Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Infinitivegerund lythuyet TUANAVHN3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (150.6 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn </b>

<b>BÀI 15: GERUND; TO INFINITIVE; BARE INFINITIVE</b>

<b>GERUND; TO INFINITIVE; BARE INFINITIVE</b>



<b>(PHẢI HỌC THUỘC LÒNG)(PHẢI HỌC THUỘC LÒNG)</b>


<b>GHI CHÚ QUAN TRỌNG: Đa số trường hợp là động từ đi đến một động từ nữa thì động từ theo sau </b>
<i><b>ở dạng: TO V0.</b></i>


<b>I. </b> <b>CÁC ĐỘNG TỪ THEO SAU NHỮNG ĐỘNG TỪ, CỤM ĐỘNG TỪ HOẶC GIỚI TỪ SAU </b>


<b>ĐÂY SẼ Ở DẠNG GERUND (V-ing)</b>


<b>A.</b> <b> VERB + ……+ V-ing…….</b>


<b>hate (ghét), detest (căm ghét), love (yêu thương), enjoy (thích thú, hưởng thụ), finish (hoàn thành),</b>
<b>deny (chối cãi ), risk (mạo hiểm, liều lĩnh), forgive (tha thứ), avoid ( tránh), delay (trì hỗn), mention</b>
<i><b>(đề cập đến), escape (thoát, trốn thoát), excuse (tha lỗi), miss (bỏ lỡ), postpone (trì hỗn), practise</b></i>
<i><b>(luyện tập), appreciate (đánh giá đúng, cảm kích), mind (cảm phiền), tolerate (chịu đựng), dislike</b></i>
<i><b>(khơng thích), spend (tiêu tốn), purpose (thực hành, có mục đích), repent (hối hận), recollect (nhớ</b></i>
<i><b>lại), catch (bắt gặp), shirk ( trốn tránh, tránh né), stand (chịu đựng), fancy (tưởng tượng), imagine</b></i>
<i><b>(tưởng tượng), dread (kinh sợ), suggest (yêu cầu, đề nghị), resent (làm phật ý), waste (lãng phí), face (</b></i>
<i><b>đối mặt), require (đòi hỏi), admit (xác nhận, chấp nhận) ….. </b></i>


<b>Ex: </b> He has just finished <b>working</b> for that company.
They hate him <b>having</b> cheated them several times.
She spends a lot of money <b>buying</b> clothes.


He spent a lot of money <b>betting</b> horse races.
<i><b>Lưu ý: would like +to V</b><b>0</b><b> = ’d like + to V</b><b>0</b><b> (thích) </b></i>
<i><b>cịn would love + to V</b><b>0</b><b> = ’d love + to V</b><b>0</b><b> (thích)</b></i>



<b>B.</b> <b> CỤM + V-Ing……….</b>


<b>can’t bear</b>


<i><b>(không thể chịu đựng),</b></i> <i><b>(xứng đáng)</b></i><b>be worth</b> <i><b>(không thể nào),</b></i><b>It’s impossible</b>


<b>can’t help</b>


<i><b>(không thể không),</b></i> <i><b>(bận rộn),</b></i><b>be busy</b> <i><b>(không tốt, khơng được tích sự gì cả),</b></i><b>It’s no good</b>


<b>can’t resist</b>


<i><b>( khơng thể nhịn được),</b></i> <i><b>(gặp khó khăn),</b></i><b>have difficulty</b> <i><b>(…vơ dụng)</b></i><b>It’s no use</b>


<b>can’t stand</b>
<i><b>(không thể chịu nổi),</b></i>


<b>have trouble</b>


<i><b>(gặp rắc rối),</b></i>


<b>There is no</b>
<i><b>(khơng có cách gì), …</b></i>
<b>feel like</b>


<i><b>(cảm thấy thích),</b></i>


<b>Ex: It’s no use talking to him. Is it worth talking to him? </b>


I can’t help smiling at him. I can’t stand telling him about that.



I am busy doing my homework. It’s no good going out with them at night.
<b>C.</b> <b>GIỚI TỪ + V-ing…………..</b>


<i><b>in, on, at, to, for, with, by, of, off, up, down, beside, about, out, without, within, into, onto, toward, </b></i>
<i><b>upon, behind, near, next, under, beneath, underneath, between,……… </b></i>


Ex: I am interested in telling jokes. He is fond of listening to jokes.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn </b>
<b>II: CÁC ĐỘNG TỪ THEO SAU NHỮNG ĐỘNG TỪ SAU SẼ Ở DẠNG BARE INFINITIVE ( V0 )</b>
<i><b>1. </b></i> <i><b> LET, MAKE, HELP, SUGGEST* + O +V0....</b></i>


