Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (150.6 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn </b>
<b>(PHẢI HỌC THUỘC LÒNG)(PHẢI HỌC THUỘC LÒNG)</b>
<b>GHI CHÚ QUAN TRỌNG: Đa số trường hợp là động từ đi đến một động từ nữa thì động từ theo sau </b>
<i><b>ở dạng: TO V0.</b></i>
<b>I. </b> <b>CÁC ĐỘNG TỪ THEO SAU NHỮNG ĐỘNG TỪ, CỤM ĐỘNG TỪ HOẶC GIỚI TỪ SAU </b>
<b>ĐÂY SẼ Ở DẠNG GERUND (V-ing)</b>
<b>A.</b> <b> VERB + ……+ V-ing…….</b>
<b>hate (ghét), detest (căm ghét), love (yêu thương), enjoy (thích thú, hưởng thụ), finish (hoàn thành),</b>
<b>deny (chối cãi ), risk (mạo hiểm, liều lĩnh), forgive (tha thứ), avoid ( tránh), delay (trì hỗn), mention</b>
<i><b>(đề cập đến), escape (thoát, trốn thoát), excuse (tha lỗi), miss (bỏ lỡ), postpone (trì hỗn), practise</b></i>
<i><b>(luyện tập), appreciate (đánh giá đúng, cảm kích), mind (cảm phiền), tolerate (chịu đựng), dislike</b></i>
<i><b>(khơng thích), spend (tiêu tốn), purpose (thực hành, có mục đích), repent (hối hận), recollect (nhớ</b></i>
<i><b>lại), catch (bắt gặp), shirk ( trốn tránh, tránh né), stand (chịu đựng), fancy (tưởng tượng), imagine</b></i>
<i><b>(tưởng tượng), dread (kinh sợ), suggest (yêu cầu, đề nghị), resent (làm phật ý), waste (lãng phí), face (</b></i>
<i><b>đối mặt), require (đòi hỏi), admit (xác nhận, chấp nhận) ….. </b></i>
<b>Ex: </b> He has just finished <b>working</b> for that company.
They hate him <b>having</b> cheated them several times.
She spends a lot of money <b>buying</b> clothes.
He spent a lot of money <b>betting</b> horse races.
<i><b>Lưu ý: would like +to V</b><b>0</b><b> = ’d like + to V</b><b>0</b><b> (thích) </b></i>
<i><b>cịn would love + to V</b><b>0</b><b> = ’d love + to V</b><b>0</b><b> (thích)</b></i>
<b>B.</b> <b> CỤM + V-Ing……….</b>
<b>can’t bear</b>
<i><b>(không thể chịu đựng),</b></i> <i><b>(xứng đáng)</b></i><b>be worth</b> <i><b>(không thể nào),</b></i><b>It’s impossible</b>
<b>can’t help</b>
<i><b>(không thể không),</b></i> <i><b>(bận rộn),</b></i><b>be busy</b> <i><b>(không tốt, khơng được tích sự gì cả),</b></i><b>It’s no good</b>
<b>can’t resist</b>
<i><b>( khơng thể nhịn được),</b></i> <i><b>(gặp khó khăn),</b></i><b>have difficulty</b> <i><b>(…vơ dụng)</b></i><b>It’s no use</b>
<b>can’t stand</b>
<i><b>(không thể chịu nổi),</b></i>
<b>have trouble</b>
<i><b>(gặp rắc rối),</b></i>
<b>There is no</b>
<i><b>(khơng có cách gì), …</b></i>
<b>feel like</b>
<i><b>(cảm thấy thích),</b></i>
<b>Ex: It’s no use talking to him. Is it worth talking to him? </b>
I can’t help smiling at him. I can’t stand telling him about that.
I am busy doing my homework. It’s no good going out with them at night.
<b>C.</b> <b>GIỚI TỪ + V-ing…………..</b>
<i><b>in, on, at, to, for, with, by, of, off, up, down, beside, about, out, without, within, into, onto, toward, </b></i>
<i><b>upon, behind, near, next, under, beneath, underneath, between,……… </b></i>
Ex: I am interested in telling jokes. He is fond of listening to jokes.
<b>GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn </b>
<b>II: CÁC ĐỘNG TỪ THEO SAU NHỮNG ĐỘNG TỪ SAU SẼ Ở DẠNG BARE INFINITIVE ( V0 )</b>
<i><b>1. </b></i> <i><b> LET, MAKE, HELP, SUGGEST* + O +V0....</b></i>
<b>Ex: They let you go out freely. But I will make you return that place easily. </b>
I want to help you go on the right ways. So, I suggest you that you be careful .
