b> I/ Mục tiêu :</b>
- Tổng kết công tác hoạt động của lớp trong tuần 14
2. Phổ biến công tác tuần 15
3. Ca múa hát tập thể
<b> III / Các hoạt động dạy học .</b>
<i><b> 1/ Tổng kết công tác tuần 14</b></i>
-<i><b> * Ưu điểm</b></i> : Nề nếp ổn định , đồ dùng học tập đầy đủ. Vệ sinh cá nhân , trường lớp sạch sẽ
, sinh hoạt 15 phút đầu buổi duy trì .
- Đa số HS chú ý nghe giảng bài , làm bài tập trước khi đến lớp .Tham gia tốt các buổi học
bồi dưỡng
- HS thực hiện tốt an tồn giao thơng
Đi vệ sinh đúng nơi quy định.
Tuyên dương các HS thực hiện tốt
<i><b>* Tồn tại</b></i> :Một số HS chưa thuộc bài ,còn quên dụng cụ học tập .
- Truy bài 15’ đầu buổi chưa tập trung
<i><b> b/ Công tác tuần 15.</b></i>
<b>* Đạo đức :</b>Tiếp tục ổn định nề nếp ra vào lớp . GDHS chào hỏi lễ phép với người lớn ,kính
trọng và biết ơn thầy cơ giáo .
<i>-</i> Thực hiện tốt nội quy nhà trường , bảo vệ tài sản của công .
<i>-</i> Thực hiện tốt ATGT ,khơng chơi ngồi nước lụt ,bão khi có bão lụt
<i>-</i> Vệ sinh trường , lớp cá nhân sạch sẽ, đi vệ sinh đúng nơi quy định .
<b>* Học tập</b> :Học chương trình tuần 15.
<i>-</i> Thực hiện tốt truy bài 15’ đầu buổi, làm bài và học bài đầy đủ trước khi đến lớp .
<i>-</i> Chuẩn bị tốt đồ dùng học tập.
<i>-</i> Rèn toán , tiếng việt cho các Hs yếu . Nhắc nhở HS khá giỏi giúp đỡ HS yếu.
<i>-</i> Rèn chữ viết đẹp ,cẩn thận
<b> Sinh hoạt văn nghệ </b>
Hát tập thể ,chơi trị chơi mà em thích