<b>Ex: They let you go out freely. But I will make you return that place easily. </b>
I want to help you go on the right ways. So, I suggest you that you be careful .
<i><b>Chú ý: BE + LET / MADE / HELPED / SUGGESTED* + TO V0 ………..</b></i>


<b>Ex: He isn’t let to do such a foolish thing. This robot is not made to serve in that firm.</b>


<i><b>Lưu ý: Ta cũng có cấu trúc S + SUGGEST + (O) + ( THAT ) + V0 + ... (Xem bài 10)</b></i>


<i><b>2.</b></i> <i><b>Sau các trợ động từ như </b><b>DO, DOES, DID</b><b> và các động từ khiếm khuyết như </b><b>CAN, COULD, </b></i>


<i><b>WILL, WOULD, SHALL, SHOULD, MAY, MIGHT, MUST, OUGHT TO, WON’T, SHAN’T, </b></i>
<i><b>NEEDN’T, DARE NOT</b><b>.</b></i>


Ex: I can swim. She will travel to Paris. Children ought to obey their parents.


<b>III: CÁC ĐỘNG TỪ THEO SAU NHỮNG ĐỘNG TỪ SAU ĐÂY SẼ Ở 2 DẠNG- GERUND & TO</b>
<b>INFINITIVE: ( TUỲ NGHĨA)</b>



<b>Verb trước</b> <b>Verb sau</b> <i><b>Nghĩa</b></i> <b>Examples</b> <b>Nghĩa tiếng Việt</b>


<b>stop</b> <b>V-ing</b> <i><b>dừng làm</b></i> <b>He stops smoking.</b> <b>Anh ta dừng hút thuốc.</b>


<b>TO V0</b> <i><b>dừng để làm</b></i> <b>He stops to smoke.</b> <b>Anh ta dừng lại để hút thuốc.</b>


<b>try</b> <b>V-ing</b> <i><b>thử làm</b></i> <b>She tried putting on that shirt.</b> <b>Cô ấy thử mặc cái áo sơ mi đó.</b>


<b>TO V0</b> <i><b>cố gắng làm</b></i> <b>I try to work harder</b> <b>Tôi cố gắng học chăm hơn.</b>


<b>start</b>


<b>V-ing</b> <i><b>bắt đầu đã</b><b><sub>làm</sub></b></i> <b>He started working his job <sub>two days ago.</sub></b> <b>Anh ta đã bắt đầu làm Việc của <sub>mình cách đây hai ngày.</sub></b>


<b>TO V0</b> <i><b>bắt đầu để</b></i>


<i><b>làm</b></i> <b>I start to get touch with them.</b> <b>Tôi bắt đầu liên lạc Với họ.</b>


<b>begin</b>


<b>V-ing</b> <i><b>bắt đầu đã</b><b><sub>làm</sub></b></i> <b>He began working his job two <sub>days ago.</sub></b> <b>Anh ta đã bắt đầu làm việc của <sub>mình cách đây hai ngày.</sub></b>


<b>TO V0</b> <i><b>bắt đầu để</b><b><sub>làm</sub></b></i> <b>I begin to get touch with them.</b> <b>Tôi bắt đầu liên lạc với họ.</b>


<b>remember</b> <b>V-ing</b> <i><b>nhớ đã làm</b></i>


<b>I remember meeting you last </b>
<b>year.</b>



<b>Tơi nhớ đã gặp em năm ngối rồi </b>
<b>mà.</b>


<b>TO V0</b> <i><b>nhớ sẽ làm</b></i> <b>I remember to tell you a story.</b> <b>Tôi nhớ sẽ kể em nghe một câu <sub>chuyện</sub></b>


<b>forget</b>


<b>V-ing</b> <i><b>Quên vì đã</b></i>


<i><b>làm</b></i> <b>I forget meeting you last year.</b>


<b>Tơi qn vì đã gặp em năm ngoái </b>
<b>rồi.</b>


<b>TO V0</b> <i><b><sub>phải làm</sub></b><b>Quên sẽ</b></i> <b>I forget to meet Lan tomorrow<sub>morning.</sub></b> <b>Tôi quên sẽ phải gặp Lan vào sáng<sub>mai.</sub></b>


<b>regret</b>


<b>V-ing</b> <i><b>Hối tiếc vì</b><b><sub>đã làm</sub></b></i> <b>I regret making friends with <sub>him.</sub></b> <b>Tơi hối tiếc vì đã làm bạn với hắn</b>


<b>TO V0</b> <i><b>Hối tiếc sẽ</b><b><sub>phải làm</sub></b></i> <b>I regret to tell you about your <sub>failure.</sub></b> <b>Tôi hối tiếc sẽ nói cho bạn biết về <sub>sự thất bại của bạn.</sub></b>


<b>need</b>


<b>V-ing</b> <i><b>Cần được /</b><b><sub>bị làm</sub></b></i> <b>This soil needs fertilizing right<sub>away.</sub></b> <b>Đất này cần được / bị bón phân <sub>ngay bây giờ.</sub></b>