<i><b>Chú ý: BE + LET / MADE / HELPED / SUGGESTED* + TO V0 ………..</b></i>
<b>Ex: He isn’t let to do such a foolish thing. This robot is not made to serve in that firm.</b>
<i><b>Lưu ý: Ta cũng có cấu trúc S + SUGGEST + (O) + ( THAT ) + V0 + ... (Xem bài 10)</b></i>
<i><b>2.</b></i> <i><b>Sau các trợ động từ như </b><b>DO, DOES, DID</b><b> và các động từ khiếm khuyết như </b><b>CAN, COULD, </b></i>
<i><b>WILL, WOULD, SHALL, SHOULD, MAY, MIGHT, MUST, OUGHT TO, WON’T, SHAN’T, </b></i>
<i><b>NEEDN’T, DARE NOT</b><b>.</b></i>
Ex: I can swim. She will travel to Paris. Children ought to obey their parents.
<b>III: CÁC ĐỘNG TỪ THEO SAU NHỮNG ĐỘNG TỪ SAU ĐÂY SẼ Ở 2 DẠNG- GERUND & TO</b>
<b>INFINITIVE: ( TUỲ NGHĨA)</b>
<b>Verb trước</b> <b>Verb sau</b> <i><b>Nghĩa</b></i> <b>Examples</b> <b>Nghĩa tiếng Việt</b>
<b>stop</b> <b>V-ing</b> <i><b>dừng làm</b></i> <b>He stops smoking.</b> <b>Anh ta dừng hút thuốc.</b>
<b>TO V0</b> <i><b>dừng để làm</b></i> <b>He stops to smoke.</b> <b>Anh ta dừng lại để hút thuốc.</b>
<b>try</b> <b>V-ing</b> <i><b>thử làm</b></i> <b>She tried putting on that shirt.</b> <b>Cô ấy thử mặc cái áo sơ mi đó.</b>
<b>TO V0</b> <i><b>cố gắng làm</b></i> <b>I try to work harder</b> <b>Tôi cố gắng học chăm hơn.</b>
<b>start</b>
<b>V-ing</b> <i><b>bắt đầu đã</b><b><sub>làm</sub></b></i> <b>He started working his job <sub>two days ago.</sub></b> <b>Anh ta đã bắt đầu làm Việc của <sub>mình cách đây hai ngày.</sub></b>
<b>TO V0</b> <i><b>bắt đầu để</b></i>
<i><b>làm</b></i> <b>I start to get touch with them.</b> <b>Tôi bắt đầu liên lạc Với họ.</b>
<b>begin</b>
<b>V-ing</b> <i><b>bắt đầu đã</b><b><sub>làm</sub></b></i> <b>He began working his job two <sub>days ago.</sub></b> <b>Anh ta đã bắt đầu làm việc của <sub>mình cách đây hai ngày.</sub></b>
<b>TO V0</b> <i><b>bắt đầu để</b><b><sub>làm</sub></b></i> <b>I begin to get touch with them.</b> <b>Tôi bắt đầu liên lạc với họ.</b>
<b>remember</b> <b>V-ing</b> <i><b>nhớ đã làm</b></i>
<b>I remember meeting you last </b>
<b>year.</b>
<b>Tơi nhớ đã gặp em năm ngối rồi </b>
<b>mà.</b>
<b>TO V0</b> <i><b>nhớ sẽ làm</b></i> <b>I remember to tell you a story.</b> <b>Tôi nhớ sẽ kể em nghe một câu <sub>chuyện</sub></b>
<b>forget</b>
<b>V-ing</b> <i><b>Quên vì đã</b></i>
<i><b>làm</b></i> <b>I forget meeting you last year.</b>
<b>Tơi qn vì đã gặp em năm ngoái </b>
<b>rồi.</b>
<b>TO V0</b> <i><b><sub>phải làm</sub></b><b>Quên sẽ</b></i> <b>I forget to meet Lan tomorrow<sub>morning.</sub></b> <b>Tôi quên sẽ phải gặp Lan vào sáng<sub>mai.</sub></b>
<b>regret</b>
<b>V-ing</b> <i><b>Hối tiếc vì</b><b><sub>đã làm</sub></b></i> <b>I regret making friends with <sub>him.</sub></b> <b>Tơi hối tiếc vì đã làm bạn với hắn</b>
<b>TO V0</b> <i><b>Hối tiếc sẽ</b><b><sub>phải làm</sub></b></i> <b>I regret to tell you about your <sub>failure.</sub></b> <b>Tôi hối tiếc sẽ nói cho bạn biết về <sub>sự thất bại của bạn.</sub></b>
<b>need</b>
<b>V-ing</b> <i><b>Cần được /</b><b><sub>bị làm</sub></b></i> <b>This soil needs fertilizing right<sub>away.</sub></b> <b>Đất này cần được / bị bón phân <sub>ngay bây giờ.</sub></b>