<b>TO V0</b> <i><b>Cẩn phải</b><b><sub>làm</sub></b></i> <b>You need to come to see her <sub>right away.</sub></b> <b>Bạn cần phải đến để gặp cô ấy <sub>ngay bây giờ.</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn </b>
<b>Ghi nhớ:</b>



<b>Chữ LIKE + TO V0 : thích (ngẫu hứng thích); LIKE + TO Ving : thích (mang tính cố hữu); </b>
<i><b>Lưu ý</b></i><b>: Một vài mẹo vặt để làm bài (Không đúng 100%. Tin tuyệt đối sai rang chịu. Ơi! Mắc cỡ q đi!):</b>


<b>1. Thơng thường thì: </b>


<b>Người + need + to V0 </b> <b>Vật + need + V-ing = Vật + need + TO BE + V3/ -ed</b>
<b>2. Remember và Forget ở thể mệnh lệnh + to V0</b>


<b>IV: CÁC ĐỘNG TỪ THEO SAU NHỮNG ĐỘNG TỪ SAU ĐÂY SẼ Ở 2 DẠNG GERUND & TO </b>
<b>INFINITIVE: ( TUỲ THEO CÔNG THỨC SAU ĐÂY)</b>


<b>Các động từ này là: RECOMMEND (</b><i><b>giới thiệu, gửi gắm</b></i><b>); ALLOW (</b><i><b>cho phép</b></i><b>), PERMIT (</b><i><b>cho </b></i>
<i><b>phép</b></i><b>), ADVISE (</b><i><b>khuyên nhủ</b></i><b>), CONSIDER (</b><i><b>xem xét, suy tính</b></i><b>), ……..</b>


<b>D.</b> <b> V + </b><i><b>V</b><b>-ing</b></i><b> …….</b>


<b>Ex: </b>He<b> doesn’t permit</b><i><b>smoking</b></i>in his room<b>. </b>


(Anh ấy <i><b>không</b><b> cho phép hút thuốc</b></i> trong phòng của anh ấy)
<b>E.</b> <b> V + O + </b><i><b>TO V</b><b>0</b></i><b> ………</b>


<b>Ex: </b>He<b>doesn’t</b><i><b>permit</b></i>me<i><b>to smoke</b></i>in his room<b>.</b>


(Anh ấy <i><b>không</b><b> cho phép tôi hút thuốc</b></i> trong phòng của anh ấy)
<b>F.</b> <b>…… be + V3 / ed + </b><i><b>TO V</b><b>0</b></i><b>………</b>


<b>Ex: You </b><i><b>are</b><b> </b><b> allowed</b><b>to go</b></i>to the circus with them<b>.</b>


(Bạn<i><b>được cho phép</b></i>đi xem xiếc với họ)


He is not permitted <i><b>to smoke</b></i> in the office.


(Anh ấy <i><b>không được cho phép hút thuốc</b></i> trong văn phòng)
<b>V: …….USED TO:</b>


<b>1.</b> <i><b>used to V</b><b>0</b></i><b>: đã thường làm…. (Diễn tả thói quen trong q khứ hiện giờ khơng cịn nữa)</b>
Ex: He used to take a bath in this river when I was a child.


I used to go out in the rains last year.


<b>2.</b> <i><b>be used to + V</b></i><b>0: = be used for + V-ing: được dùng để làm….</b>


Ex: a) My telephone is used to contact with my clients.
= My telephone is used for contacting with my clients
<i>(Điện thoại của tôi được dùng để tiép xúc với khách hàng)</i>
<b>b) This computer is used to type doccuments.</b>


= This computer is used for typing documents


<i>(Máy điện toán này được dùng để đánh các văn bản.)</i>


<b>3.</b> <i><b>be used to + V</b></i><b>ING = get used to + VING = be accustomed to + VING :quen với việc…… </b>


Ex: I am<i><b> </b><b> used to</b><b> staying up late = I get used to staying up late.</b></i>


Mary is used to working hard all day = Mary gets used to working hard all day.


<b>VI: CÁC ĐỘNG TỪ CHỈ CẢM GIÁC, SỰ NHẬN THỨC SAU ĐÂY ĐƯỢC THEO SAU BỞI </b>
<b>GERUND HOẶC BARE INFINITIVE:</b>



<i><b>SEE (thấy), HEAR (nghe thấy), NOTICE (chú ý), WATCH (xem), FIND (tìm thấy), REALIZE </b></i>
<i><b>(nhận ra), FEEL (cảm thấy), ...</b></i>


Ex: I saw a snake creeping across the street.
(Tơi thấy một con rắn đang bị qua đường)
I saw a snake creep across the street.


(Tôi thấy một con rắn bò qua đường)


</div>

<!--links-->

×