<b>TO V0</b> <i><b>Cẩn phải</b><b><sub>làm</sub></b></i> <b>You need to come to see her <sub>right away.</sub></b> <b>Bạn cần phải đến để gặp cô ấy <sub>ngay bây giờ.</sub></b>
<b>GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn </b>
<b>Ghi nhớ:</b>
<b>Chữ LIKE + TO V0 : thích (ngẫu hứng thích); LIKE + TO Ving : thích (mang tính cố hữu); </b>
<i><b>Lưu ý</b></i><b>: Một vài mẹo vặt để làm bài (Không đúng 100%. Tin tuyệt đối sai rang chịu. Ơi! Mắc cỡ q đi!):</b>
<b>1. Thơng thường thì: </b>
<b>Người + need + to V0 </b> <b>Vật + need + V-ing = Vật + need + TO BE + V3/ -ed</b>
<b>2. Remember và Forget ở thể mệnh lệnh + to V0</b>
<b>IV: CÁC ĐỘNG TỪ THEO SAU NHỮNG ĐỘNG TỪ SAU ĐÂY SẼ Ở 2 DẠNG GERUND & TO </b>
<b>INFINITIVE: ( TUỲ THEO CÔNG THỨC SAU ĐÂY)</b>
<b>Các động từ này là: RECOMMEND (</b><i><b>giới thiệu, gửi gắm</b></i><b>); ALLOW (</b><i><b>cho phép</b></i><b>), PERMIT (</b><i><b>cho </b></i>
<i><b>phép</b></i><b>), ADVISE (</b><i><b>khuyên nhủ</b></i><b>), CONSIDER (</b><i><b>xem xét, suy tính</b></i><b>), ……..</b>
<b>D.</b> <b> V + </b><i><b>V</b><b>-ing</b></i><b> …….</b>
<b>Ex: </b>He<b> doesn’t permit</b><i><b>smoking</b></i>in his room<b>. </b>
(Anh ấy <i><b>không</b><b> cho phép hút thuốc</b></i> trong phòng của anh ấy)
<b>E.</b> <b> V + O + </b><i><b>TO V</b><b>0</b></i><b> ………</b>
<b>Ex: </b>He<b>doesn’t</b><i><b>permit</b></i>me<i><b>to smoke</b></i>in his room<b>.</b>
(Anh ấy <i><b>không</b><b> cho phép tôi hút thuốc</b></i> trong phòng của anh ấy)
<b>F.</b> <b>…… be + V3 / ed + </b><i><b>TO V</b><b>0</b></i><b>………</b>
<b>Ex: You </b><i><b>are</b><b> </b><b> allowed</b><b>to go</b></i>to the circus with them<b>.</b>
(Bạn<i><b>được cho phép</b></i>đi xem xiếc với họ)
(Anh ấy <i><b>không được cho phép hút thuốc</b></i> trong văn phòng)
<b>V: …….USED TO:</b>
<b>1.</b> <i><b>used to V</b><b>0</b></i><b>: đã thường làm…. (Diễn tả thói quen trong q khứ hiện giờ khơng cịn nữa)</b>
Ex: He used to take a bath in this river when I was a child.
I used to go out in the rains last year.
<b>2.</b> <i><b>be used to + V</b></i><b>0: = be used for + V-ing: được dùng để làm….</b>
Ex: a) My telephone is used to contact with my clients.
= My telephone is used for contacting with my clients
<i>(Điện thoại của tôi được dùng để tiép xúc với khách hàng)</i>
<b>b) This computer is used to type doccuments.</b>
= This computer is used for typing documents
<i>(Máy điện toán này được dùng để đánh các văn bản.)</i>
<b>3.</b> <i><b>be used to + V</b></i><b>ING = get used to + VING = be accustomed to + VING :quen với việc…… </b>
Ex: I am<i><b> </b><b> used to</b><b> staying up late = I get used to staying up late.</b></i>
Mary is used to working hard all day = Mary gets used to working hard all day.
<b>VI: CÁC ĐỘNG TỪ CHỈ CẢM GIÁC, SỰ NHẬN THỨC SAU ĐÂY ĐƯỢC THEO SAU BỞI </b>
<b>GERUND HOẶC BARE INFINITIVE:</b>
<i><b>SEE (thấy), HEAR (nghe thấy), NOTICE (chú ý), WATCH (xem), FIND (tìm thấy), REALIZE </b></i>
<i><b>(nhận ra), FEEL (cảm thấy), ...</b></i>
Ex: I saw a snake creeping across the street.
(Tơi thấy một con rắn đang bị qua đường)
I saw a snake creep across the street.
(Tôi thấy một con rắn bò qua đường)